
Đ THI TH T T NGHI PỀ Ử Ố Ệ
Đ S 1 Ề Ố
A.PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đ n câu 32) Ầ Ấ Ả ừ ố ế
Câu 1: Gen là gì?
A.Là m t đo n c a phân t ADN mang thông tin mã hoá m t lo i protêin nào đó.ộ ạ ủ ử ộ ạ
B.Là m t đo n c a phân t ADN mang thông tin mã hoá cho m t s n ph m nh t đ nh. ộ ạ ủ ử ộ ả ẩ ấ ị
C.Là nh ng gen t o ra s n ph m ki m soát ho t đ ng c a các gen khác.ữ ạ ả ẩ ể ạ ộ ủ
D.Là trình t các nuclêotit (nu) trong gen qui đ nh trình t các axit amin trong phân t prôtêin.ự ị ự ử
Câu 2: C u trúc chung c a gen c u trúc g m m y vùng? ấ ủ ấ ồ ấ
A.2 vùng theo trình t . ựB.3 vùng theo trình t . ự
C.4 vùng theo trình t . ựD.5 vùng theo trình t .ự
Câu 3: Quá trình nhân đôi c a ADN t bào sinh v t nhân s , nhân th c và ADN c a virut ( d ng s i kép)ủ ở ế ậ ơ ự ủ ạ ợ
đ u tuân theo:ề
A.nguyên t c b sung và nguyên t c n a gián đo n.ắ ổ ắ ử ạ
B.nguyên t c bán b o toàn và nguyên t c đa phân.ắ ả ắ
C.nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o toàn.ắ ổ ắ ả
D.nguyên t c b sung và nguyên t c đa phân.ắ ổ ắ
Câu 4: Đ t bi n gen là gì?ộ ế
A.Là nh ng bi n đ i nh trong c u trúc c a gen, liên quan đ n m t ho c m t s c p nuclêôtit.ữ ế ổ ỏ ấ ủ ế ộ ặ ộ ố ặ
B.Là nh ng bi n đ i trong c u trúc c a NST.ữ ế ổ ấ ủ
C.Là nh ng bi n đ i làm thay đ i s l ng c a b NST.ữ ế ổ ổ ố ượ ủ ộ
D.Là nh ng bi n đ i v s l ng c a m t hay m t s c p NST t ng đ ng.ữ ế ổ ề ố ượ ủ ộ ộ ố ặ ươ ồ
Câu 5: Đ t bi n đi m x y ra không làm thay đ i chi u dài c a gen nh ng làm tăng m t liên k t hydrô c aộ ế ể ả ổ ế ủ ư ộ ế ủ
gen. Đ t bi n đó thu c d ng gì?ộ ế ộ ạ
A.M t c p A=T.ấ ặ B.L p thêm c p A=T.ắ ặ
C.Thay c p A=T b ng c p G=X. ặ ằ ặ D.Thay c p G=X b ng c p A=T.ặ ằ ặ
Câu 6: T NST có c u trúc ừ ấ a b x c d e g , đ t bi n c u trúc t o nên NST có thành ph n gen ộ ế ấ ạ ầ
a b x c e d g. Đ t bi n đó thu c d ng gì? ộ ế ộ ạ
A.L p đo n.ặ ạ B.Chuy n đo n.ể ạ
C.Đ o đo n ch a tâm đ ng.ả ạ ứ ộ D.Đ o đo n không ch a tâm đ ng.ả ạ ứ ộ
Câu 7: cà chua, B qui đ nh qu đ , b qui đ nh qu vàng. Cho 2 cây cà chua qu đ 4n giao ph n v i nhau.Ở ị ả ỏ ị ả ả ỏ ấ ớ
Th h lai phân ly theo t l 35 đ : 1 vàng. Ki u gen c a 2 cây cà chua đem lai làế ệ ỷ ệ ỏ ể ủ
A.BBBB x bbbb. B.BBbb x Bbbb.
C.BBBb x BBbb. D.BBbb x BBbb.
