
Tai liêu đ c s u tâm va chinh s a b i CLB GS Sinh viên D c ươ ư ư ơ ươ
B i vi nhiêu ly do cac tai liêu s u tâm nay ch a co điêu kiên kiêm đinh chât l ng va xin phepơ ư ư ươ
cac tac gia khi chia se rât mong quy vi thông cam.
Nêu quy thây cô nao la tac gia cua nh ng tai liêu nay xin liên hê email: ư
clbgiasusvd@gmail.com câu lac bô đê chung tôi bô sung tên tac gia vao cac tai liêu cung
nh tr c tiêp xin phep cac thây cô. Xin chân thanh cam n!!!!ư ư ơ
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 1 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ

CÁC CÔNG TH C PH N PHÂN TỨ Ầ Ử
PH N I . C U TRÚC ADNẦ Ấ
I . Tính s nuclêôtit c a ADN ho c c a gen ố ủ ặ ủ
1. Đ i v i m i m ch c a gen :ố ớ ỗ ạ ủ
- Trong ADN , 2 m ch b sung nhau , nên s nu và chi u dài c a 2 m ch b ng nhau .ạ ổ ố ề ủ ạ ằ
A1 + T1 + G1 + X1 = T2 + A2 + X2 + G2 =
2
N
- Trong cùng m t m ch , A và T cũng nh G và X , không liên k t b sung nên không nh t thi t ph i b ng nhau .ộ ạ ư ế ổ ấ ế ả ằ
S b sung ch có gi a 2 m ch : A c a m ch này b sung v i T c a m ch kia , G c a m ch này b sung v i Xự ổ ỉ ữ ạ ủ ạ ổ ớ ủ ạ ủ ạ ổ ớ
c a m ch kia . Vì v y , s nu m i lo i m ch 1 b ng s nu lo i b sung m ch 2 .ủ ạ ậ ố ỗ ạ ở ạ ằ ố ạ ổ ạ
A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2
2. Đ i v i c 2 m chố ớ ả ạ :
- S nu m i lo i c a ADN là s nu lo i đó c 2 m ch : ố ỗ ạ ủ ố ạ ở ả ạ
A =T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2
G =X = G1 + G2 = X1 + X2 = G1 + X1 = G2 + X2
Chú ý :khi tính t l % ỉ ệ
%A = % T =
=
+
2
2%1% AA
2
2%1% TT +
%G = % X =
=
+
2
2%1% GG
2
2%1% XX +
Ghi nh : ớT ng 2 lo i nu khác nhóm b sung luôn luôn b ng n a s nu c a ADN ho c b ng 50% s nu c aổ ạ ổ ằ ử ố ủ ặ ằ ố ủ
ADN : Ng c l i n u bi t :ượ ạ ế ế
+ T ng 2 lo i nu = N / 2 ho c b ng 50% thì 2 lo i nu đó ph i khác nhóm b sung ổ ạ ặ ằ ạ ả ổ
+ T ng 2 lo i nu khác N/ 2 ho c khác 50% thì 2 lo i nu đó ph i cùng nhóm b sung ổ ạ ặ ạ ả ổ
3. T ng s nu c a ADN (N) ổ ố ủ
T ng s nu c a ADN là t ng s c a 4 lo i nu A + T + G+ X . Nh ng theo nguyên t c b sung (NTBS) A= T ,ổ ố ủ ổ ố ủ ạ ư ắ ổ
G=X . Vì v y , t ng s nu c a ADN đ c tính là : ậ ổ ố ủ ượ
N = 2A + 2G = 2T + 2X hay N = 2( A+ G)
Do đó A + G =
2
N
ho c ặ%A + %G = 50%
