intTypePromotion=1

CHIẾNG SÁNG NHÂN TẠO CÁC NHÀ CÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP - 2

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
131
lượt xem
56
download

CHIẾNG SÁNG NHÂN TẠO CÁC NHÀ CÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP - 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

b Nhỏ Trung bình Trung bình Tối Sáng Trung bình Tối Sáng Sáng Trung bình Tối Trung bình Tối Sáng Trung bình Tối Sáng Sáng Trung bình Tối Trung bình Tối Sáng Trung bình Tối 1000 400 500 200 Rất chính xác Nhỏ hơn 0,15 I c Nhỏ Trung bình Lớn d Trung bình Lớn Lớn a b Nhỏ Nhỏ Trung bình 750 300 400 150 500 200 300 100 1000 750 400 300 500 400 200 150 Chính xác cao Từ 0,15 đến 0,30 II c Nhỏ Trung bình Lớn 500 200 300 100 d Trung bình Lớn Lớn 400 150 200 75 a b Nhỏ Nhỏ Trung bình 500 400 200 150 800 200 100 75 Chính xác từ 0,30 đến 0,50 III c Nhỏ Trung bình Lớn 300 100 150 50 7 d Trung bình Lớn Lớn Sáng Sáng Trung bình Tối Trung bình Tối Sáng Trung bình Tối 200 100 100 50 a b Nhỏ Nhỏ Trung bình 300...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHIẾNG SÁNG NHÂN TẠO CÁC NHÀ CÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP - 2

