Đ THI TH T T NGHI P
Đ S 1
A.PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đ n câu 32) ế
Câu 1: Gen là gì?
A.Là m t đo n c a phân t ADN mang thông tin mã hoá m t lo i protêin nào đó.
B.Là m t đo n c a phân t ADN mang thông tin mã hoá cho m t s n ph m nh t đ nh.
C.Là nh ng gen t o ra s n ph m ki m soát ho t đ ng c a các gen khác.
D.Là trình t các nuclêotit (nu) trong gen qui đ nh trình t các axit amin trong phân t prôtêin.
Câu 2: C u trúc chung c a gen c u trúc g m m y vùng?
A.2 vùng theo trình t . B.3 vùng theo trình t .
C.4 vùng theo trình t . D.5 vùng theo trình t .
Câu 3: Quá trình nhân đôi c a ADN t bào sinh v t nhân s , nhân th c ADN c a virut ( d ng s i kép) ế ơ
đ u tuân theo:
A.nguyên t c b sung và nguyên t c n a gián đo n.
B.nguyên t c bán b o toàn và nguyên t c đa phân.
C.nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o toàn.
D.nguyên t c b sung và nguyên t c đa phân.
Câu 4: Đ t bi n gen là gì? ế
A.Là nh ng bi n đ i nh trong c u trúc c a gen, liên quan đ n m t ho c m t s c p nuclêôtit. ế ế
B.Là nh ng bi n đ i trong c u trúc c a NST. ế
C.Là nh ng bi n đ i làm thay đ i s l ng c a b NST. ế ượ
D.Là nh ng bi n đ i v s l ng c a m t hay m t s c p NST t ng đ ng. ế ượ ươ
Câu 5: Đ t bi n đi m x y ra không làm thay đ i chi u dài c a gen nh ng làm tăng m t liên k t hydrô c a ế ế ư ế
gen. Đ t bi n đó thu c d ng gì? ế
A.M t c p A=T. B.L p thêm c p A=T.
C.Thay c p A=T b ng c p G=X. D.Thay c p G=X b ng c p A=T.
Câu 6: T NST có c u trúc a b x c d e g , đ t bi n c u trúc t o nên NST có thành ph n gen ế
a b x c e d g. Đ t bi n đó thu c d ng gì? ế
A.L p đo n. B.Chuy n đo n.
C.Đ o đo n ch a tâm đ ng. D.Đ o đo n không ch a tâm đ ng.
Câu 7: cà chua, B qui đ nh qu đ , b qui đ nh qu vàng. Cho 2 cây cà chua qu đ 4n giao ph n v i nhau.
Th h lai phân ly theo t l 35 đ : 1 vàng. Ki u gen c a 2 cây cà chua đem lai làế
A.BBBB x bbbb. B.BBbb x Bbbb.
C.BBBb x BBbb. D.BBbb x BBbb.
Câu 8: N i dung c a qui lu t phân li c a Menđen là gì?
A.Tính tr ng đ c qui đ nh b i m t c p alen. Do s phân ly đ ng đ u c a c p alen trong gi m phân ượ
nên m i giao t ch ch a m t alen c a c p.
B.Tính tr ng đ c qui đ nh b i hai c p alen và có s tác đ ng qua l i gi a các gen không alen, t o nên ượ
ki u hình khác b m .
C.Khi lai b m thu n ch ng, khác nhau v m t c p tính tr ng t ng ph n thì th h th hai s ươ ế
phân li theo t l x p x 3 tr i: 1 l n.
D.Khi lai b m thu n ch ng, khác nhau v m t c p tính tr ng t ng ph n thì th h th hai s ươ ế
phân li theo t l x p x 1 tr i: 2 trung gian: 1 l n.
Câu 9: Xét tính tr ng do m t gen, alen tr i át không hoàn toàn alen l n, phân b trên NST th ng qui ườ
đ nh. K t qu hai phép lai thu n, ngh ch nh th nào? ế ư ế
A.Khác nhau.
B.Gi ng nhau và ki u hình đ i lai là c a m t bên: ho c c a b ho c c a m .
C.Khác nhau và ki u hình đ i lai luôn luôn là c a m .
D.Gi ng nhau và ki u hình đ i lai là trung gian c a b và m .
