CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
PHẦN MỞ ĐẦU
Ọ Ề
1 . LÝ DO CH N Đ TÀI
ủ ả ậ ấ ứ ộ ố ả ế ấ ấ ặ ộ Trong b t c m t xã h i nào, n u mu n s n xu t ra c a c i v t ch t ho c
ề ứ ự ủ ệ ấ ộ ườ th c hi n quá trình kinh doanh thì v n đ s c lao đ ng c a con ng ể i là không th
ế ượ ộ ế ố ơ ả ư ả ấ ộ thi u đ c, lao đ ng là m t y u t c b n trong s n xu t cũng nh trong kinh doanh.
ườ ệ ộ ườ ử ụ ề ượ ộ ả Ng i lao đ ng làm vi c cho ng i s d ng lao đ ng đ u đ c tr công, hay nói cách
ườ ử ụ ả ườ ộ khác đó chính là thù lao mà ng ộ i s d ng lao đ ng tr cho ng ọ ỏ i lao đ ng khi h b
ứ s c ra.
ề ươ ộ ế ố ủ ọ Ti n l ậ ng và thu nh p là m t y u t ạ ộ quan tr ng c a công tác và ho t đ ng
ệ ấ ơ ố ả s n xu t kinh doanh trong các c quan doanh nghi p. Đó chính là nhân t kích thích
ườ ự ệ ệ ả ạ ộ ươ ệ ng i lao đ ng tích c c, sáng t o, làm vi c có hi u qu và là ph ng ti n đ ng ể ườ ử i s
ộ ệ ể ủ ả ườ ộ ộ ụ d ng lao đ ng khai thác tri ề t đ kh năng ti m tàng c a ng ự i lao đ ng, là đ ng l c
ưở ế ừ ơ ể phát tri n tăng tr ng kinh t ị trong t ng đ n v .
ườ ề ươ ộ ọ ở ố ớ Đ i v i ng ộ i lao đ ng ti n l ng có m t ý nghĩa vô cùng quan tr ng b i nó là
ộ ố ủ ế ọ ả ả ả ậ ồ ọ ngu n thu nh p ch y u giúp cho h đ m b o cu c s ng cho b n thân và gia đình h .
ề ươ ẽ ẩ ộ ườ ấ ộ ộ Do đó ti n l ự ng s là đ ng l c thúc đ y ng ế i lao đ ng tăng năng su t lao đ ng n u
ứ ư ể ả ả ộ ọ ọ ượ h đ c tr đúng theo s c lao đ ng h đóng góp, nh ng cũng có th làm gi m năng
ả ế ề ươ ệ ấ ộ ượ ơ ứ ả ấ ộ ạ su t lao đ ng, không đ t hi u qu n u ti n l ng đ ủ c tr th p h n s c lao đ ng c a
ườ ộ ỏ ng i lao đ ng đã b ra.
ộ ề ạ ự ụ ể ơ ủ Trong ph m vi toàn b n n kinh t ế ề ươ , ti n l ng là s c th h n c a quá trình
ố ủ ả ậ ấ ườ ự ệ ậ ộ phân ph i c a c i v t ch t do chính ng i lao đ ng làm ra. Vì v y vi c xây d ng h ệ
ả ố ươ ự ứ ọ ợ th ng thang, b ng l ng l a ch n các hình th c tr ả ươ l ề ể ng h p lý đ sao cho ti n
ủ ế ừ ể ườ ấ ẫ ả ả ầ ậ ộ ươ l ậ ng v a là thu nh p ch y u đ ng i lao đ ng đ m b o nhu c u v t ch t l n tinh
ự ẩ ầ ờ ồ ườ ệ ố ơ ầ ộ ộ th n đ ng th i là đ ng l c thúc đ y ng i lao đ ng làm vi c t t h n có tinh th n trách
ệ ề ơ ế ệ ả ậ ả ươ ệ nhi m h n. Trong n n kinh t hi n nay giá c , v t giá leo thang thì vi c tr l ng th ế
ể ữ ườ ấ ứ ụ ấ ệ ộ ộ nào đ gi chân ng i lao đ ng là m t nhi m v c p bách mà b t c Ng ườ ử ụ i s d ng
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 1
ứ ượ ậ ộ ủ ầ ọ lao đ ng nào cũng quan tâm. Nh n th c đ c vai trò và t m quan tr ng c a công tác
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ả ươ ế ợ ủ ệ ể ả ầ ớ tr l ể ể ữ ng trong doanh nghi p, k t h p v i nh ng bài gi ng c a th y cô, đ có th hi u
ơ ủ ự ế ạ ứ ệ ế ố ơ ớ sâu h n c ng c hoàn thi n h n ki n th c cùng v i tình hình th c t t i công ty nên em
ế ị ả ươ ệ ọ quy t đ nh ch n chuyên đ “ ộ ố ệ ề M t s bi n pháp Hoàn thi n công tác tr l ng t ạ i
ự ậ ủ công ty WooYang Vi Na II “ cho báo cáo th c t p c a mình.
ế ề ượ Chi n tranh đã đi qua n n hòa bình đ ượ ặ ạ c l p l i chúng ta đ ớ c sinh ra và l n
ấ ướ ề ệ ể ạ ả lên trong c nh đ t n c thanh bình h nh phúc, đây là đi u ki n đ chúng em có th ể
ủ ấ ướ ế ứ ệ ấ ướ ự ố c ng hi n s c mình vào s nghi p chung c a đ t n c. Đ t n c ta đang trong th i k ờ ỳ
ủ ầ ộ ộ ượ ọ ậ ệ ố quá đ lên ch nghĩa xã h i thì nhu c u đ ế ứ ự c h c t p làm vi c, và c ng hi n s c l c
ấ ướ ự ủ ồ ề ầ ế ể ủ c a mình vào s phát tri n ph n vinh c a đ t n c là đi u c n thi ề t và cũng là đi u
ườ ệ ụ ồ ề ấ ứ ể ố ấ ứ mà b t c ai ng i Vi t Nam, b t c ai là con cháu C H đ u mong mu n. Đ đáp
ứ ượ ộ ố ầ ườ ả ươ ộ ắ ợ ng đ c nhu c u cu c s ng cho ng i lao đ ng thì tr l ng phù h p và đúng đ n là
ữ ườ ử ụ ụ ộ chính sách mà nh ng ng i s d ng lao đ ng áp d ng.
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ừ ự ạ ạ ủ ố T th c tr ng công tác tr ả ươ l ng t ố ơ ư i công ty, cũng nh mu n c ng c h n
ế ị ứ ủ ế ề ọ ộ ố ệ M t s bi n pháp Hoàn ki n th c chuyên sâu c a mình em quy t đ nh ch n đ tài “
ả ươ ệ ề ự ậ ố ớ thi n công tác tr l ng” ượ c ủ làm chuyên đ th c t p c a mình. V i mong mu n đ
ả ươ ế ể ệ ơ ạ ư ư đóng góp ý ki n đ hoàn thi n h n công tác tr l ng t ộ i công ty cũng nh đ a ra m t
ế ờ ố ự ể ườ ả ả ộ ố ệ s bi n pháp thi t th c đ nâng cao đ i s ng cho ng ộ i lao đ ng, đ m b o cho cu c
ủ ọ ấ ạ ố s ng c a h m no¸ h nh phúc.
ộ ạ 2.1 . Ph m vi n i dung :
ề ươ ủ ậ ườ ề ấ ộ ượ Ti n l ng và thu nh p c a ng i lao đ ng là v n đ đang đ ặ c đ c bi ệ t
ề ườ ộ ố ệ ệ ậ ủ quan tâm c a nhi u ng i vì v y em ch n ọ “ M t s bi n pháp Hoàn thi n công tác
ả ươ ề ố ệ ủ ẽ ể ớ ố làm chuyên đ t ơ t nghi p c a mình.V i mong mu n em s hi u sâu h n tr l ng ”
ạ ư ữ ả ả ể ệ ề ự v th c tr ng công tác tr ả ươ l ng cũng nh tìm ra nh ng gi i pháp hi u qu đ góp
ả ươ ệ ầ ơ ạ ơ ph n hoàn thi n h n công tác tr l ng t ị i đ n v .
ứ ạ 2.2. Ph m vi nghiên c u :
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 2
ự ậ ạ Th c t p t i Công ty TNHH WooYang ViNa II
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ị ỉ Đ a ch : 57 9 / 1 Leâ Va ê n Khöô n g P.Hi e ä p Tha ø n h Q.1 2
Tp.Ho à Chí Minh.
ự ế ể ệ ư ề ườ Đ có thêm kinh nghi m th c t cũng nh hoàn thành chuyên đ nhà tr ng và
ệ ạ ượ ứ ắ ầ ừ ề công ty đã t o đi u ki n cho em đ c nghiên c u b t đ u t ngày :
ế ế 14 /3/2011 đ n h t ngày 09/ 5/ 2011.
ươ ứ 3. Ph ng pháp nghiên c u :
ượ ụ ệ ươ Bài báo cáo đ c hoàn thi n là do áp d ng các ph ng pháp sau :
ề ươ ố ả ươ ạ Th ng kê phân tích và tính toán v ph ng án tr l ng t i công ty.
ổ ế Lý thuy t, trao đ i.
ươ ề ả Ph ng pháp đi u tra, kh o sát
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 3
ấ ỏ Ph ng v n.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Ầ Ộ
PH N N I DUNG
ƯƠ
Ơ Ở Ự
Ơ Ở
Ậ
Ễ
CH
NG I : C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N
Ơ Ở Ậ : I . C S LÝ LU N
ứ ầ ạ ộ ộ ớ ị Trong quá trình lao đ ng, s c lao đ ng b hao mòn d n cùng v i quá trình t o ra
ệ ẩ ố ườ ả ộ ả ả s n ph m. Mu n duy trì kh năng làm vi c lâu dài cho ng ắ ầ i lao đ ng c n ph i bù đ p
ấ ứ ở ộ ứ ầ ả ộ ộ ớ ơ ứ s c lao đ ng đã hao phí, t c là c n tái s n xu t s c lao đ ng v i quy mô m r ng h n
ề ậ ữ ề ả ấ ả ả ộ ộ ứ s c lao đ ng đã hao phí, là m t trong nh ng ti n đ v t ch t có kh năng đ m b o tái
ấ ứ ề ươ ộ ượ ư ị ả s n xu t s c lao đ ng. Và ti n l ng đ c xác đ nh nh sau :
ề ề ươ ệ 1. Các khái ni m v Ti n l ng :
ề ươ 1.1. Ti n l ng:
ố ượ ề ệ ườ ử ụ ả ườ Là s l ng ti n t mà ng ộ i s d ng lao đ ng tr cho ng ộ i lao đ ng theo
ả ộ ườ ộ ế k t qu lao đ ng mà ng i lao đ ng đã hoàn thành.
ấ ủ ề ươ ự ộ ượ ị ườ Th c ch t c a ti n l ả ứ ng là giá c s c lao đ ng đ c hình thành trên th tr ng lao
ự ỏ ề ứ ơ ở ữ ệ ậ ầ ộ ộ đ ng trên c s quan h cung c u v s c lao đ ng, thông qua s th a thu n gi a ng ườ i
ộ lao đ ng.
ề ươ 1.2. Ti n l ng danh nghĩa :
ố ượ ề ệ ườ ử ụ ả ườ ộ Là s l ng ti n t mà ng ộ i s d ng lao đ ng tr cho ng ợ i lao đ ng phù h p
ấ ượ ọ ộ ớ ố ượ v i s l ng và ch t l ng lao đ ng mà h đã đóng góp.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 4
ề ươ ự ế : 1.3. Ti n l ng th c t
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ố ượ ư ệ ụ ạ ị ườ ổ ượ ộ Là s l ng t li u sinh ho t và d ch v mà ng i lao đ ng trao đ i đ c
ề ươ ả ộ ủ ả ằ b ng ti n l ng danh nghĩa c a mình sau khi đã đóng các kho n ph i n p theo quy
ị đ nh.
ệ ữ ề ươ ố ề ươ ự ế ớ ả M i quan h gi a ti n l ng danh nghĩa, ti n l ng th c t v i giá c hàng
I
ụ ượ ể ệ ứ ị hóa d ch v đ c th hi n qua công th c :
I
LTT
LDN I
G
(cid:0)
ỉ ố ề ươ ứ ệ ể ậ ớ Công th c trên bi u hi n: Ch s ti n l ng th c t ự ế ỷ ệ t l ỉ ố ề thu n v i ch s ti n
ả ớ ị ườ ử ụ ộ ươ l ng danh nghĩa và t ỷ ệ l ỉ ố ngh ch v i ch s giá c và ng i s d ng lao đ ng và phù
ủ ệ ậ ớ ộ ị ợ h p v i quy đ nh hi n hành c a Pháp lu t lao đ ng.
ứ ươ ố 1.4. M c l ng t ể i thi u :
ố ượ ể ả ề ườ ệ ơ ộ Là s l ng ti n dùng đ tr cho ng ả i lao đ ng làm công vi c đ n gi n
ề ệ ấ ộ ườ ườ ư nh t trong xã h i, trong đi u ki n và môi tr ộ ng lao đ ng bình th ng ch a qua đào
ề ạ t o ngh .
ả ươ ứ ầ ắ : 2. Vai trò, yêu c u, ch c năng và nguyên t c trong tr l ả ng, tr công
ủ ề ươ ề 2.1. Vai trò c a ti n l ng, ti n công :
ề ươ ố ớ ề ọ ườ Ti n l ng ti n công đóng vai trò vô cùng quan tr ng đ i v i ng ộ i lao đ ng
ộ ố ầ ớ ề ậ ầ ả ả ọ ấ ọ ỏ vì nó đ m b o cu c s ng cho h giúp h th a mãn ph n l n các nhu c u v v t ch t
tinh th n.ầ
ề ươ ề ố ườ ự ộ Ti n l ng ti n công cũng là nhân t kích thích ng i lao đ ng tích c c năng
ệ ả ạ ươ ể ườ ử ụ ệ ộ ệ ộ đ ng sáng t o làm vi c có hi u qu và là ph ng ti n đ ng i s d ng lao đ ng khai
ệ ể ủ ả ườ ể ộ ộ thác tri ề t đ kh năng ti m tàng c a ng ự i lao đ ng, là đ ng l c phát tri n tăng tr ưở ng
kinh t .ế
ả ổ ẩ ả ộ ị ị ế ế Đ m b o n đ nh chính tr xã h i cũng là đòn b y kinh t ẩ thúc đ y kinh t phát
tri n.ể
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 5
ủ ề ươ ề 2.2. Yêu c uầ c a ti n l ng, ti n công :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ề ươ ủ ế ề ả Ti n l ng ti n công ph i đóng vai trò ch y u trong phân ph i ti n l ố ề ươ ng
ố ủ ị ự ậ ộ ồ ờ ế theo lao đ ng, và đ ng th i ch u s phân ph i c a các quy lu t kinh t khác.