Câu 8: N i dung c a qui lu t phân li c a Menđen là gì?ộ ủ ậ ủ
A.Tính tr ng đ c qui đ nh b i m t c p alen. Do s phân ly đ ng đ u c a c p alen trong gi m phânạ ượ ị ở ộ ặ ự ồ ề ủ ặ ả
nên m i giao t ch ch a m t alen c a c p.ỗ ử ỉ ứ ộ ủ ặ
B.Tính tr ng đ c qui đ nh b i hai c p alen và có s tác đ ng qua l i gi a các gen không alen, t o nênạ ượ ị ở ặ ự ộ ạ ữ ạ
ki u hình khác b m .ể ố ẹ
C.Khi lai b m thu n ch ng, khác nhau v m t c p tính tr ng t ng ph n thì th h th hai có số ẹ ầ ủ ề ộ ặ ạ ươ ả ở ế ệ ứ ự
phân li theo t l x p x 3 tr i: 1 l n.ỉ ệ ấ ỉ ộ ặ
D.Khi lai b m thu n ch ng, khác nhau v m t c p tính tr ng t ng ph n thì th h th hai có số ẹ ầ ủ ề ộ ặ ạ ươ ả ở ế ệ ứ ự
phân li theo t l x p x 1 tr i: 2 trung gian: 1 l n.ỉ ệ ấ ỉ ộ ặ
Câu 9: Xét tính tr ng do m t gen, có alen tr i át không hoàn toàn alen l n, phân b trên NST th ng quiạ ộ ộ ặ ố ườ
đ nh. K t qu hai phép lai thu n, ngh ch nh th nào?ị ế ả ậ ị ư ế
A.Khác nhau.
B.Gi ng nhau và ki u hình đ i lai là c a m t bên: ho c c a b ho c c a m .ố ể ờ ủ ộ ặ ủ ố ặ ủ ẹ
C.Khác nhau và ki u hình đ i lai luôn luôn là c a m . ể ờ ủ ẹ
D.Gi ng nhau và ki u hình đ i lai là trung gian c a b và m .ố ể ờ ủ ố ẹ
Câu 10: đ u Hà lan, cho đ u h t vàng, thân cao giao ph n v i h t xanh, thân th p. FỞ ậ ậ ạ ấ ớ ạ ấ 1 thu đ c 100% h tượ ạ
vàng, thân cao. Cho F1 t th ph n, ki u hình h t xanh, thân th p thu đ c chi m bao nhiêu? Bi t r ng m iự ụ ấ ể ạ ấ ượ ế ế ằ ỗ
tính tr ng do 1 gen qui đ nh phân b trên m i NST khác nhau. ạ ị ố ỗ
A.3,125%. B.6,25%.
C.12,5%. D.25%.
Câu 11: C s t bào h c c a qui lu t phân li là gì?ơ ở ế ọ ủ ậ

A.S phân li đ c l p và t h p t do c a các c p NST t ng đ ng trong gi m phân và th tinh, d nự ộ ậ ổ ợ ự ủ ặ ươ ồ ả ụ ẫ
đ n s phân li đ c l p và t h p t do c a các c p alen.ế ự ộ ậ ổ ợ ự ủ ặ
B.Các gen n m trên m t NST phân li cùng v i nhau và làm thành nhóm gen liên k t.ằ ộ ớ ế
C.S trao đ i chéo nh ng đo n t ng ng c a c p NST t ng đ ng trong phát sinh giao t đ a đ nự ổ ữ ạ ươ ứ ủ ặ ươ ồ ử ư ế
s hoán v c a các gen t ng ng, đã t h p l i các gen không alen trên NST.ự ị ủ ươ ừ ổ ợ ạ
D.S phân li và s t h p t do c a c p NST t ng đ ng trong gi m phân và th tinh, d n đ n sự ự ổ ợ ự ủ ặ ươ ồ ả ụ ẫ ế ự
phân li và t h p c a c p gen alen.ổ ợ ủ ặ
Câu 12: b p, cho b p thân cao giao ph n v i b p thân th p. FỞ ắ ắ ấ ớ ắ ấ 1 thu đ c toàn b p thân cao. Cho Fượ ắ 1 giao
ph n v i nhau, Fấ ớ 2 thu đ c 9 b p thân cao: 7 b p thân th p. Tính tr ng trên di truy n theo qui lu t nào?ượ ắ ắ ấ ạ ề ậ
A.Phân li c a Menđen. B.T ng tác tích lũy c ng g p.ủ ươ ộ ộ C.T ng tác b sung.ươ ổ D.T ng tác átươ
ch .ế
Câu 13: Qu n th nào d i đây có thành ph n ki u gen đ t tr ng thái cân b ng?ầ ể ướ ầ ể ạ ạ ằ
A.0,3BB + 0,7bb = 1. B.0,3BB + 0,5Bb + 0,2bb = 1. C.1BB. D.1Bb.
