Table of Contents
Đề-1641 2
Đề-1642 7
Đề-1644 12
Đề-1645 17
Đề-2752 22
Đề-2753 27
Đề-2754 32
Đề-2755 37
Đề-3961 42
Đề-3962 47
Đề-3963 52
Đề-3965 57
Người ra đề: Người duyệt đề:
đề thi: 1641
ĐH BÁCH KHOA TP.HCM
VNUHCM
BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG
THI GIỮA KỲ-CA 1 HK/Năm học: 221/2022-2023
Ngày thi: 27/11/2022
Môn thi GIẢI TÍCH 1
môn học MT1003
Thời gian thi 50 phút
Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu.
Sinh viên không được rời khỏi phòng thi trước giờ kết thúc bài thi.
Sinh viên cần điền thông tin của mình phần trống dưới đây.
Họ tên sinh viên: .................................................................
sinh viên: ........................................................................
Chữ giám thị 1: ...................................................................
Chữ giám thị 2: ...................................................................
GHI CHÚ:
Đề thi 20 câu hỏi. Sinh viên đậm vào phương án trả lời trên phiếu trắc nghiệm đi kèm đề thi.
Trả lời sai cho câu hỏi nào thì sinh viên bị điểm trừ: 0.1cho câu đó. Không trả lời thì câu hỏi đó không
điểm. Trả lời đúng thì sinh viên được +0.5.
Các phương án với s lẻ thập phân trong đề thi thường đã được làm tròn tới 4 chữ số thập phân.
1(L.O.1) Cho hàm số f(x) = arccos (x5). Miền xác định của hàm số f
A. (−∞,6] B. (−∞,)C. [6,)D. [4,6] E. 4,6
2(L.O.1) Cho hàm số fđịnh nghĩa bởi:
f(x) = (29 khi cos (x)>0.28,
21 khi cos (x)0.28.
Xét hàm số g(x) = f(arccos(x)). Tính giá trị của hàm số gtại x= 0.16.
A. 29 B. 0.9872 C. 20.7318 D. 28.6296 E. 21
3(L.O.1) Giá trị nào sau đây nằm trong miền giá trị của hàm số f(x) = (18x2khi x > 0
15x3khi x0?
A. 10 B. 7C. 9D. 5E. 4
4(L.O.1) Cho hàm số f(t) = 6t3+ 11t+ 3. Tính giá trị f1(192).
A. 1B. 2C. 6D. 3E. 5
5(L.O.1) Cho hàm số
f(x) = (2khi x > 0,
8khi x0.
Tính giới hạn lim
x0(ff) (x).
A. 2
B. Không tồn tại
C. 8
D. 10
E. 16
6(L.O.1) Cho f(x) hàm số với đồ thị như hình.
Trang 1 đề thi 1641
321 1 2 3
x
y
Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau.
A. f vô cùng khi x0
B. f vô cùng lớn khi x0
C. Hàm số ftăng trên (0.5,0.5)
D. lim
x0f(x)=0
E. f hàm số lẻ trên (3,3)
7(L.O.1) Trong các vô cùng sau, đâu cùng bậc cao nhất khi x0?
A. x6+x7B. cos(x9)x6C. sin(x4)D. exx6E. x7
8(L.O.1) Trong các vô cùng lớn sau, đâu vô cùng lớn bậc cao nhất khi x0?
A. 1
12 tan2(x)
B. 10x8
C. 6 ln(x22)
D. 1
5 sin2(x)
E. 7 ln(21/(9x6))
9(L.O.1) Cho hàm số f(x) = 11 sin arcsin 7x9. Tính giá trị của f′′ 1
9
14.
A. 714.853 B. 711.853 C. 709.853 D. 710.853 E. 716.853
10 (L.O.1) Khi kết thúc năm người ta thống kê lại số lượt khách hàng đã ghé thăm một cửa hàng nội thất
cao cấp tính từ ngày đầu tiên của năm. Gọi S(t) tổng số lượt khách hàng tính đến ngày thứ tcủa năm.