ề ươ ờ ố ủ ế ề ả ả ả ồ Ti n l ậ ậ ng ti n công ph i là ngu n thu nh p ch y u b o đ m đ i s ng v t
ấ ầ ườ ể ộ ế ộ ch t tinh th n cho ng ự i lao đ ng theo s phát tri n kinh t xã h i trong quá trình làm
ư ệ ế ổ ộ vi c cũng nh khi h t tu i lao đ ng.
ề ươ ả ượ ề ệ ợ ặ ố ớ Ti n l ng – ti n công ph i đ c đ t trong m i quan h h p lý v i các ch ỉ
ợ ấ ượ ậ ấ ự ệ ả ộ ưở tiêu l i nhu n, năng su t, ch t l ng, hi u qu lao đ ng, s tăng tr ủ ề ng c a n n kinh
ộ ế t và các chính sách xã h i.
ứ ươ ự ữ ệ ứ ươ ấ ả S chênh l ch gi a m c l ấ ng th p nh t và m c l ả ấ ng cao nh t ph i ph n
ứ ạ ứ ủ ộ ộ ộ ộ ướ ị ánh khách quan m c đ ph c t p c a trình đ lao đ ng xã h i, là th c đo giá tr lao
ể ế ườ ấ ợ ừ ừ ạ ộ ố ộ đ ng đ khuy n khích ng i lao đ ng, v a ch ng bình quân v a không t o b t h p lý
ả ộ trong tr công lao đ ng.
ề ươ ả ượ ề ế ố ủ ự ị Ti n l ng ti n công ph i đ c xác đ nh d a trên các y u t ệ ề c a đi u ki n
ế ộ ệ ẩ ộ ộ lao đ ng, các tiêu chu n lao đ ng và ch đ làm vi c.
ề ươ ố ớ ự ượ ể ệ ầ ả ơ Ti n l ủ ơ ư ng ph i th hi n đ y đ h n u tiên h n đ i v i l c l ộ ng lao đ ng
ủ ề ặ ế ứ ư mang tính đ c tr ng c a n n kinh t tri th c.
ủ ề ươ ứ ề 2.3. Ch c năng c a ti n l ng ti n công :
ứ ướ ị + Ch c năng th c đo giá tr .
ấ ứ ứ ả ộ + Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng.
ứ + Ch c năng kích thích.
ứ ể ả + Ch c năng b o hi m tích lũy.
ứ ộ + Ch c năng xã h i.
ắ ơ ả ủ ổ ứ ề ươ 2.4. Các nguyên t c c b n c a t ch c ti n l ề ng ti n công :
ả ươ ố ượ ấ ượ ộ Tr l ng theo s l ng và ch t l ng lao đ ng.
ả ươ ầ ệ ố ượ ủ Yêu c u c a nguyên t c ắ : Tr l ự ng có s phân bi t theo s l ng và ch t l ấ ượ ng
ả ươ ộ ả ươ ệ ằ ả ắ ớ lao đ ng, không tr l ng bình quân cào b ng. Vi c tr l ấ ng ph i g n v i năng su t,
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 6
ấ ượ ả ả ươ ệ ư ộ ch t l ng, hi u qu , tr l ng ngang nhau cho lao đ ng nh nhau.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ả ố ấ ả ộ ơ ộ ề Đ m b o t c đ tăng năng su t lao đ ng bình quân nhanh h n tăng ti n
ươ l ng bình quân.
ồ ừ ắ ắ ữ ợ ướ Nguyên t c này b t ngu n t tích lũy và tiêu dùng, gi a l i ích tr ắ c m t và
ể ượ ả ạ ấ ả ợ l i ích lâu dài không th tiêu dùng v t quá kh năng s n xu t, bên c nh tiêu dùng còn
ả ả ả ả ph i đ m b o kh năng tích lũy.
ề ề ươ ệ ợ ả ả ố ữ ữ ườ Đ m b o m i quan h h p lý v ti n l ng gi a nh ng ng ộ i lao đ ng làm
ủ ề ữ ề ế ố nh ng ngành ngh khác nhau c a n n kinh t qu c dân.
ả ươ ả ệ ứ ạ ủ ứ ộ ệ ề ộ Tr l ng ph i phân bi t theo m c đ ph c t p c a lao đ ng đi u ki n lao
ủ ề ề ọ ị ế ự ố ộ đ ng, v trí quan tr ng c a các nghành ngh trong n n kinh t qu c dân, và s phân b ố
ổ ự ượ l c l ng theo vùng và lãnh th .
ề ươ ự ụ ả ộ Ti n l ạ ng ph thu c vào th c tr ng kh năng tài chính.
ế ợ ạ ợ ả ươ K t h p hài hòa các d ng l i ích trong tr l ng.
ứ
ả ươ .
3. Các hình th c tr l
ng
ả ươ ứ ờ ng theo th i gian. 3.1. Hình th c tr l
ứ ứ ờ Hình th c tr ả ươ l ng theo th i gian: Là hình th c tr ả ươ l ứ ứ ng căn c vào m c
ụ ủ ứ ấ ậ ườ ượ ế ệ ờ ươ l ng c p b c hay ch c v c a ng ộ i lao đ ng đ ự c x p và th i gian làm vi c th c
ế ủ ọ t c a h .
Cách tính : TLtg = ( MLcb + PC ) x Tlvtt
ề ươ ờ Trong đó : Tltg : Ti n l ng tính theo th i gian
ứ ươ ặ ấ ậ Mlcb: M c l ứ ụ ng theo c p b c ho c ch c v
ệ ờ Tlvtt : Th i gian làm vi c th c t ự ế
ụ ấ ượ ả ế Pc : Các kho n ph c p đ c tính (n u có)
Các ch đ tr l
ế ộ ả ươ ơ ả ng đ n gi n :
ế ộ ả ươ ế ộ ả ươ ứ ươ ứ ấ ng tháng + Ch đ tr l : Là ch đ tr l ng căn c vào m c l ứ ậ ng c p b c (ch c
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 7
ụ ấ ượ ả ề ươ ụ v ) tháng và các kho n ph c p đ c tính theo ti n l ng tháng.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ứ ươ ứ ụ ụ ấ ế ấ ậ ả Ml tháng = M c l ng c p b c (ch c v ) + Các kho n ph c p (n u có)
ế ộ ả ươ ế ộ ả ươ ứ ươ ứ ậ ấ ng ngày : + Ch đ tr l Là ch đ tr l ng căn c vào m c l ng c p b c hay
ứ ụ ụ ấ ể ả ả ượ ề ươ ch c v ngày k c các kho n ph c p đ c tính theo ti n l ế ng ngày (n u có) và s ố
ự ế ệ ngày làm vi c th c t trong tháng.
ML
PC
nc
(
)
Tháng Tlvcd
(cid:0) Ml ngày =
tháng
ế ộ ả ươ ng tu n ầ : + Ch đ tr l
12* tuàn
MLtháng 52
ầ Ml tu n =
ế ộ ả ươ + Ch đ tr l ờ ng gi :
MLngày sôgiòLVTT
ứ ươ ờ M c l ng gi =
ả ươ ứ ẩ 3.2. Hình th c tr l ả ng theo s n ph m.
ươ ả ươ ứ ẩ ả ề ươ ườ ng s n ph m là hình th c tr l ng mà ti n l ủ ng c a ng i lao a. Khái ni mệ : L
ụ ẩ ả ộ ộ ộ ườ ộ đ ng ph thu c vào s n ph m đúng quy cách làm ra do m t hay m t nhóm ng i lao
ề ươ ự ệ ơ ộ ơ ị ả ủ ệ ẩ ộ đ ng th c hi n và đ n giá ti n l ng c a m t đ n v s n ph m hay công vi c đó.
ả ươ ứ ẩ b. Các hình th c tr l ả ng theo s n ph m.
ơ Cách xác đ nh đ n giá : ị
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 8
- Ñôn giaù xaùc ñònh Theo Msl :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Lcbcv
PC
nc
(
)
Msl
- Ñôn giaù xaùc ñònh Theo Mtg:
(cid:0) ĐG =
ĐG = (Lcbcv + PC ) x Mtg
L
ươ ẩ ả ự ế ng s n ph m tr c ti p cho cá nhân.
ế ộ ả ươ ố ượ ả ế ả Là ch đ tr l ứ ng căn c vào s l ẩ ng s n ph m (chi ti ẩ t s n ph m hay
ố ượ ấ ượ ủ ệ ả ả ơ kh i l ng công vi c) c a công nhân đã hoàn thành (đ m b o ch t l ng) và đ n giá
TLsp = Đg x SLtt
ề ươ ị ti n l ng đã xác đ nh.
ề ươ ẩ ả Trong đó : TLsp : Ti n l ng s n ph m
ẩ ả ơ Đg : Đ n giá s n ph m
ả ượ ự ế ườ ộ SLtt : S n l ng th c t mà ng ả i lao đ ng ph i hoàn thành.
ươ ẩ ậ ả L ể ng s n ph m t p th .
ế ộ ả ươ ố ượ ố ượ ả ẩ Là ch đ tr l ứ ng căn c vào s l ng s n ph m hay kh i l ệ ng công vi c
ấ ượ ộ ậ ể ơ ả ả đ m b o ch t l ng do m t t p th công nhân hoàn thành và đ n giá ti n l ề ươ ng
TLsptt = Đg x SLtt
ặ ơ ộ ả ệ ẩ ị ủ c a m t s n ph m ho c đ n v công vi c.
Trong đó :
ươ ủ ậ ẩ ả TLsptt : L ể ng s n ph m chung c a t p th .
ươ ế ả L ẩ ng s n ph m gián ti p.
ế ộ ả ươ ụ ợ ứ ụ ế ả Là ch đ tr l ụ ng cho công nhân ph tr , ph c v căn c vào k t qu lao
ủ ưở ươ ề ươ ả ẩ ơ ộ đ ng c a công nhân chính h ng l ng theo s n ph m và đ n giá ti n l ng tính
Lspgt = Đg gt x SLtt công nhân chính
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 9
ủ ứ ộ ọ ụ ụ theo m c lao đ ng c a công nhân chính mà h ph c v .
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ươ ỹ ế ả L ẩ ng s n ph m lu ti n.
ế ộ ả ươ ề ươ ố ả ứ ẩ ả Là ch đ tr l ng mà ti n l ở ng tr cho s s n ph m trong m c kh i
ượ ườ ố ị ề ươ ơ ả ể đi m đ ơ c tính theo đ n giá bình th ng (đ n giá c đ nh) ti n l ố ả ng tr cho s s n
n
[( Đgcđ x Ki ) (Qi – Qi 1)]
Lsplt = Đgcđ x Qtt + (cid:0)
ượ ứ ể ầ ở ơ ơ ẩ ph m v t m c kh i đi m giá cao h n (đ n giá tăng d n).
i 1
(cid:0)
ươ ẩ ả ưở L ng s n ph m có th ng.
ứ ế ợ ả ươ ứ ặ ươ ẩ ả Là hình th c k t h p hình th c tr l ng theo s n ph m ho c l ng khoán
TLspt = L + L x m x h
100
ứ ề ươ ệ ướ ờ ạ ị ớ v i hình th c ti n l ng khi hoàn thành công vi c tr c th i h n quy đ nh.
ươ L ng khoán.
ế ộ ả ươ ộ ậ ứ ặ ộ Là ch đ tr l ứ ộ ể ng cho m t ho c là m t t p th công nhân căn c vào m c đ
ố ượ ề ươ ệ ơ ị ướ ợ hoàn thành kh i l ng công vi c và đ n giá ti n l ng đã quy đ nh tr c trong h p
Lsptt = Đgk x Qk
ồ đ ng khoán.
ế ộ ụ ấ ươ 4 .Các ch đ ph c p l ng.
ề ươ ườ ệ ụ ể ừ ề Ngoài ti n l ng mà ng ộ i lao đ ng đ ượ ưở c h ng tùy t ng đi u ki n c th mà
ế ộ ụ ấ ụ ấ ươ ụ ệ ượ doanh nghi p áp d ng các ch đ ph c p khác nhau và ph c p l ng đ ể c hi u nh ư
sau :
ụ ấ ươ ề ươ ổ ị ươ ả Là kho n ti n l ng b sung mà khi xác đ nh l ậ ấ ng c p b c Ph c p l ng:
ươ ứ ụ ư ế ế ố ệ ề ổ ị ấ c p hàm, l ng ch c v ch a tính h t y u t ộ ớ không n đ nh so v i đi u ki n lao đ ng
ề ệ ạ ườ và đi u ki n sinh ho t bình th ng .
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 10
Ơ Ở Ự Ễ II . C S TH C TI N
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ự ậ ả ươ ự ể ạ ờ ạ Qua th i gian th c t p và tìm hi u th c tr ng Công tác tr l ng t i công ty
ượ ế ứ ụ WooYang ViNa II em đ c bi t công ty đang áp d ng hình th c tr ả ươ l ả ng theo s n
ố ự ố ớ ả ươ ứ ế ấ ẩ ả ờ ph m đ i v i kh i tr c ti p s n xu t và hình th c tr l ố ng theo th i gian cho kh i
ứ ư ự ế ẫ ạ ớ ợ ề ớ gián ti p.V i hình th c này tuy phù h p v i th c tr ng công ty nh ng v n còn nhi u
ả ươ ệ ằ ả ả ấ ậ b t c p trong vi c tính toán và đ m b o công b ng trong công tác tr l ậ ng. Vì v y
ố ữ ự ạ ả ạ ộ ố ể công ty mu n v ng m nh ngày càng phát tri n thì ph i có đ i ngũ nhân l c m nh mu n
ượ ế ộ ả ươ ề ả ắ ợ làm đ c đi u đó thì công ty ph i có ch đ tr l ng phù h p và đúng đ n tránh
ườ ằ ợ ườ ệ ả ạ ộ tr ng h p cào b ng trong tr ả ươ l ng. Khi ng ệ i lao đ ng làm vi c đ t hi u qu thì
ả ả ươ ph i tr l ơ ng cao h n và ng ượ ạ c l i.
ự ứ ữ ế ượ ể D a trên nh ng ki n th c đã đ c h c ọ ở ườ tr ng qua quá trình tìm hi u th c t ự ế ề v
ả ươ ạ ấ ợ ế ấ công tác chi tr l ng t ề i công ty em th y còn nhi u thi u sót, b t h p lý.
ơ ở ọ ằ ổ ệ Trên c s đó em ch n “ ả ươ ”nh m b sung và hoàn Hoàn thi n công tác tr l ng
ả ươ ệ ố ơ ủ ế ợ thi n chính sách chi tr l ứ ủ ng h p lý cho Công ty cũng là c ng c h n ki n th c c a
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 11
mình.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC TRẢ LƯƠNG TẠI
CÔNG TY WOOYANG VINA II
1. Quaù trình hình thaønh vaø phaùt trieån cuûa Coâng ty
Teân Coâng ty: Coâng ty TNHH Wooyang Vina II
Giaáy pheùp kinh doanh: 321B/GPHC, ngày 24/02/2006
Ổ I. T NG QUAN V Ề COÂNG TY TNHH WOOYANG VINA II.
