Khóa hc CHINH PHC T HP – XÁC SUT Thy ĐẶNG VIT HÙNG www.Moon.vn
Tham gia trn vn các khóa Luyn thi môn Toán ti MOON.VN để hưng đến kì thi THPT Quc gia 2015
Ví d 1. [ĐVH]: T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5 có th lp được bao nhiêu s t nhiên gm 5 ch s khác
nhau và chia hết cho 3?
Li gii:
Gi s cn lp là
12345
a a a a a
Đề s lp được chia hết cho 3 thì tng
1 2 3 4 5
a a a a a
+ + + +
phi chia hết cho 3. Ta có 2 b s tha mãn
{
}
1
0;1;2;4;5A
=
=
s
th
a mãn
{
}
2
1; 2;3;4;5A
=
5! 120
=
s
th
a mãn
V
y có
96 120 216
+ =
s
th
a mãn.
Ví d 2. [ĐVH]:
T
các ch
s
0, 1, 2, 3, 4, 5 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
t
nhiên g
m 4 ch
s
đ
ôi
m
t khác nhau và s
đ
ó chia h
ế
t cho 5?
Li gii:
G
i s
c
n l
p là
1 2 3 4
a a a a
TH1: 4
0
a
=
Ch
n
1 2 3
a a a
3
5
60
A
=
cách chn
60
s tha mãn
TH2:
4
5
a
=
Chn
1
a
4
cách ch
n
Ch
n
2 3
a a
2
4
12
A
=
cách ch
n
12.4 48
=
s
th
a mãn
V
y có
60 48 108
+ =
s
th
a mãn
Ví d 3. [ĐVH]:
Cho các ch
s
0, 1, 2, 3, 4, 5. T
các ch
s
đ
ã cho ta có th
l
p
đượ
c:
a)
Bao nhiêu s
ch
n có b
n ch
s
và b
n ch
s
đ
ó khác nhau t
ng
đ
ôi m
t?
b)
Bao nhiêu s
chia h
ế
t cho 5, có ba ch
s
và ba ch
s
đ
ó khác nhau t
ng
đ
ôi m
t?
c)
Bao nhiêu s
chia h
ế
t cho 9, có ba ch
s
và ba ch
s
đ
ó khác nhau t
ng
đ
ôi m
t?
Li gii:
a)
G
i s
c
n l
p là
1 2 3 4
a a a a
TH1:
4
0
a
=
Ch
n
1 2 3
a a a
3
5
60
A
=
Có 60 s
th
a mãn
TH2:
{
}
4
2; 4
a
Ch
n
4
a
có 2 cách
Ch
n
1
a
có 4 cách
Ch
n
2 3
a a
2
4
12
A
=
2.4.12 96
=
s
th
a mãn
V
y có
60 96 156
+ =
s
th
a mãn
b)
G
i s
c
n l
p là
1 2 3
a a a
TH1:
3
0
a
=
Ch
n
1 2
a a
2
5
20
A
=
cách
Có 20 s
th
a mãn
CÁC BÀI TOÁN ĐẾM VÀ LẬP SỐ – P1
Th
ầy Đặng Việt H
ùng
[ĐVH]
Khóa hc CHINH PHC T HP – XÁC SUT Thy ĐẶNG VIT HÙNG www.Moon.vn
Tham gia trn vn các khóa Luyn thi môn Toán ti MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quc gia 2015
TH2:
3
5
a
=
Chn
1
a
có 4 cách
Chn
2
a
có 4 cách
4.4 16
=
s
th
a mãn
V
y có
20 16 36
+ =
s
th
a mãn
c)
G
i s
c
n l
p là
1 2 3
a a a
Đề
l
p
đượ
c s
chia h
ế
t cho 9 thì t
ng
1 2 3
a a a
+ +
ph
i chia h
ế
t cho 9. Ta có 3 b
s
th
a mãn
{
}
1
0; 4;5A
=
2.2 4
=
s
th
a mãn
{
}
2
1;3;5A
=
3! 6
=
s
th
a mãn
{
}
3
2;3;4A
=
3! 6
=
s
th
a mãn
V
y có
4 6 6 16
+ + =
s
th
a mãn
Ví d 4. [ĐVH]:
a)
Có th
tìm
đượ
c bao nhiêu s
g
m 3 ch
s
khác nhau
đ
ôi m
t?
b)
T
các ch
s
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
ch
n có 5 ch
s
đ
ôi m
t khác nhau?
