Ọ
Ệ
Ệ
VI N KHOA H C VÀ CÔNG NGH KHAI THÁC
Ủ
TH Y S N
Ủ Ả
Ộ
Ả Ệ B MÔN CÔNG NGH KHAI THÁC TH Y S N
Ự Ậ
BÁO CÁO TH C T P CHUYÊN NGÀNH
Ủ Ả
KHAI THÁC TH Y S N 1
ề
Mành ch pụ
Ngh khai thác: ươ
ị
Khánh Hòa
Đ a ph
ng:
ọ
ự ễ ươ GVHD: Nguy n Tr ng L ng L p: ớ 56 Khai Thác Thu S n ỷ ả ệ Ngô Minh Hoàng Th c hi n:
MSSV: 56131960
1
2
Ủ
Ậ
Nha Trang, tháng 6 năm 2017NH N XÉT C A GIÁO VIÊN
......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
(Ký và ghi rõ h tên)
Ẫ GIÁO VIÊN H NG D N Ngày ....... tháng ........ năm ......... ƯỚ ọ
3
Ờ
L I CAM ĐOAN
ả ủ ế
ả ủ ấ ỳ
ự ậ Khai thác th y s n 1 là k t qu c a quá ố nghiên c u c a b n thân, không sao chép k t qu c a b t k báo cáo t t ụ ả ủ ả ế ệ Báo cáo có tham kh o các tài li u, thông tin theo danh m c tài
ệ Tôi xin cam đoan báo cáo th c t p ứ ủ ả ự trình t ệ c đó. nghi p nào tr li u tham kh o c a ướ ả ủ làm báo cáo.
Nha Trang, ngày tháng năm 2017
ự ậ Sinh viên th c t p Ngô Minh Hoàng
4
Ờ Ả Ơ L I C M N ủ
ể ử ờ ả ơ Đ hoàn thành khóa
ể
ế
ờ ườ ế
ọ ế ỡ
ố
ế Thuy n tr
i c m n đ n ậ ợ ề ậ ng tàu KH 97777TS và các anh em trên tàu i cho tôi th c hi n công tác th c t p, đi u tra, thu th p s
ưở ự ụ ế ể ự ậ ệ ầ ệ t đ ph c v cho vi c nghiên c u
ụ ả ơ ỡ ế ứ ệ
ự ậ ạ ự ậ c a mình, tôi xin g i l ấ th c t p i c m n chân thành nh t ệ ọ ế ậ ệ ủ ả đã h tế đ n t p th giáo viên trong Vi n Khoa h c và Công ngh Khai thác th y s n ạ ỉ ạ ứ ề ậ ọ ậ ạ ố lòng t n tình ch d y, truy n đ t ki n th c cho tôi trong su t quá trình h c t p t i ệ ắ ế ơ ỏ ặ t n sâu s c đ n Th.S lòng bi t, tôi xin bày t ng th i gian qua . Đ c bi tr ộ ẫ ậ ướ ự ườ ươ ễ ng d n, t n tình giúp đ và đ ng i đã tr c ti p h Nguy n Tr ng L ng – ng ệ ậ ố ệ ự t nghi p này. Tôi cũng viên cá nhân tôi trong su t quá trình th c hi n khóa lu n t ề ử ờ ả ơ đã xin g i l ố ự ậ ạ ệ ề t o đi u ki n thu n l ứ c a khóa th c t p chuyên ủ ệ ệ li u, tài li u c n thi t tình ngành. Xin chân thành c m n các anh em trên tàu đã giúp đ h t s c nhi trong th i gian th c t p t
ờ ậ i tàu. ả ơ ự ỗ ợ ỡ ộ
ể ố ủ Th t lòng vô cùng c m n s h tr , giúp đ , đ ng viên c a toàn th gia đình, ư ự ậ , cũng nh trong su t quá trình th c t p
ố ạ b n bè trong su t quá trình hoàn thành khóa ọ ậ ừ h c t p v a qua. ặ ế ứ ố ắ ể M c dù đã h t s c c g ng song bài báo cáo th c t p
ể ạ ầ ế ự ậ không th tránh kh i ỏ ể ề
ơ ệ c hoàn thi n h n. ữ nh ng thi u sót. Kính mong quý th y giáo, cô giáo cũng toàn th b n bè góp ý đ đ tài đ
ự ứ ệ ầ
ữ ế ậ ượ ạ Xin kính chúc quý Th y, Cô s c kh e và thành công trong s nghi p đào t o ể ng lai. Tôi cũng xin kính chúc t p th
ề ắ ỏ ươ ơ ặ anh em trên tàu ra kh i g p nhi u may m n. ng và
ế ệ ưở ộ ầ ữ ả ơ ứ nh ng th h tri th c ti p theo trong t ề Thuy n tr M t l n n a xin chân thành c m n!
Nha Trang, tháng 6 năm 2017 Sinh viên: Ngô Minh Hoàng
5
ụ ụ M c l c
6
Ở Ầ M Đ U
ủ ề ầ
ắ ủ ả ấ ồ ợ ữ ẹ ố ơ Khánh Hòa là vùng đ t mi n trung, n i đón ánh n ng đ u tiên c a tô qu c. , đa i th y s n r t là phong phú
ấ ổ ế đây không nh ng n i ti ng đ p mà ngu n l ữ ượ ớ ng l n. ể ở Bi n ạ d ng, tr l
ạ ề ề ể ở
ổ ư ụ ể ề ố ượ
ả Ngh bi n rê, pha xúc... s l ụ ị ề ề đây phát tri n nhi u ngành ngh đa d ng nh vây, câu, rút, mành, ề ế ng tàu thuy n theo các ngh bi n đ i liên t c theo hàng năm. ị ỉ
ị ế ề ườ ụ ị ơ ấ ẹ ấ ề
ơ ư ư ướ
ỉ ừ ể ạ ạ ở ờ ể i Khe gà (Con Rùa), ấ b bi n đ t o thành các mũi Hòn Th , mũi
ể ướ c Hà S n, núi Hòn Khô, dãy Hoàng Ng u ị ể ụ ị i đáy bi n ph n th m l c đ a cũng có nh ng dãy núi
ủ ỉ ư c hình thành các hòn đ o nh
ề ầ ề ặ ướ ả ữ ả ữ ữ ả ầ ổ
ế ố ằ ể ằ ẳ ọ
ươ ư ị .
ả ả
ệ ả ả ớ 160
ừ ả ổ
ả ệ ở huy n đ o Ngoài các đ o đá ven b , Khánh Hoà còn có các đ o san hô ộ ừ ầ ng Sa, v i kho ng 100 đ o bãi c n, bãi ng m r i rác trên m t di n tích t ớ ườ 23 đ n 25 đ o, bãi c n n i th ng xuyên, v i ả ạ ả ấ ơ ạ ế ề ặ ữ ị ỉ km². Đ a hình trên b m t các đ o r t đ n gi n, ch là nh ng mõm
ự Th m l c đ a t nh Khánh Hòa r t h p. Đ a hình vùng th m l c đ a ph n ánh s ố ủ ấ ể ng S n đâm ra bi n ti p n i c a c u trúc đ a hình trên đ t li n. Các nhánh núi Tr ứ ị trong quá kh đ a ch t nh dãy Ph không ch d ng l ế ụ ị ể ấ mũi Đông Ba... mà còn ti p t c phát tri n r t xa v phía bi n mà ngày nay đã b ể ậ ướ n c bi n ph kín. Vì v y, d ỏ ủ ầ ng m mà các đ nh cao c a nó nhô lên kh i m t n hòn Tre, hòn Mi u, hòn Mun... Xen gi a các đái đ o n i, đ o ng m là nh ng vùng ồ ng đ i b ng ph ng g i là các đ ng b ng bi n, đó chính là đáy các vũng, trũng t ị ị ị v nh nh v nh Vân Phong, v nh Nha Trang, v nh Cam Ranh ờ ả ườ Tr ế đ n 180 ngàn km², trong đó có t ệ ổ t ng di n tích 10 đá, vách đá vôi san hô, cao vài ba mét. ự ậ ế ầ ấ
ị ự ứ ệ ế ế
ư ỹ ể ậ ắ ề ề ả i cho em r t nhi u c m xúc, ề ớ ứ ng ki n th c khá l n v ề ể ọ . Làm ti n đ đ h c khá
ứ ạ Chuy n th c t p chuyên ngành l n này mang l ộ ượ kinh nghi m, s c ch u đ ng sóng gió và ti p thu m t l ộ ố ự ế cu c s ng trên bi n cũng nh k thu t đánh b t th c t ọ ữ ơ h n nh ng môn sau này và công tác nghiên c u khoa h c.
7
ƯƠ
Ụ
Ề
ề ướ ộ
Ổ ề ạ , Bình Đ nh, Khánh Hòa ắ
ẽ ề ề ề ụ ệ
CH NG 1: T NG QUAN NGH MÀNH CH P ể ấ ụ i Ch p là m t ngh đang phát tri n r t m nh m trong các ngh khai ị ủ ỉ , ngh Ch p là ngh cho thác th y s n c a t nh Ngh An ệ ệ năng su t và hi u qu đánh b t cao, thu nh p bình quân 78 tri u đ ng/lao ộ đ ng/tháng.
Ngh l ủ ả ấ ậ ả ồ
ế ế ề ấ Tính đ n h t tháng 12/2014 s l
ế ế ổ ố ượ ố ế ỉ ng tàu làm ngh có công su t >= 90 cv là ệ ấ t nh Ngh
765 chi c chi m 61% trong t ng s 1245 chi c tàu có công su t >= 90 cv An.
ệ ướ ụ ụ ề ọ ạ Hi n nay có hai d ng ngh khai thác l
ụ ụ ụ ụ ọ
i ch p là ch p 4 sào hay còn g i là ụ ch p 4 tăng gông, ch p 3 sào là ch p 3 tăng gông và ch p 2 sào hay còn g i là ch p hai tăng gông.
̀ ề ướ ụ ề ồ
Ngh l ậ ử ụ ề ổ ữ ả ị
ể ạ ự ỡ ấ ồ ự ụ i ch p là ngh khai thác cá có s d ng ngu n sáng. Tau s d ng ánh sáng t p trung cá, m c đ khai thác ph i theo đúng nh ng quy đ nh v t ng công su t ngu n sáng và c , lo i bóng đèn.
ự ủ ạ ấ
ố ượ ớ ỹ ợ
Đèn thu hút cá, m c là lo i bóng đèn cao áp th y ngân, công su t 500 1000 ậ ầ ng bóng đèn tùy theo yêu c u mà trang b cho phù h p v i k thu t ồ ợ ề ả ệ ị w/bóng. S l khai thác và quy đ nh chung v b o v ngu n l ị ủ ả i th y s n.
ự ế ề ỉ ườ ộ Đèn gom cá, m c là lo i bóng đèn có chi t áp đi u ch nh c ng đ ánh sáng,
ấ ạ công su t 1000 1500 w/bóng.
ự ặ
ứ ề ả ự Giá dàn đèn thu hút m c đ t trên nóc ca bin. Các bóng đèn thu hút m c ph i 0, cách xa phía ẳ
ớ ả ả ặ đ t cách nhau 0,65m, nghiêng theo chi u th ng đ ng v i góc 45 – 55 ngoài thành ca bin kho ng 0,80m và cách nóc ca bin kho ng 0,85m.
ể ặ ẳ ớ ầ C n đ treo đèn gom m c dài kho ng 2,50 m và đ t th ng góc v i thành ca ̀ ự ả ả bin; bóng đèn cách sàn tau kho ng 0,95m.
8
ơ ồ ố
ệ ố
ề ướ
ế
Hình 1 : S đ b trí h th ng đèn chi u sáng trên tàu ngh l
i
ch pụ
ặ ượ ỡ
ắ ờ c l p đ t lên tàu nh giá đ có th quay đ ậ ệ ể ồ ướ ể c, phía ngoài i, v t li u làm tăng gông
ọ ặ ạ ỗ ỗ ườ m i tăng gông l p m t ròng r c treo đ tu n dây căng l th
ượ ắ Các tăng gông đ ộ ng là g cây B ch đàn ho c Phi lao.
ệ ố
ế Hình 1 H th ng tăng gông và dây liên k t
9
ướ ấ ạ ổ ể ộ ụ ạ ướ ồ i g m
ễ i ch p có d ng hình nón (hình ph u) c u t o t ng th m t vàng l ậ L ộ các b ph n:
ấ ạ ổ
ể ướ
ụ
Hình 1 : C u t o t ng th l
i ch p
́ i;́ i;́ươ 4. Dây căng l íươ
̣ ươ 3. Thân l ̣ 2. Đut l ̀ ̀ ̀ 1. Dây thăt đut ̀ 5. Giêng luôn; ̀ 6. Giêng băng; 7. Giêng rut ́ 8. Vong khuyên
ướ ụ ạ ộ i ch p có th ho t đ ng khai thác quanh năm.
ư ườ ề ụ Mùa v khai thác: L Ng tr ng khai thác:
ể ể ng Sa. Đông Nam B và các vùng bi n quanh qu n đ o Hoàng Sa và Tr
ể ư ườ ng khai thác vùng bi n mi n Trung, Ng tr ườ ả ầ ề ụ ể ủ ế ộ ờ ộ ờ Th i gian khai thác: M t chuy n bi n c a tàu ngh ch p có th i gian t
ố ế ừ ễ ắ ế ờ ừ i đ n 5h sáng hôm sau. Đây là 5 đ n 20 ngày, th i gian đánh b t di n ra T 6h t
10
ề ườ ụ ồ ữ ự ng vào nh ng ngày sáng trăng cá, m c
ờ ngh khai thác d ng ngu n sáng nên th ắ ư không ăn đèn nên ng dân không đánh b t vào th i gian này.
11
ƯƠ
ƯƠ
Ậ Ố Ệ
CH
NG 2: PH
NG PHÁP THU TH P S LI U
ươ 1. Ph ng pháp quan sát
ệ ế ấ _Quan sát quá trình k thu t khai thác khi làm vi c, quan sát hình dáng k t c u,
ậ i.
ậ ủ ướ ỏ ươ ự ế ỹ ố ỹ các thông s k thu t c a l 2. Ph ấ ng pháp ph ng v n tr c ti p cá nhân
ỏ ủ ủ ề ấ ưở ự ậ ng, thu th p thông tin tr c
_Ph ng v n các th y th trên tàu và thuy n tr ằ ế
ươ ụ ụ ỏ ả ti p b ng b ng câu h i. ệ 3. Ph ng ti n ph c v
ệ ệ ẩ _Bút th
c, máy quay, đi n tho i.. tài li u tiêu chu n ngành. ươ ạ ố ệ ướ 4. Ph ử ng pháp x lý s li u:
ậ ượ ố ố ả _L p b ng tính excel tính toán chi phí, th ng kê các thông s ghi nh n đ c
ả ậ ậ l p thành b ng.
12
Ả Ự Ậ
Ế
CH ồ ợ ư ườ ng – ngu n l 3.1. Ng tr ư ườ ể ặ 3.1.1. Đ c đi m ng tr
ƯƠ NG 3: K T QU TH C T P ủ ả i th y s n ạ ộ ng ho t đ ng.
ờ ể ị 3.1.1.1 Đ a hình b bi n
ờ ể ể ụ B bi n ki u tích t mài mòn.
ể ả ả ị ề Đ a hình b d c có nhi u mũi đá nhô ra bi n => đ o và bán đ o => hình
ờ ố ầ thành các đ m phá, san hô.
ả ờ ể ả Đo n b t ạ Qui Nh n – Cà Ná: nhi u d i b bi n kho ng 500km
ề ứ ạ ờ ừ ắ ề ơ ố d c,chia c t sâu và ngang đ u ph c t p.
ế ề ắ ỳ T H i Vân đ n mũi Sa Hu nh: ít mũi đá nhô, các bãi cát g n li n v i ớ
ằ ừ ả ồ đ ng b ng.
ẽ ế ồ ỏ ỳ T Sa Hu nh đ n d i Cà Ná: nhi u đ ng b ng nh xen k các dãy núi ề
ằ ả ả ể ả ắ ố ừ ề ồ đ i đá g c nhô ra bi n, nhi u đ o và bán đ o che ch n.
ộ ể ị 3.1.1.2 Đ sâu và đ a hình đáy bi n
ể ả ỗ Là m t vùng bi n thoáng, b bi n ít lòi l m, ít sông và ít đ o, đáy bi n
ự ơ ớ ộ ộ ố ể ộ ờ ể ấ có đ d c và đ sâu l n, nh t là khu v c Quy Nh n – Nha Trang.
ằ ưở Đ d c đáy bi n l n và không b ng ph ng, ít ch u nh h ủ ng c a các
ể ớ ị ả ả ư ủ ưở ộ ố ớ ị ả ẳ ng c a các dòng h i l u. sông l n mà ch u nh h
ề ặ ủ ể ể ặ Tr m tích b m t đáy bi n: mang đ c tính c a vùng bi n sâu, đ d c
ộ ố ẫ ủ ế ấ ơ
ầ ố ớ ươ ỏ ng đ i l n. Ch t đáy ch y u là bùn cát, ra xa kh i là bùn cát l n v t ể ễ nhuy n th .
ự ấ ế ừ
ị ắ
ấ ẳ ệ ướ ướ ừ ố ề ờ ể t Nam và phát tri n k th a trên ề ặ ng B c Nam. B m t TLĐ d c, các c áp sát vào nhau. Ven b nhi u đá
ng đ ng sâu t ầ ạ Đây là khu v c TLĐ h p nh t Vi ẹ ế ạ khung c u trúc ki n t o đ nh h ườ 20 – 100m n đ ố g c, đá ng m và các r n san hô.
ẳ ườ 3.1.1.3 Đ ng đ ng sâu
ướ ỉ Đ ng đ ng sâu 30 – 100m n c song song v i b và ch cách b 3 10
ớ ờ ỉ ẳ ườ ờ ả ẳ ờ ườ ả h i lý. Đ ng đ ng sâu 200m và 500m cũng ch cách b 2040 h i lý.
ấ ớ ộ ề Đ sâu l n nh t: >4000m (cid:0) ngh khai thác cá n i. ổ
ạ ố ừ ộ Ph m vi phân b t ấ đây th p h n
ớ ườ ả
ể ẳ ạ ơ ố ng g p) và phân b ấ ng cao nh t
ả ở ầ đ sâu 60250m thành ph n cá đáy ặ ỉ so v i vùng bi n khác (ch có kho ng 50 loài th ả ượ ư ấ r t phân tán ch ng h n nh cá Tráp, Hanh vàng có s n l (kho ng 20%)
13
(cid:0) ạ ạ ả ả ị ậ ề Có các r n đá và r n san hô nhi u lo i h i s n có giá tr t p trung
ạ sinh s ng.ố
ế ộ ủ ậ
3.1.1.4 Ch đ khí h u th y văn ể ế ộ c bi n: luôn luôn bi n đ ng. ệ ộ ướ t đ n Nhi
ầ ấ ấ T ng m t: 21,5 – 28,5 ặ (cid:0) C ( tháng 1 – 3), th p nh t: 14 – 17 (cid:0) C (ven b ).ờ
ơ Ngoài kh i và phía nam: 24,5 – 28,4 (cid:0) C.
ệ ộ ướ ầ ặ Nhi t đ n c t ng m t cao, trung bình 27 30,2 (cid:0) C (gió mùa tây nam).
ộ ặ ướ ộ ặ ướ ể ổ c bi n: N c có đ m n khá cao, thay đ i trung bình trên
Đ m n n 32 đ .ộ
ư ể 3.1.1.5 Đ c đi m hoàn l u bi n.
ặ ề ể
ế ộ ủ ị ự ố ủ ả ở ự ơ ế ộ ư ế ể ấ ể _ Vùng bi n Mi n Trung là vùng bi n mà ch đ th y văn mang tính ch t khu v c này ch u s chi ph i c a các dòng
ể bi n kh i là u th . Ch đ dòng ch y ả ư h i l u sau:
ả ư ồ + Dòng h i l u có ngu n g c
ế ư phía B c bi n Đông Dòng ch y này chi m u ở ố ở ắ ờ ỳ ắ ườ thế vào th i k gió mùa Đông b c và gây ra c ể ng hóa dòng ả . vùng
ồ ố ướ ắ + Dòng h i l u có ngu n g c ven b v nh B c B . Chúng có h
ờ ị ế ở ề ọ ắ ng B c – ạ phía Nam c a vùng. Chúng khá m nh
ả ư ờ ắ Nam, đi d c theo b mi n Trung và suy y u vào mùa gió Đông b c. Vào mùa gió Tây nam, chúng suy y u ộ ủ ế d n.ầ
ư
ể
Hình 3 : Hoàn l u bi n Đông
ồ + Dòng h i l u có ngu n g c t
ậ ị phía Nam Dòng ch y th nh hành trong mùa gió ng tách ra kh i b vùng Ninh Thu n – Bình
ố ừ ướ ạ ể ạ ậ ồ ả ư ộ ể Tây nam và chuy n đ ng theo h ướ Thu n đ t o ra vùng n ả ỏ ờ ộ c tr i m nh Nam Trung B .
14
Hình 3 : Dòng ch y n
ả ướ ồ c tr i
ồ ộ ướ ặ ắ ủ ệ ượ ạ ươ ự _ N c tr i là m t hi n t
ả ng t ẳ
ạ ậ ể nhiên đ c s c c a bi n và đ i d ệ ộ ướ ứ t đ n ồ ợ i cho vi c t p trung và phát tri n c a ngu n l ng, nó ể t o lên vùng c bi n ể i sinh v t bi n, cho
ắ ả ả ả ủ ộ ể ph n ánh quá trình chuy n đ ng th ng đ ng c a nhi ể ủ ệ ậ ậ ợ sinh thái thu n l kh năng đánh b t h i s n cao .
ỳ ộ ụ ủ ố ướ _Nguyên nhân do quá trình phân k , h i t c a các kh i n c, do quá trình tác
ủ ị ạ ộ đ ng c a đ a hình đáy và gió t o nên.
ệ ượ
ướ ồ
Hình 3 : Hi n t
ng n
c tr i.
ế ộ ượ 3.1.1.6 Ch đ gió bão, l ư ng m a
ả ứ ề ị Hàng năm mi n Trung ph i h ng ch u trên 40%.
ắ ư ườ Tháng 10 đ n tháng 3 năm sau, gió mùa Đông B c, c p 6 ÷ 7, sóng to, ấ ng có áp th p ấ ng hai tháng này cao nh ng th
ả ượ ề ể ơ ế ộ ể bi n đ ng. Tuy s n l ệ ớ nhi t đ i nên tàu thuy n không th ra kh i.
ư ả ộ ờ Mùa m a và mùa khô không cùng x y ra vào m t th i gian trong năm.
15
ồ ợ
ủ ả
ố ượ
3.1.2. Ngu n l
i th y s n và đ i t
ng khai thác.
ư ế ớ ượ ượ ư Mùa m a đ n v i l ế ng m a chi m 68 75% l ng m a trong năm (cid:0) ộ ườ ư ự ế ụ ớ l t l n, tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ng sinh thái.
ố ượ
ng loài ủ ế ế
3.1.2.1 S l ổ ầ ờ ư ể ả ơ ầ ể ả ả Nhóm cá n i >60% (ch y u), cá đáy và cá g n đáy kho ng 40%. Cá s ng g n b ( u th ) kho ng 70%, cá bi n kh i kho ng 29%, cá bi n sâu
ả ố kho ng 1%.
ủ ể ấ ố ở ể ể bi n mi n Trung mang tính ch t đi n hình c a vùng bi n
ệ ớ ư ạ nhi
ị ả
ế ọ ọ ế cao. Có kho ng 50 ỗ ồ là h tôm he, tôm hùm, tôm r ng, tôm v , tôm gai,
ể
ề Các loài cá s ng ề ủ ạ t đ i, đa d ng, phong phú v ch ng lo i nh ng phân tán. ả Có kho ng 600 loài cá, có trên 30 loài có giá tr kinh t ộ loài tôm thu c 6 h tôm kinh t ọ h moi bi n. ấ ả
ụ ữ ượ Ví d : tr l ộ ng tôm 19.981 t n, kh năng khai thác kho ng 9.991 t n ự ọ ấ ự ố ự ố
ả ế 23 loài m c thu c 3 h , 6 gi ng, m c ng và m c nang( kinh t ) ự ả ả ấ ng m c kho ng 19.310 t n và kh năng khai thác ữ ượ l
ả ụ Ví d : Tr ấ kho ng 7723 t n.
ố
ồ ợ i ơ
ể ạ ổ
ổ ầ ụ ờ ơ 3.1.2.2 Phân b các nhóm ngu n l (cid:0) Nhóm cá n i: phong phú và đa d ng h n các vùng bi n khác. (cid:0) Nhóm cá n i g n b : cá Trích, cá N c, cá C m…
ồ ợ
Hình 3 : Ngu n l
i cá
16
ồ ợ
Hình 3 : Ngu n l
i cá
ọ ọ ồ
ờ ể ỉ
ứ ừ ạ ầ
ị ế ể ả vùng bi n Qu ng Tr đ n Khánh Hòa (10 – 12% s n l
ừ .. ọ ổ ạ ươ ng: h cá Chu n, h cá Thu và h cá Ng . _ Nhóm cá n i đ i d ả ườ ầ ố ở ộ th đ sâu trên 200m và ch vào g n b đ sinh s n trong ng phân b ậ ả kho ng tháng 48. Đ ng đ u là cá ng Chù và cá Thu v ch t p trung ả ượ ề ừ ng nhi u t đánh b t).ắ
ầ ơ ở ấ
ườ ạ ặ
ả ỉ ể các vùng bi n khác (ch ư ng g p) và phân b r t phân tán ch ng h n nh cá Tráp , ả ượ ả ượ ng ẳ ,có 12 loài s n l
ố ấ ộ ạ _ Nhóm cá đáy: Thành ph n cá đáy th p h n có 50 loài th Hanh vàng có s n l cao. Ph m vi phân b r t r ng t ố ấ ấ ng cao nh t (kho ng 20%) ừ ộ đ sâu 60250m.
ế ư
ế
3.1.2.3 Loài chi m u th
ườ Nhóm cá nhám, cá m p: Vào mùa gió Tây Nam, các loài này th ng
ự ị ậ ể ừ Bình Đ nh – Khánh Hòa và khu v c phía Tây
ấ ầ ệ ở xu t hi n ả qu n đ o Tr vùng bi n t ườ ng Sa.
ế ư ế ở ạ ể ề Nhóm cá b c má chi m u th vùng bi n mi n Trung.
ự ể ờ
ắ ặ ở ế M c xà: ch y u b t g p ủ ế ả ể
ự ự ấ
ữ ự ớ ở ơ ầ ầ mùa gió
ờ ể vùng bi n xa b , trong đó vùng bi n xa b ỉ ả các t nh Qu ng Ngãi đ n Phú Yên và vùng bi n phía Tây Nam qu n đ o ườ Tr ng Sa là nh ng khu v c có năng su t khai thác m c xà cao. T n ấ ắ ặ su t b t g p m c xà trong mùa gió Tây Nam cao h n so v i Đông B c.ắ
ơ ơ
ậ ả
ể ề ể ự ự ơ ớ ơ ố Nhóm cá c m: vào mùa gió Tây Nam. Nhóm cá c m phân b ch y u ố ủ ế ở vùng bi n Qu ng Ngãi. Vùng ven bi n Khánh Hòa – Ninh Thu n cũng là khu v c nhóm cá c m phân b nhi u h n so v i các khu v c khác.
ố Nhóm cá trích: Vào mùa gió Tây Nam. Nhóm cá trích phân b nhi u ề ở
ế ể ị ậ vùng ven bi n Bình Đ nh và Khánh Hòa đ n Ninh Thu n.
ự ả Nhóm cá b c má – ba thú: Trong mùa gió Tây Nam, khu v c Qu ng
ậ ạ ả ể Nam Qu ng Ngãi, vùng bi n Khánh Hòa – Ninh Thu n.
17
ế ư ụ ụ ế ể ề ở Nhóm cá n c: Nhóm cá n c chi m u th vùng bi n mi n Trung cá
ắ hai mùa gió Đông B c và Tây Nam.
ả
ữ ượ
3.1.2.4 Tr l
ấ ng ngu n l c tính kho ng 712 ngàn t n, trong đó cá
ế
ng, kh năng khai thác. ả ả ả ầ ế ấ ổ
ồ ợ ả ả ướ i h i s n ấ ạ ế
ụ ạ ả ợ
ế ị ụ ụ
t b ph c v khai thác.
ể
ặ
3.2. Tàu cá và trang thi 3.2.1. Đ c đi m tàu cá
ố ơ ả ủ
ệ Tr l ữ ượ ấ ỏ ổ n i nh (616 ngàn t n, chi m 86,6%); h i s n t ng đáy (95 ngàn t n, chi m 13,3%); cá r n san hô (0,8 ngàn t n, chi m 0,1%).( theo trang thông tin t ng c c th y s n: k t qu đánh giá t ng h p hi n tr ng ngu n l ệ ế ạ t Nam, giai đo n 20112013). ổ ồ ợ ả ả ở ể i h i s n ủ ả bi n Vi
3.2.1.1 Các thông s c b n c a tàu. Kích th
ướ ộ a. c chính:
ế ấ ằ
Dài x R ng x Cao = 24,0 x 7,0 x 3,5m ỗ ắ ấ Thân tàu đ ữ ượ ắ
b. ề ặ ớ ủ ớ ề ố
ụ ễ ả ậ ượ ố ằ ậ
ấ ớ ả ậ ủ c làm b ng g , trên Hình dáng và k t c u tàu: ế ấ các b m t có ph l p composit. K t c u tàu v ng ch c, ít rung l c r t phù ị ợ h p v i tàu cá ngh mành ch p (có tăng gông tàu dài 18m, ch u mô men u n ị ngang r t l n). Các v trí d x y ra va đ p đ c gia c b ng Inox, do v y đã ị nâng cao kh năng ch u va đ p c a tàu.
c.
ụ ị
ấ ẫ ộ ệ 3 pha 220 –
ấ Máy chính: Công su t 1150Hp Máy ph :ụ Tàu trang b 02 c m máy ph : ụ d. (cid:0) Máy ph 1: Công su t 300HP – d n đ ng máy phát đi n ụ ấ 380V, công su t 200 kVA;
ụ ấ ẫ ộ ơ ộ
(cid:0) Máy ph 2: Đ ng c Yanmar, Nh t, công su t 350Hp, d n đ ng máy ậ ệ ấ
ụ ụ ệ ằ ầ H th ng đi n công su t l n nh m ph c v nhu c u th p sáng cho 200 bóng
ệ ả phát đi n 3 pha 220380V, công su t 250KVA; ấ ớ ệ ố ắ ả ạ đèn siu lo i 1kW nh m đ m b o ánh sáng cho vi c khai thác.
ằ ố ằ ậ ệ gỗ. Tàu ch t oế ạ hoàn toàn b ng v t li u
ồ
e. B trí chung: (cid:0) Tàu bao g m 01 cabin lái, b trí ượ ế ạ ố ế ạ ừ ậ ệ c ch t o t
ế ị
ề t b có kh i l ậ ợ nhà b p .Ca bin tàu đ ể ố mui ca bin có th b trí trang thi khung treo đèn có chi u dài 10m, thu n l ủ ườ ỷ ủ 2 s p ng cho thu th đoàn 12 ng i, ắ ế ấ ấ ữ ỗ v t li u g , có k t c u r t v ng ch c, ặ ắ ấ ế ố ượ ng đ n 10 t n và l p đ t i cho thao tác khai thác tàu.
ệ ớ ổ t v i t ng dung tích các khoang là 70m3.
ụ ụ ụ ồ
ộ ờ
ề t b c khí ph c v ngh mành ch p, bao g m ộ i đi n 3 pha 220/380V15kW, và 01 b ạ ướ ệ ụ ụ ệ i, kéo neo và
ầ ủ ứ ụ
ệ ố ệ
ạ ộ ồ ụ ổ ạ ả (cid:0) Có 05 h m cách nhi ầ (cid:0) Trang b h th ng thi ế ị ơ ị ệ ố ệ h khung dàn, 04 tăng gông, 03 b t ệ ờ i đi n 3 pha 220/380V 7,5kW, ph c v vi c nâng h l t ươ ề n tăng gông, đáp ng yêu c u c a ngh mành ch p. v (cid:0) H th ng nhiên li u g m 3 két ch a, có t ng dung tích 15.000 lít, đ m ứ ệ t
ả ả b o cho tàu ho t đ ng liên t c 60 ngày trong ph m vi toàn vùng lãnh h i Vi Nam.
ặ ầ ộ
ị ệ ố ề ệ ậ (cid:0) M t boong thoáng và r ng, đáp ng nhu c u thao tác cho ng dân. ư ứ (cid:0) Trang b h th ng lái truy n đ ng, thu n ti n trong thao tác; ộ
18
ẽ ố
ủ
ả
3.2.1.2 B n v b trí chung c a tàu
ủ
ố
Hình 3 : B trí chung c a tàu
3.2.1.3 Máy tàu
Hình 3 : Máy tàu
ế ị ụ ụ
3.2.2. Trang thi
t b ph c v khai thác
3.2.2.1 Máy khai thác
ạ ị (cid:0) Máy đ nh d ng AIS
19
(cid:0) Máy dò ngang SONAR, máy dò đ ng. ứ
ệ
ả 3.2.2.2 Máy đi n hàng h i
ị (cid:0) Máy đ nh v GPS ị
ầ ầ (cid:0) Máy đàm tho i t m g n, t m xa. ạ ầ
20
ậ
3.3. Ng cư ụ ố ỹ 3.3.1. Thông s k thu t ng c
ả
ị ủ ướ
ụ
ư ụ B ng 3
Trang b c a l
i ch p
ố ượ S l ng ậ ệ V t li u Quy cách
Tên g iọ ướ ồ
Φ ợ 1 Φ ợ i g m: iướ ụ i và đ t ơ ợ S i PA đ n, ợ S i PE 380D/3x3, = 0,40 mm. = 0,89
mm ợ S i polyamid (s i PA) ợ S i polyetylen (s i PE)
Φ 2 = 12,00 mm Dây polypropylen (dây PP) ề ề ề Áo l Thân l ướ Chao l iướ l ệ Gi ng mi ng ồ (gi ng lu n và gi ng băng)
Φ ề Gi ng rút 1 PP = 60 mm
Φ Dây căng l 4 PP = 30 mm
Φ iướ ắ ụ Dây th t đ t 1 PP = 6 mm
ườ Đ ng kính ngoài c a vòng ườ ng khuyên
Vòng khuyên 20 inox
ủ Φ = 160 mm; đ ủ ậ ệ d = 28 ng 1 vòng kính c a v t li u mm; kh i l
ố ượ khuyên: 0,5 kg
2 ắ ạ Dài 18 m ế
Thanh s t hàn dài hình ắ ụ l c giác liên k t ch c ch nắ 2 ả ạ Tăng gông Tăng gông chính (m n trái) Tăng gông chính (m n ph i)
ọ i đã rút g n: 168 m
ướ i kéo căng: 55 m
ệ _Chu vi mi ng l ề ướ _Chi u cao l iướ 3.3.2. Áo l
ậ ệ ụ ả ị V t li u áo l ướ ủ ướ i c a l i ch p m c đ c quy đ nh trong B ng 3.2
ự ượ B ng ả 3.2
21
ả
ậ ệ
ướ
ụ
B ng 3
V t li u áo l
i ch p
Tên g iọ ậ ệ V t li u Đ ngườ kính, mm ệ Di n tích ,ả m2 gi Kh iố ượ kg l ng
Kích cướ th m tắ i,ướ a,m l m
Đ t l ụ ướ PE 380D/3x3 i 0,89 75,60 2,85 15
Thân l iướ
PA mono PA mono PA mono 0,40 0,40 0,40 529,20 756,00 1 965,60 6,56 9,38 24,38 15 15 15
PE 380D/3x3 0,89 17,5 267,54 8,25 Chao iướ l
Kích th i
a = 25 mm a = 20 mm
ướ ụ ướ + Đ t l + Thân l + Chao l ắ ướ c m t l i: iướ iướ a = 20 mm
ệ ố ọ ở ướ H s rút g n ệ mi ng l i: U = 0,50
ệ ả ủ ướ Di n tích gi c a áo l i: 3844 m2
ố ượ ướ Kh i l ng áo l i: 51,42 kg
ả
ậ ệ
ủ ướ
ề
ụ
V t li u dây gi ng c a l
i ch p
ố ượ ng chì: 1700 kg Kh i l ề ệ ố 3.3.3. H th ng dây gi ng B ng 3
ườ ố ượ Tên g iọ S l ng ậ ệ V t li u ề Chi u dài, m Đ ng kính, 6mm Kh iố ượ kg ng, l
ề
ề ề ệ Gi ng mi ng ồ Gi ng lu n Gi ng băng 1 1 Dây PP Dây PP 12,00 12,00 95,55 95,55 2,87 2,87
ề Gi ng rút 1 Dây PP 60 200,00 23,00
4 Dây PP 16,00 70,00 35,00 Dây căng iướ l
ắ ụ Dây th t đ t 1 Dây PP 6,00 5,00 0,09
T ngổ 83,94
22
ụ
3.3.4. Ph tùng
ề ề Chi u dài gi ng rút: 200,00 m
ố ượ S l ng tăng gông: 4 chi cế
Vòng khuyên
ả
ậ ệ
ủ ướ
ụ
B ng 3
V t li u vòng khuyên c a l
i ch p
ố ượ Tên g iọ S l ng ậ ệ V t li u
Kh iố ượ l ng, kg
20 inox 12 Vòng khuyên
Chì
ả
ậ ệ
ủ ướ
ụ
B ng 3
V t li u vòng khuyên c a l
i ch p
ố ượ Tên g iọ S l ng ậ ệ V t li u
Kh iố ượ l ng, kg
ẽ ư ụ
ả 3.3.5. Các b n v ng c
Chì 340 Chì (Pb) 1700
ả ẽ ư ụ
Hình 3 : B n v ng c
23
ế ạ
ư ụ
3.3.6. Quy trình thi công ch t o ng c
ỹ
ậ
ổ ứ ế ể ch c chuy n bi n
ấ ổ ứ ả 3.4. T ch c s n xu t và k thu t khai thác ấ ổ ứ ả 3.4.1. T ch c s n xu t (cid:0) Quy trình t (cid:0) Canh th i gian sau trăng kho ng t ừ
ả ờ ể ắ ầ ế ị 1719 âm l ch đ b t đ u chuy n
bi n.ể
ẩ ị ươ ự ự ẩ ướ ữ ọ (cid:0) Chu n b : Đá, l ng th c th c ph m, xăng, n ứ c ng t và nh ng th
ế ầ c n thi t.
ậ ế ể
ẩ ả ả
ồ ả ứ ầ
ầ
ả
ự ẩ ẳ ả cho vào h m b o qu n
ng: ể
ắ ồ
ả
ậ
ả ướ
ế
ụ i ch p cá.
ả
ẩ
ỹ
ậ
ỹ
ươ ầ
Quy trình k thu t khai thác ả
(cid:0) L p hành trình chuy n bi n đ n các đi m đánh b t. ắ ể ế (cid:0) Ti n hành khai thác và b o qu n s n ph m. ả ế (cid:0) Mô t ạ ủ ả các công đo n c a quy trình Bờ (cid:0) L y đá: Ngu n đá say kho ng 1500 cây đá cho th ng vào h m ch a. ấ (cid:0) L ự ng th c th c ph m: (cid:0) D u: 15 000 lít. ư ườ Ng tr (cid:0) Hành trình đ n đi m đánh b t r i th neo dù. ế (cid:0) Đ i tr i t ợ ờ ố i chong đèn t p trung cá (cid:0) Th y cá t p trung nhi u ti n hành th l ề ấ ậ (cid:0) Ti n hành b o qu n s n ph m. ả ả ế ậ 3.4.2 K thu t khai thác a)
ả ừ
ạ ắ ầ
ấ ố ượ ấ ị ướ ưở ề ổ D ng máy th neo n i cho tàu trôi d t 0,5 h i lý/h. ợ ờ ố ầ Chong đèn: Đ i tr i t i tàu, khi th y s l i t m 6 7h, b t đ u chong đèn. Quan sát máy dò xem ả ệ ng ra hi u Th ng nh t đ nh thì thuy n tr
ậ ộ ủ m t đ c a cá d i.ướ l
Th l
ạ ố (cid:0) Đ u tiên dùng c u nâng h chì su ng n ướ i
ả ướ i: ầ ướ ề ạ ướ c sau đó 4 dây đ nh hình l ộ ị ộ ẩ ầ ủ ẽ s kéo l i v 4 đ u c a tăng gông t o thành m t hình vuông r ng.
ạ ể ễ ổ i tàu đ d quan sát cá n i
ướ ấ ướ ề ặ i trên b m t lên l i. (cid:0) Kéo m t căng thân l ng qu n l
ưở ầ ầ ắ ng t t đèn d n d n và lu đèn v bên m ng, sau đó t ắ ẳ t h n
ạ
ưở ộ ề ạ ầ ướ ấ ả i còn l t c ph n l ộ ế ế ị i trên tàu. ấ ị ng quy t đ nh, đ n đ sâu nh t đ nh thì
i..
ộ ệ ượ và tránh hi n t (cid:0) Thuy n tr ề ả ướ đèn và th l ủ ầ Đ sâu c a l n ch p do thuy n tr ề ưở thuy n tr ướ ắ ố i cho chìm su ng kèm theo t ề ụ ệ ướ ng ra hi u thu l ả ả i b t cá và b o qu n : Thu l
24
ẩ ướ i thu dây rút, và c u l i lên t ừ ừ t .
ể ụ ướ ượ ẻ (cid:0) B t t ậ ờ (cid:0) Đ t l ng c a m cá mà phân chia
ẩ ề ầ
ủ ọ ầ i khi c u lên c n đ ý tr ng l ướ ứ ẩ i đ t dây c u. ả ầ ả ố
ế
ả
ạ ủ ỹ t các công đo n c a k thu t khai thác
Cho cá vào khay tr n đá và cho su ng h m b o qu n nhanh. ậ b)
ụ ể đ t đ kéo lên nhi u l n, tránh rách l ộ Mô t ế
chi ti ể
ẩ ị Chu n b chuy n bi n
ươ ế
(cid:0) L p k ho ch hành trình; chu n b nhiên li u, ph ế ệ ờ ạ ẩ ị ủ ẩ
ụ ẩ ệ ụ ng ti n d ng c ả ự ế ở b o qu n s n ph m và nhu y u ph m đ cho th i gian khai thác d ki n ư ườ ng tr
ư ụ
ế ị t b hàng h i và khai thác, h th ng ng c trên tàu. ệ ụ ả ụ ể ử ệ ố ữ ự ố ườ ữ ng ti n d ng c đ s a ch a nh ng s c thông th ủ ng c a
Chu n b ph thi
ậ ả ả ng. (cid:0) Ki m tra thi ể ẩ ị ươ ư ụ ế ị t b và ng c . ế ư ườ Hành trình đ n ng tr ng
ị ự ậ ể
ơ ở ư ườ ề ệ ượ ề ỹ ự ơ ng và ch n n i đáp ng đ ậ ể c đi u ki n k thu t đ
ẩ (cid:0) Trên c s xác đ nh khu v c có m c t p trung, đi u khi n tàu hành ứ ế trình đ n ng tr ị chu n b thao tác khai thác
ế ắ ố ị
ượ ố ạ ộ ư ộ ọ cá. (cid:0) S p x p b trí nhân l c vào v trí làm vi c. ệ ự (cid:0) Lao đ ng trên tàu khi ho t đ ng khai thác c b trí nh Hình cá đ
Trong đó:
ỉ ườ
ể ưở ủ ng (1) là ng ủ
ế ạ ộ ả ấ
ề ưở ề i ch huy chung. Thuy n tr ạ ỗ ợ ẫ ị Các v trí th y th (2), (3), (4), (5) và (6) có th linh ho t h tr l n ỉ ầ nhau trong các thao tác khi ti n hành ho t đ ng s n xu t tùy theo yêu c u ch huy c a thuy n tr
ệ ố ư ụ ế ị ế ắ ị
ướ ệ
ủ ng. (cid:0) S p x p h th ng ng c và thi ệ t b khai thác vào v trí làm vi c (cid:0) Ti n hành c đ nh tăng gông và liên k t v i h th ng dây căng l ố ị ế ớ ệ ố ế ế ớ ướ ượ i đ c liên k t v i tăng gông b ng dây căng mi ng l ế ỗ ợ ướ i ề i có chi u dài ượ ằ ộ ướ ớ i v i 4 vòng khuyên góc đã đ c đánh
L m i s i 70 m. Liên k t dây bu c l d u.ấ
ệ ố
ố ị
ế Hình 3 : C đ nh h th ng tăng gông và các dây liên k t
CHÚ D N:Ẫ
ướ ạ ướ ạ i m n trái ả i m n ph i
ướ i
ằ
ằ
2. Dây căng l 4. Tăng gông phụ ầ ố ị 6. C n c đ nh tăng gông mũi 8. Dây ch ng tăng gông mũi 10. Đèn thu hút cá 12. L iướ
ề 1. Dây căng l 3. Tăng gông chính ọ 5. Ròng r c treo l ầ ố ị 7. C n c đ nh tăng gông đuôi 9. Dây ch ng tăng gông đuôi 11. Đèn gom cá 13. Dây gi ng rút
25
ế ề ể ả ng cho ti n hành th neo dù và đi u khi n
ố ộ t c đ trôi c a tàu d
ậ ệ Phát hi n và t p trung đàn cá ề ư ườ ế ưở Khi đ n ng tr ng, thuy n tr ướ ủ i 1 m/s (Hình 16). ằ ồ ậ ệ ố Dò tìm đàn cá b ng cách quan sát trên màn hình máy dò cá r i b t h th ng
đèn thu hút cá.
ấ ề ậ ưở ế ị ẽ Khi quan sát th y đàn cá đã t p trung quanh tàu, thuy n tr ng s quy t đ nh
ả ướ ờ ể th i đi m th l i.
ả
Hình 3 Th neo dù trôi tàu
ỉ i và đi u ch nh ánh sáng gom cá
ướ ủ ư ượ v trí (2) và (5) trên Hình 3.12 đ a hai vòng khuyên đã đ c
ớ ọ ồ ế ễ i v trí thao tác r i liên k t d tháo v i c c bích. Các
ấ ủ ở ủ ị ệ ướ ớ ị i t ị ề Căng l ủ ở ị a) Hai th y th ệ đánh d u chia đôi mi ng l th y th các v trí khác vào v trí làm vi c.
ị
Hình 3 V trí thao tác khi căng và th l
ả ướ i
ủ ờ ở ị b) Th y th đ ng t i ướ ở i
i đ kéo dây căng l tăng ầ ọ c kéo đ n ròng r c treo đ u tăng gông,
ủ ễ ủ ứ ạ gông m n trái, phía mũi tàu. Khi góc l ế ủ ở ị th y th
v trí (6) ti n hành liên k t dây căng l c) Các thao tác ti p theo đ kéo dây căng l
ờ ể ậ v trí (4) v n hành máy t ế ướ ượ i đ ướ ớ ọ ằ i v i c c bích b ng nút d tháo. ạ ướ ở tăng gông m n trái và m n i ươ ủ ở ị ế ả ế ế ể ủ ượ c các th y th v trí (5) và (6) ti n hành t ạ ự ư nh thao ng t
ph i phía đuôi tàu đ tác phía mũi tàu.
ả ạ ướ ữ ở ượ ủ i m n ph i, đuôi tàu đ b i th y c gi
ủ ở ị th ượ c đ a ra ròng r c treo đ u tăng gông.
ưở t d n các bóng đèn thu hút
ừ ộ
d) Dây căng l ướ ượ ư i đ v trí (4) khi góc l ậ ề ng (1) b t đèn gom đ) Thuy n tr ỗ ầ ắ ự ư nh Hình 18. M i l n t ượ ố ượ ầ ắ ữ ị c kéo sau cùng và đ ầ ọ ắ ầ cá; sau đó, t ặ ộ t m t bóng đèn ho c m t nhóm t ờ c trang b trên tàu. Th i gian gi a hai l n t ng bóng đ cá ế 2 bóng đ n t đèn
ộ ằ theo trình t 4 bóng tùy theo s l ế ừ 1 min đ n 2 min. t ả e) Gi m d n c ng đ ánh sáng c a các bóng đèn gom
ệ ả cá b ng cách gi m ắ ầ ủ 40 V đ n 60 V. Sau đó, cho t ả t d n các bóng
ế ả ừ ắ ờ ừ t đèn kéo dài trong kho ng t ế 8 min đ n 10 min.
ặ ướ ạ ộ ậ ạ
ả ướ ắ ị ả ướ ầ ườ ố đi n áp vào bóng xu ng còn kho ng t đèn gom cá; th i gian t ả ướ Th l i ự ổ a) Khi m c n i thành đàn và ho t đ ng ch m ch p trên m t n ế ị ng (1) quy t đ nh cho th l i đánh b t. Các v trí thao tác khi th l ề c, thuy n ư i nh
ưở tr Hình 17.
ủ ở ị ữ ế ờ ố ồ các v trí (2), (4), (5) và (6) đ ng th i tháo m i liên k t gi a
ủ b) Các th y th ướ ớ ọ i v i c c bích trên tàu. dây căng l
26
ầ
ị ướ ả ế v trí (3) th h t ph n th t l ộ ủ ở ị ớ ượ ế ả ầ ư ườ i c ng v i kho ng 0,8 đ n 1,2 đ sâu ng tr ề i và ph n dây gi ng rút b ng chu ng đã đ ằ ị ẩ c chu n b
ủ c) Th y th ướ ộ ệ vi mi ng l c.ướ tr
ộ ả ướ ươ c ti n hành kh n tr
ị ế ờ ộ ng, đ ng b nh p ả 50 s đ n
i ph i đ ả ướ ả ế ữ ướ ượ ụ ư d) Toàn b quá trình th l ị nhàng gi a các v trí. Th i gian th l ự i ch p m c khi đ 120 s. L ồ ả ượ ế ẩ ừ ỉ ượ i ch đ c kéo dài trong kho ng t ướ ố c th h t xu ng n c nh Hình 19.
ị
ả ế ướ ướ
Hình 3 V trí l
ướ ượ i đ
c th h t d
i n
c
ề
ệ ố ề
Thu gi ng rút và h th ng gi ng chì Ngay sau khi th xong l ị ệ ố ướ i ph i ti n hành thu ngay gi ng rút và h th ng ư ề ề ả ế ả gi ng chì. Các v trí thao tác nh Hình 20.
ề
ị
Hình 3 V trí thao tác khi thu gi ng rút
ủ ưở ủ ở ị ng (1), các th y th
ề a) Theo l nh ch huy c a thuy n tr ờ ồ ậ ầ ỉ ề ị ề ư ủ v trí (4) và (6) đ a ề ờ ể i đ thu dây gi ng rút (Hình i r i v n hành máy t
ệ hai đ u gi ng rút v v trí máy t 20 và Hình 21).
ề
Hình 3 Thu gi ng rút
ộ v trí (2), (3) và (5) ph i quan sát quá trình cu n rút dây
ủ b) Các th y th ờ ử ự ố ế ề
ả ủ ở ị gi ng đ k p th i x lý các s c n u x y ra. ề ể ị ẩ ộ ề ự ệ
ả ệ ố ề ả ả ệ ố ề ỉ ờ ả
ừ c) C u toàn b gi ng rút và h th ng gi ng chì lên tàu. Th i gian th c hi n quá trình thu gi ng rút và h th ng gi ng chì lên tàu ph i đ m b o ch kéo dài trong ả kho ng t ế 3 min đ n 4 min.
ệ
ướ ư ệ ố
ệ
ầ
Hình 3 . Khép kín mi ng l
ề i, đ a h th ng gi ng mi ng lên t u.
iướ
ướ ủ ở ị i (Hình 23), t các v trí (2), (3), (4), (5) và (6) t p
ấ ả ủ t c th y th ả ế ệ i l n l t t
Thu l a) Khi thu l ướ ế ả i lên tàu. Khi thu ph i ti n hành thu l ắ ượ ể ế ề trung kéo l ướ l ậ ế ụ ướ ầ ượ ừ mi ng đ n đ t ầ ụ ướ ừ c nhi u, có th ti n hành thu t ng ph n đ t l i. ẩ i. N u s n ph m đánh b t đ
ị
Hình 3 V trí thao tác khi thu h i l
ồ ướ i
ộ ợ ế ủ ủ ả ế ử ạ b) Khi k t thúc m t đ t khai thác
ẵ ị ầ ẩ cá, th y th ph i ti n hành r a s ch boong ắ cá ế ể ế ụ t đ ti p t c đánh b t
ị ạ ộ tàu thao tác và s n sàng các ho t đ ng chu n b c n thi ắ ế khi tàu đ n v trí đánh b t ti p theo.
ộ ố ự ố ướ ể ả i đây có th x y ra,
ế ộ ố ư M t s l u ý Trong quá trình ho t đ ng khai thác, m t s s c d ờ ạ ộ ị ử ả ph i có bi n pháp x lý k p th i:
ổ ị ệ ệ ố H th ng ánh sáng không n đ nh
27
ệ ả ắ ụ
ử ụ ệ ở ẫ ả ưỡ ể ng máy phát đi n, bóng ng xuyên ki m tra, b o d ả ứ ắ t, m công t c đèn ph i d t khoát. S d ng đi n áp
ủ
ứ ẫ
ắ
ế ự ố ướ ướ ả ướ ố ị ả ướ ằ ệ i b ng cách c đ nh dây căng l ể ạ i lên tàu. Đ h n ch s c này x y ra, tr i và c khi
ả ướ ỹ i.
ố ướ i
ữ ế ắ
ả ể ả ả ể ề R i ho c đ t dây gi ng rút và dây căng l ể ử ả ừ Cách kh c ph c: Ph i d ng thao tác, thu dây đ s a ch a. Ti n hành x xo n ế ự ố c khi s d ng. Đ h n ch s c này x y ra ph i ki m tra
ườ ầ ể ạ ế t.
ẩ
ầ ả ể
ạ ạ ạ
ử ụ ớ ả ả ướ ế ả
ượ ắ
ả
ẩ ự
ườ Cách kh c ph c: Ph i th ắ đèn, dây d n, bóng đèn… Khi t ế ị ị t b . đúng m c quy đ nh c a thi ướ G y tăng gông căng l i ụ ả ừ Cách kh c ph c: Ph i d ng vi c th l ồ ế ề dây gi ng rút r i ti n hành thu l ể đi bi n ph i ki m tra k tăng gông căng l ặ ứ ụ ắ và kéo giãn các dây tr ng xuyên, thay th dây m i khi c n thi th 3.4.3. Phân lo i và b o qu n s n ph m ẩ Phân lo i và thành ph n s n ph m _Giai đo n này không đáng k vì cá đ ấ ườ ừ ồ ả , s n ẩ ng các loài cá khác r t th p nên ng ượ l ủ ế c đánh b t ch y u là cá ng ạ ả ọ i dân không chú tr ng phân lo i s n ph m.
ộ ớ ư ậ ắ ấ ả ả B o qu n s n ph m _Cho cá vào khay nh a sau đó r i đá lên m t l p trên cùng, đ y n p và đ a
ố
ươ ả ữ ượ đ i kho ng 58 ngày, nên sau 8 ngày tàu ph i
ế ụ ả ng pháp này gi ấ ấ
ổ ứ ả
ả ả 3.5.1. Đánh giá công tác t
ấ ch c s n xu t
ả ầ ề ặ su ng h m ti p t c r i đá lên b m t các khay. ả ươ _Ph c cá t ớ ế ụ ế ề ờ ể v b đ xu t cá và l y đá m i ti p t c đi ti p. ấ ệ 3.5. Đánh giá hi u qu s n xu t
ấ ổ ứ ả
ư ụ ụ c m l ch c s n xu t nhìn chung an toàn, tuy nhiên khâu đ a đ t lên tàu i mà ti n hành chia đ t. Quá trình
ắ ẻ ướ ố _ Công tác t ế ứ ụ ố ộ
ờ ỏ ề ứ ệ ề ướ ả ế c th t dây. Lao đ ng làm ả ầ ả
ệ
ế
ư ợ ượ còn h t s c khó khăn. Khó tính toán đ ứ ặ chia đ t t n nhi u th i gian và công s c l n su ng n ộ vi c v đêm, s c kh e năng su t lao đ ng có ph n gi m sút. B o qu n cá trên tàu ữ ượ ộ ươ còn ch a h p lý, không gi
i cho cá sau 10 ngày. ể ế chuy n bi n
ụ ể ế ể ộ Đ đánh giá hi u qu kinh t
đ 3.5.2. Đánh giá hi u qu kinh t ả ộ ẩ ể ị
ủ ế ừ ế ấ
ượ c ch bán cá ng ế ề ọ
ầ ượ ủ ỉ
ả ượ
ơ
Tên loài cá S n l
ng
ị Đ n vơ
Đ n giá
stt
Cá ng ừ ồ
300
T nấ
10.000
1
ề
ể
ỏ
ế ượ t đ
T ngổ ề ti n(vnđ) 300.000.00 0 ủ c chi phí c a
Qua ph ng v n các thuy n viên trên bi n tôi bi ế
ư
ấ ể chuy n bi n nh sau:
ng cá khác r t th p nên doanh thu ch y u t ượ ộ ầ ế ả ợ ề ủ ể ấ ấ c đ t ả ệ ế ủ c a m t chuy n bi n ph thu c vào doanh thu ể ỏ ủ và các chi phí b ra đ chu n b cho chuy n bi n dài ngày. Tàu khai thác đ ừ ồ ấ ừ ồ ả ượ ế y u là cá ng . , s n l Các thuy n viên không đ c chia sau khi bán cá, h ph i đ i mùa trăng k t thúc, ế ớ ổ t cho các thuy n viên. Nên đây ch là ch tàu m i t ng k t m t l n và chia l n l ủ ự ự ế ộ đánh giá th c t m t chuy n bi n tôi đi d a theo thông tin c a ch tàu cung c p.