Maõ soá thueá : 0304215550
Email: wooyangvina@yahoo.com.co.kr
Ñòa chæ giao dòch: 579/1 Leâ Vaên Khöông, P.Hieäp Thaønh,
Ñieän thoaïi: 84-8-54473201 . Fax:84-8-54473203
Q.12, Tp.Hoà Chí Minh.
Ñòa chæ cô sôû saûn xuaát chính: 579/1 Leâ Vaên Khöông
P.Hieäp Thaønh Q.12 Tp.Hoà Chí Minh.
Coâng ty TNHH Wooyang Vina II laø Coâng ty con cuûa coâng ty meï
Wooyang CORPORATION.,LTD 699-3 BANYEO-1ÑONG HAEUN DEE-
GUPUSAN, KOREA. Laø moät Doanh nghieäp ñaàu tö 100% cuûa Haøn
Quoác. Ñöôïc thaønh laäp vaøo giöõa thaùng 02/2006. do oâng LEE
Chöùc naêng :
1.1 Chöùc naêng, nhieäm vuï cuûa coâng ty
Công ty Wooyang Vina chuyeân saûn xuaát gia coâng caùc saûn xuaát caùc saûn
phaåm may maëc xuaát khaåu. Cuï theå maët haøng: Boä ñoà vest Nam, quaàn taây Nam,
aùo khoác Nam. Toaøn boä saûn phaåm cuûa Doanh nghieäp xuaát khaåu sang thò
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 12
tröôøng Chaâu AÂu chieám 20%, Myõ chieám 80%.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Nhieäm vuï:
Caên cöù vaøo ñònh höôùng phaùt trieån cuûa nghaønh may maëc,
nhu caàu cuûa thò tröôøng maø Doanh nghieäp xaây döïng, toå chöùc
2.
thöïc hieän keá hoaïch saûn xuaát kinh doanh vaø caùc keá hoaïch coù
Cơ cấu to å ch ö ù c bo ä ma ù y qua û n lyù cu û a co â n g ty
i
m
Ñ ố c
T ổ n g
G a ù
c
m
Ñ ố
G i á
HQ
CG
HQ
CG
HQ
CG
HQ
CG
h
n
ắ
KCS
C
t h
XNK
NSự
Rá
Ma y
à n
t
TM
ếTo
K
án
Ho pKho à 2.2 Nhiệm vụ chức năng từng phoøng ban.
2.1 Sô ñoà cô caáu boä maùy Quaûn lyù.
Toång Giaùm Ñoác.
Laø ngöôøi quaûn lyù giaùn tieáp töø Haøn Quoác, oâng raát ít sang Vieät Nam,
ấ ặ ẽ . nhöng moïi hoaït ñoäng saûn xuaát cuûa Doanh nghieäp oâng ñeàu qu n lýả r t ch t ch
Giaùm Ñoác.
Chòu traùch nhieäm veà caùc hoaït ñoäng saûn xuaát kinh doanh cuûa Doanh nghieäp,
thöïc hieän caùc phöông aùn ñaàu tö vaø phaùt trieån do Coâng ty meï ñeà ra. Quaûn lyù,
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 13
ñeà baït khen thöôûng, kyû luaät caùn boä coâng nhaân vieân theo qui ñònh.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Quaûn lyù Chuyeân gia Haøn Quoác:
Laø ngöôøi tröïc tieáp chæ ñaïo hoaït ñoäng cuûa caùc phoøng ban vaø xöôûng phaùt
trieån saûn xuaát, laø ngöôøi chòu traùch nhieäm tröôùc Giaùm ñoác.
Phoøng Keá toaùn:
+ Phaûn aùnh chính xaùc trung thöïc tình hình saûn xuaát kinh doanh cuûa Coâng ty
+ Theo doõi caùc baùo caùo chi phí phaùt sinh, phaân boå xaùc ñònh giaù thaønh saûn
phaåm ñôn vò, giuùp Giaùm Ñoác ñaùnh giaù veà vieäc söû duïng caùc khoaûn tieàn,
nhö: tieàn löông, khen thöôûng, phuùc lôïi …, cuûa Coâng ty.
+ Thöïc hieän cheá ñoä haïch toaùn keá toaùn thoáng keâ, baùo caùo döï toaùn, quyeát
toaùn theo qui ñònh Nhaø nöôùc vaø Coâng ty. Laäp baùo caùo keá hoaïch vaø phaân tích
theo yeâu caàu cuûa Giaùm ñoác, nhaèm phuïc vuï cho coâng taùc Quaûn lyù, phoái hôïp
caùc phoøng ban trong coâng taùc kieåm tra ñònh kyø.
Phoøng Nhaân söï:
+ Xaây döïng ñònh möùc lao ñoäng, boá trí lao ñoäng, thöïc hieän caùc chính saùch ñoái
vôùi ngöôøi lao ñoäng.
+ Phuï traùch baûng chaám coâng haøng ngaøy, tuyeån duïng lao ñoäng vv…
Xuaát nhaäp khaåu:
Chòu traùch nhieäm veà vaán ñeà xuaát haøng, nhaäp haøng cuûa Coâng ty.
Thöông maïi:
Quaûn lyù vieäc mua baùn caùc loaïi vaät tö, thieát bò phuï tuøng khoâng naèm trong
doanh muïc maø Coâng ty cung caáp, kinh doanh vaø tieâu thuï saûn phaåm cuûa xí
nghieäp ôû thò tröôøng noäi ñòa.
Kho:
Ñònh möùc vaûi, phoái vaûi cho boä phaän Caét theo ñònh möùc, ñuùng maøu vaûi kích
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 14
côõ, soá löôïng, kieåm tra chaát löôïng tröôùc khi xuaát kho.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Phoøng Raäp:
Ra raäp chi tieát cuûa töøng caùi aùo, caùi quaàn, phaân chia cho boä phaän May theo
töøng boä raäp ñeå laøm maãu veõ, ñuùng soá, kieåu caùch yeâu caàu.
Phoøng Caét:
Caét, traûi vaûi, eùp keo, ñaùnh soá ñuùng quy caùch khuoân raäp, sau ñoù nhaäp veà boä
phaän maùy may ñuùng soá löôïng, ñuùng maõ haøng.
Xöôûng may:
Saûn xuaát theo daây chuyeàn. Chuyeàn may aùo, chuyeàn may quaàn
Hoaøn thaønh.
Coù traùch nhieäm uûi, eùp, keát nuùt, ñoùng moùc, theû baøi, phoái thaønh töøng boä,
thaønh maõ haøng, ñoùng goùi boû bao, ñoùng thuøng, leân coâng…
KCS:
Coù traùch nhieäm kieåm tra chaát löôïng haøng hoùa, thaønh phaåm.
ả ạ ộ ờ ế ấ ả 3. K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong th i gian qua.
ể ệ ượ ả ướ Đ c th hi n qua b ng d i đây:
ỉ Ch tiêu
Năm 2008 28,760,445,454 Năm 2009 31,513,563,373 Năm 2010 28,928,836,311 Stt 1 Doanh thu bán hàng và
ị
ụ ấ cung c p d ch v ố 2 Giá v n hàng bán ề ậ ộ ợ L i nhu n g p v bán 25,548,975,225 3,211,207,450 18,927,520,696 12,586,042,680 22,077,794,914 6,581,044,390
ị ụ 3
ấ ạ ộ hàng và cung c p d ch v Doanh thu ho t đ ng tài 7,287,690 8,244,414 24,872,885
chính
ả 112,493,796 1,696,659,771 146,465,141 3,129,660,353 1,355,532,553 4,276,000,088 4 5 Chi phí tài chính 6 Chi phí qu n lý doanh
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 15
ợ ầ ừ ạ nghi pệ ậ L i nhu n thu n t ho t 920,681,504 882,082,446 1,201,410,209 7
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ộ đ ng kinh doanh
27,464,349 93,777,524 12,870,845 8 Chi phí khác
ợ ế ậ L i nhu n sau thu 893,217,155 788,304,922 1,188,539,364 9
ạ ộ ủ ế ấ ả ả Qua k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty trong 3 năm 2008 và 2009
ả ấ ấ ợ ủ ậ và 2010 cho th y trong quá trình s n xu t kinh doanh, l i nhu n c a công ty có xu
ướ ự ế ứ ợ ậ h ng tăng lên. D ki n năm 2011 m c tăng doanh thu và l i nhu n sau thu s v ế ẽ ượ t
ớ ỉ ch tiêu so v i năm 2010 là 30%.
ươ ướ ạ ộ ờ ớ 4. Ph ng h ng ho t đ ng kinh doanh th i gian t i.
Vi
ệ ộ ơ ộ ớ ấ ớ ử ậ ộ t Nam gia nh p WTO đây là m t c h i l n cũng là m t th thách r t l n cho
ệ ướ ả ẩ doanh nghi p. Tr c tình hình đó công ty t ự ả ổ c i t , chuyên môn hóa s n ph m, kinh
ủ ự ặ ườ ấ ượ ả ấ ặ doanh các m t hàng ch l c, tăng c ng s n xu t các m t hàng ch t l ng cao,
ờ ế ụ ủ ề ặ ằ ố ồ đ ng th i ti p t c kinh doanh các m t hàng truy n th ng c a công ty nh m gi ữ
ế ậ ừ ố chân các đ i tác thân thi t, tin c y t lâu.
Tăng c
ườ ạ ộ ộ ộ ể ụ ng đào t o đ i ngũ cán b , công nhân viên có trình đ chuyên môn đ ph c
ấ ượ ấ ụ ằ v nh m tăng năng xu t ch t l ng cho công ty.
ả ế ừ ọ ệ Không ng ng c i ti n khoa h c công ngh .
ỗ ự ủ ầ ỏ ộ ỗ ứ Luôn n l c làm th a mãn nhu c u c a khách hàng cho công ty có m t ch đ ng
ị ườ ắ ấ ữ v ng ch c nh t trên th tr ng.
ự ệ ế ậ ộ ờ ễ Th c hi n ti n đ giao hàng nhanh chóng, đúng th i gian không ch m tr .
ề ỏ ế ư ữ ậ ọ Đ a nhân viên có tay ngh gi ỏ i ti p c n h c h i nh ng trang thi ế ị ố ơ ừ t h n t t b t
ướ n c ngoài.
C n ph i x ph t chính đáng đ i v i nh ng ng
ả ử ạ ố ớ ữ ầ ủ ườ ơ i l ộ là và làm sai n i quy c a công
ế ộ ưở ố ớ ữ ườ ố ty và có ch đ khen th ng đ i v i nh ng ng i hoàn thành t ằ ệ t công vi c nh m
ệ ấ ơ ư đ a năng su t cao h n trong công vi c.
ự ệ ệ ấ ộ ưở ộ ị Th c hi n các bi n pháp tăng năng su t lao đ ng khen th ờ ng đ ng viên k p th i
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 16
ữ ế ậ ỹ ữ nh ng cá nhân có nh ng sang ki n k thu t.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Tăng c
ườ ệ ả ể ệ ủ ng ki m tra, giám sát vi c tuân th quy trình công ngh gi m thi u l ể ượ ng
ỏ ở ứ ấ hàng h ng ấ m c th p nh t.
ụ ế ả ằ ấ ạ ộ ọ ộ ấ Áp d ng ti n b khoa h c vào s n xu t nh m nâng cao năng su t lao đ ng, h giá
ẩ ả thành s n ph m.
Tuân th các quy đ nh v pháp lu t lao đ ng, b o đ m quy n và l
ủ ề ề ậ ả ả ộ ị ợ ợ i ích h p pháp
ườ ộ ủ c a ng i lao đ ng.
ườ
ộ ộ ạ
5. Đánh giá chung tình hình, môi tr
ng n i b t i CTY TNHH WOOYANG VINA II.
ậ ợ a. Thu n l i:
ể ả ừ ể ấ ả ở ộ Đ s n xu t kinh doanh ngày càng m r ng và phát tri n, công ty không ng ng c i
ế ế ị ệ ể ả ấ ượ ẩ ạ ố ượ ti n máy móc thi t b hi n đ i, đ s n ph m làm ra ch t l ng, s l ng tăng lên.
ờ ự ủ ủ ạ ầ ộ Nh s quan tâm c a các ban lãnh đ o mà tinh th n lao đ ng c a công nhân viên luôn
ệ ệ ồ ổ ườ nhi t tình, hòa đ ng, năng n trong quá trình làm vi c trong môi tr ể ậ ng t p th .
ậ ệ ặ ồ ượ ự Ngu n v t li u là các m t hàng đ c s quan tâm, chú ý trong và ngoài n ướ ạ ự c t o s
ậ ợ ể ầ ư ộ ể ệ ề thu n l i đ phát tri n đ u t . Đ i ngũ công nhân viên làm vi c lâu năm trong ngh có
ề tay ngh cao.
ỏ ể ừ ữ ể ẫ ạ ọ Công ty không ng ng tìm tòi, h c h i đ tìm ra nh ng m u mã đa d ng đ khách
ớ ế ư ậ ự ặ ậ ọ ượ hàng l a ch n làm phong phú thêm các m t có nh v y m i ti p c n đ c khách hàng
ướ ệ ợ ở ộ trong và ngoài n c, m r ng quan h h p tác.
ế ế ị ể ị ườ ứ ầ ọ Công ty luôn chú tr ng đ n may móc thi t b đ đáp ng nhu c u th tr ệ ng hi n nay.
ệ ươ ế ộ ưở ợ ộ Vi c tính toán l ng và các ch đ khen th ng h p lý đã đ ng viên cho công nhân
ệ ạ ự ườ ự ả ộ ộ làm vi c, t o đ ng l c cho ng i lao đ ng phát huy kh năng và năng l c.
ấ ớ ữ ệ ệ ề ệ ạ ỗ ố ậ M i quan h làm vi c gi a các phòng ban th ng nh t v i nhau t o đi u ki n thu n
ề ả ố ơ ợ l i trong công tác qu n lý và đi u hành công ty t t h n.
ấ ượ ả ả ạ ự ờ Công ty luôn đ m b o ch t l ng giao hàng đúng th i gian t o s uy tín trong lòng
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 17
ị ườ ữ ế ệ khách hàng, do đó công ty ngày càng đúng v ng trên th tr ng kinh t hi n nay.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
b. Khó khăn:
ậ ợ ạ ữ ữ Bên c nh nh ng thu n l ư ỏ i công ty không tránh kh i nh ng khó khăn nh :
Máy móc thi
ế ị ặ ử ư ị ữ ị ế ờ ệ ả t b đã cũ ch a k p thay th , ho c s a ch a k p th i nên công vi c đ m
ượ ả ả ố ặ ả b o cho các m t hàng không đ c đ m b o t t.
