Ạ Ọ
Ố Đ I H C QU C GIA HÀ NÔI
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
Ộ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN HÀ N I
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m
Ứ Ự Ế Ộ
Ấ
Ệ
NGHIÊN C U S BI N Đ NG Đ T NÔNG NGHI P
ƯỞ
Ủ
Ệ
Ả DO NH H
NG C A QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA
Ơ
Ố
Ệ
Ị
Ộ VÀ ĐÔ TH HÓA HUY N SÓC S N, THÀNH PH HÀ N I
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ạ Ọ
Ố Đ I H C QU C GIA HÀ NÔI
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
Ộ NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN HÀ N I
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m
Ứ Ự Ế Ộ
Ấ
Ệ
NGHIÊN C U S BI N Đ NG Đ T NÔNG NGHI P
ƯỞ
Ủ
Ệ
Ả DO NH H
NG C A QUÁ TRÌNH CÔNG NGHI P HÓA
Ơ
Ố
Ệ
Ị
Ộ VÀ ĐÔ TH HÓA HUY N SÓC S N, THÀNH PH HÀ N I
ọ
ườ
Chuyên ngành: Khoa h c Môi tr
ng
ố
Mã s : 60 85 02
Ọ
Ậ
Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
ộ ướ
ễ
ẫ
Cán b h
ng d n: PGS.TSKH Nguy n Xuân
H iả
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
2
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ờ Ả Ơ L I C M N
Trong quá trình học t pậ và thực hiện nghiên cứu đ ề tài, ngoài sự cố gắng
n ỗ lực của bản thân, tôi đã nhận đư cợ sự giúp đỡ t nậ tình và những lời chỉ bảo
chân tình từ rất nhiều đ nơ vị và cá nhân trong và ngoài ngành Môi tr ngườ .
Tôi xin ghi nhận và bày tỏ lòng biết ơn t iớ những t pậ thể, cá nhân đã dành cho
tôi sự giúp đỡ quý báu đó. Trư cớ tiên, tôi xin bày t ỏ lòng biết nơ sâu sắc và kính
ễ trọng sự giúp đ ỡ nhiệt tình của th yầ giáo PGS.TSKH Nguy n Xuân H i ả là
người trực ti pế hướng dẫn và giúp đỡ tôi về mọi mặt để tôi hoàn thành đề tài
này.
Tôi xin chân thành cảm nơ những ý kiến đóng góp quý báu của các thầy,
ộ ổ ưỡ ườ ủ ấ ầ cô trong B môn Th nh ng và Môi tr ng đ t, các th y cô c a k hoa Môi
trường và phòng đào tạo Sau đại học.
Tôi xin cảm nơ sự giúp đỡ của Phòng Tài nguyên và Môi trường, Phòng
ơ Kinh tế, Phòng Th ngố kê huyện Sóc S n, thành ph ố Hà N iộ và Ủy ban nhân
dân các xã đã tạo điều kiện về th iờ gian và cung c pấ s ố liệu cho đ ề tài này.
Cảm ơn sự cổ vũ, động viên và giúp đỡ c aủ gia đình, người thân, bạn bè
trong quá trình h cọ tập và thực hiện luận văn này.
Hà Nội, ngày tháng 12 năm 2012
ả ậ Tác gi lu n văn
ươ ơ ị D ng Th Th m
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
3
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
4
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
M C LỤ
ỤC
Ờ Ở Ầ 1 L I M Đ U .........................................................................................................
4 ........................................................................
1.1. Một số khái niệm 1.2. Khái quát tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên thế giới và Việt Nam
ươ Ổ Ứ Ề Ch Ấ 4 ng 1. T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U .........................................
5 ............................................................................................ 5 ................. 1.2.1. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp trên thế giới 8 1.2.2. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp tại Việt Nam ................ 1.3. Một số đặc điểm của CNH – ĐTH ở Việt Nam hiện nay 12 ........... 1.4. Nghiên cứu ảnh hưởng của quá trình CNH - ĐTH đến đất nông 14 nghiệp .............................................................................................. 14 1.4.1. Trên thế giới ....................................................................... 17 ....................................................................... 1.4.2. Trong nước 24 1.5. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội huyện Sóc Sơn ................ 24 ............................................................. 31 ................................................... 36 .....................................
Ố ƯỢ Ụ
1.5.1. Điều kiện tự nhiên 1.5.2. Điều kiện kinh tế - xã hội ươ ng 2. M C TIÊU Đ I T
Ộ NG N I DUNG Ch
2.4. Phương pháp nghiên cứu
2.1. Mục tiêu nghiên cứu 36 ................................................................. 2.2. Đối tượng nghiên cứu 36 .............................................................. 36 ................................................................ 2.3. Nội dung nghiên cứu 2.3.1. Nghiên cứu đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội của huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 36 ......................................................... 2.3.2. Nghiên cứu tình hình sử dụng đất nông nghiệp và quá trình CNH – ĐTH của huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội 36 ................... 2.3.3. Nghiên cứu sự biến động đất nông nghiệp do ảnh hưởng 37 ............................ của quá trình CNH - ĐTH khu vực nghiên cứu 2.3.4. Dự báo sự biến động diện tích đất nông nghiệp sẽ phải chuyển mục đích sử dụng cho CNH – ĐTH đến 2020. 37 ................ 2.3.5. Đề xuất giải pháp bảo vệ và sử dụng hiệu quả tài nguyên 37 .......................................................................... đất nông nghiệp. 37 ....................................................... 2.4.1. Phương pháp tổng hợp, phân tích, kế thừa tài liệu 38 ........... 38 .......................... 2.4.2. Phương pháp điều tra khảo sát thực địa 2.4.3. Phương pháp điều tra 39 ........................................................ 2.4.4. Phương pháp nghiên cứu so sánh và phương pháp logic 39 .....................................................................................................
ƯƠ Ứ VÀ PH 36 NG PHÁP NGHIÊN C U .................................................................
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
5
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ứ Ế
39 .................................................. 2.4.6. Phương pháp chuyên gia Ả ươ 40 ng 3. K T QU NGHIÊN C U ................................................................
. 51
52 ................................
52 ...........................................................................
3.2. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp và quá trình phát triển CNH 41 .............................................................. – ĐTH của huyện Sóc Sơn 41 ................................... 3.2.1. Tình hình sử dụng đất nông nghiệp 43 ........... 3.2.2. Quá trình công nghiệp hóa – đô thị hóa của huyện 1. Về không gian kinh tế 51 .............................................................. - Tập trung các hoạt động công nghiệp vào các khu công nghiệp Nội Bài (đã đi vào hoạt động): 115 ha; khu công nghiệp sạch Minh Trí - Tân Dân: 340 ha; cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn: 190 ha; cụm công nghiệp Mai Đình: 65,7 ha; xây dựng các cụm sản xuất hàng tiểu thủ công nghiệp tập trung quy mô nhỏ ở các khu vực làng nghề, với quy mô khoảng 2 ha/cụm (5 cụm); dành quỹ đất khoảng 400 ha ở khu vực thích hợp để phát triển các khu công nghiệp mới phục vụ cho sự phát triển công nghiệp trong tương lai. Đảm bảo quỹ đất để có thể mở rộng các khu công nghiệp với tổng diện tích lên đến 1.000 ha đến năm 2020. 51 ......... - Hình thành các trung tâm du lịch và giải trí cuối tuần: Đền Sóc, Hồ Đồng Quan, Đồng Đò - Ban Tiện, Núi Đôi, Kèo cà - Hàm lợn. Hình thành các trung tâm dịch vụ phục vụ sản xuất, thương mại, kinh doanh, bao gồm trung tâm logistics ở Phù Lỗ, trung tâm thương mại - dịch vụ tổng hợp ở khu vực gần sân bay Nội Bài. - Phát triển giao thông phải thực hiện theo bốn hướng cơ bản 52 sau: .............................................................................................. + Hiện đại hóa hệ thống giao thông đáp ứng yêu cầu về giao thông cho dân cư ở các khu vực đô thị hóa. + Phát triển hệ thống giao thông đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa và con người, phục vụ cho yêu cầu phát triển công nghiệp - dịch vụ. + Phát triển giao thông đáp ứng yêu cầu kết nối kinh tế và xã hội giữa Sóc Sơn với nội thành Hà Nội và các khu vực khác ở miền Bắc. 52 .............................................................................................. + Phát triển giao thông đáp ứng yêu cầu xây dựng nông thôn mới, phát triển kinh tế xã hội, nâng cao chất lượng cuộc sống người 52 dân khu vực nông thôn. ............................................................... - Quy hoạch thoát nước thải và vệ sinh môi trường: 52 ................... + Xây dựng phương án xử lý nước thải có khả năng xử lý 59.706 m3/ngày đêm đối với nước thải sinh hoạt và 14.400 m3/ngày đêm đối với nước thải CN. 52 ................................................................... 53 ................................................................ 2. Về không gian đô thị
Ch
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
6
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Sóc Sơn là đô thị cửa ngõ phía bắc Thủ đô, kết nối với đô thị trung tâm qua tuyến quốc lộ 3, Thăng Long - Nội Bài và Nhật Tân - Nội Bài. Với vị trí là một trong 5 đô thị vệ tinh của thủ đô Hà Nội, Sóc Sơn có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển trong thời gian 53 tới. ................................................................................................
Ế
3.3. Sự biến động đất nông nghiệp do ảnh hưởng của quá trình 54 CNH - ĐTH ...................................................................................... 3.3.1. Đánh giá chung về thực trạng phát triển kinh tế - xã hội tác 54 .................................................... động đến việc sử dụng đất đai. 3.3.2. Sự biến động về diện tích đất nông nghiệp 55 ....................... 3.3.3. Sự biến động về chất lượng đất nông nghiệp do ảnh hưởng 65 ...................................................................... của quá trình công 65 ............................................................. nghiệp hóa và đô thị hóa. 3.4. Dự báo sự biến động diện tích đất nông nghiệp đến năm 2020 71 ......................................................................................................... 75 ............................................................... 3.5. Đề xuất các giải pháp 3.5.1. Giải pháp quy hoạch sử dụng đất 75 ...................................... 3.5.2. Giải pháp về chính sách nâng cao hiệu quả sử dụng đất 76 ................................................................................ nông nghiệp 3.5.3. Giải pháp về khoa học công nghệ 77 ..................................... 3.5.4. Giải pháp về hạn chế ô nhiễm môi trường đất do CNH – 78 .............................................................................................. ĐTH Ậ 81 K T LU N ............................................................................................................
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
7
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ả Ụ DANH M C B NG
ệ ế ấ ả ộ ệ ủ ả B ng 1.1. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p c a c
cướ ................................. 8 n
ơ ấ ấ ạ ệ ả ệ ơ B ng 1.2. C c u di n tích đ t t i huy n Sóc S n.................................................
25
ế ệ ừ B ng ả ơ ấ 1.3. C c u kinh t ơ huy n Sóc S n qua các năm t 1991 – 2011...............
28
ệ ế ộ ơ ị B ng ả 1.4. Lao đ ng trên đ a bàn huy n Sóc S n (tính đ n 31/12/2011)...............
29
ấ ả ỉ B ng 2.1. Các ch tiêu phân tích đ t .....................................................................
34
ử ụ ấ ạ ệ ả ệ ơ ạ B ng 3.1. Hi n tr ng s d ng đ t t i huy n Sóc S n năm
2012............................38
ị ả ệ ấ ả ổ ị B ng 3.2. T ng giá tr x n su t trên đ a bàn huy n qua các năm......................... .
43
ố ượ ả ệ ệ ộ B ng 3.3. S l ng Doanh nghi p và lao đ ng trong doanh nghi p qua các
năm.44
ả ế ệ ệ ấ ạ ộ B ng 3. 4. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2000 2005................
50
ả ế ệ ệ ấ ạ ộ B ng 3. 5. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2005 2010................
51
ệ ế ệ ấ ạ ả ộ B ng 3.6. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2010 2012 ...............
55
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
8
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ượ ả ệ ạ ấ ệ ơ B ng 3.7. Ch t l ng đ t nông nghi p t i huy n Sóc S n………………..……..
57
ệ ế ẫ ấ ả ả ơ B ng 3.8. K t qu phân tích m u đ t huy n Sóc S n ………………………..
…..59
ả ượ ự ế ớ ẩ ợ B ng 3.9. So sánh l ng bón phân th c t v i tiêu chu n bón phân h p lý..
…...61
ử ụ ự ế ả ố B ng 3.10. So sánh tình hình s d ng thu c BVTV th c t và khuy n ế cáo........
62
ự ế ự ế ả ộ ơ ị ấ B ng 3.11. D báo s bi n đ ng DT đ t trên đ a bàn Sóc S n đ n năm 2020.....
65
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
9
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
DANH M C Ụ HÌNH
ả ạ ồ ử ụ ệ ấ ơ ố B n đ quy ho ch và s ộ d ng đ t huy n Sóc S n, thành ph Hà N i
…………….36
ể ồ ủ ệ ấ ấ ơ Bi u đ 3.1. C c u đ t đai năm 2012 c a huy n Sóc
ơ S n...................................... .37
ơ ấ ể ồ ế ệ ơ Bi u đ 3.2. So sánh c c u kinh t huy n Sóc S n qua các năm (1991
2011)........41
ể ồ ượ ạ ặ ấ ạ ệ ơ Bi u đ 3.3. Hàm l ng kim lo i n ng trong đ t t i huy n Sóc S n và so sánh
ộ ố ể ắ ạ ề ắ ạ ớ v i m t s đi m quan tr c khác t i mi n B c giai đo n 2004
2008.............................57
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
10
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ữ Ế Ụ Ắ DANH M C CH VI T T T
ữ ế ắ Ch vi t t t ễ Di n gi ả i
ệ CNH Công nghi p hóa
ĐTH ị Đô th hóa
ẩ ả ổ GDP ộ ị T ng s n ph m n i đ a
ỹ KHKT Khoa h c kọ ậ thu t
ệ ể NN&PTNT Nông nghi p & Phát tri n nông thôn
Khu công nghi pệ KCN
ổ ứ ươ ệ T ch c Nông l ố ng Liên hi p qu c FAO
ạ ọ ĐHQGHN ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i
Ủ UBND y ban nhân dân
ị ươ NQ/TƯ ế Ngh quy t/Trung ng
Ủ ế ạ KH – UB K ho ch y ban
ủ ể TTCN ệ Ti u th công nghi p
ơ ả ự XDCB Xây d ng c b n
TNHH ữ ạ ệ Trách nhi m h u h n
ả ấ SXKD S n xu t kinh doanh
ệ DT Di n tích
ả ườ BVMT ệ B o v môi tr ng
ộ ườ BTNMT B Tài nguyên Môi tr ng
ả BVTV ệ ự ậ B o v th c v t
ạ ặ KLN Kim lo i n ng
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
11
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ắ ầ ừ ử ể ủ ế ỉ ạ B t đ u t ể n a sau th k 20, quá trình phát tri n c a nhân lo i đã chuy n
ế ướ ớ ạ ơ ộ ể ấ bi n theo h ố ng m i, t o c h i cho các qu c gia đang phát tri n, nh t là các
ữ ố ướ ể ả ọ qu c gia châu Á đã có nh ng b ệ c phát tri n mang tính nh y v t. Quá trình hi n
ơ ở ệ ở ị ộ ạ đ i hóa trên c s công nghi p hóa đã làm cho quá trình đô th hóa tr thành m t
ướ ổ ậ ủ ể ậ ố ỉ xu h ng n i b t c a các qu c gia đang phát tri n vào th p k 50 60.
ộ ướ ể ệ ế Là m t n c đang phát tri n, Vi ằ t Nam cũng không n m ngoài xu th đó.
ệ ễ ộ ị Quá trình công nghi p hóa đô th hóa (CNH ĐTH) đang di n ra sôi đ ng trên
ả ướ ắ ạ ộ kh p c n ặ c, đ c bi ệ ở t các vùng ngo i thành và ven đô Hà N i, quá trình này
ố ớ ự ễ ệ ẽ ấ ạ ớ di n ra m nh m gây ra áp l c ngày càng l n đ i v i tài nguyên đ t nông nghi p.
ị ấ ử ụ ổ ấ ể ấ ệ Quá trình chuy n đ i đ t nông nghi p sang đ t đô th , đ t s d ng cho các
ạ ộ ộ ộ ư ệ ậ ộ ư ả ế ho t đ ng công nghi p đã tác đ ng đ n m t b ph n dân c cũng nh nh
ấ ượ ế ế ấ ườ ườ ưở h ng đ n ch t l ng đ t. Nói đ n quá trình CNH ĐTH ng i ta th ng nghĩ
ặ ợ ặ ạ ề ơ ướ ệ ế ngay đ n m t l i nhi u h n là m t h i, tr c tiên quá trình công nghi p hóa,
ề ơ ộ ị ớ ẽ ể ệ ấ ươ ổ ị phát tri n các đô th l n s cung c p nhi u c h i vi c làm, l ng b ng, d ch v ụ
ể ầ ấ ộ ộ ơ ướ ể xã h i, năng su t lao đ ng cao h n. Nó góp ph n chuy n h ng phát tri n kinh
ự ị ơ ấ ể ộ ế ở ả ự ị ế t và là đ ng l c d ch chuy n c c u kinh t c khu v c đô th và nông thôn.
ơ ấ ự ể ị ế ừ ạ ế ậ Quá trình này giúp cho s chuy n d ch c c u kinh t l c h u sang ti n b t ộ
ộ ướ ể ệ ậ ơ h n. Hay nói cách khác, chuy n m t n ạ c nông nghi p l c h u sang công
ủ ệ ệ ể ặ ầ ổ nghi p. Tuy nhiên, hi n nay trong quá trình chuy n đ i ban đ u, m t trái c a các
ạ ấ ẽ ộ quá trình này tác đ ng r t m nh m .
ơ ộ ủ ố ộ ườ Theo th ng kê s b c a B Tài nguyên & Môi tr ng, trong 7 năm qua
ệ ệ ể ấ ấ ổ ồ (năm 20012007), t ng di n tích đ t nông nghi p đã thu h i chuy n sang đ t phi
ử ụ ệ ế ệ ấ ơ ặ nông nghi p trên 500.000 ha (chi m h n 5% đ t nông nghi p đang s d ng). Đ c
ệ ệ ấ ụ ệ ể ồ ị ị bi t, vi c đ t nông nghi p b thu h i và chuy n sang m c đích đô th hóa và công
ệ ơ ướ ỉ nghi p hóa năm sau luôn tăng h n năm tr ệ c. Ch tính riêng trong năm 2007, di n
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
1
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ồ ả ướ ả ộ ố ỏ tích đ t tr ng lúa c n c đã gi m 125.000 ha. M t con s không nh chút nào
ả ề ấ ượ ả ấ ị ố ượ khi mà đ t đai đang ngày càng b suy gi m c v ch t l ng và s l ng.
ắ ầ ầ ư ừ ự ệ ế T khi b t đ u th c hi n chính sách khuy n khích đ u t ế (năm 1991) đ n
ệ ố ượ ế ậ cu i tháng 12/2010, đã có 261 khu công nghi p đ c thành l p, chi m 71.394 ha
ể ử ụ ặ ằ ư ả ấ ấ đ t, trong đó 45.854 ha có th s d ng làm m t b ng s n xu t, đã đ a 21.095 ha
ử ụ ỉ ạ ề ầ ấ ớ vào s d ng v i t ớ ỷ ệ ấ l ệ ề l p đ y m i ch đ t 46%. Đi u đáng nói là r t nhi u di n
ấ ượ ấ ệ ề ệ ấ tích các khu công nghi p này đ u là đ t nông nghi p, trong khi đ t đ c l y b ị
ể ấ ư ầ ớ ế ườ ỏ b hoang vì ch a th l p đ y thì cùng v i đó có bi t bao ng ả ơ i nông dân ph i r i
ấ ả ế ả ấ vào c nh thi u đ t s n xu t.
ự ệ ệ ể ế ấ ị ẹ Di n tích đ t nông nghi p b thu h p, các d án phát tri n đ n đâu h ộ
ấ ấ ế ầ ớ ấ ộ ườ nông dân m t đ t đ n đó, không còn đ t làm ru ng ph n l n ng i dân không có
ố ế ư ề ả ộ ố ố trình đ ph i lên thành ph ki m s ng, đi u này làm gia tăng dân s cũng nh các
ộ ở ộ ự ế ỉ ệ ị ạ ị ệ ạ t n n xã h i đô th . Riêng Hà N i d ki n t l đô th hoá đ t 5562,5% trong
ị ế ệ ố ườ ậ ấ năm 2020 và dân s đô th đ n năm 2020 là 7,98,5 tri u ng i. Do v y, đ t đai
ở ơ ở ạ ầ ế ế ấ ạ ố ể ử ụ s d ng đ xây nhà và các c s h t ng là r t thi u th n. Theo k ho ch s ử
ấ ủ ở ộ ừ ế ạ ố ụ d ng đ t c a S Quy ho ch Ki n trúc thành ph Hà N i, t năm 2008 2010, Hà
ộ ẽ ự ụ ụ ệ ể ệ ể ấ ồ ơ N i s th c hi n thu h i, chuy n h n 5.200 ha đ t nông nghi p đ ph c v nhu
ể ị ầ c u phát tri n đô th .
ữ ệ ạ ơ ộ ộ ộ ộ Sóc S n là m t huy n thu c ngo i thành Hà N i, là m t trong nh ng vùng
ưở ấ ớ ủ ệ ấ ị ả ch u nh h ệ ng r t l n c a quá trình CNH ĐTH. Di n tích đ t nông nghi p
ấ ượ ẹ ị ấ ị ể ả ạ ngày càng b thu h p, ch t l ế ng đ t b suy gi m. Theo quy ho ch phát tri n đ n
ệ ệ ạ ơ ớ ộ ộ năm 2020 thì huy n Sóc S n cùng v i các huy n khác thu c ngo i thành Hà N i
ả ạ ụ ụ ả ấ ị ẽ s là vùng s n xu t rau an toàn, hoa qu s ch ph c v cho các đô th , các khu
ệ ả ườ ề ả ủ ệ ấ ị ả công nghi p, đ m b o môi tr ng sinh thái c a đô th . Do đó, v n đ b o v và
ấ ầ ả ấ ệ ệ ế ử ụ s d ng hi u qu đ t nông nghi p là r t c n thi ề t, đ tài “ ứ ự ế Nghiên c u s bi n
ệ ấ ả ưở ủ ệ ộ đ ng đ t nông nghi p do nh h ng c a quá trình công nghi p hóa và đô th ị
ượ ế ơ ố ệ ộ đ ả ằ c ti n hành nh m đánh giá nh hóa huy n Sóc S n, thành ph Hà N i”
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
2
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ỹ ấ ủ ế ệ ề ấ ưở h ng c a quá trình CNH – ĐTH đ n qu đ t nông nghi p và đ xu t m t s ộ ố
ả ủ ệ ể ơ gi ề ữ i pháp cho phát tri n b n v ng c a huy n Sóc S n.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
3
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Ổ
Ứ
Ấ
Ề
Ch
ngươ 1. T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U
ộ ố ệ 1.1. M t s khái ni m
ậ ấ ủ ấ ị ệ ể ể “đ t nông nghi p” Theo quy đ nh c a Lu t đ t đai năm 2003, có th hi u
ạ ấ ử ụ ớ ư ể ặ ổ ố là t ng th các lo i đ t có đ c tính s d ng gi ng nhau, v i t cách là t ư ệ li u
ụ ụ ủ ế ụ ệ ệ ấ ả ấ ả s n xu t ch y u ph c v cho m c đích s n xu t nông nghi p, lâm nghi p nh ư
ủ ả ổ ả ừ ọ ồ ồ ồ tr ng tr t, chăn nuôi, nuôi tr ng th y s n, tr ng r ng, khoanh nuôi tu b b o v ệ
ứ ệ ệ ề ệ ấ ệ ừ r ng, nghiên c u thí nghi p v nông nghi p, lâm nghi p. Nhóm đ t nông nghi p
ư ạ ấ ồ g m các lo i đ t nh sau:
ấ ồ ồ Đ t tr ng cây hàng năm, tr ng cây lâu năm;
ặ ụ ấ ừ ấ ừ ộ ừ ả Đ t r ng s n xu t; r ng phòng h , r ng đ c d ng;
ỷ ả ấ ấ ồ ố Đ t nuôi tr ng thu s n, đ t làm mu i;
ủ ệ ấ ị ủ Đ t nông nghi p khác theo quy đ nh c a Chính ph
ệ ế ế ấ ả ộ Nông nghi p đô th ự ị là m t ngành s n xu t, ch bi n và buôn bán th c
ể ệ ấ ố ơ ớ ẩ ự ấ ph m, ch t đ t (th hi n tính c gi ặ i hóa cao) d a trên các vùng đ t và m t
ẽ ả ể ạ ị ướ ằ n ề c n m xen k , r i rác trong các đô th và vùng ngo i ô. Theo cách hi u truy n
ố ị ệ ậ ố ệ nông nghi p đô th ” th ng thì “ ặ là nông nghi p trong các vùng c n thành ph ho c
ị ườ ọ ớ ọ đang trong quá trình đô th hoá. Ng i ta còn hay g i v i tên g i khác là nông
ề ệ ệ ị nghi p ti n đô th hay nông nghi p ven đô [12].
ệ ộ ặ ư ế ổ ể ể công nghi p hoá Có th hi u ở là quá trình bi n đ i xã h i đ c tr ng b i
ế ế ệ ệ ả ơ kinh t ệ nông nghi p sang kinh t công nghi p. Nói đ n gi n, công nghi p hoá là
ổ ơ ấ ể ế ụ ệ ệ ị quá trình chuy n đ i c c u kinh t nông nghi p công nghi p d ch v sang c ơ
ế ụ ệ ệ ệ ị ấ c u kinh t công nghi p nông nghi p d ch v . Quá trình công nghi p hoá ở
ể ệ ệ ế ộ ổ ộ ừ ủ ằ ộ ấ c p đ vi mô th hi n vi c bi n đ i lao đ ng t ứ lao đ ng th công b ng s c
ườ ứ ự ậ ộ ơ ộ ng i và s c súc v t sang lao đ ng c khí, lao đ ng d a vào máy móc. Ngày nay
ấ ủ ự ệ ễ ậ ấ ộ ỉ ọ là lao đ ng d a vào các công ngh tin h c. Ch báo d nh n th y nh t c a công
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
4
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ơ ấ ệ ộ ế ệ ệ nghi p hoá là c c u lao đ ng theo ngành kinh t nông nghi p, công nghi p và
ụ ổ ướ ầ ỉ ệ ệ ả ộ ị d ch v thay đ i theo h ng tăng d n t l lao đ ng công nghi p và gi m d n t ầ ỉ
ề ệ ộ ọ ộ ỉ ệ l lao đ ng nông nghi p. M t ch báo quan tr ng khác là các ngành ngh công
ỉ ọ ả ượ ự ữ ụ ệ ệ ấ ộ ỉ nghi p liên t c xu t hi n. M t ch báo n a là s gia tăng t tr ng s n l ng công
ơ ấ ổ ố ộ ệ ẩ ả nghi p trong c c u t ng s n ph m qu c n i. [16]
ệ ệ ệ ạ Công nghi p hóa hi n đ i hóa nông nghi p và nông thôn là quá trình
ể ừ ệ ổ ự ề ề ự chuy n khu v c nông thôn t nông nghi p c truy n thành khu v c có n n kinh
ớ ệ ố ể ạ ộ ộ ế ị ườ t th tr ng phát tri n v i h th ng phân ự công lao đ ng đ t trình đ cao, d a
ề ả ề ậ ạ ậ ộ ỹ ế ệ ệ trên n n t ng k thu t công ngh hi n đ i và h i nh p vào n n kinh t toàn
ộ ề ệ ạ ổ ế ầ c u trong khuôn kh quá trình CNH hi n đ i hóa toàn b n n kinh t . Đây cũng
ế ả ộ ộ ộ ị là quá trình đô th hóa, c i bi n xã h i nông thôn lên m t trình đ văn minh cao
ả ả ọ ườ ờ ố ầ ậ ơ h n, b o đ m cho m i ng ấ i dân có đ i s ng v t ch t và tinh th n ngày càng
ượ đ c nâng cao [13].
ệ ượ ế ể ộ ị ị Đô th hoá là hi n t ng kinh t ế xã h i liên quan đ n các d ch chuy n v ề
ặ ế ộ ườ ắ ắ ề ớ m t kinh t xã h i, văn hoá, không gian, môi tr ữ ng sâu s c g n li n v i nh ng
ẩ ự ể ế ề ạ ộ ộ ổ ệ ti n b KHKT, t o đà thúc đ y s phân công lao đ ng, chuy n đ i ngh nghi p,
ẩ ự ị ư ề ệ ớ ị hình thành các ngh nghi p m i; thúc đ y s d ch c vào trung tâm các đô th và
ể ẩ ế ổ ờ ố ộ thúc đ y phát tri n kinh t làm thay đ i đ i s ng xã h i và văn hoá, nâng cao
ứ ố ườ ổ ả ố ố ứ ế ộ m c s ng ng i dân và làm thay đ i c l i s ng và hình th c giao ti p xã h i….
[12].
ử ụ ế ớ ệ ệ ấ 1.2. Khái quát tình hình s d ng đ t nông nghi p trên th gi i và Vi t Nam
ử ụ ệ ấ 1.2.1. Tình hình s d ng đ t nông nghi p trên th gi ế ớ i
2. Nh ngữ
ế ớ ổ ấ ự ệ ệ Hi n nay, trên th gi ệ i t ng di n tích đ t t nhiên là 148 tri u km
ạ ấ ố ậ ợ ữ ệ ế ấ ả ỉ lo i đ t t t thu n l ạ i cho s n xu t nông nghi p ch chi m 12,6%. Nh ng lo i
ế ớ ệ ế ấ ả ồ ọ ỉ ấ ấ đ t quá x u chi m t i 40,5%. Di n tích đ t tr ng tr t ch chi m kho ng 10%
ự ế ớ ụ ữ ề ố ệ ổ t ng di n tích t ấ nhiên. Đ t đai th gi i phân b không đ u gi a các châu l c và
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
5
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ướ ế ế ỹ các n ế c (châu M chi m 35%, châu Á chi m 26%, châu Âu chi m 13%, châu
ế ỷ ươ ướ ế ạ ớ ế Phi chi m 20%, Châu Đ i D ng chi m 6%) [28]. B c vào th k XXI v i
ữ ề ươ ự ố ườ ứ nh ng thách th c v an ninh l ng th c, dân s , môi tr ng sinh thái thì nông
ấ ươ ệ ả ẫ ố ớ ơ ả ự ự ẩ nghi p v n là ngành s n xu t l ng th c, th c ph m c b n đ i v i loài ng ườ i
ầ ủ ườ ề ặ ấ [13]. Nhu c u c a con ng ặ ứ i ngày càng tăng đã gây s c ép n ng n lên đ t, đ c
ệ ệ ế ấ ả ấ ấ ị bi ệ t là đ t nông nghi p. Đ t nông nghi p b suy thoái, bi n ch t và nh h ưở ng
ấ ượ ế ấ ả ấ ớ l n đ n năng su t, ch t l ạ ng nông s n. Ngày nay, thoái hoá đ t và hoang m c
ữ ề ấ ộ ườ hoá là m t trong nh ng v n đ môi tr ề ng và tài nguyên thiên nhiên mà nhi u
ả ố ặ ố ả ế ằ ấ qu c gia đang ph i đ i m t và gi ệ ể ả i quy t nh m phát tri n s n xu t nông nghi p,
ả ươ ự ằ ở ọ ự ế ơ ả đ m b o an ninh l ấ ng th c. Đ t khô c n có m i khu v c, chi m h n 40% b ề
ặ ấ ướ ệ ả ấ ằ m t Trái đ t. Theo c tính, có kho ng 10 20% di n tích đ t khô c n đã b ị
ả ưở ế ệ ả ớ ề thoái hoá [36]. Đi u này đã gây nh h ấ ng l n đ n s n xu t nông nghi p trên
đ t.ấ
ộ ố ậ ự ủ ệ ấ ọ ị Th t s khi đ t nông nghi p b thoái hoá đã đe d a cu c s ng c a con
ườ ổ ứ ươ ệ ế ng i. Theo t ch c Nông l ố ng Liên Hi p qu c (FAO) cho bi ạ t, tình tr ng
ạ ớ ế ể ấ ả ấ ồ thoái hoá đ t gia tăng đã khi n năng su t cây tr ng gi m và có th đe do t i tình
ươ ố ớ ế ớ ự ả ố ấ hình an ninh l ng th c đ i v i kho ng ¼ dân s trên th gi i. Năng su t cây
ồ ươ ự ữ ấ ự ồ ả tr ng gi m, giá l ng th c tăng cao, ngu n d tr ầ th p. Trong khi đó nhu c u
ế ạ tiêu dùng tăng và thiên tai đang là nguyên nhân gây nên tình tr ng thi u đói cho
ệ ướ ể ướ ủ ả hàng tri u ng ườ ở i các n c đang phát tri n. Theo c tính c a FAO, kho ng 1,5
ươ ố ế ớ ố ụ ế ấ ộ ỷ t ng ườ ươ i t ng đ ng ¼ dân s th gi ố ự i s ng ph thu c tr c ti p vào đ t, v n
ở ộ ấ ạ ờ ị đang b thoái hoá m nh. Trong th i gian dài, thoái hóa đ t đang m r ng trên
ế ớ ạ ộ ớ ơ ệ ệ ấ ph m vi toàn th gi i và tác đ ng t i h n 20% di n tích đ t nông nghi p, 30%
ấ ẫ ớ ỏ ự ấ ồ ệ ệ ả ấ đ t lâm nghi p và 10% đ t đ ng c . S xói mòn đ t d n t ấ i vi c gi m năng su t
ơ ấ ươ ự ạ ồ ấ đ t đây cũng là nguy c m t an ninh l ng th c, phá ho i các ngu n tài nguyên
ấ ạ ọ ơ và sinh thái làm m t đa d ng sinh h c và các nguy c khác[18].
ệ ườ ử ụ ừ ọ Vi c con ng i khai thác và s d ng b a bãi không có khoa h c làm cho
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
6
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ề ả ố ượ ệ ả ế ớ ề ấ ấ đ t nông nghi p gi m v c s l ng. Nhi u vùng đ t trên th gi ở i đã tr thành
ể ạ ượ ằ ấ ệ ấ ạ ả sa m c không th canh tác đ ớ c, các h sinh thái đ t khô c n r t nh y c m v i
ử ụ ấ ổ ứ ệ ấ ợ ị vi c khai thác quá m c và s d ng đ t không h p lý. Nghèo đói, m t n đ nh
ạ ộ ừ ứ ị ướ ả chính tr , phá r ng, chăn th quá m c và các ho t đ ng t ề i tiêu nghèo nàn đ u
ạ ấ ạ ớ đóng góp vào sa m c hóa. T i Châu Phi, phía nam Sahara, v i 66% đ t đai là sa
ặ ấ ề ả ạ ằ ấ ơ ỷ m c khô c n đây là vùng đ t đang g p r t nhi u nguy c . Kho ng 1,2 t ng ườ i
ướ ề ị ủ ơ c a h n 110 n ọ ở ấ c đang b đe d a b i v n đ này[40].
ừ ệ ầ ệ ớ ị ấ ở ề Hàng năm g n 12 tri u ha r ng nhi t đ i b tàn phá, nhi u nh t vùng
Ấ ừ ệ ấ ộ ỹ Châu M Latinh và Châu Á. Braxin hàng năm m t 1,7 tri u ha r ng, n Đ 1,5
ố ớ ừ ệ ầ tri u ha r ng, Inđônêxia 900.000 ha và Thái Lan g n 400.000 ha. Đ i v i các
ố Ấ ự ư ố ộ ướ n c có dân s đông nh Trung Qu c, n Đ ... s suy thoái hóa đ t ấ ở ấ ừ , đ t r ng
ể ớ ộ ố ớ ệ ướ ư đã tác đ ng đáng k t i nông nghi p. Đ i v i các n c nh Campuchia, Lào...
