
BỘ 7 ĐỀ THI HỌC KÌ 1
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7
(CÓ ĐÁP ÁN)
NĂM 2020-2021

1. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT
thị xã Nghi Sơn
2. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Cộng Hòa
3. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Hòa Bình
4. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Kim Đính
5. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Nhân Lý
6. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Tây Sơn
7. Đề thi học kì 1 môn Địa lí 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS
Tiến Xuân

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỊ XÃ NGHI SƠN
ĐỀ
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021
Môn: ĐỊA LÍ - Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng nhất
Câu 1: Vị trí của đới lạnh nằmtrong khoảng:
A. giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam B. từ hai vòng cực đến hai cực
C. chí tuyến đến vòng cực D. từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc
Câu 2: Cảnh quan đặc trưng ở môi trường đới lạnh là:
A, Rừng lá kim B. Rừng rậm xanh quanh năm phát triển
C. Đồng rêu, địa y (đài nguyên) D. Thảo nguyên
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không đúng với môi trường vùng núi:
A. Khí hậu và thực vật thay đổi theo độ cao B. Khí hậu và thực vật thay đổi theo hướng sườn
C. Thường xảy ra các thiên tai: lở đất, lũ quét D. Khí hậu nóng ẩm quanh năm
Câu 4: Môi trường tự nhiên nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở châu Phi:
A. Môi trường địa trung hải B. Môi trường hoang mạc
C. Môi trường xích đạo ẩm D. Môi trường cận nhiệt đới ẩm
Câu 5: Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là
A. Sơn nguyên và bồn địa B.Đồng bằng C.Núi già D. Núi cao
Câu 6: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi
A. Dân cư chủ yếu thuộc chủng tộc Nê-grô-it
B. Gia tăng tự nhiên thấp nhất thế giới
C. Số người nhiễm HIV/AIDS cao nhất thế giới
D. Thường xuyên xảy ra xung đột sắc tộc, nội chiến
Câu 7: Nhóm cây trồng nào được trồng nhiều nhất ở châu Phi?
A. Cây lương thực B. Cây công nghiệp nhiệt đới
C. Cây ăn quả cận nhiệt D. Cây lấy gỗ
Câu 8: Quốc gia có nền công nghiệp phát triển nhất châu Phi là:
A. Cộng hoà Nam Phi B. Ai Cập C. An-giê-ri D. Li-bi
II. Phần tự luận (6 điểm).
Câu 1 (2 điểm). Trình bày đặc điểm vị trí địa lí châu Phi. Ảnh hưởng của vị trí địa lí đến việc
hình thành khí hậu châu Phi
Câu 2 (1 điểm): Ở vùng núi từ độ cao khoảng 3000m ở đới ôn hoà và khoảng 5500m ở đới
nóng có hiện tượng gì? Hãy giải thích.
Câu 3 (3 điểm):
a) Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lượng công nghiệp của châu Phi so với thế giới. Biết
sản lượng công nghiệp của châu Phi chiếm 2% sản lượng công nghiệp toàn thế giới.
b) Qua biểu đồ nhận xét trình độ phát triển công nghiệp của châu Phi.
c) Nêu những nguyên nhân chủ yếu nào kìm hãm sự phát triển công nghiệp của châu Phi.
---- Hết ----
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu.

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÝ LỚP 7
Năm học 2020 - 2021
I.Phần tự luận
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
D
B
A
B
B
A
II. Phần tự luận
Câu
Đáp án
Điểm
1
(2điểm)
a. Đặc điểm vị trí địa lí châu Phi
- Diện tích: 30 triệu km2 lớn thứ 3 thế giới. Bao bọc xung quanh
châu Phi là các biển và đại dương (dẫn chứng)
- Đại bộ phận nằm giữa hai đường chí tuyến bắc và nam, có đường
xích đạo đi qua giữa châu lục
- Đường bờ biển ít bị chia cắt, ít vịnh biển, bán đảo và đảo
- Ảnh hưởng đến khí hậu: Đại bộ phận nằm giữa hai đường chí
tuyến bắc và nam, có đường xích đạo đi qua giữa châu lục nên
châu Phi có khí hậu nóng quanh năm
0,5
0,5
0,5
0,5
2
(1điểm)
-Từ độ cao khoảng 3000m ở đới ôn hoà và khoảng 5500m ở đới nóng có
băng tuyết phủ vĩnh viễn
- Nguyên nhân: do ở vùng núi nhiệt độ giảm theo độ cao, cứ lên cao
100m nhiệt độ lại giảm 0,60C
0,5
0,5
3
(3điểm)
a. Vẽ biểu đồ hình tròn, vẽ biểu đồ khác không cho điểm
-Yêu cầu biểu đồ: có tên, chú giải, số liệu;..thiếu trừ 0,25 điểm một
nội dung
1,5
b. Nhận xét: Công nghiệp châu Phi chậm phát triển, chiếm tỉ trọng
rất nhỏ trong giá trị công nghiệp của thế giới: 2%
0,5
c. Nguyên nhân: thiêu lao động có chuyên môn kĩ thuật, cơ sở vật
chất lạc hậu, thiếu vốn nghiêm trọng
1,0

KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC: 2020 – 2021
I. MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA
1. Kiến thức
Phần I: Thành phần nhân văn của môi trường
Phần II. Các môi trường địa lý
Chương 1. Môi trường đới nóng – hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng
Chương 2. Môi trường đới ôn hòa – hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hòa
Chương 3. Môi trường hoang mạc
Chương 4. Môi trường đới lạnh
Chương 5. Môi trường vùng núi
Phần III. Thiên nhiên và con người ở các châu lục
2. Kĩ năng
+ Tổng hợp kiến thức.
+ Rèn luyện phân tích và đọc biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa.
3. Thái độ
+ Giáo dục ý thức cẩn thận.
+ lòng yêu thích môn học, đam mê khám phá tự nhiên.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV - HS.
1. GV: Đề kiểm tra theo nội dung đã ôn ở tiết ôn tập.
2. HS : Ôn tập các kiến thức theo nội dung tiết ôn tập.
III. MA TRẬN ĐỀ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 7
Chương
Chủ đề
Biết
Hiểu
VD thấp
VD
cao
0
1. Dân số + Sự phân bố dân cư + Các chủng tộc
TN
2. Quần cư, đô thị hóa
TN
1
1. Đới nóng
TN
TN
TN+TL
2. Môi trường xích đạo ẩm
TN
3. Môi trường nhiệt đới
TN
4. Môi trường nhiệt đới gió mùa
TN
2
1. Môi trường đới ôn hòa
TN
2. Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa
TL
3
1. Môi trường hoang mạc
TN
4
1. Môi trường đới lạnh
TN
5
1. Môi trường vùng núi
TN
6
1. Thiên nhiên châu Phi
TN
TN
2. Kinh tế châu Phi
TN
∑câu
7TN
5TN
3TN +
2TL

