
M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ằ ự ể ộ ườ
ti u h c Nguyên Thi Minh Khai ể ọ
I. PH N M ĐUẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
Nhân dân ta r t hi u h c và r t coi tr ng vai trò c a th y giáo, câu ca daoấ ế ọ ấ ọ ủ ầ
“Mu n sang thì b c c u ki u, mu n con hay ch thì yêu l y th y” đã nói lênố ắ ầ ề ố ữ ấ ầ
đi u đó. Trong l giáo tr c đây, ng i ta s p x p th b c: Quân – S – Ph ;ề ễ ướ ườ ắ ế ứ ậ ư ụ
x p th y trên cha. Th b c y tuy là c a đo Nho nh ng đc nhân dân ta ch pế ầ ứ ậ ấ ủ ạ ư ượ ấ
nh n, đi u đó ch ng t nhân dân ta đánh giá cao vai trò c a giáo d c, c a h cậ ề ứ ỏ ủ ụ ủ ọ
v n trong s phát tri n v nh n th c, nhân cách con ng i cũng nh s phátấ ự ể ề ậ ứ ườ ư ự
tri n c a xã h i. Bác H r t quan tâm đn s nghi p giáo d c và đi ngũ th yể ủ ộ ồ ấ ế ự ệ ụ ộ ầ
giáo. V s nghi p giáo d c, ng i đã t ng nói: “Vì l i ích m i năm thì ph iề ự ệ ụ ườ ừ ợ ườ ả
tr ng cây, Vì l i ích trăm năm thì ph i tr ng ng i”. V vai trò th y giáo, Bácồ ợ ả ồ ườ ề ầ
d y “...n u không có th y giáo thì không có giáo d c...”. Nh ng đ th c hi nạ ế ầ ụ ư ể ự ệ
đc vai trò v vang c a mình, tr c h t: “Th y ph i x ng đáng làm th y, th yượ ẻ ủ ướ ế ầ ả ứ ầ ầ
ph i đc l a ch n c n th n vì không ph i ai cũng làm th y đc.”ả ượ ự ọ ẩ ậ ả ầ ượ
Ngh quy t H i ngh Ban ch p hành Trung ng 2 khóa VIII v nh ngị ế ộ ị ấ ươ ề ữ
gi i pháp ch y u đ th c hi n m c tiêu GD-ĐT t nay (1996) đn năm 2010ả ủ ế ể ự ệ ụ ừ ế
đã nêu: “Giáo viên là nhân t quy t đnh ch t l ng giáo d c và đc xã h i tônố ế ị ấ ượ ụ ượ ộ
vinh, giáo viên ph i đ đc, đ tài...”. Đi u đó có nghĩa là giáo viên không đả ủ ứ ủ ề ủ
đc, đ tài không th t o ra nh ng con ng i đi vào k nguyên m i, k nguyênứ ủ ể ạ ữ ườ ỷ ớ ỷ
c a trí tu , k nguyên c a khoa h c k thu t hi n đi; và s không hoàn thànhủ ệ ỷ ủ ọ ỹ ậ ệ ạ ẽ
s m nh công nghi p hóa, hi n đi hóa đt n c. Đ c p đn vai trò đi ngũứ ệ ệ ệ ạ ấ ướ ề ậ ế ộ
giáo viên, Ngh quy t Ban ch p hành Trung ng 2, khóa VIII nh n m nh :ị ế ấ ươ ấ ạ
“Xây d ng đi ngũ giáo viên, t o đng l c cho ng i d y, ng i h c, giáo viênự ộ ạ ộ ự ườ ạ ườ ọ
là nhân t quy t đnh, là l c l ng c t cán đ bi n m c tiêu giáo d c thành hi nố ế ị ự ượ ố ể ế ụ ụ ệ
th c, có vai trò quy t đnh v ch t l ng và hi u qu giáo d c”. ự ế ị ề ấ ượ ệ ả ụ
C Th t ng Ph m Văn Đng đã nói: “Ngh d y h c là ngh sáng t oố ủ ướ ạ ồ ề ạ ọ ề ạ
b c nh t vì nó sáng t o ra nh ng con ng i sáng t o”. ậ ấ ạ ữ ườ ạ
Trong l ch s n c ta, "tôn s tr ng đo" là truy n th ng quý báu c a dânị ử ướ ư ọ ạ ề ố ủ