Câu 14: Cây hoa đ th ph n cây hoa tr ng, k t qu lai thu đ c toàn hoa tr ng. Cây hoa tr ng th ph nỏ ụ ấ ắ ế ả ượ ắ ắ ụ ấ
cho cây hoa đ , k t qu lai thu đ c toàn cây hoa đ . Tính tr ng màu hoa tuân theo qui lu t di truy n nào? ỏ ế ả ượ ỏ ạ ậ ề
A.Phân li c a Menđen.ủB.Di truy n trung gian.ềC.Gen đa hi u.ệD.Di truy n ngoài nhân.ề
Câu 15: Ngu n nguyên li u phong phú, ch y u ph c v ch n gi ng v t nuôi, cây tr ng là gì?ồ ệ ủ ế ụ ụ ọ ố ậ ồ
A.Đ t bi n gen.ộ ế B.Đ t bi n đa b i. ộ ế ộ C.Bi n d t h p.ế ị ổ ợ B.Đ t bi n d b i. ộ ế ị ộ
Câu 16: N i dung c a ph ng pháp nghiên c u ph h là gì?ộ ủ ươ ứ ả ệ
A.Nghiên c u di truy n c a m t tính tr ng nh t đ nh trên nh ng ng i có quan h h hàng qua nhi uứ ề ủ ộ ạ ấ ị ữ ườ ệ ọ ề
th h .ế ệ
B.Quan sát, so sánh c u trúc hi n vi, s l ng c a b NST trong t bào c a nh ng ng i m c b nh diấ ể ố ượ ủ ộ ế ủ ữ ườ ắ ệ
truy n v i b NST trong t bào c a ng i bình th ng.ề ớ ộ ế ủ ườ ườ
C.So sánh nh ng đi m gi ng nhau và khác nhau c a cùng m t tính tr ng các tr ng h p đ ng sinhữ ể ố ủ ộ ạ ở ườ ợ ồ
s ng trong cùng môi tr ng ho c khác môi tr ng.ố ườ ặ ườ
D.Phân tích c u trúc ADN, xác đ nh c u trúc t ng gen t ng ng v i m i tính tr ng.ấ ị ấ ừ ươ ứ ớ ỗ ạ
Câu 17: Nguyên nhân c a các b nh, t t di truy n là doủ ệ ậ ề
A.đ t bi n gen.ộ ế B.đ t bi n NST.ộ ế C.sai sót trong v t ch t di truy n.ậ ấ ề D.do sao chép sai.
Câu 18: B ng ch ng nào d i đây thu c v b ng ch ng gi i ph u h c so sánh?ằ ứ ướ ộ ề ằ ứ ả ẩ ọ
A.B ng ch ng v c quan t ng đ ng.ằ ứ ề ơ ươ ồ B.B ng ch ng v s gi ng nhau trong phát tri nằ ứ ề ự ố ể
phôi.
C.B ng ch ng v đ c đi m h đ ng, th c v t.ằ ứ ề ặ ể ệ ộ ự ậ D.B ng ch ng v t bào h c. ằ ứ ề ế ọ
Câu 19: Theo Đacuyn, có nh ng lo i bi n d nào?ữ ạ ế ị
A.Đ t bi n và bi n d t h p.ộ ế ế ị ổ ợ B.Th ng bi n và đ t bi n.ườ ế ộ ế
C.Bi n d t h p và bi n d cá th .ế ị ổ ợ ế ị ể D.Bi n d cá th và bi n d đ ng lo t.ế ị ể ế ị ồ ạ
Câu 20: Sinh v t v n có kh năng ph n ng phù h p v i s thay đ i đi u ki n môi tr ng và m i cá thậ ố ả ả ứ ợ ớ ự ổ ề ệ ườ ọ ể
đ u nh t lo t ph n ng theo cách gi ng nhau tr c đi u ki n ngo i c nh m i là quan đi m c a ai?ề ấ ạ ả ứ ố ướ ề ệ ạ ả ớ ể ủ
A.Đacuyn. B.Lamac. C.Kimura. D.Ti n hoá hi n đ i.ế ệ ạ
Câu 21: N i dung nào d i đây thu c v ti n hoá nh ?ộ ướ ộ ề ế ỏ
A.Là quá trình hình thành các nhóm phân lo i trên loài.ạ
B.Là s ti n hoá di n ra b ng s c ng c ng u nhiên các đ t bi n trung tính, không liên quan đ n tácự ế ễ ằ ự ủ ố ẫ ộ ế ế
d ng c a ch n l c t nhiên.ụ ủ ọ ọ ự
C.Là quá trình bi n đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th , d n đ n s hình thành loàiế ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ẫ ế ự