Câu 10: đ u Hà lan, cho đ u h t vàng, thân cao giao ph n v i h t xanh, thân th p. F 1 thu đ c 100% h tượ
vàng, thân cao. Cho F1 t th ph n, ki u hình h t xanh, thân th p thu đ c chi m bao nhiêu? Bi t r ng m i ượ ế ế
tính tr ng do 1 gen qui đ nh phân b trên m i NST khác nhau.
A.3,125%. B.6,25%.
C.12,5%. D.25%.
Câu 11: C s t bào h c c a qui lu t phân li là gì?ơ ế
A.S phân li đ c l p t h p t do c a các c p NST t ng đ ng trong gi m phân th tinh, d n ươ
đ n s phân li đ c l p và t h p t do c a các c p alen.ế
B.Các gen n m trên m t NST phân li cùng v i nhau và làm thành nhóm gen liên k t. ế
C.S trao đ i chéo nh ng đo n t ng ng c a c p NST t ng đ ng trong phát sinh giao t đ a đ n ươ ươ ư ế
s hoán v c a các gen t ng ng, đã t h p l i các gen không alen trên NST. ươ
D.S phân li s t h p t do c a c p NST t ng đ ng trong gi m phân th tinh, d n đ n s ươ ế
phân li và t h p c a c p gen alen.
Câu 12: b p, cho b p thân cao giao ph n v i b p thân th p. F 1 thu đ c toàn b p thân cao. Cho Fượ 1 giao
ph n v i nhau, F 2 thu đ c 9 b p thân cao: 7 b p thân th p. Tính tr ng trên di truy n theo qui lu t nào?ượ
A.Phân li c a Menđen. B.T ng tác tích lũy c ng g p. ươ C.T ng tác b sung.ươ D.T ng tác átươ
ch .ế
Câu 13: Qu n th nào d i đây có thành ph n ki u gen đ t tr ng thái cân b ng? ướ
A.0,3BB + 0,7bb = 1. B.0,3BB + 0,5Bb + 0,2bb = 1. C.1BB. D.1Bb.
Câu 14: Cây hoa đ th ph n cây hoa tr ng, k t qu lai thu đ c toàn hoa tr ng. Cây hoa tr ng th ph n ế ượ
cho cây hoa đ , k t qu lai thu đ c toàn cây hoa đ . Tính tr ng màu hoa tuân theo qui lu t di truy n nào? ế ượ
A.Phân li c a Menđen.B.Di truy n trung gian.C.Gen đa hi u.D.Di truy n ngoài nhân.
Câu 15: Ngu n nguyên li u phong phú, ch y u ph c v ch n gi ng v t nuôi, cây tr ng là gì? ế
A.Đ t bi n gen. ế B.Đ t bi n đa b i. ế C.Bi n d t h p.ế B.Đ t bi n d b i. ế
Câu 16: N i dung c a ph ng pháp nghiên c u ph h là gì? ươ
A.Nghiên c u di truy n c a m t tính tr ng nh t đ nh trên nh ng ng i quan h h hàng qua nhi u ườ
th h .ế
B.Quan sát, so sánh c u trúc hi n vi, s l ng c a b NST trong t bào c a nh ng ng i m c b nh di ượ ế ườ
truy n v i b NST trong t bào c a ng i bình th ng. ế ườ ườ
C.So sánh nh ng đi m gi ng nhau khác nhau c a cùng m t tính tr ng các tr ng h p đ ng sinh ườ
s ng trong cùng môi tr ng ho c khác môi tr ng. ườ ườ
D.Phân tích c u trúc ADN, xác đ nh c u trúc t ng gen t ng ng v i m i tính tr ng. ươ
Câu 17: Nguyên nhân c a các b nh, t t di truy n là do
A.đ t bi n gen. ế B.đ t bi n NST. ế C.sai sót trong v t ch t di truy n. D.do sao chép sai.
Câu 18: B ng ch ng nào d i đây thu c v b ng ch ng gi i ph u h c so sánh? ướ
A.B ng ch ng v c quan t ng đ ng. ơ ươ B.B ng ch ng v s gi ng nhau trong phát tri n
phôi.