ừ ủ ươ ế ế ẫ ẩ ấ ả ỗ ạ n n phá r ng làm c i đun, làm n ẩ ng r y, xu t kh u g , ch bi n các s n ph m
ụ ụ ủ ư ộ ố ạ ệ ồ ừ ỗ t g ph c v cho cu c s ng c a c dân đã làm c n ki ừ t ngu n tài nguyên r ng
ố v n phong phú [39].
ự ủ ừ ệ ệ ủ ề ậ Vi c tàn phá r ng kéo theo s h y di ự ậ ộ t c a nhi u loài đ ng v t, th c v t
ọ ự ạ ấ ằ ỡ ị và làm m t tính đa d ng sinh h c t nhiên. Cân b ng sinh thái b phá v làm hàng
ấ ị ệ ạ tri u ha đ t b hoang m c hóa[22].
ổ ử ụ ữ ề ẽ ệ ể ệ ấ ầ Vi c chuy n đ i s d ng đ t nông nghi p không b n v ng s làm tr m
ế ấ ạ ẩ ẩ ọ ọ ổ ậ ấ tr ng vòng lu n qu n: suy thoái đ t m t đa d ng sinh h c bi n đ i khí h u.
ấ ưỡ ủ ằ ướ Suy thoái hóa đ t làm nghèo dinh d ng, phá h y cân b ng chu trình n c và góp
ầ ươ ứ ớ ấ ph n làm m t an ninh l ự ng th c, t ỷ ệ l nghèo đói gia tăng, cùng v i m c tăng
ủ ầ ạ ố ườ ề ả dân s và hàng lo t các nhu c u c a con ng ệ ẩ i v các s n ph m nông nghi p
ữ ề ế ả ấ ậ ngày càng tăng thì cách ti p c n qu n lý đ t đai không b n v ng rõ ràng là đã
ấ ạ th t b i.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
7
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ử ụ ệ ạ ấ ệ 1.2.2. Tình hình s d ng đ t nông nghi p t i Vi t Nam
ấ ự ệ ướ ố ệ ể Di n tích đ t t nhiên n c ta có 33.121,2 nghìn ha (theo s li u ki m kê
ệ ấ ấ năm 2005), trong đó có 24.822 nghìn ha là đ t nông nghi p, 3.335 nghìn ha là đ t
ư ử ụ ấ ủ ướ ệ ệ ấ phi nông nghi p, 5.016 nghìn ha là đ t ch a s d ng. Di n tích đ t c a n c ta
ế ớ ư ấ ố ứ ứ đ ng hàng th 58 trên th gi i nh ng do dân s đông nên bình quân đ t nông
ệ ạ ộ ướ ệ ầ ấ nghi p là vào lo i th p, là m t trong 40 n ấ c có di n tích đ t đai theo đ u ng ườ i
ế ớ ấ ấ ệ ặ ệ ố ấ ổ th p nh t trên th gi i hi n nay (1/1/2007) [33]. Đ c bi t là trong t ng s đ t đó
ớ ơ ấ ồ ệ ầ ố ạ ầ ầ ộ có t i h n hai ph n ba di n tích là đ t đ i núi d c, còn l i g n m t ph n ba là
ằ ồ đ ng b ng [26].
ậ ấ ề ệ ệ ổ Theo đi u 13 Lu t đ t đai Vi t Nam năm 2003 thì t ng di n tích đ t t ấ ự
ượ ệ ấ ớ nhiên đ ấ c chia thành 3 nhóm l n là: Nhóm đ t nông nghi p, nhóm đ t phi nông
ư ử ụ ệ ấ nghi p, nhóm đ t ch a s d ng [19].
ấ ồ ệ ệ ấ ấ ồ ấ ả Nhóm đ t nông nghi p bao g m: Đ t s n xu t nông nghi p (đ t tr ng cây
ủ ả ấ ồ ừ ấ ấ ồ ồ ấ hàng năm, đ t tr ng cây lâu năm), đ t tr ng r ng, đ t nuôi tr ng th y s n, đ t
ệ ấ ố làm mu i, đ t nông nghi p khác.
ấ ả ệ ướ ệ ấ ế Di n tích đ t s n xu t nông nghi p n c ta là 9.415.568 ha chi m 37,93%
ệ ệ ệ ệ ấ ấ ế ổ t ng di n tích đ t nông nghi p. Di n tích đ t lâm nghi p là 14.677.409 ha chi m
ủ ệ ệ ệ ấ ấ ả ổ ồ 59,13% t ng di n tích đ t nông nghi p. Di n tích đ t nuôi tr ng th y s n là
ế ệ ệ ấ ổ ạ 700.061 ha chi m 2,82% t ng di n tích đ t nông nghi p, còn l ấ i 29,522 ha là đ t
ệ ấ ố làm mu i và đ t nông nghi p khác [29].
ấ ả ệ ạ ệ ấ ấ ớ Di n tích đ t s n xu t nông nghi p t ớ i Tây Nguyên là l n nh t v i 4060,4
ấ ả ệ ệ ấ ắ ỏ ấ nghìn ha, vùng có di n tích đ t s n xu t nông nghi p nh nh t là Tây B c là
ả ướ ệ ớ ệ ấ ấ ỉ 501,6 nghìn ha. Trong c n c, t nh có di n tích đ t nông nghi p l n nh t là Gia
ớ Lai v i 49,5 nghìn ha [32].
ấ ả ệ ượ ử ụ ủ ế ụ ấ Trong đ t s n xu t nông nghi p đ c s d ng ch y u và các m c đích
ư ồ ớ ấ ồ nh tr ng cây hàng năm và cây lâu năm. Tính t i ngày 1/1/2007 thì đ t tr ng cây
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
8
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ồ ệ ươ hàng năm có di n tích là 13.495,2 nghìn ha, trong đó: đ t tr ng cây l ự ng th c có
ớ ả ượ ệ ấ ạ h t là 10.862,7 nghìn ha v i s n l ng 39.976,6 nghìn t n, cây công nghi p hàng
ấ ồ ệ năm là 8.270,2 nghìn ha. Di n tích đ t tr ng cây lâu năm là 2.632,5 nghìn ha, trong
ệ ả đó di n tích cây ăn qu là 1.796,6 nghìn ha [32].
ấ ả ệ ệ ầ ấ ườ ở ướ Di n tích đ t s n xu t nông nghi p bình quân đ u ng n i ộ c ta thu c
ạ ấ ườ ạ ằ ạ ồ ồ ả lo i th p kho ng 0,11 ha/ng i. T i đ ng b ng sông H ng quân đ t 0,04
ườ ạ ồ ử ả ằ ườ ha/ng i, t i đ ng b ng sông C u Long là kho ng 0,15 ha/ng i [33].
ự ả ơ ố ướ ệ Tr i qua h n b n nghìn năm d ng n c và gi ữ ướ n c, nông nghi p Vi ệ t
ặ ườ ổ ậ ữ ự ể Nam đi qua ch ng đ ư ng dài phát tri n đã có nh ng thành t u n i b t, nh ng
ổ ề ố ượ ữ ự ư ấ ượ ệ ấ cũng đã có nh ng s thay đ i v s l ng cũng nh ch t l ng đ t nông nghi p.
ự ế ấ ở ạ ệ ệ ớ Th c t m y năm tr l ạ i đây, cùng v i quá trình công nghi p hoá, hi n đ i
ấ ướ ẹ ạ ệ ấ ị ễ hoá đ t n ệ c, di n tích đ t nông nghi p ngày càng b thu h p l ấ ậ i. D nh n th y
ấ ồ ề ệ ẹ ộ ị ồ ấ m t đi u là di n tích đ t tr ng lúa ngày càng b thu h p do quá trình thu h i đ t
ệ ể ể ệ ị ự nông nghi p đ chuy n sang xây d ng đô th và các khu công nghi p.
ủ ả ướ ệ ệ ấ ổ T ng di n tích nhóm đ t nông nghi p năm 2010 c a c n ớ c so v i năm
ủ ế ở ạ ấ ả 2005 tăng 1.277.600 ha, trong đó tăng ch y u ệ ấ lo i đ t s n xu t nông nghi p,
ệ ụ ể ư ạ ấ ệ ả ấ đ t lâm nghi p, tình hình tăng gi m các lo i đ t nông nghi p c th nh sau:
So sánh
ST
Năm 2010
Năm 2005
ế ộ ả ấ B ng 1.1. Bi n đ ng đ t nông nghi p c a c n ệ ủ ả ướ c
ỉ Ch tiêu
(ha)
(ha)
20102005 (ha)
T
ệ
ấ
Đ t nông nghi p
26.100.160
24.822.560
1.277.600
ấ
ấ ả
ấ ồ
ấ ồ
ả
ấ ồ ấ ấ ừ ấ ừ ấ ừ
ệ Đ t s n xu t nông nghi p Đ t tr ng cây hàng năm Đ t tr ng lúa Đ t tr ng cây lâu năm ệ Đ t lâm nghi p ấ Đ t r ng s n xu t ộ Đ t r ng phòng h ặ ụ Đ t r ng đ c d ng
10.117.893 6.437.293 4.127.731 3.680.600 15.249.025 7.389.462 5.719.339 2.140.225
9.415.568 6.370.029 4.165.277 3.045.539 14.677.409 5.434.856 7.173.689 2.068.864
702.325 67.264 37.546 635.061 571.616 1.954.606 1.454.350 71.361
1 1.1 1.2 2 2.1 2.2 2.3
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
9
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ỷ ả
ấ ấ ấ
ồ Đ t nuôi tr ng thu s n ố Đ t làm mu i Đ t nông nghi p khác
700.061 14.075 15.447
3 4 5
ả ể
ệ ồ
690.218 17.562 25.462 (Ngu n: Báo cáo K t qu ki m kê đ t đai năm 2010 c a B
9.843 3.487 10.015 ộ ủ
ế ấ
TN&MT)
ấ ồ ư ậ ủ ướ ệ Nh v y di n tích đ t tr ng lúa c a n c ta năm 2010 là 4.127.731 ha, so
ấ ở ồ ề ả ớ v i năm 2005 đã gi m ả 37.546 nghìn ha; trong đó, gi m nhi u nh t ằ đ ng b ng
ệ ế ệ ấ ổ ồ ở sông H ng, chi m 4,4% t ng di n tích đ t nông nghi p, t ỷ ệ l này Đông Nam
ộ ở ề ướ ầ ớ ề B là 2,1%, nhi u vùng khác d i 0,5%. Đi u đáng nói là ph n l n các sân golf
ở ệ ữ ề ấ ằ ướ ố Vi t Nam đ u n m trên nh ng khu đ t tr ấ c kia v n là đ t canh tác nông
ữ ệ ệ ẹ ấ ộ ị ế nghi p. M t nguyên nhân n a làm đ t nông nghi p b thu h p là do các quy t
ồ ấ ụ ự ệ ằ ư ị đ nh thu h i đ t nh m m c đích khác nh xây d ng các khu công nghi p, khu đô
ự ể ộ ị th , công viên nghĩa trang … cũng đáng báo đ ng khi tri n khai các d án này
ệ ấ ớ ụ ế ả ạ ấ ờ ộ ồ chi m d ng đ t nông nghi p r t l n. Đ ng th i các th m ho thiên cũng là m t
ữ ệ ệ ấ trong nh ng nguyên nhân làm cho di n tích đ t nông nghi p ngày càng thu h p ẹ ở
ướ n ệ c ta hi n nay.
ố ớ ế ề ấ ộ ổ ế Thoái hóa đ t đang là xu th ph bi n đ i v i nhi u vùng r ng l n ớ ở
ặ ệ ở ơ ậ ỹ ấ ề ạ ướ n c ta, đ c bi t là vùng mi n núi, n i t p trung ¾ qu đ t. Các d ng thoái
ủ ế ử ấ ấ ấ ộ ằ ấ hoá đ t ch y u là: xói mòn, r a trôi, đ t có đ phì nhiêu th p và m t cân b ng
ưỡ ặ ạ ạ ạ ấ dinh d ng, đ t chua hoá m n hoá, phèn hoá b c màu, khô h n và sa m c hoá,
ấ ượ ậ ạ ở ấ ấ đ t ng p úng, lũ quét, đ t tr t và s t l ễ , ô nhi m đ t.
ệ ệ ấ ở ằ ồ Trên 50% di n tích đ t (3,2 tri u ha) ệ vùng đ ng b ng và trên 60% di n
ệ ấ ở ề ề ấ ớ tích đ t (13 tri u ha) ữ vùng mi n núi có nh ng v n đ liên quan t i quá trình suy
ấ Ở ề ề ấ thoái hóa đ t. ủ ế mi n núi, nguyên nhân suy thoái hóa đ t có nhi u, song ch y u
ươ ứ ươ ơ ạ ậ ủ ẫ ộ do ph ng th c canh tác n ể ố ng r y còn thô s , l c h u c a các dân t c thi u s ,
ố ừ ừ ả ạ ặ ợ tình tr ng ch t phá, đ t r ng b a bãi, khai thác tài nguyên khoáng s n không h p
ấ ữ ơ ụ ệ ể ả ấ ạ lý, l m d ng các ch t h u c trong s n xu t, vi c tri n khai các công trình giao
ự ườ ể ộ ự ấ ầ thông,… S suy thoái môi tr ng đ t kéo theo s suy thoái các qu n th đ ng,
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
10
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ự ề ậ ướ ệ ệ ả ấ ầ ườ th c v t và chi u h ng gi m di n tích đ t nông nghi p trên đ u ng i đã t ớ i
ứ ộ m c báo đ ng [11].
ệ ệ ệ ả ấ ớ Vi t Nam hi n nay có kho ng 9,3 tri u ha đ t liên quan t ạ i sa m c hoá,
ế ệ ệ ấ ấ ổ ố ư chi m 28% t ng di n tích đ t trên toàn qu c. Trong đó trên 5 tri u ha đ t ch a
ệ ấ ả ượ ử ụ ư ặ ị ử ụ s d ng, kho ng 2 tri u ha đ t đang đ c s d ng nh ng đã b thoái hoá n ng và
ệ ượ ướ ệ ệ ấ ơ 2 tri u ha đang có nguy c thoái hóa cao. N c ta đã xu t hi n hi n t ng sa
ụ ộ ạ ạ ả ấ ẹ ọ ờ ể ề m c hoá c c b t i các gi i đ t h p d c b bi n mi n Trung [38].
ề ễ ạ ấ ườ ệ ở ấ ệ Bên c nh đó v n đ ô nhi m môi tr ng đ t nông nghi p Vi t Nam
ữ ệ ề ấ ộ ọ hi n nay đang là m t trong nh ng v n đ nghiêm tr ng. Các nguyên nhân ô
ủ ế ữ ễ ệ ệ ấ ồ ễ nhi m đ t nông nghi p hi n nay g m nh ng nguyên nhân ch y u sau: ô nhi m
ướ ả ạ ướ ệ ả ấ ấ ấ đ t vì n c th i sinh ho t, n ế ả ễ c th i công nghi p, ô nhi m đ t vì ch t ph th i
ả ắ ử ụ ễ ấ ồ ọ ấ ở b i các ngu n ch t th i r n, ô nhi m đ t do s d ng phân bón hoá h c và nông
ờ ớ ừ ệ ệ ả ấ ố ồ ượ d c trong canh tác s n xu t nông nghi p. Thu c tr sâu đ ng th i v i vi c di ệ t
ộ ộ ế ấ ả ạ ưở ế ẫ các côn trùng gây h i, còn d n đ n ng đ c đ t đai nh h ng đ n môi tr ườ ng
ấ ủ ướ đ t c a n ệ c ta hi n nay.
ụ ụ ể ấ ủ ố ớ ộ ướ ộ M t ví d c th , hai thành ph l n nh t c a n c ta là Hà N i và H ồ
ệ ớ ư ề ầ ơ ế Chí Minh, n i có dân c đông đúc và nhi u các khu công nghi p l n thì h u h t
ấ ượ ề ễ ườ ả ị sông ngòi đ u b ô nhi m, ch t l ng môi tr ầ ớ ng không khí suy gi m. Ph n l n
3/ngày, v i kho ng 250 t n rác ả
ướ ả ả ạ ấ ớ ượ l ng n c th i sinh ho t (kho ng 600.000 m
3 và
ả ở ự ệ ả ộ ượ đ c th i ra các sông khu v c Hà N i) và công nghi p (kho ng 260.000 m
ỉ ượ ử ượ ử ổ ẳ ồ ch có 10% đ ề c x lý) đ u không đ c x lý mà đ th ng vào các ao h , sau đó
ớ ạ ả ằ ồ ch y ra các con sông l n t ồ i vùng đ ng b ng sông H ng và sông Mê Kông [6],
ượ ấ ướ ả ấ ơ n i mà đ ồ c coi là ngu n cung c p n c chính cho s n xu t nông nghi p ệ ở
ấ ượ ệ ủ ướ ấ ệ ướ n c ta. Do đó, ch t l ng đ t nông nghi p c a n c ta hi n nay đang có nguy
ễ ơ ị c b ô nhi m.
ự ự ứ ớ ữ ề ấ ạ ớ ộ Đây th c s là nh ng v n đ đáng lo ng i và là thách th c l n v i m t
ư ướ ệ ệ ử ụ ệ ệ ấ ặ ướ n c nông nghi p nh n c ta hi n nay, vi c s d ng đ t nông nghi p, đ c bi ệ t
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
11
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ứ ệ ấ ồ ế ề ậ ọ là đ t tr ng lúa thi u th n tr ng vào b t c vi c gì cũng đ u lãng phí và gây ra
ữ ậ ả ườ nh ng h u qu khó l ng.
ộ ố ặ ủ ệ ể 1.3. M t s đ c đi m c a CNH – ĐTH ở ệ Vi t Nam hi n nay
ượ ệ ừ ữ ể ừ ự Ở ệ Vi t Nam, quá trình CNH đ c th c hi n t nh ng năm 1960, k t sau
ề ớ ế ễ ể ổ đ i m i, n n kinh t càng phát tri n thì quá trình CNH ĐTH di n ra càng nhanh.
ộ ế ầ ư ế ư ế ạ ố ị Theo B K ho ch và Đ u t , đ n h t tháng 7 năm 2007 s dân c đô th đã
ớ ị ớ ư ả ổ ố ớ ế chi m t ỏ i 28% t ng dân c toàn qu c v i kho ng 700 trung tâm đô th l n nh ;
ệ ượ ớ ổ ệ ậ ả ướ c n c đã có 150 khu công nghi p đ c thành l p v i t ng di n tích đ t t ấ ự
ự ự ệ ệ ị ế nhiên 32,3 ngàn ha. Vi c xây d ng các khu công nghi p, khu đô th , xây d ng k t
ạ ầ ế ệ ộ ọ ấ c u h t ng kinh t xã h i có vai trò quan tr ng trong quá trình công nghi p hóa
ư ạ ệ ế ể ộ và có tác đ ng rõ đ n phát tri n nông nghi p và nông thôn nh : t o ra th tr ị ườ ng
ổ ơ ấ ụ ự ể ệ ẩ ả ạ ơ ộ tiêu th nông s n, thúc đ y nhanh s chuy n đ i c c u nông nghi p, t o c h i
ọ ạ ệ ứ ụ ự ậ ố ỹ cho vi c ng d ng các thành t u trong ch n t o gi ng, k thu t canh tác,... hình
ể ạ ố ượ ệ ệ ả ẩ thành các khu nông nghi p công ngh cao đ t o ra kh i l ng s n ph m hàng
ể ẩ ưở ế ầ ờ ồ ầ hóa đáng k góp ph n thúc đ y tăng tr ng kinh t ể . Đ ng th i, góp ph n chuy n
ệ ệ ề ể ẩ ố ổ ề đ i n n nông nghi p truy n th ng, thúc đ y phát tri n nông nghi p nông thôn
ướ ứ ạ ệ ạ theo h ng nông nghi p hàng hóa m nh, có s c c nh tranh cao trên th tr ị ườ ng
ẩ ấ ộ ị n i đ a và xu t kh u [26].
ẽ ở ễ ạ ệ ừ CNH ĐTH đang di n ra m nh m Vi ờ t Nam trong th i gian v a qua.
ỷ ọ ệ ị ỷ ọ ụ T tr ng công nghi p và d ch v trong GDP tăng lên trong khi t tr ng nông
ơ ấ ủ ệ ả ệ ỷ ọ ệ ả nghi p gi m. Trong c c u GDP c a Vi t Nam, t tr ng nông nghi p gi m t ừ
ố ỷ ọ ệ ừ 38,1% năm 1990 xu ng còn 20,6% năm 2008, t tr ng công nghi p tăng t 22,7%
ỷ ọ ụ ươ ố ổ ị ừ ế lên 41,6% và t ị tr ng d ch v t ng đ i n đ nh t 38,6% đ n 38,7% trong cùng
ờ ỳ th i k này[16].
ể ệ ở ự ế ổ ơ ấ ệ CNH th hi n rõ ộ s bi n đ i c c u lao đ ng đang làm vi c trong các
ầ ụ ụ ế thành ph n và ngành kinh t ế ừ t ả năm 2000 đ n năm 2008 (Ph l c 1). Qua b ng
ể ấ ượ ự ị ơ ấ ể ộ ố ệ s li u này có th th y đ c s d ch chuy n c c u lao đ ng qua các năm t ừ
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
12
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ự ế ở ự ề ế 2000 đ n 2008 có s tăng lên ộ các ngành ngh thu c các lĩnh v c kinh t , công
ự ả ụ ủ ệ ố ị ế ệ nghi p, d ch v và s gi m xu ng c a ngành kinh t ộ nông lâm nghi p. M t
ỏ ầ ế ễ ẽ ạ ầ ộ ph n nguyên nhân là do xu th CNH ĐTH di n ra m nh m , đòi h i c n có m t
ấ ấ ớ ị ụ ự ệ ể ề di n tích đ t r t l n đ xây d ng KCN, khu đô th , c m làng ngh ... Khi đó,
ệ ệ ể ệ ấ ấ ổ ị di n tích đ t nông nghi p b chuy n đ i sang đ t phi nông nghi p v i s l ớ ố ượ ng
ể ệ ố ượ ệ ấ ả ớ l n đã làm gi m đáng k di n tích đ t nông nghi p, do đó s l ộ ng lao đ ng
ệ ẽ ả ầ trong nông nghi p s gi m d n.
ả ướ ữ ế ạ ầ Tính đ n gi a năm 2008, trên ph m vi c n c đã có g n 200 khu công
ố ớ ầ ư ự ệ ố ị ỉ nghi p, phân b trên đ a bàn 52 t nh, thành ph v i trên 6.000 d án đ u t trong,
ướ ầ ớ ệ ơ ộ ngoài n c, thu hút h n 1.000.000 lao đ ng. Ph n l n di n tích các khu công
ự ượ ệ ế ệ ấ ấ ủ ế nghi p, khu ch xu t là đ t nông nghi p và l c l ộ ổ ng ch y u b sung vào đ i
ệ ộ ngũ lao đ ng công nghi p là nông dân [24].
ệ ố ữ ị ệ Nh ng năm qua, h th ng đô th Vi ể t Nam đang trong quá trình phát tri n.
ả ướ ế ố ư ể ơ ị Đ n cu i năm 2007, c n c có trên 700 đi m c dân đô th , tăng h n 40% so
ử ế ụ ượ ữ ề ạ ị ị ở ớ v i năm 1995. Bên c nh nh ng đô th có b dày l ch s ti p t c đ c m mang,
ự ệ ề ấ ấ ị ớ ậ nâng c p, đáng chú ý là s xu t hi n ngày càng nhi u các khu đô th m i t p
ệ ố ị ấ ị ứ ả ộ ạ trung, trong đó h th ng các th tr n, th t ữ ngày càng to r ng, t o thành nh ng
ớ ở nét m i nông thôn [24].
ế ỉ ệ ẫ ụ ừ ư ị Quá trình đô th hóa d n đ n t l ị dân c thành th tăng liên t c t 20%
ư ả ầ ừ năm 1990 lên g n 30% vào năm 2009 trong khi dân c nông thôn gi m t 80%
ố ộ ờ ỳ ễ ơ ố xu ng còn h n 70% trong cùng th i k này. Tuy nhiên, t c đ ĐTH di n ra không
ấ ớ ộ ạ ứ ề ố ị ồ đ ng đ u: vùng Đông Nam B đ t m c đô th hóa cao nh t v i dân s thành th ị
ứ ứ ế ế ằ ồ ồ ị ị chi m 57,1%, x p v trí th hai là vùng Đ ng b ng Sông H ng có m c đô th hóa
ệ ố ớ ệ ố ớ ự ươ t ng đ i cao v i 29,2%. Hi n nay, Vi ộ t Nam có 5 thành ph l n tr c thu c
ươ ố ồ ả ẵ ộ Trung ầ ng là: Hà N i, Thành ph H Chí Minh, H i Phòng, Đà N ng và C n
ơ ồ ờ ệ ộ ỉ ụ ứ ề Th ; đ ng th i Vi ố t Nam có hàng ch c thành ph thu c t nh. Đi u này ch ng t ỏ
ở ệ ướ ố ộ t c đ CNH – ĐTH Vi t Nam đang có xu h ng tăng nhanh[16].
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
13
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ự ễ ị ụ ư ở ị Đô th hóa di n ra nhanh chóng kéo theo s tích t dân c thành th và
ấ ở ệ ả ầ ậ ị ị gi m di n tích đ t bình quân đ u ng ườ ở i ộ thành th . Thành th tuy ch t ch i,
ứ ế ư ệ ố ế đông đúc nh ng luôn là trung tâm thu hút trí th c đ n sinh s ng và làm vi c. K t
ả ổ ấ ừ ả ướ ấ ể qu t ng ki m kê đ t đai t 2001 2005 cho th y, c n c có 598.428 ha đ t ấ ở
ệ ệ ế ế ệ ấ ổ ổ chi m 18,51% t ng di n tích đ t phi nông nghi p, chi m 1,81% t ng di n tích
ả ướ ớ ấ ự đ t t nhiên c n c, tăng 155.250 ha so v i năm 2000[12].
ụ ộ ố ườ ấ Theo V Đăng ký Th ng kê đ t đai (B Tài nguyên & Môi tr ệ ng), di n
2/ng
ấ ở ầ ệ ườ tích đ t bình quân đ u ng ườ ủ ả ướ i c a c n c hi n nay là 71,99 m i. Trong
2/ng
2/ng
ắ ườ ả ộ đó vùng Tây B c là 127 m i; vùng duyên h i Nam Trung B là 91 m i;ườ
2/ng
2/ng
ắ ộ ườ ắ ườ vùng B c Trung b là 91m i; vùng Đông B c là 85 m i; vùng Tây
2/ng
ườ ằ ắ ồ ộ ườ Nguyên là 87 m2/ng i; vùng Đ ng B ng B c b là 64 m ồ i; vùng Đ ng
2/ng
2/ng
ườ ộ ườ ử ằ b ng sông C u Long là 62m i; vùng Đông Nam b là 45m i. Trong đó
2/ng
ầ ạ ườ ườ ấ ở ạ ấ ở ạ đ t t i nông thôn đ t bình quân đ u ng i là 59,1 m i. Còn đ t t i đô
2/ng
ầ ị ườ ạ ườ th bình quân đ u ng i đ t 12 m i[12].
ở ệ ệ Nhìn chung, quá trình CNH ĐTH Vi ữ t Nam hi n nay đang có nh ng
ể ư ế ạ ệ ề ố ướ b ẽ ể c ti n m nh m đ có th đ a Vi ớ t Nam sánh ngang v i nhi u qu c gia trên
ế ớ ự ữ ạ ạ th gi ặ i. Tuy nhiên, bên c nh nh ng m t tích c c mà quá trình này đem l i thì nó
ự ề ặ ữ ộ ườ còn gây ra không ít nh ng tác đ ng tiêu c c v m t môi tr ư ự ế ng cũng nh s bi n
ề ấ ượ ớ ố ượ ệ ệ ấ ộ đ ng l n v ch t l ng và s l ng đ t nông nghi p hi n nay.
ứ ả ưở ế ấ ủ ệ 1.4. Nghiên c u nh h ng c a quá trình CNH ĐTH đ n đ t nông nghi p
1.4.1. Trên th gi ế ớ i
ứ ả ưở ố ượ ế 1.4.1.1. Nghiên c u nh h ng c a ủ CNH – ĐTH đ n s l ấ ng đ t nông
nghi p.ệ
ủ ệ ướ ướ Kinh nghi m c a các n ố ấ c châu Á v n l y cây lúa n c là cây l ươ ng
ự ế ấ ấ ụ th c chính cho th y: qua m y ch c năm ti n hành CNH ĐTH thì t ỷ ệ ấ ấ m t đ t l
ừ ệ ấ ấ ậ canh tác t ỷ l 0,2 2%/năm. T m t đ t canh tác trong th p niên 1980
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
14
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ủ ố 1990 c a Trung Qu c là 0,5%/năm, Hàn qu c ố 1,4%/năm, Đài Loan 2%/năm,
ậ ả ủ ế ị ấ ệ ấ ấ Nh t B n 1,6%/năm. Di n tích đ t canh tác b m t ch y u là đ t lúa đã đe do ạ
ươ ả ượ ự ề ướ ế đ n an ninh l ể ng th c. Đ tăng s n l ng nhi u n ấ ằ c đã tăng năng su t b ng
ớ ề ượ ử ụ ọ ế cách s d ng phân bón hóa h c v i li u l ả ng cao và k t qu là làm cho môi
ườ ấ ị ễ tr ng đ t b ô nhi m[23].
ờ ỳ ầ ủ ữ ả ố Trung Qu c: trong nh ng năm 1990, th i k đ u c a quá trình c i cách,
ở ử ủ ễ ệ ấ ố ộ ố ị m c a, t c đ đô th hóa c a Trung Qu c di n ra r t nhanh chóng. Di n tích
ẹ ướ ị ị ấ ệ ấ ấ đ t canh tác ngày càng b thu h p, c tính di n tích đ t canh tác b m t hàng
ố ẫ ế ụ ố ủ ệ năm trên 1 tri u ha, trong khi dân s c a Trung Qu c v n ti p t c tăng. Theo d ự
ế ạ ố ố ỷ ườ ể ả báo đ n năm 2010, dân s Trung Qu c đ t 1,4 t ng i. Đ gi ế ấ i quy t v n đ ề
ủ ự ệ ố ươ này chính ph Trung Qu c đã xây d ng các mô hình xí nghi p h ấ ng tr n (tên
ạ ộ ủ ệ ở ạ ộ ư ọ g i chung c a các xí nghi p ho t đ ng nông thôn) ho t đ ng nh các doanh
ự ủ ệ ể ệ ằ ố nghi p ngoài qu c doanh nh m chuy n giao các thành t u c a công ngh sinh
ủ ợ ậ ạ ố ồ ơ ớ ọ h c (lai t o gi ng lúa, cây tr ng và v t nuôi), th y l i hóa, c gi i hóa và hóa
ệ ạ ể ạ ệ ả ẩ ọ h c hóa nông nghi p t i các vùng nông nghi p ven đô đ t o ra s n ph m hàng
ị ế ụ ụ ấ ẩ ị hóa có giá tr kinh t ư cao ph c v cho dân c đô th và xu t kh u.
ắ ầ ệ ậ ằ ả ờ Nh t B n: quá trình công nghi p hóa cũng b t đ u b ng th i gian dài
ưở ệ ả ướ ị ớ ạ ở tăng tr ng trong nông ậ nghi p. Nh t B n là n c luôn b gi i h n b i tài
ủ ệ ấ ấ ố ộ nguyên đ t đai ít và dân s đông. Di n tích đ t canh tác bình quân c a 1 h nông
ỷ ừ ậ ả ị dân kho ng 0,8 ha. Trong 2 th p k t 1979 1999 quá trình đô th hóa đã làm
ủ ệ ả ả ậ ỗ ấ đ t nông nghi p c a Nh t B n bình quân m i năm gi m 1% (48,7 nghìn
ệ ệ ả ừ ệ ố ấ ha/năm) và di n tích đ t nông nghi p đã gi m t 5,4 tri u ha xu ng còn 4,9
ị ấ ấ ể ả ệ ệ ả ậ tri u ha. Đ đ m b o thu nh p cho nông dân b m t đ t nông nghi p chính ph ủ
ư ậ ườ ố ể ủ ố ả ể ệ ấ Nh t đã đ a ra đ ng l i phát tri n nông nghi p đ c ng c s n xu t nông
ệ ướ ệ ẩ ả ẩ ấ ướ nghi p trong n c và xu t kh u s n ph m nông nghi p ra n c ngoài. Đó là
ộ ố ạ ả ả ấ ị ế ử ụ ấ ậ t p trung s n xu t m t s lo i nông s n có giá tr kinh t cao, s d ng ít đ t và
ự ệ ệ ể ậ ộ ả lao đ ng, th c hi n nông nghi p sinh thái đ tăng thu nh p cho nông dân. C i
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
15
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ươ ứ ả ạ ướ ạ cách ph ấ ng th c s n xu t lúa g o theo h ớ ng hình thành trang tr i quy mô l n,
ạ ể ả ụ ệ ẩ ả ọ ệ ố ử ụ s d ng khoa h c hi n đ i đ gi m giá thành s n ph m và áp d ng h th ng
ỏ ổ ứ ợ ỏ ớ ộ ơ c khí nh phù h p v i canh tác lúa và h nông dân quy mô nh . T ch c các
ướ ệ ở ệ ể ậ ồ ộ ạ m ng l i xí nghi p công nghi p ụ nông thôn đ t n d ng ngu n lao đ ng d ư
th a. ừ
ủ ệ ệ ấ ố ổ ố Hàn Qu c: t ng di n tích đ t canh tác c a Hàn Qu c là 2,1 tri u ha, quá
ủ ệ ệ ệ ấ ị trình đô th hóa và công nghi p hóa đã làm di n tích đ t nông nghi p c a Hàn
ể ả ấ ố Qu c m t hàng năm kho ng 1,4%/năm (28,8 nghìn ha/năm) cho phát tri n công
ạ ộ ể ả ệ ệ ấ ị ệ nghi p, du l ch và các ho t đ ng ngoài nông nghi p. Đ s n xu t nông nghi p
ề ệ ấ ộ ừ ầ trong đi u ki n đ t canh tác vùng ven đô ít, giá công lao đ ng cao, t ữ đ u nh ng
ệ ệ ệ ố ể năm 1990 nông nghi p Hàn Qu c chuy n sang nông nghi p công ngh cao nh ờ
ứ ệ ử ự ụ ủ ệ ọ ọ ng d ng thành t u c a công ngh sinh h c, hóa h c và đi n t vào nông
nghi p. ệ
ệ ả ấ ấ ỏ ỉ ủ Đài Loan: di n tích đ t canh tác c a Đài Loan r t nh ch kho ng 851,5
ớ ộ ướ ấ ả nghìn ha và có t i 72% h nông dân có d i 1 ha đ t canh tác. Do nh h ưở ng
ệ ệ ấ ệ ị ủ c a quá trình công nghi p hóa và đô th hóa, di n tích đ t canh tác nông nghi p
ị ấ ệ ệ ấ ả hàng năm b m t kho ng 17,03 nghìn ha. Do di n tích đ t nông nghi p ngày
ệ ẹ ả ố ộ ị càng b thu h p và dân s lao đ ng nông nghi p ngày càng gi m nên nông
ụ ệ ở ấ ấ ả ớ ỏ ủ ế nghi p ch y u áp d ng quy mô s n xu t nh có tính ch t gia đình v i các
ấ ồ ự ệ ệ ệ ả ơ bi n pháp thâm canh và th c hi n c khí hóa. Di n tích đ t tr ng lúa gi m đ ể
ụ ụ ụ ể ầ ả ồ ướ chuy n sang tr ng rau, qu ph c v cho nhu c u tiêu th trong n ấ c và xu t
ẩ kh u [23].
