8
Chương 2: BO V DÒNG ĐIN CC ĐẠI
I. Nguyên tc tác động:
Bo v dòng đin cc đại là loi bo v phn ng vi dòng trong phn t được bo
v. Bo v s tác động khi dòng đin qua ch đặt thiết b bo v tăng quá mt giá tr định
trước nào đó.
Ví d kho sát tác động ca các bo v dòng đin cc đại đặt trong mng hình tia có
1 ngun cung cp (hình 2.1), các thiết b bo v được b trí v phía ngun cung cp ca tt
c các đường dây. Mi đường dây có 1 bo v riêng để ct hư hng trên chính nó và trên
thanh góp ca trm cui đường dây.
Hình 2.1: B trí các bo v dòng cc đại trong mng hình tia
có 1 ngun cung cp
Dòng khi động ca bo v IKĐ, tc là dòng nh nht đi qua phn t được bo v
có th làm cho bo v khi động, cn phi ln hơn dòng ph ti cc đại ca phn t được
bo v để ngăn nga vic ct phn t khi không có hư hng.
Có th đảm bo kh năng tác động chn lc ca các bo v bng 2 phương pháp khác
nhau v nguyên tc:
Phương pháp th nht - bo v được thc hin có thi gian làm vic càng ln khi
bo v càng đặt gn v phía ngun cung cp. Bo v được thc hin như vy được gi là
BV dòng đin cc đại làm vic có thi gian.
Phương pháp th hai - da vào tính cht: dòng ngn mch đi qua ch ni bo v
s gim xung khi hư hng càng cách xa ngun cung cp. Dòng khi động ca bo v IKĐ
được chn ln hơn tr s ln nht ca dòng trên đon được bo v khi xy ra ngn mch
đon k (cách xa ngun hơn). Nh vy bo v có th tác động chn lc không thi gian.
Chúng được gi là bo v dòng đin ct nhanh.
Các bo v dòng đin cc đại làm vic có thi gian chia làm hai loi tương ng vi
đặc tính thi gian độc lpđặc tính thi gian ph thuc có gii hn. Bo vđặc
tính thi gian độc lp là loi bo v có thi gian tác động không đổi, không ph thuc vào
tr s ca dòng đin qua bo v. Thi gian tác động ca bo vđặc tính thi gian ph
thuc gii hn, ph thuc vào dòng đin qua bo v khi bi s ca dòng đó so vi dòng IKĐ
tương đối nh và ít ph thuc hoc không ph thuc khi bi s này ln.
** Các b phn chính ca BV dòng cc đại:
Bo v dòng cc đại có hai b phn chính : B phn khi động (ví d, sơ đồ bo v
như hình 2.2, b phn khi động là các rơle dòng 3RI và 4RI) và b phn to thi gian làm
vic (rơle thi gian 5RT). B phn khi động phn ng vi các hư hng và tác động đến
9
b phn to thi gian. B phn to thi gian làm nhim v to thi gian làm vic đảm bo
cho bo v tác động mt cách có chn lc. Các rơle dòng đin được ni vào phía th cp
ca BI theo sơ đồ thích hp (xem mc II - chương 1).
Hinh 2.2 : Sơ đồ nguyên lí ca bo v dòng cc đại
II. Bo v dòng cc đại làm vic có thi gian:
II.1. Dòng khi động ca BV:
Theo nguyên tc tác động, dòng khi động IKĐ ca bo v phi ln hơn dòng đin
ph ti cc đại qua ch đặt bo v, tuy nhiên trong thc tế vic chn IKĐ còn ph thuc
vào nhiu điu kin khác.
Để xác định dòng khi động ta xét sơ đồ mng đin trên hình 2.1, gi s chn IKĐ
cho bo v 3 đặt đầu đon đường dây AB, trước hết ta kho sát trng thái ca nó khi hư
hng đim N trên đon BC k phía sau nó (tính t ngun cung cp).
Khi các bo v làm vic đúng thì trong trường hp này máy ct ca đon hư hng
BC s b ct ra. Bo v 3 ca đon không hư hng AB có thi gian ln hơn s không kp
tác động và cn phi tr v v trí ban đầu ca mình. Nhưng điu này s xy ra nếu dòng tr
v ca bo v Itv ln hơn tr s tính toán ca dòng m máy Imm (hình 2.3) đi qua đon AB
đến các h tiêu th ca trm B. Dòng Itv là dòng sơ cp ln nht mà đó bo v tr v v
trí ban đầu. Để an toàn, ly tr s tính toán ca dòng m máy Immtt = Immmax , như vy điu
kin để đảm bo chn lc là : Itv > Immmax.
Khi xác định dòng Immmax cn phi chú ý là đường dây BC đã b ct ra, còn các động
cơ ni trm B đã b hãm li do đin áp gim thp khi ngn mch và khi đin áp được
khôi phc dòng m máy ca chúng tăng lên rt cao. Vì vy dòng Immmax thường ln hơn
nhiu so vi dòng ph ti cc đại Ilvmax. Đưa vào h s m máy kmm để tính đến dòng m
máy ca các động cơ trm B và vic ct ph ti ca trm C. Ta có Immmax = kmm.Ilvmax.
