Ạ Ọ

Ố Đ I H C QU C GIA HÀ NÔI

ƯỜ

Ọ Ự

Ạ Ọ

TR

Ộ NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN HÀ N I

ươ

ơ

D ng Th  Th m

Ứ Ự Ế Ộ

NGHIÊN C U S  BI N Đ NG Đ T NÔNG NGHI P

ƯỞ

Ả DO  NH H

NG C A QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA

Ơ

Ộ VÀ ĐÔ TH  HÓA HUY N SÓC S N, THÀNH PH  HÀ N I

Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ạ Ọ

Ố Đ I H C QU C GIA HÀ NÔI

ƯỜ

Ọ Ự

Ạ Ọ

TR

Ộ NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN HÀ N I

ươ

ơ

D ng Th  Th m

Ứ Ự Ế Ộ

NGHIÊN C U S  BI N Đ NG Đ T NÔNG NGHI P

ƯỞ

Ả DO  NH H

NG C A QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA

Ơ

Ộ VÀ ĐÔ TH  HÓA HUY N SÓC S N, THÀNH PH  HÀ N I

ườ

Chuyên ngành: Khoa h c Môi tr

ng

Mã s              :    60 85 02

Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C

ộ ướ

Cán b  h

ng d n: PGS.TSKH  Nguy n Xuân

H iả

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

2

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ờ Ả Ơ L I C M  N

Trong quá trình học t pậ  và thực hiện nghiên cứu đ  ề tài, ngoài sự cố gắng

n  ỗ lực của bản thân, tôi đã nhận đư cợ  sự giúp đỡ t nậ  tình và những lời chỉ bảo

chân  tình  từ  rất  nhiều  đ nơ   vị  và  cá  nhân  trong  và  ngoài  ngành  Môi tr ngườ .

Tôi xin ghi nhận và bày tỏ lòng biết ơn t iớ  những t pậ  thể, cá nhân đã dành cho

tôi sự giúp đỡ quý báu đó. Trư cớ  tiên, tôi xin bày t ỏ lòng biết  nơ  sâu sắc và kính

ễ trọng  sự  giúp  đ  ỡ nhiệt  tình  của  th yầ   giáo  PGS.TSKH Nguy n Xuân H i ả   là

người  trực  ti pế   hướng dẫn và giúp đỡ tôi về mọi mặt để tôi hoàn thành đề tài

này.

Tôi xin chân thành cảm  nơ  những ý kiến đóng góp quý báu của các thầy,

ộ ổ ưỡ ườ ủ ấ ầ cô  trong B  môn Th  nh ng và Môi tr ng đ t, các th y cô c a k hoa  Môi

trường và phòng đào tạo Sau đại học.

Tôi xin cảm  nơ  sự giúp đỡ của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng

ơ Kinh  tế,  Phòng  Th ngố   kê huyện  Sóc  S n, thành ph ố Hà N iộ   và  Ủy  ban  nhân

dân các xã đã tạo điều kiện về th iờ  gian và cung c pấ  s  ố liệu cho đ  ề tài này.

Cảm ơn sự cổ vũ, động viên và giúp đỡ c aủ  gia đình, người thân, bạn bè

trong quá trình h cọ  tập và thực hiện luận văn này.

Hà Nội, ngày    tháng 12 năm 2012

ả ậ Tác gi lu n văn

ươ ơ ị D ng Th  Th m

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

3

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

4

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

M C LỤ

ỤC

Ờ Ở Ầ  1       L I M  Đ U .........................................................................................................

4 ........................................................................

1.1. Một số khái niệm 1.2. Khái quát tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam

ươ Ổ Ứ Ề Ch Ấ  4       ng 1.  T NG QUAN V N Đ  NGHIÊN C U .........................................

5 ............................................................................................ 5 ................. 1.2.1. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên thế giới 8 1.2.2. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp tại Việt Nam ................ 1.3. Một số đặc điểm của CNH – ĐTH ở Việt Nam hiện nay 12 ........... 1.4. Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình CNH - ĐTH đến đất nông 14 nghiệp .............................................................................................. 14 1.4.1. Trên thế giới ....................................................................... 17 ....................................................................... 1.4.2. Trong nước 24 1.5. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội huyện Sóc Sơn ................ 24 ............................................................. 31 ...................................................  36                                               .....................................

Ố ƯỢ Ụ

1.5.1. Điều kiện tự nhiên 1.5.2. Điều kiện kinh tế - xã hội ươ ng 2. M C TIÊU ­ Đ I T

Ộ NG ­ N I DUNG Ch

2.4. Phương pháp nghiên cứu

2.1. Mục tiêu nghiên cứu 36 ................................................................. 2.2. Đối tượng nghiên cứu 36 .............................................................. 36 ................................................................ 2.3. Nội dung nghiên cứu 2.3.1. Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 36 ......................................................... 2.3.2. Nghiên cứu tình hình sử dụng đất nông nghiệp và quá trình CNH – ĐTH của huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 36 ................... 2.3.3. Nghiên cứu sự biến động đất nông nghiệp do ảnh hưởng 37 ............................ của quá trình CNH - ĐTH khu vực nghiên cứu 2.3.4. Dự báo sự biến động diện tích đất nông nghiệp sẽ phải chuyển mục đích sử dụng cho CNH – ĐTH đến 2020. 37 ................ 2.3.5. Đề xuất giải pháp bảo vệ và sử dụng hiệu quả tài nguyên 37 .......................................................................... đất nông nghiệp. 37 ....................................................... 2.4.1. Phương pháp tổng hợp, phân tích, kế thừa tài liệu 38 ........... 38 .......................... 2.4.2. Phương pháp điều tra khảo sát thực địa 2.4.3. Phương pháp điều tra 39 ........................................................ 2.4.4. Phương pháp nghiên cứu so sánh và phương pháp logic 39 .....................................................................................................

ƯƠ Ứ VÀ PH 36        NG PHÁP NGHIÊN C U .................................................................

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

5

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ứ Ế

39 .................................................. 2.4.6. Phương pháp chuyên gia Ả ươ  40      ng 3. K T QU  NGHIÊN C U ................................................................

. 51

52 ................................

52 ...........................................................................

3.2. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp và quá trình phát triển CNH 41 .............................................................. – ĐTH của huyện Sóc Sơn 41 ................................... 3.2.1. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp 43 ........... 3.2.2. Quá trình công nghiệp hóa – đô thị hóa của huyện 1. Về không gian kinh tế 51 .............................................................. - Tập trung các hoạt động công nghiệp vào các khu công nghiệp Nội Bài (đã đi vào hoạt động): 115 ha; khu công nghiệp sạch Minh Trí - Tân Dân: 340 ha; cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn: 190 ha; cụm công nghiệp Mai Đình: 65,7 ha; xây dựng các cụm sản xuất hàng tiểu thủ công nghiệp tập trung quy mô nhỏ ở các khu vực làng nghề, với quy mô khoảng 2 ha/cụm (5 cụm); dành quỹ đất khoảng 400 ha ở khu vực thích hợp để phát triển các khu công nghiệp mới phục vụ cho sự phát triển công nghiệp trong tương lai. Đảm bảo quỹ đất để có thể mở rộng các khu công nghiệp với tổng diện tích lên đến 1.000 ha đến năm 2020. 51 ......... - Hình thành các trung tâm du lịch và giải trí cuối tuần: Đền Sóc, Hồ Đồng Quan, Đồng Đò - Ban Tiện, Núi Đôi, Kèo cà - Hàm lợn. Hình thành các trung tâm dịch vụ phục vụ sản xuất, thương mại, kinh doanh, bao gồm trung tâm logistics ở Phù Lỗ, trung tâm thương mại - dịch vụ tổng hợp ở khu vực gần sân bay Nội Bài. - Phát triển giao thông phải thực hiện theo bốn hướng cơ bản 52 sau: .............................................................................................. + Hiện đại hóa hệ thống giao thông đáp ứng yêu cầu về giao thông cho dân cư ở các khu vực đô thị hóa. + Phát triển hệ thống giao thông đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và con người, phục vụ cho yêu cầu phát triển công nghiệp - dịch vụ. + Phát triển giao thông đáp ứng yêu cầu kết nối kinh tế và xã hội giữa Sóc Sơn với nội thành Hà Nội và các khu vực khác ở miền Bắc. 52 .............................................................................................. + Phát triển giao thông đáp ứng yêu cầu xây dựng nông thôn mới, phát triển kinh tế xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống người 52 dân khu vực nông thôn. ............................................................... - Quy hoạch thoát nước thải và vệ sinh môi trường: 52 ................... + Xây dựng phương án xử lý nước thải có khả năng xử lý 59.706 m3/ngày đêm đối với nước thải sinh hoạt và 14.400 m3/ngày đêm đối với nước thải CN. 52 ................................................................... 53 ................................................................ 2. Về không gian đô thị

Ch

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

6

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Sóc Sơn là đô thị cửa ngõ phía bắc Thủ đô, kết nối với đô thị trung tâm qua tuyến quốc lộ 3, Thăng Long - Nội Bài và Nhật Tân - Nội Bài. Với vị trí là một trong 5 đô thị vệ tinh của thủ đô Hà Nội, Sóc Sơn có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển trong thời gian 53 tới. ................................................................................................

3.3. Sự biến động đất nông nghiệp do ảnh hưởng của quá trình 54 CNH - ĐTH ...................................................................................... 3.3.1. Đánh giá chung về thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tác 54 .................................................... động đến việc sử dụng đất đai. 3.3.2. Sự biến động về diện tích đất nông nghiệp 55 ....................... 3.3.3. Sự biến động về chất lượng đất nông nghiệp do ảnh hưởng 65 ...................................................................... của quá trình công 65 ............................................................. nghiệp hóa và đô thị hóa. 3.4. Dự báo sự biến động diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 71 ......................................................................................................... 75 ............................................................... 3.5. Đề xuất các giải pháp 3.5.1. Giải pháp quy hoạch sử dụng đất 75 ...................................... 3.5.2. Giải pháp về chính sách nâng cao hiệu quả sử dụng đất 76 ................................................................................ nông nghiệp 3.5.3. Giải pháp về khoa học công nghệ 77 ..................................... 3.5.4. Giải pháp về hạn chế ô nhiễm môi trường đất do CNH – 78 .............................................................................................. ĐTH Ậ  81        K T LU N ............................................................................................................

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

7

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ả Ụ DANH M C B NG

ệ ế ấ ả ộ ệ ủ ả B ng 1.1. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p c a c

cướ  ................................. 8  n

ơ ấ ấ ạ ệ ả ệ ơ B ng 1.2. C  c u di n tích đ t t i huy n Sóc S n.................................................

25

ế ệ ừ B ng ả ơ ấ 1.3. C  c u kinh t ơ  huy n Sóc S n qua các năm t 1991 – 2011...............

28

ệ ế ộ ơ ị B ng ả 1.4. Lao đ ng trên đ a bàn huy n Sóc S n (tính đ n 31/12/2011)...............

29

ấ ả ỉ B ng 2.1. Các ch  tiêu phân tích đ t .....................................................................

34

ử ụ ấ ạ ệ ả ệ ơ ạ B ng 3.1. Hi n tr ng s  d ng đ t t i huy n Sóc S n năm

2012............................38

ị ả ệ ấ ả ổ ị B ng 3.2. T ng giá tr  x n su t trên đ a bàn huy n qua các năm......................... .

43

ố ượ ả ệ ệ ộ B ng 3.3. S  l ng Doanh nghi p và lao đ ng trong doanh nghi p qua các

năm.44

ả ế ệ ệ ấ ạ ộ B ng 3. 4. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2000 ­ 2005................

50

ả ế ệ ệ ấ ạ ộ B ng 3. 5. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2005 ­ 2010................

51

ệ ế ệ ấ ạ ả ộ B ng 3.6. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2010 ­ 2012 ...............

55

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

8

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ượ ả ệ ạ ấ ệ ơ B ng 3.7. Ch t l ng đ t nông nghi p t i huy n Sóc S n………………..……..

57

ệ ế ẫ ấ ả ả ơ B ng 3.8. K t qu  phân tích m u đ t huy n Sóc S n ………………………..

…..59

ả ượ ự ế ớ ẩ ợ B ng 3.9. So sánh l ng bón phân th c t v i tiêu chu n bón phân h p lý..

…...61

ử ụ ự ế ả ố B ng 3.10. So sánh tình hình s  d ng thu c BVTV th c t và khuy n ế cáo........

62

ự ế ự ế ả ộ ơ ị ấ B ng 3.11. D  báo s  bi n đ ng DT đ t trên đ a bàn Sóc S n đ n năm 2020.....

65

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

9

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

DANH M C Ụ HÌNH

ả ạ ồ ử ụ ệ ấ ơ ố B n   đ   quy   ho ch   và   s ộ     d ng   đ t   huy n   Sóc   S n,   thành   ph   Hà   N i

…………….36

ể ồ ủ ệ ấ ấ ơ Bi u   đ 3.1. C   c u   đ t   đai   năm   2012   c a   huy n   Sóc

ơ S n...................................... .37

ơ ấ ể ồ ế ệ ơ Bi u   đ   3.2.   So   sánh   c   c u   kinh   t huy n   Sóc   S n   qua   các   năm   (1991­

2011)........41

ể ồ ượ ạ ặ ấ ạ ệ ơ Bi u đ  3.3. Hàm l ng kim lo i n ng trong đ t t i huy n Sóc S n và so sánh

ộ ố ể ắ ạ ề ắ ạ ớ v i   m t   s đi m   quan   tr c   khác   t i   mi n   B c   giai   đo n   2004   ­

2008.............................57

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

10

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH  VI T T T

ữ ế ắ Ch  vi t t t ễ Di n gi ả i

ệ CNH Công nghi p hóa

ĐTH ị Đô th  hóa

ẩ ả ổ GDP ộ ị T ng s n ph m n i đ a

ỹ KHKT Khoa h c kọ ậ  thu t

ệ ể NN&PTNT Nông nghi p & Phát tri n nông thôn

Khu công nghi pệ KCN

ổ ứ ươ ệ T  ch c Nông l ố ng Liên hi p qu c FAO

ạ ọ ĐHQGHN ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i

Ủ UBND y ban nhân dân

ị ươ NQ/TƯ ế Ngh  quy t/Trung ng

Ủ ế ạ KH – UB K  ho ch ­  y ban

ủ ể TTCN ệ Ti u th  công nghi p

ơ ả ự XDCB Xây d ng c  b n

TNHH ữ ạ ệ Trách nhi m h u h n

ả ấ SXKD S n xu t kinh doanh

ệ DT Di n tích

ả ườ BVMT ệ B o v  môi tr ng

ộ ườ BTNMT B  Tài nguyên Môi tr ng

ả BVTV ệ ự ậ B o v  th c v t

ạ ặ KLN Kim lo i n ng

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

11

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ờ Ở Ầ L I M  Đ U

ắ ầ ừ ử ể ủ ế ỉ ạ B t đ u t ể    n a sau th  k  20, quá trình phát tri n c a nhân lo i đã chuy n

ế ướ ớ ạ ơ ộ ể ấ bi n theo h ố ng m i, t o c  h i cho các qu c gia đang phát tri n, nh t là các

ữ ố ướ ể ả ọ qu c gia châu Á đã có nh ng b ệ   c phát tri n mang tính nh y v t. Quá trình hi n

ơ ở ệ ở ị ộ   ạ đ i hóa trên c  s  công nghi p hóa đã làm cho quá trình đô th  hóa tr  thành m t

ướ ổ ậ ủ ể ậ ố ỉ xu h ng n i b t c a các qu c gia đang phát tri n vào th p k  50 ­ 60.

ộ ướ ể ệ ế Là m t n c đang phát tri n, Vi ằ t Nam cũng không n m ngoài xu th  đó.

ệ ễ ộ ị Quá trình công nghi p hóa ­ đô th  hóa (CNH ­ ĐTH) đang di n ra sôi đ ng trên

ả ướ ắ ạ ộ kh p c  n ặ c, đ c bi ệ ở t các vùng ngo i thành và ven đô Hà N i, quá trình này

ố ớ ự ễ ệ ẽ ấ ạ ớ di n ra m nh m  gây ra áp l c ngày càng l n đ i v i tài nguyên đ t nông nghi p.

ị ấ ử ụ ổ ấ ể ấ ệ Quá trình chuy n đ i đ t nông nghi p sang đ t đô th , đ t s  d ng cho các

ạ ộ ộ ộ ư ệ ậ ộ ư ả   ế ho t đ ng công nghi p đã tác đ ng đ n m t b  ph n dân c  cũng nh   nh

ấ ượ ế ế ấ ườ ườ ưở h ng đ n ch t l ng đ t. Nói đ n quá trình CNH ­ ĐTH ng i ta th ng nghĩ

ặ ợ ặ ạ ề ơ ướ ệ ế ngay đ n m t l i nhi u h n là m t h i, tr c tiên quá trình công nghi p hóa,

ề ơ ộ ị ớ ẽ ể ệ ấ ươ ổ ị phát tri n các đô th  l n s  cung c p nhi u c  h i vi c làm, l ng b ng, d ch v ụ

ể ầ ấ ộ ộ ơ ướ ể xã h i, năng su t lao đ ng cao h n. Nó góp ph n chuy n h ng phát tri n kinh

ự ị ơ ấ ể ộ ế ở ả ự ị ế t và là đ ng l c d ch chuy n c  c u kinh t c  khu v c đô th  và nông thôn.

ơ ấ ự ể ị ế ừ ạ ế ậ Quá trình này giúp cho s  chuy n d ch c  c u kinh t l c h u sang ti n b t ộ

ộ ướ ể ệ ậ ơ h n.   Hay   nói   cách   khác,   chuy n   m t   n ạ c   nông   nghi p   l c   h u   sang   công

ủ ệ ệ ể ặ ầ ổ nghi p. Tuy nhiên, hi n nay trong quá trình chuy n đ i ban đ u, m t trái c a các

ạ ấ ẽ ộ quá trình này tác đ ng r t m nh m .

ơ ộ ủ ố ộ ườ Theo th ng kê s  b  c a B  Tài nguyên & Môi tr ng, trong 7 năm qua

ệ ệ ể ấ ấ ổ ồ (năm 2001­2007), t ng di n tích đ t nông nghi p đã thu h i chuy n sang đ t phi

ử ụ ệ ế ệ ấ ơ ặ   nông nghi p trên 500.000 ha (chi m h n 5% đ t nông nghi p đang s  d ng). Đ c

ệ ệ ấ ụ ệ ể ồ ị ị bi t, vi c đ t nông nghi p b  thu h i và chuy n sang m c đích đô th  hóa và công

ệ ơ ướ ỉ nghi p hóa năm sau luôn tăng h n năm tr ệ   c. Ch  tính riêng trong năm 2007, di n

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

1

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ồ ả ướ ả ộ ố ỏ tích đ t tr ng lúa c  n c đã gi m 125.000 ha. M t con s  không nh  chút nào

ả ề ấ ượ ả ấ ị ố ượ khi mà đ t đai đang ngày càng b  suy gi m c  v  ch t l ng và s  l ng.

ắ ầ ầ ư ừ ự ệ ế T  khi b t đ u th c hi n chính sách khuy n khích đ u t ế    (năm 1991) đ n

ệ ố ượ ế ậ cu i tháng 12/2010, đã có 261 khu công nghi p đ c thành l p, chi m 71.394 ha

ể ử ụ ặ ằ ư ả ấ ấ đ t, trong đó 45.854 ha có th  s  d ng làm m t b ng s n xu t, đã đ a 21.095 ha

ử ụ ỉ ạ ề ầ ấ ớ vào s  d ng v i t ớ ỷ ệ ấ  l ệ   ề  l p đ y m i ch  đ t 46%. Đi u đáng nói là r t nhi u di n

ấ ượ ấ ệ ề ệ ấ tích các khu công nghi p này đ u là đ t nông nghi p, trong khi đ t đ c l y b ị

ể ấ ư ầ ớ ế ườ ỏ b  hoang vì ch a th  l p đ y thì cùng v i đó có bi t bao ng ả ơ   i nông dân ph i r i

ấ ả ế ả ấ vào c nh thi u đ t s n xu t.

ự ệ ệ ể ế ấ ị ẹ Di n tích đ t nông nghi p b  thu h p, các d  án phát tri n đ n đâu h ộ

ấ ấ ế ầ ớ ấ ộ ườ nông dân m t đ t đ n đó, không còn đ t làm ru ng ph n l n ng i dân không có

ố ế ư ề ả ộ ố ố trình đ  ph i lên thành ph  ki m s ng, đi u này làm gia tăng dân s  cũng nh  các

ộ ở ộ ự ế ỉ ệ ị ạ ị ệ ạ t n n xã h i đô th . Riêng Hà N i d  ki n t  l đô th  hoá đ t 55­62,5% trong

ị ế ệ ố ườ ậ ấ năm 2020 và dân s  đô th  đ n năm 2020 là 7,9­8,5 tri u ng i. Do v y, đ t đai

ở ơ ở ạ ầ ế ế ấ ạ ố ể ử ụ s  d ng đ  xây nhà và các c  s  h  t ng là r t thi u th n. Theo k  ho ch s ử

ấ ủ ở ộ ừ ế ạ ố ụ d ng đ t c a S  Quy ho ch Ki n trúc thành ph  Hà N i, t năm 2008 ­ 2010, Hà

ộ ẽ ự ụ ụ ệ ể ệ ể ấ ồ ơ N i s  th c hi n thu h i, chuy n h n 5.200 ha đ t nông nghi p đ  ph c v  nhu

ể ị ầ c u phát tri n đô th .

ữ ệ ạ ơ ộ ộ ộ ộ Sóc S n là m t huy n thu c ngo i thành Hà N i, là m t trong nh ng vùng

ưở ấ ớ ủ ệ ấ ị ả ch u  nh h ệ   ng r t l n c a quá trình CNH ­ ĐTH.   Di n tích đ t nông nghi p

ấ ượ ẹ ị ấ ị ể ả ạ ngày càng b  thu h p, ch t l ế   ng đ t b  suy gi m. Theo quy ho ch phát tri n đ n

ệ ệ ạ ơ ớ ộ ộ   năm 2020 thì huy n Sóc S n cùng v i các huy n khác thu c ngo i thành Hà N i

ả ạ ụ ụ ả ấ ị ẽ s  là vùng s n xu t rau an toàn, hoa qu  s ch ph c v  cho các đô th , các khu

ệ ả ườ ề ả ủ ệ ấ ị ả công nghi p, đ m b o môi tr ng sinh thái c a đô th . Do đó, v n đ  b o v  và

ấ ầ ả ấ ệ ệ ế ử ụ s  d ng hi u qu  đ t nông nghi p là r t c n thi ề t, đ  tài “ ứ ự ế   Nghiên c u s  bi n

ệ ấ ả ưở ủ ệ ộ đ ng đ t nông nghi p do  nh h ng c a quá trình công nghi p hóa và đô th ị

ượ ế ơ ố ệ ộ   đ ả   ằ c ti n hành nh m đánh giá  nh hóa huy n Sóc S n, thành ph  Hà N i”

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

2

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ỹ ấ ủ ế ệ ề ấ ưở h ng c a quá trình CNH – ĐTH đ n qu  đ t nông nghi p và đ  xu t m t s ộ ố

ả ủ ệ ể ơ gi ề ữ i pháp cho phát tri n b n v ng c a huy n Sóc S n.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

3

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Ch

ngươ  1.  T NG QUAN V N Đ  NGHIÊN C U

ộ ố ệ 1.1. M t s  khái ni m

ậ ấ ủ ấ ị ệ   ể ể “đ t nông nghi p” Theo quy đ nh c a Lu t đ t đai năm 2003, có th  hi u

ạ ấ ử ụ ớ ư ể ặ ổ ố là t ng th  các lo i đ t có đ c tính s  d ng gi ng nhau, v i t cách là t ư ệ    li u

ụ ụ ủ ế ụ ệ ệ ấ ả ấ ả s n xu t ch  y u ph c v  cho m c đích s n xu t nông nghi p, lâm nghi p nh ư

ủ ả ổ ả ừ ọ ồ ồ ồ tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n, tr ng r ng, khoanh nuôi tu b  b o v ệ

ứ ệ ệ ề ệ ấ ệ   ừ r ng, nghiên c u thí nghi p v  nông nghi p, lâm nghi p. Nhóm đ t nông nghi p

ư ạ ấ ồ g m các lo i đ t nh  sau:

ấ ồ ồ ­ Đ t tr ng cây hàng năm, tr ng cây lâu năm;

ặ ụ ấ ừ ấ ừ ộ ừ ả ­ Đ t r ng s n xu t; r ng phòng h , r ng đ c d ng;

ỷ ả ấ ấ ồ ố ­ Đ t nuôi tr ng thu  s n, đ t làm mu i;

ủ ệ ấ ị ủ ­ Đ t nông nghi p khác theo quy đ nh c a Chính ph

ệ ế ế ấ ả ộ Nông nghi p đô th ự   ị  là m t ngành s n xu t, ch  bi n và buôn bán th c

ể ệ ấ ố ơ ớ ẩ ự ấ ph m, ch t đ t (th  hi n tính c  gi ặ   i hóa cao) d a trên các vùng đ t và m t

ẽ ả ể ạ ị ướ ằ n ề   c n m xen k , r i rác trong các đô th  và vùng ngo i ô. Theo cách hi u truy n

ố ị ệ ậ ố ệ nông nghi p đô th ” th ng thì “ ặ    là nông nghi p trong các vùng c n thành ph  ho c

ị ườ ọ ớ ọ đang trong quá trình đô th  hoá. Ng i ta còn hay g i v i tên g i khác là nông

ề ệ ệ ị nghi p ti n đô th  hay nông nghi p ven đô [12].

ệ ộ ặ ư ế ổ ể ể công nghi p hoá Có th  hi u ở     là quá trình bi n đ i xã h i đ c tr ng b i

ế ế ệ ệ ả ơ kinh t ệ  nông nghi p sang kinh t công nghi p. Nói đ n gi n, công nghi p hoá là

ổ ơ ấ ể ế ụ ệ ệ ị quá trình chuy n đ i c  c u kinh t nông nghi p ­ công nghi p ­ d ch v  sang c ơ

ế ụ ệ ệ ệ ị ấ c u kinh t công nghi p ­ nông nghi p ­ d ch v . Quá trình công nghi p hoá ở

ể ệ ệ ế ộ ổ ộ ừ ủ ằ ộ ấ c p đ  vi mô th  hi n vi c bi n đ i lao đ ng t ứ    lao đ ng th  công b ng s c

ườ ứ ự ậ ộ ơ ộ ng i và s c súc v t sang lao đ ng c  khí, lao đ ng d a vào máy móc. Ngày nay

ấ ủ ự ệ ễ ậ ấ ộ ỉ ọ là lao đ ng d a vào các công ngh  ­ tin h c. Ch  báo d  nh n th y nh t c a công

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

4

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ơ ấ ệ ộ ế ệ ệ nghi p hoá là c  c u lao đ ng theo ngành kinh t nông nghi p, công nghi p và

ụ ổ ướ ầ ỉ ệ ệ ả ộ ị d ch v  thay đ i theo h ng tăng d n t  l lao đ ng công nghi p và gi m d n t ầ ỉ

ề ệ ộ ọ ộ ỉ ệ l lao đ ng nông nghi p. M t ch  báo quan tr ng khác là các ngành ngh  công

ỉ ọ ả ượ ự ữ ụ ệ ệ ấ ộ ỉ nghi p liên t c xu t hi n. M t ch  báo n a là s  gia tăng t  tr ng s n l ng công

ơ ấ ổ ố ộ ệ ẩ ả nghi p trong c  c u t ng s n ph m qu c n i. [16]

ệ ệ ệ ạ Công nghi p hóa ­ hi n đ i hóa nông nghi p và nông thôn là quá trình

ể ừ ệ ổ ự ề ề ự chuy n khu v c nông thôn t nông nghi p c  truy n thành khu v c có n n kinh

ớ ệ ố ể ạ ộ ộ ế ị ườ t  th  tr ng phát tri n v i h  th ng phân ự   công lao đ ng đ t trình đ  cao, d a

ề ả ề ậ ạ ậ ộ ỹ ế ệ ệ trên n n t ng k  thu t ­ công ngh  hi n đ i và h i nh p vào n n kinh t toàn

ộ ề ệ ạ ổ ế ầ c u trong khuôn kh  quá trình CNH ­ hi n đ i hóa toàn b  n n kinh t . Đây cũng

ế ả ộ ộ ộ ị là quá trình đô th  hóa, c i bi n xã h i nông thôn lên m t trình đ  văn minh cao

ả ả ọ ườ ờ ố ầ ậ ơ h n, b o đ m cho m i ng ấ i dân có đ i s ng v t ch t và tinh th n ngày càng

ượ đ c nâng cao [13].

ệ ượ ế ể ộ ị ị Đô th  hoá là hi n t ng kinh t ế  ­ xã h i liên quan đ n các d ch chuy n v ề

ặ ế ộ ườ ắ ắ ề ớ m t kinh t ­ xã h i, văn hoá, không gian, môi tr ữ   ng sâu s c g n li n v i nh ng

ẩ ự ể ế ề ạ ộ ộ ổ ệ   ti n b  KHKT, t o đà thúc đ y s  phân công lao đ ng, chuy n đ i ngh  nghi p,

ẩ ự ị ư ề ệ ớ ị hình thành các ngh  nghi p m i; thúc đ y s  d ch c  vào trung tâm các đô th  và

ể ẩ ế ổ ờ ố ộ thúc đ y phát tri n kinh t làm thay đ i đ i s ng xã h i và văn hoá, nâng cao

ứ ố ườ ổ ả ố ố ứ ế ộ m c s ng ng i dân và làm thay đ i c  l i s ng và hình th c giao ti p xã h i….

[12].

ử ụ ế ớ ệ ệ ấ 1.2. Khái quát tình hình s  d ng đ t nông nghi p trên th  gi i và Vi t Nam

ử ụ ệ ấ 1.2.1. Tình hình s  d ng đ t nông nghi p trên th  gi ế ớ i

2. Nh ngữ

ế ớ ổ ấ ự ệ ệ Hi n nay, trên th  gi ệ i t ng di n tích đ t t nhiên là 148 tri u km

ạ ấ ố ậ ợ ữ ệ ế ấ ả ỉ lo i đ t t t thu n l ạ   i cho s n xu t nông nghi p ch  chi m 12,6%. Nh ng lo i

ế ớ ệ ế ấ ả ồ ọ ỉ ấ ấ đ t quá x u chi m t i 40,5%. Di n tích đ t tr ng tr t ch  chi m kho ng 10%

ự ế ớ ụ ữ ề ố ệ ổ t ng di n tích t ấ  nhiên. Đ t đai th  gi i phân b  không đ u gi a các châu l c và

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

5

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ướ ế ế ỹ các n ế c (châu M  chi m 35%, châu Á chi m 26%, châu Âu chi m 13%, châu

ế ỷ ươ ướ ế ạ ớ   ế Phi chi m 20%, Châu Đ i D ng chi m 6%) [28]. B c vào th  k  XXI v i

ữ ề ươ ự ố ườ ứ nh ng thách th c v  an ninh l ng th c, dân s , môi tr ng sinh thái thì nông

ấ ươ ệ ả ẫ ố ớ ơ ả ự ự ẩ nghi p v n là ngành s n xu t l ng th c, th c ph m c  b n đ i v i loài ng ườ   i

ầ ủ ườ ề ặ ấ [13]. Nhu c u c a con ng ặ   ứ i ngày càng tăng đã gây s c ép n ng n  lên đ t, đ c

ệ ệ ế ấ ả ấ ấ ị bi ệ t là đ t nông nghi p. Đ t nông nghi p b  suy thoái, bi n ch t và  nh h ưở   ng

ấ ượ ế ấ ả ấ ớ l n đ n năng su t, ch t l ạ   ng nông s n. Ngày nay, thoái hoá đ t và hoang m c

ữ ề ấ ộ ườ hoá là m t trong nh ng v n đ  môi tr ề   ng và tài nguyên thiên nhiên mà nhi u

ả ố ặ ố ả ế ằ ấ qu c gia đang ph i đ i m t và gi ệ   ể ả i quy t nh m phát tri n s n xu t nông nghi p,

ả ươ ự ằ ở ọ ự ế ơ ả đ m b o an ninh l ấ ng th c. Đ t khô c n có m i khu v c, chi m h n 40% b ề

ặ ấ ướ ệ ả ấ ằ m t Trái đ t. Theo c tính, có kho ng 10 ­ 20% di n tích đ t khô c n đã b ị

ả ưở ế ệ ả ớ ề thoái hoá [36]. Đi u này đã gây  nh h ấ ng l n đ n s n xu t nông nghi p trên

đ t.ấ

ộ ố ậ ự ủ ệ ấ ọ ị Th t s  khi đ t nông nghi p b  thoái hoá đã đe d a cu c s ng c a con

ườ ổ ứ ươ ệ ế ng i. Theo t ch c Nông l ố ng Liên Hi p qu c (FAO) cho bi ạ   t, tình tr ng

ạ ớ ế ể ấ ả ấ ồ thoái hoá đ t gia tăng đã khi n năng su t cây tr ng gi m và có th  đe do  t i tình

ươ ố ớ ế ớ ự ả ố ấ hình an ninh l ng th c đ i v i kho ng ¼ dân s  trên th  gi i. Năng su t cây

ồ ươ ự ữ ấ ự ồ ả tr ng gi m, giá l ng th c tăng cao, ngu n d  tr ầ    th p. Trong khi đó nhu c u

ế ạ tiêu dùng tăng và thiên tai đang là nguyên nhân gây nên tình tr ng thi u đói cho

ệ ướ ể ướ ủ ả hàng tri u ng ườ ở i các n c đang phát tri n. Theo c tính c a FAO, kho ng 1,5

ươ ố ế ớ ố ụ ế ấ ộ ỷ t ng ườ ươ i t ng đ ng ¼ dân s  th  gi ố   ự i s ng ph  thu c tr c ti p vào đ t, v n

ở ộ ấ ạ ờ ị đang b  thoái hoá m nh. Trong th i gian dài, thoái hóa đ t đang m  r ng trên

ế ớ ạ ộ ớ ơ ệ ệ ấ ph m vi toàn th  gi i và tác đ ng t i h n 20% di n tích đ t nông nghi p, 30%

ấ ẫ ớ ỏ ự ấ ồ ệ ệ ả ấ đ t lâm nghi p và 10% đ t đ ng c . S  xói mòn đ t d n t ấ   i vi c gi m năng su t

ơ ấ ươ ự ạ ồ ấ đ t đây cũng là nguy c  m t an ninh l ng th c, phá ho i các ngu n tài nguyên

ấ ạ ọ ơ và sinh thái làm m t đa d ng sinh h c và các nguy c  khác[18].

ệ ườ ử ụ ừ ọ Vi c con ng i khai thác và s  d ng b a bãi không có khoa h c làm cho

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

6

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ề ả ố ượ ệ ả ế ớ ề ấ ấ đ t nông nghi p gi m v  c  s  l ng. Nhi u vùng đ t trên th  gi ở i đã tr  thành

ể ạ ượ ằ ấ ệ ấ ạ ả sa m c không th  canh tác đ ớ   c, các h  sinh thái đ t khô c n r t nh y c m v i

ử ụ ấ ổ ứ ệ ấ ợ ị vi c khai thác quá m c và s  d ng đ t không h p lý. Nghèo đói, m t  n đ nh

ạ ộ ừ ứ ị ướ ả chính tr , phá r ng, chăn th  quá m c và các ho t đ ng t ề   i tiêu nghèo nàn đ u

ạ ấ ạ ớ đóng góp vào sa m c hóa. T i Châu Phi, phía nam Sahara, v i 66% đ t đai là sa

ặ ấ ề ả ạ ằ ấ ơ ỷ m c khô c n đây là vùng đ t đang g p r t nhi u nguy c . Kho ng 1,2 t ng ườ   i

ướ ề ị ủ ơ c a h n 110 n ọ ở ấ c đang b  đe d a b i v n đ  này[40].

ừ ệ ầ ệ ớ ị ấ ở ề Hàng năm g n 12 tri u ha r ng nhi t đ i b  tàn phá, nhi u nh t vùng

Ấ ừ ệ ấ ộ ỹ Châu M  Latinh và Châu Á. Braxin hàng năm m t 1,7 tri u ha r ng,  n Đ  1,5

ố ớ ừ ệ ầ tri u ha r ng, Inđônêxia 900.000 ha và Thái Lan g n 400.000 ha. Đ i v i các

ố Ấ ự ư ố ộ ướ n c có dân s  đông nh  Trung Qu c,  n Đ ... s  suy thoái hóa đ t ấ ở ấ ừ   , đ t r ng

ể ớ ộ ố ớ ệ ướ ư đã tác đ ng đáng k  t i nông nghi p. Đ i v i các n c nh  Campuchia, Lào...

ừ ủ ươ ế ế ẫ ẩ ấ ả ỗ ạ n n phá r ng làm c i đun, làm n ẩ   ng r y, xu t kh u g , ch  bi n các s n ph m

ụ ụ ủ ư ộ ố ạ ệ ồ ừ ỗ t g  ph c v  cho cu c s ng c a c  dân đã làm c n ki ừ   t ngu n tài nguyên r ng

ố v n phong phú [39].