Li gii:
a)
G
i s
c
n l
p là
1 2 3
a a a
Ch
n
1
a
có 9 cách ch
n
Ch
n
2 3
a a
2
9
72
A
=
cách chn
Vy có
9.72 648
=
s tha mãn
b) Gi s cn lp là
12345
a a a a a
TH1:
5
0
a
=
Chn
1 2 3 4
a a a a
4
7
840
A= cách chn
Có 840 s tha mãn
TH2:
5
5
a
=
Chn
1
a
có 6 cách chn
Chn
234
a a a
3
6
120
A= cách chn
120.6 720
=
s tha mãn
Vy có
840 720 1560
+ =
s tha mãn
Ví d 5. [ĐVH]: T chín ch s 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, người ta lp ra các s t nhiên gm 9 ch s khác
nhau mà ch s hàng trăm là 4.
a) Có bao nhiêu s t nhiên như thế?
b) Trong nhng s đó có bao nhiêu s chia hết cho 25?
Li gii:
a) C định ch s hàng trăm là 4
8.7.6.5.4.3.2.1 40320
=
cách chn
b) Quy tc để 1 s chia hết cho 25 là hai s cui cùng ca nó là 25, và 75
6.5.4.3.4 1440
=
(do c định ch s hàng tram là 4)
Ví d 5. [ĐVH]: Người ta viết các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5 lên các tm phiếu, sau đó xếp th t ngu nhiên
thành mt hàng.
a) Có bao nhiêu s l gm 6 ch s được sp thành?
b) Có bao nhiêu s chn gm 6 ch s được sp thành?
Li gii:
a) S có 6 ch s khác nhau có dng
(
)
0
abcdef a
Khóa hc CHINH PHC T HP – XÁC SUT Thy ĐẶNG VIT HÙNG www.Moon.vn
Tham gia trn vn các khóa Luyn thi môn Toán ti MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quc gia 2015
Vì s l được to thành, do đó f có 3 cách chn; a có 4 cách (tr 0 và f); b có 4 cách (tr af), c có 3
cách, d có 2 cách, e có 1 cách
Vy
3.4.4.3.2.1 288
=
cách
b) Vì s
t
o thành là s
ch
n nên
{
}
0, 2, 4
f
+) Khi
f
= 0 thì a,b,c,d,e là 1 hoán v
c
a (1,2,3,4,5). Do
đ
ó 5! s
th
a mãn.
+) Khi
f
= 2; 4 thì f có 2 cách
2.4.4.3.2.1 192
=
cách
120 192 312
+ =
cách ch
n
Ví d 7. [ĐVH]:
T
các ch
s
0, 1, 2, 3, 4, 5 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
g
m 3 ch
s
đ
ôi m
t khác
nhau không chia h
ế
t cho 9.
Li gii:
T
6 ch
s
trên, ta l
p
đượ
c
5.5.4 100
=
s
có 3 ch
s
khác nhau
T
6 ch
s
trên, ta th
y 3 b
s
sau là có t
ng chia h
ế
t cho 9:
{
}
{
}
{
}
0, 4,5 ; 2, 3, 4 ; 1,3, 5
Có :
2.2 2.3 2.3 16
+ + =
s
chia h
ế
t cho 9
V
y có 84 s
có 3 ch
s
khác nhau không chia h
ế
t cho 9
đượ
c l
p t
6 ch
s
đ
ã cho.
Ví d 8. [ĐVH]:
T
các ch
s
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
t
nhiên ch
n mà m
i
s
g
m 7 ch
s
khác nhau?
Li gii:
+) Khi ch
s
hàng
đơ
n v
là 0 thì s
8.7.6.5.4.3 20160
=
s
+) Khi các ch
s
hàng
đơ
n v
là 2,4,6,8 thì s
4.7.7.6.5.4.3 70560
=
s
Có t
t c
20160 70560 90720
+ =
Ví d 9. [ĐVH]:
Xét dãy s
g
m 7 ch
s
khác nhau (m
i ch
s
đượ
c ch
n t
0, 1, ..., 8, 9) th
a mãn
ch
s
đầ
u tiên b
ng 7, ch
s
cu
i không chia h
ế
t cho 5. H
i có bao nhiêu cách ch
n?
Li gii:
G
i s
thoã mãn yêu c
u bài toán là
1 2 3 4 5 6 7
a a a a a a a
(
{
}
0;1;....8;9 ; 1;7
i
a i =
)
Ch
n 1
7
a
=
có 1 cách ch
n.
Sau khi ch
n
1
a
ta ch
n 7 7
0; 5
a a
ta có:
7
cách ch
n.
Sau khi ch
n
1 7
;
a a
ta ch
n 5 s
còn l
i và s
p x
ế
p có :
5
8
A
V
y theo quy t
c nhân có t
ng c
ng 5
8
7 47040
A= s thoã mãn.