ứ ề ả ưở ấ ượ ủ ế ấ 1.4.1.2. Nghiên c u v nh h ệ ng c a công nghi p hóa đ n ch t l ng đ t
ứ ủ ệ ế ậ ả ộ ộ ỹ Theo k t qu nghiên c u c a B Nông nghi p M , trong m t th p k t ỷ ừ
ả ưở ủ ữ ệ ấ ấ 1970 1980 do nh h ng c a công nghi p hóa, nh ng vùng đ t th p màu m ỡ
ị ấ ấ ươ ệ ả ợ ự ị ẩ thích h p cho canh tác nông nghi p b l y đi, s n xu t l ng th c b đ y lên các
ấ ấ ệ ề ấ ấ ọ ọ vùng đ t cao, đã xu t hi n tai h a v xói mòn đ t r t nghiêm tr ng. Hàng năm
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
16
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ỹ ị ấ ả ỷ ấ ụ ể ắ ặ ấ ỡ ướ n c M b m t kho ng 3 t ạ t n đ t m t màu m . Đ kh c ph c tình tr ng
ả ớ ỷ ể ề ệ ả ủ ỹ này chính ph M ph i chi t i 2 t ấ USD đ đ n bù cho kho ng 16 tri u ha đ t
ươ ự ể ọ ỏ ồ ị canh tác l ồ ng th c b xói mòn nghiêm tr ng chuy n sang tr ng c và tr ng
ề ơ ả ớ ả ế ế ệ ả ạ ả ừ r ng. K t qu là đ n giai đo n 1991 1995 m i đ m b o v c b n di n tích
ượ ệ ử ụ ố ượ ủ ừ ỏ ừ ố ớ này đ c che ph . Vi c s d ng kh i l ng l n thu c tr sâu, tr c , phân bón
ả ượ ệ ấ ệ trong nông nghi p đã làm tăng năng su t và tăng s n l ng nông nghi p trong
ư ễ ấ ậ ờ ộ ồ ướ ả m t th i gian dài. Nh ng h u qu là ô nhi m đ t đai và ngu n n c, đ l ể ạ ư i d
ạ ố ớ ứ ấ ộ ự ẩ ạ ỏ ượ l ng ch t đ c h i trong th c ph m và gây h i đ i v i s c kh e con ng ườ i.
ễ ấ ị ệ ạ ỹ ớ ệ Theo tính toán, đ t đai b ô nhi m đã gây thi t h i cho nông nghi p M t i 1,2
ỷ t USD/năm [23].
ệ ị Đô th hóa và công nghi p hóa cũng là nguyên nhân gây suy thoái môi
ườ ệ ở ấ ệ ố ỉ tr ng đ t nông nghi p ừ Trung Qu c: di n tích r ng ch còn 16,6% so v i t ớ ỷ
ế ớ ủ ề ạ ạ ệ l bình quân c a th gi i là 27%, tình tr ng xói mòn, sa m c hóa, ki m hóa,
ệ ượ ặ ậ ấ m n hóa và úng ng p đ t canh tác ngày càng gia tăng. Hi n t ạ ng khô h n
ượ ụ ư ủ ế ạ ộ ồ th ng l u sông Hoàng Hà và n n h ng th y 1998 là m t ví d . Cho đ n nay,
ấ ị ự ệ ế ớ ủ ệ ấ ố di n tích đ t b xâm th c chi m t i 38% di n tích đ t đai c a Trung Qu c, còn
2/năm [23].
ệ ả ạ ị di n tích b sa m c hóa ngày càng tăng, trung bình kho ng 2.460 km
ắ ườ ở ự ệ ọ L ng đ ng axít th ả ng x y ra ứ ộ các khu v c có m c đ công nghi p hóa
ở ướ ậ ả Ấ ư ộ ố ệ cao. Hi n nay châu Á, các n c nh : Trung Qu c, Nh t b n, n Đ , Thái Lan
ố ố ượ ả ể và Hàn Qu c là các qu c gia có l ng phát th i SO ờ 2 và NO2 đáng k . Theo th i
3+ và Mn2+ tăng nhanh gây đ cộ
ướ ặ ầ ị ấ gian, đ t và n c m t d n b axit hóa làm cho Al
ạ ặ ồ ệ ố ấ ọ ậ ả ẫ cho các lo i cây tr ng, đ c bi ớ t là cây h đ u và cây ngũ c c r t m n c m v i
3+ trong đ t. M t nghiên c u năm 1990 đã đánh giá thi ứ
ượ ấ ộ ệ ạ hàm l ng Al t h i do
ố ớ ả ệ ở ấ ọ ả ỷ ắ l ng đ ng axit đ i v i s n xu t nông nghi p châu Âu kho ng 30 t USD/năm.
1.4.2. Trong n c ướ
ứ ệ ể ề ể ị 1.4.2.1. Nghiên c u v phát tri n công nghi p, đô th và phát tri n nông
ệ nghi p, nông thôn
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
17
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ượ ệ ừ ự ữ Ở ệ Vi t Nam, quá trình CNH đ c th c hi n t nh ng năm 1960, k t ể ừ
ề ớ ổ ế ễ ể sau đ i m i, n n kinh t càng phát tri n thì quá trình CNH ĐTH di n ra càng
ư ế ế ố ị ớ ư ố ổ nhanh. Đ n 2008 s dân c đô th đã chi m t ớ i 28% t ng dân c toàn qu c v i
ộ ế ầ ư ế ị ớ ạ ả ỏ kho ng 700 trung tâm đô th l n nh . Theo B K ho ch và Đ u t ế , đ n h t
ả ướ ượ ớ ổ ệ ậ tháng 7 năm 2007 c n c đã có 150 KCN đ ấ c thành l p v i t ng di n tích đ t
ế ấ ự ự ệ ị ự t nhiên 32,3 ngàn ha. Vi c xây d ng các KCN, khu đô th , xây d ng k t c u h ạ
ế ệ ộ ọ ầ t ng kinh t xã h i có vai trò quan tr ng trong quá trình công nghi p hóa và có
ư ạ ị ườ ế ể ệ ộ tác đ ng rõ đ n phát tri n nông nghi p và nông thôn nh : t o ra th tr ng tiêu
ổ ơ ấ ụ ự ệ ạ ẩ ả ơ ộ ể th nông s n, thúc đ y nhanh s chuy n đ i c c u nông nghi p, t o c h i
ọ ạ ệ ứ ụ ự ậ ố ỹ cho vi c ng d ng các thành t u trong ch n t o gi ng, k thu t canh tác,... hình
ể ạ ố ượ ệ ệ ả ẩ thành các khu nông nghi p công ngh cao đ t o ra kh i l ng s n ph m hàng
ể ẩ ưở ế ồ ầ hóa đáng k góp ph n thúc đ y tăng tr ng kinh t ầ ờ . Đ ng th i, góp ph n
ổ ề ề ể ệ ể ẩ ố ệ chuy n đ i n n nông nghi p truy n th ng, thúc đ y phát tri n nông nghi p
ướ ứ ạ ệ ạ nông thôn theo h ng nông nghi p hàng hóa m nh, có s c c nh tranh cao trên
ị ườ ộ ị ẩ ấ th tr ng n i đ a và xu t kh u [25].
ứ ả ưở ủ ế ệ ị 1.4.2.2. Nghiên c u nh h ng c a công nghi p hóa, đô th hóa đ n s ố
ấ ượ ệ ả ấ ượ l ng, ch t l ấ ng đ t và s n xu t nông nghi p
ấ ế ử ụ ủ ệ ấ ạ Theo quy ho ch s d ng đ t đ n 2010 c a BTNMT, di n tích đ t nông
ệ ừ ẽ nghi p s tăng t 8.973.783 ha (năm 2000) lên 9.363.063 ha (năm 2010). Tuy
ố ướ ừ ơ ủ ẽ ệ ả nhiên, dân s n c ta t h n 77,6 tri u c a năm 2000 s tăng lên kho ng 86,5
ư ậ ệ ệ ệ ấ ầ tri u vào năm 2010. Nh v y, di n tích đ t nông nghi p bình quân đ u ng ườ i
ừ ố ủ ả ướ ẽ ả c a c n c s gi m t 0,113 ha (năm 2000) xu ng còn 0,108 ha (năm 2010) và
ệ ấ ầ ườ trong vòng 10 năm, bình quân đ t nông nghi p trên đ u ng ả i đã gi m 50m²,
ả ỗ ạ ọ ộ trung bình m i năm gi m 5m². ấ Theo PGS.TS Lê Thái B t H i Khoa h c đ t
ệ ệ ả ấ ạ ằ ố Vi t Nam cho r ng con s này r t đáng lo ng i, vì hi n nay kho ng 75% dân s ố
ủ ế ự ẫ ố ệ ấ ả ướ n c ta v n s ng ch y u d a vào s n xu t nông nghi p [20].
ả ể ế ấ ượ Theo k t qu ki m kê đ t đai năm 2005 đã đ ệ ủ c Chính ph phê duy t
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
18
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ủ ả ướ ệ ấ ồ vào tháng 2 2007, thì di n tích đ t tr ng lúa c a c n c là 4.165.277 ha và
ủ ố ủ ử ằ ộ ồ ỉ ồ 60% c a s đó thu c 24 t nh c a 2 vùng đ ng b ng sông C u Long và đ ng
ắ ộ ứ ị ệ ộ ộ ứ ủ ằ b ng B c b . Tuy nhiên, m t nghiên c u c a Vi n Nghiên c u đ nh canh (thu c
ệ ộ ệ ấ ừ ế ế Liên hi p các H i KH KT Vi t Nam) cho th y, t ớ năm 2000 đ n h t 2006, v i
ấ ồ ị ớ ở ộ ủ ệ ệ ệ vi c m r ng c a các khu công nghi p và khu đô th m i, di n tích đ t tr ng lúa
ấ ủ ả ướ c a c n c đã m t đi 318.400 ha [20].
ở ề ắ ấ ỉ Cách đây 10 năm, ệ ớ ệ mi n B c có 3 t nh có di n tích đ t nông nghi p l n,
ượ ả ươ ầ ỉ ồ đ ng bãi phì nhiêu, đ c coi là t nh “thu n nông” đó là Vĩnh Phúc, H i D ng và
ư ễ ệ ẽ ạ ạ ố ộ H ng Yên. Tuy nhiên, t c đ CNH ĐTH di n ra m nh m , vi c quy ho ch và
ầ ư ự ệ ể phát tri n các d án khu công nghi p, thu hút các nhà đ u t trong và ngoài n ướ c
ư ế ậ ở ỉ ỷ ỉ đã đ a các t nh này tr thành t nh có thu nh p lên đ n 1000 t ệ ư /năm nh ng di n
ệ ạ ị ấ tích đ t nông nghi p l ể ẹ i b thu h p đáng k .
ở ỉ ỉ ồ Theo S NN&PTNT t nh Vĩnh Phúc, trong vòng 10 năm qua, t nh đã thu h i
ự ự ể ệ ấ trên 4.000 ha đ t nông nghi p đ bàn giao cho 650 d án xây d ng khu công
ế ấ ạ ầ ư ệ ạ ị ở nghi p, khu đô th và k t c u h t ng. T i H ng Yên, 4 vùng chuyên canh lúa
ừ ư ễ ộ ị ồ là Phù C , Tiên L , Kim Đ ng và th xã H ng Yên, trong năm 2007 đã thu h i
ự ệ ệ ắ ấ ỉ 500 ha đ t lúa cho vi c xây d ng 4 khu công nghi p. T nh B c Ninh, năm 2000,
ư ệ ệ ấ ổ ơ ướ có t ng di n tích đ t nông nghi p h n 49.000 ha; nh ng b ầ c sang đ u 2008,
ấ ồ ệ ắ ả ọ ơ ỉ ỉ di n tích đ t tr ng tr t gi m ch còn h n 42.000 ha. Ch tính năm 2005, B c Ninh
ồ ể ự ệ ể ấ ơ ị có h n 2.500 ha đ t nông nghi p b thu h i đ xây d ng, phát tri n các khu công
ố ộ ấ ấ ả ệ ế ấ ị ố ộ ấ nghi p, khu đô th , khi n 9% s h m t 80100% đ t s n xu t, 20% s h m t
5080%.
ể ế ạ ấ ậ ạ ở Theo Quy ho ch và K ho ch phát tri n đ t các KCN t p trung vùng
ế ọ ể ầ ắ ạ ộ kinh t ậ tr ng đi m B c b do BTNMT l p đ u năm 2007. Trong giai đo n 5
ỹ ấ ệ ở ộ ố ỉ ể năm (2006 2010), qu đ t phát tri n các khu công nghi p m t s t nh là: Hà
ừ ắ ấ Tây t ệ 2.243 ha lên 17.000 ha (c t thêm 14.757 ha đ t cho khu công nghi p);
ư ắ ừ ả B c Ninh 1.062 ha lên 7.000 ha; H ng Yên t ươ 102 ha lên 4.080 ha; H i D ng
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
19
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ở ộ ệ ệ ấ ấ ừ t ừ ừ 975 ha lên 6.000 ha. Vi c m r ng ch ng đó đ t công nghi p là m t đi ch ng
ệ ấ đó đ t nông nghi p [20].
ứ ơ ở ọ ả ế ỹ ằ ậ Nghiên c u c s khoa h c và các gi i pháp kinh t k thu t nh m phát
ệ ể ố ộ ố tri n nông nghi p, nông thôn ven đô thành ph Hà N i, Lê Qu c Doanh cho
ừ ạ ữ ả ị ưở ự ằ r ng quá trình đô th hoá v a t o ra nh ng nh h ệ ng tích c c cho nông nghi p
ừ ả ưở ự ạ ườ ữ v a có nh ng nh h ự ng tiêu c c. Tích c c là vì nó t o ra th ị tr ng tiêu th ụ
ư ừ ừ ẩ ộ ự ệ ả s n ph m, thu hút lao đ ng d th a t nông nghi p... Tiêu c c là gia tăng ô
ỡ ợ ấ ấ ệ ễ ậ ị nhi m, ng p úng, m t đ t nông nghi p, không gian nông thôn b phá v . L i th ế
ữ ệ ệ ớ ị ỉ ề ủ c a nông nghi p đô th so v i nh ng vùng nông nghi p khác không ch là đi u
ệ ự ị ườ ậ ả ấ ớ ki n t nhiên, đ t đai, khí h u mà là kho ng cách v i th tr ng. Khai thác l ợ i
ế ộ ướ ệ ả ế ả ẩ ấ ệ th này, nông nghi p Hà N i đang h ng đ n vi c s n xu t các s n ph m t ươ i
ố ượ ể ệ ớ ộ ị ố s ng và có kh i l ng l n. Nông nghi p đô th Hà N i đang phát tri n hình
ệ ượ ệ ở ứ ộ thành các vành đai nông nghi p khác nhau, đ c phân bi t b i các m c đ đa
ứ ữ ề ệ ả ả ớ ớ ủ ạ d ng, kh năng thâm canh, kh năng thích ng v i nh ng đi u ki n m i c a
ị ở ỗ quá trình đô th hoá m i vùng [12].
ở ộ ệ ạ ọ ị Theo Ph m Ng c Đăng, vi c m r ng không gian đô th và các khu công
ệ ả ẽ ẫ ế ế ệ ấ ưở ế ề ụ nghi p s d n đ n chi m d ng đ t nông nghi p, nh h ấ ng đ n v n đ an
ươ ự ả ố ưở ờ ố ủ ế toàn l ng th c qu c gia nói chung và nh h ng đ n đ i s ng c a nhân dân
ấ ế ư ả ạ ưở ấ ấ ngo i thành nói riêng nh : m t đ t, m t k sinh nhai, các nh h ng này có tính
ứ ạ ấ ị ế ẫ ị lâu dài và ph c t p. Đô th hóa d n đ n tài nguyên đ t b khai thác tri ệ ể ỷ ệ t đ , t l
ặ ướ ệ ị ả ậ ị di n tích cây xanh và m t n c trong đô th b gi m, gây nên ng p úng c c b ụ ộ ở
ư ệ ả ấ ạ ưở ộ n i thành cũng nh ngo i thành. S n xu t công nghi p tăng tr ng, phát sinh
ề ễ ả ấ ườ ướ ấ ấ nhi u ch t th i gây ô nhi m môi tr ng n ả ắ c, đ t, không khí và ch t th i r n
ườ ừ ị ngày càng tăng thêm. Đô th hóa cũng làm tăng dòng ng i di dân t nông thôn ra
ứ ề ị ở ệ ườ thành th làm tăng s c ép v nhà và v sinh môi tr ị ng đô th ...[8].
ạ ế ọ ể ả ưở ủ T i vùng kinh t tr ng đi m phía Nam, do nh h ng c a chính sách thu
ầ ư ở ử ề ế ấ ề ệ ị hút đ u t và m c a n n kinh t , v n đ đô th hóa và công nghi p hóa phát
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
20
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ẽ ừ ữ ể ậ ỷ ầ ầ ạ tri n m nh m t ầ nh ng năm đ u th p k 90, khi mà l n đ u tiên có s đ u t ự ầ ư
ự ệ ớ ủ ướ c a n c ngoài vào lĩnh v c công nghi p v i quy mô l n t ớ ạ TPHCM, đó là sự i
ờ ủ ế ế ậ ấ ấ ra đ i c a khu ch xu t Tân Thu n (1991) và khu ch xu t Linh Trung (1993),
ắ ầ ớ ự ạ ả ố sau đó b t đ u tăng t c kho ng năm 1996 v i s hình thành hàng lo t các KCN
ở ở ộ ươ ồ ị ỉ TPHCM và m r ng ra các t nh Đ ng Nai, Bình D ng và Bà R a Vũng Tàu.
ế ế ọ ệ ể Đ n năm 2000 vùng kinh t tr ng đi m phía Nam đã có 33 khu công nghi p và
ấ ượ ớ ổ ệ ậ ấ ế khu ch xu t đ c c p phép thành l p v i t ng di n tích 7.106 ha, trong đó
ơ ở ả ệ ệ ầ ấ ấ di n tích đ t công nghi p g n 4.800 ha. Ngoài ra, còn hàng trăm c s s n xu t
ầ ư ớ ố ả ề ằ ấ ượ đ c c p phép đ u t m i, n m phân b r i rác trong vùng. Đi u này đã làm
ề ế ứ ữ ầ ấ ọ ề ạ tr m tr ng thêm nh ng v n đ h t s c nan gi ả ướ i tr c đó v tình tr ng đông
ễ ướ ả ắ ề ắ dân, ô nhi m n c và không khí, ch t ấ ấ th i r n, ùn t c giao thông và nhi u v n
ẹ ề ấ ộ ị ị ệ ể ơ đ xã h i khác. Đ t đai b thu h p, tài nguyên b khai thác tri t đ h n và
ơ ị ạ ỏ ệ không tránh kh i nguy c b c n ki t [35].
ể ả ệ ườ ệ ị Đ b o v môi tr ng trong quá trình công nghi p hóa, đô th hóa t ạ i
ố ồ ụ ậ ế ề thành ph H Chí Minh và vùng ph c n, Lâm Minh Tri ấ t đã đ xu t nhóm các
ả ề ớ ể ạ ậ ấ ổ gi i pháp t ng th , trong đó t p trung vào 7 v n đ l n là (1) Quy ho ch và b ố
ơ ở ả ế ợ ễ ấ ợ ờ ế trí h p lý các KCN, k t h p di d i các c s s n xu t gây ô nhi m, (2) Ti n
ộ ườ ự ể ế hành đánh giá tác đ ng môi tr ng cho các d án phát tri n kinh t ộ xã h i, (3)
ậ ủ ồ ướ ồ Thành l p y ban qu n ả lý ngu n n ự c sông Sài Gòn, Đ ng Nai; (4) Xây d ng
ẩ ướ ả ế ọ ể tiêu chu n n c th i riêng cho vùng kinh t tr ng đi m phía Nam (5); Xây
ệ ườ ế ệ ấ ế ả ự d ng quy ch b o v môi tr ng cho các khu công nghi p, khu ch xu t; (6)
ế ả ự ệ ườ ị Xây d ng quy ch b o v môi tr ư ng cho các khu dân c đô th , nông thôn và
ệ ố ự ườ (7) Xây d ng h th ng thông tin môi tr ng trong toàn vùng [31].
ứ ạ ườ ề ệ ề ệ Nghiên c u v hi n tr ng môi tr ng các làng ngh Vi ặ t Nam, Đ ng
ề ế ế ự ả ẩ ằ ị ễ Kim Chi [5] cho r ng 100% làng ngh ch bi n nông s n th c ph m b ô nhi m
ạ ặ ề ạ ượ ẩ ặ n ng, các làng ngh gia công kim lo i có kim lo i n ng v t tiêu chu n cho
ừ ấ ậ ệ ề ả ứ ự ầ ố phép t 2,5 9 l n, các làng ngh s n xu t v t li u xây d ng, g m s gây ô
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
21
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ỏ ộ ễ ề ặ nhi m không khí n ng. Nguyên nhân là do các làng ngh có quy mô nh h gia
ế ề ố ệ ạ ủ ạ ậ ồ ộ ế đình, công ngh l c h u, th công, thi u đ ng b do h n ch v v n đ u t ầ ư và
ậ ộ ỹ trình đ k thu t.
ủ ứ ế ấ ả ứ Các k t qu nghiên c u c a Lê Đ c, Lê Văn Khoa cho th y: trong 21
ẫ ấ ở ả ướ ủ ế m u đ t phân tích kho ng cách d ề i 30m c a làng ngh tái ch chì xã Ch ỉ
ư ề ệ ạ ỉ ượ ớ Đ o huy n Văn Lâm t nh H ng Yên đ u có hàm l ơ ng chì l n h n 100ppm,
ừ ượ ồ ượ v ẩ t quá tiêu chu n cho phép t ầ 3 48 l n. Hàm l ẫ ng đ ng 24 m u phân tích ở
ả ướ ủ ệ ề ạ ồ kho ng cách d ế ồ i 300m c a làng ngh tái ch đ ng xã Đ i Đ ng huy n Văn
ề ỉ ượ ẩ ừ ườ ư Lâm t nh H ng Yên đ u v t quá tiêu chu n t ầ 1,6 6,2 l n... Môi tr ấ ng đ t,
ễ ả ị ưở ế ứ ỏ ộ ư ồ ướ n c, không khí b ô nhi m đã nh h ng đ n s c kh e c ng đ ng dân c , tác
ạ ặ ự ế ấ ậ ồ ộ đ ng x u đ n cây tr ng v t nuôi, làm tăng s tích lũy các kim lo i n ng trong
ả ưở ế ứ ỏ ườ ẩ ả s n ph m, nh h ng đ n s c kh e ng i tiêu dùng [10].
ứ ủ ễ ạ ộ ề Các nghiên c u c a Ph m Bình Quy n, Nguy n Xuân Thành và b môn
ưỡ ườ ườ ạ ọ ự ọ ổ Th nh ng Môi tr ấ ng đ t, Tr ng Đ i h c Khoa h c T nhiên, ĐHQGHN
ệ ể ấ ấ cũng cho th y đ t đai xung quanh các khu công nghi p Văn Đi n, Hanel Sài
ấ ứ ạ ặ ễ ồ ị ượ ẩ Đ ng, hóa ch t Đ c Giang… b ô nhi m kim lo i n ng v t quá tiêu chu n cho
ả ưở ủ ễ ệ ệ ấ ả ị phép do nh h ng c a các ch t th i công nghi p, đô th . Vi c ô nhi m môi
ườ ệ ự ậ ố ả ử ụ ứ ạ ấ tr ng đ t gây ra do s d ng thu c b o v th c v t quá m c t i các vùng nông
ề ượ ệ ấ ở nghi p thâm canh cao cũng đã tr thành v n đ đ c quan tâm [27].
ứ ế ộ ườ ự Trong quá trình nghiên c u bi n đ ng môi tr ạ ệ ng do th c hi n quy ho ch
ế ể ể ệ ề ả ả ộ ể phát tri n kinh t ữ xã h i, các bi n pháp ki m soát b o đ m phát tri n b n v ng
ằ ằ ồ ồ ờ ở vùng Đ ng b ng sông H ng, Phan Huy Chi cho r ng trong th i gian qua vùng
ạ ặ ỉ ễ ụ ễ ấ ằ ồ ồ đ ng b ng sông H ng ô nhi m kim lo i n ng trong đ t ch di n ra c c b ộ ở
ễ ế ề ệ ạ xung quanh các khu công nghi p cũ, các làng ngh tái ch kim lo i, ô nhi m hóa
ệ ự ậ ả ấ ả ở ạ ồ ch t b o v th c v t x y ra các vùng tr ng rau thâm canh cao ngo i thành Hà
3 ch xu t hi n c c b
ự ế ễ ộ ộ ở ụ ệ ấ ỉ N i. D báo đ n năm 2010, ô nhi m NO vùng thâm
ứ ễ ế ệ ả ọ canh, chuyên canh nông nghi p, không đ n m c đe d a c vùng, ô nhi m hóa
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
22
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ệ ự ấ ả ậ ướ ạ ặ ụ ễ ả ch t b o v th c v t có xu h ộ ng gi m, ô nhi m kim lo i n ng ph thu c
ứ ộ ầ ư ổ ề ủ ụ ệ ễ ắ ớ nhi u vào m c đ đ u t đ i m i công ngh , kh c ph c ô nhi m c a các c s ơ ở
ấ ả s n xu t...[4].
ố ợ ệ ộ ố ổ ớ ưỡ Thành ph Hà N i đã ph i h p v i Vi n Th nh ng Nông hoá nghiên
ế ả ữ ử ụ ư ệ ả ấ ị ơ ứ c u đ a vào s d ng ph th i h u c cho s n xu t nông nghi p đô th và th ử
ả ử ụ ệ ể ệ ắ ả ố ấ nghi m cho lúa, b p c i, cam Canh và thu c lá đ tăng hi u qu s d ng đ t,
ờ ử ụ ả ủ ể ầ ả ồ ố ễ ồ đ ng th i s d ng ngu n rác th i c a thành ph góp ph n gi m thi u ô nhi m
ườ môi tr ng.
ễ ệ ạ ấ ế ế ệ Nguy n Tu n Anh, Vi n Quy ho ch và thi t k nông nghi p, B ộ
ế ố ượ ứ ủ ế ộ NN&PTNT đã ti n hành nghiên c u tác đ ng c a CNH, ĐTH đ n s l ng và
ấ ượ ệ ấ ế ọ ể ắ ch t l ng đ t nông nghi p vùng kinh t ậ tr ng đi m phía B c, trong đó t p
ợ ủ ử ụ ấ ạ ộ ồ trung vào n i dung quy ho ch s d ng đ t đai, tính phù h p c a cây tr ng nông
ố ớ ồ ế ạ ấ ự ệ ệ ả ấ ộ nghi p đ i v i lo i đ t, xây d ng các b n đ bi n đ ng di n tích đ t ph c v ụ ụ
ữ ệ ệ ề ấ ế ọ ả ả s n xu t nông nghi p hi u qu và b n v ng cho vùng kinh t ể tr ng đi m phía
ắ ệ B c Vi t Nam [1].
ự ồ ạ ứ ữ ấ ạ ộ Nh ng nghiên c u trên đây cho th y rõ ràng s t n t i, ho t đ ng và x ả
ứ ả ấ ừ ể ị ch t th i có ch a KLN t các KCN, đô th đã làm gia tăng đáng k hàm l ượ ng
ố ườ ự ấ ủ c a các nguyên t này trong môi tr ấ ậ ng đ t khu v c lân c n, gây thoái hóa đ t,
ả ưở ỏ ủ ế ả ứ ệ ấ ườ nh h ng đ n s n xu t nông nghi p và s c kh e c a ng i dân trong vùng.
ạ ứ ở ế ướ ấ Tóm l ả i, các k t qu nghiên c u trong và ngoài n c cho th y quá trình
ệ ị ướ ấ ế ể ế công nghi p hóa, đô th hóa là xu h ng t t y u trong phát tri n kinh t ộ xã h i
ữ ự ạ ỗ ố ộ ủ c a m i qu c gia. Bên c nh nh ng tác đ ng tích c c do quá trình này mang l ạ i,
ứ ị ượ ự ữ ả ộ các nghiên c u cũng đã xác đ nh đ ư c nh ng tác đ ng tiêu c c n y sinh nh :
ề ả ữ ệ ế ườ ị ấ ấ ả ấ ấ v n đ gi i quy t vi c làm cho nh ng ng i dân b m t đ t s n xu t nói chung
ấ ả ề ệ ậ ấ ấ và đ t s n xu t nông nghi p nói riêng, v n đ suy thoái, xói mòn, ng p úng và ô
ễ ườ ệ ấ ị nhi m môi tr ng đ t xung quanh các khu công nghi p, khu đô th và các làng
ề ử ụ ề ấ ả ấ ệ ệ ị ngh , v n đ s d ng có hi u qu đ t nông nghi p ven các đô th , đang là
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
23
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ề ứ ữ ả ấ ầ ả ế nh ng v n đ b c xúc c n ph i gi i quy t.
ệ ự ế ộ ơ ề 1.5. Đi u ki n t nhiên, kinh t ệ xã h i huy n Sóc S n
ệ ự ề 1.5.1. Đi u ki n t nhiên
ị ị 1.5.1.1. V trí Đ a lý
ủ ệ ạ ơ ố ộ Sóc S n là huy n ngo i thành Thành ph Hà N i, cách trung tâm Th đô
ề ệ ắ ộ ổ ự ồ Hà N i 40 km v phía B c, có t ng di n tích t nhiên 30.651,30 ha, bao g m 26
ị ấ ị ị ị ơ đ n v hành chính: 25 xã và 01 th tr n. Có v trí đ a lý:
ệ ắ ỉ ổ Phía B c giáp huy n Ph Yên, t nh Thái Nguyên;
ệ ố ộ Phía Nam giáp huy n Đông Anh, thành ph Hà N i;
ắ ắ ỉ ỉ Phía Đông giáp t nh B c Giang và t nh B c Ninh;
ệ ộ ố Phía Tây giáp huy n Mê Linh, thành ph Hà N i.
ộ ử ử ủ ủ ệ ắ ị ố Huy n có v trí c a ngõ c a Th đô Hà N i: c a ngõ phía B c theo Qu c
ố ộ ử ố ộ ử ộ l 3, c a ngõ phía Tây theo Qu c l 2, c a ngõ phía đông theo Qu c l 18. Đây
ậ ợ ớ ệ ố ạ ố ị ị là đ a bàn có v trí thu n l i v i h th ng giao thông đ i ngo i phát tri n, ể đ cặ
ệ ố ế ộ ố ộ ụ ả bi t là c ng hàng không qu c t N i Bài, các tr c qu c l ộ Hà N i Thái
ắ ộ ệ ệ ề ậ Nguyên, B c Ninh Hà N i Vi ề t Trì, vì v y có nhi u đi u ki n thu n l ậ ợ ể i đ
ề ể ế ộ phát tri n nhanh n n kinh t xã h i.
ấ ị ị 1.5.1.2. Đ a hình, đ a ch t
ạ ị ơ ơ ồ ớ ị Sóc S n là vùng bán s n đ a v i 3 lo i đ a hình chính: vùng đ i gò, vùng
ế ể ằ ồ chuy n ti p và vùng đ ng b ng ven sông.
ệ ố ủ ấ ầ ồ ồ ơ ộ a/ Vùng đ i gò c a Sóc S n là h th ng núi th p và đ i gò, là m t ph n
ủ ề ả ộ kéo dài v phía đông c a dãy núi Tam Đ o, có đ cao trung bình 200300 m so
ặ ướ ể ấ ợ ỉ ớ v i m t n ớ c bi n. Đ nh núi cao nh t là núi Hàm L n cao 485m, Cánh Tay v i
ấ ủ ớ ỉ ề ể ấ ỉ đ nh 332m, núi đ n Sóc v i đ nh 308m, đi m th p nh t c a vùng này là 20m.
ủ ấ ầ ị ướ ắ ị ồ Đ a hình c a vùng đ i gò th p d n theo h ng Tây B c Đông Nam, đ a hình ở
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
24
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ắ ươ ạ ố ườ ố ư ộ ố ự ắ ừ đây chia c t t ng đ i m nh, s n d c l u v c ng n; đ d c trung bình t 20
250.
ụ ề ả ề ừ ụ ế ạ ơ ỉ ố Theo k t qu đi u tra ph c v đi u ch nh quy ho ch r ng Sóc S n đ i
ấ ồ ấ ả ớ v i kho ng 5.830 ha đ t đ i gò cho th y:
ế ộ ở ộ ừ ả N u phân theo đ cao: đ cao t (100200) m có kho ng 1.100 ha, đ ộ
ừ ả ả ộ cao t (200300) m có kho ng 670 ha, đ cao trên 300 m có kho ng 500 ha, còn
ướ ấ ồ ể ả ấ ậ ạ ở ộ l đ cao d i i 100 m (kho ng 3.560 ha). Có th nh n th y là đ t đ i gò ở
ủ ế ở ộ ơ ậ ướ Sóc S n t p trung ch y u đ cao d i 200 m.
0 có
ệ ừ ấ Phân theo c p đ d c: ộ ố ở ộ ố ướ 0 có di n tích 2.030 ha, t đ d c d i 7 815
0 có di n tích 1.360 ha, t
0 có di n tích 770ha,
ệ ừ ệ ừ ệ di n tích 1.310 ha, t 1625 2635
0 có di n tích 360 ha.
ệ ộ ố đ d c trên 35
ể ả ằ ừ ữ ệ ế ắ ế b/ Vùng chuy n ti p n m tr i dài t phía B c đ n vùng gi a huy n Sóc
ủ ệ ằ ả ớ ơ ị ị S n v i di n tích kho ng 9.300 ha n m trên đ a bàn 9 xã, đ a hình c a vùng ch ủ
ậ ộ ộ ừ ế y u là ru ng b c thang, đ cao trung bình t 20 40m.
ệ ừ ả ằ ồ ằ c/ Vùng đ ng b ng ven sông n m tr i dài bao quanh huy n t phía Đông
ệ ế ả ắ ớ ị B c, phía Đông đ n Đông Nam qua đ a bàn 12 xã v i di n tích kho ng 88.510
ủ ẳ ộ ị ừ ằ ha. Đ a hình c a vùng khá b ng ph ng, đ cao trung bình t 10 20 m, trong đó
ả ấ ườ ậ có kho ng 1.000 ha đ t th ị ng xuyên b ng p úng.
ệ ề ấ 1.5.1.3. Đi u ki n đ t đai
ứ ệ ệ ổ ưỡ ụ ụ ủ Theo tài li u nghiên c u c a Vi n Nông hoá Th Nh ng ph c v cho
ử ụ ệ ấ ạ ơ ượ ố Quy ho ch s d ng đ t chung huy n Sóc S n đã đ c UBND Thành ph Hà N iộ
ấ ủ ệ ệ phê duy t năm 2010 có chia tài nguyên đ t c a huy n có 03 nhóm đ t ấ chính,
đó là:
ấ ố ở ầ ệ ắ ệ ị a/ Đ t phù sa có di n tích phân b ư h u kh p trên đ a bàn huy n, nh ng
ề ở ệ ệ ả ổ ậ t p trung nhi u các xã phía Nam huy n. T ng di n tích kho ng 5.061 ha, bao
g m:ồ
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
25
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ượ ồ ườ ớ ổ ệ Đ t phù sa đ c b i hàng năm th ng chua (Pb.c), v i t ng di n tích
ố ở ự ủ ầ 385 ha, phân b ệ ộ khu v c ngoài đê sông C u thu c các xã phía đông c a huy n
ư ư ệ ứ nh : Tân H ng, Vi t Long, Đ c Hoà, Xuân Thu, Kim Lũ.
ấ ượ ớ ổ ệ ề ồ Đ t phù sa ít đ ế c b i trung tính ki m y u v i t ng di n tích 419 ha,
ố ả ự phân b r i rác khu v c cao ven đê và trong đê các xã phía Đông
ấ ượ ế ặ ồ ổ Đ t phù sa không đ ệ c b i không gley ho c gley y u (Pb), có t ng di n
ự ố ộ ồ tích 664 ha, phân b hoàn toàn trong đê, thu c khu v c các cánh đ ng đã có h ệ
ướ ị ố th ng t ổ i tiêu n đ nh.
ấ ượ ặ ạ ồ Đ t phù sa không đ ớ ổ c b i có gley trung bình ho c m nh (Ps), v i t ng
ủ ế ở ệ ệ di n tích 542 ha, ch y u các xã vùng trũng phía Đông Nam huy n.
ấ ượ ế ặ ồ ườ Đ t phù sa không đ c b i không gley ho c gley y u th ng chua (Pc),
ệ ớ ổ v i t ng di n tích 680 ha.