10
Hinh 2.3 : Đồ th đặc trưng trng thái ca bo v
khi ngn mch ngoài
Sai s ca dòng tr v ca bo v và các tính toán không chính xác... được k đến
bi h s an toàn kat > 1 (vào khong 1,1 ÷1,2). T điu kin đảm bo s tr v ca bo v
đon AB, có th viết :
Itv = kat.kmm.Ilvmax (2.1)
T s gia dòng tr v ca rơle (hoc ca bo v) đối vi dòng khi động ca rơle
(hoc ca bo v) gi là h s tr v ktv.
kI
I
tv tv
= (2.2)
Như vy: Ik
kI
mm
tv
lv
=kat .
max
(2.3)
Các rơle lí tưởng có h s tr v ktv = 1; thc tế luôn luôn có ktv < 1.
Dòng khi động IKĐR ca rơle khác vi dòng khi động IKĐ ca bo v do h s biến
đổi nI ca BI và sơ đồ ni dây gia các rơle dòng và BI.
Trong mt s sơ đồ ni rơle, dòng đi vào rơle không bng dòng th cp ca các BI.
Ví d như khi ni rơle vào hiu dòng 2 pha, dòng vào rơle IR(3) trong tình trng đối xng
bng 3 ln dòng th cp IT(3) ca BI. S khác bit ca dòng trong rơle trong tình trng
đối xng và dòng th cp BI được đặc trưng bng h s sơ đồ:
kI
I
R
T
() ()
()
33
3
= (2.4)
K đến h sơ đồ, có th viết : Ik
I
n
KÂR sâ
I
=()3 (2.5)
Do vy : Ikk k
kn I
R at mm
tv I
lv
=
()
max
3
(2.6)
11
II.2. Thi gian làm vic:
II.2.1. Bo vđặc tính thi gian độc lp:
Thi gian làm vic ca bo v
đặc tính thi gian độc lp (hình
2.4) được chn theo nguyên tc bc
thang (tng cp) , làm thế nào để cho
bo v đon sau gn ngun hơn có
thi gian làm vic ln hơn thi gian
làm vic ln nht ca các bo v
đon trước mt bc chn lc v thi
gian t.
Xét sơ đồ mng như hình 2.5,
vic chn thi gian làm vic ca các
bo v được bt đầu t bo v ca
đon đường dây xa ngun cung
cp nht, tc là t các bo v 1’ và
1” trm C. Gi thiết thi gian làm
vic ca các bo v này đã biết,
tương ng là t1’ và t1”.
Hinh 2.4 : Các dng đặc tính
thi gian ca bo v dòng cc đại
1- độc lp; 2- ph thuc
Hinh 2.5 : Phi hp đặc tính thi gian độc lp ca các bo v dòng cc đại
Thi gian làm vic t2’ ca bo v 2’ ti trm B được chn ln hơn thi gian làm vic
ln nht ca các bo v ti trm C mt bc t. Nếu t1’ > t1” thì t2’ = t1’+ t.
Thi gian làm vic t3 ca bo v 3 trm A cũng tính toán tương t, ví d nếu có t2
> t2’ thì t3 = t2” + t.
Trường hp tng quát, đối vi bo v ca đon th n thì:
tn = t(n-1)max + t (2.7)
trong đó: t(n-1)max - thi gian làm vic ln nht ca các bo v đon th n-1 (xa
ngun hơn đon th n).
12
II.2.2. Bo vđặc tính thi gian ph thuc có gii hn:
Khi chn thi gian làm vic ca các bo vđặc tính thi gian ph thuc có gii
hn (hình 2.4) có th có 2 yêu cu khác nhau do giá tr ca bi s dòng ngn mch cui
đon được bo v so vi dòng khi động :
1. Khi bi s dòng ln, bo v làm vic phn độc lp ca đặc tính thi gian: lúc y
thi gian làm vic ca các bo v được chn ging như đối vi bo vđặc tính thi gian
độc lp.
2. Khi bi s dòng nh, bo v làm vic phn ph thuc ca đặc tính thi gian:
trong trường hp này, sau khi phi hp thi gian làm vic ca các bo v k nhau có th
gim được thi gian ct ngn mch.
Hình 2.6 : Phi hp các đặc tính ca bo v dòng cc đại
đặc tính thi gian ph thuc gii hn.
N : Đim ngn mch tính toán
Xét sơ đồ mng hình 2.6, đặc tính thi gian ca bo v th n trên đon AB được la
chn thế nào để nó có thi gian làm vic là tn ln hơn thi gian t(n-1)max ca bo v th (n-
1) trên đon BC mt bc t khi ngn mch đim tính toán - đầu đon k BC - gây nên
dòng ngn mch ngoài ln nht có th có I’N max. T thi gian làm vic tìm được khi ngn
mch đim tính toán có th tiến hành chnh định bo v và tính được thi gian làm vic
đối vi nhng v trí và dòng ngn mch khác.
Ngn mch càng gn ngun dòng ngn mch càng tăng, vì vy khi ngn mch gn
thanh góp trm A thi gian làm vic ca bo v đường dây AB gim xung và trong mt
s trường hp có th nh hơn so vi thi gian làm vic ca bo v đường dây BC.
Khi la chn các đặc tính thi gian ph thuc thường người ta tiến hành v chúng
trong h ta độ vuông góc (hình 2.7), trc hoành biu din dòng trên đường dây tính đổi v
cùng mt cp đin áp ca h thng được bo v, còn trc tung là thi gian.