intTypePromotion=1

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Yunmengshuangjie Yunmengshuangjie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:66

0
24
lượt xem
1
download

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án) được TaiLieu.VN chia sể nhằm giúp các em học sinh khối 12 ôn tập kiến thức Sinh học chuẩn bị cho bài thi cuối học kì 1 sắp tới, rèn luyện kỹ năng giải đề thi để các em nắm được kiến thức chương trình Sinh học lớp 12 cũng như giúp các em làm quen với các dạng câu hỏi có trong đề thi. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ 12 đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ 12 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN SINH HỌC 12 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Sở GD&ĐT Quảng Nam 2. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt 3. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm 4. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Duy Tân 5. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Ngọc Quyến 6. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Lương Văn Can 7. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Nguyễn Công Trứ 8. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển 9. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT số 3 Tuy Phước 10. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trà Bổng 11. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trần Cao Vân 12. Đề thi học kì 1 môn Sinh học 12 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THPT Trần Phú
  3. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021 QUẢNG NAM Môn: SINH HỌC - LỚP 12 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 04 trang) Câu 1. Bằng cách nào sau đây người ta có thể tạo ra một giống cây mới chứa đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau? A. Gây đột biến đa bội. B. Nuôi cấy mô. C. Lai tế bào sinh dưỡng. D. Nuôi cấy hạt phấn. Câu 2. Ở người, tính trạng máu khó đông do alen lặn h trên NST X qui định, alen H qui định máu đông bình thường. Ở một gia đình có bố và mẹ đều không bị bệnh mang kiểu gen: ♂ XHY x ♀ XHXh. Cho biết không phát sinh đột biến mới. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về các con của cặp vợ chồng này? A. Con gái có thể nhận giao tử XH hoặc Xh của mẹ. B. Con trai bị bệnh đã nhận giao tử Xh của mẹ. C. Con trai không bị bệnh đã nhận giao tử XH của bố. D. Tất cả con gái của gia đình này đều không bị bệnh. Câu 3. Nội dung nào sau đây đúng về thể tam bội? A. Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa giao tử (n + 1) và n. B. Trong tế bào sinh dưỡng, ở mỗi cặp nhiễm sắc thể đều có 3 nhiễm sắc thể. C. Trong tế bào sinh dưỡng, chỉ có một cặp nhiễm sắc thể nào đó có 3 nhiễm sắc thể. D. Thể tam bội được hình thành do sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n. Câu 4. Theo lý thuyết thì thành phần kiểu gen của quần thể cây tự thụ phấn qua các thế hệ sẽ thay đổi theo hướng A. giảm dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp. B. tăng dần tần số kiểu gen dị hợp và kiểu gen đồng hợp. C. giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp , tăng dần tần số kiểu gen dị hợp. D. tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp, giảm dần tần số kiểu gen dị hợp. Câu 5. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mức phản ứng? A. Mức phản ứng không di truyền được. B. Tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng hẹp.
  4. C. Mức phản ứng di truyền được. D. Tính trạng số lượng thường có mức phản ứng rộng. Câu 6. Biện pháp nào sau đây có thể bảo vệ vốn gen của loài người? A. Sử dụng các biện pháp tránh thai. B. Tư vấn di truyền và sàng lọc trước khi sinh. C. Chăm sóc trẻ tật nguyền. D. Xác định giới tính sớm để sàng lọc trước khi sinh. Câu 7. Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu để A. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện. B. tạo ADN tái tổ hợp được dễ dàng. C. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp. D. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận. Câu 8. Khi nghiên cứu biến dị ở ruồi giấm, Moocgan nhận thấy gen qui định cánh cụt đồng thời qui định một số tính trạng khác: đốt thân ngắn, lông cứng hơn, trứng đẻ ít …, đây là hiện tượng A. tương tác bổ sung. B. tương tác cộng gộp. C. di truyền liên kết. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 9. Trong kỹ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là A. plasmit. B. nấm đơn bào. C. động vật nguyên sinh. D. vi khuẩn E.coli. Câu 10. Trên phân tử mARN, bộ 3 kết thúc có vai trò A. mã hóa axit amin mêtiônin. B. làm tín hiệu kết thúc dịch mã. C. làm tín hiệu kết thúc phiên mã. D. mã hóa axit amin foocmin mêtiônin. Câu 11. Những loại enzim nào sau đây được sử dụng trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp? A. Amilaza và ligaza. B. Restrictaza và ligaza. C. ADN - pôlimeraza và amilaza. D. ARN - pôlimeraza và ligaza. Câu 12. Theo lý thuyết, cơ thể mang kiểu gen: AaXBY giảm phân bình thường cho bao nhiêu loại giao tử sau đây? (1) Aa (2) aXB (3) AY (4) XBY (5) AA (6) AXB