ấ ượ ạ ồ ướ ư Đ t phù sa không đ c b i gley m nh úng n c m a mùa hè (Pj), phân
ớ ổ ư ệ ố ở b ắ các xã nh Đông Xuân, Kim Lũ, B c Phú,… v i t ng di n tích 990 ha.
ạ ấ ấ ố ỉ ở Đ t phù sa ngòi su i (Py), đây là lo i đ t ch có ố ầ ven các su i đ u
ồ ủ ệ ơ ớ ổ ngu n c a Sóc S n, v i t ng di n tích 172 ha.
ấ ượ ồ ướ ẩ ả Đ t phù sa không đ c b i d ớ ổ i có s n ph m feralitic (Pf), v i t ng
ư ủ ự ệ ế ả ặ ẩ di n tích 1.209 ha, đây cũng là s n ph m đ c tr ng c a các khu v c ti p giáp
ữ ấ ằ ồ ồ ớ ượ gi a đ ng b ng v i vùng đ i gò. Đ t phù sa đ ồ c hình thành do quá trình b i
ự ờ ủ ắ l ng phù sa c a các con sông, đã có s phân hoá theo th i gian, không gian.
ấ ươ ố ằ ẳ Nhìn chung các vùng đ t phù sa t ng đ i b ng ph ng thành ph n c gi ầ ơ ớ i
ế ầ ưỡ ượ ấ ừ ị đ t t ị ặ th t trung bình đ n th t n ng; thành ph n dinh d ng khá, hàm l ng mùn
ề ồ ấ ạ ạ ợ đ t 2 3%, đ m 0,15 0,20%. Nhóm đ t này thích h p v i ạ ớ nhi u lo i cây tr ng
ạ ồ ấ ạ b/ Đ t b c màu bao g m 2 lo i:
ấ ạ ể ả ẩ Đ t b c màu phát tri n trên phù sa cũ có s n ph m feralitic (Ba), đây là
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
26
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ớ ổ ổ ế ạ ấ ế ệ ệ ổ lo i đ t ph bi n nh t v i t ng di n tích 10.655 ha, chi m 1/3 t ng di n tích t ự
ố ở ủ ệ ư ồ nhiên c a huy n. Phân b các xã vùng đ i gò nh : Minh Trí, Minh Phú, Nam
ế ắ ơ ồ ơ ỳ S n, B c S n, Phù Linh, H ng K , Quang Ti n,…
ấ ố ụ ẩ ả ạ ồ Đ t d c t ạ xen đ i núi b c màu không có s n ph m feralitic (D), là lo i
ỉ ở ẽ ẹ ệ ằ ơ ớ ấ đ t ch có Sóc S n, n m xen k các thung lũng h p, v i di n tích 1.846 ha.
ạ ấ ạ ượ ấ Nhìn chung, các lo i đ t b c màu có hàm l ng mùn và các ch t dinh
ầ ớ ớ ầ ậ ấ ồ ộ ị ưỡ d ấ ng th p. Đ a hình ph n l n đ i núi th p và ru ng b c thang v i t ng canh tác
ỏ m ng.
ấ ặ ư ơ ồ ấ c/ Nhóm đ t feralitic ớ ủ : là nhóm đ t đ c tr ng c a vùng đ i gò Sóc S n v i
ạ ấ 5 lo i đ t sau:
ệ ấ ỉ ở ớ ổ Đ t feralitic trên núi (Fe), v i t ng di n tích 1091 ha, ch có các xã
ư ắ ơ ồ ơ vùng đ i cao nh B c S n, Nam S n, Minh Trí, Minh Phú.
ể ạ ặ ấ ỏ ộ Đ t feralitic vàng đ ho c vàng phát tri n trên đá sa th ch quăczit, cu i
ế ệ ế ệ ớ ổ ớ ế k t và dăm k t (Fs), chi m di n tích khá l n v i 5845 ha, trên 50% t ng di n tích
ồ ủ c a vùng đ i gò.
ặ ỏ ể ế ạ ấ Đ t feralitic vàng ho c đ vàng phát tri n trên phi n th ch sét aglit, silic,
ớ ổ ệ ặ ẫ ho c gnai xen l n fecmatit (Fa), v i t ng di n tích 376 ha.
ệ ể ấ ổ Đ t feralitic nâu vàng phát tri n trên phù sa c (Fp), có di n tích 879 ha.
ế ấ ổ ồ ướ ự Đ t feralitic bi n đ i do tr ng lúa n ộ c (Fl), đây là các khu v c thu c
ệ ẽ ằ ồ ổ ồ các cánh đ ng lúa n m xen k trong vùng đ i gò, có t ng di n tích 1.542 ha.
ệ ạ ạ ấ ả ớ d/ Di n tích còn l i là các lo i đ t khác ế v i 3.356 ha chi m kho ng 11%
ệ ự ệ di n tích t ủ nhiên c a huy n.
ạ ấ ệ ổ ợ ị ượ T ng h p các lo i đ t trên đ a bàn huy n đ c th hi n c th t ể ệ ụ ể ạ ả i b ng
3.1.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
27
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
T
ạ ấ Lo i đ t
Ký
Di nệ
T lỷ ệ
(%)
T
hi uệ
tích (ha)
ấ
ượ ồ
ườ
1 Đ t phù sa đ
c b i hàng năm th
ng chua
Pb.c
385
1,26
ấ
ượ ồ
ề
ế
2 Đ t phù sa ít đ
c b i trung tính ki m y u
Pb.j.k
419
1,37
ấ
ượ ồ
ế
ặ
3 Đ t phù sa không đ
c b i không gley ho c gley y u
Pb
664
2,17
ấ
ượ
ồ
4 Đ t phù sa không đ
ặ c b i có gley trung bình ho c
Ps
542
1,77
m nh ạ
ấ
ượ
ặ
ồ
5 Đ t phù sa không đ
ế c b i không glay ho c glay y u
Pc
680
2,22
ườ
th
ng chua
ấ
ượ ồ
ạ
ướ
6 Đ t phù sa không đ
c b i glay m nh úng n
c mùa hè
990
3,23
Pj
ấ
ố 7 Đ t phù sa ngòi su i
172
0,56
Py
ấ
ả
8 Đ t phù sa không đ
ượ ồ ướ c b i d
ẩ i có s n ph m ferelitic
1.209
3,94
Pf
ể
ả
ạ
ấ
ẩ 9 Đ t b c màu phát tri n trên phù sa cũ có s n ph m
10.655
34,76
Ba
feralitic
ấ
ả
ố
ồ
ẩ ạ 10 Đ t d c xen đ i núi b c màu không có s n ph m
D
1.846
6,02
feralitic
ấ
11 Đ t feralitic trên núi
1.091
3,56
Fe
ể
ấ
ỏ
ặ 12 Đ t feralitic vàng đ ho c vàng phát tri n trên đá sa
5.845
19,07
Fs
ộ ế
ạ
ế th ch quawczit, cu i k t và dăm k t
ể
ặ
ấ
ỏ
ế 13 Đ t feralitic vàng ho c đ vàng phát tri n trên phi n
Fa
376
1,23
ẫ
ạ
ặ th ch sét aglit, silit ho c gnai xen l n fecmatic
ể
ấ
ổ
14 Đ t feralitic nâu vàng phát tri n trên phù sa c
879
2,86
Fp
ấ ồ
ế
ấ
ổ
ướ
15 Đ t feralitic bi n đ i do đ t tr ng lúa n
c
1.542
5,03
F1
ệ
ấ
ạ
16 Di n tích đ t còn l
i
3.356,3
10,95
ổ
ự
ệ T ng di n tích t
nhiên
30.651,3
100
ơ ấ ấ ạ ệ ả ơ ệ B ng 1.2. C c u di n tích đ t t i huy n Sóc S n
ồ ườ ệ ng – UBND huy n Sóc (Ngu n: Phòng Tài nguyên và Môi tr
S n)ơ
1.5.1.4. Khí h u ậ
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
28
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ự ằ ơ ệ ớ ư ề Sóc S n n m trong khu v c nhi ớ ẩ t đ i gió mùa, nóng m m a nhi u, v i
ư ừ ệ ế ừ ế 2 mùa rõ r t: mùa m a t tháng 6 đ n tháng 10; mùa khô t tháng 11 đ n tháng
5 năm sau.
ượ ư ượ L ng m a trung bình năm 1.600 1.700 mm (1.670 mm), l ư ng m a
ấ ượ ư ề năm ít nh t là 1.000 mm, l ấ ng m a năm nhi u nh t là 2.630 mm. Song l ượ ng
ư ậ ư ề ố ớ m a phân b không đ u trong năm, mùa m a t p trung vào các tháng 7,8,9 v i
ư ượ ư ủ ả ườ ượ l ế ng m a chi m 8085% l ng m a c a c năm, mùa này th ữ ng có nh ng
ư ậ ượ ơ ố tr n m a kéo dài, kèm theo gió xoáy và bão. L ạ ng b c h i trung bình năm đ t
ộ ẩ 650 mm, đ m không khí trung bình 84%.
ướ ổ Có 2 h ng gió chính: Gió mùa đông nam th i vào mùa hè và gió mùa
ệ ắ ổ ơ đông b c th i vào mùa đông. Hàng năm huy n Sóc S n nói riêng và Thành ph ố
ị ả ộ ưở ự ủ ế ả ơ Hà N i nói chung ch u nh h ng tr c ti p c a kho ng 5 7 c n bão. Bão
ườ ệ ừ ế ả th ấ ng xu t hi n t ề tháng 7 đ n tháng 10, trong đó tháng 8 bão x y ra nhi u
ấ ườ ờ ỳ ướ ồ ọ nh t, bão th ớ ng trùng v i th i k n c sông H ng lên cao, đe d a không ch ỉ
ả ờ ố ệ ấ ả s n xu t nông nghi p mà c đ i s ng nhân dân.
ậ ơ ợ ế ạ ạ Nhìn chung, khí h u Sóc S n có l ể i th phát tri n đa d ng các lo i cây
ế ủ ậ ạ ậ ồ ượ ư ớ ậ tr ng, v t nuôi. H n ch c a khí h u là l ng m a l n t p trung vào kho ngả
ễ ờ ụ ấ ị ử ấ ị ắ th i gian ng n d gây lũ l t, đ t đai b xói mòn, r a trôi làm cho đ t b nghèo
ệ ố ớ ữ ự ệ ả ậ ấ ki ấ t, nh t là đ i v i nh ng di n tích đ t không có th m th c v t che ph , đ ủ ộ
ố ớ d c l n.
ỷ 1.5.1.5. Thu văn
ệ ố ố ủ ệ ặ ấ ọ ầ H th ng sông su i c a huy n dày đ c, quan tr ng nh t là sông C u,
sông
ả ồ ưở ế ộ ủ ế ệ ỷ Công và sông Cà L , có nh h ạ ng đ n ch đ thu văn c a huy n. Bên c nh
ệ ố ồ ự ề ầ ự ữ ướ ồ ố đó là h th ng các su i và nhi u đ m, h t nhiên là ngu n d tr n c quan
ọ tr ng vào mùa khô.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
29
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ệ ố ấ ướ ướ ồ ỉ ướ H th ng sông không ch là ngu n cung c p n c t i và n ạ c sinh ho t
ơ ế ồ ướ ậ ả ướ ế mà còn là n i ti p nh n ngu n n c th i và tiêu n ố ư c khi mùa m a lũ đ n. Đ i
ầ ủ ỷ ớ ạ ồ ơ ộ ồ ướ ớ v i vùng đ i gò Sóc S n là m t ph n c a ngu n sinh thu , v i m ng l ố i su i
2, bao g m: su i C u Chi n, su i C u ố ầ
ừ ố ầ ề ồ ươ và kênh m ng khá dày t 1,21,5 km/km
ố ươ ố ố ồ ộ Lai, su i Thanh Hoa, su i L ng Phú, su i đ ng Quang, ngòi N i Bài, ch y raả
ệ ầ ắ 3 sông bao quanh huy n là: sông Công (phía B c), sông C u (phía đông) và
ồ sông Cà L (phía Nam).
ớ ủ ắ ướ ề ư ệ a/ Sông C uầ : là con sông l n c a mi n B c n ự c ta, có di n tích l u v c
ồ ừ ộ ắ ủ ạ ắ ỉ 6.030 km2, b t ngu n t ổ đ cao 1.175 m c a núi Van On t nh B c K n, có t ng
ề ề ả ả ạ ớ ậ ệ chi u dài 288,5 km, đo n ch y qua huy n có chi u dài kho ng 15 km, v i m t
2. Sông C u có r t nhi u sông nhánh và su i nh ch y ả
ề ầ ấ ỏ ố ộ ướ đ l i sông 0,95 km/km
ạ ạ ướ ặ ố vào t o nên m ng l ồ i sông su i dày đ c, trong đó có sông Công, sông Cà L và
ố ươ su i L ng Phúc.
ư ủ ồ ở ộ ầ ắ ộ b/ Sông Công: là m t chi l u c a sông C u b t ngu n đ cao 275 m
ạ ừ ỉ ầ ạ ệ ổ ộ ạ thu c huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên đ ra sông C u t i thôn An L c, xã
ệ ề ả ạ ơ Trung Giã. Sông Công có chi u 96 km, đo n ch y qua huy n Sóc S n dài 9 km.
ư ủ ầ ộ ượ ạ ắ c/ Sông Cà Lồ: là m t chi l u c a sông C u đ c chia làm hai đo n b t
ồ ừ ộ ư ả ngu n t đ cao 1.000 m trên dãy núi Tam Đ o, nh ng có dòng chính t ừ ầ Đ m
ệ ạ ầ ả ạ ộ ố ổ ề V c thu c thành ph Vĩnh Yên đ ra sông C u. Đo n ch y qua huy n có chi u
ả ừ ươ ế ầ ạ dài 7,5 km, đây là đo n ch y t H ng Canh đ n nga ba sông C u.
ố ươ ồ ừ ầ ữ ư ự ắ ầ ố d/ Su i L ng Phúc : b t ngu n t ả đ m C u C n ch y gi a l u v c qua
ấ ậ ầ ố ươ ụ ổ các khu đ t b c thang đ ra sông C u qua c ng L ng Phúc, đây là tr c tiêu t ự
ắ ủ ệ ả ọ ự ch y quan tr ng khu v c đông B c c a huy n.
ố ồ ồ ừ ắ ạ ọ đ/ Su i Đ ng Đò : b t ngu n t núi Cánh Tay cao 332 m ch y d c theo
ớ ồ ạ ầ ả ệ ổ biên gi i phía Tây huy n, dài 10, 5 km đ ra sông Cà L t i c u Kh Do. Đây là
ụ ự ả ủ ệ tr c tiêu t ch y cho khu Tây Nam c a huy n.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
30
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ố ồ ừ ắ ợ e/ Su i Ngòi Soi : b t ngu n t núi Hàm L n, núi Chân Chim cao 469 m
ồ ầ ả ả ầ ọ ướ ch y qua sông C u Ngăm, h C u D c, kênh Anh Hùng, ch y theo h ng Tây
ồ ạ ậ ổ Nam, dài 12,8 km và đ ra sông Cà L t ầ i đ p C u Soi.
ư ế ắ ầ ố ố ố ố Ngoài ra còn có các ngòi, su i nh : su i C u Tr ng, su i B n Tre, su i
ố ầ ầ ố ố ộ ỳ C ng Cái, su i C u Nai, su i Đa H i, ngòi tiêu C u Đen, ngòi tiêu Xuân K ,…
ế ộ ị ả ủ ố ỷ ưở ế ủ ự Ch đ thu văn c a các sông, su i ch u nh h ế ộ ư ng tr c ti p c a ch đ m a
ư ướ ừ ệ ố ổ ề hàng năm. Vào mùa m a n c t ề ủ ế các sông đ v uy hi p h th ng đê đi u c a
ố ệ ạ ạ ệ ộ ươ ế ộ ỷ huy n. Theo s li u t i tr m Phúc L c Ph ng đo ch đ thu văn trên sông
max=
ự ầ ướ ử ớ ấ ị ấ C u cho th y: m c n c lũ l ch s l n nh t vào tháng 8 năm 1971 là H
max= 3490 m3/s. Mùa khô n
ớ ư ượ ứ ướ ạ ệ 9,37m ng v i l u l ng Q c các sông c n ki t gây
ồ ướ ệ ấ ệ ấ ả khó khăn cho vi c cung c p ngu n n c cho s n xu t nông nghi p.
ề ệ ế ộ 1.5.2. Đi u ki n kinh t xã h i
Ư ự ủ ế ế ệ ạ ị Th c hi n Ngh quy t 16NQ/T và K ho ch 61/KHUB c a UBND
ộ ố ủ ươ ộ ề ự ệ ố ả ể thành ph Hà N i v th c hi n m t s ch tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ế
ữ ệ ạ ộ ơ ế xã h i huy n Sóc S n giai đo n 2004 2010, trong nh ng năm qua kinh t trên
ữ ướ ưở ụ ệ ị đ a bàn huy n có nh ng b c tăng tr ng nhanh, liên t c.
ề ơ ấ 1.5.2.1. V c c u kinh t ế
ề ơ ấ ế ự ế ữ ể V c c u kinh t : Th c t ổ trong nh ng năm qua, quá trình chuy n đ i
ấ ế ủ ệ ướ ướ ỷ ọ c ơ c u kinh t c a huy n đã đi đúng h ừ ng, t ng b ả c gi m t tr ng nông,
ỷ ả ệ ỷ ọ ụ ệ ị lâm nghi p và thu s n, tăng t tr ng công nghi p và d ch v . Tuy nhiên,
ứ ư ị ượ ặ chuy n ể d ch còn ch a đáp ng đ ầ c yêu c u đ t ra.
ừ ơ ấ ế ế ể ế Sau 20 năm t năm 1991 đ n 2011 c c u kinh t ệ chuy n bi n rõ r t
ướ ụ ủ ệ ả ọ ố ị theo h ng: tăng t ỷ tr ng c a kh i ngành công nghi p và d ch v ; gi m t ỷ
ố ệ ệ ọ ể ệ ở ả tr ng ngành nông nghi p. S li u chi ti ế ượ t đ c th hi n b ng 3.2.
ơ ấ ế ơ ệ ừ B ng ả 1.3. C c u kinh t huy n Sóc S n qua các năm t 1991 2011
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
31
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
1991 2000 2011 ơ ấ ế Năm (%) C c u kinh t
Nông nghi pệ 86,8 64 17,98
ụ ị D ch v 11 11,6 21,79
ự ệ Công nghi p TTCN Xây d ng 2,2 24,4 60,63
ệ ồ ố (Ngu n: phòng Th ng kê UBND huy n Sóc
S n) ơ
ộ ố 1.5.2.2. Dân s và lao đ ng
ệ ố ườ ố ị Năm 2011 dân s huy n có 298.125 ng i, trong đó: dân s đô th 4.448
ườ ế ườ ế ng ố i, chi m 1,49%, dân s nông thôn 293.677 ng i chi m 98,51%. Dân c ư
ề ậ ộ ư ữ ự ệ ệ ề ố ớ ủ c a huy n phân b không đ u, có s chênh l ch l n v m t đ dân c gi a các
2. Ngoài ra còn
ậ ộ ị ấ ệ ố ườ xã, th tr n. M t đ dân s toàn huy n bình quân 972 ng i/km
ộ ộ ụ ệ ọ có hàng ch c nghìn b đ i, công nhân, h c sinh và sinh viên hi n đang công tác
ậ ộ ậ ộ ọ ậ ề ệ ố ố ị và h c t p trên đ a bàn huy n. M t đ dân s phân b không đ u, m t đ dân
ở ị ấ ố ộ ố ộ ườ ố s cao th tr n và các xã ven qu c l 3, qu c l 2, đ ng 131, trong đó cao
2), Phù L (2.321 ng ỗ
2), m t đậ ộ
ấ ở ị ấ ơ ườ ườ nh t th tr n Sóc S n (5.424 ng i/km i/ km
2), B c S n (408
ố ấ ở ồ ơ ườ ắ ơ dân s th p ư các vùng đ i núi nh Nam S n (284 ng i/km
2).
ườ ng i/km
ế ế ệ ộ Tính đ n 31/12/2011 toàn huy n có 173.014 lao đ ng chi m 58,03% dân
ệ ế ả ộ ố ả s (b ng 3.3). Trong đó lao đ ng nông nghi p chi m kho ng 102.775 ng ườ i,
ự ệ ế ố ổ ộ ộ chi m 59,40% t ng s lao đ ng, lao đ ng trong lĩnh v c phi nông nghi p và
ế ệ ả ơ ả trong các c quan hành chính chi m kho ng 40,60%. Huy n còn kho ng 31.142
ờ ụ ệ ế ế ặ ộ ổ ố ộ lao đ ng th i v ho c thi u vi c làm (chi m 29% t ng s lao đ ng), theo ướ c
ệ ớ ử ụ ự ệ ả tính hi n nay lao ộ đ ng khu v c nông nghi p m i s d ng kho ng 6070% s ố
ạ ờ ngày công trong năm, còn l i là th i gian nông nhàn.
ế ộ ệ ả ị ơ tính đ n 31/12/2011) B ng 1.4. Lao đ ng trên đ a bàn huy n Sóc S n (
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
32
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ơ ị
ơ ấ (%)
ỉ Ch tiêu
Đ n v tính
Năm 2011
C c u
ố ườ
ộ ổ
ộ
S ng
i trong đ tu i lao đ ng:
Ng
iườ
173.014
100
ệ
ộ
Lao đ ng nông nghi p
Ng
iườ
102.775
59,40
ệ
ộ
Lao đ ng phi nông nghi p
Ng
iườ
70.239
40,60
ệ
ấ
Bình quân di n tích đ t canh tác/
m2
166.903
ệ
ộ
lao đ ng nông nghi p
ệ ồ ố (Ngu n: Phòng Th ng kê – UBND huy n Sóc
S n)ơ
ể ệ ố ệ ơ ấ ự ể ả ố ị ự B ng s li u 3.3 th hi n c c u dân s đang có s chuy n d ch tích c c,
ệ ả ộ ừ ố ố ỷ ệ t l lao đ ng nông nghi p gi m t 80,06% dân s năm 2006 xu ng còn 59,40%
ủ ể ệ ệ ồ ồ ộ năm 2011. Có th nói, ngu n lao đ ng nông nghi p c a huy n khá d i dào, tuy
ầ ớ ủ ế ệ ộ ổ ộ nhiên lao đ ng ch y u là ph thông, ph n l n lao đ ng vi c làm trong các lĩnh
ỷ ả ư ậ ạ ườ v c ự nông lâm thu s n ch a qua đào t o, nên thu nh p th ng không cao. Đây
ụ ủ ụ ự ệ ệ ạ ớ ồ là khó khăn l n c a huy n trong vi c quy ho ch ngu n nhân l c ph c v cho
ệ ệ ệ ạ công nghi p hoá, hi n đ i hoá nói chung và ngành công nghi p nói riêng.
ờ ố ư ậ ộ ủ 1.5.2.3. Thu nh p, đ i s ng c a dân c và chính sách xã h i
ờ ố ữ ể ấ ấ ậ ả ầ Trong nh ng năm g n đây do s n xu t phát tri n, đ i s ng v t ch t và
ầ ủ ượ ầ tinh th n c a nhân dân ngày càng đ ậ c nâng cao. Thu nh p bình quân đ u ng ườ i
ế ệ ệ ạ ồ ồ năm 2006 là: 8,5 tri u đ ng, đ n năm 2011 đ t 22 tri u đ ng. Tuy nhiên, còn có
ị ấ ự ữ ệ ớ ị ự s chênh l ch l n gi a khu v c đô th , các xã ven th tr n và các xã xa vùng
ệ ằ ồ trung tâm huy n; các xã vùng đ ng b ng và các xã vùng núi.
ạ ế ả ố ả ợ Công tác xoá đói gi m nghèo đ t k t qu t t: trong 5 năm tr giúp 13.292
ớ ử ữ ự ở ượ ộ l ệ t h thoát nghèo, th c hi n làm m i, s a ch a nhà ộ cho 846 h nghèo, 115
ộ nhà h chính sách.
ơ ở ạ ầ ụ ụ ả ệ ấ ậ ỹ 1.5.2.4. C s h t ng k thu t ph c v s n xu t nông nghi p
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
33
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ơ ở ạ ầ ả ể ế ụ ụ ệ ả ấ C s h t ng ph c v cho s n xu t nông nghi p ph i k đ n h ệ th ngố
ỷ ợ ề ệ thu l ệ i và đê đi u, năm 2011 toàn huy n hi n có 27 công trình h ch a n ồ ứ ướ c,
ể ạ ả ơ ỷ 119 công trình ti u thu nông, 119 tr m b m và kho ng 73.810 km kênh
ệ ố ươ ế ượ ố ơ ả ứ m ng, h th ng đê, kè các tuy n sông đ ầ c gia c , c b n đáp ng yêu c u
ố ụ phòng ch ng lũ l t hàng năm.
ự ề ệ ị ượ ệ ố V giao thông nông thôn: Trên đ a bàn huy n đã xây d ng đ c h th ng
ậ ợ ụ ụ ầ ả ấ ầ ỉ giao thông khá thu n l ủ i không ch ph c v đ y đ nhu c u cho s n xu t nông
ự ệ ả ế ệ ạ ệ ế nghi p mà c các lĩnh v c kinh t khác. Hi n t i huy n có các tuy n qu c l ố ộ ,
ộ ạ ấ ượ ớ ố ả ỉ t nh l ch y qua v i ch t l ng khá t t, ngoài ra còn có kho ng 30 tuy n đ ế ườ ng
ườ ị ớ ổ ề ộ ề ả liên xã, đ ng đô th v i t ng chi u dài kho ng 170 km, n n r ng 5 6m.
ệ ố ủ ừ ệ ạ ượ H th ng giao thông c a huy n giai đo n v a qua đ c quan tâm đ u t ầ ừ
ấ ượ ố ượ ụ ườ ố ờ ị k p th i, ch t l ng và s l ng các tr c đ ng giao thông khá t ệ ề t là đi u ki n
ậ ợ ư ế ư ả thu n l i cho giao l u kinh t nói chung và l u thông nông s n hàng hoá nói
ư ứ ượ ệ ầ ị riêng. Tuy nhiên ch a đáp ng đ ậ c yêu c u công nghi p hoá, đô th hoá; vì v y
ớ ầ ư ừ ự ả ỏ ố ữ trong nh ng năm t i đòi h i ph i có s quan tâm đ u t t Thành ph .
ề ệ ố ồ ượ ủ ệ ọ ệ V h th ng đi n: Ngu n năng l ự ng quan tr ng c a huy n và khu v c
ệ ượ ế ườ ấ ạ ằ ở là đi n năng, đ c cung c p b i Tr m 220kV Chèm b ng các tuy n đ ng dây
ầ 110kV Chèm Đông Anh, Đông Anh Thái Nguyên và Đông Anh Gò G m. Các
ệ ạ ấ ồ tr m c p ngu n cho huy n
ệ ệ ạ ị ướ ệ ổ ị Hi n trên đ a bàn huy n 100% các xã đã có m ng l ụ i đi n n đ nh ph c
ệ ủ ả ấ ầ ạ ộ ụ v nhu c u sinh ho t hàng ngày và s n xu t nông nghi p c a các h dân. Trong
ộ ỹ ư ể ế ậ ả ạ ấ giai đo n 2006 2011, công tác chuy n giao đ a ti n b k thu t vào s n xu t
ườ ượ đ ọ c chú tr ng tăng c ng.
ụ ố ớ ả ổ ơ ấ ụ ể ấ Chuy n đ i c c u mùa v và tăng v đ i v i s n xu t lúa có s ự
ế ệ ể ươ ọ ỹ ứ ụ ế chuy n bi n rõ r t. Các ch ậ ng trình khuy n nông, ng d ng khoa h c k thu t
ư ệ ả ả ấ ươ ạ ố ư đ a vào s n xu t có hi u qu nh : ch ng trình gi ng lúa lai đ t trên 117
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
34
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ớ ạ ầ ố ha/năm v i năng su t là 50 t ầ /ha, các gi ng lúa thu n (Khang dân, Q5, thu n
ấ ầ ạ ớ ạ th m, ơ thu n khác) đ t trên 17 nghìn ha/năm v i năng su t trung bình 41,3 t /ha.
ườ ầ ư ơ ở ậ ấ ỹ ệ ả ậ Tăng c ng đ u t ứ c s v t ch t k thu t cho công tác kh o nghi m và ng
ấ ạ ể ư ả ồ ố ấ ụ d ng các gi ng cây tr ng năng su t cao đ đ a vào s n xu t đ i trà.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
35
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ươ
Ố ƯỢ
Ụ
Ch
ng 2. M C TIÊU Đ I T
Ộ NG N I DUNG
ƯƠ
Ứ
VÀ PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ụ 2.1. M c tiêu nghiên c u
ị ượ ử ụ ể ấ Xác đ nh đ c tình hình s d ng đ t và quá trình phát tri n CNH – ĐTH
ư ự ế ể ấ ộ ệ cũng nh s bi n đ ng đ t nông nghi p trong quá trình phát tri n CNH ĐTH
ứ ự khu v c nghiên c u.
ộ ố ả ề ấ ử ụ ả ấ ệ ệ ệ ả Đ xu t m t s gi i pháp b o v và s d ng hi u qu đ t nông nghi p.
ố ượ ứ 2.2. Đ i t ng nghiên c u
ự ứ ệ ấ Đ t nông nghi p trong khu v c nghiên c u
ụ ệ ế ệ ề ấ Các khu công nghi p, khu ch xu t, c m công nghi p, làng ngh …
ứ ự trong khu v c nghiên c u.
Các khu đô thị
ứ ộ 2.3. N i dung nghiên c u
ứ ặ ể ự ế ộ ủ ệ 2.3.1. Nghiên c u đ c đi m t nhiên, kinh t ơ xã h i c a huy n Sóc S n,
ộ ố thành ph Hà N i
ệ ự ề ấ ậ ị ị ị Đánh giá đi u ki n t nhiên: v trí đ a lý, đ t đai, đ a hình, khí h u …
ệ ế ơ ấ ộ ế ố ề Đánh giá đi u ki n kinh t xã h i: c c u kinh t , tình hình dân s , lao
ơ ở ạ ầ ụ ụ ụ ệ ị ộ đ ng, d ch v và c s h t ng ph c v nông nghi p.
ử ụ ấ ứ 2.3.2. Nghiên c u tình hình s ệ d ng đ t nông nghi p và quá trình CNH –
ủ ố ệ ộ ơ ĐTH c a huy n Sóc S n, thành ph Hà N i
ử ụ ơ ấ ệ ệ ấ ạ ệ ủ Tình hình s d ng đ t nông nghi p c a huy n: c c u di n tích các lo i
ơ ấ ử ụ ử ụ ệ ạ ấ ấ ấ đ t, c c u s d ng đ t, hi n tr ng s d ng đ t…
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
36
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ự ể ệ ủ Tình hình phát tri n CNH – ĐTH c a huy n: s hình thành các khu công
ị ớ ự ụ ệ ề ệ nghi p, c m công nghi p, làng ngh , các khu đô th m i, quá trình xây d ng c ơ
ở ạ ầ s h t ng…
ứ ự ế ộ ệ ấ ả ưở ủ 2.3.3. Nghiên c u s bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ng c a quá trình
ứ ự CNH ĐTH khu v c nghiên c u
ự ế ề ệ ệ ề ấ ộ ệ S bi n đ ng v di n tích đ t nông nghi p: Đi u tra, đánh giá hi n
ử ụ ụ ệ ể ệ ạ ấ ổ ồ ị tr ng di n tích đ t nông nghi p b thu h i do chuy n đ i m c đích s d ng cho
ở ộ ụ ự ự ệ ị ơ ở ạ ầ xây d ng m r ng đô th , các khu, c m công nghi p và xây d ng c s h t ng
ệ ị ự trong khu v c nghiên c u ấ ừ ứ (xác đ nh rõ di n tích đ t lúa, cây lâu năm, đ t r ng, ấ
ồ ồ ị ủ ả ấ đ t nuôi tr ng th y s n... b thu h i).
ự ế ấ ượ ề ệ ề ấ ộ S bi n đ ng v ch t l ấ ng đ t nông nghi p: Đi u tra, đánh giá ch t
ệ ệ ế ấ ị ị ượ l ộ ng đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n, xác đ nh nguyên nhân gây bi n đ ng
ệ ấ ề ấ ượ v ch t l ng đ t nông nghi p.
ệ ẽ ự ế ự ộ ể ệ ả ấ ụ 2.3.4. D báo s bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p s ph i chuy n m c
ử ụ ế đích s d ng cho CNH – ĐTH đ n 2020.
ự ự ể ế ộ ươ ề D a trên d báo v phát tri n kinh t xã h i và các ph ạ ng án quy ho ch
ấ ử ụ s d ng đ t.
ấ ả ả ệ ử ụ ệ ả ấ ề 2.3.5. Đ xu t gi i pháp b o v và s d ng hi u qu tài nguyên đ t nông
nghi p.ệ
ơ ở ữ ế ệ ả ấ ộ ưở ệ Trên c s nh ng bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p và nh h ế ng đ n
ộ ố ả ấ ấ ệ ề ậ ấ ệ ả ằ tính ch t đ t nông nghi p, lu n văn đ xu t m t s gi i pháp nh m b o v và
ệ ấ ợ ử ụ s d ng h p lý tài nguyên đ t nông nghi p.
ươ ứ 2.4. Ph ng pháp nghiên c u
ư ộ ớ ở ụ ậ ứ V i các n i dung nghiên c u chính nh đã trình bày m c 2.3, lu n văn
ộ ệ ố ổ ợ ươ ủ ế ử ụ s d ng t ng h p m t h th ng các ph ứ ng pháp nghiên c u ch y u sau:
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
37
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ươ ế ừ ổ ợ ệ 2.4.1. Ph ng pháp t ng h p, phân tích, k th a tài li u
ẽ ế ứ ậ ợ ổ Lu n văn s ti n hành phân tích, t ng h p các công trình nghiên c u có
ề ả ưở ủ ế ị liên quan v nh h ấ ệ ng c a quá trình công nghi p hóa, đô th hóa đ n ch t
ố ượ ơ ở ệ ầ ấ ờ ượ l ng, s l ậ ng đ t nông nghi p trong th i gian g n đây. Trên c s đó, lu n
ộ ố ấ ự ề ễ ế ộ ậ văn rút ra m t s v n đ có tính lý lu n và th c ti n liên quan đ n n i dung
nghiên c u.ứ
ươ ự ị ề ả 2.4.2. Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a
ế ể ả ậ ệ Lu n văn ti n hành kh o sát tình hình phát tri n CNH, ĐTH trong huy n,
ờ ấ ấ ạ ự ứ ẫ ồ đ ng th i l y m u phân tích đ t t i khu v c nghiên c u.
ự ế ủ ự ệ ự ệ ể ậ ọ ị ề D a trên đi u ki n th c t c a huy n, lu n văn đã l a ch n 3 đ a đi m đ ể
ẫ ấ ấ l y m u đ t phân tích:
ơ ấ ẫ ồ ồ M u 1: Cánh đ ng Khoe Sâu, xã Minh Trí. C c u cây tr ng: 1 lúa 1 màu.
ơ ấ ụ ẫ ồ ồ M u 2: Cánh đ ng Ng Bài, xã Thanh Xuân. C c u cây tr ng: chuyên
màu.
ơ ấ ầ ẫ ồ ọ ơ ồ ắ M u 3: Cánh đ ng C u M i, xã B c S n. C c u cây tr ng: 2 lúa 1 màu.
ấ ề ẫ ầ Các m u đ t đ u đ ượ ấ ở ộ c l y ằ đ sâu 0 – 30 cm, n m trong t ng canh tác.
ẫ ậ ượ ả ả ạ M u sau khi thu th p đ c b o qu n và đem đi phân tích t i Trung tâm Tài
ườ ộ ở ườ ỉ nguyên và Môi tr ng, thu c S Tài nguyên & Môi tr ng t nh Vĩnh Phúc.