ự ủ ừ ệ ệ ủ ề ậ Vi c tàn phá r ng kéo theo s  h y di ự ậ   ộ t c a nhi u loài đ ng v t, th c v t

ọ ự ạ ấ ằ ỡ ị và làm m t tính đa d ng sinh h c t nhiên. Cân b ng sinh thái b  phá v  làm hàng

ấ ị ệ ạ tri u ha đ t b  hoang m c hóa[22].

ổ ử ụ ữ ề ẽ ệ ể ệ ấ ầ   Vi c chuy n đ i s  d ng đ t nông nghi p không b n v ng s  làm tr m

ế ấ ạ ẩ ẩ ọ ọ ổ ậ   ấ tr ng vòng lu n qu n: suy thoái đ t ­ m t đa d ng sinh h c ­ bi n đ i khí h u.

ấ ưỡ ủ ằ ướ Suy thoái hóa đ t làm nghèo dinh d ng, phá h y cân b ng chu trình n c và góp

ầ ươ ứ ớ ấ ph n làm m t an ninh l ự ng th c, t ỷ ệ  l nghèo đói gia tăng, cùng v i m c tăng

ủ ầ ạ ố ườ ề ả dân s  và hàng lo t các nhu c u c a con ng ệ   ẩ i v  các s n ph m nông nghi p

ữ ề ế ả ấ ậ ngày càng tăng thì cách ti p c n qu n lý đ t đai không b n v ng rõ ràng là đã

ấ ạ th t b i.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

7

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ử ụ ệ ạ ấ ệ 1.2.2. Tình hình s  d ng đ t nông nghi p t i Vi t Nam

ấ ự ệ ướ ố ệ ể Di n tích đ t t nhiên n c ta có 33.121,2 nghìn ha (theo s  li u ki m kê

ệ ấ ấ   năm 2005), trong đó có 24.822 nghìn ha là đ t nông nghi p, 3.335 nghìn ha là đ t

ư ử ụ ấ ủ ướ ệ ệ ấ phi nông nghi p, 5.016 nghìn ha là đ t ch a s  d ng. Di n tích đ t c a n c ta

ế ớ ư ấ ố ứ ứ đ ng hàng th  58 trên th  gi i nh ng do dân s  đông nên bình quân đ t nông

ệ ạ ộ ướ ệ ầ ấ nghi p là vào lo i th p, là m t trong 40 n ấ c có di n tích đ t đai theo đ u ng ườ   i

ế ớ ấ ấ ệ ặ ệ ố ấ ổ th p nh t trên th  gi i hi n nay (1/1/2007) [33]. Đ c bi t là trong t ng s  đ t đó

ớ ơ ấ ồ ệ ầ ố ạ ầ ầ ộ có t i h n hai ph n ba di n tích là đ t đ i núi d c, còn l i g n m t ph n ba là

ằ ồ đ ng b ng [26].

ậ ấ ề ệ ệ ổ Theo đi u 13 Lu t đ t đai Vi t Nam năm 2003 thì t ng di n tích đ t t ấ ự

ượ ệ ấ ớ nhiên đ ấ c chia thành 3 nhóm l n là: Nhóm đ t nông nghi p, nhóm đ t phi nông

ư ử ụ ệ ấ nghi p, nhóm đ t ch a s  d ng [19].

ấ ồ ệ ệ ấ ấ ồ ấ ả Nhóm đ t nông nghi p bao g m: Đ t s n xu t nông nghi p (đ t tr ng cây

ủ ả ấ ồ ừ ấ ấ ồ ồ ấ   hàng năm, đ t tr ng cây lâu năm), đ t tr ng r ng, đ t nuôi tr ng th y s n, đ t

ệ ấ ố làm mu i, đ t nông nghi p khác.

ấ ả ệ ướ ệ ấ ế Di n tích đ t s n xu t nông nghi p n c ta là 9.415.568 ha chi m 37,93%

ệ ệ ệ ệ ấ ấ ế   ổ t ng di n tích đ t nông nghi p. Di n tích đ t lâm nghi p là 14.677.409 ha chi m

ủ ệ ệ ệ ấ ấ ả ổ ồ 59,13% t ng di n tích đ t nông nghi p. Di n tích đ t nuôi tr ng th y s n là

ế ệ ệ ấ ổ ạ 700.061 ha chi m 2,82% t ng di n tích đ t nông nghi p, còn l ấ   i 29,522 ha là đ t

ệ ấ ố làm mu i và đ t nông nghi p khác [29].

ấ ả ệ ạ ệ ấ ấ ớ Di n tích đ t s n xu t nông nghi p t ớ i Tây Nguyên là l n nh t v i 4060,4

ấ ả ệ ệ ấ ắ ỏ ấ nghìn ha, vùng có di n tích đ t s n xu t nông nghi p nh  nh t là Tây B c là

ả ướ ệ ớ ệ ấ ấ ỉ 501,6 nghìn ha. Trong c  n c, t nh có di n tích đ t nông nghi p l n nh t là Gia

ớ Lai v i 49,5 nghìn ha [32].

ấ ả ệ ượ ử ụ ủ ế ụ ấ Trong đ t s n xu t nông nghi p đ c s  d ng ch  y u và các m c đích

ư ồ ớ ấ ồ nh  tr ng cây hàng năm và cây lâu năm. Tính t i ngày 1/1/2007 thì đ t tr ng cây

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

8

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ồ ệ ươ hàng năm có di n tích là 13.495,2 nghìn ha, trong đó: đ t tr ng cây l ự ng th c có

ớ ả ượ ệ ấ ạ h t là 10.862,7 nghìn ha v i s n l ng 39.976,6 nghìn t n, cây công nghi p hàng

ấ ồ ệ năm là 8.270,2 nghìn ha. Di n tích đ t tr ng cây lâu năm là 2.632,5 nghìn ha, trong

ệ ả đó di n tích cây ăn qu  là 1.796,6 nghìn ha [32].

ấ ả ệ ệ ầ ấ ườ ở ướ Di n tích đ t s n xu t nông nghi p bình quân đ u ng n i ộ   c ta thu c

ạ ấ ườ ạ ằ ạ ồ ồ ả lo i   th p   kho ng   0,11   ha/ng i.   T i   đ ng   b ng   sông   H ng   quân   đ t   0,04

ườ ạ ồ ử ả ằ ườ ha/ng i, t i đ ng b ng sông C u Long là kho ng 0,15 ha/ng i [33].

ự ả ơ ố ướ ệ Tr i qua h n b n nghìn năm d ng n c và gi ữ ướ  n c, nông nghi p Vi ệ   t

ặ ườ ổ ậ ữ ự ể Nam đi qua ch ng đ ư   ng dài phát tri n đã có nh ng thành t u n i b t, nh ng

ổ ề ố ượ ữ ự ư ấ ượ ệ ấ cũng đã có nh ng s  thay đ i v  s  l ng cũng nh  ch t l ng đ t nông nghi p.

ự ế ấ ở ạ ệ ệ ớ Th c t m y năm tr  l ạ   i đây, cùng v i quá trình công nghi p hoá, hi n đ i

ấ ướ ẹ ạ ệ ấ ị ễ hoá đ t n ệ c, di n tích đ t nông nghi p ngày càng b  thu h p l ấ   ậ i. D  nh n th y

ấ ồ ề ệ ẹ ộ ị ồ ấ   m t đi u là di n tích đ t tr ng lúa ngày càng b  thu h p do quá trình thu h i đ t

ệ ể ể ệ ị ự nông nghi p đ  chuy n sang xây d ng đô th  và các khu công nghi p.

ủ ả ướ ệ ệ ấ ổ T ng di n tích nhóm đ t nông nghi p năm 2010 c a c  n ớ c so v i năm

ủ ế ở ạ ấ ả 2005 tăng 1.277.600 ha, trong đó tăng ch  y u ệ   ấ  lo i đ t s n xu t nông nghi p,

ệ ụ ể ư ạ ấ ệ ả ấ đ t lâm nghi p, tình hình tăng gi m các lo i đ t nông nghi p c  th  nh  sau:

So sánh

ST

Năm 2010

Năm 2005

ế ộ ả ấ B ng 1.1. Bi n đ ng đ t nông nghi p c a c  n ệ ủ ả ướ c

ỉ Ch  tiêu

(ha)

(ha)

2010­2005 (ha)

T

Đ t nông nghi p

26.100.160

24.822.560

1.277.600

ấ ả

ấ ồ

ấ ồ

ấ ồ ấ ấ ừ ấ ừ ấ ừ

ệ Đ t s n xu t nông nghi p Đ t tr ng cây hàng năm ­ Đ t tr ng lúa Đ t tr ng cây lâu năm ệ Đ t lâm nghi p ấ Đ t r ng s n xu t ộ Đ t r ng phòng h ặ ụ Đ t r ng đ c d ng

10.117.893 6.437.293 4.127.731 3.680.600 15.249.025 7.389.462 5.719.339 2.140.225

9.415.568 6.370.029 4.165.277 3.045.539 14.677.409 5.434.856 7.173.689 2.068.864

702.325 67.264 ­37.546 635.061 571.616 1.954.606 ­1.454.350 71.361

1 1.1   1.2 2 2.1 2.2 2.3

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

9

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ỷ ả

ấ ấ ấ

ồ Đ t nuôi tr ng thu  s n ố Đ t làm mu i Đ t nông nghi p khác

700.061 14.075 15.447

3 4 5

ả ể

ệ ồ

690.218 17.562 25.462   (Ngu n:   Báo   cáo   K t   qu   ki m   kê   đ t   đai   năm   2010   c a   B

­9.843 3.487 10.015 ộ   ủ

ế ấ

TN&MT)

ấ ồ ư ậ ủ ướ ệ Nh  v y di n tích đ t tr ng lúa c a n c ta năm 2010 là 4.127.731 ha, so

ấ ở ồ ề ả ớ v i năm 2005 đã gi m ả 37.546 nghìn ha; trong đó, gi m nhi u nh t ằ    đ ng b ng

ệ ế ệ ấ ổ ồ ở sông H ng, chi m 4,4% t ng di n tích đ t nông nghi p, t ỷ ệ  l này Đông Nam

ộ ở ề ướ ầ ớ ề B  là 2,1%, nhi u vùng khác d i 0,5%. Đi u đáng nói là ph n l n các sân golf

ở ệ ữ ề ấ ằ ướ ố Vi t Nam đ u n m trên nh ng khu đ t tr ấ c kia v n là đ t canh tác nông

ữ ệ ệ ẹ ấ ộ ị ế   nghi p. M t nguyên nhân n a làm đ t nông nghi p b  thu h p là do các quy t

ồ ấ ụ ự ệ ằ ư ị đ nh thu h i đ t nh m m c đích khác nh  xây d ng các khu công nghi p, khu đô

ự ể ộ ị th , công viên nghĩa trang … cũng đáng báo đ ng khi tri n khai các d  án này

ệ ấ ớ ụ ế ả ạ ấ ờ ộ   ồ chi m d ng đ t nông nghi p r t l n. Đ ng th i các th m ho  thiên cũng là m t

ữ ệ ệ ấ trong nh ng nguyên nhân làm cho di n tích đ t nông nghi p ngày càng thu h p ẹ ở

ướ n ệ c ta hi n nay.

ố ớ ế ề ấ ộ ổ ế Thoái hóa đ t đang là xu th  ph  bi n đ i v i nhi u vùng r ng l n ớ ở

ặ ệ ở ơ ậ ỹ ấ ề ạ ướ n c ta, đ c bi t là vùng mi n núi, n i t p trung ¾ qu  đ t. Các d ng thoái

ủ ế ử ấ ấ ấ ộ ằ   ấ hoá đ t ch  y u là: xói mòn, r a trôi, đ t có đ  phì nhiêu th p và m t cân b ng

ưỡ ặ ạ ạ ạ ấ dinh d ng, đ t chua hoá m n hoá, phèn hoá b c màu, khô h n và sa m c hoá,

ấ ượ ậ ạ ở ấ ấ đ t ng p úng, lũ quét, đ t tr t và s t l ễ , ô nhi m đ t.

ệ ệ ấ ở ằ ồ Trên 50% di n tích đ t (3,2 tri u ha) ệ    vùng đ ng b ng và trên 60% di n

ệ ấ ở ề ề ấ ớ tích đ t (13 tri u ha) ữ  vùng mi n núi có nh ng v n đ  liên quan t i quá trình suy

ấ Ở ề ề ấ thoái hóa đ t. ủ ế    mi n núi, nguyên nhân suy thoái hóa đ t có nhi u, song ch  y u

ươ ứ ươ ơ ạ ậ ủ ẫ ộ do ph ng th c canh tác n ể ố   ng r y còn thô s , l c h u c a các dân t c thi u s ,

ố ừ ừ ả ạ ặ ợ   tình tr ng ch t phá, đ t r ng b a bãi, khai thác tài nguyên khoáng s n không h p

ấ ữ ơ ụ ệ ể ả ấ ạ lý, l m d ng các ch t h u c  trong s n xu t, vi c tri n khai các công trình giao

ự ườ ể ộ ự ấ ầ thông,… S  suy thoái môi tr ng đ t kéo theo s  suy thoái các qu n th  đ ng,

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

10

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ự ề ậ ướ ệ ệ ả ấ ầ ườ th c v t và chi u h ng gi m di n tích đ t nông nghi p trên đ u ng i đã t ớ   i

ứ ộ m c báo đ ng [11].

ệ ệ ệ ả ấ ớ Vi t Nam hi n nay có kho ng 9,3 tri u ha đ t liên quan t ạ i sa m c hoá,

ế ệ ệ ấ ấ ổ ố ư   chi m 28% t ng di n tích đ t trên toàn qu c. Trong đó trên 5 tri u ha đ t ch a

ệ ấ ả ượ ử ụ ư ặ ị ử ụ s  d ng, kho ng 2 tri u ha đ t đang đ c s  d ng nh ng đã b  thoái hoá n ng và

ệ ượ ướ ệ ệ ấ ơ 2 tri u ha đang có nguy c  thoái hóa cao. N c ta đã xu t hi n hi n t ng sa

ụ ộ ạ ạ ả ấ ẹ ọ ờ ể ề m c hoá c c b  t i các gi i đ t h p d c b  bi n mi n Trung [38].

ề ễ ạ ấ ườ ệ ở ấ ệ Bên c nh đó v n đ  ô nhi m môi tr ng đ t nông nghi p Vi t Nam

ữ ệ ề ấ ộ ọ hi n nay  đang là m t  trong nh ng v n  đ  nghiêm tr ng.  Các  nguyên nhân ô

ủ ế ữ ễ ệ ệ ấ ồ ễ   nhi m đ t nông nghi p hi n nay g m nh ng nguyên nhân ch  y u sau: ô nhi m

ướ ả ạ ướ ệ ả ấ ấ ấ đ t vì n c th i sinh ho t, n ế ả   ễ c th i công nghi p, ô nhi m đ t vì ch t ph  th i

ả ắ ử ụ ễ ấ ồ ọ ấ ở b i các ngu n ch t th i r n, ô nhi m đ t do s  d ng phân bón hoá h c và nông

ờ ớ ừ ệ ệ ả ấ ố ồ ượ d c trong canh tác s n xu t nông nghi p. Thu c tr  sâu đ ng th i v i vi c di ệ   t

ộ ộ ế ấ ả ạ ưở ế ẫ các côn trùng gây h i, còn d n đ n ng  đ c đ t đai  nh h ng đ n môi tr ườ   ng

ấ ủ ướ đ t c a n ệ c ta hi n nay.

ụ ụ ể ấ ủ ố ớ ộ ướ ộ M t ví d  c  th , hai thành ph  l n nh t c a n c ta là Hà N i và H ồ

ệ ớ ư ề ầ ơ ế   Chí Minh, n i có dân c  đông đúc và nhi u các khu công nghi p l n thì h u h t

ấ ượ ề ễ ườ ả ị sông ngòi đ u b  ô nhi m, ch t l ng môi tr ầ ớ   ng không khí suy gi m. Ph n l n

3/ngày, v i kho ng 250 t n rác ả

ướ ả ả ạ ấ ớ ượ l ng n c th i sinh ho t (kho ng 600.000 m

3 và

ả ở ự ệ ả ộ ượ đ c th i ra các sông khu v c Hà N i) và công nghi p (kho ng 260.000 m

ỉ ượ ử ượ ử ổ ẳ ồ ch  có 10% đ ề c x  lý) đ u không đ c x  lý mà đ  th ng vào các ao h , sau đó

ớ ạ ả ằ ồ ch y ra các con sông l n t ồ i vùng đ ng b ng sông H ng và sông Mê Kông [6],

ượ ấ ướ ả ấ ơ n i mà đ ồ c coi là ngu n cung c p n c chính cho s n xu t nông nghi p ệ ở

ấ ượ ệ ủ ướ ấ ệ ướ n c ta. Do đó, ch t l ng đ t nông nghi p c a n c ta hi n nay đang có nguy

ễ ơ ị c  b  ô nhi m.

ự ự ứ ớ ữ ề ấ ạ ớ ộ   Đây th c s  là nh ng v n đ  đáng lo ng i và là thách th c l n v i m t

ư ướ ệ ệ ử ụ ệ ệ ấ ặ ướ n c nông nghi p nh  n c ta hi n nay, vi c s  d ng đ t nông nghi p, đ c bi ệ   t

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

11

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ứ ệ ấ ồ ế ề ậ ọ là đ t tr ng lúa thi u th n tr ng vào b t c  vi c gì cũng đ u lãng phí và gây ra

ữ ậ ả ườ nh ng h u qu  khó l ng.

ộ ố ặ ủ ệ ể 1.3. M t s  đ c đi m c a CNH – ĐTH ở ệ  Vi t Nam hi n nay

ượ ệ ừ ữ ể ừ ự Ở ệ  Vi t Nam, quá trình CNH đ c th c hi n t nh ng năm 1960, k  t sau

ề ớ ế ễ ể ổ đ i m i, n n kinh t càng phát tri n thì quá trình CNH ­ ĐTH di n ra càng nhanh.

ộ ế ầ ư ế ư ế ạ ố ị Theo B  K  ho ch và Đ u t , đ n h t tháng 7 năm 2007 s  dân c  đô th  đã

ớ ị ớ ư ả ổ ố ớ ế chi m t ỏ   i 28% t ng dân c  toàn qu c v i kho ng 700 trung tâm đô th  l n nh ;

ệ ượ ớ ổ ệ ậ ả ướ c  n c đã có 150 khu công nghi p đ c thành l p v i t ng di n tích đ t t ấ ự

ự ự ệ ệ ị ế   nhiên 32,3 ngàn ha. Vi c xây d ng các khu công nghi p, khu đô th , xây d ng k t

ạ ầ ế ệ ộ ọ ấ c u h  t ng kinh t ­ xã h i có vai trò quan tr ng trong quá trình công nghi p hóa

ư ạ ệ ế ể ộ và có tác đ ng rõ đ n phát tri n nông nghi p và nông thôn nh : t o ra th  tr ị ườ   ng

ổ ơ ấ ụ ự ể ệ ẩ ả ạ ơ ộ   tiêu th  nông s n, thúc đ y nhanh s  chuy n đ i c  c u nông nghi p, t o c  h i

ọ ạ ệ ứ ụ ự ậ ố ỹ cho vi c  ng d ng các thành t u trong ch n t o gi ng, k  thu t canh tác,... hình

ể ạ ố ượ ệ ệ ả ẩ thành các khu nông nghi p công ngh  cao đ  t o ra kh i l ng s n ph m hàng

ể ẩ ưở ế ầ ờ ồ ầ hóa đáng k  góp ph n thúc đ y tăng tr ng kinh t ể   . Đ ng th i, góp ph n chuy n

ệ ệ ề ể ẩ ố ổ ề đ i n n nông nghi p truy n th ng, thúc đ y phát tri n nông nghi p nông thôn

ướ ứ ạ ệ ạ theo h ng nông nghi p hàng hóa m nh, có s c c nh tranh cao trên th  tr ị ườ   ng

ẩ ấ ộ ị n i đ a và xu t kh u [26].

ẽ ở ễ ạ ệ ừ CNH ­ ĐTH đang di n ra m nh m Vi ờ t Nam trong th i gian v a qua.

ỷ ọ ệ ị ỷ ọ ụ T  tr ng công nghi p và d ch v  trong GDP tăng lên trong khi t tr ng nông

ơ ấ ủ ệ ả ệ ỷ ọ ệ ả nghi p gi m. Trong c  c u GDP c a Vi t Nam, t tr ng nông nghi p gi m t ừ

ố ỷ ọ ệ ừ 38,1% năm 1990 xu ng còn 20,6% năm 2008, t tr ng công nghi p tăng t 22,7%

ỷ ọ ụ ươ ố ổ ị ừ ế lên 41,6% và t ị  tr ng d ch v  t ng đ i  n đ nh t 38,6% đ n 38,7% trong cùng

ờ ỳ th i k  này[16].

ể ệ ở ự ế ổ ơ ấ ệ CNH th  hi n rõ ộ  s  bi n đ i c  c u lao đ ng đang làm vi c trong các

ầ ụ ụ ế thành ph n và ngành kinh t ế ừ  t ả    năm 2000 đ n năm 2008 (Ph  l c 1). Qua b ng

ể ấ ượ ự ị ơ ấ ể ộ ố ệ s  li u này có th  th y đ c s  d ch chuy n c  c u lao đ ng qua các năm t ừ

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

12

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ự ế ở ự ề ế 2000 đ n 2008 có s  tăng lên ộ  các ngành ngh  thu c các lĩnh v c kinh t , công

ự ả ụ ủ ệ ố ị ế ệ nghi p, d ch v  và s  gi m xu ng c a ngành kinh t ộ    nông ­ lâm nghi p. M t

ỏ ầ ế ễ ẽ ạ ầ ộ   ph n nguyên nhân là do xu th  CNH ­ ĐTH di n ra m nh m , đòi h i c n có m t

ấ ấ ớ ị ụ ự ệ ể ề di n tích đ t r t l n đ  xây d ng KCN, khu đô th , c m làng ngh  ... Khi đó,

ệ ệ ể ệ ấ ấ ổ ị di n tích đ t nông nghi p b  chuy n đ i sang đ t phi nông nghi p v i s  l ớ ố ượ   ng

ể ệ ố ượ ệ ấ ả ớ l n đã làm gi m đáng k  di n tích đ t nông nghi p, do đó s  l ộ   ng lao đ ng

ệ ẽ ả ầ trong nông nghi p s  gi m d n.

ả ướ ữ ế ạ ầ Tính đ n gi a năm 2008, trên ph m vi c  n c đã có g n 200 khu công

ố ớ ầ ư ự ệ ố ị ỉ nghi p, phân b  trên đ a bàn 52 t nh, thành ph  v i trên 6.000 d  án đ u t trong,

ướ ầ ớ ệ ơ ộ ngoài n c, thu hút h n 1.000.000 lao đ ng. Ph n l n di n tích các khu công

ự ượ ệ ế ệ ấ ấ ủ ế nghi p, khu ch  xu t là đ t nông nghi p và l c l ộ   ổ ng ch  y u b  sung vào đ i

ệ ộ ngũ lao đ ng công nghi p là nông dân [24].

ệ ố ữ ị ệ Nh ng năm qua, h  th ng đô th  Vi ể   t Nam đang trong quá trình phát tri n.

ả ướ ế ố ư ể ơ ị Đ n cu i năm 2007, c  n c có trên 700 đi m c  dân đô th , tăng h n 40% so

ử ế ụ ượ ữ ề ạ ị ị ở ớ v i năm 1995. Bên c nh nh ng đô th  có b  dày l ch s  ti p t c đ c m  mang,

ự ệ ề ấ ấ ị ớ ậ   nâng c p, đáng chú ý là s  xu t hi n ngày càng nhi u các khu đô th  m i t p

ệ ố ị ấ ị ứ ả ộ ạ trung, trong đó h  th ng các th  tr n, th  t ữ    ngày càng to  r ng, t o thành nh ng

ớ ở nét m i nông thôn [24].

ế ỉ ệ ẫ ụ ừ ư ị Quá trình đô th  hóa d n đ n t  l ị  dân c  thành th  tăng liên t c t 20%

ư ả ầ ừ năm 1990 lên g n 30% vào năm 2009 trong khi dân c  nông thôn gi m t 80%

ố ộ ờ ỳ ễ ơ ố xu ng còn h n 70% trong cùng th i k  này. Tuy nhiên, t c đ  ĐTH di n ra không

ấ ớ ộ ạ ứ ề ố ị ồ đ ng đ u: vùng Đông Nam B  đ t m c đô th  hóa cao nh t v i dân s  thành th ị

ứ ứ ế ế ằ ồ ồ ị ị chi m 57,1%, x p v  trí th  hai là vùng Đ ng b ng Sông H ng có m c đô th  hóa

ệ ố ớ ệ ố ớ ự ươ t ng đ i cao v i 29,2%. Hi n nay, Vi ộ   t Nam có 5 thành ph  l n tr c thu c

ươ ố ồ ả ẵ ộ Trung ầ   ng là: Hà N i, Thành ph  H  Chí Minh, H i Phòng, Đà N ng và C n

ơ ồ ờ ệ ộ ỉ ụ ứ ề Th ; đ ng th i Vi ố t Nam có hàng ch c thành ph  thu c t nh. Đi u này ch ng t ỏ

ở ệ ướ ố ộ t c đ  CNH – ĐTH Vi t Nam đang có xu h ng tăng nhanh[16].

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

13

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ự ễ ị ụ ư ở ị Đô th  hóa di n ra nhanh chóng kéo theo s  tích t dân c thành th  và

ấ ở ệ ả ầ ậ ị ị gi m di n tích đ t bình quân đ u ng ườ ở i ộ    thành th . Thành th  tuy ch t ch i,

ứ ế ư ệ ố ế   đông đúc nh ng luôn là trung tâm thu hút trí th c đ n sinh s ng và làm vi c. K t

ả ổ ấ ừ ả ướ ấ ể qu  t ng ki m kê đ t đai t 2001 ­ 2005 cho th y, c  n c có 598.428 ha đ t ấ ở

ệ ệ ế ế ệ ấ ổ ổ chi m 18,51% t ng di n tích đ t phi nông nghi p, chi m 1,81% t ng di n tích

ả ướ ớ ấ ự đ t t nhiên c  n c, tăng 155.250 ha so v i năm 2000[12].

ụ ộ ố ườ ấ Theo V  Đăng ký Th ng kê đ t đai (B  Tài nguyên & Môi tr ệ   ng), di n

2/ng

ấ ở ầ ệ ườ tích đ t bình quân đ u ng ườ ủ ả ướ i c a c  n c hi n nay là 71,99 m i. Trong

2/ng

2/ng

ắ ườ ả ộ đó vùng Tây B c là 127 m i; vùng duyên h i Nam Trung B  là 91 m i;ườ

2/ng

2/ng

ắ ộ ườ ắ ườ vùng B c Trung b  là 91m i; vùng Đông B c là 85 m i; vùng Tây

2/ng

ườ ằ ắ ồ ộ ườ Nguyên là 87 m2/ng i; vùng Đ ng B ng B c b  là 64 m ồ   i; vùng Đ ng

2/ng

2/ng

ườ ộ ườ ử ằ b ng sông C u Long là 62m i; vùng Đông Nam b  là 45m i. Trong đó

2/ng

ầ ạ ườ ườ ấ ở ạ ấ ở ạ đ t t i nông thôn đ t bình quân đ u ng i là 59,1 m i. Còn đ t t i đô

2/ng

ầ ị ườ ạ ườ th  bình quân đ u ng i đ t 12 m i[12].

ở ệ ệ Nhìn chung, quá trình CNH ­ ĐTH Vi ữ   t Nam hi n nay đang có nh ng

ể ư ế ạ ệ ề ố ướ b ẽ ể c ti n m nh m  đ  có th  đ a Vi ớ t Nam sánh ngang v i nhi u qu c gia trên

ế ớ ự ữ ạ ạ th  gi ặ i. Tuy nhiên, bên c nh nh ng m t tích c c mà quá trình này đem l i thì nó

ự ề ặ ữ ộ ườ còn gây ra không ít nh ng tác đ ng tiêu c c v  m t môi tr ư ự ế   ng cũng nh  s  bi n

ề ấ ượ ớ ố ượ ệ ệ ấ ộ đ ng l n v  ch t l ng và s  l ng đ t nông nghi p hi n nay.

ứ ả ưở ế ấ ủ ệ 1.4.  Nghiên c u  nh h ng c a quá trình CNH ­ ĐTH đ n đ t nông nghi p

1.4.1. Trên th  gi ế ớ i

ứ ả ưở ố ượ ế 1.4.1.1. Nghiên c u  nh h ng c a ủ CNH – ĐTH  đ n s  l ấ ng đ t nông

nghi p.ệ

ủ ệ ướ ướ Kinh nghi m c a các n ố ấ c châu Á v n l y cây lúa n c là cây l ươ   ng

ự ế ấ ấ ụ th c chính cho th y: qua m y ch c năm ti n hành CNH ­ ĐTH thì t ỷ ệ ấ ấ    m t đ t l

ừ ệ ấ ấ ậ canh tác t ỷ l  0,2 ­ 2%/năm. T m t đ t canh tác trong th p niên 1980 ­

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

14

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ủ ố 1990 c a Trung Qu c là 0,5%/năm, Hàn qu c ố 1,4%/năm, Đài Loan 2%/năm,

ậ ả ủ ế ị ấ ệ ấ ấ Nh t B n 1,6%/năm. Di n tích đ t canh tác b  m t ch  y u là đ t lúa đã đe do ạ

ươ ả ượ ự ề ướ ế đ n an ninh l ể ng th c. Đ  tăng s n l ng nhi u n ấ ằ   c đã tăng năng su t b ng

ớ ề ượ ử ụ ọ ế cách s  d ng phân bón hóa h c v i li u l ả ng cao và k t qu  là làm cho môi

ườ ấ ị ễ tr ng đ t b  ô nhi m[23].

ờ ỳ ầ ủ ữ ả ố ­ Trung Qu c: trong nh ng năm 1990, th i k  đ u c a quá trình c i cách,

ở ử ủ ễ ệ ấ ố ộ ố ị m  c a, t c đ  đô th  hóa c a Trung Qu c di n ra r t nhanh chóng. Di n tích

ẹ ướ ị ị ấ ệ ấ ấ đ t canh tác ngày càng b  thu h p, c tính di n tích đ t canh tác b  m t hàng

ố ẫ ế ụ ố ủ ệ năm trên 1 tri u ha, trong khi dân s  c a Trung Qu c v n ti p t c tăng. Theo d ự

ế ạ ố ố ỷ ườ ể ả báo đ n năm 2010, dân s  Trung Qu c đ t 1,4 t ng i. Đ  gi ế ấ i quy t v n đ ề

ủ ự ệ ố ươ này chính ph  Trung Qu c đã xây d ng các mô hình xí nghi p h ấ ng tr n (tên

ạ ộ ủ ệ ở ạ ộ ư ọ g i chung c a các xí nghi p ho t đ ng nông thôn) ho t đ ng nh  các doanh

ự ủ ệ ể ệ ằ ố nghi p ngoài qu c doanh nh m chuy n giao các thành t u c a công ngh  sinh

ủ ợ ậ ạ ố ồ ơ ớ ọ h c (lai t o gi ng lúa, cây tr ng và v t nuôi), th y l i hóa, c  gi i hóa và hóa

ệ ạ ể ạ ệ ả ẩ ọ h c hóa nông nghi p t i các vùng nông nghi p ven đô đ  t o ra s n ph m hàng

ị ế ụ ụ ấ ẩ ị hóa có giá tr  kinh t ư  cao ph c v  cho dân c  đô th  và xu t kh u.

ắ ầ ệ ậ ằ ả ờ ­ Nh t B n: quá trình công nghi p hóa cũng b t đ u b ng th i gian dài

ưở ệ ả ướ ị ớ ạ ở tăng  tr ng  trong  nông ậ nghi p.   Nh t B n là   n c   luôn  b  gi i   h n  b i  tài

ủ ệ ấ ấ ố ộ nguyên đ t đai ít và dân s  đông. Di n tích đ t canh tác bình quân c a 1 h  nông

ỷ ừ ậ ả ị dân kho ng 0,8 ha. Trong 2 th p k  t 1979 ­ 1999 quá trình đô th  hóa đã làm

ủ ệ ả ả ậ ỗ ấ đ t   nông   nghi p   c a   Nh t   B n   bình   quân   m i   năm   gi m   1%   (48,7   nghìn

ệ ệ ả ừ ệ ố ấ ha/năm) và di n tích đ t nông nghi p đã gi m t 5,4 tri u ha xu ng còn 4,9

ị ấ ấ ể ả ệ ệ ả ậ tri u ha. Đ  đ m b o thu nh p cho nông dân b  m t đ t nông nghi p chính ph ủ

ư ậ ườ ố ể ủ ố ả ể ệ ấ Nh t đã đ a ra đ ng l i phát tri n nông nghi p đ  c ng c  s n xu t nông

ệ ướ ệ ẩ ả ẩ ấ ướ nghi p trong n c và xu t kh u s n ph m nông nghi p ra n c ngoài. Đó là

ộ ố ạ ả ả ấ ị ế ử ụ ấ ậ t p trung s n xu t m t s  lo i nông s n có giá tr  kinh t cao, s  d ng ít đ t và

ự ệ ệ ể ậ ộ ả   lao đ ng, th c hi n nông nghi p sinh thái đ  tăng thu nh p cho nông dân. C i

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

15

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ươ ứ ả ạ ướ ạ cách ph ấ ng th c s n xu t lúa g o theo h ớ   ng hình thành trang tr i quy mô l n,

ạ ể ả ụ ệ ẩ ả ọ ệ ố   ử ụ s  d ng khoa h c hi n đ i đ  gi m giá thành s n ph m và áp d ng h  th ng

ỏ ổ ứ ợ ỏ ớ ộ ơ c  khí nh  phù h p v i canh tác lúa và h  nông dân quy mô nh . T  ch c các

ướ ệ ở ệ ể ậ ồ ộ ạ m ng l i xí nghi p công nghi p ụ  nông thôn đ  t n d ng ngu n lao đ ng d ư

th a. ừ

ủ ệ ệ ấ ố ổ ố ­ Hàn Qu c: t ng di n tích đ t canh tác c a Hàn Qu c là 2,1 tri u ha, quá

ủ ệ ệ ệ ấ ị trình đô th  hóa và công nghi p hóa đã làm di n tích đ t nông nghi p c a Hàn

ể ả ấ ố Qu c m t hàng năm kho ng 1,4%/năm (28,8 nghìn ha/năm) cho phát tri n công

ạ ộ ể ả ệ ệ ấ ị ệ   nghi p, du l ch và các ho t đ ng ngoài nông nghi p. Đ  s n xu t nông nghi p

ề ệ ấ ộ ừ ầ trong đi u ki n đ t canh tác vùng ven đô ít, giá công lao đ ng cao, t ữ    đ u nh ng

ệ ệ ệ ố ể năm 1990 nông nghi p Hàn Qu c chuy n sang nông nghi p công ngh  cao nh ờ

ứ ệ ử ự ụ ủ ệ ọ ọ ng d ng  thành  t u c a  công  ngh   sinh  h c,  hóa  h c  và  đi n t vào  nông

nghi p. ệ

ệ ả ấ ấ ỏ ỉ ủ ­ Đài Loan: di n tích đ t canh tác c a Đài Loan r t nh  ch  kho ng 851,5

ớ ộ ướ ấ ả nghìn ha và có t i 72% h  nông dân có d i 1 ha đ t canh tác. Do  nh h ưở   ng

ệ ệ ấ ệ   ị ủ c a quá trình công nghi p hóa và đô th  hóa, di n tích đ t canh tác nông nghi p

ị ấ ệ ệ ấ ả hàng năm b  m t kho ng 17,03 nghìn ha. Do di n tích đ t nông nghi p ngày

ệ ẹ ả ố ộ ị càng b  thu  h p  và  dân s  lao  đ ng  nông  nghi p  ngày càng  gi m nên  nông

ụ ệ ở ấ ấ ả ớ ỏ ủ ế nghi p ch  y u áp d ng quy mô s n xu t nh  có tính ch t gia đình v i các

ấ ồ ự ệ ệ ệ ả ơ bi n pháp thâm canh và th c hi n c  khí hóa. Di n tích đ t tr ng lúa gi m đ ể

ụ ụ ụ ể ầ ả ồ ướ chuy n sang tr ng rau, qu  ph c v  cho nhu c u tiêu th  trong n ấ   c và xu t

ẩ kh u [23].