t c, nhà giáo bao gi cũng đc nhân dân yêu m n, kính tr ng. Nh ng năm qua,ộ ờ ượ ế ọ ữ
chúng ta đã xây d ng đc đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c ngàyự ượ ộ ộ ả ụ
càng đông đo, ph n l n có ph m ch t đo đc và ý th c chính tr t t, trình đả ầ ớ ẩ ấ ạ ứ ứ ị ố ộ
chuyên môn, nghi p v ngày càng đc nâng cao. Đi ngũ này đã đáp ng đcệ ụ ượ ộ ứ ượ
Tác gi : Nguy n Th Minh Th yả ễ ị ủ Trang 1

M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ằ ự ể ộ ườ
ti u h c Nguyên Thi Minh Khai ể ọ
yêu c u nâng cao dân trí, đào t o nhân l c, b i d ng nhân tài, góp ph n vàoầ ạ ự ồ ưỡ ầ
th ng l i c a s nghi p cách m ng c a đt n c. Tuy nhiên, tr c nh ng yêuắ ợ ủ ự ệ ạ ủ ấ ướ ướ ữ
c u m i c a s phát tri n giáo d c trong th i k công nghi p hoá, hi n đi hoá,ầ ớ ủ ự ể ụ ờ ỳ ệ ệ ạ
đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c v n còn nh ng h n ch , b t c p.ộ ộ ả ụ ẫ ữ ạ ế ấ ậ
S l ng giáo viên còn thi u, đc bi t các vùng sâu, vùng xa, vùng đng bàoố ượ ế ặ ệ ở ồ
dân t c thi u s ... C c u giáo viên đang m t cân đi gi a các môn h c, b cộ ể ố ơ ấ ấ ố ữ ọ ậ
h c, các vùng, mi n. Ch t l ng chuyên môn, nghi p v c a đi ngũ nhà giáoọ ề ấ ượ ệ ụ ủ ộ
ch a đng đu, có m t ch a đáp ng yêu c u và truy n đt lý thuy t, ít chú ýư ồ ề ặ ư ứ ầ ề ạ ế
đn phát tri n t duy, năng l c sáng t o, k năng th c hành c a ng i h c; m tế ể ư ự ạ ỹ ự ủ ườ ọ ộ
b ph n nhà giáo thi u g ng m u trong đo d c, l i s ng, nhân cách, ch aộ ậ ế ươ ẫ ạ ứ ố ố ư
làm g ng t t cho h c sinh, sinh viên. Ch đ, chính sách còn b t h p lý, ch aươ ố ọ ế ộ ấ ợ ư
t o đc đng l c đ m nh đ phát huy ti m năng c a đi ngũ này.ạ ượ ộ ự ủ ạ ể ề ủ ộ
T nh n th c trên đây, tôi nh n th y v trí, vai trò c a giáo viên trong sừ ậ ứ ậ ấ ị ủ ự
nghi p giáo d c, càng th y h n trách nhi m xây d ng đi ngũ giáo viên “v aệ ụ ấ ơ ệ ự ộ ừ
h ng v a chuyên” c n có c a các nhà qu n lý giáo d c.ồ ừ ầ ủ ả ụ
T nh ng suy nghĩ trên, tôi th y rõ h n trách nhi m xây d ng đi ngũ giáoừ ữ ấ ơ ệ ự ộ
viên đt chu n các tr ng ti u h c là vi c làm c n thi t và ph i làm ngay. Đóạ ẩ ở ườ ể ọ ệ ầ ế ả
cũng là m c tiêu hàng đu c a qu n lý Nhà n c.ụ ầ ủ ả ướ
Xu t phát t nh ng lý do khách quan và lý do ch quan nh đã phân tích ấ ừ ữ ủ ư ở
trên, tôi l a ch n đ tài: ự ọ ề “M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phátộ ố ệ ả ằ ự
tri n đi ngũ giáo viên tr ng ti u h c Nguyên Thi Minh Khai. Xã Eaể ộ ườ ể ọ
Bông, huy n Krông Ana, t nh Đk L k”.ệ ỉ ắ ắ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài: ụ ệ ụ ủ ề