Ví d 10. [ĐVH]: Có 100 tm bia hình vuông được đánh s t 1 đến 100. Ta ly ngu nhiên mt tm bìa.
Tính xác sut để ly được:
a) Mt tm bìa không cha ch s 5.
b) Mt tm bìa có s chia hết cho 2 hoc 5 hoc c 2 và 5.
Li gii:
a) Có tng cng 20 tâm bìa cha ch s 5 bao gm:
5;15; 25;35; 45;50;51;52..59; 65; 75;85;95
.
Do đó có tng cng 80 tm bìa không cha ch s 5.
Ta có:
80
0,8
100
p= = là giá tr
c
n tìm.
b)
Xét t
m bìa không có s
chia h
ế
t cho 2 ho
c 5 ho
c c
2 và 5.
T
1
đế
n 9 có 4 s
bao g
m các s
: 1 ;3 ;7 ;9 không chia h
ế
t cho 2 và 5 ho
c c
2 và 5.
T
10
đế
n 99 có :
9.4 36
=
s
không chia h
ế
t cho 2 ho
c 5 ho
c c
2 và 5.
Do v
y có t
ng c
ng
4 36 40
+ =
t
m bìa không có s
chia h
ế
t cho 2 ho
c 5 ho
c c
2 và 5
V
y có 60 t
m bìa có s
chia h
ế
t cho 2 ho
c 5 ho
c c
2 và 5. V
y 60
0,6
100
p= = .
Ví d 11. [ĐVH]:
T
các ch
s
1, 3, 4, 5, 6 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
t
nhiên g
m 3 ch
s
khác
nhau và s
t
nhiên
đ
ó chia h
ế
t cho 3.
Khóa hc CHINH PHC T HP – XÁC SUT Thy ĐẶNG VIT HÙNG www.Moon.vn
Tham gia trn vn các khóa Luyn thi môn Toán ti MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quc gia 2015
Li gii:
Gi s có 3 ch s chia hết cho 3 là
{
}
(
)
; ; 1;3; 4;5;6
abc a b c khi đó tng các ch s
(
)
3
a b c
+ +
Các b 3 s thoã mãn điu kin đó là:
{
}
{
}
{
}
{
}
1;3;5 ; 1;5;6 ; 3;4;5 ; 4;5;6
Khi đó có tng cng
4.3! 24
=
s
thoã mãn.
Ví d 12. [ĐVH]:
Cho t
p
{
}
1; 2;3; 4;5;6;7 .
A=
Có bao nhiêu s
t
nhiên g
m 4 ch
s
khác nhau l
p t
A
sao cho s
t
nhiên
đ
ó chia h
ế
t cho 6, và có m
t ch
s
1.
Li gii:
G
i s
có 4 ch
s
c
n tìm là:
(
)
; ; ;
abcd a b c d A
vì s
t
nhiên
đ
ó chia h
ế
t cho 6 nên nó chia h
ế
t cho c
2 và 3.
Ch
n
d
ta có: 3 cách ch
n
{
}
2; 4;6
d
.
Ch
n
2
d
=
thì t
ng
abc
+ +
ph
i chia 3 d
ư
1: Khi
đ
ó b
(
)
; ;
abc
g
m
{
}
{
}
{
}
1;3;6 ; 1;4;5 ; 1;5;7
Ch
n
4
d
=
thì t
ng
abc
+ +
ph
i chia 3 d
ư
2. Khi
đ
ó b
(
)
; ;
abc
g
m
{
}
{
}
{
}
1; 2;5 ; 1;3;7 ; 1; 4;6
Ch
n
6
d
=
thì t
ng
abc
+ +
ph
i chia h
ế
t cho 3. Khi
đ
ó b
(
)
; ;
abc
g
m
{
}
{
}
{
}
1; 2;3 ; 1;3;5 ; 1; 4;7
V
y có t
ng c
ng:
3.3.3! 54
=
s
thoã mãn yêu c
u bài toán.
Ví d 13. [ĐVH]:
Cho 5 ch
s
0; 1; 2; 3; 6. T
5 ch
s
trên có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
t
nhiên có 3
ch
s
khác nhau và s
t
nhiên
đ
ó không chia h
ế
t cho 6.
Li gii:
Ký hi
u
{
}
0; 1; 2; 3; 6 .
T=
Đ
i tìm s
các s
t
nhiên có 3 ch
s
đ
ôi m
t khác nhau
đượ
c l
p t
t
p T.
S
c
n tìm có d
ng
abc
trong
đ
ó
0
a
; a, b, c
T
đ
ôi m
t khác nhau.
