
TH T NG CHÍNHỦ ƯỚ
PH Ủ
——
S : 296/CT-TTg ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
————————————
Hà N i, ngày 27 tháng 02 năm 2010ộ
CH THỈ Ị
V đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c giai đo n 2010 – 2012 ề ổ ớ ả ụ ạ ọ ạ
T khi th c hi n đ ng l i đ i m i, d i s lãnh đ o c a Đ ng, v i nừ ự ệ ườ ố ổ ớ ướ ự ạ ủ ả ớ ỗ
l c to l n c a toàn dân t c, n c ta đã phát tri n toàn di n trên t t c các lĩnhự ớ ủ ộ ướ ể ệ ấ ả
v c, trong đó có giáo d c và đào t o. Sau 9 năm th c hi n Chi n l c phátự ụ ạ ự ệ ế ượ
tri n giáo d c 2001 – 2010, giáo d c đ i h c n c ta đã t ng bu c phát tri nể ụ ụ ạ ọ ướ ừ ớ ể
rõ r t v quy mô, đa d ng v lo i hình tr ng và hình th c đào t o, ngu n l cệ ề ạ ề ạ ườ ứ ạ ồ ự
xã h i đ c huy đ ng nhi u h n và đ t đ c nhi u k t qu tích c c, cungộ ượ ộ ề ơ ạ ượ ề ế ả ự
c p ngu n nhân l c trình đ cao cho s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóaấ ồ ự ộ ự ệ ệ ệ ạ
đ t n c, góp ph n quan tr ng t o nên s tăng tr ng kinh t , n đ nh xã h i,ấ ướ ầ ọ ạ ự ưở ế ổ ị ộ
b o đ m an ninh, qu c phòng và h i nh p qu c t th ng l i.ả ả ố ộ ậ ố ế ắ ợ
Tuy nhiên, giáo d c đ i h c cũng b c l nhi u h n ch và y u kém: ch tụ ạ ọ ộ ộ ề ạ ế ế ấ
l ng đào t o nhìn chung còn th p, ch a theo k p đòi h i phát tri n kinh t xãượ ạ ấ ư ị ỏ ể ế
h i c a đ t n c; c ch qu n lý c a Nhà n c đ i v i h th ng giáo d cộ ủ ấ ướ ơ ế ả ủ ướ ố ớ ệ ố ụ
đ i h c và s qu n lý c a các tr ng đ i h c, cao đ ng còn nhi u b t h p lýạ ọ ự ả ủ ườ ạ ọ ẳ ề ấ ợ
kéo dài, ch a t o ra đ ng l c đ m nh đ phát huy năng l c sáng t o và s tư ạ ộ ự ủ ạ ể ự ạ ự ự
ch u trách nhi m c a đ i ngũ gi ng viên, các nhà qu n lý và sinh viên đ đ iị ệ ủ ộ ả ả ể ổ
m i m nh m , căn b n giáo d c đ i h c. Ti m năng đ u t c a xã h i và cácớ ạ ẽ ả ụ ạ ọ ề ầ ư ủ ộ
nhà đ u t n c ngoài đ phát tri n giáo d c đ i h c ch a đ c phát huy cóầ ư ướ ể ể ụ ạ ọ ư ượ
hi u qu . Có nhi u nguyên nhân c a tình hình trên, nh ng nguyên nhân cănệ ả ề ủ ư
b n chính là s y u kém trong qu n lý nhà n c v giáo d c đ i h c và sả ự ế ả ướ ề ụ ạ ọ ự
y u kém trong qu n lý c a b n thân các tr ng đ i h c, cao đ ng. ế ả ủ ả ườ ạ ọ ẳ
Tr c tình hình đó, th c hi n ý ki n ch đ o c a Th t ng Chính phướ ự ệ ế ỉ ạ ủ ủ ướ ủ
B Giáo d c và Đào t o đã ban hành Ch ng trình hành đ ng v đ i m iộ ụ ạ ươ ộ ề ổ ớ
qu n lý giáo d c đ i h c giai đo n 2010 – 2012, coi đây là khâu đ t phá đả ụ ạ ọ ạ ộ ể
nâng cao ch t l ng và phát tri n toàn di n giáo d c đ i h c, làm ti n đấ ượ ể ệ ụ ạ ọ ề ề
tri n khai h th ng các gi i pháp đ ng b nh m kh c ph c các y u kém trongể ệ ố ả ồ ộ ằ ắ ụ ế
ngành, nâng cao ch t l ng và hi u qu giáo d c đ i h c. ấ ượ ệ ả ụ ạ ọ
Vi c đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c ch có th đ t k t qu th c s vàệ ổ ớ ả ụ ạ ọ ỉ ể ạ ế ả ự ự