  5. A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 13. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cơ chế nhân đôi ADN? A. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 3' 5'. B. Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với nuclêôtit của mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung (T - U, G - X). C. Các nuclêôtit của môi trường nội bào liên kết với nuclêôtit của mạch khuôn không theo nguyên tắc bổ sung (A - T, G - X). D. Enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5' 3'. Câu 14. Trật tự nào sau đây đúng khi nói về các mức xoắn trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực? A. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn sợi cơ bản crômatit. B. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc ống siêu xoắn crômatit. C. Nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit ống siêu xoắn. D. Nuclêôxôm sợi nhiễm sắc sợi cơ bản ống siêu xoắn crômatit. Câu 15. Ở cây hoa phấn, tính trạng màu lá do gen trong tế bào chất qui định. Ở phép lai thuận: ♀ lá xanh x ♂ lá đốm→ F1: 100% cây lá xanh. Phép lai nghịch: ♂ lá xanh x ♀ lá đốm sẽ cho F1 có kiểu hình nào sau đây? A. 100% cây lá xanh. B. 75% lá xanh: 25% lá đốm. C. 75% lá đốm: 25% lá xanh. D. 100% cây lá đốm. Câu 16. Hiện tượng liên kết gen hoàn toàn không có đặc điểm nào sau đây? A. Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. B. Tạo điều kiện cho các gen quý trên các NST trong cặp tương đồng tổ hợp với nhau. C. Các gen trên cùng một NST có hiện tượng di truyền cùng nhau. D. Đảm bảo sự di truyền bền vững của nhóm gen liên kết. Câu 17. Ở người, bệnh hay hội chứng bệnh nào sau đây liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể? A. Phêninkêto niệu. B. Máu khó đông. C. Thiếu máu hồng cầu hình liềm. D. Đao. Câu 18. Trong cơ chế phiên mã, enzim ARN polimeraza có vai trò A. làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch mã gốc. B. tổng hợp mARN theo chiều 3' 5'. C. tổng hợp ADN theo chiều 3' 5'. D. nối các đoạn Okazaki.
  6. Câu 19. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể có kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen đang xét? A. AABbDD. B. aaBBDd. C. AAbbDD. D. AaBbDd. Câu 20. Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây? A. Mất, thêm, thay thế một cặp nhiễm sắc thể. B. Mất, thêm, thay thế một cặp nuclêôtit. C. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nhiễm sắc thể. D. Mất, thêm, thay thế nhiều cặp nuclêôtit. Câu 21. Theo lý thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có một loại kiểu gen? A. AA × Aa. B. AA × aa. C. Aa × aa. D. Aa × Aa. Câu 22. Trong cơ chế hoạt động của ôperôn Lac, prôtêin ức chế liên kết với bộ phận nào sau đây? A. Gen điều hòa. B. Gen cấu trúc. C. Vùng vận hành. D. Vùng khởi động. Câu 23. Dạng đột biến nào sau đây làm mất đi một đoạn nào đó của nhiễm sắc thể? A. Chuyển đoạn trên một nhiễm sắc thể. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. Câu 24. Một quần thể thực vật tự thụ phấn có cấu trúc di truyền: 0, 25AA + 0,2Aa + 0,55aa = 1. Theo lý thuyết tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là A. 0,45 và 0,55. B. 0,25 và 0,75. C. 0,5 và 0,5. D. 0,35 và 0,65. Câu 25. Cho biết quá trình giảm phân xảy ra bình thường và không xảy ra đột biến gen, theo lý thuyết, cơ thể có kiểu gen và tần số hoán vị nào sau đây đã tạo ra loại giao tử AB = 38%? A. ( f=12%). B. ( f=24%). C. ( f=12%). D. ( f=24%). Câu 26. Xét một gen có hai alen A và a của một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, alen A có tần số là 0,7. Theo lý thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể là A. 0,09AA + 0,49Aa + 0,42aa = 1. B. 0,49 AA + 0,09Aa + 0,42aa = 1. C. 0,49AA + 0,42 Aa + 0,09aa = 1. D. 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1.