m i.ớ
D.Là quá trình bao g m hai m t song song; v a đào th i các bi n d b t l i, v a tích lu các bi n d cóồ ặ ừ ả ế ị ấ ợ ừ ỹ ế ị
l i cho sinh v t. ợ ậ
Câu 22: Vì sao qu n th giao ph i đ c xem là đ n v ti n hoá c s ?ầ ể ố ượ ơ ị ế ơ ở
A.Vì qu n th là đ n v t n t i th c trong t nhiên.ầ ể ơ ị ồ ạ ự ự
B.Vì qu n th là đ n v sinh s n.ầ ể ơ ị ả
C.Vì qu n th có thành ph n ki u gen n đ nh qua nhi u th h . ầ ể ầ ể ổ ị ề ế ệ
D.Vì qu n th là đ n v t n t i th c trong t nhiên và là đ n v sinh s n.ầ ể ơ ị ồ ạ ự ự ơ ị ả
Câu 23: Trong môi tr ng không có DDT thì d ng ru i mang đ t bi n kháng DDT sinh tr ng ch m h nườ ạ ồ ộ ế ưở ậ ơ
d ng ru i bình th ng nh ng khi môi tr ng có DDT thì đ t bi n này có l i cho ru i mang đ t bi n khángạ ồ ườ ư ườ ộ ế ợ ồ ộ ế
DDT. B ng ch ng trên ch ng t đi u gì?ằ ứ ứ ỏ ề
A.Giá tr thích nghi c a đ t bi n có th thay đ i tuỳ t h p gen.ị ủ ộ ế ể ổ ổ ợ
B.DDT là tác nhân gây đ t bi n, bi n đ i d ng ru i mang đ t bi n tr thành d ng bình th ng.ộ ế ế ổ ạ ồ ộ ế ở ạ ườ

C.Khi môi tr ng thay đ i, th đ t bi n thay đ i giá tr thích nghi c a nó. D.DDT gây ch t v i d ngườ ổ ể ộ ế ổ ị ủ ế ớ ạ
ru i bình th ng nên không còn có s c nh tranh gi a d ng bình th ng v i d ng ru i đ t bi n.ồ ườ ự ạ ữ ạ ườ ớ ạ ồ ộ ế
Câu 24: K t thúc giai đ an ti n hoá hoá h c đã hình thành nên:ế ọ ế ọ
A.các phân t h u c đ n gi n. ử ữ ơ ơ ả B.các đ i phân t .ạ ử
C.các t bào nguyên thu .ế ỷ D.Các sinh v t nhân s .ậ ơ
Câu 25: Loài ng i đ c phát sinh và ti n hoá t t tiên d ng v n ng i hoá th ch nào?ườ ượ ế ừ ổ ạ ượ ườ ạ
A.Ôxtralopitec. B.Đriopitec. C.Homo habilis. D.Homo erectus
Câu 26: T các đ c đi m gi ng nhau gi a ng i và v n ng i, ta có k t lu n gì? ừ ặ ể ố ữ ườ ượ ườ ế ậ
A.V n ng i và ng i không có quan h h hàng. ượ ườ ườ ệ ọ
B.V n ng i ngày nay là t tiên c a loài ng i.ượ ườ ổ ủ ườ
C.V n ng i và ng i có quan h h hàng thân thu c g n gũi.ượ ườ ườ ệ ọ ộ ầ
D.V n ng i và ng i có cùng ngu n g c và ti n hoá theo cùng m t h ng.ượ ườ ườ ồ ố ế ộ ướ
Câu 27: Khái ni m nào d i đây thu c v sinh thái?ệ ướ ộ ề ổ
A.Là ph n không gian bao quanh sinh v t mà đó các y u t c u t o nên môi tr ng tr c ti p hayầ ậ ở ế ố ấ ạ ườ ự ế
gián ti p tác đ ng lên s sinh tr ng và phát tri n c a sinh v t.ế ộ ự ưở ể ủ ậ B.Là đ a ch c trú c a loài.ị ỉ ư ủ
C.Là m t không gian sinh thái, đó t t c các đi u ki n môi tr ng qui đ nh s t n t i và phát tri nộ ở ấ ả ề ệ ườ ị ự ồ ạ ể
n đ nh lâu dài c a loài.ổ ị ủ
D.Là nh ng y u t c u t o nên môi tr ng, tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p lên đ i s ng sinh v t.ữ ế ố ấ ạ ườ ộ ự ế ặ ế ờ ố ậ