+) Ch
n
a
có 4 cách (tr
s
0)
+) Ch
n
b
có 4 cách (tr
a
)
+) Ch
n
c
có 3 cách (tr
a, b
)
Theo quy t
c nhân thì
4.4.3 48
=
s
th
a mãn.
Đ
i tìm các s
t
nhiên có 3 ch
s
đ
ôi m
t khác nhau
đượ
c l
p t
t
p
T
và chia h
ế
t cho 6.
S
c
n tìm có d
ng
xyz
trong
đ
ó
0
x
;
x, y, z
T
đ
ôi m
t khác nhau và
6.
xyz
Ta có 2 2
6
3
3
xyz xyz
xyz x y z
xyz
+ +
+) B ba s 0; 1; 2 lp đưc 3 s tha mãn là 120; 102; 210.
+) B ba s 0; 3; 6 lp đưc 3 s tha mãn là 306; 360; 630.
+) B ba s 1; 2; 3 lp đưc 2 s tha mãn là 312; 132.
+) B ba s 1; 2; 6 lp đưc 4 s tha mãn là 126; 216; 162; 612.
Theo quy tc cng thì có
3 3 2 4 12
+ + + =
s tha mãn.
Tóm li có
48 12 36
=
s tha mãn bài toán.
Đ/s: 36 s.
Ví d 14. [ĐVH]: Có bao nhiêu s t nhiên có 5 ch s khác nhau và không chia hết cho 10.
Khóa hc CHINH PHC T HP – XÁC SUT Thy ĐẶNG VIT HÙNG www.Moon.vn
Tham gia trn vn các khóa Luyn thi môn Toán ti MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quc gia 2015
Li gii:
S cn tìm có dng
abcde
trong đó
0
a
;
a, b, c, d, e
đ
ôi m
t khác nhau và
abcde
không chia h
ế
t cho 10.
+) Ch
n
e
có 9 cách (tr
s
0)
+) Ch
n
a
có 8 cách (tr
s
0 và
e
)
+) Ch
n
b
có 8 cách (tr
e, a
)
+) Ch
n
c
có 7 cách (tr
e, a, b
)
+) Ch
n
d
có 6 cách (tr
e, a, b, c
)
Theo quy t
c nhân thì
9.8.8.7.6 24192
=
s
th
a mãn.
Đ/s:
24192 s
.
Ví d 15. [ĐVH]:
Có t
t c
bao nhiêu s
t
nhiên có 5 ch
s
khác nhau, sao cho:
a)
Chia h
ế
t cho 5 và b
t
đầ
u b
ng 5.
b)
Chia h
ế
t cho 2 và b
t
đầ
u b
ng 4.
Li gii:
a)
S
c
n tìm có d
ng
5
abcd
trong
đ
ó
a, b, c, d
đ
ôi m
t khác nhau và
5 5.
abcd
+) Ch
n
d
có 1 cách (s
0)
+) Ch
n
a
có 8 cách (tr
5 và
d
)
+) Ch
n
b
có 7 cách (tr
5,
d, a
)
+) Ch
n
c
có 6 cách (tr
5,
d, a, b
)
Theo quy t
c nhân thì
1.8.7.6 336
=
s
th
a mãn.
Đ
/s: 336 s
.
b)
S
c
n tìm có d
ng
4
abcd
trong
đ
ó
a, b, c, d
đ
ôi m
t khác nhau và
4 2.
abcd
+) Ch
n
d
ó 4 cách (s
0; 2; 6; 8)
+) Ch
n
a
có 8 cách (tr
4 và
d
)
+) Ch
n
b
có 7 cách (tr
4,
d, a
)
+) Ch
n
c
có 6 cách (tr
4,
d, a, b
)
Theo quy t
c nhân thì
4.8.7.6 1344
=
s
th
a mãn.
Đ
/s: 1344 s
.
Ví d 16. [ĐVH]:
T
các ch
s
1, 2, 3, 4, 5 có th
l
p
đượ
c bao nhiêu s
t
nhiên có 5 ch
s
khác nhau
và chia h
ế
t cho 8?
Li gii:
S
c
n tìm có d
ng
abcde
trong
đ
ó
a, b, c, d, e đ
ôi m
t khác nhau và
8.
abcde
Nh
n xét:
8 8.
abcde cde
Ta tìm
đượ
c
{
}
152; 312; 352; 432; 512 .
cde
Nh
ư
v
y có 5 s
cde
để
th
a mãn bài toán.
V
i m
i s
cde
nh
ư
trên ta tìm
đượ
c 2 s
th
a mãn bài toán. Do
đ
ó có
2.5 10
=
s
th
a mãn.
Đ/s:
10 s
.