4. Tính s chu kì xo n ( C ) ố ắ
M t chu kì xo n g m 10 c p nu = 20 nu . khi bi t t ng s nu ( N) c a ADN :ộ ắ ồ ặ ế ổ ố ủ
N = C x 20 => C =
20
N
; C=
34
l
5. Tính kh i l ng phân t ADN (M )ố ượ ử :
M t nu có kh i l ng trung bình là 300 đvc . khi bi t t ng s nu suy ra ộ ố ượ ế ổ ố
M = N x 300 đvc
6. Tính chi u dài c a phân t ADN ( L ) :ề ủ ử Phân t ADN là 1 chu i g m 2 m ch đ n ch y song song và xo nử ỗ ồ ạ ơ ạ ắ
đ u đ n quanh 1 tr c . vì v y chi u dài c a ADN là chi u dài c a 1 m ch và b ng chi u dài tr c c a nó . M iề ặ ụ ậ ề ủ ề ủ ạ ằ ề ụ ủ ỗ
m ch có ạ
2
N
nuclêôtit, đ dài c a 1 nu là 3,4 Aộ ủ 0
l =
2
N
. 3,4A0 => N=
4,3
2lx
Đ n v th ng dùng : ơ ị ườ
•1 micrômet = 10 4 angstron ( A0 )
•1 micrômet = 103 nanômet ( nm)
•1 mm = 103 micrômet = 106 nm = 107 A0
II. Tính s liên k t Hiđrô và liên k t Hóa Tr Đ – P ố ế ế ị
1. S liên k t Hiđrô ( H ) ố ế
+ A c a m ch này n i v i T m ch kia b ng 2 liên k t hiđrô ủ ạ ố ớ ở ạ ằ ế
+ G c a m ch này n i v i X m ch kia b ng 3 liên k t hiđrô ủ ạ ố ớ ở ạ ằ ế
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 2 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ

V y s liên k t hiđrô c a gen là : ậ ố ế ủ
H = 2A + 3 G ho c H = 2T + 3X ặ
2. S liên k t hoá tr ( HTố ế ị )
a) S liên k t hoá tr n i các nu trên 1 m ch gen : ố ế ị ố ạ
2
N
- 1
Trong m i m ch đ n c a gen , 2 nu n i v i nhau b ng 1 lk hoá tr , 3 nu n i nhau b ng 2 lk hoá tr … ỗ ạ ơ ủ ố ớ ằ ị ố ằ ị
2
N
nu
n i nhau b ng ố ằ
2
N
- 1
b) S liên k t hoá tr n i các nu trên 2 m ch gen : ố ế ị ố ạ 2(
2
N
- 1 )
Do s liên k t hoá tr n i gi a các nu trên 2 m ch c a ADN : ố ế ị ố ữ ạ ủ 2(
2
N
- 1 )
c) S liên k t hoá tr đ ng – photphát trong gen ( HTố ế ị ườ Đ-P)
Ngoài các liên k t hoá tr n i gi a các nu trong gen thì trong m i nu có 1 lk hoá tr g n thành ph n c a Hế ị ố ữ ỗ ị ắ ầ ủ 3PO4
vào thành ph n đ ng . Do đó s liên k t hoá tr Đ – P trong c ADN là :ầ ườ ố ế ị ả
HTĐ-P = 2(
2
N
- 1 ) + N = 2 (N – 1)
PH N II. C CH T NHÂN ĐÔI C ADNẦ Ơ Ế Ự Ủ
I . TÍNH S NUCLÊÔTIT T DO C N DÙNG Ố Ự Ầ
1.Qua 1 l n t nhân đôi ( t sao , tái sinh , tái b n ) ầ ự ự ả
+ Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn 2 m ch đ u liên k t các nu t do theo NTBS : Aự ạ ề ế ự ADN n i v i Tố ớ T do ựvà