ứ ề ả ưở ấ ượ ủ ế ấ 1.4.1.2. Nghiên c u v   nh h ệ ng c a công nghi p hóa đ n ch t l ng đ t

ứ ủ ệ ế ậ ả ộ ộ ỹ Theo k t qu  nghiên c u c a B  Nông nghi p M , trong m t th p k  t ỷ ừ

ả ưở ủ ữ ệ ấ ấ 1970 ­ 1980 do  nh h ng c a công nghi p hóa, nh ng vùng đ t th p màu m ỡ

ị ấ ấ ươ ệ ả ợ ự ị ẩ thích h p cho canh tác nông nghi p b  l y đi, s n xu t l ng th c b  đ y lên các

ấ ấ ệ ề ấ ấ ọ ọ vùng đ t cao, đã xu t hi n tai h a v  xói mòn đ t r t nghiêm tr ng. Hàng năm

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

16

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ỹ ị ấ ả ỷ ấ ụ ể ắ ặ ấ ỡ ướ n c M  b  m t kho ng 3 t ạ    t n đ t m t màu m . Đ  kh c ph c tình tr ng

ả ớ ỷ ể ề ệ ả ủ ỹ này chính ph  M  ph i chi t i 2 t ấ    USD đ  đ n bù cho kho ng 16 tri u ha đ t

ươ ự ể ọ ỏ ồ ị canh tác l ồ   ng th c b  xói mòn nghiêm tr ng chuy n sang tr ng c  và tr ng

ề ơ ả ớ ả ế ế ệ ả ạ ả ừ r ng. K t qu  là đ n giai đo n 1991 ­ 1995 m i đ m b o v  c  b n di n tích

ượ ệ ử ụ ố ượ ủ ừ ỏ ừ ố ớ này đ c che ph . Vi c s  d ng kh i l ng l n thu c tr  sâu, tr  c , phân bón

ả ượ ệ ấ ệ trong nông nghi p đã làm tăng năng su t và tăng s n l ng nông nghi p trong

ư ễ ấ ậ ờ ộ ồ ướ ả m t th i gian dài. Nh ng h u qu  là ô nhi m đ t đai và ngu n n c, đ  l ể ạ ư  i d

ạ ố ớ ứ ấ ộ ự ẩ ạ ỏ ượ l ng ch t đ c h i trong th c ph m và gây h i đ i v i s c kh e con ng ườ   i.

ễ ấ ị ệ ạ ỹ ớ ệ Theo tính toán, đ t đai b  ô nhi m đã gây thi t h i cho nông nghi p M  t i 1,2

ỷ t USD/năm [23].

ệ ị Đô th  hóa và công nghi p hóa cũng là nguyên nhân gây suy thoái môi

ườ ệ ở ấ ệ ố ỉ tr ng đ t nông nghi p ừ  Trung Qu c: di n tích r ng ch  còn 16,6% so v i t ớ ỷ

ế ớ ủ ề ạ ạ ệ l bình quân c a th  gi i là 27%, tình tr ng xói mòn, sa m c hóa, ki m hóa,

ệ ượ ặ ậ ấ m n hóa và úng ng p đ t canh tác ngày càng gia tăng. Hi n t ạ   ng khô h n

ượ ụ ư ủ ế ạ ộ ồ th ng l u sông Hoàng Hà và n n h ng th y 1998 là m t ví d . Cho đ n nay,

ấ ị ự ệ ế ớ ủ ệ ấ ố di n tích đ t b  xâm th c chi m t i 38% di n tích đ t đai c a Trung Qu c, còn

2/năm [23].

ệ ả ạ ị di n tích b  sa m c hóa  ngày càng tăng, trung bình kho ng 2.460 km

ắ ườ ở ự ệ ọ L ng đ ng axít th ả ng x y ra ứ ộ  các khu v c có m c đ  công nghi p hóa

ở ướ ậ ả Ấ ư ộ ố ệ cao. Hi n nay châu Á, các n c nh : Trung Qu c, Nh t b n,  n Đ , Thái Lan

ố ố ượ ả ể và Hàn Qu c là các qu c gia có l ng phát th i SO ờ   2 và NO2 đáng k . Theo th i

3+  và Mn2+  tăng nhanh gây đ cộ

ướ ặ ầ ị ấ gian, đ t và n c m t d n b  axit hóa làm cho Al

ạ ặ ồ ệ ố ấ ọ ậ ả ẫ cho các lo i cây tr ng, đ c bi ớ   t là cây h  đ u và cây ngũ c c r t m n c m v i

3+  trong đ t. M t nghiên c u năm 1990 đã đánh giá thi ứ

ượ ấ ộ ệ ạ hàm l ng Al t h i do

ố ớ ả ệ ở ấ ọ ả ỷ ắ l ng đ ng axit đ i v i s n xu t nông nghi p châu Âu kho ng 30 t USD/năm.

1.4.2. Trong n c ướ

ứ ệ ể ề ể ị 1.4.2.1. Nghiên c u v  phát tri n công nghi p,  đô th  và phát tri n nông

ệ nghi p, nông thôn

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

17

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ượ ệ ừ ự ữ Ở ệ  Vi t Nam, quá trình CNH đ c th c hi n t nh ng năm 1960, k  t ể ừ

ề ớ ổ ế ễ ể sau đ i m i, n n kinh t càng phát tri n thì quá trình CNH ­ ĐTH di n ra càng

ư ế ế ố ị ớ ư ố ổ nhanh. Đ n 2008 s  dân c  đô th  đã chi m t ớ   i 28% t ng dân c  toàn qu c v i

ộ ế ầ ư ế ị ớ ạ ả ỏ kho ng 700 trung tâm đô th  l n nh . Theo B  K  ho ch và Đ u t ế   , đ n h t

ả ướ ượ ớ ổ ệ ậ tháng 7 năm 2007 c  n c đã có 150 KCN đ ấ   c thành l p v i t ng di n tích đ t

ế ấ ự ự ệ ị ự t nhiên 32,3 ngàn ha. Vi c xây d ng các KCN, khu đô th , xây d ng k t c u h ạ

ế ệ ộ ọ ầ t ng kinh t ­ xã h i có vai trò quan tr ng trong quá trình công nghi p hóa và có

ư ạ ị ườ ế ể ệ ộ tác đ ng rõ đ n phát tri n nông nghi p và nông thôn nh : t o ra th  tr ng tiêu

ổ ơ ấ ụ ự ệ ạ ẩ ả ơ ộ   ể th  nông s n, thúc đ y nhanh s  chuy n đ i c  c u nông nghi p, t o c  h i

ọ ạ ệ ứ ụ ự ậ ố ỹ cho vi c  ng d ng các thành t u trong ch n t o gi ng, k  thu t canh tác,... hình

ể ạ ố ượ ệ ệ ả ẩ thành các khu nông nghi p công ngh  cao đ  t o ra kh i l ng s n ph m hàng

ể ẩ ưở ế ồ ầ hóa   đáng   k   góp   ph n   thúc   đ y   tăng   tr ng   kinh   t ầ   ờ .   Đ ng   th i,   góp   ph n

ổ ề ề ể ệ ể ẩ ố ệ   chuy n đ i n n nông nghi p truy n th ng, thúc đ y phát tri n nông nghi p

ướ ứ ạ ệ ạ nông thôn theo h ng nông nghi p hàng hóa m nh, có s c c nh tranh cao trên

ị ườ ộ ị ẩ ấ th  tr ng n i đ a và xu t kh u [25].

ứ ả ưở ủ ế ệ ị 1.4.2.2.  Nghiên c u  nh h ng c a công nghi p hóa,  đô  th  hóa đ n s ố

ấ ượ ệ ả ấ ượ l ng, ch t l ấ ng đ t và s n xu t nông nghi p

ấ ế ử ụ ủ ệ ấ ạ Theo quy ho ch s  d ng đ t đ n 2010 c a BTNMT, di n tích đ t nông

ệ ừ ẽ nghi p s  tăng t 8.973.783 ha (năm 2000) lên 9.363.063 ha (năm 2010). Tuy

ố ướ ừ ơ ủ ẽ ệ ả nhiên, dân s  n c ta t h n 77,6 tri u c a năm 2000 s  tăng lên kho ng 86,5

ư ậ ệ ệ ệ ấ ầ tri u vào năm 2010. Nh  v y, di n tích đ t nông nghi p bình quân đ u ng ườ   i

ừ ố ủ ả ướ ẽ ả c a c  n c s  gi m t 0,113 ha (năm 2000) xu ng còn 0,108 ha (năm 2010) và

ệ ấ ầ ườ trong vòng 10 năm, bình quân đ t nông nghi p trên đ u ng ả i đã gi m 50m²,

ả ỗ ạ ọ ộ trung bình m i năm gi m 5m². ấ     Theo PGS.TS Lê Thái B t ­ H i Khoa h c đ t

ệ ệ ả ấ ạ ằ ố Vi t Nam cho r ng con s  này r t đáng lo ng i, vì hi n nay kho ng 75% dân s ố

ủ ế ự ẫ ố ệ ấ ả ướ n c ta v n s ng ch  y u d a vào s n xu t nông nghi p [20].

ả ể ế ấ ượ Theo k t qu  ki m kê đ t đai năm 2005 đã đ ệ   ủ c Chính ph  phê duy t

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

18

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ủ ả ướ ệ ấ ồ vào tháng 2 ­ 2007, thì di n tích đ t tr ng lúa c a c  n c là 4.165.277 ha và

ủ ố ủ ử ằ ộ ồ ỉ ồ   60% c a s  đó thu c 24 t nh c a 2 vùng đ ng b ng sông C u Long và đ ng

ắ ộ ứ ị ệ ộ ộ   ứ ủ ằ b ng B c b . Tuy nhiên, m t nghiên c u c a Vi n Nghiên c u đ nh canh (thu c

ệ ộ ệ ấ ừ ế ế Liên hi p các H i KH ­ KT Vi t Nam) cho th y, t ớ    năm 2000 đ n h t 2006, v i

ấ ồ ị ớ ở ộ ủ ệ ệ ệ vi c m  r ng c a các khu công nghi p và khu đô th  m i, di n tích đ t tr ng lúa

ấ ủ ả ướ c a c  n c đã m t đi 318.400 ha [20].

ở ề ắ ấ ỉ Cách đây 10 năm, ệ ớ   ệ  mi n B c có 3 t nh có di n tích đ t nông nghi p l n,

ượ ả ươ ầ ỉ ồ đ ng bãi phì nhiêu, đ c coi là t nh “thu n nông” đó là Vĩnh Phúc, H i D ng và

ư ễ ệ ẽ ạ ạ ố ộ H ng Yên. Tuy nhiên, t c đ  CNH ­ ĐTH di n ra m nh m , vi c quy ho ch và

ầ ư ự ệ ể phát tri n các d  án khu công nghi p, thu hút các nhà đ u t trong và ngoài n ướ   c

ư ế ậ ở ỉ ỷ ỉ đã đ a các t nh này tr  thành t nh có thu nh p lên đ n 1000 t ệ   ư /năm nh ng di n

ệ ạ ị ấ tích đ t nông nghi p l ể ẹ i b  thu h p đáng k .

ở ỉ ỉ ồ   Theo S  NN&PTNT t nh Vĩnh Phúc, trong vòng 10 năm qua, t nh đã thu h i

ự ự ể ệ ấ trên 4.000 ha đ t nông nghi p đ  bàn giao cho 650 d  án xây d ng khu công

ế ấ ạ ầ ư ệ ạ ị ở nghi p, khu đô th  và k t c u h  t ng. T i H ng Yên, 4 vùng chuyên canh lúa

ừ ư ễ ộ ị ồ   là Phù C , Tiên L , Kim Đ ng và th  xã H ng Yên, trong năm 2007 đã thu h i

ự ệ ệ ắ ấ ỉ 500 ha đ t lúa cho vi c xây d ng 4 khu công nghi p. T nh B c Ninh, năm 2000,

ư ệ ệ ấ ổ ơ ướ có t ng di n tích đ t nông nghi p h n 49.000 ha; nh ng b ầ c sang đ u 2008,

ấ ồ ệ ắ ả ọ ơ ỉ ỉ di n tích đ t tr ng tr t gi m ch  còn h n 42.000 ha. Ch  tính năm 2005, B c Ninh

ồ ể ự ệ ể ấ ơ ị có h n 2.500 ha đ t nông nghi p b  thu h i đ  xây d ng, phát tri n các khu công

ố ộ ấ ấ ả ệ ế ấ ị ố ộ ấ   nghi p, khu đô th , khi n 9% s  h  m t 80­100% đ t s n xu t, 20% s  h  m t

50­80%.

ể ế ạ ấ ậ ạ ở Theo Quy ho ch và K  ho ch phát tri n đ t các KCN t p trung vùng

ế ọ ể ầ ắ ạ ộ kinh t ậ  tr ng đi m B c b  do BTNMT l p đ u năm 2007. Trong giai đo n 5

ỹ ấ ệ ở ộ ố ỉ ể năm (2006 ­ 2010), qu  đ t phát tri n các khu công nghi p m t s  t nh là: Hà

ừ ắ ấ Tây t ệ    2.243 ha lên 17.000 ha (c t thêm 14.757 ha đ t cho khu công nghi p);

ư ắ ừ ả B c Ninh 1.062 ha lên 7.000 ha; H ng Yên t ươ    102 ha lên 4.080 ha; H i D ng

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

19

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ở ộ ệ ệ ấ ấ ừ t ừ   ừ  975 ha lên 6.000 ha. Vi c m  r ng ch ng đó đ t công nghi p là m t đi ch ng

ệ ấ đó đ t nông nghi p [20].

ứ ơ ở ọ ả ế ỹ ằ ậ Nghiên c u c  s  khoa h c và các gi i pháp kinh t k  thu t nh m phát

ệ ể ố ộ ố tri n nông nghi p, nông thôn ven đô thành ph  Hà N i, Lê Qu c Doanh cho

ừ ạ ữ ả ị ưở ự ằ r ng quá trình đô th  hoá v a t o ra nh ng  nh h ệ   ng tích c c cho nông nghi p

ừ ả ưở ự ạ ườ ữ v a có nh ng  nh h ự ng tiêu c c. Tích c c là vì nó t o ra th ị tr ng tiêu th ụ

ư ừ ừ ẩ ộ ự ệ ả s n ph m, thu hút lao đ ng d  th a t nông nghi p... Tiêu c c là gia tăng ô

ỡ ợ ấ ấ ệ ễ ậ ị nhi m, ng p úng, m t đ t nông nghi p, không gian nông thôn b  phá v . L i th ế

ữ ệ ệ ớ ị ỉ ề   ủ c a nông nghi p đô th  so v i nh ng vùng nông nghi p khác không ch  là đi u

ệ ự ị ườ ậ ả ấ ớ ki n t nhiên, đ t đai, khí h u mà là kho ng cách v i th  tr ng. Khai thác l ợ   i

ế ộ ướ ệ ả ế ả ẩ ấ ệ th  này, nông nghi p Hà N i đang h ng đ n vi c s n xu t các s n ph m t ươ   i

ố ượ ể ệ ớ ộ ị ố s ng và có kh i l ng l n. Nông nghi p đô th  Hà N i đang phát tri n hình

ệ ượ ệ ở ứ ộ thành các vành đai nông nghi p khác nhau, đ c phân bi t b i các m c đ  đa

ứ ữ ề ệ ả ả ớ ớ ủ   ạ d ng, kh  năng thâm canh, kh  năng thích  ng v i nh ng đi u ki n m i c a

ị ở ỗ quá trình đô th  hoá m i vùng [12].

ở ộ ệ ạ ọ ị Theo Ph m Ng c Đăng, vi c m  r ng không gian đô th  và các khu công

ệ ả ẽ ẫ ế ế ệ ấ ưở ế ề ụ nghi p s  d n đ n chi m d ng đ t nông nghi p,  nh h ấ ng đ n v n đ  an

ươ ự ả ố ưở ờ ố ủ ế toàn l ng th c qu c gia nói chung và  nh h ng đ n đ i s ng c a nhân dân

ấ ế ư ả ạ ưở ấ ấ ngo i thành nói riêng nh : m t đ t, m t k  sinh nhai, các  nh h ng này có tính

ứ ạ ấ ị ế ẫ ị lâu dài và ph c t p. Đô th  hóa d n đ n tài nguyên đ t b  khai thác tri ệ ể ỷ ệ t đ , t l

ặ ướ ệ ị ả ậ ị di n tích cây xanh và m t n c trong đô th  b  gi m, gây nên ng p úng c c b ụ ộ ở

ư ệ ả ấ ạ ưở ộ n i thành cũng nh  ngo i thành. S n xu t công nghi p tăng tr ng, phát sinh

ề ễ ả ấ ườ ướ ấ ấ nhi u ch t th i gây ô nhi m môi tr ng n ả ắ   c, đ t, không khí và ch t th i r n

ườ ừ ị ngày càng tăng thêm. Đô th  hóa cũng làm tăng dòng ng i di dân t nông thôn ra

ứ ề ị ở ệ ườ thành th  làm tăng s c ép v  nhà và v  sinh môi tr ị ng đô th ...[8].

ạ ế ọ ể ả ưở ủ T i vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, do  nh h ng c a chính sách thu

ầ ư ở ử ề ế ấ ề ệ ị hút đ u t và m  c a n n kinh t , v n đ  đô th  hóa và công nghi p hóa phát

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

20

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ẽ ừ ữ ể ậ ỷ ầ ầ ạ tri n m nh m  t ầ  nh ng năm đ u th p k  90, khi mà l n đ u tiên có s  đ u t ự ầ ư

ự ệ ớ ủ ướ c a n c ngoài vào lĩnh v c công nghi p v i quy mô l n t ớ ạ TPHCM, đó là sự i

ờ ủ ế ế ậ ấ ấ ra đ i c a khu ch  xu t Tân Thu n (1991) và khu ch  xu t Linh Trung (1993),

ắ ầ ớ ự ạ ả ố sau đó b t đ u tăng t c kho ng năm 1996 v i s  hình thành hàng lo t các KCN

ở ở ộ ươ ồ ị ỉ TPHCM và m  r ng ra các t nh Đ ng Nai, Bình D ng và Bà R a Vũng Tàu.

ế ế ọ ệ ể Đ n năm 2000 vùng kinh t tr ng đi m phía Nam đã có 33 khu công nghi p và

ấ ượ ớ ổ ệ ậ ấ ế khu ch  xu t đ c c p phép thành l p v i t ng di n tích 7.106 ha, trong đó

ơ ở ả ệ ệ ầ ấ ấ   di n tích đ t công nghi p g n 4.800 ha. Ngoài ra, còn hàng trăm c  s  s n xu t

ầ ư ớ ố ả ề ằ ấ ượ đ c c p phép đ u t m i, n m phân b  r i rác trong vùng. Đi u này đã làm

ề ế ứ ữ ầ ấ ọ ề ạ tr m tr ng thêm nh ng v n đ  h t s c nan gi ả ướ i tr c đó v  tình tr ng đông

ễ ướ ả ắ ề ắ dân, ô nhi m n c và không khí, ch t ấ   ấ th i r n, ùn t c giao thông và nhi u v n

ẹ ề ấ ộ ị ị ệ ể ơ đ  xã h i khác. Đ t đai b  thu h p, tài nguyên b  khai thác tri t đ  h n và

ơ ị ạ ỏ ệ không tránh kh i nguy c  b  c n ki t [35].

ể ả ệ ườ ệ ị Đ  b o v  môi tr ng trong quá trình công nghi p hóa, đô th  hóa t ạ   i

ố ồ ụ ậ ế ề thành ph  H  Chí Minh và vùng ph  c n, Lâm Minh Tri ấ t đã đ  xu t nhóm các

ả ề ớ ể ạ ậ ấ ổ gi i pháp t ng th , trong đó t p trung vào 7 v n đ  l n là (1) Quy ho ch và b ố

ơ ở ả ế ợ ễ ấ ợ ờ ế   trí h p lý các KCN, k t h p di d i các c  s  s n xu t gây ô nhi m, (2) Ti n

ộ ườ ự ể ế hành đánh giá tác đ ng môi tr ng cho các d  án phát tri n kinh t ộ  ­ xã h i, (3)

ậ ủ ồ ướ ồ Thành l p  y ban qu n ả lý ngu n n ự   c sông Sài Gòn, Đ ng Nai; (4) Xây d ng

ẩ ướ ả ế ọ ể tiêu chu n n c th i riêng cho vùng kinh t tr ng đi m phía Nam (5); Xây

ệ ườ ế ệ ấ ế ả ự d ng quy ch  b o v  môi tr ng cho các khu công nghi p, khu ch  xu t; (6)

ế ả ự ệ ườ ị Xây d ng quy ch  b o v  môi tr ư ng cho các khu dân c  đô th , nông thôn và

ệ ố ự ườ (7) Xây d ng h  th ng thông tin môi tr ng trong toàn vùng [31].

ứ ạ ườ ề ệ ề ệ Nghiên c u v  hi n tr ng môi tr ng các làng ngh  Vi ặ   t Nam, Đ ng

ề ế ế ự ả ẩ ằ ị ễ   Kim Chi [5] cho r ng 100% làng ngh  ch  bi n nông s n th c ph m b  ô nhi m

ạ ặ ề ạ ượ ẩ ặ n ng, các làng ngh  gia công kim lo i có kim lo i n ng v t tiêu chu n cho

ừ ấ ậ ệ ề ả ứ ự ầ ố phép t 2,5 ­ 9 l n, các làng ngh  s n xu t v t li u xây d ng, g m s  gây ô

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

21

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ỏ ộ ễ ề ặ nhi m không khí n ng. Nguyên nhân là do các làng ngh  có quy mô nh  h  gia

ế ề ố ệ ạ ủ ạ ậ ồ ộ ế đình, công ngh  l c h u, th  công, thi u đ ng b  do h n ch  v  v n đ u t ầ ư    và

ậ ộ ỹ trình đ  k  thu t.

ủ ứ ế ấ ả ứ Các k t qu  nghiên c u c a Lê Đ c, Lê Văn Khoa cho th y: trong 21

ẫ ấ ở ả ướ ủ ế m u đ t phân tích kho ng cách d ề i 30m c a làng ngh  tái ch  chì xã Ch ỉ

ư ề ệ ạ ỉ ượ ớ Đ o huy n Văn Lâm t nh H ng Yên đ u có hàm l ơ ng chì l n h n 100ppm,

ừ ượ ồ ượ v ẩ t quá tiêu chu n cho phép t ầ  3 ­ 48 l n. Hàm l ẫ ng đ ng 24 m u phân tích ở

ả ướ ủ ệ ề ạ ồ kho ng cách d ế ồ i 300m c a làng ngh  tái ch  đ ng xã Đ i Đ ng huy n Văn

ề ỉ ượ ẩ ừ ườ ư Lâm t nh H ng Yên đ u v t quá tiêu chu n t ầ  1,6 ­ 6,2 l n... Môi tr ấ   ng đ t,

ễ ả ị ưở ế ứ ỏ ộ ư ồ ướ n c, không khí b  ô nhi m đã  nh h ng đ n s c kh e c ng đ ng dân c , tác

ạ ặ ự ế ấ ậ ồ ộ đ ng x u đ n cây tr ng v t nuôi, làm tăng s  tích lũy các kim lo i n ng trong

ả ưở ế ứ ỏ ườ ẩ ả s n ph m,  nh h ng đ n s c kh e ng i tiêu dùng [10].

ứ ủ ễ ạ ộ ề Các nghiên c u c a Ph m Bình Quy n, Nguy n Xuân Thành và b  môn

ưỡ ườ ườ ạ ọ ự ọ ổ Th  nh ng ­ Môi tr ấ ng đ t, Tr ng Đ i h c Khoa h c T  nhiên, ĐHQGHN

ệ ể ấ ấ cũng cho th y đ t đai xung quanh các khu công nghi p Văn Đi n, Hanel ­ Sài

ấ ứ ạ ặ ễ ồ ị ượ ẩ Đ ng, hóa ch t Đ c Giang… b  ô nhi m kim lo i n ng v t quá tiêu chu n cho

ả ưở ủ ễ ệ ệ ấ ả ị phép do  nh h ng c a các ch t th i công nghi p, đô th . Vi c ô nhi m môi

ườ ệ ự ậ ố ả ử ụ ứ ạ ấ tr ng đ t gây ra do s  d ng thu c b o v  th c v t quá m c t i các vùng nông

ề ượ ệ ấ ở nghi p thâm canh cao cũng đã tr  thành v n đ  đ c quan tâm [27].

ứ ế ộ ườ ự Trong quá trình nghiên c u bi n đ ng môi tr ạ   ệ ng do th c hi n quy ho ch

ế ể ể ệ ề ả ả ộ ể phát tri n kinh t ữ    xã h i, các bi n pháp ki m soát b o đ m phát tri n b n v ng

ằ ằ ồ ồ ờ ở vùng Đ ng b ng sông H ng, Phan Huy Chi cho r ng trong th i gian qua vùng

ạ ặ ỉ ễ ụ ễ ấ ằ ồ ồ đ ng b ng sông H ng ô nhi m kim lo i n ng trong đ t ch  di n ra c c b ộ ở

ễ ế ề ệ ạ xung quanh các khu công nghi p cũ, các làng ngh  tái ch  kim lo i, ô nhi m hóa

ệ ự ậ ả ấ ả ở ạ ồ ch t b o v  th c v t x y ra các vùng tr ng rau thâm canh cao ngo i thành Hà

3  ch  xu t hi n c c b

ự ế ễ ộ ộ ở ụ ệ ấ ỉ N i. D  báo đ n năm 2010, ô nhi m NO vùng thâm

ứ ễ ế ệ ả ọ canh, chuyên canh nông nghi p, không đ n m c đe d a  c  vùng, ô nhi m hóa

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

22

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ệ ự ấ ả ậ ướ ạ ặ ụ ễ ả ch t b o v  th c v t có xu h ộ   ng gi m, ô nhi m kim lo i n ng ph  thu c

ứ ộ ầ ư ổ ề ủ ụ ệ ễ ắ ớ nhi u vào m c đ  đ u t đ i m i công ngh , kh c ph c ô nhi m c a các c  s ơ ở

ấ ả s n xu t...[4].

ố ợ ệ ộ ố ổ ớ ưỡ Thành ph  Hà N i đã ph i h p v i Vi n Th  nh ng Nông hoá nghiên

ế ả ữ ử ụ ư ệ ả ấ ị ơ ứ c u đ a vào s  d ng ph  th i h u c  cho s n xu t nông nghi p đô th  và th ử

ả ử ụ ệ ể ệ ắ ả ố ấ   nghi m cho lúa, b p c i, cam Canh và thu c lá đ  tăng hi u qu  s  d ng đ t,

ờ ử ụ ả ủ ể ầ ả ồ ố ễ   ồ đ ng th i s  d ng ngu n rác th i c a thành ph  góp ph n gi m thi u ô nhi m

ườ môi tr ng.

ễ ệ ạ ấ ế ế ệ Nguy n   Tu n   Anh,   Vi n   Quy   ho ch   và   thi t   k   nông   nghi p,   B ộ

ế ố ượ ứ ủ ế ộ NN&PTNT đã ti n hành nghiên c u tác đ ng c a CNH, ĐTH đ n s  l ng và

ấ ượ ệ ấ ế ọ ể ắ ch t l ng đ t nông nghi p vùng kinh t ậ    tr ng đi m phía B c, trong đó t p

ợ ủ ử ụ ấ ạ ộ ồ trung vào n i dung quy ho ch s  d ng đ t đai, tính phù h p c a cây tr ng nông

ố ớ ồ ế ạ ấ ự ệ ệ ả ấ ộ nghi p đ i v i lo i đ t, xây d ng các b n đ  bi n đ ng di n tích đ t ph c v ụ ụ

ữ ệ ệ ề ấ ế ọ ả ả s n xu t nông nghi p hi u qu  và b n v ng cho vùng kinh t ể  tr ng đi m phía

ắ ệ B c Vi t Nam [1].

ự ồ ạ ứ ữ ấ ạ ộ Nh ng nghiên c u trên đây cho th y rõ ràng s  t n t i, ho t đ ng và x ả

ứ ả ấ ừ ể ị ch t th i có ch a KLN t các KCN, đô th  đã làm gia tăng đáng k  hàm l ượ   ng

ố ườ ự ấ ủ c a các nguyên t này trong môi tr ấ   ậ ng đ t khu v c lân c n, gây thoái hóa đ t,

ả ưở ỏ ủ ế ả ứ ệ ấ ườ nh h ng đ n s n xu t nông nghi p và s c kh e c a ng i dân trong vùng.

ạ ứ ở ế ướ ấ Tóm l ả i, các k t qu  nghiên c u trong và ngoài n c cho th y quá trình

ệ ị ướ ấ ế ể ế công nghi p hóa, đô th  hóa là xu h ng t t y u trong phát tri n kinh t ộ    xã h i

ữ ự ạ ỗ ố ộ ủ c a m i qu c gia. Bên c nh nh ng tác đ ng tích c c do quá trình này mang l ạ   i,

ứ ị ượ ự ữ ả ộ các nghiên c u cũng đã xác đ nh đ ư   c nh ng tác đ ng tiêu c c n y sinh nh :

ề ả ữ ệ ế ườ ị ấ ấ ả ấ ấ v n đ  gi i quy t vi c làm cho nh ng ng i dân b  m t đ t s n xu t nói chung

ấ ả ề ệ ậ ấ ấ và đ t s n xu t nông nghi p nói riêng, v n đ  suy thoái, xói mòn, ng p úng và ô

ễ ườ ệ ấ ị nhi m môi tr ng đ t xung quanh các khu công nghi p, khu đô th  và các làng

ề ử ụ ề ấ ả ấ ệ ệ ị ngh , v n đ  s  d ng có hi u qu  đ t nông nghi p ven các đô th , đang là

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

23

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ề ứ ữ ả ấ ầ ả ế nh ng v n đ  b c xúc c n ph i gi i quy t.

ệ ự ế ộ ơ ề 1.5. Đi u ki n t nhiên, kinh t ệ  ­ xã h i huy n Sóc S n

ệ ự ề 1.5.1. Đi u ki n t nhiên

ị ị 1.5.1.1. V  trí Đ a lý

ủ ệ ạ ơ ố ộ Sóc S n là huy n ngo i thành Thành ph  Hà N i, cách trung tâm Th  đô

ề ệ ắ ộ ổ ự ồ Hà N i 40 km v  phía B c, có t ng di n tích t nhiên 30.651,30 ha, bao g m 26

ị ấ ị ị ị ơ đ n v  hành chính: 25 xã và 01 th  tr n. Có v  trí đ a lý:

ệ ắ ỉ ổ ­ Phía B c giáp huy n Ph  Yên, t nh Thái Nguyên;

ệ ố ộ ­ Phía Nam giáp huy n Đông Anh, thành ph  Hà N i;

ắ ắ ỉ ỉ ­ Phía Đông giáp t nh B c Giang và t nh B c Ninh;

ệ ộ ố ­ Phía Tây giáp huy n Mê Linh, thành ph  Hà N i.

ộ ử ử ủ ủ ệ ắ ị ố   Huy n có v  trí c a ngõ c a Th  đô Hà N i: c a ngõ phía B c theo Qu c

ố ộ ử ố ộ ử ộ l 3, c a ngõ phía Tây theo Qu c l 2, c a ngõ phía đông theo Qu c l 18. Đây

ậ ợ ớ ệ ố ạ ố ị ị là đ a bàn có v  trí thu n l i v i h  th ng giao thông đ i ngo i phát tri n, ể đ cặ

ệ ố ế ộ ố ộ ụ ả bi t là c ng hàng không qu c t N i Bài, các tr c qu c l ộ  Hà N i ­ Thái

ắ ộ ệ ệ ề ậ Nguyên, B c Ninh ­ Hà N i ­ Vi ề t Trì, vì v y có nhi u đi u ki n thu n l ậ ợ ể i đ

ề ể ế ộ phát tri n nhanh n n kinh t ­ xã h i.

ấ ị ị 1.5.1.2. Đ a hình, đ a ch t

ạ ị ơ ơ ồ ớ ị Sóc S n là vùng bán s n đ a v i 3 lo i đ a hình chính: vùng đ i gò, vùng

ế ể ằ ồ chuy n ti p và vùng đ ng b ng ven sông.

ệ ố ủ ấ ầ ồ ồ ơ ộ a/ Vùng đ i gò c a Sóc S n là h  th ng núi th p và đ i gò, là m t ph n

ủ ề ả ộ kéo dài v  phía đông c a dãy núi Tam Đ o, có đ  cao trung bình 200­300 m so

ặ ướ ể ấ ợ ỉ ớ v i m t n ớ   c bi n. Đ nh núi cao nh t là núi Hàm L n cao 485m, Cánh Tay v i

ấ ủ ớ ỉ ề ể ấ ỉ đ nh 332m, núi đ n Sóc v i đ nh 308m, đi m th p nh t c a vùng này là 20m.

ủ ấ ầ ị ướ ắ ị ồ Đ a hình c a vùng đ i gò th p d n theo h ng Tây B c ­ Đông Nam, đ a hình ở

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

24

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ắ ươ ạ ố ườ ố ư ộ ố ự ắ ừ đây chia c t t ng đ i m nh, s n d c l u v c ng n; đ  d c trung bình t 20­

250.

ụ ề ả ề ừ ụ ế ạ ơ ỉ ố   Theo k t qu  đi u tra ph c v  đi u ch nh quy ho ch r ng Sóc S n đ i

ấ ồ ấ ả ớ v i kho ng 5.830 ha đ t đ i gò cho th y:

ế ộ ở ộ ừ ả N u phân theo đ  cao: đ  cao t (100­200) m có kho ng 1.100 ha, đ ộ

ừ ả ả ộ cao t (200­300) m có kho ng 670 ha, đ  cao trên 300 m có kho ng 500 ha, còn

ướ ấ ồ ể ả ấ ậ ạ ở ộ l đ  cao d i i 100 m (kho ng 3.560 ha). Có th  nh n th y là đ t đ i gò ở

ủ ế ở ộ ơ ậ ướ Sóc S n t p trung ch  y u đ  cao d i 200 m.

0 có

ệ ừ ấ Phân theo c p đ  d c: ộ ố ở ộ ố ướ 0 có di n tích 2.030 ha, t đ  d c d i 7 8­15

0 có di n tích 1.360 ha, t

0 có di n tích 770ha,

ệ ừ ệ ừ ệ di n tích 1.310 ha, t 16­25 26­35

0 có di n tích 360 ha.

ệ ộ ố đ  d c trên 35

ể ả ằ ừ ữ ệ ế ắ ế b/ Vùng chuy n ti p n m tr i dài t phía B c đ n vùng gi a huy n Sóc

ủ ệ ằ ả ớ ơ ị ị S n v i di n tích kho ng 9.300 ha n m trên đ a bàn 9 xã, đ a hình c a vùng ch ủ

ậ ộ ộ ừ ế y u là ru ng b c thang, đ  cao trung bình t 20 ­ 40m.

ệ ừ ả ằ ồ ằ c/ Vùng đ ng b ng ven sông n m tr i dài bao quanh huy n t phía Đông

ệ ế ả ắ ớ ị B c, phía Đông đ n Đông Nam qua đ a bàn 12 xã v i di n tích kho ng 88.510

ủ ẳ ộ ị ừ ằ ha. Đ a hình c a vùng khá b ng ph ng, đ  cao trung bình t 10 ­ 20 m, trong đó

ả ấ ườ ậ có kho ng 1.000 ha đ t th ị ng xuyên b  ng p úng.

ệ ề ấ 1.5.1.3. Đi u ki n đ t đai

ứ ệ ệ ổ ưỡ ụ ụ ủ Theo tài li u nghiên c u c a Vi n Nông hoá Th  Nh ng ph c v  cho

ử ụ ệ ấ ạ ơ ượ ố Quy ho ch s  d ng đ t chung huy n Sóc S n đã đ c UBND Thành ph  Hà N iộ

ấ ủ ệ ệ phê duy t năm 2010 có chia tài nguyên đ t c a huy n có 03 nhóm đ t ấ chính,

đó là:

ấ ố ở ầ ệ ắ ệ ị a/ Đ t phù sa có di n tích phân b ư    h u kh p trên đ a bàn huy n, nh ng

ề ở ệ ệ ả ổ ậ t p trung nhi u các xã phía Nam huy n. T ng di n tích kho ng 5.061 ha, bao

g m:ồ

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

25

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ượ ồ ườ ớ ổ ệ ­ Đ t phù sa đ c b i hàng năm th ng chua (Pb.c), v i t ng di n tích

ố ở ự ủ ầ 385 ha, phân b ệ   ộ  khu v c ngoài đê sông C u thu c các xã phía đông c a huy n

ư ư ệ ứ nh : Tân H ng, Vi t Long, Đ c Hoà, Xuân Thu, Kim Lũ.

ấ ượ ớ ổ ệ ề ồ ­ Đ t phù sa ít đ ế c b i trung tính ki m y u v i t ng di n tích 419 ha,

ố ả ự phân b  r i rác khu v c cao ven đê và trong đê các xã phía Đông

ấ ượ ế ặ ồ ổ ­ Đ t phù sa không đ ệ   c b i không gley ho c gley y u (Pb), có t ng di n

ự ố ộ ồ tích 664 ha, phân b  hoàn toàn trong đê, thu c khu v c các cánh đ ng đã có h ệ

ướ ị ố th ng t ổ i tiêu  n đ nh.