Nh m t o ra ngu n nhân l c đáp ng đc nh ng c h i và thách th cằ ạ ồ ự ứ ượ ữ ơ ộ ứ
c a đn v tr ng cũng nh c a đt n c v nhi u m t trong giai đo n hi nủ ơ ị ườ ư ủ ấ ướ ề ề ặ ạ ệ
nay, đáp ng yêu c u đi m i ph ng pháp d y h c. D y theo chu n ki n th cứ ầ ổ ớ ươ ạ ọ ạ ẩ ế ứ
kĩ năng, kĩ năng s ng, đi u ch nh n i dung d y h c phù h p theo tình hình th cố ề ỉ ộ ạ ọ ợ ự
t c a đa ph ng và yêu c u c a xã h i. Mu n làm đc đi u đó, m c tiêu c aế ủ ị ươ ầ ủ ộ ố ượ ề ụ ủ
đ tài là đi sâu nghiên c u th c tr ng tình hình c a đn v , đ đ ra nh ng gi iề ứ ự ạ ủ ơ ị ể ề ữ ả
pháp h p lí, nh m nâng cao ch t l ng đi ngũ giáo viên ngoài ph m ch t đoợ ằ ấ ượ ộ ẩ ấ ạ
Tác gi : Nguy n Th Minh Th yả ễ ị ủ Trang 2

M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ằ ự ể ộ ườ
ti u h c Nguyên Thi Minh Khai ể ọ
đc t t c n ph i có ki n th c và kĩ năng s ph m chu n c a b c h c yêu c uứ ố ầ ả ế ứ ư ạ ẩ ủ ậ ọ ầ
đ nâng cao ch t l ng giáo d c. ể ấ ượ ụ
3. Đi t ng nghiên c u:ố ượ ứ
M t s bi n pháp qu n lý xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ự ể ộ ườ
ti u h c Nguy n Th Minh Khai huy n Krông Ana.ể ọ ễ ị ệ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c u:ớ ạ ạ ứ
- Nghiên c u các ch th , thông t , các văn b n ch đo c a ngành. Ti nứ ỉ ị ư ả ỉ ạ ủ ế
hành nghiên c u v th c tr ng tình hình đn v tr ng Ti u h c Nguy n Thứ ề ự ạ ơ ị ườ ể ọ ễ ị
Minh Khai; đánh giá th c tr ng ch t l ng gi ng d y c a giáo viên và ch tự ạ ấ ượ ả ạ ủ ấ
l ng h c t p c a h c sinh.ượ ọ ậ ủ ọ
- Nghiên c u, đ ra nh ng gi i pháp qu n lý có tính kh thi đ nâng caoứ ề ữ ả ả ả ể
ch t ngu n nhân l c trong tr ng ti u h c.ấ ồ ự ườ ể ọ
5. Ph ng pháp nghiên c uươ ứ :
- Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t: Tìm hi u các tài li u có liên quanươ ứ ế ể ệ
đn n i dung đ tài.ế ộ ề
- Ph ng pháp nghiên c u kh o sát th c ti n: tìm hi u th c tr ng; kh oươ ứ ả ự ễ ể ự ạ ả
sát trình đ, tay ngh giáo viên qua chuyên môn, qua h c sinh.ộ ề ọ
- Ph ng pháp th c nghi m: áp d ng các gi i pháp c a đ tài đ ki mươ ự ệ ụ ả ủ ề ể ể
ch ng k t qu . ứ ế ả
- Ph ng pháp phân tích, x lý s li u.ươ ử ố ệ
II. PH N N I DUNGẦ Ộ
1. C s lý lu n: ơ ở ậ
Quá trình phát tri n kinh t - xã h i, con ng i đóng vai trò ch đng, làể ế ộ ườ ủ ộ
ch th sáng t o và chi ph i toàn b quá trình đó, h ng t i m c tiêu nh t đnh.ủ ể ạ ố ộ ướ ớ ụ ấ ị
Chính vì th ngu n nhân l c không ch đn thu n là s lao đng s n có mà nóế ồ ự ỉ ơ ầ ố ộ ẵ
