intTypePromotion=1

Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Yunmengshuangjie Yunmengshuangjie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
36
lượt xem
1
download

Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy tham khảo Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 (Có đáp án) được chia sẻ dưới đây để giúp các em biết thêm cấu trúc đề thi như thế nào, rèn luyện kỹ năng giải bài tập và có thêm tư liệu tham khảo chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt điểm tốt hơn. Cùng luyện tập với bộ đề thi này ngay bạn nhé!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ 10 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN ĐỊA LÍ 11 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt 2. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 3. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lạc Long Quân 4. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lê lợi 5. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến 6. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Tài 7. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh 8. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can 9. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Ngô Gia Tự 10. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Vĩnh Yên
  3. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN ĐỊA LÝ 11 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 40 câu) (Đề có 4 trang) Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... Mã đề 058 Câu 1: Cho bảng số liệu: GDP Hoa Kì và một số châu lục - năm 2004 (Đơn vị: tỉ USD) Toàn thế giới Hoa Kì Châu Âu Châu Á Châu Phi 40887,8 11667,5 14146,7 10092,9 790,3 Năm 2004, so với toàn thế giới GDP của Hoa Kì chiếm A. 2,85%. B. 3,8%. C. 38,0%. D. 28,5%. Câu 2: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước A. Hà Lan, Bỉ và Đức. B. Đức, Hà Lan, Pháp. C. Hà Lan, Pháp và Áo. D. Bỉ, Pháp, Đan Mạch. Câu 3: Tính đến năm 2000, số lượng liên kết vùng châu Âu có khoảng A. 150. B. 120. C. 130. D. 140. Câu 4: EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm A. 1995. B. 1990. C. 1993. D. 1992. Câu 5: Cho bảng số liệu: Cơ cấu các ngành kinh tế trong GDP của Hoa Kì năm 1960, 2004 (Đơn vị: %) Năm Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ 1960 4,0 33,9 62,1 2004 0,9 19,7 79,4 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu các ngành kinh tế trong GDP của Hoa Kì năm 1960, 2004 là A. Cột. B. Miền. C. Đường. D. Tròn. Câu 6: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ được hoàn thành vào năm A. 1994. B. 1990. C. 1995. D. 1997. Câu 7: Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới năm 2014 (Đơn vị: %) Để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thế giới, biểu đồ thích hợp là A. Biểu đồ kết hợp (cột và đường). B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ tròn. Câu 8: Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí đứng đầu thế giới từ A. năm 1945. B. năm 1918. C. năm 1790. D. năm 1890. Câu 9: Lợi ích to lớn do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là A. Nguồn đầu tư vốn lớn. B. Làm đa dạng về chủng tộc. C. Làm phong phú thêm nền văn hóa. D. Nguồn lao động có trình độ cao. Câu 10: Tổ chức nào ở châu Âu được thành lập vào năm 1958? A. Cộng đồng Than và thép châu Âu. B. Cộng đồng châu Âu (EC). C. Cộng đồng Kinh tế châu Âu. D. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. Câu 11: Tự do lưu thông hàng hóa là A. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. Trang 1/4 - Mã đề 058
  4. B. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 12: Khi hình thành một EU thống nhất sẽ mang lại thuận lợi cho các thành viên là A. các hãng bưu chính viễn thông không được tự do kinh doanh ở các nước EU. B. người lao động và đi học được tự do lựa chọn nơi làm việc và học tập ở những nước khác nhau trong EU. C. sức mạnh quân sự gia tăng. D. kéo dài thời gian vận tải. Câu 13: Năm 1958, năm 1951, năm 1957 là thời gian tương ứng với năm thành lập của các tổ chức nào ở châu Âu? A. Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu. B. Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu. C. Cộng đồng Nguyên tử châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu. D. Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồng Than và thép châu Âu, Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. Câu 14: Sản phẩm tiêu biểu thể hiện sự liên kết mạnh mẽ giữa các nước EU trong lĩnh vực sản xuất là ? A. Gang, thép. B. Đồng tiền chung EURO. C. Đường hầm giao thông dưới biển Măng – sơ. D. Máy bay Airbus. Câu 15: Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm A. 1999. B. 1995. C. 1997. D. 1989. Câu 16: Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang A. phía Bắc và ven Đại Tây Dương. B. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương. C. phía Nam và ven Đại Tây Dương. D. phía Nam và ven Thái Bình Dương. Câu 17: Ý nào sau đây là đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì? A. Du lịch là loại hình dịch vụ phát triển mạnh, nhưng có doanh thu rất thấp. B. Thông tin liên lạc rất hiện đại nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước. C. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. D. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Hoa Kì. Câu 18: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là A. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi cao. B. đồng bằng ven biển tương đối lớn và núi cao. C. đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp. D. đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp. Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ? A. Dân cư chủ yếu do quá trình nhập cư. B. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới. C. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú. D. Quốc gia có diện tích lớn thứ hai thế giới. Câu 20: Những nội dung chính về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là A. tiền vốn, con người, dịch vụ. B. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. C. dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người. D. con người, hàng hóa, cư trú. Câu 21: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với A. Đại Tây Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương. Câu 22: Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở A. Hăm-buốc (Đức). B. Li-vơ-pun (Anh). C. Boóc- đô (Pháp). D. Tu-lu-dơ (Pháp). Câu 23: Cho GDP Hoa Kì năm 2005 là 12174,7 tỉ USD, số dân 296,5 triệu người. Vậy thu nhập bình quân đầu người của Hoa Kì năm 2005 là A. 41061 USD. B. 45000 USD. C. 4106,1 USD. D. 50000 USD. Câu 24: Hoạt động nào sau đây không hực hiện trong liên kết vùng? A. Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung. B. Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng. C. Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày. Trang 2/4 - Mã đề 058
  5. D. Tổ chức các hoạt động chính trị. Câu 25: Cơ cấu các ngành kinh tế (nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ) trong GDP của Hoa Kì năm 2004 lần lượt là A. 0,9%, 19,7%, 79,4%. B. 19,7%, 0,9%, 79,4%. C. 79,4%, 19,7%, 0,9%. D. 0,9%, 79,4%, 19,7%. Câu 26: Ý không đúng về đặc điểm nông nghiệp của Hoa Kì ? A. Nông nghiệp hàng hóa được hình thành sớm và phát triển mạnh. B. Số lượng trang trại giảm, nhưng diện tích bình quân mỗi trang trại tăng. C. Giá trị sản lượng nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong GDP. D. Xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới. Câu 27: Tự do di chuyển bao gồm: A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc. C. Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán. D. Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. Câu 28: Năm 1951, các nước nào đã thành lập Cộng đồng Than và thép châu Âu? A. CHLB Đức, I-ta-li-a, Anh, Pháp, Lúc-xăm-bua, Phần Lan. B. Hà Lan, I-ta-li-a, Pháp, CHLB Đức, Ailen, Ba Lan. C. I-ta-li-a, Pháp, CHLB Đức, Đan Mạch, Thụy Điển, Hà Lan. D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua. Câu 29: Địa hình chủ yếu của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là A. đồng bằng lớn và cao nguyên thấp. B. cao nguyên cao và đồi gò thấp. C. đồng bằng lớn và đồi gò thấp. D. cao nguyên thấp và đồi gò thấp. Câu 30: Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e ? A. Gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam. B. Xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc. C. Có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn. D. Ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương. Câu 31: Việc sử dụng đồng tiền chung (Ơ-rô) trong EU sẽ A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. C. Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. D. Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. Câu 32: Liên kết vùng châu Âu là một khu vực A. Nằm ở biên giới EU, có một phần nằm ở ngoài ranh giới EU. B. Nằm hoàn toàn bên ngoài lãnh thổ EU. C. Nằm hoàn toàn bên trong EU hoặc có 1 phần nằm bên ngoài ranh giới EU. D. Nằm hoàn toàn bên trong ranh giới EU. Câu 33: Đường hầm qua biển Măng-sơ được xem là tuyến giao thông quan trọng ở Châu Âu vì A. khách du lịch nước Anh sẽ tăng lên nhanh chóng. B. việc sản xuất máy bay Airbus được thuận tiện. C. hàng hóa có thể vận chuyển trực tiếp từ Anh sang châu Âu và ngược lại. D. thúc đẩy quá trình các nước tham gia vào liên minh châu Âu (EU). Câu 34: Về tự nhiên, A-la-xca của Hoa Kỳ không có đặc điểm ? A. Địa hình chủ yếu là đồi núi. B. Là bán đảo rộng lớn. C. Khí hậu ôn đới hải dương. D. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên. Câu 35: Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu cả nước (84,2%) và thu hút trên 40 triệu lao động (năm 2004) là A. chế biến. B. khai khoáng. C. hàng không-vũ trụ. D. điện lực. Trang 3/4 - Mã đề 058
  6. Câu 36: Với hiệp ước nào, năm 1993 Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu (EU)? A. Hiệp ước Rô-ma. B. Hiệp ước Ma-xtrich. C. Hiệp ưóc Béc-nơ. D. Hiệp ước Cô-pen-ha-ghen. Cho bảng số liệu: Số dân của Hoa Kì qua các năm Dựa vào bảng số liệu, trả lời các câu hỏi từ 37 đến 40: Câu 37: Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015? A. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động. B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều. C. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh. D. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm. Câu 38: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 – 2015 là A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ thanh ngang. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 39: Giả sử tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì giai đoạn 2015 – 2020 là 0,6%, thì số dân Hoa Kì 2018 là bao nhiêu? A. 327,5 triệu người. B. 323,7 triệu người. C. 325,6 triệu người. D. 329,5 triệu người. Câu 40: Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005 – 2015, số dân Hoa Kì tăng thêm A. 23,5 triệu người. B. 2,35 triệu người. C. 25,3 triệu người. D. 2,53 triệu người. ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 058
  7. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ - HKI – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN ĐỊA LÝ 11 Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 188 174 058 435 388 248 1 C D D D D C 2 B C A B D A 3 D A D D A B 4 A D C C B A 5 D A D A A C 6 C B A C D B 7 C C D A D C 8 C D D C B B 9 D D D B B A 10 C C D D A C 11 B A D D B A 12 D C B C A A 13 D C C B D B 14 B D D D A D 15 B B A D A C 16 B D D D D C 17 D D C C A B 18 B D C D C A 19 B B D D C B 20 D D C C C D 21 B C D C D A 22 A C D A B D 23 C D A B C C 24 D D D D D D 25 B C A D C A 26 C C C D A C 27 D B A C B D 28 D A D C C C 29 B A C A D A 30 B C D B C C 31 B D A B B D 32 A D C C B D 33 C B C A B B 34 D D C D C D 35 C C A A A A 36 A A B D D B 37 C C C C D D 38 A B A A D C 39 C B A C D B 40 C A D A C D 1
  8. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: ĐỊA LÍ – Lớp 11 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 02 trang) MÃ ĐỀ 701 I.TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm): Câu 1: Quần đảo Ha-oai của Hoa Kì nằm giữa đại dương nào? A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Bắc Băng Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 2: Nguyên nhân sâu xa của tình trạng mất ổn định khu vực Tây Nam Á và Trung Á là do A. thiếu hụt nguồn năng lượng. B. dầu mỏ và vị trí địa chính trị. C. có nhiều tổ chức tôn giáo lớn. D. các cường quốc cạnh tranh. Câu 3: Thành phần dân cư Hoa Kì đa dạng, trong đó chủ yếu có nguồn gốc từ A. châu Phi. B. Mĩ la tinh. C. châu Á. D. châu Âu. Câu 4: Các nước đang phát triển muốn có được sức cạnh tranh về kinh tế thì phải A. tiếp thu văn hóa các nước phát triển. B. làm chủ các ngành kinh tế mũi nhọn. C. cần đẩy mạnh xuất khẩu lao động. D. cần đẩy mạnh nhập khẩu hàng hóa. Câu 5: Hiện nay, các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì tập trung ở vùng A. phía Bắc và ven Đại Tây Dương. B. phía Nam và ven Đại Tây Dương. C. phía Nam và ven Thái Bình Dương. D. phía Tây nam và ven vịnh Mêhicô. Câu 6: Các nhà đầu tư Pháp có thể mở tài khoản tại các ngân hàng các nước trong Liên minh châu Âu (EU), đó là biểu hiện của A. tự do lưu thông dịch vụ. B. tự do trong di chuyển. C. tự do lưu thông tiền vốn. D. tự