ấ ượ ặ ạ ồ ­ Đ t phù sa không đ ớ ổ   c b i có gley trung bình ho c m nh (Ps), v i t ng

ủ ế ở ệ ệ di n tích 542 ha, ch  y u các xã vùng trũng phía Đông Nam huy n.

ấ ượ ế ặ ồ ườ ­ Đ t phù sa không đ c b i không gley ho c gley y u th ng chua (Pc),

ệ ớ ổ v i t ng di n tích 680 ha.

ấ ượ ạ ồ ướ ư ­ Đ t phù sa không đ c b i gley m nh úng n c m a mùa hè (Pj), phân

ớ ổ ư ệ ố ở b ắ  các xã nh  Đông Xuân, Kim Lũ, B c Phú,… v i t ng di n tích 990 ha.

ạ ấ ấ ố ỉ ở ­ Đ t phù sa ngòi su i (Py), đây là lo i đ t ch  có ố ầ    ven các su i đ u

ồ ủ ệ ơ ớ ổ ngu n c a Sóc S n, v i t ng di n tích 172 ha.

ấ ượ ồ ướ ẩ ả ­ Đ t phù sa không đ c b i d ớ ổ   i có s n ph m feralitic (Pf), v i t ng

ư ủ ự ệ ế ả ặ ẩ di n tích 1.209 ha, đây cũng là s n ph m đ c tr ng c a các khu v c ti p giáp

ữ ấ ằ ồ ồ ớ ượ gi a đ ng b ng v i vùng đ i gò. Đ t phù sa đ ồ   c hình thành do quá trình b i

ự ờ ủ ắ l ng phù sa c a các con sông, đã có s  phân hoá theo th i gian, không gian.

ấ ươ ố ằ ẳ Nhìn chung các vùng đ t phù sa t ng đ i b ng ph ng thành ph n c  gi ầ ơ ớ   i

ế ầ ưỡ ượ ấ ừ ị đ t t ị ặ  th t trung bình đ n th t n ng; thành ph n dinh d ng khá, hàm l ng mùn

ề ồ ấ ạ ạ ợ đ t 2 ­ 3%, đ m 0,15 ­ 0,20%. Nhóm đ t này thích h p v i ạ ớ nhi u lo i cây tr ng

ạ ồ ấ ạ b/ Đ t b c màu bao g m 2 lo i:

ấ ạ ể ả ẩ ­ Đ t b c màu phát tri n trên phù sa cũ có s n ph m feralitic (Ba), đây là

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

26

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ớ ổ ổ ế ạ ấ ế ệ ệ ổ lo i đ t ph  bi n nh t v i t ng di n tích 10.655 ha, chi m 1/3 t ng di n tích t ự

ố ở ủ ệ ư ồ nhiên c a huy n. Phân b các xã vùng đ i gò nh : Minh Trí, Minh Phú, Nam

ế ắ ơ ồ ơ ỳ S n, B c S n, Phù Linh, H ng K , Quang Ti n,…

ấ ố ụ ẩ ả ạ ồ ­ Đ t d c t ạ    xen đ i núi b c màu không có s n ph m feralitic (D), là lo i

ỉ ở ẽ ẹ ệ ằ ơ ớ ấ đ t ch  có Sóc S n, n m xen k  các thung lũng h p, v i di n tích 1.846 ha.

ạ ấ ạ ượ ấ Nhìn chung, các lo i đ t b c màu có hàm l ng mùn và các ch t dinh

ầ ớ ớ ầ ậ ấ ồ ộ ị ưỡ d ấ ng th p. Đ a hình ph n l n đ i núi th p và ru ng b c thang v i t ng canh tác

ỏ m ng.

ấ ặ ư ơ ồ ấ c/ Nhóm đ t feralitic ớ   ủ : là nhóm đ t đ c tr ng c a vùng đ i gò Sóc S n v i

ạ ấ 5 lo i đ t sau:

ệ ấ ỉ ở ớ ổ ­ Đ t feralitic trên núi (Fe), v i t ng di n tích 1091 ha, ch  có các xã

ư ắ ơ ồ ơ vùng đ i cao nh  B c S n, Nam S n, Minh Trí, Minh Phú.

ể ạ ặ ấ ỏ ộ   ­ Đ t feralitic vàng đ  ho c vàng phát tri n trên đá sa th ch quăczit, cu i

ế ệ ế ệ ớ ổ ớ ế k t và dăm k t (Fs), chi m di n tích khá l n v i 5845 ha, trên 50% t ng di n tích

ồ ủ c a vùng đ i gò.

ặ ỏ ể ế ạ ấ ­ Đ t feralitic vàng ho c đ  vàng phát tri n trên phi n th ch sét aglit, silic,

ớ ổ ệ ặ ẫ ho c gnai xen l n fecmatit (Fa), v i t ng di n tích 376 ha.

ệ ể ấ ổ ­ Đ t feralitic nâu vàng phát tri n trên phù sa c  (Fp), có di n tích 879 ha.

ế ấ ổ ồ ướ ự ­ Đ t feralitic bi n đ i do tr ng lúa n ộ   c (Fl), đây là các khu v c thu c

ệ ẽ ằ ồ ổ ồ các cánh đ ng lúa n m xen k  trong vùng đ i gò, có t ng di n tích 1.542 ha.

ệ ạ ạ ấ ả ớ d/ Di n tích còn l i là các lo i đ t khác ế  v i 3.356 ha chi m kho ng 11%

ệ ự ệ di n tích t ủ  nhiên c a huy n.

ạ ấ ệ ổ ợ ị ượ T ng h p các lo i đ t trên đ a bàn huy n đ c th  hi n c  th  t ể ệ ụ ể ạ ả   i b ng

3.1.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

27

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

T

ạ ấ Lo i đ t

Di nệ

T  lỷ ệ

(%)

T

hi uệ

tích (ha)

ượ ồ

ườ

1 Đ t phù sa đ

c b i hàng năm th

ng chua

Pb.c

385

1,26

ượ ồ

ế

2 Đ t phù sa ít đ

c b i trung tính ki m y u

Pb.j.k

419

1,37

ượ ồ

ế

3 Đ t phù sa không đ

c b i không gley ho c gley y u

Pb

664

2,17

ượ

4 Đ t   phù   sa   không   đ

ặ   c   b i   có   gley   trung   bình   ho c

Ps

542

1,77

m nh ạ

ượ

5 Đ t phù sa không đ

ế   c b i không glay ho c glay y u

Pc

680

2,22

ườ

th

ng chua

ượ ồ

ướ

6 Đ t phù sa không đ

c b i glay m nh úng n

c mùa hè

990

3,23

Pj

ố 7 Đ t phù sa ngòi su i

172

0,56

Py

8 Đ t phù sa không đ

ượ ồ ướ c b i d

ẩ i có s n ph m ferelitic

1.209

3,94

Pf

ẩ   9 Đ t   b c   màu   phát   tri n   trên   phù   sa  cũ   có   s n  ph m

10.655

34,76

Ba

feralitic

ẩ   ạ 10 Đ t   d c   xen   đ i   núi   b c   màu   không   có   s n   ph m

D

1.846

6,02

feralitic

11 Đ t feralitic trên núi

1.091

3,56

Fe

ặ 12 Đ t  feralitic  vàng   đ  ho c vàng  phát  tri n  trên   đá  sa

5.845

19,07

Fs

ộ ế

ế th ch quawczit, cu i k t và dăm k t

ế   13 Đ t feralitic  vàng ho c đ  vàng phát tri n trên phi n

Fa

376

1,23

ặ th ch sét aglit, silit ho c gnai xen l n fecmatic

14 Đ t feralitic nâu vàng phát tri n trên phù sa c

879

2,86

Fp

ấ ồ

ế

ướ

15 Đ t feralitic bi n đ i do đ t tr ng lúa n

c

1.542

5,03

F1

16 Di n tích đ t còn l

i

3.356,3

10,95

ệ T ng di n tích t

nhiên

30.651,3

100

ơ ấ ấ ạ ệ ả ơ ệ B ng 1.2. C  c u di n tích đ t t i huy n Sóc S n

ồ ườ ệ ng – UBND huy n Sóc (Ngu n: Phòng Tài nguyên và Môi tr

S n)ơ

1.5.1.4. Khí h u ậ

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

28

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ự ằ ơ ệ ớ ư ề Sóc S n n m trong khu v c nhi ớ   ẩ t đ i gió mùa, nóng  m m a nhi u, v i

ư ừ ệ ế ừ ế 2 mùa rõ r t: mùa m a t tháng 6 đ n tháng 10; mùa khô t tháng 11 đ n tháng

5 năm sau.

ượ ư ượ L ng m a trung bình năm 1.600 ­ 1.700 mm (1.670 mm), l ư   ng m a

ấ ượ ư ề năm ít nh t là 1.000 mm, l ấ ng m a năm nhi u nh t là 2.630 mm. Song l ượ   ng

ư ậ ư ề ố ớ   m a phân b  không đ u trong năm, mùa m a t p trung vào các tháng 7,8,9 v i

ư ượ ư ủ ả ườ ượ l ế ng m a chi m 80­85% l ng m a c a c  năm, mùa này th ữ   ng có nh ng

ư ậ ượ ơ ố tr n m a kéo dài, kèm theo gió xoáy và bão. L ạ   ng b c h i trung bình năm đ t

ộ ẩ 650 mm, đ   m không khí trung bình 84%.

ướ ổ Có 2 h ng gió chính: Gió mùa đông nam th i vào mùa hè và gió mùa

ệ ắ ổ ơ đông b c th i vào mùa đông. Hàng năm huy n Sóc S n nói riêng và Thành ph ố

ị ả ộ ưở ự ủ ế ả ơ Hà N i nói chung ch u  nh h ng tr c ti p c a kho ng 5 ­ 7 c n bão. Bão

ườ ệ ừ ế ả th ấ ng xu t hi n t ề    tháng 7 đ n tháng 10, trong đó tháng 8 bão x y ra nhi u

ấ ườ ờ ỳ ướ ồ ọ nh t, bão th ớ ng trùng v i th i k  n c sông H ng lên cao, đe d a không ch ỉ

ả ờ ố ệ ấ ả s n xu t nông nghi p mà c  đ i s ng nhân dân.

ậ ơ ợ ế ạ ạ Nhìn chung, khí h u Sóc S n có l ể i th  phát tri n đa d ng các lo i cây

ế ủ ậ ạ ậ ồ ượ ư ớ ậ tr ng, v t nuôi. H n ch  c a khí h u là l ng m a l n t p trung vào kho ngả

ễ ờ ụ ấ ị ử ấ ị ắ th i gian ng n d  gây lũ l t, đ t đai b  xói mòn, r a trôi làm cho đ t b  nghèo

ệ ố ớ ữ ự ệ ả ậ ấ ki ấ t, nh t là đ i v i nh ng di n tích đ t không có th m th c v t che ph , đ ủ ộ

ố ớ d c l n.

ỷ 1.5.1.5. Thu  văn

ệ ố ố ủ ệ ặ ấ ọ ầ   H  th ng sông su i c a huy n dày đ c, quan tr ng nh t là sông C u,

sông

ả ồ ưở ế ộ ủ ế ệ ỷ Công và sông Cà L , có  nh h ạ   ng đ n ch  đ  thu  văn c a huy n. Bên c nh

ệ ố ồ ự ề ầ ự ữ ướ ồ ố đó là h  th ng các su i và nhi u đ m, h  t nhiên là ngu n d  tr  n c quan

ọ tr ng vào mùa khô.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

29

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ệ ố ấ ướ ướ ồ ỉ ướ H  th ng sông không ch  là ngu n cung c p n c t i và n ạ   c sinh ho t

ơ ế ồ ướ ậ ả ướ ế mà còn là n i ti p nh n ngu n n c th i và tiêu n ố   ư c khi mùa m a lũ đ n. Đ i

ầ ủ ỷ ớ ạ ồ ơ ộ ồ ướ ớ v i vùng đ i gò Sóc S n là m t ph n c a ngu n sinh thu , v i m ng l ố   i su i

2, bao g m: su i C u Chi n, su i C u ố ầ

ừ ố ầ ề ồ ươ và kênh m ng khá dày t 1,2­1,5 km/km

ố ươ ố ố ồ ộ Lai, su i Thanh Hoa, su i L ng Phú, su i đ ng Quang, ngòi N i Bài, ch y raả

ệ ầ ắ 3 sông bao quanh huy n là: sông Công (phía B c), sông C u (phía đông) và

ồ sông Cà L  (phía Nam).

ớ ủ ắ ướ ề ư ệ a/ Sông C uầ : là con sông l n c a mi n B c n ự   c ta, có di n tích l u v c

ồ ừ ộ ắ ủ ạ ắ ỉ 6.030 km2, b t ngu n t ổ    đ  cao 1.175 m c a núi Van On t nh B c K n, có t ng

ề ề ả ả ạ ớ ậ   ệ chi u dài 288,5 km, đo n ch y qua huy n có chi u dài kho ng 15 km, v i m t

2. Sông C u có r t nhi u sông nhánh và su i nh  ch y ả

ề ầ ấ ỏ ố ộ ướ đ  l i sông 0,95 km/km

ạ ạ ướ ặ ố vào t o nên m ng l ồ   i sông su i dày đ c, trong đó có sông Công, sông Cà L  và

ố ươ su i L ng Phúc.

ư ủ ồ ở ộ ầ ắ ộ b/ Sông Công: là m t chi l u c a sông C u b t ngu n đ  cao 275 m

ạ ừ ỉ ầ ạ ệ ổ ộ ạ thu c huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên đ  ra sông C u t i thôn An L c, xã

ệ ề ả ạ ơ Trung Giã. Sông Công có chi u 96 km, đo n ch y qua huy n Sóc S n dài 9 km.

ư ủ ầ ộ ượ ạ ắ c/ Sông Cà Lồ: là m t chi l u c a sông C u đ c chia làm hai đo n b t

ồ ừ ộ ư ả ngu n t đ  cao 1.000 m trên dãy núi Tam Đ o, nh ng có dòng chính t ừ ầ    Đ m

ệ ạ ầ ả ạ ộ ố ổ ề   V c thu c thành  ph  Vĩnh Yên đ  ra sông C u. Đo n ch y qua huy n có chi u

ả ừ ươ ế ầ ạ dài 7,5 km, đây là đo n ch y t H ng Canh đ n nga ba sông C u.

ố ươ ồ ừ ầ ữ ư ự ắ ầ ố d/ Su i L ng Phúc : b t ngu n t ả  đ m C u C n ch y gi a l u v c qua

ấ ậ ầ ố ươ ụ ổ các khu đ t b c thang đ  ra sông C u qua c ng L ng Phúc, đây là tr c tiêu t ự

ắ ủ ệ ả ọ ự ch y quan tr ng khu v c đông B c c a huy n.

ố ồ ồ ừ ắ ạ ọ đ/ Su i Đ ng Đò : b t ngu n t núi Cánh Tay cao 332 m ch y d c theo

ớ ồ ạ ầ ả ệ ổ biên gi i phía Tây huy n, dài 10, 5 km đ  ra sông Cà L  t i c u Kh  Do. Đây là

ụ ự ả ủ ệ tr c tiêu t ch y cho khu Tây Nam c a huy n.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

30

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ố ồ ừ ắ ợ e/ Su i Ngòi Soi : b t ngu n t núi Hàm L n, núi Chân Chim cao 469 m

ồ ầ ả ả ầ ọ ướ ch y qua sông C u Ngăm, h  C u D c, kênh Anh Hùng, ch y theo h ng Tây

ồ ạ ậ ổ Nam, dài 12,8 km và đ  ra sông Cà L  t ầ i đ p C u Soi.

ư ế ắ ầ ố ố ố ố Ngoài ra còn có các ngòi, su i nh : su i C u Tr ng, su i B n Tre, su i

ố ầ ầ ố ố ộ ỳ C ng Cái, su i C u Nai, su i Đa H i, ngòi tiêu C u Đen, ngòi tiêu Xuân K ,…

ế ộ ị ả ủ ố ỷ ưở ế ủ ự Ch  đ  thu  văn c a các sông, su i ch u  nh h ế ộ ư   ng tr c ti p c a ch  đ  m a

ư ướ ừ ệ ố ổ ề hàng năm. Vào mùa m a n c t ề ủ   ế  các sông đ  v  uy hi p h  th ng đê đi u c a

ố ệ ạ ạ ệ ộ ươ ế ộ ỷ huy n. Theo s  li u t i tr m Phúc L c Ph ng đo ch  đ  thu  văn trên sông

max=

ự ầ ướ ử ớ ấ ị ấ C u cho th y: m c n c lũ l ch s  l n nh t vào tháng 8 năm 1971 là H

max= 3490 m3/s. Mùa khô n

ớ ư ượ ứ ướ ạ ệ 9,37m  ng v i l u l ng Q c các sông c n ki t gây

ồ ướ ệ ấ ệ ấ ả khó khăn cho vi c cung c p ngu n n c cho s n xu t nông nghi p.

ề ệ ế ộ 1.5.2. Đi u ki n kinh t ­ xã h i

Ư ự ủ ế ế ệ ạ ị Th c hi n Ngh  quy t 16­NQ/T  và K  ho ch 61/KH­UB c a UBND

ộ ố ủ ươ ộ ề ự ệ ố ả ể thành ph  Hà N i v  th c hi n m t s  ch  tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ế

ữ ệ ạ ộ ơ ế ­ xã h i huy n Sóc S n giai đo n 2004 ­ 2010, trong nh ng năm qua kinh t trên

ữ ướ ưở ụ ệ ị đ a bàn huy n có nh ng b c tăng tr ng nhanh, liên t c.

ề ơ ấ 1.5.2.1. V  c  c u kinh t ế

ề ơ ấ ế ự ế ữ ể V  c  c u kinh t : Th c t ổ    trong nh ng năm qua, quá trình chuy n đ i

ấ ế ủ ệ ướ ướ ỷ ọ c  ơ c u kinh t c a huy n đã đi đúng h ừ ng, t ng b ả c gi m t tr ng nông,

ỷ ả ệ ỷ ọ ụ ệ ị lâm nghi p và thu  s n, tăng t tr ng công nghi p và d ch v . Tuy nhiên,

ứ ư ị ượ ặ chuy n ể d ch còn ch a đáp  ng đ ầ c yêu c u đ t ra.

ừ ơ ấ ế ế ể ế Sau 20 năm t năm 1991 đ n 2011 c  c u kinh t ệ    chuy n bi n rõ r t

ướ ụ ủ ệ ả ọ ố ị theo h ng: tăng t ỷ tr ng c a kh i ngành công nghi p và d ch v ; gi m t ỷ

ố ệ ệ ọ ể ệ ở ả tr ng ngành nông nghi p. S  li u chi ti ế ượ t đ c th  hi n b ng 3.2.

ơ ấ ế ơ ệ ừ B ng ả 1.3. C  c u kinh t huy n Sóc S n qua các năm t 1991 ­ 2011

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

31

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

1991 2000 2011 ơ ấ ế Năm (%)                    C  c u kinh t

Nông nghi pệ 86,8 64 17,98

ụ ị D ch v 11 11,6 21,79

ự ệ Công nghi p ­ TTCN ­ Xây d ng 2,2 24,4 60,63

ệ ồ ố         (Ngu n: phòng Th ng kê ­ UBND huy n Sóc

S n) ơ

ộ ố  1.5.2.2. Dân s  và lao đ ng

ệ ố ườ ố ị Năm 2011 dân s  huy n có 298.125 ng i, trong đó: dân s  đô th  4.448

ườ ế ườ ế ng ố i, chi m 1,49%, dân s  nông thôn 293.677 ng i chi m 98,51%. Dân c ư

ề ậ ộ ư ữ ự ệ ệ ề ố ớ ủ c a huy n phân b  không đ u, có s  chênh l ch l n v  m t đ  dân c  gi a các

2. Ngoài ra còn

ậ ộ ị ấ ệ ố ườ xã, th  tr n. M t đ  dân s  toàn huy n bình quân 972 ng i/km

ộ ộ ụ ệ ọ có hàng ch c nghìn b  đ i, công nhân, h c sinh và sinh viên hi n đang công tác

ậ ộ ậ ộ ọ ậ ề ệ ố ố ị và h c t p trên đ a bàn huy n. M t đ  dân s  phân b  không đ u, m t đ  dân

ở ị ấ ố ộ ố ộ ườ ố s  cao th  tr n và các xã ven qu c l 3, qu c l 2, đ ng 131, trong đó cao

2), Phù L  (2.321 ng ỗ

2), m t đậ ộ

ấ ở ị ấ ơ ườ ườ nh t th  tr n Sóc S n (5.424 ng i/km i/ km

2), B c S n (408

ố ấ ở ồ ơ ườ ắ ơ dân s  th p ư  các vùng đ i núi nh  Nam S n (284 ng i/km

2).

ườ ng i/km

ế ế ệ ộ Tính đ n 31/12/2011 toàn huy n có 173.014 lao đ ng chi m 58,03% dân

ệ ế ả ộ ố ả s  (b ng 3.3). Trong đó lao đ ng nông nghi p chi m kho ng 102.775 ng ườ   i,

ự ệ ế ố ổ ộ ộ chi m 59,40% t ng s  lao đ ng, lao đ ng trong lĩnh v c phi nông nghi p và

ế ệ ả ơ ả trong các c  quan hành chính chi m kho ng 40,60%. Huy n còn kho ng 31.142

ờ ụ ệ ế ế ặ ộ ổ ố ộ lao đ ng th i v  ho c thi u vi c làm (chi m 29% t ng s  lao đ ng), theo ướ   c

ệ ớ ử ụ ự ệ ả tính hi n nay lao ộ đ ng khu v c nông nghi p m i s  d ng kho ng 60­70% s ố

ạ ờ ngày công trong năm, còn l i là th i gian nông nhàn.

ế ộ ệ ả ị ơ tính đ n 31/12/2011) B ng 1.4. Lao đ ng trên đ a bàn huy n Sóc S n (

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

32

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ơ ị

ơ ấ (%)

ỉ Ch  tiêu

Đ n v  tính

Năm 2011

C  c u

ố ườ

ộ ổ

S  ng

i trong đ  tu i lao đ ng:

Ng

iườ

173.014

100

­ Lao đ ng nông nghi p

Ng

iườ

102.775

59,40

­ Lao đ ng phi nông nghi p

Ng

iườ

70.239

40,60

Bình quân di n tích đ t canh tác/

m2

166.903

lao đ ng nông nghi p

ệ ồ ố                  (Ngu n: Phòng Th ng kê – UBND huy n Sóc

S n)ơ

ể ệ ố ệ ơ ấ ự ể ả ố ị ự   B ng s  li u 3.3 th  hi n c  c u dân s  đang có s  chuy n d ch tích c c,

ệ ả ộ ừ ố ố ỷ ệ t  l lao đ ng nông nghi p gi m t 80,06% dân s  năm 2006 xu ng còn 59,40%

ủ ể ệ ệ ồ ồ ộ năm 2011. Có th  nói, ngu n lao đ ng nông nghi p c a huy n khá d i dào, tuy

ầ ớ ủ ế ệ ộ ổ ộ nhiên lao đ ng ch  y u là ph  thông, ph n l n lao đ ng vi c làm trong các lĩnh

ỷ ả ư ậ ạ ườ v c ự nông lâm thu  s n ch a qua đào t o, nên thu nh p th ng không cao. Đây

ụ ủ ụ ự ệ ệ ạ ớ ồ là  khó khăn l n c a huy n trong vi c quy ho ch ngu n nhân l c ph c v  cho

ệ ệ ệ ạ công nghi p hoá, hi n đ i hoá nói chung và ngành công nghi p nói riêng.

ờ ố ư ậ ộ ủ 1.5.2.3. Thu nh p, đ i s ng c a dân c  và chính sách xã h i

ờ ố ữ ể ấ ấ ậ ả ầ Trong nh ng năm g n đây do s n xu t phát tri n, đ i s ng v t ch t và

ầ ủ ượ ầ tinh th n c a nhân dân ngày càng đ ậ c nâng cao. Thu nh p bình quân đ u ng ườ   i

ế ệ ệ ạ ồ ồ năm 2006 là: 8,5 tri u đ ng, đ n năm 2011 đ t 22 tri u đ ng. Tuy nhiên, còn có

ị ấ ự ữ ệ ớ ị ự s  chênh l ch l n gi a khu v c đô th , các xã ven th  tr n và các xã xa vùng

ệ ằ ồ trung tâm huy n; các xã vùng đ ng b ng và các xã vùng núi.

ạ ế ả ố ả ợ Công tác xoá đói gi m nghèo đ t k t qu  t t: trong 5 năm tr  giúp 13.292

ớ ử ữ ự ở ượ ộ l ệ t h  thoát nghèo, th c hi n làm m i, s a ch a nhà ộ  cho 846 h  nghèo, 115

ộ nhà h  chính sách.

ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ệ ấ ậ ỹ 1.5.2.4. C  s  h  t ng k  thu t ph c v  s n xu t nông nghi p

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

33

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ơ ở ạ ầ ả ể ế ụ ụ ệ ả ấ C  s  h  t ng ph c v  cho s n xu t nông nghi p ph i k  đ n h ệ th ngố

ỷ ợ ề ệ thu  l ệ i và đê đi u, năm 2011 toàn huy n hi n có 27 công trình h  ch a n ồ ứ ướ   c,

ể ạ ả ơ ỷ 119   công   trình   ti u   thu   nông,   119   tr m   b m   và   kho ng   73.810   km   kênh

ệ ố ươ ế ượ ố ơ ả ứ m ng, h  th ng đê, kè các tuy n sông đ ầ   c gia c , c  b n đáp  ng yêu c u

ố ụ phòng ch ng lũ l t hàng năm.

ự ề ệ ị ượ ệ ố V  giao thông nông thôn: Trên đ a bàn huy n đã xây d ng đ c h  th ng

ậ ợ ụ ụ ầ ả ấ ầ ỉ giao thông khá thu n l ủ i không ch  ph c v  đ y đ  nhu c u cho s n xu t nông

ự ệ ả ế ệ ạ ệ ế nghi p mà c  các lĩnh v c kinh t khác. Hi n t i huy n có các tuy n qu c l ố ộ   ,

ộ ạ ấ ượ ớ ố ả ỉ t nh l ch y qua v i ch t l ng khá t t, ngoài ra còn có kho ng 30 tuy n đ ế ườ   ng

ườ ị ớ ổ ề ộ ề ả liên xã, đ ng đô th  v i t ng chi u dài kho ng 170 km, n n r ng 5 ­ 6m.

ệ ố ủ ừ ệ ạ ượ H  th ng giao thông c a huy n giai đo n v a qua đ c quan tâm đ u t ầ ừ

ấ ượ ố ượ ụ ườ ố ờ ị k p th i, ch t l ng và s  l ng các tr c đ ng giao thông khá t ệ   ề t là đi u ki n

ậ ợ ư ế ư ả thu n l i cho giao l u kinh t nói chung và l u thông nông s n hàng hoá nói

ư ứ ượ ệ ầ ị riêng. Tuy nhiên ch a đáp  ng đ ậ   c yêu c u công nghi p hoá, đô th  hoá; vì v y

ớ ầ ư ừ ự ả ỏ ố ữ trong nh ng năm t i đòi h i ph i có s  quan tâm đ u t t Thành ph .

ề ệ ố ồ ượ ủ ệ ọ ệ V  h  th ng đi n: Ngu n năng l ự   ng quan tr ng c a huy n và khu v c

ệ ượ ế ườ ấ ạ ằ ở là đi n năng, đ c cung c p b i Tr m 220kV Chèm b ng các tuy n đ ng dây

ầ 110kV Chèm­ Đông Anh, Đông Anh­ Thái Nguyên và Đông Anh­ Gò G m. Các

ệ ạ ấ ồ tr m c p ngu n cho huy n

ệ ệ ạ ị ướ ệ ổ ị Hi n trên đ a bàn huy n 100% các xã đã có m ng l ụ   i đi n  n đ nh ph c

ệ ủ ả ấ ầ ạ ộ ụ v  nhu c u sinh ho t hàng ngày và s n xu t nông nghi p c a các h  dân. Trong

ộ ỹ ư ể ế ậ ả ạ ấ   giai đo n 2006 ­ 2011, công tác chuy n giao đ a ti n b  k  thu t vào s n xu t

ườ ượ đ ọ c chú tr ng tăng c ng.

ụ ố ớ ả ổ ơ ấ ụ ể ấ Chuy n đ i c  c u mùa v  và tăng v  đ i v i s n xu t lúa có s ự

ế ệ ể ươ ọ ỹ ứ ụ ế chuy n bi n rõ r t. Các ch ậ   ng trình khuy n nông,  ng d ng khoa h c k  thu t

ư ệ ả ả ấ ươ ạ ố ư đ a vào s n xu t có hi u qu  nh : ch ng trình gi ng lúa lai đ t trên 117

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

34

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ớ ạ ầ ố ha/năm v i năng su t là 50 t ầ   /ha, các gi ng lúa thu n (Khang dân, Q5, thu n

ấ ầ ạ ớ ạ th m, ơ thu n khác) đ t trên 17 nghìn ha/năm v i năng su t trung bình 41,3 t /ha.

ườ ầ ư ơ ở ậ ấ ỹ ệ ả ậ Tăng c ng đ u t ứ    c  s  v t ch t k  thu t cho công tác kh o nghi m và  ng

ấ ạ ể ư ả ồ ố ấ ụ d ng các gi ng cây tr ng năng su t cao đ  đ a vào s n xu t đ i trà.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

35

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ươ

Ố ƯỢ

Ch

ng 2. M C TIÊU ­ Đ I T

Ộ NG ­ N I DUNG

ƯƠ

VÀ PH

NG PHÁP NGHIÊN C U

ứ ụ 2.1. M c tiêu nghiên c u

ị ượ ử ụ ể ấ ­ Xác đ nh đ c tình hình s  d ng đ t và quá trình phát tri n CNH – ĐTH

ư ự ế ể ấ ộ ệ cũng nh  s  bi n đ ng đ t nông nghi p trong quá trình phát tri n CNH ­ ĐTH

ứ ự khu v c nghiên c u.

ộ ố ả ề ấ ử ụ ả ấ ệ ệ ệ ả ­ Đ  xu t m t s  gi i pháp b o v  và s  d ng hi u qu  đ t nông nghi p.

ố ượ ứ 2.2. Đ i t ng nghiên c u

ự ứ ệ ấ ­ Đ t nông nghi p trong khu v c nghiên c u

ụ ệ ế ệ ề ấ ­ Các khu công nghi p, khu ch  xu t, c m công nghi p, làng ngh  …

ứ ự trong khu v c nghiên c u.

­ Các khu đô thị

ứ ộ 2.3. N i dung nghiên c u

ứ ặ ể ự ế ộ ủ ệ 2.3.1. Nghiên c u đ c đi m t nhiên, kinh t ơ    ­ xã h i c a huy n Sóc S n,

ộ ố thành ph  Hà N i

ệ ự ề ấ ậ ị ị ị ­ Đánh giá đi u ki n t nhiên: v  trí đ a lý, đ t đai, đ a hình, khí h u …

ệ ế ơ ấ ộ ế ố ề ­ Đánh giá đi u ki n kinh t ­ xã h i: c  c u kinh t , tình hình dân s , lao

ơ ở ạ ầ ụ ụ ụ ệ ị ộ đ ng, d ch v  và c  s  h  t ng ph c v  nông nghi p.

ử ụ ấ ứ 2.3.2. Nghiên c u tình hình s ệ  d ng đ t nông nghi p và quá trình CNH –

ủ ố ệ ộ ơ ĐTH c a huy n Sóc S n, thành ph  Hà N i

ử ụ ơ ấ ệ ệ ấ ạ   ệ ủ ­ Tình hình s  d ng đ t nông nghi p c a huy n: c  c u di n tích các lo i

ơ ấ ử ụ ử ụ ệ ạ ấ ấ ấ đ t, c  c u s  d ng đ t, hi n tr ng s  d ng đ t…

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

36

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ự ể ệ ủ ­ Tình hình phát tri n CNH – ĐTH c a huy n: s  hình thành các khu công

ị ớ ự ụ ệ ề ệ nghi p, c m công nghi p, làng ngh , các khu đô th  m i, quá trình xây d ng c ơ

ở ạ ầ s  h  t ng…

ứ ự ế ộ ệ ấ ả ưở ủ 2.3.3. Nghiên c u s  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ng c a quá trình

ứ ự CNH ­ ĐTH khu v c nghiên c u

ự ế ề ệ ệ ề ấ ộ ệ   ­ S  bi n đ ng v  di n tích đ t nông nghi p: Đi u tra, đánh giá hi n

ử ụ ụ ệ ể ệ ạ ấ ổ ồ ị tr ng di n tích đ t nông nghi p b  thu h i do chuy n đ i m c đích s  d ng cho

ở ộ ụ ự ự ệ ị ơ ở ạ ầ   xây d ng m  r ng đô th , các khu, c m công nghi p và xây d ng c  s  h  t ng

ệ ị ự trong khu v c nghiên c u ấ ừ   ứ (xác đ nh rõ di n tích đ t lúa, cây lâu năm, đ t r ng, ấ

ồ ồ ị ủ ả ấ đ t nuôi tr ng th y s n... b  thu h i).

ự ế ấ ượ ề ệ ề ấ ộ ­ S  bi n đ ng v  ch t l ấ   ng đ t nông nghi p: Đi u tra, đánh giá ch t

ệ ệ ế ấ ị ị ượ l ộ   ng đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n, xác đ nh nguyên nhân gây bi n đ ng

ệ ấ ề ấ ượ v  ch t l ng đ t nông nghi p.

ệ ẽ ự ế ự ộ ể ệ ả ấ ụ   2.3.4. D  báo s  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p s  ph i chuy n m c

ử ụ ế đích s  d ng cho CNH – ĐTH đ n 2020.

ự ự ể ế ộ ươ ề D a trên d  báo v  phát tri n kinh t xã h i và các ph ạ   ng án quy ho ch

ấ ử ụ s  d ng đ t.

ấ ả ả ệ ử ụ ệ ả ấ ề 2.3.5. Đ  xu t gi i pháp b o v  và s  d ng hi u qu  tài nguyên đ t nông

nghi p.ệ

ơ ở ữ ế ệ ả ấ ộ ưở ệ Trên c  s  nh ng bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p và  nh h ế   ng đ n

ộ ố ả ấ ấ ệ ề ậ ấ ệ ả ằ tính ch t đ t nông nghi p, lu n văn đ  xu t m t s  gi i pháp nh m b o v  và

ệ ấ ợ ử ụ s  d ng h p lý tài nguyên đ t nông nghi p.

ươ ứ 2.4. Ph ng pháp nghiên c u

ư ộ ớ ở ụ ậ ứ V i các n i dung nghiên c u chính nh  đã trình bày m c 2.3, lu n văn

ộ ệ ố ổ ợ ươ ủ ế ử ụ s  d ng t ng h p m t h  th ng các ph ứ ng pháp nghiên c u ch  y u sau:

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

37

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ươ ế ừ ổ ợ ệ 2.4.1. Ph ng pháp t ng h p, phân tích, k  th a tài li u

ẽ ế ứ ậ ợ ổ Lu n văn s  ti n hành phân tích, t ng h p các công trình nghiên c u có

ề ả ưở ủ ế ị liên quan v   nh h ấ   ệ ng c a quá trình công nghi p hóa, đô th  hóa đ n ch t

ố ượ ơ ở ệ ầ ấ ờ ượ l ng, s  l ậ   ng đ t nông nghi p trong th i gian g n đây. Trên c  s  đó, lu n

ộ ố ấ ự ề ễ ế ộ ậ văn rút ra m t s  v n đ  có tính lý lu n và th c ti n liên quan đ n n i dung

nghiên c u.ứ

ươ ự ị ề ả 2.4.2. Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a

ế ể ả ậ ệ   Lu n văn ti n hành kh o sát tình hình phát tri n CNH, ĐTH trong huy n,

ờ ấ ấ ạ ự ứ ẫ ồ đ ng th i l y m u phân tích đ t t i khu v c nghiên c u.

ự ế ủ ự ệ ự ệ ể ậ ọ ị ề D a trên đi u ki n th c t c a huy n, lu n văn đã l a ch n 3 đ a đi m đ ể

ẫ ấ ấ l y m u đ t phân tích:

ơ ấ ẫ ồ ồ ­ M u 1: Cánh đ ng Khoe Sâu, xã Minh Trí. C  c u cây tr ng: 1 lúa ­1 màu.

ơ ấ ụ ẫ ồ ồ ­ M u 2: Cánh đ ng Ng  Bài, xã Thanh Xuân. C  c u cây tr ng: chuyên

màu.

ơ ấ ầ ẫ ồ ọ ơ ồ ắ          ­ M u 3: Cánh đ ng C u M i, xã B c S n. C  c u cây tr ng: 2 lúa ­ 1 màu.

ấ ề ẫ ầ Các m u đ t đ u đ ượ ấ ở ộ c l y ằ  đ  sâu 0 – 30 cm, n m trong t ng canh tác.