còn ph i bao g m t ng th các y u t đc, trí, th , mĩ, kĩ năng, phong cách vàả ồ ổ ể ế ố ứ ể
thái đ làm vi c... các y u t đó đu thu c v ch t l ng đi ngũ và đc đánhộ ệ ế ố ề ộ ề ấ ượ ộ ượ
giá v ch tiêu t ng h p. ề ỉ ổ ợ
Đi v i nhà tr ng đn v tr c ti p qu n lý và s d ng nguôn nhân l c,ố ớ ườ ơ ị ự ế ả ử ụ ự
thì công tác b i d ng ph i đc nh n th c sâu s c và t ch c th c hi n t t.ồ ưỡ ả ượ ậ ứ ắ ổ ứ ự ệ ố
Tác gi : Nguy n Th Minh Th yả ễ ị ủ Trang 3

M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ằ ự ể ộ ườ
ti u h c Nguyên Thi Minh Khai ể ọ
Chúng ta đc bi t chú tr ng đn ho t đng b i d ng c a nhà tr ng vì vai trò,ặ ệ ọ ế ạ ộ ồ ưỡ ủ ườ
ý nghĩa l n lao c a công tác này. Vi c b i d ng giáo viên mang tính chi nớ ủ ệ ồ ưỡ ế
l c, đây là công vi c ph i làm th ng xuyên, liên t c và lâu dài đ xây d ngượ ệ ả ườ ụ ể ự
m t đi ngũ giáo viên đ v s l ng, phù h p v c c u và có ch t l ng cao,ộ ộ ủ ề ố ượ ợ ề ơ ấ ấ ượ
ph c v cho chi n l c phát tri n lâu dài c a nhà tr ng. M t khác, công tácụ ụ ế ượ ể ủ ườ ặ
đào t o, b i d ng giáo viên còn mang tính c p bách b i nhà tr ng ph i th cạ ồ ưỡ ấ ở ườ ả ự
hi n ngay nh ng yêu c u c a năm h c, nh ng ch đo c a ngành nh m nângệ ữ ầ ủ ọ ữ ỉ ạ ủ ằ
cao ch t l ng giáo d c, nh m đm b o đi m i ph ng pháp d y h c, d yấ ượ ụ ằ ả ả ổ ớ ươ ạ ọ ạ
đúng chu n ki n th c kĩ năng, th c hi n gi m t i n i dung ch ng trình sáchẩ ế ứ ự ệ ả ả ộ ươ
giáo khoa...
Chúng ta ph i xác đnh đc: Vi c b i d ng giáo viên là quy n l i vàả ị ượ ệ ồ ưỡ ề ợ
nghĩa v c a giáo viên. Công tác b i d ng s đy m nh s phát tri n vụ ủ ồ ưỡ ẽ ẩ ạ ự ể ề
chuyên môn, nghi p v c a t t c giáo viên, nâng cao ch t l ng ho t đngệ ụ ủ ấ ả ấ ượ ạ ộ
D y - H c trong nhà tr ng. Tham gia ho t đng b i d ng s giúp cho giáoạ ọ ườ ạ ộ ồ ưỡ ẽ
viên thu n l i khi làm vi c v i ch ng trình m i, có thái đ tích c c và thíchậ ợ ệ ớ ươ ớ ộ ự
ng v i nh ng thay đi nhanh và thách th c c a th i đi.ứ ớ ữ ổ ứ ủ ờ ạ
Ho t đng đào t o, b i d ng đc th c hi n b ng nhi u hình th cạ ộ ạ ồ ưỡ ượ ự ệ ằ ề ứ
phong phú, đc bi t là hình th c b i d ng t i c s , t i tr ng góp ph n xâyặ ệ ứ ồ ưỡ ạ ơ ở ạ ườ ầ
d ng tinh th n c ng tác, làm vi c theo t , nhóm trong nhà tr ng. Đy m nhự ầ ộ ệ ổ ườ ẩ ạ
công tác đào t o, b i d ng s khuy n khích giáo viên làm vi c chăm ch , tíchạ ồ ưỡ ẽ ế ệ ỉ
c c đ th c hi n t t nhi m v c a mình. Khi tham gia b i d ng th ng xuyênự ể ự ệ ố ệ ụ ủ ồ ưỡ ườ
s góp ph n nâng cao ý th c, ph ng pháp, k năng, thói quen t h c c a giáoẽ ầ ứ ươ ỹ ự ọ ủ
viên.