do lưu thông hàng hóa. Câu 7: Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến nền kinh tế - xã hội thế giới? A. Tăng số lượng lao động ngành nông nghiệp. B. Làm xuất hiện nhiều ngành dịch vụ mới. C. Cơ cấu ngành kinh tế ít có sự chuyển dịch. D. Tăng tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm. Câu 8: Năm 2020, thế giới nổi lên vấn đề mang tính toàn cầu nào ảnh hưởng tiêu cực đến kinh tế-xã hội của nhiều nước? A. Dịch Covid -19. B. Xung đột tôn giáo. C. Nạn khủng bố. D. Xung đột sắc tộc. Câu 9: Ngân hàng thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn cầu là biểu hiện của A. thị trường tài chính quốc tế mở rộng. B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh. C. sự chi phối của công ty xuyên quốc gia. D. thương mại thế giới phát triển mạnh. Câu 10: Tầng ô dôn mỏng dần và lỗ thủng ngày càng rộng ra do khí thải nào gây ra? A. Khí CO2. B. Khí N2. C. Khí SO2. D. Khí CFCs. Câu 11: Hậu quả nào sau đây do cơ cấu dân số già gây ra? A. Thiếu hụt nguồn lao động. B. Thất nghiệp, thiếu việc làm. C. Tốn kém chi phí đào tạo nghề. D. Tăng áp lực lên tài nguyên. Trang 1/2 - Mã đề 701
  9. Câu 12: Năm 1951 các nước Pháp, CHLB Đức, Ý, Hà Lan, Lucxămbua, Bỉ thành lập A. Cộng đồng nguyên tử châu Âu. B. Liên minh châu Âu (EU). C. Cộng đồng than, thép châu Âu. D. Cộng đồng kinh tế châu Âu. Câu 13: Ý nghĩa của việc hình thành thị trường chung châu Âu là A. gia tăng quyền tự quyết của từng quốc gia trong khối. B. gia tăng tiềm lực và khả năng cạnh tranh của toàn khối. C. tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa trong khối. D. nhằm mở rộng diện tích và làm tăng số dân cho toàn khối. Câu 14: Nguồn tài nguyên giàu có nhất ở khu vực Tây Nam Á là A. than đá và uranium. B. đồng và kim cương. C. dầu mỏ và khí tự nhiên. D. than đá và khí tự nhiên. Câu 15: Cho bảng số liệu sau: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nam Phi và Công-gô qua các năm (Đơn vị : %) Năm 2000 2005 2010 2015 Nam Phi 3,5 5,3 2,9 1,2 Công-gô 8,2 6,5 8,8 2,6 Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây phản ánh đúng về tốc độ tăng trưởng GDP Nam Phi và Công- gô? A. Tăng trưởng GDP không có sự khác nhau giữa 2 nước. B. Tăng trưởng GDP không có sự thay đổi theo các năm. C. Tăng trưởng GDP của Nam Phi luôn thấp hơn Công-gô. D. Tăng trưởng GDP của Công gô luôn thấp hơn Nam Phi. II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm): Câu I. (2,5 điểm): Nêu các đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, khoáng sản) của phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ. Câu II. (2,5 điểm): 1. Trình bày những nét tương đồng về điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á. 2. Cho bảng số liệu: GDP của một số quốc gia và khu vực năm 2019 Quốc gia, khu vực Thế giới Hoa Kì EU Nhật Bản GDP (tỉ USD) 90.847,5 21.440,0 28.162,8 5.180,0 a. Tính tỉ trọng GDP của Hoa Kì, EU, Nhật Bản trong tổng GDP của thế giới năm 2019. b. Vì sao EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới? ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề 701
  10. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: ĐỊA LÍ – Lớp 11 HƯỚNG DẪN CHẤM I.TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm-0,33 điểm/câu) Câu hỏi 701 703 702 704 1 D C C A 2 B B A D 3 D B C D 4 B C C D 5 C D A B 6 C A B C 7 B D D D 8 A A D C 9 A A B D 10 D B B B 11 A C B C 12 C D B A 13 B C D A 14 C D A B 15 C A A B II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1 Nội dung Điểm Nêu các đặc điểm tự nhiên (địa hình, khí hậu, khoáng sản) của 2,5 điểm phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ. Phân hóa thành 3 vùng Vùng phía Tây: - Gồm các dãy núi cao TB trên 2000 m chạy song song hướng Bắc 0,5 Nam, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên có khí hậu khô nóng. - Đồng bằng ven Thái Bình Dương nhỏ hẹp, khí hậu ôn đới hải 0,25 dương và cận nhiệt - Nhiều khoáng sản nhất là kim loại màu: vàng, đồng, chì. Tài 0,5 nguyên năng lượng phong phú. Vùng phía Đông: - Dãy núi già Apalat, sườn thoải nhiều thung lũng rộng cắt ngang. 0,5 Nhiều than đá, quặng sắt, tiềm năng thuỷ điện lớn - Đồng bằng ven Đại Tây Dương có diện tích tương đối lớn, khí hậu 0,25 Ôn đới hải dương và cận nhiệt. Vùng Trung tâm: Phía tây và phía bắc : Gò đồi thấp, khí hậu ôn đới; khoáng sản: than 0,25 đá, quặng sắt. Phía nam : đồng bằng Mixixipi , khí hậu cận nhiệt, khoáng sản : dầu 0,25 mỏ, khí tự nhiên.