ẫ ậ ượ ả ả ạ M u sau khi thu th p đ c b o qu n và đem đi phân tích t i Trung tâm Tài

ườ ộ ở ườ ỉ nguyên và Môi tr ng, thu c S  Tài nguyên & Môi tr ng t nh Vĩnh Phúc.

ủ ế ự ậ ọ ố ỉ Lu n văn l a ch n các ch  tiêu phân tích ch  y u là các thông s  quan

ủ ấ ượ ử ụ ụ ệ ộ ọ tr ng cho đ  phì c a đ t đ c s  d ng cho m c đích nông nghi p và m t s  ch ộ ố ỉ

ề ượ ở ạ ụ ể ấ ổ ố ể tiêu v  KLN đ  đánh giá hàm l ng KLN d ng t ng s  trong đ t. C  th  xem

ả b ng 2.1.

ả ấ ỉ B ng 2.1 Các ch  tiêu phân tích đ t

ươ

STT

ỉ Ch  tiêu

Đ n vơ ị

Ph

ng pháp phân tích

1 2

pHKCl OC

%

pH – mét Walkley Black

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

38

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

Nts P2O5ts K2Ots P2O5tdt CEC Ca Mg Cu Pb Zn Cd As Hg

% % % mg/kg Cmolc/kg Cmolc/kg Cmolc/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg

Kjeldahl So m uầ ọ ử ế Quang k  ng n l a Bray 2 Amoni – Axetat Complexon Complexon AAS AAS AAS AAS AAS ­ GF AAS

ươ ề 2.4.3. Ph ng pháp đi u tra

ượ ự ệ ộ ỏ ở ấ Đ c   th c   hi n trong  ph ng  v n  nông dân,   cán  b   chuyên  môn xã,

ấ ấ ơ ấ ự ề ệ ổ ố ệ huy n, v  tình hình m t đ t nông nghi p, s  thay đ i trong b  trí c  c u cây

ộ ầ ư ứ ộ ụ ấ ả ồ tr ng mùa v , tình hình s n xu t, m c đ  và trình đ  đ u t thâm canh tăng năng

ấ ồ su t cây tr ng…

ươ ươ 2.4.4. Ph ứ ng pháp nghiên c u so sánh và ph ng pháp logic

ấ ượ ự ạ ằ ố ệ Nh m th ng kê, phân tích, so sánh th c tr ng ch t l ấ   ng, di n tích đ t

ả ưở ủ ở ị ứ ệ nông nghi p do  nh h ng c a quá trình CNH và ĐTH đ a bàn nghiên c u.

ươ 2.4.6. Ph ng pháp chuyên gia

ể ề ủ ế ả ả ộ ấ   Tham kh o ý ki n c a các nhà chuyên môn, cán b  qu n lý đ  đ  xu t

ả ử ụ ệ ệ ấ ả ợ gi i pháp b o v  và s  d ng h p lý tài nguyên đ t nông nghi p.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

39

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ươ

Ch

Ả ng 3. K T QU  NGHIÊN C U

ả ồ ử ụ ố ơ ệ ạ ấ B n đ  quy ho ch và s  d ng đ t huy n Sóc S n, thành ph  Hà

ộ ạ N i giai đo n 2000 ­ 2010

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

40

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ử ụ ể ấ ệ 3.2. Tình hình s  d ng đ t nông nghi p và quá trình phát tri n CNH – ĐTH

ơ ệ ủ c a huy n Sóc S n

ử ụ ệ ấ 3.2.1. Tình hình s  d ng đ t nông nghi p

ệ ế ệ ầ ơ ượ ỹ ấ ớ Sóc S n là huy n có qu  đ t l n, h u h t di n tích đã đ c khai thác s ử

ụ ủ ệ ả ấ ơ   ụ d ng vào các m c đích khác nhau. Công tác qu n lý đ t đai c a huy n Sóc S n

ề ế ệ ố ự ệ ướ ề ấ ậ đã đi vào n  n p, th c hi n t ả t vi c qu n lý nhà n ấ   c v  đ t đai theo Lu t Đ t

ệ đai hi n hành.

ố ệ ấ ự ệ ấ ổ ố Theo s  li u th ng kê đ t đai năm 2012, t ng di n tích đ t t nhiên

ệ ủ c a huy n là 30.651,3ha, trong đó có:

ệ ấ ­ Đ t nông nghi p là 18.000,83ha, chi m ế 58,73%;

ế ệ ấ ­ Đ t phi nông nghi p là 11.592,48ha, chi m 37,82%;

ư ử ụ ế ấ ­ Đ t ch a s  d ng là 1.057,99ha, chi m 3,45%.

ơ ấ ủ ệ ấ ơ ượ ể ệ ở ể C  c u đ t đai năm 2012 c a huy n Sóc S n đ c th  hi n bi u đ ồ

ỷ ệ T  l  (%)

3,45%

ệ Đ t nông nghi p

37,82%

ệ Đ t phi nông nghi p

ư ử ụ

Đ t ch a s  d ng

58,73%

3.1.

ơ ấ ấ ể ồ ủ ơ ệ Bi u đ  3.1. C  c u đ t đai năm 2012 c a huy n Sóc S n

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

41

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ủ ử ụ ệ ượ ệ ạ ể ệ ế ở ả Hi n tr ng s  d ng đ t c a huy n đ c th  hi n chi ti b ng 3.1 t

ử ụ ấ ạ ệ ả ệ ạ B ng 3.1. Hi n tr ng s  d ng đ t t ơ i huy n Sóc S n năm 2012

ử ụ

M c đích s  d ng

TT

ệ Di n tích (ha)

T  lỷ ệ  (%)

30.651,30

nhiên

100,00

1

NNP

18.000,83

ệ T ng di n tích t ệ

Đ t nông nghi p

58,73

SXN

13.166,37

ấ ả

ệ Đ t s n xu t nông nghi p

42,96

LUA

10.344,90

ấ ồ

COC

92,81

HNK

1.243,96

ấ ồ

CLN

1.484,70

ấ ồ

LNP

4.436,46

ệ Đ t lâm nghi p

14,47

RSX

RPH

4.436,46

RDD

1.1 ấ 1.1.1 Đ t tr ng lúa 1.1.2 Đ t c  dùng vào chăn nuôi ấ ỏ 1.1.3 Đ t tr ng cây hàng năm khác 1.1.4 Đ t tr ng cây lâu năm 1.2 1.2.1 Đ t r ng s n xu t ấ ấ ừ 1.2.2 Đ t r ng phòng h ộ ấ ừ 1.2.3 Đ t r ng đ c d ng ặ ụ ấ ừ 1.3

343,35

NTS

ủ ả

ồ Đ t nuôi tr ng th y s n

1,12

1.4

LMU

ố Đ t làm mu i

1.5

NKH

54,65

Đ t nông nghi p khác

0,18

2

PNN

11.592,48

Đ t phi nông nghi p

37,82

2.1.

ONT

3.501,86

ấ ở ạ

Đ t

t

i nông thôn

2.2

ODT

29,48

ấ ở ạ

Đ t

t

ị i đô th

2.3

CTS

124,36

ấ ụ ở ơ

Đ t tr  s  c  quan, công trình s  nghi p

2.4

CQP

986,50

ố Đ t qu c phòng

2.5

CAN

32,39

Đ t an ninh

2.6

CSK

439,33

Đ t SXKD phi nông nghi p

2.7

CCC

4.715,10

Đ t có m c đích công c ng

2.8

TTN

54,84

ưỡ

Đ t tôn giáo, tín ng

ng

2.9

NTD

219,21

ị Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a

SMN

1.486,61

c chuyên dùng

PNK

2,80

2.10 Đ t sông su i và m t n ặ ướ 2.11 Đ t phi nông nghi p khác

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

42

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

3

CSD

1.057,99

ư ử ụ

Đ t ch a s  d ng

3,45

ồ ườ ệ ơ (Ngu n: Phòng Tài nguyên & Môi tr ng ­ huy n Sóc S n)

ố ệ ỹ ấ ệ ấ ả Qua  b ng s  li u 3.1 cho th y qu   đ t nông nghi p là  18.000,83 ha,

ấ ự ế ệ ệ ấ ớ ổ ủ ệ chi m   di n   tích   l n   nh t   trong   t ng   di n   tích   đ t   t ớ     nhiên   c a   huy n   v i

ụ ệ ệ ấ ả ấ ẫ ế   ụ 58,73%; trong đó di n tích đ t ph c v  cho s n xu t nông nghi p v n chi m

ụ ể ủ ạ vai trò ch  đ o. C  th :

ấ ả ệ ế ệ ấ ổ ­ Đ t s n xu t nông nghi p: 13.166,37 ha chi m 73,14% t ng di n tích

ệ ấ ấ ồ ồ ồ ỏ ấ   ấ đ t nông nghi p bao g m đ t tr ng lúa, đ t tr ng c  dùng vào chăn nuôi, đ t

ấ ồ ủ ế ệ ồ tr ng cây hàng năm khác và đ t tr ng cây lâu năm. Trong đó ch  y u là di n tích

ớ ấ ồ đ t tr ng lúa v i 10.344,9 ha.

ệ ệ ấ ấ ổ ế ­ Đ t lâm nghi p: 4.436,46 ha, chi m 24,65% t ng di n tích đ t nông

ừ ế ộ nghi pệ , trong đó r ng phòng h  chi m 100%.

ỷ ả ế ệ ấ ồ ổ ­ Đ t nuôi tr ng thu  s n: 343,35 ha, chi m 1,91% t ng di n tích đ t t ấ ự

ả ướ ệ ả ọ ế ủ nhiên chuyên nuôi th  cá n c ng t. Nhìn chung hi u qu  kinh t ạ  c a lo i hình

ư ấ ử ụ s  d ng đ t này ch a cao.

ệ ệ ệ ấ ấ ế ­ Đ t nông nghi p khác 54,65 ha chi m 0,3% di n tích đ t nông nghi p.

ệ ấ ờ ướ ể ế Nhìn chung trong th i gian qua đ t nông nghi p có b c chuy n bi n rõ

ư ư ư ữ ệ ế ả ấ ộ ọ ố ệ r t, huy n đã đ a nh ng ti n b  khoa h c vào s n xu t nh  đ a gi ng lúa lai

ụ ả ơ ấ ể ấ ấ ả ấ ị ệ   năng xu t cao vào s n su t, chuy n d ch c  c u mùa v . S n xu t nông nghi p

ệ ơ ấ ư ọ ị hi n nay cũng nh  lâu dài luôn là ngành có v  trí quan tr ng trong c  c u kinh

ử ụ ệ ợ ế ệ ệ ệ ế ủ huy n. S  d ng h p lý ti t c a ẽ   ả ấ t ki m, có hi u qu  đ t nông nghi p s  là

ự ẩ ế ộ ủ ệ ể ộ đ ng l c thúc đ y kinh t ­ xã h i c a huy n phát tri n. Tuy nhiên, cùng v i s ớ ự

ủ ủ ể ệ ệ ấ ệ   phát tri n c a quá trình CNH ­ ĐTH thì di n tích đ t nông nghi p c a huy n

ớ ả ề ệ ư ấ ượ ữ ế ộ ấ đang có nh ng bi n đ ng l n c  v  di n tích cũng nh  ch t l ng đ t.

ủ ệ ệ ị 3.2.2. Quá trình công nghi p hóa – đô th  hóa c a huy n

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

43

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ữ ề ạ ơ ộ ộ ế ệ Sóc S n là m t trong nh ng huy n ngo i thành Hà N i, n n kinh t ệ    huy n

ổ ị ư ư ề ể ệ ặ ố ộ còn g p nhi u khó khăn, t c đ  phát tri n ch a đu i k p các huy n nh  Đông

ừ ớ ự ế Anh, Gia Lâm… Tuy nhiên, trong 15 năm t 1996 đ n 2010, cùng v i s  giúp đ ỡ

ả ướ ủ ươ ữ ệ ơ ườ ố ủ c a Đ ng và Nhà n c, huy n Sóc S n đã có nh ng ch  tr ng, đ ng l i phù

ự ế ủ ị ề ệ ớ ươ ữ ể ướ ợ h p v i đi u ki n th c t c a đ a ph ng đ  có nh ng h ng đi đúng, đem l ạ   i

ủ ệ ệ ể ệ ễ ả ố ộ ạ   hi u qu  rõ r t. T c đ  phát tri n CNH ­ ĐTH c a huy n đang di n ra m nh

ơ ẽ ủ ủ ẽ ạ ộ ộ ế m . Theo Quy ho ch c a Th  đô Hà N i đ n năm 2030, Sóc S n s  là m t trong

ị ệ ủ ủ ể ề ơ ị ệ   5 đô th  v  tinh c a Th  đô, trong đó Sóc S n là đô th  phát tri n v  công nghi p,

ỉ ưỡ ụ ị ị d ch v  hàng không, du l ch ngh  d ng sinh thái.

ể ệ ậ ố ộ ủ Đ  phân tích t c đ  CNH – ĐTH c a huy n, Lu n văn đã chia ra làm 2

ạ ủ ể ế ộ ủ ệ giai đo n c a quá trình phát tri n kinh t xã h i c a huy n.

ạ 3.2.2.1. Giai đo n 1991 – 2000

ề ế ủ ệ ể ệ N n kinh t ệ  c a huy n phát tri n toàn di n, công nghi p, TTCN, nông

ệ ề ị ượ ể ổ ị ả ữ ự ụ nghi p, d ch v … đ u thu đ ấ   c nh ng thành t u đáng k . T ng giá tr  s n xu t

ị ỷ ồ ệ ồ trên đ a bàn năm 2000 là 2.088 t ạ  đ ng, thu ngân sách đ t 10.950 tri u đ ng năm

ấ ầ ớ 2000 g p 2,23 l n so v i năm 1991.

ị ả ấ ừ ệ ộ Giá tr  s n xu t trên m t hecta canh tác tăng t ồ  23,3 tri u đ ng năm 1996

ả ượ ệ ồ ươ ự ừ lên 30 tri u đ ng năm 2000, s n l ng l ng th c quy ra thóc tăng t ấ    60.000 t n

ấ năm 1996 lên 65.000 t n năm 2000.

ế ậ ừ ệ ả ấ ướ S n xu t công nghi p, TTCN đã nhanh chóng ti p c n và t ng b c thích

ứ ớ ề ự ự ậ ồ ng v i n n kinh t ế ị ườ  th  tr ố   ế ng; tích c c khai thác, ti p nh n d  án, ngu n v n

ổ ứ ế ướ ầ ư ủ đ u t c a các t ch c kinh t trong và ngoài n c.

ủ ướ ệ ủ ướ Tháng 7/1997, Th  t ng Võ Văn Ki t cùng Th  t ấ   ng Malaysia đã  n

ự ả ở ộ ấ   ệ nút kh i công xây d ng khu công nghi p N i Bài. Năm 1998, nhà máy s n xu t

ượ ự ở ạ ệ ạ xe máy Yamaha đ c kh i công xây d ng t i xã Trung Giã t o công ăn vi c làm

ầ ộ ớ ộ ườ ơ cho g n 3000 lao đ ng, trong đó có t i trên 60% lao đ ng là ng i Sóc S n.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

44

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ủ ệ ố ị Các doanh nghi p ngoài qu c doanh, các Công ty TNHH c a đ a ph ươ   ng

ể ạ ộ ồ phát tri n, năng đ ng, sáng t o, SXKD có lãi, tăng ngu n thu cho ngân sách.

ạ ừ 3.2.2.2. Giai đo n t ế  2001 đ n 2011

ề ế ướ ể ặ ệ ừ N n kinh t ệ  huy n có b c phát tri n nhanh chóng, đ c bi t là t năm

ủ ế ế ạ ị Ư 2004 khi ban hành Ngh  quy t 16­NQ/T  và K  ho ch 61/KH­UB c a UBND

ộ ố ủ ươ ộ ề ự ệ ố ả ể thành ph  Hà N i v  th c hi n m t s  ch  tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ế    ­

ệ ạ ộ ơ ở ộ xã h i huy n Sóc S n giai đo n 2004 – 2010 đã tr  thành khâu đ t phá trong công

ỉ ạ ầ ư ạ ệ ể ế ộ ủ ệ tác lãnh đ o, ch  đ o và đ u t vào vi c phát tri n kinh t ­ xã h i c a huy n Sóc

S n.ơ

ệ ậ ể ệ ạ ạ Trong giai đo n này, huy n t p trung phát tri n m nh công nghi p ­ TTCN

ơ ở ề ắ ạ ợ ớ ạ trên c  s  quy ho ch vùng h p lý, đa d ng hóa ngành ngh  SXKD g n v i gi ả   i

ế ố ấ ườ ự ệ ế ẩ ộ quy t t ề t v n đ  môi tr ể   ng, vi c làm. Đ y nhanh ti n đ  xây d ng và tri n

ệ ạ ệ ậ ụ ạ ộ khai các doanh nghi p t i KCN N i Bài giai đo n 2, c m công nghi p t p trung

ế ụ ụ ừ ứ ệ ơ ỏ   Sóc S n, c m công nghi p v a và nh  Mai Đình. Ti p t c nghiên c u và phát

ể ệ ế ạ ớ ớ ị tri n các KCN m i trên đ a bàn huy n trong các giai đo n ti p theo. V i ngành

ụ ể ề ạ ị ươ ạ ị d ch v  phát tri n m nh v  du l ch, th ng m i, tài chính, giao thông v n t ậ ả   i...

ể ệ ướ ệ Phát tri n ngành nông nghi p theo h ệ   ng nông nghi p hàng hóa, nông nghi p

ụ ắ ế ậ ớ ộ ọ ỹ ụ ị d ch v , g n v i BVMT sinh thái, áp d ng ti n b  khoa h c k  thu t nâng cao

ấ ề ố ượ ư ấ ượ ệ ả ẩ năng su t v  s  l ng cũng nh  ch t l ế   ng s n ph m. Ngoài ra, huy n còn ti n

ầ ư ế ấ ạ ầ ự ự ệ ấ ấ ộ ỹ hành đ u t ậ  xây d ng k t c u h  t ng k  thu t ­ xã h i, ph n đ u th c hi n xây

ớ ị ự d ng nông thôn m i trên đ a bàn.

ơ ấ 1­ C  c u kinh t ế :

ệ ệ ậ ớ ượ ự ị Khi m i thành l p huy n, nông nghi p đ c xác đ nh là lĩnh v c kinh t ế

ố ộ ơ ấ ế ủ ệ ể ị ế trung tâm s  m t. Đ n nay, c  c u kinh t ự  c a huy n đã có s  chuy n d ch tích

ệ ệ ể ồ ị ụ ự c c sang Công nghi p ­ D ch v  ­ Nông nghi p (Bi u đ  3.2).

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

45

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Tỷ lệ (%)

90

80

70

60

50

40

30

20

10

0

Năm 1991

Năm 2000

Năm 2011

86,8

64

17,98

Nông nghiệp

11

11,6

21,79

Dịch vụ

2,2

24,4

60,63

Công nghiệp-TTCN-XD

ế

ơ

(Ngu n: Phòng kinh t

ệ  ­ UBND huy n Sóc S n)

ể ồ ơ ấ ế ơ ệ Bi u đ  3.2. So sánh c  c u kinh t huy n Sóc S n qua các năm (1991­2011)

ậ Nh n xét:

ể ấ ố ừ ể ồ ộ ưở ế ủ ệ T  bi u đ  3.2. có th  th y t c đ  tăng tr ng kinh t c a huy n có s ự

ệ ự ế ể ở ụ ệ ị chuy n bi n rõ r t, s  tăng lên các ngành d ch v , công nghi p ­ TTCN ­ xây

ự ả ể ủ ệ ố ự d ng và s  gi m xu ng đáng k  c a ngành nông nghi p. Năm 1991, ngành nông

ế ớ ố ệ ủ ệ ộ ưở ế ế ế ư nghi p c a huy n chi m  u th  v i t c đ  tăng tr ng kinh t lên đ n 86,8%,

ư ụ ế ị ị ỉ nh ng đ n 2011 giá tr  này ch  còn 17,98%. Trong khi đó, ngành d ch v  cũng nh ư

ự ệ ạ ộ ố ưở ể ị công nghi p, xây d ng l i có t c đ  tăng tr ng đáng k . Năm 1991 ngành d ch

ế ặ ệ ự ệ ỉ ụ v  chi m 11%, đ c bi ế   t là ngành công nghi p ­ TTCN ­ xây d ng ch  chi m

ỏ ậ ố ấ ế ế ộ ị 2,2%, m t con s  r t nh , v y mà đ n năm 2011 giá tr  này đã lên đ n 21,79%

ố ớ ự ụ ệ ề ị ố ớ đ i v i ngành d ch v , 60,63% đ i v i ngành công nghi p ­ xây d ng. Đi u này

ả ở ễ ệ ơ ươ ố ph n ánh quá trình CNH ­ ĐTH huy n Sóc S n đang di n ra t ng đ i nhanh

chóng.

ị ả ệ ể ấ ổ ị ạ   T ng giá tr  s n xu t trên đ a bàn huy n tăng lên đáng k ; năm 2010 đ t

ệ ằ ả ằ ồ ớ ầ ổ   14.271.243 tri u đ ng b ng 323,09% so v i năm 2005 và b ng kho ng 2 l n t ng

ị ả ạ ấ ố ộ ả   giá tr  s n xu t năm 2007; t c đ  tăng bình quân năm đ t 26,43%   (xem b ng

3.2).

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

46

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ể ấ ừ ả ủ ệ ệ ể T  b ng 3.2 ta có th  th y ngành công nghi p, ti u th  công nghi p, xây

ơ ả ị ướ ể ự d ng c  b n trên đ a bàn có b ở c phát tri n nhanh, tr  thành ngành kinh t ế ủ   ch

ị ả ệ ạ ấ ệ ự l c. Giá tr  s n xu t công nghi p ­ XDCB  năm 2010 đ t 12.817.028 ồ    tri u đ ng

ố ộ ớ ưở ủ tăng g p ấ 359,82% so v i năm 2005. T c đ  tăng tr ng bình quân năm c a ngành

ụ ạ ệ ạ ị công nghi p ­ XDCB đ t 29,19 %/năm, ngành d ch v  đ t 14,86 %/năm; trong khi

ủ ả ỉ ạ ứ ề ỏ ự ị đó ngành nông ­ lâm ­ th y s n ch  đ t 3,34%. Đi u này ch ng t ể  s  chuy n d ch

ế ộ ị ụ ế ệ ệ ị ơ ấ c  c u kinh t ọ    rõ r t; ngành công nghi p và d ch v  chi m m t v  trí quan tr ng

ể ế ộ ủ ệ ỗ trong quá trình phát tri n kinh t ế  ­ xã h i c a huy n th  ch  cho ngành nông

ướ ủ ị ẩ ầ ươ ệ nghi p tr c đó, góp ph n đ y nhanh quá trình CNH ­ ĐTH c a đ a ph ng.

ươ

ơ

ị  D ng Th  Th m – K18

t nghi p

47

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ị ả ổ ệ ả ấ ị B ng 3.2.  T ng giá tr  x n su t trên đ a bàn huy n qua các năm

Th c hi n

% so sánh

Đ n vơ ị

2010/

T c đố ộ

ỉ Ch  tiêu

2005

2006

2007

2008

2009

2010

tính

2005

bq năm

ị ả

Tr.đ ngồ

ấ T ng giá tr  s n xu t

4.417.091

6.485.854

6.573.247

9.355.761

11.629.759

14.271.243 323,09

26,43

ủ ả

1. Nông ­ lâm ­ th y s n

Tr.đ ngồ

311.244

317.012

325.440

339.293

351.153

366.834 117,86

3,34

2. Công nghi p ­ XDCB

Tr.đ ngồ

3.562.040

5.480.208

5.541.034

8.267.707

10.305.382

29,19

12.817.028 359,82 374,6

­ Công nghi p ­ TTCN

3.354.169

5.338.537

5.356.368

8.117.884

10.083.737

12.566.240

30,23

Tr.đ ngồ

5 120,6

ơ ả

ự    ­ Xây d ng c  b n

207.871

141.671

184.666

149.823

221.645

250.788

3,83

Tr.đ ngồ

Tr.đ ngồ

543.807

688.634

706.773

748.761

973.224

14,86

ng nghi p

ị ệ ­d ch

ị 3. D ch v ươ   ­ Th

5 1.087.381 199,96 190,1

194.535

275.276

326.578

291.948

318.216

369.968

13,72

Tr.đ ngồ

vụ

8 205,4

ậ ả

­ V n t

i

349.272

413.358

380.195

456.813

655.008

717.413

15,48

Tr.đ ngồ

0

ố ồ ơ (Ngu n: phòng Th ng kê ệ – UBND huy n Sóc S n)

ươ

ơ  D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

48

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ố ượ ị 2­ S  l ệ ng doanh nghi p trên đ a bàn

ố ượ ủ ệ ố ố ơ Theo th ng kê c a phòng Th ng kê ­ UBND huy n Sóc S n, s  l ng các

ệ ệ ệ ị ướ ầ doanh nghi p trên đ a bàn huy n hi n nay ngày càng tăng lên, b c đ u hình

ộ ố ỏ ạ ừ ậ ộ ố ầ thành m t s  vùng t p trung quy mô v a và nh  t i m t s  xã góp ph n quan

ộ ọ ả ế ệ ị ươ tr ng thu hút lao đ ng và gi i quy t vi c làm cho đ a ph ệ   ng. Khu công nghi p

ệ ệ ạ ộ ớ N i Bài đã hoàn thành giai đo n 1 v i 32 doanh nghi p trên di n tích 50 ha, đang

ệ ậ ự ể ạ ụ   ụ tri n khai 50 ha giai đo n 2. D  án c m công nghi p t p trung (203 ha); c m

ừ ệ ượ ể ệ ệ ỏ công nghi p v a và nh  Mai Đình (63 ha) đang đ c tri n khai. Hi n huy n đã

ề ạ ự ề ể xây d ng đ  án phát tri n 3 làng ngh  t ớ   i Xuân Thu, Kim Lũ, Xuân Giang. V i

ữ ự ế ề ệ ớ ệ nh ng chính sách phù ợ h p v i đi u ki n th c t ơ , huy n Sóc S n đã thu hút đ ượ   c

ầ ư ề ướ ả ề ế ệ nhi u nhà đ u t trong và ngoài n c. K t qu  đi u tra doanh nghi p qua các năm

ể ệ ướ ả ượ đ c th  hi n d i b ng 3.3.

ố ượ ả ộ ệ ệ B ng 3.3. S  l ng Doanh nghi p và lao đ ng trong doanh nghi p qua các

Năm

Năm

Năm

Năm

Năm

TT

Ngành kinh doanh

Đ n vơ ị

2005

2006

2007

2008

2009

năm

182

225

289

336

Doanh nghi pệ

483

T ng c ng

I

Doanh nghi pệ

38

44

60

102

58

Công nghi pệ

1

Doanh nghi pệ

43

49

59

77

60

ươ

2 Xây d ngự Th

ng m i ­ D ch

89

234

Doanh nghi pệ

115

134

173

3

ậ ả

Doanh nghi pệ

10

14

19

30

26

vụ 4 V n t

i

Doanh nghi pệ

2

3

17

40

19

5 Ngành khác

Ng

II

S  lao đ ng

4.944

5.620

7.723

11.018

iườ ồ

8.715 ệ

ố          (Ngu n: Phòng Th ng kê – UBND huy n Sóc

S n)ơ

ấ ằ ớ ố ừ ả ủ ể ộ T  b ng 3.3 ta th y r ng cùng v i t c đ  phát tri n c a quá trình CNH ­

ố ượ ệ ủ ệ ơ ĐTH, s  l ng doanh nghi p c a huy n Sóc S n ngày càng tăng. Năm 2005, s ố

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

49

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ư ệ ệ ế ố ỉ ượ l ng các doanh nghi p ch  có 182 doanh nghi p nh ng đ n năm 2009 con s  các

ệ ế ệ ấ ầ ầ ớ doanh nghi p lên đ n 483 doanh nghi p, tăng g p g n 3 l n so v i năm 2005.

ấ ủ ố ệ ệ ớ ố ơ Theo s  li u m i nh t c a phòng Th ng kê ­ UBND huy n Sóc S n, năm 2011

ệ ế ệ ầ ố con s  các doanh nghi p đã lên đ n g n 1000 doanh nghi p, trong đó có 45 doanh

ầ ư ướ ệ ố ủ ế ủ ả ẩ nghi p có v n đ u t n ệ   c ngoài. Các s n ph m ch  y u c a các doanh nghi p

ồ ệ ụ này bao g m: xe máy (Công ty TNHH Yamaha Motor Vi t Nam); ph  tùng xe

ệ ệ ắ máy (công ty TNHH United Motor Vi ệ t Nam), linh ki n đi n cho xe g n máy

ệ ế ệ (công ty TNHH Moric Vi ề t Nam), thép ti n ch  (Zamil Vi t Nam).

ờ ủ ự ề ệ ướ ạ S  ra đ i c a nhi u doanh nghi p trong và ngoài n ệ   c đã t o công ăn vi c

ề ườ ấ ượ ệ ả ộ ộ ố ủ làm cho nhi u ng i lao đ ng giúp c i thi n ch t l ng cu c s ng c a ng ườ   i

ể ấ ố ượ ề ấ ơ ộ ừ ả dân n i đây r t nhi u. T  b ng 3.6 có th  th y s  l ng lao đ ng trong các

ệ ừ ườ ế ườ doanh nghi p ngày càng tăng t 4.944 ng i năm 2005 lên đ n 11.018 ng i năm

ể ạ ế ệ ộ ơ 2009. Theo Báo cáo Quy ho ch phát tri n kinh t ậ    xã h i huy n Sóc S n, thu nh p

ầ ườ ệ ế ạ ồ bình quân đ u ng i 5 năm (2006 ­ 2010) đ t 18 tri u đ ng/năm, đ n năm 2011

ự ự ệ ẽ ồ ố ể   tăng lên 22 tri u đ ng/năm. D  báo con s  này s  còn tăng lên theo s  phát tri n

ế ủ ệ kinh t c a huy n.

ạ ầ ự ế ế ấ 3­ Xây d ng k t c u h  t ng kinh t ộ  ­ xã h i

ườ ướ ủ ế + Đ ng giao thông: Tr c năm 2000 giao thông nông thôn ch  y u là đ ườ   ng

ế ệ ầ ố ườ ấ c p ph i. Đ n năm 2006, toàn huy n có g n 300 km đ ng giao thông nông thôn

ỷ ồ ầ ườ ượ đ ớ ổ c bê tông hóa v i t ng kinh phí 130 t đ ng, g n 100 km đ ng liên xã đ ượ   c

ầ ư ự ự nh a hóa. Trong 5 năm (2007 ­ 2011) đã đ u t ả ạ  xây d ng, c i t o, nâng c p đ ấ ượ   c

ườ ố ộ ườ ụ ầ g n 60 km đ ng qu c l , 90 km đ ầ   ng tr c giao thông liên xã, bê tông hóa g n

ườ ố ợ ớ ươ 1.000 km đ ng giao thông nông thôn, xóm. Ph i h p v i Trung ệ   ng, huy n

ấ ườ ở ộ ấ ớ ố ộ ố ộ ườ ượ đ c nâng c p m i và m  r ng, nâng c p đ ng qu c l 2, qu c l 3, đ ng 18,

ố ộ ộ ườ ộ ườ đ ng cao t c N i Bài ­ Lào Cai, Hà N i ­ Thái Nguyên, đ ỉ ng T nh l 35,

ặ ệ ự ả ườ đ ng 16, đ c bi t là xây d ng Nhà ga hành khách T2 C ng hàng không Qu c t ố ế

ộ N i Bài.

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

50

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ủ ợ ệ ố ả ạ ủ ợ ớ ổ ự ấ + Th y l i: Xây d ng, c i t o, nâng c p h  th ng th y l i v i t ng kinh phí

ế ỷ ồ ứ ệ ế ượ ơ lên đ n hàng trăm t đ ng. Đ n nay, toàn huy n đã c ng hóa đ c h n 600 km

ủ ợ ươ ể kênh m ng, 32 km đê, đang tri n khai thi công công trình th y l i tiêu n ướ   c

Đông B c.ắ

ệ ố ẫ ướ ạ ự ự ề + Đã hoàn thành các d  án xây d ng h  th ng truy n d n n c s ch cho khu

ệ ố ự ệ ể ấ ơ ị đô th , công nghi p Sóc S n, đang tri n khai xây d ng h  th ng c p n ướ ạ   c s ch

ử ệ ả ả ấ ơ ưở ườ cho khu liên hi p x  lý ch t th i Nam S n và vùng  nh h ng môi tr ủ ng c a 3

ề ề xã li n k .

ự ệ ệ ệ ạ   ệ ự Trong 10 năm (2000 ­ 2010), th c hi n s  nghi p công nghi p hóa, hi n đ i

ầ ư ệ ổ ố ơ ả ự hóa nông nghi p, nông thôn, t ng v n ngân sách đ u t cho xây d ng c  b n các

ị ấ ệ ệ ệ ả ồ xã, th  tr n trong huy n đã tăng lên rõ r t, kho ng 1.978 tri u đ ng.

ị ướ ể ế ộ ế 3.2.2.3. Đ nh h ng phát tri n kinh t xã h i đ n năm 2020

ề ế 1. V  không gian kinh t

ạ ộ ệ ậ ộ ệ ­ T p trung các ho t đ ng công nghi p vào các khu công nghi p N i Bài

ệ ạ ạ ộ (đã đi vào ho t đ ng): 115 ha; khu công nghi p s ch Minh Trí ­ Tân Dân: 340 ha;

ệ ậ ụ ệ ơ ụ c m công nghi p t p trung Sóc S n: 190 ha; c m công nghi p Mai Đình: 65,7 ha;

ệ ậ ự ụ ủ ể ả ấ xây d ng các c m s n xu t hàng ti u th  công nghi p t p trung quy mô nh ỏ ở

ề ớ ự ụ ụ ả ỹ ấ   các khu v c làng ngh , v i quy mô kho ng 2 ha/c m (5 c m); dành qu  đ t

ả ở ự ể ể ệ ợ ớ kho ng 400 ha ụ    khu v c thích h p đ  phát tri n các khu công nghi p m i ph c

ự ể ệ ươ ỹ ấ ể ả ả ụ v  cho s  phát tri n công nghi p trong t ng lai. Đ m b o qu  đ t đ  có th ể

ớ ổ ở ộ ệ ệ ế ế m  r ng các khu công nghi p v i t ng di n tích lên đ n 1.000 ha đ n năm 2020.

ị ả ầ ố ­ Hình thành các trung tâm du l ch và gi ồ ồ   ề i trí cu i tu n: Đ n Sóc, H  Đ ng

ệ ồ ợ Quan, Đ ng Đò ­ Ban Ti n, Núi Đôi, Kèo cà ­ Hàm l n. Hình thành các trung tâm

ụ ụ ụ ả ấ ươ ạ ồ ị d ch v  ph c v  s n xu t, th ng m i, kinh doanh, bao g m trung tâm logistics ở

ỗ ươ ụ ổ ợ ở ạ ị ự ầ Phù L , trung tâm th ng m i ­ d ch v  t ng h p ộ    khu v c g n sân bay N i

Bài.

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

51

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ố ướ ự ể ệ ả ­ Phát tri n giao thông ph i th c hi n theo b n h ơ ả ng c  b n sau:

ệ ố ứ ề ệ ầ ạ + Hi n đ i hóa h  th ng giao thông đáp  ng yêu c u v  giao thông cho

ư ở ị dân c ự  các khu v c đô th  hóa.

ệ ố ể ể ậ ầ ứ + Phát tri n h  th ng giao thông đáp  ng nhu c u v n chuy n hàng hóa và

ườ ụ ụ ể ệ ầ ị con ng ụ i, ph c v  cho yêu c u phát tri n công nghi p ­ d ch v .

ế ố ể ầ ế ữ ứ + Phát tri n giao thông đáp  ng yêu c u k t n i kinh t ộ  và xã h i gi a Sóc

ớ ộ ự ơ ở ề ắ ộ S n v i n i thành Hà N i và các khu v c khác mi n B c.

ự ứ ể ầ ớ + Phát tri n giao thông đáp  ng yêu c u xây d ng nông thôn m i, phát

ể ế ấ ượ ộ ố ộ ườ ự tri n kinh t xã h i, nâng cao ch t l ng cu c s ng ng i dân khu v c nông

thôn.

́ ̀ ̣ ̉ ̣ ­ Quy hoach thoat n ́ ươ c thai va vê sinh môi tr ̀ ươ ng:

3/ngày

ự ươ ử ướ ử ả ả + Xây d ng ph ng án x  lý n c th i có kh  năng x  lý 59.706 m

3/ngày đêm đ i v i n

ố ớ ướ ả ố ớ ướ đêm đ i v i n ạ c th i sinh ho t và 14.400 m ả c th i CN.

ử ướ ả ậ ệ ậ + Trong khu công nghi p t p trung, có khu x  lý n c th i t p trung ngoài

ụ ộ ử ừ ạ các tr m x  lý c c b  trong t ng nhà máy.

ể ơ ị + Khu đô th  Sóc S n, các trung tâm vùng, các trung tâm ti u vùng, các khu

ệ ố ứ ự ướ ả ch c năng xây d ng h  th ng thoát n c th i riêng.