  7. Câu 27. Khi thực hiện quá trình nhân đôi một lần của gen D, đã cần số nuclêôtit môi trường cung cấp để lắp ghép bổ sung với mạch 1 là 150 A, 500 G, 400 X, 300 T. Theo lý thuyết, số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 1 của gen D bằng bao nhiêu? A. T=300, X=400, A=150, G=500. B. A=300, G=400, T=150, X=500. C. A=400, X=500, T=300, G=150. D. T=400, G=500, A=300, X=150. Câu 28. Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 10, có bao nhiêu loại thể ba nhiễm có thể được hình thành? A. 6. B. 5. C. 30. D. 11. Câu 29. Phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ.Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng về phả hệ trên? (1) Gen gây bệnh là gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. (2) Có 5 người trong phả hệ trên chưa xác định được chính xác kiểu gen. (3) Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III (15 và 16) trong phả hệ này sinh ra đứa con bình thường về bệnh 1 trên là . 3 (4) Cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II (8 và 9) đều có kiểu gen dị hợp. A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 30. Ở một loài thực vật, hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập cùng quy định tính trạng màu sắc hoa. Khi trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho lai giữa hai cây (P): Hoa đỏ (AaBb) x hoa trắng (Aabb). Cho biết đột biến không xảy ra, theo lí thuyết có bao nhiêu kết quả sau đây phù hợp với phép lai trên?
  8. (1) F1 có số cây hoa đỏ. (2) F1 có 4 kiểu gen khác nhau qui định cây hoa trắng. (3) Tỉ lệ số cây thuần chủng ở F1 là (4) F1 có 6 loại kiểu gen và 2 loại kiểu hình. A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. ĐÁP ÁN 01. C; 02. C; 03. B; 04. D; 05. A; 06. B; 07. C; 08. D; 09. A; 10. B; 11. B; 12. B; 13. D; 14. B; 15. D; 16. B; 17. D; 18. A; 19. C; 20. B; 21. B; 22. C; 23. B; 24. D; 25. D; 26. C; 27. B; 28. B; 29. B; 30. B;
  9. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN SINH HỌC 12 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) (Đề có 4 trang) Họ tên : ............................................................... Lớp : ................... Mã đề 004 Câu 1: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là A. 5 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. C. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. Câu 2: Quần thể nào trong số các quần thể nêu dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền? Quần thể Tần số kiểu gen AA Tần số kiểu gen Aa Tần số kiểu gen aa 1 1 0 0 2 0 1 0 3 0 0 1 4 0,2 0,5 0,3 A. Quần thể 2 và 4 B. Quần thể 3 và 4 C. Quần thể 1 và 3 D. Quần thể 1 và 2 Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700nm? A. Mức xoắn 2 (Sợi chất nhiễm sắc) B. Mức xoắn 1 (Sợi cơ bản). C. Crômatit D. Mức xoắn 3 (Siêu xoắn) Câu 4: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó A. Tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ. B. Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ. C. Tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ. D. Tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ. Câu 5: Trong điều hòa hoạt động gen của một operon Lac, giả thiết nếu gen điều hòa (R) bị đột biến dẫn đến đột biến của prôtêin ức chế khiến nó không bám được vào vùng vận hành thì điều nào sau đây sẽ xảy ra? A. Chất Protein ức chế dư thừa sẽ làm tê liệt hoạt động của tế bào. B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã, dịch mã liên tục. C. Các gen cấu trúc Z, Y, A giảm phiên mã , dịch mã. D. Các gen cấu trúc Z, Y, A ngừng phiên mã , dịch mã. Câu 6: Cho biết các codon (bộ ba mã sao) mã hóa các axit amin tương ứng như sau: AAU: Asparagin(Asn), XXX: Prolin(Pro), GGG: Glixin(Gly) và UUU: Pheninalanin(Phe). Đoạn mạch gốc nào sau đây sẽ mã hoá cho chuỗi polipeptit gồm các axit amin theo trình tự sau: Phe – Gly – Asn – Pro? A. 5’– AAAXXXTTAGGG – 3’. B. 5’– GGGATTXXXAAA – 3’. C. 5’– GGGTTAXXXAAA – 3’. D. 3’– GGGTTAXXXAAA – 5’. Câu 7: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây đúng? A. Chỉ một trong 2 mạch ADN làm mạch khuôn để tổng hợp nên mạch mới. B. Enzym ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ 5’. C. Diễn ra ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào. D. Enzym ARN polimeraza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh. Trang 1/4 - Mã đề 004
