M C L C
Trang
L I M Đ U 2
Ph n 1: Gi i thi u chung 3
1.1.Khái quát chung vè kinh t h c vi môế 3
1.2.Lý thuy t t i đa hóa l i nhu nế 5
Ph n 2: Th c tr ng quy t đ nh t i đa hóa l i nhu n c a công ty ế
TNHH Long H i
2.1.Gi i thi u v công ty 11
2.2.Các nhân t nh h ng đ n ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty ưở ế
14
2.3.Th c tr ng quy t đ nh t i đa hóa l i nhu n c a công ty ế
15
2.4.K ho ch s n xu t kinh doanh, l i nhu nế
26
2.5.M c tiêu c a công ty 27
Ph n 3: K t lu n và ki n ngh ế ế 29
L I M Đ U
Các nhà kinh t nói chung th ng đ nh nghĩa kinh t h c là vi c nghiên c u xem các cá nhânế ườ ế
và xã h i s d ng nh ng ngu n tài nguyên h n ch đ tho mãn nh ng nhu c u vô h n nh ế ư
th nào. Đ xem khái ni m này có nghĩa nh th nào, hãy nghĩ v tình hu ng c a b n thânế ư ế
b n. Li u b n có đ th i gian làm m i vi c mà b n mu n làm không? B n có th mua m i
th mà b n mu n đ c s h u không? Các nhà kinh t cho r ng th c s m i ng i mu n ượ ế ườ
nhi u th h n. Th m chí ngay c nh ng ng i giàu nh t trong xã h i cũng không thoát đ c ơ ườ ượ
hi n t ng này. ượ
Quan h gi a các ngu n l c h n ch và nh ng mong mu n vô h n cũng đ c áp d ng v i ế ượ
toàn xã h i nói chung. Li u b n có nghĩ là b t kỳ xã h i nào cũng có th tho mãn m i mong
mu n? H u h t các xã h i đ u mong mu n có d ch v chăm sóc s c kho t t h n, ch t ế ơ
l ng giáo d c cao h n, đói nghèo ít h n, m t môi tr ng trong s ch h n, vân vân. Th tượ ơ ơ ườ ơ
không may, không có đ s n các ngu n l c đ tho mãn m i m c tiêu này.
Và Kinh t vi mô là môn h c kinh t h c căn b n cung c p ki n th c đ i c ng v lý lu n vàế ế ế ươ
ph ng pháp kinh t trong l a ch n đ gi i quy t ba v n đ kinh t c b n c a m t n nươ ế ế ế ơ
kinh t : s n xu t cái gì? s n xu t nh th nào? và s n xu t cho ai? Môn h c kh i đ u v iế ư ế
nghiên c u v nh ng c s c a cung c u: v n đ tiêu dùng cá nhân, đ c tính c u cá nhân và ơ
t đó suy ra c u c a th tr ng. N i dung ti p theo là nghiên c u v đ c đi m c a s n xu t, ườ ế
chi phí, l i nhu n. Các l a ch n t i u hoá l i nhu n c a doanh nghi p trong th tr ng c nh ư ườ
tranh, th tr ng c nh tranh không hoàn h o và th tr ng đ c quy n. ườ ườ
Trên th tr ng v i nh p s ng kinh doanh h i h ; B t c m t doanh nghi p s n xu t kinh ườ
doanh nào cũng quan tâm đ n năng su t, ch t l ng và hi u qu . Đây là ba ch tiêu quan tr ngế ượ
hàng đ u trong quá trình s n xu t kinh doanh c a m i doanh nghi p, là th c đo trình đ phát ướ
tri n c a doanh nghi p nói chung và c a toàn b n n kinh t qu c dân nói chung. Song t t c ế
đ u th hi n m t m c tiêu cao h n c a doanh nghi p đó là l i nhu n và t i đa hoá l i ơ
nhu n.Ph n đ u đ có l i nhu n và t i đa hoá l i nhu n là m i quan tâm hàng đ u c a các
doanh nghi p s n xu t kinh doanh, nó có tính ch t quy t đ nh t i s s ng còn và phát tri n ế
c a m i doanh nghi p. Vì v y vi c nghiên c u tìm hi u ngu n g c, các nhân t nh h ng ưở
và các gi i pháp nh m làm tăng l i nhu n đ i v i doanh nghi p là h t s c c n thi t. Nh n ế ế
th y đ c t m quan tr ng c a v n đ này chúng ta hãy cung tìm hi u “L i nhu n và các bi n ượ
pháp làm tăng l i nhu n t i Công ty TNHH Long H i
N i dung c a Bài t p l n g m ba ch ng: ươ
Ch ng 1: Gi i thi u chungươ
Ch ng 2: Th c tr ng v ho t đ ng kinh doanh t i Công ty TNHH Long H iươ
Ch ng 3: K t lu n và ki n nghươ ế ế
M c dù đã r t c g ng nh ng do th i gian chu n b ng n, do trình đ hi u ư