ng c l i ; Gượ ạ ADN n i v i X ố ớ T do ựvà ng c l i . Vì vây s nu t do m i lo i c n dùng b ng s nu mà lo i nóượ ạ ố ự ỗ ạ ầ ằ ố ạ
b sungổ
Atd =Ttd = A = T ; Gtd = Xtd = G = X
+ S nu t do c n dùng b ng s nu c a ADN ố ự ầ ằ ố ủ
Ntd = N
2. Qua nhi u đ t t nhân đôi ( x đ t ) ề ợ ự ợ
+ Tính s ADN conố
- 1 ADN m qua 1 đ t t nhân đôi t o 2 = 2ẹ ợ ự ạ 1 ADN con
- 1 ADN m qua 2 đ t t nhân đôi t o 4 = 2ẹ ợ ự ạ 2 ADN con
- 1 ADN m qua3 đ t t nhân đôi t o 8 = 2ẹ ợ ự ạ 3 ADN con
- 1 ADN m qua x đ t t nhân đôi t o 2ẹ ợ ự ạ x ADN con
V y : ậT ng s ADN con = 2ổ ố x
- Dù đ t t nhân đôi nào , trong s ADN con t o ra t 1 ADN ban đ u , v n có 2 ADN con mà m iở ợ ự ố ạ ừ ầ ẫ ỗ
ADN con này có ch a 1 m ch cũ c a ADN m . Vì v y s ADN con còn l i là có c 2 m ch c u thành hoànứ ạ ủ ẹ ậ ố ạ ả ạ ấ
toàn t nu m i c a môi tr ng n i bào .ừ ớ ủ ườ ộ
S ADN con có 2 m ch đ u m i = 2ố ạ ề ớ x – 2
+ Tính s nu t do c n dùngố ự ầ :
- S nu t do c n dùng thì ADN tr i qua x đ t t nhân đôi b ng t ng s nu sau cùng coup trong cácố ự ầ ả ợ ự ằ ổ ố
ADN con tr s nu ban đ u c a ADN m ừ ố ầ ủ ẹ
•T ng s nu sau cùng trong trong các ADN con : N.2ổ ố x
•S nu ban đ u c a ADN m :N ố ầ ủ ẹ
Vì v y t ng s nu t do c n dùng cho 1 ADN qua x đ t t nhân đôi :ậ ổ ố ự ầ ợ ự
∑N
td = N .2x – N = N( 2X -1)
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 3 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ

-S nu t do m i lo i c n dùng là:ố ự ỗ ạ ầ
∑A
td =
∑
T
td = A( 2X -1)
∑G
td =
∑X
td = G( 2X -1)
+ N u tính s nu t do c a ADN con mà có 2 m ch hoàn tòan m i :ế ố ự ủ ạ ớ
∑N
td hoàn toàn m i ớ = N( 2X - 2)
∑A
td hoàn toàn m i ớ=
∑T
td = A( 2X -2)
∑G
td hoàn toàn m i ớ =
∑X
td = G( 2X 2)
II .TÍNH S LIÊN K T HIĐRÔ ; HOÁ TR Đ- P Đ C HÌNH THÀNH HO C B PHÁ V Ố Ế Ị ƯỢ Ặ Ị Ỡ
1. Qua 1 đ t t nhân đôi ợ ự
a. Tính s liên k t hiđrôb phá v và s liên k t hiđrô đ c hình thànhố ế ị ỡ ố ế ượ
Khi ADN t nhân đôi hoàn toàn :ự
-2 m ch ADN tách ra , các liên k t hiđrô gi a 2 m ch đ u b phá v nên s liên k t hiđrô b phá vạ ế ữ ạ ề ị ỡ ố ế ị ỡ
b ng s liên k t hiđrô c a ADN ằ ố ế ủ
H b đ t = H ị ứ ADN
- M i m ch ADN đ u n i các nu t do theo NTBS b ng các liên k t hiđrô nên s liên k t hiđrô đ cỗ ạ ề ố ự ằ ế ố ế ượ
