CH T O Y:
T ng h p các ngành ng nghi p n ng ch t o ra các công c s n ế
xu t c ng nh các s n ph m tiêu dùng s n ph m ph c v qu c ũ ư
phòng.
Trình phát tri n c a ngành CTM quy t nh n ng su t lao ng nóiđộ ế đị ă độ
chung, ch t l ng s n ph m c a các ngành công nghi p khác, nh p ượ độ
phát tri n khoa h c - công ngh và kh n ng qu c phòng. Ngành CTM ă
c coi c s ng ngh k thu t y m nh s n xu t v tđư ơ ĩ đ đ
ch t h i. y ng c gi v trí hàng u c a ngành CTM, t c đầ
phát tri n l n. N m 1970, các n c Pháp, Thu S , Hoa Kì, Italia,đ ă ướ ĩ
Nga, c, Nh t B n giá tr s n xu t riêng t ng ng t 0,3 nĐứ ươ đế
1,5 t USD. N m 1990 giá tr s n xu t riêng t ng ng t 1,3 n ă ươ đế
10,8 t USD, trong ó n c c xu t kh u trên 5,2 t USD, sau ó đ ướ Đứ đ
Nh t B n 4 t USD.
Hi n nay, ngành CTM ã ch t o ra các máy trang thi t b t i tân đ ế ế
k t h p c - tin - i n t trang thi t b k thu t toàn b t ngế ơ đ để ế ĩ độ
hoá trình cao cho m i ngành s n xu t h i. T n v máy độ đơ
thi t b i u khi n ch ng trình s (NC - numerical control) n trungế đ ươ đế
tâm gia công CNC (computerized numerical control) ng dây s nđườ
xu t t ng linh ho t bôt hoá, các tr m làm vi c, h th ng s n độ
xu t tích h p CIM (computer integrated manufacturing) ng d ng
CAD/CAM (computer aided design/computer aided manufacturing) th
hi n trình công ngh m i nh n và siêu cao c a ngành CTM th độ ũ
c tr ng b ng các nhóm công ngh ch t o trang thi t b toàn bđ ư ế ế
cho các ngành công nghi p: máy công c gia công kim lo i phi kim
lo i, k thu t i n - i n t - thông tin máy tính, k thu t luy n kim, ĩ đ đ ĩ
khai thác m , k thu t d u l a, khí t hoá d u, k thu t khai thác, ĩ đố ĩ
ch bi n nông lâm nghi p và thu l i, công nghi p nh , trang thi t bế ế ế
- ph ng ti n giao thông v n t i và xây d ng c s h t ng, ô th ươ ơ đ
môi tr ng, vv.ườ
Ngành CTM Vi t Nam c phát tri n t nh ng n m 60 th k 20, đượ ă ế
g m ng tr m nhà máy c khí ch t o, trong ó Công ti c ph n ă ơ ế đ
C khí Chính xác s 1 (tr c ây Nhà máy ch t o ng c s 1),ơ ướ đ ế
Nhà máy C khí Trung tâm C m Ph , Công ti iêzen Sông Công, Nhàơ Đ
máy óng tàu B ch ng, Ba Son, các nhà máy c khí qu c phòng,Đ Đằ ơ
các vi n nghiên c u khoa h c và công ngh CTM, các khoa c khí ch ơ ế
t o trongc tr ng i h c công ngh qu c gia, (()vv. ườ đạ
ÁI: Đ
D ng c mài các chi ti t b ng kim lo i, b ng kính, b ng g m, vv. để ế
M c ch t o b ng cách tr n h t i nghi n nh v i ch t nhĐ đư ế
k t thành m t h n h p, em ép trong khuôn thành nh ng hình theo yêuế đ
c u. Các y u t c b n quy t nh c tính c a M: lo i h t mài ế ơ ế đị đặ Đ
(kim c ng, silic cacbua, corun i n, bo cacbua); c ng (kh n ngươ đ độ ă
ch ng l i vi c tróc các h t mài ra kh i ch t k t dính); c u trúc M (t ế Đ
l th tích gi a h t mài, ch t nh k t kho ng tr ng trong M). ế Đ
M c d ng: tròn xoay (bánh mài), thanh i, y mài, b ng mài,Đ ă
vv. M n graphit dùng gia công tinh c g i M ch tĐ độ để đượ Đ
n graphit. M ngoài h t mài ch t dính k t h u c còn l iđ Đ ế ơ ướ
v i s i nhân t o hay thiên nhiên, c g i là M àn h i. M àn h i đượ Đ đ Đ đ
th ng dùng c t t kim lo i v i l ng d không u.ườ để đứ ượ ư đề
M dao th ng t k t h t m n, c t o thành nh ng thanh nhĐ ườ ế đư
ch nh t có nhi u kích th c khác nhau. ướ
DAO PHAY
D ng c c t có nhi u l i gia công kim lo i các lo i v t li u ưỡ để
khác b ng ph ng pháp phay, DP nhi u lo i, theo công d ng ươ
th chia ra: DP hình tr , DP tr ng, DP m t u, DP rãnh (m t m t, đứ đầ
hai m t, ba m t), DP c t t, DP ngón, DP rãnh then, DP rãnh ch T, đứ
DP góc, DP nh hình, DP r ng, DP ren, vv. Theo m t c t r ng chia ra:đị ă ă
DP r ng nh n, DP h t l ng. Theo d ng r ng, chia ra: DP r ng th ng,ă ư ă ă
DP r ng xo n. Theo h ng rãnh xo n, chia ra: DP xo n ph i, DP xo nă ướ
trái. Theo k t c u, chia ra: DP nguyên, DP ghép, DP r ng ch p, DP h pế ă
kim c ng. DP c dùng gia công m t ph ng, rãnh then, các m t đượ để
cong, m t tròn xoay, c t t, vv. đứ
DAO TI N
D ng c c t d i d ng m t v t th hình h c ph n c t v i hình ướ
dáng các góc nh t nh c làm t v t li u c ng cao h n đị đượ độ ơ
nhi u so v i v t li u chi ti t gia công, dùng ti n các chi ti t c n ế để ế
gia ng. DT g m các lo i thân dao ch nh t, thân dao hình vuông,
thân dao hình tr , dao u th ng, dao u cong, dao u u n, dao u đầ đầ đầ đầ
h p, dao ph i, dao trái, dao ti n ngoài, dao xén m t u, dao c t t, đầ đứ
dao c t rãnh, dao ti n l , dao nh hình, dao c t ren, vv. Hi u qu làm đị
vi c c a DT ph thu c vào các y u t : v t li u ph n c t, hình d ng, ế
kích th c dao; thông s hình h c ph n c t, s b phoi, s c b n c aướ
dao. Theo d ng v t li u ph n c t, th chia ra các lo i: DT b ng
thép d ng c ; DT thép gió; DT h p kim c ng; DT kim c ng. Thông ươ
s hình h c ph n c t c a dao g m: góc sau, góc tr c, c nâng c a ướ
l i c t chính, c nghiêng ph , bán nh cong c a m i dao. DT ưỡ ũ
lo i d ng c c t n gi n nh t c dùng ph bi n nh t trong đơ đượ ế
công ngh gia công kim lo i.
DAO CHU T:
D ng c c t nhi u l i dùng gia công chi ti t c khí b ng ph ng ưỡ để ế ơ ươ
pháp chu t, dao chu t d ng thanh tròn ho c nh hình. R ng dao đị ă
chu t c s p x p sao cho prôfin c a c r ng ti n d n n prôfin đượ ế ă ế đế