Trong công vi c giao hàng không tránh kh i nh ng thi u sót nh : giao hàng không
ữ ư ế ệ ỏ
ả ờ ưở ủ ố ề ạ đúng th i gian, do nh h ng c a các nhân t bên ngoài, do quá nhi u công đo n và
ủ ụ ả ả ư ị ệ ớ ế ờ các th t c h i quan gi ậ i quy t ch a k p th i, quy trình công ngh l n, chính vì v y
ủ ả đã làm gi m uy tín c a công ty.
Ngu n thu nh p c a công nhân viên đã m c dù ng
ậ ủ ặ ồ ườ ử ụ ề ộ i s d ng lao đ ng đã có nhi u
ệ ậ ườ ị ườ ộ ố ắ c g ng trong vi c nâng cao thu nh p cho ng ư i lao đ ng nh ng do th tr ng ngày
ờ ố ủ ế ẫ ơ càng tăng làm cho đ i s ng c a công nhân viên ngày càng khó khăn h n, d n đ n tâm
ỉ ệ ể ố ườ ệ ậ ớ lý công nhân viên mu n ngh vi c đ tìm môi tr ng làm vi c m i có thu nh p cao
h n. ơ
ề ặ ơ ờ Đ n đ t hàng ngày càng tăng và phong phú làm cho công nhân dành nhi u th i gian
ế ậ ữ ấ ờ ế ị ớ ọ ỏ h c h i, làm m t th i gian, gây khó khăn khi ti p c n nh ng máy móc thi t b m i.
ị ườ ệ ế ộ ạ ừ Hi n nay do th tr ng ngày càng tăng, ch đ l m phát không ng ng tăng cao gây
ệ ệ ư ụ ụ ả ấ khó khăn cho vi c thu mua nguyên li u, vât t ph c v s n xu t.
II . PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC TRẢ LƯƠNG TẠI
CÔNG TY WOOYANG VI NA II
Ả ƯƠ Ự Ạ A. TH C TR NG TR L NG TRONG CÔNG TY .
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 18
ỹ ề ươ ồ 1. Ngu n hình thành qu ti n l ng :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ỹ ề ươ ố ề ươ ổ ề ệ ể Qu ti n l ng là t ng s ti n l ả ng, ti n công mà doanh nghi p dùng đ chi tr
ườ ử ụ ố ượ ệ ả ộ ấ cho ng i lao đ ng do doanh nghi p qu n lý, và s d ng theo s l ng và ch t
ấ ị ộ ờ ượ l ộ ng lao đ ng trong m t th i gian nh t đ nh.
ươ ủ ượ ợ ậ + Qũy l ng c a công ty đ c hình thành theo l i nhu n kinh doanh :
Fth = Fđg + Fpc + Fbs + Ftg
Trong đó :
ỹ ề ươ ệ ủ ự ệ Fth : Qu ti n l ng th c hi n c a doanh nghi p.
ỹ ề ươ ơ ượ Fđg : Qu ti n l ng theo đ n giá đ c giao.
ụ ấ ươ ế ộ Fpc : Ph c p l ng và các ch đ khác
ỹ ề ươ Fbs : Qu ti n l ổ ng b sung
ỹ ề ươ ờ Ftg : Qu ti n l ng làm thêm gi
ầ ủ ỹ ươ + Các thành ph n c a qu l ng.
Ti n l
ề ươ ể ả ả ẩ ả ườ ưở ươ ng tr theo s n ph m dùng đ tr cho ng ộ i lao đ ng h ng l ng theo
ươ ữ ậ ả ậ ờ ộ ộ ẩ ả s n ph m. Và l ể ng th i gian cho b ph n qu n lý và nh ng b ph n không th
ượ ơ ị xác đ nh đ c đ n giá.
Ti n l
ề ươ ả ườ ư ấ ả ờ ộ ng tr cho ng i lao đ ng trong th i gian không tham gia s n xu t, nh ng
ươ ế ộ ề ươ ư ị đ ượ ưở c h ng l ng theo ch đ quy đ nh nh : Ti n l ng ngh l ỉ ễ ế , t t, phép năm,
ộ ọ ọ ậ ủ ệ ộ ị ậ vi c riêng theo quy đ nh c a Lu t lao đ ng, h i h p, h c t p…
ề ươ ừ ư ệ ệ ế ậ Ti n l ng ng ng vi c do nguyên nhân khách quan nh cúp đi n, thi u nguyên v t
li uệ
Các lo i ph c p và ti n th
ụ ấ ề ạ ưở ề ươ ề ươ ng. Ti n l ng làm thêm và ti n l ng làm đêm.
ỹ ề ươ ị + Cách xác đ nh qu ti n l ng :
ỹ ề ươ ượ ả ả ự ế ấ ị Qu ti n l ng đ c xác đ nh và xây d ng theo k t qu s n xu t kinh doanh và chi
ấ ả phí s n xu t
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 19
ề ươ ng trên Chi phí ti n l
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ề ươ ơ ị ả ả ả ế ấ ấ Qũy ti n l ng = đ n v s n xu t x K t qu s n xu t kinh doanh
kinh doanh
ế ả ươ ưở 2. Quy ch tr l ng th ụ ấ ủ ng và ph c p c a công ty.
ả ươ ữ ị 2.1 Nh ng quy đ nh chung trong tr l ng :
ứ ươ ụ ệ ợ ồ M c l ng h p đ ng mà doanh nghi p áp d ng là :
ố ớ ậ Đ i v i công nhân B c A/B/C là : 1.512.000 đ
ố ớ ư ư ạ ợ ồ Đ i v i công nhân ch a ký h p đ ng và ch a qua đào t o là : 1.350.000
2.2 . Tr l
ả ươ ữ ệ ng cho nh ng ngày không làm vi c
ươ ỉ ệ ươ ợ L ng ngày l ễ ế , t t, ngh vi c riêng, phép năm đ ượ ưở c h ng 100% l ng trong h p
ộ ồ đ ng lao đ ng.
ả ươ ờ ạ 2.3 Th i h n tr l ng :
Ứ ươ Ngày 25 tây hàng tháng : ng l ng
ươ Ngày 10 tây hàng tháng : Thanh toán l ng.
ươ ế ộ 2.4 Ch đ tăng l ng :
ầ ỗ M i năm tăng 02 l n vào tháng 04 và tháng 10.
ề ươ ơ ả ừ ự ủ ế ỗ ườ Tăng ti n l ng c b n t 5 % đ n 20 % tùy vào năng l c c a m i ng i, Ban Giám
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 20
ứ ố ệ Đ c xét duy t m c tăng.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ố
ệ
ả
ươ
H Th ng Thang B ng L
ng
I . MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU
Đối với lao động làm công việc giản đơn:
1,350,000
đồng/ tháng
II.
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
1/ Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp.
Đvt :1000 đ
dvt
CHỨC DANH-
BẬC
STT
CÔNG VIỆC
II
1
GIÁM ĐỐC
III
IV
V
VI
I
4.00
5.00
6.00
7.00
8.00
9.00
Hệ số
Mức
12,15
5,400
6,750
8,100
9,450
10,800
lương
0
2/ Bảng lương nhân viên chuyên môn nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ:
CHỨC DANH-
BẬC
STT
CÔNG VIỆC
II
I
III
IV
V
VI
KẾ TOÁN, NHÂN
1
SỰ
Hệ số
1.50
1.70
2.00
2.30
2.60
2.90
Mức
3,91
2,025
2,295
2,700
3,105
3,510
lương
QUẢN ĐỐC
5
XƯỞNG
-
-
-
-
2
-
Hệ số
1.70
2.00
2.30
2.60
1.40
2.90
Mức
3,91
1,890
2,295
2,700
3,105
3,510
lương
5
CHUYỀN TRƯỞNG
3
Hệ số
1.40
1.70
2.00
2.30
2.60
2.90
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 21
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Mức
3,91
1,890
2,295
2,700
3,105
3,510
lương
5
BẢO VỆ
1.15
1.25
1.30
1.35
1.40
Hệ số
1.45
4
Mức
1,95
1,552
1,687
1,755
1,822
1,890
lương
7
3 / Bộ phận trực tiếp sản xuất :
BẬC
CHỨC DANH-
STT
CÔNG VIỆC
II
III
I
IV
V
VI
CÔNG NHÂN
Hệ số
1.12
1.17
1.22
1.27
1.32
1.37
5
MAY
Mức
1,84
1,512
1,579
1,647
1,714
1,782
lương
9
CÔNG NHÂN
6
PHỤ
Hệ số
1.07
1.12
1.17
1.22
1.27
1.32
Mức
1,78
1,445
1,512
1,579
1,647
1,714
lương
2
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2011
3. Hình th c tr l
ứ ả ươ : ng
ả ươ ụ ứ ố ự ế ả ẩ ẩ Công ty áp d ng hình th c tr l ả ng theo s n ph m và bù s n ph m cho kh i tr c ti p
ả ươ ứ ấ ế ờ ụ ả s n xu t và áp d ng hình th c tr l ố ng theo th i gian cho kh i gián ti p, công nhân
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 22
ữ ệ ớ ị ượ ơ m i vào và nh ng công vi c khó xác đ nh đ c đ n giá .
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
3.1 Áp d ng hình th c tr l
ứ ả ươ ụ ố ớ ộ ậ ự ế ả ả ẩ ng theo s n ph m đ i v i b ph n tr c ti p s n
xu tấ :
ệ ờ ờ ừ ế Th i gian làm vi c gi hành chính t 7h30 đ n 16h30 phút
ẽ ờ ờ Ngoài th i gian trên thì s tính là th i gian làm thêm.
ả ươ ộ ố ườ Tr l ng cho m t s tr ợ ụ ể ư ng h p c th nh sau :
a. Cách xác đinh Đ n giá ti n l
ề ươ ơ ư : ng 1 ngày nh sau
ổ ươ ả ẩ ồ T ng l ng s n ph m ( g m tăng ca )
ĐG =
ổ ươ ờ ồ T ng l ng th i gian ( g m tăng ca)
ươ ư ươ ư ả ẩ b . Cách tính l ng nh sau và bù l ng s n ph m nh sau :
ươ ờ ố ờ ổ ề ươ ờ ổ + T ng l ng gi hành chánh = T ng s gi hành chính x ti n l ng 1 gi
ố ề ườ ố ờ + S ti n tăng ca th ng = S gi ơ tăng ca x đ n giá x 1.5
ủ ậ ố ề ố ờ ơ + S ti n tăng ca ch nh t = S gi tăng ca x đ n giá x 2
ố ề ố ờ ự ơ + S ti n tăng ca vào ngày l ễ ế , t t = S gi th c làm x đ n giá x 3
(cid:0) ươ Ph ng pháp bù l ươ : ng
ề ươ ư ệ ả ẩ ạ ậ ồ a/ Ti n l ng công nhân B c A : ( Bao g m s n ph m, tăng ca, t m ng ng vi c) không
ế ươ ủ ẽ ế ượ ả ạ ế đ t đ n 2.000.000 công ty s bù đ 2.000.000đ. N u l ẩ ng s n ph m n u v t quá
ẽ ấ ươ ẩ ả ẩ 2.000.000 s l y l ng s n ph m làm chu n.
ề ươ ư ệ ả ẩ ạ ậ ồ b/ Ti n l ng công nhân B c B : ( Bao g m s n ph m, tăng ca, t m ng ng vi c) không
ế ươ ủ ẽ ế ượ ả ạ ế đ t đ n 1.800.000 công ty s bù đ 1.800.000đ. N u l ẩ ng s n ph m n u v t quá
ẽ ấ ươ ẩ ả ẩ 1.800.000 s l y l ng s n ph m làm chu n.
ề ươ ư ệ ả ẩ ạ ậ ồ c/ Ti n l ng công nhân B c C : ( Bao g m s n ph m, tăng ca, t m ng ng vi c) không
ế ươ ủ ẽ ế ượ ả ạ ế đ t đ n 1.600.000 công ty s bù đ 1.600.000đ. N u l ẩ ng s n ph m n u v t quá
ẽ ấ ươ ẩ ả ẩ 1.600.000 s l y l ng s n ph m làm chu n.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 23
ươ ư ẩ ả ị Trong quá trình bù l ạ ng s n ph m không đ t thì quy đ nh nh sau :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ế ươ ạ ượ ừ ậ ẩ ả a/ N u l ng s n ph m công nhân B c A không đ t đ c t 1.600. 000 đ 1.800.000
ạ ừ ậ ạ ừ ậ đ, B c B không đ t t 1.400.000 đ 1.600.000 đ , B c C không đ t t 1.200.000 đ
ừ ẽ ề ươ ấ 1.400.000 đ, thì công ty s kh u tr 100.000đ trong ti n bù l ng.
ưở ị ừ ệ ậ ậ ỷ ề Ti n th ậ ng k thu t và trách nhi m b tr : B c A – 70.000 đ ; B c B – 50. 000 đ ;
ậ B c C – 30.000đ
ế ươ ạ ượ ừ ậ ẩ ả b/ N u l ng s n ph m công nhân B c A không đ t đ c t 1.400. 000 đ
ạ ừ ạ ừ ậ ậ 1.600.000 đ, B c B không đ t t 1.200.000 đ 1.400.000 đ , B c C không đ t t
ừ ề ẽ ấ ươ 1.000.000 đ 1.200.000 đ, thì công ty s kh u tr 200.000đ trong ti n bù l ng.
ưở ị ừ ệ ậ ậ ỷ ề Ti n th ậ ng k thu t và trách nhi m b tr : B c A – 150.000 đ ; B c B – 100. 000 đ ;
ậ B c C – 60.000 đ
ế ươ ạ ượ ừ ậ ả ẩ c/ N u l ng s n ph m công nhân B c A không đ t đ c t 1.200. 000 đ 1.400.000
ạ ừ ậ ạ ừ ậ đ, B c B không đ t t 1.000.000 đ 1.200.000 đ , B c C không đ t t 800.000 đ
ừ ẽ ề ươ ấ 1.000.000 đ, thì công ty s kh u tr 250.000đ trong ti n bù l ng.
ưở ẽ ị ắ ế ị ừ ệ ậ ậ ộ ỷ ề Ti n th ng k thu t và trách nhi m b tr : B c A/B/C s b c t h t toàn b .
ễ ậ ươ Ví dụ 1: Nguy n Văn A ( công nhân B c A ) l ng 2.000.000 đ
ươ ả ẩ L ồ ng s n ph m 01 tháng ( g m tăng ca) là : 2.500.000 đ
ờ ổ ờ T ng th i gian hành chánh : 208 gi
ờ ườ ờ Th i gian tăng ca th ng : 50 gi
ủ ậ ờ ờ Th i gian tăng ca ch nh t : 8 gi
ờ ờ T ng gi ổ là : 256 gi
Cách tính : 2.500.000 / 256 = 9.766 đ / 1h
ươ ờ ổ T ng l ng gi hành chính : 208 x 9.766 = 2.031.328 đ.