b n v ng khi có s ch đ o kiên quy t c a các c p y đ ng và chính quy nề ữ ự ỉ ạ ế ủ ấ ủ ả ề
các c p; có s ph i h p ch t ch c a các đoàn th và s quan tâm c a toàn xãấ ự ố ợ ặ ẽ ủ ể ự ủ
h i. Vì v y, Th t ng Chính ph ch th : ộ ậ ủ ướ ủ ỉ ị
1. C n quán tri t nh n th c: phát tri n quy mô giáo d c đ i h c ph i điầ ệ ậ ứ ể ụ ạ ọ ả
đôi v i đ m b o và nâng cao ch t l ng đào t o. Kiên quy t ch m d t tìnhớ ả ả ấ ượ ạ ế ấ ứ
tr ng không ki m soát đ c ch t l ng đào t o. C n t o ra c ch và đ ngạ ể ượ ấ ượ ạ ầ ạ ơ ế ộ
l c trong qu n lý nhà n c và qu n lý c a các c s đào t o đ th c hi nự ả ướ ả ủ ơ ở ạ ể ự ệ
m c tiêu đ m b o và nâng cao ch t l ng đào t o. ụ ả ả ấ ượ ạ

2. Coi vi c đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c bao g m qu n lý nhà n cệ ổ ớ ả ụ ạ ọ ồ ả ướ
v giáo d c đ i h c và qu n lý c a các c s đào t o là khâu đ t phá đ t o raề ụ ạ ọ ả ủ ơ ở ạ ộ ể ạ
s đ i m i toàn di n c a giáo d c đ i h c, t đó đ m b o và nâng cao ch tự ổ ớ ệ ủ ụ ạ ọ ừ ả ả ấ
l ng đào t o, nâng cao hi u qu nghiên c u khoa h c m t cách b n v ng.ượ ạ ệ ả ứ ọ ộ ề ữ
3. Đ tri n khai công tác đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c, Th t ngể ể ổ ớ ả ụ ạ ọ ủ ướ
Chính ph giao:ủ
- B Giáo d c và Đào t o:ộ ụ ạ
1. Ph i h p v i Công đoàn giáo d c Vi t Nam và Đoàn Thanh niên C ngố ợ ớ ụ ệ ộ
s n H Chí Minh t ch c th o lu n trong t t c các c s giáo d c đ i h c: vìả ồ ổ ứ ả ậ ấ ả ơ ở ụ ạ ọ
sao ph i nâng cao ch t l ng đào t o, làm gì đ đ m b o và nâng cao ch tả ấ ượ ạ ể ả ả ấ
l ng đào t o trong giai đo n hi n nay.ượ ạ ạ ệ
2. Trên c s đ i chi u tình hình phát tri n h th ng giáo d c đ i h cơ ở ố ế ể ệ ố ụ ạ ọ
th c t và các ch tiêu đã đ c quy t đ nh trong Ngh quy t s 14/2005/NQ-CPự ế ỉ ượ ế ị ị ế ố
ngày 02 tháng 11 năm 2005 c a Chính ph v đ i m i c b n và toàn di nủ ủ ề ổ ớ ơ ả ệ
giáo d c đ i h c Vi t Nam giai đo n 2006 - 2020 và Quy t đ nh s 121/2007/ụ ạ ọ ệ ạ ế ị ố
QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2007 c a Th t ng Chính ph v Quy ho chủ ủ ướ ủ ề ạ
m ng l i các tr ng đ i h c, cao đ ng, B Giáo d c và Đào t o ph i h pạ ướ ườ ạ ọ ẳ ộ ụ ạ ố ợ
v i B K ho ch và Đ u t , B Tài chính đ đ i m i công tác quy ho ch, kớ ộ ế ạ ầ ư ộ ể ổ ớ ạ ế
ho ch, rà soát l i các ch tiêu phát tri n h th ng giáo d c đ i h c đ n nămạ ạ ỉ ể ệ ố ụ ạ ọ ế
2020; đ ng th i tăng c ng công tác d báo đ các m c tiêu và ch s phátồ ờ ườ ự ể ụ ỉ ố
tri n giáo d c đ i h c có tính kh thi, làm c s xây d ng Chi n l c phátể ụ ạ ọ ả ơ ở ự ế ượ
tri n giáo d c giai đo n 2011 - 2020.ể ụ ạ
3. Ti n hành rà soát, đi u ch nh, s a đ i, b sung các văn b n quy ph mế ề ỉ ử ổ ổ ả ạ
pháp lu t đã ban hành; đ ng th i xây d ng và ban hành k p th i các văn b nậ ồ ờ ự ị ờ ả