ủ ế ự ậ ọ ố ỉ Lu n văn l a ch n các ch tiêu phân tích ch y u là các thông s quan
ủ ấ ượ ử ụ ụ ệ ộ ọ tr ng cho đ phì c a đ t đ c s d ng cho m c đích nông nghi p và m t s ch ộ ố ỉ
ề ượ ở ạ ụ ể ấ ổ ố ể tiêu v KLN đ đánh giá hàm l ng KLN d ng t ng s trong đ t. C th xem
ả b ng 2.1.
ả ấ ỉ B ng 2.1 Các ch tiêu phân tích đ t
ươ
STT
ỉ Ch tiêu
Đ n vơ ị
Ph
ng pháp phân tích
1 2
pHKCl OC
%
pH – mét Walkley Black
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
38
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Nts P2O5ts K2Ots P2O5tdt CEC Ca Mg Cu Pb Zn Cd As Hg
% % % mg/kg Cmolc/kg Cmolc/kg Cmolc/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg
Kjeldahl So m uầ ọ ử ế Quang k ng n l a Bray 2 Amoni – Axetat Complexon Complexon AAS AAS AAS AAS AAS GF AAS
ươ ề 2.4.3. Ph ng pháp đi u tra
ượ ự ệ ộ ỏ ở ấ Đ c th c hi n trong ph ng v n nông dân, cán b chuyên môn xã,
ấ ấ ơ ấ ự ề ệ ổ ố ệ huy n, v tình hình m t đ t nông nghi p, s thay đ i trong b trí c c u cây
ộ ầ ư ứ ộ ụ ấ ả ồ tr ng mùa v , tình hình s n xu t, m c đ và trình đ đ u t thâm canh tăng năng
ấ ồ su t cây tr ng…
ươ ươ 2.4.4. Ph ứ ng pháp nghiên c u so sánh và ph ng pháp logic
ấ ượ ự ạ ằ ố ệ Nh m th ng kê, phân tích, so sánh th c tr ng ch t l ấ ng, di n tích đ t
ả ưở ủ ở ị ứ ệ nông nghi p do nh h ng c a quá trình CNH và ĐTH đ a bàn nghiên c u.
ươ 2.4.6. Ph ng pháp chuyên gia
ể ề ủ ế ả ả ộ ấ Tham kh o ý ki n c a các nhà chuyên môn, cán b qu n lý đ đ xu t
ả ử ụ ệ ệ ấ ả ợ gi i pháp b o v và s d ng h p lý tài nguyên đ t nông nghi p.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
39
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ươ
Ứ
Ế
Ch
Ả ng 3. K T QU NGHIÊN C U
ả ồ ử ụ ố ơ ệ ạ ấ B n đ quy ho ch và s d ng đ t huy n Sóc S n, thành ph Hà
ộ ạ N i giai đo n 2000 2010
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
40
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ử ụ ể ấ ệ 3.2. Tình hình s d ng đ t nông nghi p và quá trình phát tri n CNH – ĐTH
ơ ệ ủ c a huy n Sóc S n
ử ụ ệ ấ 3.2.1. Tình hình s d ng đ t nông nghi p
ệ ế ệ ầ ơ ượ ỹ ấ ớ Sóc S n là huy n có qu đ t l n, h u h t di n tích đã đ c khai thác s ử
ụ ủ ệ ả ấ ơ ụ d ng vào các m c đích khác nhau. Công tác qu n lý đ t đai c a huy n Sóc S n
ề ế ệ ố ự ệ ướ ề ấ ậ đã đi vào n n p, th c hi n t ả t vi c qu n lý nhà n ấ c v đ t đai theo Lu t Đ t
ệ đai hi n hành.
ố ệ ấ ự ệ ấ ổ ố Theo s li u th ng kê đ t đai năm 2012, t ng di n tích đ t t nhiên
ệ ủ c a huy n là 30.651,3ha, trong đó có:
ệ ấ Đ t nông nghi p là 18.000,83ha, chi m ế 58,73%;
ế ệ ấ Đ t phi nông nghi p là 11.592,48ha, chi m 37,82%;
ư ử ụ ế ấ Đ t ch a s d ng là 1.057,99ha, chi m 3,45%.
ơ ấ ủ ệ ấ ơ ượ ể ệ ở ể C c u đ t đai năm 2012 c a huy n Sóc S n đ c th hi n bi u đ ồ
ỷ ệ T l (%)
3,45%
ấ
ệ Đ t nông nghi p
37,82%
ấ
ệ Đ t phi nông nghi p
ư ử ụ
ấ
Đ t ch a s d ng
58,73%
3.1.
ơ ấ ấ ể ồ ủ ơ ệ Bi u đ 3.1. C c u đ t đai năm 2012 c a huy n Sóc S n
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
41
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ủ ử ụ ệ ượ ệ ạ ể ệ ế ở ả Hi n tr ng s d ng đ t c a huy n đ c th hi n chi ti b ng 3.1 t
ử ụ ấ ạ ệ ả ệ ạ B ng 3.1. Hi n tr ng s d ng đ t t ơ i huy n Sóc S n năm 2012
ử ụ
ụ
M c đích s d ng
TT
Mã
ệ Di n tích (ha)
T lỷ ệ (%)
30.651,30
ổ
ự
nhiên
100,00
1
NNP
18.000,83
ệ T ng di n tích t ệ
ấ
Đ t nông nghi p
58,73
SXN
13.166,37
ấ ả
ệ Đ t s n xu t nông nghi p
42,96
LUA
10.344,90
ấ ồ
COC
92,81
HNK
1.243,96
ấ ồ
CLN
1.484,70
ấ ồ
LNP
4.436,46
ấ
ệ Đ t lâm nghi p
14,47
RSX
ả
RPH
4.436,46
RDD
1.1 ấ 1.1.1 Đ t tr ng lúa 1.1.2 Đ t c dùng vào chăn nuôi ấ ỏ 1.1.3 Đ t tr ng cây hàng năm khác 1.1.4 Đ t tr ng cây lâu năm 1.2 1.2.1 Đ t r ng s n xu t ấ ấ ừ 1.2.2 Đ t r ng phòng h ộ ấ ừ 1.2.3 Đ t r ng đ c d ng ặ ụ ấ ừ 1.3
343,35
NTS
ủ ả
ấ
ồ Đ t nuôi tr ng th y s n
1,12
1.4
LMU
ấ
ố Đ t làm mu i
1.5
NKH
54,65
ệ
ấ
Đ t nông nghi p khác
0,18
2
PNN
11.592,48
ệ
ấ
Đ t phi nông nghi p
37,82
2.1.
ONT
3.501,86
ấ ở ạ
Đ t
t
i nông thôn
2.2
ODT
29,48
ấ ở ạ
Đ t
t
ị i đô th
2.3
CTS
124,36
ấ ụ ở ơ
ự
ệ
Đ t tr s c quan, công trình s nghi p
2.4
CQP
986,50
ấ
ố Đ t qu c phòng
2.5
CAN
32,39
ấ
Đ t an ninh
2.6
CSK
439,33
ệ
ấ
Đ t SXKD phi nông nghi p
2.7
CCC
4.715,10
ụ
ấ
ộ
Đ t có m c đích công c ng
2.8
TTN
54,84
ấ
ưỡ
Đ t tôn giáo, tín ng
ng
2.9
NTD
219,21
ấ
ị Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a
SMN
1.486,61
ấ
ố
c chuyên dùng
PNK
2,80
ệ
ấ
2.10 Đ t sông su i và m t n ặ ướ 2.11 Đ t phi nông nghi p khác
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
42
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
3
CSD
1.057,99
ư ử ụ
ấ
Đ t ch a s d ng
3,45
ồ ườ ệ ơ (Ngu n: Phòng Tài nguyên & Môi tr ng huy n Sóc S n)
ố ệ ỹ ấ ệ ấ ả Qua b ng s li u 3.1 cho th y qu đ t nông nghi p là 18.000,83 ha,
ấ ự ế ệ ệ ấ ớ ổ ủ ệ chi m di n tích l n nh t trong t ng di n tích đ t t ớ nhiên c a huy n v i
ụ ệ ệ ấ ả ấ ẫ ế ụ 58,73%; trong đó di n tích đ t ph c v cho s n xu t nông nghi p v n chi m
ụ ể ủ ạ vai trò ch đ o. C th :
ấ ả ệ ế ệ ấ ổ Đ t s n xu t nông nghi p: 13.166,37 ha chi m 73,14% t ng di n tích
ệ ấ ấ ồ ồ ồ ỏ ấ ấ đ t nông nghi p bao g m đ t tr ng lúa, đ t tr ng c dùng vào chăn nuôi, đ t
ấ ồ ủ ế ệ ồ tr ng cây hàng năm khác và đ t tr ng cây lâu năm. Trong đó ch y u là di n tích
ớ ấ ồ đ t tr ng lúa v i 10.344,9 ha.
ệ ệ ấ ấ ổ ế Đ t lâm nghi p: 4.436,46 ha, chi m 24,65% t ng di n tích đ t nông
ừ ế ộ nghi pệ , trong đó r ng phòng h chi m 100%.
ỷ ả ế ệ ấ ồ ổ Đ t nuôi tr ng thu s n: 343,35 ha, chi m 1,91% t ng di n tích đ t t ấ ự
ả ướ ệ ả ọ ế ủ nhiên chuyên nuôi th cá n c ng t. Nhìn chung hi u qu kinh t ạ c a lo i hình
ư ấ ử ụ s d ng đ t này ch a cao.
ệ ệ ệ ấ ấ ế Đ t nông nghi p khác 54,65 ha chi m 0,3% di n tích đ t nông nghi p.
ệ ấ ờ ướ ể ế Nhìn chung trong th i gian qua đ t nông nghi p có b c chuy n bi n rõ
ư ư ư ữ ệ ế ả ấ ộ ọ ố ệ r t, huy n đã đ a nh ng ti n b khoa h c vào s n xu t nh đ a gi ng lúa lai
ụ ả ơ ấ ể ấ ấ ả ấ ị ệ năng xu t cao vào s n su t, chuy n d ch c c u mùa v . S n xu t nông nghi p
ệ ơ ấ ư ọ ị hi n nay cũng nh lâu dài luôn là ngành có v trí quan tr ng trong c c u kinh
ử ụ ệ ợ ế ệ ệ ệ ế ủ huy n. S d ng h p lý ti t c a ẽ ả ấ t ki m, có hi u qu đ t nông nghi p s là
ự ẩ ế ộ ủ ệ ể ộ đ ng l c thúc đ y kinh t xã h i c a huy n phát tri n. Tuy nhiên, cùng v i s ớ ự
ủ ủ ể ệ ệ ấ ệ phát tri n c a quá trình CNH ĐTH thì di n tích đ t nông nghi p c a huy n
ớ ả ề ệ ư ấ ượ ữ ế ộ ấ đang có nh ng bi n đ ng l n c v di n tích cũng nh ch t l ng đ t.
ủ ệ ệ ị 3.2.2. Quá trình công nghi p hóa – đô th hóa c a huy n
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
43
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ữ ề ạ ơ ộ ộ ế ệ Sóc S n là m t trong nh ng huy n ngo i thành Hà N i, n n kinh t ệ huy n
ổ ị ư ư ề ể ệ ặ ố ộ còn g p nhi u khó khăn, t c đ phát tri n ch a đu i k p các huy n nh Đông
ừ ớ ự ế Anh, Gia Lâm… Tuy nhiên, trong 15 năm t 1996 đ n 2010, cùng v i s giúp đ ỡ
ả ướ ủ ươ ữ ệ ơ ườ ố ủ c a Đ ng và Nhà n c, huy n Sóc S n đã có nh ng ch tr ng, đ ng l i phù
ự ế ủ ị ề ệ ớ ươ ữ ể ướ ợ h p v i đi u ki n th c t c a đ a ph ng đ có nh ng h ng đi đúng, đem l ạ i
ủ ệ ệ ể ệ ễ ả ố ộ ạ hi u qu rõ r t. T c đ phát tri n CNH ĐTH c a huy n đang di n ra m nh
ơ ẽ ủ ủ ẽ ạ ộ ộ ế m . Theo Quy ho ch c a Th đô Hà N i đ n năm 2030, Sóc S n s là m t trong
ị ệ ủ ủ ể ề ơ ị ệ 5 đô th v tinh c a Th đô, trong đó Sóc S n là đô th phát tri n v công nghi p,
ỉ ưỡ ụ ị ị d ch v hàng không, du l ch ngh d ng sinh thái.
ể ệ ậ ố ộ ủ Đ phân tích t c đ CNH – ĐTH c a huy n, Lu n văn đã chia ra làm 2
ạ ủ ể ế ộ ủ ệ giai đo n c a quá trình phát tri n kinh t xã h i c a huy n.
ạ 3.2.2.1. Giai đo n 1991 – 2000
ề ế ủ ệ ể ệ N n kinh t ệ c a huy n phát tri n toàn di n, công nghi p, TTCN, nông
ệ ề ị ượ ể ổ ị ả ữ ự ụ nghi p, d ch v … đ u thu đ ấ c nh ng thành t u đáng k . T ng giá tr s n xu t
ị ỷ ồ ệ ồ trên đ a bàn năm 2000 là 2.088 t ạ đ ng, thu ngân sách đ t 10.950 tri u đ ng năm
ấ ầ ớ 2000 g p 2,23 l n so v i năm 1991.
ị ả ấ ừ ệ ộ Giá tr s n xu t trên m t hecta canh tác tăng t ồ 23,3 tri u đ ng năm 1996
ả ượ ệ ồ ươ ự ừ lên 30 tri u đ ng năm 2000, s n l ng l ng th c quy ra thóc tăng t ấ 60.000 t n
ấ năm 1996 lên 65.000 t n năm 2000.
ế ậ ừ ệ ả ấ ướ S n xu t công nghi p, TTCN đã nhanh chóng ti p c n và t ng b c thích
ứ ớ ề ự ự ậ ồ ng v i n n kinh t ế ị ườ th tr ố ế ng; tích c c khai thác, ti p nh n d án, ngu n v n
ổ ứ ế ướ ầ ư ủ đ u t c a các t ch c kinh t trong và ngoài n c.
ủ ướ ệ ủ ướ Tháng 7/1997, Th t ng Võ Văn Ki t cùng Th t ấ ng Malaysia đã n
ự ả ở ộ ấ ệ nút kh i công xây d ng khu công nghi p N i Bài. Năm 1998, nhà máy s n xu t
ượ ự ở ạ ệ ạ xe máy Yamaha đ c kh i công xây d ng t i xã Trung Giã t o công ăn vi c làm
ầ ộ ớ ộ ườ ơ cho g n 3000 lao đ ng, trong đó có t i trên 60% lao đ ng là ng i Sóc S n.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
44
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ủ ệ ố ị Các doanh nghi p ngoài qu c doanh, các Công ty TNHH c a đ a ph ươ ng
ể ạ ộ ồ phát tri n, năng đ ng, sáng t o, SXKD có lãi, tăng ngu n thu cho ngân sách.
ạ ừ 3.2.2.2. Giai đo n t ế 2001 đ n 2011
ề ế ướ ể ặ ệ ừ N n kinh t ệ huy n có b c phát tri n nhanh chóng, đ c bi t là t năm
ủ ế ế ạ ị Ư 2004 khi ban hành Ngh quy t 16NQ/T và K ho ch 61/KHUB c a UBND
ộ ố ủ ươ ộ ề ự ệ ố ả ể thành ph Hà N i v th c hi n m t s ch tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ế
ệ ạ ộ ơ ở ộ xã h i huy n Sóc S n giai đo n 2004 – 2010 đã tr thành khâu đ t phá trong công
ỉ ạ ầ ư ạ ệ ể ế ộ ủ ệ tác lãnh đ o, ch đ o và đ u t vào vi c phát tri n kinh t xã h i c a huy n Sóc
S n.ơ
ệ ậ ể ệ ạ ạ Trong giai đo n này, huy n t p trung phát tri n m nh công nghi p TTCN
ơ ở ề ắ ạ ợ ớ ạ trên c s quy ho ch vùng h p lý, đa d ng hóa ngành ngh SXKD g n v i gi ả i
ế ố ấ ườ ự ệ ế ẩ ộ quy t t ề t v n đ môi tr ể ng, vi c làm. Đ y nhanh ti n đ xây d ng và tri n
ệ ạ ệ ậ ụ ạ ộ khai các doanh nghi p t i KCN N i Bài giai đo n 2, c m công nghi p t p trung
ế ụ ụ ừ ứ ệ ơ ỏ Sóc S n, c m công nghi p v a và nh Mai Đình. Ti p t c nghiên c u và phát
ể ệ ế ạ ớ ớ ị tri n các KCN m i trên đ a bàn huy n trong các giai đo n ti p theo. V i ngành
ụ ể ề ạ ị ươ ạ ị d ch v phát tri n m nh v du l ch, th ng m i, tài chính, giao thông v n t ậ ả i...
ể ệ ướ ệ Phát tri n ngành nông nghi p theo h ệ ng nông nghi p hàng hóa, nông nghi p
ụ ắ ế ậ ớ ộ ọ ỹ ụ ị d ch v , g n v i BVMT sinh thái, áp d ng ti n b khoa h c k thu t nâng cao
ấ ề ố ượ ư ấ ượ ệ ả ẩ năng su t v s l ng cũng nh ch t l ế ng s n ph m. Ngoài ra, huy n còn ti n
ầ ư ế ấ ạ ầ ự ự ệ ấ ấ ộ ỹ hành đ u t ậ xây d ng k t c u h t ng k thu t xã h i, ph n đ u th c hi n xây
ớ ị ự d ng nông thôn m i trên đ a bàn.
ơ ấ 1 C c u kinh t ế :
ệ ệ ậ ớ ượ ự ị Khi m i thành l p huy n, nông nghi p đ c xác đ nh là lĩnh v c kinh t ế
ố ộ ơ ấ ế ủ ệ ể ị ế trung tâm s m t. Đ n nay, c c u kinh t ự c a huy n đã có s chuy n d ch tích
ệ ệ ể ồ ị ụ ự c c sang Công nghi p D ch v Nông nghi p (Bi u đ 3.2).
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
45
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Tỷ lệ (%)
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
Năm 1991
Năm 2000
Năm 2011
86,8
64
17,98
Nông nghiệp
11
11,6
21,79
Dịch vụ
2,2
24,4
60,63
Công nghiệp-TTCN-XD
ồ
ế
ơ
(Ngu n: Phòng kinh t
ệ UBND huy n Sóc S n)
ể ồ ơ ấ ế ơ ệ Bi u đ 3.2. So sánh c c u kinh t huy n Sóc S n qua các năm (19912011)
ậ Nh n xét:
ể ấ ố ừ ể ồ ộ ưở ế ủ ệ T bi u đ 3.2. có th th y t c đ tăng tr ng kinh t c a huy n có s ự
ệ ự ế ể ở ụ ệ ị chuy n bi n rõ r t, s tăng lên các ngành d ch v , công nghi p TTCN xây
ự ả ể ủ ệ ố ự d ng và s gi m xu ng đáng k c a ngành nông nghi p. Năm 1991, ngành nông
ế ớ ố ệ ủ ệ ộ ưở ế ế ế ư nghi p c a huy n chi m u th v i t c đ tăng tr ng kinh t lên đ n 86,8%,
ư ụ ế ị ị ỉ nh ng đ n 2011 giá tr này ch còn 17,98%. Trong khi đó, ngành d ch v cũng nh ư
ự ệ ạ ộ ố ưở ể ị công nghi p, xây d ng l i có t c đ tăng tr ng đáng k . Năm 1991 ngành d ch
ế ặ ệ ự ệ ỉ ụ v chi m 11%, đ c bi ế t là ngành công nghi p TTCN xây d ng ch chi m
ỏ ậ ố ấ ế ế ộ ị 2,2%, m t con s r t nh , v y mà đ n năm 2011 giá tr này đã lên đ n 21,79%
ố ớ ự ụ ệ ề ị ố ớ đ i v i ngành d ch v , 60,63% đ i v i ngành công nghi p xây d ng. Đi u này
ả ở ễ ệ ơ ươ ố ph n ánh quá trình CNH ĐTH huy n Sóc S n đang di n ra t ng đ i nhanh
chóng.
ị ả ệ ể ấ ổ ị ạ T ng giá tr s n xu t trên đ a bàn huy n tăng lên đáng k ; năm 2010 đ t
ệ ằ ả ằ ồ ớ ầ ổ 14.271.243 tri u đ ng b ng 323,09% so v i năm 2005 và b ng kho ng 2 l n t ng
ị ả ạ ấ ố ộ ả giá tr s n xu t năm 2007; t c đ tăng bình quân năm đ t 26,43% (xem b ng
3.2).
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
46
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ể ấ ừ ả ủ ệ ệ ể T b ng 3.2 ta có th th y ngành công nghi p, ti u th công nghi p, xây
ơ ả ị ướ ể ự d ng c b n trên đ a bàn có b ở c phát tri n nhanh, tr thành ngành kinh t ế ủ ch
ị ả ệ ạ ấ ệ ự l c. Giá tr s n xu t công nghi p XDCB năm 2010 đ t 12.817.028 ồ tri u đ ng
ố ộ ớ ưở ủ tăng g p ấ 359,82% so v i năm 2005. T c đ tăng tr ng bình quân năm c a ngành
ụ ạ ệ ạ ị công nghi p XDCB đ t 29,19 %/năm, ngành d ch v đ t 14,86 %/năm; trong khi
ủ ả ỉ ạ ứ ề ỏ ự ị đó ngành nông lâm th y s n ch đ t 3,34%. Đi u này ch ng t ể s chuy n d ch
ế ộ ị ụ ế ệ ệ ị ơ ấ c c u kinh t ọ rõ r t; ngành công nghi p và d ch v chi m m t v trí quan tr ng
ể ế ộ ủ ệ ỗ trong quá trình phát tri n kinh t ế xã h i c a huy n th ch cho ngành nông
ướ ủ ị ẩ ầ ươ ệ nghi p tr c đó, góp ph n đ y nhanh quá trình CNH ĐTH c a đ a ph ng.
ố
ệ
ươ
ơ
ị D ng Th Th m – K18
t nghi p
47
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ị ả ổ ệ ả ấ ị B ng 3.2. T ng giá tr x n su t trên đ a bàn huy n qua các năm
ự
ệ
Th c hi n
% so sánh
Đ n vơ ị
2010/
T c đố ộ
ỉ Ch tiêu
2005
2006
2007
2008
2009
2010
tính
2005
bq năm
ị ả
ổ
Tr.đ ngồ
ấ T ng giá tr s n xu t
4.417.091
6.485.854
6.573.247
9.355.761
11.629.759
14.271.243 323,09
26,43
ủ ả
1. Nông lâm th y s n
Tr.đ ngồ
311.244
317.012
325.440
339.293
351.153
366.834 117,86
3,34
ệ
2. Công nghi p XDCB
Tr.đ ngồ
3.562.040
5.480.208
5.541.034
8.267.707
10.305.382
29,19
12.817.028 359,82 374,6
ệ
Công nghi p TTCN
3.354.169
5.338.537
5.356.368
8.117.884
10.083.737
12.566.240
30,23
Tr.đ ngồ
5 120,6
ơ ả
ự Xây d ng c b n
207.871
141.671
184.666
149.823
221.645
250.788
3,83
Tr.đ ngồ
ụ
Tr.đ ngồ
543.807
688.634
706.773
748.761
973.224
14,86
ng nghi p
ị ệ d ch
ị 3. D ch v ươ Th
5 1.087.381 199,96 190,1
194.535
275.276
326.578
291.948
318.216
369.968
13,72
Tr.đ ngồ
vụ
8 205,4
ậ ả
V n t
i
349.272
413.358
380.195
456.813
655.008
717.413
15,48
Tr.đ ngồ
0
ố ồ ơ (Ngu n: phòng Th ng kê ệ – UBND huy n Sóc S n)
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
48
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ố ượ ị 2 S l ệ ng doanh nghi p trên đ a bàn
ố ượ ủ ệ ố ố ơ Theo th ng kê c a phòng Th ng kê UBND huy n Sóc S n, s l ng các
ệ ệ ệ ị ướ ầ doanh nghi p trên đ a bàn huy n hi n nay ngày càng tăng lên, b c đ u hình
ộ ố ỏ ạ ừ ậ ộ ố ầ thành m t s vùng t p trung quy mô v a và nh t i m t s xã góp ph n quan
ộ ọ ả ế ệ ị ươ tr ng thu hút lao đ ng và gi i quy t vi c làm cho đ a ph ệ ng. Khu công nghi p
ệ ệ ạ ộ ớ N i Bài đã hoàn thành giai đo n 1 v i 32 doanh nghi p trên di n tích 50 ha, đang
ệ ậ ự ể ạ ụ ụ tri n khai 50 ha giai đo n 2. D án c m công nghi p t p trung (203 ha); c m
ừ ệ ượ ể ệ ệ ỏ công nghi p v a và nh Mai Đình (63 ha) đang đ c tri n khai. Hi n huy n đã
ề ạ ự ề ể xây d ng đ án phát tri n 3 làng ngh t ớ i Xuân Thu, Kim Lũ, Xuân Giang. V i
ữ ự ế ề ệ ớ ệ nh ng chính sách phù ợ h p v i đi u ki n th c t ơ , huy n Sóc S n đã thu hút đ ượ c
ầ ư ề ướ ả ề ế ệ nhi u nhà đ u t trong và ngoài n c. K t qu đi u tra doanh nghi p qua các năm
ể ệ ướ ả ượ đ c th hi n d i b ng 3.3.
ố ượ ả ộ ệ ệ B ng 3.3. S l ng Doanh nghi p và lao đ ng trong doanh nghi p qua các
Năm
Năm
Năm
Năm
Năm
TT
Ngành kinh doanh
Đ n vơ ị
2005
2006
2007
2008
2009
năm
ổ
ộ
182
225
289
336
Doanh nghi pệ
483
T ng c ng
I
Doanh nghi pệ
38
44
60
102
58
Công nghi pệ
1
Doanh nghi pệ
43
49
59
77
60
ươ
ạ
ị
2 Xây d ngự Th
ng m i D ch
89
234
Doanh nghi pệ
115
134
173
3
ậ ả
Doanh nghi pệ
10
14
19
30
26
vụ 4 V n t
i
Doanh nghi pệ
2
3
17
40
19
5 Ngành khác
ố
ộ
Ng
II
S lao đ ng
4.944
5.620
7.723
11.018
iườ ồ
8.715 ệ
ố (Ngu n: Phòng Th ng kê – UBND huy n Sóc
S n)ơ
ấ ằ ớ ố ừ ả ủ ể ộ T b ng 3.3 ta th y r ng cùng v i t c đ phát tri n c a quá trình CNH
ố ượ ệ ủ ệ ơ ĐTH, s l ng doanh nghi p c a huy n Sóc S n ngày càng tăng. Năm 2005, s ố
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
49
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ư ệ ệ ế ố ỉ ượ l ng các doanh nghi p ch có 182 doanh nghi p nh ng đ n năm 2009 con s các
ệ ế ệ ấ ầ ầ ớ doanh nghi p lên đ n 483 doanh nghi p, tăng g p g n 3 l n so v i năm 2005.
ấ ủ ố ệ ệ ớ ố ơ Theo s li u m i nh t c a phòng Th ng kê UBND huy n Sóc S n, năm 2011
ệ ế ệ ầ ố con s các doanh nghi p đã lên đ n g n 1000 doanh nghi p, trong đó có 45 doanh
ầ ư ướ ệ ố ủ ế ủ ả ẩ nghi p có v n đ u t n ệ c ngoài. Các s n ph m ch y u c a các doanh nghi p
ồ ệ ụ này bao g m: xe máy (Công ty TNHH Yamaha Motor Vi t Nam); ph tùng xe
ệ ệ ắ máy (công ty TNHH United Motor Vi ệ t Nam), linh ki n đi n cho xe g n máy
ệ ế ệ (công ty TNHH Moric Vi ề t Nam), thép ti n ch (Zamil Vi t Nam).
ờ ủ ự ề ệ ướ ạ S ra đ i c a nhi u doanh nghi p trong và ngoài n ệ c đã t o công ăn vi c
ề ườ ấ ượ ệ ả ộ ộ ố ủ làm cho nhi u ng i lao đ ng giúp c i thi n ch t l ng cu c s ng c a ng ườ i
ể ấ ố ượ ề ấ ơ ộ ừ ả dân n i đây r t nhi u. T b ng 3.6 có th th y s l ng lao đ ng trong các
ệ ừ ườ ế ườ doanh nghi p ngày càng tăng t 4.944 ng i năm 2005 lên đ n 11.018 ng i năm
ể ạ ế ệ ộ ơ 2009. Theo Báo cáo Quy ho ch phát tri n kinh t ậ xã h i huy n Sóc S n, thu nh p
ầ ườ ệ ế ạ ồ bình quân đ u ng i 5 năm (2006 2010) đ t 18 tri u đ ng/năm, đ n năm 2011
ự ự ệ ẽ ồ ố ể tăng lên 22 tri u đ ng/năm. D báo con s này s còn tăng lên theo s phát tri n
ế ủ ệ kinh t c a huy n.
ạ ầ ự ế ế ấ 3 Xây d ng k t c u h t ng kinh t ộ xã h i
ườ ướ ủ ế + Đ ng giao thông: Tr c năm 2000 giao thông nông thôn ch y u là đ ườ ng
ế ệ ầ ố ườ ấ c p ph i. Đ n năm 2006, toàn huy n có g n 300 km đ ng giao thông nông thôn
ỷ ồ ầ ườ ượ đ ớ ổ c bê tông hóa v i t ng kinh phí 130 t đ ng, g n 100 km đ ng liên xã đ ượ c
ầ ư ự ự nh a hóa. Trong 5 năm (2007 2011) đã đ u t ả ạ xây d ng, c i t o, nâng c p đ ấ ượ c
ườ ố ộ ườ ụ ầ g n 60 km đ ng qu c l , 90 km đ ầ ng tr c giao thông liên xã, bê tông hóa g n
ườ ố ợ ớ ươ 1.000 km đ ng giao thông nông thôn, xóm. Ph i h p v i Trung ệ ng, huy n
ấ ườ ở ộ ấ ớ ố ộ ố ộ ườ ượ đ c nâng c p m i và m r ng, nâng c p đ ng qu c l 2, qu c l 3, đ ng 18,
ố ộ ộ ườ ộ ườ đ ng cao t c N i Bài Lào Cai, Hà N i Thái Nguyên, đ ỉ ng T nh l 35,
ặ ệ ự ả ườ đ ng 16, đ c bi t là xây d ng Nhà ga hành khách T2 C ng hàng không Qu c t ố ế
ộ N i Bài.
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
50
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ủ ợ ệ ố ả ạ ủ ợ ớ ổ ự ấ + Th y l i: Xây d ng, c i t o, nâng c p h th ng th y l i v i t ng kinh phí
ế ỷ ồ ứ ệ ế ượ ơ lên đ n hàng trăm t đ ng. Đ n nay, toàn huy n đã c ng hóa đ c h n 600 km
ủ ợ ươ ể kênh m ng, 32 km đê, đang tri n khai thi công công trình th y l i tiêu n ướ c
Đông B c.ắ
ệ ố ẫ ướ ạ ự ự ề + Đã hoàn thành các d án xây d ng h th ng truy n d n n c s ch cho khu
ệ ố ự ệ ể ấ ơ ị đô th , công nghi p Sóc S n, đang tri n khai xây d ng h th ng c p n ướ ạ c s ch
ử ệ ả ả ấ ơ ưở ườ cho khu liên hi p x lý ch t th i Nam S n và vùng nh h ng môi tr ủ ng c a 3
ề ề xã li n k .
ự ệ ệ ệ ạ ệ ự Trong 10 năm (2000 2010), th c hi n s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i
ầ ư ệ ổ ố ơ ả ự hóa nông nghi p, nông thôn, t ng v n ngân sách đ u t cho xây d ng c b n các
ị ấ ệ ệ ệ ả ồ xã, th tr n trong huy n đã tăng lên rõ r t, kho ng 1.978 tri u đ ng.
ị ướ ể ế ộ ế 3.2.2.3. Đ nh h ng phát tri n kinh t xã h i đ n năm 2020
ề ế 1. V không gian kinh t
ạ ộ ệ ậ ộ ệ T p trung các ho t đ ng công nghi p vào các khu công nghi p N i Bài
ệ ạ ạ ộ (đã đi vào ho t đ ng): 115 ha; khu công nghi p s ch Minh Trí Tân Dân: 340 ha;
ệ ậ ụ ệ ơ ụ c m công nghi p t p trung Sóc S n: 190 ha; c m công nghi p Mai Đình: 65,7 ha;
ệ ậ ự ụ ủ ể ả ấ xây d ng các c m s n xu t hàng ti u th công nghi p t p trung quy mô nh ỏ ở
ề ớ ự ụ ụ ả ỹ ấ các khu v c làng ngh , v i quy mô kho ng 2 ha/c m (5 c m); dành qu đ t
ả ở ự ể ể ệ ợ ớ kho ng 400 ha ụ khu v c thích h p đ phát tri n các khu công nghi p m i ph c
ự ể ệ ươ ỹ ấ ể ả ả ụ v cho s phát tri n công nghi p trong t ng lai. Đ m b o qu đ t đ có th ể
ớ ổ ở ộ ệ ệ ế ế m r ng các khu công nghi p v i t ng di n tích lên đ n 1.000 ha đ n năm 2020.
ị ả ầ ố Hình thành các trung tâm du l ch và gi ồ ồ ề i trí cu i tu n: Đ n Sóc, H Đ ng
ệ ồ ợ Quan, Đ ng Đò Ban Ti n, Núi Đôi, Kèo cà Hàm l n. Hình thành các trung tâm
ụ ụ ụ ả ấ ươ ạ ồ ị d ch v ph c v s n xu t, th ng m i, kinh doanh, bao g m trung tâm logistics ở
ỗ ươ ụ ổ ợ ở ạ ị ự ầ Phù L , trung tâm th ng m i d ch v t ng h p ộ khu v c g n sân bay N i
Bài.
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
51
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ố ướ ự ể ệ ả Phát tri n giao thông ph i th c hi n theo b n h ơ ả ng c b n sau:
ệ ố ứ ề ệ ầ ạ + Hi n đ i hóa h th ng giao thông đáp ng yêu c u v giao thông cho
ư ở ị dân c ự các khu v c đô th hóa.
ệ ố ể ể ậ ầ ứ + Phát tri n h th ng giao thông đáp ng nhu c u v n chuy n hàng hóa và
ườ ụ ụ ể ệ ầ ị con ng ụ i, ph c v cho yêu c u phát tri n công nghi p d ch v .
ế ố ể ầ ế ữ ứ + Phát tri n giao thông đáp ng yêu c u k t n i kinh t ộ và xã h i gi a Sóc
ớ ộ ự ơ ở ề ắ ộ S n v i n i thành Hà N i và các khu v c khác mi n B c.
ự ứ ể ầ ớ + Phát tri n giao thông đáp ng yêu c u xây d ng nông thôn m i, phát
ể ế ấ ượ ộ ố ộ ườ ự tri n kinh t xã h i, nâng cao ch t l ng cu c s ng ng i dân khu v c nông
thôn.
́ ̀ ̣ ̉ ̣ Quy hoach thoat n ́ ươ c thai va vê sinh môi tr ̀ ươ ng:
3/ngày
ự ươ ử ướ ử ả ả + Xây d ng ph ng án x lý n c th i có kh năng x lý 59.706 m
3/ngày đêm đ i v i n
ố ớ ướ ả ố ớ ướ đêm đ i v i n ạ c th i sinh ho t và 14.400 m ả c th i CN.
ử ướ ả ậ ệ ậ + Trong khu công nghi p t p trung, có khu x lý n c th i t p trung ngoài
ụ ộ ử ừ ạ các tr m x lý c c b trong t ng nhà máy.
ể ơ ị + Khu đô th Sóc S n, các trung tâm vùng, các trung tâm ti u vùng, các khu
ệ ố ứ ự ướ ả ch c năng xây d ng h th ng thoát n c th i riêng.
