1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO
TRƯỜNG ĐẠI HC NÔNG LÂM TP. H CHÍ MINH
B MÔN CÔNG NGH SINH HC
*************
Bài tiu lun
CHN ĐOÁN AUJESZKY’S DISEASE VIRUS
(ADV) BNG K THUT NUÔI CY T BÀO
Môn hc: Chn đoán bnh gia súc, gia cm
GVHD: TS. Nguyn Ngc Hi
SVTH: Vũ Th Phương Tho
Thành ph H Chí Minh
Tháng 10/2009
2
Mc lc
I. Đặt vn đề..........................................................................................3
II. Tng quan.........................................................................................3
II.1 Virus Aujeszky.....................................................................3
II.1.a Tình hình.................................................................3
II.1.b Đặc tính, phân loi..................................................4
II.1.c Hình thái và cu trúc ADV .....................................5
II.1.d Sc đề kháng ca ADV ..........................................6
II.1.e Dch t hc ..............................................................7
Các loài vt mn cm vi ADV.............................7
Đường lây nhim ...................................................7
II.1.f Triêu chng lâm sàng..............................................9
II.1.g Bnh tích...............................................................11
II.2 Phân lp ADV trên môi trường tế bào ...............................11
II.2.a Chun b mu ........................................................12
II.2.b Chun b môi trường tế bào..................................14
II.2.c Chn đoán ADV bng Shell Vial Assay...............15
II.2.d Chn đoán ADV bng 24-Well Plate Cell
Culture Assay .................................................................15
II.2.e Thí nghim ca Rafique A. Tahir, Sagar M. Goyal
........................................................................................17
III. Kết lun .........................................................................................18
IV. Tài liu tham kho .......................................................................18
3
I. Đặt vn đề
D Aujeszky’s disease virus (ADV) gây ra nhng thit hi to ln v
kinh tế đồi vi ngành chăn nuôi heo vì nó làm tăng t l chết và gây
ra nhng ri lon sinh sn heo (Pensaert and Kluge, 1989). Vì thế
cn có mt phương pháp chn đoán nhanh s vy nhim ca ADV
trong các by đàn để kim soát mt cách hiu qu s lây nhim ca
bênh bng cách cách ly và loi b các đàn gia súc nhim nhm làm
gim nhng thit hi v kinh tế mà ADV đã gây ra.
D Nhiu phương pháp đã được s dng để chn đoán s vy nhim
ca ADV, bao gm s phân lp virus bng phương pháp nuôi cy
tế bào, phương pháp min dch peroxidase, phương pháp min dch
hunh quang, dot-blot, PCR. Mi phương pháp đều có nhng ưu,
nhược đim riêng được so sánh v các mt độ nhy, độ đặc hiu, d
phát hin, chi phí và tc độ.
D Trong nhng năm gn đây, s phân lp virus bng shell vial assay
(SVA) kết hp vi kĩ thut min dch hunh quang hay min dch
peroxidase được s dng để phát hin cytomegaloviruses, herpes
simplex virus, respiratory virus. Kĩ thut SVA nhanh, nhy và là
phương pháp đặc bit đối vi s chn đoán các loi virus này. (b)
II. Tng quan
1) Virus ujeszky
a) Tình hình
D A. Aujeszky đã phát hin ra bnh này vào năm 1902 Hungary
trên bò và chó, đặt tên là bnh “gi di” vì phn ln các loài động
vt mc bnh đều có triu chng nga ngáy và t cn xé mình. Ln
mc bnh không có nhng triu chng này mc dù ch riêng ln là
kí ch t nhiên ca virus. Các động vt mc bnh đều có độ mn
cm cao, t l chết có th lên ti 100%.
4
D nước ta, bnh có t bao gi chưa rõ, nhưng t năm 1975 đến nay
bnh có khp các tnh phía Nam và nhiu tnh phía Bc (a)
D Phân b
AJD xut hin hu hết các quc gia Châu Âu, M, Mexico,
Cuba, Brazil, Venezuela, Nht Bn, Đài Loan, Đông Nam Á.
Trong nhng năm gn đây bnh đã gia tăng t l nhim bnh và
tr nên nghiêm trng ti các vùng có nhng nông trai chăn nuôi
heo tp trung.
Thái Bình Dương, AJD xy ra New Caledonia ti năm
1984, Newzealand và Polynesia thuc Pháp (bng chng
huyết thanh hc) ti năm 1999, nó được biết là đã xy ra
Samoa, Tonga, Vanuatu, Wallis, Futuna và nhng đàn ln
hoang dã Papua New Guinea. Chưa bao gi có báo cáo t Úc.
(http://spc.int/rahs/manual/Multiple_Species/AUJESZKYSE.H
TM).
b) Đặc tính, phân loi
D Herpesvirus là mt loi virus có mt lượng DNA ln và chu kì sinh
sn xy ra trong nhân tế bào. H Herpesviridae đưc chia làm 3 h
ph:
Alphaherpesvirinae
Betaherpesvirinae
Gammaherpesvirinae (i)
D Aujeszky’s disease (AJD), còn đưc gi là bnh gi di
(pseudorabies), là mt căn bnh do porcine herpesvirus-1
[Aujeszky’s disease virus (ADV), pseudorabies virus (PRV)] gây
ra. Virus này thuc b Herpesviridae, ging Alphaherpesvirinae.
5
D ADV nhim vào h thng thn kinh trung ương và nhng cơ quan
khác, ví d như cơ quan hô hp, nhim vào nhiu loi động vt có
vú ngoi tr người và các loài kh không đuôi.
D Kí ch t nhiên ca ADV là heo, là mt ngun lây nhim tim tàng
(ngoi tr heo con dưới 2 tun tui b chết do viêm não). (g)
c) Hình thái và cu trúc ADV
Cu trúc tng quát ca ADV được cho thy hình 1.
Phn lõi bao gm mt si đôi DNA dài khong 150 kbp được
bao bc bi mt capsid, v (tegument) và v bc (envelope).
B gen ca ADV bao
gm 2 vùng đơn v
(two unique regions),
mt đơn v dài
(unique long UL),
mt đơn v ngn
(unique shot US),
được cp sườn bi 2
trình t lp li, mt
cái bên trong (an
internal one-IRS), mt cái phía cui (a terminal one-TRS). C
b gen đã được Klupp và ctv gii trình t.
Nhng gen khác nhau trong b gen ca alphaherpesvirus được
ch định bi 2 kí t là US hay UL ph thuc vào v trí ca nó
trong đơn v dài UL hay đơn v ngn US theo sau đó là mt con
s, con s ch ra v trí ca mi gen trong mi vùng đặc bit.
V capsid ca ADV đóng gói và bo v b gen. Nó bao gm
162 capsomers, 150 hexon (1 hexon có 6 phân t VP5 là protein
được biu hin bi UL19 (pUL19) và 6 phân t VP26 (pUL35)
và 12 penton (11 penton bao gm 5 phân t VP5, 1 penton 12