hình thành là t ng s liên k t hiđrô c a 2 ADN con ổ ố ế ủ
H hình thành = 2 . HADN
b. S liên k t hoá tr đ c hình thành :ố ế ị ượ
Trong quá trình t nhân đôi c a ADN , liên k t hoá tr Đ –P n i các nu trong m i m ch c a ADN không bự ủ ế ị ố ỗ ạ ủ ị
phá v . Nh ng các nu t do đ n b sung thì d c n i v i nhau b ng liên k t hoá tr đ hình thành 2 m chỡ ư ự ế ổ ượ ố ớ ằ ế ị ể ạ
m i ớ
Vì v y s liên k t hoá tr đ c hình thành b ng s liên k t hoá tr n i các nu v i nhau trong 2 m ch c aậ ố ế ị ượ ằ ố ế ị ố ớ ạ ủ
ADN
HT đ c hình thành = 2 ( ượ
2
N
- 1 ) = N- 2
2 .Qua nhi u đ t t nhân đôi ( x đ t ) ề ợ ự ợ
a. Tính t ng s liên k t hidrô b phá v và t ng s liên k t hidrô hình thành :ổ ố ế ị ỡ ổ ố ế
-T ng s liên k t hidrô b phá v :ổ ố ế ị ỡ
∑
H b phá v = H (2ị ỡ x – 1)
- T ng s liên k t hidrô đ c hình thành :ổ ố ế ượ
∑
H hình thành = H 2x
b. T ng s liên k t hoá tr đ c hình thàổ ố ế ị ượ nh :
Liên k t hoá tr đ c hình thành là nh ng liên k t hoá tr n i các nu t do l i thành chu i m chế ị ượ ữ ế ị ố ự ạ ỗ ạ
polinuclêôtit m i ớ
-S liên k t hoá tr n i các nu trong m i m ch đ n : ố ế ị ố ỗ ạ ơ
2
N
- 1
-Trong t ng s m ch đ n c a các ADN con còn có 2 m ch cũ c a ADN m đ c gi l i ổ ố ạ ơ ủ ạ ủ ẹ ượ ữ ạ
-Do đó s m ch m i trong các ADN con là 2.2ố ạ ớ x - 2 , vì vây t ng s liên k t hoá tr đ c hình thànhổ ố ế ị ượ
là :
-
∑
HT hình thành = (
2
N
- 1) (2.2x – 2) = (N-2) (2x – 1)
III. TÍNH TH I GIAN SAO MÃ Ờ
Có th quan ni m s liên k t các nu t do vào 2 m ch c a ADN là đ ng th i , khi m ch này ti p nhânể ệ ự ế ự ạ ủ ồ ờ ạ ế
và đóng góp d c bao nhiêu nu thì m ch kia cũng liên k t đ c bay nhiêu nu ượ ạ ế ượ
T c đ t saoố ộ ự : S nu d c ti p nh n và li n k t trong 1 giây ố ượ ế ậ ế ế
1. Tính th i gian t nhân đôi (t saoờ ự ự )
Th i gian đ 2 m ch c a ADN ti p nh n và kiên k t nu t do ờ ể ạ ủ ế ậ ế ự
- Khi bi t th i gian đ ti p nh n và l iên k t trong 1 nu là dt , th i gian t sao d c tính là :ế ờ ể ế ậ ế ờ ự ượ
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 4 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ

TG t sao = dt . ự
2
N
-Khi bi t t c đ t sao (m i giây liên k t đ c bao nhiêu nu )thì th i gian t nhân đôi c a ADN là :ế ố ộ ự ỗ ế ượ ờ ự ủ
TG t sao = ựN : t c đ t sao ố ộ ự
PH N III . C U TRÚC ARNẦ Ấ