ả ằ ơ ở ử ự ấ ấ ồ + Xây d ng và nâng c p các c s thu h i và x lý ch t th i b ng các
ứ ổ ứ ươ ủ ơ ệ ả ợ ị hình th c t ch c và ph ng ti n phù h p theo quy đ nh c a c quan qu n lý
VSMT.
ơ ẽ ượ ệ ử ả ắ ự ấ + Khu Liên hi p x lý ch t th i r n Nam S n s đ c xây d ng thành khu
ớ ủ ự ệ ố ử x lý rác l n c a thành ph theo d án phê duy t.
ệ ệ ệ ệ ả ấ ỷ ả Gi m di n tích đ t nông nghi p (nông nghi p lâm nghi p thu s n)
ệ ả ơ ố ừ ơ t h n 18.000 ha hi n nay xu ng còn kho ng h n 14.000 ha vào năm 2020. Do
ẽ ậ ị ả ệ ệ ể ấ ậ v y, đ nâng giá tr s n xu t nông nghi p, huy n s t p trung hình thành các
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
52
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ụ ả ấ ồ vùng chuyên canh và thâm canh tăng v , bao g m: vùng chuyên canh s n xu t lúa
ấ ượ ạ g o ch t l ng cao, vùng chuyên canh cây nông nghi p, ệ vùng chuyên canh s nả
ả ữ ơ ả ạ ấ ặ xu t rau qu s ch ho c rau qu h u c , vùng chuyên canh chăn nuôi gia súc, gia
ồ ị ầ c m và vùng chuyên canh nuôi tr ng thu s n ỷ ả trên các đ a bàn.
Ổ ị ừ ệ ả ớ ơ ộ ư ệ n đ nh di n tích r ng phòng h nh hi n nay v i kho ng h n 4.500 ha,
ự ộ ề ệ ệ ạ ằ ổ nh m b sung di n tích cây xanh cho khu v c n i thành và t o đi u ki n cho các
ụ ạ ể ơ ị ngành d ch v t i Sóc S n phát tri n.
ề ị 2. V không gian đô th
ế ố ớ ị ử ủ ắ ơ ị Sóc S n là đô th c a ngõ phía b c Th đô, k t n i v i đô th trung tâm
ố ộ ớ ị ậ ộ ộ ế qua tuy n qu c l 3, Thăng Long N i Bài và Nh t Tân N i Bài. V i v trí là
ị ệ ủ ủ ề ề ệ ộ ộ ơ ậ m t trong 5 đô th v tinh c a th đô Hà N i, Sóc S n có nhi u đi u ki n thu n
ể ờ ớ ợ ể l i đ phát tri n trong th i gian t i.
ơ ị ượ ướ ế Các khu đô th Sóc S n đ ạ c quy ho ch theo h ng bi n các khu đô th ị
ụ ệ ị ị ươ ạ này thành các trung tâm công nghi p, d ch v , du l ch, th ng m i và ngh d ỉ ưỡ ng
ố ạ ầ ậ ố ố ỹ ầ ấ c p vùng và thành ph ; là trung tâm đ u m i h t ng k thu t qu c gia và là
ạ ủ ị ượ ự ạ ự ệ trung tâm đào t o c a khu v c. Quy ho ch đô th đ c th c hi n theo các h ướ ng
sau:
ệ ị ố ế Khu đô th công nghi p và hàng không qu c t :
ự ạ ơ ị ị ượ + Quy ho ch và xây d ng đô th Sóc S n trên đ a bàn các xã Tiên D c,
ệ ế ả ớ ế Phù Linh, Mai Đình, Đông Xuân, Quang Ti n v i di n tích kho ng 1.000 đ n
ế ố ườ ả 1.200 ha (quy mô dân s kho ng 180.000 đ n 200.000 ng i năm 2020). V cề ơ
ị ạ ệ ả b n, hình thành khu đô th trung tâm t ỉ i huy n; 3 trung tâm vùng (Minh trí, N ,
ể ắ ắ ơ Đông Xuân); 6 trung tâm ti u vùng ( ủ ỗ B c S n, B c Phú, Xuân Giang, Ph L ,
Thanh Xuân)
ỹ ấ ể ở ộ ế ấ ị + Dành qu đ t đ m r ng và nâng c p khu đô th này lên đ n 6.000 ha ở
ự ụ ể ể ệ các xã Tân Dân, Thanh Xuân và Minh Phú đ có th c hi n m c tiêu phát tri n khu
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
53
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ơ ớ ị ả đô th Sóc S n v i quy mô kho ng 250.000 dân vào năm 2030.
ế ậ ệ ố ớ ị Khu đô th sinh thái: Thi ị t l p h th ng đô th sinh thái v i các c s ơ ở
ơ ở ả ồ ệ ố ụ ơ ị ị kinh doanh d ch v du l ch trên c s b o t n vùng núi Sóc S n và h th ng các
ồ ồ ề ẽ ầ ồ ồ sông Cà L , sông Công, sông C u, h Đ ng Quan, Đ ng Đ n và Đ n Sóc.
ụ ị ươ ạ ế ể ng m i ị Khu đô th d ch v th ạ : hình thành quy ho ch chi ti t đ xây
ụ ị ị ươ ạ ở ự ộ ự d ng khu đô th d ch v th ng m i khu v c xung quanh sân bay N i Bài.
ẽ ồ ị ươ ạ ị Khu đô th này s bao g m trung tâm Logistics, trung tâm th ng m i d ch v ụ
ầ ư ứ ể ở ụ ụ ự ắ đáp ng nhu c u l u chuy n hàng hoá khu v c phía B c và ph c v hành
ộ khách đi qua sân bay N i Bài.
ự ế ộ ệ ấ ả ưở ủ 3.3. S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ng c a quá trình CNH ĐTH
ề ự ạ ể ế ộ ộ 3.3.1. Đánh giá chung v th c tr ng phát tri n kinh t ế xã h i tác đ ng đ n
ệ ử ụ ấ . vi c s d ng đ t đai
ế ệ ệ ầ ơ ượ ỹ ấ ớ Sóc S n là huy n có qu đ t l n, h u h t di n tích đã đ c khai thác s ử
ư ệ ơ ấ ụ ư ấ ự ụ d ng vào các m c đích khác nhau, tuy nhiên c c u đ t nh hi n nay ch a th c
ứ ượ ớ ố ụ ể ộ ươ ự s đáp ng đ c m c tiêu phát tri n v i t c đ CNH ĐTH cao trong t ng lai.
ữ ủ ự ệ ể ệ ế ế ộ Nh ng áp l c trong ti n trình phát tri n c a huy n tác đ ng đ n vi c khai thác
ể ệ ỹ ấ ặ ử ụ s d ng qu đ t th hi n trên các m t sau đây:
ề ợ ệ ế ể ế ộ ị Huy n đang có nhi u l i th trong phát tri n kinh t xã h i. Trên đ a bàn
ớ ủ ạ ộ ơ ở ệ ạ ộ ố ẽ ế huy n có c s SX l n c a Thành ph đang ho t đ ng, đã tác đ ng m nh m đ n
ế ủ ệ ạ ậ ợ ữ ưở ể ị ề n n kinh t c a Huy n, t o ra nh ng thu n l ệ i cho vi c tăng tr ng và chuy n d ch
ế ồ ệ ử ụ ỏ ế ỹ ấ ự ờ ơ ấ c c u kinh t , đ ng th i cũng gây áp l c không nh đ n vi c s d ng qu đ t trên
ị đ a bàn;
ờ ủ ự ệ ể ấ ả ố ộ S n xu t công nghi p có t c đ phát tri n nhanh, s ra đ i c a các KCN,
ỹ ấ ớ ứ ề ể ằ ầ ỏ ộ làng ngh … đòi h i m t qu đ t l n nh m đáp ng nhu c u phát tri n theo h ướ ng
ỉ ế ố ượ ủ ệ ẽ ạ ộ CNH – ĐTH c a huy n. Do đó, đã tác đ ng m nh m không ch đ n s l ấ ng đ t
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
54
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ế ổ ấ ượ ộ ự ấ ặ ệ mà còn tác đ ng, làm bi n đ i ch t l ng đ t trong khu v c, đ c bi ố ớ ấ t là đ i v i đ t
nông nghi p;ệ
ấ ớ ự ượ ệ ề ị ạ ộ ộ Huy n có ti m năng du l ch r t l n, l c l ng lao đ ng ho t đ ng trong
ự ị ế ượ ả ổ ứ ử ụ ố ụ lĩnh v c d ch v khá đông, n u đ c qu n lý và t ch c s d ng t ẽ t thì s phát
ượ ế ạ ể ế ộ huy đ c th m nh trong phát tri n kinh t xã h i;
ố ệ ả ỏ ả Quy mô dân s hi n có trên 298 nghìn dân, đòi h i ph i gi i quy t đ t đ ế ấ ể
ở ấ ụ ờ ố ự ụ ự xây d ng nhà , đ t xây d ng các công trình ph c v đ i s ng, văn hoá, giáo
ả ầ ượ ể ụ d c, th thao, gi i trí cũng c n đ ở ộ c m r ng;
ầ ủ ủ ệ ề ạ ấ ạ Ti m năng đ t đai c a huy n có h n, yêu c u c a CNH ĐTH càng m nh
ỹ ấ ự ặ ớ ệ ệ ấ ẽ s gây áp l c càng l n lên qu đ t nói chung và đ c bi t là đ t nông nghi p. Vì
ể ự ệ ể ế ộ ề ị ụ ậ v y đ th c hi n m c tiêu phát tri n kinh t ữ xã h i b n v ng trên đ a bàn
ệ ơ ở ộ ế ể ự huy n, xây d ng Sóc S n tr thành m t khu kinh t ủ phát tri n c a Thành ph ố
ế ỹ ưỡ ứ ả ỹ ấ ể ả ầ c n thi t ph i nghiên c u k l ổ ng kh năng khai thác qu đ t và chuy n đ i
ử ụ ể ừ ụ ừ ụ ả ợ ả ứ m c đích s d ng h p lý đ v a đáp ng m c tiêu CNH HĐH v a đ m b o
ờ ố ể ổ ị ư nâng cao đ i s ng dân c phát tri n n đ nh lâu dài.
ự ế ộ ệ ấ ề ệ 3.3.2. S bi n đ ng v di n tích đ t nông nghi p
ấ ự ệ ệ ơ ổ Di n tích đ t t ổ ị nhiên không thay đ i do đ a bàn huy n Sóc S n đã n
ề ị ớ ớ ổ ệ ỉ ị ự ị đ nh v đ a gi i hành chính theo Ch th 364/CP, v i t ng di n tích t nhiên là
ệ ệ ấ ướ ả 30.651,30 ha. Di n tích đ t nông nghi p có xu h ấ ng gi m, đ t phi nông
ư ủ ệ ệ ấ ơ ả nghi p tăng nh ng di n tích tăng và gi m c a 2 nhóm đ t này trong h n 10 năm
ư ử ụ ề ầ ấ ượ ư qua là khá nhi u. Đ t ch a s d ng đã ph n nào đ c khai thác và đ a vào các
ả ơ ụ ệ m c đích khác có hi u qu h n.
ự ế ộ ệ ệ ấ ạ 1 S bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2000 – 2005:
ố ệ ứ ủ ể ệ ấ Căn c vào s li u ki m kê đ t đai năm 2000 và năm 2005 c a huy n cho
ứ ộ ế ể ệ ạ ấ ả ấ ộ th y m c đ bi n đ ng các lo i đ t th hi n trong b ng 3.4.
ả ế ộ ấ ừ ệ ế B ng 3. 4. Bi n đ ng di n tích đ t t năm 2000 đ n 2005
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
55
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
Năm 2000
Năm 2005
So sánh 2000/2005
Tỷ
ệ
ệ
ạ ấ Lo i đ t
Di n tích
T lỷ ệ
Di n tích
Tăng
T lỷ ệ
lệ
(ha)
(%)
(ha)
(%)
gi m ả (ha)
(%)
ổ
ự
ệ T ng di n tích t
nhiên
30.651,3
100
30.651,3
100
ệ
ấ
1.Nhóm đ t nông nghi p
19.637,2
64,07
19.178,8
62,57
458,40
1,50
ấ 2.Nhóm đ t phi nông
8.797,71
28,70
10.488,81
34,22
1.691,10
5,52
nghi pệ
ư ử ụ
ấ
3.Nhóm đ t ch a s d ng
2.216,39
7,23
983,69
3,21
1.232,70
4,02
ậ Nh n xét:
ừ ả ệ ừ ấ ấ ế ệ T b ng 3.4 cho th y di n tích đ t nông nghi p t năm 2000 đ n 2005
ố ệ ả ượ ể gi m 458,40 ha; nguyên nhân là do s di n tích này đ ấ c chuy n sang nhóm đ t
ụ ụ ự ệ ể ị phi nông nghi p đ ph c v công tác xây d ng các KCN, đô th và các công trình
ộ công c ng.
ắ ầ ừ ủ ươ ơ B t đ u t ệ năm 2004, UBND huy n Sóc S n đã có ch tr ể ng phát tri n
ế ộ ướ ụ ự ệ ấ ị kinh t xã h i theo h ng l y ngành công nghi p xây d ng d ch v là ch ủ
ệ ẩ ồ ị ộ ố ệ ạ đ o, thúc đ y quá trình CNH ĐTH trên đ a bàn. Do đó, vi c thu h i m t s di n
ừ ấ ộ ố ệ ư ử ụ ệ ệ ấ tích t đ t nông nghi p hay vi c khai thác m t s di n tích đ t ch a s d ng vào
ố ệ ụ ự ể ỏ ị ủ m c đích xây d ng KCN, khu đô th là khó tránh kh i. Theo s li u ki m kê c a
ườ ệ ệ ơ phòng Tài nguyên và Môi tr ấ ế ng huy n Sóc S n thì đ n năm 2005 di n tích đ t
ệ ủ ệ ể ệ ấ nông nghi p c a huy n sau khi chuy n 458,40 ha sang đ t phi nông nghi p còn là
ả ớ 19.178,80 ha, gi m 1,5% so v i năm 2000.
ự ế ộ ạ ừ ệ ệ ấ 2 S bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n t 2005 – 2010
ự ế ệ ễ ấ ạ ộ ớ ề ệ Trong giai đo n này, s bi n đ ng v di n tích đ t nông nghi p di n ra v i
ạ ớ ơ ớ ố ượ s l ng l n h n so v i giai đoan 2000 2005. Nguyên nhân là do giai đo n này
ệ ậ Ư ự ế ế ạ ị huy n t p trung th c hi n ủ ệ Ngh quy t 16NQ/T và K ho ch 61/KHUB c a
ộ ề ộ ố ủ ươ ố ả ể ế UBND thành ph Hà N i v m t s ch tr ng, gi i pháp phát tri n kinh t ộ xã h i,
ụ ư ệ ệ ề ệ ằ ơ ở ị nh m m c đích đ a huy n Sóc S n tr thành huy n có n n công nghi p, đô th phát
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
56
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
tri n.ể
ố ệ ủ ể ấ Theo s li u ki m kê đ t đai năm 2005 và năm 2010 c a phòng Tài nguyên
ườ ư ệ ế ả ậ ợ ổ ơ và Môi tr ng huy n Sóc S n. Lu n văn đã ti n hành t ng h p đ a ra b ng s ố
ấ ừ ế ệ ệ ộ ư ế li u bi n đ ng di n tích đ t t năm 2005 đ n 2010 nh sau:
Năm 2005
Năm 2010
So sánh 2005/2010
ế ộ ệ ệ ạ ả ấ B ng 3.5. Bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2005 2010
ạ ấ Lo i đ t
T T
Di nệ tích (ha)
Tăng gi m ả (ha)
T lỷ ệ (%)
T lỷ ệ (%)
Tỷ lệ (%)
nhiên
ổ ấ
Di nệ tích (ha) 30.651,3 18.042,6
100 62,6
100 58,9
1.136,23
3,7
1
ấ ự T ng DT đ t t ệ Đ t nông nghi p
30.651,3 19.178,8 10.915,4
ấ ồ 1.1 Đ t tr ng lúa
ệ
10.381,2 92,81 1.249,13 1.484,7 4.436,61 0 343,46 54,65
5 36,81 1.444,04 1.142,04 4.203,89 1.176,52 260,05 0
534,25 56 194,91 342,66 232,72 1.176,52 83,41 54,65
ệ
34,2
37,7
1.061,43
3,46
ố
10.488,8 3.175,66 29,35 103,72 1008,8 470,09 3.894,18 46,64 219,59 1538
11.550,2 3.500,36 29,48 124,18 1019 433,41 4.682,2 54,84 217,41 1.486,61
324,7 0,13 20,46 10,17 36,68 788,02 8,2 2,18 51,39
ấ
Đ t phi NN khác
2,8
2,8
ư ử ụ
ấ
ấ ỏ 1.2 Đ t c dùng chăn nuôi ấ ồ 1.3 Đ t tr ng cây hàng năm ấ ồ 1.4 Đ t tr ng cây lâu năm ộ ấ ừ 1.5 Đ t r ng phòng h ặ ụ ấ ừ 1.6 Đ t r ng đ c d ng ấ ủ ả ồ 1.7 Đ t nuôi tr ng th y s n ấ 1.8 Đ t nông nghi p khác ấ Đ t phi nông nghi p 2 ấ ở 2.1 Đ t nông thôn ị ấ 2.2 Đ t đô th ấ ụ ở ơ 2.3 Đ t tr s c quan, ấ ố 2.4 Đ t qu c phòng, an ninh ấ ả 2.5 Đ t s n SXKD phi NN ộ ấ ụ 2.6 Đ t m c đích công c ng ấ ưỡ 2.7 Đ t tôn giáo, tín ng ng ấ 2.8 Đ t nghĩa trang, NĐ ấ 2.9 Đ t sông su i, NMCD 2.1 0 3
Đ t ch a s d ng
983,69
3,21
1.058,49
3,45
74,8
0,24
ấ ổ ừ ả ệ ấ ệ T b ng 3.5 cho th y t ng di n tích đ t nông nghi p gi m ả 1.136,23 ha từ
ỷ ệ ệ ấ ế năm 2005 (19.178,8 ha) đ n năm 2010 (18.042,6 ha ). T l di n tích đ t nông
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
57
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ệ ế ấ ấ ả ồ ồ ủ ế nghi p gi m đ n 3,7%; trong đó, ch y u là đ t tr ng lúa, đ t tr ng cây hàng
ấ ừ ệ ạ ụ ệ ạ ấ ặ năm và đ t r ng đ c d ng. Bên c nh đó di n tích đ t phi nông nghi p l i tăng
ể ừ ệ ế ệ ấ lên đáng k . Sau 5 năm t 2005 đ n 2010, di n tích đ t phi nông nghi p tăng
ủ ế ở ệ ấ ở ị ấ ấ 1.061,43 ha, tăng ch y u di n tích đ t nông thôn, đ t đô th , đ t xây tr s ụ ở
ự ụ ụ ệ ấ ấ ố ơ c quan, công trình s nghi p, đ t qu c phòng và đ t ph c v các công trình
ế ố ệ ề ấ ầ ộ ượ công c ng, h u h t s di n tích đ t tăng lên này đ u đ ể c chuy n đ i t ổ ừ ấ đ t
ệ nông nghi p sang.
ấ ụ ể ư ể ổ ệ Quá trình chuy n đ i di n tích đ t c th nh sau:
Di n tích đ t tr ng lúa gi m ấ ồ
ệ ể ệ ầ ấ ộ ả do chuy n m t ph n di n tích sang đ t nông
ủ ươ ệ ổ ơ ấ ủ ể ậ ồ nghi p theo ch tr ệ ng chuy n đ i c c u cây tr ng v t nuôi c a huy n
ụ ụ ệ ể ể ấ ầ ộ ầ và chuy n m t ph n sang nhóm đ t phi nông nghi p đ ph c v nhu c u
ế ộ ủ ể phát tri n kinh t xã h i c a huy n. ệ Trong đó:
ể ệ ấ ệ Di n tích ấ ồ đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t nông nghi p là 31,62 ha c ụ
th :ể
ấ ồ ể ỏ + Chuy n sang đ t tr ng c 1,0 ha,
ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây lâu năm 14,51 ha,
ỷ ả ể ấ ồ + Chuy n sang đ t nuôi tr ng thu s n 13,58 ha,
ể ệ ấ + Chuy n sang đ t nông nghi p khác 2,53 ha.
ấ ồ ệ ệ ể ấ Di n tích đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t phi nông nghi p là 616,76
ụ ể ha c th :
ấ ở ể ế ị ệ + Chuy n sang đ t ự nông thôn 52,63 ha; do th c hi n các quy t đ nh giãn
ự ự ệ ậ ấ ỹ ị ạ ầ dân trên đ a huy n, d án xây d ng h t ng, k thu t các khu đ u giá quy n s ề ử
ấ ạ ượ ụ d ng đ t t i Phù Linh, Tiên D c;
ấ ở ể ự ư ợ ị ị + Chuy n sang đ t đô th 0,13 ha do xây d ng khu tái đ nh c ch Sóc
ơ ườ S n và v n hoa X1,
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
58
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
ng c a quá trình CNH
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h ĐTH
ấ ụ ở ơ ự ự ự ể ệ ệ + Chuy n đ t tr s c quan, công trình s nghi p 14,38 ha do th c hi n d án
ự ạ ạ ứ ể ạ ị xây d ng Trung tâm sát h ch lái xe t ượ i Đ c Hoà Tiên D c, tr m Ki m d ch
ậ ạ ụ ở ệ ạ ượ ộ đ ng v t t i Tiên D c, tr s Toà án nhân huy n t ị ấ i th tr n…
ạ ạ ự ể ấ ố + Chuy n sang đ t qu c phòng 0,56 ha; do xây d ng kho vũ khí đ n t i th ị
ấ ơ tr n Sóc S n
ứ ự ể ậ ấ ạ + Chuy n sang đ t an ninh 0,39 ha; do xây d ng kho v t ch ng t ị ấ i th tr n,
ố
ệ
ươ
ơ
ị
D ng Th Th m – K18
t nghi p
59
ậ Lu n văn t KHMT
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ấ ơ ở ả ể ệ ấ + Chuy n sang đ t c s s n xu t kinh doanh phi nông nghi p 63,06 ha; do
ơ ạ ự ừ ệ ỏ ạ xây d ng KCN v a và nh huy n Sóc S n t i Mai Đình, cây xăng t i Minh phú…,
ụ ể ấ ồ ấ ể ể ộ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 473,52 ha; do thu h i đ t đ tri n
ự ự ự ệ ị ự ư khai th c hi n các d án trên đ a bàn nh xây d ng sân gol Thanh Trì, xây d ng
ộ ườ ộ ố ườ ườ đ ng 3B Hà N i Thái Nguyên, đ ng cao t c N i Bài Lào Cai, đ ầ ẫ ng d n c u
ậ ườ ệ ộ ộ Nh t Tân N i Bài, các đ ng giao thông n i huy n, nhà ga hành khách T2, khu 1
ự ị ạ và khu 2 d án khu du l ch sinh thái t i Phù Linh;
ể ưỡ ạ ấ + Chuy n sang đ t tôn giáo tín ng ng 7,87 ha; t i xã Mai Đình;
ể ấ ị ạ ồ ỳ + Chuy n sang đ t nghĩa trang, nghĩa đ a 3,22 ha; t i xã H ng K , Quang
Ti n, ế
ặ ướ ể ấ + Chuy n sang đ t m t n c chuyên dùng 1,0 ha.
ư ử ụ ệ ể ấ ấ ồ Di n tích đ t tr ng lúa chuy n sang nhóm đ t ch a s d ng là 0,09 ha.
ộ ố ụ ể ạ ấ ằ (chuy n sang đ t b ng ch a s d ng ư ử ụ ); do Trung tâm giáo d c xã h i s 3 t i Tân
ả ướ ấ ượ ả ấ ạ Minh th i n ủ c sinh ho t ra đ t lúa c a dân không s n xu t đ c.
Đ t tr ng cây hàng năm khác năm 2005 là 1.444,04 ha; năm 2010 là 1.249,13
ấ ồ
ha
ả gi m 194,91 ha do các nguyên nhân sau đây:
ấ ồ ể ệ ấ ả Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác gi m do chuy n sang nhóm đ t nông
ự ệ ạ ạ ừ ự ệ ệ nghi p là 233,75 ha, theo d án quy ho ch l ơ i r ng huy n Sóc S n và th c hi n ch ủ
ươ ụ ể ư ổ ơ ấ ủ ệ ể ậ ồ tr ng chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi c a huy n. C th nh :
ể ấ ồ + Chuy n sang đ t tr ng lúa 78,21 ha,
ấ ỏ ể + Chuy n sang đ t c dùng vào chăn nuôi 55 ha,
ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây lâu năm 83,44 ha,
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
60
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ấ ừ ể ộ + Chuy n sang đ t r ng phòng h 1,3 ha,
ỷ ả ể ấ ồ + Chuy n sang đ t nuôi tr ng thu s n 15,8 ha;
ấ ồ ệ ể ả ấ Di n tích đ t tr ng cây hàng năm khác gi m do chuy n sang nhóm đ t phi
ụ ể ư ệ nông nghi p 23,77 ha c th nh :
ấ ở ể + Chuy n sang đ t nông thôn 1,88 ha,
ấ ụ ở ơ ự ể ệ + Chuy n sang đ t tr s c quan, công trình s nghi p 2,3 ha,
ấ ả ệ ể ấ + Chuy n sang đ t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p 10,0 ha,
ể ấ ộ ụ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 7,63 ha,
ể ưỡ ấ + Chuy n sang đ t tôn giáo, tín ng ng 0,63 ha,
ể ấ ị + Chuy n sang đ t nghĩa trang, nghĩa đ a 1,33 ha.
Đ t r ng đ c d ng năm 2005 là 1.176,52 ha; năm 2010 là 0 ha gi m 1.176,52 ha
ặ ụ ấ ừ ả
do:
ấ ồ ể + Chuy n sang đ t tr ng cây hàng năm khác 33,72 ha,
ấ ấ ồ ể + Chuy n sang đ t đ t tr ng cây lâu năm 100 ha,
ấ ừ ự ự ệ ể ộ + Chuy n sang đ t r ng phòng h 932,23 ha: do th c hi n d án quy
ạ ừ ạ ho ch l i r ng năm 2008
ể ấ ố + Chuy n sang đ t qu c phòng 15 ha,
ể ấ ộ ụ + Chuy n sang đ t có m c đích công c ng 92,96 ha,
ặ ướ ể ấ + Chuy n sang đ t có m t n c chuyên dùng 2,61 ha;
ư ậ ề ể ẩ ế ể ệ ơ Nh v y, đ thúc đ y n n kinh t ữ phát tri n, huy n Sóc S n đã có nh ng
ạ ạ ệ ử ụ ớ ướ ấ ợ chính sách quy ho ch l i vi c s d ng đ t sao cho phù h p v i h ể ng phát tri n
ộ ố ệ ệ ệ ấ ậ ồ ị ể ủ c a huy n. Chính vì v y, m t s di n tích đ t nông nghi p đã b thu h i và chuy n
ụ ệ sang m c đích phi nông nghi p.
ự ế ộ ạ ừ ấ ệ 3 S bi n đ ng di n tích đ t giai đo n t 2010 – 2012:
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
61
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ệ ể ệ ấ ả ả ạ ưở Giai đo n này, di n tích đ t nông nghi p gi m đáng k do nh h ạ ng m nh
ẽ ủ ộ ượ ệ ệ ấ ớ m c a quá trình CNH ĐTH, m t l ng l n di n tích đ t nông nghi p đ ượ c
ự ế ệ ệ ể ấ ộ ấ ệ chuy n sang di n tích đ t phi nông nghi p. Tuy nhiên, s bi n đ ng di n tích đ t
ở ứ ộ ấ ố ệ ể ơ ớ ạ giai đo n này m c đ th p h n so v i giai đoan 2005 2010. Theo s li u ki m kê
ố ệ ư ệ ế ả ậ ổ ộ ợ ấ ấ đ t đai hàng năm, lu n văn t ng h p đ a ra b ng s li u bi n đ ng di n tích đ t
ể ệ ả ượ đ c th hi n rõ trong b ng 3.6.
ự ế ộ ệ ệ ạ ả ấ B ng 3.6. S bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p giai đo n 2010 2012
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
62
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ậ Nh n xét:
ớ
So v i năm 2011
ớ So v i 2010
DT Năm
ử ụ
ụ
TT M c đích s d ng
Mã
DT năm
DT năm
2012
2011
Tăng gi mả
2010
Tăng gi mả
ổ
ự
30.651,30
30.651,30
30.651,30
T ng DT t
nhiên
ệ
ấ
NNP
18.000,83
18.040,62
39,79
18.042,57
41,74
1
Đ t nông nghi p
LUA 10.344,90
10.380,11
35,21
10.381,21
36,31
1.1 Đ t tr ng lúa ấ ồ ấ ỏ
92,81
92,81
92,81
1.2 Đ t c dùng chăn nuôi
COC
ấ ồ
1.243,96
1.248,28
4,32
1.249,13
5,17
1.3 Đ t tr ng CHN khác
HNK
ấ ồ
CLN
1.4 Đ t tr ng cây lâu năm
1.484,70
1.484,70
1.484,70
ấ
1.5 Đ t RSX,RDD ấ ừ
ộ
RPH
4.436,46
4.436,61
0,15
4.436,61
0,15
1.6 Đ t r ng phòng h ủ
ồ
1.7
NTS
343,35
343,46
0,11
343,46
0,11
ấ Đ t nuôi tr ng th y s nả
54,65
54,65
54,65
NKH
ệ
ấ
1.8 Đ t nông nghi p khác
ệ
ấ
2
PNN 11.592,48
11.552,19
40,29
11.550,24
42,24
Đ t phi nông nghi p
ấ ở ạ
2.1. Đ t
t
ONT
3.501,86
3.500,36
1,50
3.500,36
1,50
ấ ở ạ
2.2 Đ t
t
i nông thôn ị i đô th
ODT
29,48
29,48
29,48
ấ
2.3 Đ t chuyên dùng
6.297,68
6.260,69
36,99
6.258,74
38,94
CDG
TTN
54,84
54,84
54,84
ấ 2.4 Đ t tôn giáo ấ
2.5 Đ t nghĩa trang,NĐ
NTD
219,21
217,41
1,80
1,80
217,41
ấ
ố
1.486,61
2.6 Đ t sông su i, MNCD
1.486,61
1.486,61
SMN
PNK
2,80
2,80
2,80
2.7 Đ t phi NN khác ư ử ụ
ấ ấ
Đ t ch a s d ng
3
CSD
1.057,99
1.058,49
0,50
1.058,49
0,50
ố ệ ừ ả ể ấ ế ệ ấ ổ T b ng s li u 3. 6. có th th y đ n năm 2012, t ng di n tích đ t nông
ệ ủ ệ ả ả ớ nghi p c a huy n là 18.000,83 ha, gi m 41,74 ha so v i năm 2010; gi m 39,79 ha so
ư ậ ừ ế ệ ấ ớ v i năm 2011. Nh v y, t ả ệ năm 2011 đ n năm 2012 di n tích đ t nông nghi p gi m
ớ ớ ớ ướ ệ ấ ỉ ớ ố ượ v i s l ng l n h n so v i các năm tr c, ch trong vòng 1 năm di n tích đ t nông
ế ệ ệ ả ậ ả nghi p gi m đ n 39,79 ha; trong đó di n tích gi m t p trung ch y u ủ ế ở ấ ồ đ t tr ng
ệ ả ầ ả ộ ồ lúa (gi m 35,21 ha) và m t ph n di n tích tr ng cây hàng năm khác (gi m 4,32 ha),
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
63
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ủ ả ừ ệ ệ ả ả ộ ồ di n tích r ng phòng h (gi m 0,15 ha) và di n tích nuôi tr ng th y s n (gi m 0,11
ạ ấ ử ụ ự ụ ữ ể ạ ổ ha). Giai đo n này không có s chuy n đ i m c đích s d ng gi a các lo i đ t trong
ệ ể ệ ấ ấ ổ ỉ nhóm đ t nông nghi p mà ch có chuy n đ i sang đ t phi nông nghi p.
ệ ệ ấ ổ T ng di n tích đ t phi nông nghi p năm 2012 là 11.592,48 ha, tăng 42,24 ha
ố ệ ấ ớ ớ ủ ế so v i năm 2010, tăng 40,29 ha so v i năm 2011. S di n tích đ t tăng này ch y u
ể ừ ấ ư ử ụ ệ ấ ằ ộ là do chuy n t ụ ầ đ t nông nghi p sang và m t ph n đ t ch a s d ng nh m m c
ứ ượ ầ ủ ạ ị ươ đích đáp ng đ c nhu c u c a quá trình CNH ĐTH t i đ a ph ng.
ớ ố ủ ể ệ ộ ơ Cùng v i t c đ phát tri n c a quá trình CNH ĐTH, huy n Sóc S n đã có
ộ ố ệ ử ụ ữ ụ ủ ể ấ ổ ị nh ng chính sách chuy n đ i m c đích s d ng c a m t s di n tích đ t trên đ a
ự ế ủ ệ ệ ệ ể ấ ộ ỉ ổ bàn. S bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p c a huy n không ch do chuy n đ i
ể ụ ụ ệ ầ ấ ở ể ị sang nhóm đ t phi nông nghi p đ ph c v cho nhu c u nhà , phát tri n đô th , xây
ử ụ ụ ệ ể ổ ự ự d ng các khu công nghi p… mà còn có s chuy n đ i m c đích s d ng trong nhóm
ủ ươ ổ ơ ấ ủ ể ậ ồ ệ ấ đ t nông nghi p theo ch tr ệ ng chuy n đ i c c u cây tr ng, v t nuôi c a huy n
ư ệ ư ệ ả ồ ạ ệ nh vi c gi m di n tích tr ng lúa, cây hàng năm nh ng l ồ i tăng di n tích nuôi tr ng
ủ ả ệ ồ ỏ th y s n và di n tích tr ng c dùng vào chăn nuôi.
ự ủ ọ ỹ ụ ệ ậ ả ấ ệ Vi c áp d ng các thành t u c a khoa h c k thu t vào s n xu t nông nghi p
ộ ướ ề ả ọ ế ệ ệ là m t b c nh y quan tr ng trong n n kinh t ồ huy n. Huy n đã có chính sách d n
ớ ớ ậ ợ ự ử ụ ề ề ệ ạ ổ đi n, đ i th a, xây d ng nông thôn m i v i m c đích t o đi u ki n thu n l i trong
ư ệ ử ụ ụ ệ ấ ạ ố ớ vi c áp d ng các lo i gi ng m i, năng su t cao cũng nh vi c s d ng máy móc,
ụ ơ ớ ặ ậ ư ừ ệ ằ ạ ạ công c c gi i hi n đ i nh máy cày, b a, máy g t đ p liên hoàn… nh m t o ra
ỏ ề ệ ề ầ ấ ớ ộ ờ năng su t cao mà không đòi h i v di n tích l n hay nhu c u v lao đ ng và th i
ự ề ề ầ ộ ế ệ ữ ạ ơ gian nhi u, góp ph n trong công cu c xây d ng n n kinh t huy n v ng m nh h n.
ử ụ ụ ệ ể ấ ấ ị ổ Tuy nhiên đ t nông nghi p b chuy n đ i m c đích s d ng sang đ t phi nông
ề ữ ấ ở ệ ệ ấ ả ị nghi p làm tài nguyên đ t tr nên không b n v ng; đ t nông nghi p b suy gi m kéo
ố ụ ử ụ ề ạ ầ ơ ấ theo đó là nhu c u thâm canh tăng năng su t, g i v , s d ng nhi u h n các lo i phân
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
64
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ễ ạ bón... đây chính là nguyên nhân gây nên tình tr ng suy thoái và ô nhi m môi tr ườ ng
đ t ấ
ự ế ấ ượ ộ ề ệ ả ấ ưở 3.3.3. S bi n đ ng v ch t l ng đ t nông nghi p do nh h ủ ng c a quá
trình công
ệ ị nghi p hóa và đô th hóa.