  11. Câu 2 1 Trình bày những nét tương đồng về điều kiện tự nhiên, dân cư 1.0 điểm và xã hội của khu vực Tây Nam Á và Trung Á -Vị trí địa lý mang tính chiến lược . 0,25 -Khí hậu khô hạn, giàu tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ, 0,25 khí tự nhiên. -Dân cư thưa thớt, mật độ dân số thấp, đa dạng về tôn giáo, tôn giáo 0,25 chủ yếu là đạo Hồi. -Thường xảy ra các cuộc xung đột sắc tộc, xung đột tôn giáo và nạn 0,25 khủng bố. 2-a Tỉ trọng GDP của Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản 0,5 điểm HS có thể lập bảng hoặc ghi lại kết quả đúng: Hoa Kỳ: 23,6%, EU : 31%, Nhật Bản : 5,7%. 0,5 Sai 1 nước được 0,25điểm, sai 2 nước : 0 điểm 2-b Vì sao EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới? 1,0 điểm EU chỉ chiếm 7,1% dân số nhưng tạo ra 31% GDP của thế giới 0,25 + EU đã thành công trong việc tạo ra một thị trường chung có khả năng đảm bảo cho hàng hóa, con người , dịch vụ và tiền vốn được tự 0,5 do lưu thông. +Sử dụng một đồng tiền chung (ơ-rô). 0,25 Học sinh có thể trình bày không theo thứ tự đáp án, nhưng đúng vẫn cho điểm.
  12. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN Môn: ĐỊA LÝ - Lớp: 11 (Đề có 03 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian giao đề Mã đề: 01 Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất Câu 1. Tính đến tháng 1-2007, Liên minh Châu Âu có bao nhiêu nước thành viên? A. 25. B. 26. C. 27. D. 28. Câu 2. Dân tộc nào sau đây chiếm tới 80% dân số LB Nga? A. Tác-ta. B. Nga. C. Chu-vát. D. Bát-xkia. Câu 3. Phần lớn dân cư ở Tây Nam Á là tín đồ của A. Phật giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Hồi giáo. D. Hin du. Câu 4. Ranh giới để chia LB Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông là A. sông Ê-nít-xây. B. sông Von-ga. C. sông Ô-bi. D. sông Lê-na. Câu 5. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của nước A. Hà Lan. B. Đan Mạch. C. Pháp. D. Tây Ban Nha. Câu 6. Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở chính đặt ở A. Li-vơ-pun (Anh). B. Hăm-buốc (Đức). C. Boóc- đô (Pháp). D. Tu-lu-dơ (Pháp). Câu 7. Dân số Hoa Kì tăng nhanh một phần quan trọng là do A. tỉ suất sinh cao. B. nhập cư. C. gia tăng tự nhiên. D. tuổi thọ trung bình tăng cao. Câu 8. Đại bộ phận dân cư LB Nga tập trung ở A. phần phía Tây. B. phần lãnh thổ thuộc châu Âu. C. phần phía Đông. D. phần lãnh thổ thuộc châu Á. Câu 9. Giải pháp đầu tiên để loại trừ nguy cơ xung đột sắc tộc, tôn giáo và khủng bố ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là A. tăng trưởng tốc độ phát triển kinh tế. B. nâng cao trình độ dân trí. C. giải quyết việc làm. D. xóa đói giảm nghèo, tăng cường dân chủ, bình đẳng. Câu 10. Tài nguyên khoáng sản của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây? A. năng lượng, luyện kim, hóa chất. B. năng lượng, luyện kim, dệt. C. năng lượng, luyện kim, cơ khí. D. năng lượng, luyện kim, vật liệu xây dựng. Câu 11. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương, nguyên nhân là do A. biến đổi khí hậu. B. thay đổi thói quen sinh sống của người dân. C. sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế. D. chính sách phân bố lại dân cư. Câu 12. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? A. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. B. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. C. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. D. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu. Câu 13. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước A. Hà Lan, Pháp và Áo. B. Hà Lan, Bỉ và CHLB Đức. C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch. D. Đức, Hà Lan, Pháp. Câu 14. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào A. giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. B. cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX. C. cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI. D. giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI. Câu 15. Theo em, gia tăng dân số nhanh ở nước ta không dẫn tới hậu quả nào dưới đây? A. Tạo sức ép lớn về phát triển kinh tế - xã hội. Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01 1
  13. B. Làm suy thoái tài nguyên thiên nhiên và môi trường. C. Ảnh hưởng đến việc nâng cao chất lượng cuộc sống. D. Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn. Câu 16. Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường? A. Đốt các loại chất thải. B. Chôn chất thải độc hại vào đất. C. Đổ rác nơi không có dân cư sinh sống. D. Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định. Câu 17. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến A. các nền kinh tế ngày càng ít phụ thuộc lẫn nhau. B. bản sắc của các nước, các dân tộc ngày càng đậm nét. C. các nước giàu càng giàu và các nước nghèo càng nghèo hơn. D. những động lực thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế thế giới. Câu 18. Thách thức lớn về dân cư và xã hội ở châu Phi hiện nay là A. dân cư phân bố không đều, thiếu lao động chất lượng cao. B. trình độ dân trí thấp, hủ tục, xung đột sắc tộc, đói nghèo, bệnh tật. C. các lực lượng bên ngoài thường xuyên can thiệp gây rối ren nội bộ. D. sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân đã để lại những hậu quả nặng nề. Câu 19. Phần lãnh thổ Hoa Kì ở Trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là A. vùng phía Tây, vùng Trung tâm, vùng phía Đông. B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam. C. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát. D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương. Câu 20. Cơ cấu công nghiệp của Hoa Kì có xu hướng A. giảm tỉ trọng hàng không, vũ trụ, điện tử. B. tăng tỉ trọng ngành hàng tiêu dùng. C. tăng tỉ trọng ngành điện tử, hàng không-vũ trụ. D. giảm tỉ trọng ngành luyện kim, điện tử. Câu 21.Trong EU, tự do lưu thông hàng hóa là A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. C. bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 22. Một trong những thuận lợi của EU khi hình thành thị trường chung châu Âu là A. tăng thuế giá trị gia tăng khi lưu thông hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ. B. tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, dịch vụ và tiền vốn. C. tăng thuế các nước thành viên khi lưu thông hàng hóa, dịch vụ. D. tăng cường vai trò của từng quốc gia khi buôn bán với các nước ngoài khối. Câu 23.Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh châu Âu? A. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới. B. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới. C. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng. D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài. Câu 24. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là A. giáp với Bắc Băng Dương. B. địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên. C. hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới. D. nhiều vùng rộng lớn có khí hậu băng giá hoặc khô hạn. Câu 25. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa? A. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới. B. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ. C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao. D. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị. Câu 26. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc khoa học? Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01 2
  14. A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị. B. Có nhiều nhà văn hào lớn như A.X.Puskin, M.A. Sô-lô-khốp… C. Là quốc gia đứng hàng đầu thế giới về các ngành khoa học cơ bản. D. Người dân có trình độ học vấn khá cao, tỉ lệ biết chữ 99%. Câu 27. Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: %) Nhóm nước Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Đang phát triển Ấn Độ 18,0 30,7 51,3 Ê-ti-ô-pi-a 45,0 11,9 43,1 Phát triển Pháp 1,7 19,8 78,5 Anh 0,7 20,1 79,2 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Các nước đang phát triển có tỉ trọng khu vực II cao. B. Có sự khác biệt nhiều về cơ cấu GDP giữa các nhóm nước. C. Các nước đang phát triển khu vực III có tỉ trọng rất thấp. D. Tỉ trọng khu vực I các nước đang phát triển nhỏ hơn các nước phát triển. Câu 28. Cho bảng số liệu Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới năm 2014 Chỉ số EU Hoa Kì Nhật Bản Số dân (triệu người) 508,6 328,6 127,1 GDP (tỉ USD) 18 495 15 848 4 596 Với bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân, GDP của EU, Hoa Kì và Nhật Bản năm 2014 là biểu đồ A. đường. B. tròn. C. cột ghép. D. miền. II. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 1 (1điểm). Dựa vào kiến thức đã học, em hãy nêu mục đích của EU trong quá trình hình thành và phát triển. Câu 2 (2 điểm). Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014 (Đơn vị: %) Năm 2004 2014 Toàn thế giới 100 100 Hoa Kì 28,5 22,7 Châu Âu 34,6 28,3 Châu Á 24,7 32,8 Châu Phi 1,9 2,7 Các nước còn lại 10,3 13,5 Dựa vào bảng số liệu trên, em hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ trọng GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014. ...... Hết ...... Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01 3
  15. ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 Môn: ĐỊA LÝ - Lớp: 11 Mã đề: 01 I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp C B C A C D B B D A C A B C án Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp D D D B A C D B A D D C B C án II/ TỰ LUẬN (3 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 Mục đích của EU trong quá trình hình thành và phát triển. 1 - Xây dựng EU thành khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn. 0.5 - Tăng cường hợp tác, liên kết kinh tế, luật pháp, nội vụ, an ninh và đối ngoại. 0.5 2 Vẽ biểu đồ thể hiện GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014 2 - Yêu cầu: đúng dạng, đầy đủ thông tin (chú thích, tên biểu đồ, số liệu, thẩm mỹ,...) - Nếu vẽ sai hoặc thiếu: - 0,25 đ/ 1 ý. Biểu đồ: Tỉ trọng GDP của Hoa Kì và một số châu lục năm 2004 và năm 2014 (%) Đề kiểm tra cuối kỳ I - Môn ĐỊA LÝ 11 - Mã đề 01 4