  10. Câu 8: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì? A. Bố mẹ phải thuần chủng. B. Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn. C. Số lượng cá thể con lai phải lớn. D. Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường. Câu 9: Nhận định nào không đúng khi nói về sự phiên mã ở sinh vật nhân sơ? A. Phân tử mARN được tổng hợp theo chiều 3’  5’. B. Khi enzim ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì dừng phiên mã. C. Phân tử mARN sau phiên mã được trực tiếp làm khuôn để tổng hợp protein. D. Sự phiên mã sử dụng nguyên tắc bổ sung. Câu 10: Khi nói về liên kết gen và hoán vị gen, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Các gen trên cùng một NST lúc nào cũng di truyền cùng nhau. B. Hoán vị gen là một trong những cơ chế tạo ra biến dị tổ hợp ở các loài sinh sản hữu tính. C. Tần số hoán vị gen giữa 2 gen không bao giờ vượt quá 50% cho dù giữa 2 gen có xảy ra bao nhiêu trao đổi chéo. D. Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó. Câu 11: Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn, với mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Tỷ lệ kiểu hình mang 1 tính trội, 1 tính lặn ở đời lai là: A. 1/16 B. 6/16 C. 3/16 D. 9/16 Câu 12: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu gen aabb quy định quả dài. Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời con thu được tổng số 160 quả gồm 3 loại kiểu hình. Tính theo lí thuyết, số quả dài ở đời con là A. 105. B. 40. C. 54. D. 75. Câu 13: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa B và b với tần số 40%, giữa E và e là 20% . Tỉ lệ phần trăm giao tử ab de được tạo ra là A. 12% B. 8% C. 4% D. 16% Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai? A. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ B. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau. C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ. D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau. Câu 15: Trong quy trình nhân bản cừu Đôly, phôi cấy vào tử cung của con cừu thứ 3 được tạo thành từ A. tế bào trứng của con cừu cho trứng đã bị loại bỏ nhân. B. tế bào tuyến vú của con cừu cho nhân tế bào đã bị loại bỏ nhân. C. trứng đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của tế bào tuyến vú. D. tế bào tuyến vú đã bị loại bỏ nhân và được cấy nhân của trứng. Câu 16: Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây ở người do sự rối loạn cơ chế phân bào dẫn đến sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào? A. Hội chứng Đao. B. Bệnh hồng cầu hình liềm. C. Bệnh ung thư. D. Hội chứng Tớcnơ. Câu 17: Hiện tượng ở lúa mì hạt đỏ đậm, nhạt khác nhau tuỳ thuộc vào số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, số lượng gen trội càng nhiều thì màu đỏ càng đậm. Hiện tượng này là kết quả của A. Tương tác cộng gộp của các gen không alen. Trang 2/4 - Mã đề 004
  11. B. Tương tác bổ sung của các gen không alen. C. Tác động của một gen lên nhiều tính trạng. D. Tương tác át chế giữa các gen trội không alen. Câu 18: Phát biểu nào sau đây về mã di truyền là không đúng? A. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin gọi là tính đặc hiệu của mã di truyền. B. Với bốn loại nuclêôtit A, U, G, X có thể tạo ra tối đa 64 codon khác nhau trên ARN thông tin. C. Các bộ ba kết thúc quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã. D. Bộ ba mở đầu (AUG) không mã hóa cho axit amin nào. Câu 19: Ở thực vật, hợp tử được hình thành từ sự kết hợp của các giao tử cùng loài nào sau đây có thể phát triển thành cây tứ bội? A. Các giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với nhau. B. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lệch bội (n+1). C. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử đơn bội (n). D. Các giao tử lệch bội (n+1) kết hợp với nhau. Câu 20: Gen B có 2400 nuclêôtit và 3120 liên kết hiđrô. Gen B bị đột biến thành gen b. Khi gen b tự nhân đôi 2 lần đã sử dụng của môi trường nội bào 1440 ađênin và 2163 guanin. Dạng đột biến xảy ra đối với gen B là A. mất một cặp G - X. B. mất một cặp A - T. C. thêm một cặp A - T. D. thêm một cặp G - X. Câu 21: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì tính trạng này được quy định bởi gen A. trên nhiễm sắc thể thường. B. trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. C. trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X. D. nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân). Câu 22: Ở một loài thực vật, trên nhiễm sắc thể số 1 có trình tự các gen như sau: ABCDEGHIK. Do đột biến nên trình tự các gen trên nhiễm sắc thể này là ABHGEDCIK. Đột biến này thuộc dạng A. đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. mất đoạn nhiễm sắc thể. C. lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể. Câu 23: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDD x AabbDd sẽ cho thế hệ sau có A. 4 kiểu hình, 8 kiểu gen. B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D. 8 kiểu hình, 8 kiểu gen Câu 24: Giả sử trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát các cá thể đều có kiểu gen Aa. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA trong quần thể sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc là A. 48,4375%. B. 43,7500%. C. 46,8750%. D. 37,5000%. Câu 25: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Người chồng bị bệnh mù màu đỏ và lục; Người vợ không biểu hiện bệnh. Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. Xác xuất để cặp vợ chồng trên sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu đỏ và lục là 25%. 2. Người chồng mang alen gây bệnh và truyền cho đứa con trai. 3. Người vợ có kiểu gen không mang alen gây bệnh. 4. Tất cả con trai của cặp vợ chồng này đều bị bệnh mù màu đỏ và lục. A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Trang 3/4 - Mã đề 004
  12. Câu 26: Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học sử dụng thể truyền có gen đánh dấu để A. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền. B. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn. C. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận. D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp. Câu 27: Một gen có chiều dài 5100 ăngxtrông, có số nuclêôtit loại A bằng 2/3 số nuclêôtit loại G. Khi gen này tự nhân đôi một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp là A. A = T = 400; G = X =800. B. A = T = 600; G = X = 900. C. A = T = 900; G = X = 600. D. A = T = 800; G = X = 400. Câu 28: Cho biết không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số AB Ab Ab 20%. Tính theo lý thuyết, phép lai x cho đời con có kiểu gen chiếm tỉ lệ: ab aB Ab A. 16% B. 10% C. 4% D. 40% Câu 29: Khi nói về nguyên nhân, cơ chế phát sinh đột biến gen, nhận định nào sau đây đúng? A. Dung dịch cônsixin gây ra đột biến mất cặp nuclêôtit. B. Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G – X thành một cặp A – T. C. Tia tử ngoại (UV) có thể làm hai bazơ Timin trên cùng một mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen. D. Trong quá trình nhân đôi ADN, Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin tạo nên đột biến thay thế cặp A – T thành cặp G – X. Câu 30: Bước đầu tiên trong quy trình tạo giống bằng phương pháp gây đột biến là A. xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến. B. tạo dòng thuần chủng. C. cho tự thụ phấn hoặc giao phối gần. D. chọn lọc thể đột biến có kiểu hình mong muốn. ------ HẾT ------ Trang 4/4 - Mã đề 004
  13. SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG KIỂM TRA CUỐI KỲ – NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT MÔN SINH HỌC 12 CƠ BẢN Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 281 707 381 004 900 944 1 A D B A B C 2 D A A C D A 3 A D B C D B 4 D A B C A A 5 B A B B D B 6 B B D B D C 7 D D A C B C 8 C C A D A A 9 D D C A D A 10 B C D A A B 11 D A D B A C 12 D A B B A B 13 D A D B D A 14 B D C C D C 15 B C C C D B 16 A C B C A B 17 C B B A D B 18 A C C D D C 19 C C A A B C 20 A B C D B A 21 A B D B B C 22 A D C A D A 23 C C B B C A 24 C A C A B B 25 C B A B A C 26 D D A D B C 27 D A D B A B 28 A A D C A C 29 D B A C B B 30 B B C A C C 1
  14. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: SINH HỌC – Lớp 12 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm có 03 trang) MÃ ĐỀ 401 Câu 1: Hiện tượng một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng gọi là A. tương tác gen. B. liên kết gen. C. hoán vị gen. D. tác động đa hiệu của gen. Câu 2: Trong thí nghiệm Menđen, cho cây hoa đỏ có kiểu gen Aa tự thụ phấn thì thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình A. 75% trắng : 25% đỏ. B. 50% đỏ : 50% trắng. C. 100% đỏ. D. 75% đỏ : 25% trắng. Câu 3: Trong thí nghiệm của Coren ở cây hoa phấn để nghiên cứu quy luật di truyền ngoài nhân, nếu dùng cây lá đốm làm mẹ thì thu được A. 75% cây lá xanh : 25% cây lá đốm. B. 100% cây lá xanh. C. 50% cây lá đốm : 50% cây lá xanh. D. 100% cây lá đốm. Câu 4: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm? A. Ống