ữ ễ ầ ớ Trong nh ng năm g n đây, cùng v i quá trình CNH ĐTH di n ra nhanh
ể ố ộ ế ạ ứ ễ ườ chóng, t c đ phát tri n kinh t ộ m nh thì m c đ ô nhi m môi tr ng cũng ngày
ố ệ ổ ế ấ càng tăng. Theo các s li u t ng k t t ế ừ ướ tr ệ ấ c đ n nay cho th y, đ t nông nghi p
ạ ấ ệ ơ ượ ưỡ ủ c a huy n Sóc S n là lo i đ t chua, hàm l ấ ng ch t dinh d ng không cao, hàm
ơ ổ ố ở ứ ấ ượ ổ ộ ấ ướ ầ ượ l ng Nit t ng s m c trung bình, đ trao đ i kém. Ch t l ng đ t b c đ u có
ế ố ệ ở ư ấ ọ ượ ễ ấ d u hi u ô nhi m b i các y u t nh ch t hoá h c, hàm l ạ ặ ng kim lo i n ng, hoá
ệ ự ậ ấ ả ạ ả ậ ễ ch t b o v th c v t,.. tình tr ng ô nhi m này không ph i lúc nào cũng t p trung ở
ể ị ử ấ ộ ấ ị ự ữ ấ ầ nh ng khu v c nh t đ nh. Các ch t đ c trong đ t có th b r a trôi vào các t ng
ướ ề ậ ặ ầ ướ ướ n ặ c m t, n c ng m, lan truy n sang các vùng lân c n và có m t trong n ư c m a
ạ ụ ặ ho c các h t b i.
ấ ủ ấ ượ ế ạ ả Theo k t qu phân tích đ t c a Ph m Duy Bình năm 2010 thì ch t l ấ ng đ t
ấ ượ ệ ệ ệ ả ấ ị ấ nông nghi p trên đ a bàn huy n đang có d u hi u suy gi m ch t l ng đ t, thành
ấ ữ ơ ụ ấ ấ ả ấ ầ ổ ph n các ch t h u c không cao, kh năng h p ph trao đ i cation th p; đ t có đ ộ
ố ệ ể ệ ả chua khá cao. S li u chi ti ế ượ t đ c th hi n trong b ng 3.7.
STT
ả ấ ượ ệ ạ ấ ơ ệ B ng 3. 7. Ch t l ng đ t nông nghi p t i huy n Sóc S n
ỉ Ch tiêu
Đ n vơ ị
Giá trị
Thang đánh giá
1 2 3 4
pHKCl OC NTS P2O5TS
% % %
4,58 0,84 0,12 0,033
ấ r t chua nghèo trung bình nghèo
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
65
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
5 6
K2OTS P2O5dt
% mg/100g
0,23 10,92
nghèo nghèo
7
mg/100g
10,72
8
mgdl/100g
1,68
9
K2Odt Ca2+ CEC
mgdl/100g
4,8
nghèo th pấ th pấ
ậ ạ ồ ố (Ngu n: Ph m Duy Bình Khóa lu n t ệ t nghi p năm
2010)
ễ ệ ạ ấ ế ế Theo Nguy n Tu n Anh (2010) Vi n quy ho ch và Thi ệ , t k Nông nghi p
ấ ượ ệ ấ ơ ượ ch t l ệ ủ ng đ t nông nghi p c a huy n Sóc S n đ c đánh giá là đang trong vùng ô
ể ễ ượ ư ượ ấ nhi m (Bi u 3.3). Hàm l ng Cu và Pb trong đ t ch a v t quá QCVN; tuy nhiên,
ố ộ ủ ể ệ ệ ấ chúng đang có d u hi u gia tăng theo t c đ phát tri n CNH ĐTH c a huy n.
mg/kg
Cu
Pb
QCVN 03:2008 (Cu)
QCVN 03:2008 (Pb)
110 100 90 80 70 60 50 40 30 20 10 0
Yên Định
Hiệp Hòa
Thanh Trì
Sóc Sơn
Thạch Sơn Nghĩa Hưng Nghi Lộc
Diễn Châu
Vùng đất thâm canh cao
Vùng đất ô nhiễm
Vùng đất mặn, cát biển
ể ượ ạ ặ ấ ạ ơ ệ Bi u 3.3. Hàm l ng kim lo i n ng trong đ t t i huy n Sóc S n
ớ ộ ố ể ắ ạ ề ắ ạ và so sánh v i m t s đi m quan tr c khác t i mi n B c giai đo n 2004 2008
ấ ượ ể ụ ể ế ậ ấ ộ Đ đánh giá ch t l ng đ t m t các c th , lu n văn đã ti n hành phân tích
ộ ố ỉ ấ ồ ơ ạ ủ ệ ể ế ả m t s ch tiêu trong đ t tr ng lúa c a huy n Sóc S n t i 3 đi m. K t qu phân tích
ể ệ ướ ả ượ đ c th hi n d i b ng 3.8.
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
66
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ẫ ấ ơ ệ ế ả ả B ng 3.8. K t qu phân tích m u đ t huy n Sóc S n
ẫ
M u phân tích
STT
ỉ Ch tiêu
Đ n vơ ị
QCVN 03 2008 50 70 200 2 12
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
pHKCl OC Nts P2O5ts K2Ots P2O5dt CEC Ca Mg Cu Pb Zn Cd As Hg
% % % % mg/kg Cmolc/kg Cmolc/kg Cmolc/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg mg/kg
M u 1ẫ 4,12 1,52 0,72 0,104 0,484 102,51 6,31 1,94 0,97 11,78 13,64 29,1 0,34 5,88 0,026
M u 2ẫ 5,29 0,998 0,05 0,033 0,29 48,14 9,12 4,2 2,1 8,99 35,79 24,16 0,04 3,16 0,02
M u 3ẫ 5,29 1,2 0,03 0,048 0,31 41,56 7,02 3,1 1,21 11,88 13,01 23,76 0,06 1,77 0,08
ẫ ồ ộ (Ghi chú: M u 1: Cánh đ ng Khoe Sâu thu c xã Minh Trí
ẫ ồ ộ ụ M u 2: Cánh đ ng Ng Bài thu c xã Thanh Xuân
ắ ơ ẫ ồ ọ ộ ầ M u 3: Cánh đ ng C u M i thu c xã B c S n )
ừ ả ấ ượ ấ ề ỏ ơ T b ng 3.8 cho th y, hàm l ớ ng các KLN trong đ t đ u nh h n so v i
ầ ấ ưỡ ấ QCVN 03:2008/BTNMT. Tuy nhiên thành ph n các ch t dinh d ng trong đ t không
KCl= 4,12 – 5,29), hàm
ấ ớ ộ cao. So sánh v i thang đánh giá thì đ t có đ chua khá cao (pH
ts = 0,05%, K2Ots = (0,29 – 0,484)%); hàm l
ố ấ ạ ượ l ổ ng kali và đ m t ng s th p (N ngượ
ữ ơ ề ở ứ ế ễ ố ượ ổ cacbon h u c , lân t ng s và d tiêu đ u m c trung bình đ n khá; hàm l ng các
ấ ượ ụ ấ ấ ả ổ ổ ấ ạ cation trao đ i và kh năng h p th trao đ i cation th p. Ch t l ng đ t t ệ i huy n
ư ư ề ễ ệ ấ ơ Sóc S n ch a có d u hi u ô nhi m do KLN, nh ng do nhi u nguyên nhân khác nhau
ấ ượ ấ ạ ệ ạ ầ ầ ị mà ch t l ng đ t t ả i đây đang d n d n b suy gi m. Do đó, vi c quy ho ch phát
ể ế ộ ủ ả ượ ệ ầ ự ế ợ ự ự ệ tri n kinh t xã h i c a huy n c n ph i đ c th c hi n d a trên s k t h p hài
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
67
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ề ớ ữ ủ ạ ườ ể ạ ộ hòa gi a các ngành ngh v i các khía c nh c a môi tr ố ế ng đ h n ch tác đ ng đ i
ườ ớ v i môi tr ng.
ấ ượ ả ấ Nguyên nhân gây suy gi m ch t l ng đ t:
ố ượ ơ ở ả ụ ệ ệ ấ ị S l ng các doanh nghi p, c s s n xu t công nghi p, d ch v gia tăng
ố ệ ủ ệ ố ơ ổ nhanh chóng. Theo s li u th ng kê 2006 2010 c a UBND huy n Sóc S n, t ng
ơ ở ả ệ ệ ấ ơ ở ế ị ố s các c s s n xu t công nghi p trên đ a bàn huy n năm 2006 là 2.349 c s , đ n
ơ ở ơ ở ứ ỗ năm 2010 là 2.718 c s , tăng 369 c s trong vòng 4 năm, t c là trung bình m i
ơ ở ả ệ ệ ấ ầ ộ ờ ị m t năm có g n 100 c s s n xu t công nghi p trên đ a bàn huy n ra đ i. Trong
ư ế ế ế ế ủ ế ự ẩ ộ ỗ ệ đó ch y u là các ngành thu c công nghi p ch bi n nh ch bi n th c ph m, g ,
ạ ả ấ ả ẩ ằ ả ả ấ ạ lâm s n, s n xu t khoáng phi kim lo i, s n xu t các s n ph m b ng kim lo i...
ơ ở ả ế ệ ể ầ ấ ộ ỏ ệ H u h t các c s s n xu t này thu c doanh nghi p cá th , quy mô nh nên vi c
ế ả ư ử ấ ả ả ấ thu gom cũng nh x lý các ph th i, ch t th i trong quá trình s n xu t ch a đ ư ượ c
ộ ượ ọ ỉ ử ấ ả ỏ chú tr ng, ch có m t l ệ ố ng nh các nhà máy có h th ng x lý ch t th i, còn l ạ i
ư ượ ấ ả ạ ượ ử ệ ố ậ các ch t th i ch a đ c phân lo i mà đ c x lý t p trung theo h th ng thu gom
ấ ượ ử ủ ệ ả ả ườ và x lý rác c a huy n; do đó kh năng gây suy gi m ch t l ng môi tr ấ ng là r t
có th .ể
ơ ở ạ ầ ạ ộ ạ ự Bên c nh đó, các ho t đ ng xây d ng c s h t ng, giao thông v n t ậ ả i
ớ ườ ễ ộ ớ ả ưở ấ ượ ế ế ả ừ ấ di n ra v i c ng đ l n cũng nh h ng đ n ch t l ng đ t. Ph th i t các công
ự ừ ể ơ ậ ượ ượ trình xây d ng, t quá trình v n chuy n r i vãi, không đ c thu gom đ ế c h t mà
ủ ế ượ ổ ấ ố ầ ả ữ ề ưở ch y u đ c đ ra nh ng bãi đ t tr ng, đi u này đã góp ph n nh h ấ ế ng đ n ch t
ấ ạ ượ l ng đ t t i đây.
ấ ử ả ớ ớ ượ ơ ớ ả Bãi rác Nam S n v i công su t x lý rác th i l n v i l ng rác th i chôn
ệ ử ế ấ ướ ượ ầ ư ớ ỗ ấ l p lên đ n nghìn t n m i ngày, công ngh x lý n c rác đ c đ u t ư m i nh ng
ạ ộ ể ặ ả ướ ư ượ ạ ạ ệ ho t đ ng không hi u qu do đ c đi m n c rác ch a đ c phân lo i t ồ i ngu n.
ượ ướ ữ ư ấ ặ ớ ơ ướ L ng n c rác l n, khi g p nh ng c n m a kéo dài đã th t thoát theo n ư c m a ra
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
68
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ườ ả ưở ấ ượ ế ấ ngoài môi tr ng, gây nh h ng đ n ch t l ự ng đ t khu v c xung quanh.
ệ ệ ạ ả ấ ậ ỹ ạ Do các k thu t canh tác hi n đ i trong s n xu t nông nghi p. Các ho t
ễ ạ ơ ộ ượ ộ đ ng thâm canh di n ra m nh h n làm xáo tr n dòng năng l ậ ng và chu trình v t
ệ ử ụ ệ ệ ấ ọ ằ ch t trong h sinh thái nông nghi p. Vi c s d ng phân bón hóa h c tràn lan nh m
ọ ượ ấ ồ ố ư ớ tăng năng su t và giúp cây tr ng ch ng ch i đ ệ c v i các sâu b nh nh ng vi c s ệ ử
ặ ạ ớ ề ượ ễ ấ ả ụ d ng l p l i, v i li u l ng phun ngày càng cao gây ra ô nhi m đ t và kh năng tái
ự ủ ạ ườ ủ ễ ấ ậ ộ sinh, t làm s ch c a môi tr ấ ng di n ra r t ch m, qua đó đ phì nhiêu c a đ t
ả ề ế ấ ả ỏ ượ gi m đi. Theo k t qu đi u tra ph ng v n, l ng phân bón và hóa ch t đ ấ ượ ử c s
ư ợ ố ệ ệ ệ ẫ ố ị ề ụ d ng trong nông nghi p trên đ a bàn huy n v n ch a h p lý và cân đ i. S li u đi u
ượ ể ệ ướ ả tra đ c th hi n d i b ng 3.9.
N (kg/ha)
P2O5 (kg/ha)
K2O (kg/ha)
Phân chu ngồ (t n/ha)
TT Cây tr ngồ
Lúa mùa
Th cự tế 116
Tiêu chu nẩ 80100
Thự c tế 194
Tiêu chu nẩ 5060
Th cự tế 83
Tiêu chu nẩ 030
ấ Th cự tế 8,3
Tiêu chu nẩ 6 8
416
139
6,9
117
ả ượ ự ế ớ ợ ẩ B ng 3.9. So sánh l ng bón phân th c t v i tiêu chu n bón phân h p lý
1 ế 2 N p hoa vàng Súp lơ
89
90100
44
100120
7080
5
2025
175
208
4050
89
6090
5060
2,8
8 10
90
72
150180
58
170190
280300
3,4
2040
208
ậ ươ
ng
83
4060
74
4060
20
2,7
5 6
3 4 Khoai lang 5 C iả 6 Đ u t
83
ắ ả B p c i
8090
39
110120
180200
110
5,6
2025
7
204
Bí xanh
56
90180
0
150240
180200
3,6
2040
72
97
44
3,3
2040
194
100
90
150180
7090
80100
5,3
1530
8 9 Cà chua ộ ư 10 D a chu t
200
333
153
11,1
181
86
5060
100
120150
120150
3,3
2025
100
194
8090
89
3060
120130
8,3
8 10
124
69
6080
33
80100
100120
3,6
15
36
11 Ngô 12 Khoai tây 13 Lúa xuân ỗ 14 Đ các lo iạ
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
69
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
N (kg/ha)
P2O5 (kg/ha)
K2O (kg/ha)
Phân chu ngồ (t n/ha)
TT Cây tr ngồ
Th cự tế 121
Tiêu chu nẩ 100120
Thự c tế 67
Tiêu chu nẩ 90100
Th cự tế 33
Tiêu chu nẩ 100120
ấ Th cự tế 3,4
Tiêu chu nẩ 2025
124
88
7
111 ẩ
15 Xu hào 16 Rau gia vị (Ghi chú: Tiêu chu n bón phân h p lý c a Nguy n Văn B , 2001)
ủ ễ ợ ộ
ả ề ế ế ề ầ ậ ấ ộ ượ Theo k t qu đi u tra thì h u h t các h nông dân đ u nh n th y đ c vai
ố ớ ủ ồ ượ ư trò c a phân bón đ i v i cây tr ng. Tuy nhiên, l ợ ẫ ng bón phân v n ch a phù h p
ộ ố ủ ẩ ợ ộ ồ ễ ớ v i tiêu chu n bón phân h p lý c a Nguy n Văn B (2001). M t s cây tr ng chính
ậ ươ ư ư ộ ơ ử ụ ộ ượ nh lúa, đ u t ng, d a chu t, súp l , cà chua ... s d ng m t l ng phân bón hóa
ế ạ ầ ồ ạ ồ ớ ọ ớ h c l n, trong khi đó h u h t các lo i cây tr ng l i bón ít phân chu ng so v i tiêu
ệ ể ẩ ầ ợ ổ chu n 4 6 l n. Vi c bón phân không h p lý cũng có th làm thay đ i ch t l ấ ượ ng
ể ả ủ ầ ả ẩ ộ ợ ộ ấ đ t, do đó các h nông dân c n ph i tuân th tiêu chu n h p lý đ gi m tác đ ng
ấ ượ ấ ế đ n ch t l ng đ t.
ậ ệ ớ ẩ ư ệ ể ệ ề Trong đi u ki n ệ khí h u nhi t đ i m nh Vi t Nam, đ nâng cao hi u qu ả
ấ ồ ớ ồ ướ ử ụ s d ng đ t thì tăng v ụ cây tr ng v i các cây tr ng hàng hóa là h ợ ng đi phù h p.
ấ ồ ượ ử ờ ỉ Tuy nhiên, khi tăng v ụ cây tr ng, đ t không đ ấ c ngh , không có th i gian x lý đ t
ệ ệ ố ử ụ ấ ặ ấ ồ ể đ tiêu di t m m ầ b nh ệ trong đ t. M t khác, tăng h s s d ng đ t, cây tr ng sinh
ưở ẽ ẫ ứ ế ộ ồ ồ tr ng quanh năm ạ trên đ ngồ ru ng, ngu n th c ăn d i dào s d n đ n tình tr ng
ạ ố ả ể ẫ ế ấ ị d ch h i phát tri n ạ ể m nh, ệ ự ậ ử ụ có th d n đ n m t mùa. S d ng thu c b o v th c v t
ệ ồ ế ồ ọ ể ả đ b o v cây tr ng là c n ầ thi t trong quá trình tr ng tr t. Đ i uề tra tình hình sử
ế ả ả ị ố ả ụ d ng thu c b o v th c ệ ự v t ậ trong đ a bàn k t qu trình bày trong b ng 3.10.
ử ụ ự ế ố ả B ng 3.10. So sánh tình hình s d ng thu c BVTV th c t và khuy n ế cáo
ờ
L
ng
ượ (kg/ha/l n)ầ
Th i gian cách ly (ngày)
TT
Cây tr ngồ
Tên thu cố
Th cự tế
Khuy nế cáo
Th cự tế
Khuy nế cáo
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
70
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
1
Lúa
ắ ả
2
B p c i, xu hào
Regell 800WG Daconil 75WP Rimon 10EC
0,027 1,5 1,2
0,027 1,5 2,5 0,75 1,0
10 3 2
14 3 2
Ridomil Gold 68WP
3,1
2,0 3,0
5
7
3
Cà chua
Mancozeb 80WP
2
1,8 2,5
5
7
Score 250EC
0,3
0,3 0,5
5
7
4
Khoai tây
Anvil 50SC
0,5
0,6 1,0
5
7
Match 50EC
0,5
0,5 1,0
5
7
5
Rau các lo iạ
Viladacin 500
1
1,0 2,0
4
5
ộ ủ ả ườ ượ ấ Qua b ng 3.10 cho th y do trình đ c a ng i nông dân đ c nâng cao nên
ử ụ ề ượ ệ ự ậ ươ ả ố ố ợ viêc s d ng li u l ng thu c b o v th c v t t ng đ i h p lý. Tuy nhiên do l iợ
ế ờ ườ ấ ơ ớ ề ích v kinh t nên th i gian cách ly th ng th p h n so v i khuy n ế cáo gây nhả
ấ ượ ế ẩ ả ả ưở h ng đ n ch t l ễ ấ ng s n ph m, gây thoái hóa đ t và có kh năng gây ô nhi m
đ t. ấ
ự ế ộ ự ệ ệ ế ấ 3.4. D báo s bi n đ ng di n tích đ t nông nghi p đ n năm 2020
ự ả ộ ế ự ủ ạ ầ Theo d th o quy ho ch chung xây d ng th đô Hà N i đ n năm 2030 và t m
ơ ẽ ở ị ệ ế ọ ộ ế ủ nhìn đ n năm 2050, Sóc S n s tr thành m t trong 5 đô th v tinh tr ng y u c a
ủ ụ ệ ể ề ị ị th đô; là đô th ị phát tri n v công nghi p và d ch v hàng không, du l ch ngh ỉ
ệ ưỡ d ệ ạ ng sinh thái, hình thành khu công nghi p Mai Đình và các khu công nghi p s ch,
ế ớ ạ ọ ậ ệ ớ ệ ề trung tâm y t ạ v i nhi u b nh vi n l n, khu đ i h c t p trung (thu hút 10 12 v n
ế ộ ề ả ố sinh viên); khai thác ti m năng C ng Hàng không qu c th N i Bài, hành lang kinh
ả ả ộ ế t xuyên Á Côn Minh Hà N i Qu ng Ninh, vùng c nh quan núi Sóc và chân núi
ơ ấ ả ế ủ ơ ẽ ề ỉ ướ ậ Tam Đ o. Vì v y, c c u kinh t ả c a Sóc S n s ph i đi u ch nh theo h ng thiên
ụ ụ ụ ự ể ệ ị ị ụ ề v công nghi p. Trong lĩnh v c d ch v , các d ch v ph c v cho phát tri n các
ệ ẽ ệ ẽ ọ ngành công nghi p s là các ngành quan tr ng. Ngành nông nghi p s đóng vai trò
ứ ế ơ ấ ế ệ ấ ạ th y u trong c c u kinh t . Do đó, di n tích ệ ẽ ả đ t nông nghi p s gi m m nh trong
ờ ỳ ừ ủ ệ ế ộ ị th i k t nay đ n năm 2020 do tác đ ng c a quá trình đô th hóa và công nghi p hóa
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
71
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ơ ị trên đ a bàn Sóc S n.
ể ể ạ ổ ế ộ ế Theo quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i đ n năm 2020, tình hình
ự ế ệ ẽ ạ ấ ơ ộ ị ổ ử ụ s d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n có s bi n đ ng m nh m . Trong đó, t ng
ệ ẽ ả ệ ấ ừ ơ ệ ố ơ di n tích đ t nông nghi p s gi m t h n 18.000 ha hi n nay xu ng còn h n 14.000
ể ụ ụ ể ệ ầ ị ha vào năm 2020 đ ph c v nhu c u phát tri n CNH – ĐTH trên đ a bàn huy n. C ụ
ạ ấ ể ề ư th v 3 lo i đ t chính trong nhóm này nh sau:
ấ ả ệ ẽ ả ệ ấ ấ 1. Đ t s n xu t nông nghi p: ấ ả đ t s n xu t nông nghi p s gi m t ừ ơ h n
ệ ả ố ủ ế 13.000 ha hi n nay xu ng còn kho ng 9.200 ha vào năm 2020. Trong đó, ch y u
ệ ể ả ấ ậ ả gi m di n tích cây hàng năm do ph i chuy n đ t cho các KCN t p trung và xây
ạ ầ ậ ỹ ự d ng h t ng k thu t.
ệ ấ 2. Đ t lâm nghi p:
ề ơ ả ư ệ ẽ ổ ệ ệ ấ ị V c b n, s n đ nh di n tích đ t lâm nghi p nh hi n nay. Tuy nhiên,
ộ ệ ố ị ệ ẽ ề ấ đi u đó không có nghĩa là c đ nh toàn b di n tích đ t lâm nghi p. S có m t b ộ ộ
ẽ ệ ể ạ ấ ậ ấ ph n đ t lâm nghi p chuy n thành đ t cây lâu năm; bên c nh đó, cũng s có m t s ộ ố
ượ ư ệ ư ử ụ ấ đ t ch a s d ng đ ấ c đ a vào đ t lâm nghi p.
ấ ủ ả ồ 3. Đ t nuôi tr ng th y s n
ủ ả ẽ ờ ỳ ạ ấ ồ ủ ế ạ Đ t nuôi tr ng th y s n s tăng khá m nh trong th i k quy ho ch, ch y u
ộ ố ệ ệ ể ả ậ ồ ạ do chuy n m t s di n tích tr ng lúa không hi u qu do ng p úng sang. Bên c nh
ồ ủ ợ ẽ ệ ể ọ ừ ụ ụ ả đó cũng s có thêm di n tích các h th y l i chuy n tr ng tâm t ấ ph c v s n xu t
ụ ụ ị ứ ộ ổ ề ệ ụ ệ ị ị ặ nông nghi p sang ph c v d ch v du l ch; do đó, m c đ n đ nh v di n tích m t
ơ ướ ướ ẽ ớ n c s l n h n tr c đây.
ự ự ể ế ộ ươ ạ ề D a trên d báo v phát tri n kinh t xã h i và các ph ng án quy ho ch s ử
ự ế ấ ế ự ế ậ ấ ộ ệ ụ d ng đ t đ n năm 2020, Lu n văn ti n hành d báo s bi n đ ng đ t nông nghi p
ượ ể ệ ả ế đ n năm 2020, đ c th hi n trong b ng 3.11.
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
72
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ả ự ế ộ ơ ế ự ệ ệ ấ ị B ng 3.1 1. D báo s bi n đ ng di n tích đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n đ n năm 2020
ớ
Năm 2010
Năm 2020
2020 so v i 2010
ạ ấ Lo i đ t
(2)
(3)
(4)
(1)
DT (ha)
%
DT (ha)
%
DT(ha)
%
ổ
ự
30.651,30
100,00 30.651,30
100,00
0,00
0,00
ệ T ng di n tích t
nhiên
Ấ
Ệ
1. Đ T NÔNG NGHI P
18.042,57
58,86
14.873,6
48,53
3.168,97
10,34
ấ
ệ 1.1.Đ t SX nông nghi p
13.207,85
43,09
9.531,1
31,10
3.676,75
12,00
1.1.1 Cây hàng năm
11.723,15
38,25
7703,03
25,13
4020,12
13,12
1.1.2. Cây lâu năm
1.484,7
4,84
1.828,07
5,96
343,37
1,12
ệ
ấ
1.2. Đ t Lâm nghi p
4.436,61
14,47
4557
14,87
120,39
0,39
ấ ủ ả
1.3. Đ t th y s n
343,46
1,12
730,85
2,38
387,39
1,26
ệ
ấ
1.4. Đ t nông nghi p khác
54,65
0,18
54,65
0,18
0,00
0,00
Ấ
Ệ
2. Đ T PHI NÔNG NGHI P
11.550,24
37,68 15.611,51
50,93
4.061,27
13,25
2.1. Đ t ấ ở
3.529,84
11,52
4.200
13,70
670,16
2,19
ấ ở
2.1.1. Đ t
nông thôn
3.500,36
11,42
4.000
13,05
499,64
1,63
ấ ở
2.1.2. Đ t
ị thành th
29,48
0,10
200
0,65
170,52
0,56
ụ
ấ
2.2. Đ t chuyên d ng
6.258,74
20,42
9.267,26
30,23
3.008,52
9,82
ấ ụ ở ơ
ự
ệ
2.2.1. Đ t tr s c quan, công trình s nghi p
124,18
0,41
340
1,11
215,82
0,70
ấ
ố
2.2.2. Đ t qu c phòng
986,56
3,22
988,56
3,23
2,00
0,01
ấ 2.2.3. Đ t an ninh
32,39
0,11
33,18
0,11
0,79
0,00
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
73
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ớ
Năm 2010
Năm 2020
2020 so v i 2010
ạ ấ Lo i đ t
(2)
(3)
(4)
(1)
DT (ha)
%
DT (ha)
%
DT(ha)
%
ệ
ấ
2.2.4. Đ t SXKD phi nông nghi p
433,41
1,41
2.155,52
7,03
1.722,11
5,62
ệ
ấ ấ ơ ở
154,58 193,16
0,50 0,63
860 1.137,85
2,81 3,71
705,42 944,69
2,30 3,08
ấ ấ ậ ệ
ự
ố
Đ t khu công nghi p Đ t c s SXKD ả ạ ộ Đ t cho ho t đ ng khoáng s n ứ Đ t v t li u xây d ng g m s
7,15 78,52
0,02 0,26
7,15 150,52
0,02 0,49
0,00 72,00
0,00 0,23
ấ
ộ
2.2.5. Đ t công c ng
4.682,2
15,28
18,76
1.067,80
5750
3,48
ấ
ưỡ
2.3. Đ t tôn giáo, tín ng
ng
54,84
0,18
54,84
0,18
0,00
0,00
ấ 2.3.1. Đ t tôn giáo
18,91
0,06
18,91
0,06
0,00
0,00
ưỡ
ấ 2.3.2. Đ t tín ng
ng
35,93
0,12
35,93
0,12
0,00
0,00
ấ
ị
2.4. Đ t nghĩa trang nghĩa đ a
217,41
0,71
600
1,96
382,59
1,25
ặ ướ
ố
ấ
2.5. Đ t sông su i và m t n
c chuyên dùng
1.486,61
4,85
1.486,61
4,85
0,00
0,00
ệ
ấ
2.6. Đ t phi nông nghi p khác
2,8
0,01
2,8
0,01
0,00
0,00
Ư Ử Ụ
Ấ
3. Đ T CH A S D NG
1.058,49
3,45
166,19
0,54
892,30
2,91
ư ử ụ
ấ ằ
3.1. Đ t b ng ch a s d ng
210,92
0
0,69
0,00
210,92
0,69
ư ử ụ
ấ ồ
3.2. Đ t đ i núi ch a s d ng
777,04
95,66
2,54
0,31
681,38
2,22
ừ
70,53
0,00
0,00
3.3. Núi đá không có r ng cây ấ
0,23 ấ
0,23 ng dây t
70,53 ệ i đi n; và đ t di tích danh th ng.)
ộ ấ ồ ườ ả ắ (Ghi chú: Đ t công c ng khác bao g m: Đ t hành lang an toàn đ
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
74
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ử ụ ư ậ ự ệ ạ ơ ị ấ Nh v y, theo quy ho ch s d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n, d báo
ệ ớ ấ ế đ n năm 2020 di n tích đ t nông nghi p s gi m ệ ẽ ả 3.168,97 ha so v i năm 2010, trong
ủ ế ở ệ ố ệ ấ ả ồ ượ đó gi m ch y u di n tích tr ng cây hàng năm; do s di n tích đ t này đ c thu
ụ ụ ụ ự ể ấ ồ ể h i đ chuy n sang đ t ph c v cho m c đích xây d ng các KCN, khu đô th , c s ị ơ ở
ể ấ ự ủ ể ộ ạ ạ ầ h t ng… Có th th y, s phát tri n c a quá trình CNH ĐTH đã tác đ ng m nh
ẽ ế ế ệ ấ ộ ơ ỉ ị ệ ệ m đ n đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n Sóc S n, không ch tác đ ng đ n di n
ơ ấ ấ ộ ớ ấ ượ ấ ở ơ ồ tích đ t, c c u cây tr ng mà còn tác đ ng t i ch t l ng đ t ệ n i đây. Do đó, vi c
ả ư ử ụ ấ ả ợ ị ư đ a ra các gi i pháp qu n lý cũng nh s d ng h p lý tài nguyên đ t trên đ a bàn
ấ ầ ệ ế huy n là r t c n thi t.
ả ề ấ 3.5. Đ xu t các gi i pháp
ướ ư ấ ượ ự ệ ế ạ ộ ấ ạ Tr c th c tr ng bi n đ ng di n tích cũng nh ch t l ng đ t t ệ i huy n Sóc
ộ ố ả ề ấ ậ ơ ử ụ ằ ợ S n, Lu n văn xin đ xu t m t s gi ấ i pháp nh m s d ng h p lý tài nguyên đ t
ệ ấ nói chung và đ t nông nghi p nói riêng.
ả ử ụ 3.5.1. Gi ấ ạ i pháp quy ho ch s d ng đ t
ể ấ ạ ọ Công tác quy ho ch đ t là công tác quan tr ng trong quá trình phát tri n kinh
ế ứ ể ọ ị ế t nói chung và nó còn có vai trò h t s c quan tr ng trong quá trình chuy n d ch c ơ
ế ủ ươ ệ ệ ơ ấ c u kinh t ệ nông nghi p. Hi n nay, huy n Sóc S n cũng đang có ch tr ng chính
ự ề ể ệ ạ ớ ợ ế sách xây d ng mô hình quy ho ch phù h p v i đi u ki n phát tri n kinh t ộ xã h i
huy n.ệ
ử ụ ự ụ ệ ệ ạ ả ợ ớ ử ụ ấ Vi c th c hi n quy ho ch s d ng đ t ph i phù h p v i m c đích s d ng
ư ệ ả ạ ầ ậ ấ ấ đ t. C n quy ho ch t p trung theo các mô hình nh KCN, khu liên hi p s n xu t
ơ ậ ệ ế ấ ị ỉ nông công nghi p, khu ch xu t, các khu du l ch ngh ng i t p trung, khu chăn nuôi
ư ể ả ạ ộ ệ ể ớ ễ ợ ậ t p trung… v i di n tích ho t đ ng phù h p, xa khu dân c đ gi m thi u ô nhi m
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
75
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ườ ư ạ ậ ợ ể ộ ề ể ệ ề môi tr ng, cũng nh t o đi u ki n thu n l ồ i đ phát tri n đ ng b n n kinh t ế
ệ ủ c a huy n.
ố ề ử ụ ề ở ữ ệ ữ ấ ố ử X lý t ồ t m i quan h gi a quy n s h u và quy n s d ng đ t đai. Đ ng
ề ử ụ ấ ể ứ ệ ậ ấ ấ ờ ấ th i hoàn thành vi c giao đ t và c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t đ ng ườ i
ầ ư ả ả ề ệ ấ ả ộ ế ộ dân an tâm đ u t vào s n xu t m t cách có hi u qu c v kinh t và xã h i.
ờ ớ ầ ế ụ ự ệ ươ ả Trong th i gian t i c n ti p t c th c hi n ph ấ ạ ng án quy ho ch s n xu t
ụ ể ồ ụ ữ ệ ệ ể ệ ắ ằ ộ nông nghi p b ng các bi n pháp c th , đ ng b và h u hi u đ kh c ph c tình
ệ ự ạ ả ấ tr ng s n xu t nông nghi p t phát manh mún.
ả ả ử ụ ề ệ ấ 3.5.2. Gi ệ i pháp v chính sách nâng cao hi u qu s d ng đ t nông nghi p
ấ ẽ ế ả ộ ề ầ V n đ đ u tiên có l ph i liên qua đ n chính sách chia ru ng đ tấ theo m cụ
ầ ử ụ ụ ể ấ ớ ợ đích, yêu c u s d ng đ t phù h p v i m c tiêu phát tri n ể lâu dài đ ng ườ ả i s n
ự ử ề ệ ờ ổ ồ ồ ấ xu t yên tâm đ u t ể ạ ầ ư Đ ng th i th c hi n chính sách d n đi n, đ i th a đ t o .
ậ ợ ề ụ ụ ọ ộ ộ ỹ ệ đi u ki n thu n l ậ i cho các h nông dân áp d ng các c ng c khoa h c k thu t
ấ ượ ư ừ ế ấ ộ ằ tiên ti n nh máy cày, máy b a … nh m tăng năng su t lao đ ng và ch t l ả ng s n
ph m.ẩ
ậ ợ ể ọ ệ ề ế ế ạ Khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i đ m i thành ph n ầ kinh t trong
ự ấ ố ấ ả và ngoài n ướ ầ ư c đ u t ả vào các lĩnh v c: s n xu t gi ng cây tr ng;ồ ả s n xu t nông s n
ị ế ệ ụ ạ hàng hóa giá tr kinh t cao, công nghi p ch ế bi n,ế th ị ngươ m i; d ch v tiêu th ụ
ặ ả ả ố ể nông s n, phát tri n các ngành ngh ử ụ ề truy nề th ng, s n xu t các m t hàng s d ng ấ
ề ộ ặ ằ ề ố ư ấ nhi u lao đ ng,… thông qua các chính sách u đãi v b trí m t b ng đ t đai, giá và
ệ ậ ờ th i gian thuê đ t, ấ thuế thu nh p doanh nghi p, tín d ng,…ụ
ủ ể ệ ệ ả ướ ả ấ Ngành nông nghi p c a huy n ph i phát tri n theo h ng s n xu t hàng
ả ặ ả ủ ự ả ẩ ạ ớ ả hóa v i các s n ph m ch l c là rau, các lo i qu đ c s n và hoa. Ngoài ra, ph i
ấ ươ ự ầ ả ươ ự ả tham gia s n xu t l ng th c, góp ph n bào đ m an ninh l ố ng th c qu c gia. Do
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
76
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ấ ượ ấ ả ả ấ ụ ụ ậ v y, ph i hình thành các vùng s n xu t có năng su t và ch t l ng cao ph c v cho
ủ ị ầ ươ ư ủ ủ ầ ộ nhu c u tiêu dùng c a đ a ph ng cũng nh nhu c u tiêu dùng c a th đô Hà N i.