I.TÍNH S RIBÔNUCLÊÔTIT C A ARN :Ố Ủ
- ARN th ng g m 4 lo i ribônu : A ,U , G , X và đ c t ng h p t 1 m ch ADN theo NTBS . Vì vâ sườ ồ ạ ượ ổ ợ ừ ạ ỵ ố
ribônu c a ARN b ng s nu 1 m ch c a ADN ủ ằ ố ạ ủ
rN = rA + rU + rG + rX =
2
N
- Trong ARN A và U cũng nh G và X không liên k t b sung nên không nh t thi t ph i b ng nhau . S bư ế ổ ấ ế ả ằ ự ổ
sung ch có gi a A, U , G, X c a ARN l n l t v i T, A , X , G c a m ch g c ADN . Vì v y s ribônu m iỉ ữ ủ ầ ượ ớ ủ ạ ố ậ ố ỗ
lo i c a ARN b ng s nu b sung m ch g c ADN . ạ ủ ằ ố ổ ở ạ ố
rA = T g c ố; rU = A g c ố
rG = X g c ố; rX = Gg c ố
* Chú ý : Ng c l i , s l ng và t l % t ng lo i nu c a ADN đ c tính nh sau :ượ ạ ố ượ ỉ ệ ừ ạ ủ ượ ư
+ S l ng :ố ượ
A = T = rA + rU
G = X = rR + rX
+ T l % :ỉ ệ
% A = %T =
2
%% rUrA +
%G = % X =
2
%% rXrG +
II. TÍNH KH I L NG PHÂN T ARN (MỐ ƯỢ Ử ARN)
M t ribônu có kh i l ng trung bình là 300 đvc , nên:ộ ố ượ
MARN = rN . 300đvc =
2
N
. 300 đvc
III. TÍNH CHI U DÀI VÀ S LIÊN K T HOÁ TR Đ – P C A ARN Ề Ố Ế Ị Ủ
1 Tính chi u dài :ề
- ARN g m có m ch rN ribônu v i đ dài 1 nu là 3,4 Aồ ạ ớ ộ 0 . Vì v y chi u dài ARN b ng chi u dài ADNậ ề ằ ề
t ng h p nên ARN đó ổ ợ
- Vì v y ậLADN = LARN = rN . 3,4A0 =
2
N
. 3,4 A0
2 . Tính s liên k t hoá tr Đ –P:ố ế ị
+ Trong chu i m ch ARN : 2 ribônu n i nhau b ng 1 liên k t hoá tr , 3 ribônu n i nhau b ng 2 liên k t hoáỗ ạ ố ằ ế ị ố ằ ế
tr …Do đó s liên k t hoá tr n i các ribônu trong m ch ARN là rN – 1 ị ố ế ị ố ạ
+ Trong m i ribônu có 1 liên k t hoá tr g n thành ph n axit Hỗ ế ị ắ ầ 3PO4 vào thành ph n đ ng . Do đó s liên k tầ ườ ố ế
hóa tr lo i này có trong rN ribônu là rN ị ạ
V y s liên k t hoá tr Đ –P c a ARNậ ố ế ị ủ :
HT ARN = rN – 1 + rN = 2 .rN -1
PH N IV . C CH T NG H P ARNẦ Ơ Ế Ổ Ợ
I . TÍNH S RIBÔNUCLÊOTIT T DO C N DÙNG Ố Ự Ầ
1 . Qua 1 l n sao mã :ầ
Khi t ng h p ARN , ch m ch g c c a ADN làm khuôn m u liên các ribônu t do theo NTBS :ổ ợ ỉ ạ ố ủ ẫ ự
AADN n i U ốARN ; TADN n i A ốARN
GADN n i X ốARN ; XADN n i G ốARN
Vì v y :ậ
+ S ribônu t do m i lo i c n dùng b ng s nu lo i mà nó b sung trên m ch g c c a ADN ố ự ỗ ạ ầ ằ ố ạ ổ ạ ố ủ
rAtd = Tg c ố; rUtd = Ag cố
rGtd = Xg cố; rXtd = Gg cố
Nguy n Đ c H u - ễ ứ ữ 5 THCS Th Tr n Th nh Anị ấ ạ