siêu xoắn. B. Sợi nhiễm sắc. C. Sợi cơ bản. D. Crômatit. Câu 5: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y, con ruồi đực mắt đỏ có kiểu gen nào sau đây? A. XAY. B. XaY. C. XAXA. D. XAXa. Câu 6: Thành tựu nào sau đây không phải của công nghệ gen? A. Lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp ᵝ - carôten trong hạt. B. Dâu tằm tam bội có năng suất lá cao. C. Cừu có khả năng tổng hợp protein người trong sữa. D. Cà chua có gen qui định quả chín bị bất hoạt. Câu 7: Phân tử nào sau đây cấu tạo nên ribôxôm? A. mARN. B. ADN. C. tARN. D. rARN. Câu 8: Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã? A. Restrictaza. B. Ligaza. C. ARN pôlimeraza. D. ADN pôlimeraza. Câu 9: Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã? A. 5'AGX3'. B. 5'UGA3'. C. 5'AUG3'. D. 5'AXX3'. Câu 10: Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. Dị đa bội. B. Mất đoạn. C. Đa bội. D. Lệch bội. Câu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bộ nhiễm sắc thể là A. 3n. B. 2n + 1. C. n - 1. D. 4n. Câu 12: Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là A. mức phản ứng. B. đột biến cấu trúc NST. C. thường biến. D. đột biến số lượng NST. Trang 1/4 - Mã đề thi 401
  15. Câu 13: Phương pháp tạo giống nào sau đây thu được cây con mang đặc điểm di truyền của hai loài khác nhau? A. Lai tế bào sinh dưỡng khác loài. B. Nuôi cấy hạt phấn. C. Nuôi cấy mô tế bào. D. Gây đột biến. Câu 14: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể không thuần chủng? A. AAbb. B. aaBB. C. AaBb. D. AABB. Câu 15: Cơ thể nào sau đây cho giao tử AB chiếm tỉ lệ 100%? A. AaBB. B. AABB. C. AABb. D. aaBB. Câu 16: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, khi môi trường không có lactôzơ thì A. gen điều hòa vẫn tổng hợp prôtêin ức chế. B. gen điều hòa không tổng hợp prôtêin ức chế. C. prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc không gian. D. gen Z, Y, A tiến hành phiên mã. Câu 17: Đột biến lệch bội A. xảy ra do rối loạn phân bào ở một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể. B. chỉ phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử. C. chỉ được hình thành do sự kết hợp của hai giao tử đột biến. D. chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường trong quá trình nguyên phân. Câu 18: Ở quần thể thực vật có tỉ lệ thể dị hợp 100%. Theo lý thuyết, qua các thế hệ tự thụ thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ có đặc điểm nào sau đây? A. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn của quần thể giảm dần. B. Tần số tương đối của các kiểu gen luôn duy trì không đổi. C. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội của quần thể giảm dần. D. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể giảm dần. Câu 19: Một quần thể thực vật có cấu trúc di truyền: 0,49 AA + 0,42Aa + 0,09 aa = 1. Theo lý thuyết, tần số tương đối của alen A và a trong quần thể lần lượt là A. 0,91 và 0,09. B. 0,3 và 0,7. C. 0,7 và 0,3. D. 0,49 và 0,09. AB Câu 20: Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại ab giao tử mang gen hoán vị là A. AB và ab. B. AB và aB. C. Ab và aB. D. Ab và ab. Câu 21: Cho biết alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 50% hoa đỏ: 50% hoa trắng? A. Aa x aa. B. AA x AA. C. Aa x AA. D. Aa x Aa. Câu 22: Trong quá tình nhân đôi ADN, một đoạn mạch của gen cấu trúc có trình tự 5' TTT XTT AGG GAX TAA 3' làm khuôn để tổng hợp mạch mới có trình tự nulêôtit là A. 5' AAA GAA TXX XTG ATT 3'. B. 3' AAA GAA TXX XTG ATT 5'. C. 3' AAU GUU TXX XTG AUU 5'. D. 3' AAA GAA TXX GAX ATT 5'. Câu 23: Nuôi cấy hạt phấn có kiểu gen Ab có thể tạo cây lưỡng bội mang kiểu gen nào sau đây? A. AAbb. B. AaBb. C. Aabb. D. aaBb. Câu 24: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. B. Đột biến điểm liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit. C. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa và chọn giống. D. Đột biến điểm liên quan đến một cặp nuclêôtit. Trang 2/4 - Mã đề thi 401