Câu 28: Trong th i gian g n đây, m t s đ ng v t r ng th ng hay xu ng làng b n phá h i mùa màng.ờ ầ ộ ố ộ ậ ừ ườ ố ả ạ
Nguyên nhân c a hi n t ng trên là doủ ệ ượ
A.s c nh tranh gi a các loài đ ng v t trong r ng.ự ạ ữ ộ ậ ừ B.r ng, n i sinh s ng b thu h p.ừ ơ ố ị ẹ
C.thay đ i t p tính.ổ ậ D.thay đ i b n năng. ổ ả
Câu 29: Căn c vào đ c đi m thích nghi v i đi u ki n chi u sáng, th c v t chia thành các nhóm nào?ứ ặ ể ớ ề ệ ế ự ậ
A.Nhóm cây a sáng và nhóm cây a bóng.ư ư
B.Nhóm cây a sáng và nhóm cây ch u bóng.ư ị
C.Nhóm cây ch u bóng và nhóm cây a bóng.ị ư
D.Nhóm cây a sáng, nhóm cây a bóng và nhóm cây ch u bóng.ư ư ị
Câu 30: Gi i h n sinh thái nhi t đ c a m t s loài nh sau: Loài (1): 2ớ ạ ệ ộ ủ ộ ố ư 0C –> 180C, Loài (2): 20C –> 420C,
Loài (3): -20C –> 180C, Loài (4): 200C – 780C. Loài nào là loài h p nhi t?ẹ ệ
A.Loài 1. B.Loài 2. C.Loài 3. D.Loài 4.
Câu 31: S tác đ ng t h p c a nhi t đ và đ m t o ra vùng s ng c a sinh v t đ c g i là gì?ự ộ ổ ợ ủ ệ ộ ộ ẩ ạ ố ủ ậ ượ ọ
A.Gi i h n sinh thái. ớ ạ B. sinh thái.ỔC.N i .ơ ở D.Thuỷ
nhi t đ .ệ ồ
Câu 32: Quan h đ i kháng gi a các cá th trong qu n th đ c th hi n các hình th c:ệ ố ữ ể ầ ể ượ ể ệ ở ứ
A.C nh tranh và kí sinh cùng loài. ạ
B.C nh tranh và ăn th t đ ng lo i.ạ ị ồ ạ
C.Kí sinh cùng loài và ăn th t đ ng lo i.ị ồ ạ
D.C nh tranh, kí sinh cùng loài và ăn th t đ ng lo i.ạ ị ồ ạ
B.PH N RIÊNG: Thí sinh đ c ch n m t trong hai ph nẦ ượ ọ ộ ầ
I.Ph n riêng dành cho ch ng trình chu n (8 câu, t câu 33 đ n câu 40)ầ ươ ẩ ừ ế
Câu 33: S nhân đôi ADN c a sinh v t nhân th c có s khác bi t v i nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s là:ự ủ ậ ự ự ệ ớ ủ ậ ơ
A.C ch nhân đôi.ơ ế
B.Nguyên li u và nguyên t c nhân đôi.ệ ắ
C.Chi u nhân đôi và c ch nhân đôi.ề ơ ế
D.H enzim và đ n v nhân đôi.ệ ơ ị
Câu 34: Chi u phiên mã trên m ch mã g c c a ADN là:ề ạ ố ủ
A.Theo chi u 3’ đ n 5’.ề ế B.Theo chi u 5’ đ n 3’.ề ế
C.Tùy thu c vào t ng lo i ADN.ộ ừ ạ D.Có đo n theo chi u 3’ đ n 5’, có đo n theo chi u 5’ đ n 3’. ạ ề ế ạ ề ế
Câu 35: Theo Lamac, nguyên nhân chính làm cho loài bi n đ i d n d n và liên t c là ế ổ ầ ầ ụ
A.s c ng c ng u nhiên các bi n d trung tính không liên quan đ n tác đ ng c a ch n l c t nhiên.ự ủ ố ẫ ế ị ế ộ ủ ọ ọ ự
B.ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua tính di truy n và bi n d c a sinh v t.ọ ọ ự ộ ề ế ị ủ ậ
C.do đi u ki n ngo i c nh không đ ng nh t và th ng xuyên thay đ i.ề ệ ạ ả ồ ấ ườ ổ
D.s bi n đ i t n s alen và thành ph n ki u gen c a qu n th d i tác đ ng c a các nhân t ti nự ế ổ ầ ố ầ ể ủ ầ ể ướ ộ ủ ố ế
hóa.