Công tác b i d ng còn giúp giáo viên có c m nh n, t đánh giá t t h nồ ưỡ ả ậ ự ố ơ
khi h hoàn thành công vi c và có s ti n b trong công tác.ọ ệ ự ế ộ
2. Th c tr ng: ự ạ
2.1. Thu n l i- khó khăn.ậ ợ
* Thu n l i: ậ ợ
Tr ng TH Nguy n Th Minh Khai có t ng s cán b - giáo viên - nhânườ ễ ị ổ ố ộ
viên là 34 đ/c.
Tác gi : Nguy n Th Minh Th yả ễ ị ủ Trang 4

M t s bi n pháp qu n lý nh m xây d ng và phát tri n đi ngũ giáo viên tr ngộ ố ệ ả ằ ự ể ộ ườ
ti u h c Nguyên Thi Minh Khai ể ọ
T ngổ
sốNữDân
t cộĐngả
viên
Trình đ đào t oộ ạ
Đtạ
chu nẩĐiạ
h cọCao
đngẳT.C pấ
Viên ch cứ34 29 2 14 29 9 20 3
Cán b qu n líộ ả 2 2 2 2 1 1
Giáo viên 25 23 1 9 24 7 17 1
Nhân viên 6 4 1 2 2 1 1 2
TPT Điộ1 1 1 1
Trình đ chuyên môn: 100% CBQL+GV đt chu n (27/28 trên chu n).ộ ạ ẩ ẩ
CBQL +GV: ĐHSP: 8 đ/c.
Cao đng: 19 đ/c.ẳ
Trung c p: 1 đ/c. ấ
Nhân viên: Đi h c: 1 đ/c. Cao đng: 1 đ/c. Trung c p: 2 đ/c. S c p: 1ạ ọ ẳ ấ ơ ấ
đ/c.
Ch a qua đào t o: 1 đ/c.ư ạ
Đ tu i: ộ ổ T 20- 30 tu i: 12 đng chí, chi m 35.3 %; ừ ổ ồ ế
T 31- 40 tu i: 5 đng chí, chi m 14.7 %;ừ ổ ồ ế
T 41- 50 tu i: 11 đng chí, chi m 32.3 %. ừ ổ ồ ế
Trên 50 tu i: 6 đng chí, chi m 17.7 %. ổ ồ ế
Đc s quan tâm và ch đo sâu sát c a Lãnh đo phòng GD&ĐT, Banượ ự ỉ ạ ủ ạ
lãnh đo nhà tr ng và ý th c cao c a t p th giáo viên.ạ ườ ứ ủ ậ ể
Nhìn chung đi ngũ giáo viên nhà tr ng n đnh, có s c kh e, có ph mộ ườ ổ ị ứ ỏ ẩ
ch t đo đc t t, có uy tín v i h c sinh và nhân dân đa ph ng, nhi t tình trongấ ạ ứ ố ớ ọ ị ươ ệ
công vi c và có kh năng hoàn thành t t nhi m v . Ho t đng chuyên môn c aệ ả ố ệ ụ ạ ộ ủ
nhà tr ng nhi u năm có n n p, ch t l ng d y và h c đc nâng lên quaườ ể ề ế ấ ượ ạ ọ ượ
t ng năm h c.ừ ọ
H c sinh b c đu có nh ng h ng thú và tích c c trong các ho t đngọ ướ ầ ữ ứ ự ạ ộ
giáo d c theo mô hình tr ng h c m i. Ph huynh h c sinh cũng quan tâm đnụ ườ ọ ớ ụ ọ ế
vi c ph i h p cùng nhà tr ng giáo d c con em mình.ệ ố ợ ườ ụ
C s v t ch t, ph ng ti n và đi u ki n d y h c t ng đi đm b o.ơ ở ậ ấ ươ ệ ề ệ ạ ọ ươ ố ả ả
Tác gi : Nguy n Th Minh Th yả ễ ị ủ Trang 5