C.B ng ch ng v đ c đi m h đ ng, th c v t. D.B ng ch ng v t bào h c. ế
Câu 19: Theo Đacuyn, có nh ng lo i bi n d nào? ế
A.Đ t bi n và bi n d t h p. ế ế B.Th ng bi n và đ t bi n.ườ ế ế
C.Bi n d t h p và bi n d cá th .ế ế D.Bi n d cá th và bi n d đ ng lo t.ế ế
Câu 20: Sinh v t v n có kh năng ph n ng phù h p v i s thay đ i đi u ki n môi tr ng m i th ườ
đ u nh t lo t ph n ng theo cách gi ng nhau tr c đi u ki n ngo i c nh m i là quan đi m c a ai? ướ
A.Đacuyn. B.Lamac. C.Kimura. D.Ti n hoá hi n đ i.ế
Câu 21: N i dung nào d i đây thu c v ti n hoá nh ? ướ ế
A.Là quá trình hình thành các nhóm phân lo i trên loài.
B.Là s ti n hoá di n ra b ng s c ng c ng u nhiên các đ t bi n trung tính, không liên quan đ n tác ế ế ế
d ng c a ch n l c t nhiên.
C.Là quá trình bi n đ i t n s alen thành ph n ki u gen c a qu n th , d n đ n s hình thành loàiế ế
m i.
D.Là quá trình bao g m hai m t song song; v a đào th i các bi n d b t l i, v a tích lu các bi n d ế ế
l i cho sinh v t.
Câu 22: Vì sao qu n th giao ph i đ c xem là đ n v ti n hoá c s ? ượ ơ ế ơ
A.Vì qu n th là đ n v t n t i th c trong t nhiên. ơ
B.Vì qu n th là đ n v sinh s n. ơ
C.Vì qu n th có thành ph n ki u gen n đ nh qua nhi u th h . ế
D.Vì qu n th là đ n v t n t i th c trong t nhiên và là đ n v sinh s n. ơ ơ
Câu 23: Trong môi tr ng không DDT thì d ng ru i mang đ t bi n kháng DDT sinh tr ng ch m h nườ ế ưở ơ
d ng ru i bình th ng nh ng khi môi tr ng DDT thì đ t bi n này l i cho ru i mang đ t bi n kháng ườ ư ườ ế ế
DDT. B ng ch ng trên ch ng t đi u gì?
A.Giá tr thích nghi c a đ t bi n có th thay đ i tuỳ t h p gen. ế
B.DDT là tác nhân gây đ t bi n, bi n đ i d ng ru i mang đ t bi n tr thành d ng bình th ng. ế ế ế ườ
C.Khi môi tr ng thay đ i, th đ t bi n thay đ i giá tr thích nghi c a nó. D.DDT gây ch t v i d ngườ ế ế
ru i bình th ng nên không còn có s c nh tranh gi a d ng bình th ng v i d ng ru i đ t bi n. ườ ườ ế
Câu 24: K t thúc giai đ an ti n hoá hoá h c đã hình thành nên:ế ế
A.các phân t h u c đ n gi n. ơ ơ B.các đ i phân t .
C.các t bào nguyên thu .ế D.Các sinh v t nhân s . ơ
Câu 25: Loài ng i đ c phát sinh và ti n hoá t t tiên d ng v n ng i hoá th ch nào?ườ ượ ế ượ ườ
A.Ôxtralopitec. B.Đriopitec. C.Homo habilis. D.Homo erectus
Câu 26: T các đ c đi m gi ng nhau gi a ng i và v n ng i, ta có k t lu n gì? ườ ượ ườ ế
A.V n ng i và ng i không có quan h h hàng. ượ ườ ườ
B.V n ng i ngày nay là t tiên c a loài ng i.ượ ườ ườ
C.V n ng i và ng i có quan h h hàng thân thu c g n gũi.ượ ườ ườ
D.V n ng i và ng i có cùng ngu n g c và ti n hoá theo cùng m t h ng.ượ ườ ườ ế ướ
Câu 27: Khái ni m nào d i đây thu c v sinh thái? ướ
A.Là ph n không gian bao quanh sinh v t đó các y u t c u t o nên môi tr ng tr c ti p hay ế ườ ế
gián ti p tác đ ng lên s sinh tr ng và phát tri n c a sinh v t.ế ưở B.Là đ a ch c trú c a loài. ư
C.Là m t không gian sinh thái, đó t t c các đi u ki n i tr ng qui đ nh s t n t i phát tri n ườ
n đ nh lâu dài c a loài.