quy ph m pháp lu t m i v thành l p tr ng, tuy n sinh, t ch c đào t o,ạ ậ ớ ề ậ ườ ể ổ ứ ạ
qu n lý tài chính, qu n lý ch t l ng, tuy n d ng, trong đó làm rõ trách nhi mả ả ấ ượ ể ụ ệ
và ch đ c a nhà giáo trong đào t o và nghiên c u khoa h c, quan h gi aế ộ ủ ạ ứ ọ ệ ữ
Ban Giám hi u, H i đ ng tr ng, Đ ng y, các đoàn th tr ng đ t đóệ ộ ồ ườ ả ủ ể ở ườ ể ừ
các tr ng đ i h c, cao đ ng th c hi n quy n t ch và nghĩa v t ch u tráchườ ạ ọ ẳ ự ệ ề ự ủ ụ ự ị
nhi m tr c xã h i và nhà n c theo quy đ nh c a Lu t Giáo d c.ệ ướ ộ ướ ị ủ ậ ụ
4. Tri n khai Ngh quy t s 35/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 c aể ị ế ố ủ
Qu c h i khóa XII v ch tr ng, đ nh h ng đ i m i m t s c ch tàiố ộ ề ủ ươ ị ướ ổ ớ ộ ố ơ ế
chính trong giáo d c và đào t o t năm h c 2010 - 2011 đ n năm h c 2014 -ụ ạ ừ ọ ế ọ
2015. H ng d n và ki m tra các tr ng áp d ng m c tr n h c phí m i theoướ ẫ ể ườ ụ ứ ầ ọ ớ
h ng tăng h c phí ph i g n li n v i các gi i pháp c th đ nâng cao ch tướ ọ ả ắ ề ớ ả ụ ể ể ấ
l ng đào t o. Th c hi n t t các chính sách mi n gi m h c phí, chính sách tínượ ạ ự ệ ố ễ ả ọ
d ng sinh viên và vi c c p bù h c phí đ c mi n gi m cho các tr ng.ụ ệ ấ ọ ượ ễ ả ườ
5. Ph i h p v i B Xây d ng tri n khai xây d ng và th c hi n Quyố ợ ớ ộ ự ể ự ự ệ
ho ch xây d ng các đ i h c trong các t nh, thành ph ; quy ho ch và xây d ngạ ự ạ ọ ỉ ố ạ ự
ký túc xá sinh viên. Tri n khai th c hi n quy ho ch xây d ng h th ng cácể ự ệ ạ ự ệ ố
tr ng đ i h c, cao đ ng t i vùng Th đô Hà N i và vùng thành ph H Chíườ ạ ọ ẳ ạ ủ ộ ố ồ
Minh. Tri n khai th c hi n đ án xây d ng ký túc xá sinh viên các tr ng đ iể ự ệ ề ự ườ ạ
2

h c, cao đ ng v i m c tiêu đ n năm 2011 t o thêm kho ng 200.000 ch choọ ẳ ớ ụ ế ạ ả ỗ ở
sinh viên.
6. Tham m u cho Chính ph phân công, phân c p qu n lý các tr ng đ iư ủ ấ ả ườ ạ
h c, cao đ ng theo h ng làm rõ trách nhi m qu n lý nhà n c gi a B Giáoọ ẳ ướ ệ ả ướ ữ ộ
d c và Đào t o và các B , ngành qu n lý tr ng và y ban nhân dân các t nh,ụ ạ ộ ả ườ Ủ ỉ
thành ph . Tăng c ng b máy giúp vi c cho y ban nhân dân t nh, thành phố ườ ộ ệ Ủ ỉ ố
đ th c hi n nhi m v ki m tra, giám sát các tr ng đ i h c, cao đ ng trênể ự ệ ệ ụ ể ườ ạ ọ ẳ
đ a bàn.ị
Tri n khai vi c phân c p m nh m cho các c s giáo d c đ i h c, đ ngể ệ ấ ạ ẽ ơ ở ụ ạ ọ ồ
th i phát huy cao đ tính t ch , t ch u trách nhi m, t ki m soát bên trongờ ộ ự ủ ự ị ệ ự ể
c a các tr ng, trên c s các quy đ nh c a nhà n c và c a các tr ng, tăngủ ườ ơ ở ị ủ ướ ủ ườ
c ng công tác giám sát và ki m tra c a nhà n c, c a xã h i và c a b n thânườ ể ủ ướ ủ ộ ủ ả
các c s .ơ ở
7. Ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n các cam k t c a các tr ng đ i h c,ể ố ệ ự ệ ế ủ ườ ạ ọ
cao đ ng trong đ án thành l p tr ng v c s v t ch t, đ i ngũ nhà giáo,ẳ ề ậ ườ ề ơ ở ậ ấ ộ