  16. SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 03 trang – 30 câu) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : .... Mã đề 133 Câu 1: Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở A. Matxcova (Nga). B. Brucxen (Bỉ). C. Pari (Pháp). D. Béc- lin (Đức). Câu 2: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015 (Đơn vị: tỉ USD) Năm Xuất khẩu Nhập khẩu 2010 1852,3 2365,0 2012 2198,2 2763,8 2014 2375,3 2884,1 2015 2264,3 2786,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016) Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tình hình xuất nhập khẩu của Hoa Kì, giai đoạn 2010 - 2015? A. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu. B. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. C. Xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu. D. Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng lên. Câu 3: Trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về A. chính trị, xã hội. B. trình độ phát triển giữa các nước thành viên. C. dân tộc, văn hóa. D. ngôn ngữ. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU? A. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự. B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ. C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp. D. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì? A. Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư. B. Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao. C. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư. D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn. Câu 6: Hóa dầu, hàng không vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của A. phía Nam và ven Thái Bình Dương. B. vùng Đông Bắc. C. vùng Nội địa. D. Alaxca và Haoai. Câu 7: Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về A. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. B. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ. C. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người. D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú. Câu 8: Ý nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng? A. Thực hiện chung các dự án về giáo dục. B. Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước. C. Thực hiện chung các dự án về văn hóa. D. Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước. Trang 1/3 - Mã đề 133
  17. Câu 9: Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có A. rừng, thủy điện, kim loại đen. B. năng lượng, kim loại màu, rừng. C. rừng, kim loại đen, than đá. D. rừng, kim loại đen, kim loại màu Câu 10: Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì A. EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản. B. đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp. C. trợ cấp cho hàng nông sản EU. D. giá lao động nông nghiệp rẻ. Câu 11: Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về A. muối mỏ, hải sản. B. kim cương, đồng. C. du lịch, than đá. D. hải sản, du lịch. Câu 12: Các nước sáng lập máy bay E- bớt là A. Anh, Pháp, Bỉ. B. Đức, Ý, Pháp. C. Pháp, Anh, Ý. D. Đức, Pháp, Anh. Câu 13: Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới chủ yếu do A. điện kiện dân cư lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển. B. điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ. C. đường lối chính sách thuận lợi, trình độ cơ giới hóa cao. D. điều kiện tự nhiên đa dạng, ít thiên tai. Câu 14: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU? A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển. B. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ. C. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua. D. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. Câu 15: Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây? A. Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn. B. Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới. C. Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao. D. Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn. Cho bảng số liệu (Sử dụng cho câu 16 và 17) GDP của thế giới, các trung tâm kinh tế hàng đầu và các nước trên thế giới năm 2019 Đơn vị: tỉ USD Nội dung Toàn thế giới EU Hoa Kì Nhật Bản Các nước khác GDP 87265,2 17570,0 23587,4 7154,4 38953,4 Câu 16: Tỉ trọng (%) GDP của EU so với thế giới năm 2019 là A. 27,0 B. 20,1 C. 8,8. D. 20,7 Câu 17: Biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của thế giới, các trung tâm kinh tế hàng đầu và các nước trên thế giới năm 2019 là A. biểu đồ tròn. B. biểu đồ miền. C. biểu đồ cột. D. biểu đồ kết hợp cột và đường. Câu 18: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển. B. sản xuất công nghiệp được mở rộng. C. Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt. D. chủ trương di dân của nhà nước. Câu 19: Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti. B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca. C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca. D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai. Câu 20: Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh, chiếm tỉ trọng cao trên thế giới? Trang 2/3 - Mã đề 133
