
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI CAO ĐẲNG-
ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ 2011
ĐỀ TỰ ÔN SỐ 2
Câu 1: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của vật
dao động điều hòa:
A. x = A2cos(ωt + φ) B. x = A1.sin ωt + A2.cos(ωt + φ)
C. x = A.cos(ωt + φ) + A.sin(2ωt + θ) D. x = A.sin ωt. cos ωt
Câu 2: Chỉ ra câu sai.
A. Phóng xạ
là phóng xạ đi kèm với các phóng xạ
và .
B. Vì tia
là các electron nên nó được phóng ra từ lớp vỏ của các
nguyên tử.
C. Không có sự biến đổi hạt nhân trong phóng xạ
.
D. Phôtôn
do hạt nhân phóng ra có năng lượng rất lớn.
Câu 3: Tại cùng một vị trí, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu
kì T1, con lắc đơn có chiều dài l2 > l1 dao động với chu kì T2. Khi con lắc
đơn có chiều dài l2 - l1 sẽ dao động với chu kì là:
A.
1 2
T T T
B.
2 2 2
1 2
T T T
C.
2 2 2
2 1
T T T
D.
2 2
21 2
2 2
2 1
T T
T
T T
Câu 4: Đồng vị Co
60
27 là chất phóng xạ β- với chu kỳ bán rã là T = 5,33
năm. Lúc đầu có một lượng Co có khối lượng mo. Sau một năm, lượng
Co bị phân rã là bao nhiêu phần trăm?
A. 12,2% B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7%
Câu 5: Chọn phát biểu sai:
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó bé
C. Âm thanh có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to.
D. Âm to hay nhỏ không phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số
âm.
Câu 6: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sao đây không phụ
thuộc vào cách kích thích dao động:

A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Pha ban đầu
D. Năng lượng toàn phần
Câu 7: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện
thế 2 kV và công suất 200 k W. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm
phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480 kWh.
Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là
A. H = 95 % B. H = 80 % C. H = 90 % D. H = 85
%
Câu 8: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím,
tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng:
A. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1 C. n1 > n2 > n3 D. n3 > n1 > n2
Câu 9: Mắc một đèn neon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là
220 2 sin(100 )( )
u t V
. Đèn chỉ phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đền thỏa
mãn hệ thức d
3
220
2
U V
. Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ:
A.
1
600
t s
B.
1
300
t s
C.
1
150
t s
D.
1
200
t s
Câu 10: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây
thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ
số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch
D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch
Câu 11: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C. Vận tốc
và gia tốc có độ lớn bằng 0
B. Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D.Vận tốc
và gia tốc có độ lớn cực đại
Câu 12: Hãy chọn phát biểu đúng. Trong dao động điều hòa của con lắc
lò xo thì

A. Thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn ngược pha
B. Li độ và gia tốc biến thiên cùng pha
C. Vận tốc và li độ biến thiên ngược pha
D. Gia tốc và vận tốc biến thiên đồng pha
Câu 13. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha
dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng
cảm ứng điện từ
C. Khung dây quay trong từ trường D. Khung dây chuyển động trong
từ trường.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng
0,38m 0,76m, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có
những vân sáng của bức xạ:
A. 1 = 0,45m và 2 = 0,62m B. 1 = 0,40m và
2 = 0,60m
C. 1 = 0,48m và 2 = 0,56m D. 1 = 0,47m và
2 = 0,64m
Câu 15. Hạt
có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành
1 mol Heli là: (cho mp=1,0073u, mn=1,0087u, NA=6,02.1023,
1u=931MeV/c2)
A. 2,83.1012 J B. 2,91.1012 J C. 2,56.1012
J
D. 2,74.1012 J
Câu 16. Chọn phát biểu sai:
A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất.
B. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm.
Câu 17: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai
môi trường có:
A. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số
D. Cùng biên độ

Câu 18: Trong thí nghiệm Young, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc
có λ = 0,52µm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc khác có
bước sóng λ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần. Bước sóng λ’ bằng:
A. 0,4 µm B. 0,68µm C. 4µm D.
6,8µm
Câu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động
trong không khí là
A. do lực căng của dây treo B. do lực cản của môi
trường
C. do trọng lực tác dụng lên vật D. do dây treo có khối l-
ượng đáng kể
Câu 20: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật khối lượng m =
0,5kg. lò xo có độ cứng k=0,5N/cm. Khi vật có vận tốc 20cm/s thì gia
tốc của nó là
2 3
m/s. Biên độ dao động của vật là :
A.
20 3
cm B.16cm C. 8cm D.4cm
Câu 21. Hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu đoạn mạch là:
u=310sin100πt(v). Tại thời điểm gần nhất, hiệu điện thế tức thời đạt giá
trị 155 V là :
A. 1/600 s B. 1/60 s C. 1/100 s D. Cả A,B,C
đều sai.
Câu 22: Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 22cm, đặt ở cũng
một nơi. Người ta thấy rằng trong 1s, con lắc thứ nhất thực hiện được 30
dao động, còn con lắc thứ hai được 36 dao động. Chiều dài của các con
lắc là:
A. 72cm và 50cm B. 44cm và 22cm C. 132cm và
110cm D. 50cm và 72cm
Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ
R=100
, L=
1
H
, Co=
4
10, UAB =
t
100cos10100 (V)
tìm biểu thức i qua mạch
A.
3
100cos(22
t ) B. )100cos(22 t
C. )
3
100cos(2
t D. )100cos(10 t

Câu 24: Sóng cơ học là:
A. Những dao động điều hòa lan truyền trong không gian theo thời
gian
B. Những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo
thời gian trong không gian
C. Quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường
đàn hồi
D. Những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi
trường vật chất
Câu 25: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là
30Hz, 50Hz. Dây thuộc loại một đầu cố định hay hai đầu cố định. Tính
tần số nhỏ nhất dể có sóng dừng.
A. Một đầu cố định, min
30
f Hz
B. Một đầu cố định, min
10
f Hz
C. Hai đầu cố định, min
30
f Hz
D. Hai đầu cố định, min
10
f Hz
Câu 26. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm
vào mặt nước tại hai điểm S1, S2 . Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm. Vận tốc
truyền sóng nước là 1,2 m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa
S1 và S2 ?
A. 17 gợn sóng B. 14 gợn sóng C. 15 gợn sóng D. 8 gợn sóng
Câu 27: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợpS1,S2 dồng pha.
S1S2=10cm. M1, M2 nằm cùng phía so với đường trung trực S1S2 và nằm
trên 2 vân giao thoa cùng loại. M1 nằm ở vân thứ k, M2 ở vân k+8. Biết
1 1 1 2
12
M S M S cm
và 2 1 2 2
36
M S M S cm
. Số vân cực đại, số vân cực tiểu:
A. 9, 8 B. 10 ,12 C. 7 ,8 D. 7, 6
Câu 28: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối
với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ :
A. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha
D. Lệch pha góc
4
Câu 29: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v
3.108 m/s
C. Các vectơ
E
và
B
cùng tần số và cùng pha

