B LU T DÂN S
C A QU C H I N C C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ƯỚ
S 33/2005/QH11 NGÀY 14 THÁNG 6 NĂM 2005
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 ế ướ
đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 mượ ế
2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
B lu t này quy đ nh v dân s .
PH N T H NH T
NH NG Q U Y Đ NH C HUNG
CH NG IƯƠ
NHI M V VÀ HI U L C C A B LU T DÂN S
Đi u 1. Nhi m v và ph m vi đi u ch nh c a B lu t dân s
B lu t n s quy đ nh đ a v pháp lý, chu n m c pháp cho cách ng x
c a nhân, pháp nhân, ch th khác; quy n, nghĩa v c a các ch th v nn
thân tài s n trong các quan h dân s , hôn nn gia đình, kinh doanh, th ng ươ
m i, lao đ ng (sau đây g i chung là quan h dân s ).
B lu t n s nhi m v b o v quy n, l i ích h p pháp c a cá nhân, t
ch c, l i ích c a Nhà n c, l i ích công c ng; b o đ m s bình đ ng an toàn ướ
pháp lý trong quan h dân s , góp ph n t o đi u ki n đáp ng nhu c u v t ch t và
tinh th n c a nhân dân, thúc đ y s phát tri n kinh t - xã h i. ế
Đi u 2. Hi u l c c a B lu t dân s
1. B lu t dân s đ c áp d ng đ i v i quan h dân s đ c xác l p t ngày ượ ượ
B lu t này hi u l c, tr tr ng h p đ c B lu t này ho c ngh quy t c a ườ ượ ế
Qu c h i có quy đ nh khác.
2. B lu t dân s đ c áp d ng trên lãnh th n c C ng hoà h i ch ượ ướ
nghĩa Vi t Nam.
3. B lu t dân s đ c áp d ng đ i v i quan h dân s y u t n c ượ ế ướ
ngoài, tr tr ng h p đi u c qu c t C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là ườ ướ ế
thành viên có quy đ nh khác.
Đi u 3. Áp d ng t p quán, quy đ nh t ng t c a pháp lu t ươ
Trong tr ng h p pháp lu t không quy đ nh các bên không tho thu nườ
thì th áp d ng t p quán; n u không t p quán thì áp d ng quy đ nh t ng t ế ươ
c a pháp lu t. T p quán quy đ nh t ng t c a pháp lu t không đ c trái v i ươ ượ
nh ng nguyên t c quy đ nh trong B lu t này.
CHƯƠ NG II
NH NG NGUYÊN T C C B N Ơ
Đi u 4. Nguyên t c t do, t nguy n cam k t, tho thu n ế
Quy n t do cam k t, tho thu n trong vi c xác l p quy n, nghĩa v dân s ế
đ c pháp lu t b o đ m, n u cam k t, tho thu n đó không vi ph m đi u c mượ ế ế
c a pháp lu t, không trái đ o đ c xã h i.
Trong quan h dân s , các bên hoàn toàn t nguy n, không bên nào đ c áp ượ
đ t, c m đoán, c ng ép, đe do , nn c n bên nào. ưỡ
Cam k t, tho thu n h p pháp hi u l c b t bu c th c hi n đ i v i cácế
bên và ph i đ c cá nhân, pháp nhân, ch th khác tôn tr ng. ượ
Đi u 5. Nguyên t c bình đ ng
Trong quan h dân s , các bên đ u bình đ ng, không đ c l y lý do khác bi t ượ
v dân t c, gi i tính, thành ph n h i, hoàn c nh kinh t , tín ng ng, tôn giáo, ế ưỡ
trình đ văn hoá, ngh nghi p đ đ i x không bình đ ng v i nhau.
Đi u 6. Nguyên t c thi n chí, trung th c
Trong quan h dân s , các bên ph i thi n chí, trung th c trong vi c xác l p,
th c hi n quy n, nghĩa v dân s , không bên nào đ c l a d i bên nào. ượ
Đi u 7. Nguyên t c ch u trách nhi m dân s
Các bên ph i nghiêm ch nh th c hi n nghĩa v dân s c a mình t ch u
trách nhi m v vi c không th c hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v , n u ế
không t nguy n th c hi n thì th b c ng ch th c hi n theo quy đ nh c a ưỡ ế
pháp lu t.
Đi u 8. Nguyên t c tôn tr ng đ o đ c, truy n th ng t t đ p
Vi c xác l p, th c hi n quy n, nghĩa v dân s ph i b o đ m gi gìn b n
s c dân t c, tôn tr ng phát huy phong t c, t p quán, truy n th ng t t đ p, tình
đoàn k t, t ng thân, t ng ái, m i ng i c ng đ ng, c ng đ ng m i ng iế ươ ươ ườ ườ
các giá tr đ o đ c cao đ p c a các dân t c cùng sinh s ng trên đ t n c Vi t ướ
Nam.