ả ằ ơ ở ử ự ấ ấ ồ +  Xây d ng và nâng c p các c  s  thu h i và x  lý ch t th i b ng các

ứ ổ ứ ươ ủ ơ ệ ả ợ ị hình th c t ch c và ph ng ti n phù h p theo quy đ nh c a c  quan qu n lý

VSMT.

ơ ẽ ượ ệ ử ả ắ ự ấ + Khu Liên hi p x  lý ch t th i r n Nam S n s  đ c xây d ng thành khu

ớ ủ ự ệ ố ử x  lý rác l n c a thành ph  theo d  án phê duy t.

ệ ệ ệ ệ ả ấ ỷ ả   ­ Gi m di n tích đ t nông nghi p (nông nghi p ­ lâm nghi p ­ thu  s n)

ệ ả ơ ố ừ ơ t h n 18.000 ha hi n nay xu ng còn kho ng h n 14.000 ha vào năm 2020. Do

ẽ ậ ị ả ệ ệ ể ấ ậ v y, đ  nâng giá tr  s n xu t nông nghi p, huy n s  t p trung hình thành các

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

52

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ụ ả ấ ồ vùng chuyên canh và thâm canh tăng v , bao g m: vùng chuyên canh s n xu t lúa

ấ ượ ạ g o ch t l ng cao, vùng chuyên canh cây nông nghi p, ệ vùng chuyên canh s nả

ả ữ ơ ả ạ ấ ặ xu t rau qu  s ch ho c rau qu  h u c , vùng chuyên canh chăn nuôi gia súc, gia

ồ ị ầ c m và vùng chuyên canh nuôi tr ng thu  s n ỷ ả  trên các đ a bàn.

Ổ ị ừ ệ ả ớ ơ ộ ư ệ ­  n đ nh di n tích r ng phòng h  nh  hi n nay v i kho ng h n 4.500 ha,

ự ộ ề ệ ệ ạ ằ ổ nh m b  sung di n tích cây xanh cho khu v c n i thành và t o đi u ki n cho các

ụ ạ ể ơ ị ngành d ch v  t i Sóc S n phát tri n.

ề ị 2. V  không gian đô th

ế ố ớ ị ử ủ ắ ơ ị Sóc S n là đô th  c a ngõ phía b c Th  đô, k t n i v i đô th  trung tâm

ố ộ ớ ị ậ ộ ộ ế qua tuy n qu c l 3, Thăng Long ­ N i Bài và Nh t Tân ­ N i Bài. V i v  trí là

ị ệ ủ ủ ề ề ệ ộ ộ ơ ậ   m t trong 5 đô th  v  tinh c a th  đô Hà N i, Sóc S n có nhi u đi u ki n thu n

ể ờ ớ ợ ể l i đ  phát tri n trong th i gian t i.

ơ ị ượ ướ ế Các khu đô th  Sóc S n đ ạ c quy ho ch theo h ng bi n các khu đô th ị

ụ ệ ị ị ươ ạ này thành các trung tâm công nghi p, d ch v , du l ch, th ng m i và ngh  d ỉ ưỡ   ng

ố ạ ầ ậ ố ố ỹ ầ ấ c p vùng và thành ph ; là trung tâm đ u m i h  t ng k  thu t qu c gia và là

ạ ủ ị ượ ự ạ ự ệ trung tâm đào t o c a khu v c. Quy ho ch đô th  đ c th c hi n theo các h ướ   ng

sau:

ệ ị ố ế ­ Khu đô th  công nghi p và hàng không qu c t :

ự ạ ơ ị ị ượ   + Quy ho ch và xây d ng đô th  Sóc S n trên đ a bàn các xã Tiên D c,

ệ ế ả ớ ế   Phù Linh, Mai Đình, Đông Xuân, Quang Ti n v i di n tích kho ng 1.000 đ n

ế ố ườ ả 1.200 ha (quy mô dân s  kho ng 180.000 đ n 200.000 ng i năm 2020). V  cề ơ

ị ạ ệ ả b n, hình thành khu đô th  trung tâm t ỉ   i huy n; 3 trung tâm vùng (Minh trí, N ,

ể ắ ắ ơ Đông Xuân); 6 trung tâm ti u vùng ( ủ ỗ   B c S n, B c Phú, Xuân Giang, Ph  L ,

Thanh Xuân)

ỹ ấ ể ở ộ ế ấ ị + Dành qu  đ t đ  m  r ng và nâng c p khu đô th  này lên đ n 6.000 ha ở

ự ụ ể ể ệ các xã Tân Dân, Thanh Xuân và Minh Phú đ  có th c hi n m c tiêu phát tri n khu

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

53

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ơ ớ ị ả đô th  Sóc S n v i quy mô kho ng 250.000 dân vào năm 2030.

ế ậ ệ ố ớ ị ­ Khu đô th  sinh thái: Thi ị t l p h  th ng đô th  sinh thái v i các c  s ơ ở

ơ ở ả ồ ệ ố ụ ơ ị ị kinh doanh d ch v  du l ch trên c  s  b o t n vùng núi Sóc S n và h  th ng các

ồ ồ ề ẽ ầ ồ ồ sông Cà L , sông Công, sông C u, h  Đ ng Quan, Đ ng Đ n và Đ n Sóc.

ụ ị ươ ạ ế ể ng m i ị ­   Khu đô th  d ch v  ­ th ạ : hình thành quy ho ch chi ti t đ  xây

ụ ị ị ươ ạ ở ự ộ ự d ng khu đô th  d ch v  ­ th ng m i khu v c xung quanh sân bay N i Bài.

ẽ ồ ị ươ ạ ị Khu đô th  này s  bao g m trung tâm Logistics, trung tâm th ng m i ­ d ch v ụ

ầ ư ứ ể ở ụ ụ ự ắ đáp  ng nhu c u l u chuy n hàng hoá khu v c phía B c và ph c v  hành

ộ khách đi qua sân bay N i Bài.

ự ế ộ ệ ấ ả ưở ủ 3.3. S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ề ự ạ ể ế ộ ộ 3.3.1. Đánh giá chung v  th c tr ng phát tri n kinh t ế    ­ xã h i tác đ ng đ n

ệ ử ụ ấ . vi c s  d ng đ t đai

ế ệ ệ ầ ơ ượ ỹ ấ ớ Sóc S n là huy n có qu  đ t l n, h u h t di n tích đã đ c khai thác s ử

ư ệ ơ ấ ụ ư ấ ự   ụ d ng vào các m c đích khác nhau, tuy nhiên c  c u đ t nh  hi n nay ch a th c

ứ ượ ớ ố ụ ể ộ ươ ự s  đáp  ng đ c m c tiêu phát tri n v i t c đ  CNH ­ ĐTH cao trong t ng lai.

ữ ủ ự ệ ể ệ ế ế ộ Nh ng áp l c trong ti n trình phát tri n c a huy n tác đ ng đ n vi c khai thác

ể ệ ỹ ấ ặ ử ụ s  d ng qu  đ t th  hi n trên các m t sau đây:

ề ợ ệ ế ể ế ộ ị Huy n đang có nhi u l i th  trong phát tri n kinh t ­ xã h i. Trên đ a bàn

ớ ủ ạ ộ ơ ở ệ ạ ộ ố ẽ ế   huy n có c  s  SX l n c a Thành ph  đang ho t đ ng, đã tác đ ng m nh m  đ n

ế ủ ệ ạ ậ ợ ữ ưở ể ị ề n n kinh t c a Huy n, t o ra nh ng thu n l ệ i cho vi c tăng tr ng và chuy n d ch

ế ồ ệ ử ụ ỏ ế ỹ ấ ự ờ ơ ấ c  c u kinh t , đ ng th i cũng gây áp l c không nh  đ n vi c s  d ng qu  đ t trên

ị đ a bàn;

ờ ủ ự ệ ể ấ ả ố ộ S n xu t công nghi p có t c đ  phát tri n nhanh, s  ra đ i c a các KCN,

ỹ ấ ớ ứ ề ể ằ ầ ỏ ộ làng ngh … đòi h i m t qu  đ t l n nh m đáp  ng nhu c u phát tri n theo h ướ   ng

ỉ ế ố ượ ủ ệ ẽ ạ ộ CNH – ĐTH c a huy n. Do đó, đã tác đ ng m nh m  không ch  đ n s  l ấ   ng đ t

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

54

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ế ổ ấ ượ ộ ự ấ ặ ệ mà còn tác đ ng, làm bi n đ i ch t l ng đ t trong khu v c, đ c bi ố ớ ấ   t là đ i v i đ t

nông nghi p;ệ

ấ ớ ự ượ ệ ề ị ạ ộ ộ Huy n có ti m năng du l ch r t l n, l c l ng lao đ ng ho t đ ng trong

ự ị ế ượ ả ổ ứ ử ụ ố ụ lĩnh v c d ch v  khá đông, n u đ c qu n lý và t ch c s  d ng t ẽ t thì s  phát

ượ ế ạ ể ế ộ huy đ c th  m nh trong phát tri n kinh t ­ xã h i;

ố ệ ả ỏ ả Quy mô dân s  hi n có trên 298 nghìn dân, đòi h i ph i gi i quy t đ t đ ế ấ ể

ở ấ ụ ờ ố ự ụ ự xây d ng nhà , đ t xây d ng các công trình ph c v  đ i s ng, văn hoá, giáo

ả ầ ượ ể ụ d c, th  thao, gi i trí cũng c n đ ở ộ c m  r ng;

ầ ủ ủ ệ ề ạ ấ ạ   Ti m năng đ t đai c a huy n có h n, yêu c u c a CNH ­ ĐTH càng m nh

ỹ ấ ự ặ ớ ệ ệ ấ ẽ s  gây áp l c càng l n lên qu  đ t nói chung và đ c bi t là đ t nông nghi p. Vì

ể ự ệ ể ế ộ ề ị ụ ậ v y đ  th c hi n m c tiêu phát tri n kinh t ữ  ­ xã h i b n v ng trên đ a bàn

ệ ơ ở ộ ế ể ự huy n, xây d ng Sóc S n tr thành m t khu kinh t ủ  phát tri n c a Thành ph ố

ế ỹ ưỡ ứ ả ỹ ấ ể ả ầ c n thi t ph i nghiên c u k  l ổ   ng kh  năng khai thác qu  đ t và chuy n đ i

ử ụ ể ừ ụ ừ ụ ả ợ ả   ứ m c đích s  d ng h p lý đ  v a đáp  ng m c tiêu CNH ­ HĐH v a đ m b o

ờ ố ể ổ ị ư nâng cao đ i s ng dân c  phát tri n  n đ nh lâu dài.

ự ế ộ ệ ấ ề ệ 3.3.2. S  bi n đ ng v  di n tích đ t nông nghi p

ấ ự ệ ệ ơ ổ Di n tích đ t t ổ   ị  nhiên không thay đ i do đ a bàn huy n Sóc S n đã  n

ề ị ớ ớ ổ ệ ỉ ị ự ị đ nh v  đ a gi i hành chính theo Ch  th  364/CP, v i t ng di n tích t nhiên là

ệ ệ ấ ướ ả 30.651,30 ha. Di n tích đ t nông nghi p có xu h ấ ng gi m, đ t phi nông

ư ủ ệ ệ ấ ơ ả   nghi p tăng nh ng di n tích tăng và gi m c a 2 nhóm đ t này trong h n 10 năm

ư ử ụ ề ầ ấ ượ ư qua là khá nhi u. Đ t ch a s  d ng đã ph n nào đ c khai thác và đ a vào các

ả ơ ụ ệ m c đích khác có hi u qu  h n.

ự ế ộ ệ ệ ấ ạ 1­ S  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2000 – 2005:

ố ệ ứ ủ ể ệ ấ Căn c  vào s  li u ki m kê đ t đai năm 2000 và năm 2005 c a huy n cho

ứ ộ ế ể ệ ạ ấ ả ấ ộ th y m c đ  bi n đ ng các lo i đ t th  hi n trong b ng 3.4.

ả ế ộ ấ ừ ệ ế B ng 3. 4. Bi n đ ng di n tích đ t t năm 2000 đ n 2005

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

55

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

Năm 2000

Năm 2005

So sánh 2000/2005

Tỷ

ạ ấ Lo i đ t

Di n tích

T  lỷ ệ

Di n tích

Tăng

T  lỷ ệ

lệ

(ha)

(%)

(ha)

(%)

gi m ả (ha)

(%)

ệ T ng di n tích t

nhiên

30.651,3

100

30.651,3

100

1.Nhóm đ t nông nghi p

19.637,2

64,07

19.178,8

62,57

­458,40

­1,50

ấ 2.Nhóm đ t phi nông

8.797,71

28,70

10.488,81

34,22

1.691,10

5,52

nghi pệ

ư ử ụ

3.Nhóm đ t ch a s  d ng

2.216,39

7,23

983,69

3,21

­1.232,70

­4,02

ậ Nh n xét:

ừ ả ệ ừ ấ ấ ế ệ T  b ng 3.4 cho th y di n tích đ t nông nghi p t năm 2000 đ n 2005

ố ệ ả ượ ể gi m 458,40 ha; nguyên nhân là do s  di n tích này đ ấ   c chuy n sang nhóm đ t

ụ ụ ự ệ ể ị phi nông nghi p đ  ph c v  công tác xây d ng các KCN, đô th  và các công trình

ộ công c ng.

ắ ầ ừ ủ ươ ơ B t đ u t ệ  năm 2004, UBND huy n Sóc S n đã có ch  tr ể   ng phát tri n

ế ộ ướ ụ ự ệ ấ ị kinh t xã h i theo h ng l y ngành công nghi p ­ xây d ng ­ d ch v  là ch ủ

ệ ẩ ồ ị ộ ố ệ   ạ đ o, thúc đ y quá trình CNH ­ ĐTH trên đ a bàn. Do đó, vi c thu h i m t s  di n

ừ ấ ộ ố ệ ư ử ụ ệ ệ ấ tích t đ t nông nghi p hay vi c khai thác m t s  di n tích đ t ch a s  d ng vào

ố ệ ụ ự ể ỏ ị ủ   m c đích xây d ng KCN, khu đô th  là khó tránh kh i. Theo s  li u ki m kê c a

ườ ệ ệ ơ phòng Tài nguyên và Môi tr ấ   ế ng huy n Sóc S n thì đ n năm 2005 di n tích đ t

ệ ủ ệ ể ệ ấ nông nghi p c a huy n sau khi chuy n 458,40 ha sang đ t phi nông nghi p còn là

ả ớ 19.178,80 ha, gi m 1,5%  so v i năm 2000.

ự ế ộ ạ ừ ệ ệ ấ 2­ S  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n t 2005 – 2010

ự ế ệ ễ ấ ạ ộ ớ   ề ệ Trong giai đo n này, s  bi n đ ng v  di n tích đ t nông nghi p di n ra v i

ạ ớ ơ ớ ố ượ s  l ng l n h n so v i giai đoan 2000 ­ 2005. Nguyên nhân là do giai đo n này

ệ ậ Ư ự ế ế ạ ị huy n t p trung th c hi n ủ   ệ   Ngh  quy t 16­NQ/T  và K  ho ch 61/KH­UB c a

ộ ề ộ ố ủ ươ ố ả ể ế UBND thành ph  Hà N i v  m t s  ch  tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ộ    xã h i,

ụ ư ệ ệ ề ệ ằ ơ ở ị nh m m c đích đ a huy n Sóc S n tr  thành huy n có n n công nghi p, đô th  phát

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

56

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

tri n.ể

ố ệ ủ ể ấ Theo s  li u ki m kê đ t đai năm 2005 và năm 2010 c a phòng Tài nguyên

ườ ư ệ ế ả ậ ợ ổ ơ và Môi tr ng huy n Sóc S n. Lu n văn đã ti n hành t ng h p đ a ra b ng s ố

ấ ừ ế ệ ệ ộ ư ế li u bi n đ ng di n tích đ t t năm 2005 đ n 2010 nh  sau:

Năm 2005

Năm 2010

So sánh  2005/2010

ế ộ ệ ệ ạ ả ấ B ng 3.5. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2005 ­2010

ạ ấ Lo i đ t

T T

Di nệ   tích (ha)

Tăng  gi m ả (ha)

T  lỷ ệ  (%)

T  lỷ ệ  (%)

Tỷ  lệ  (%)

nhiên

ổ ấ

Di nệ   tích  (ha) 30.651,3 18.042,6

100 62,6

100   58,9

­1.136,23

­3,7

1

ấ ự T ng DT đ t t ệ Đ t nông nghi p

30.651,3 19.178,8 10.915,4

ấ ồ 1.1 Đ t tr ng lúa

10.381,2   92,81   1.249,13   1.484,7   4.436,61   0   343,46   54,65

5   36,81   1.444,04   1.142,04   4.203,89   1.176,52   260,05   0

­534,25   56   ­194,91   342,66   232,72   ­1.176,52   83,41    54,65

34,2

37,7

1.061,43

3,46

10.488,8 3.175,66   29,35   103,72   1008,8   470,09   3.894,18   46,64   219,59   1538

11.550,2 3.500,36   29,48   124,18   1019   433,41   4.682,2   54,84   217,41   1.486,61

324,7   0,13   20,46   10,17   ­36,68   788,02   8,2   ­2,18   ­51,39

Đ t phi NN khác

2,8

2,8

ư ử ụ

ấ ỏ 1.2 Đ t c  dùng chăn nuôi ấ ồ 1.3 Đ t tr ng cây hàng năm ấ ồ 1.4 Đ t tr ng cây lâu năm ộ ấ ừ 1.5 Đ t r ng phòng h ặ ụ ấ ừ 1.6 Đ t r ng đ c d ng ấ ủ ả ồ 1.7 Đ t nuôi tr ng th y s n ấ 1.8 Đ t nông nghi p khác ấ Đ t phi nông nghi p 2 ấ ở 2.1 Đ t   nông thôn ị ấ 2.2 Đ t đô th ấ ụ ở ơ 2.3 Đ t tr  s  c  quan, ấ ố 2.4 Đ t qu c phòng, an ninh ấ ả 2.5 Đ t s n SXKD phi NN ộ ấ ụ 2.6 Đ t m c đích công c ng ấ ưỡ 2.7 Đ t tôn giáo, tín ng ng ấ 2.8 Đ t nghĩa trang, NĐ ấ 2.9 Đ t sông su i, NMCD 2.1 0 3

Đ t ch a s  d ng

983,69

3,21

1.058,49

3,45

74,8

0,24

ấ ổ ừ ả ệ ấ ệ T  b ng 3.5 cho th y t ng di n tích đ t nông nghi p gi m ả 1.136,23 ha từ

ỷ ệ ệ ấ ế năm 2005 (19.178,8 ha) đ n năm 2010 (18.042,6 ha ). T  l di n tích đ t nông

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

57

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ệ ế ấ ấ ả ồ ồ ủ ế nghi p gi m đ n 3,7%; trong đó, ch  y u là đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng

ấ ừ ệ ạ ụ ệ ạ ấ ặ năm và đ t r ng đ c d ng. Bên c nh đó di n tích đ t phi nông nghi p l i tăng

ể ừ ệ ế ệ ấ lên đáng k . Sau 5 năm t 2005 đ n 2010, di n tích đ t phi nông nghi p tăng

ủ ế ở ệ ấ ở ị ấ ấ 1.061,43 ha, tăng ch  y u di n tích đ t nông thôn, đ t đô th , đ t xây tr  s ụ ở

ự ụ ụ ệ ấ ấ ố ơ c  quan, công trình s  nghi p, đ t qu c phòng và đ t ph c v  các công trình

ế ố ệ ề ấ ầ ộ ượ công c ng, h u h t s  di n tích đ t tăng lên này đ u đ ể c chuy n đ i t ổ ừ ấ    đ t

ệ nông nghi p sang.

ấ ụ ể ư ể ổ ệ Quá trình chuy n đ i di n tích đ t c  th  nh  sau:

 Di n tích đ t tr ng lúa gi m  ấ ồ

ệ ể ệ ầ ấ ộ ả do chuy n m t ph n di n tích sang đ t nông

ủ ươ ệ ổ ơ ấ ủ ể ậ ồ nghi p theo ch  tr ệ   ng chuy n đ i c  c u cây tr ng v t nuôi c a huy n

ụ ụ ệ ể ể ấ ầ ộ ầ   và chuy n m t ph n sang nhóm đ t phi nông nghi p đ  ph c v  nhu c u

ế ộ ủ ể phát tri n kinh t xã h i c a huy n. ệ Trong đó:

ể ệ ấ ệ ­ Di n tích ấ ồ đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t nông nghi p là 31,62 ha c ụ

th :ể

ấ ồ ể ỏ + Chuy n sang đ t tr ng c  1,0 ha,

ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây lâu năm 14,51 ha,

ỷ ả ể ấ ồ + Chuy n sang đ t nuôi tr ng thu  s n 13,58 ha,

ể ệ ấ + Chuy n sang đ t nông nghi p khác 2,53 ha.

ấ ồ ệ ệ ể ấ ­ Di n tích đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t phi nông nghi p là 616,76

ụ ể ha c  th :

ấ ở ể ế ị ệ + Chuy n sang đ t ự  nông thôn 52,63 ha; do th c hi n các quy t đ nh giãn

ự ự ệ ậ ấ ỹ ị ạ ầ dân trên đ a huy n, d  án xây d ng h  t ng, k  thu t các khu đ u giá quy n s ề ử

ấ ạ ượ ụ d ng đ t t i Phù Linh, Tiên D c;

ấ ở ể ự ư ợ ị ị + Chuy n sang đ t đô th  0,13 ha do xây d ng khu tái đ nh c  ch  Sóc

ơ ườ S n và v n hoa X1,

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

58

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

ng c a quá trình CNH ­

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h ĐTH

ấ ụ ở ơ ự ự ự ể ệ ệ + Chuy n đ t tr  s  c  quan, công trình s  nghi p 14,38 ha do th c hi n d  án

ự ạ ạ ứ ể ạ ị xây d ng Trung tâm sát h ch lái xe t ượ i Đ c Hoà ­ Tiên D c, tr m Ki m d ch

ậ ạ ụ ở ệ ạ ượ ộ đ ng v t t i Tiên D c, tr  s  Toà án nhân huy n t ị ấ i th  tr n…

ạ ạ ự ể ấ ố + Chuy n sang đ t qu c phòng 0,56 ha; do xây d ng kho vũ khí đ n t i th ị

ấ ơ tr n Sóc S n

ứ ự ể ậ ấ ạ + Chuy n sang đ t an ninh 0,39 ha; do xây d ng kho v t ch ng t ị ấ i th  tr n,

ươ

ơ

D ng Th  Th m – K18

t nghi p

59

ậ Lu n văn t KHMT

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ấ ơ ở ả ể ệ ấ + Chuy n sang đ t c  s  s n xu t kinh doanh phi nông nghi p 63,06 ha; do

ơ ạ ự ừ ệ ỏ ạ xây d ng KCN v a và nh  huy n Sóc S n t i Mai Đình, cây xăng t i Minh phú…,

ụ ể ấ ồ ấ ể ể   ộ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 473,52 ha; do thu h i đ t đ  tri n

ự ự ự ệ ị ự   ư khai th c hi n các d  án trên đ a bàn nh  xây d ng sân gol Thanh Trì, xây d ng

ộ ườ ộ ố ườ ườ đ ng 3B Hà N i ­ Thái Nguyên, đ ng cao t c N i Bài ­ Lào Cai, đ ầ   ẫ ng d n c u

ậ ườ ệ ộ ộ Nh t Tân ­ N i Bài, các đ ng giao thông n i huy n, nhà ga hành khách T2, khu 1

ự ị ạ và khu 2 d  án khu du l ch sinh thái t i Phù Linh;

ể ưỡ ạ ấ + Chuy n sang đ t tôn giáo tín ng ng 7,87 ha; t i xã Mai Đình;

ể ấ ị ạ ồ ỳ + Chuy n sang đ t nghĩa trang, nghĩa đ a 3,22 ha; t i xã H ng K , Quang

Ti n, ế

ặ ướ ể ấ + Chuy n sang đ t m t n c chuyên dùng 1,0 ha.

ư ử ụ ệ ể ấ ấ ồ ­ Di n tích đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t ch a s  d ng là 0,09 ha.

ộ ố ụ ể ạ ấ ằ (chuy n sang đ t b ng ch a s  d ng ư ử ụ ); do Trung tâm giáo d c xã h i s  3 t i Tân

ả ướ ấ ượ ả ấ ạ Minh th i n ủ c sinh ho t ra đ t lúa c a dân không s n xu t đ c.

 Đ t tr ng cây hàng năm khác năm 2005 là 1.444,04 ha; năm 2010 là 1.249,13

ấ ồ

ha

ả gi m 194,91 ha do các nguyên nhân sau đây:

ấ ồ ể ệ ấ ả ­ Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác gi m do chuy n sang nhóm đ t nông

ự ệ ạ ạ ừ ự ệ ệ nghi p là 233,75 ha, theo d  án quy ho ch l ơ i r ng huy n Sóc S n và th c hi n ch ủ

ươ ụ ể ư ổ ơ ấ ủ ệ ể ậ ồ tr ng chuy n đ i c  c u cây tr ng, v t nuôi c a huy n. C  th  nh :

ể ấ ồ + Chuy n sang đ t tr ng lúa 78,21 ha,

ấ ỏ ể + Chuy n sang đ t c  dùng vào chăn nuôi 55 ha,

ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây lâu năm 83,44 ha,

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

60

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ấ ừ ể ộ + Chuy n sang đ t r ng phòng h  1,3 ha,

ỷ ả ể ấ ồ + Chuy n sang đ t nuôi tr ng thu  s n 15,8 ha;

ấ ồ ệ ể ả ấ ­ Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác gi m do chuy n sang nhóm đ t phi

ụ ể ư ệ nông nghi p 23,77 ha c  th  nh :

ấ ở ể + Chuy n sang đ t nông thôn 1,88 ha,

ấ ụ ở ơ ự ể ệ + Chuy n sang đ t tr  s  c  quan, công trình s  nghi p 2,3 ha,

ấ ả ệ ể ấ + Chuy n sang đ t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p 10,0 ha,

ể ấ ộ ụ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 7,63 ha,

ể ưỡ ấ + Chuy n sang đ t tôn giáo, tín ng ng 0,63 ha,

ể ấ ị + Chuy n sang đ t nghĩa trang, nghĩa đ a 1,33 ha.

 Đ t r ng đ c d ng năm 2005 là 1.176,52 ha; năm 2010 là 0 ha gi m 1.176,52 ha

ặ ụ ấ ừ ả

do:

ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây hàng năm khác 33,72 ha,

ấ ấ ồ ể + Chuy n sang đ t đ t tr ng cây lâu năm 100 ha,

ấ ừ ự ự ệ ể ộ + Chuy n sang đ t r ng phòng h  932,23 ha: do th c hi n d  án quy

ạ ừ ạ ho ch l i r ng năm 2008

ể ấ ố + Chuy n sang đ t qu c phòng 15 ha,

ể ấ ộ ụ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 92,96 ha,

ặ ướ ể ấ + Chuy n sang đ t có m t n c chuyên dùng 2,61 ha;

ư ậ ề ể ẩ ế ể ệ ơ Nh  v y, đ  thúc đ y n n kinh t ữ    phát tri n, huy n Sóc S n đã có nh ng

ạ ạ ệ ử ụ ớ ướ ấ ợ chính sách quy ho ch l i vi c s  d ng đ t sao cho phù h p v i h ể   ng phát tri n

ộ ố ệ ệ ệ ấ ậ ồ ị ể   ủ c a huy n. Chính vì v y, m t s  di n tích đ t nông nghi p đã b  thu h i và chuy n

ụ ệ sang m c đích phi nông nghi p.

ự ế ộ ạ ừ ấ ệ 3­ S  bi n đ ng di n tích đ t giai đo n t 2010 – 2012:

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

61

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ệ ể ệ ấ ả ả ạ ưở Giai đo n này, di n tích đ t nông nghi p gi m đáng k  do  nh h ạ   ng m nh

ẽ ủ ộ ượ ệ ệ ấ ớ m  c a  quá trình CNH ­  ĐTH,  m t l ng l n di n tích đ t nông nghi p  đ ượ   c

ự ế ệ ệ ể ấ ộ ấ   ệ chuy n sang di n tích đ t phi nông nghi p. Tuy nhiên, s  bi n đ ng di n tích đ t

ở ứ ộ ấ ố ệ ể ơ ớ ạ giai đo n này m c đ  th p h n so v i giai đoan 2005 ­ 2010. Theo s  li u ki m kê

ố ệ ư ệ ế ả ậ ổ ộ ợ ấ   ấ đ t đai hàng năm, lu n văn t ng h p đ a ra b ng s  li u bi n đ ng di n tích đ t

ể ệ ả ượ đ c th  hi n rõ trong b ng 3.6.

ự ế ộ ệ ệ ạ ả ấ B ng 3.6. S  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2010 ­2012

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

62

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ậ Nh n xét:

So v i năm 2011

ớ So v i 2010

DT Năm

ử ụ

TT M c đích s  d ng

DT năm

DT năm

2012

2011

Tăng  gi mả

2010

Tăng  gi mả

30.651,30

30.651,30

30.651,30

T ng DT t

nhiên

NNP

18.000,83

18.040,62

­39,79

18.042,57

­41,74

1

Đ t nông nghi p

LUA 10.344,90

10.380,11

­35,21

10.381,21

­36,31

1.1 Đ t tr ng lúa ấ ồ ấ ỏ

92,81

92,81

92,81

1.2 Đ t c  dùng chăn nuôi

COC

ấ ồ

1.243,96

1.248,28

­4,32

1.249,13

­5,17

1.3 Đ t tr ng CHN khác

HNK

ấ ồ

CLN

1.4 Đ t tr ng cây lâu năm

1.484,70

1.484,70

1.484,70

1.5 Đ t RSX,RDD ấ ừ

RPH

4.436,46

4.436,61

­0,15

4.436,61

­0,15

1.6 Đ t r ng phòng h ủ

1.7

NTS

343,35

343,46

­0,11

343,46

­0,11

ấ Đ t nuôi tr ng th y  s nả

54,65

54,65

54,65

NKH

1.8 Đ t nông nghi p khác

2

PNN 11.592,48

11.552,19

40,29

11.550,24

42,24

Đ t phi nông nghi p

ấ ở ạ

2.1. Đ t

t

ONT

3.501,86

3.500,36

1,50

3.500,36

1,50

ấ ở ạ

2.2 Đ t

t

i nông thôn ị i đô th

ODT

29,48

29,48

29,48

2.3 Đ t chuyên dùng

6.297,68

6.260,69

36,99

6.258,74

38,94

CDG

TTN

54,84

54,84

54,84

ấ 2.4 Đ t tôn giáo ấ

2.5 Đ t nghĩa trang,NĐ

NTD

219,21

217,41

1,80

1,80

217,41

1.486,61

2.6 Đ t sông su i, MNCD

1.486,61

1.486,61

SMN

PNK

2,80

2,80

2,80

2.7 Đ t phi NN khác ư ử ụ

ấ ấ

Đ t ch a s  d ng

3

CSD

1.057,99

1.058,49

­0,50

1.058,49

­0,50

ố ệ ừ ả ể ấ ế ệ ấ ổ T  b ng s  li u 3. 6. có th  th y đ n năm 2012, t ng di n tích đ t nông

ệ ủ ệ ả ả ớ nghi p c a huy n là 18.000,83 ha, gi m 41,74 ha so v i năm 2010; gi m 39,79 ha so

ư ậ ừ ế ệ ấ ớ v i năm 2011. Nh  v y, t ả   ệ  năm 2011 đ n năm 2012 di n tích đ t nông nghi p gi m

ớ ớ ớ ướ ệ ấ ỉ ớ ố ượ v i s  l ng l n h n so v i các năm tr c, ch  trong vòng 1 năm di n tích đ t nông

ế ệ ệ ả ậ ả nghi p gi m đ n 39,79 ha; trong đó di n tích gi m t p trung ch  y u ủ ế ở ấ ồ    đ t tr ng

ệ ả ầ ả ộ ồ lúa (gi m 35,21 ha) và m t ph n di n tích tr ng cây hàng năm khác (gi m 4,32 ha),

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

63

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ủ ả ừ ệ ệ ả ả ộ ồ di n tích r ng phòng h  (gi m 0,15 ha) và di n tích nuôi tr ng th y s n (gi m 0,11

ạ ấ ử ụ ự ụ ữ ể ạ ổ ha). Giai đo n này không có s  chuy n đ i m c đích s  d ng gi a các lo i đ t trong

ệ ể ệ ấ ấ ổ ỉ nhóm đ t nông nghi p mà ch  có chuy n đ i sang đ t phi nông nghi p.

ệ ệ ấ ổ T ng di n tích đ t phi nông nghi p năm 2012 là 11.592,48 ha, tăng 42,24 ha

ố ệ ấ ớ ớ ủ ế   so v i năm 2010, tăng 40,29 ha so v i năm 2011. S  di n tích đ t tăng này ch  y u

ể ừ ấ ư ử ụ ệ ấ ằ ộ là do chuy n t ụ   ầ  đ t nông nghi p sang và m t ph n đ t ch a s  d ng nh m m c

ứ ượ ầ ủ ạ ị ươ đích đáp  ng đ c nhu c u c a quá trình CNH ­ ĐTH t i đ a ph ng.

ớ ố ủ ể ệ ộ ơ Cùng v i t c đ  phát tri n c a quá trình CNH ­ ĐTH, huy n Sóc S n đã có

ộ ố ệ ử ụ ữ ụ ủ ể ấ ổ ị   nh ng chính sách chuy n đ i m c đích s  d ng c a m t s  di n tích đ t trên đ a

ự ế ủ ệ ệ ệ ể ấ ộ ỉ ổ   bàn. S  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p c a huy n không ch  do chuy n đ i

ể ụ ụ ệ ầ ấ ở ể ị sang nhóm đ t phi nông nghi p đ  ph c v  cho nhu c u nhà , phát tri n đô th , xây

ử ụ ụ ệ ể ổ ự ự d ng các khu công nghi p… mà còn có s  chuy n đ i m c đích s  d ng trong nhóm

ủ ươ ổ ơ ấ ủ ể ậ ồ ệ ấ đ t nông nghi p theo ch  tr ệ   ng chuy n đ i c  c u cây tr ng, v t nuôi c a huy n

ư ệ ư ệ ả ồ ạ ệ nh  vi c gi m di n tích tr ng lúa, cây hàng năm nh ng l ồ   i tăng di n tích nuôi tr ng

ủ ả ệ ồ ỏ th y s n và di n tích tr ng c  dùng vào chăn nuôi.

ự ủ ọ ỹ ụ ệ ậ ả ấ ệ   Vi c áp d ng các thành t u c a khoa h c k  thu t vào s n xu t nông nghi p

ộ ướ ề ả ọ ế ệ ệ là m t b c nh y quan tr ng trong n n kinh t ồ    huy n. Huy n đã có chính sách d n

ớ ớ ậ ợ ự ử ụ ề ề ệ ạ ổ đi n, đ i th a, xây d ng nông thôn m i v i m c đích t o đi u ki n thu n l i trong

ư ệ ử ụ ụ ệ ấ ạ ố ớ vi c áp d ng các lo i gi ng m i, năng su t cao cũng nh  vi c s  d ng máy móc,

ụ ơ ớ ặ ậ ư ừ ệ ằ ạ ạ công c  c  gi i hi n đ i nh  máy cày, b a, máy g t đ p liên hoàn… nh m t o ra

ỏ ề ệ ề ầ ấ ớ ộ ờ   năng su t cao mà không đòi h i v  di n tích l n hay nhu c u v  lao đ ng và th i

ự ề ề ầ ộ ế ệ ữ ạ ơ gian nhi u, góp ph n trong công cu c xây d ng n n kinh t huy n v ng m nh h n.

ử ụ ụ ệ ể ấ ấ ị ổ Tuy nhiên đ t nông nghi p b  chuy n đ i m c đích s  d ng sang đ t phi nông

ề ữ ấ ở ệ ệ ấ ả ị nghi p làm tài nguyên đ t tr  nên không b n v ng; đ t nông nghi p b  suy gi m kéo

ố ụ ử ụ ề ạ ầ ơ ấ theo đó là nhu c u thâm canh tăng năng su t, g i v , s  d ng nhi u h n các lo i phân

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

64

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ễ ạ bón... đây chính là nguyên nhân gây nên tình tr ng suy thoái và ô nhi m môi tr ườ   ng

đ t ấ

ự ế ấ ượ ộ ề ệ ả ấ ưở 3.3.3. S  bi n đ ng v  ch t l ng đ t nông nghi p do  nh h ủ ng c a quá

trình công

ệ ị nghi p hóa và đô th  hóa.