  1. Nhỏ b Trung bình 1000 400 500 200 Tối Trung bình Rất Nhỏ h ơn Nhỏ I Sáng 750 300 400 150 chính 0,15 c Trung bình Trung bình Lớn Tối xác d Trung bình Sáng Lớn Sáng 500 200 300 100 Lớn Trung bình Nhỏ Tối a 1000 400 500 200 Nhỏ b Trung bình 750 300 400 150 Tối Trung bình Từ 0,15 đến Nhỏ Chính II c Sáng 500 200 300 100 xác 0,30 Trung bình Trung bình Lớn Tối cao d Trung bình Sáng 400 150 200 75 Lớn Sáng Lớn Trung bình Nhỏ Tối a 500 200 800 100 Nhỏ b Trung bình 400 150 200 75 Tối Trung bình từ 0,30 đến Nhỏ Chính III c Sáng 300 100 150 50 xác 0,50 Trung bình Trung bình Lớn Tối 7
  2. d Trung bình Sáng 200 100 100 50 Lớn Sáng Lớn Trung bình Nhỏ Tối a 300 100 150 50 Nhỏ b Trung bình 200 100 100 50 Tối Trung bình từ 0,50 đến Nhỏ Chính IV c Sáng 150 100 100 50 xác 1,0 Trung bình Trung bình Lớn Tối trung bình d Trung bình Sáng 100 100 100 50 Lớn Sáng Lớn Trung bình Nhỏ Tối a 100 100 100 50 Từ 1 đến 5 Nhỏ ít chính V b Trung bình 100 100 100 50 Tối xác Trung bình Nhỏ c Sáng - 75 - 30 Trung bình Trung bình Lớn Tối Từ 1 đến 5 ít chính V d Trung bình Sáng - 75 - 30 Lớn xác Sáng Lớn Trung bình 8
  3. Không phụ thuộc vào - - Thô sơ Lớn hơn 5 h ệ số phản xạ của nền VI 75 80 và sự tương phản giữa vật và nền Chú thích : Kích thước nhỏ nhất của vật cần phân biệt và các cấp công việc tương ứng đ ược xác định khi khoảng cách từ vật cần phân biệt đến mắt người làm việc không lớn hơn O,5m. Khi khoảng cách từ vật cần phân biệt đến mắt người làm việc lớn hơn O,5m cần phải xác định cấp công việc theo phụ lục 2. 2 .4. Nếu đồng thời có hai trư ờng hợp xảy ra trong một điều của các điều 2.2 hoặc 2.3 th ì giá trị độ rọi quy định trong bảng 1 cũng chỉ được tăng hoặc giảm một bậc theo thang độ rọi ở b ảng 2. Bảng 2 Bậc thang I II III IV V VI VII VIII IX X XI độ rọi Độ rọi, Lx 0 ,2 0,3 05 1 2 3 5 7 10 20 30 XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX XXI XXII XXIII XIV XXV 50 75 100 150 200 800 400 500 600 750 1000 1250 1500 2000 9
  4. Bảng 3 Tính chất của gian Ví d ụ các gian phòng Hệ số dự trữ Số lần lau đèn ít nhất phòng Khi dùng đèn Ch ỉ dùng đèn trong tháng hu ỳnh quang nung sáng Phòng có nhiều bụi, Phân xưởng thiêu kết, nh à 2,0 1,7 4 khói, tro và bồ hóng m áy xi măng, bộ phận làm sạch của phân xưởng đúc Phòng có lượng bụi, Phân xưởng rèn, đúc, hàn 1,8 1,5 3 khói, tro và bồ hóng trung bình Phòng có ít bụi, khói, Phân xưởng dụng cụ, lắp 1,5 1,3 3 tro, và bồ hóng ráp, cơ khí, tiện, dệt... 2 .5. Trong những kho chứa các vật cồng kềnh cũng như trong những gian phòng ít người qua lại và những nơi có các công việc thuộc cấp chính xác VI (những hầm ngầm đặt các ống d ẫn nước, các đ ường hầm trong các móng máy...) được phép giảm giá trị độ rọi xuống đến 5 lux n ếu sử dụng đèn nung sáng. 2 .6. Khi sử dụng hệ thống chiếu sáng hỗn hợp độ rọi trên m ặt làm việc do đèn chiếu sáng chung chiếu tới không được nhỏ hơn 10% giá trị độ rọi quy định cho chiếu sáng hỗn hợp, nhưng không được nhỏ hơn 75 lux khi dùng đèn hu ỳnh quang và không được nhỏ h ơn 80 lux khi dùng đèn nung sáng. 10
  5. Không quy định giá trị độ rọi do đ èn chiếu sáng chung chiếu tới một số n ơi như : khu vực đặt các áp kế của nồi hơi, đồng hồ đo nhiệt độ... 2 .7. Khi kết hợp sử dụng đèn hu ỳnh quang với đ èn nung sáng để chiếu sáng trong cùng một gian phòng thì giá trị độ rọi trên mặt làm việc phải theo quy định sau : a) Nếu chỉ sử dụng hệ thống chiếu sáng chung thì lấy theo giá trị độ rọi nhỏ nhất quy đ ịnh đối với đèn hu ỳnh quang b ) Nếu sử dụng hệ thống chiếu sáng hỗn hợp th ì lấy theo giá trị độ rọi nhỏ nhất quy đ ịnh đối với đèn chiếu sáng cục bộ. Nếu đồng thời sử dụng cả hai loại đèn hu ỳnh quang và nung sáng thì nên dùng đèn nung sáng đ ể chiếu sáng cục bộ, đèn hu ỳnh quang để chiếu sáng chung. 2 .8. Độ cao treo đèn của các đèn nung sáng trong h ệ thống chiếu sáng chung không được nhỏ hơn các giá trị quy định trong bảng 4. Bảng 4 Đặc tính của đ èn Độ cao treo đến thấp nhất so với nền nhà, m công suất bóng đến công su ất bóng đ èn > 200W  200W 11
  6. - Đèn có bộ phận phản xạ khuếch tán ánh sáng với 3,00 4,00 góc bảo vệ từ 10o đến 30o không có bộ phận tán xạ ánh sáng... - Đèn có bộ phận phản xạ khuếch tán ánh sáng với góc bảo vệ lớn hơn 30 o không có bộ phận tán xạ Không h ạn chế 3,00 . ánh sáng - Đèn có hoặc không có bộ phận phản xạ khuếch tán ánh sáng nhung có bộ phận tán xạ ánh sáng : a) Khi hệ số truyền qua từ 80% trở xuống trong phạm vi từ 0o đ ến 90o, hoặc hệ số truyền qua từ 3,00 4,00 55% trở xuống trong phạm vi từ 60 o đến 90o b) Khi h ệ số truyền qua từ 55% trở xuống trong phạm vi từ 0o đ ến 90o 2,50 3,00 - Đèn phản xạ gương: a) Phân bố ánh sáng sâu... 2,50 3,00 b) Phân bố ánh sáng rộng... 4,00 6,00 - Đèn không có bộ phận phản xạ và tán xạ ánh sáng nhưng có vỏ làm bằng thủ y tinh m ờ 4,00 4,00 12
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản