Ờ Ả Ơ L I C M N
ủ ể ậ ạ Đ hoàn thành Lu n văn Th c sĩ c a mình, tôi xin g i l ử ờ ả ơ i c m n
ớ ấ ả ữ ầ ườ ạ chân thành t t c các th y cô giáo nh ng ng i t ề i đã truy n đ t cho
ữ ứ ể ể ậ tôi nh ng tri th c quý báu đ có th hoàn thành lu n văn này.
ử ờ ả ơ ắ ớ ươ ư ị Tôi xin g i l i c m n sâu s c t i PGS. TS L u Th Lan H ng
ườ ướ ỉ ả ậ ẫ ắ ố ờ Ng i đã h ng d n, ch b o t n tình và dìu d t tôi trong su t th i gian
ứ ọ ậ h c t p và nghiên c u.
ả ơ ọ ườ Tôi xin trân tr ng c m n GS.TS Mai Đình Yên Tr ạ ng Đ i
ự ề ệ ấ ọ ấ ọ h c Khoa h c T nhiên đã cung c p cho tôi r t nhi u tài li u giá tr ị
trong quá trình nghiên c u.ứ
ả ơ ọ ả ự ệ ề Tôi xin trân tr ng c m n nhóm tác gi th c hi n đ tài QG
ươ ủ ư 06.35 do PGS.TS L u Lan H ng làm ch trì, công ty khai thác cá H ồ
ố ệ ấ ố ậ ỡ Tây đã cung c p s li u và giúp đ tôi trong su t quá trình làm lu n
văn.
ả ơ ầ ọ ị Tôi cũng trân tr ng c m n các th y cô giáo, các anh ch và các
ọ ườ ệ ạ b n trong phòng thí nghi m Sinh thái h c và môi tr ng Khoa sinh
ạ ọ ỉ ả ố ỡ ọ h c, Phòng Sau đ i h c đã giúp đ và ch b o tôi trong su t quá trình
ọ ậ h c t p.
ả ơ ệ ạ ộ ế ồ C m n gia đình, b n bè và đ ng nghi p đã đ ng viên, khuy n
ọ ậ ứ ố khích tôi trong su t quá trình h c t p và nghiên c u.
ả ơ Xin chân thành c m n !
ộ Hà N i, ngày tháng năm
i
Tác giả
ii
ầ ị Tr n Th Xuân
Ụ
Ụ
M C L C
Trang
Ờ Ả Ơ i L I C M N ...........................................................................................
Ặ Ấ Đ T V N Đ Ề 1 ..........................................................................................
Ổ Ệ 3 T NG QUAN TÀI LI U .........................................................................
ỉ ệ ầ ả ở ồ Hình1: T l ph n trăm các loài t o 12 H Tây .....................................
12 (theo Vũ Đăng Khoa, 1999)[11] ..............................................................
ề ệ ế ự ồ ộ ủ 1.2.3. Đi u ki n kinh t 13 xã h i c a khu v c H Tây .......................
ố ượ
ứ
2.1. Đ i t
20 ng nghiên c u ......................................................................................
Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Đ I T NG VÀ PH 20 NG PHÁP NGHIÊN C U ............................
ồ ộ ả 21 Hình 2: Hình nh H Tây (Hà N i) .....................................................
ơ ồ ị ẫ ạ ồ ấ ộ Hình 3: S đ v trí l y m u t 22 i H Tây (Hà N i) ..............................
27 ..................................................................................................................................
ươ
ỉ ố
ạ
3.2.4. Ph
ọ 28 ng pháp tính ch s đa d ng sinh h c ...................................................
ươ ư ị 22 (theo L u Th Lan H ng 2009) ...........................................................
ự ả ạ ỉ ọ 28 B ng 2 : Ch tiêu H’ đánh giá s đa d ng sinh h c .............................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 3: Ch tiêu H’ cho ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 28 c h c .....................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ự ả ạ ỉ ọ 29 B ng4 : Ch tiêu D đánh giá s đa d ng sinh h c ................................
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 5: Ch tiêu D đánh giá ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 29 c h c ...............
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ươ ủ ồ ệ 2.3.6.Ph ng pháp nuôi tr ng cây th y sinh trong phòng thí nghi m. 30
iii
Ứ Ủ Ề Ả Ế 31 K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI ..............................................
ả ề ệ ế 38 3.1.4.K t qu đi u tra khu h cá ...........................................................
ỉ ố ế ả ạ ầ 3.2.K t qu phân tích ch s đa d ng thành ph n loài sinh v t ậ ở ồ H
45 Tây ......................................................................................................
ồ ị ỉ ố ộ ậ ạ Hình 9: Đ th so sánh ch s H’ , D đ ng v t đáy t ể i các đi m thu
m u ẫ 47 ...................................................................................................
ố ượ ả ố ồ ả B ng 9: S l 53 ng c ng th i vào h ngày (10/2013) ............................
ơ ồ ỏ ậ ấ Hình 10 ồ 61 : S đ mô ph ng chu trình v t ch t trong h . .......
ế ộ ủ ự ỏ ế ả Hình 12: K t qu mô ph ng bi n đ ng c a 3 nhóm cá (nhóm ăn th c
ậ ổ ộ ậ ậ ổ v t n i (1), nhóm ăn đ ng v t n i (2), nhóm ăn sinh v t đáy (3) trong
ể ề ữ ề ệ 63 đi u ki n phát tri n b n v ng ..........................................................
ơ ồ ỏ ề ắ ạ ế Hình 16 : S đ mô ph ng khi ti n hành đánh b t nhi u lo i cá ở ồ H
ể ề ữ ự ậ ổ ộ ề ệ ậ Tây trong đi u ki n phát tri n b n v ng (th c v t n i 1, Đ ng v t
ổ ắ 67 n i – 2, cá – 3, đánh b t – 4) ..............................................................
Ậ Ế 72 K T LU N .............................................................................................
Ậ Ộ Ộ
Ổ
Ạ
Ẫ
Ậ
5 M T Đ Đ NG V T N I CÁC TR M THU M U (tháng 3/2013) ....................
iv
Ả Ệ 73 TÀI LI U THAM KH O .......................................................................
Ụ
Ắ
Ế
DANH M C VI T T T
ệ HST : H sinh thái
ạ ĐDSH ọ : Đa d ng sinh h c
ậ ộ ĐVĐ : Đ ng v t đáy
ộ ĐVN ậ ổ : Đ ng v t n i
v
TVN ự ậ ổ : Th c v t n i
Ả
Ụ DANH M C B NG
Ờ Ả Ơ i L I C M N ...........................................................................................
Ặ Ấ Đ T V N Đ Ề 1 ..........................................................................................
Ổ Ệ 3 T NG QUAN TÀI LI U .........................................................................
ỉ ệ ầ ả ở ồ Hình1: T l ph n trăm các loài t o 12 H Tây .....................................
12 (theo Vũ Đăng Khoa, 1999)[11] ..............................................................
ề ệ ế ự ồ ộ ủ 1.2.3. Đi u ki n kinh t 13 xã h i c a khu v c H Tây .......................
ố ượ
ứ
2.1. Đ i t
20 ng nghiên c u ......................................................................................
Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Đ I T NG VÀ PH 20 NG PHÁP NGHIÊN C U ............................
ồ ộ ả 21 Hình 2: Hình nh H Tây (Hà N i) .....................................................
ơ ồ ị ẫ ạ ồ ấ ộ Hình 3: S đ v trí l y m u t 22 i H Tây (Hà N i) ..............................
27 ..................................................................................................................................
ươ
ỉ ố
ạ
3.2.4. Ph
ọ 28 ng pháp tính ch s đa d ng sinh h c ...................................................
ươ ư ị 22 (theo L u Th Lan H ng 2009) ...........................................................
ự ả ạ ỉ ọ 28 B ng 2 : Ch tiêu H’ đánh giá s đa d ng sinh h c .............................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 3: Ch tiêu H’ cho ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 28 c h c .....................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ự ả ạ ỉ ọ 29 B ng4 : Ch tiêu D đánh giá s đa d ng sinh h c ................................
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 5: Ch tiêu D đánh giá ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 29 c h c ...............
vi
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ươ ủ ồ ệ 2.3.6.Ph ng pháp nuôi tr ng cây th y sinh trong phòng thí nghi m. 30
Ứ Ủ Ề Ả Ế 31 K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI ..............................................
ả ề ệ ế 38 3.1.4.K t qu đi u tra khu h cá ...........................................................
ỉ ố ế ả ạ ầ 3.2.K t qu phân tích ch s đa d ng thành ph n loài sinh v t ậ ở ồ H
45 Tây ......................................................................................................
ồ ị ỉ ố ộ ậ ạ Hình 9: Đ th so sánh ch s H’ , D đ ng v t đáy t ể i các đi m thu
m u ẫ 47 ...................................................................................................
ố ượ ả ồ ố ả B ng 9: S l 53 ng c ng th i vào h ngày (10/2013) ............................
ơ ồ ỏ ậ ấ Hình 10 ồ 61 : S đ mô ph ng chu trình v t ch t trong h . .......
ế ộ ủ ự ỏ ế ả Hình 12: K t qu mô ph ng bi n đ ng c a 3 nhóm cá (nhóm ăn th c
ậ ổ ộ ậ ậ ổ v t n i (1), nhóm ăn đ ng v t n i (2), nhóm ăn sinh v t đáy (3) trong
ể ề ữ ề ệ 63 đi u ki n phát tri n b n v ng ..........................................................
ơ ồ ỏ ề ắ ạ ế Hình 16 : S đ mô ph ng khi ti n hành đánh b t nhi u lo i cá ở ồ H
ể ề ữ ự ậ ổ ộ ệ ề ậ Tây trong đi u ki n phát tri n b n v ng (th c v t n i 1, Đ ng v t
ổ ắ 67 n i – 2, cá – 3, đánh b t – 4) ..............................................................
Ậ Ế 72 K T LU N .............................................................................................
Ậ Ộ Ộ
Ổ
Ạ
Ẫ
Ậ
5 M T Đ Đ NG V T N I CÁC TR M THU M U (tháng 3/2013) ....................
vii
Ả Ệ 73 TÀI LI U THAM KH O .......................................................................
Ụ DANH M C HÌNH
Ờ Ả Ơ i L I C M N ...........................................................................................
Ặ Ấ Đ T V N Đ Ề 1 ..........................................................................................
Ổ Ệ 3 T NG QUAN TÀI LI U .........................................................................
ỉ ệ ầ ả ở ồ Hình1: T l ph n trăm các loài t o 12 H Tây .....................................
12 (theo Vũ Đăng Khoa, 1999)[11] ..............................................................
ề ệ ế ự ồ ộ ủ 1.2.3. Đi u ki n kinh t 13 xã h i c a khu v c H Tây .......................
ố ượ
ứ
2.1. Đ i t
20 ng nghiên c u ......................................................................................
Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Đ I T NG VÀ PH 20 NG PHÁP NGHIÊN C U ............................
ồ ộ ả 21 Hình 2: Hình nh H Tây (Hà N i) .....................................................
ơ ồ ị ẫ ạ ồ ấ ộ Hình 3: S đ v trí l y m u t 22 i H Tây (Hà N i) ..............................
27 ..................................................................................................................................
ươ
ỉ ố
ạ
3.2.4. Ph
ọ 28 ng pháp tính ch s đa d ng sinh h c ...................................................
ươ ư ị 22 (theo L u Th Lan H ng 2009) ...........................................................
ự ả ạ ỉ ọ 28 B ng 2 : Ch tiêu H’ đánh giá s đa d ng sinh h c .............................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 3: Ch tiêu H’ cho ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 28 c h c .....................
ươ 28 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ự ả ạ ỉ ọ 29 B ng4 : Ch tiêu D đánh giá s đa d ng sinh h c ................................
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ễ ả ỉ ườ B ng 5: Ch tiêu D đánh giá ô nhi m môi tr ng n ướ ọ 29 c h c ...............
ươ 29 (theo D ng Trí Dũng 2001)[4] .............................................................
ươ ủ ồ ệ 2.3.6.Ph ng pháp nuôi tr ng cây th y sinh trong phòng thí nghi m. 30
viii
Ứ Ủ Ề Ả Ế 31 K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI ..............................................
ả ề ệ ế 38 3.1.4.K t qu đi u tra khu h cá ...........................................................
ỉ ố ế ả ạ ầ 3.2.K t qu phân tích ch s đa d ng thành ph n loài sinh v t ậ ở ồ H
45 Tây ......................................................................................................
ồ ị ỉ ố ộ ậ ạ Hình 9: Đ th so sánh ch s H’ , D đ ng v t đáy t ể i các đi m thu
m u ẫ 47 ...................................................................................................
ố ượ ả ố ồ ả B ng 9: S l 53 ng c ng th i vào h ngày (10/2013) ............................
ơ ồ ỏ ậ ấ Hình 10 ồ 61 : S đ mô ph ng chu trình v t ch t trong h . .......
ế ộ ủ ự ỏ ế ả Hình 12: K t qu mô ph ng bi n đ ng c a 3 nhóm cá (nhóm ăn th c
ậ ổ ộ ậ ậ ổ v t n i (1), nhóm ăn đ ng v t n i (2), nhóm ăn sinh v t đáy (3) trong
ể ề ữ ề ệ 63 đi u ki n phát tri n b n v ng ..........................................................
ơ ồ ỏ ề ắ ạ ế Hình 16 : S đ mô ph ng khi ti n hành đánh b t nhi u lo i cá ở ồ H
ể ề ữ ự ậ ổ ộ ề ệ ậ Tây trong đi u ki n phát tri n b n v ng (th c v t n i 1, Đ ng v t
ổ ắ 67 n i – 2, cá – 3, đánh b t – 4) ..............................................................
Ậ Ế 72 K T LU N .............................................................................................
Ậ Ộ Ộ
Ổ
Ạ
Ẫ
Ậ
5 M T Đ Đ NG V T N I CÁC TR M THU M U (tháng 3/2013) ....................
ix
Ả Ệ 73 TÀI LI U THAM KH O .......................................................................
Ặ
Ề
Đ T V N Đ
Ấ ệ
ộ ồ ự ồ ấ ủ ủ ớ H Tây là m t h t ộ nhiên, có di n tích l n nh t c a th đô Hà N i.
ồ ấ ổ ế ị ặ ư ề ắ ả ớ H r t n i ti ng v i các giá tr đ c tr ng v danh lam th ng c nh, các
ạ ộ ớ ị ử ể ề ắ ị ủ ho t đ ng du l ch, văn hóa th thao và g n li n v i l ch s , tâm linh c a
ườ ủ ư ườ ệ ừ ồ ờ ng i dân th đô, cũng nh ng i dân Vi t Nam t bao đ i nay. H Tây
ị ặ ắ ứ ự ề ồ ộ ự còn có giá tr đ c s c v ĐDSH, ch a đ ng ngu n tài nguyên đ ng, th c
ệ ạ ớ ộ ướ ệ ậ v t đa d ng và đ c đáo. V i vi c tham gia công c Ramsar, Vi t Nam có
ể ừ ạ ụ ử ụ ự ệ ả ộ ợ nghĩa v s d ng khu v c này m t cách h p lý đ v a đ t hi u qu kinh
ề ặ ư ả ủ ệ ế ừ ả t v a b o v ĐDSH cũng nh c nh quan c a nó. V m t pháp lý, thông
ị ề ộ ố ấ ủ ề ố ộ báo s 72/TBTW ngày 26/5/1994 c a B Chính Tr v m t s v n đ quy
ự ạ ộ ữ ả ế ứ Ph i h t s c gi gìn và tôn ủ ho ch và xây d ng th đô Hà N i đã nêu rõ: “
ủ ữ ả ấ ộ ộ ặ ắ ạ t o nh ng c nh quan thiên nhiên đ c s c, đ c đáo c a Hà N i, nh t là v ẻ
ế ị ố ẹ ủ đ p c a các h l n ủ ồ ớ ”. Quy t đ nh s 473/BXD/KTQH ngày 08/01/1994 c a
ộ ưở ự ẳ ộ ị ả ượ ự ồ Khu v c H Tây ph i đ c quy B tr ng B Xây d ng cũng kh ng đ nh: “
ố ế ự ạ ị ụ ị ho ch xây d ng thành trung tâm giao d ch qu c t , trung tâm d ch v du
ệ ả ể ả ị l ch, trung tâm văn hóa th thao và là vùng b o v c nh quan thiên nhiên
ụ ụ ơ ả ủ ủ ồ ạ ộ ph c v các ho t đ ng vui ch i gi i trí c a th đô ế ờ ”. Đ ng th i, Quy t
ủ ế ấ ầ ố ị ị đ nh g n đây nh t, quy t đ nh s 1479/QĐTTg , ngày 13/10/2008 c a Th ủ
ệ ố ả ồ ủ ệ ướ t ạ ng chính ph phê duy t quy ho ch h th ng khu b o t n vùng n ướ ộ c n i
ả ệ ồ ự ồ H Tây, b o v sinh thái h t ả nhiên, ngoài ra khu b o ị ế đ a đ n năm 2020 “
ứ ề ị ồ t n còn có ý nghĩa v du l ch – nghiên c u giáo d c” ể ấ ụ Qua đó có th th y
ủ ế ệ ấ ả ạ ự s quy t tâm c a các c p, các ngành trong vi c quy ho ch và b o v H ệ ồ
ướ ủ ữ ề ạ ọ ị Tây tr ạ c tình tr ng tính b n v ng c a HST này đang b đe d a do ho t
ả ả ủ ợ ườ ự ồ ộ đ ng x th i không h p lý c a ng i dân xung quanh khu v c vào h và
ế ạ ộ các ho t đ ng kinh t ộ xã h i khác.
ấ ằ ể ề ậ ị Chúng ta đ u nh n th y r ng quá trình đô th hóa, phát tri n kinh t ế
1
ứ ữ ộ ộ ễ m t cách nhanh chóng trong nh ng năm qua đã làm cho m c đ ô nhi m
ồ ộ ượ ướ ả ổ ộ ủ c a H Tây ngày m t gia tăng do l ng n ề c th i đ ra ngày m t nhi u,
ấ ượ ề ướ ủ ồ ế ả đi u này làm ch t l ng n ổ c c a h ngày càng suy gi m, làm bi n đ i
ậ ủ ệ ầ ồ ổ thành ph n loài và khu h sinh v t c a H Tây. ậ ế Ngoài ra, bi n đ i khí h u
ụ ấ ườ ả ưở ẽ ạ ớ ự v i s xen k h n hán và lũ l t b t th ng đang nh h ng r t l n t ấ ớ ớ ự i s
ủ ủ ộ ố ồ ườ ĐDSH c a các loài sinh s ng trong h . Tác đ ng c a con ng ế i đã khi n
ủ ồ ự ậ ủ ị hai nhóm ĐDSH c a h là th c v t th y sinh và ĐVĐ b suy thoái nghiêm
ặ ữ ủ ồ ộ ố ề ệ ấ ấ ọ ạ tr ng. Nhi u loài đ c h u c a h đã m t đi, xu t hi n m t s loài ngo i
ả ừ ễ ồ ự ủ ư ở lai m i. ớ Ô nhi m b i các ngu n th i t ạ ộ vùng l u v c c a các ho t đ ng
ồ ể ả ủ ạ ầ ấ ồ ị ả ắ du l ch trên h , k c các ch t th i r n cũng góp ph n h y ho i H Tây.
ế ụ ư ệ ở ồ Hay nh vi c ti p t c nuôi cá ả ự ố ớ H Tây gây áp l c đ i v i các loài cá b n
ồ ớ ự ủ ậ ế ả ộ ướ ị đ a, cô l p h v i các th y v c xung quanh. N u c ng c hai h ng tác
ạ ộ ủ ủ ế ậ ổ ườ ủ ộ đ ng c a bi n đ i khí h u và ho t đ ng c a con ng i, r i ro tiêu di ệ t
ự ấ ẽ ị ấ ớ ủ ồ ồ ĐDSH, HST t nhiên c a H Tây là r t l n. H Tây lúc y s b vô sinh.
ệ ồ ệ ộ ớ ướ ả ỉ ả Hà N i hi n m i ch b o v H Tây theo h ệ ả ng b o v c nh quan,
ồ ố ể ệ ấ ả ị khai thác h ch ng úng, phát tri n du l ch, nuôi cá, không th y b o v theo
ướ ả ồ ả ồ ự ặ ấ h ng b o t n ĐDSH, b o t n HST t nhiên và ề m c dù đã có r t nhi u
ứ ề ấ ượ ướ ủ ứ ề ồ nghiên c u v ch t l ng n c c a H Tây. Tuy nhiên ch a có đ tài nào
ả ồ ụ ể ệ ồ ư đ a ra bi n pháp b o t n c th cho H Tây.
ự ề ệ ệ ề ậ ạ ấ Vì v y chúng tôi th c hi n đ tài “Đánh giá hi n tr ng và đ xu t
ộ ố ệ ả ồ ồ ộ ọ ạ m t s bi n pháp b o t n đa d ng sinh h c H Tây, Hà N i”.
ữ ụ ồ ề Đ tài g m nh ng m c đích chính sau:
ậ ở ồ ệ ề ầ ạ ạ 1. Đi u tra, đánh giá hi n tr ng đa d ng thành ph n loài sinh v t H Tây
ỉ ố ậ ở ồ ủ ạ ị 2. Xác đ nh ch s đa d ng loài c a các nhóm sinh v t H Tây
ế ự ễ ườ ướ ẫ 3. Phân tích nguyên nhân d n đ n s ô nhi m môi tr ng n ả c và gi m đa
ủ ầ ồ ạ d ng thành ph n loài c a H Tây
ộ ố ệ ả ồ ậ ủ ề ấ ạ 4. Đ xu t m t s bi n pháp b o t n đa d ng các loài sinh v t c a H ồ
2
Tây
ƯƠ
CH
NG 1
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
ổ ạ ọ ề 1.1. T ng quan v Đa d ng sinh h c
ệ ạ ọ ề 1.1.1. Khái ni m v đa d ng sinh h c
ữ ể ậ ầ ầ ọ ượ ạ Có th coi, thu t ng “đa d ng sinh h c” l n đ u tiên đ c Norse
ệ ớ ị và McManus (1980) đ nh nghĩa, bao hàm khái ni m có liên quan v i nhau
ề ề ạ ạ ộ ạ là: đa d ng di truy n (tính đa d ng di truy n trong m t loài) và đa d ng
ố ượ ầ ậ ộ sinh thái (s l ng các loài trong m t qu n xã sinh v t).[ 31].
ệ ề ạ ọ ị ị ề Hi n nay có nhi u đ nh nghĩa v đa d ng sinh h c. Đ nh nghĩa do
ỹ ả ồ ế ớ ệ ạ Qu B o t n Thiên nhiên th gi i (1989)[17] quan ni m: Đa d ng sinh
ủ ự ố ự ệ ấ ồ ị ự ậ ọ h c là s ph n th nh c a s s ng trên trái đ t, là hàng tri u loài th c v t,
ứ ự ữ ậ ậ ữ ộ đ ng v t và vi sinh v t, là nh ng gen ch a đ ng trong các loài và là nh ng
ứ ạ ồ ạ ườ ệ h sinh thái vô cùng ph c t p t n t i trong môi tr ạ ậ ng”. Do v y, đa d ng
ệ ấ ạ ạ ạ ồ ọ ộ sinh h c bao g m 3 c p đ : đa d ng gen, đa d ng loài, đa d ng h sinh
ậ ố ạ ồ ộ thái. Đa d ng loài bao g m toàn b các loài sinh v t s ng trên trái đ t, t ấ ừ
ấ Ở ứ ự ế ẩ ậ ộ vi khu n đ n các loài đ ng, th c v t và các loài n m. ộ m c đ vi mô
ả ự ạ ọ ồ ệ ề ữ ơ h n, đa d ng sinh h c bao g m c s khác bi t v gen gi a các loài, khác
ệ ề ư ự ể ố ề ị ữ ầ bi t v gen gi a các qu n th s ng cách ly v đ a lý cũng nh s khác
ệ ữ ể ể ạ ầ ộ ố bi t gi a các cá th cùng chung s ng trong m t qu n th . Đa d ng sinh
ả ự ệ ữ ầ ồ ọ h c còn bao g m c s khác bi t gi a các qu n xã mà trong đó các loài
ư ệ ậ ầ ố ơ sinh v t sinh s ng, các h sinh thái n i mà các loài cũng nh các qu n xã
ậ ồ ạ ả ự ệ ủ ố ươ ữ sinh v t t n t i và c s khác bi t c a các m i t ớ ng tác gi a chúng v i
nhau.
ướ ạ ạ ọ ọ Theo Công c Đa d ng sinh h c thì “ Đa d ng sinh h c là s ự
ọ ơ ể ố ủ ừ ấ ả ệ ồ phong phú c a m i c th s ng có t t c các ngu n trong các h sinh t
3
ạ ở ể ệ thái trên c n, bi n và các h sinh thái d ướ ướ c n c khác và m i t ọ ổ ổ ợ t h p
ự ạ ạ ạ ồ ọ sinh thái mà chúng t o nên. Đa d ng sinh h c bao g m s đa d ng trong
ữ ề ạ ạ ọ ạ loài (đa d ng di truy n hay còn g i đa d ng gen), gi a các loài (đa d ng
ệ ệ ạ loài), các h sinh thái (đa d ng h sinh thái). [30].
ề ạ ượ ầ ố ủ ể ạ Đa d ng di truy n đ ự c hi u là t n s và s đa d ng c a các gen
ể ớ ữ ể ầ ầ ộ ỗ và b gen trong m i qu n th và gi a các qu n th v i nhau.
ầ ố ề ạ ủ ự ạ Đa d ng loài là t n s và s phong phú v tr ng thái c a các loài
khác nhau.
ề ạ ự ệ ạ ầ ố ủ Đa d ng h sinh thái là s phong phú v tr ng thái và t n s c a
ệ các h sinh thái khác nhau.
ừ ộ ườ ể ế ậ ạ T ba góc đ này, ng ớ i ta có th ti p c n v i Đa d ng sinh h c ọ ở
ứ ộ ộ ử ứ ứ ứ ả c ba m c đ : m c đ gen phân t ộ ơ ể (gen), m c đ c th và m c đ h ộ ệ
sinh thái (IUCN, 1994).[31]
ỉ ố ạ ọ 1.1.2. Ch s Đa d ng sinh h c
ẽ ườ ầ ằ ở Có l Wallace (1878) là ng i đ u tiên cho r ng vùng nhi ệ ớ t đ i
ơ ở ạ ậ ớ ộ đ ng v t đa d ng và phong phú h n ộ vùng ôn đ i. M t nhà khoa h c t ọ ự
ộ ả ề ự ể ậ ạ ọ nhiên có th có m t c m nh n v s đa d ng khi h quan sát và so sánh
ể ể ệ ự ư ự ữ ệ gi a hai khu v c khác nhau, nh ng đ th hi n s khác bi t này qua báo
ỉ ố ề ả ạ ơ ộ ả chí thì ph i dùng các ch s nói v tính đa d ng loài. M t cách đ n gi n
ấ ể ế ế ạ ả ố ị ượ nh t đ xác đ nh tính đa d ng là đ m s loài, k t qu này đ ọ c g i là s ự
ề phong phú v thành loài (McIntosh, 1967). [32].
ế ươ ươ Cách đ m t ng đ ng
ộ ấ ớ ỡ ẫ ụ ẫ ố ộ ị ẫ Xác đ nh s loài trong m t m u ph thu c r t l n vào c m u, m u
ớ ị ượ ề ươ ạ ố càng l n thì s loài xác đ nh đ c càng nhi u. Ph ng pháp h n ch ế
ề ố ượ ữ ế ẫ ượ nh ng sai sót trong khi đ m các m u khác nhau v s l ng đ ọ c g i là
ế ươ ươ ể ự ệ cách đ m t ng đ ệ ng. Đ th c hi n công vi c này, chúng ta ph i đ a s ả ư ố
4
ượ ể ề ố ượ ầ ứ ể ả ẩ l ng qu n th v s l ng chu n (kho ng 1000 cá th ). Công th c xác
ượ ư ừ ọ ố ị đ nh s loài đ c đ a ra t hai nhà khoa h c Hurlbert (1971) và Simberloff
ứ ộ ậ (1972) nghiên c u đ c l p đó là :
E(S) =
ể ớ ố ị ượ ỡ ẫ ẫ V i E(S) là s loài có th xác đ nh đ c trong m u, n là c m u tiêu
ể ẩ ẫ ổ ượ ố ố chu n, N là t ng s cá th trong m u đ ị c xác đ nh và n ể ủ i là s cá th c a
ứ ẫ ậ ượ ữ loài th i trong m u. Thu n ng ộ ự ế ợ là m t s k t h p, nó đ c tính nh ư
sau:
ể ổ ế ươ ỉ ố ề ự ứ ề Đ b sung cho cách đ m t ng ng, có nhi u ch s v s phong
ầ ượ ổ ư phú thành ph n loài đ c b sung vào nh sau:
Margalef (1969) : D = (S1)/ Ln N
Menhinick (1964):
Odum, Cantlon và Kornicher (1960) R= S/ LogN
ự ệ ề ỉ ố ự ầ Có s khác bi t v ch s phong phú thành ph n loài và s khác bi ệ t
ỉ ố ượ ử ụ ụ ạ ộ còn ph thu c vào lo i ch s đ c s d ng.
ư ể ả ạ ộ ị Rõ ràng ph i có m t cách nào đó đ xác đ nh tính đa d ng, đ a vào
ế ủ ỉ ố ự ư ữ ầ tính toán ch s phong phú thành ph n loài và s u th c a nh ng cá th ể
ừ ượ ỉ ố ạ ọ trong t ng loài. Cách tính đó đ c g i là ch s đa d ng hay là ch s ỉ ố
ấ ồ không đ ng nh t. [4]
ỉ ố ạ Ch s đa d ng
ỉ ố ượ ỉ ố ư ế ị ạ Có hai lo i ch s đ ỉ ố ố c xác đ nh đó là ch s u th và ch s th ng
kê
5
ế Ch s u th ỉ ố ư
ỉ ố ư ế ế ề ố ượ ề ổ ế ủ Ch s u th cho bi t nhi u v s l ng c a loài ph bi n hay loài
ư ượ ớ ữ ệ ầ ậ ế u th , nó đ c Simpson (1949) gi i thi u đ u tiên trong thu t ng sinh
ỉ ố ế ầ ấ ủ ể ấ thái. Ch s Simpson cho bi t t n su t c a b t kì hai cá th nào phân b ố
ẫ ừ ộ ấ ớ ụ ữ ầ ng u nhiên t ộ m t qu n xã r t l n ph thu c vào nh ng loài khác nhau, đó
là:
i =
ấ ủ ể ầ ữ V i Pớ i là t n su t c a nh ng cá th loài i.Trong đó P
ố ượ ầ ớ ế ạ ượ ư V i qu n xã có s l ng h n ch thì D đ c tính nh sau:
ể ủ ứ ể ố ổ ố V i nớ i là s cá th c a loài th i và N là t ng s cá th . Khi D tăng,
ự ự ả ự ể ầ ỉ ố ể ạ ự s đa d ng th c s gi m. Đ tránh s hi u l m, ch s Simpson th ườ ng
ượ ế ỉ ố ế ạ đ c vi ị t là 1 D hay 1/D vì th khi giá tr này tăng thì ch s đa d ng tăng.
ự ấ ệ ỉ ố ữ ọ ỉ Tuy nhiên s b t ti n trong ch s Simpson là ch chú tr ng vào nh ng loài
ư ư ể ị ấ ữ ế ể ế ả ộ ỉ u th . Nh th nh ng loài hi m ch có m t cá th thì b m t đi kh năng
ỉ ố ổ làm thay đ i ch s này.
ề ị ầ ỉ ố McIntosh (1967) đ ngh ch s v i ớ ấ và Pi là t n su t
ứ ủ c a loài th i.
max / N v i Nớ
max
ỉ ố ộ ư Berger và Paker (1970) đ a ra m t ch s khác d = N
ư ỉ ố ể ủ ư ế ấ ạ ố là s cá th c a loài u th nh t. Cũng nh ch s Simpson, các d ng h ỗ
ợ ượ ấ ặ ậ tr khác cũng đ ỉ ố c ch p nh n. M c dù ch s McIntosh và Berger và
ổ ế ị ả ư ề ề ả ọ Parker không chú tr ng v loài ph bi n, nh ng c hai đ u b nh h ưở ng
6
ể ẫ ạ ỉ ố ỉ ở ố b i s cá th trong m u. Tóm l ư i không có ch s nào hoàn ch nh nh ng
ậ ằ ế ộ ữ ỉ ố theo May (1975) k t lu n r ng ch s Berger – Parker là m t trong nh ng
ỉ ố ề ạ ầ ấ ỏ ch s đa d ng th a mãn nhi u yêu c u nh t. [4]
Ch s th ng kê ỉ ố ố
ơ ở ỉ ố ự ự ữ ạ ự Nh ng ch s này d a trên c s là s đa d ng trong t nhiên, có th ể
ứ ươ ị ự ư ề ậ ằ ớ xác đ nh v i cách th c t ng t nh truy n thông tin b ng m t mã.
ỉ ố ả ị Ch s Shannon Weaner H’ (Shannon và Weaner, 1949), gi đ nh
ấ ả ượ ể ệ ẫ ẫ ẫ t t c các loài đ c th hi n trong m u và thu m u ng u nhiên. H’ =
ấ ủ ỉ ố ữ ứ ể ầ ạ . V i Pớ i là t n su t c a nh ng cá th loài th i. Ch s đa d ng
ầ ộ ườ ế ộ ủ c a Shannon – Weaner trong m t qu n xã th ả ng bi n đ ng trong kho ng
ừ ấ ệ ấ ầ t ị 1,0 – 6,0. Giá tr cao nh t là H ọ max xu t hi n khi m i loài trong qu n xã
ố ượ ươ ươ ẽ ươ ươ ự ớ có s l ng t ng đ ng nhau, lúc đó nó s t ng đ ng v i lnS. S cân
ự ự ượ ầ ạ ứ ằ b ng trong qu n xã đa d ng th c s đ c tính theo công th c:
ằ ả ớ Evenness = H’/Hmax = H’ / lnS v i E n m trong kho ng [0,1].
ỉ ố ủ ể ẫ ẫ Ch s Brillouin: Tính ng u nhiên c a m u không th hoàn toàn
ố ượ ư ố ớ ẫ ụ ề ơ gi ng nhau đ ằ c, thí d nh đ i v i b y b ng ánh sáng n i có nhi u loài
ị ự ấ ứ ố ớ ẫ ủ côn trùng phân b và ch u s h p d n c a ánh sáng v i các m c khác nhau
ư ế ỉ ố ượ ư và nh th thì ch s Brillouin đ c dùng nh sau:
ộ ế ỉ ố ượ ả ệ ả M t k t qu so sánh các ch s đ c li t kê trong b ng 1. Vài ch s ỉ ố
ượ ử ụ ề ả ồ ộ ố ề ơ đ ạ ỉ ố c s d ng nhi u h n m t s ch s khác. Đ b o t n tính đa d ng
ỉ ố ệ ọ ượ ề ế ượ ử ụ sinh h c, ch s nào phát hi n đ c nhi u loài hi m thì đ c s d ng, khi
ề ố ượ ầ ỉ ố so sánh các qu n xã khác nhau v s l ng, thì ch s Simpson và Berger –
ợ Parker không thích h p. [8]
ỉ ố ạ Ch s đa d ng ngoài tiêu chu n ẩ
ỉ ố ừ ạ ợ ỉ ườ Rõ ràng ch s đa d ng ch thích h p trong t ng tr ấ ợ ng h p nh t
7
ố ớ ả ồ ữ ế ệ ầ ượ ị đ nh. Đ i v i vi c b o t n, nh ng loài hi m c n đ ư c quan tâm nh ng
ự ế ợ ệ ề ầ ọ ầ cũng c n có s k t h p nhi u thông tin sinh h c trong vi c tính toán qu n
ệ ể ự ử ụ ỉ ố ệ ặ xã đ c bi ả t trong khi s d ng các ch s này đ th c hi n công tác b o
t n. ồ
ươ ả ồ 1.1.3. Các ph ng pháp b o t n
ả ồ ị B o t n nguyên v
ả ồ ồ ươ ụ ằ ị B o t n nguyên v bao g m các ph ụ ng pháp và công c nh m m c
ủ ệ ệ ả ả đích b o v các loài, các ch ng và các sinh c nh, các h sinh thái trong
ệ ự ề ố ượ ả ồ ụ ể đi u ki n t nhiên. Tùy theo đ i t ứ ng b o t n đ áp d ng các hình th c
ấ ả ồ ữ ệ ệ ể ả ợ qu n lý thích h p. Có th nói đây là bi n pháp h u hi u nh t b o t n tính
ạ ọ Đa d ng sinh h c. [33].
ỉ ự ế ụ ả ớ Ch trong t nhiên, các loài m i có kh năng ti p t c quá trình thích
ố ớ ế ườ ầ ổ ự nghi ti n hóa đ i v i môi tr ng thay đ i trong các qu n xã t ủ nhiên c a
chúng.
ườ ả ồ ị ượ ự ệ Thông th ng b o t n nguyên v đ ằ c th c hi n b ng cách thành
ả ồ ệ ề ằ ả ấ ợ ụ ậ l p các khu b o t n và đ xu t các bi n pháp qu n lý phù h p nh m m c
đích:
ả ồ ạ B o t n Đa d ng sinh h c ọ
ả ồ ả ị ườ ử ị B o t n c nh quan đ a lý, môi tr ng sinh thái, di tích l ch s văn
hóa.
ự ể ứ Khu v c đ nghiên c u khoa h c ọ
ơ ị N i thăm quan h c t p và du l ch sinh thái ọ ậ
ả ồ ể ị B o t n chuy n v
ả ồ ả ồ ể ệ ể ờ ị B o t n chuy n v là bi n pháp chuy n d i và b o t n các loài cây,
ậ ỏ ườ ự ủ con và các vi sinh v t ra kh i môi tr ố ng s ng t ụ nhiên c a chúng. M c
ư ủ ệ ể ờ ố ữ đích c a vi c di d i này là đ nhân gi ng, l u gi , nhân nuôi vô tính hay
8
ườ ứ ộ c u h trong tr ợ ng h p:
ể ư ủ ạ ơ ố ị ữ N i sinh s ng b suy thoái hay h y ho i không th l u gi ơ lâu h n
các loài nói trên.
ậ ệ ứ ự ệ ể Dùng đ làm v t li u cho nghiên c u, th c nghi m và phát tri n s n ể ả
ứ ể ế ẩ ớ ộ ồ ph m m i, đ nâng cao ki n th c cho c ng đ ng.
ả ồ ể ồ ị ườ ườ ậ ộ B o t n chuy n v bao g m các v ự ậ n th c v t, v n đ ng v t, các
ộ ư ậ ả ả ủ ậ ả ể b nuôi th y h i s n, các b s u t p vi sinh v t, các b o tàng, các ngân
ộ ư ậ ạ ấ ầ ố ậ ấ hàng h t gi ng, b s u t p các ch t m m, mô c y…Do các vi sinh v t
ậ ượ ư ữ ườ ầ ủ ơ ể hay các ph n c a c th sinh v t đ c l u gi trong môi tr ạ ng nhân t o
ế ị ự ỏ nên chúng b tách kh i quá trình ti n hóa t ệ ắ ế ố nhiên. Vì th m i quan h g n
ị ớ ả ồ ữ ả ồ ị ấ ổ ể bó gi a b o t n chuy n v v i b o t n nguyên v r t b ích cho công tác
ạ ọ ả ồ b o t n Đa d ng sinh h c. [3].
ủ ự ướ ạ ệ 1.1.4. Đa d ng loài th y v c n ọ ộ ị c ng t n i đ a Vi t Nam
ự ướ ệ ấ ủ Các th y v c n ọ ộ ị c ng t n i đ a Vi ề ệ ự ạ t Nam r t đa d ng v h th c
ư ệ ộ ậ ả ồ ậ v t cũng nh h đ ng v t, bao g m các nhóm vi t o, rong, các loài cây c ỏ
ậ ướ ậ ướ ộ ươ ố ng p n c và bán ng p n ậ c, đ ng v t không x ng s ng và cá.
ủ ự ộ ị ầ ệ Thành ph n loài cá các th y v c n i đ a Vi ồ t Nam bao g m trên 700
ộ ố ộ ọ ộ loài và phân loài thu c 228 gi ng, 57 h và 18 b . Riêng b cá chép có 276
ọ ượ ộ ọ ố loài và phân loài thu c 100 gi ng và 4 h , 1 phân h đ c coi là đ c h u ặ ữ ở
ệ ố ượ ở ử ộ ừ ế ơ Vi t Nam. S l ng loài cá các c a sông dao đ ng t 70 đ n h n 230
ớ ổ ố ơ ọ ộ ộ loài, v i t ng s h n 580 loài, thu c 109 h và 27 b .[34]
ự ộ ị ủ ả ộ Các th y v c n i đ a có 1.438 loài t o thu c 259 chi và 9 ngành, 794
ộ ươ ỏ ầ ầ ố ậ loài đ ng v t không x ng s ng. Có 54 loài giáp xác nh l n đ u tiên
ượ ệ ớ đ c mô t ả ở Vi t Nam, riêng 2 nhóm tôm, cua (giáp xác l n) có 59 loài
ớ ầ ầ ượ ả ố ổ thì có t i 33 loài (55,9%) l n đ u tiên đ c mô t . Trong t ng s 147 loài
ầ ầ ố ố ượ ả ấ ả ề trai c, có 43 loài (29,2%), 3 gi ng l n đ u tiên đ c mô t t c đ u là , t
9
ủ ữ ệ ấ ự ươ ề ặ đ c h u c a Vi t Nam hay vùng Đông D ng. Đi u đó cho th y s đa
ứ ộ ặ ữ ủ ệ ố ướ ạ d ng và m c đ đ c h u c a khu h tôm, cua, trai, c, n ọ ộ ị c ng t n i đ a
ệ ấ ớ Vi t Nam là r t l n. [14].
ổ ồ ề ệ 1.2. T ng quan v H sinh thái H Tây
ệ ự ồ ề 1.2.1. Đi u ki n t ủ nhiên c a H Tây
ộ ố ặ ủ ư ồ ị ị 1.2.1.1. V trí đ a lý và m t s đ c tr ng c a H Tây
ằ ở ồ ắ ộ ậ ộ ộ H Tây n m ồ phía Tây B c n i thành Hà N i, thu c qu n Tây H ,
ớ ườ ụ ứ ắ phía B c giáp đê bao Yên Ph T Liên, phía Nam giáp v i đ ụ ng Th y
ớ ườ Khuê, phía Đông giáp v i đ ng Thanh Niên, phía Tây giáp v i đ ớ ườ ng
004’ vĩ đ B c, ộ ắ
ự ạ ằ ồ ở L c Long Quân. H có hình móng ng a và n m 20
ể ặ ộ ồ ớ ơ 105050’ kinh đ Đông. H Tây n m cao h n so v i m t bi n 6m. [1] ằ
ệ ự ề ủ ệ ồ 1.2.2.2. Đi u ki n t nhiên c a h sinh thái H Tây
ồ ủ ệ ấ ồ ố ớ ố Đây là h có di n tích l n nh t trong s các h c a Thành ph Hà
ặ ướ ộ ồ ầ ả ệ N i. H có di n tích m t n ộ ề c kho ng 516 ha, chi u dài g n 3km, r ng
ả ả ộ trung bình 2km và chu vi kho ng 18km. Đ sâu trung bình kho ng 2,3m,
3 và thay
ứ ướ ấ ả ớ ệ ơ n i sâu nh t kho ng 3m, v i dung tích ch a n c trên 9 tri u m
ổ đ i theo mùa.
ồ ượ ổ ủ ậ ộ ố H Tây luôn đ c coi là lá ph i c a Thành ph Hà N i. Khí h u Hà
ộ ượ ứ ạ ặ ờ ồ ớ ổ ượ N i có l ng b c x m t tr i d i dào, v i t ng l ng trung bình 111,5 –
ự ậ ủ ể ệ ề ạ 122,8 Kcal/cm3, đã t o đi u ki n phát tri n cho th c v t th y sinh và th c ự
ồ ệ ộ ủ ồ ộ ờ ủ ậ v t trên b c a h . Nhi t đ c a h trong năm dao đ ng trung bình t ừ
0C, tuy nhiên khí h u c a khu v c xung quanh h đ
ồ ượ ủ ự ậ 100C đ n 30 ế ề c đi u
ơ ổ ị hòa n đ nh h n.
ượ ư ổ T ng l ư ng m a trung bình là 1870mm, trong đó các tháng mùa m a
ớ ổ ượ ư ả ặ ệ ế chi m t i 85% t ng l ng m a c năm. Đ c bi t vào tháng 7, tháng 8
ữ ư ỗ ớ ư ớ ượ (gi a mùa m a), m i tháng có t i 16 – 18 ngày m a v i l ư ng m a trung
ộ ượ ứ ả ồ ướ ấ ớ bình 300 – 350 mm, nên H Tây ph i ch a m t l ng n c r t l n góp
10
ắ ộ ự ậ ầ ố ộ ph n ch ng ng p úng cho khu v c phía Tây B c n i thành Hà N i. [23].
ồ ạ Ng ượ ạ c l i vào mùa khô (các tháng mùa đông) thì h l ứ ơ i là n i ch a
ướ ử ầ ộ ướ ả ủ ố ằ ơ n c và x lý m t ph n n c th i c a Thành ph b ng c ch t ế ự ộ đ ng
ả ế ệ ạ ậ ướ ướ ồ làm s ch. Hi n nay H Tây ph i ti p nh n n ư c m a và n ả c th i sinh
ạ ừ ồ ổ ự ố ho t t các khu v c xung quanh h đ vào c ng Tàu Bay, n ướ ừ ồ c t h Trúc
ạ ổ ố ướ ả ừ ố B ch đ sang c ng Cây Si, n c th i t c ng Phan Đình Phùng qua
ươ ụ ổ ồ ố m ng Th y Khuê, c ng Đõ đ vào H Tây.
ự ậ ở ồ ệ ộ 1.2.2. Khu h đ ng th c v t H Tây
ậ ộ ệ ớ ớ Hà N i có khí h u nhi ẩ t đ i gió mùa nóng m cùng v i hình thái
ờ ế ủ ự ạ ọ th i ti ầ ạ t đ 4 mùa trong năm đã góp ph n t o nên s đa d ng sinh h c cho
ươ ứ ủ ễ ồ ứ H Tây. Theo các nghiên c u c a Nguy n Xuân Quýnh [13]D ng Đ c
ệ ế ặ ọ ồ Ti n [15], Đ ng Ng c Thanh[14], Mai Đình Yên [21] h sinh thái H Tây
ề ộ ậ ượ ự ự ạ ấ ủ ệ ể có s đa d ng v đ ng th c v t đ c coi là đi n hình nh t c a h sinh
ướ ướ ứ ủ ồ ễ ế ắ ằ ộ thái n ọ c ng t, n c đ ng c a đ ng b ng B c B . Di n th sinh thái và
ụ ầ ạ ổ ọ ự ế s bi n đ i thành ph n đa d ng sinh h c trong vài ch c năm qua là không
l n.ớ
ề ự ậ ở ồ ố ệ ứ Qua các s li u nghiên c u v th c v t ữ H Tây nh ng năm tr ướ c
ở ạ ấ tr l i đây cho th y:
ề ự ậ ả ồ V th c v t, quanh h có kho ng 214 loài cây bóng mát, hoa và cây
ề ự ậ ổ ả c nh. V th c v t n i, theo Vũ Đăng Khoa (1996) [11], th c v t n i ự ậ ổ ở ồ H
ồ ướ ộ Tây g m có 115 loài và d ả ả ụ i loài thu c 5 ngành: t o l c (Chlorophyta), t o
ả ắ ả lam (Cyanophyta), t o silic (Bacillariophyta), t o m t (Euglenophyta) và
11
ả t o giáp (Pyrophyta)
(theo Vũ Đăng Khoa, 1999)[11]
ỉ ệ ả ở ồ ầ Hình1: T l ph n trăm các loài t o H Tây
ả ụ ơ ấ ố ượ ề ấ ầ Trong c c u thành ph n loài, t o l c có s l ng nhi u nh t (73
ế ế ả ổ ố loài chi m 63,48% t ng s loài), sau đó t o silic (19 loài chi m 16,52%),
ế ế ả ắ ả ả t o lam (12 loài chi m 10,43%), t o m t (7 loài chi m 6,09%), loài t o
ố ượ ấ ồ ế giáp có s l ớ ng ít nh t g m 2 chi v i 4 loài chi m 3,48%.
ề ộ ậ ậ ộ ươ ộ ố V đ ng v t, đ ng v t có x ậ ổ ng s ng có 39 loài. Đ ng v t n i
ả ề ự ế ả ồ ộ ủ (Zooplankton) theo k t qu đi u tra c a H Thanh H i và c ng s (1999)
ị ượ ầ ộ [14] đã xác đ nh đ ậ ổ c 35 loài và nhóm đ ng v t n i. Trong thành ph n loài
ậ ổ ế ấ ộ đ ng v t n i, giáp xác râu ngành phong phú nh t, có 14 loài, chi m 40%.
Nhóm trùng bánh xe có 12 loài (34,3%). Nhóm giáp xác chân chèo kém
ậ ổ ể ặ ộ ỉ ậ ổ ư ự phong phú, ch có 7 loài. Cũng nh th c v t n i, đ c đi m đ ng v t n i
ể ệ ầ ặ ủ ớ v i thành ph n loài trùng bánh xe phong phú cũng th hi n đ c tính th y
ằ ồ ưỡ ồ ự ạ v c d ng h vùng đ ng b ng giàu dinh d ữ ơ ng h u c .
ữ ụ ủ ứ ễ ế ả ặ ị Các k t qu nghiên c u c a Đ ng Th Sy, Nguy n H u D ng [5]
ấ ậ ậ ổ ộ ộ cho th y trong mùa khô, m t đ đ ng v t n i trung bình trên 10.000
3.
12
ỉ ấ ư ơ ỉ con/m3, còn trong mùa m a, m t đ th p h n, ch x p x 400 con/m ậ ộ ấ
ự ậ ả ộ ồ ộ Đ ng v t đáy (Zoobenthos): theo H Thanh H i và c ng s [14] thì
ị ượ ậ ậ ộ ộ ộ đã xác đ nh đ ề c 19 loài đ ng v t đáy thu c các nhóm đ ng v t thân m n
ơ ấ Mollusca, giáp xác Crustacea, giun ít t Oligochaeta và u trùng
ậ ậ ộ ừ ế ộ ộ Chironomidae. M t đ đ ng v t đáy dao đ ng t 10 đ n trên 3.000
2 (sinh kh i c ố ố
ớ ố ộ ừ ế con/m2, v i sinh kh i dao đ ng t 0,0015 đ n trên 77g/m
ượ ả ỏ ố ượ ầ ủ ế ậ ộ đ c tính c v ). Thành ph n, s l ng đ ng v t đáy ch y u là do
ế ư ế ị ấ Oligochaeta và u trùng Chironomidae quy t đ nh vì chúng chi m u th ế
ố ố ượ ậ ộ ự ố ề ề ậ ộ v m t đ . V phân b s l ng, khu v c có m t đ và sinh kh i giun ít
ơ ủ ế ở ờ ơ ồ t và Chironomidae cao ch y u vùng ven b phía nam h . N i giáp xác
ậ ộ ư ư ụ ụ ớ v i các vùng có m t đ dân c cao nh vùng Th y Khuê, Yên Ph và
ườ ậ ộ ố ố ự đ ng Thanh Niên. Ng ượ ạ c l i, khu v c có m t đ và sinh kh i c cao l ạ i
ở ữ ồ ậ t p trung ắ ồ vùng gi a h và phía b c h .
ậ ấ ồ ư ộ ồ ề ỉ Chính vì v y, H Tây không ch mang tính ch t nh m t h đi u
ồ ạ ồ ợ ề ủ ả ị hòa mà nó cũng là h mang l i nhi u ngu n l i th y s n có giá tr cho
ườ ố ng i dân thành ph .
ạ ớ ệ ự ữ ề ồ Tóm l i v i nh ng đi u ki n t nhiên nêu trên đã làm cho H Tây
ộ ệ ủ ề ạ ở ớ ạ ộ tr thành m t h sinh thái phong phú, đa d ng v i nhi u ch ng lo i đ ng
ự ậ ệ ạ ầ ằ ọ ồ th c v t góp ph n quan tr ng trong vi c t o cân b ng sinh thái trong h ,
ệ ệ ồ ướ ệ ấ ả ọ qua đó cũng cho th y vi c b o v h sinh thái h n c ng t này là vô
cùng quan tr ng.ọ
ệ ề ế ự 1.2.3. Đi u ki n kinh t xã h i c a khu v c H Tây
ộ ủ ậ ồ ậ ộ ệ ủ ư ồ Theo tài li u c a UBND qu n Tây H , m t đ dân c đông th ườ ng
ở ủ ế ọ ố ằ ậ t p trung ủ ồ phía Đông và Đông Nam c a h . H s ng ch y u b ng ngh ề
ỏ ạ ủ ặ ọ ồ ự ị th công, tr ng tr t ho c kinh doanh nh t i các khu v c có đ a hình cao
ậ ố ư ệ ả ả ráo, khí h u t t nh Qu ng An, Nghi Tàm, Qu ng Bá. Di n tích đ t s ấ ử
13
ấ ở ệ ả ồ ụ d ng quanh h kho ng 78,72 ha, trong đó có di n tích đ t là 52,48 ha.
ạ ể ồ ủ ế ệ ệ ấ Còn l i 26,24 ha là di n tích đ t nông nghi p ch y u dùng đ tr ng cây
ả ồ hoa màu và tr ng cây c nh.
ộ ượ ố ả ớ Hàng năm có m t l ệ ự ọ ng khá l n phân hóa h c và thu c b o v th c
ả ồ ướ ấ ủ ả ả ậ ượ v t đ c th i vào h . Ngoài ra còn có n c th i s n xu t c a các c s ơ ở
ồ ưở ủ ự ụ ư ự ồ quanh h nh khu v c Th y Khuê, khu v c Ph Tây H , x ng phim
ề ệ ơ ở ả ự ị truy n hình Vi t Nam, khu v c làng Võng Th ..., các c s s n xu t đ ấ ồ
ự ả ổ ệ ặ ấ ả ấ ố u ng, s n xu t nh a, than t ong, vùng s n xu t nông nghi p và đ c bi ệ t
ướ ả ủ ư ộ ồ là n ả ạ c th i c a các h dân c , khách s n, nhà hàng xung quanh h ch y
ệ ượ ữ ữ ộ vào. Hi n t ồ ng nh ng h dân xung quanh h , nh ng nhà hàng kinh doanh
ậ ệ ố ả ộ ố ứ ự ị ố ổ và m t s khách du l ch v t rác, đ ph th i, v t li u xây d ng xu ng
ấ ệ ễ ả ồ ẻ ẹ ủ ồ lòng h gây m t v sinh, làm ô nhi m và gi m v đ p c a h .
ơ ở ạ ầ ự ủ ề ồ ồ C s h t ng c a khu v c quanh H Tây không đ ng đ u và có
ế ề ổ ớ ướ ướ ầ nhi u bi n đ i so v i các năm tr ệ ố c. Các h th ng thoát n ư c h u nh đã
ơ ở ả ư ệ ấ ặ ấ ố xu ng c p ho c ch a hoàn thi n do các c s s n xu t và kinh doanh
ự ư ư ộ ườ ả ự ồ cũng nh các h dân c quanh khu v c th ế ng th i tr c ti p vào h mà
ộ ệ ố ử ệ ạ ị ứ không qua m t h th ng x lý nào. Bên c nh đó, vi c khách du l ch v t
ồ ị ữ ừ ế ố ồ ộ rác b a bãi xu ng h cũng là m t trong nh ng nguyên nhân khi n h b ô
ễ nhi m. [18].
ứ ề ồ ộ ố ổ 1.2.4. T ng quan m t s công trình nghiên c u v H Tây
ủ ủ ặ ồ 1.2.4.1. Đ c tính th y lý – th y hóa H Tây
ứ ủ ầ ườ ộ ố Trong 10 năm g n đây, m t s nhóm nghiêm c u c a Tr ạ ng Đ i
ự ệ ậ ườ ọ h c Xây D ng, Vi n Sinh thái và Tài nguyên Sinh v t [6], Tr ạ ng Đ i
ự ế ắ ọ ọ h c Khoa h c T nhiên ĐHQGHN đã ti n hành quan tr c ch t l ấ ượ ng
ướ ứ ề ủ ủ ướ ủ ế ả ồ n c H Tây. Các k t qu nghiên c u v th y lý – th y hóa c a n c H ồ
Tây cho th y: ấ
ủ ộ ướ ả ồ ộ ừ ế Đ pH c a n c H Tây dao đ ng kho ng t ơ 6,53 đ n 8,34 h i
14
ề ề ể ị ượ ổ ộ chuy n d ch v phía tính ki m. Hàm l ố ng Nito t ng s dao đ ng trong
2 đã x p x và cao
ừ ế ượ ấ ỉ ả kho ng t 1,32 mg/l đ n 8,45 mg/l. Riêng hàm l ng NO
ủ ẩ ớ ố ớ ơ h n v i tiêu chu n cho phép c a TCVN 5942 – 1995 là 0,05 mg/l đ i v i
3 – N dao đ ng t
ướ ạ ặ ươ ộ ừ n c m t lo i B. Tuy nhiên, hàm l ng NO 0,31 mg/l
ấ ả ơ ộ ỉ ế đ n 7,84 mg/l th p h n ch tiêu cho phép (1015mg/l) m t kho ng t ươ ng
ượ ộ ừ ố ớ đ i l n. Ngoài ra, hàm l ng Photpho dao đ ng t ế 1,2 mg/l đ n 4 mg/l cao
ầ ọ ỉ ộ ơ h n ch tiêu cho phép là 0,005 mg/l. Nhu c u oxy hóa h c (COD) dao đ ng
ừ ế ơ ị t ư 33,5 đ n 140 mg/l, giá tr COD mùa khô (tháng 12) cao h n mùa m a
ượ ủ ẩ ị ướ ệ (tháng 8), v t quá giá tr cho phép c a tiêu chu n n ặ c m t Vi t Nam
ướ ấ ướ ề ồ ở ạ (d i 35mg/l). Đi u này cho th y n c H Tây đang ễ tr ng thái ô nhi m
ẹ ữ ơ h u c nh .
ượ ạ ặ ư ướ Hàm l ng kim lo i n ng nh Cu, Mn, Fe, Cd,... trong n ồ c H Tây
ấ ướ ớ ạ ẩ ớ ề đ u th p d ứ i m c gi ủ i h n cho phép so v i tiêu chu n cho phép c a
ừ ụ ế ầ TCVN 5942 – 1995 t hàng ch c đ n hàng trăm l n.
ớ ướ ủ ế ẹ ễ ả ồ V i xu h ữ ơ ng ch y u là ô nhi m h u c nh , H Tây có kh năng
ạ ưỡ ế ệ ắ ậ ơ r i vào tình tr ng phú d ng chính vì v y vi c ti n hành quan tr c th ườ ng
ấ ượ ư ệ ả ướ ệ xuyên và đ a ra các bi n pháp b o v ch t l ng n ạ c trong tình tr ng
ệ ầ ế hi n nay là c n thi t. [2].
ồ ưỡ ồ ổ 1.2.4.1. Các ngu n dinh d ng đ vào H Tây
ế ề ầ ổ ả Các k t qu nghiên c u t ứ ừ ướ ớ tr c t ế ồ ọ i nay v đ m h h c đã t ng k t
ưỡ ế ề ồ ồ ồ ồ các ngu n dinh d ng ti m năng đ n h bao g m: ngu n dinh d ưỡ ng
ạ ồ ưỡ ự ngo i lai (external sources) và ngu n dinh d ng t sinh (diffuse sources).
ồ ưỡ ượ ệ ở ưỡ Ngu n dinh d ạ ng ngo i lai đ c phân bi ồ t b i ngu n dinh d ể ng đi m
ồ ưỡ (point sources) và ngu n dinh d ồ ng phân tán (diffuse sources). Ngu n
ưỡ ể ả ưỡ ừ ư dinh d ồ ng đi m là ngu n th i dinh d ng t các khu dân c , các khu
ệ ả ồ ườ ồ ố công nghi p th i vào h qua các đ ồ ng c ng. Ngu n phân tán là ngu n
ử ụ ử ư ả ồ th i vào h qua các quá trình r a trôi, xói mòn do m a và s d ng n ướ c
15
ệ ố ố ị ư ự ồ ố trên vùng l u v c vào h không theo h th ng c ng rãnh c đ nh. Trong
ườ ợ ủ ư ự ệ ồ tr ặ ấ ng h p c a H Tây hi n nay, trên vùng l u v c không có ho c r t ít
ộ ố ở ậ ấ ượ ệ ả ồ các ngu n th i công nghi p có đ c t . B i v y xem xét ch t l ng n ướ c
ừ ứ ả ồ ồ ồ t các ngu n th i vào H Tây là nghiên c u và đánh giá các ngu n th i t ả ừ
ự ư ấ ưỡ ữ ơ ễ ồ vùng l u v c có các ch t dinh d ng gây ô nhi m h u c cho h là ch ủ
y u. ế
ố ượ ư ạ ồ ả ồ ự T i vùng l u v c H Tây, s l ố ể ng ngu n th i đi m theo các c ng
ồ ấ ớ ư ớ ể ố ỉ ượ ộ ố vào h r t l n, nh ng cho t i nay, ch có th th ng kê đ ồ c m t s ngu n
ấ ị ể ả th i đi m nh t đ nh. [6].
ộ
ả ượ ổ B ng 1: L c th i c a m t s c ng chính đ vào H ng n ồ
ả ủ Tây (theo H Thanh H i và c ng s năm 2001)[6] ả ư ượ ộ ố ố ự ng mùa đông ướ ồ ư ượ L u l L u l ng mùa hè C ngố
ả (m3/ngày) 17280 35424 25920 1555,2
ồ
ắ
3024 3024
ầ T u Bay Cây Si Đõ Qu ng Bá ạ Khách s n Tây H ợ ạ Khách s n Th ng L i Trích Sài ầ ế (m3/ngày) 2592 10281,6 3628 173 335 320 5186 ả ộ ệ ố ể ề ồ H u h t các ngu n th i đi m này đ u không qua m t h th ng x ử
ướ ả ổ ồ lý n c th i nào khi đ vào h .
ể ượ ố ố ượ ả ừ Đ tính hàm l ổ ng Ph t pho t ng s (TP) đ c th i t ồ các ngu n
ộ ố ố ệ ự ể ả ứ th i đi m nói trên, m t s nghiên c u đã d a trên các s li u phân tích,
ầ ư ủ ế ả ợ ồ ổ t ng h p các k t qu tính toán c a công ty đ u t khai thác H Tây, các
ạ ủ ấ ượ ứ ề ề ả ướ ế k t qu đo đ c c a nhóm đ tài nghiên c u v ch t l ng n ồ c H Tây.
ư ượ ả ợ ổ ướ ả ả ố ế T ng h p các k t qu này, l u l ng n c th i qua các c ng th i chính
3/ ngày đêm.
16
ả ộ ồ vào h dao đ ng trong kho ng 12.000 – 15.000 m
ơ ở ượ ướ ồ ậ ợ ừ ả ữ Trên c s l ng n c th i vào h t p h p t ố ệ nh ng s li u dã có,
ả ượ ừ ộ ố ể ồ ồ ế k t qu tính toán l ố ng ph t pho t ả m t s ngu n th i đi m vào h Trúc
ấ ượ ồ ừ ộ ố ạ b ch và H Tây hàng năm cho th y l ố ng Ph t pho t ố m t s các c ng
ộ ố ơ ở ị ụ ủ ạ ả ố ồ ể th i sinh ho t chính c a thành ph và m t s c s d ch v (ngu n đi m)
ấ ớ ồ ừ ế ố vào H Tây là r t l n: t 4780 đ n 6857 kg Ph t pho trên năm.
ố ổ ượ ắ ở ồ ố Trong t ng s các c ng đã đ c quan tr c ố H Tây, c ng Tàu Bay
ố ố ượ ề ấ ố ổ ồ và c ng Cây Si là 2 c ng có l ng Ph t pho đ vào h nhi u nh t. Trong
ữ ạ ố ố ố ồ ồ đó c ng Cây Si là c ng n i gi a h Trúc B ch và H Tây trên đ ườ ng
ộ ượ ố Thanh Niên nên thông qua c ng này m t l ng Phôt pho đáng k t ể ừ ồ h
ượ ể ặ ả ộ ồ ạ Trúc B ch đã đ ớ ề c chuy n sang H Tây. Đi u đó m t m t làm gi m b t
ủ ồ ủ ạ ố ố ồ ờ ồ Ph t pho c a h Trúc B ch, đ ng th i làm tăng Ph t pho c a H Tây.
ị ớ ạ ủ ứ ề Căn c vào giá tr gi ố i h n cho phép c a TCVN 5942 1995 v Ph t
ể ấ ồ ở ượ ớ ạ pho là 0,05 mg/l, có th th y h đang ạ tình tr ng v t quá gi i h n cho
phép.
c a H Tây t ồ
3
ượ ủ ạ ự ầ Tuy nhiên, theo…., hàm l ng NO i khu v c g n b ờ
ề ả ẩ ơ ớ ị ấ có giá tr kho ng 0,53 3,15 mg/l. Th p h n nhi u v i tiêu chu n cho phép
+ n m trong kho ng t 4
ạ ượ ả ằ ừ (lo i B < 15mg/l). Hàm l ng NH 0,078 – 4 mg/l
ạ ữ ể ầ ồ ượ ồ ổ t ờ i các đi m g n b và gi a h . Hàm l ố ng Nito t ng s trong h giao
ừ ỉ ệ ộ ừ ả ộ đ ng t 1,32 – 8,45 mg/l. T l N/P dao đ ng t kho ng 0,76 – 7,37, ch ủ
ớ ỉ ệ ỉ ệ ế ế y u v i t l N/P <5. Theo Vallentype (1983) t l ầ N/P c n thi t hình thành
ố ả ỉ ệ ế ố ớ ạ ự sinh kh i t o là 7, khi t l ở N/P < 7, N tr thành y u t i h n s tăng gi
ưở ự ậ ư ậ ủ ạ ệ ượ ồ tr ng c a th c v t phù du. Nh v y, t i H Tây hi n t ng phú d ưỡ ng
ấ ụ ộ ạ ễ ớ ộ ố ự ố di n ra v i tính ch t c c b t ả i m t s khu v c xung quanh các c ng th i
ệ ượ ữ ơ ỉ ệ ễ ự ạ ơ n i có hi n t ng ô nhi m h u c và t l N/P >7. T i các khu v c có N/P
ệ ượ ưỡ < 7 hi n t ng phú d ư ả ng ch a x y ra. [7]
ả ồ ườ ượ ệ Các ngu n th i chính theo con đ ng phân tán đ c phân bi t bao
17
g m:ồ
ượ ưỡ ừ ể ượ ư ự ế L ng dinh d ng t khí quy n thông qua l ng m a, tr c ti p đ ổ
ồ ượ ưỡ ớ ổ ượ ư ệ vào h . L ng dinh d ng này liên quan t i t ng l ng m a và di n tích
ề ặ ủ ồ b m t c a h .
ượ ưỡ ừ ư ồ ừ ấ ớ L ng dinh d ng t ự vùng l u v c bao g m t ạ đ t v i các lo i
ử ụ ứ ế ệ ấ ộ hình s d ng và m c đ thâm canh (n u là đ t nông nghi p) s l ố ượ ng
ầ ng ườ ố ượ i, s l ng gia súc, gia c m…
ượ ưỡ ừ ầ ở ạ ồ L ng dinh d ng t tr m tích đáy quay tr i h qua quá trình l
ấ ưỡ ạ ạ ụ ượ khoang hóa các ch t dinh d ạ ng d ng h t, d ng keo t (đây cũng đ c coi
ưỡ ự ồ là ngu n dinh d ng t ủ ồ sinh c a h ).[6]
ệ ữ ơ ữ ể ấ ữ ừ ế ả ố T nh ng k t qu trên có th th y m i quan h h u c gi a vùng
ấ ượ ự ướ ủ ồ ườ ư l u v c và ch t l ng n ạ ộ c h . Các ho t đ ng c a con ng i trong phát
ể ế ộ ở ư ự ạ ấ tri n kinh t văn hóa xã h i ẽ ế ộ vùng l u v c tác đ ng r t m nh m đ n
ấ ượ ườ ướ ạ ộ ư ế ồ ch t l ng môi tr ng n ự c h . N u các ho t đ ng trên vùng l u v c
ượ ể ề ả ợ ồ ỉ ượ ể đ c đi u ch nh h p lý, các ngu n th i đi m đ ặ c ki m soát nghiêm ng t
ế ệ ố ử ể ậ ả ồ ấ và nh t thi ấ t có h th ng thu nh n và x lý các ngu n th i đi m thì ch t
ượ ườ ướ ẽ ố ơ ứ ồ ượ l ng môi tr ng n c H Tây s t t h n và đáp ng đ c nhu c u s ầ ử
ướ ủ ự ụ d ng n c và th y v c.
ệ ự ủ ề ệ ớ ề Các đi u ki n t ồ nhiên cùng v i các đi u ki n th y lý hóa, các ngu n
ướ ả ổ ệ ề ả ồ ưở ế ớ ự n ữ c th i đ vào h là nh ng đi u ki n có nh h ng tr c ti p t i năng
18
ấ ồ ọ ủ su t sinh h c c a H Tây.
19
ƯƠ
CH
NG 2
Ố ƯỢ
ƯƠ
Ứ
Đ I T
NG VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ứ ệ ậ ồ Đ i t ng nghiên c u là các loài sinh v t trong h sinh thái H Tây
ố ừ ứ ộ ồ ồ ồ ồ (Hà N i). Theo nghiên c u thì H Tây là h có ngu n g c t sông H ng,
ồ ừ ư ề ắ ồ ồ cũng nh nhi u h khác b t ngu n t sông, H Tây hình thành và phát
ể ạ ả tri n qua ba giai đo n: hình thành (cách đây kho ng 3000 2500 năm), phát
ể ả ừ ở tri n (cách đây kho ng 2000 1000 năm) và thoái hóa (t nay tr đi). Trong
ầ ủ ự ủ ạ ồ ộ ồ giai đo n đ u c a s hình thành, H Tây là m t khúc c a sông H ng, sau
ỏ ạ ồ ổ ể ắ ồ đó sông H ng chuy n dòng lên phía Đông B c, b l ộ i h Tây c m t
ủ ả ướ ườ ế khúc sông c a mình. Kho ng 1000 năm tr c đây, ng ắ i ta ti n hành đ p
ể ả ệ ế ẩ ồ ộ ồ ậ đê sông H ng đ b o v Hà N i và do đó đã đ y H Tây vào th cô l p
ề ầ ớ ồ ồ ượ ư ổ hoàn toàn v i sông H ng. H Tây đã nhi u l n đ c đ i tên nh : Dâm
ươ ế ạ Đàm (S ng mù), Lãng B c (b n sóng), Xác Cáo, Trâu Vàng... Năm 1573,
ồ ượ ủ ế ổ ể đ tránh tên húy c a Vua Lê Th Tôn (Duy Đàm), h đ c đ i tên là Tây
ổ ồ ồ ạ ồ H , sau đó đ i thành Đoái H và sau l i là Tây H [12].
ồ ự ồ ệ ồ ớ ộ H Tây là h t ấ nhiên có di n tích l n nh t Hà N i. H Tây không
ự ậ ơ ậ ệ ộ ồ ỉ ề ch là h có h đ ng th c v t phong phú mà nó còn là n i t p trung nhi u
ủ ử ề ộ ồ ố ị di tích l ch s , văn hóa truy n th ng c a Hà N i. Xung quanh H Tây có
ử ị ượ ụ ế ạ 64 di tích l ch s , trong đó có 21 di tích đã đ ư ề c x p h ng, ví d nh đ n
ủ ừ ề ấ ố ổ ồ ồ Quán Thánh, chùa Tr n Qu c, đ n Đ ng C , ph Tây H ... T lâu H ồ
ắ ớ ườ ườ ả Tây đã g n v i các v n đào, v n hoa và các làng hoa. Tr i qua hàng
ườ ử ậ ả ị nghìn năm, môi tr ng khí h u, c nh quan và các di tích l ch s , văn hóa
ủ ủ ả ộ ồ ở ộ ủ c a H Tây đã tr thành m t tài s n vô giá c a Th đô Hà N i.
20
ủ ồ ị ượ ể ệ ở V trí c a H Tây đ c th hi n hình 2.
ộ ồ ả
ể ị Hình 2: Hình nh H Tây (Hà N i) ứ ờ 2.2. Đ a đi m và th i gian nghiên c u
21
ẫ ượ ấ ạ ơ ồ ượ ể ị ể ệ ở Các m u đ c l y t i 8 đ a đi m theo s đ đ c th hi n hình 3.
8
7
ơ ồ ị ồ ấ Hình 3: S đ v trí l y m u t ộ ẫ ạ H Tây (Hà N i) i
ươ
ư
ị
(theo L u Th Lan H ng 2009)
ể ầ ấ ướ ồ ẫ 1. Đi m l y m u g n công viên n ạ c H Tây (L c Long Quân)
ầ ố ể ấ ẫ 2. Đi m l y m u g n c ng Xuân La (Trích Sài)
ữ ể ẫ ấ ạ ồ ả ầ 3. Đi m l y m u gi a h trên (g n khách s n Công Đoàn Qu ng
Bá)
ụ ể ấ ầ ẫ ố 4. Đi m l y m u g n C ng Đõ (Th y Khuê)
ữ ồ ướ ể ấ ẫ ầ 5. Đi m l y m u gi a h d i (g n Trích Sài)
ể ấ ẫ ạ ườ ầ ố 6. Đi m l y m u g n c ng Trúc B ch (trên đ ng Thanh Niên)
22
ể ấ ẫ ả 7. Đi m l y m u Nghi Tàm Qu ng An
ể ấ ẫ ắ ạ ầ ợ ụ 8. Đi m l y m u Ao Và g n khách s n Th ng L i (Yên Ph )
ẫ ờ ợ Th i gian thu m u: 2 đ t (tháng 10/2012 và tháng 3/2013).
ươ ứ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ế ừ ợ ố ổ 2.3.1. Ph ng pháp k th a, th ng kê, phân tích, t ng h p và đánh giá
ế ừ ố ệ ậ ố K th a, th ng kê, thu th p các s li u trong các công trình, báo cáo
ọ ườ ủ ồ khoa h c có liên quan đ n ế ĐDSH, môi tr ngsinh thái h Tây c a các nhà
ọ ướ ơ ở ữ ế khoa h c trong và ngoài n ố ệ c. Trên c s nh ng s li u đó ti n hành phân
ổ ợ tích, t ng h p và đánh giá.
ươ ệ 2.3.2. Ph ự ng pháp th c nghi m
ậ ề ắ ả ẫ ậ ậ Kh o sát, quan tr c và thu th p m u v t v các nhóm sinh v t bao
ự ậ ự ậ ệ ậ ộ ồ g m: đ ng v t phù du, th c v t phù du, ĐVĐ, khu h cá, th c v t ven h ồ
ự ậ ủ và các th c v t th y sinh khác.
ươ ấ ượ ấ ẫ ướ Ph ng pháp l y m u, phân tích và đánh giá ch t l ng n c theo
ẩ ệ ệ tiêu chu n Vi t Nam hi n hành (TCVN 5992, 59931995; TCVN 5942
1995).
ươ ự ị ả 2.3.3. Ph ng pháp kh o sát th c đ a
ế ẫ ướ ậ ổ ậ ạ Ti n hành thu m u: n c, sinh v t n i, sinh v t đáy, cá t ị i 8 đ a
ứ ể đi m nghiên c u (hình 3).
ươ ẫ ậ Các ph ng pháp thu m u sinh v t:
ẫ Thu m u TVN
ẫ ị ướ ớ ạ ườ M u đ nh tính: Dùng l i v t TVN (d ng hình chóp, có đ ng kính
ướ ườ ắ ỗ ướ ệ mi ng l ề i là 30 cm, chi u dài 0,7m và đ ng kính m t (l ) l i 25 µm)
ố ạ ặ ọ ể ẫ ờ kéo ngang theo hình s 8 t i đi m thu ho c d c theo b ao. M u thu đ ượ c
ọ ủ ẫ ả ấ ả ể chuy n vào l ằ th y tinh nút mài 125ml, đánh d u m u và b o qu n b ng
lugol 1% hay Formaline 2%.
ẫ ị ượ ể M u đ nh l ấ ng: L y n ướ ạ c t ẫ ồ ộ i 8 đi m trong h , tr n chung 8 m u
23
ẫ ọ ướ ớ ự ậ ổ ồ này (trong xô 40L), l c m u qua l i v t th c v t n i TVN r i cho vào l ọ
ẫ ấ ả ả ằ 125 ml. Đánh d u m u (ghi nhãn) và b o qu n b ng lugol 1% hay
ể ắ ệ ể ề Formaline 2%. Sau đó chuy n v phòng thí nghi m, đ l ng 24 48 gi ờ ,
ỏ ớ ướ rút b b t n ặ c trong (ho c pha loãng).
ẫ Thu m u ĐVN
ậ ổ ể ạ ẫ ỗ ộ ướ ọ ị T i m i đi m thu m u đ ng v t n i, tr ả c khi thu ph i ch n v trí
ợ ướ ướ ề thích h p sao cho h ng quăng l ề i cùng chi u gió, tránh vùng có nhi u
ướ ẹ ớ ậ ố rác và nông. Quăng l i xa 5m, sau đó kéo nh v i v n t c 0,5m/s (chú ý
ướ ậ ướ ướ ệ ể đ mi ng l i ng p trong n c). Sau đó kéo l ổ ẫ i lên, đ m u thu đ ượ c
ọ ố ị ự ề ẫ ằ ồ vào l nh a, c đ nh m u b ng Formalin 4 % r i mang v phòng thí
ệ nghi m phân tích.
ế ợ ẫ ầ ẫ Thu m u ĐVĐ k t h p thu m u tr m tích
ậ ượ ẫ ằ ằ ợ ị Thu m u đ nh tính: v t đ c thu b ng V t ao (Pond Net) b ng cách
ụ ặ ỏ ờ ủ ủ ụ ợ s c v t vào các đám c , cây b i th y sinh ven b ho c các đám cây th y
ặ ướ ố ổ sinh s ng n i trên m t n c.
ị ượ ậ ẫ ượ ằ ớ ẫ Thu m u đ nh l ng: v t m u đ ệ c thu b ng gàu Petersen v i di n
2. T i m i đi m thu m u, thu 5 g u. Dùng rây đ ẫ
ạ ể ầ ạ ỗ tích ngo m bùn là 0,02 m ể
ố ượ ộ ẫ ậ ấ ọ l c toàn b kh i l ng bùn, dùng panh thu l y v t m u.
Thu m u cáẫ
ử ụ ạ ướ ể ạ ướ ự ề ẫ ọ S d ng nhi u lo i l i đ thu m u. L a ch n lo i l ẫ i thu m u
ố ượ ụ ộ ơ ố ệ ầ ậ ợ ph thu c vào đ i t ng c n thu và n i s ng phù h p cho vi c v n hành
ạ ướ ơ ố ữ ự ế ể ọ lo i l i đó. D c khu v c bao vùng chuy n ti p gi a các n i s ng nên s ử
ướ ủ ể ắ ụ d ng thêm l ể ẫ i bén ch n ngang đ thu m u c a các nhóm cá di chuy n
ầ ủ ơ ố ữ ế ề ẫ ậ ượ gi a các n i s ng. Ghi chép đ y đ các chi ti t v m u v t thu đ ị c (v trí
ạ ướ ẫ ố ầ ẫ ướ ờ ọ ộ thu m u (t a đ GPS), lo i l i thu m u, s l n kéo l i, th i gian kéo...);
ậ ẫ ượ ự ả ả ị M u v t đ c gói trong túi nh a PVC và b o qu n trong dung d ch
formalin 8%.
24
ươ ẫ Các ph ng pháp phân tích m u:
ẫ Phân tích m u TVN (Phytoplankton)
ẫ ị ượ ướ ể ớ M u đ nh tính TVN đ c quan sát d i kính hi n vi v i pha t ươ ng
ẫ ả ỳ ướ ứ ị ượ ph n và hu nh quang. M u n c dành cho nghiên c u đ nh l ng đ ượ c
ụ ề ạ ố ắ l ng trong các ng đong hình tr , qua nhi u giai đo n trong vòng 48 96
ờ ầ ướ ẫ ầ ớ gi ạ ỏ sau đó lo i b ph n n c trên và gi ữ ạ l ố i ph n m u cu i cùng v i th ể
ả ấ ẩ ẹ ể ầ ậ ấ tích 3 5 ml, thao tác này c n nh nhàng và ph i r t c n th n đ tránh m t
ế ẫ ằ ộ ế ế t ả bào TVN trong m u. Đ m t o Hai roi b ng cách nhu m t ớ bào v i
ố ượ ế ồ ộ ể ớ calcofluor n ng đ 0,5mg/ml và quan sát đ m s l ng du i kính hi n vi
ậ ộ ế ỳ ị ươ hu nh quang. Xác đ nh m t đ t bào theo ph ủ ng pháp c a UNESCO
ử ụ ể ắ ế ể ồ (1978). S d ng bu ng đ m SedgewickRafter có th tích 1ml đ l ng (3
ế ế ượ ươ 5 phút) và đ m t bào. Tính hàm l ng carbon theo ph ủ ng pháp c a
UNESSCO 1978.
ự ả ạ ế ặ ỏ ự ạ T o silíc: D a vào hình d ng t bào, hình d ng m t v và s phân b ố
ề ặ ỏ ướ ủ ự ạ ụ ậ ủ c a vân trên b m t v , kích th c c a các tr c, s t o thành các t p đoàn
ạ ố ỗ ạ d ng chu i hay d ng kh i.
ự ả ạ ế ố ượ ắ T o hai roi: D a vào hình d ng t bào, s l ế ng và cách s p x p
ứ ỏ ủ ả ỏ ượ ả ở ủ c a các m nh v theo công th c v c a Kofoid đ c c i biên b i Taylor
(1996), Steidinger (1997).
ơ ể ơ ự ả ạ ậ ạ ố T o lam: D a vào hình d ng c th (đ n bào, t p đoàn d ng kh i
ạ ạ ợ ế ấ ặ ợ ệ ạ hay d ng s i), hình d ng t bào và c u trúc s i (đ c bi t là hình d ng t ế
ố ủ ợ ợ ự ủ ợ ầ ọ ỏ bào đ u ng n hay g c c a s i), v bao s i, s phân nhánh c a s i hay v ị
ố ượ ế ợ ả ị ị trí, s l ng các t bào d hình (d nang) trên s i t o.
ơ ể ơ ả ụ ự ạ ậ ộ ạ T o l c: D a vào hình d ng c th (đ n đ c, t p đoàn), hình d ng
ể ế t ạ bào, hình d ng th màu.
ẫ Phân tích m u ĐVN (Zooplankton)
ị ẫ Phân tích m u đ nh tính:
25
ằ ị ả ể ẫ ầ + Xác đ nh thành ph n loài b ng kính gi i ph u, kính hi n vi;
ướ ộ ẫ ư ể ế ả + Rút n c đ n th tích kho ng 100 150ml. Đ a toàn b m u lên
ế các đĩa đ m (10 15 đĩa);
ế ị ả + Xác đ nh đ n nhóm trên kính gi ẫ i ph u;
ấ ạ ủ ừ ể ể ệ ầ ọ + Ch n các cá th phát tri n đ y đ nh t đ i di n cho t ng nhóm
ể ẫ ằ ị ể ả đ gi i ph u và xác đ nh loài b ng kính hi n vi;
ạ ỏ ặ ẩ ướ ẫ + Lo i b c n, rác b n tr ế c khi đ m m u;
ể ề ắ ẫ ướ ấ ị + L c đ u m u trong th tích n c nh t đ nh (100 150 200
ủ ẫ ộ 250ml) tùy theo đ phong phú c a m u;
ỗ ầ ư ằ ầ ố ồ ế + Hút b ng ng hút 3 6 l n (m i l n 5ml) đ a vào bu ng đ m,
ố ượ ừ ế ể ổ ế đ m t ng loài đ n lúc s l ng thay đ i không đáng k .
ẫ ị ượ Phân tích m u đ nh l ng
ươ ố ượ ế + Ph ng pháp đ m s l ng:
ả ế ẫ ậ ộ ● ế ố ượ N u s l ng m u v t ít ph i đ m toàn b ;
● ế ộ ữ ề ế ậ ẫ ướ ớ N u m u v t quá nhi u đ m toàn b nh ng loài có kích th c l n;
● ể ế ấ ị ể ấ ộ ạ Sau đó l y m t th tích nh t đ nh đ đ m các loài còn l i;
ươ ố ượ + Ph ng pháp kh i l ng:
● ọ ứ ữ ể ậ ộ ọ Ch n riêng nh ng loài đ ng v t phù du là th c ăn cho cá đ cân tr ng
ượ ẩ ả ậ ấ ộ l ng m; Cân ph i có đ nh y ít nh t là 0,01mg;
● ạ ỏ ặ ẩ ướ ớ ộ ệ ẫ ằ Lo i b c n, rác b n tr c khi cân m u b ng cân đi n v i đ chính xác
0,0001g;
● ọ ướ ọ ắ ướ ẫ L c m u qua l i l c (m t l i 315 μm);
● ấ ấ ọ ế ộ ẩ ằ ẫ ự Th m m u b ng gi y l c đ n đ m t nhiên;
Cân m uẫ
ậ ượ ượ Sinh v t l ng ÐVN đ c tính theo hai cách:
ọ ị ượ ằ ướ ừ Xác đ nh tr ng l ng carbon b ng cách đo kích th c t ng loài đ ể
ượ ử ụ ằ ươ ể tính toán th tích và hàm l ng carbon b ng cách s d ng ch ng trình c ơ
26
ở ữ ệ s d li u PlanktonSys (version 1.0, 2003, Bioconsult, DK)
ố ượ ế ế ẫ ằ ướ ể ị Xác đ nh s l ng b ng cách đ m m u đ n loài d i kính hi n vi
ậ ượ ổ ượ ố ượ ể soi n i. Sinh v t l ng ĐVN đ ị ằ c bi u th b ng s l ộ ể ng cá th trên m t
ị ể ọ ượ ộ ơ ị ể ơ đ n v th tích (cá th /m ể 3) và tr ng l ng carbon trên m t đ n v th tích
(mg/m3).
ượ ấ ướ ị Đ nh l ng ĐVN (Zooplankton): Dùng pipet l y 1ml n ứ c có ch a
ẫ ở ế ẫ ồ m u trong 20ml m u cho lên trên bu ng đ m Sedgewick Raffter ở ộ đ
ự ế ể ế ạ ằ ọ phóng đ i 10X, 40X. Đ m tr c ti p b ng cách di chuy n lamen theo t a
ố ả ộ ừ đ t trên xu ng d ướ ừ i t trái qua ph i.
ố ượ ượ ứ S l ng Zooplankton đ c tính theo công th c:
3)
ố ượ ng Zooplankton (con/m Trong đó : N0 là s l
ể ế ố ượ ế C là S cá th đ m đ ồ c trên bu ng đ m
ố ướ ẫ ạ ọ V’: s ml n c m u còn l i sau khi l c
ẫ ướ ể V’’: Th tích m u n c đã thu
ẫ Phân tích m u ĐVĐ (Zoobenthos)
ệ ẫ Tách m u trong phòng thí nghi m:
ể ế ế ẫ ẩ ố ị + Sau khi đ i chi u xong, ti n hành tách m u đ chu n b phân tích;
ẫ ị ị ượ ượ + M u đ nh tính và đ nh l ng đ c tách riêng.
ẫ ị ượ M u đ nh l ng:
ẫ ồ + Cân m u ngâm c n:
● ể ể ế ể ẫ ạ ộ Dùng cân ti u ly có đ nh y 0.01g đ cân. N u m u còn dùng đ tính
ố ượ ả ạ ố ộ ộ kh i l ấ ng khô thì ph i dùng th ng nh t m t cân có đ nh y 0.01mg
ả ượ ậ ể ấ ặ ● ướ Tr ẫ c khi cân, m u v t ph i đ ầ ấ c đ t trên gi y th m đ hút đi ph n
n ướ ề ặ c b m t
● ố ượ ả ỏ ỏ ư ề ầ ầ Khi cân kh i l ấ ng thân m m không c n ph i b v , nh ng c n th m
27
ồ ở ế ướ h t n c hay c n ỏ trong v
● ế ố ượ ả ả ượ ẫ ả K t qu cân kh i l ậ ng m u v t ph i đ c ghi vào b ng
ố ượ + Cân kh i l ng khô:
● ố ượ ẫ ặ ồ Sau khi đã cân xong kh i l ng m u ngâm c n, các loài ho c nhóm loài
ả ượ ử ố ượ ạ ủ ừ c a t ng tr m ph i đ ể ấ ố ệ c x lý đ l y s li u kh i l ng khô;
● ể ể ạ ộ Dùng cân ti u ly có đ nh y 0,01mg đ cân
ỏ ủ ấ ể ẫ ả ộ ● ướ Tr c khi cân, m u ph i đem ra kh i t s y và đ ngu i trong các
ừ ế ẩ ả ả ẫ ượ ả bình hút m. Ph i cân nhanh t ng m u, k t qu thu đ c ph i ghi ngay
ả vào b ng ĐVĐ.
ẽ ượ ẫ ạ ạ ị ẫ ộ M u ĐVĐ s đ c đ nh lo i t i phòng phân tích m u. Đ phong
ể ệ ậ ộ ị ệ ủ ể ơ ố phú c a ĐVĐ th hi n qua m t đ cá th trên 1 đ n v di n tích (s cá
ậ ộ ạ ể ộ ỗ th /mể 2). M t đ ĐVĐ trung bình t i m i đi m là trung bình c ng m t đ ậ ộ
ủ ụ ẫ ạ ể ố ĐVĐ c a ba m u ph thu t i đi m đó. Ngoài ra, sinh kh i chung ĐVĐ
ượ ố ượ ằ ị ằ (g/m2) cũng đ c xác đ nh b ng cách cân kh i l ệ ng ĐVĐ b ng đi n
ộ Sartorius có đ chính xác 0,01g.
ạ 3.2.4. Ph
ọ ỉ ố ng pháp tính ch s đa d ng sinh h c ủ ươ ử ụ ỉ ố ạ S d ng ch s đa d ng c a Shannon và Weaver H’
ự ả ọ B ng 2 : Ch tiêu H’ đánh giá s đa d ng sinh h c
ươ
ng Trí Dũng 2001)
ỉ (theo D ạ [4]
ấ ố t t
ỉ ố Ch s H’ H’ > 3 3> H’>1 1> H’ ọ ạ ứ ộ M c đ đa d ng sinh h c ố T t và t Khá Kém
ả ỉ B ng 3: Ch tiêu H’ cho ô nhi m môi tr ng n ướ h cọ c
ươ
ễ ng Trí Dũng 2001 ườ )[4] (theo D
ễ
ấ
ứ ứ
28
ễ
ễ
ễ ỉ ố
Ch s H’
H<1
1 ễ 4,5 S d ng ch s phong phú loài Magalef (D) ử ụ ỉ ố ự ả ọ
B ng4 : Ch tiêu D đánh giá s đa d ng sinh h c ng Trí Dũng 2001) ỉ
(theo D ạ
[4] ứ ộ
ấ ố
t ỉ ố
Ch s H’
D > 3,5
3,5> D>2,5
2,5>D>1,5
1,5>D>0,5
0,5> H’ ọ
ạ
M c đ đa d ng sinh h c
R t t
T tố
Khá
Trung bình
Kém ả ỉ ườ ng n ướ h cọ
c (theo D ễ
ng Trí Dũng 2001) B ng 5: Ch tiêu D đánh giá ô nhi m môi tr
[4] ễ ấ ứ
ứ ễ
ễ ễ ỉ ố
Ch s D
1>D
2>D>1
3>D>2
D>3 ạ
Tình tr ng ô nhi m
ẩ
ễ
R t nhi m b n
Nhi m b n v a m c α
ẩ ừ
Nhi m b n v a m c β
ẩ ừ
ị
Không b ô nhi m S d ng excel đ tính toán 2 ch s H’ và d ử ụ ỉ ố ể 2.3.5. Ph ươ ẫ ướ ng pháp phân tích m u n c ướ ượ ồ ỉ ẫ
M u n c đ ủ
c phân tích các ch tiêu th y lý, hóa bao g m: COD, , PO3 4, NO3 4, BOD5. NH+ ượ ằ ươ ộ ạ ẩ c phân tích b ng ph ng pháp chu n đ t i phòng COD, BOD5 đ ệ ọ ườ ọ ọ
thí nghi m Sinh thái h c và Sinh h c Môi tr ng, Khoa sinh h c, Tr ườ
ng ạ ọ ạ ọ ự ọ ộ ố Đ i h c Khoa h c T nhiên, Đ i h c Qu c gia Hà N i. +
4 trong n ồ ộ ướ ượ ộ ể ằ ị N ng đ NH c đ c xác đ nh b ng b ki m tra hàm 4/ NH3 test kit) c a Đ c. 3 ượ ứ ủ l ng Amoni (Sera NH 4 trong n 3 ộ ồ ướ ượ ộ ể ằ ị N ng đ PO c đ c xác đ nh b ng b ki m tra hàm 4 test kit) c a Đ c. 29 ượ ủ ứ l ng Photphat (Sera PO trong n
3 ộ ồ ướ ượ ộ ể ằ ị N ng đ NO c đ c xác đ nh b ng b ki m tra hàm test kit) c a Đ c.
3 ượ ủ ứ l ng Nirate (NO ươ ủ ồ ng pháp nuôi tr ng cây th y sinh trong phòng thí ấ ẫ ủ ự ồ Ph
nghi mệ .
Chúng tôi l y m u n ướ ở
c khu v c H Tây vào bình th y tinh đ ể ủ ồ ổ ố nuôi tr ng: th y trúc, bèo tây, bèo hoa dâu, rau ng , rau mu ng. Sau 7 ngày ỉ ố ủ ế ế ti n hành đo các ch s th y lý, hóa. Sau 1 tháng ti n hành phân tích ch s ỉ ố 30 ạ ặ ướ ệ kim lo i n ng trong n c. Thí nghi m đ ượ ặ ạ
c l p l ầ
i 3 l n. ả ề ậ ở ồ ệ ế ầ ạ 3.1. K t qu đi u tra hi n tr ng thành ph n loài sinh v t H tây ả ề ề ế ầ 3.1.1.K t qu đi u tra v thành ph n loài th c v t n i
ự ậ ổ ủ ề ề ả ợ Đi u tra c a chúng tôi v TVN ( Phytoplankton): trong 2 đ t kh o sát ệ ượ ả ộ ạ ồ ừ
t i h v a qua đã phát hi n đ ả
c 68 loài t o thu c 4 ngành, trong đó t o ồ ọ lam (Cyanophyta) có 14 loài g m: 4 loài h Chroococcaceae, 8 loài h ọ ả ọ ộ ả
Oscillatoriaceae, 2 loài h Nostocaceae; và 54 loài t o thu c 3 ngành t o ả Silic (Bacillariophyta), t o l c ả ụ (Chlorophyta) và t o m t ắ (Euglenophyta). ả ồ ọ Trong đó, t o Silic có 21 loài g m: 4 loài h Melosiraceae, 1 loài h ọ ọ ọ Achnanthaceae, 2 loài h Fragillariaceae, 8 loài h Naviculaceae, 3 loài h ọ ọ ả ụ Nitzschiaceae, 2 loài h ọ Surirellaceae, 1 loài h Tabelariaceae ; t o l c có 23 ồ ọ ọ loài g m: 1 loài h Chloro chytriaceae, 4 loài h Hydrodictiaceae, 7 loài h ọ ọ Scenedesmaceae, 3 loài h ọ Desmidisceae, 1 loài h Oocystaceae, 4 loài h ọ ả ọ ọ ắ
Coelastraceae, 1 loài h Ulotricaceae, 1 loài h Ankistrodesmaceae; t o m t ộ ọ ố ệ ả có 10 loài thu c h Euglenophyta (s li u kh o sát th c t ự ế ạ ồ
t i h Tây tháng ố ượ ầ ừ ượ ở ầ 3/2013). Thành ph n và s l ng t ng loài đ c trình bày ụ ụ
ph n ph l c1. ỷ ệ ầ ả ở ồ ầ Hình 4: T l ph n trăm thành ph n ngành t o H Tây ứ ướ Theo nghiên c u tr ớ
ự ậ ổ
c đây năm 2002 th c v t n i có 112 loài v i 5 31 ả ụ ế ế ả ngành trong đó 18 loài t o silic chi m (16%), 71 loài t o l c chi m (63,4%), ế ả ả ắ ả 12 t o lam chi m (10,7%), t o m t 7 loài (6,25%) và t o giáp 4 loài (3,6%). [14] ứ ủ ế ả ậ
ệ
Theo k t qu nghiên c u c a Vi n Sinh thái và Tài nguyên sinh v t ự ậ ổ ả ớ năm 2011 th c v t n i có 72 loài v i 5 ngành trong đó ngành t o lam 15 loài ả ụ ế ế ả ả
chi m (20,83%), t o l c 19 loài (26,38), t o silic 21 loài chi m (29,2%), t o ế ế ắ ả m t 14 loài chi m (19,44%) và ngành t o giáp 3 loài chi m (8,3%).[25] ủ ể ạ ả ả ấ ấ ờ ệ
T i th i đi m kh o sát c a chúng tôi t o giáp không th y xu t hi n, ườ ự ướ ữ ủ ỉ ị ấ ắ ả
ả
t o m t, t o lam th ng ch th cho nh ng th y v c n c giàu ch t dinh ự ậ ổ ở ồ ấ ầ ưỡ
d ng . Hình 4 cho th y thành ph n các loài th c v t n i H Tây phong ở ứ ả ụ ố ượ ộ ấ phú m c đ trung bình, ngành t o l c có s l ề
ng loài nhi u nh t (23 ế ế ế ế ả ả
loài, chi m 34%), ti p đ n ngành t o silic (21 loài, chi m 30%), t o lam ứ ủ ế ế ả ắ ớ ặ
chi m 20% và t o m t chi m 15 %. So v i nghiên c u năm 2002 c a Đ ng ứ ủ ệ ọ Ng c Thanh [14] và nguyên c u năm 2011 c a Vi n Sinh thái và Tài nguyên ủ ậ ấ ầ ầ ầ Sinh v t [25] cho th y Thành ph n ph n trăm thành ph n loài c a ngành ủ ả ư ắ ả ạ ứ ả ả
t o m t và t o lam tăng nh ng c a t o silic l i gi m, ch ng t ỏ ấ ượ
ng ch t l ề ổ ướ ưỡ ỉ ệ ướ
n c đã thay đ i theo chi u h ng giàu dinh d ng. Tuy nhiên, t l ầ
ph n ả ụ ẫ ế ư ế ớ ứ ầ trăm thành ph n loài thì t o l c v n chi m u th v i 34% ch ng t ỏ ồ
H ấ ấ ư ị ễ ẫ ặ ầ Tây v n ch a b ô nhi m n ng. Qua đây cho th y c u trúc thành ph n loài ậ ổ ủ ớ ướ ự ồ ổ ướ ộ
đ ng v t n i c a H Tây có s thay đ i so v i tr c đây theo h ấ
ng xu t ệ ướ ề ệ ề ớ ễ hi n nhi u loài thích nghi v i đi u ki n n ữ ơ
c ô nhi m h u c . ậ ộ ự ậ ổ ứ ế ả Theo k t qu nghiên c u năm 19601970, m t đ th c v t n i H ồ ể ạ ừ ấ ớ ệ ế ệ ế ả Tây r t l n có th đ t t 3 tri u đ n 200 tri u t bào/lít, trong đó t o lam ậ ộ ả ế ả ươ ế chi m 6090% m t đ t o. Năm 1996, theo tác gi ệ
ứ
D ng Đ c Ti n, hi n ượ ậ ổ ả ự ở ở ồ ậ ộ ả ớ ớ t ng n hoa th c v t n i x y ra H Tây v i m t đ t o lên t i 249 ệ ế tri u t bào/lít [15]. ứ ủ ệ ế ả Theo k t qu nghiên c u năm 2011 c a Vi n Sinh thái và Tài 32 ậ ộ ự ạ ế ậ ổ ậ ồ ả ấ ớ
nguyên Sinh v t m t đ th c v t n i H Tây cũng đ t k t qu r t l n ộ ừ ệ ế ệ ả dao đ ng theo mùa t ế
94 tri u đ n 104 tri u t bào/lít. Trong đó t o lam ậ ộ ả ế chi m 61% m t đ t o.[25] ả ề ủ ế ấ K t qu đi u tra c a chúng tôi cho th y m t đ th c v t n i ậ ộ ự ậ ổ ở ồ H ừ ế ả ế Tây khá cao t 56000 – 81000 t bào/l trung bình kho ng 65000 t bào/l, ậ ộ ả ậ ộ ề ế ấ ả ố ượ ụ ụ ả ở ế ắ ấ ồ
ả
t o lam có m t đ nhi u nh t chi m kho ng 60% m t đ t o trong h ,
ề
ph l c 1). Đi u ồ ế ả ụ ả
r i đ n t o l c, t o m t có s l ng ít nh t (k t qu ướ ệ ấ ồ ễ ữ ơ ư ể ệ
đó th hi n n c H Tây đã có d u hi u ô nhi m h u c , nh ng m c đ ữ ủ ả ề ư ế ớ ừ ứ ộ
ươ
nh ng năm 1996 c a D ng ữ
ch a cao. So v i nh ng k t qu đi u tra t ủ ứ ế ệ ế ả ứ
Đ c Ti n [15] và k t qu nghiên c u c a Vi n sinh Thái và Tài nguyên ậ ộ ự ậ ổ ể ậ ả ẽ ị Sinh v t năm 2011 [25] thì m t đ th c v t n i gi m đáng k . Có l d p ẫ ủ ể ề ả ở ờ
ấ
l y m u c a chúng tôi không vào th i đi m t o n hoa và cũng nhi u kh ị ữ ầ ườ ả
ự ọ
ng đô th đã tích c c d n năng trong nh ng năm g n đây, công ty môi tr ả ự ậ ổ ồ ớ ẩ ậ
ạ
s ch lòng h , v t rác b n rong rêu và c th c v t n i hàng ngày, nên m t ả ẳ ộ ự ậ ổ
đ th c v t n i gi m h n. ả ề ộ ế ề ầ 3.1.2.K t qu đi u tra v thành ph n loài đ ng v t n i
ậ ổ ủ ề ề ở ồ Đi u tra c a chúng tôi v ĐVN (Zooplankton) ệ
h Tây hi n nay có 50 ộ ớ ồ loài: 14 loài thu c l p Giáp xác chân chèo (Copepoda) g m: 3 loài h ọ ọ
Diaptomidae, 7 loài h Cyclopidae, 2 loài h ọ Pseudodiaptomidae, 2 loài họ ộ ớ ồ Centropagidae; 22 loài thu c l p Giáp xác râu ngành (Cladocera) g m: 2 loài ọ ọ ọ
h Bosminidae, 4 loài h Sididae, 2 loài h Macrothricidae, 5 loài h ọ ọ ộ Daphniidae, 9 loài h Chydoridae; 13 loài thu c nhóm trùng bánh xe ồ ọ ọ (Rotatoria) g m: 1 loài h Philodinidae, 1 loài h Asplanchnidae, 1 loài h ọ ọ ọ ộ
Conochilidae, 9 loài h Brachionidae, 1 loài h Lecanidae; và 1 loài thu c ớ ỏ phân l p có v (Ostracoda). Trong đó, nhóm trùng bánh xe Rotatoria phong ứ ề ỏ ồ ướ ầ
phú v thành ph n loài ch ng t H Tây đang có xu h ữ ơ
ễ
ng ô nhi m h u c . 33 ố ượ ừ ượ ở ầ ụ ụ ầ
Thành ph n và s l ng t ng loài đ c trình bày ph n ph l c 2. ỷ ệ ầ ọ ộ ộ ậ ổ ở ồ Hình 5: T l ph n trăm loài, h , b đ ng v t n i H Tây ấ ấ ố ớ ế
Hình 5 cho th y giáp xác râu ngành có s loài l n nh t chi m ế ớ ớ (44%), sau đó đ n l p giáp xác chân chèo (28%), l p trùng bánh xe (26%) ỏ ỉ ế ấ ả ớ ợ ớ
ế
và ít nh t là nhóm hai l p v ch chi m 2%. K t qu này cũng phù h p v i ế ộ ủ ộ ồ ư ồ ể ớ ổ ị ế
ặ
đ c đi m m t h kín v i ch đ th y văn khá n đ nh nh H Tây. K t ậ ổ ở ồ ề ấ ả ạ ầ ộ qu cho th y đ ng v t n i H Tây kém đa d ng v thành ph n loài. ữ ế ầ ớ ườ ữ H u h t là nh ng loài thích nghi v i môi tr ơ
ố
ng giàu mu i h u c , ườ ệ ở ủ ự ị ễ ệ ệ ẩ ấ th ấ
ng xu t hi n các th y v c b nhi m b n. Vi c xu t hi n trùng bánh ớ ố ượ ộ ố xe Rotatoria v i s l ng l n ớ cùng m t s loài trong nhóm Copepoda, ườ ư ế ườ Cladocera th ng là các nhóm loài u th trong môi tr ng giàu dinh ưỡ ứ ộ ầ ưỡ ủ ồ d ể ệ
ng đã ph n nào th hi n m c đ phú d ng c a H Tây. ừ ố ệ ượ ả ợ T s li u thu đ 3 3 ộ ớ ậ ộ ộ
c theo các đ t kh o sát, nhìn chung m t đ đ ng
ậ ổ ở ứ ừ ậ ộ ộ ả ậ ổ
v t n i dao đ ng không l n và m c v a ph i. M t đ đ ng v t n i cao ấ ấ ấ ạ
, trung bình đ t 2500 con/m và th p nh t là
ề ế ề ậ ộ ư ấ ầ ộ ả
nh t vào kho ng 3000 con/m
2100 con/m3. Trong c u trúc thành ph n loài u th v m t đ thu c v ế ế ậ ộ ấ ớ ỷ ệ ể ầ nhóm Copepoda, ti p đ n là Cladocera và Rotatoria, nhóm Ostracoda có
ộ
không đáng k . Trong thành ph n các nhóm đ ng m t đ th p v i t l ồ ể ấ ủ ữ ự ạ ọ ậ ổ
v t n i H Tây có s phát tri n r t m nh c a các nhóm ăn l c h u c ậ ộ ủ ộ ơ
ậ
trong nhóm Trùng bánh xe đã làm cho m t đ chung c a nhóm đ ng v t ự ạ ủ ấ ổ ố ổ
n i tăng lên r t cao. Trong khi đó t ng s loài trong th y v c l i không ậ ổ ở ồ ủ ộ ề ậ ạ ầ ớ
l n, vì v y tính đa d ng v thành ph n loài c a đ ng v t n i H Tây là 34 ể ệ ể ặ ấ ạ ưỡ ở ồ ầ th p. Đ c đi m này th hi n tình tr ng phú d ng H Tây, vì qu n xã ậ ủ ồ ề ố ượ ủ ể ạ ộ ố ủ ự
th y sinh v t c a h có s phát tri n m nh v s l ng c a m t s nhóm ư ế ớ ườ ưỡ loài u th thích nghi v i môi tr ng phú d ng. ả ề ộ ề ế ậ ầ 3.1.3.K t qu đi u tra v thành ph n loài đ ng v t đáy ố ệ ự ế ạ ả ầ ồ ố Theo s li u kh o sát th c t t i H Tây cu i năm 2012 và đ u năm ở ệ ồ 2013, ĐVĐ Zoobenthos H Tây hi n có 48 loài trong đó: giáp xác ộ ọ Crustacea có 4 loài thu c h Atyidae; thân m m ề Mollusca có 10 loài g m:ồ ọ ọ ọ ộ 3 loài h Corbiculidae, 5 loài thu c h Unionidae, 1 loài h Mytilidae, 1 ớ ồ loài họ Ablemidae; l p giun ít t ơ Oligochaeta có 25 loài g m: 6 loài h ọ ọ ọ Tubificidae, 2 loài h Aeolosomatidae, 13 loài h Naididae, 2 loài h ọ ụ ọ ồ ớ Hirudinidae, 2 loài h Glossiphoniidae ; l p chân b ng có 9 loài g m: 2 loài h ọ Lymnaiedae, 1loài h ọ Bithyniidae, 3 loài h ọ Thiaridae và 3 loài họ ố ượ ầ ượ ở ụ ụ Viviparidae. Thành ph n và s l ng loài đ c trình bày ph c l c 3. ỷ ệ ầ ọ ộ ộ ầ ậ Hình 6: T l ph n trăm thành ph n loài, h , b đ ng v t đáy ở ồ
H Tây ố ượ ấ ủ ơ Hình 6 cho th y: s l ng loài c a nhóm giun ít t ấ
ề
là nhi u nh t ụ ề ế ế ế ế
chi m (52%), sau đó đ n chân b ng (chi m 18,9%), thân m m chi m ế ấ ặ ỉ ệ (20,8%) và ít nh t là giáp xác ch chi m 8,3%. Đ c bi ầ
t, trong thành ph n ứ ễ ậ ủ
ộ
đ ng v t đáy, theo nghiên c u c a Nguy n Xuân Quýnh năm 1996 ư ế ố ứ ủ
ố
[13]nhóm c chi m trên 80% sinh kh i chung . Nh ng qua nghiên c u c a ộ ố ượ ệ ấ ớ ỉ ấ ố
chúng tôi cho th y nhóm c hi n ch còn v i m t s l ng r t ít giun ít t ơ 35 ế ề ố ượ ư ủ ồ ế
Oligochaeta chi m u th v s l ng c a h . Nhóm giun ít t ơ ườ ỉ ườ ữ ơ ồ ễ ị Oligochaeta th ị
ng ch th cho môi tr ờ
ng b ô nhi m h u c , đ ng th i ạ ị ườ ướ ạ ả ề ừ ế c ố Viviparidae l i ch cho môi tr ng n ủ
c s ch. T k t qu đi u tra c a ữ ơ ễ ấ ấ ồ ị ầ
chúng tôi cho th y H Tây đang b ô nhi m h u c và c u trúc thành ph n ề ậ ộ ổ ướ ề ấ ị
loài đ ng v t đáy đã b thay đ i so theo chi u h ệ
ng xu t hi n nhi u loài ủ ồ ễ ề ệ ớ thích nghi v i đi u ki n ô nhi m c a h . ề ồ ứ ế ả ượ ự ệ Theo các k t qu nghiên c u v H Tây đã đ c th c hi n tr ướ
c ủ ễ ả ồ đây c a Nguy n Xuân Quýnh năm 1996 [13], H Thanh H i năm 2001[7], ậ ồ ươ ủ ầ ố ồ ủ ế ấ thành ph n loài th y sinh v t h t ng đ i đ ng nh t ch y u là các loài ướ ứ ứ ề ệ ạ ớ ộ ạ
n i t i, ít có các loài ngo i lai thích ng v i đi u ki n n ứ ả ớ ề
c đ ng, nhi u
ấ
ế
ánh sáng và oxy hòa tan. Tuy nhiên k t qu nghiên c u m i đây cho th y ổ ụ ể ứ ự ề ệ ậ ộ ớ có s thay đ i, c th là các loài đ ng v t đáy thích ng v i đi u ki n ánh ỉ ủ ế ố ở ướ ờ sáng và ô xy hòa tan ch ch y u phân b vùng n c nông ven b . Vùng ỉ ấ ấ ữ ồ ồ ỗ ơ ữ gi a h và đáy h ch th y u trùng mu i và giun ít t ề ệ ấ ớ ữ nghi v i đi u ki n ít oxy và ánh sáng. Qua đó cho th y, nh ng thay đ i v là nh ng loài thích
ổ ề ườ ố ủ ế ẫ ố ổ môi tr ng s ng đã d n đ n thay đ i trong phân b c a các loài cũng nh ư ủ ầ ậ ồ ộ
ấ
c u trúc c a qu n xã đ ng v t đáy trong H Tây. ệ ộ ố ả ậ ộ ố ồ ộ ạ ủ ồ ư ố ươ ạ ữ Hi n nay m t s loài đ ng v t đáy s ng trong H Tây không ph i là
ộ ố i c a h mà là loài ngo i lai nh c b u vàng, m t s nh ng loài n i t ố ượ ứ ả ậ ồ ộ loài trai, c đ ệ ạ ư ậ ầ ậ ố ộ hàng năm. Nh v y, thành ph n và s loài đ ng v t đáy hi n t c th vào h làm th c ăn cho cá hay đ ng v t phóng sinh
ổ
ế
i bi n đ i ủ ễ ế ề ả ớ ứ
nhi u so v i năm 1996 c a Nguy n Xuân Quýnh [13]. K t qu nghiên c u ự ấ ệ ề ầ ờ cho th y có s khách bi ữ
t v thành ph n loài gi a vùng ven b và vùng ữ ồ ồ ạ ự ướ ờ ể ấ gi a h , đáy h . T i vùng ven b , m c n ề
c th p và có nhi u giá th bám ư ọ ủ ườ ề ấ nh c c, đá và các cây th y sinh (bèo, sen), th ệ
ng xu t hi n nhi u loài ế ố ộ ố ụ ư ề ậ ộ
đ ng v t thân m m nh trai, trùng tr c, h n, c và m t s giáp xác nh ồ ầ ỉ ấ ư ữ ồ ơ cua . Vùng gi a h và đáy h h u nh ch th y các loài giun ít t ư
ấ
và u ỗ ắ trùng mu i l c. ố ượ ể ẫ ỗ Nhìn chung, s l ng loài thu đ ượ ạ
c t ấ
i m i đi m thu m u là r t 36 ự ấ ữ ẫ th p, không có s khác bi ệ ề ố ượ
t v s l ữ
ể
ng loài gi a các đi m thu m u, gi a ư ữ ể ầ ả ẫ ố ể
các đi m g n c ng th i và các đi m thu m u khác cũng nh gi a các ả ủ ồ ơ ấ ượ ẫ ạ ướ ị ố
tháng thu m u. T i các c ng th i c a h , n i ch t l ng n ễ
c b ô nhi m ủ ế ề ả ậ ớ ộ ườ ấ ặ
r t n ng và n n đáy ch y u là rác th i m i, đ ng v t đáy th ng không ả ế ệ ấ ả ấ ố ề
ẫ
xu t hi n nên ph i ti n hành thu m u cách c ng th i ít nh t 20m. Đi u ả ề ố ượ ề ư này cũng gi ồ
i thích tính đ ng đ u v s l ầ
ng loài cũng nh thành ph n ữ ẫ ị ượ ể
loài gi a các đi m thu m u đ nh l ồ
ng trong h . ả ố ệ ậ ộ ộ ậ ả ả ố ế ả ố ộ ấ ậ Theo s li u kh o sát năm 1960 – 1961 m t đ đ ng v t đáy dao
2 và sinh kh i dao đ ng trong kho ng 2174
ộ
ộ
đ ng kho ng 640 – 3149 con/m
– 9244 g/m2. Theo k t qu nghiên c u năm 1982 (Nguy n Xuân Quýnh
ứ
ễ
2 và m t đ 955
ậ ộ (1996) [13] cho th y sinh kh i đ ng v t đáy 12,8g/ m
con/m2. ủ ứ ệ ầ ấ Theo nghiên c u g n đây nh t năm 2011c a Vi n Sinh thái và Tài ậ ậ ộ ả ồ ộ 2, trung bình là 1646 cá th / mể
ả ố ồ ả nguyên Sinh v t m t đ ĐVĐ H Tây dao đ ng trong kho ng 74 – 4358
2. Sinh kh i ĐVĐ H Tây dao đ ng
ộ
cá th / mể
2, trung bình là 18,7 g/m2 [25]. Qua kh o sát c a
ủ trong kho ng 1,2 96,3 g/m ậ ả ơ ề
ậ ộ ộ
ộ
đ tài chúng tôi m t đ đ ng v t đáy dao đ ng trong kho ng 120 200 cá
th /mể 2 , trung bình là 160 cá th /mể 2. Giun ít t ỗ
ấ
(55,21%) và u trùng mu i ố ề ậ ộ ế ư ế ầ ư ữ ệ (44,76%) là nh ng loài chi m u th g n nh tuy t đ i v m t đ , các ậ ộ ấ ự ế ư ố ề ể ậ ạ ẫ ẫ ộ
ơ
nhóm khác nh c có m t đ th p h n nhi u (0,03%). Có s bi n đ ng
ư
ữ
i các đi m thu m u và gi a các tháng thu m u nh ng ề ộ
v đ ng v t đáy t ậ ớ ộ ướ ừ không l n. Nhìn chung đ ng v t đáy có xu h ng tăng t ế
tháng 4 đ n ờ ừ ư ế tháng 11, tăng theo th i gian t mùa m a đ n mùa khô. ố ộ ủ ậ ả ộ ừ ồ
Sinh kh i đ ng v t đáy c a H Tây dao đ ng trong kho ng t 37– ự ế ộ 70g/m2, trung bình là 52g/m2. Nhìn chung s bi n đ ng v m t đ đ ng
ề ậ ộ ộ ạ ể ẫ ẫ ớ ậ
v t đáy t ế
i các đi m thu m u và các tháng thu m u là không l n. Chi m ư ỗ ắ ế ớ ề ố ấ
u th l n v sinh kh i là 2 nhóm u trùng mu i l c (61%) và giun ít t ơ ụ ố ộ ố ề ồ (35%), nhóm thân m m bao g m m t s loài trai, trùng tr c, c có sinh 37 ơ ấ ề ế ấ ố ớ ư ậ
kh i th p h n r t nhi u (4%).. Nh v y n u so v i các năm 1960 – 1961 ề ả ề ậ ộ ậ ầ ả ấ ộ ồ thì thành ph n đ ng v t đáy H Tây đã gi m đi r t nhi u c v m t đ và sinh kh i.ố ế ả ề
ệ ệ
ướ ồ ị ả ưở ủ ệ 3.1.4.K t qu đi u tra khu h cá
Khu h cá H Tây tr c đây ch u nh h ng c a khu h cá sông ặ ở ồ ồ ố H ng. Theo GS. Mai Đình Yên (1999) [21], s loài cá có m t H Tây ể ặ ở ộ ố ế ồ ề
đ u có th g p Sông H ng là 27 loài chi m 75%. M t s loài cá có th ể ậ ừ ắ ắ ẳ ị ồ kh ng đ nh ch c ch n là di nh p t sông H ng vào là cá lành canh, cá ề ạ ặ ồ
ữ
ch ch sông, cá v n, cá nhàng, vì nh ng loài cá này không có m t trong h . ư ự ừ ữ ư ề ặ ữ
Nh ng nh ng loài cá t ệ
nhiên có nh ng nét đ c tr ng theo t ng đi u ki n ứ ứ sinh thái thích ng. Có 3 nhóm cá thích ng sinh thái chính: ư ầ ồ ộ ọ ươ nhóm cá t ng đáy h nh cá trê thu c h cá trê, l ộ
n thu c h ọ ớ ề
mang li n sông đáy bùn. ữ ầ ườ ế ầ Nhóm cá t ng đáy và gi a th ng là các loài cá di c, cá d u. ặ ầ ườ ự ậ ư Nhóm cá t ng m t th ng là các loài cá ăn th c v t nh cá mè, ươ
cá m ng. ề ế ả ậ Đ n mùa sinh s n, nhi u loài cá t p trung thành đàn ch y u ủ ế ở ầ
t ng ư ế ế ầ ặ ậ ồ m t nh cá di c... song h u h t các loài cá H Tây khó t p trung thành đàn ấ ộ ồ ỉ ở ữ ự ươ ị ố vì h luôn b khu y đ ng. Ch nh ng khu v c t ng đ i yên tĩnh, đáy h ồ ươ ố ằ ư ẳ ặ ấ ố t ng đ i b ng ph ng nh chùa Tr n Qu c đôi khi còn g p đàn cá mè, cá ư ề ệ ồ ỏ ộ ộ ố
trôi. Trong khu h cá H Tây có m t s loài thu c sách đ nh cá v n, cá ộ ố ắ ớ ả ư ầ ố tr m đen... Có m t s loài m i mô t nh cá b ng, cá d u... ứ ế ả ướ ủ ế So sánh các k t qu nghiên c u tr ặ
c đây c a Đào Văn Ti n, Đ ng ọ Ng c Thanh (2002)[14], Vũ Đăng Khoa (1996) [13], Mai Đình Yên (2001) ầ ự ủ ẹ ồ ị [21] thành ph n cá t nhiên c a H Tây càng ngày càng b thu h p, trong ệ ầ ả ộ ắ
khi đó thành ph n cá nuôi ngày m t tăng lên. Do vi c nuôi th và đánh b t ầ ổ ị nên thành ph n loài luôn b thay đ i. 38 ệ ồ ộ
Theo Mai Đình Yên (2001) [21] khu h cá H Tây có 39 loài thu c ế ư ế ớ ầ ọ ọ 13 h , trong đó h cá chép Cyprinidae chi m u th v i 23 loài (g n 50%). ả ọ ố Các h cá rô (anabantidae), cá qu (Ophiocephalidae), cá b ng ao ế ạ
ỗ ọ
(Eleotridae), cá rô phi (Cichlidae) m i h có 2 loài (chi m 5,13%). Các lo i ạ ư ọ ọ cá còn l i nh cá trê (Clarridae), h cá nheo (Siluridae), h cá sóc ề ạ ọ ọ (Cyprinodonlidae), h cá ng nh (Bagridae), h cá mang li n (Flutidae), h ọ ạ ạ ọ ọ ổ
ch ch (Cobitidae), h ch ch sông (Mastacembelidae) và h cá tr ng ế ỗ ầ ọ
(Engranlidae) m i h có 1 loài (chi m t ỷ ệ
l 2,56%) thành ph n và s ố ượ ừ ư l ng t ng loài nh sau[21]: Cyprinidae A nabantidae Ophiocephalidae Eleotridae Cichlidae Clariidae Siluridae Cyprinodonlidae Bagridae Flutidae Cobitidae M astacembelidae Engranlidae ệ ở ồ ồ Hình 7: Khu h cá H Tây (ngu n: Mai Đình Yên năm 2001)[21] ủ ề ả ề ệ ạ ế Tuy nhiên qua k t qu đi u tra c a đ tài chúng tôi hi n t ồ
i H Tây ọ ố ượ ộ ầ ượ có 48 loài cá thu c 14 h . S l ng và thành ph n loài cá đ c th hi n ể ệ ở ụ ụ ọ ế ư ế ớ ph c l c 5. Trong đó h cá chép Cyprinidae chi m u th v i 29 loài ọ ồ ế ế ọ ọ ố
(chi m 60,43%), h cá rô phi 3 loài chi m (6,25%), 4 h g m: h cá b ng ả ỗ ọ ế ọ ọ ọ đen, h cá nheo, h cá rô, h cá qu m i h có 2 loài (chi m 4,17%), 8 h ọ ạ ọ ề ạ ạ ổ ọ ọ ọ ọ còn l i h cá tr ng, h ch ch, h cá ng nh, h cá trê, h mang li n, h ọ ỗ ọ ế ắ ạ ọ ố ọ ch ch sông, h cá b ng tr ng, h cá sóc m i h có 1 loài chi m (2,08%). 39 ể ệ ượ ư Đ c th hi n nh hình 8. ồ ệ Hình 8: Khu h cá H Tây năm 2013 ủ ế ả ấ ồ Qua k t qu cho th y các loài cá c a H Tây có tăng so v i tr ớ ướ
c ủ ế ư ả ả ị ạ
đây. Nh ng ch y u là các loài ngo i lai không ph i là loài b n đ a. Các ượ ủ ả ụ ả ớ ồ loài cá này đ c th vào v i m c đích nuôi tr ng th y s n. Trong khu h ệ ơ ấ ắ ồ ồ
cá H Tây, c c u đàn cá nuôi bao g m các loài cá mè tr ng, mè hoa, chép, ồ ợ Ấ ế ắ ộ ủ ả ớ ủ ồ ế ư
tr m, trôi n Đ chi m u th . Cá là ngu n l i th y s n l n c a H Tây. ế ạ ồ ồ ồ
T i H Tây, Công ty khai thác cá H Tây đã ti n hành nuôi tr ng và đánh ớ ả ượ ủ ả ả ấ ắ
b t th y s n v i s n l ng cá bình quân hàng năm kho ng 300 – 600 t n. ượ ồ ừ ả ố Hàng năm, cá con đ c th vào h t ệ
2,6 – 5,3 tri u cá gi ng các ạ ớ ậ ộ ặ ổ lo i v i m t đ trung bình là 6.822 con/ ha ho c 46kg/ ha. T ng s ố ướ
c tính 2.200.000 – 2.500.000 con. ả ượ ố ụ ừ Th ng kê s n l ng cá khai thác và tiêu th hàng năm t ế
267 đ n ạ ấ ấ ừ 438 t n đ t năng su t 646 – 1170 kg/ha. Trong vòng 20 năm (t 1979 – ấ ấ ừ 1998) là 6579 t n, trung bình 346 t n/ năm: trong đó 16 năm (t 1978 – ấ ạ
ấ
1994) là 4771 t n, bình quân 298 t n/ năm và 3 năm (1995 – 1998) đ t ể ấ ả ượ ừ ấ ấ 1808 t n, trung bình 600 t n/ năm. T đó có th th y s n l ng cá khai ừ ế ể ệ ồ thác t năm 1979 đ n 1998 tăng lên đáng k .Tuy nhiên, hi n nay H Tây ủ ở ộ ơ ị ắ
đã và đang tr thành trung tâm du l ch c a Hà N i, là n i danh lam th ng ậ ướ ả ượ ồ ữ ồ ợ ạ ả
c nh vì v y n c h ph i đ c gi trong s ch. Ngu n l ủ
ủ ả
i th y s n c a ả ố ượ ể ệ ở ả ượ ồ
h theo th ng kê ngày càng gi m, nó đ c th hi n s n l ng khai thác 40 ở ạ ồ cá H Tây trong vòng 11 năm tr l i đây. ỷ ả ở ồ ế ả B ngả 6: K t qu khai thác thu s n h Tây trong vòng 11 năm tr l ở ạ
i đây Năm Cá mè D uầ Tôm ơ kg) ị
(Đ n v tính: Các
lo i cáạ Cá
Trôi Cá chép,
tr m đen T ngổ
S nả
ph mẩ
706846
701546
553791
594896
456104
228086
302769
311884
353894
320288
306863
301283 596766
578386
444916
497515
379894
181859
245922
257245
263045
221782
285510
282040 11083
14128
16100
15156
5565
4668
25414
28773
55327
67144
17568
16670 55274
43379
39216
30519
40476
18535
12708
14333
27732
22382
3785
3567 23872
41235
33374
37030
16622
14791
5276
5894
6321
5524
0
0 19851
24418
20185
14676
13547
8233
13449
5639
3169
3456
0
0 2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
2008
2009
2010
2011
2012 686995
677488
533606
580120
442557
209853
289320
306245
350725
316832
306863
301283
ồ ồ (Ngu n: Công ty khai thác cá h Tây, 201 2) ả ả ế ấ ạ ở ồ Theo k t qu b ng 6 cho th y trong các lo i cá nuôi H Tây, cá ả ắ ấ ả ồ ơ ế
mè (bao g m c mè hoa và mè tr ng) cho năng su t cao h n c chi m ả ượ ả ồ ế ế ắ ỏ kho ng 7085% s n l ng cá trong h , ti p đ n là cá trôi, cá tr m c , cá ự ễ ệ ắ ấ ồ chép và hi n nay cá tr m đen trong h còn r t ít. S ô nhi m môi tr ườ
ng ệ ượ ữ ế ầ ẫ n ướ ở ồ
c H Tây nh ng năm g n đây ngày càng tăng d n đ n hi n t ng cá ế ặ ệ ứ ả ố ố ồ ạ
ch t hàng lo t và đ c bi ể
t là trai c gi m đáng k . Do c là ngu n th c ăn ị ạ ủ ệ ế ấ ặ ắ ặ ắ
chính c a cá tr m đen b c n ki t nên r t hi m g p cá tr m đen, đ c bi ệ
t ắ ạ là tr m đen lo i to. 3.1.5. K t qu đi u tra v thành ph n loài th c v t b c cao ự ậ ậ ả ề ề ế ầ ự ủ ậ ở ồ ướ ả Th c v t th y sinh Macrophyta H Tây tr c đây có kho ng 18 ể ạ ở ự ậ ữ ể ờ loài phát tri n m nh vùng ven b [9]. Nh ng th c v t này có th chia 41 ổ ự ướ thành 3 nhóm sinh thái: nhóm trôi n i t ố
do, nhóm s ng trong n c, nhóm ặ ướ ổ ủ ự ế ầ ậ có lá n i trên m t n ủ
ề
c. Đ n nay thành ph n v loài c a th c v t th y ộ ố ả ị ả
sinh Macrophyta cũng b gi m đi. Theo m t s tác gi thì nguyên nhân ch ủ ự ậ ủ ệ ả ẽ ế ủ
y u c a vi c các loài th c v t th y sinh Macrophyta gi m có l là do s ự ủ ứ ườ ể ồ ả ờ khai thác quá m c c a con ng i và cũng có th đ ng th i do t o phát ậ ộ ả ẩ ớ ộ ụ ể ạ ậ ả
tri n m nh, làm cho m t đ t o và vi khu n l n, đ đ c cao vì v y đã c n ự ậ ở ộ ủ ế ạ ả ớ
tr đ xuyên sâu c a ánh sáng khi n cho các loài th c v t nh y c m v i ế ố ượ ẫ ị ủ ả ầ ặ ế
ánh sáng b ch t, d n đ n s l ng c a chúng gi m d n đi. M t khác đ ể ễ ệ ạ ồ làm trong s ch lòng h , tránh ô nhi m nên hàng ngày Xí nghi p môi ườ ườ ọ ở tr ẫ ử
ng v n c ng ế
i đi thu d n, vét h t bèo và rong rêu ậ
ồ
lòng h vì v y ớ ở ồ ự ự ủ ệ ấ ậ
hi n nay th c v t th y sinh l n ậ
H Tây còn r t ít. Trong đó, th c v t ủ ế ở ủ ủ ồ ự ướ ớ
th y sinh l n ch y u khu v c phía đông c a h , Súng tr c năm 2011 ấ ở ệ ạ ạ ắ ợ còn r t ít [10], phía c nh Khách s n Th ng L i, tuy nhiên hi n nay đã ữ ạ ể không còn n a. Còn l i Bèo Tây và rong, còn không đáng k . Ngoài ra có ộ ố ự ư ủ ệ ề ậ ạ ấ ớ m t s th c v t ngo i lai nh cây Th y Trúc... m i xu t hi n do đ án ự ệ ệ ậ ủ
c a Vi n Sinh thái và Nguyên sinh v t th c hi n năm 2011 [25]. ả ề ủ ế ậ ồ Theo k t qu đi u tra c a chúng tôi, trong vùng lân c n và ven h đã ự ậ ự ồ ủ ộ ị xác đ nh có 33 loài th c v t th y sinh thu c khu v c h Tây và xung quanh ươ ọ ộ ằ
n m trong 19 h thu c hai ngành: D ng x ( ự ậ
ỉ Polypodiophyta) và Th c v t ố ượ ầ ượ ạ
h t kín ( Angiospermae)(s l ng và thành ph n loài đ c trình bày ở ụ
ph ự ủ ể ầ ậ ấ ụ
l c 4). Trong thành ph n Th c v t th y sinh, đáng k nh t là các loài ự ậ ạ ạ ộ ớ ố thu c Ngành th c v t h t kín v i 3 d ng s ng: ử ậ ướ 1/ các loài n a ng p n ồ
c (emergent) bao g m các loài sen, súng, s y…ậ ậ ướ ư 2/ các loài ng p n c hoàn toàn (subergent) nh các loài rong,... ư ố ổ 3/ các loài s ng trôi n i (floating) nh các loài bèo. ướ ậ ộ ố ượ ư Các loài tr c đây có m t đ s l ng cao nh các loài Rong đuôi 42 ồ Myrriophyllum chó (Ceratophyllum demersum), Rong đuôi ch n ( ố Ipomoea verticillatum), Rong mái chèo (Vallisneria spiralis), Rau mu ng ( ậ ả ấ ỉ aquatica), Bèo Nh t B n ( ế
Eichhornia crassipes) đ n nay còn r t ít, ch còn ạ ở ộ ủ ể ồ ị sót l ầ ớ
m t vài đi m ven h , còn ph n l n đã b các nhân viên c a Xí i ệ ườ ự ạ ạ ọ ồ nghi p Môi tr ả
ng d n s ch trong khu v c lòng h . Các loài t o c nh ư ẹ quan đ p nh Sen ( Nenumbo nucifera), Súng (Nuphar pumilum), Rong ư ố
đuôi chó (Ceratophyllum demersum)..., làm rau ăn nh Rau mu ng ỏ ở ấ ạ ồ (Ipomoea aquatica Forsk.) cũng còn r t ít trong ph m vi nh ven h . ồ ạ ự ự ậ ỷ ề Khu v c các loài th c v t thu sinh còn t n t ậ
i không nhi u, t p ở ồ ơ ủ ầ ắ ạ ộ ị trung ph n phía B c h n i không b tác đ ng m nh c a dòng n ướ
c ả ủ ư ổ ỉ ư
th i c a các khu dân c đ ra. Nh trên đã nêu cây Sen ch còn t n t ồ ạ ở i ồ ế ự ủ ướ ệ ớ ớ khu v c ph Tây h đ n công viên n c v i di n tích không l n. Các ự ậ ứ ấ ậ ướ ộ nghiên c u đã cho th y th c v t ng p n c là m t thành ph n t ầ ự ưỡ
d
ng ỷ ự ướ ứ ệ ệ ạ ầ ấ trong h sinh thái thu v c n ệ
ồ
c đ ng d ng đ m, h , ao. Vi c xu t hi n ậ ở ướ ở ộ ự ớ ạ ấ ị các nhóm th c v t m t gi n c ả
ẽ
i h n nh t đ nh s không gây c m ầ ạ ộ ả ệ ẹ ả ố ơ giác tr ng tr i, đ n đi u mà còn góp ph n t o m t c nh quan đ p hài hoà ỷ ự ặ ưỡ ự ậ ướ ụ ấ cho thu v c. Do đ c tính dinh d ậ
ng, th c v t ng p n c h p th các ấ ưỡ ơ ồ ố ơ ừ ớ ch t dinh d ng vô c có ngu n g c ni t ố
và ph t pho t ầ
l p tr m tích ụ ặ ấ ưỡ ậ
đáy (các nhóm rau, sen, súng, s y, rong...) ho c h p th dinh d ng hoà ầ ướ ự ậ ư ặ ổ tan trong t ng n c m t (các nhóm th c v t sông trôi n i nh các loài bèo) ự ậ ậ ướ ượ ế ầ ư ả ở ậ
b i v y h u h t các nhóm th c v t ng p n c đ c xem nh có kh năng ạ ườ ỷ ự ấ ố ấ làm s ch môi tr ng thu v c r t t ạ
t thông qua thu n p các ch t dinh ưỡ ạ ặ ề ễ ả d ấ
ng, các kim lo i n ng và nhi u ch t gây ô nhi m khác, làm gi m hàm ượ ấ ướ ỷ ự ủ ầ l ng các ch t này trong n c, trong tr m tích c a thu v c. ộ ộ ố ơ ự ồ M t năm tr ở ạ
l i đây, khu v c H Tây cũng đã có m t s c quan ứ ư ệ ế ậ ặ ộ
nghiên c u nh Vi n Sinh thái và Tài nguyên Sinh v t [25] đ n đ t m t 43 ự ậ ậ ồ ủ ề ạ ạ
vài bè th y sinh v t g m nhi u lo i th c v t khác nhau có vai trò làm s ch ướ ố ượ ồ ứ ấ ấ ỉ n c h . Tuy nhiên s l ng đó r t ít, ch mang tính ch t nghiên c u ch ứ ư ạ ệ ch a đem l ể
ả
i hi u qu đáng k . ả ề ế ầ ở ồ ề
3.1.6. K t qu đi u tra v thành ph n loài chim H Tây ệ ậ ổ ợ Qua t ng h p thông tin Vi n Sinh thái và Tài nguyên sinh v t [25], ớ ố ệ ừ ề ậ ầ ấ ỏ thu th p m i s li u t đi u tra và ph ng v n. Thành ph n loài chim đang ặ ạ ồ ị ượ ọ ộ ộ có m t t i H Tây xác đ nh đ c 24 loài thu c 15 h và 6 b . (Thành ụ ụ ầ ph n loài theo ph l c 6) ố ượ ể ả ớ ị ượ S l ng loài gi m đi đáng k so v i năm 2002 đã xác đ nh đ c 43 ộ ự ả ể ấ ộ ọ loài, 26 h , thu c 10 b . S gi m đi đáng k các loài chim do chúng m t đi ấ ỏ ườ ế ướ ơ ư
n i c trú. Qua ph ng v n ng i dân cho bi t tr c đây vào mùa xuân ề ậ ụ ở ờ ầ ừ
t ng đàn chim sâm c m v đ u trên các cây b i b Hô Tây v i s l ớ ố ượ
ng ờ ố ượ ể ầ ỉ ẻ ấ ớ
r t l n. Tuy nhiên gi đây s l ng sâm c m ch vài cá th riêng l . Do ế ấ ả ụ ặ ờ khi kè b đã phá h t t ờ ồ
t c các cây b i ven b H Tây. M t khác, do s ự ị ị ườ ấ ồ ệ ề ấ ấ đô th hóa, du l ch, con ng ậ
i xu t hi n r t nhi u và r t n ào vì v y ớ ườ ủ ố ợ
không phù h p v i môi tr ng s ng c a các loài chim. 3.1.7. K t qu đi u tra v thành ph n loài l ả ề ề ế ầ ưỡ ư
ng c bò sát ủ ả ị ưỡ ư ồ Qua kh o sát c a chúng tôi đã xác đ nh l ng c bò sát g m 8 loài ố ượ ầ ộ ọ ưỡ ư thu c 4 h . Thành ph n loài và s l ng l ề
ng c – bò sát không nhi u ệ ủ ụ ụ ự ầ ấ ỏ
(thành ph n loài theo ph l c 7). Trong đó s xu t hi n c a rùa tai đ là ủ ế ấ ầ ớ ườ m i có m y năm g n đây ch y u là do ng ữ
i dân phóng sinh vào nh ng ầ ượ ư ạ ặ ỏ ệ ị
d p ngày l ễ ế
t t. Rùa tai đ là loài ngo i lai nên c n đ c l u ý đ c bi t. ố ượ ưỡ ư ở ồ ả ề ố ấ S l ng l ng c và bò sát H Tây r t ít c v s loài l n s ẫ ố ượ ể ườ ố ượ ợ ố l ng cá th . Nguyên nhân môi tr ng s ng không phù h p, s l ng cây 44 ủ ở ồ ể ặ ờ ồ th y sinh H Tây không đáng k . M t khác, H Tây đã kè b toàn b h ộ ồ ơ ẩ ụ ậ ờ và không có cây b i trên b do v y không có n i n náu cho các cá th ể ưở tr ng thành. ế ỉ ố ả ạ ầ 3.2. K t qu phân tích ch s đa d ng thành ph n loài sinh v t ậ ở ồ
ị ứ ế H Tây
ỉ ố
Trong nghiên c u này, chúng tôi cũng ti n hành xác đ nh ch s đa ỉ ố ạ
d ng loài Shannon – Weiner (H’) và ch s phong phú loài Magalef (d) t ạ
i ấ ở ả ứ ể ả ả ế
các đi m nghiên c u. K t qu phân tích cho th y b ng 7 và b ng 8. ế ộ ỉ ố ả ủ
ạ
B ng 7 : Bi n đ ng ch s đa d ng loài Shannon –Weaner (H’)c a ể ẫ ấ ị Chỉ Đ a đi m l y m u Đ8 1,14 s H’ố
Đ1
TVN 1,373
ĐVN 1,147
ĐVĐ 1,089 Đ2
1,038
1,071
0,9 Đ3
1,1887
1,168
1,213 Đ4
1,0537
1,093
0,956 Đ5
1,067
0,917
1,168 Đ6
1,054
1,072
0,956 Đ7
1,205
1,043 1,125
1,242
1,32 ự ậ ổ ộ ậ ổ ủ ồ ậ th c v t n i, đ ng v t n i, đông v t đáy c a H Tây ậ ổ ở ồ ỉ ố ự ủ ạ Ch s Đa d ng loài H’ c a th c v t n i ạ
H Tây trung bình đ t 1,14± 0,0115. ậ ổ ở ồ ỉ ố ủ ạ ộ Ch s Đa d ng loài H’ c a đ ng v t n i ạ
H Tây trung bình đ t 1,08 ± 0,005. ủ ộ ỉ ố ạ ậ ở ồ Ch s Đa d ng loài H’ c a đ ng v t đáy ạ
H Tây trung bình đ t 1,1055 ± 0,023. ỉ ố ủ ả ấ ạ
Qua b ng 5 cho th y ch s đa d ng loài H’ c a TVN, ĐVN, ĐVĐ ề ả ạ ấ ồ trung bình trong kho ng 1 ậ ầ ph n loài sinh v t. ự ế ỉ ố ố ượ ụ ộ ộ ỉ S bi n đ ng ch s H’ không ch ph thu c vào s l ủ
ng loài c a ệ ủ ừ ộ ấ ụ ề ậ ầ ấ ấ sinh v t mà còn ph thu c r t nhi u vào t n su t xu t hi n c a t ng loài. Ở ẫ ạ ợ ể ầ ổ ố các đ t thu m u t ư
i các đi m Đ2, Đ4, Đ6, có t ng s loài g n nh là ụ ể ạ ấ ự ậ ổ ậ ổ ể ộ cao nh t (c th : t i đi m Đ2 th c v t n i có 26 loài, đ ng v t n i có 21 45 ự ậ ổ ậ ạ ộ ộ
ể
loài, đ ng v t đáy có 13 loài. T i đi m Đ4 th c v t n i có 25 loài, đ ng ậ ổ ự ậ ộ ậ ổ
v t n i có 18 loài, đ ng v t đáy có 14 loài. Đ6 th c v t n i có 28 loài, ậ ổ ỉ ố ư ậ ộ ộ
đ ng v t n i có 21 loài, đ ng v t đáy có 13 loài) nh ng ch s H’ t ạ
i 3 ể ạ ủ ấ ấ đi m Đ2, Đ4, Đ6 l ầ
i là th p nh t (Đ2 có H’ c a TVN, ĐVN, ĐVĐ l n ượ ầ ượ ủ l t là: 1,038; 1,071; 0,9. Đ4 có H’ c a TVN, ĐVN, ĐVĐ l n l t là: ầ ượ ủ 1,0537; 1,093; 0,956. Đ6 có H’ c a TVN, ĐVN, ĐVĐ l n l t là: 1,054; ứ ỏ ữ ề ể ấ ầ 1,072; 0,956) ch ng t nh ng đi m này r t nghèo nàn v thành ph n loài ượ ệ ủ ầ ố ậ ấ ạ và sinh l ng các loài sinh v t. Bên c nh đó t n s xu t hi n c a các loài ỉ ố ề ạ ở ể ấ cũng không nhi u nên làm cho ch s đa d ng loài các đi m này th p. ế ộ ỉ ố ủ ả ự ậ ổ
B ng 8: Bi n đ ng ch s phong phú loài Magalef c a th c v t n i, ể ẫ Ch ỉ Đ a đi m l y m u Đ1 Đ2 Đ3 Đ6 Đ7 Đ8 ị
Đ4 ấ
Đ5 s Dố
TVN 1,821
ĐVN 2,177
ĐVĐ 2,83 2,254
2,513
2,365 2,389
2,524
2,428 2,162
2,123
2,63 2,2
1,921
2,365 2,477
2,515
2,831
ủ ậ ổ ủ ồ ộ ộ ậ đ ng v t n i và đ ng v t đáy c a H Tây 1,91
2,195
1,8
2,876
2,561 2,297
Ch s phong phú loài Magalef (D) c a th c v t n i H Tây trung ậ ổ ỉ ố ự ồ ạ bình đ t 2,176 ± 0,0425 ậ ổ ỉ ố ủ ồ ộ Ch s phong phú loài Magalef (D) c a đ ng v t n i H Tây trung ạ bình đ t 2,306 ± 0,114 ỉ ố ủ ậ ộ ồ Ch s phong phú loài Magalef (D) c a đ ng v t đáy H Tây trung ạ bình đ t 2,538 ± 0,039 ỉ ố ủ ả ấ ự
Qua b ng 6 cho th y ch s phong phú loài Magalef (D) c a th c ậ ổ ậ ộ ộ ừ ấ ồ ộ
ậ ổ
v t n i, đ ng v t n i, đ ng v t đáy dao đ ng t 2 – 3. Cho th y H Tây ạ ọ kém đa d ng sinh h c. ủ ộ ỉ ố ậ ơ ớ Ch s phong phú loài Magalef (D) c a đ ng v t đáy l n h n ch s ỉ ố ậ ổ ậ ổ ự ủ ấ ộ ậ
phong phú loài Magalef c a đ ng v t n i và th c v t n i. Cho th y m t ậ ộ ủ ộ ậ ổ ề ậ ồ ơ ự ậ
ộ ủ ộ
đ c a đ ng v t đáy đ ng đ u h n m t đ c a đ ng v t n i và th c v t 46 n i. ổ ư ỉ ố ạ Nh chúng ta đã bi t ượ ử
c s ế ch s đa d ng loài Shannon Weaner đ ữ ự ể ẫ ườ ố ạ
ụ
d ng đ so sánh s đa d ng gi a các m u môi tr ữ
ng s ng, so sánh gi a ườ ặ ố ộ ườ hai môi tr ng s ng khác nhau ho c so sánh trong m t môi tr ố
ng s ng ể ấ ự ạ ờ ổ ọ theo th i gian đ th y s thay đ i đa d ng sinh h c. Ngoài ra , ch sỉ ố ứ ộ ễ ỉ ườ ủ ự Shannon – Weaner ch ra m c đ ô nhi m trong môi tr ng th y v c. ử ụ ỉ ố ề ạ Trong đ tài này, chúng tôi s d ng Ch s đa d ng loài Shannon ự ủ ủ ễ ậ ộ ể
Weaner H’ c a đ ng v t đáy đ đánh giá s ô nhi m c a môi tr ườ
ng n c.ướ ồ ị ỉ ố ậ ạ Hình 9: Đ th so sánh ch s H’ , D đ ng v t đáy t ể
i các đi m thu ộ
m u ẫ ậ Nh n xét: ồ ị ự ấ ấ ồ ị ễ
D a vào đ th ta th y 1 α ứ ể ạ ầ ầ ố ố ừ
v a m c . T i đi m D2 (g n c ng Xuân La), D4 (g n c ng Đõ) và D6 ỉ ố ể ạ ầ ậ ấ ấ ố ộ (g n c ng Trúc B ch) là 3 đi m có ch s H’ đ ng v t đáy th p nh t có ễ ấ ặ ị ạ ồ
0 47 ầ ố ầ ố ạ ố
c ng Xuân La, g n c ng Đõ, g n c ng Trúc B ch. ớ ế ủ ệ ả So sánh v i k t qu năm 2011 c a Vi n Sinh thái và Tài nguyên sinh ỉ ố ạ ể ả ồ ậ
v t ch s Shannon – Weiner (H’) t ộ
i các đi m kh o sát trong h dao đ ng ả ừ ạ ể ầ ố trong kho ng t 0,2 – 1,7 và t i các đi m W5, W6, W7 g n c ng Trúc ữ ể ầ ạ ầ ố ố
B ch, W4 g n c ng Đõ, 3, 4 g n c ng Xuân La là nh ng đi m có ch s ỉ ố ạ ướ ể ị đa d ng loài Shannon – Weiner (H’) d ễ
i 1, các đi m này đang b ô nhi m ự ươ ấ ề ế ứ ả ồ ặ
n ng. Qua đây cho th y có s t ng đ ng v k t qu nghiên c u, tuy ỉ ố ạ ạ ể nhiên ch s đa d ng loài t ệ
i các đi m này theo vi n sinh thái tính toán giá ẫ ủ ớ ề ỏ ơ ể ợ ị tr nh h n so v i đ tài. Nguyên nhân có th do đ t thu m u c a chúng 3.3. ễ ặ ồ ị tôi vào lúc h không b ô nhi m n ng. ả ưở ọ ế Phân tích các ngyên nhân nh h ạ
ng đ n Đa d ng sinh h c và ườ ướ ủ ồ môi tr ng n c c a H Tây. ự ạ ả ả ọ ư
ệ
S suy gi m Đa d ng sinh h c hi n nay có c các nguyên nhân nh : ấ ơ ư ự ế ự ậ ầ ỡ ổ ễ
ự
s phá v và m t n i c trú, s ô nhi m, s bi n đ i khí h u toàn c u và ạ ộ ự ệ ệ ố các ho t đ ng nông nghi p lâm nghi p, s gia tăng dân s loài ng ườ ự
i, s ơ ư ở ộ ủ ườ ử ụ m r ng n i c trú sinh thái c a con ng ề
i và s d ng ngày càng nhi u ọ ủ ứ ấ ấ ồ năng su t sinh h c c a trái đ t, khai thác quá m c các ngu n tài nguyên ệ ố ế ế ự ị ợ ườ thiên nhiên, h th ng kinh t thi u s đ nh giá thích h p cho môi tr ng. ạ ả ạ ọ Có 2 lo i nguyên nhân suy gi m Đa d ng sinh h c: ự ự ự ế ế ế ấ
ộ
Nguyên nhân tr c ti p: là tác đ ng tr c ti p đ n s còn hay m t ụ ể ự ế ự ể ậ ộ ổ m t loài c th . Các nguyên này có th là: S bi n đ i khí h u, s xâm ơ ở ạ ầ ậ ủ ự ạ nh p c a các loài ngo i lai, xây d ng c s h t ng... ữ ế ộ Nguyên nhân gián ti p: là nh ng nguyên nhân không tác đ ng ngay ụ ể ấ ủ ộ ế ự
đ n s còn hay m t c a m t loài c th nào, song nó đóng vai trò quan ự ệ ấ ạ ọ ở ọ tr ng nh t trong vi c gia tăng s suy thoái Đa d ng sinh h c b i các ơ ở ủ ự ế ạ nguyên nhân này chính là c s c a các nguyên nhân tr c ti p và ph m vi 48 ả ưở ấ ớ ề ọ nh h ị
ng r t l n trên nhi u vùng đ a lý sinh h c khác nhau. [4] ơ ư ủ ấ ậ ấ ọ M t và phá h y n i c trú: là nguyên nhân quan tr ng b c nh t và ự ế ụ ể ơ ộ trên th c t là m t nhóm các nguyên nhân c th h n. ạ ộ ơ ư ủ ủ ấ ườ ở
M t và phá h y n i c trú b i các ho t đ ng c a con ng i: đó ử ụ ụ ủ ệ ộ ổ ọ
chính là tác đ ng c a vi c thay đ i m c đích s d ng tài nguyên sinh h c ư ự ị ả ệ ệ ể ấ nh : s pháp tri n nông nghi p đô th , s n xu t công nghi p th i l ả ượ
ng ể ệ ố ồ
cacbon dioxit và các khí khác vào khí quy n, đ t các nhiên li u có ngu n ế ự ủ ư ầ ẫ ạ ặ ố
g c cacbon nh than, d u và gas.... d n đ n s h y ho i ho c làm thay ơ ư ủ ề ệ ậ ổ
đ i đi u ki n sinh thái, n i c trú c a các loài sinh v t và kéo theo s ự ố ượ ủ ệ ả ấ ượ ầ ặ ự
tuy t ch ng ho c s suy gi m s l ng và ch t l ậ
ể
ng qu n th sinh v t, ệ ả ạ ủ ấ ự ệ ầ kéo theo s tan rã c a c u trúc qu n xã và H sinh thái. Vi c c i t o các ụ ệ ệ
H sinh thái cho các m c đích kinh doanh có tính chuyên hóa cao hay vi c ệ ự ậ ạ ố ố ệ ỏ ấ ả
ử ụ
s d ng các lo i thu c b o v th c v t, thu c di t c , các hóa ch t công ủ ề ệ ườ ế ự ẫ ố ầ
nghi p đ u góp ph n phá h y môi tr ng s ng d n đ n s tiêu di ệ ủ
t c a ậ ả ị các loài côn trùng và vi sinh v t b n đ a. ự ố S gia tăng dân s ấ ố ớ ọ ớ ố ượ ạ ọ ố ộ Đe d a l n nh t đ i v i Đa d ng sinh h c là s l ng và t c đ gia ườ ủ ệ ả ọ ố ủ
tăng dân s c a loài ng ầ
i. Vi c phá h y các qu n xã sinh h c x y ra ở ạ ề ấ ờ ố nhi u nh t trong vòng 150 năm tr l i đây, trong th i gian này dân s loài ườ ừ ỷ ế ỷ ế ỷ ng i tăng t 1 t vào năm 1850 đ n 2 t vào năm 1930 và đ n 5,9 t vào ố ế ớ ế ỷ năm 1995, tính đ n tháng 7 năm 2013 dân s th gi ơ
i là h n 7 t ng ườ
i. ườ ổ ấ ể ề ệ ấ ố Con ng i cũng khai phá, chuy n đ i r t nhi u di n tích đ t đai v n là ơ ư ữ ự ử ụ ủ ậ ấ nh ng n i c trú t nhiên c a sinh v t hoang dã thành đ t đai s d ng cho ệ ở ự ố nông nghi p và làm nhà , xây d ng thành ph , khu công nghi p c s h ệ ơ ở ạ t ng.ầ ố ộ ượ ở ộ ị ớ Riêng thành ph Hà N i sau khi đ c m r ng đ a gi i hành chính, ố ủ ủ ệ ườ ế năm 2008, dân s c a th đô là 6,3 tri u ng i, đ n tháng 12/2011 đã ở 49 ứ ệ ườ ứ ế ể ệ ờ m c 6,87 tri u ng ứ
i. Còn tính đ n th i đi m hi n nay, căn c theo m c ế ố ộ ộ ớ ệ ườ ế ộ ố bi n đ ng thì dân s Hà N i lên t i 7,1 tri u ng i. N u theo t c đ tăng ư ệ ạ ố ể ế ế ố ộ dân s nh hi n t ệ
i, đ n năm 2015 dân s Hà N i có th lên đ n 7,6 tri u ườ ố ở ệ ấ ộ ng i. Xét vi c tăng dân s Hà N i cho th y, trong 4 năm (2008 – 2011) ạ ả ố ự ủ ả ộ tăng kho ng 43 v n. Trong đó, dân s tăng t nhiên c a Hà N i kho ng 9 ườ ố ơ ọ ớ ườ ạ
v n ng i/năm. Tăng dân s c h c cũng lên t ạ
i 5 v n ng i/năm. Phân ự ư ấ ầ ạ ơ ỉ ư
ố
b dân c cho th y khu v c nông thôn ch tăng lên g n h n 12 v n nh ng ậ ộ ự ệ ơ ị ạ
khu v c thành th tăng lên h n 31 v n. Hi n nay, bình quân m t đ dân s ố 2 . ủ ố ườ chung c a thành ph trung bình là 2,600 ng i/km ẽ ệ ố ộ ố ặ ệ Vi c dân s Hà N i tăng s làm tăng nhân t tiêu dùng đ c bi t các ư ệ ậ ự ọ hàng hóa công nghi p nh : giao thông, nhà ở ườ
, tr ng h c, tr t t ộ
xã h i và ệ ườ ễ ễ ế ồ ặ
đ c bi ễ
t là ô nhi m môi tr ng (ô nhi m ti ng n, ô nhi m không khí, ô ồ ướ ễ nhi m ngu n n c). ụ ụ ờ ố ủ ể ườ Đ ph c v cho đ i s ng c a mình. Con ng ể
i đã khai phá, chuy n ơ ư ữ ề ệ ấ ố ự ổ
đ i nhi u di n tích đ t đai v n là nh ng n i c trú t ậ
ủ
nhiên c a sinh v t ử ụ ệ ấ ở hoang dã thành đ t đai s d ng cho nông nghi p và nhà ự
, xây d ng thành ệ ố ph , khu công nghi p. ố ệ ự ủ ả ồ ị ủ
Theo s li u c a Ban qu n lý H Tây và quá trình th c đ a c a ị ổ ấ ơ ơ ạ ộ ứ chúng tôi cho th y có h n 200 đ n v , t ch c, cá nhân ho t đ ng kinh ặ ướ ồ ờ ồ ể ả
doanh xung quanh H Tây (k c trên b ven h và trên m t n c) . S ố ượ ả ề ớ ế ủ ệ ể l ng tăng đáng k so v i k t qu đi u tra năm 2011 c a Vi n Sinh thái ườ ố ượ ể ặ ệ và Tài nguyên môi tr ng[25]. S l ng tăng lên đáng k đ c bi t là các ạ ộ ế ầ ề
ơ ở
quán cafe.Trong đó, h u h t các c s ho t đ ng kinh doanh nêu trên đ u ệ ượ ụ ứ ụ ế ế ỉ có hi n t ồ
ng chi m d ng v a hè quanh h . Hình th c chi m d ng: kê bàn ế ể ướ ị ổ gh , đ xe máy, bán hàng n ơ
c, hàng ăn.Các đ n v , cá nhân và t ứ
ch c ạ ộ ế ầ ấ ồ ho t đ ng kinh doanh ven H Tây h u h t là không có gi y phép kinh ế ầ ặ ấ ơ ị ế ạ ử ụ
doanh ho c có thì h u h t là h t h n s d ng, r t ít các đ n v kinh doanh 50 ề ệ ả ạ ồ
ả
đ m b o đi u ki n kinh doanh [25]. Các lo i hình kinh doanh bao g m: ạ ừ ỉ ử ố ả Khách s n (t 35 sao), nhà ngh , c a hàng kinh doanh ăn u ng gi i khát, ụ ả ố ướ ơ ở ị
c s d ch v gi ắ
i trí, tham quan, mua s m, ăn u ng, công viên n c H ồ ể ơ ề ạ ồ ộ ổ ử
Tây, b b i Sao Mai, Câu l c b Đua thuy n H Tây, nhà hàng n i,c a ố ượ ạ ồ ở ơ ị hàng t p hóa. Ngoài s l ng các đ n v kinh doanh ven H Tây ( trên ộ ố ệ ề ồ ị ạ ộ
ờ
b ) còn có m t s doanh nghi p có tàu du l ch, xu ng, thuy n ho t đ ng ơ ở ề ấ ồ ổ trên h : các du thuy n, nhà hàng n i. Trong khi đó có r t ít các c s kinh ề ệ ấ ậ ả ườ ấ doanh có gi y xác nh n đăng kí đ án b o v môi tr ng, gi y phép x ả ướ ả ồ ướ ụ ệ ụ ồ ợ ườ n c th i vào ngu n n c, h p đ ng ph c v v sinh môi tr ợ
ng, h p ử ỷ ể ậ ả ạ ơ ồ
đ ng v n chuy n và x l ệ
rác th i sinh ho t cho c quan có trách nhi m ể ả ồ ấ ả ệ ơ (Ban qu n lý H Tây). [25]. Có th nói t ị
t c các đ n v doanh nghi p, t ổ ự ứ ế ế ặ ồ ả
ch c kinh doanh xung quanh H Tây tr c ti p ho c giám ti p gây nh ưở ấ ượ ế ề ướ ấ h ng không ít thì nhi u đ n ch t l ng n ự
c, đ t, không khí khu v c ồ H Tây. ễ ườ Ô nhi m môi tr ng ơ ố ị ả ưở ệ ộ Cho dù n i s ng không b nh h ự ế
ng m t cách tr c ti p do vi c phá ậ ố ư ắ ầ ủ
h y hay chia c t, nh ng các qu n xã và các sinh v t s ng trong đó có th ể ưở ủ ắ ườ ạ ị ả
b nh h ạ ộ
ng sâu s c do các ho t đ ng khác c a con ng i. D ng nguy ấ ủ ủ ể ườ ể ệ ự hi m nh t c a phá h y môi tr ễ
ng là s ô nhi m. Có th li t kê m t s ộ ố nguyên nhân sau: ễ ố ừ ố ừ ố Ô nhi m do thu c tr sâu: thu c tr sâu là nhân t ễ
gây ô nhi m ượ ừ ề
ặ
n ng n và đ ế
c khuy n cáo t ố
năm 1962 (Rachel Carson, 1962). Thu c ừ ạ ố ừ tr sâu DDT (Diclorodiphenyltricloroethene) và các lo i thu c tr sâu có ữ ủ ữ ấ ơ ấ
ch t Clo h u c khác là nh ng ch t không phân h y hoàn toàn và đ ượ
c ủ ứ ỗ ậ
tích lũy tăng lên theo các b c tháp c a chu i th c ăn. ệ ườ ụ ả Trong nông nghi p ng ố
i nông dân d ng thu c b o v th c v t đ ệ ự ậ ể ệ ạ ạ ồ ệ ấ di t các lo i côn trùng gây h i cho cây tr ng, di t u trùng cho các loài 51 ỗ ướ ệ ự ỉ ệ ả ậ ố mu i trong n c. Tuy nhiên thu c b o v th c v t không ch di t côn ờ ế ạ ữ ậ ặ ồ
trùng mà đ ng th i gi ờ
t h i nh ng sinh v t có ích. M t khác, theo th i ạ ị ậ ấ ờ ườ gian do các sinh v t gây h i b nh n hóa ch t ng ử ụ
i nông dân s d ng ố ườ ậ ượ ả ộ ố ừ
thu c tr sâu th ồ
ng ph i tăng n ng đ . Vì v y l ệ ự
ả
ng thu c b o v th c ườ ướ ễ ớ ậ ư
v t đ a vào không khí và môi tr ng n c càng l n gây ô nhi m không ế ố ườ ố ườ ễ
khí, ô nhi m các y u t khác trong môi tr ủ
ng s ng c a con ng i. ự ề ệ ấ ồ ấ
Qua đi u tra cho th y khu v c xung quanh H Tây có di n tích đ t ệ ệ ệ ồ ấ
nông nghi p 26,24 ha. Di n tích đ t nông nghi p xung quanh H Tây ượ ử ụ ể ồ ủ ế ặ ệ đ c s d ng ch y u đ tr ng rau màu, đ c bi ả
ạ
t là các lo i cây c nh ư ấ ạ ở ậ ả nh đào, qu t và các lo i hoa Nh t Tân, Nghi Tàm, Qu ng An. Hàng ộ ố ượ ả ố ớ năm có m t s l ệ ự ậ
ọ
ng khá l n phân bón hóa h c và thu c b o v th c v t ừ ả ề ạ ộ ế ệ ồ ổ t ố
các ho t đ ng nông nghi p đ xu ng h . Theo k t qu đi u tra tình ệ ự ử ụ ậ ở ả ề ấ ạ ố
hình s d ng thu c b o v th c v t ố
đây cho th y có nhi u lo i thu c ệ ượ ử ụ ư di t côn trùng đ c s d ng nh Monitor, Wofatox, Bassa, Pulichin...và 2)2 (phân Urê), phân t ngổ ạ ọ ườ các lo i phân bón hóa h c th ng dùng CO(NH ứ ả ạ ơ ữ ợ
h p NPK (là lo i phân bón ch a c Nit ấ
, Photpho và Kali) nh ng hóa ch t ẽ ướ ứ ủ ệ ầ ổ ồ ấ
này s ng m vào n c ng m và đ vào h . Theo nghiên c u c a Vi n sin ữ ậ ấ ả ố thái và Tài nguyên sinh v t năm 2011 cho th y nh ng nhóm thu c b o v ệ ự ư ậ ặ ồ ẫ
ề
th c v t nh HBC, DDE và DDT đ u đã có m t trong h tuy nhiên v n ở ẩ ớ đang ề ệ
tiêu chu n cho phép [25]. Ngoài ra, làng Trích Sài v i ngh d t ổ ự ế ữ ễ ấ ộ ồ ườ ướ nh ng hóa ch t nhu m đ tr c ti p vào h gây ô nhi m môi tr ng n c. ệ ệ ả ấ ấ ả Ngoài ch t th i do nông nghi p, còn có ch t th i do công nghi p và ả ạ ấ ượ ử ượ ổ ự ế ồ ch t th i sinh ho t không đ c qua x lý đ c đ tr c ti p vào h trong ấ ữ ơ ứ ễ ả ấ ợ ộ
các ch t th i này ngoài ô nhi m do các h p ch t h u c , nó còn ch a m t ượ ạ ặ ậ ộ l ng kim lo i n ng gây đ c cho sinh v t. ả ở ồ ề ế ố Chúng tôi đã ti n hành đi u tra các c ng th i H Tây cho th y s ấ ố 52 ượ ố ồ ươ ư ở ả l ả ủ
ng c ng th i c a H Tây t ố ớ
ng đ i l n nh b ng 9. ố ượ ố ồ ả ả ng c ng th i vào h ngày (10/2013) ố ượ ủ ố ng B ng 9: S l
S l
39
6
3
7
4
2
1
1 ườ
Đ ng kính c a c ng
50cm
80cm
1m
2030cm
2m
1,5m
1520m
35m ấ ố ượ ả ả ổ ề ấ ố ồ Qua b ng cho th y s l ặ
ng c ng th i đ vào h là r t nhi u. Đ c ệ ố ướ ớ ạ ộ ữ ả ố bi ả
t các c ng th i có kích th c l n là nh ng c ng th i đang ho t đ ng và ả ướ ả ố ướ ấ ụ ổ ồ th i ra n ấ
c th i có mùi r t th i, màu n c r t đ c đ vào h . Qua đây ấ ượ ướ ấ ớ ả cho th y l ng n ồ
c th i vào h là r t l n. ễ ườ ướ ả Ô nhi m môi tr ng n c là nguyên nhân chính gây suy gi m Đa ự ư ủ ủ ầ ố ậ
ạ
d ng thành ph n loài c a các sinh v t th y v c nh các loài cá, c, trai, h n...ế ấ ắ ơ ữ ẫ ầ ả Các tr m tích có l n mùn lá cây, bùn, các ch t r n l l ng và c các ộ ụ ủ ướ ấ ộ ạ ế ả ộ ch t đ c h i... làm tăng đ đ c c a n c, làm gi m đ chi u sáng trong ướ ợ ủ ả ả ả ả n c nên đã làm gi m kh năng quang h p c a các loài t o làm gi m năng ọ ơ ấ ứ ấ ừ ấ ả ấ ọ xu t sinh h c s c p suy ra làm gi m năng xu t sinh h c th c p. T đó ậ ở ồ ả ạ ầ làm gi m đa d ng thành ph n loài sinh v t H Tây. ơ ở ạ ầ ự Xây d ng c s h t ng ớ ế ể ế ộ ủ ấ ướ Cùng v i ti n trình phát tri n kinh t xã h i c a đ t n ệ
c, vi c xây 53 ơ ở ạ ầ ồ ườ ạ ướ ệ ự
d ng c s h t ng bao g m đ ng giao thông, m ng l ệ ố
i đi n, h th ng ướ ộ ấ ế ơ ở ạ ầ ấ
c p thoát n c, ...là m t t ủ
t y u. C s h t ng c a vùng xung quanh H ồ ẽ ế ề ạ ồ ổ Tây không đ ng đ u và đang có bi n đ i m nh m qua các năm. ụ ự ưở Khu v c phía Tây Nam Th y Khê – b ệ ố
i: đã có h th ng c s ơ ở ư ệ ướ ướ ư ồ ứ ộ ạ ầ
h t ng nh đi n, n c, thoát n ầ
ư
c ch a đ ng b , ch a đáp ng nhu c u ố ỏ ướ ố ủ
c a nhân dân, c ng thoát nh và tiêu thoát n c kém. C ng Tàu Bay và ố ướ ớ ấ ở ộ ố ự ố
c ng Đõ là c ng thoát n c l n nh t khu v c này. Các h s ng quanh ả ự ế ướ ả ồ ườ
h th ng x tr c ti p n ồ
c th i vào h . ệ ố ưở ự ị Khu v c B i đang trong quá trình đô th hóa, h th ng thoát ướ ư ồ ướ ườ n ộ
c ch a đ ng b không thoát n c th ậ ụ
ng xuyên nên hay úng ng p c c ữ ư ố ớ ấ
ự
ộ
b vào nh ng ngày m a. Trong khu v c này có c ng Trích Sài là l n nh t, ả ướ ề ộ ắ ố ồ ngoài ra các h xung quanh đ u x n c th ng xu ng h . ự ậ ậ ắ ộ ị Khu v c phía Tây B c thu c đ a ph n Xuân La, Nh t Tân có h ệ ố ướ ư ế ệ ẫ ầ ộ ồ th ng thoát n c v n ch a hoàn thi n. H u h t các h quanh h cũng x ả ự ế ướ ả ả ố ồ ưở ấ ượ ế ề tr c ti p n c th i xu ng h nên nh h ng nhi u đ n ch t l ng n ướ
c h .ồ ệ ố ụ ủ ự ố Khu v c phía Đông có h th ng c ng rãnh c a các c m dân c ư ự ế ả ồ ố ườ ự ấ ề
đ u ch y tr c ti p ra h , các c ng này th ng do dân t ấ
làm l y nên ch t ượ l ng kém. ự ế ổ ậ S bi n đ i khí h u ư ễ Ô nhi m không khí và m a axit: ả ả ạ ộ ể ệ ổ Các ho t đ ng công nghi p x th i vào khí quy n làm thay đ i và ô ể ạ ư ễ ầ ả ộ nhi m b u khí quy n t o ra m a axit nitric và sunphuric làm gi m đ pH ố ướ ụ ấ ả ủ ướ
c a n ấ
c xu ng th p và làm n ạ ặ
c tăng kh năng h p th kim lo i n ng ộ ạ
đ c h i. ủ ồ ư ộ ưỡ ư Do đ axít c a h cao vì m a axít cá và các loài l ả
ng c suy gi m ầ ớ ố ớ ưỡ ư ầ ấ ố ượ
s l ng. Đ i v i ph n l n loài l ộ
ng c , ít nh t m t ph n trong chu k ỳ 54 ủ ụ ộ ườ ướ ủ ướ ộ ố
s ng c a chúng ph thu c và môi tr ng n c, đ PH c a n ả
c gi m là ỷ ệ ứ ế ấ ị cho t l tr ng và u trùng b ch t tăng lên cao (BeeBee, 1990, Blaustein and Wake, 1995) ố ộ ủ ủ ế ạ ả ậ ộ Đ axít cũng h n ch kh năng phân h y, làm ch m t c đ c a quá ấ ủ ả ả trình khoáng hóa và kh năng s n xu t c a HST. ể ả Khí CO2, CH4 và các khí khác trong khí quy n không ngăn c n ánh ặ ờ ượ ặ ờ ể sáng m t tr i, cho phép năng l ng m t tr i xuyên qua khí quy n và s ưở
i ấ ề ặ ơ ướ ữ ấ ướ ạ ậ
m b m t trái đ t. Tuy v y, nh ng khí này và h i n c (d i d ng đám ượ ướ ạ ệ ậ mây) gi ữ ạ
l i năng l ấ
ng do trái đ t phát ra d i d ng nhi t, làm ch m l ạ
i ộ ệ ứ ạ ấ ỏ ượ ọ ố
t c đ phát tán nhi t và b c x kh i trái đ t. Các khí này đ c g i là khí ụ ủ ấ ố ớ ặ
nhà kính do tác d ng c a chúng r t gi ng v i nhà kính cho ánh sáng m t ư ờ ượ ể tr i đi qua nh ng gi ữ ạ
l i năng l ng bên trong nhà kính và chuy n thành ượ ệ ậ ặ ồ ộ năng l ng nhi t. N ng đ khí này càng đ m đ c bao nhiêu thì nhi ệ
t ượ ạ ầ ặ ấ ấ ệ ộ ề ặ l ị
ng b thu l ề
i g n m t đ t nhi u b y nhiêu và nhi ấ
t đ b m t trái đ t ạ ệ ượ ấ ệ ộ ầ l i tăng b y nhiêu. Hi n t ng nhi ố
t đ tăng d n lên còn làm cho các kh i ở ự ệ ả ố ượ ộ ướ băng các vùng c c tan ra do vi c gi i phóng m t kh i l ng n c do ớ ứ ướ ể ừ băng tan, trong vòng 50 – 100 năm t i m c n c bi n dâng cao t ế
0,2 đ n ậ ụ ướ ẽ ố ớ ể
1,5 m. N c bi n dâng s ng p l ấ
t các thành ph l n và các vùng đ t ấ th p...[22]. ự ế ể ậ ổ ồ ộ
S bi n đ i khí h u và n ng đ khí cacbonic trong khí quy n gia ẽ ả ổ ệ ể ấ ủ ầ tăng s có kh năng làm thay đ i tri t đ c u trúc c a các qu n xã sinh ộ ố ứ ể ẽ ớ ỉ ề
ả
ọ
h c và s ch còn m t s loài có kh năng phát tri n thích ng v i đi u ệ ố ớ ki n s ng m i (Bazzaz và Fajer, 1992). ấ ượ ữ ầ ướ ủ Trong nh ng năm g n đây, ch t l ng n ả
ồ
c c a H Tây nh ưở ế ự ọ ủ ậ ở ồ ề ấ h ạ
ng r t nhi u đ n s đa d ng sinh h c c a sinh v t ặ
H Tây. M t ướ ủ ậ ộ ổ ượ khác, d ế
i tác đ ng c a bi n đ i khí h u, đã đ ả
c tính toán, trong kho ng 0 C, m cự ệ ộ ả 50 năm qua, nhi t đ trung bình năm đã tăng kho ng 0,5 – 0,7 55 ướ ể ế ả ậ ổ ộ n c bi n đã dâng kho ng 20cm. Bi n đ i khí h u tác đ ng làm cho các ặ ệ ạ ệ ế thiên tai, đ c bi t là bão, lũ, h n hán ngày càng ác li ậ
ổ
t. Bi n đ i khí h u ệ ề ậ ầ ấ ổ ố ủ
thay đ i các đi u ki n sinh s ng c a sinh v t. C u trúc thành ph n loài ệ ả ấ ồ ị ổ ấ ớ
ủ
c a H Tây hi n nay đang thay đ i r t l n. Loài b n đ a còn r t ít. Mà loài ị ự ứ ậ ấ ớ ổ ị ế
ả
b n đ a có s c ch u đ ng v i bi n đ i khí h u là r t kém. [22]. ự ả ủ ề S qu n lý c a chính quy n: ướ ườ ề ạ ắ ồ ố Tr c đây ng ằ
i dân c nh H Tây s ng b ng ngh đánh b t cá. Do ệ ượ ư ặ ấ ộ ắ
ậ
v y m c dù c m đánh b t cá tr m nh ng hi n t ộ
ắ
ng đánh b t cá tr m ườ ữ ườ ề ằ ắ ố ả
x y ra th ng xuyên. Có nh ng ng i dân s ng b ng ngh đánh b t, có ườ ắ ườ ắ ng i vì thú vui. Ngoài đánh b t cá trái phép, ng ố
i dân còn b t trai, c ố ượ ủ ả ị ả
làm gi m s l ng c a các loài b n đ a. ệ ạ ư ồ ướ ế ầ ả ồ Hi n t ả
i ch a có qu n lý ngu n n c th i vào h . H u h t các c ơ ư ầ ấ ả
ệ
ở
s kinh doanh, các nhà máy xí nghi p h u nh không có gi y phép đ m ấ ượ ướ ả ầ ấ ả ượ ề
ả
b o v ch t l ng n ế
c th i ra và h u h t ch t th i không đ ử
c x lý ổ ự ế ử ư ồ ồ mà đ tr c ti p vào h . Xung quanh H Tây ch a có công trình x lý n ướ
c ệ ả ả ấ ượ ự ệ th i nào. Vi c thu gom ch t th i phát sinh đ ệ
ở
c th c hi n b i Xí nghi p ườ ấ ự ả ổ ả ồ ồ Môi tr ng H Tây. Qua đây cho th y s qu n lý ngu n th i đ vào h ồ ư ượ ố ch a đ c t t. ơ ở ự ả ấ ạ
S qu n lý c p phép kinh doanh cho các c s kinh doanh bên c nh ơ ở ế ạ ầ ồ ư
H Tây đang còn y u kém. H u nh các c s kinh doanh bên c nh H ồ ế ấ ấ Tây không có gi y phép kinh doanh. Mà n u có gi y phép kinh doanh thì ế ạ ơ ở ư ầ ạ ồ ỏ cũng h t h n. Các c s kinh doanh nh bên c nh H Tây g n nh là t ự phát. ấ ự ư ủ ẽ ề ả ặ Qua đây cho th y s qu n lý c a chính quy n còn ch a ch t ch . ậ ủ ự ạ S xâm nh p c a các loài ngo i lai ệ ầ ấ ồ ỏ ỏ
Vài năm g n đây H Tây đã xu t hi n loài rùa tai đ , rùa tai đ là ạ ấ ể ạ ạ ộ ả ấ
m t loài ngo i lai xâm h i r t nguy hi m chúng ăn t p và sinh s n r t 56 ấ ố ố ớ ặ ị ệ ạ
nhanh. Chúng c nh tranh r t t ả
t đ i v i loài b n đ a. Đ c bi t chúng có ấ ố ớ ứ ế ả ậ ổ kh năng thích ng r t t ả
t v i bi n đ i khí h u. Trong khi đó các loài b n ụ ứ ệ ấ ố ỏ ườ ườ ị
đ a có s c ch ng ch i kém. Rùa tai đ xu t hi n th ng là do ng i dân ị ễ ế ồ
phóng sinh vào h trong các d p l t t. ỏ ườ ả ồ Ngoài rùa tai đ do ng ộ
i dân th phóng sinh. H Tây còn m t ượ ồ ớ ạ ả ả ớ ồ l ụ
ng l n các loài cá ngo i lai do ban qu n lý H Tây th vào h v i m c ủ ả ạ ồ ạ
đích khai thác nuôi tr ng th y s n. Các loài cá này cũng c nh tranh m nh ấ ả ượ ả ả ị ủ ủ ớ
v i các loài b n đ a. Qua kh o sát đã cho th y s n l ng c a c a các loài ộ ố ị ầ ư ư ả ị ả
b n đ a nh tôm càng và m t s loài cá b n đ a h u nh không có. ự ấ ệ ủ ủ ủ ư S xu t hi n c a các loài cây th y sinh nh Bèo Tây, Th y trúc, rau ữ ạ ổ ượ ụ ả ng , bèo hoa dâu, ... là nh ng cây ngo i lai đ ồ ớ
c th vào h v i m c đích ấ ượ ả ạ
c i t o ch t l ng n ướ ủ ồ
c c a h . ề ấ ả ồ ộ ố ệ
3.4. Đ xu t m t s bi n pháp b o t n ọ ệ 3.4.1. Bi n pháp sinh h c ử ụ ủ ộ ố
S d ng m t s cây th y sinh ể ả ủ ưở ồ ư ự ế ỡ ớ
Cây th y sinh c l n có th nh h ng tích c c đ n h nh sau: ưỡ ơ ố ủ ề + Là vùng dinh d ủ
ọ
ng và n i s ng quan tr ng c a nhi u loài th y ơ ả ư ệ ậ ậ ộ sinh v t cũng nh là n i b o v cho các loài đ ng v t con. Ổ ị ủ ấ ờ ộ ỏ + n đ nh ch t đáy vùng b kh i tác đ ng c a gió và sóng do đó có ụ ề ả ấ ồ ộ tác d ng là gi m ngu n phospho bên trong và qu y đ ng n n đáy. ạ ặ ụ ủ ợ ấ
+ Các cây th y sinh còn có tác d ng hút kim lo i n ng, các h p ch t ơ ộ ạ ướ vô c đ c h i trong n c. ầ ạ ả ẹ ồ
+ Góp ph n t o c nh quan đ p cho h . ủ ạ Các cây th y sinh có 3 d ng: ạ ổ ặ ướ ư ố + Lo i n i hoàn toàn trên m t n ấ
c nh : bèo tây, bèo t m, rau mu ng bè... ạ ổ ử ậ ặ
+ Lo i n i n a chìm ho c bán ng p: sen, súng... 57 ậ ạ + Lo i ng p hoàn toàn: rong đuôi chó, rong tóc tiên, rong sáp... ể ử ễ ả ạ ọ ợ ồ
Tuy nhiên ph i ch n các lo i cây phù h p đ x lý ô nhi m cho h : ả ạ ấ ượ ụ ướ ủ ồ ạ ẹ ừ
v a có tác d ng c i t o ch t l ng n ả
c c a h , t o c nh quan đ p cho ứ ố ư ể ả ả ồ ờ ả ủ
ồ
h . Nh ng đ ng th i ph i có kh năng ki m soát s c s ng, sinh s n c a ư ư ậ ở ồ ạ
chúng. B i vì đ a các loài sinh v t khác vào h chính là đ a các loài ngo i ự ể ẽ ế ể ặ ồ lai vào h . N u không có s ki m soát ch t ch có th gây hi n t ệ ượ
ng ấ ằ
m t cân b ng sinh thái ở ồ
h . ộ ượ ứ ấ ồ ồ Qua nghiên c u H Tây cho th y, trong h có m t l ng sen t ươ
ng ả ạ ấ ượ ụ ướ ủ ồ ố ớ
đ i l n. Hoa sen cũng có tác d ng c i t o ch t l ng n c c a H . Tuy ể ề ạ ạ ỉ ấ
nhiên, sen ch phát tri n m nh v mùa h , còn các mùa khác thì tàn r t ế ẽ ư ậ ộ ượ ơ ấ ớ ấ ữ nhanh. Nh v y khi sen ch t s có m t l ng ch t h u c r t l n. Vì ả ạ ướ ủ ả ặ ậ
v y, kh năng c i t o n c c a sen là không cao. M t khác, hoa sen là cây ậ ướ ả ồ ế ậ ầ ố ồ bán ng p n c do v y n u mu n tr ng hoa sen thì ph i tr ng g n b , h ờ ồ ố ị ự ệ ả ả ấ ồ ị ả
ph i nông và tr ng sen ph i có v trí c đ nh r t khó th c hi n không c i ộ ồ ạ ả ẹ ạ
t o đ ượ ướ
c n c toàn b h . Tuy nhiên,hoa sen mang l i c nh quan đ p cho ố ị ộ ồ ồ
ệ
ồ
h nên tr ng m t di n tích c đ nh trên h . ự ậ ủ ủ ề ọ ệ ả ạ
Đ tài c a chúng tôi ch n th c v t th y sinh chính cho vi c c i t o ấ ượ ướ ự ủ ệ ch t l ng n c là bèo tây và Th y trúc. Chúng tôi đã th c hi n thí ả ạ ứ ủ ệ ườ nghi m ch ng minh Th y Trúc và Bèo Tây c i t o môi tr ng n ướ ở ồ
h . c ự ệ ệ ề ệ
Đ tài th c hi n mô hình nuôi cây trong phòng thí nghi m. Thí nghi m ứ ặ ạ ự ự ệ ệ ộ ầ th c hi n trong m t tháng. Th c hi n nghiên c u l p l i 3 l n thu đ ượ
c ả ư ả
ế
k t qu nh b ng 10: ả ả ượ ấ ữ ơ ờ ế
B ng 10: K t qu hàm l ng ch t h u c sau th i gian làm thí nghi mệ 3 3 + ướ L nầ c) c)ướ NO3 PO4 COD BOD NO3 PO4 COD BOD (mg/l (mg/l (mg/l (mg/l) (mg/l (mg/l (mg/l (mg/l (mg/l (mg/l) ủ
Th y Trúc (1 cây/ 1,5l n
+
NH4 Bèo Tây (1 cây/ 1,5 lít n
NH4 ki mể tra )
1 )
0,5 )
1,2 )
17 )
1 )
0,5 )
1,2 )
84,2 58 1 84,2 17 0,5 0,3 0,4 26,9 5,62 0,7 0,4 0,5 28,1 5,62 2 0,25
0,2 4,7
3,1 0,4
0,3 0,2
0,2 22,5
17 3,78
2,2 5
18,8
10,1 3
4 0,3
0,1
ả 0,2
0,2
ơ ố ơ ấ ữ ủ ả 0,3
0,1
Th y trúc có kh năng hút ch t h u c t t h n bèo tây. Kh năng + c a Th y trúc là 50% trong khi đó c a Bèo tây ch là 4 ầ ủ ủ ủ ỉ hút sau 1 tu n NH ươ ự ủ ủ ữ ấ ả ợ 30%. T ng t ớ
nh ng h p ch t khác kh năng hút c a th y trúc cũng l n h n. ơ ừ ủ ấ ả ợ ấ ữ
T đây cho th y Th y Trúc và Bèo Tây có kh năng hút các h p ch t h u ệ ả ấ ượ ộ
ơ
c . Qua b ng cho th y sau m t tháng làm thí nghi m hàm l ấ ữ
ng ch t h u ể ơ ả
c gi m đi đáng k . ế ả ị ượ ả
B ng 11: K t qu xác đ nh hàm l ờ
ạ ặ
ng ion kim lo i n ng sau th i gian thí nghi mệ Cd(mg/l)
0,0009
0,0003
0,0003 Pb(mg/l)
0,0104
0,0071
0,0031 Hg(mg/l)
0,0006
0,0005
0,0005 ẫ ướ
c
M u n
ủ
Th y trúc
Bèo tây As(mg/l)
0,15325
0,0323
0,0249
ấ ủ ả ả ạ
Qua b ng cho th y Th y Trúc và Bèo Tây có kh năng hút kim lo i ặ
n ng trong n ướ ấ ố
c r t t t. ạ ủ ệ ộ ủ
ả
Sau m t tháng làm thí nghi m kh năng hút ion kim lo i c a Th y ể ả ụ ể ấ ẫ Trúc và Bèo Tây r t đáng k (b ng 11) (c th trong m u nuôi bèo tây As ả ả ả ạ gi m 83,7%, Cd gi m 66,3 %, Pb gi m 70,2%, tuy nhiên Hg l ả
i gi m ủ ể ẫ ả ả không đáng k . Trong m u nuôi Th y trúc As gi m 79%, Cd gi m 66,3 %, ả ạ ế ả ậ Pb gi m 32%, tuy nhiên Hg l ể
i gi m không đáng k ). K t lu n bèo tây có ạ ặ ả ố ơ ủ ủ kh năng hút kim lo i n ng t ả
t h n th y trúc. Và c bèo tây và th y trúc ố ớ ủ ả ạ ặ
hút kém đ i v i th y ngân. Tuy Bèo Tây có kh năng hút kim lo i n ng ủ ủ ủ ư ả ơ ố ơ ớ
l n h n Th y Trúc nh ng kh năng s ng sót c a th y trúc cao h n. ủ ế ệ ế ậ ả ấ K t lu n : Qua k t qu thí nghi m cho th y, Bèo tây và th y trúc có 59 ấ ữ ơ ấ ố ạ ặ ả ợ kh năng hút kim lo i n ng và các h p ch t h u c r t t t. ủ ắ ả ọ Ngoài ra, bèo tây và th y trúc có kh năng làm l ng đ ng các ch t l ấ ơ ủ ồ ủ ạ ạ ộ ố ổ
ử
l ng t o nên đ trong c a h . Bèo tây và Th y Trúc là 2 lo i cây s ng n i ề ặ ướ ể ồ ậ ở ấ ồ ị trên b m t n c. Do v y có th tr ng b t kì v trí nào trên h . ứ ủ ề ế ả ấ Qua k t qu nghiên c u chúng tôi đ xu t các bè th y sinh bèo tây ủ ồ ạ ầ ư ầ ể ố và th y trúc mang tr ng t ầ
i g n các đi m nh : g n c ng Xuân La, g n ầ ố ư ứ ề ể ạ ố
c ng Đõ, g n c ng Trúc B ch là các đi m nh trên đ tài đã nghiên c u là ả ạ ư ậ ữ ể ễ ặ ả ị nh ng đi m đang b ô nhi m n ng. Nh v y có kh năng c i t o n ướ
c ướ ồ ừ ự ễ ả ồ ồ tr ổ
c khi đ vào h t ờ ạ
đó làm gi m s ô nhi m trong h . Đ ng th i, t o ồ ả ạ ấ ượ ủ ả ướ các bè th y sinh th vào lòng h c i t o ch t l ng n ồ ạ
c trong h , t o ủ ẹ ậ ả ạ ồ ơ ố
n i s ng cho các th y sinh v t và t o c nh quan đ p trong h . Tuy nhiên ủ ậ ạ ả ả ố ấ
bèo tây, th y trúc là sinh v t ngo i lai có kh năng sinh s n và s ng sót r t ả ậ ả ạ ớ ị ố
t t. Chúng có kh năng c nh tranh cao v i loài b n đ a. Vì v y chúng tôi ậ ố ả ả ị ụ ụ ụ ề
đ ngh ph i qu n lý hai loài này th t t ả ạ
t ph c v cho m c đích c i t o ấ ượ ướ ch t l ng n c. S d ng các nhóm cá. ử ụ ử ụ ủ ủ ệ ề Đ tài c a chúng tôi s d ng mô hình h sinh thái c a Yu. M. ự ể Svirezhev, V. P. Krysanova và A. A. Voinov [28, 29] đ xây d ng mô hình 60 ưỡ ủ ệ ồ ấ
c u trúc dinh d ng c a h sinh thái h Tây hình ồ ưỡ ồ Ngu n dinh d ng trong h (N, P). Nhóm cá ăn
ự ậ ổ
th c v t n i Nhóm cá ăn
ậ ổ
ộ
đ ng v t n i Nhóm cá ăn
ậ
ộ
đ ng v t đáy Đ ng v t đáy ụ ữ ơ ẩ ả M nh v n h u c + Vi khu n. ơ ồ ậ ấ ồ
ỏ
Hình 10 : S đ mô ph ng chu trình v t ch t trong h . ệ ế ả ạ ướ ễ ồ ị ề
Qua k t qu đi u tra hi n tr ng n ữ
c H Tây đang b ô nhi m h u ậ ộ ủ ả ớ ự ằ ơ ừ
c t đó làm cho m t đ c a t o l n. D a vào nguyên lý cân b ng sinh ệ ố ướ ứ ủ ệ ậ thái và m i quan h trong l i th c ăn c a các loài sinh v t trong h sinh ậ ộ ủ ả ể ề ề ả ấ ồ ỉ thái H Tây chúng tôi đ xu t th cá đ đi u ch nh m t đ c a t o. Tuy ượ ủ ế ả ả ả ồ ố nhiên các loài cá đ ị
c th xu ng h ch y u ph i là các loài cá b n đ a ế ả ả ồ ụ ạ ồ ớ ạ
ạ
ủ
c a H Tây, h n ch th các loài ngo i lai. V i m c tiêu b o t n đa d ng ọ ủ ả ả ả ồ ồ ờ ộ
sinh h c c a h . Đ ng th i trong khi th cá, chúng ta ph i qu n lý m t ử ụ ộ ủ ề ậ ợ cách h p lý v mât đ c a các loài cá. Vì v y, chúng tôi đã s d ng mô ệ ề ả ợ ể ư
hình toán c a ủ Jorgensen năm 1980 đ đ a ra đi u ki n h p lý cho qu n lý ậ ộ ố ượ ồ ượ ả và khai thác m t đ và s l ng cá th vào h (đ c trình bày c th ụ ể ả ử ụ trong gi i pháp s d ng mô hình toán). ệ ọ
3.4.2. Bi n pháp toán h c ọ ủ ụ ề Trong đ tài này chúng tôi áp d ng mô hình toán h c c a Jorgensen ủ ệ năm 1980 [27]và mô hình h sinh thái c a Yu.M.Svirezhev, V.P.Krysanova 61 ể ả ệ ồ ả ệ và A.Voinov đ mô t h sinh thái H Tây. Mô hình mô t h sinh thái H ồ ồ ố ượ ử ề ầ ằ ế
Tây bao g m: 6 bi n, 80 thông s và đ c x lý b ng ph n m n Stella. ả ề ủ ự ế ệ ạ ậ D a vào k t qu đi u tra hi n tr ng c a các nhóm sinh v t chúng tôi đã ề ữ ủ ự ể ệ ỏ ớ ồ ờ mô ph ng s phát tri n b n v ng c a H sinh thái H Tây v i th i gian là 100 năm. [1, 10]. ỏ ượ ồ ượ Trong mô hình mô ph ng này, l ng photpho trong h đ c duy trì ổ ở ượ ấ ượ ị
n đ nh hàm l ng th p (0,01 mg/l) và theo t ỷ ệ
l N/P luôn đ c gi ữ ở ư ứ ạ ệ ộ ế
m c 10/1. Ngoài ra các bi n ngo i sinh nh oxy, nhi ộ
ự ế
t đ có s bi n đ ng ự ế ư ằ ớ ạ th c t theo mùa (mùa m a và mùa khô) và n m trong gi i h n cho phép ể ủ ậ ố ướ ố ớ ự ồ ạ
đ i v i s t n t i và phát tri n c a sinh v t s ng trong n c. ủ ế ả ỏ ươ ấ K t qu mô ph ng c a mô hình theo ph ng án này cho th y sinh ậ ổ ố ủ ự ướ ầ ồ ạ ớ ả ạ kh i c a th c v t n i có xu h ng gi m d n r i đ t t ổ
i tr ng thái n ả ủ ế ầ ố ự ậ ổ
ị
đ nh. Theo k t qu c a mô hình, trong 31 năm đ u sinh kh i th c v t n i ồ ướ ầ ả ậ ấ ừ ủ
c a H Tây có xu h ư
ng gi m d n nh ng r t ch m, t ứ
năm th 32 sinh ể ừ ạ ố ố ị
kh i này đ t giá tr là 0,92 mg/l và k t đó sinh kh i th c v t n i đ ư ậ ổ ượ
c 1: F 2: Z 3.00 1:
2: 2 1 1.50 1:
2: 2 1 2 2 1 1 1:
2: 0.00 25.00 0.00 50.00 75.00 100.00 Graph 1: Page 1 Years 9:09 PM 22/10/2013 ữ ở ứ ổ ị gi m c n đ nh. ố ự ậ ổ ỏ ế ả ế ộ
Hình 11: K t qu mô ph ng bi n đ ng sinh kh i th c v t n i (1) và 62 ề ữ ậ ổ ộ ể ề ệ đ ng v t n i (2) trong đi u ki n phát tri n b n v ng 1: S 2: MH 3: C 15.00 1:
2:
3: i
è
h
k 1 2 3 i )
l
/
g
m h
n
S ( 2 2 7.50 1:
2:
3: 3 3 2 1 1 1:
2:
3: 0.00 0.00 75.00 25.00 100.00 Graph 1: Page 2 50.00
Thêi gian
Years
(n¨m) 9:09 PM
22/10/2013 ả ỏ ủ ộ ậ ề ữ ệ ể ế
ự
ế ộ
Hình 12: K t qu mô ph ng bi n đ ng c a 3 nhóm cá (nhóm ăn th c
ậ ổ
ậ ổ
v t n i (1), nhóm ăn đ ng v t n i (2), nhóm ăn sinh v t đáy (3)
trong đi u ki n phát tri n b n v ng
ầ ề
ậ ổ ố ộ ạ ớ ữ Sinh kh i đ ng v t n i tăng lên trong nh ng năm đ u và đ t t i giá ị ượ ẽ ạ ứ ố ồ tr 2,22 mg/l sau 6 năm. L ng sinh kh i này s t o ngu n th c ăn phong ậ ưỡ ủ ứ ế ỗ ướ ứ phú cho các b c dinh d ng ti p theo c a chu i th c và l i th c ăn trong ẽ ả ố ủ ầ ượ ệ
h sinh thái. Sau đó sinh kh i c a chúng s gi m d n và cũng đ c duy trì ở ứ ổ ị ừ ứ ớ ố m c n đ nh t năm th 37 v i sinh kh i là 0,27 mg/l. ố ủ ứ ề ệ Cũng trong đi u ki n đó, sinh kh i c a ba nhóm cá nghiên c u đã ừ ố ủ ữ ầ tăng nhanh ngay t nh ng năm đ u tiên. Sinh kh i c a các nhóm cá tăng ủ ẽ ệ ấ ằ ậ ồ nhanh s làm m t cân b ng c a h sinh thái lòng h . Chính vì v y, bên ệ ế ế ầ ợ
ạ
c nh vi c ti n hành khai thác cá hàng năm chúng ta c n ti n hành các đ t ể ớ ổ ị ượ khai thác l n theo chu kì năm đ duy trì, n đ nh l ng cá trong h ồ ở ứ
m c ượ ưỡ ủ ồ ề ẽ ủ ỏ ể
đ nh đ không v t quá ng ng cho phép c a h . Đi u này s giúp cho ồ ượ ố ỗ ở ứ ổ ị sinh kh i m i nhóm cá trong h đ c duy trì ầ
m c n đ nh, góp ph n ữ ề ạ ồ ị ứ
ể
giúp cho H Tây đ t giá tr phát tri n b n v ng. Ba nhóm cá nghiên c u 63 ậ ổ ậ ộ ộ ự ậ
(nhóm cá ăn đ ng v t đáy, nhóm cá ăn đ ng v t n i và nhóm ăn th c v t ượ ộ ố ỳ ổ
n i) đ c khai thác theo chu k khác nhau tùy thu c vào sinh kh i và s ự ể ủ ừ
phát tri n c a t ng loài. ự ệ ế ợ ỳ ớ
Vi c ti n hành các đ t khai thác l n theo chu k năm d a trên kích ướ ủ ỗ ồ ỗ th ố ớ
c c a m i nhóm cá trong h . Đ i v i m i nhóm cá khác nhau thì sinh ố ủ ượ ở ố ớ ị kh i c a chúng đ c duy trì các giá tr khác nhau. Đ i v i nhóm cá ăn ẽ ượ ậ ở ứ ố ủ
sinh v t đáy, sinh kh i c a nhóm cá này s đ c duy trì m c đ d ộ ướ
i ề ậ ố 5,0 mg/l, đi u đó có nghĩa là khi sinh kh i nhóm cá ăn sinh v t đáy đ t t ạ ớ
i ể ế ớ ợ ị giá tr 5,0 mg/l chúng ta có th ti n hành đ t khai thác l n trong h . T ồ ươ
ng ự ự ậ ổ ậ ổ ố ộ t , sinh kh i nhóm cá ăn đ ng v t n i và nhóm cá ăn th c v t n i trong h ồ ượ ữ ổ ở ứ ươ ứ đ c gi ị
n đ nh m c t ng ng là 4,5 mg/l và 5,0 mg/l. ươ ằ ữ ạ ượ ồ ạ Trong ph ng án này, nh m gi cho h luôn đ t đ c tr ng thái ữ ể ề ẫ ồ ộ ượ ữ ổ phát tri n b n v ng thì n ng đ photpho v n đ c gi ị
n đ nh ở ứ
m c ỉ ệ ấ ạ th p là 0,01mg/l và t l N/P là 10/1. Bên c nh đó, nhi ệ ộ ướ
t đ n ồ
c h dao 0C – 300C) và hàm l ả ượ ộ
đ ng trong kho ng (16 ng oxy hòa tan trong n ướ
c ữ ủ ự ể ộ (5,25 mg/l – 8,9 mg/l) cũng có nh ng tác đ ng lên s phát tri n c a các ồ
ậ
nhóm sinh v t trong h . ử ụ ự ộ Trong mô hình chúng tôi s d ng hàm “if” cho phép t đ ng xác 64 ể ầ ẩ ờ ị
đ nh th i đi m c n khai thác cá theo tiêu chu n nói trên. 2: danhbatS 1: S 1:
2: 10.00
0.30 1 1 1 1:
2: 5.00
0.15 2 1 2 2 1:
2: 2 0.00
0.00 0.00 50.00 75.00 25.00 100.00 Graph 2: Page 3 Years 9:42 AM 22/10/2013 ố ỏ ế ả ự
ế ộ
Hình 13 : K t qu mô ph ng bi n đ ng sinh kh i nhóm cá ăn th c 1: MH 2: danhbatMH 1:
2: 8.50
0.40 1 1 1 2 2 1:
2: 4.25
0.20 2 1 1:
2: 2 0.00
0.00 0.00 25.00 50.00 75.00 100.00 Graph 2: Page 2 Years 5:02 PM 23/10/2013 ợ ậ ổ
v t n i (1) và các đ t khai thác (2) ố ỏ ế ả ộ
ế ộ
Hình 14 : K t qu mô ph ng bi n đ ng sinh kh i nhóm cá ăn đ ng 65 ợ ậ ổ
v t n i (1) và các đ t khai thác (2) 2: danhbatC 1: C 1:
2: 10.00
0.20 1 1 1 2 1:
2: 5.00
0.10 2 2 1 2 1:
2: 0.00
0.00 0.00 25.00 50.00 75.00 100.00 Graph 2: Page 1 9:41 AM 23/10/2013 Years Hình ế ộ ỏ ố ế ả ậ 15: K t qu mô ph ng bi n đ ng sinh kh i nhóm cá ăn sinh v t đáy 1: F 2: Z 3: Ca 4: danh bat 6.00 1:
2:
3:
4: 10.00
0.20 3 3 3 1:
2:
3:
4: 3.00
5.00
0.10 3 4 4 1 2 1 2 2 2 1 1 1:
2:
3:
4: 4 4 0.00
0.00
0.00 0.00 25.00 50.00 75.00 100.00 Graph 1: Page 1 Years 9:47 AM 23/10/2013 66 ợ (1) và các đ t khai thác (2) ơ ồ ạ ế
Hình 16 : S đ mô ph ng khi ti n hành đánh b t nhi u lo i cá
ể ề
ắ
ự ậ ổ ề ữ ề ỏ
ở ồ
H
ệ
ộ
Tây trong đi u ki n phát tri n b n v ng (th c v t n i 1, Đ ng
ậ ổ
v t n i – 2, cá – 3, đánh b t – 4)
ợ ớ ẽ ượ ư ậ ắ
ế ỳ Nh v y, các đ t khai thác l n s đ ớ
c ti n hành v i chu k khai ể ắ ầ ế ờ ớ ố thác và th i gian đ b t đ u ti n hành khai thác l n là không gi ng nhau ố ớ ậ ổ ể ỗ ộ ờ ắ ầ
ố ớ
đ i v i m i nhóm cá. Đ i v i nhóm cá ăn đ ng v t n i th i đi m b t đ u ượ ớ ỳ đ c khai thác l n là sau 28 năm và chu k khai thác là 4 năm. Nhóm cá ăn ể ậ ờ ỳ sinh v t đáy chu k khai thác là 3 năm và sau 26 năm là th i đi m thích ể ắ ầ ố ớ ế ự ậ
ớ
ợ
h p đ b t đ u ti n hành khai thác l n. Còn đ i v i nhóm cá ăn th c v t ể ắ ầ ắ ẽ ớ ể ờ ơ ổ
n i th i đi m đ b t đ u đánh b t s s m h n (sau 25 năm) và chu k ỳ khai thác là 2 năm. ụ ể ế ệ ậ Các loài cá là nhóm sinh v t tiêu th không th thi u trong h sinh ụ ầ ậ ồ ưỡ ướ thái h . Chúng góp ph n tiêu th các b c dinh d ng d i chúng trong ướ ủ ồ ả ự ứ ằ ả ạ ỗ
chu i và l i th c ăn, nh m đ m b o s trong s ch c a h (giúp cho h ồ ưỡ ố ồ ị
không b phú d ớ
ng). Cùng v i các nhân t vô sinh, các ngu n dinh d ưỡ
ng ơ ồ ữ ơ
h u c và vô c trong h . ự ể ạ ồ ạ ủ ẽ Tuy nhiên, s phát tri n m nh và ấ
t c a các nhóm cá s làm m t ề ệ ằ ả ồ ưở cân b ng trong h sinh thái h , đi u đó có nh h ng không nh đ n s ỏ ế ự ể ồ ế ụ ồ ạ ủ ồ ữ ể ề ậ phát tri n b n v ng c a h . Chính vì v y, đ h ti p t c t n t i và phát ả ượ ụ ể ớ ạ ở ợ ậ
tri n thì nhóm sinh v t tiêu th này ph i đ c gi i h n b i các đ t khai ể ậ ộ ủ ượ ưỡ ủ ồ thác đ m t đ c a chúng không v t quá ng ng cho phép c a h . ữ ể ế ằ ả ồ ề
Nh m giúp cho h phát tri n b n v ng, chúng ta ph i ti n hành ắ ớ ề ố ồ ợ đánh b t l n theo chu kì năm nhi u cá s ng trong H Tây theo các đ t khai ầ ẫ ồ ượ thác khác nhau. Trong vòng 25 năm đ u, cá H Tây v n đ c khai thác ư ệ ậ ố hàng năm nh hi n nay, vì khi đó sinh kh i các nhóm sinh v t trong h ồ ượ ể ừ ổ ị ố ủ ẫ
v n đ c duy trì n đ nh. K t năm 26 sinh kh i c a các nhóm cá trong ế ề ợ ớ ỳ ồ ạ
h đ t 5 mg/l chúng ta ti n hành đ t khai thác l n theo chu k nhi u năm, 67 ể ừ ỳ ứ chu k khai thác là 1,2 năm. K t ố ủ
đó c sau 1 – 2 năm khi sinh kh i c a ẽ ế ồ ạ ứ ợ nhóm cá trong h đ t m c 5,0 mg/l thì chúng ta s ti n hành đ t khai thác l n. ớ ể ồ ạ ừ ề ạ ổ ị ị ầ
T mô hình đ h đ t tr ng thái n đ nh. Chúng tôi đ ngh c n ự ậ ổ ằ ố ủ ư ể ả ồ ờ
ki m soát sinh kh i c a th c v t n i b ng cách th cá, nh ng đ ng th i, ể ể ậ ợ ố ủ ả ạ ph i khai thác cá th t h p lý đ ki m soát sinh kh i c a cá. Bên c nh s ự ế ế ớ ti n hành khai thác cá hàng năm chúng ta ti n hành khai thác l n theo chu ể ổ ị ượ ồ ở ứ ủ ỏ ể kì năm đ duy trì, n đ nh l ng cá trong h m c đ nh đ không v ượ
t ưỡ ẽ ề ồ ỗ ố quá ng ng cho phép h . Đi u này s giúp cho sinh kh i m i nhóm cá ồ ượ ở ứ ổ ồ ị trong h đ c duy trì ầ
m c n đ nh, góp ph n giúp H Tây đ t đ ạ ượ
c ề ữ ể ọ tr ng thái phát tri n b n v ng. ệ ậ 3.4.3. Bi n pháp v t lý ữ ồ ườ ệ ả ả ạ Nh ng h nông (<3m) th ồ
ớ
ng kém nh y c m v i vi c gi m ngu n ưỡ ố ươ ơ ướ dinh d ở
ng bên ngoài b i vì các m i t ng tác đáy kh i có xu h ng duy ứ ưỡ ượ ớ ự ầ trì m c dinh d ng cao. Trái ng c v i s phân t ng ở ồ ướ
h n c sâu, các ấ ưỡ ượ ả ừ ề ồ ướ ủ ch t dinh d ng đ c gi i phóng t n n đáy c a h n ả
c nông nh ưở ộ ộ ướ ế ố ớ ồ ướ ấ h ng đ n toàn b c t n c. Đ i v i các h n c nông, ch t dinh d ưỡ
ng ể ượ ạ ề ừ ấ ộ ộ có th đ ấ
c t o ra r t nhi u t ọ
các xáo tr n sinh h c, khu y đ ng gió, ủ ữ ạ ộ ợ ộ
nh ng tác đ ng c a bong bóng khí, đ PH cao do quang h p m nh. Do đó, ả ưỡ ầ ế ủ ể ư ồ
gi m ngu n dinh d ng bên ngoài là c n thi t nh ng không đ đ khôi ữ ụ ặ ồ ớ ở ồ ư ồ
ph c nh ng h nông nh H Tây. M t khác, l p bùn ệ ấ
H Tây hi n r t ơ ớ ự ề dày (trung bình là 1m có n i lên t i 2m) và nhi u khu v c tích t ụ ộ
m t ượ ệ ử ề ả ậ ớ ồ l ự ự ầ
ng l n rác th i. Vì v y vi c x lý n n đáy cho H Tây là th c s c n ế thi t. [25]. ự ệ ạ ạ ồ ộ Công vi c n o vét bùn đáy h có khía c nh tích c c là tăng đ sâu ả ự ướ ủ ồ ư ạ ủ ồ
c a h là làm tăng kh năng t ạ
làm s ch n c c a h , nh ng l ấ
i làm m t ữ ơ ủ ậ ồ đi ngu n sinh v t đáy là tác nhân phân h y h u c trong quá trình khoáng 68 ườ ố ướ ớ ằ
hóa, cân b ng môi tr ầ
ng sinh thái l p tr m tích và kh i n c trong h ệ ề ạ ồ ườ ồ ở ộ ả
sinh thái (H Thanh H i: v tình tr ng môi tr ng h ữ
Hà N i và nh ng ấ ượ ử ử ệ ướ ố ớ ồ ớ ữ ữ ơ th nghi m x lý ch t l ng n c). H n n a, đ i v i nh ng h l n nh ư ẽ ấ ớ ế ệ ạ ồ ệ
H Tây, chi phí cho vi c n o vét bùn s r t l n. Do đó, ti n hành bi n ạ ở ồ ự ệ ẽ ả ượ pháp n o vét bùn H Tây s khó có kh thi th c hi n đ ề
ế
c. N u đi u ể ế ừ ệ ầ ạ ở ạ
ki n kinh phí cho phép có th ti n hành n o vét t ng ph n (B i vì khi n o ộ ố ượ ầ ẽ ỉ ấ ừ ấ ậ vét t ng ph n s ch m t m t s l ng sinh v t đáy mà không m t đi s ố ố ượ ừ ậ ể ồ ụ ậ loài sinh v t đáy. T đó s l ộ
ng sinh v t đáy có th h i ph c sau m t ấ ị ệ ờ ớ ở ữ ề ị ộ
th i gian) và v i m t di n tích nh t đ nh ự
nh ng khu v c n n đáy b ô ự ướ ễ ư ở ấ ặ
nhi m n ng, m c n c th p nh ủ ồ
phía Đông và Đông Nam c a h . ệ ạ ầ ế ở ấ ả ồ ề ờ ượ Kè b , qua đi u tra hi n t i h u h t t c h đã đ t ờ
c kè b . ư ố ụ ế ờ Ch ng xói mòn do m a và lũ l t gây nên. Tuy nhiên, n u kè b thì s ẽ ự ậ ự ồ ừ ữ
không còn nh ng th c v t t nhiên xung quanh h và t ộ
ấ
đó là m t đi m t ặ ồ ệ ề ấ ướ ố
s loài chim, thú xung quanh h . Đ c bi t qua đi u tra cho th y tr c đây ề ầ ấ ườ ớ ố ượ ề ồ có r t nhi u sâm c m th ng v H Tây vào mùa xuân v i s l ớ
ng l n ư ụ ệ ậ ỏ ỉ ồ
và đ u trên các b i cây nh ven h . Nh ng hi n nay ch còn vài cá th ể ữ ữ ề ệ ấ ấ ấ ố
ồ ớ
xu t hi n. Chúng tôi đ xu t kè h v i nh ng t m kè có nh ng ô tr ng ỏ ừ ể ồ ụ ạ ả ồ nh , t ồ
đó có th tr ng cây b i xung quanh h . T o c nh quan cho h . ồ ườ ự ậ ặ ệ ờ ạ
Đ ng th i t o môi tr ố
ng s ng t nhiên cho các loài sinh v t đ c bi t là ở ề ồ ự ừ ồ ư
các loài chim. T đó đ a H Tây tr v h t nhiên. ệ ả 3.4.4. Bi n pháp qu n lý ể ồ ố
Tuy nhiên ngoài ki m soát sinh kh i các loài trong h . Chúng ta còn ể ượ ể ạ ấ ấ ả ồ ki m soát l ế ự
ng ch t th i cung c p vào h [9,26]. Đ h n ch s ô ễ ặ ả ầ ệ
nhi m gia tăng, chúng ta c n có bi n pháp qu n lý ch t ch đ i v i h ẽ ố ớ ệ ồ sinh thái H Tây. ầ ướ ế ớ ắ ạ ứ ố ượ Yêu c u tr ả
c m t là ph i h n ch t i m c t i đa l ng dinh ưỡ ồ ướ ế ạ ộ ả d ậ
ng xâm nh p vào h . Tr ệ
c h t là qu n lý các ho t đ ng công nghi p 69 ở ể ả ồ ồ các làng tr ng hoa, cây c nh xung quanh H Tây, ki m soát các l ượ
ng ề ượ ể ồ ồ ướ phân bón và li u l ờ
ng phân bón, đ ng th i không đ ngu n n ả
c th i ổ ự ế ệ ồ
nông nghi p này đ tr c ti p vào h . ả ạ ạ ấ ộ ệ ố ướ ủ Nâng c p và c i t o l i toàn b h th ng thoát n ự
c c a khu v c ư ố ả ướ ể ồ ộ ả ự ế dân c s ng quanh h , không đ các h dân x n ố
c th i tr c ti p xu ng ể ả ồ ờ ượ ướ ạ ồ
h . Đ ng th i, có th làm gi m l ng n ồ ằ
ả
c sinh ho t ch y vào h b ng ệ ố ạ ướ ậ ố ự cách t o các h th ng thoát n c th t t ệ ố
t, xây d ng h th ng thu gom và ướ ả ướ ồ ử
x lý n c th i tr ổ
c khi đ vào h . ầ ạ ơ ị ả Yêu c u các nhà hàng, khách s n, khu du l ch, vui ch i gi i trí xung ệ ố ả ả ử ả ồ ướ ả ướ quanh H Tây ph i đ m b o có h th ng x lý n c th i tr c khi đ ổ ả ồ ớ ự ữ ệ ồ ộ ỏ ứ ủ
vào h . Nh ng vi c làm này đòi h i ph i đ ng b và v i s góp s c c a ề ấ ụ ề ầ ớ nhi u ngành, nhi u c p song song cùng v i giáo d c qu n chúng nhân dân ứ ả ồ ữ ườ ẹ ệ ệ
ề
v ý th c b o v h sinh thái h , gi cho môi tr ạ
ng xanh, s ch, đ p. ế ố ầ ồ ướ ả ổ ả ồ ạ
C n h n ch t i đa các ngu n n c th i đ vào h và ph i xây ệ ố ả ộ ườ ồ ườ ự
d ng h th ng c nh báo, đánh giá tác đ ng môi tr ng h th ng xuyên ừ ễ ế ấ ộ ể
đ ngăn ng a các tai bi n ô nhi m đ t xu t. ư ậ ắ ạ ả ỏ ườ ị Nh v y đòi h i ph i có các tr m quan tr c th ng xuyên và đ nh ạ ố ườ ố ị ỳ ể
k đ đo đ c các thông s môi tr ễ
ng, xác đ nh các thông s gây ô nhi m ư ề ẩ ứ ứ ặ ồ ố ờ ộ ộ u tiên, ngu n g c và m c đ gây tác đ ng t c th i ho c ti m n, xác ầ ạ ộ ế ắ ạ ả ố ị ể ị
đ nh ph m vi tác đ ng. C n thi t ph i quan tr c t i các đi m c đ nh, chú ạ ự ư ự ả ố ọ
tr ng t i các khu v c có c ng th i, khu v c đông dân c và các nhà hàng khách s n. ạ ạ ộ ể ễ ằ ạ ấ ị ộ Ho t đ ng ki m soát nh m xem xét ô nhi m t ự
i m t khu v c nh t đ nh, ư ế ậ ớ ộ ỉ ị thu th p các thông tin m i trong đó l u tâm đ n các ch th tác đ ng (s ự ữ ơ ự ộ ệ ế ậ ấ ẫ ị ỉ ễ
xu t hi n các sinh v t ch th nhi m b n h u c , s đ t bi n v s l ề ố ượ
ng 70 ừ ử ề ậ ả ườ sinh v t...). T đó x lý các thông tin và c nh báo v môi tr ng. 71 Ậ Ế K T LU N 1. ự ệ ầ ậ ồ ự ậ
Hi n nay thành ph n loài sinh v t khu v c H Tây: Th c v t ộ ổ
n i 68 loài, ậ ổ
Đ ng v t n i 50 loài, ĐVĐ (Zoobenthos) 48loài, 48 loài cá, ồ ệ ự ủ ự ậ ngoài ra khu v c xung quanh h hi n đang có 33 loài th c v t th y sinh, chim 24 loài, bò sát 8 loài. 2. ỉ ố ủ ế ả ạ ầ ồ K t qu tính các ch s đa d ng thành ph n loài c a H Tây ự ậ ổ ỉ ố ủ ủ ấ ạ ộ
cho th y ch s Đa d ng c a Shannon c a th c v t n i 1,14± 0,0115, đ ng ỉ ố ậ ộ ậ ổ
v t n i 1,08 ± 0,005, đ ng v t đáy 1,1055 ± 0,023 và ch s phong phú loài ậ ổ ậ ổ ủ ự ộ Magalef c a th c v t n i 2,176 ± 0,0425, đ ng v t n i 2,306 ± 0,114, ị ủ ỉ ố ự ậ ạ ủ
ộ
đ ng v t đáy 2,538 ± 0,039. D a trên giá tr c a ch s đa d ng c a ấ ượ ướ ủ ễ ồ ị Shannon và Magalef thì ch t l ng n ừ
c c a H Tây đang b ô nhi m v a ễ ế ặ cho đ n ô nhi m n ng. 3. ủ ả ầ ạ Nguyên nhân làm suy gi m đa d ng thành ph n loài c a H ồ ơ ở ạ ầ ỡ ơ ư ự ự ự ố Tây là: s phá v n i c trú (s gia tăng dân s , xây d ng c s h t ng), ự ế ễ ậ ổ ườ ự ngoài ra do s bi n đ i khí h u, ô nhi m môi tr ậ ủ
ng và s xâm nh p c a ạ các loài ngo i lai. ộ ố ệ ả ồ ề ấ ạ ọ
4. Đ xu t m t s bi n pháp b o t n đa d ng sinh h c ử ụ ệ ọ ế ậ Bi n pháp toán h c: s d ng mô hình toán thi ệ
ề
t l p đi u ki n ồ ụ ụ ề ữ ể ố ư
t i u cho h ph c v cho phát tri n b n v ng. ỏ ể ồ ờ ớ ữ ệ ậ ố Bi n pháp v t lý: Kè b v i nh ng ô tr ng nh đ tr ng cây ụ ừ ầ ồ
b i và hút bùn t ng ph n h . ủ ệ ặ ọ ệ ồ
Bi n pháp sinh h c: tr ng cây th y sinh đ c bi ồ
t là tr ng Bèo ủ
Tây và Th y Trúc. 72 ả ổ ệ ả ả ấ ồ ồ Bi n pháp qu n lý: qu n lý ngu n ch t th i đ vào h . ế ệ Ti ng Vi t 1. ỗ ộ ố ủ ộ (2007),Dự báo s bi n ự ế đ ng c a m t s nhóm sinh Đ Kim Anh ồ ạ ỹ ậ ườ ậ
v t trong h Tây Hà N i ộ ,Lu n văn th c s Sinh h c ọ ,Tr ng ĐHKH ự ộ T Nhiên Hà N i. 2. Nguy n Vi ễ ệ ề Đánh giá ch tấ ả
t Anh, Lê Hi n Th o và CTV (2000), ượ ướ ồ ự l ng n c h Tây qua các năm , D án "nâng cao ch t l ấ ượ
ng ướ ồ ố ộ ỷ n ạ ọ
c h Tây", U ban Nhân dân Thành Ph Hà N i cùng Đ i h c ạ ọ ự ố ộ ộ ộ Qu c gia Hà N i và Đ i h c Xây D ng Hà N i, Hà N i. 3. Nguy n Th Ng c Chi ễ ọ ị ể ạ ọ (2011),Tìm hi u v đa d ng sinh h c và
ề ọ ủ ả ồ ệ ấ ạ ề
đ xu t các bi n pháp b o t n đa d ng sinh h c c a thành ph ố ạ ỹ ậ ườ ự Hà N iộ , Lu n văn th c s Sinh h c ọ ,Tr ng ĐHKH T Nhiên Hà N iộ . 4. D ng Trí Dũng (2001), ươ ỉ ố ạ
ch s đa d ng sinh h c ạ ọ
ọ , NXB đ i h c ố qu c gia. 5. ữ ễ ặ ọ ị ụ
Lê Tr ng Cúc, Nguy n H u D ng, Đ ng Th Sy và nnk, (1997), ả ề ậ ồ ế ỷ ỷ Báo cáo k t qu đi u tra thu hoá và thu sinh v t h Tây và h ồ ệ ườ ạ ọ ạ ọ Trúc B chạ . Tài li u Tr ộ
ng Đ i h c KHTN, Đ i h c QG Hà N i, 35tr.
ồ ễ ả ạ ỗ Các ắ
6. H Thanh H i, Nguy n Kh c Đ , Phan Văn M ch (2001), ồ ưỡ ừ ư ế ồ ngu n dinh d ạ
ng ngo i lai t ự
vùng l u v c đ n h Tây , Tuy nể ứ ậ
ậ
t p các công trình nghiên c u Sinh thái và Tài nguyên Sinh v t. ấ ả ệ ộ Nhà xu t b n Nông nghi p Hà N i : 446455. 7. H Thanh H i, Nguy n Kh c Đ , Phan Văn M ch, Cao Th Kim ễ ả ạ ắ ồ ỗ ị ấ ượ ườ ướ ng môi tr ng n ồ
c h Tây Thu (2001), Ch t l ể ậ
. Tuy n t p các 73 ứ ậ ấ
công trình nghiên c u Sinh thái và Tài nguyên Sinh v t. Nhà xu t ệ ộ ả
b n Nông nghi p Hà N i: 437445. ễ ấ ượ ườ ướ ), ch t l ng môi tr ng n c và đa ị
8. Nguy n Th Thu Hè, (2012 ậ ổ ử ậ ạ
ạ
d ng sinh v t n i (Plankton) vùng c a sông Văn Úc, lu n văn th c ườ ạ ọ ự ọ sĩ khoa h c,ọ Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên. 9. ư ệ ồ ộ
Mô hình hóa h sinh thái h Tây Hà N i ươ
L u Lan H ng (2007), ề ữ ả ệ ể ằ ề ặ ệ ấ nh m b o v và phát tri n b n v ng, Đ tài đ c bi t c p ĐHQG, Mã s :ố QG 0635. 10. L u Lan H ng (2010), ươ ư ị ấ
ấ ơ ấ
Xác đ nh năng su t s c p và năng su t ứ ấ ằ ề ặ ồ
th c p cho h Tây, Hà N i ộ (b ng mô hình toán). Đ tài đ c bi ệ
t ố ấ
c p ĐHQG, mã s : QG0919. ể ả ệ ọ ườ
ng ơ ở
11. Vũ Đăng Khoa (1996), C s sinh thái h c đ b o v môi tr ồ ợ ể ỷ ả ở ồ ậ phát tri n ngu n l i thu s n h Tây Hà N i ộ , Lu n án Phó ế ỹ ệ ậ ọ ọ ti n s khoa h c Sinh h c, Vi n sinh thái tài nguyên vi sinh v t. 12. Tr n Nghi và nnk (2000), ầ ử ế ị ị ấ
L ch s hình thành và ti n hoá đ a ch t ườ ạ ộ ệ ớ ồ ồ ố môi tr ng h Tây trong m i quan h v i ho t đ ng sông H ng, Dự ấ ượ ướ ồ ỷ án "nâng cao ch t l ng n c h Tây", U ban Nhân dân Thành Ph ố ạ ọ ạ ọ ự ộ ộ ố Hà N i cùng Đ i h c Qu c gia Hà N i và Đ i h c Xây D ng Hà ộ ộ 13. Nguy n Xuân Quýnh (1996), N i, Hà N i.
ễ ứ ậ ề ộ
Nghiên c u v đ ng v t không ỷ ự ố ướ ả ươ
x ng s ng trong các thu v c có n c th i vùng Hà N i, ộ Lu nậ ế ỹ ọ ọ ườ ạ ọ ợ ổ án Phó Ti n s khoa h c Sinh h c, Tr ng Đ i h c T ng h p Hà N i.ộ 14. Đ ng Ng c Thanh, H Thanh H i, D ng Đ c Ti n, Mai Đình ươ ứ ế ặ ả ọ ồ ỷ ự ọ ỷ ướ ọ ộ ị
c ng t n i đ a Vi ệ
t Yên, (2002), Thu sinh h c các thu v c n ấ ả ộ Nam. Nhà xu t b n KH&KT Hà N i. ươ ứ ệ ạ ướ Hi n tr ng n ả
c và vi t o ế
15. D ng Đ c Ti n và nnk (1991), 74 ỷ ự ở ọ ậ ạ (Microalgae) trong các thu v c Hà N i ộ , T p chí Sinh h c, t p 15, s 4.ố 16. Nguy n Th Thu Th y (2012), ủ ễ ị ế ễ ầ ạ di n bi n đa d ng thành ph n loài ậ ủ ệ ồ ậ ạ ọ sinh v t c a h sinh thái H Tây , lu n văn th c sĩ khoa h c, Tr ườ
ng ọ ự ạ ọ
đ i h c Khoa h c T Nhiên. 17. T ch c B o t n Thiên nhiên Qu c t ả ồ ố ế ứ ổ ệ IUCN Vi t Nam, 2008. ả ồ ệ ạ ướ ẫ ọ ệ ạ
H ng d n b o t n đao d ng sinh h c nông nghi p t i Vi t Nam . ấ ả ệ ộ ệ Nhà xu t b n IUCN Vi t Nam, Hà N i, Vi t Nam. 18. Tr n Anh Tu n (2002), ấ ầ ứ ả Nghiên c u và đánh giá c nh quan nhân ụ ụ ị ướ ử ụ ự ợ sinh ph c v đ nh h ng s d ng h p lý tài nguyên khu v c h ồ ạ ỹ ậ ọ ườ Tây và ph c n, ụ ậ Lu n văn Th c s Khoa h c, Tr ạ ọ
ng Đ i h c ạ ọ ự ọ ố ộ Khoa h c T nhiên, Đ i h c Qu c gia Hà N i. 19. Hoàng D ng Tùng (2004), ươ ụ ụ ọ ử ụ
S d ng c ng c toán h c đánh giá ị ả ả ơ ở ự ủ ễ ồ kh năng ch u t i ô nhi m c a H Tây làm c s xây d ng k ế ả ệ ể ạ ồ ươ ậ ho ch b o v và phát tri n H Tây trong t ng lai ế
, Lu n án Ti n ậ ườ ạ ọ ộ ỹ ỹ
s K thu t, Tr ng Đ i h c Bách khoa Hà N i. ế ự ề Xây d ng mô hình tính toán lan truy n ô ễ
20. Nguy n Văn Vi t (1997), ệ ượ ễ
nhi m n ướ ở ồ
c H Tây , Vi n khí t ủ
ng th y văn. 21. Mai Đình Yên (2001), T ng quan các đi u tra nghiên c u v đa ứ ề ề ổ ọ ủ ồ ự ả ộ ạ
d ng sinh h c c a h Tây , Báo cáo H i th o KH D án Nâng cao ấ ượ ướ ồ ch t l ng n c h Tây. 22. Mai Đình Yên (2011), s b phân tích bi n đ i khí h u đ n h ơ ộ ế ế ậ ổ ệ ồ ỷ ế ả ộ ố sinh thái H Tây ố
,Thành ph Hà N i ấ
ộ , k y u h i th o qu c gia đ t ậ ướ ế ậ ậ ọ ổ ng p n c và bi n đ i khí h u, NXB khoa h c và kĩ thu t. ườ ườ ắ
23. Báo cáo tr c quan môi tr ồ
ng các h phía B c ụ
ắ . C c môi tr ng ạ ắ ườ ắ ừ Tr m quan tr c môi tr ng phía B c (t năm 19972002). 24. H i th o chuyên đ Đa d ng sinh h c và bi n đ i khí h u, 2007. ế ề ả ạ ậ ộ ọ ổ 75 ố ớ ạ ọ ể M i liên quan t i đói nghèo và phát tri n b n v ng ố
ề ữ . Đ i h c qu c ộ ả ườ ệ ồ
gia Hà Nôi, H i b o T n thiên nhiên và Môi tr ng Vi t Nam. 25. Vi n Sinh thái và Tài nguyên Sinh v t (2011) Đ án ệ ề ậ ề ''Đi u tra đánh ễ ệ ạ ườ ướ ệ ồ giá hi n tr ng ô nhi m môi tr ng n c, h sinh thái lòng h Tây; ử ụ ễ ệ ể ả ợ
ề ấ
đ xu t các bi n pháp gi m thi u ô nhi m và khai thác s d ng h p ồ ậ ả ả ồ ồ lý h Tây", do UBND qu n Tây H và Ban qu n lý h Tây qu n lý ệ ự
và th c hi n. 26. CEETIA, 1995. Pollution situation of water quality of West lake and ế Ti ng Anh Technical recommendation to protect water environment about lake area. Workshop on Env. protection West lake area in Hanoi, AN 27. IDIRC CIDA Joint Programme Canada. Jorgensen S.E. et al, Guidelines of lake management, Volum 1, 3. 28. Ryding S.O., Rast W., 1989. The control of Eutrophication of lakes ILEC, UNEP. and Reservois. Man and the Biosphere series. The Parthenon 29. Tebbutt T.H., (1990), Principles of Water Quality Control, Oxford, Publishing Group. New York, Seoul, Tokyo, pp.73115. 30. http://www.biodiversityday.info 31. Các trang web 32. http://www.nhasinhhoctre.com 33. http://www.ebook.edu.vn 34. http://tailieu.vn 35. http://vi.wikipedia.org 76 http://thuviensinhhoc.violet.vn TR M KH O SÁT ự ậ ổ ồ ụ ụ tháng 3/2013) Ph l c 1. Danh sách th c v t n i h Tây ( STT 4 6 7 8 1 2 + + + + + + + +
+ +
+ 2
3
4
5 + + + ọ 6 + + + + ọ + 7
8 + +
+ + +
+ + + + ọ 9 + + + ọ + + + + + + + +
+
+ + + +
+ + + + + + T o Silic Bacillariophyta
B : Discinales
H Melosiraceae
Melosira granulata
Melosira granulata var. angutissima
Melosira islandica
Cyclotella stelligera
H Achnanthaceae
Cocconeis placentula
H Fragillariaceae
Synedra acus
Synedra ulna
H : Tabelariaceae
Diatoma elongatum
H Naviculaceae
Navicula placentula
10
Navicula placentula fo. rostrata
11
Navicula gastrum
12
Amphora hendeyi n. sp.
13
14 Gyrosigma attenuatum
15
16
17 + + ọ + + + + + + 18
19
20 + +
+ + + +
+ ọ + + 21
22 + + + + + + + + Cymbella ventricosa
Cymbella turgida
Cymbella naviculiformis
H Nitzschiaceae
Nitzschia acicularis
Nitzschia nyanensis
Nitzschia philippinarum
H : Surirellaceae
Surirella robusta
Surirella robusta var. splendida
T o Lam Cyanophyta
B : Chroococcales
H Chroococcaceae
23 Merismopedia hanoiensis
24 Merismopedia tenuissima
25 Merismopedia punctata
26 Microcystis hotayensis + + +
+ +
+ +
+ + ọ H : Oscillatoriaceae 1 + + + + + + + + +
+ + +
+ +
+ +
+ + + + Lyngbya birgei
27
Lyngbya contorta
28
29 Oscillatoria limosa
30 Oscillatoria formosa
31 Oscillatoria planetomica
32 Oscillatoria princeps
33
34 + + + +
+ + + ộ
ọ + + 35
36 + + + 37 + + + ọ + + + + + + + +
+ 38
39
40
41 + + + + ọ + + + + + + + 42
43
44
45
46
47
48 + + +
+ + ọ + 49
50 + + ọ 51 + + + ọ + + + + + + + + 52
53
54
55 + + ọ Spirulina princeps
Phormidium tenue
B : Nostocales
H Nostocaceae
Anabaena circinalis
Anabaena viguieri
T o L c Chlorophyta
B : Chlorococcales
H : Characiaceae
Schroederia setigera
H Hydrodictiaceae
Pediastrum simplex var. simplex
Pediastrum simplex var. duodenarium
Pediastrum duplex var. duplex
Pediastrum duplex var. danubiale
H Scenedesmaceae
Scenedesmus quadricauda
Scenedesmus ellipsoideus
Scenedesmus bicaudatus
Scenedesmus obiquus
Scenedesmus obliquus var. obliquus
Crucigenia quadrata
Crucigenia rectangularis
H : Desmidisceae
Closterium moniliferum
Cosmarium rectangularis
H Oocystaceae
Chlorella vulgaris
H : Coelastraceae
Coelastrum sphaericum
Tetrastrum staurogeniaeforme
Actinastrum hantzschi
Staurastrum stauphorum
H Ulotricaceae
56 Ulothrix zonata + + + ọ 57 + + + + ọ H : Ankistrodesmaceae
Ankistrodesmus falcatus
Bo Vovocales
H volvocaceae 2 + + + 58
59 + + + + + + + + + + + + + + + +
+ + + +
+ + + + + + 60
61
62
63
64
65
66
67
68
69 + + +
+ 21 26 25 25 29 28 25 22 Ậ Ộ Ự Ậ Ổ Ạ Ẫ (tháng 3/2013) M T Đ TH C V T N I CÁC TR M THU M U M t đ s l ng th c v t n i Đi m thu Đ n v : T bào/lít (%) M t đậ ộ m uẫ T o Silic T o Lam chung
58888,8
65555,5
55555,5
66111,1
70555,6
81111,2
56111
61111,1 T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8 8888,9 (15)
10555,6 (16)
8888,9 (16)
11111,1 (17)
10000,0 (14)
11111,1 (14)
14444,4 (26)
10000,0 (16) 13333,3 (23)
13333,3 (20)
18333,3 (33)
13888,9 (21)
17222,2 (24)
20555,6 (25)
12222,2 (22)
15555,6 (25) 34444,4 (58)
39444,4 (61)
25000,0 (45)
38888,9 (59)
40555,6 (58)
46666,7 (58)
26111,1 (46)
32222,2 (54) 2222,2 (4)
2222,2 (3)
3333,3 (6)
2222,2 (3)
2777,8 (4)
2777,8 (3)
3333,3 (6)
3333,3 (5) 3 ậ ổ ồ ụ ụ ộ (tháng 3/2013) Ph l c 2. Danh sách đ ng v t n i h Tây TR M KH O SÁT STT TÊN KHOA H CỌ 1 2 3 4 6 7 8 + + + + + + + 2
3
4 + + + + + 5
6 + + + +
+ + + + 7
8 + +
+ + + + + + + +
+ + + +
+ + + + +
+ + + + + + + + + 16
17 +
+ + + + + + + + + + +
+ 18
19
20
21 + + + + + + + + + + Thermocyclops taihokuensis
Thermocyclops hyalinus
Eucyclops serrulatus
Ectocyclops phaleratus
Paracyclops fimbriatus
Phân l p Chân mang Branchiopoda
B giáp xác râu ngành Cladocera
H Bosminidae
Bosminopsis deitersi
Bosmina longirostris
H Sididae
Sida crystallina
Diaphanosoma sarsi
Diaphanosoma excisum
Diaphanosoma leuchtenbergialum
H Macrothricidae
22 Macrothrix triserialis
Ilyocryptus halyi
23
H Daphniidae + + + + + + + + 4 + + + + + + 26
27
28 + + + + + + + + + + +
+ + + + + + + + + + + 29
30
31
32
33
34
35
36
37 + + 38 + + + + + + 39 + + + + + + + + +
+ +
+ + + + + + + + + + + + + + + + 40
41
42
43
44
45
46
47
48 + + 49 + + + + + + + + + Daphnia cucullata
Daphnia carinata
Ceriodaphnia rigaudi
H Chydoridae
Alona rectangula
Alona davidi
Alona guttata guuttata
Kurzia longirostris
Pleuroxus similis
Pleuroxus hamatus hamatus
Chydorus alexandrovi
Leydigia acanthocercoides
Biapertura karua
Ngành Giun tròn Nemathelminthes
L p Trùng bánh xe Rotatoria
B Monogononta
H Asplanchnidae
Asplanchna sieboldi
H Philodinidae
Rotaria neptunia
H Brachionidae
Brachionus urceus
Brachionus caudatus
Brachionus diversicornis
Brachionus quadridentatus
Brachionus falcatus
Brachionus calyciflorus
Brachionus plicatilis
Brachionus budapestinensis
Platyias quadricornis
H Conochilidae
Conochiloides dossuaris
H Lecanidae
Lecane (Lecane) luna
50
51 Giáp xác Ostracoda Ậ Ộ Ộ Ậ Ổ Ạ M T Đ Đ NG V T N I CÁC TR M THU M U M t đ đ ng v t n i con/m 3 (%) M t đậ ộ Copepoda Cladocera Rotatoria Ostracoda sát 40 (2) T 1
T 2
T 3 chung
2460
2860
2460 1000 (40)
1220 (42)
1020 (42) 780 (32)
960 (34)
720 (29) 640 (26)
680 (24)
660 (27) 60 (2) 5 40 (1) T 4
T 5
T 6
T 7
T 8 3000
2840
2760
2380
2100 1120 (37)
1680 (59)
1280 (47)
920 (39)
740 (35) 1020 (34)
840 (30)
1020 (37)
1020 (43)
820 (39) 860 (29)
320 (11)
420 (15)
440 (18)
520 (25) 20 (1) 6 TR M KH O SÁT STT TÊN KHOA H CỌ ộ ồ ậ (tháng 3/2013) Ph l cụ ụ 3. Danh sách đ ng v t đáy h Tây 4 6 7 8 1 2 Ớ
ọ I. NGHÀNH GIUN ANNELIDA
Ơ
L P GIUN ÍT T OLIGOCHAETA
H Aeolosomatidae + + + + 1 Aeolosoma bengalence Stephenson + + 2 Aeolosoma travancorense Aiyer + + H ọ Naididae + + 3 Chaetogaster limnaei Von baer + + + 4 Chaetogaster diastrophus (Gruithuisen) + + + 5 Chaetogaster langi Brestcher + 6 Chaetogaster cristallirius Vejdovsky + 7 Nais communis Piguet + + 8 Branchiodrilus semperi (Bourne) 9 Dero digitata (Muller) + + + Dero dorsalis Ferroniere 1 0 + Dero indica Naidu 1 1 Dero obtusa Udeken 1 + 2 1 Aulophorus furcatus (Muller) + 3 7 + 1 Aulophorus tonkinensis (Vejdovsky) 4 1 + Allonais inea qualis (Stephenson) 5 ọ 1 H Tubificidae
Aulodrilus pluriseta (Piguet) + + 6 + + 1 Aulodrilus prothecatus Chen 7 + 1 Limnodrilus hoffmeisteri Claparède 8 1 + Limnodrilus grandisetosus Nomura 9 + + 2 Branchiura sowerbyi Beddard 0 2 + Brachiodrilus semperi (Bourne) 1 ọ + 2 H Hirudinidae
Hirudinaria manilliensis (Lesson) + + 2 + + 2 Whitmania laevis (Baird) 3 ọ + + 2 H Glossiphoniidae
Glossiphonia weberi Blanchard 4 8 Glossiphonia reticulata Kaburaki + + 2 5 Ớ II. NGHÀNH THÂN M M MOLLUSCA
Ả
II.1. L P HAI M NH V BIVALVIA
B Euheterodonta
B Mytiloida
H Mytilidae + + + 2 6 Limnoperna siamensis (Morelet)
B Unionoida
H Ablemidae + + + 2 7 ọ Lamprotula leai (Gray)
H Unionidae + + 2 8 Cristaria bialata (Lea) + + + 2 9 Lanceolaria grayi (Griffith et Pigeon) + + 3 0 Pletholophus inangulatus (Hass) + 3 1 Pletholophus swinhoei (Adams) + + 3 2 + + Sinanodonta elliptica (Heude)
B Veneroida
H Corbiculidae
Corbicula bocourti Morlet + + 3 3 9 3 + + + + 4 Corbicula cyreniformis Prime + 3 + + 5 3 + + + + 6 Lymnaea swinhoei Adam 3 + + + + + 7 Lymnaea viridis Quoy et Gaimard
B Mesogastropoda
Bithyniidae 3 + + + 8 Allocinma longicornis (Benson) 3 9 Parafossarulus striatulus (Benson)
Thiaridae 4 + + + 0 Melanoides tuberculatus (Muller) 4 + + 1 Sermyla tornatella (Lea) 4 + + + 2 4 + + + Thiara scabra (Muller)
Viviparidae
Angulyagra boettgeri (Heude) 3 10 4 4 Angulyagra polyzonata (Frauenfeld) 4 + + + 5 4 Sinotaia aeruginosa (Reeve)
Sinotaia basicarinata (Kobelt) + 6 III. NGHÀNH CHÂN KH P Ớ ARTHROPODA
PH NGHÀNH GIÁP XÁC CRUSTACEA
Ớ
III.1. L P MALACOSTRACA
B Decapoda
ọ
18. H Atyidae 4 + + + 7 Caridina acuticaudata Dang 4 + + + 8 Caridina flavilineata Dang 4 + 9 Caridina subnilotica Dang 5 + + + + 0 Caridina tonkinensis Bouvier Ậ Ộ Ồ Ậ (tháng 3/2013) Ố Ộ
M T Đ VÀ SINH KH I Đ NG V T ĐÁY H TÂY Trạ M T Đ VÀ SINH KH I Đ NG V T ĐÁY con/m2(g/m2) Molusca m T ng sổ Oligochaeta Crustacea Bivalvia Gastropda kh oả M tậ Sinh M t đậ ộ Sinh kh iố M t đậ ộ Sinh M t đậ ộ Sinh M t đậ ộ Sinh 11 kh iố kh iố kh iố
2,98 (5) 40 (25) 29,92 (56) 20 (13) 15,17 (29) 2,96 (5) 80 (49) 5,87 (11) 20 (13) 14,86 (27) 40 (25) 30,62 (57) 20 (13)
80 (57) 6,19 (29) 20 (14) 14,72 (59) 40 (29) 30,35 (12) 20 (10) 14,84 (21) 60 (30) 44,88 (65) 20 (10) 2,94 (4) sát
1
2
3
4
5
6
7
8 độ
200
160
160
140
200
140
160
120 kh iố
56,44 120 (60) 8,64 (15) 40 (20) 29,68 (53) 20 (10) 15,14 (27) 20 (10)
52,79 100 (62) 7,7 (15)
54,31
51,26
69,96 100 (50) 7,3 (10)
51,26
56,3
36,8 80 (57) 6,12 (12) 20 (14) 15,24 (29) 40 (29) 30,39 (59)
60 (37)
60 (49) 4,67 (8)
4,2 (11) 20 (13) 15,3 (27) 40 (25) 30,49 (55) 40 (25) 5,84 (10)
2,9 (8)
20 (17) 14,6 (40) 20 (17) 15,1 (41) 20 (17) 12 STT Công d ngụ Tên Vi ự ậ ố ở ồ ạ (tháng 3/2013) Ph l c 4 ụ ụ . Th c v t bó m ch phân b h Tây Tên Khoa h cọ
Polypodiophyta
Azollaceae Bèo hoa dâu 1 Azolla pinnata R. Br. 6,8 H Rau b Marsileaceae 2 Marsilea quadrifolia L. Salviniaceae 3
4 Salvinia cuculata Roxb
Salvinia natans (L.) All. 8
8 Angiospermae (Magnoliophyta) Dicotyledoneae
Convolvulaceae Ipomoea aquatica Forssk 5 3,6 H Rong đuôi chó Ceratophyllaceae 6 6,7 Ceratophyllum demersum L.
Haloragaceae 7
8 H Rong đuôi ch n
ồ
ồ
H Cây u Cây uấ 9 2 Haloragis chinensis (Lour.) Merr.
Myriophyllum verticillatum L.
Hydrocariaceae
Trapa bicornis Osbeck, Dagb. Ostind, Resa
Najadaceae 10 Hydrylla verticilla Royle Nenumbonaceae Sen 11 Nenumbo nucifera Gaertn 2,5,7 H Súng Nymphaeaceae 12
13
14 Nymphaea nouchali Burm. f.
Nymphaea pibescens Willd
Nymphaea rubra Roxb ex Salis 7
7
7 H Rau m ng Onagraceae c) 15 5,6 Ludwigia adnascens (L.) Hara.
Plantaginaceae ề
Mã đ lá thon
ề
Mã đ lá to 16
17 Plantago lanceolata L.
Plantago major L. 5
5 13 Polygonaceae 18 c) Polygonum hygropiper L. Răm n 4,5 Scrophulariaceae 19
20 Limnophila aromatica (Lam.) Merr
Limnophila sessiliflora Brume 4
4 Monocotyledoneae
Alismataceae ả (Mã đ ề 21 Alisma plantagoaquatica L. 5 22 ướ
n
c)
Rau mác 2,5,6 H Ráy Sagittaria sagittaefolia L.
Araceae 23
24 Bèo cái
Khoai n Pistia stratiotes L.
Colocasia esculenta (L.) 5,6,8
6 Cyperaceae 25
26
27 Cyperus cephalotes Vahl
Scirpus juncoides Roxb
Cyperuspus digitatus Roxb H Lúa Gramineae (Poaceae) 1,6 28
29 Lúa
S yậ Oryza sativa L.
Phragmites vallatoria (L.) Veldk H Rong lá s n Hydrocharitaceae 30 Rong mái chèo Vallisneria spiralis L. 8 H bèo t m Lemnaceae 31 Bèo t mấ Lemna minor L. 6,8 Pontederriaceae 32 ọ ụ
H L c bình
ậ ả
Bèo Nh t b n Eichhhornia crassipes (Mar.) Solm 6,8 ệ
Ghi chú kí hi u trong c t: ộ Công d ngụ Kí hi uệ Công d ngụ 5 Làm thu cố ứ ầ 6 Th c ăn gia súc, gia c m 7 Làm c nhả 14 8 Làm phân xanh 15 ụ ụ ở ồ Ph l c 5: Danh sách các loài cá H Tây ắ (s p x p ế theo Catalog of Fishes c aủ William N. eschmeyer, 1998, NXB California Academy of Sciences) STT Tên khoa h cọ t Nam 1 ắ ỏ ệ t Nam ắ 2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15 Cypriniformes
Engrautidae
Coilia grayii
Cyprinidae
Ancherythroculter daovantieni (Banarescu,1967)
Carassius auratus (Linnaeus), 1758
Carassioides acuminatus (Richardson, 1846)
Cirrhinus molitorella (Cuvier vaf Valenciennes), 1844
Cirrhinus mrigala ( Hamilton, 1822)
Ctenopharyngodon idella (Cuvier vaf Valenciennes, 1844)
Cultrichthys erythropterus Basilewski, 1855
Culter flavipinnis Tirant, 1883
Cyprinus carpio Linnaeus, 1758
Elopichthys bambusa (Richardson, 1846)
Hainania serrata Koller, 1927
Hemiculter leucisculus (Basilewski, 1855)
Hypophthalmichthys harmandi Sauvage,1884
Hypophthalmichthys molitrix (Cuvier và Valenciennes, ạ ầ ắ ả 16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30 31 1844)
Hypophthalmichthys nobilis (Richardson, 1844)
Labeo rohita ( Hamilton, 1822)
Luciobrama macrocephalus (Lacepede, 1803)
Megalobrama terminalis (Richardson, 1846)
Metzia formosae (Oshima, 1920)
Metzia lineata (Pellegrin 1907)
Mylopharyngodon piceus (Richardson, 1846)
Osteochilus salsburyi (Nichols và Pope, 1927)
Pseudohemiculter hainanensis (Boulenger,1899)
Pseudolaubuca hotaya (Yen, 1978)
Puntius semifasciolatus (Gunther, 1868)
Squaliobarbus curriculus (Richardson, 1846)
Toxabramis hotayensis (H o, 2001)
Toxabramis houdemeri (Pellegrin 1932)
Xenocypris macrolepis Bleeker, 1868
Cobitidae
Misgurnus anguillicaudatus (Cantor, 1842)
Siluriformes 16 32 33 34 35 36 37 38
39 40 ng 41 42 43
44 45
46 47
48 Siluridae
Silurus asotus (Linnaeus, 1758 )
Cranoglanididae
Cranoglanis henrici (Vaillant, 1893)
Clariidae
Clarias fuscus (Lacepede,1803)
Cyprinodontiformes
Ađrianichthyiae
Oryzias sinensis (Temminck & Schlegel, 1846)
Synbranchiformes
Mastacembelidae
Mastacembelus armatus (Lacepede, 1800)
Synbranchidae
Monopterus albus (Zuew, 1793)
Perciformes
Channidae
Channa maculata (Lacepede, 1802)
Channa striata (Bloch, 1793)
Anabantidae
Anabas testudineus (Bloch, 1792)
Osphronemidae
Macropodus opercularis (Linnaeus, 1758)
Belontiidae
Trichogaster Trichopterus (Pallas, 1770)
Cichlidae
Oreochromis mossambicus (Peter, 1852)
Oreochromis niloticus (Linnaeus, 1757)
Eleotridae
Eleotris melanosoma (Bleeker, 1852)
Micropercops hotayensis (Yen, 1978)
Gobiidae
Glossogobius giuris ( Hamilton, 1822)
Misgurnus anguillicaudatus (Cantor, 1842) 17 18 TT ụ ụ ụ 1 2 3
4 ư 5
6 ắ ụ ẽ 7
8 9
10 11 12
13 14 15
16 ươ 17
18
19 ắ
ng b c 20 Ph l c 6: Danh l c chim
Tên khoa h cọ
PODICIPEDIFORMES
Podicipedidae
Tachybaptus ruficollis
CICONIIFORMES
Ardeidae
Ardeola bacchus
ANSERIFORMES
Anatidae
Dendrocygnina javanica
Anas querquedula
CHARADRIFORMES
Charadriformes
Pluvialis squatarola
Charadrius leschenaultii
Scolopacidae
Tringa glareola
Gallinago gallinago
CORACIIFRMES
Alcedinidae
Alcedo atthis
Halcyon smyrensis
Meropidae
Merop philippinus
PASSERIFORMES
Motacillidae
Anthus novaseelandae
Motacilla flava
Pycnonotidae
Pycnonotus erythrophthalmus
Turdidae
Copsychus saularis
Saxicola torquata
Sylvidae
Othotomus atrogularis
Cettia diphone
Phylloscopus borealis
Dicaeidae
Dicaeum concolor 19 ạ 21 22 23 D.drysorrheum
Nectariniidae
Aethopyga siparaja
Zosteropidae
Zosterops palpebrosa
Dirudidae
Dicrurus macrocerus 24 20 TT ư ng c – Bò sát ụ ụ
t Nam
Ư Ph l c 7: Danh l c L
ệ
NG C 1
2
3
4 Ngóe
Ế
ồ
ch đ ng
ướ ầ
Cóc n
c s n
Ễ ươ
nh
ng
BÒ SÁT ắ 5 ổ
R n kh hành 6 R n n ắ ướ
c 7 Ba ba 8 Rùa tai đỏ 21 ụ ưỡ
Tên khoa h cọ
AMPHIBIA
Ranidae
Fejervarya limnocharis
Hoplobatrachus rugulosus
Oceidozyga lima
Kaloula pulchra
REPTILIA
Colubrinae
Xendochrophis piscator
Homalopsinae
Enhydris plumbea
Trionychdae
Pelodiscus sinenis
Emydidae
Trachemys scrisptaươ
ươ
2.3.6.
ƯƠ
CH
NG 3
Ứ
Ủ
Ả
Ế
Ề
K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀI
2.564%
2.564%
2.564%
2.564%
2.564%
2.564%
2.564%
5.128%
5.128%
2.564%
5.128%
5.128%
58.974%
ắ
ự ậ ổ
Th c v t n i
ộ
ậ
ộ
ậ ổ
Đ ng v t n i
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
Ụ Ụ
PH L C
Ự
Ậ Ổ
TÊN TH C V T N I
Ạ
3
Ả
5
ả
ộ
ọ
ả
ộ
ọ
ả ụ
ộ
ọ
ả
ộ
ọ
Pandorina morum
Eudorina elegans
ắ
T o M t Euglenophyta
B : Euglenales
H Euglenaceae
Euglena acus
Euglena spirogyra
Euglena ehrenbergii
Euglena proxima
Phacus torta
Phacus caudatus var. voliensis
Phacus pleuronectec
Trachenomonas cervicula
Leptocylyndrus wangi
Strombomonas fluviatilis var. ettlii
ậ ộ ố ượ
ự ậ ổ
ể
ơ ị ế
ả
ả
ả
ả ụ
T o L c
ắ
T o M t
Ạ
Ả
5
ậ
ớ
ộ
ớ
ộ
ọ
ọ
ọ
ộ
ọ
Ngành đ ng v t chân kh p Arthropoda
L p giáp xác Crustacea
ớ
Phân l p Giáp xác Chân chèo Copepoda
B Calanoida
H Diaptomidae
Mongolodiaptomus birulai
Phyllodiaptomus tunguidus
Neodiaptomus handeli
H Pseudodiaptomidae
Schmackeria gordioides
Schmackeria bulbosa
H Centropagidae
Sinocalanus leavidactylus
Sinocalanus mystrophorus
B Cyclopoida
H Cyclopidae
Mesocyclops leuckarti
9
10 Microcyclops varicans
11
12
13
14
15
ớ
ộ
ọ
ọ
ọ
ọ
24 Moina dubia
25 Moinodaphnia macleayii
ọ
ớ
ộ
ọ
ọ
ọ
ọ
ọ
+
Ẫ (tháng 3/2013)
ậ ộ ộ
ậ ổ
ạ
ả
Tr m kh o
Ạ
3
Ả
5
Ề
Ỏ
ộ
ộ
ọ
ộ
ọ
ộ
ọ
Ớ
ộ
ọ
Corbicula moreletiana Prime
Ụ
II.2. L P CHÂN B NG GASTRPOPODA
B Basommatophora
H Lymnaiedae
ộ
Ụ
ộ
Ậ Ộ
Ậ
Ố Ộ
Mollusca
ố
ỉ
ọ
t namệ
ươ
Ngành D ng x
H Bèo hoa dâu
ợ
ng
ộ
H Bèo tai chu t
ả ố
ạ
ọ
ợ ườ
Rau b th
ọ
Bèo tai chu tộ
Bèo ong (bèo v y c)
Ngành h t kín
ọ
ọ
(Ng c Lan)
ầ
ớ
L p Hai lá m m
H Khoai lang
Rau mu ngố
ọ
Đuôi ch nồ
ọ
ồ
Rong đuôi ch n tàu
Rong đuôi ch n vòng
ọ
ấ
ừ
ọ
H Rong t
Rong đen lá vòng
H Senọ
ọ
Súng lam
Súng tr ngắ
Súng đỏ
ọ
ươ
ề
ừ ướ
(D a n
ừ ướ
Rau d a n
c
ọ
H Mã đ
ọ
H Rau răm
ướ
ể ướ
c (ngh n
ọ
H Hoa mõm sói
Rau ngổ
ổ ơ
Ng th m
ầ
ộ
ớ
L p m t lá m m
ọ
H Rau mác
ạ
Cây tr ch t
ọ
cướ
ọ
H Cói
ầ
Cói đ u (Lác)
Cói b cấ
Cây lác
ọ
ọ
ắ
ỷ ả
(thu th o)
ọ
ấ
ệ
ộ
ọ
ọ
Tên Vi
B Cá chép
ổ
I.H cá tr ng
Cá lanh canh tr ngắ
II.H cá Chép
ể
Cá Thi u m t to
Cá Di cế
Cá R ngư
Cá Trôi
Cá Mrigan
Cá Tr m cắ
Cá Ngão
ể
Cá Thi u gù, cá Ngão gù
Cá Chép
Cá Măng đ mậ
ầ
Cá D u sông gai dài
Cá M ngươ
ắ
Cá Mè tr ng Vi
Cá Mè tr ng Trung Hoa,
ắ
Cá Mè tr ng Hoa Nam
Cá Mè hoa
ộ
Ấ
Cá Trôi n Đ , Cá Rô hu
Cá Măng nh ngồ
ề
Cá Vi n dài
ạ ạ
Cá M i b c
ạ
Cá M i, cá M i b u
ắ
Cá Tr m đen
ấ
ầ
Cá D m đ t
ầ
Cá D u sông gai ng n
Cá Thiên h hồ ồ
Cá Đòng đong
Cá Chày
ồ
ầ
Cá D u h Tây
Cá D u hầ
ồ
Cá Nh ngằ
ạ
ọ
3.H cá Ch ch
ạ
Cá ch ch bùn
ộ
II. B cá Nheo
ạ
ượ
ặ ằ
ọ
4.H cá Nheo
Cá Nheo
ọ
5. H cá Ng ch
Cá Ng chạ
ọ
6. H cá Trê
Cá Trê
ộ
III. B cá Sóc
ọ
7. H cá Sóc
Cá Sóc
ạ
ộ
IV. B cá Ch ch sông
ọ
ạ
9. H cá Ch ch sông
ạ
Cá ch ch sông
ọ ươ
10. H L
n
nươ
L
ộ
ượ
V. B cá V c
ố
ọ
11. H cá Chu i
Cá Chu iố
Cá X pộ
ọ
12. H cá Rô
Cá Rô
ọ
13. H cá Tai t
Cá Đuôi cờ
ọ
14. H Cá s c r n
ặ ướ
Cá S c b m
ọ
15. H Cá rô phi
ngườ
Cá Rô phi th
Cá Rô phi v nằ
ọ
ố
16.H cá B ng đen
ố
ớ
Cá B ng đen l n
ố
ồ
ẹ
Cá B ng d p h tây
ọ
ắ
ố
17. H cá B ng tr ng
ố
ắ
Cá B ng tr ng
ố
Cá B ng đá
t Nam
Ặ
ặ
Ỗ
ọ
ọ
ọ
ệ
Tên Vi
Ộ
B CHIM L N
ọ
H chim l n
Le hôi
Ộ Ạ
B H C
ọ ệ
H di c
Cò bợ
Ộ
B NG NG
H v tọ ị
Le nâu
Mòng két
B RỘ Ẽ
ọ
H choi choi
Choi choi xám
Choi choi l ng hung
H rọ ẽ
Cho t b ng xám
R giun
B SỌ Ả
ọ
H bói cá
Bong chanh
ả
S đàu nâu
ọ ả
H tr u
ự
ả
Tr u ng c nâu
B SỘ Ẻ
ọ
H chìa vôi
Chim manh l nớ
Chìa vôi vàng
H chào mào
Bông lau nâu nhỏ
H chích chòe
Chich chòe
ẻ ụ ầ
S b i đ u đen
ọ
H chim chích
Chích bông cánh vàng
Chích b i r mụ ậ
Chích ph
H chim sâu
Chim sâu vàng l cụ
ọ
ọ
ọ
ụ
Chim sâu b ng v ch
ậ
H hút m t
ự ỏ
ậ
Hút m t ng c đ
H vành khuyên
ụ
Vành khuyên b ng vàng
ẻ
H chèo b o
Chèo b oẻ
Tên Vi
ƯỠ
L