ươ ườ ổ T ng l ng tăng ca th ng là : 50 x 9.766 x 1.5 = 732.450 đ
ủ ậ ố ề S ti n tăng ca ch nh t : 08 x 9.766 x 2 = 156.256 đ.
ự ề ề ầ ậ ậ ồ ổ ọ ỷ T ng ti n th c nh n g m ti n chuyên c n : 150. 000 + nhà tr : 150.000 + k thu t :
200.000 là : 2.031.328 + 732.450 + 156.256 + 150.000 + 150.000 + 200.000 = 3.420.034 đ
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 24
ễ ậ ưở ươ Ví d 2ụ : Nguy n Văn B ( công nhân b c A ) h ng l ng 2.000.000 đ
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ươ ả ẩ ờ ườ ờ L ng s n ph m 1 tháng là : 1.500.000 đ, Th i gian tăng ca th ng : 50 gi , Tăng ca
ủ ậ ờ ch nh t : 8 gi
Cách tính :
ề ươ ả ẩ ươ ấ ị Ti n l ng s n ph m 1.500.000 đ + Công ty bù l ừ ư ng 500.000 đ nh ng b kh u tr
ạ ả ượ 100.000 do không đ t s n l ng = 1.900.000 đ. ( 1)
ố ề ườ S ti n tăng ca th ng : ((1.900.000 /(26 x 8 )) x 50 x 1.5 = 649.050 đ. ( 2)
ủ ậ ố ề S ti n tăng ca ch nh t : ( (1.900.000 /( 26 x 8) ) x 8 x 2 = 146.140 đ ( 3)
ự ề ề ậ ầ ậ ồ ổ ọ ỷ T ng ti n th c nh n ( g m ti n chuyên c n : 150. 000 + nhà tr : 150.000 + k thu t :
50.000 )
Là : 1.900.000 + 649.050 + 146.140 + 150.000 + 150 + 50.000 = 3.045.190 đ
3.2 Áp d ng hình th c tr l
ứ ả ươ ụ ố ớ ữ ờ ố ế ng theo th i gian đ i v i kh i gián ti p và nh ng
ị ưở ươ ờ ộ ậ ượ b ph n đ c quy đ nh h ng l ng theo th i gian:
ố ớ ố ế : a. Đ i v i kh i gián ti p
ứ ươ ượ ữ ậ ả ỏ ườ ườ ử ụ M c l ng chính đ c tr theo th a thu n gi a ng ộ i lao đ ng và ng i s d ng
ượ ộ lao đ ng và đ c tính nh sau :
PC
(nc
)
26
ư Lcbcv (cid:0) ỉ TNTL = ố x (26 – s ngày ngh )
ụ ễ ế ưở ứ ươ Ví d : Anh Nguy n Văn A là nhân viên k toán h ng m c l ng 3.500.000 đ/
tháng .
ỉ Tháng có 3/2011 có 31 ngày công. Trong tháng anh A ngh không phép 1 ngày . Anh
ứ ụ ụ ấ ề ươ ậ ủ đ ượ ưở c h ng ph c p ch c v là 500.000 đ/ tháng. Thu nh p ti n l ng c a Anh A là :
.3
500
000.
500
000.
x
đ
26(
153.846.3)1
26
(cid:0) (cid:0) (cid:0) TNTL A =
ươ ử ệ ng th vi c : L
ườ ử ệ ượ ưở ộ ờ ứ ươ ố ể Ng i lao đ ng đang trong th i gian th vi c đ c h ng m c l ng t i thi u chung
ệ ủ c a doanh nghi p là 1.450.000 đ.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 25
ố ự ế ố ớ b. Đ i v i kh i tr c ti p :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ố ớ ữ ể ộ ị ẽ ượ ả ậ Đ i v i nh ng b ph n không th xác đ nh đ ượ ươ c l ẩ ng s n ph m thì s đ c tính
ứ ươ ư ờ theo m c l ng th i gian. Cách tính nh sau :
L
ươ ự ế ệ ố ng tháng = (( Lcb,cv + PC )/ 26 ) x s ngày làm vi c th c t .
ầ ượ VD: Tr n Văn A : Đi làm trong tháng đ c 25 ngày. Lcb,cv đ ượ ưở c h ng là : 2.000.000
đ
ệ ượ ưở ơ N i làm vi c đ c h ng PCKV là : 0.1
TNTL c a anh A là : ủ
PCKV = 2.000.000 x 0.1 = 200.000 đ.
ủ TNTL c a A = ( ( 2.000.000 + 200.000 ) /26 ) x 25 = 2.115.384 đ.
ế ộ ậ ươ Ch đ nâng b c, nâng l ng :
ậ ươ ự Hàng năm công ty xem xét nâng b c, nâng l ứ ộ ng d a theo m c đ đóng góp tinh
ế ủ ự ủ ự ệ ầ ộ th n và thái đ làm vi c, s đánh giá c a nhân viên theo s đóng góp ý ki n c a P.
ủ ự ự ố Nhân S và s a đánh giá c a Ban Giám Đ c.
ố ượ ấ ả ườ ậ ủ ạ ộ ộ ị Đ i t ng nâng b c :T t c ng i lao đ ng không vi ph m n i quy, quy đ nh c a
ờ ạ ứ ế ả ươ công ty đ n m c ph i kéo dài th i h n nâng l ng.
Căn c vào m c đ hoàn thành công vi c đ
ứ ộ ệ ượ ứ ơ ở c giao hàng tháng làm c s đánh giá
ệ ủ ả ườ ế k t qu công vi c c a ng ộ i lao đ ng.
ờ ươ Th i gian xét nâng l ng :
ố ớ ấ ả ệ 06 tháng đ i v i t t c công nhân viên làm vi c trong công ty.
ụ ấ ả 4. Các kho n ph c p
ụ ấ ệ + Ph c p trách nhi m:
ả ưở ươ ậ Ban qu n lý hành chính h ng 30% l ấ ng c p b c.
ưở ưở ươ ậ Tr ng Phó phòng Tr ng ca: 15% l ấ ng c p b c.
T tr
ổ ưở ừ ng t 300 500.000 đ/ tháng.
ừ ổ T phó t 200 400.000 đ/tháng.
Phó x
ưở ừ ng t 700.000 1.500.000 đ/tháng.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 26
ỗ ợ ơ ề ế ư Công ty h tr c m tr a và chi u ( n u có tăng ca)
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ở ở ỗ ợ H tr nhà cho công nhân xa.
Hàng tháng ph c p ti n xăng và ti n nhà tr : 150.000 đ
ụ ấ ề ề ọ
ưở ề 5 . Ti n th ng .
Ph c p chuyên c n : 150.000 đ ( đ m b o đ 26 ngày công )
ụ ấ ủ ả ả ầ và trong tháng không
ỉ ngh phép quá 01 ngày.
Sau 01 tháng làm vi c công nhân s đ
ẽ ượ ệ ợ ồ ộ ưở c ký h p đ ng lao đ ng và ng các h
ề ợ ủ ậ ị quy n l i theo quy đ nh c a pháp lu t tham gia đóng BHXH–BHYT.
ẽ ự ố ợ ể ợ ấ ậ ủ ề Cu i năm công ty s d a theo tình hình l i nhu n c a công ty đ tr c p ti n xe cho
ề ế công nhân viên v quê ăn t t.
Th
ưở ươ ữ ườ ủ ữ ườ ng l ng tháng 13 cho nh ng ng i đã làm đ 12 tháng. Nh ng ng ư i ch a
ượ đ ẽ c 12 tháng s tính theo t ỷ ệ l .
ế ộ ủ ể ả 6. Ch đ thanh toán B o Hi m c a Công ty WooYang Vi Na II
ộ ả ể a. B o Hi m Xã H i :
ố ề ể ả ả ộ ườ ộ ườ B o hi m xã h i là s ti n tr cho ng i lao đ ng trong các tr ả ợ ng h p ph i
ấ ứ ỉ ệ ư ệ ạ ả ố ộ ộ ngh vi c do m đau, thai s n, tai n n lao đ ng,m t s c lao đ ng, h u trí, b nh ngh ề
ị ế ệ nghi p, b ch t …
ể ệ ả ượ ế ị Vi c trích đóng b o hi m đ c công ty ti n hành hàng tháng theo t ỷ ệ l quy đ nh
ố ề ủ ự ể ả ậ ộ ườ ộ ủ c a pháp Lu t lao đ ng và d a trên s ti n trích đóng B o hi m c a ng i lao đ ng.
ươ ụ ể ư ợ ồ (l ng trên h p đ ng) c th nh sau :
ườ ộ ươ ể ươ ợ ượ Ng i Lao Đ ng đóng 6% l ả ng đóng b o hi m (l ồ ng h p đ ng) và đ c tr ừ
ề ươ ươ ể ượ vào ti n l ng hàng tháng NSDLĐ đóng 16% l ả ng đóng b o hi m và đ c tính vào
ả ấ chi phí s n xu t kinh doanh.
ể ả ế b. B o hi m y t :
ể ả ả ườ ữ ệ ề ề ộ Là kho n đóng góp đ chi tr cho ng i lao đ ng v ti n khám ch a b nh khi
ố ủ ệ ị ướ ể ả ế m đau. Hi n nay theo quy đ nh c a nhà n c thì t ỷ ệ l đóng b o hi m y t là 4.5% trên
ươ ẽ ả ổ t ng l ng. Trong đó NSDLĐ s ph i đóng 3% còn NLĐ đóng 1.5%.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 27
ể ệ ả ấ c. B o hi m th t nghi p.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ậ ả ể ấ ả ệ ơ Theo lu t b o hi m ban hành ngày 01/2009 t ệ t c NLĐ làm vi c cho c quan xí nghi p
ể ệ ấ ắ ộ ườ ử ụ ả ề đ u b t bu c tham gia b o hi m th t nghi p. Ng ộ i s d ng lao đ ng đóng 1% và
ườ ộ ng i lao đ ng đóng 1%.
ườ ộ i lao đ ng
Các kho n ả BHXH BHYT BHTN T NG Ổ Doanh nghi p ệ 16% 3% 1% 22% Ng 6% 1.5% 1% 8.5% T ng ổ 22% 4.5% 2% 28.5%
ệ ạ ự ả ợ ồ ộ D a vào th i gian làm vi c t ờ i công ty ghi trên H p đ ng lao đ ng và b ng
ự ẽ ể ả ộ ố ươ l ng mà phòng nhân s s lên danh sách trích n p b o hi m và trình lên Giám đ c ký
ứ ệ ộ ừ ơ duy t. Sau đó n p cho c quan BH. Các ch ng t liên quan đ ượ ư ạ ạ c l u l i t i phòng Tài
ế ụ ể ố v đ đ i chi u và xem xét.
ử ụ ỹ ươ ộ 7 . S d ng lao đ ng và qu l ng :
ườ ượ ưở ươ ệ ố ấ ả ườ ữ Nh ng ng c h i đ ng l ng theo h s cao nh t ph i là ng i có trình đ ộ
ề ượ ệ ế ả ậ ọ ượ ụ ươ tay ngh đ c đ m nh n các công vi c tr ng y u, và đ c áp d ng các ph ng pháp
ả ế ủ ự ế ế ậ ấ ậ ộ ỹ lao đ ng tiên ti n, có sáng ki n c i ti n k thu t ch p nh n s phân công c a ph ụ
ả ả ộ trách, đ m b o an toàn trong lao đ ng.
ườ ượ ưở ươ ệ ố ấ ệ ố ơ ữ Nh ng ng c h i đ ng l ng theo h s trung bình và h s th p h n thì
ỗ ợ ề ề ầ ộ ọ ỏ ự d a theo trình đ tay ngh , tinh th n tham gia h c h i, h tr nâng cao tay ngh công
ậ ự ủ ấ ấ nhân, ch p nh n s phân công c a c p trên.
ử ụ ự ứ ộ ộ ộ ị ự Sau khi xây d ng đ nh m c lao đ ng phân công lao đ ng, s d ng lao đ ng tr c
ứ ổ ứ ế ệ ệ ế ả ọ ti p sao cho có hi u qu , và vi c quan tr ng ti p theo chính là cách th c t ự ch c, l a
ữ ọ ươ ả ươ ả ườ ả ộ ộ ch n nh ng ph ng pháp tr l ng, tr công cho ng i lao đ ng m t cách tho đáng
ỷ ậ ụ ệ ộ ộ ộ ể đ duy trì đ i ngũ lao đ ng theo k lu t công ty, trình đ chuyên môn nghi p v và k ỹ
ậ ằ ạ ệ ả ấ ộ thu t cao nh m đem l ộ i hi u qu , tăng năng su t lao đ ng và luôn nâng cao trình đ tay
ề ỗ ườ ụ ự ằ ả ậ ồ ngh cho m i ng i. Qua đó t n d ng ngu n tài nguyên nhân l c nh m đ m b o l ả ợ i
ị ế ị ườ ích công ty và v th canh tranh trên th tr ng.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 28
Ề Ơ Ả ƯƠ Ậ Ế Ủ B. NH N XÉT V C CH TR L NG C A CÔNG TY.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
Ư ể 1. u đi m.
ề ươ ườ ượ ả ợ ợ ộ a. Ti n l ủ ng c a ng ộ i lao đ ng đ c công ty chi tr làm hai đ t : đ t m t là
ợ ươ ư ậ ạ ứ t m ng vào ngày 25 và đ t hai là phát l ng vào ngày 10 tháng sau, nh v y trong
ả ượ ườ ẽ ả tháng s đ m b o đ ầ c nhu c u cho ng ộ i lao đ ng .
ươ ượ ừ ườ ả ậ ấ b. Công tác ch m công và tính l ng đ c giao cho t ng ng i đ m nh n nên
ậ ợ ề ứ ụ ụ ầ ặ ờ ấ r t thu n l ấ i và chính xác m t khác nh áp d ng các ph n m m ng d ng trong ch m
ươ ự ệ ả công, tính l ng, qu n lý nhân s và các công vi c có liên quan nên giúp cho nhân viên
ế ượ ứ ờ ạ ạ ế ả ti ệ t ki m đ c th i gian, công s c mà l ả i đ t k t qu cao, rõ ràng và chính xác(gi m
ế ạ ặ ươ ấ ớ b t khi u n i do ch m công ho c tính l ng không rõ ràng).
ả ươ ẩ ả ườ ệ ộ c. Tr l ẩ ng theo s n ph m thúc đ y ng ể ạ i lao đ ng hăng say làm vi c, đ t o
ậ ủ ề ả ư ậ ậ ườ ộ ơ ẩ ra cho mình th t nhi u s n ph m. Nh v y thu nh p c a ng ẽ i lao đ ng s cao h n.
ả ươ ả ẩ ờ ệ d. Nh vi c tr l ộ ng theo s n ph m làm cho b máy công ty ngày càng hoàn
ệ ơ ự ủ ơ ủ ủ ộ ườ ộ thi n h n, nâng cao tính t ch , tính ch đ ng h n c a ng i lao đ ng
ồ ạ 2. T n t i :
ề ệ ố ả ươ 2.1. V h th ng thang b ng l ng
ậ ủ ươ ế ậ ậ ấ Trong các b c c a thang l ng t ỷ ệ l ố các b c đ n b c cu i cùng quá th p nh ư
ự ạ ộ ườ ố ắ ắ ộ ớ ậ v y không t o đ ng l c cho ng i lao đ ng c g ng, g n bó lâu dài v i công ty.