bi t c a em còn nhi u h n ch nên Bài t p này không th tránh kh i nh ng thi u sót. ế ế ế
Kính mong nh n đ c nhi u s góp ý c a các th y cô đ bài lu n văn c a em ượ
đ c hoàn thi n h n. ượ ơ
Em xin chân thành c m n! ơ
Ph n 1: Gi i thi u chung
1.1. Khái quát chung v kinh t h c vi mô ế
1.1.1.Đ i t ng và n i dung c b n c a kinh t h c vi mô ượ ơ ế
Kinh t vi m t môn khoa h c kinh t , m t môn khoa h c c b n cung c p ki nế ế ơ ế
th c lu n ph ng pháp kinh t cho các môn qu n doanh nghi p trong ngành kinh t ươ ế ế
qu c dân. khoa h c v s l a ch n ho t đ ng kinh t vi trong s n xu t kinh doanh ế
c a các doanh nghi p.
Kinh t h c vi nghiên c u tính quy lu t, xu th v n đ ng t t y u c a các ho t đ ngế ế ế
kinh t vi mô, nh ng khuy t t t c a kinh t th tr ngvai trò c a s đi u ti t. Do đó kinhế ế ế ườ ế
t vi s l a ch n đ gi i quy t ba v n đ kinh t c b n c a m t doanh nghi p, m tế ế ế ơ
t bào kinh t : s n xu t cái gì, s n xu t nh th nào s n xu t cho ai. Đ gi i quy t đ cế ế ư ế ế ượ
nh ng yêu c u trên kinh t vi s nghiên c u t p trung vào m t s n i dung quan tr ng ế
nh t nh v n đ kinh t c b n: cung c u, c nh tranh đ c quy n, c u v hành hoá: ư ế ơ
cung và c u v lao đ ng, s n xu tchi phí, l i nhu n và quy t đ nh cung c p; h n ch c a ế ế
kinh t th tr ng và s can thi p c a chính ph ; doanh nghi p nhà n c và t nhân hoá.ế ườ ướ ư
Kinh t vi mô bao g m nh ng ph n d i đây:ế ướ
+ Nh ng v n đ c b n c a doanh nghi p; vi c l a ch n kinh t t i u, nh h ng c a ơ ế ư ưở
quy lu t khan hi m, l i su t gi m d n; quy lu t chi phí t ng đ i ngày càng tăng; hi u qu ế ươ
kinh t .ế
+ Cung c u: Nghiên c u n i dung c a cung c u, s thay đ i cung c u, quan h cung
c u nh h ng quy t đ nh đ n giá c th tr ng s thay đ i giá c trên th tr ng làm ưở ế ế ườ ườ
thay đ i quan h cung c u và l i nhu n.
+ Lý thuy t ng i tiêu dùng: Nghiên c u các v n đ v n i dung c a nhu c u và tiêu dùng,ế ườ
các y u t nh h ng đ n đ ng c u, hàm c u hàm tiêu dùng, t i đa hoá l i ích tiêuế ưở ế ườ
dùng t i u, l i ích c n biên và s co dãn c a c u. ư
+ Th tr ng các y u t s n xu t: Nghiên c u cung và c u v lao đ ng, v n, đ t đai. ườ ế
+ S n xu t chi phí l i nhu n: Nghiên c u các v n đ v n i dung s n xu t chi phí,
các y u t s n xu t, hàm s n xu t năng su t, chi phí c n biên, chi phí bình quân t ngế
chi phí: l i nhu n doanh nghi p, quy lu t lãi su t gi m d n, t i đa hoá l i nhu n, quy t đ nh ế
s n xu t và đ u t , quy t đ nh đóng c a doanh nghi p. ư ế
+ Th tr ng c nh tranh không hoàn h o, c nh tranh hoàn h o đ c quy n: Nghiên c u ườ
v th tr ng c nh tranh không hoàn h o c nh tranh hoàn h o, đ c quy n: quan h gi a ườ
c nh tranh và đ c quy n, quan h gi a s n l ng, giá c và l i nhu n. ượ
+ Vai trò c a chính ph : Nghiên c u khuy t t t c a kinh t th tr ng, vai trò s can ế ế ườ
thi p c a chính ph đ i v i ho t đ ng kinh t vi mô và vai trò c a doanh nghi p nhà n c. ế ướ
+ M t trong nh ng m c tiêu nghiên c u c a kinh t h c vi phân tích c ch th ế ơ ế
tr ng thi t l p ra giá c t ng đ i cho các m t hàng và d ch v và s phân ph i các ngu nườ ế ươ
tài nguyên gi i h n gi a nhi u cách s d ng khác nhau. Kinh t vi mô phân tích th t b i c a ế
th tr ng khi th tr ng không v n hành hi u qu , cũng nh miêu t c n trong thuy t ườ ườ ư ế
cho vi c c nh tranh hoàn h o. Ngoài ra còn trang b các công c nâng cao trong phân tích cân
b ng t ng quát.