Đ ng bào các dân t c thi u s đ c t o đi u ki n thu n l i trong quan h ượ
dân s đ t ng b c nâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a mình. ướ
Vi c giúp đ ng i già, tr em, ng i tàn t t trong vi c th c hi n quy n, ườ ườ
nghĩa v n s đ c khuy n khích. ượ ế
Đi u 9. Nguyên t c tôn tr ng, b o v quy n dân s
1. T t c các quy n dân s c a nhân, pháp nhân, ch th khác đ c tôn ượ
tr ng và đ c pháp lu t b o v . ượ
2. Khi quy n dân s c a m t ch th b xâm ph m thì ch th đó quy n
t b o v theo quy đ nh c a B lu t này ho c yêu c u c quan, t ch c có th m ơ
quy n:
a) Công nh n quy n dân s c a mình;
b) Bu c ch m d t hành vi vi ph m;
c) Bu c xin l i, c i chính công khai;
d) Bu c th c hi n nghĩa v dân s ;
đ) Bu c b i th ng thi t h i. ườ
2
2
Đi u 10. Nguyên t c tôn tr ng l i ích c a Nhà n c, l i ích công c ng, ướ
quy n, l i ích h p pháp c a ng i khác ườ
Vi c xác l p, th c hi n quy n, nghĩa v dân s không đ c xâm ph m đ n ượ ế
l i ích c a Nhà n c, l i ích công c ng, quy n, l i ích h p pháp c a ng i khác. ướ ườ
Đi u 11. Nguyên t c tuân th pháp lu t
Vi c xác l p, th c hi n quy n, nghĩa v dân s ph i tuân theo quy đ nh c a
B lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t.
Đi u 12. Nguyên t c hoà gi i
Trong quan h dân s , vi c hoà gi i gi a các bên phù h p v i quy đ nh c a
pháp lu t đ c khuy n khích. ượ ế
Không ai đ c dùng vũ l c ho c đe d a dùng vũ l c khi tham gia quan h dânượ
s , gi i quy t các tranh ch p dân s . ế
Đi u 13. Căn c xác l p quy n, nghĩa v dân s
Quy n, nghĩa v dân s đ c xác l p t các căn c sau đây: ượ
1. Giao d ch dân s h p pháp;
2. Quy t đ nh c a Toà án, c quan nhà n c có th m quy n khác;ế ơ ướ
3. S ki n pháp lý do pháp lu t quy đ nh;
4. Sáng t o giá tr tinh th n là đ i t ng thu c quy n s h u trí tu ; ượ
5. Chi m h u tài s n có căn c pháp lu t;ế
6. Gây thi t h i do hành vi trái pháp lu t;
7. Th c hi n công vi c không có u quy n;
8. Chi m h u, s d ng tài s n, đ c l i v tài s n không căn c phápế ượ
lu t;
9. Nh ng căn c khác do pháp lu t quy đ nh.
CH NG IIIƯƠ
CÁ NHÂN
M C 1
NĂNG L C PHÁP LU T DÂN S ,
NĂNG L C HÀNH VI DÂN S C A CÁ NHÂN
Đi u 14. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân
1. ng l c pháp lu t dân s c a nhân kh năng c a cá nhân quy n
dân s và nghĩa v dân s .
2. M i cá nhân đ u có năng l c pháp lu t dân s nh nhau. ư
3. Năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân t khi ng i đó sinh ra ch m ườ
d t khi ng i đó ch t. ườ ế
3
3
Đi u 15. N i dung năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân
Cá nhân có các quy n, nghĩa v dân s sau đây:
1. Quy n nhân thân không g n v i tài s n và quy n nn thân g n v i tài s n;
2. Quy n s h u, quy n th a k và các quy n khác đ i v i tài s n; ế
3. Quy n tham gia quan h dân s và có nghĩa v phát sinh t quan h đó.
Đi u 16. Không h n ch năng l c pháp lu t dân s c a cá nhân ế
Năng l c pháp lu t dân s c a nhân không b h n ch , tr tr ng h p do ế ườ
pháp lu t quy đ nh.
Đi u 17. Năng l c hành vi dân s c a cá nhân
Năng l c hành vi dân s c a nhân kh năng c a nhân b ng hành vi
c a mình xác l p, th c hi n quy n, nghĩa v dân s .
Đi u 18. Ng i thành niên, ng i ch a thành niênườ ườ ư
Ng i t đ m im tu i tr lên là ng i thành niên. Ng i ch a đ m iườ ườ ườ ườ ư ườ
tám tu i là ng i ch a thành niên. ườ ư
Đi u 19. Năng l c hành vi dân s c a ng i thành niên ườ
Ng i thành niên có năng l c hành vi dân s đ y đ , tr tr ng h p quy đ nhườ ườ
t i Đi u 22 và Đi u 23 c a B lu t này.