ữ ễ ầ ớ Trong nh ng năm g n đây, cùng v i quá trình CNH ­ ĐTH di n ra nhanh

ể ố ộ ế ạ ứ ễ ườ chóng, t c đ  phát tri n kinh t ộ  m nh thì m c đ  ô nhi m môi tr ng cũng ngày

ố ệ ổ ế ấ càng tăng. Theo các s  li u t ng k t t ế ừ ướ  tr ệ   ấ c đ n nay cho th y, đ t nông nghi p

ạ ấ ệ ơ ượ ưỡ ủ c a huy n Sóc S n là lo i đ t chua, hàm l ấ ng ch t dinh d ng không cao, hàm

ơ ổ ố ở ứ ấ ượ ổ ộ ấ ướ ầ ượ l ng Nit t ng s m c trung bình, đ  trao đ i kém. Ch t l ng đ t b c đ u có

ế ố ệ ở ư ấ ọ ượ ễ ấ d u hi u ô nhi m b i các y u t nh  ch t hoá h c, hàm l ạ ặ ng kim lo i n ng, hoá

ệ ự ậ ấ ả ạ ả ậ ễ ch t b o v  th c v t,.. tình tr ng ô nhi m này không ph i lúc nào cũng t p trung ở

ể ị ử ấ ộ ấ ị ự ữ ấ ầ   nh ng khu v c nh t đ nh. Các ch t đ c trong đ t có th  b  r a trôi vào các t ng

ướ ề ậ ặ ầ ướ ướ n ặ c m t, n c ng m, lan truy n sang các vùng lân c n và có m t trong n ư   c m a

ạ ụ ặ ho c các h t b i.

ấ ủ ấ ượ ế ạ ả Theo k t qu  phân tích đ t c a Ph m Duy Bình năm 2010 thì ch t l ấ   ng đ t

ấ ượ ệ ệ ệ ả ấ ị ấ nông nghi p trên đ a bàn huy n đang có d u hi u suy gi m ch t l ng đ t, thành

ấ ữ ơ ụ ấ ấ ả ấ ầ ổ ph n các ch t h u c  không cao, kh  năng h p ph  trao đ i cation th p; đ t có đ ộ

ố ệ ể ệ ả chua khá cao. S  li u chi ti ế ượ t đ c th  hi n trong b ng 3.7.

STT

ả ấ ượ ệ ạ ấ ơ ệ B ng 3. 7. Ch t l ng đ t nông nghi p t i huy n Sóc S n

ỉ Ch  tiêu

Đ n vơ ị

Giá trị

Thang đánh giá

1 2 3 4

pHKCl OC NTS P2O5TS

% % %

4,58 0,84 0,12 0,033

ấ r t chua nghèo trung bình nghèo

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

65

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

5 6

K2OTS P2O5dt

% mg/100g

0,23 10,92

nghèo nghèo

7

mg/100g

10,72

8

mgdl/100g

1,68

9

K2Odt Ca2+ CEC

mgdl/100g

4,8

nghèo th pấ th pấ

ậ ạ ồ ố (Ngu n:   Ph m   Duy   Bình   ­   Khóa   lu n   t ệ t   nghi p   năm

2010)

ễ ệ ạ ấ ế ế Theo  Nguy n Tu n Anh (2010) ­ Vi n quy ho ch và Thi ệ ,  t k  Nông nghi p

ấ ượ ệ ấ ơ ượ ch t l ệ ủ ng đ t nông nghi p c a huy n Sóc S n đ c đánh giá là đang trong vùng ô

ể ễ ượ ư ượ ấ nhi m (Bi u 3.3). Hàm l ng Cu và Pb trong đ t ch a v t quá QCVN; tuy nhiên,

ố ộ ủ ể ệ ệ ấ chúng đang có d u hi u gia tăng theo t c đ  phát tri n CNH ­ ĐTH c a huy n.

mg/kg

Cu

Pb

QCVN 03:2008 (Cu)

QCVN 03:2008 (Pb)

110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0

Yên Định

Hiệp Hòa

Thanh Trì

Sóc Sơn

Thạch Sơn Nghĩa Hưng Nghi Lộc

Diễn Châu

Vùng đất thâm canh cao

Vùng đất ô nhiễm

Vùng đất mặn, cát biển

ể ượ ạ ặ ấ ạ ơ ệ Bi u 3.3. Hàm l ng kim lo i n ng trong đ t t i huy n Sóc S n

ớ ộ ố ể ắ ạ ề ắ ạ và so sánh v i m t s  đi m quan tr c khác t i mi n B c giai đo n 2004 ­ 2008

ấ ượ ể ụ ể ế ậ ấ ộ Đ  đánh giá ch t l ng đ t m t các c  th , lu n văn đã ti n hành phân tích

ộ ố ỉ ấ ồ ơ ạ ủ ệ ể ế ả m t s  ch  tiêu trong đ t tr ng lúa c a huy n Sóc S n t i 3 đi m. K t qu  phân tích

ể ệ ướ ả ượ đ c th  hi n d i b ng 3.8.

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

66

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ẫ ấ ơ ệ ế ả ả B ng 3.8. K t qu  phân tích m u đ t huy n Sóc S n

M u phân tích

STT

ỉ Ch  tiêu

Đ n vơ ị

QCVN 03­ 2008                     50 70 200 2 12

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15

pHKCl OC Nts P2O5ts K2Ots P2O5dt CEC Ca Mg Cu Pb Zn Cd As Hg

% % % % mg/kg Cmolc/kg Cmolc/kg Cmolc/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg

M u 1ẫ 4,12 1,52 0,72 0,104 0,484 102,51 6,31 1,94 0,97 11,78 13,64 29,1 0,34 5,88 0,026

M u 2ẫ 5,29 0,998 0,05 0,033 0,29 48,14 9,12 4,2 2,1 8,99 35,79 24,16 0,04 3,16 0,02

M u 3ẫ 5,29 1,2 0,03 0,048 0,31 41,56 7,02 3,1 1,21 11,88 13,01 23,76 0,06 1,77 0,08

ẫ ồ ộ (Ghi chú:  ­ M u 1: Cánh đ ng Khoe Sâu thu c xã Minh Trí

ẫ ồ ộ ụ       ­ M u 2: Cánh đ ng Ng  Bài thu c xã Thanh Xuân

ắ ơ ẫ ồ ọ ộ ầ       ­ M u 3: Cánh đ ng C u M i thu c xã B c S n )

ừ ả ấ ượ ấ ề ỏ ơ T  b ng 3.8 cho th y, hàm l ớ   ng các KLN trong đ t đ u nh  h n so v i

ầ ấ ưỡ ấ QCVN 03:2008/BTNMT. Tuy nhiên thành ph n các ch t dinh d ng trong đ t không

KCl= 4,12 – 5,29), hàm

ấ ớ ộ cao. So sánh v i thang đánh giá thì đ t có đ  chua khá cao (pH

ts = 0,05%, K2Ots = (0,29 – 0,484)%); hàm l

ố ấ ạ ượ l ổ ng kali và đ m t ng s  th p  (N ngượ

ữ ơ ề ở ứ ế ễ ố ượ ổ cacbon h u c , lân t ng s  và d  tiêu đ u m c trung bình đ n khá; hàm l ng các

ấ ượ ụ ấ ấ ả ổ ổ ấ ạ cation trao đ i và kh  năng h p th  trao đ i cation th p. Ch t l ng đ t t ệ   i huy n

ư ư ề ễ ệ ấ ơ Sóc S n ch a có d u hi u ô nhi m do KLN, nh ng do nhi u nguyên nhân khác nhau

ấ ượ ấ ạ ệ ạ ầ ầ ị mà ch t l ng đ t t ả i đây đang d n d n b  suy gi m. Do đó, vi c quy ho ch phát

ể ế ộ ủ ả ượ ệ ầ ự ế ợ ự ự ệ tri n kinh t ­ xã h i c a huy n c n ph i đ c th c hi n d a trên s  k t h p hài

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

67

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ề ớ ữ ủ ạ ườ ể ạ ộ hòa gi a các ngành ngh  v i các khía c nh c a môi tr ố   ế ng đ  h n ch  tác đ ng đ i

ườ ớ v i môi tr ng.

ấ ượ ả ấ Nguyên nhân gây suy gi m ch t l ng đ t:

ố ượ ơ ở ả ụ ệ ệ ấ ị ­ S  l ng các doanh nghi p, c  s  s n xu t công nghi p, d ch v  gia tăng

ố ệ ủ ệ ố ơ ổ   nhanh chóng. Theo s  li u th ng kê 2006 ­ 2010 c a UBND huy n Sóc S n, t ng

ơ ở ả ệ ệ ấ ơ ở ế   ị ố s  các c  s  s n xu t công nghi p trên đ a bàn huy n năm 2006 là 2.349 c  s , đ n

ơ ở ơ ở ứ ỗ   năm 2010 là 2.718 c  s , tăng 369 c  s  trong vòng 4 năm, t c là trung bình m i

ơ ở ả ệ ệ ấ ầ ộ ờ ị m t năm có g n 100 c  s  s n xu t công nghi p trên đ a bàn huy n ra đ i. Trong

ư ế ế ế ế ủ ế ự ẩ ộ ỗ   ệ đó ch  y u là các ngành thu c công nghi p ch  bi n nh  ch  bi n th c ph m, g ,

ạ ả ấ ả ẩ ằ ả ả ấ ạ   lâm s n, s n xu t khoáng phi kim lo i, s n xu t các s n ph m b ng kim lo i...

ơ ở ả ế ệ ể ầ ấ ộ ỏ ệ   H u h t các c  s  s n xu t này thu c doanh nghi p cá th , quy mô nh  nên vi c

ế ả ư ử ấ ả ả ấ thu gom cũng nh  x  lý các ph  th i, ch t th i trong quá trình s n xu t ch a đ ư ượ   c

ộ ượ ọ ỉ ử ấ ả ỏ chú tr ng, ch  có m t l ệ ố ng nh  các nhà máy có h  th ng x  lý ch t th i, còn l ạ   i

ư ượ ấ ả ạ ượ ử ệ ố ậ các ch t th i ch a đ c phân lo i mà đ c x  lý t p trung theo h  th ng thu gom

ấ ượ ử ủ ệ ả ả ườ và x  lý rác c a huy n; do đó kh  năng gây suy gi m ch t l ng môi tr ấ   ng là r t

có th .ể

ơ ở ạ ầ ạ ộ ạ ự ­ Bên c nh đó, các ho t đ ng xây d ng c  s  h  t ng, giao thông v n t ậ ả   i

ớ ườ ễ ộ ớ ả ưở ấ ượ ế ế ả ừ ấ di n ra v i c ng đ  l n cũng  nh h ng đ n ch t l ng đ t. Ph  th i t các công

ự ừ ể ơ ậ ượ ượ trình xây d ng, t quá trình v n chuy n r i vãi, không đ c thu gom đ ế c h t mà

ủ ế ượ ổ ấ ố ầ ả ữ ề ưở ch  y u đ c đ  ra nh ng bãi đ t tr ng, đi u này đã góp ph n  nh h ấ   ế ng đ n ch t

ấ ạ ượ l ng đ t t i đây.

ấ ử ả ớ ớ ượ ơ ớ ả ­ Bãi rác Nam S n v i công su t x  lý rác th i l n v i l ng rác th i chôn

ệ ử ế ấ ướ ượ ầ ư ớ ỗ ấ l p lên đ n nghìn t n m i ngày, công ngh  x  lý n c rác đ c đ u t ư    m i nh ng

ạ ộ ể ặ ả ướ ư ượ ạ ạ ệ ho t đ ng không hi u qu  do đ c đi m n c rác ch a đ c phân lo i t ồ   i ngu n.

ượ ướ ữ ư ấ ặ ớ ơ ướ L ng n c rác l n, khi g p nh ng c n m a kéo dài đã th t thoát theo n ư c m a ra

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

68

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ườ ả ưở ấ ượ ế ấ ngoài môi tr ng, gây  nh h ng đ n ch t l ự ng đ t khu v c xung quanh.

ệ ệ ạ ả ấ ậ ỹ ạ   ­ Do các k  thu t canh tác hi n đ i trong s n xu t nông nghi p. Các ho t

ễ ạ ơ ộ ượ ộ đ ng thâm canh di n ra m nh h n làm xáo tr n dòng năng l ậ   ng và chu trình v t

ệ ử ụ ệ ệ ấ ọ ằ   ch t trong h  sinh thái nông nghi p. Vi c s  d ng phân bón hóa h c tràn lan nh m

ọ ượ ấ ồ ố ư ớ tăng năng su t và giúp cây tr ng ch ng ch i đ ệ c v i các sâu b nh nh ng vi c s ệ ử

ặ ạ ớ ề ượ ễ ấ ả ụ d ng l p l i, v i li u l ng phun ngày càng cao gây ra ô nhi m đ t và kh  năng tái

ự ủ ạ ườ ủ ễ ấ ậ ộ sinh, t làm s ch c a môi tr ấ   ng di n ra r t ch m, qua đó đ  phì nhiêu c a đ t

ả ề ế ấ ả ỏ ượ gi m đi. Theo k t qu  đi u tra ph ng v n, l ng phân bón và hóa ch t đ ấ ượ ử c s

ư ợ ố ệ ệ ệ ẫ ố ị ề   ụ d ng trong nông nghi p trên đ a bàn huy n v n ch a h p lý và cân đ i. S  li u đi u

ượ ể ệ ướ ả tra đ c th  hi n d i b ng 3.9.

N  (kg/ha)

P2O5 (kg/ha)

K2O (kg/ha)

Phân chu ngồ   (t n/ha)

TT Cây tr ngồ

Lúa mùa

Th cự   tế 116

Tiêu  chu nẩ 80­100

Thự c tế 194

Tiêu  chu nẩ 50­60

Th cự   tế 83

Tiêu  chu nẩ 0­30

ấ Th cự   tế 8,3

Tiêu  chu nẩ 6 ­ 8

416

­

139

­

­

6,9

­

117

ả ượ ự ế ớ ợ ẩ B ng 3.9. So sánh l ng bón phân th c t v i tiêu chu n bón phân h p lý

1 ế 2 N p hoa  vàng Súp lơ

89

90­100

44

100­120

70­80

5

20­25

175

208

40­50

89

60­90

50­60

2,8

8 ­10

90

72

150­180

58

170­190

280­300

3,4

20­40

208

ậ ươ

ng

83

40­60

74

40­60

20

2,7

5 ­ 6

3 4 Khoai lang 5 C iả 6 Đ u t

83

ắ ả B p c i

80­90

39

110­120

180­200

110

5,6

20­25

7

204

Bí xanh

56

90­180

0

150­240

180­200

3,6

20­40

72

97

­

44

­

­

3,3

20­40

194

100

90

150­180

70­90

80­100

5,3

15­30

8 9 Cà chua ộ ư 10 D a chu t

200

333

­

153

­

­

11,1

­

181

86

50­60

100

120­150

120­150

3,3

20­25

100

194

80­90

89

30­60

120­130

8,3

8 ­ 10

124

69

60­80

33

80­100

100­120

3,6

15

36

11 Ngô 12 Khoai tây 13 Lúa xuân ỗ 14 Đ  các  lo iạ

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

69

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

N  (kg/ha)

P2O5 (kg/ha)

K2O (kg/ha)

Phân chu ngồ   (t n/ha)

TT Cây tr ngồ

Th cự   tế 121

Tiêu  chu nẩ 100­120

Thự c tế 67

Tiêu  chu nẩ 90­100

Th cự   tế 33

Tiêu  chu nẩ 100­120

ấ Th cự   tế 3,4

Tiêu  chu nẩ 20­25

124

88

7

111 ẩ

15 Xu hào 16 Rau gia vị (Ghi chú:   ­ Tiêu chu n bón phân h p lý c a Nguy n Văn B , 2001)

ủ ễ ợ ộ

ả ề ế ế ề ầ ậ ấ ộ ượ Theo k t qu  đi u tra thì h u h t các h  nông dân đ u nh n th y đ c vai

ố ớ ủ ồ ượ ư trò c a phân bón đ i v i cây tr ng. Tuy nhiên, l ợ   ẫ ng bón phân v n ch a phù h p

ộ ố ủ ẩ ợ ộ ồ ễ ớ v i tiêu chu n bón phân h p lý c a Nguy n Văn B  (2001). M t s  cây tr ng chính

ậ ươ ư ư ộ ơ ử ụ ộ ượ nh  lúa, đ u t ng, d a chu t, súp l , cà chua ... s  d ng m t l ng phân bón hóa

ế ạ ầ ồ ạ ồ ớ ọ ớ h c l n, trong khi đó h u h t các lo i cây tr ng l i bón ít phân chu ng so v i tiêu

ệ ể ẩ ầ ợ ổ chu n 4 ­ 6 l n. Vi c bón phân không h p lý cũng có th  làm thay đ i ch t l ấ ượ   ng

ể ả ủ ầ ả ẩ ộ ợ ộ   ấ đ t, do đó các h  nông dân c n ph i tuân th  tiêu chu n h p lý đ  gi m tác đ ng

ấ ượ ấ ế đ n ch t l ng đ t.

ậ ệ ớ ẩ ư ệ ể ệ ề Trong đi u ki n ệ khí h u nhi t đ i  m nh  Vi t Nam, đ  nâng cao hi u qu ả

ấ ồ ớ ồ ướ ử ụ s  d ng đ t thì tăng v ụ cây tr ng v i các cây tr ng hàng hóa là h ợ   ng đi phù h p.

ấ ồ ượ ử ờ ỉ Tuy nhiên, khi tăng v  ụ cây tr ng, đ t không đ ấ   c ngh , không có th i gian x  lý đ t

ệ ệ ố ử ụ ấ ặ ấ ồ ể đ  tiêu di t m m ầ b nh ệ trong đ t. M t khác, tăng h  s  s  d ng đ t, cây tr ng sinh

ưở ẽ ẫ ứ ế ộ ồ ồ tr ng quanh năm ạ   trên đ ngồ   ru ng, ngu n th c ăn d i dào s  d n đ n tình tr ng

ạ ố ả ể ẫ ế ấ ị d ch h i phát tri n ạ ể m nh, ệ ự ậ   ử ụ có th  d n đ n m t mùa. S  d ng thu c b o v  th c v t

ệ ồ ế ồ ọ ể ả đ  b o v  cây tr ng là c n  ầ thi t trong quá trình tr ng tr t. Đ i uề   tra tình hình sử

ế ả ả ị ố ả ụ d ng thu c b o v  th c ệ ự v t ậ trong đ a bàn k t qu  trình bày trong b ng 3.10.

ử ụ ự ế ố ả B ng 3.10. So sánh tình hình s  d ng thu c BVTV th c t và khuy n ế cáo

L

ng

ượ (kg/ha/l n)ầ

Th i gian cách ly (ngày)

TT

Cây tr ngồ

Tên thu cố

Th cự   tế

Khuy nế   cáo

Th cự   tế

Khuy nế   cáo

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

70

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

1

Lúa

ắ ả

2

B p c i, xu hào

Regell 800WG Daconil 75WP  Rimon 10EC

0,027 1,5 1,2

0,027 1,5 ­ 2,5 0,75 ­ 1,0

10 3 2

14 3 2

Ridomil Gold 68WP

3,1

2,0 ­ 3,0

5

7

3

Cà chua

Mancozeb 80WP

2

1,8 ­ 2,5

5

7

Score 250EC

0,3

0,3 ­ 0,5

5

7

4

Khoai tây

Anvil 50SC

0,5

0,6 ­ 1,0

5

7

Match 50EC

0,5

0,5 ­ 1,0

5

7

5

Rau các lo iạ

Viladacin 500

1

1,0 ­ 2,0

4

5

ộ ủ ả ườ ượ ấ Qua b ng 3.10 cho th y do trình đ  c a ng i nông dân đ c nâng cao nên

ử ụ ề ượ ệ ự ậ ươ ả ố ố ợ viêc s  d ng li u l ng thu c b o v  th c v t t ng đ i h p lý. Tuy nhiên do l iợ

ế ờ ườ ấ ơ ớ ề ích v  kinh t nên th i gian cách ly th ng th p h n so v i khuy n ế cáo  gây  nhả

ấ ượ ế ẩ ả ả ưở h ng đ n ch t l ễ   ấ ng s n ph m, gây thoái hóa đ t và có kh  năng gây ô nhi m

đ t.  ấ

ự ế ộ ự ệ ệ ế ấ 3.4. D  báo s  bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020

ự ả ộ ế ự ủ ạ ầ   Theo d  th o quy ho ch chung xây d ng th  đô Hà N i đ n năm 2030 và t m

ơ ẽ ở ị ệ ế ọ ộ ế ủ   nhìn đ n năm 2050, Sóc S n s  tr  thành m t trong 5 đô th  v  tinh tr ng y u c a

ủ ụ ệ ể ề ị ị th  đô; là đô th  ị phát tri n v  công nghi p và d ch v  hàng không, du l ch ngh ỉ

ệ ưỡ d ệ ạ   ng sinh thái, hình thành khu công nghi p Mai Đình và các khu công nghi p s ch,

ế ớ ạ ọ ậ ệ ớ ệ ề trung tâm y t ạ    v i nhi u b nh vi n l n, khu đ i h c t p trung (thu hút 10 ­ 12 v n

ế ộ ề ả ố sinh viên); khai thác ti m năng C ng Hàng không qu c th  N i Bài, hành lang kinh

ả ả ộ ế t xuyên Á Côn Minh ­ Hà N i ­ Qu ng Ninh, vùng c nh quan núi Sóc và chân núi

ơ ấ ả ế ủ ơ ẽ ề ỉ ướ ậ Tam Đ o. Vì v y, c  c u kinh t ả  c a Sóc S n s  ph i đi u ch nh theo h ng thiên

ụ ụ ụ ự ể ệ ị ị ụ ề v  công nghi p. Trong lĩnh v c d ch v , các d ch v  ph c v  cho phát tri n các

ệ ẽ ệ ẽ ọ ngành công nghi p s  là các ngành quan tr ng. Ngành nông nghi p s  đóng vai trò

ứ ế ơ ấ ế ệ ấ ạ th  y u trong c  c u kinh t . Do đó, di n tích ệ ẽ ả  đ t nông nghi p s  gi m m nh trong

ờ ỳ ừ ủ ệ ế ộ ị th i k  t nay đ n năm 2020 do tác đ ng c a quá trình đô th  hóa và công nghi p hóa

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

71

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ơ ị trên đ a bàn Sóc S n.

ể ể ạ ổ ế ộ ế Theo quy ho ch t ng th  phát tri n kinh t ­ xã h i đ n năm 2020, tình hình

ự ế ệ ẽ ạ ấ ơ ộ ị ổ   ử ụ s  d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n có s  bi n đ ng m nh m . Trong đó, t ng

ệ ẽ ả ệ ấ ừ ơ ệ ố ơ di n tích đ t nông nghi p s  gi m t h n 18.000 ha hi n nay xu ng còn h n 14.000

ể ụ ụ ể ệ ầ ị ha vào năm 2020 đ  ph c v  nhu c u phát tri n CNH – ĐTH trên đ a bàn huy n. C ụ

ạ ấ ể ề ư th  v  3 lo i đ t chính trong nhóm này nh  sau:

ấ ả ệ ẽ ả ệ ấ ấ 1. Đ t s n xu t nông nghi p: ấ ả đ t s n xu t nông nghi p s  gi m t ừ ơ    h n

ệ ả ố ủ ế   13.000 ha hi n nay xu ng còn kho ng 9.200 ha vào năm 2020. Trong đó, ch  y u

ệ ể ả ấ ậ ả gi m di n tích cây hàng năm do ph i chuy n đ t cho các KCN t p trung và xây

ạ ầ ậ ỹ ự d ng h  t ng k  thu t.

ệ ấ 2. Đ t lâm nghi p:

ề ơ ả ư ệ ẽ ổ ệ ệ ấ ị V  c  b n, s   n đ nh di n tích đ t lâm nghi p nh  hi n nay. Tuy nhiên,

ộ ệ ố ị ệ ẽ ề ấ đi u đó không có nghĩa là c  đ nh toàn b  di n tích đ t lâm nghi p. S  có m t b ộ ộ

ẽ ệ ể ạ ấ ậ ấ ph n đ t lâm nghi p chuy n thành đ t cây lâu năm; bên c nh đó, cũng s  có m t s ộ ố

ượ ư ệ ư ử ụ ấ đ t ch a s  d ng đ ấ c đ a vào đ t lâm nghi p.

ấ ủ ả ồ 3. Đ t nuôi tr ng th y s n

ủ ả ẽ ờ ỳ ạ ấ ồ ủ ế   ạ Đ t nuôi tr ng th y s n s  tăng khá m nh trong th i k  quy ho ch, ch  y u

ộ ố ệ ệ ể ả ậ ồ ạ   do chuy n m t s  di n tích tr ng lúa không hi u qu  do ng p úng sang. Bên c nh

ồ ủ ợ ẽ ệ ể ọ ừ ụ ụ ả đó cũng s  có thêm di n tích các h  th y l i chuy n tr ng tâm t ấ    ph c v  s n xu t

ụ ụ ị ứ ộ ổ ề ệ ụ ệ ị ị ặ   nông nghi p sang ph c v  d ch v  du l ch; do đó, m c đ   n đ nh v  di n tích m t

ơ ướ ướ ẽ ớ n c s  l n h n tr c đây.

ự ự ể ế ộ ươ ạ ề D a trên d  báo v  phát tri n kinh t xã h i và các ph ng án quy ho ch s ử

ự ế ấ ế ự ế ậ ấ ộ ệ   ụ d ng đ t đ n năm 2020, Lu n văn ti n hành d  báo s  bi n đ ng đ t nông nghi p

ượ ể ệ ả ế đ n năm 2020, đ c th  hi n trong b ng 3.11.

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

72

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ả ự ế ộ ơ ế ự ệ ệ ấ ị B ng 3.1 1. D  báo s  bi n đ ng di n tích đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n đ n năm 2020

Năm 2010

Năm 2020

2020 so v i 2010

ạ ấ Lo i đ t

(2)

(3)

(4)

(1)

DT (ha)

%

DT (ha)

%

DT(ha)

%

30.651,30

100,00 30.651,30

100,00

0,00

0,00

ệ T ng di n tích t

nhiên

1. Đ T NÔNG NGHI P

18.042,57

58,86

14.873,6

48,53

­3.168,97

­10,34

ệ 1.1.Đ t SX nông nghi p

13.207,85

43,09

9.531,1

31,10

­3.676,75

­12,00

1.1.1 Cây hàng năm

11.723,15

38,25

7703,03

25,13

­4020,12

­13,12

1.1.2. Cây lâu năm

1.484,7

4,84

1.828,07

5,96

343,37

1,12

1.2. Đ t Lâm nghi p

4.436,61

14,47

4557

14,87

120,39

0,39

ấ ủ ả

1.3. Đ t th y s n

343,46

1,12

730,85

2,38

387,39

1,26

1.4. Đ t nông nghi p khác

54,65

0,18

54,65

0,18

0,00

0,00

2. Đ T PHI NÔNG NGHI P

11.550,24

37,68 15.611,51

50,93

4.061,27

13,25

2.1. Đ t ấ ở

3.529,84

11,52

4.200

13,70

670,16

2,19

ấ ở

2.1.1. Đ t

nông thôn

3.500,36

11,42

4.000

13,05

499,64

1,63

ấ ở

2.1.2. Đ t

ị  thành th

29,48

0,10

200

0,65

170,52

0,56

2.2. Đ t chuyên d ng

6.258,74

20,42

9.267,26

30,23

3.008,52

9,82

ấ ụ ở ơ

2.2.1. Đ t tr  s  c  quan, công trình s   nghi p

124,18

0,41

340

1,11

215,82

0,70

2.2.2. Đ t qu c phòng

986,56

3,22

988,56

3,23

2,00

0,01

ấ 2.2.3. Đ t an ninh

32,39

0,11

33,18

0,11

0,79

0,00

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

73

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

Năm 2010

Năm 2020

2020 so v i 2010

ạ ấ Lo i đ t

(2)

(3)

(4)

(1)

DT (ha)

%

DT (ha)

%

DT(ha)

%

2.2.4. Đ t SXKD phi nông nghi p

433,41

1,41

2.155,52

7,03

1.722,11

5,62

ấ ấ ơ ở

154,58 193,16

0,50 0,63

860 1.137,85

2,81 3,71

705,42 944,69

2,30 3,08

ấ ấ ậ ệ

­ Đ t khu công nghi p  ­ Đ t c  s  SXKD ả ạ ộ  ­ Đ t cho ho t đ ng khoáng s n ứ  ­ Đ t v t li u xây d ng g m s

7,15 78,52

0,02 0,26

7,15 150,52

0,02 0,49

0,00 72,00

0,00 0,23

2.2.5. Đ t công c ng

4.682,2

15,28

18,76

1.067,80

5750

3,48

ưỡ

2.3. Đ t tôn giáo, tín ng

ng

54,84

0,18

54,84

0,18

0,00

0,00

ấ 2.3.1. Đ t tôn giáo

18,91

0,06

18,91

0,06

0,00

0,00

ưỡ

ấ 2.3.2.  Đ t tín ng

ng

35,93

0,12

35,93

0,12

0,00

0,00

2.4. Đ t nghĩa trang nghĩa đ a

217,41

0,71

600

1,96

382,59

1,25

ặ ướ

2.5. Đ t sông su i và m t n

c chuyên dùng

1.486,61

4,85

1.486,61

4,85

0,00

0,00

2.6. Đ t phi nông nghi p khác

2,8

0,01

2,8

0,01

0,00

0,00

Ư Ử Ụ

3. Đ T CH A S  D NG

1.058,49

3,45

166,19

0,54

­892,30

­2,91

ư ử ụ

ấ ằ

3.1. Đ t b ng ch a s  d ng

210,92

0

0,69

0,00

­210,92

­0,69

ư ử ụ

ấ ồ

3.2. Đ t đ i núi ch a s  d ng

777,04

95,66

2,54

0,31

­681,38

­2,22

70,53

0,00

0,00

3.3. Núi đá không có r ng cây ấ

0,23 ấ

0,23 ng dây t

70,53 ệ i đi n; và đ t di tích danh th ng.)

ộ ấ ồ ườ ả ắ (Ghi chú: Đ t công c ng khác bao g m: Đ t hành lang an toàn đ

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

74

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ử ụ ư ậ ự ệ ạ ơ ị ấ Nh  v y, theo quy ho ch s  d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n, d  báo

ệ ớ ấ ế đ n năm 2020 di n tích đ t nông nghi p s  gi m ệ ẽ ả 3.168,97 ha so v i năm 2010, trong

ủ ế ở ệ ố ệ ấ ả ồ ượ đó gi m ch  y u di n tích tr ng cây hàng năm; do s  di n tích đ t này đ c thu

ụ ụ ụ ự ể ấ ồ ể h i đ  chuy n sang đ t ph c v  cho m c đích xây d ng các KCN, khu đô th , c  s ị ơ ở

ể ấ ự ủ ể ộ ạ   ạ ầ h  t ng… Có th  th y, s  phát tri n c a quá trình CNH ­ ĐTH đã tác đ ng m nh

ẽ ế ế ệ ấ ộ ơ ỉ ị ệ   ệ m  đ n đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n Sóc S n, không ch  tác đ ng đ n di n

ơ ấ ấ ộ ớ ấ ượ ấ ở ơ ồ tích đ t, c  c u cây tr ng mà còn tác đ ng t i ch t l ng đ t ệ    n i đây. Do đó, vi c

ả ư ử ụ ấ ả ợ ị ư đ a ra các gi i pháp qu n lý cũng nh  s  d ng h p lý tài nguyên đ t trên đ a bàn

ấ ầ ệ ế huy n là r t c n thi t.

ả ề ấ 3.5. Đ  xu t các gi i pháp

ướ ư ấ ượ ự ệ ế ạ ộ ấ ạ Tr c th c tr ng bi n đ ng di n tích cũng nh  ch t l ng đ t t ệ i huy n Sóc

ộ ố ả ề ấ ậ ơ ử ụ ằ ợ S n, Lu n văn xin đ  xu t m t s  gi ấ   i pháp nh m s  d ng h p lý tài nguyên đ t

ệ ấ nói chung và đ t nông nghi p nói riêng.

ả ử ụ 3.5.1. Gi ấ ạ i pháp quy ho ch s  d ng đ t

ể ấ ạ ọ Công tác quy ho ch đ t là công tác quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh

ế ứ ể ọ ị ế t nói chung và nó còn có vai trò h t s c quan tr ng trong quá trình chuy n d ch c ơ

ế ủ ươ ệ ệ ơ ấ c u kinh t ệ  nông nghi p. Hi n nay, huy n Sóc S n cũng đang có ch  tr ng chính

ự ề ể ệ ạ ớ ợ ế sách xây d ng mô hình quy ho ch phù h p v i đi u ki n phát tri n kinh t ộ    ­ xã h i

huy n.ệ

ử ụ ự ụ ệ ệ ạ ả ợ ớ ử ụ   ấ ­ Vi c th c hi n quy ho ch s  d ng đ t ph i phù h p v i m c đích s  d ng

ư ệ ả ạ ầ ậ ấ   ấ đ t. C n quy ho ch t p trung theo các mô hình nh  KCN, khu liên hi p s n xu t

ơ ậ ệ ế ấ ị ỉ nông ­ công nghi p, khu ch  xu t, các khu du l ch ngh  ng i t p trung, khu chăn nuôi

ư ể ả ạ ộ ệ ể ớ ễ   ợ ậ t p trung… v i di n tích ho t đ ng phù h p, xa khu dân c  đ  gi m thi u ô nhi m

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

75

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ườ ư ạ ậ ợ ể ộ ề ể ệ ề môi tr ng, cũng nh  t o đi u ki n thu n l ồ i đ  phát tri n đ ng b  n n kinh t ế

ệ ủ c a huy n.

ố ề ử ụ ề ở ữ ệ ữ ấ ố ử ­ X  lý t ồ   t m i quan h  gi a quy n s  h u và quy n s  d ng đ t đai. Đ ng

ề ử ụ ấ ể ứ ệ ậ ấ ấ ờ ấ th i hoàn thành vi c giao đ t và c p gi y ch ng nh n quy n s  d ng đ t đ  ng ườ   i

ầ ư ả ả ề ệ ấ ả ộ ế ộ dân an tâm đ u t vào s n xu t m t cách có hi u qu  c  v  kinh t và xã h i.

ờ ớ ầ ế ụ ự ệ ươ ả ­ Trong th i gian t i c n ti p t c th c hi n ph ấ   ạ ng án quy ho ch s n xu t

ụ ể ồ ụ ữ ệ ệ ể ệ ắ ằ ộ nông nghi p b ng các bi n pháp c  th , đ ng b  và h u hi u đ  kh c ph c tình

ệ ự ạ ả ấ tr ng s n xu t nông nghi p t phát manh mún.

ả ả ử ụ ề ệ ấ 3.5.2. Gi ệ i pháp v  chính sách nâng cao hi u qu  s  d ng đ t nông nghi p

ấ ẽ ế ả ộ ề ầ ­ V n đ  đ u tiên có l ph i liên qua đ n chính sách chia ru ng đ tấ  theo m cụ

ầ ử ụ ụ ể ấ ớ ợ đích, yêu c u s  d ng đ t phù h p v i m c tiêu phát tri n ể lâu  dài đ  ng ườ ả   i s n

ự ử ề ệ ờ ổ ồ ồ ấ xu t yên tâm đ u t ể ạ   ầ ư Đ ng th i th c hi n chính sách d n đi n, đ i th a đ  t o .

ậ ợ ề ụ ụ ọ ộ ộ ỹ ệ đi u ki n thu n l ậ   i cho các h  nông dân áp d ng các c ng c  khoa h c k  thu t

ấ ượ ư ừ ế ấ ộ ằ tiên ti n nh  máy cày, máy b a … nh m tăng năng su t lao đ ng và ch t l ả   ng s n

ph m.ẩ

ậ ợ ể ọ ệ ề ế ế ạ ­ Khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i đ  m i thành ph n ầ kinh t trong

ự ấ ố ấ ả và ngoài n ướ ầ ư c đ u t ả  vào các lĩnh v c: s n xu t gi ng cây tr ng;ồ ả    s n xu t nông s n

ị ế ệ ụ ạ hàng hóa giá tr  kinh t cao, công nghi p ch ế bi n,ế   th ị ngươ   m i; d ch v  tiêu th ụ

ặ ả ả ố ể nông s n, phát tri n các ngành ngh ử ụ   ề truy nề  th ng, s n xu t các m t hàng s  d ng ấ

ề ộ ặ ằ ề ố ư ấ nhi u lao đ ng,… thông qua các chính sách  u đãi v  b  trí m t b ng đ t đai, giá và

ệ ậ ờ th i gian thuê đ t, ấ thuế thu nh p doanh nghi p, tín d ng,…ụ

ủ ể ệ ệ ả ướ ả ấ ­ Ngành nông nghi p c a huy n ph i phát tri n theo h ng s n xu t hàng

ả ặ ả ủ ự ả ẩ ạ ớ ả   hóa v i các s n ph m ch  l c là rau, các lo i qu  đ c s n và hoa. Ngoài ra, ph i

ấ ươ ự ầ ả ươ ự ả tham gia s n xu t l ng th c, góp ph n bào đ m an ninh l ố ng th c qu c gia. Do

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

76

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ấ ượ ấ ả ả ấ ụ ụ ậ v y, ph i hình thành các vùng s n xu t có năng su t và ch t l ng cao ph c v  cho

ủ ị ầ ươ ư ủ ủ ầ ộ nhu c u tiêu dùng c a đ a ph ng cũng nh  nhu c u tiêu dùng c a th  đô Hà N i.