Câu 36: Nh ng nhóm loài th c v t nào d i đây có kh năng thích nghi v i l a?ữ ự ậ ướ ả ớ ử
A.Cây m t lá m m.ộ ầ B.Cây thân g .ỗ

C.Cây thân b i.ụD.Cây có thân ng m d i m t đ t.ầ ướ ặ ấ
Câu 37: Nh ng nhân t gây bi n đ i kích th c c a qu n th là gì?ữ ố ế ổ ướ ủ ầ ể
A.C u trúc gi i tính, c u trúc tu i, các m i quan h gi a các cá th trong qu n th .ấ ớ ấ ổ ố ệ ữ ể ầ ể
B.M c sinh s n, m c t vong, nh p c và xu t c .ứ ả ứ ử ậ ư ấ ư
C.M c sinh s n, m c t vong và c u trúc gi i tính.ứ ả ứ ử ấ ớ
D.M c nh p c , xu t c và c u trúc gi i tính.ứ ậ ư ấ ư ấ ớ
Câu 38: Phiên mã là
A.quá trình t ng h p ARN trên m ch khuôn ADN.ổ ợ ạ
B.s truy n thông tin di truy n t phân t ADN m ch kép sang phân t ARN m ch đ n.ự ề ề ừ ử ạ ử ạ ơ
C.quá trình t ng h p prôtêin di n ra t i ribôxôm.ổ ợ ễ ạ
D.quá trình truy n đ t thông tin di truy n qua các th h c a loài. ề ạ ề ế ệ ủ
Câu 39: M i quan h gi a cây t h ng v i các cây khác thu c m i quan h nào?ố ệ ữ ơ ồ ớ ộ ố ệ
A.C ng sinh.ộB.H i sinh.ộ
C.Kí sinh. D. c ch -c m nhi m.Ứ ế ả ễ
Câu 40: D a vào kích th c cá th , trong nh ng loài d i đây, loài nào có ki u tăng tr ng s l ng g nự ướ ể ữ ướ ể ưở ố ượ ầ
v i hàm mũ?ớ
A.Sinh v t s n xu t.ậ ả ấ B.Sinh v t tiêu th b c 1.ậ ụ ậ
C.Sinh v t tiêu th b c 2.ậ ụ ậ D.Vi sinh v t phân gi i. h . ậ ả ồ
II.Ph n riêng dành cho ch ng trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đ n câu 48)ầ ươ ừ ế
Câu 41: D a vào kích th c cá th , trong nh ng loài d i đây, loài nào có ki u tăng tr ng s l ng g nự ướ ể ữ ướ ể ưở ố ượ ầ
v i hàm mũ?ớ
A.Cá tr m trong h .ắ ồ B.Rái cá trong h .ồ
C.Rong đuôi chó trong h .ồD.Khu n lam trong h . ẩ ồ
Câu 42: Phiên mã là
A.quá trình t ng h p ARN trên m ch khuôn ADN.ổ ợ ạ
B.s truy n thông tin di truy n t phân t ADN m ch kép sang phân t ARN m ch đ n.ự ề ề ừ ử ạ ử ạ ơ
C.quá trình t ng h p prôtêin di n ra t i ribôxôm.ổ ợ ễ ạ
D.quá trình truy n đ t thông tin di truy n qua các th h c a loài. ề ạ ề ế ệ ủ
Câu 43: S bi n đ ng s l ng c a th r ng B c Mĩ và Linh miêu là s bi n đ ng s l ng theo chu kìự ế ộ ố ượ ủ ỏ ừ ắ ự ế ộ ố ượ
nào?