Kinh t h c vi mô là m t nhánh c a kinh t h c đi sâu nghiên c u hành vi c a các chế ế
th , các b ph n kinh t riêng bi t các th tr ng, các h gia đình các hãng kinh doanh. ế ườ
Kinh t vi cũng quan tâm đ n tác đ ng qua l i gi a hành vi c a ng i tiêu dùng cácế ế ườ
hãng đ hình thành th tr ng và các ngành đ quá trình phân tích đ c đ n gi n. ườ ượ ơ
Kinh t m t nhánh c a kinh t h c t p trung nghiên c u các ho t đ ng c aế ế
n n kinh t d i góc đ t ng th . đ c p t i các tiêu chí t ng th nh : t c đ tăng ế ướ ư
tr ng, l m phát, th t nghi p, thu nh p qu c dân…ưở
Kinh t h c vivà kinh t h c vĩ mô tuy khác nhau nh ng đ u là nh ng n i dungế ế ư
quan tr ng c a kinh t h c, không th chia c t nhau, b sung cho nhau, t o thành h ế
th ng ki n th c kinh t th tr ng s điêù ti t c a nhà n c. v y kinh t t o ế ế ườ ế ướ ế
hành lang, t o môi tr ng, t o đI u ki n cho kinh t vi phát tri n. Trong th c ti n kinh ườ ế
t qu nkinh t n u ch gi i quy t các v n đ kinh t vi mô, qu n lý kinh t vi mô hayế ế ế ế ế ế
qu n lý s n xu t kinh doanh, mà không có s đI u ch nh c n thi t c a kinh t vĩ mô, qu n lý ế ế
hay qu n nhà n c v kinh t thì r t khó th n m b t đi u ch nh đ c n n ướ ế ượ
kinh t . ế
1.1.2. Ph ng pháp nghiên c u kinh t h c vi môươ ế
Nghiên c u nh ng v n đ kinh t lu n, ph ng pháp lu n ph ng pháp l a ế ươ ươ
ch n kinh t t i u trong các ho t đ ng kinh t vi mô. v y c n n m v ng khái ế ư ế
ni m, đ nh nghĩa, n i dung, công th c tính toán, c s hình thành các ho t đ ng hình ơ
thành kinh t vi mô, quan tr ng nh t ph i rút ra đ c tính t t y u xu th phátế ượ ế ế
tri n c a nó.
C n g n ch t vi c nghiên c u lu n, ph ng pháp lu n th c hành trong quá trình ươ
h c t p.