D.Là nh ng y u t c u t o nên môi tr ng, tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p lên đ i s ng sinh v t. ế ườ ế ế
Câu 28: Trong th i gian g n đây, m t s đ ng v t r ng th ng hay xu ng làng b n phá h i mùa màng. ườ
Nguyên nhân c a hi n t ng trên là do ượ
A.s c nh tranh gi a các loài đ ng v t trong r ng. B.r ng, n i sinh s ng b thu h p. ơ
C.thay đ i t p tính. D.thay đ i b n năng.
Câu 29: Căn c vào đ c đi m thích nghi v i đi u ki n chi u sáng, th c v t chia thành các nhóm nào? ế
A.Nhóm cây a sáng và nhóm cây a bóng.ư ư
B.Nhóm cây a sáng và nhóm cây ch u bóng.ư
C.Nhóm cây ch u bóng và nhóm cây a bóng. ư
D.Nhóm cây a sáng, nhóm cây a bóng và nhóm cây ch u bóng.ư ư
Câu 30: Gi i h n sinh thái nhi t đ c a m t s loài nh sau: Loài (1): 2 ư 0C –> 180C, Loài (2): 20C –> 420C,
Loài (3): -20C –> 180C, Loài (4): 200C – 780C. Loài nào là loài h p nhi t?
A.Loài 1. B.Loài 2. C.Loài 3. D.Loài 4.
Câu 31: S tác đ ng t h p c a nhi t đ và đ m t o ra vùng s ng c a sinh v t đ c g i là gì? ượ
A.Gi i h n sinh thái. B. sinh thái.C.N i .ơ D.Thu
nhi t đ .
Câu 32: Quan h đ i kháng gi a các cá th trong qu n th đ c th hi n các hình th c: ượ
A.C nh tranh và kí sinh cùng loài.
B.C nh tranh và ăn th t đ ng lo i.
C.Kí sinh cùng loài và ăn th t đ ng lo i.
D.C nh tranh, kí sinh cùng loài và ăn th t đ ng lo i.
B.PH N RIÊNG: Thí sinh đ c ch n m t trong hai ph n ượ
I.Ph n riêng dành cho ch ng trình chu n (8 câu, t câu 33 đ n câu 40) ươ ế
Câu 33: S nhân đôi ADN c a sinh v t nhân th c có s khác bi t v i nhân đôi ADN c a sinh v t nhân s là: ơ
A.C ch nhân đôi.ơ ế
B.Nguyên li u và nguyên t c nhân đôi.
C.Chi u nhân đôi và c ch nhân đôi. ơ ế
D.H enzim và đ n v nhân đôi. ơ
Câu 34: Chi u phiên mã trên m ch mã g c c a ADN là:
A.Theo chi u 3’ đ n 5’. ế B.Theo chi u 5’ đ n 3’. ế
C.Tùy thu c vào t ng lo i ADN. D.Có đo n theo chi u 3’ đ n 5’, có đo n theo chi u 5’ đ n 3’. ế ế
Câu 35: Theo Lamac, nguyên nhân chính làm cho loài bi n đ i d n d n và liên t c là ế
A.s c ng c ng u nhiên các bi n d trung tính không liên quan đ n tác đ ng c a ch n l c t nhiên. ế ế
B.ch n l c t nhiên tác đ ng thông qua tính di truy n và bi n d c a sinh v t. ế
C.do đi u ki n ngo i c nh không đ ng nh t và th ng xuyên thay đ i. ườ
D.s bi n đ i t n s alen thành ph n ki u gen c a qu n th d i tác đ ng c a các nhân t ti n ế ướ ế
hóa.
Câu 36: Nh ng nhóm loài th c v t nào d i đây có kh năng thích nghi v i l a? ướ
A.Cây m t lá m m. B.Cây thân g .
C.Cây thân b i.D.Cây có thân ng m d i m t đ t. ướ
Câu 37: Nh ng nhân t gây bi n đ i kích th c c a qu n th là gì? ế ướ
A.C u trúc gi i tính, c u trúc tu i, các m i quan h gi a các cá th trong qu n th .
B.M c sinh s n, m c t vong, nh p c và xu t c . ư ư
C.M c sinh s n, m c t vong và c u trúc gi i tính.
D.M c nh p c , xu t c và c u trúc gi i tính. ư ư
Câu 38: Phiên mã là
A.quá trình t ng h p ARN trên m ch khuôn ADN.
B.s truy n thông tin di truy n t phân t ADN m ch kép sang phân t ARN m ch đ n. ơ
C.quá trình t ng h p prôtêin di n ra t i ribôxôm.