ế ả ươ ề 2.2. V quy ch tr l ng :
ệ ị ượ ơ ự ự ư ợ c đ n giá ch a th c s phù h p và chính xác. . Vi c xác đ nh đ
ả ươ ứ ụ ươ ứ ạ ư ả ố Hình th c tr l ng mà công ty áp d ng t ế ng đ i ph c t p và ch a ph n ánh h t
ườ ố ề ươ ố ả ụ ấ ẩ ự ủ ừ năng l c c a t ng ng i, s ti n l ộ ng cao hay th p ph thu c vào s s n ph m mà
ờ ệ ư ậ ờ ườ ẽ ạ ộ ọ h làm ra. Nh v y trong th i gian ch vi c ng i lao đ ng s không t o ra đ ượ c
ề ả ữ ẩ ườ ư ậ ế ố ư nhi u s n ph m nh nh ng ngày bình th ng. Nh v y vì y u t ề khách quan mà ti n
ươ l ủ ọ ị ng c a h b ít đi.
ụ ấ ư ượ ả ả ự ư ậ ề ằ Các kho n ph c p ch a đ ả c đ cao, nh v y không đ m b o s công b ng trong
ả ươ tr l ng.
ụ ư ứ ề ưở ể ạ Công ty ch a áp d ng các hình th c ti n th ả ng đ phát huy kh năng sáng t o, ti ế t
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 29
ệ ể ợ ậ ố ki m chi phí đ tăng l i nhu n, tăng doanh s bán hàng.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ả ươ ệ ờ ư ươ ứ Hi n nay công ty tr l ng làm thêm gi cho công nhân còn ch a t ớ ứ ng x ng v i s c
ự ế ộ ọ ỏ ờ ế ộ ọ ệ ệ ấ ỏ lao đ ng th c t mà h b ra. Vì ngoài gi làm vi c ch đ h đã r t m t m i còn
ả ờ ư ậ ọ ư ạ ứ ệ ể ề ờ ộ ph i làm thêm gi nh v y h ch a có th i gian và đi u ki n đ tái t o s c lao đ ng.
ươ ườ ộ ươ ả ẩ Trong quá trình bù l ế ng n u ng i lao đ ng làm ra l ủ ằ ng s n ph m không đ b ng
ẽ ừ ề ư ậ ả ả ậ ờ ỷ ươ l ng th i gian thì công ty s tr ắ ti n k thu t nh v y không đ m b o nguyên t c
ả ươ ằ ờ ệ ế ườ ộ công b ng trong tr l ng vì trong 1 tháng n u ch vi c thì ng ả i lao đ ng không đ m
ố ượ ượ ả b o đúng s l ng đ c giao khoán.
ả ươ ậ ưở ế ờ ộ ộ ươ Tr l ậ ng theo th i gian cho b ph n gián ti p và các b ph n h ng l ờ ng theo th i
ả ươ ư ắ ằ ả ả gian ch a chính xác, không đ m b o nguyên t c công b ng trong tr l ng.
ả ươ ụ ứ ữ ả ườ ộ ớ Áp d ng hình th c tr l ẩ ng theo s n ph m thì nh ng ng i lao đ ng m i vào thu
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 30
ọ ư ậ ẽ ư ệ ớ ườ ớ nh p s không cao vì h ch a quen vi c, ch a quen v i môi tr ng m i.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
CHƯƠNG III : NHỮNG GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN CÔNG
TÁC TRẢ LƯƠNG TẠI CÔNG TY
WOOYANG VI NA II.
ả ươ ế ụ ụ ủ ệ I. Nhi m v và m c tiêu c a công tác tr l ng đ n năm 2012
ụ ệ 1. Nhi m v :
ả ươ ị a. Tr l ng đúng ngày theo quy đ nh.
ả ươ ằ ả ả ắ ề ươ ậ b. Đ m b o nguyên t c công b ng trong công tác tr l ng. Thu nh p ti n l ủ ng c a
ả ả ả ượ ộ ố ươ công nhân ph i đ m b o đ c cu c s ng, và có tích lũy cho t ng lai.
ưở ợ ườ ắ ớ ế ộ c. Có ch đ khen th ng, phúc l ữ i cho nh ng ng i đã g n bó lâu dài v i công ty
ể ọ ả ộ ố ả ạ ậ ồ ượ d. Tăng ngu n thu nh p cho công nhân viên đ h đ m b o cu c s ng t o đ c lòng
ộ tin ở ườ ng i lao đ ng.
ằ ổ ứ ể ọ ỉ ị e. H ng năm t ch c cho công nhân viên tham quan du l ch, ngh mát đ h tái t o l ạ ạ i
ạ ộ ị ươ ờ ứ s c lao đ ng và có th i gian ho ch đ nh cho t ủ ọ ng lai c a h .
ế ợ ạ ợ ả ươ f. K t h p hài hòa các d ng l i ích trong tr l ng.
ụ 2. M c tiêu:
ề ươ ườ ả ả ộ ượ ộ ố ậ a. Thu nh p ti n l ủ ng c a ng i lao đ ng đ m b o đ c cu c s ng, và có tích lũy
ươ cho t ng lai.
ề ươ ơ ố ộ ấ ấ ả ộ b. Chi phí ti n l ng ph i th p h n t c đ tăng năng su t lao đ ng.
ẩ ố ộ ấ ượ ấ ộ ệ ả ộ c. Thúc đ y t c đ tăng năng su t lao đ ng, ch t l ng và hi u qu lao đ ng.
II.
ả ả ươ ự ệ ằ ầ Các gi i pháp c n th c hi n nh m hoàn thiên công tác tr l ng.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 31
ả ệ ươ ệ Gi i pháp 1: Hoàn thi n Thang l ng trong doanh nghi p:
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ố
ệ
ả
ươ
H Th ng Thang B ng L
ng
I . MỨC LƯƠNG TỐI THIỂU
Đối với lao động làm công việc giản đơn:
1,350,000
đồng/ tháng
II.
HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG
1/ Bảng lương chức vụ quản lý doanh nghiệp.
Đvt :1000 đ
dvt
CHỨC DANH-
BẬC
STT
CÔNG VIỆC
II
III
IV
V
VI
1
GIÁM ĐỐC
I
4.00
5.00
6.00
7.00
8.00
9.00
Hệ số
Mức
5,400
6,750
8,100
9,450
10,800
12,150
lương
2/ Bảng lương nhân viên chuyên môn nghiệp vụ, thừa hành, phục vụ:
CHỨC DANH-
BẬC
STT
CÔNG VIỆC
I
III
IV
II
V
VI
KẾ TOÁN, NHÂN
1
SỰ
Hệ số
2.5
3.2
4.00
7.00
1,6
2.1
Mức
9,45
2,160
2,835
3,375
4,320
5,400
2
lương
0
QUẢN ĐỐC
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 32
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
XƯỞNG
1.5
2.00
2.4
3.00
3.60
6.00
Hệ số
Mức
2,025
2,700
3,240
4,050
4,860
8,100
lương
CHUYỀN TRƯỞNG
3
Hệ số
1.40
1.70
2.00
2.30
2.90
4.00
Mức
5,40
1,890
2,295
2,700
3,105
3,915
lương
0
Hệ số
BẢO VỆ
1.15
1.25
1.30
1.35
1.40
1.45
4
Mức
1,95
1,552
1,687
1,755
1,822
1,890
lương
7
3 / Bộ phận trực tiếp sản xuất :
BẬC
CHỨC DANH-
STT
CÔNG VIỆC
III
II
I
IV
V
VI
CÔNG NHÂN
Hệ số
1.12
1.17
1.22
1.30
1.4
1,70
MAY
5
Mức
1,512
1,579
1,647
1,755
1,890
2,295
lương
CÔNG NHÂN
PHỤ
6
Hệ số
1.07
1.12
1.17
1.22
1.27
1.32
Mức
1,78
1,445
1,512
1,579
1,647
1,714
lương
2
TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2011
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 33
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ả ế ả ươ Gi i pháp 2 : Hoàn thi n ệ quy ch tr l ng
ươ ơ a. Ph ị ng pháp xác đ nh đ n giá:
ề ươ ơ ứ ể ị ả ơ ươ Đ n giá là chi phí ti n l ẩ ng cho 1 đ n v s n ph m là căn c đ tính l ả ng s n
ẩ ườ ề ươ ậ ả ộ ơ ị ph m cho ng i lao đ ng. Vì v y ph i xác đ nh đ n giá ti n l ng chính xác.
ả ự ề ệ ẩ ả ơ ố ị Mu n xác đ nh đ n giá s n ph m chính xác ph i d a vào các đi u ki n sau :
ệ ố ứ ế ả ộ Ph i có h th ng m c lao đ ng tiên ti n
ậ ố ớ ậ ỹ ự ệ ệ ệ ấ ị Th c hi n vi c xác đ nh chính xác c p b c k thu t đ i v i các khâu công vi c
trong doanh nghi p.ệ
ụ ấ ượ ả ượ ắ ị ả Các kho n ph c p đ ơ c tính trong đ n giá ph i đ c xác đ nh đúng đ n.
ụ ụ ố ơ ổ ứ T ch c ph c v t ệ t n i làm vi c
ổ ứ ệ ặ ả ẩ ẽ T ch c nghi m thu s n ph m ch t ch
ề ề ươ ệ ụ ả ộ Ph i có đ i ngũ nghi p v chuyên sâu v ti n l ng.
ề ươ ườ ậ ượ ộ ề ộ Ti n l ủ ng c a ng i lao đ ng nh n đ c nhi u hay ít tùy thu ơ c vào đ n giá
ố ượ ẩ ấ ượ ủ ả ẩ ượ ệ ố ủ ả c a s n ph m, s l ng, ch t l ng c a s n ph m đ c nghi m thu, hay kh i
ệ ậ ượ ư ị ượ l ng công vi c đã hoàn thành. ơ Vì v y đ n giá đ c xác đ nh nh sau :
ứ ơ ờ ị Đ n giá xác đ nh theo m c th i gian :
ĐG = (Lcbcv + PC ) x Mtg
Đ n giá xác đ nh theo Msl :
ơ ị
Lcbcv
PC
nc
(
)
Msl
(cid:0) ĐG =
Trong đó :
ươ ứ ụ ấ Lcbcv : L ậ ng c p b c ch c v
PC : Ph c p l
ụ ấ ươ ng
ả ươ ẩ ả ơ ĐG : Đ n giá tr l ng s n ph m
ờ ứ Mtg : M c th i gian
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 34
ứ ả ượ Msl : M c s n l ng
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ệ ậ ứ ươ ộ ứ ươ Ví dụ 1: M t công nhân làm vi c b c A, M c l ng 2.000.000 đ/ tháng . M c l ng
ờ ụ ấ ậ ồ gi May b c A g m ph c p là 9.600 đ/h.
ị ả ứ ể ẩ ờ ơ ờ ẩ ơ M c th i gian đ hoàn thành 1 đ n v s n ph m là : 2 gi ủ ả . Đ n giá c a s n ph m đ ượ c
ư ụ ứ ị xác đ nh nh sau : Áp d ng công th c ta có :
ĐG = (Lcbcv + PC ) x Mtg
ẩ ả ĐG = 9.600 x 2 = 19.200 đ/ s n ph m
ậ ộ ưở ươ ứ ả ậ Ví dụ 2 : M t công nhân b c B h ng l ng b c là : 1.800.000 đ/ tháng. M c s n
.1
ơ ượ ư ị ượ l ng là 5 sp/ca. Đ n giá đ c xác đ nh nh sau :
000 .800 x 26 5
ĐG = = 13.846.153 đ/ sp
ệ ươ ả ươ ờ b. Hoàn thi n ph ng pháp tr l ng trong th i gian ệ làm vi c khác.
ệ ặ ậ ấ ặ ơ ừ ố Do tính ch t và đ c thù công vi c là nh n đ n đ t hàng t ề Hàn Qu c nên có nhi u
ườ ờ ệ ề ả ộ ỗ ườ ả lúc ng i lao đ ng ph i ch vi c. Trong 1 chuy n m i ng ậ ừ i đ m nh n t ng công
ừ ệ ế ả ạ ỏ ờ ố đo n, t ng khâu khác nhau nên không trách kh i vi c ph i ch hàng xu ng đ n công
ạ ủ ư ậ ờ ườ ẽ ể ộ đo n c a mình. Nh v y trong th i gian đó ng i lao đ ng s không có hàng đ làm
ế ạ ụ ữ ự ề ệ ả ặ ả ph i đi ph chuy n ho c làm nh ng công vi c khác mà không tr c ti p t o ra s n
ả ươ ụ ứ ứ ế ẩ ẽ ấ ả ệ ph m. N u công ty c áp d ng hình th c tr l ẩ ng theo s n ph m thì s r t thi t thòi
ườ ứ ữ ụ ậ ộ ờ cho ng i lao đ ng. V y trong nh ng th i gian đó công ty nên áp d ng hình th c tr ả
ớ ả ả ờ ượ ắ ằ ươ l ư ậ ng theo th i gian nh v y m i đ m b o đ ệ c nguyên t c công b ng trong vi c
ả ươ chi tr l ng.
(cid:0) ươ ư Ph ng pháp tính nh sau :
ứ ươ ề ố ụ ể ể ệ Tuy công ty đ ra m c l ng t ư i thi u đ áp d ng cho doanh nghi p mình nh ng
ứ ươ ự ụ ụ ấ ợ ồ th c ch t công ty không áp d ng mà áp d ng m c l ộ ng ghi trong h p đ ng lao đ ng
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 35
ủ ệ ỗ ườ ứ ươ ể ệ và tùy theo công vi c c a m i ng ữ i mà có nh ng m c l ng riêng. Đ vi c tính
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ượ ư ứ ễ ợ ơ ươ ờ ươ l ng đ c d dàng và h p lý h n em xin đ a ra công th c tính l ng trong th i gian
ờ ệ ư ch vi c nh sau :
Ti n l
ề ươ ờ ệ ờ ệ ượ ị ng ngày làm vi c khác trong th i gian ch vi c đ c xác đ nh
: nh sauư
MLhđ
nc
(
)
NCTTCV
*
PC NCCĐ
(cid:0) TLngàyk =
ề ươ ệ Trong đó : TL ngàyk : Ti n l ng ngày làm vi c khác
ứ ươ ồ MLhđ : M c l ợ ng theo h p đ ng.
ụ ấ ế ả PC( nc) : Các kho n ph c p n u có.
