GVHD: NGUYỄN THỊ HIỀN CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUẢN
1
Luận văn
Các phương pháp bảo quản
GVHD: NGUYỄN THỊ HIỀN CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUẢN
2
MC LC
I. GII THIU ...................................................................................................................... 3
1. Cht dinh dưỡng trong cá ............................................................................................... 3
1.1 Nước ........................................................................................................................ 3
1.2 Protein ...................................................................................................................... 3
1.3 M ........................................................................................................................... 3
1.4 Vitamin .................................................................................................................... 3
1.5 Khoáng cht ............................................................................................................. 3
2. Li ích ca vic s dng thc phm t....................................................................... 3
II. BO QUN CÁ TƯƠI SAU ĐÁNH BT ........................................................................ 3
1. c nguyên nhân gây hng cá ........................................................................................ 4
1.1 Enzym ...................................................................................................................... 4
1.2 Vi khun ................................................................................................................... 4
1.3 Ôxi hoá .................................................................................................................... 4
2. c quy tc cơ bn trong vic bo qun cá tươi .............................................................. 5
2.1 Sch s ..................................................................................................................... 5
2.2 Chăm sóc.................................................................................................................. 5
III.CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUN – CH BIN CÁ ..................................................... 7
1. Mui .............................................................................................................................. 7
2. Sy cá .......................................................................................................................... 10
2.1 Làm khô t nhiên bng mt tri và gió ................................................................... 11
2.2 Sy lnh ................................................................................................................. 12
2.3 Sy bng tp trung năng lượng mt tri .................................................................. 12
3. Hun khói ...................................................................................................................... 13
4. Tm nước st ............................................................................................................... 14
5. Lên men ....................................................................................................................... 15
5.1 Lên men cá trích ..................................................................................................... 16
5.2 Lên men cá cơm ..................................................................................................... 16
5.3 Lên men cá thu ....................................................................................................... 16
6. Hp – Luc .................................................................................................................. 16
7. Đóng hp ..................................................................................................................... 17
8. Đông lnh .................................................................................................................... 20
TÀI LIU THAM KHO .................................................................................................... 22
GVHD: NGUYỄN THỊ HIỀN CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUẢN
3
I. GII THIU
1. Cht dinh dưỡng trong cá:
1.1 Nước: thành phn chính ca nưc, chiếm khong 80% trng
lượngtươi.
1.2 Protein: protein mt trong nhng ngun protein cht lưng cao,
rt có giá tr, cha tt c c axit amin cn thiết. Phn ln các loi cá cha 18
20% protein. Proteinrt cn thiết cho s phát trin và phc hi các ca cơ
th, đồng thi nó cũng rt lý tưởng cho nhng ai mun gim cân.
1.3 M : được dùng đ cu to cơ th năng lượng. Thành phn ca m
ph thuc vào loi mùa. Phn ln c loi đều có lượng m thp, ít
hơn 1%, vì vy cũng cha ít calo. M thường không phân b đu khp cơ th
tp trung ch yếu bng cá.
1.4 Vitamin: cá rt giàu các loi vitamin mà con ngưi cn đ phát trin,
duy trì các tế bào thn kinh tham gia vào q trình sinh năng lưng cho cơ
th.
- Vitamin A : được tìm thy nhiu trong gan lòng cá. Vitamin A
giúp mt điu chnh trong ánh sáng l m. Người ta s dng du gan cá
để giúp sáng mt. Vitamin A ít b mt đi khi chế biến n ăn tan
trong mn s không b hoà tano nước dùng để nu cá.
- Các loi vitamin tan trong nước: đưc phân b đồng đều hơn. Tht
cha hơn na lượng vitamin trong cá. Trng cá cũng cha rt nhiu
vitamin .
1.5 Khoáng cht : các sn phm xương mm các sn phm
đóng hp rt giàu canxi fluorin ngăn chn sâu răng. Ngun cung cp nhiu
It duy nht trong ba ăn ca con người t các đng vt bin. Ăn hng
ngày s đưc cung cp lượng It di dào.
2. Li ích ca vic s dng thc phm t cá:
- Cá rt giàu protein, vitamin và khoáng cht.
- có lượng m, cholesterol hydrat cacbon thp. Cá loi thc ăn
quan trng cho nhng người b bnh tim mch du rt tác dng trong
vic gim cholesterol trong máu.
- rt ít hoc không c mô liên kết n rt d tiêu hoá thích
hp vi tt c c chế độ ăn kiêng. Li khuyên ca các bác sĩ nc tt hơn
tht và thm chí tt hơn c tht lưn gà đối vi nhng người b nay bng.
- Ăn cá tiết kim, ăn cá r hơn ch mt 3 phút d nu chín trong
khi thi gian ti thiu đ nu chín tht là 30 phút.
II. BO QUN CÁ TƯƠI SAU ĐÁNH BT:
GVHD: NGUYỄN THỊ HIỀN CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUẢN
4
1. Các nguyên nhân gây hng cá:
ba nguyên nhân chính làm ươn cá là do:enzyme, vi khun và ôxi hoá.