D.quá trình truy n đ t thông tin di truy n qua các th h c a loài. ế
Câu 39: M i quan h gi a cây t h ng v i các cây khác thu c m i quan h nào? ơ
A.C ng sinh.B.H i sinh.
C.Kí sinh. D. c ch -c m nhi m. ế
Câu 40: D a vào kích th c th , trong nh ng loài d i đây, loài nào ki u tăng tr ng s l ng g n ướ ướ ưở ượ
v i hàm mũ?
A.Sinh v t s n xu t. B.Sinh v t tiêu th b c 1.
C.Sinh v t tiêu th b c 2. D.Vi sinh v t phân gi i. h .
II.Ph n riêng dành cho ch ng trình nâng cao (8 câu, t câu 41 đ n câu 48) ươ ế
Câu 41: D a vào kích th c th , trong nh ng loài d i đây, loài nào ki u tăng tr ng s l ng g n ướ ướ ưở ượ
v i hàm mũ?
A.Cá tr m trong h . B.Rái cá trong h .
C.Rong đuôi chó trong h .D.Khu n lam trong h .
Câu 42: Phiên mã là
A.quá trình t ng h p ARN trên m ch khuôn ADN.
B.s truy n thông tin di truy n t phân t ADN m ch kép sang phân t ARN m ch đ n. ơ
C.quá trình t ng h p prôtêin di n ra t i ribôxôm.
D.quá trình truy n đ t thông tin di truy n qua các th h c a loài. ế
Câu 43: S bi n đ ng s l ng c a th r ng B c Linh miêu s bi n đ ng s l ng theo chu ế ượ ế ượ
nào?
A.Ngày đêm. B.Chu kì tu n trăng và ho t đ ng c a th y tri u.
C.Chu kì mùa. D.Chu kì nhi u năm.
Câu 44: M i quan h gi a giun sán v i đ ng v t khác thu c m i quan h nào?
A.C ng sinh.B.H i sinh. C.Kí sinh. D. c ch -c m nhi m. ế
Câu 45: Đ c đi m nào d i đây ướ không thu c h sinh thái nhân t o?
A.Đa d ng loài.
B.D b suy thoái.
C.Th ng xuyên b sung năng l ng, v t ch t đ duy trì tr ng thái n đ nh c a h .ườ ượ
D.S cá th c a loài th chi m s l ng l n nh t. ư ế ế ượ
Câu 46: Năng l ng bi n đ i theo hình th c nào khi chuy n t b c dinh d ng th p lên b c dinh d ngượ ế ưỡ ưỡ
cao li n k trong chu i th c ăn?
A.Tăng kho ng 30%.B.Bi n đ i không đáng k .ế
C.M t kho ng 30%. D.M t kho ng 90%.
Câu 47: Gen c a phân t ADN 2 m ch G = 900 nuclêôtit chi m 30% s nuclêôtit c a gen. Đ t bi n thay ế ế
th c p nuclêôtit A=T b ng c p nuclêôtit G=X. S li n k t hydrô c a gen đ t bi n là bao nhiêu?ế ế ế ế
A.3899. B.3900. C.3901. D.3902.
Câu 48: Cho gà tr ng lông v n giao ph i v imái lông đen. F 1 thu đ c toàn gà lông v n. Ti p t c cho Fượ ế 1
giao ph i v i nhau, F 2 thu đ c 3 lông v n, 1 lông đen ch mái. Bi t r ng tính tr ng màu lôngượ ế
do 1 gen qui đ nh. Màu s c lông gà di truy n theo qui lu t nào?
A.Phân li c a Menđen.B.Di truy n chéo.
C.Di truy n th ng. D.Di truy n theo dòng m .
_____H T_____
Đ THI TH T T NGHI P
Đ S 2
A.PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (32 câu, t câu s 1 đ n câu 32) ế
Câu 1: Đ t bi n bi n đ i mã chính th c ATA thành mã ATT. Đ t bi n thu c d ng: ế ế ế
A.đ ng nghĩa.B.sai nghĩa. C.vô nghĩa. D.d ch khung.
Câu 2: Đ t bi n bi n đ i mã chính th c GXG thành mã AXG. Đ t bi n thu c d ng: ế ế ế
A.đ ng nghĩa.B.sai nghĩa. C.vô nghĩa. D.d ch khung.