ch ng trình, giáo trình nh m b o đ m và t ng b c nâng cao ch t l ng đàoươ ằ ả ả ừ ướ ấ ượ
t o; có c ch x lý nghiêm kh c đ i v i các tr ng sau 3 năm thành l pạ ơ ế ử ắ ố ớ ườ ậ
không đáp ng đ các tiêu chí, đi u ki n c a m t tr ng đ i h c, cao đ ngứ ủ ề ệ ủ ộ ườ ạ ọ ẳ
nh cam k t c a các nhà đ u t . Đ y m nh thanh tra, ki m tra ho t đ ng liênư ế ủ ầ ư ẩ ạ ể ạ ộ
k t đào t o, đào t o theo hình th c v a làm v a h c, đào t o t xa, đào t oế ạ ạ ứ ừ ừ ọ ạ ừ ạ
th c sĩ, ti n sĩ.ạ ế
8. Ti p t c đ y m nh vi c th c hi n ch tr ng đào t o theo nhu c u xãế ụ ẩ ạ ệ ự ệ ủ ươ ạ ầ
h i; t ch c s k t, đánh giá 3 năm (2008 - 2010) vi c tri n khai th c hi n đàoộ ổ ứ ơ ế ệ ể ự ệ
t o theo nhu c u xã h i và xây d ng k ho ch đào t o theo nhu c u xã h i c pạ ầ ộ ự ế ạ ạ ầ ộ ấ
qu c gia, t i m i đ a ph ng và m i c s đào t o.ố ạ ỗ ị ươ ỗ ơ ở ạ
9. Đ y m nh vi c đánh giá và ki m đ nh ch t l ng giáo d c đ i h cẩ ạ ệ ể ị ấ ượ ụ ạ ọ
theo h ng đ y nhanh ti n đ t đánh giá c a các tr ng đ i h c và cao đ ng,ướ ẩ ế ộ ự ủ ườ ạ ọ ẳ
tri n khai t ng b c vi c ki m đ nh các tr ng đ i h c, cao đ ng; xây d ngể ừ ướ ệ ể ị ườ ạ ọ ẳ ự
tiêu chu n và hình thành m t s c quan ki m đ nh ch t l ng giáo d c đ iẩ ộ ố ơ ể ị ấ ượ ụ ạ
h c đ c l p.ọ ộ ậ
10. Nâng cao năng l c qu n lý c a đ i ngũ Hi u tr ng, Phó Hi u tr ngự ả ủ ộ ệ ưở ệ ưở
các tr ng đ i h c, cao đ ng thông qua xây d ng tiêu chu n ch c danh, quyườ ạ ọ ẳ ự ẩ ứ
ho ch cán b lãnh đ o tr ng giai đo n 2010 - 2015 và t ch c b i d ng vạ ộ ạ ườ ạ ổ ứ ồ ưỡ ề
qu n lý giáo d c đ i h c.ả ụ ạ ọ
11. Nâng cao năng l c qu n lý và hi u qu công tác nghiên c u khoa h cự ả ệ ả ứ ọ
các tr ng đ i h c, góp ph n tích c c nâng cao ch t l ng đào t o và ph cở ườ ạ ọ ầ ự ấ ượ ạ ụ
v phát tri n kinh t - xã h i.ụ ể ế ộ
12. H ng d n và ki m tra các tr ng đ i h c, cao đ ng xây d ng chi nướ ẫ ể ườ ạ ọ ẳ ự ế
l c phát tri n nhà tr ng giai đo n 2011 - 2015, đáp ng đòi h i c a s phátượ ể ườ ạ ứ ỏ ủ ự
tri n đ t n c và c a giáo d c đ i h c trong giai đo n hi n nay.ể ấ ướ ủ ụ ạ ọ ạ ệ
- Các B , ngành:ộ
3

Ch đ ng ph i h p v i B Giáo d c và Đào t o ch đ o các c s giáoủ ộ ố ợ ớ ộ ụ ạ ỉ ạ ơ ở
d c đ i h c tr c thu c xây d ng và tri n khai th c hi n Ch ng trình hànhụ ạ ọ ự ộ ự ể ự ệ ươ
đ ng v đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c giai đo n 2010 - 2012, xây d ngộ ề ổ ớ ả ụ ạ ọ ạ ự
(ho c rà soát đi u ch nh) chi n l c phát tri n tr ng giai đo n 2011 - 2015;ặ ề ỉ ế ượ ể ườ ạ
theo ch c năng qu n lý nhà n c c a B , ngành nghiên c u b sung, hoànứ ả ướ ủ ộ ứ ổ
thi n các c ch và chính sách qu n lý đáp ng yêu c u phát tri n c a toàn hệ ơ ế ả ứ ầ ể ủ ệ
th ng giáo d c đ i h c; thông báo cho B Giáo d c và Đào t o k t qu th cố ụ ạ ọ ộ ụ ạ ế ả ự