Biết rằng S(236) = 2 và S(236) = 406. Dựa vào ý nghĩa của đạo hàm, y ước lượng tổng số lượt khách
hàng đã ghé thăm cửa hàng cho đến ngày thứ 237.
A. 234 B. 408 C. 812 D. 2E. 642
11 (L.O.1) Hình bên ới tả đồ thị của một hàm số f(x), đồ thị của hàm số f(x), và đồ thị của hàm số
f′′ (x). Sắp xếp tên c đồ thị theo đúng trình tự: f(x),f(x),f′′ (x).
c
a
b
x
y
A. c, b, a B. b, a, c C. a, c, b D. b, c, a E. c, a, b
12 (L.O.1) Cho hàm số
f(x) = (15 khi x > 24,
6khi x24.
Tính giá trị của f(24).
Trang 2 đề thi 1641
A. 22
B. 24
C. 26
D. Không tồn tại
E. 0
13 (L.O.1) Cho hàm số f(x). Biết rằng f(8) = 11.5và f(8) = 1.5. Sử dụng công thức xấp xỉ tuyến tính,
tính gần đúng giá trị của f(8.1).
A. 0.5B. 0.15 C. 11.65 D. 23.65 E. 11.35
14 (L.O.1) Giả sử bán kính của một hình cầu đang tăng đều với tốc độ 1.8(mm/giây). Tính tốc độ biến thiên
của thể tích hình cầu tại thời điểm bán kính hình cầu bằng 37 (mm).
A. 17203.3614 (mm3/giây)
B. 7741.5126 (mm3/giây)
C. 30966.0505 (mm3/giây)
D. 9856.8 (mm3/giây)
E. 836.9203 (mm3/giây)
15 (L.O.1) Khai triển Maclaurin của hàm số f(x) = 24
23 + x2tới cấp hai ta được 24
23 +ax2+ 0(x2). Xác định
giá trị a.
A. 24
529 B. 24
23 C. 23
552 D. 24
47 E. 24
23
16 (L.O.1) Trong các m s sau, xác định hàm số đồ thị của nhận đường thẳng y= 6 làm một tiệm
cận ngang.
A. f(x) = sin(6x+ 10)
B. f(x) = arccos 1
6x+ 10
C. f(x) = 1
6x10
D. f(x) = 12
πarctan(10x)
E. f(x) = 1
6x+ 10
17 (L.O.1) Trong các m số sau, xác định hàm số đồ thị của có ít nhất một tiệm cận xiên.
A. f(x)=2x3 + cos(10x)
B. f(x) = 10x32x2
C. f(x)=2x3 + e10x
D. f(x) = 10x2ln(3x2+ 1)
E. f(x)=7x3 + sin(10x)
18 (L.O.1) Cho đường cong tham số
x=6
t5
y= 8t+ 4
với tR\{5}.
y xác định xem đường thẳng nào sau đây một tiệm cận của đường cong.
A. y= 40x+ 6
B. y= 45
C. y= 40
D. x=6
5
E. x= 0
19 (L.O.1) Xem ynhư hàm số theo biến xđược xác định từ phương trình tham số:
(x=e5t+ 10t
y= 6t2+ 11tvới < t < .
Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số y(x)với x(−∞,).
Trang 3 đề thi 1641
A. 9.1564 B. 2.0C. 5.0417 D. 6.2773 E. 4.8072
20 (L.O.1) Trong mặt phẳng Oxy một chất điểm đang chuyển động. Biết rằng tọa độ của chất điểm tại
thời điểm tđược xác định bởi
(x=t2022,
y=t2023.
Trong khoảng thời gian từ t= 0 đến t= 1, xác định khoảng cách lớn nhất từ chất điểm đến điểm A tọa
độ (2021,2021).
A. 2858.126 B. 2858.1256 C. 2859.6628 D. 2859.5398 E. 2858.347
Trang 4 đề thi 1641