A.Ngày đêm. B.Chu kì tu n trăng và ho t đ ng c a th y tri u.ầ ạ ộ ủ ủ ề
C.Chu kì mùa. D.Chu kì nhi u năm.ề
Câu 44: M i quan h gi a giun sán v i đ ng v t khác thu c m i quan h nào?ố ệ ữ ớ ộ ậ ộ ố ệ
A.C ng sinh.ộB.H i sinh. ộC.Kí sinh. D. c ch -c m nhi m.Ứ ế ả ễ
Câu 45: Đ c đi m nào d i đây ặ ể ướ không thu cộ h sinh thái nhân t o?ệ ạ
A.Đa d ng loài.ạ
B.D b suy thoái.ễ ị
C.Th ng xuyên b sung năng l ng, v t ch t đ duy trì tr ng thái n đ nh c a h .ườ ổ ượ ậ ấ ể ạ ổ ị ủ ệ
D.S cá th c a loài th chi m s l ng l n nh t.ố ể ủ ư ế ế ố ượ ớ ấ
Câu 46: Năng l ng bi n đ i theo hình th c nào khi chuy n t b c dinh d ng th p lên b c dinh d ngượ ế ổ ứ ể ừ ậ ưỡ ấ ậ ưỡ
cao li n k trong chu i th c ăn?ề ề ổ ứ
A.Tăng kho ng 30%.ảB.Bi n đ i không đáng k .ế ổ ể
C.M t kho ng 30%.ấ ả D.M t kho ng 90%. ấ ả
Câu 47: Gen c a phân t ADN 2 m ch có G = 900 nuclêôtit chi m 30% s nuclêôtit c a gen. Đ t bi n thayủ ử ạ ế ố ủ ộ ế
th c p nuclêôtit A=T b ng c p nuclêôtit G=X. S li n k t hydrô c a gen đ t bi n là bao nhiêu?ế ặ ằ ặ ố ế ế ủ ộ ế
A.3899. B.3900. C.3901. D.3902.
Câu 48: Cho gà tr ng lông v n giao ph i v i gà mái lông đen. Fố ằ ố ớ 1 thu đ c toàn gà lông v n. Ti p t c cho Fượ ằ ế ụ 1
giao ph i v i nhau, Fố ớ 2 thu đ c 3 gà lông v n, 1 gà lông đen ch có gà mái. Bi t r ng tính tr ng màu lôngượ ằ ỉ ở ế ằ ạ
do 1 gen qui đ nh. Màu s c lông gà di truy n theo qui lu t nào?ị ắ ề ậ
A.Phân li c a Menđen.ủB.Di truy n chéo.ề
C.Di truy n th ng.ề ẳ D.Di truy n theo dòng m .ề ẹ
_____H T_____Ế

Đ THI TH T T NGHI PỀ Ử Ố Ệ
Đ S 2Ề Ố
A.PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đ n câu 32) Ầ Ấ Ả ừ ố ế
Câu 1: Đ t bi n bi n đ i mã chính th c ATA thành mã ATT. Đ t bi n thu c d ng:ộ ế ế ổ ứ ộ ế ộ ạ
A.đ ng nghĩa.ồB.sai nghĩa. C.vô nghĩa. D.d ch khung.ị
Câu 2: Đ t bi n bi n đ i mã chính th c GXG thành mã AXG. Đ t bi n thu c d ng:ộ ế ế ổ ứ ộ ế ộ ạ
A.đ ng nghĩa.ồB.sai nghĩa. C.vô nghĩa. D.d ch khung.ị
Câu 3: Đ t bi n gen x y ra thu c d ng thay th c p nuclêôtit A=T b ng m t c p nuclêôtit G=X. Gen đ tộ ế ả ộ ạ ế ặ ằ ộ ặ ộ
bi n so v i gen ban đ u:ế ớ ầ
A.có s liên k t hydrô không đ i. ố ế ổ B.làm tăng 1 liên k t hydrô. ế
C.làm gi m m t liên k t hydrô. ả ộ ế D.làm tăng 2 liên k t hydrô.ế
Câu 4: D ng đ t bi n gen nào làm thay đ i t l A+T / G+X c a gen?ạ ộ ế ổ ỷ ệ ủ
A.Thay c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác có cùng s liên k t hydrô.ặ ằ ặ ố ế
B.M t đi ho c l p thêm m t c p nuclêôtit.ấ ặ ắ ộ ặ
C.Thay c p nuclêôtic này b ng c p nuclêôtit khác không cùng s liên k t hydrô.ặ ằ ặ ố ế
D.M t ho c l p thêm hay thay c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác không cùng s liên k t hydrô.ấ ặ ắ ặ ằ ặ ố ế
Câu 5: Đ t bi n gen gây b nh h ng c u l i li m thu c d ngộ ế ệ ồ ầ ưỡ ề ộ ạ
A.M t c p A=T gen t ng h p chu i ấ ặ ở ổ ợ ỗ α Hemôglôbin.
C.L p c p A=T gen t ng h p chu i ắ ặ ở ổ ợ ỗ β Hemôglôbin.