ữ ề ệ ấ ộ ọ M t trong nh ng v n đ quan tr ng trong chính sách nâng cao hi u qu s ả ử
ề ố ị ườ ấ ụ ả ấ ả ụ d ng đ t đó là chính sách v v n và th tr ẩ ng tiêu th s n ph m. S n xu t nông
ờ ụ ế ượ ầ ư ệ ồ ứ ờ ị nghi p luôn mang tính th i v , cây tr ng n u đ c đ u t đúng m c và k p th i thì
ạ ệ ố ộ ệ ở ấ ả s n xu t đem l ả i hi u qu cao và ng ượ ạ c l i. Hi n nay, s h nông dân ơ Sóc S n
ố ả ế ế ấ ể ả ậ ế ượ ồ ố thi u v n s n xu t chi m t ỷ ệ l cao. Vì v y đ gi i quy t đ ụ c ngu n v n ph c
ộ ợ ừ ấ ầ ữ ả ơ ướ ụ v cho s n xu t c n có nh ng chính sách h tr t các c quan nhà n ư ệ c nh vi c
ủ ụ ứ ả ấ ạ ố ả ế c i ti n th t c cho vay, đa d ng hóa hình th c cho vay, gi m lãi su t cho vay đ i
ư ế ộ ườ ố ớ v i các h nông dân, khuy n khích và u tiên ng ể ả ể i dân vay v n đ phát tri n s n
ấ ệ xu t nông nghi p
ị ườ ữ ộ ố ự ọ Th tr ng là m t trong nh ng nhân t ế ị quan tr ng quy t đ nh cho s phát
ừ ệ ể ả ẩ ướ ở ộ ị ườ ụ tri n các s n ph m nông nghi p. T ng b c m r ng th tr ng tiêu th , tăng
ề ả ấ ẩ ả ườ c ệ ng thông tin giá c . Qua đi u tra, phân tích cho th y các s n ph m nông nghi p
ị ườ ư ư ắ ụ ổ ề ấ ả ị ch a có th tr ớ ng tiêu th n đ nh, quá trình s n xu t phân tán ch a g n li n v i
ị ườ ế ự ữ ế ườ ả ế ế ụ ấ ấ th tr ng, thi u s liên k t gi a ng ẩ i s n xu t, ch bi n, tiêu th và xu t kh u.
ự ậ ả ượ ố ữ ụ ệ Chính vì v y, ph i xây d ng đ ệ c kênh phân ph i h u hi u cho vi c tiêu th các
ị ườ ẩ nông ph m trên th tr ng.
ệ ổ ứ ệ ố ấ ườ ể Ki n toàn t ch c h th ng đ t đai, tăng c ố ng công tác th ng kê, ki m kê
ể ư ề ế ể ấ ấ ố ộ ử th ng nh t thanh tra và ki m soát đ đ a công tác ru ng đ t vào n n p. X lý
ữ ườ ỷ ươ ạ ả ả ợ ậ nghiêm minh nh ng tr ng h p vi ph m đ m b o k c ng pháp lu t.
ả ọ ề 3.5.3. Gi ệ i pháp v khoa h c công ngh
ư ệ ệ ả ầ Ngành nông nghi p cũng nh các ngành công nghi p TTCN ph i đi đ u
ệ ứ ụ ụ ệ ệ ả ấ trong vi c ng d ng công ngh cao trong quá trình s n xu t. Vi c áp d ng công
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
77
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ấ ạ ấ ớ ệ ả ỉ ạ ơ ệ ngh s n xu t s ch h n trong công nghi p không ch t o ra năng su t l n mà còn
ấ ạ ả ử ệ ả ả ấ ệ tăng hi u qu x lý ch t th i trong quá trình s n xu t, t o ra các ngành công nghi p
ệ ớ ườ thân thi n v i môi tr ng.
ự ủ ụ ệ ệ ướ Trong nông nghi p vi c áp d ng các thành t u c a KHKT theo h ng toàn
ặ ừ ấ ầ ủ ệ ệ ệ ạ ế di n ho c t ng khía c nh c a nông nghi p công ngh cao là r t c n thi ố ớ t. Đ i v i
ộ ố ỹ ề ồ ụ ệ ậ ạ ạ ạ ạ ầ ngh tr ng lúa g o c n m nh d n áp d ng m t s k thu t hi n đ i trong canh tác
ư ướ ướ ế ơ ớ ệ ố ớ ả ộ ợ ồ nh t i n c ti t ki m, c gi ấ i hóa đ ng b và bón phân h p lý. Đ i v i s n xu t
ể ạ ụ ể ệ ệ ả ồ ộ ẩ rau có th áp d ng đ ng b và toàn di n công ngh cao đ t o ra các s n ph m
ớ ườ ạ ấ ệ ạ s ch, thân thi n v i môi tr ng l i có năng su t cao.
ờ ớ ạ ồ ệ ự ụ ả ụ ệ ấ ọ Áp d ng các công c s n xu t hi n đ i đ ng th i v i vi c l a ch n các
ổ ủ ớ ự ệ ả ạ ấ ố ớ ố ị ệ lo i gi ng m i có năng su t cao, kh năng ch ng ch u v i s thay đ i c a đi u ki n
ườ ụ ậ ằ ồ môi tr ậ ấ ng nh m m c đích nâng cao năng su t cây tr ng, v t nuôi; tăng thu nh p
ườ ấ ồ ệ ề ệ ọ cho ng i nông dân trong đi u ki n di n tích đ t tr ng tr t và chăn nuôi ngày càng
ụ ẹ ể ệ ổ ị ị b thu h p do b chuy n đ i sang m c đích phi nông nghi p.
ả ề ạ ễ ườ ấ 3.5.4. Gi ế i pháp v h n ch ô nhi m môi tr ng đ t do CNH – ĐTH
ả ị ắ ớ ả ệ ề ạ ườ 3.5.4.1. Gi i pháp v quy ho ch KCN, đô th g n v i b o v môi tr ng:
ả ệ ấ ả ấ ợ ổ ọ Là gi i pháp t ng h p quan tr ng nh t và cũng là có hi u qu nh t trong
ế ể ạ ạ ị ướ BVMT. Các quy ho ch phát tri n giai đo n đ n năm 2015 và đ nh h ế ng đ n năm
ả ồ ả ề ế ườ ậ ầ 2020 ph i l ng ghép gi ấ i quy t các v n đ môi tr ả ng liên quan. Vì v y c n ph i
ệ ế ộ ườ ủ ự ệ ệ ti n hành vi c xem xét các tác đ ng môi tr ạ ng c a vi c th c hi n các quy ho ch
ấ ị ể ề ờ ả ươ ứ ể ạ ượ phát tri n và đ xu t k p th i các gi i pháp BVMT t ng ng đ đ t đ ụ c m c tiêu
ề ữ ể phát tri n b n v ng.
ệ ồ ể ạ ớ ế ộ ủ Vi c l ng ghép BVMT v i quy ho ch phát tri n kinh t ự xã h i c a khu v c
ể ả ợ ủ ự ổ ầ c n ph i trên quan đi m l i ích chung c a toàn khu v c, cách nhìn t ng th v ể ề
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
78
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ự ỉ ạ ủ ủ ủ ủ ậ ộ ầ BVMT c a toàn th đô Hà N i, vì v y c n có s ch đ o c a Chính ph và s ch ự ủ
ủ ế ộ ườ ớ ộ ế ố ợ trì ti n hành chung c a B Tài nguyên và Môi tr ạ ng và ph i h p v i B K ho ch
ầ ư ư ố ộ và Đ u t cũng nh UBND thành ph Hà N i.
ả ầ ả ơ ọ ườ ủ ệ C n ph i chú tr ng h n trong công tác qu n lý môi tr ể ng c a huy n, ki m
ả ủ ử ề ấ ỳ ị tra, giám sát đ nh k các quy trình x lý ch t th i c a các KCN, làng ngh , khu du
ặ ệ ầ ả ạ ử ế ả ơ ị l ch, đ c bi t c n quan tâm h n đ n kh năng x lý rác th i t ơ i bãi rác Nam S n,
ồ ướ ễ ế ế ằ ả ạ ấ nh m h n ch kh năng gây ô nhi m đ n ngu n n ự c và đ t khu v c xung quanh.
ự ế ợ ể ủ ự ấ ả ả ồ ộ Ph i có s k t h p đ ng b trong s phát tri n c a các ngành s n xu t, nên
ệ ạ ả ủ ự ấ ấ ệ xây d ng các khu công nghi p s ch, l y ch t th i c a ngành này làm nguyên li u
ế ệ ả ả ễ ấ ạ ườ cho các ngành khác, h n ch vi c x th i các ch t ô nhi m ra môi tr ng xung
ấ ạ Ư ư ể ả ị ị quanh. u tiên phát tri n các ngành s n xu t s ch nh du l ch sinh thái, du l ch nông
ề ệ ầ ả ị ườ thôn và du l ch làng ngh ... góp ph n b o v môi tr ng.
ả ồ ặ ướ ể ồ ị 3.5.4.2. Phát tri n tr ng cây xanh và b o t n m t n c trong các đô th và các KCN
ặ ướ ặ ị ệ Cây xanh và m t n c trong đô th và các KCN, đ c bi t là cây xanh, không
ữ ụ ụ ụ ề ậ ấ ấ ặ ấ nh ng có tác d ng đi u hòa vi khí h u, mà còn h p th ho c h p ph các ch t ô
ễ ườ ụ ễ ả ả ạ ộ nhi m trong môi tr ng không khí, làm gi m b i, gi m ô nhi m khí đ c h i và
ả ồ ế gi m ti ng n.
ể ế ạ ầ ả ậ ở Vì v y c n ph i có k ho ch nhanh chóng phát tri n cây xanh các KCN,
2/ng
ị ạ ả ẩ ườ ị ệ khu đô th , đ t tiêu chu n di n tích cây xanh kho ng 15 m i dân đô th và
ế ệ chi m 10 15% di n tích KCN.
ể ệ ở 3.5.4.3. Phát tri n ngành nông nghi p tr thành vành đai xanh
ả ạ ệ ệ ằ ầ ế ợ Ngành nông nghi p c n ph i t o ra các vành đai xanh b ng vi c k t h p
ể ừ ữ ệ ớ ồ ệ gi a duy trì và phát tri n r ng hi n có v i các vành đai cây tr ng nông nghi p
ả ặ ả ư ề ố truy n th ng nh vùng lúa, hoa, cây ăn qu đ c s n và rau. Vành đai xanh không
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
79
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ữ ạ ườ ứ ả ấ nh ng t o ra môi tr ấ ng mà còn có ch c năng cung c p các nông s n có ch t
ứ ợ ượ ầ ủ ườ ượ l ng, an toàn và có giá thành h p lý, đáp ng đ c nhu c u c a ng i tiêu dùng,
ộ ộ ờ ẽ ậ ạ ậ ơ ị ồ đ ng th i s là n i thu hút du l ch sinh thái, t o thu nh p cho m t b ph n dân c ư
làm nông nghi p.ệ
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
80
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
Ậ
Ế
K T LU N
ộ ượ ữ ệ ạ ơ ộ ộ Sóc S n là m t trong nh ng huy n thu c ngo i thành Hà N i đ c quy
ủ ủ ệ ệ ạ ộ ơ ộ ho ch là m t trong 5 v tinh c a Th đô Hà N i. Ngành nông nghi p Sóc S n có vai
ấ ớ ứ ủ ệ ả ấ ạ ầ ệ trò r t l n trong vi c cung c p g o, rau, hoa qu … đáp ng nhu c u c a huy n
ớ ố ộ ủ ầ ủ ư ộ ủ ầ ộ cũng nh m t ph n nhu c u c a Th đô Hà N i. Tuy nhiên, cùng v i t c đ c a quá
ệ ủ ị ả ệ ấ ơ ưở trình CNH ĐTH làm cho đ t nông nghi p c a huy n Sóc S n ch u nh h ớ ng l n.
ụ ệ ể ệ ệ ấ ị ổ Di n tích đ t nông nghi p b chuy n đ i sang m c đích phi nông nghi p, tính
ệ ệ ế ế ấ ầ ả ổ ừ t ệ năm 2000 đ n nay t ng di n tích đ t nông nghi p gi m 1.636,37 ha, h u h t di n
ề ượ ụ ể ệ ạ tích này đ u đ c chuy n sang m c đích phi nông nghi p. Bên c nh đó, ch t l ấ ượ ng
ị ế ễ ấ ả ầ ổ ị ấ ầ đ t d n d n b bi n đ i, có kh năng b ô nhi m r t cao.
ạ ặ ư ễ ệ ệ ệ ấ ấ ơ Đ t nông nghi p huy n Sóc S n ch a có d u hi u ô nhi m kim lo i n ng.
KCl=
ấ ầ ưỡ ấ ấ Tuy nhiên, thành ph n các ch t dinh d ng trong đ t không cao, đ t chua (pH
ts = 0,05%, K2Ots = (0,29
ượ ố ấ ạ 4,12 5,29), hàm l ổ ng kali và đ m t ng s th p (N
ượ ề ở ứ ữ ễ ơ ố 0,484)%); hàm l ổ ng cacbon h u c , lân t ng s và d tiêu đ u m c trung bình
ượ ụ ấ ả ổ ổ ế đ n khá; hàm l ấ ng các cation trao đ i và kh năng h p th trao đ i cation th p.
ủ ấ ử ụ ủ ế ặ ồ ố Nguyên nhân ch y u là do ngu n g c phát sinh c a đ t, m t khác do s d ng thâm
ư ợ ụ ụ ệ ệ ậ ồ ỹ canh, áp d ng k thu t trong nông nghi p còn ch a h p lý, vi c tăng v cây tr ng,
ệ ự ậ ẫ ư ế ả ợ ố ọ ấ ử ụ s d ng ch a h p lý phân bón hóa h c và thu c b o v th c v t d n đ n ch t
ạ ộ ấ ị ệ ả ấ ặ ả ượ l ng đ t b suy gi m. M t khác, do các ho t đ ng s n xu t công nghi p TTCN,
ơ ở ạ ầ ư ự ử ề ấ ả ạ ộ làng ngh , xây d ng c s h t ng; ho t đ ng thu gom và x lý ch t th i ch a tri ệ t
ấ ượ ệ ầ ả ị ự ấ ể đ trên đ a bàn huy n đã góp ph n làm suy gi m ch t l ng đ t trong khu v c.
ươ ể ư ệ ơ ở ộ Nhìn chung, trong t ng lai đ đ a huy n Sóc S n tr thành m t đô th v ị ệ
ỉ ưỡ ụ ụ ệ ộ ị ị tinh, m t trung tâm công nghi p, d ch v hàng không và d ch v ngh d ng sinh thái
ế ợ ử ụ ế ố ạ ỏ ớ ợ ộ ấ đòi h i quá trình quy ho ch s d ng đ t m t cách h p lý k t h p v i các y u t môi
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
81
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ườ ừ ừ ư ẹ ề ệ ề ơ ở tr ấ ệ ng, đ a huy n Sóc S n tr thành huy n v a giàu v a đ p. Đ tài đã đ xu t
ộ ố ả ệ ằ ơ m t s gi i pháp nh m BVMT trong quá trình CNH và ĐTH huy n Sóc S n.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
1. Nguy n Tu n Anh (2010), ấ
ễ ứ ả ưở ủ Nghiên c u nh h ệ ng c a quá trình công nghi p
ế ị ượ ố ượ ề ấ ấ ấ l hóa, đô th hóa đ n ch t ng, s l ệ ng đ t nông nghi p và đ xu t các gi ả i
ả ử ụ ộ ố ỉ ệ ộ pháp nâng cao hi u qu s d ng đ t ấ ở m t s t nh thu c vùng kinh t ế ọ tr ng
ể ệ ạ ế ế ệ đi m phía B c ắ . Vi n quy ho ch và Thi t k Nông nghi p.
2. B Tài nguyên và Môi tr
ộ ườ ả ể ế ấ , Báo cáo K t qu ki m kê đ t đai, ng (2010) Hà
2+,
N iộ
3. Ph m Duy Bình (2010),
ạ ủ ụ ứ ượ Nghiên c u tác d ng c a phân trung l ng (Ca
ưở ấ ạ ấ ủ ở Mg2+) đ n s sinh tr ế ự ng và năng su t c a cây ngô trên đ t b c màu ệ huy n
ậ ố ơ ườ ạ ọ ộ Sóc S n, Hà N i, ộ Khóa lu n t ệ t nghi p, Tr ng Đ i h c KHTN Hà N i.
4. Phan Huy Chi, Nghiên c u bi n đ ng môi tr
ứ ế ộ ườ ự ệ ạ ng do th c hi n quy ho ch phát
ể ế ề ệ ể ể ả ả tri n kinh t xã ữ ộ h i, các bi n pháp ki m soát b o đ m phát tri n b n v ng
ế ề ổ ướ vùng ĐBSH, Báo cáo t ng k t đ tài ọ ấ khoa h c c p nhà n c KC.07.
5. Đ ng Kim Chi,
ặ ứ ơ ở ự ễ ự ệ ọ Nghiên c u c s khoa h c và th c ti n cho vi c xây d ng các
ệ ả ế ấ ề ườ ở chính sách và bi n pháp gi i quy t v n đ môi tr ng các làng ngh Vi ề ệ t
ọ ấ ổ ướ ế ề Nam, Báo cáo t ng k t đ tài khoa h c c p nhà n c KC.08.09
ề ệ ị ố ỉ ươ 6. Ch th s 66/2006/CTBNN v vi c tăng c ả ng công tác qu n lý, nâng cao
ấ ượ ậ ư ả ệ ệ ả ả ch t l ng nông, lâm s n, v t t nông nghi p và đ m b o v sinh an toàn
ự ẩ th c ph m.
7. C c Th ng kê thành ph Hà N i (2010),
ụ ố ộ ố ố ệ ố S li u th ng kê năm 2006 – 2010
ệ ủ c a huy n Sóc S n, ơ Hà N iộ .
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
82
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
8. Ph m Ng c Đăng,
ạ ọ ứ ệ ạ ườ ị Hi n tr ng và thách th c môi tr ng đô th trong quá trình
ệ ệ ọ ấ ế ề ổ công nghi phóa, ạ hi n đ i hóa , Báo cáo t ng k t đ tài khoa h c c p nhà n ướ c
KC.07.
9. Lê Đ c (2004), ứ
ươ ườ ộ ố M t s ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB ĐHQGHN,
10.
Hà N iộ .
ứ ủ ề ộ ạ ộ Tác đ ng c a ho t đ ng làng ngh tái ch ế Lê Đ c, Lê Văn Khoa,
ườ ướ ở ộ ố ổ ạ ế kim lo i đ n môi tr ấ ng đ t, n m t s xã vùng ĐBSH c ế , Báo cáo t ng k t
11.
ọ ấ ướ ề đ tài khoa h c c p nhà n c KC.07.
ả ấ ử ụ ệ ố Ch ng thoái hoá đ t s d ng hi u qu ả ườ Lê H i Đ ng (2007),
ủ ủ ề ể ạ ằ ấ ỷ tài nguyên đ t nh m phát tri n b n v ng ậ ữ , T p chí lý lu n c a c a U ban
12.
dân t c.ộ
ố ơ ở ứ ọ Nghiên c u c s khoa h c và các gi ả i Lê Qu c Doanh (2004),
ế ỹ ể ệ ằ ậ pháp kinh t k thu t nh m phát tri n nông nghi p, nông thôn ven đô thành
13.
ọ ấ ề ố ph Hà N i ộ ộ , Báo cáo đ tài khoa h c c p B .
ơ ở ự ể ọ Vũ Năng Dũng (2004), C s khoa h c đ xây d ng tiêu chí,
ướ ệ ế ệ ạ ơ b c đi, c ch chính sách trong quá trình công nghi p hoá hi n đ i hoá
14.
ộ ệ nông nghi p nông thôn ệ , NXB Nông nghi p, Hà N i, trang 5.
ạ ị ả ử ụ ệ ấ ủ Đánh giá hi u qu s d ng đ t c a Ph m Th Thu Hà (2011),
ượ ướ ấ ị ộ h gia đình sau khi đ c Nhà n ệ ệ c giao đ t nông nghi p trên đ a bàn huy n
ạ ơ ố ạ ậ ộ Sóc S n – thành ph Hà N i giai đo n 2000 – 2010, Lu n văn th c sĩ, Tr ườ ng
15.
ạ ọ ệ ộ Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ễ ậ ả ưở ủ ể Đánh giá nh h ổ ng c a chuy n đ i Nguy n Văn H u (2011),
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
83
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ả ử ụ ệ ế ệ ấ ồ ị ơ ệ ố h th ng cây tr ng đ n hi u qu s d ng đ t trên đ a bàn huy n Sóc S n,
16.
ậ ạ ườ ạ ọ ệ ộ ố thành ph Hà N i, ộ Lu n văn th c sĩ, Tr ng Đ i h c Nông nghi p Hà N i.
ọ Ả ưở ủ ệ nh h ng c a công nghi p hóa và đô th ị Lê Ng c Hùng (2009),
ế ố ố ộ ọ ệ ệ ị hóa đ n l ủ ữ i s ng c a n tri th c, ọ ứ Vi n Xã h i h c, H c vi n chính tr – Hành
17.
ồ ố chính qu c gia H Chí Minh.
ươ ư Ả ưở ủ ị nh h ng c a quá trình đô th hóa D ng Công H ng (2009),
ấ ượ ứ ấ ườ ợ ạ ế đ n ch t l ệ ng đ t nông nghi p – Nghiên c u tr ng h p t i xã Mê Linh,
ậ ố ệ ố ườ huy n Mê Linh, Thành ph Hà N i, ộ Khóa lu n t ệ t nghi p, Tr ạ ọ ng Đ i h c
18.
KHTN Hà N iộ .
19.
ệ ố ườ ạ ọ ấ ả ầ ơ H th ng canh tác, Tr ng đ i h c C n Th xu t b n.
20.
ậ ấ ố ị Lu t đ t đai 2003, NXB Chính tr qu c gia
ư ầ ấ ệ Đ t nông nghi p và nông dân Tr n L u – Văn Phúc (2008),
21.
ơ ố ị ế trong c n l c đô th hóa nông thôn , Báo Kinh t Nông thôn.
ế ị Ả ưở ủ ế nh h ị ng c a đô th hóa đ n nông Đàm Th Luy n (2001),
ệ ạ ậ ạ ỹ ườ ạ ọ nghi p ngo i thành Hà N i, ộ Lu n văn th c s , Tr ng Đ i h c Kinh t ế
22.
ố ộ Qu c dân Hà N i.
ễ ị ề ệ Nông nghi p và b n ị Nguy n Văn Man, Tr nh Văn Th nh (2002),
23.
ở v ng cữ ứ ơ s và ng d ng ụ , NXB Thanh Hoá
ờ ố ự ệ ậ ạ ủ Lê Du Phong (2005), Th c tr ng thu nh p, đ i s ng, vi c làm c a
ườ ồ ể ấ ị ị ng i có đ t b thu h i đ xây d ng ự ự các khu công nghi p, khu đô th , xây d ng ệ
ế ộ ộ ợ ố ạ ầ ế ấ k t c u h t ng kinh t ầ xã h i, nhu c u công c ng và l i ích qu c gia , Báo
24.
ộ ậ ấ ề ướ ộ cáo đ tài đ c l p c p Nhà n c: ĐTĐL 2005/25G, Hà N i.
ữ ễ ị Đô th hóa ở ệ Vi t Nam GS, TS. Phùng H u Phú (2009), Di n đàn
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
84
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
25.
ừ ệ ậ t góc nhìn nông nghi p, nông thôn, nông dân , T p chí Ban tuyên giáo.
ễ ệ ệ Công nghi p nông thôn Vi ự t Nam th c Nguy n Văn Phúc (2004),
26.
ạ ả ố tr ng và gi i pháp ộ , NxB Chính tr ị qu c gia Hà N i.
ễ ấ ổ ề ợ Nguy n Xuân Quát (1996), ữ , ử ụ S d ng đ t t ng h p và b n v ng
27.
NXB Nông nghi pệ .
ề ạ ệ ệ ể H sinh thái nông nghi p và phát tri n Ph m Bình Quy n (2003),
28.
ố ạ ọ ề ữ NxB Đ i h c qu c gia Hà b n v ng, N i.ộ
ộ ố ế ễ ả ứ ả Nguy n Xuân Thành (2001), "M t s k t qu nghiên c u nh
ủ ế ườ ệ ả ấ ạ T p chí nông ưở h ng c a phân bón đ n môi tr ng và s n xu t nông nghi p”,
29.
ệ ể nghi p và phát tri n nông thôn , (4), trang 199200.
ễ ệ ố ứ ồ Nghiên c u h th ng cây tr ng vùng Nguy n Duy Tính (1995),
30.
ệ ắ ĐBSH và B c Trung B ộ ộ, NXB Nông nghi p, Hà N i.
ễ ằ ị ừ ệ ạ Hi n tr ng r ng, Nguy n Văn Th nh, Bùi Thanh H ng (2007),
ử ụ ạ ệ ố ơ ấ ừ đ t r ng và tình hình s d ng t i huy n Sóc s n, thành ph Hà N i ộ , Vi nệ
31.
ệ ọ ệ Khoa h c Lâm nghi p Vi t Nam.
ế Ứ ụ ế ườ ể ), ng d ng kinh t môi tr ứ ng đ nghiên c u Lâm Minh Tri t (2003
ễ ườ ế ọ ể ế và đánh giá di n bi n tài nguyên môi tr ng vùng kinh t tr ng đi m phía Nam
ờ ỳ ệ ệ ạ ế ề ổ trong th i k công nghi p hóa, hi n đ i hóa ọ , Báo cáo t ng k t đ tài khoa h c
32.
ướ ấ c p nhà n c KC.08.
ượ ấ ượ ấ c mùa m t giá” Đoàn Văn Trung, “Đ c gía m t mùa, đ , Theo
33.
tuanvietnam.net
ư ệ ổ ố ệ Trung tâm t ụ li u t ng c c th ng kê Vi t Nam (12/2008).
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
85
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
34.
ệ ơ ể ạ ổ ể Quy ho ch t ng th phát tri n UBND huy n Sóc S n (2011),
35.
ế ế ệ ộ ơ kinh t xã h i huy n Sóc S n đ n năm 2020 .
ệ ạ ế ế ệ Tình hình phát Vi n Quy ho ch và Thi t k Nông nghi p (2002),
ể ệ ệ ệ tri n nông nghi p và quá trình công nghi p hóa nông nghi p, nông thôn các
36.
ướ n c châu Á, châu Âu và châu M ỹ, Hà N i. ộ
ự ộ http://www.moc.gov.vn B Xây d ng, Anh Th ư
37.
ừ ừ ỏ ấ ằ b các vùng đ t khô c n”. (25/5/2006)“Đ ng t
ế ệ http://www vovnews.vn Đài ti ng nói Vi t Nam, (10/11/2007)
38.
ử ụ ấ ậ ọ “Th n tr ng khi s d ng tài nguyên đ t nông nghi p ệ ”.
ộ ả ệ http://www.vacne.org.vn H i b o v thiên nhiên và môi tr ườ ng
ệ ạ ấ ạ ệ “Tình tr ng sa m c hoá đ t nông nghi p Vi t Nam, ễ Văn Nguy n (28/6/2007)
39.
”.
ộ ả ệ http:// www.vacne.org.vn H i b o v thiên nhiên và môi tr ườ ng
40.
ệ ử ụ ấ Vi t Nam, (20/9/2007) “S d ng đ t”.
41.
ố ọ ễ http:///vneconomy.vn Nguy n Qu c V ng (13/6/2006).
ố ệ ậ ừ ệ ố Các tài li u, S li u th ng kê liên quan thu th p t Phòng Kinh
ố ườ ệ ơ ế t , Th ng kê và phòng Tài nguyên & Môi tr ng huy n Sóc S n, thành ph ố
Hà N i.ộ
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
86
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ụ ụ Ph L c
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
87
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ụ ụ Ph l c 1
ơ ấ ệ ạ ộ ờ ể C c u lao đ ng đang làm vi c t i th i đi m 1/7 hàng năm
ầ ế ế ơ ị (Đ n v : phân theo thành ph n kinh t và phân theo ngành kinh t , 20002008.
%)
ụ ồ ổ ố ộ ố ố (Ngu n: T ng c c th ng kê, Th ng kê dân s , lao đ ng hàng
năm)
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
88
Ổ
ệ
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
T NG S ế Phân theo thành ph n kinh t ấ Ố ầ ự ế ộ ướ ế Nhà n c Kinh t 100 ả 9,31 100 9,07
ế ướ Kinh t ngoài Nhà n c 89,7 87,2
ầ ư ướ ự ố Khu v c có v n đ u t n
0,99 100 9,02 87,4 4 3,54 3,73 Phân theo ngành kinh t c ngoài ế
ệ ệ 1 Nông nghi p – lâm nghi p 62,46 50,2 48,87
ỏ ỷ ả 2 Thu s n ệ 3 Công nghi p khai thác m 2,63 0,68 3,7 0,9 3,75 0,96
ệ ế ế 4 Công nghi p ch bi n 9,44 13,5 14,04
ệ ố
ố ả ấ 5 S n xu t và phân ph i đi n, khí đ t 6 Xây d ngự 0,22 2,77 100 9,5 87,8 4 2,66 53,6 1 3,49 0,8 12,3 4 0,36 4,7 100 9,11 87,8 1 3,08 51,7 8 3,59 0,85 13,0 5 0,4 4,93 0,5 5,33
ử ữ ơ 7 10,36 11,6 11,8 11,96 ồ ộ TN; s a ch a xe có đ ng c , mô tô, xe máy và đ dùng cá nhân và gia đình
ậ ả 1,82 3,12 100 ưở 9,34 89,4 9 1,16 60,6 5 2,81 0,7 10,0 8 0,27 3,35 10,5 4 1,82 3,06 100 9,49 89,0 1 1,49 58,6 6 3,25 0,72 10,5 3 0,29 3,86 10,8 4 1,81 2,99 100 9,95 88,1 4 1,91 56,9 8 3,27 0,73 11,2 4 0,31 4,16 11,1 7 1,82 2,94 100 9,88 87,8 3 2,29 55,3 7 3,38 0,78 11,6 2 0,33 4,62 11,4 6 1,82 2,89 1,8 2,84 1,81 2,8 0,44 5,13 11,9 8 1,84 2,76 1,85 2,72
Tài chính, tín d ngụ 0,2 0,22 0,25 0,27 0,3 0,37 0,42 0,48 0,49
ọ ệ ạ ộ Ho t đ ng khoa h c và công ngh 0,05 0,05 0,05 0,05 0,06 0,06 0,06 0,06 0,06
ế ạ ộ 0,17 0,19 0,23 0,27 0,31 0,36 0,41 0,49 0,56 Các ho t đ ng liên quan đ n KDTS và DVTV
ả Qu n lý Nhà n ướ c 1 1,03 1,11 1,19 1,29 1,52 1,65 1,8 1,93
ụ ạ Giáo d c và đào t o 2,65 2,69 2,76 2,82 2,85 2,9 3 3,07 3,12
ạ ộ ứ ế ợ và ho t đ ng c u tr XH Y t 0,6 0,66 0,71 0,76 0,83 0,85 0,86 0,87 0,89
ạ ộ Ho t đ ng VHTT 0,35 0,32 0,32 0,32 0,31 0,31 0,31 0,31 0,3
ệ ể 0,27 0,3 0,35 0,4 0,44 0,49 0,21 ươ 0,24 ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
ộ ả 0,17 ệ t nghi p ụ ụ ộ ạ ộ Các ho t đ ng Đ ng, đoàn th và hi p h i ố ậ Lu n văn t 89 ạ ộ Ho t đ ng ph c v cá nhân, công c ng … 1,31 1,36 1,39 1,42 1,48 1,74 1,88 2,03 2,18 ạ 8 Khách s n và nhà hàng ạ 9 V n t i, kho bãi và thông tin liên l c 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ụ ụ ấ Ph l c 2. Thang đánh giá pH trong đ t
ấ
ề ề ề PH 3,0 – 4,5 4,6 – 5,5 5,6 – 6,5 6,6 – 7,5 7,6 – 8,0 8,1 – 8,5 8,6 – 9,0 M c đứ ộ R t chua Chua v aừ Chua ít Trung tính ế Ki m y u ừ Ki m v a ề Ki m nhi u
ồ ộ ố ươ ườ ứ (Ngu n: Lê Đ c (2004), M t s ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB
ĐHQGHN, Hà N i)ộ
ụ ụ ổ ấ ả Ph l c 3. Thang đánh giá kh năng trao đ i cation trong đ t
M c đứ ộ CEC (mđl/100g đ t)ấ
<10 Th pấ
10 – 20 Trung bình
>20 Cao
ồ ộ ố ươ ườ ứ (Ngu n: Lê Đ c (2004), M t s ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB
ĐHQGHN, Hà N i)ộ
ấ ữ ơ ụ ụ ấ Ph l c 4. Thang đánh giá ch t h u c trong đ t
OC (%) M c đứ ộ
<1 Nghèo
1 2 Trung bình
>2 Giàu
(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh
%20gia.ppt)
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
90
ự ế ộ
ệ
ả
ấ
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
ụ ụ ơ ổ ố ấ Ph l c 5. Thang đánh giá nit t ng s trong đ t
ơ ổ ố ượ ằ ị ươ (Nit t ng s đ c xác đ nh b ng ph ng pháp Kjeldahl)
M c đứ ộ % N
Nghèo <0,1
Trung bình 0,1 – 0,15
Khá 0,15 – 0,2
Giàu >0,2
Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh%20gia.ppt
ụ ụ ố ổ ấ Ph l c 6. Thang đánh giá phospho t ng s trong đ t
M c đứ ộ %P2O5
Nghèo <0,06
Trung bình 0,06 – 0,1
Giàu >0,1
ộ ố ứ ồ ươ ườ (Ngu n: Lê Đ c (2004), M t s ph ng pháp phân tích Môi tr ng, NXB
ĐHQGHN, Hà N i)ộ
ụ ụ ố ổ ấ Ph l c 7. Thang đánh giá Kali t ng s trong đ t
ượ ố ằ ổ ươ ế ọ ử ị (đ nh l ng Kali t ng s b ng ph ng pháp quang k ng n l a)
M c đứ ộ K2O (%)
ấ R t nghèo <0,2
Nghèo 0,2 – 0,5
Trung bình 0,5 – 0,8
Khá 0,8 – 1,2
Giàu >1,2
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
91
ự ế ộ
ệ
ấ
ả
ưở
ủ
S bi n đ ng đ t nông nghi p do nh h
ng c a quá trình CNH ĐTH
(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh
%20gia.ppt)
ụ ụ ễ ấ Ph l c 8. Thang đánh giá Phospho d tiêu trong đ t
ằ ị ươ (xác đ nh b ng ph ng pháp Bray)
M c đứ ộ ấ R t nghèo Nghèo Trung bình Giàu P2O5dt <10 10 – 20 20 – 30 >30
(Ngu n:ồ http://www2.hcmuaf.edu.vn/data/phanvantu/thang%20danh
%20gia.ppt)
ụ ụ ố ậ ỹ ẩ Ph l c 9. Quy chu n k thu t qu c gia
ạ ặ ủ ấ ề ớ ạ v gi i h n cho phép c a kim lo i n ng trong đ t (QCVN 03 : 2008/BTNMT)
ấ ấ ấ Thông số Đ t nông Đ t lâmấ Đ t dân ấ Đ t th ươ ng Đ t công
nghi pệ 12 nghi pệ 12 sinh 12 m iạ 12 nghi pệ 12 1.Asen (AS)
2 2 5 5 10 2.Cadimi (Cd)
ồ 50 70 70 100 100 3.Đ ng (Cu)
70 100 120 200 300 4.Chì (Pb)
ẽ 200 200 200 300 300 5.K m (Zn)
ậ
ố
ệ
ươ
ị
ơ D ng Th Th m – K18 KHMT
Lu n văn t
t nghi p
92