Câu 3: Đ t bi n gen x y ra thu c d ng thay th c p nuclêôtit A=T b ng m t c p nuclêôtit G=X. Gen đ t ế ế
bi n so v i gen ban đ u:ế
A.có s liên k t hydrô không đ i. ế B.làm tăng 1 liên k t hydrô. ế
C.làm gi m m t liên k t hydrô. ế D.làm tăng 2 liên k t hydrô.ế
Câu 4: D ng đ t bi n gen nào làm thay đ i t l A+T / G+X c a gen? ế
A.Thay c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác có cùng s liên k t hydrô. ế
B.M t đi ho c l p thêm m t c p nuclêôtit.
C.Thay c p nuclêôtic này b ng c p nuclêôtit khác không cùng s liên k t hydrô. ế
D.M t ho c l p thêm hay thay c p nuclêôtit này b ng c p nuclêôtit khác không cùng s liên k t hydrô. ế
Câu 5: Đ t bi n gen gây b nh h ng c u l i li m thu c d ng ế ưỡ
A.M t c p A=T gen t ng h p chu i α Hemôglôbin.
C.L p c p A=T gen t ng h p chu i β Hemôglôbin.
C.Thay c p A=T b ng c p T=A gen t ng h p β chu i Hemôglôbin.
D.Thay c p G=X b ng c p A=T gen t ng h p chu i β Hemôglôbin.
Câu 6: Ch t 5-BU ch y u gây đ t bi n gen thu c d ng nào? ế ế
A.Thay c p A=T b ng c p G=X. B.M t c p A=T.
C.L p c p A=T. D.Thay c p G=X b ng c p A=T.
Câu 7: Do ti p h p trao đ i chéo không cân gi a hai crômatit đ ng d ng trong kỳ tr c l n phân bào 1ế ướ
gi m phân, t o nên các đ t bi n c u trúc thu c d ng: ế
A.m t đo n và đ o đo n. B.m t đo n và chuy n đo n.
C.m t đo n và l p đo n. D.đ o đo n và chuy n đo n.
Câu 8: Do ti p h p và trao đ i chéo không cân gi a hai crômatit đ ng d ng có cùng c u trúc ế
a x b c d e f trong kỳ tr c l n phân bào 1 gi m phân, t o nên các NST có c u trúcướ
A. a x b e f a x b c d c d e f
B. a x b c d a x b e f
C. a x b e f a x b c d e f
D. a x b c d e f a x b e f c d
Câu 9: Đ t bi n nào d i đây t o nên th kh m? ế ướ
A.Đ t bi n xôma. ế B.Đ t bi n ti n phôi. ế
C.Đ t bi n giao t . ế D.Đ t bi n NST. ế
Câu 10: Tính tr ng nào d i đây ít l thu c vào đi u ki n c a môi tr ng? ướ ườ
A.T l b trong s a. ơ B.S n l ng s a. ượ
C.S tr ng trong l a đ . D.S h t trên bông.
Câu 11: Th ng bi n có ý nghĩa gì?ườ ế
A.Cung c p nguyên li u cho ti n hoá và ch n gi ng. ế
B.T o s thích nghi cho sinh v t.
C.Bi n đ i ki u gen t o nên ki u hình thích nghi cho sinh v t tr c s thay đ i c a môi tr ng.ế ướ ườ
D.Bi n đ i nguyên li u s c p thành nguyên li u th c p.ế ơ
Câu 12: K thu t di truy n đ c ng d ng đ ượ
A.s n xu t insulin, somatostatin, interferon, các hocmon sinh tr ng, vacxin, prôtêin, các ch t ho t hoá. ưở
B.t o các cây tr ng có năng su t cao, qu không h t.
C.t o các dòng thu n.
D.t o th song nh b i.
Câu 13: Đ t o gi ng l n BS-I, ng i ta cho l n Béc sai lai v i l n . Ph ng pháp lai này là ườ ươ
A.lai khác gi ng.B.lai khác dòng đ n.ơC.lai xa. D.lai khác dòng kép.
Câu 14: Đ s d ng u th lai, ng i ta s d ng ph ng pháp lai nào d i đây? ư ế ườ ươ ướ
A.Lai thu n và lai ngh ch. B.Lai kinh t .ế
C.Lai t bào.ếD.Lai xa và đa b i hóa.
Câu 15: Ch ng pênixilin có ho t tính s n xu t pênixilin tăng g p 200 l n đ c t o thành b ng: ượ