B GIAO THÔNG VN
TI
******
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 03/2006/CT-BGTVT Hà Ni, ngày 02 tháng 03 năm 2006
CH TH
V VIC TĂNG CƯỜNG THC HIN CHÍNH SÁCH TR GIÚP NGƯỜI TÀN TT
TRONG NGÀNH GIAO THÔNG VN TI
Thc hin Pháp lnh v người tàn tt, Nhà nước đã ban hành mt s văn bn pháp lut
nhm thc hin chính sách tr giúp người tàn tt: Ngh định s 55/1999/NĐ-CP ngày
10/07/1999 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Pháp lnh v người tàn tt;
Ngh định s 81/CP ngày 23/11/1995 được sa đổi b sung bng Ngh định s
116/2004/NĐ-CP ngày 23/04/2004 ca Chính ph hướng dn thi hành mt s điu ca
B Lut lao động v lao động là người tàn tt; Lut Giao thông đường b cũng có 3 điu
(Điu 3, Điu 31 và Điu 40) quy định vic tham gia giao thông ca người tàn tt. Bng
văn bn s 3026/GTVT-KHCN ngày 18/06/2004, B Giao thông vn ti đã trin khai các
hot động tr giúp người tàn tt khi tham gia giao thông. Các đơn v được B giao nhim
v cơ bn đã thc hin tt công tác xây dng môi trường giao thông công cng để người
tàn tt tiếp cn s dng. Đến nay giao thông tiếp cn bước đầu đã có kết qu nht định,
nhn thc ca cán b qun lý và cng đồng đã có chuyn biến cơ bn.
Tuy nhiên, quá trình thc hin còn nhiu tr ngi: mt s quy định vn chưa thc s đi
vào cuc sng; nhn thc ca cng đồng, cán b qun lý và chính bn thân người tàn tt
chưa đầy đủ, đúng mc.
Để to điu kin cho người tàn tt hoà nhp được vi cng đồng và cng hiến cho xã hi,
ngày 09/01/2006, Th tướng Chính ph đã có Ch th s 01/2006/CT-TTg v vic đẩy
mnh thc hin các chính sách tr giúp người tàn tt trong tình hình phát trin kinh tế -
xã hi hin nay.
Thc hin Ch th ca Th tướng Chính phđể nâng cao hơn na vic thc hin ch
trương, chính sách ca Nhà nước v người tàn tt trong ngành Giao thông vn ti, B
trưởng B Giao thông vn ti ch th:
1. Các cơ quan, doanh nghip thuc B, S GTVT (GTCC) căn c chc năng, nhim v
ca mình tăng cường công tác tuyên truyn, ph biến và thc hin chính sách tr giúp
người tàn tt. Trước mt, t chc thc hin ngay các công vic, chính sách có th trin
khai được trong phm vi trách nhim để to điu kin cho người tàn tt hoà nhp vi
cng đồng.
2. V Vn ti ch trì nghiên cu, đề xut th chế, chính sách vn ti khách công cng có
tính đến nhu cu tham gia giao thông ca người tàn tt, người già yếu; phi hp vi Cc
Đường b Vit Nam tham mưu để B ban hành quy định v tuyến xe buýt tiếp cn và
hướng dn, kim tra các địa phương trong quá trình trin khai thc hin.
3. Cc giám định và Qun lý cht lượng công trình giao thông ch trì, phi hp vi V
Kế hoch đầu tư, các Ban qun lý d án và các cơ quan hu quan có bin pháp qun lý,
t chc hướng dn kim tra vic áp dng tiêu chun xây dng TCXDVN 265 : 2002
"Đường và hè ph - Nguyên tc cơ bn trong xây dng công trình để người tàn tt tiếp
cn s dng" và các tiêu chun khác có liên quan đối vi các công trình giao thông xây
dng mi, ci to, nâng cp nhm to điu kin cho người tàn tt tham gia giao thông
theo quy định ti Điu 31, Điu 40 ca Lut Giao thông đường b.
4. Cc Đường b Vit Nam nghiên cu, kho sát hin trng vn ti khách công cng
bng ôtô; phi hp vi các cơ quan hu quan ch động đưa các th chế, chính sách v
giao thông tiếp cn vào thc hin có hiu qu, thiết thc; phi hp vi S GTVT (GTCC)
các địa phương ch đạo doanh nghip vn ti khách công cng có bin pháp trin khai
tuyến xe buýt thí đim theo chương trình giao thông tiếp cn giai đon 2006 - 2007.