hi n đ t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph .ệ ể ổ ợ ủ ướ ủ
- Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng:ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ
Ph i h p ch t ch v i B Giáo d c và Đào t o ch đ o các c quan qu nố ợ ặ ẽ ớ ộ ụ ạ ỉ ạ ơ ả
lý giáo d c và các c s giáo d c đ i h c do đ a ph ng qu n lý xây d ng vàụ ơ ở ụ ạ ọ ị ươ ả ự
th c hi n Ch ng trình hành đ ng v đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c giaiự ệ ươ ộ ề ổ ớ ả ụ ạ ọ
đo n 2010 - 2012; ph i h p ch t ch v i B Giáo d c và Đào t o và các B ,ạ ố ợ ặ ẽ ớ ộ ụ ạ ộ
ngành đ th c hi n nhi m v qu n lý nhà n c v giáo d c đ i h c theo phânể ự ệ ệ ụ ả ướ ề ụ ạ ọ
c p c a Th t ng Chính ph ; thông báo cho B Giáo d c và Đào t o k t quấ ủ ủ ướ ủ ộ ụ ạ ế ả
th c hi n đ t ng h p, báo cáo Th t ng Chính ph .ự ệ ể ổ ợ ủ ướ ủ
- B Thông tin và Truy n thông:ộ ề
Ph i h p v i B Giáo d c và Đào t o ch đ o các c quan báo chí tuyênố ợ ớ ộ ụ ạ ỉ ạ ơ
truy n, h tr vi c tri n khai đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c.ề ỗ ợ ệ ể ổ ớ ả ụ ạ ọ
- Đài Truy n hình Vi t Nam và Đài Ti ng nói Vi t Nam:ề ệ ế ệ
Ph i h p v i B Giáo d c và Đào t o m chuyên m c tuyên truy n đ nhố ợ ớ ộ ụ ạ ở ụ ề ị
kỳ v th c hi n Ch ng trình hành đ ng đ i m i qu n lý giáo d c đ i h c.ề ự ệ ươ ộ ổ ớ ả ụ ạ ọ
Các B tr ng, Th tr ng c quan ngang B , Th tr ng c quanộ ưở ủ ưở ơ ộ ủ ưở ơ
thu c Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trungộ ủ ủ ị Ủ ỉ ố ự ộ
ng có trách nhi m t ch c, tri n khai th c hi n nghiêm túc Ch th này.ươ ệ ổ ứ ể ự ệ ỉ ị
B tr ng B Giáo d c và Đào t o có trách nhi m t ng h p tình hình vàộ ưở ộ ụ ạ ệ ổ ợ
đ nh kỳ hàng năm báo cáo Chính ph k t qu tri n khai th c hi n Ch th nàyị ủ ế ả ể ự ệ ỉ ị
c a các B , ngành và các đ a ph ng trong c n c./.ủ ộ ị ươ ả ướ
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th Trung ng Đ ng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP;ộ ơ ộ ơ ộ
- VP Ban Ch đ o TW v phòng ch ng tham nhũng;ỉ ạ ề ố
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW;ỉ ố ự ộ
- Văn phòng TW và các Ban c a Đ ng;ủ ả
- Văn phòng Ch t ch n c;ủ ị ướ
- H i đ ng Dân t c và các UB c a Qu c h i;ộ ồ ộ ủ ố ộ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Tòa án nhân dân t i cao;ố
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- UB Giám sát tài chính QG;
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- Ngân hàng Chính sách Xã h i;ộ
- Ngân hàng Phát tri n Vi t Nam;ể ệ
- y ban TW M t tr n T ch c Vi t Nam;Ủ ặ ậ ổ ứ ệ
- C quan Trung ng c a các đoàn th ;ơ ươ ủ ể
TH T NGỦ ƯỚ
(Đã ký)
Nguy n T n Dũngễ ấ
4

- VPCP: BTCN, các PCN, C ng TTĐT, các V , C c, đ nổ ụ ụ ơ
v tr c thu c, Công báo;ị ự ộ
- L u: VT, KGVX (5b).ư
5