G n ch t vi c nghiên c u lu n, ph ng pháp lu n v i th c ti n sinh đ ng phong ươ
phú, ph c t p c a các ho t đ ng kinh t vi mô c a doanh nghi p Vi t Nam các ế
n c.ướ
C n h t s c coi tr ng vi c nghiên c u, ti p thu nh ng kinh nghi m th c ti n v các ế ế
ho t đ ng kinh t vi trong các doanh nghi p tiên ti n c a Vi t Nam c a các ế ế
n c trên th gi i. Nh đó chúng ta m i th làm phong phú thêm, sâu s c thêmướ ế
nh ng nh n th c lý lu n v môn khoa h c kinh t vi mô. ế
Ngoài ra còn có nh ng ph ng riêng đ c áp d ng các ph ng pháp riêng nh : ươ ượ ươ ư
Áp d ng ph ng pháp cân b ng n i b , b ph n, xem xét t ng đ n v vi mô, ươ ơ
không xét s tác đ ng đ n các v n đ khác; xem xét m t y u t thay đ i, tác ế ế
đ ng trong các đi u ki n các y u t khác không đ i. ế
Trong kinh t vi mô c n s d ng mô hình hoá nh công c toán h c và ph ng trình viế ư ươ
phân đ l ng hoá các quan h kinh t . ượ ế
1.2. Lý thuy t t i đa hóa l i nhu nế
L i nhu n , trong kinh t h cế , là ph n tài s n mà nhà đ u t nh n thêm nh ư đ u t ư sau
khi đã tr đi các chi phí liên quan đ n đ u t đó, bao g m c ế ư chi phí c h iơ ; là ph n chênh
l ch gi a t ng doanh thu và t ng chi phí. L i nhu n , trong k toánế, là ph n chênh l ch
gi a giá bánchi phí s n xu t . S khác nhau gi a đ nh nghĩa hai lĩnh v c là quan ni m
v chi phí. Trong k toán, ng i ta ch quan tâm đ n các chi phí b ng ti n, mà không k ế ườ ế
chi phí c h i nh trong kinh t h c. Trong kinh t h c, tr ng thái c nh tranh hoàn h o,ơ ư ế ế
l i nhu n s b ng 0. Chính s khác nhau này d n t i hai khái ni m l i nhu n: l i nhu n
kinh tếl i nhu n k toán ế .
L i nhu n kinh t l n h n 0 khi mà chi phí bình quân nh h n chi phí biên, cũng t c ế ơ ơ
nh h n giá bán. L i nhu n kinh t s b ng 0 khi mà chi phí bình quân b ng chi phí biên, ơ ế
cũng t c là b ng giá bán. [1] Trong đi u ki n c nh tranh hoàn h o (xét trong dài h n), l i
nhu n kinh t th ng b ng 0. Tuy nhiên, l i nhu n k toán có th l n h n 0 ngay c ế ườ ế ơ
trong đi u ki n c nh tranh hoàn h o.
Do ngu n tài nguyên khan hi m, các ch th kinh t (cá nhân, t ch c) có xu h ng mu n đ t ế ế ướ
đ c s t i u trong tiêu dùng hay s n xu t kinh doanh ng v i ngu n tài nguyên nh t đ nh.ượ ư
Ch ng h n, m t cá nhân v i m t s ti n nào đó s c g ng tiêu dùng nh ng s n ph m sao
cho chúng mang l i cho anh ta s th a mãn cao nh t; m t doanh nghi p s n xu t s c g ng
s n xu t m c s n l ng mang l i cho doanh nghi p l i nhu n l n nh t. Lý thuy t v s ượ ế
t i u hóa đ c xem xét thông qua các công c toán h c. Các bi n s kinh t nh h u d ng, ư ượ ế ế ư
l i nhu n, s n l ng, v.v. đ c bi u di n d i d ng các hàm s toán h c. Do v y, v m t ượ ượ ướ
toán h c, đ đ t đ c s t i u hóa, ta ch đ n gi n tìm các giá tr c c tr c a các hàm s đó ượ ư ơ
M t doanh nghi p trên th tr ng mu n t i đa hoá l i nhu n s ch n m c s n l ng mà t i ườ ượ
đó doanh thu biên b ng chi phí biên.T c là doanh thu có thêm khi bán thêm m t đ n v s n ơ
ph m b ng ph n chi phí thêm vào khi làm thêm m t đ n v s n ph m. Trong c nh c nh tranh ơ
hoàn h o, doanh thu biên b ng giá. Ngay c khi giá th p h n chi phí bình quân t i thi u, l i ơ
nhu n b âm. T i đi m doanh thu biên b ng chi phí biên, doanh nghi p l ít nh t.
T i đa hóa l i nhu n là m c têu kinh t c b n, bên c nh các m c tiêu xã h i c a doanh ế ơ
nghi p.
Các nhà kinh t h c cho r ng các công ty l a ch n m c giá và s n l ng t i đa hoá đ c l iế ượ ượ
nhu n c a h . Tuy nhiên, khi các nhà kinh t h c th o lu n v l i nhu n, h liên h t i khái ế
ni m l i nhu n kinh t (economic profit) ế đ c đ nh nghĩa nh sau:ượ ư
L i nhu n kinh t = t ng doanh thu - toàn b chi phí kinh t ế ế
Trong đó:
- chi phí kinh t bao g m toàn b nh ng chi phí c h i, b t lu n nh ng chi phí này rõ ràngế ơ
hay ng m ng m.