ữ ề ệ ấ ộ ọ ­ M t trong nh ng v n đ  quan tr ng trong chính sách nâng cao hi u qu  s ả ử

ề ố ị ườ ấ ụ ả ấ ả ụ d ng đ t đó là chính sách v  v n và th  tr ẩ ng tiêu th  s n ph m. S n xu t nông

ờ ụ ế ượ ầ ư ệ ồ ứ ờ ị nghi p luôn mang tính th i v , cây tr ng n u đ c đ u t đúng m c và k p th i thì

ạ ệ ố ộ ệ ở ấ ả s n xu t đem l ả i hi u qu  cao và ng ượ ạ c l i. Hi n nay, s  h  nông dân ơ    Sóc S n

ố ả ế ế ấ ể ả ậ ế ượ ồ ố thi u v n s n xu t chi m t ỷ ệ  l cao. Vì v y đ  gi i quy t đ ụ   c ngu n v n ph c

ộ ợ ừ ấ ầ ữ ả ơ ướ ụ v  cho s n xu t c n có nh ng chính sách h  tr  t các c  quan nhà n ư ệ   c nh  vi c

ủ ụ ứ ả ấ ạ ố   ả ế c i ti n th  t c cho vay, đa d ng hóa hình th c cho vay, gi m lãi su t cho vay đ i

ư ế ộ ườ ố ớ v i các h  nông dân, khuy n khích và  u tiên ng ể ả   ể i dân vay v n đ  phát tri n s n

ấ ệ xu t nông nghi p

ị ườ ữ ộ ố ự ọ Th  tr ng là m t trong nh ng nhân t ế ị  quan tr ng quy t đ nh cho s  phát

ừ ệ ể ả ẩ ướ ở ộ ị ườ ụ tri n các s n ph m nông nghi p. T ng b c m  r ng th  tr ng tiêu th , tăng

ề ả ấ ẩ ả ườ c ệ   ng thông tin giá c . Qua đi u tra, phân tích cho th y các s n ph m nông nghi p

ị ườ ư ư ắ ụ ổ ề ấ ả ị ch a có th  tr ớ   ng tiêu th   n đ nh, quá trình s n xu t phân tán ch a g n li n v i

ị ườ ế ự ữ ế ườ ả ế ế ụ ấ ấ th  tr ng, thi u s  liên k t gi a ng ẩ   i s n xu t, ch  bi n, tiêu th  và xu t kh u.

ự ậ ả ượ ố ữ ụ ệ Chính vì v y, ph i xây d ng đ ệ c kênh phân ph i h u hi u cho vi c tiêu th  các

ị ườ ẩ nông ph m trên th  tr ng.

ệ ổ ứ ệ ố ấ ườ ể ­ Ki n toàn t ch c h  th ng đ t đai, tăng c ố ng công tác th ng kê, ki m kê

ể ư ề ế ể ấ ấ ố ộ ử   th ng nh t thanh tra và ki m soát đ  đ a công tác ru ng đ t vào n  n p. X  lý

ữ ườ ỷ ươ ạ ả ả ợ ậ nghiêm minh nh ng tr ng h p vi ph m đ m b o k  c ng pháp lu t.

ả ọ ề 3.5.3. Gi ệ i pháp v  khoa h c công ngh

ư ệ ệ ả ầ   ­ Ngành nông nghi p cũng nh  các ngành công nghi p ­ TTCN ph i đi đ u

ệ ứ ụ ụ ệ ệ ả ấ trong vi c  ng d ng công ngh  cao trong quá trình s n xu t. Vi c áp d ng công

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

77

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ấ ạ ấ ớ ệ ả ỉ ạ ơ ệ ngh  s n xu t s ch h n trong công nghi p không ch  t o ra năng su t l n mà còn

ấ ạ ả ử ệ ả ả ấ ệ   tăng hi u qu  x  lý ch t th i trong quá trình s n xu t, t o ra các ngành công nghi p

ệ ớ ườ thân thi n v i môi tr ng.

ự ủ ụ ệ ệ ướ ­ Trong nông nghi p vi c áp d ng các thành t u c a KHKT theo h ng toàn

ặ ừ ấ ầ ủ ệ ệ ệ ạ ế di n ho c t ng khía c nh c a nông nghi p công ngh  cao là r t c n thi ố ớ   t. Đ i v i

ộ ố ỹ ề ồ ụ ệ ậ ạ ạ ạ ạ ầ ngh  tr ng lúa g o c n m nh d n áp d ng m t s  k  thu t hi n đ i trong canh tác

ư ướ ướ ế ơ ớ ệ ố ớ ả ộ ợ ồ nh  t i n c ti t ki m, c  gi ấ   i hóa đ ng b  và bón phân h p lý. Đ i v i s n xu t

ể ạ ụ ể ệ ệ ả ồ ộ ẩ   rau có th  áp d ng đ ng b  và toàn di n công ngh  cao đ  t o ra các s n ph m

ớ ườ ạ ấ ệ ạ s ch, thân thi n v i môi tr ng l i có năng su t cao.

ờ ớ ạ ồ ệ ự ụ ả ụ ệ ấ ọ ­ Áp d ng các công c  s n xu t hi n đ i đ ng th i v i vi c l a ch n các

ổ ủ ớ ự ệ ả ạ ấ ố ớ ố ị ệ   lo i gi ng m i có năng su t cao, kh  năng ch ng ch u v i s  thay đ i c a đi u ki n

ườ ụ ậ ằ ồ môi tr ậ   ấ ng nh m m c đích nâng cao năng su t cây tr ng, v t nuôi; tăng thu nh p

ườ ấ ồ ệ ề ệ ọ cho ng i nông dân trong đi u ki n di n tích đ t tr ng tr t và chăn nuôi ngày càng

ụ ẹ ể ệ ổ ị ị b  thu h p do b  chuy n đ i sang m c đích phi nông nghi p.

ả ề ạ ễ ườ ấ 3.5.4. Gi ế i pháp v  h n ch  ô nhi m môi tr ng đ t do CNH – ĐTH

ả ị ắ ớ ả ệ ề ạ ườ 3.5.4.1. Gi i pháp v  quy ho ch KCN, đô th  g n v i b o v  môi tr ng:

ả ệ ấ ả ấ ợ ổ ọ Là gi i pháp t ng h p quan tr ng nh t và cũng là có hi u qu  nh t trong

ế ể ạ ạ ị ướ BVMT. Các quy ho ch phát tri n giai đo n đ n năm 2015 và đ nh h ế ng đ n năm

ả ồ ả ề ế ườ ậ ầ 2020 ph i l ng ghép gi ấ i quy t các v n đ  môi tr ả   ng liên quan. Vì v y c n ph i

ệ ế ộ ườ ủ ự ệ ệ ti n hành vi c xem xét các tác đ ng môi tr ạ   ng c a vi c th c hi n các quy ho ch

ấ ị ể ề ờ ả ươ ứ ể ạ ượ phát tri n và đ  xu t k p th i các gi i pháp BVMT t ng  ng đ  đ t đ ụ c m c tiêu

ề ữ ể phát tri n b n v ng.

ệ ồ ể ạ ớ ế ộ ủ Vi c l ng ghép BVMT v i quy ho ch phát tri n kinh t ự    ­ xã h i c a khu v c

ể ả ợ ủ ự ổ ầ c n ph i trên quan đi m l i ích chung c a toàn khu v c, cách nhìn t ng th  v ể ề

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

78

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ự ỉ ạ ủ ủ ủ ủ ậ ộ ầ BVMT c a toàn th  đô Hà N i, vì v y c n có s  ch  đ o c a Chính ph  và s  ch ự ủ

ủ ế ộ ườ ớ ộ ế ố ợ trì ti n hành chung c a B  Tài nguyên và Môi tr ạ   ng và ph i h p v i B  K  ho ch

ầ ư ư ố ộ và Đ u t cũng nh  UBND thành ph  Hà N i.

ả ầ ả ơ ọ ườ ủ ệ C n ph i chú tr ng h n trong công tác qu n lý môi tr ể   ng c a huy n, ki m

ả ủ ử ề ấ ỳ ị tra, giám sát đ nh k  các quy trình x  lý ch t th i c a các KCN, làng ngh , khu du

ặ ệ ầ ả ạ ử ế ả ơ ị l ch, đ c bi t c n quan tâm h n đ n kh  năng x  lý rác th i t ơ   i bãi rác Nam S n,

ồ ướ ễ ế ế ằ ả ạ ấ nh m h n ch  kh  năng gây ô nhi m đ n ngu n n ự c và đ t khu v c xung quanh.

ự ế ợ ể ủ ự ấ ả ả ồ ộ Ph i có s  k t h p đ ng b  trong s  phát tri n c a các ngành s n xu t, nên

ệ ạ ả ủ ự ấ ấ ệ   xây d ng các khu công nghi p s ch, l y ch t th i c a ngành này làm nguyên li u

ế ệ ả ả ễ ấ ạ ườ cho các ngành khác, h n ch  vi c x  th i các ch t ô nhi m ra môi tr ng xung

ấ ạ Ư ư ể ả ị ị quanh.  u tiên phát tri n các ngành s n xu t s ch nh  du l ch sinh thái, du l ch nông

ề ệ ầ ả ị ườ thôn và du l ch làng ngh  ... góp ph n b o v  môi tr ng.

ả ồ ặ ướ ể ồ ị 3.5.4.2. Phát tri n tr ng cây xanh và b o t n m t n c trong các đô th  và các KCN

ặ ướ ặ ị ệ Cây xanh và m t n c trong đô th  và các KCN, đ c bi t là cây xanh, không

ữ ụ ụ ụ ề ậ ấ ấ ặ ấ   nh ng có tác d ng đi u hòa vi khí h u, mà còn h p th  ho c h p ph  các ch t ô

ễ ườ ụ ễ ả ả ạ ộ nhi m trong môi tr ng không khí, làm gi m b i, gi m ô nhi m khí đ c h i và

ả ồ ế gi m ti ng  n.

ể ế ạ ầ ả ậ ở Vì v y c n ph i có k  ho ch nhanh chóng phát tri n cây xanh các KCN,

2/ng

ị ạ ả ẩ ườ ị ệ khu đô th , đ t tiêu chu n di n tích cây xanh kho ng 15 m i dân đô th  và

ế ệ chi m 10 ­ 15% di n tích KCN.

ể ệ ở 3.5.4.3. Phát tri n ngành nông nghi p tr  thành vành đai xanh

ả ạ ệ ệ ằ ầ ế ợ   Ngành nông nghi p c n ph i t o ra các vành đai xanh b ng vi c k t h p

ể ừ ữ ệ ớ ồ ệ   gi a duy trì và phát tri n r ng hi n có v i các vành đai cây tr ng nông nghi p

ả ặ ả ư ề ố truy n th ng nh  vùng lúa, hoa, cây ăn qu  đ c s n và rau. Vành đai xanh không

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

79

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ữ ạ ườ ứ ả ấ nh ng t o ra môi tr ấ   ng mà còn có ch c năng cung c p các nông s n có ch t

ứ ợ ượ ầ ủ ườ ượ l ng, an toàn và có giá thành h p lý, đáp  ng đ c nhu c u c a ng i tiêu dùng,

ộ ộ ờ ẽ ậ ạ ậ ơ ị ồ đ ng th i s  là n i thu hút du l ch sinh thái, t o thu nh p cho m t b  ph n dân c ư

làm nông nghi p.ệ

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

80

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

K T LU N

ộ ượ ữ ệ ạ ơ ộ ộ Sóc   S n   là   m t   trong   nh ng  huy n   thu c   ngo i   thành  Hà   N i   đ c   quy

ủ ủ ệ ệ ạ ộ ơ ộ ho ch là m t trong 5 v  tinh c a Th  đô Hà N i. Ngành nông nghi p Sóc S n có vai

ấ ớ ứ ủ ệ ả ấ ạ ầ ệ   trò r t l n trong vi c cung c p g o, rau, hoa qu  … đáp  ng nhu c u c a huy n

ớ ố ộ ủ ầ ủ ư ộ ủ ầ ộ cũng nh  m t ph n nhu c u c a Th  đô Hà N i. Tuy nhiên, cùng v i t c đ  c a quá

ệ ủ ị ả ệ ấ ơ ưở trình CNH ­ ĐTH làm cho đ t nông nghi p c a huy n Sóc S n ch u  nh h ớ ng l n.

ụ ệ ể ệ ệ ấ ị ổ Di n tích đ t nông nghi p b  chuy n đ i sang m c đích phi nông nghi p, tính

ệ ệ ế ế ấ ầ ả ổ ừ t ệ    năm 2000 đ n nay t ng di n tích đ t nông nghi p gi m 1.636,37 ha, h u h t di n

ề ượ ụ ể ệ ạ tích này đ u đ c chuy n sang m c đích phi nông nghi p. Bên c nh đó, ch t l ấ ượ   ng

ị ế ễ ấ ả ầ ổ ị ấ ầ đ t d n d n b  bi n đ i, có kh  năng b  ô nhi m r t cao.

ạ ặ ư ễ ệ ệ ệ ấ ấ ơ Đ t nông nghi p huy n Sóc S n ch a có d u hi u ô nhi m kim lo i n ng.

KCl=

ấ ầ ưỡ ấ ấ Tuy nhiên, thành ph n các ch t dinh d ng trong đ t không cao, đ t chua (pH

ts  = 0,05%, K2Ots  = (0,29 ­

ượ ố ấ ạ 4,12 ­ 5,29), hàm l ổ ng kali và đ m t ng s  th p   (N

ượ ề ở ứ ữ ễ ơ ố 0,484)%); hàm l ổ ng cacbon h u c , lân t ng s  và d  tiêu đ u m c trung bình

ượ ụ ấ ả ổ ổ ế đ n khá; hàm l ấ   ng các cation trao đ i và kh  năng h p th  trao đ i cation th p.

ủ ấ ử ụ ủ ế ặ ồ ố Nguyên nhân ch  y u là do ngu n g c phát sinh c a đ t, m t khác do s  d ng thâm

ư ợ ụ ụ ệ ệ ậ ồ ỹ canh, áp d ng k  thu t trong nông nghi p còn ch a h p lý, vi c tăng v  cây tr ng,

ệ ự ậ ẫ ư ế ả ợ ố ọ ấ   ử ụ s  d ng ch a h p lý phân bón hóa h c và thu c b o v  th c v t d n đ n ch t

ạ ộ ấ ị ệ ả ấ ặ ả ượ l ng đ t b  suy gi m. M t khác, do các ho t đ ng s n xu t công nghi p ­ TTCN,

ơ ở ạ ầ ư ự ử ề ấ ả ạ ộ làng ngh , xây d ng c  s  h  t ng; ho t đ ng thu gom và x  lý ch t th i ch a tri ệ   t

ấ ượ ệ ầ ả ị ự ấ ể đ  trên đ a bàn huy n đã góp ph n làm suy gi m ch t l ng đ t trong khu v c.

ươ ể ư ệ ơ ở ộ Nhìn chung, trong t ng lai đ  đ a huy n Sóc S n tr  thành m t đô th  v ị ệ

ỉ ưỡ ụ ụ ệ ộ ị ị tinh, m t trung tâm công nghi p, d ch v  hàng không và d ch v  ngh  d ng sinh thái

ế ợ ử ụ ế ố ạ ỏ ớ ợ ộ ấ đòi h i quá trình quy ho ch s  d ng đ t m t cách h p lý k t h p v i các y u t môi

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

81

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ườ ừ ừ ư ẹ ề ệ ề ơ ở tr ấ   ệ ng, đ a huy n Sóc S n tr  thành huy n v a giàu v a đ p. Đ  tài đã đ  xu t

ộ ố ả ệ ằ ơ m t s  gi i pháp nh m BVMT trong quá trình CNH và ĐTH huy n Sóc S n.

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

1. Nguy n Tu n Anh (2010),   ấ

ễ ứ ả ưở ủ Nghiên c u  nh h ệ   ng c a quá trình công nghi p

ế ị ượ ố ượ ề ấ ấ ấ l hóa, đô th  hóa đ n ch t ng, s  l ệ ng đ t nông nghi p và đ  xu t các gi ả   i

ả ử ụ ộ ố ỉ ệ ộ pháp nâng cao hi u qu  s  d ng đ t ấ ở m t s  t nh thu c vùng kinh t ế ọ    tr ng

ể ệ ạ ế ế ệ đi m phía B c ắ . Vi n quy ho ch và Thi t k  Nông nghi p.

2. B  Tài nguyên và Môi tr

ộ ườ ả ể ế ấ , Báo cáo K t qu  ki m kê đ t đai, ng (2010) Hà

2+,

N iộ

3. Ph m Duy Bình (2010),

ạ ủ ụ ứ ượ Nghiên c u tác d ng c a phân trung l ng (Ca

ưở ấ ạ ấ ủ ở Mg2+) đ n s  sinh tr ế ự ng và năng su t c a cây ngô trên đ t b c màu ệ    huy n

ậ ố ơ ườ ạ ọ ộ Sóc S n, Hà N i, ộ Khóa lu n t ệ t nghi p, Tr ng Đ i h c KHTN Hà N i.

4. Phan Huy Chi, Nghiên c u bi n đ ng môi tr

ứ ế ộ ườ ự ệ ạ ng do th c hi n quy ho ch phát

ể ế ề ệ ể ể ả ả tri n kinh t xã ữ   ộ h i, các bi n pháp ki m soát b o đ m phát tri n b n v ng

ế ề ổ ướ vùng ĐBSH, Báo cáo t ng k t đ  tài ọ ấ khoa h c c p nhà n c KC.07.

5. Đ ng Kim Chi,

ặ ứ ơ ở ự ễ ự ệ ọ Nghiên c u c  s  khoa h c và th c ti n cho vi c xây d ng các

ệ ả ế ấ ề ườ ở chính sách và bi n pháp gi i quy t v n đ  môi tr ng các làng ngh  Vi ề ệ   t

ọ ấ ổ ướ ế ề Nam, Báo cáo t ng k t đ  tài khoa h c c p nhà n c KC.08.09

ề ệ ị ố ỉ ươ 6. Ch  th  s  66/2006/CT­BNN v  vi c tăng c ả ng công tác qu n lý, nâng cao

ấ ượ ậ ư ả ệ ệ ả ả ch t l ng nông, lâm s n, v t t nông nghi p và đ m b o v  sinh an toàn

ự ẩ th c ph m.

7. C c Th ng kê thành ph  Hà N i (2010),

ụ ố ộ ố ố ệ ố S  li u th ng kê năm 2006 – 2010

ệ ủ c a huy n Sóc S n, ơ Hà N iộ .

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

82

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

8. Ph m Ng c Đăng,

ạ ọ ứ ệ ạ ườ ị Hi n tr ng và thách th c môi tr ng đô th  trong quá trình

ệ ệ ọ ấ ế ề ổ công nghi phóa, ạ hi n đ i hóa , Báo cáo t ng k t đ  tài khoa h c c p nhà n ướ   c

KC.07.

9. Lê Đ c (2004),   ứ

ươ ườ ộ ố M t s  ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB ĐHQGHN,

10.

Hà N iộ .

ứ ủ ề ộ ạ ộ Tác đ ng c a ho t đ ng làng ngh  tái ch ế Lê Đ c, Lê Văn Khoa,

ườ ướ ở ộ ố ổ ạ ế kim lo i đ n môi tr ấ ng đ t, n m t s  xã vùng ĐBSH c ế   , Báo cáo t ng k t

11.

ọ ấ ướ ề đ  tài khoa h c c p nhà n c KC.07.

ả ấ ử ụ ệ ố Ch ng thoái hoá đ t s  d ng hi u qu ả ườ  Lê H i Đ ng (2007),

ủ ủ ề ể ạ ằ ấ ỷ tài nguyên đ t nh m phát tri n b n v ng ậ ữ , T p chí lý lu n c a c a U  ban

12.

dân t c.ộ

ố ơ ở ứ ọ Nghiên c u c  s  khoa h c và các gi ả   i Lê Qu c Doanh (2004),

ế ỹ ể ệ ằ ậ pháp kinh t k  thu t nh m phát tri n nông nghi p, nông thôn ven đô thành

13.

ọ ấ ề ố ph  Hà N i ộ ộ , Báo cáo đ  tài khoa h c c p B .

ơ ở ự ể ọ Vũ Năng Dũng (2004),  C  s  khoa h c đ  xây d ng tiêu chí,

ướ ệ ế ệ ạ ơ b c đi, c  ch  chính sách trong quá trình công nghi p hoá ­ hi n đ i hoá

14.

ộ ệ nông nghi p nông thôn ệ , NXB Nông nghi p, Hà N i, trang 5.

ạ ị ả ử ụ ệ ấ ủ   Đánh giá hi u qu  s  d ng đ t c a Ph m Th  Thu Hà (2011),

ượ ướ ấ ị ộ h  gia đình sau khi đ c Nhà n ệ   ệ c giao đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n

ạ ơ ố ạ ậ ộ Sóc S n – thành ph  Hà N i giai đo n 2000 – 2010, Lu n văn th c sĩ, Tr ườ   ng

15.

ạ ọ ệ ộ Đ i h c Nông nghi p Hà N i.

ễ ậ ả ưở ủ ể Đánh giá  nh h ổ   ng c a chuy n đ i Nguy n Văn H u (2011),

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

83

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ả ử ụ ệ ế ệ ấ ồ ị ơ   ệ ố h  th ng cây tr ng đ n hi u qu  s  d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n,

16.

ậ ạ ườ ạ ọ ệ ộ ố thành ph  Hà N i, ộ Lu n văn th c sĩ, Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.

ọ Ả ưở ủ ệ nh h ng c a công nghi p hóa và đô th ị Lê Ng c Hùng (2009),

ế ố ố ộ ọ ệ ệ ị hóa đ n l ủ ữ i s ng c a n  tri th c, ọ ứ Vi n Xã h i h c, H c vi n chính tr  – Hành

17.

ồ ố chính qu c gia H  Chí Minh.

ươ ư Ả ưở ủ ị nh h ng c a quá trình đô th  hóa D ng Công H ng (2009),

ấ ượ ứ ấ ườ ợ ạ ế đ n ch t l ệ ng đ t nông nghi p – Nghiên c u tr ng h p t i xã Mê Linh,

ậ ố ệ ố ườ huy n Mê Linh, Thành ph  Hà N i, ộ  Khóa lu n t ệ t nghi p, Tr ạ ọ   ng Đ i h c

18.

KHTN Hà N iộ .

19.

ệ ố ườ ạ ọ ấ ả ầ ơ H  th ng canh tác,  Tr ng đ i h c C n Th  xu t b n.

20.

ậ ấ ố ị Lu t đ t đai 2003, NXB Chính tr  qu c gia

ư ầ ấ ệ Đ t nông nghi p và nông dân Tr n L u – Văn Phúc (2008),

21.

ơ ố ị ế trong c n l c đô th  hóa nông thôn , Báo Kinh t Nông thôn.

ế ị Ả ưở ủ ế nh h ị ng c a đô th  hóa đ n nông Đàm Th  Luy n (2001),

ệ ạ ậ ạ ỹ ườ ạ ọ nghi p ngo i thành Hà N i, ộ   Lu n văn th c s , Tr ng  Đ i h c Kinh t ế

22.

ố ộ Qu c dân Hà N i.

ễ ị ề   ệ Nông nghi p và b n ị  Nguy n Văn Man, Tr nh Văn Th nh (2002),

23.

ở v ng cữ ứ ơ s  và  ng d ng ụ , NXB Thanh Hoá

ờ ố ự ệ ậ ạ ủ    Lê Du Phong (2005), Th c tr ng thu nh p, đ i s ng, vi c làm c a

ườ ồ ể ấ ị ị ng i có đ t b  thu h i đ  xây d ng ự   ự các khu công nghi p, khu đô th , xây d ng ệ

ế ộ ộ ợ ố ạ ầ ế ấ k t c u h  t ng kinh t ầ  ­ xã h i, nhu c u công c ng và l i ích qu c gia , Báo

24.

ộ ậ ấ ề ướ ộ cáo đ  tài đ c l p c p Nhà n c: ĐTĐL ­ 2005/25G, Hà N i.

ữ ễ ị  Đô th  hóa ở ệ  Vi t Nam GS, TS. Phùng H u Phú (2009), Di n đàn

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

84

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

25.

ừ ệ ậ ­ t góc nhìn nông nghi p, nông thôn, nông dân , T p chí Ban tuyên giáo.

ễ ệ ệ Công nghi p nông thôn Vi ự   t Nam th c Nguy n Văn Phúc (2004),

26.

ạ ả ố tr ng và gi i pháp ộ , NxB Chính tr  ị qu c gia Hà N i.

ễ ấ ổ ề ợ Nguy n Xuân Quát (1996), ữ ,  ử ụ S  d ng đ t t ng h p và b n v ng

27.

NXB Nông nghi pệ .

ề ạ ệ ệ ể   H  sinh thái nông nghi p và phát tri n Ph m Bình Quy n (2003),

28.

ố ạ ọ ề ữ  NxB Đ i h c qu c gia Hà  b n v ng, N i.ộ

ộ ố ế ễ ả ứ ả   Nguy n Xuân Thành (2001), "M t s  k t qu  nghiên c u  nh

ủ ế ườ ệ ả ấ ạ T p chí nông ưở h ng c a phân bón đ n môi tr ng và s n xu t nông nghi p”,

29.

ệ ể nghi p và phát tri n nông thôn , (4), trang 199­200.

ễ ệ ố ứ ồ Nghiên c u h  th ng cây tr ng vùng Nguy n Duy Tính (1995),

30.

ệ ắ ĐBSH và B c Trung B ộ ộ, NXB Nông nghi p, Hà N i.

ễ ằ ị ừ ệ ạ Hi n tr ng r ng, Nguy n Văn Th nh, Bùi Thanh H ng (2007),

ử ụ ạ ệ ố ơ ấ ừ đ t r ng và tình hình s  d ng t i huy n Sóc s n, thành ph  Hà N i ộ , Vi nệ

31.

ệ ọ ệ Khoa h c Lâm nghi p Vi t Nam.

ế Ứ ụ ế ườ ể ),  ng d ng kinh t môi tr ứ   ng đ  nghiên c u Lâm Minh Tri t (2003

ễ ườ ế ọ ể ế và đánh giá di n bi n tài nguyên ­ môi tr ng vùng kinh t tr ng đi m phía Nam

ờ ỳ ệ ệ ạ ế ề ổ trong th i k  công nghi p hóa, hi n đ i hóa ọ   , Báo cáo t ng k t đ  tài khoa h c

32.

ướ ấ c p nhà n c KC.08.

ượ ấ ượ ấ c mùa m t giá” Đoàn Văn Trung, “Đ c gía m t mùa, đ , Theo

33.

tuanvietnam.net

ư ệ ổ ố ệ Trung tâm t ụ  li u t ng c c th ng kê Vi t Nam  (12/2008).

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

85

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

34.

ệ ơ ể ạ ổ ể   Quy ho ch t ng th  phát tri n UBND huy n Sóc S n (2011),

35.

ế ế ệ ộ ơ kinh t ­ xã h i huy n Sóc S n đ n năm 2020 .

ệ ạ ế ế ệ Tình hình phát Vi n Quy ho ch và Thi t k  Nông nghi p (2002),

ể ệ ệ ệ tri n nông nghi p và quá trình công nghi p hóa nông nghi p, nông thôn các

36.

ướ n c châu Á, châu Âu và châu M ỹ, Hà N i. ộ

ự ộ http://www.moc.gov.vn  B   Xây   d ng, Anh   Th ư

37.

ừ ừ ỏ ấ ằ b  các vùng đ t khô c n”. (25/5/2006)“Đ ng t

ế ệ http://www  vovnews.vn  Đài ti ng nói  Vi t  Nam,  (10/11/2007)

38.

ử ụ ấ ậ ọ “Th n tr ng khi s  d ng tài nguyên đ t nông nghi p ệ ”.

ộ ả ệ http://www.vacne.org.vn H i b o v  thiên nhiên và môi tr ườ   ng

ệ ạ ấ ạ ệ   “Tình tr ng sa m c hoá  đ t nông nghi p Vi t Nam, ễ   Văn Nguy n (28/6/2007)

39.

”.

ộ ả ệ http://  www.vacne.org.vn H i b o v  thiên nhiên và môi tr ườ   ng

40.

ệ ử ụ ấ Vi t Nam, (20/9/2007) “S  d ng đ t”.

41.

ố ọ ễ  http:///vneconomy.vn  Nguy n Qu c V ng (13/6/2006).

ố ệ ậ ừ ệ ố  Các tài li u, S  li u th ng kê liên quan thu th p t Phòng Kinh

ố ườ ệ ơ ế t , Th ng kê và phòng Tài nguyên & Môi tr ng huy n Sóc S n, thành ph ố

Hà N i.ộ

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

86

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ụ ụ Ph  L c

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

87

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ụ ụ Ph  l c 1

ơ ấ ệ ạ ộ ờ ể C  c u lao đ ng đang làm vi c t i th i đi m 1/7 hàng năm

ầ ế ế ơ ị   (Đ n v : phân theo thành ph n kinh t và phân theo ngành kinh t , 2000­2008.

%)

ụ ồ ổ ố ộ ố ố (Ngu n: T ng c c th ng kê, Th ng kê dân s , lao đ ng hàng

năm)

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

88

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

T NG S ế Phân theo thành ph n kinh t ấ Ố ầ ự ế ộ ướ ế Nhà n c Kinh t 100   ả 9,31 100   9,07

ế ướ Kinh t ngoài Nhà n c 89,7 87,2

ầ ư ướ ự ố Khu v c có v n đ u t n

0,99 100   9,02 87,4 4 3,54 3,73 Phân theo ngành kinh t c ngoài  ế

ệ ệ 1 Nông nghi p – lâm nghi p 62,46 50,2 48,87

ỏ ỷ ả 2 Thu  s n ệ 3 Công nghi p khai thác m 2,63 0,68 3,7 0,9 3,75 0,96

ệ ế ế 4 Công nghi p ch  bi n 9,44 13,5 14,04

ệ ố

ố ả ấ 5 S n xu t và phân ph i đi n, khí đ t 6 Xây d ngự 0,22 2,77 100   9,5 87,8 4 2,66   53,6 1 3,49 0,8 12,3 4 0,36 4,7 100   9,11 87,8 1 3,08   51,7 8 3,59 0,85 13,0 5 0,4 4,93 0,5 5,33

ử ữ ơ 7 10,36 11,6 11,8 11,96 ồ ộ TN; s a ch a xe có đ ng c , mô tô, xe máy  và đ  dùng cá nhân và gia đình

ậ ả 1,82 3,12 100   ưở 9,34 89,4 9 1,16   60,6 5 2,81 0,7 10,0 8 0,27 3,35 10,5 4 1,82 3,06 100   9,49 89,0 1 1,49   58,6 6 3,25 0,72 10,5 3 0,29 3,86 10,8 4 1,81 2,99 100   9,95 88,1 4 1,91   56,9 8 3,27 0,73 11,2 4 0,31 4,16 11,1 7 1,82 2,94 100   9,88 87,8 3 2,29   55,3 7 3,38 0,78 11,6 2 0,33 4,62 11,4 6 1,82 2,89 1,8 2,84 1,81 2,8 0,44 5,13 11,9 8 1,84 2,76 1,85 2,72

Tài chính, tín d ngụ 0,2 0,22 0,25 0,27 0,3 0,37 0,42 0,48 0,49

ọ ệ ạ ộ Ho t đ ng khoa h c và công ngh 0,05 0,05 0,05 0,05 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06

ế ạ ộ 0,17 0,19 0,23 0,27 0,31 0,36 0,41 0,49 0,56 Các ho t đ ng liên quan đ n KDTS và  DVTV

ả Qu n lý Nhà n ướ c 1 1,03 1,11 1,19 1,29 1,52 1,65 1,8 1,93

ụ ạ Giáo d c và đào t o 2,65 2,69 2,76 2,82 2,85 2,9 3 3,07 3,12

ạ ộ ứ ế ợ và ho t đ ng c u tr  XH Y t 0,6 0,66 0,71 0,76 0,83 0,85 0,86 0,87 0,89

ạ ộ Ho t đ ng VHTT 0,35 0,32 0,32 0,32 0,31 0,31 0,31 0,31 0,3

ệ ể 0,27 0,3 0,35 0,4 0,44 0,49 0,21 ươ 0,24 ị

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

ộ ả 0,17 ệ t nghi p                                                            ụ ụ ộ ạ ộ Các ho t đ ng Đ ng, đoàn th  và hi p h i ố ậ Lu n văn t 89 ạ ộ Ho t đ ng ph c v  cá nhân, công c ng … 1,31 1,36 1,39 1,42 1,48 1,74 1,88 2,03 2,18 ạ 8 Khách s n và nhà hàng ạ 9 V n t i, kho bãi và thông tin liên l c 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ụ ụ ấ Ph  l c 2. Thang đánh giá pH trong đ t

ề ề ề PH 3,0 – 4,5 4,6 – 5,5 5,6 – 6,5 6,6 – 7,5 7,6 – 8,0 8,1 – 8,5 8,6 – 9,0 M c đứ ộ R t chua Chua v aừ Chua ít Trung tính ế Ki m y u ừ Ki m v a ề Ki m nhi u

ồ ộ ố ươ ườ ứ (Ngu n:   Lê   Đ c   (2004),   M t   s ph ng   pháp   phân   tích   Môi   tr ng,   NXB

ĐHQGHN, Hà N i)ộ

ụ ụ ổ ấ ả Ph  l c 3. Thang đánh giá kh  năng trao đ i cation trong đ t

M c đứ ộ CEC (mđl/100g đ t)ấ

<10 Th pấ

10 – 20 Trung bình

>20 Cao

ồ ộ ố ươ ườ ứ (Ngu n:   Lê   Đ c   (2004),   M t   s ph ng   pháp   phân   tích   Môi   tr ng,   NXB

ĐHQGHN, Hà N i)ộ

ấ ữ ơ ụ ụ ấ Ph  l c 4. Thang đánh giá ch t h u c  trong đ t

OC (%) M c đứ ộ

<1 Nghèo

1 ­2 Trung bình

>2 Giàu

(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh

%20gia.ppt)

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

90

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

ụ ụ ơ ổ ố ấ Ph  l c 5. Thang đánh giá nit t ng s  trong đ t

ơ ổ ố ượ ằ ị ươ (Nit t ng s  đ c xác đ nh b ng ph ng pháp Kjeldahl)

M c đứ ộ % N

Nghèo <0,1

Trung bình 0,1 – 0,15

Khá 0,15 – 0,2

Giàu >0,2

Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh%20gia.ppt

ụ ụ ố ổ ấ Ph  l c 6. Thang đánh giá phospho t ng s  trong đ t

M c đứ ộ %P2O5

Nghèo <0,06

Trung bình 0,06 – 0,1

Giàu >0,1

ộ ố ứ ồ ươ ườ (Ngu n: Lê Đ c (2004), M t s  ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB

ĐHQGHN, Hà N i)ộ

ụ ụ ố ổ ấ Ph  l c 7. Thang đánh giá Kali t ng s  trong đ t

ượ ố ằ ổ ươ ế ọ ử ị  (đ nh l ng Kali t ng s  b ng ph ng pháp quang k  ng n l a)

M c đứ ộ K2O (%)

ấ R t nghèo <0,2

Nghèo 0,2 – 0,5

Trung bình 0,5 – 0,8

Khá 0,8 – 1,2

Giàu >1,2

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

91

ự ế ộ

ưở

S  bi n đ ng đ t nông nghi p do  nh h

ng c a quá trình CNH ­ ĐTH

(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh

%20gia.ppt)

ụ ụ ễ ấ Ph  l c 8. Thang đánh giá Phospho d  tiêu trong đ t

ằ ị ươ (xác đ nh b ng ph ng pháp Bray)

M c đứ ộ ấ R t nghèo Nghèo Trung bình Giàu P2O5dt <10 10 – 20 20 – 30 >30

(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh

%20gia.ppt)

ụ ụ ố ậ ỹ ẩ Ph  l c 9. Quy chu n k  thu t qu c gia

ạ ặ ủ ấ ề ớ ạ v  gi i h n cho phép c a kim lo i n ng trong đ t (QCVN 03 : 2008/BTNMT)

ấ ấ ấ Thông số Đ t nông Đ t lâmấ Đ t dân ấ Đ t th ươ   ng Đ t công

nghi pệ 12 nghi pệ 12 sinh 12 m iạ 12 nghi pệ 12 1.Asen (AS)

2 2 5 5 10 2.Cadimi (Cd)

ồ 50 70 70 100 100 3.Đ ng (Cu)

70 100 120 200 300 4.Chì (Pb)

ẽ 200 200 200 300 300 5.K m (Zn)

ươ

ơ D ng Th  Th m – K18 KHMT

Lu n văn t

t nghi p

92