C.Thay c p A=T b ng c p T=A gen t ng h p ặ ằ ặ ở ổ ợ β chu i Hemôglôbin.ỗ
D.Thay c p G=X b ng c p A=T gen t ng h p chu i ặ ằ ặ ở ổ ợ ỗ β Hemôglôbin.
Câu 6: Ch t 5-BU ch y u gây đ t bi n gen thu c d ng nào?ấ ủ ế ộ ế ộ ạ
A.Thay c p A=T b ng c p G=X.ặ ằ ặ B.M t c p A=T.ấ ặ
C.L p c p A=T.ắ ặ D.Thay c p G=X b ng c p A=T.ặ ằ ặ
Câu 7: Do ti p h p và trao đ i chéo không cân gi a hai crômatit đ ng d ng trong kỳ tr c l n phân bào 1ế ợ ổ ữ ồ ạ ướ ầ
gi m phân, t o nên các đ t bi n c u trúc thu c d ng:ả ạ ộ ế ấ ộ ạ
A.m t đo n và đ o đo n. ấ ạ ả ạ B.m t đo n và chuy n đo n. ấ ạ ể ạ
C.m t đo n và l p đo n. ấ ạ ặ ạ D.đ o đo n và chuy n đo n.ả ạ ể ạ
Câu 8: Do ti p h p và trao đ i chéo không cân gi a hai crômatit đ ng d ng có cùng c u trúc ế ợ ổ ữ ồ ạ ấ
a x b c d e f trong kỳ tr c l n phân bào 1 gi m phân, t o nên các NST có c u trúcướ ầ ả ạ ấ
A. a x b e f và a x b c d c d e f
B. a x b c d và a x b e f
C. a x b e f và a x b c d e f
D. a x b c d e f và a x b e f c d
Câu 9: Đ t bi n nào d i đây t o nên th kh m?ộ ế ướ ạ ể ả
A.Đ t bi n xôma.ộ ế B.Đ t bi n ti n phôi.ộ ế ề
C.Đ t bi n giao t .ộ ế ử D.Đ t bi n NST.ộ ế
Câu 10: Tính tr ng nào d i đây ít l thu c vào đi u ki n c a môi tr ng?ạ ướ ệ ộ ề ệ ủ ườ
A.T l b trong s a.ỷ ệ ơ ữ B.S n l ng s a.ả ượ ữ
C.S tr ng trong l a đ .ố ứ ứ ẻ D.S h t trên bông.ố ạ
Câu 11: Th ng bi n có ý nghĩa gì?ườ ế
A.Cung c p nguyên li u cho ti n hoá và ch n gi ng.ấ ệ ế ọ ố
B.T o s thích nghi cho sinh v t.ạ ự ậ
C.Bi n đ i ki u gen t o nên ki u hình thích nghi cho sinh v t tr c s thay đ i c a môi tr ng.ế ổ ể ạ ể ậ ướ ự ổ ủ ườ
D.Bi n đ i nguyên li u s c p thành nguyên li u th c p.ế ổ ệ ơ ấ ệ ứ ấ
Câu 12: K thu t di truy n đ c ng d ng đỹ ậ ề ượ ứ ụ ể
A.s n xu t insulin, somatostatin, interferon, các hocmon sinh tr ng, vacxin, prôtêin, các ch t ho t hoá.ả ấ ưở ấ ạ
B.t o các cây tr ng có năng su t cao, qu không h t.ạ ồ ấ ả ạ
C.t o các dòng thu n.ạ ầ
D.t o th song nh b i. ạ ể ị ộ
Câu 13: Đ t o gi ng l n BS-I, ng i ta cho l n Béc sai lai v i l n . Ph ng pháp lai này làể ạ ố ợ ườ ợ ớ ợ Ỉ ươ
A.lai khác gi ng.ốB.lai khác dòng đ n.ơC.lai xa. D.lai khác dòng kép.
Câu 14: Đ s d ng u th lai, ng i ta s d ng ph ng pháp lai nào d i đây?ể ử ụ ư ế ườ ử ụ ươ ướ
A.Lai thu n và lai ngh ch.ậ ị B.Lai kinh t .ế
C.Lai t bào.ếD.Lai xa và đa b i hóa. ộ
Câu 15: Ch ng pênixilin có ho t tính s n xu t pênixilin tăng g p 200 l n đ c t o thành b ng: ủ ạ ả ấ ấ ầ ượ ạ ằ