NCCĐ : Ngày công ch đế ộ
NCTTCV : Ngày công th c t ự ế ờ ệ ch vi c
Ti n l
ề ươ ờ ờ ệ ượ ờ ệ ư ị ng gi làm vi c khác trong th i gian ch vi c đ c xác đ nh nh sau :
MLhđ
nc
)
GCTTCV
*
NCCĐ
PC ( 8*
(cid:0) ờ TL gi k =
ờ ề ươ ờ Trong đó : TL gi k : Ti n l ng gi khác
ờ GCTTCV : Gi công th c t ự ế ờ ệ ch vi c
ễ ạ ậ ợ Ví d 1ụ : Anh Nguy n Văn A là th may b c A, công đo n ráp thân áo. Trong
ờ ờ ệ ạ ướ ư tháng 3/2011 anh có 05 ngày và 4 gi ch vi c do công đo n tr c ch a hoàn t ấ t.
ươ ủ ợ ồ L ng theo h p đ ng c a anh A là : 1.512.000 đ.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 36
ươ L ờ ệ ủ ng ngày ch vi c c a anh A là :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
.1
512 .
000
300
.
000
5*
348
.
461
TL ngày cv =
đ
26
(cid:0) (cid:0)
.1
512 .
.
000
4*
.34
846
ờ
TL gi
cv =
x
000 26
300 8
(cid:0) (cid:0) đ
ề ươ ậ ờ ệ ờ V y ti n l ng trong th i gian ch vi c là : 348.461 + 34.846 = 383.307 đ
ả ệ ươ ả ươ ờ Gi i pháp 3 : Hoàn thi n ph ng pháp tr l ng theo th i gian:
ươ a. L ng tháng :
ả ươ ứ ụ ệ ậ ờ ộ Hi n nay công ty áp d ng hình th c tr l ng theo th i gian cho các b ph n
ữ ư ế ạ ớ gián ti p và cho nh ng công nhân m i và công nhân đang đào t o. Nh ng cách tính
ế ộ ư ằ ả ả ợ ọ ch a phù h p không đ m b o công b ng . Công ty ch n ngày công ch đ là 26 ngày
ự ế ề ấ ể và trong tháng dù ngày công th c t là 26 ngày hay 27 ngày đ u l y 26 ngày đ tính
ư ậ ấ ệ ườ nh v y là r t thi t thòi cho ng ộ i lao đ ng.
ế ươ ả ượ ờ ư ị Vì th l ng th i gian ph i đ c xác đ nh nh sau :
Lcbcv
nc
(
)
TGLVTT
*
PC NCCĐ
(cid:0) TL tháng =
ả ươ ằ ả ả ớ ắ V i cách tính này đ m b o nguyên t c công b ng trong công tác chi tr l ư ng, nh
ế ạ ự ộ ườ ệ ơ ộ th t o đ ng l c cho ng i lao đ ng yên tâm công tác, hăng hái h n trong công vi c.
ụ ị ươ ề ưở ươ ứ Ví d : Ch Ph ầ ng Tr n là t ổ ưở tr ng chuy n 1 h ng l ờ ng theo th i gian. M c
ị ượ ưở ụ ấ ệ ươ l ng mà ch đ c h ng là : 2.500.000 đ. Ph c p trách nhi m là 500.000 đ. Ngày
ế ộ ụ ề ậ công ch đ công ty áp d ng là 26 ngày . Tháng 3/2011 có 31 ngày . Tính thu nh p ti n
ị ươ l ủ ng c a ch ?
00.500.2
000.500
x
27
= 3.115.384 đ
26
(cid:0) TL tháng =
TNTL = 3.115.384 + 150.000 + 150.000 = 3.415.384 đ
ườ ể ọ ưở ầ ớ ộ ươ + Khi ng i lao đ ng vào m i vào làm tháng đ u tiên nên đ h h ng l ng theo
ắ ầ ừ ờ ứ ở ươ ả ẩ th i gian. B t đ u t tháng th hai tr đi thì tính l ng s n ph m.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 37
ươ a. L ng làm thêm.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ứ ề ươ ộ ờ ườ ộ ng trên m t gi công cho ng ệ i lao đ ng hi n nay công V cách th c tính l
ứ ạ ụ ứ ẫ ầ ị ư ty áp d ng công th c tính còn ph c t p mà khi tính ta hay b nh m l n do đó em xin đ a
ư ậ ủ ừ ừ ễ ả ơ ườ ẫ ộ ra cách tính c a mình v a đ n gi n v a d tính nh v y ng i lao đ ng v n có th ể
Mlcbcv (cid:0)
nc
(
)
ờ
ML gi
=
PC x 826
ờ tính đ ượ ươ c l ng gi công cho mình :
Trong đó :
ứ ươ ứ ụ ấ ậ ng c p b c ch c v MLcbcv :M c l
ề ờ ư ụ ệ ờ V cách tính cho th i gian làm thêm gi mà hi n nay công ty áp d ng là ch a phù
ấ ệ ườ ẽ ấ ớ ộ ợ h p và r t thi t thòi cho ng i lao đ ng. V i cách tính này s gây tâm lý b t mãn cho
ườ ộ ọ ượ ả ươ ứ ứ ệ ớ ng i lao đ ng vì h không đ c tr t ng x ng v i công s c và trách nhi m mà mình
ư ệ ứ ụ ế ả ỏ b ra. N u áp d ng công th c tính nh hi n nay thì vô tình công ty đã không tr công
ờ ườ ệ ộ ươ ư ữ cho nh ng gi mà ng i lao đ ng làm vi c đã đ ượ ưở c h ng l ng nh ng không đ ượ c
ưở ộ ạ ụ ấ ụ ấ ụ ấ ể ệ ả h ng các kho n ph c p đi n hình là ph c p trách nhi m và ph c p đ c h i.
ư ư ừ ế ệ ầ ủ ứ Vì th em xin đ a ra công th c tính nh sau v a quán tri ắ t đ y đ nguyên t c
ả ộ ườ ấ ạ ượ ộ ả ộ trong tr công lao đ ng giúp ng i lao đ ng hăng hái s n xu t t o đ ự c đ ng l c trong
ẽ ộ ợ ậ ượ ừ ề lao đ ng. Chính đi u này s giúp cho l i nhu n công ty đ c nâng cao t ề ạ đó t o đi u
ạ ơ ở ể ạ ở ộ ệ ệ ể ấ ả ẩ ả ki n cho vi c tích lũy đ tái s n xu t m r ng, t o c s đ h giá thành s n ph m và
ả ả gi m giá c hàng hóa.
MLcbcv
PC
(nc
)
TLltg
8*26
(cid:0) (cid:0) ố ờ ặ ặ * 1.5 ho c 2.0 ho c 3.0 * s gi làm thêm
Trong đó :
ề ươ ờ ữ ườ + 1.5 là ti n l ng làm thêm gi cho nh ng ngày bình th ng.
ề ươ ữ ầ ỉ + 2.0 là ti n l ng làm thêm nh ng ngày ngh hàng tu n.
ề ươ ữ + 3.0 là ti n l ng làm thêm cho nh ng ngày ngh l ỉ ễ ế , t t.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 38
ả ụ ấ ề ề ưở Gi ả i pháp 4 : V các kho n ph c p và ti n th ng :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ụ ấ ả a. Các kho n Ph c p:
ộ ạ ụ ấ ụ ấ ụ Công ty nên áp d ng thêm ph c p thâm niên, ph c p đ c h i ngành May.
ợ ậ ủ ế ủ ố ườ Tùy vào tình hình l ờ i nhu n c a công ty và th i gian c ng hi n c a ng ộ i lao đ ng mà
ố ề ụ ấ ụ ấ ứ ữ ị ườ ệ ừ quy đ nh m c ph c p, s ti n ph c p. Nh ng ng i làm vi c t :
ừ ế ỗ ưở T 2 đ n 3 năm thì m i tháng h ng 100.000.
ừ ế T 3 đ n 5 năm 200.000 đ.
ỗ ượ Sau đó m i năm đ c tăng thêm 50.000.
ề
ưở
ậ ủ
ệ
ọ
ỹ
ả ừ ữ ng k thu t c a công nhân ph i tr nh ng ngày h đi làm vi c khác,
ưở ề b. Ti n th ng :
ụ
ề
ắ
ỉ
ph chuy n, c t ch …
+ Khi tính Ti n th
ế ộ ưở ụ ư ợ ư ầ Hiên nay công ty áp d ng ch đ th ng ch a phong phú và có ph n ch a h p
ở ề ươ ở ộ ầ ủ ể ệ ư ắ ộ lý. B i ti n l ng xét ố m t góc đ nào đó ch a th hi n đ y đ nguyên t c phân ph i
ề ộ ưở ầ ớ ệ ơ ỉ theo lao đ ng ch khi có thêm ti n th ng thì nó m i góp ph n quán tri t h n nguyên
ố ộ ắ t c phân ph i theo lao đ ng.
ể ượ ế ả ưở Đ có đ c k t qu đánh giá và bình xét thi đua khen th ng chính xác và công
ứ ọ ưở ả ớ ợ ầ ự ằ b ng thì công ty c n l a ch n hình th c th ấ ủ ng phù h p v i tình hình s n xu t c a
công ty.
ớ ố ượ ủ ế ủ ặ ả ấ ặ Do m t hàng s n xu t ch y u c a công ty là may m c v i s l ớ ng l n, l ạ i
ả ươ ụ ế ả ẩ ưở tr l ng theo s n ph m cho công nhân. Vì th công ty nên áp d ng hình th ng nâng
ấ ượ ế ẩ ằ ả ườ ộ ấ cao năng su t và ch t l ng s n ph m nh m khuy n khích ng i lao đ ng nâng cao
ệ ả ấ ạ ệ ượ ề ả ấ ượ ẩ ố trách nhi m trong vi c s n xu t, t o ra đ c nhi u s n ph m có ch t l ng t t, giúp
ộ ể ọ ậ ế ậ ọ h tăng thêm thu nh p. Khuy n khích công nhân h c t p, nâng cao trình đ hi u bi ế t,
ế ỹ ả ứ ề ế ệ ề ệ ki n th c v lý thuy t k x o và kinh nghi m ngh nghi p.
ụ ề ệ + Đi u ki n áp d ng :
ố ượ ự ệ ả ả ườ ạ ộ ố Ph i th c hi n th ng kê chính xác s l ẩ ng s n ph m mà ng i lao đ ng t o ra. .
ế ưở ả ị ắ + Công ty ph i xác đ nh quy ch th ng theo nguyên t c :
ả ả ượ ứ ộ ượ Đ m b o hoàn thành và v t m c lao đ ng đ c giao.
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 39
ấ ượ ả ả ị Đ m b o đúng ch t l ng quy đ nh.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ệ ậ ạ ả ả ỷ Đ m b o đúng quy trình công ngh , quy ph m k thu t.
ả ả ế ị ộ Đ m b o an toàn lao đ ng, an toàn máy móc thi t b .
ấ ố ỷ ậ ộ Ch p hành t t k lu t lao đ ng.
ề ầ ẩ ưở + C n đ ra tiêu chu n xét th ng :
ượ ứ ả ấ ượ ẩ ấ ị ộ Hoàn thành v t m c s n ph m ch t l ặ ờ ng cao trong m t th i gian nh t đ nh ho c
ấ ớ ị ả gi m t ỷ ệ l hàng x u so v i quy đ nh.
Cách th c tính th
ứ ưở ư ng nh sau :
ưở ủ ị ợ ứ M c th ng tính theo t ỷ ệ l % c a giá tr làm l i.
ưở ề Ti n th ng nâng cao
ấ ượ ẩ ả ị ợ ự ế ỷ ệ ưở ch t l ng s n ph m = Giá tr làm l i th c t x T l % trích th ng theo quy
đ nhị
ệ ả ấ ả ự ứ ẩ ộ ớ Ví dụ : M t nhóm công nhân th c hi n s n xu t s n ph m A, v i m c giao là 15 sp/ca.
ệ ị ấ ượ ư ẩ ạ ả Công vi c này công ty quy đ nh t ỷ ệ l ch t l ng s n ph m nh sau : Lo i I : 85%.
ự ế ạ ượ ế Lo i II : 15%. Th c t trong tháng công nhân đã làm đ c 500 chi ti t trong đó có 465
ế ạ ạ ạ ế ạ ạ ả ẩ chi ti t lo i I còn l i lo i II. Bi t giá bán 1 s n ph m lo i I là : 90.000 đ, lo i II là :
ệ ị ưở ị ợ 70.000 đ. Doanh nghi p quy đ nh t ỷ ệ l trích th ng là 50% giá tr làm l i.
ỷ ệ ộ ư Ta tính nh sau : T l ứ hoàn thành m c lao đ ng :
500 sp / ( 15sp/ ca x 26 ca ) = 1,28 ( hay 128%)
ủ ẩ ả ị ị Giá tr theo quy đ nh c a 500 s n ph m :
(500 x 85% x 90.000 ) + ( 500 x 15 % x 70.000 ) = 43.500.000 đ
ự ế ủ ẩ ị Giá tr theo th c t ả c a 500 s n ph m :
( 465 x 90.000 ) + { ( 500 – 465 ) x 70.000 } = 45. 350.000 đ
ợ ạ ị Giá tr làm l i do công nhân t o ra :
45.350.000 43.500.000 = 1.850.000 đ
ưở ấ ượ ẩ ả ạ ề Ti n th ng nâng cao ch t l ng s n ph m do nhóm công nhân t o ra là :
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 40
1.850.000 x 50% = 925.000 đ
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
III. HIỆU QUẢ KINH TẾ KHI ÁP DỤNG CÁC GIẢI PHÁP :
ề ặ ị . a. V m t chính tr
ừ ề ế ề ấ ấ ướ T n n kinh t bao c p sang n n kinh t ế ị ườ th tr ng đ t n c ta đã có m t b ộ ướ c
ổ ộ ặ ấ ướ ể ấ ướ ặ ọ ể ngo t quan tr ng giúp thay đ i b m t đ t n c đ đ t n c ngày càng phát tri n và đi
ờ ỳ ệ ệ ạ ộ ặ lên. Đ c bi ệ ướ t n c ta đang trong th i k quá đ lên công nghi p hóa hi n h i hóa thì
ở ử ầ ư ệ ố ổ ứ ế ớ ể ạ ị ế ủ vi c m c a thu hút v n đ u t ậ gia nh p các t ch c th gi i đ t o v th c a mình
ườ ố ế ề ấ ế ệ ứ ậ ọ trên tr ng qu c t là đi u t t y u. Vi t Nam ch n cách bão nh p ch không bão hòa
ỗ ứ ẳ ạ ộ ị ẫ v n kh ng đ nh mình và t o cho mình m t ch đ ng riêng.
ế ệ ở ử ể ế ờ Kinh t Vi t nam ngày càng phát tri n là nh các chính sách m c a khuy n khích
ệ ệ ầ ậ ấ ớ ạ ề ầ ư đ u t . Chính vì v y mà hi n nay nhu c u vi c làm ở ướ n ệ c ta là r t l n t o đi u ki n
ườ ệ ấ ượ ệ ả ố ể ệ ạ ộ ữ cho nh ng ng i th t nghi p tìm đ c vi c làm gi m t i thi u các t n n xã h i.