  18. A. nền kinh tế có tính năng động. B. sức mua của người dân nhỏ. C. chủ yếu dựa vào đóng góp ngành dịch vụ. D. hướng ra xuất khẩu sản phẩm công nghiệp. Câu 21: Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào? A. Vùng phía Tây và vùng phía Đông. B. Vùng phía Đông và vùng trung tâm. C. Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca D. Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai. Câu 22: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước A. Hà Lan, Pháp, Áo. B. Hà Lan, Bỉ, Đức. C. Đức, Hà Lan, Pháp. D. Bỉ, Pháp, Đan Mạch. Câu 23: Nhận định nào sau đây không đúng với EU? A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị. B. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27. C. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất. D. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế. Câu 24: Thời tiết của Hoa Kì thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do A. giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. B. nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới. C. ảnh hưởng của dòng biển nóng Gonxtrim. D. địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng. Câu 25: Đặc điểm nào sau đây không phải là của dân cư Hoa Kì? A. Dân số đang ngày càng già đi. B. Tốc độ gia tăng tự nhiên thấp. C. Thành phần dân tộc đa dạng. D. Dân số tăng chậm. Câu 26: Đặc điểm nào dưới đây không phải thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì? A. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới. B. Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng. C. Tổng GDP lớn nhất thế giới. D. Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP. Câu 27: Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây? A. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất. B. Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại. C. Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp. D. Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp. Câu 28: Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu A. xích đạo, cận nhiệt. B. ôn đới và cận nhiệt. C. nhiệt đới và cận nhiệt D. xích đạo và nhiệt đới. Câu 29: Cơ quan đầu não, có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là A. Tòa án Châu Âu. B. Cơ quan kiểm toán C. Nghị viện Châu Âu. D. Hội đồng Châu Âu. Câu 30: Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng? A. Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung. B. Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng. C. Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước. D. Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc. ------ HẾT ------ Trang 3/3 - Mã đề 133
  19. SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI MÔN ĐỊA LÝ LỚP 11 Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 133 235 337 439 1 B C D C 2 B C A A 3 B B C A 4 A A A B 5 B C D B 6 A B C A 7 C B D D 8 B C B B 9 B A D C 10 C A B C 11 D B D C 12 D A A D 13 B A D A 14 C B D D 15 B A B A 16 B D A B 17 A B C D 18 B D C C 19 D C B C 20 B A C D 21 A C A A 22 B C C B 23 A D D D 24 D A A D 25 D B B B 26 D D C A 27 D B D C 28 B C D A 29 D B D A 30 B C B D 1
  20. SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2020 - 2021 Trường THPT Lương Ngọc Quyến Môn: ĐỊA LÝ Lớp: 11 Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp:..................... Mã đề: 132 Chú ý: Học sinh GHI MÃ ĐỀ vào phiếu trả lời trắc nghiệm, tô đáp án phần trắc nghiệm vào ô tương ứng. I. TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì? A. Nền nông nghiệp phát triển hàng đầu thế giới. B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. C. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước. D. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ. Câu 2: Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu do A. hiện tượng cháy rừng phổ biến. B. hoạt động sản xuất công nghiệp. C. con người sử dụng nhiều chất đốt. D. số lượng phương tiên giao thông tăng. Câu 3: Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì A. đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp. B. EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản. C. trợ cấp cho hàng nông sản EU. D. giá lao động nông nghiệp rẻ. Câu 4: Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là A. tiến hành khai hoang mở rộng diện tích đất trồng. B. tạo ra các giống cây có khả năng chịu khô hạn. C. tích cực mở rộng mô hình sản xuất quảng canh. D. áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn. Câu 5: Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU? A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển. B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua. C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ. Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường. C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung. Câu 7: Ở Việt Nam, vùng sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. Câu 8: Ở các nước phát triển, nông nghiệp là loại hình sản xuất mang đặc điểm là A. sử dụng ít lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP nhỏ. B. sử dụng nhiều lao động nhưng có tỉ đóng góp vào GDP nhỏ. C. sử dụng ít lao động nhưng có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao. D. sử dụng nhiều lao động và có tỉ lệ đóng góp vào GDP cao. Câu 9: Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là A. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. B. hoang mạc và bán hoang mạc. C. cận nhiệt đới và bán hoang mạc. D. cận nhiệt đới và hoang mạc. Câu 10: Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ. C. Đặc điểm phát triển kinh tế. D. Tính chất của nền kinh tế. Câu 11: Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á là A. nguồn dầu mỏ và vị trí địa - chính trị quan trọng. B. sự phức tạp của thành phần sắc tộc, tôn giáo. C. sự tranh giành đất đai và tài nguyên nước. Trang 1/2 - Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2