28
* Chi phí:
ả
B ng 3
: Chi phí
ố ượ
ơ
ề
ổ
stt
Tên chi phí
S l
ng
ị Đ n vơ
Đ n giá
T ng ti n
D uầ
10000
lít
15.000
1
150.000.00 0
Đá
750
cây
22.000
16.500.000
2
ướ
ọ N c ng t
8000
lít
400.000
3
2
T nấ
24.000.000
4
ngươ L ự ự th c, th c ph mẩ
T ngổ
190.900.00 0
ể
ậ ổ * V y t ng l Tàu tôi thuy n tr
ế ờ ế
ồ
ậ ủ ưở ề ề
ặ ậ
ủ ẽ ượ t ch tàu s đ ụ ệ ề ng đ ng th i cũng là ch tàu, m c dù ch a chia ti n ầ ầ c nh n 2 ph n và các ph n ọ
ợ i nhu n c a chuy n bi n này là: 109.100.000 vnđ ư ề ư nh ng theo thông tin thuy n viên cho bi còn l ượ đ
ườ
i còn l ấ ợ ể ế ợ
ế ủ ư ệ ề ạ ớ ố
ủ ề i chia cho các thuy n viên, có 2 thuy n viên ph trách thêm công vi c nên h ữ ạ i. ậ ừ ề i nhu n v a tính tôi th y l i nhu n c a chuy n bi n này không nhi u, ể ươ ế ng đ i th p, ch a đ t so v i đi u ki n làm c a chuy n bi n t ủ ậ ủ ấ ề ệ ệ ể
ượ ế ề ế ệ ạ ủ c ch tàu chia thêm nh ng ng Qua l ả hi u qu kinh t vi c khó khăn và nguy hi m dài ngày c a các thuy n viên trên tàu. ể Nhìn chung m i chuy n bi n các thuy n viên trên tàu ki m đ c 310 tri u
ế ư
ậ ẫ ế ả ủ ủ ứ ố ố
ơ ấ ệ ỗ ờ ố ấ ự ể
ộ ụ
ồ đ ng tùy chuy n. Đ i s ng khá khó khăn, ch a trang tr i đ cho gia đình. M c thu ấ ậ nh p th p n u tháng th t cá. Thu nh p th p nên các ch tàu v n đang kh n đ n ể trong vi c tìm nhân s đ ra kh i bám bi n. ủ 3.5.3. Đánh giá tác đ ng c a ng c đ i v i NLTS ế ề ộ
ườ ả ắ ướ i vùng l ng, vùng n c ầ ng t ng
ắ ặ
ư ế ỏ
ư ụ ố ớ _ Tàu đánh b t ngh mành ch p ti n hành khai thác t ạ ắ ưở ổ ủ ế ng đ n môi tr sâu mà đánh b t ch y u là cá n i nên không làm nh h ư ỉ đáy. M c khác tàu ch đánh b t các loài h ắ ướ ố ấ không mong mu n r t hi m khi l t vào l ượ l môi tr
ế ướ ng quan nh cá, giáp sát.. nên các loài ớ ố ướ i. Nh ng m t l i khá nh vây v i s ể ễ ng l n đàn nên mang tính ch n l c các th trong đàn kém. Không gây ô nhi m ậ ọ ọ ọ ế ớ ườ ướ ả ưở ng đ n các sinh v t khác. c nh h ng n
29
Ậ
Ế
Ế
Ị
K T LU N VÀ KI N NGH
ế
ớ ể ư ự ậ
ụ ớ ố ớ
ả ặ
ổ ế ắ ư ở ơ ượ c. Chính đi u này làm cho công tác th c t p khá là khó
ự ậ ạ ư ề ế ả quan sát, kh o sát ướ ướ c ta, l i ề ứ ể n i khác chuy n v ch ự ậ ế t hay đo đ t
ề ươ ố i nên các thông s ch mang tính t ng đ i.
ươ ề ị ứ ng c p c s ấ ơ ở c nầ quan tâm đúng m c trong công tác
ể nghề.
ậ K t lu n ự ế ờ Sau th i gian th c t p cùng v i ng dân trên bi n, th c t ề ề ề ẫ v ngh mành ch p. Ngành này v n còn khá m i đ i v i ngh cá n ư ượ ụ ch p ch a đ c ph bi n ng dân còn ph i đ t hàng ự thi công l p ráp đ không t ộ ạ ệ ớ khăn c ng v i vi c ng dân còn h n ch cho sinh viên th c t p bi ề ướ ố ỉ nhi u v l ị ế Ki n ngh Chính quy n đ a ph ạ ậ Ho t đ ng c a các t ạ ộ ư
ỉ ạ ạ ộ ổ ộ ạ ả ư c thành
ư ế ớ c, quy ch chung. Vi c thành l p các t
ẫ ạ ư ề ổ ộ ượ , đ i đ t hi u qu ch a cao do các t , đ i đ ệ ổ ậ , ế ng v n còn h n ch do ng dân luôn
ấ ng gi u ng tr ư ưở t ng khai thác, không khai báo to đ v i c quan ch c
ễ ế ứ ố ợ t, ph i h p tìm
ứ ộ ứ ạ ệ ả ưở ệ ế ọ ng đ n vi c kêu g i tàu thuy n khi có bão, áp
ế ấ ể lãnh đ o, ch đ o thành l p và phát tri n ệ ủ ướ ậ l p nh ng ho t đ ng ch a đúng v i quy ể ư ườ ộ đ i khai thác trên bi n theo ngh hay ng tr ạ ộ ớ ơ ư ườ có t ờ ế năng…gây khó khăn trong vi c thông báo di n bi n tình hình th i ti ề ki m c u h , c u n n, làm nh h t đ i trên bi n. th p nhi
ặ ệ ớ ổ ệ ỗ khai thác h i s n c n có s ph i h p ch t ch v i nhau trong vi c h
ả ả ầ ủ ữ ự ố ợ ề ẽ ớ ợ ợ ề ộ ồ Các t ả
ủ ả ầ
ụ
ể
ề
ườ ế tr qu n lý thuy n viên, gi a ch tàu và thuy n viên ch a có h p đ ng lao đ ng ị theo quy đ nh nên th ạ ng xuyên d n đ n tình tr ng thuy n viên b tàu.
Chi c c th y s n c n h tr cho nghành đ t o đi u ki n phát tri n
ỗ ợ ầ
ơ
nhanh h n, h tr d u và các chính sách khác liên quan khác.
ư ề ể ạ ỏ ệ ẫ ỗ ợ
30
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ẩ 1. Vi n Nghiên c u H i s n 28 tcn 223:2005 l i ướ
ệ ụ ự
Ả ả ả (2005) Tiêu chu n ngành ậ
ứ
ễ
ị
ế
Đ a lý kinh t
ề ngh cá
ứ ỹ ch p m c k thu t khai thác .
2. Nguy n Đ c Sĩ (2014), Giáo trình
Ụ DANH M C HÌNH
Ả
Ụ DANH M C B NG
31