5. Cc đường st Vit Nam, Cc Hàng không Vit Nam và Cc Đường sông Vit Nam
kim tra, đánh giá, báo cáo kết qu đã đạt được v công tác giao thông tiếp cn; ch trì,
phi hp vi các cơ quan hu quan và các doanh nghip ch động đưa th chế, chính
sách v giao thông tiếp cn vào thc hin có hiu qu, thiết thc trong phm vi qun lý
ca ngành.
6. Cc Đăng kim Vit Nam khn trương hoàn thin d tho tiêu chun ôtô khách thành
ph, tiêu chun toa xe khách đường st có xét đến nhu cu s dng ca người tàn tt,
người già yếu trình B Giao thông vn ti xem xét, ban hành; phi hp vi các cơ quan
hu quan, các doanh nghip sn xut ôtô, toa xe giám sát vic thc hin tiêu chun giao
thông tiếp cn trong phm vi qun lý ca Cc.
7. Các S GTVT (GTCC) căn c điu kin ca địa phương báo cáo U ban nhân dân
tnh, thành ph t chc tuyến xe buýt thí đim để người tàn tt, người già yếu tiếp cn s
dng; cn lưu ý vic áp dng tiêu chun xây dng TCXDVN 265 : 2002 "Đường và hè
ph - Nguyên tc cơ bn trong xây dng công trình để người tàn tt tiếp cn s dng" ti
các công trình thuc địa phương qun lý.
8. Tng Công ty công nghip ôtô Vit Nam t chc nghiên cu, thiết kế, đóng mi mt
s xe buýt phù hp tiêu chun tiếp cn; phi hp vi Cc Đường b Vit Nam, các S
GTVT (GTCC), các doanh nghip vn ti khách bng ôtô đưa vào s dng trên các tuyến
xe buýt thí đim.
9. Tng Công ty đường st Vit Nam ch trì, phi hp vi Cc Đường st Vit Nam và
các cơ quan hu quan trước mt có cơ chế để to thun li cho người tàn tt, người già
yếu tham gia giao thông đường st trong điu kin có th; v lâu dài có kế hoch thiết kế,
đóng mi toa xe khách đường st theo tiêu chun tiếp cn và phn đấu đến năm 2010 trên
các tuyến đường st có mt s toa xe bo đảm để người tàn tt tiếp cn s dng.
10. V T chc cán b nghiên cu chế độ, chính sách phù hp để hướng dn các doanh
nghip thuc B trong quá trình tuyn dng và s dng lao động là người tàn tt; cn có
chính sách ưu tiên đối vi lao động là người tàn tt; lưu ý thc hin Ngh định s 81/CP
ngày 23/11/1995 và Ngh định s 116/2004/NĐ-CP ngày 23/04/2004 ca Chính ph
hướng dn thi hành mt s điu ca B lut Lao động v lao động là người tàn tt.
11. V Khoa hc công nghđầu mi; điu phi, phi hp vi các cơ quan, đơn v trong
vic t chc thc hin, tuyên truyn, ph biến, đào to v giao thông tiếp cn; định k 6
tháng mt ln tng hp và báo cáo Lãnh đạo B kết qu thc hin.
B trưởng B Giao thông vn ti yêu cu th trưởng các cơ quan, các doanh nghip thuc
B; Giám đốc S GTVT (GTCC) các địa phương khn trương, nghiêm túc thc hin các
công vic nêu trên. Trong quá trình trin khai nếu có khó khăn, vướng mc cn kp thi
báo cáo v B Giao thông vn ti để nghiên cu, gii quyết./.
Nơi nhn:
- Th tướng Chính ph (để b/c)
- Các Phó Th tướng (để b/c);
- y ban các vn đề XH ca Quc hi (để b/c);
- Văn phòng Chính ph (để b/c);
- B LĐTB&XH (để ph/h)
- Các đơn v thuc B;
- Các S GTVT (GTCC);
- Văn phòng NCCD (để tng hp);
- Công báo;
- Lưu VT, KHCN.
B TRƯỞNG
Đào Đình Bình