
C nh quan huy n thanh ch ngả ệ ươ


:
I. Nhân t thành t o c nh quan ố ạ ả
huy n thanh ch ngệ ươ
V ị
trí
đa ị
lý
Th ổ
nh nưỡ
g
Đa ị
hình Khí
h uậth c ự
V tậ

•Huy n Thanh Ch ng phía tây nam t nh Ngh An, n m ệ ươ ở ỉ ệ ằ
trong to đ t 18034' đn 18055' vĩ đ b c, và t 104055' ạ ộ ừ ế ộ ắ ừ
đn 105030' kinh đ đôngế ộ
• phía b c giáp huy n Đô L ng và huy n Anh S n;ắ ệ ươ ệ ơ
•phía nam giáp t nh Hà Tĩnh; phía đông giáp huy n Nam Đànỉ ệ
• phía tây và tây nam giáp huy n Anh S n và t nh ệ ơ ỉ
Bôlykhămxay (n c C ng hoà dân ch nhân dân Lào) v i ướ ộ ủ ớ
đng biên gi i qu c gia dài 53 km.ườ ớ ố
•Di n tích t nhiên c a Thanh Ch ng là 1.127,63 km2, x p ệ ự ủ ươ ế
th 5 trong 19 huy n, thành, th trong t nh.ứ ệ ị ỉ
1. V trí đa lýị ị

2. Đa hìnhị
•Đa hình Thanh Ch ng núi đi, trung du là d ng đa hình ị ươ ồ ạ ị
chi m u thế ư ế
•Dãy Giăng Màn có đnh cao 1.026m, t o thành ranh gi i t nhiên ỉ ạ ớ ự
v i t nh Bôlykhămxay (Lào), ti p đn là các đnh Nác L a cao ớ ỉ ế ế ỉ ư
838m, đnh Vũ Tr cao 987m, đnh Bè Noi cao 509m, đnh Đi ỉ ụ ỉ ỉ ạ
Can cao 528m, đnh Thác Mu i cao 328m.ỉ ố
• Núi đi t ng t ng l p l p, t o thành nh ng cánh r ng trùng ồ ầ ầ ớ ớ ạ ữ ừ
đi p. Phía h u ng n sông Lam đi núi xen k , có dãy ch y d c, ệ ữ ạ ồ ẽ ạ ọ
có dãy ch y ngang, có dãy ch y ven b sông, c t x đa bàn ạ ạ ờ ắ ẻ ị
Thanh Ch ng ra nhi u m ng, t o nên nh ng cánh đng nh ươ ề ả ạ ữ ồ ỏ
h p.ẹ
• Vùng Thanh Xuân, Võ Li t, Thanh Liên là có nh ng cánh đng ệ ữ ồ
t ng đi r ng. Phía t ng n sông Lam, su t m t gi i t chân ươ ố ộ ả ạ ố ộ ả ừ
núi Cu i kéo xu ng đn rú Dung, núi đi liên ti p nh bát úp, ồ ố ế ồ ế ư
n i lên có đnh Côn Vinh cao 188m, núi Ngu c (Ng c S n) cao ổ ỉ ộ ọ ơ