1.1 Enzym:
- Enzyme có sn trong cá, chúng hot đng như c cht xúc c
sinh hc trong vic phân hu v mt hhc c thc ăn cá ăn. Mt s
enzyme hot động đ bo qun thc ăn d tr trong cơ th. Ngay khi
chết s n bng gia các qtrình b xáo trn. Các enzyme, thay vì phân
gii thc ăn, li phân gii cá, tiêu hoá m, các hydrocacbon và protein. S
phân gii do enzyme gây ra thường được coi như s t hu m nát
ra. Bên cnh nhng enzyme sn trong cá, vi khun xâm nhp vào
vi khun trong mang và rut cá cũng tiết ra các enzyme phân hu cá.
- b hng do enzyme vn đề nghiêm trng đối vi các loi cá
nh nhưtrích vàthu vì các loi cáy thường để nguyên c rut. Cá
to cũng có th b hng do enzyme nếu chúng không được b rut, tuy
nhiên vn đề không nghiêm trng như đối vi cá nh vì khong ch gia
rut – mangtht cá ln hơn.
1.2 Vi khun:
- Vi khun đóng vai trò quan trng trong vòng đi ca động, thc
vt. Thiếu chúng cuc sng trên trái đất s đt ngt chm dt. Mc
quan trng như vy, nhưng t trưc đến nay, chúng là tác nhân gây hng
ti t nht đi vi cá các loi thc phm khác c sn phm ca
chúng có cha độc t.
- Người ta thưng nói rng khi còn sng vô trùng, nhưng ngay
sau khi chết, các enzyme vi khun ng lúc tn ng cá. Vi khun
th đến t nhiu ngun, trên da hoc trong nht cá. Rut, đc bit khi đy
thc ăn, có mt lưng đáng k các vi khun. S lượng vi khun tăng lên
tu theo cách thc x lý và bo qun cá.
1.3 Ôxi hoá:
- Ôxi hoá làm m b ôi. Hin tượng này ch yếu xy ra khi để
trong không khí, cũng th do hot động ca c enzyme trong mô
trong vi khun m cá.
- S ôxi hoá th hin ra mt ngoài cá : m nht màu cá, hoc làm
đổi sang màu khác như vàng hoc nâu.nhiu m b hng nhiu hơn
nc. Vn đề ôxi hoá s ng trm trng hơn khi đông lnh ; do đó,
khi tiếp c vi không khí trong quá trình cât tr có thy ra s ôxi hoá
mt ngoài cá. Kết qucá có mùi đc bit ca m b ôxi hoá.
Đặc đim ca cá tươi vàươn:
GVHD: NGUYỄN THỊ HIỀN CÁC PHƯƠNG PHÁP BO QUẢN
5
Đặc đim tươi ươn
1. Mùi
2. Mt
3. Mang
4. Màu
5. Tht
6. Thành bng
7.cơ
8.Hu môn
- Tươi, mùi cá.
- Sáng, đồng t li, giác
mc đen mượt, trong.
Đỏ tươi, có nht bao bc.
- Sáng.
- Chc, cá tươi mình
cng, n ngón tay vào
không để li vết, nht trong.
- Nguyên vn.
- Trng.
- Hng, không li.
- Ôi, chua hoc thi.
- Đồng t lõm, nhăn,
giácmc đen đục, không
trong.
- Nâu sm hoc xám, nht
đục, mùi chua và khó chu.
Nht.
- Mm nhũn, n ngón
tay vào đ li vết.
- Thường b v, rut lòi ra.
- Hơi hng, đặc bit gn
xương sng.
- Nâu, li.
2. Các quy tc cơ bn trong vic bo qun tươi:
- Cht lưng tươi ph thuc rt ln vào vic bo qun chúng t lúc
đánh bt được cho ti khi lên b.
- ba quy tc cơ bn trong vic bo qun tươi: sch s, chăm sóc,
ướp đá.
2.1 Sch s: phi chú ý quy tc này trong sut dây chuyn bo qun cá.
- Ra sch toàn b boong tàu, hm tàu thùng đng trước khi m
lưới đầu tiên lên tàu.
- Dn sch m lưới trước ri mi đưa m khác lên tàu. Nếu phi để mt s
trên boong, c gng đ chúng sang mt bên đ tránh vic đổ tươi lên
trên.
- Khi m nhng con to chú ý không đ rut rơi vào nhng con
khác.
- Ra sch cá hoàn toàn trước khi ưp đá.
2.2 Chăm sóc:
- Làm cá ngay và càng nhanh càng tt.
- Phân loi cá trước khi cho vào thùng.
- Đậy cá li đ tránh nng các yếu t khác nếu phi đ trên boong
mtt trước khi làm.
- Để cá ráo nước trước khi ướp đá.
- Tránh làm dp nát cá.