ơ ả ọ ượ ồ ự ồ ả ế ữ Tuy nhiên quan tr ng h n c là khi tìm đ c ngu n l c r i thì ph i bi t gi ọ chân h ,
ề ươ ế ố ậ ấ ạ ự ọ ộ ườ ti n l ng và thu nh p là y u t quan tr ng nh t, t o đ ng l c cho ng ộ i lao đ ng an
ộ ố ủ ệ ườ ượ ầ ổ ị ầ tâm làm vi c nhu c u cu c s ng c a ng i dân đ c nâng cao góp ph n n đ nh tình
ấ ướ ị hình chính tr cho đ t n c.
ể ộ ị ế ổ ậ ợ ề ệ ị ấ Chính tr xã h i phát tri n, kinh t n đ nh đó chính là đi u ki n thu n l ấ i nh t giúp đ t
ướ ạ ậ ư ỏ ướ ộ ị ế ớ n c ta thoát kh i nghèo nàn l c h u, đ a kinh t ế ướ n c nhà b c sang m t v th m i.
ề ặ ế b. V m t kinh t .
ề ươ ờ ố ủ ế ậ ọ Ti n l ủ ng là thu nh p ch y u đóng vai trò quan tr ng trong đ i s ng c a
ườ ả ươ ệ ộ ủ ố ẩ ng i lao đ ng vi c tr l ng đúng và đ là nhân t ự ự ạ kích thích là đòn b y th c s t o
ườ ự ả ấ ạ ẩ ộ ườ ự ộ đ ng l c cho ng i lao đ ng hăng say s n xu t, tích c c sáng t o. Thúc đ y ng i lao
ệ ừ ự ấ ộ ồ ờ ộ đ ng tích c c hăng say làm vi c t đó làm tăng năng su t lao đ ng đ ng th i tăng l ợ i
ề ươ ệ ấ ậ ậ ớ ộ nhu n cho công ty. Cùng v i vi c tăng năng su t lao đ ng thì thu nh p ti n l ủ ng c a
ườ ộ ượ ơ ở ươ ề ả ưở ng i lao đ ng cũng đ c tăng lên trên c s tăng l ng và các kho n ti n th ng do
ậ ạ ợ l i nhu n mang l i.
ụ ấ ỷ ườ ộ Ví d : Năng su t lao đ ng năm 2008 là 5.000 t / năm / ng i thì khi công ty áp
ứ ệ ộ ợ ị ợ ụ d ng các bi n pháp đ nh m c lao đ ng phù h p tr ả ươ l ề ộ ng h p lý c ng thêm ti n
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 41
ưở ế ậ ư ệ ấ ỷ ườ th ng ti t ki m v t t ộ nên năng su t lao đ ng tăng lên là 6.000 t / năm /ng i .
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ấ ượ ệ ớ ư ậ ề ợ V i vi c năng su t đ c tăng lên nh v y thì công ty đã thu v l ậ ấ ớ ạ i nhu n r t l n t o
ứ ạ ị ườ ề ệ ể ạ ẩ đi u ki n đ công ty có s c c nh tranh trên th tr ả ng, h giá thành s n ph m, tích lũy
ở ộ ả ấ tái s n xu t m r ng.
ườ ệ ạ ấ ượ ộ ố ượ ấ ườ Khi ng i lao đ ng làm vi c đ t ch t l ng và s l ng thì t t nhiên ng i lao
ả ượ ứ ữ ả ớ ọ ỏ ộ d ng ph i đ c tr công x ng đáng v i nh ng gì h đã b ra, thu nh p c a h đ ậ ủ ọ ượ c
ộ ố ề ậ ả ổ ư ấ ầ ả ị nâng cao đ m b o n đ nh cu c s ng v v t ch t cũng nh tinh th n.
ồ ự ế ố ố ể Mu n công ty ngày càng phát tri n và đi lên thì ngu n l c là y u t ọ quan tr ng
ế ự ồ ư ậ ế ị ủ ệ ả ấ nh t quy t đ nh đ n s t n vong c a doanh nghi p nh v y công ty ph i có ch đ tr ế ộ ả
ưở ằ ợ ữ ườ ộ ộ ươ l ng – th ng h p lý nh m gi chân ng i lao đ ng khi đã có đ i ngũ công nhân
ề ầ ớ ệ ế ắ ắ viên lành ngh cùng v i tinh th n nhi ữ t huy t thì ch c ch n công ty ngày càng v ng
ủ ạ ẳ ị m nh và đi lên ngày càng kh ng đ nh uy tín c a mình.
ề ươ ả ơ ở ể ạ ộ ơ ị ả ẩ Gi m chi phí ti n l ng trên m t đ n v s n ph m làm c s đ h giá thành
ự ạ ị ườ ẩ ạ ả s n ph m, h giá bán và tăng thêm s c nh tranh trên th tr ng.
ầ ư ề ệ ạ ở ộ ể ả ấ T o đi u ki n tang tích lũy, đ u t phát tri n và m r ng s n xu t kinh doanh.
ớ ố ự ế ứ ư ế ệ ạ ư ề ế V i v n ki n th c còn h n ch cũng nh kinh nghi m th c t ch a nhi u nên
ộ ố ệ ả ươ ư ệ ằ ơ ỉ ạ em ch xin đ a ra m t s bi n pháp nh m hoàn thi n h n công tác tr l ng t i công
ố ơ ẽ ủ ữ ủ ế ọ ớ ty. Em hi v ng v i nh ng ý ki n đóng góp c a mình công ty s c ng c h n công tác
ả ươ ể ậ ườ ứ ộ chi tr l ng đ nâng cao thu nh p cho ng ẩ ế i lao đ ng phát huy h t ch c năng đòn b y
ế ủ ề ươ ơ ở ề ấ ộ ượ kinh t c a ti n l ng ti n công. Trên c s đó năng su t lao đ ng đ ệ c tăng lên, hi u
ả ả ấ ượ ả ệ ạ ệ ồ ờ ượ qu s n xu t đ c c i thi n đ ng th i giúp doanh nghi p t o đ c uy tín, ngày càng
ượ ồ ự ừ ả ừ ự ắ ơ ộ ườ thu hút đ c đông đ o ngu n l c t ạ kh p n i. T đó t o đ ng l c cho ng ộ i lao đ ng
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 42
ạ ủ ế ả phát huy h t kh năng, trí sáng t o c a mình.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Ậ Ế I. K T LU N.
ề ươ ề ượ ề ấ Ti n l ng ti n công luôn là v n đ đ ầ c quan tâm hàng đ u trong b t c c ấ ứ ơ
ả ư ế ệ ệ ắ ấ ợ quan, doanh nghi p nào nh t là vi c tr nh th nào cho đúng đ n và h p lý.
ả ươ ớ ư ủ ư ợ V i chính sách tr l ẫ ấ ậ ng c a công ty tuy còn b t c p ch a h p lý nh ng v n
ạ ề ư mang l i nhi u u đãi cho công nhân viên trong công ty.
ệ ạ ỗ ứ ệ ộ ề Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ng hi n nay vi c t o cho mình m t ch đ ng đã khó
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 43
ữ ươ ệ ủ ể ạ ơ gi cho th ng hi u c a mình luôn phát tri n và đi lên l i càng khó h n cho nên công ty
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
ả ự ấ ượ ệ ố ắ ẩ ả ố ể ầ c n ph i t hoàn thi n mình, nâng cao ch t l ng s n ph m, c g ng t i thi u hóa chi
ố ợ ậ phí và t i đa hóa l i nhu n.
ể ứ ữ ố ượ ị ườ ấ Mu n công ty có th đ ng v ng đ c trên th tr ng và ngày càng cung c p cho
ớ ạ ắ ữ ắ ả ẩ ế ị khách hàng nh ng s n ph m m i l , b t m t ngoài máy móc thi ề ả t b , dây chuy n s n
ủ ế ự ệ ể ế ầ ấ ạ ồ ấ xu t hi n đ i thì ngu n nhân l c cũng đóng ph n ch y u và không th thi u trong b t
ạ ủ ề ể ế ả ườ ộ ứ c ngành ngh nào. Đ phát huy h t kh năng sáng t o c a ng i lao đ ng ngoài các
ư ề ươ ủ ế ứ ẩ u đãi khác thì ti n l ng chính là đòn b y là ch c năng kích thích ch y u đóng vai trò
ự ồ ả ươ ủ ệ ệ ọ quan tr ng trong s t n vong c a doang nghi p. Vi c tr l ủ ớ ừ ng đúng và đ v i t ng
ứ ầ ệ ơ ắ ộ ố ệ ẽ ch c danh công vi c s góp ph n quán tri t h n nguyên t c phân ph i theo lao đ ng.
ự ậ ự ế ạ ậ ờ Qua th i gian th c t p và xâm nh p th c t t i công ty Wooyang Vi Na II giúp
ự ế ữ ư ữ ứ ế ệ em có thêm nh ng kinh nghi m cũng nh nh ng ki n th c th c t mà em ch a đ ư ượ c
ể ạ ườ ế ữ ề ắ ạ ơ ti p xúc và tìm hi u t i tr ng. Chính n i đây đã t o cho em n n móng v ng ch c, tìm
ự ế ể ề ự ậ ư ị hi u th c t ữ giúp em hoàn thành chuyên đ th c t p cũng nh trang b thêm nh ng
ầ ế ể ố ơ ệ ủ ệ kinh nghi m c n thi ể t đ em có th hoàn thành t t h n công vi c c a mình.
ồ ự ư ề ề ặ ả ồ ố Tuy công ty còn g p ph i nhi u khó khăn v ngu n v n cũng nh ngu n l c và
ộ ố ắ ố ớ ự ư ả ặ g p m t s r c r i trong công tác tr ả ươ l ạ ng tr công nh ng em tin v i s lãnh đ o
ố ộ ự ủ ạ ệ ế ủ ộ thông minh và nh y bén c a ban Giám đ c c ng thêm s nhi t huy t c a cán b công
ẽ ượ ị ế ủ ẳ ọ ị nhân viên công ty s v t qua m i khó khăn và ngày càng kh ng đ nh v th c a mình
ị ườ ố ế ề ữ ể trên th tr ng qu c t . Chúc công ty ngày càng phát tri n b n v ng.
ớ ề ệ ố V i đ tài “Hoàn thi n công tác tr ả ươ l ế ng” mà em trình bày trên do v n ki n
ứ ủ ẹ ạ ớ ộ ờ ể th c còn h n h p c ng v i th i gian tìm hi u không dài nên bài báo cáo c a em không
ế ể ạ ượ ầ ị th không có thi u sót và sai ph m em mong đ c quý th y cô và anh ch trong công ty
ủ ử ượ ệ ơ ữ ể ề góp ý, s a ch a đ đ tài c a em đ c hoàn thi n h n.
Ị Ế II. KI N NGH .
ự ế ậ ể ạ Qua quá trình thâm nh p th c t và tìm hi u t i công ty Wooyng ViNa II ngoài
ộ ố ồ ạ ầ ư ữ ư ụ ể ắ nh ng u đi m thì công ty còn m t s t n t i c n kh c ph c và em xin đ a ra m t s ộ ố
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 44
ế ị ki n ngh sau :
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
(cid:0) ố ớ Đ i v i công ty :
ườ ể ả ấ ướ ẫ ườ Tăng c ng ki m tra quy trình s n xu t, h ng d n cho ng ớ ộ i lao đ ng m i
ể ả ả ậ ộ cách v n hành máy móc đ đ m b o an toàn trong lao đ ng.
ả ươ ệ ề ấ ả ả ủ ệ Vi c tr l ng và tr công luôn là v n đ nan gi i c a các doanh nghi p vì th ế
ả ươ ắ ầ ả ả ườ ắ công ty c n đ m b o đúng đ n các nguyên t c trong tr l ng, tránh tr ợ ng h p cào
ế ộ ộ ư ậ ẽ ẩ ượ ấ ườ ộ ằ b ng vì nh v y s gây m t đoàn k t n i b và không thúc đ y đ c ng i lao đ ng.
ự ằ ườ Công ty nên xây d ng cho mình Website riêng nh m tăng c ả ng qu ng bá
ươ ậ ợ ơ ể ụ ủ ệ ể ạ th ng hi u c a mình, và đ thu n l i h n trong công tác tuy n d ng và đào t o.
ầ ổ ả ả ạ ở ộ ấ T o không khí thi đua trong s n xu t nên m các cu c thi, bình b u t ấ s n xu t
ỏ ấ ắ gi i công nhân xu t s c.
ưở ố ượ ế ộ Có các ch đ khen th ọ ng thích đáng khi h hoàn thành kh i l ệ ng công vi c,
ấ ượ ố ờ ị ả ả đ m b o ch t l ng t t và đúng th i gian quy đ nh.
ườ ổ ứ ệ ổ ổ Công ty nên th ng xuyên t ệ ch c các bu i trò chuy n trao đ i kinh nghi m đ ể
ườ ơ ộ ọ ỏ ẫ ề ệ ạ ộ ng i lao đ ng có c h i h c h i l n nhau.T o đi u ki n cho công nhân viên tham
ể ở ư ạ ệ ầ ắ ả ố quan các danh lam th ng c nh đ m mang t m nhìn cũng nh t o m i quan h cho
ị anh ch em trong công ty.
ề ươ ố ể Tăng ti n l ng t ộ i thi u cho toàn b công nhân viên.
ụ ưở ị ễ ế ữ ệ ậ ặ ầ Nên áp d ng Th ng hi n v t ho c tinh th n vào nh ng d p l ,t ậ t, sinh nh t,
ế ằ ạ ỉ ố ọ ả ế ấ hi u, h nh m t o tâm lý t ờ t cho công nhân, giúp h c m th y công ty quan tâm đ n đ i
ầ ủ ọ ố s ng tinh th n c a h .
ướ (cid:0) Đ i v i nhà n ố ớ c :
ướ ầ ụ ể ề ả ươ ữ ị ề ầ ỉ Nhà n c c n có nh ng quy đ nh c th v chính sách tr l ng. C n đi u ch nh
ứ ươ ố ể ườ ể ộ ố ả ả ộ m c l ng t i thi u vùng đ ng i lao đ ng đ m b o cu c s ng.
ộ ệ ố ể ầ ươ ố ớ ề ể ợ C n tri n khai m t h th ng l ng t i thi u phù h p v i n n kinh t ế ị ườ th tr ng.
ề ươ ủ ệ ẩ ấ ộ Nâng cao vai trò c a ti n l ng trong vi c thúc đ y tăng năng su t lao đ ng và
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 45
ệ ệ ề ả ế ầ ộ hi u qu công vi c, đi u ti t cung c u lao đ ng.
CHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP GVHD: NGUYỄN NGỌC TUẤN
SVTT : TRẦN THỊ TRÀ Trang 46