  16. Câu 25: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Biết rằng cơ thể tứ bội giảm phân bình thường cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng? A. AAaa x Aaaa. B. AAAa x AAaa. C. Aaaa x Aaaa. D. AAaa x AAaa. Câu 26: Ở một loài thực vật, xét một tính trạng do một gen quy định, các alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1? Ab aB AB AB AB ab Ab AB A.  . B. x . C. x . D. x . ab ab ab ab ab ab aB ab Câu 27: Một quần thể ngẫu phối bao gồm 80 cá thể mang kiểu gen AA, 240 cá thể mang kiểu gen Aa và 680 cá thể mang kiểu gen aa. Theo lý thuyết, tại thời điểm cân bằng di truyền, tần số kiểu gen AA của quần thể là A. 0,04. B. 0,2. C. 0,32. D. 0,08. Câu 28: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Lai phân tích cây thân cao, hoa đỏ thu được Fa: 40% cây thân cao, hoa đỏ: 40% cây thân thấp, hoa trắng: 10% cây thân cao, hoa trắng: 10% cây thân thấp, hoa đỏ. Tần số hoán vị gen bằng A. 40%. B. 5%. C. 20%. D. 10%. Câu 29: Ở một loài động vật, tính trạng màu lông do 1 gen có 2 alen qui định và gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; trong đó lông xám là trội hoàn toàn so với lông đen. Thế hệ P có 100% cá thể lông xám, cho các cá thể này giao phối ngẫu nhiên với nhau thu được F 1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 15 xám : 1 đen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về P và F1? I. Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ P chiếm tỉ lệ 75%. II. Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là 9 : 6 : 1. III. Tính trạng màu lông di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp. IV. Số cá thể lông xám thuần chủng ở thế hệ F1 chiếm tỉ lệ 56,25%. A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 30: Ở một loài thú, người ta cho lai bố mẹ thuần chủng: ♂ tai dài, lông đen x ♀ tai ngắn, lông trắng thu được F1 100% tai dài, lông trắng. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên được F2. Biết mỗi tính trạng do 1 gen có 2 alen quy định, trong đó gen quy định tính trạng độ dài tai nằm trên NST thường, gen quy định tính trạng màu lông nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và con đực thuộc giới dị giao. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về kết quả của F2? I. Tỉ lệ kiểu hình tai ngắn ở F2 chiếm 25%. II. Ở F2 không có con cái tai ngắn, lông đen. III. Tỉ lệ cá thể có kiểu hình trội cả hai tính trạng ở F2 chiếm 56,25%. 1 IV. Trong số con tai ngắn, lông trắng ở F2, con đực chiếm tỉ lệ . 3 A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. ----------- HẾT ---------- Trang 3/4 - Mã đề thi 401
  17. Sở GDĐT Quảng Nam ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 - MÔN SINH HỌC MÃ ĐỀ CÂU ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ CÂU ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ CÂU ĐÁP ÁN 401 1 D 402 1 B 403 1 D 401 2 D 402 2 D 403 2 A 401 3 D 402 3 A 403 3 C 401 4 C 402 4 C 403 4 A 401 5 A 402 5 C 403 5 C 401 6 B 402 6 B 403 6 C 401 7 D 402 7 A 403 7 A 401 8 C 402 8 A 403 8 C 401 9 B 402 9 D 403 9 B 401 10 B 402 10 B 403 10 B 401 11 B 402 11 B 403 11 C 401 12 C 402 12 D 403 12 A 401 13 A 402 13 A 403 13 D 401 14 C 402 14 C 403 14 D 401 15 B 402 15 D 403 15 B 401 16 A 402 16 A 403 16 A 401 17 A 402 17 B 403 17 D 401 18 D 402 18 A 403 18 D 401 19 C 402 19 C 403 19 B 401 20 C 402 20 A 403 20 C 401 21 A 402 21 C 403 21 A 401 22 B 402 22 B 403 22 B 401 23 A 402 23 C 403 23 C 401 24 B 402 24 D 403 24 C 401 25 D 402 25 A 403 25 B 401 26 A 402 26 C 403 26 D 401 27 A 402 27 D 403 27 C 401 28 C 402 28 A 403 28 B 401 29 D 402 29 D 403 29 D 401 30 B 402 30 B 403 30 A Trang 4/4 - Mã đề thi 401
  18. TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐỀ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2020-2021 MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian: 45 phút Câu 1: Trong các biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về di truyền quần thể? (1) quá trình tự phối thường làm tăng tần số alen trội, làm giảm tần số alen lặn (2) quá trình ngẫu phối thường làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền. (3) các quần thể tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết thường làm tăng biến dị tổ hợp (4) nếu ở trạng thái cân bằng di truyền, có thể dựa vào kiểu hình để suy ra tần số tương đối của các alen trong quần thể. A. 1 B. 4. C. 3 D. 2 Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, các gen trong tế bào chất A. luôn phân đều cho các tế bào con trong quá trình phân bào B. thường di truyền từ mẹ sang con C. không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân đột biến D. không mang thông tin mã hóa cho các phân tử protein Câu 3: Ở tế bào nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra tại tế bào chất? A. dịch mã B. nhân đôi ADN C. phiên mã tổng hợp tARN và rARN. D. phiên mã tổng hợp mARN Câu 4: Alen A ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotit tạo thành a len a, làm cho codon 5' UAX 3' trở thành codon 5' UAA 3'. Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng? (1) Alen a nhiều hơn alen A một liên kết hidro (2) Chuỗi polipeptit do alen A và a quy định tổng hợp khác nhau 1 a xít amin. (3)Dạng đột biến đã xảy ra là đột biến điểm (4) Chuỗi polipeptit do alen A quy định tổng hợp dài hơn chuỗi polipeptit do alen a quy định tổng hợp A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 A Câu 5: Gen B ở sinh vật nhân sơ có 4800 liên kết hidro và có tỉ lệ là 0,5. Gen B bị đột biến thành alen G b dài 612nm và có 4799 liên kết hidro. Có thể dự đoán
  19. A. alen b có 599A B. đây là đột biến mất 1 cặp nucleotit. C. gen B có 600 T D. gen B và alen b có chiều dài khác nhau Câu 6: Trong chọn giống, người ta tiến hành phép lai khác dòng nhằm mục đích A. củng cố tính trạng mong muốn B. tạo con lai có ưu thế lai cao C. tạo các dòng thuần chủng D. làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp Câu 7: Có bao nhiêu cơ thể sau đây có thể tạo ra loại giao tử ABd với tỉ lệ 25%? AB AaBD (1) (2)AabbDd (3) (4)AaBbdd. aBDd Bd A. 3 B. 4. C. 2 D. 1 Câu 8: Mỗi gen qui định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbddEe x AabbDdEE, tạo ra F1 có tỉ lệ kiểu hình trội của 3 tính trạng là A. 43,75% B. 75%. C. 37,5% D. 50% Câu 9: Ở người, bệnh nào sau đây thường xuất hiện ở nam nhiều hơn ở nữ? A. phêninkêtôniệu B. mù màu đỏ - xanh lục. C. ung thư máu D. bạch tạng Câu 10: Ở đậu Hà Lan, alen trội qui định thân cao, alen lặn qui định thân thấp, lai cây thân cao thuần chủng với cây thân thấp, tạo ra F1, F1 tự thụ phấn tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình: A. 9 cây thân cao : 7 cây thân thấp B. 5 cây thân cao : 1 cây thân thấp C. 3 cây thân cao : 1 cây thân thấp D. 1 cây thân cao : 1 cây thân thấp Câu 11: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai? A. đột biến điểm là dạng đột biến liên quan đến một cặp nucleotit B. chỉ có gen tiếp xúc với tác nhân đột biến mới bị đột biến C. gen đột biến có thể di truyền cho thế hệ sau. D. đột biến gen có thể làm biến đổi cấu trúc của phân tử mARN tương ứng Câu 12: Ở người alen lặn m gây bệnh máu khó đông, alen trội M qui định không bị bệnh; cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X. Cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh con trai bị bệnh với xác 1 suất là ? 4 A. XMXm x XmY B. XMXM x XMY C. XmXm x XMY D. XmXm x XmY Câu 13: Ở động vật đơn tính, NST giới tính
  20. A. luôn tồn tại thành cặp tương đồng. B. chỉ chứa các gen qui định giới tính của cơ thể sinh vật C. không giống nhau giữa giới đực và giới cái D. chỉ có trong tế bào sinh dục Câu 14: Đường C5H10O4 là thành phần cấu tạo nên đơn phân của phân tử A. rARN B. tARN C. ADN D. mARN Câu 15: Một gen trên NST thường có 4 alen có thể tạo ra trong quần thể tối đa A. 8 kiểu gen B. 4 kiểu gen C. 6 kiểu gen D. 10 kiểu gen Câu 16: Loại biến dị phát sinh trong đời sống cá thể, làm cho kiểu hình của các cá thể có cùng kiểu gen biến đổi theo một hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường là A. đột biến NST B. biến dị tổ hợp. C. đột biến gen D. thường biến AB De Câu 17: Số loại giao tử tối đa được tạo ra từ 1 tế bào sinh tinh có kiểu gen là ab dE A. 8 B. 2 C. 4 D. 16. Câu 18: Enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển vào thể truyền là A. restrictaza B. ligara C. ADN polimeraza D. ARN polimeraza Câu 19. Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây (1) AAaaBBbb x AAAABBBb (2) AaaaBBBB x AaaaBBbb (3) AaaaBBbb x AAAaBbbb (4) AAAaBbbb x AAAABBBb (5) AAAaBBbb x Aaaabbbb (6) AAaaBBbb x AAaabbbb Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường. Theo lí thuyết, trong các phép lại trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là A. (2) và (4). B. (2) và (5) C. (1) và (5) D. (3) và (6) AB AB Câu 20. Cơ thể có kiểu gen .Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 30% thì giao tử chiếm tỉ lệ ab A. 0.2 B. 0.1 C. 0.4 D. 0.35 Câu 21. Cặp bố mẹ không sinh được con máu A là: A. Bố: nhóm máu A, mẹ: nhóm máu B B.Bố: nhóm máu AB, mẹ: nhóm máu O C. Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu AB D.Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu O Câu 22. Khi lai lúa thân cao, hạt gạo trong với lúa thân thấp, hạt gạo đục .F1 toàn thân cao, hạt đục .Cho
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2