Đi u 20. Năng l c hành vi dân s c a ng i ch a thành niên t đ sáu ườ ư
tu i đ n ch a đ m im tu i ế ư ườ
1. Ng i t đ sáu tu i đ n ch a đ m i tám tu i khi xác l p, th c hi nườ ế ư ườ
giao d ch dân s ph i đ c ng i đ i di n theo pháp lu t đ ng ý, tr giao d ch ượ ườ
nh m ph c v nhu c u sinh ho t hàng ngày phù h p v i l a tu i ho c pháp lu t có
quy đ nh khác.
2. Trong tr ng h p ng i t đ m i lăm tu i đ n ch a đ m i tám tu iườ ườ ườ ế ư ườ
tài s n riêng b o đ m th c hi n nghĩa v thì th t mình xác l p, th c hi n
giao d ch dân s không c n ph i s đ ng ý c a ng i đ i di n theo pháp ườ
lu t, tr tr ng h p pháp lu t có quy đ nh khác. ườ
Đi u 21. Ng i không có năng l c hành vi dân s ườ
Ng i ch a đ u tu i không có năng l c hành vi dân s . Giao d ch dân sườ ư
c a ng i ch a đ sáu tu i ph i do ng i đ i di n theo pháp lu t xác l p, th c ườ ư ườ
hi n.
4
4
Đi u 22. M t năng l c hành vi dân s
1. Khi m t ng i do b b nh tâm th n ho c m c b nh khác mà không th ườ
nh n th c, làm ch đ c hành vi c a mình thì theo yêu c u c a ng i quy n, ượ ườ
l i ích liên quan, Toà án ra quy t đ nh tuyên b m t năng l c hành vi dân s trên c ế ơ
s k t lu n c a t ch c giám đ nh. ế
Khi không còn căn c tuyên b m t ng i m t năng l c hành vi dân s thì ườ
theo yêu c u c a chính ng i đó ho c c a ng i quy n, l i ích liên quan, Toà ườ ườ
án ra quy t đ nh hu b quy t đ nh tuyên b m t năng l c hành vi dân s .ế ế
2. Giao d ch dân s c a ng i m t năng l c nh vi dân s ph i do ng i đ i ườ ườ
di n theo pháp lu t xác l p, th c hi n.
Đi u 23. H n ch năng l c hành vi dân s ế
1. Ng i nghi n ma tuý, nghi n các ch t kích thích khác d n đ n phá tán tàiườ ế
s n c a gia đình thì theo yêu c u c a ng i có quy n, l i ích liên quan, c quan, t ườ ơ
ch c h u quan, T án th ra quy t đ nh tuyên b ng i b h n ch năng l c ế ườ ế
hành vi dân s .
2. Ng i đ i di n theo pháp lu t c a ng i b h n ch năng l c nh vi dânườ ườ ế
s ph m vi đ i di n do Toà án quy t đ nh. Giao d ch dân s liên quan đ n tài ế ế
s n c a ng i b h n ch năng l c hành vi dân s ph i s đ ng ý c a ng i ườ ế ườ
đ i di n theo pháp lu t, tr giao d ch nh m ph c v nhu c u sinh ho t hàng ngày.
3. Khi không còn căn c tuyên b m t ng i b h n ch năng l c hành vi n ườ ế
s thì theo yêu c u c a chính ng i đó ho c c a ng i có quy n, l i ích liên quan, ườ ườ
c quan, t ch c h u quan, Toà án ra quy t đ nh hu b quy t đ nh tuyên b h nơ ế ế
ch năng l c hành vi dân s .ế
M C 2
QUY N NHÂN THÂN
Đi u 24. Quy n nhân thân
Quy n nhân thân đ c quy đ nh trong B lu t này quy n dân s g n li n ượ
v i m i nn, không th chuy n giao cho ng i khác, tr tr ng h p pháp lu t ườ ườ
có quy đ nh khác.
Đi u 25. B o v quy n nhân thân
Khi quy n nhân thân c a cá nhân b xâm ph m thì ng i đó có quy n: ườ
1. T mình c i chính;
2. Yêu c u ng i vi ph m ho c yêu c u c quan, t ch c th m quy n ườ ơ
bu c ng i vi ph m ch m d t hành vi vi ph m, xin l i, c i chính công khai; ườ
3. Yêu c u ng i vi ph m ho c yêu c u c quan, t ch c th m quy n ườ ơ
bu c ng i vi ph m b i th ng thi t h i. ườ ườ
5
5