Ừ
Ổ Ứ Ự
Ạ
Ễ
Ệ
Ế
Ế
CHÍNH SÁCH C T C – GÓC NHÌN T LÝ THUY T Đ N TH C TI N T I VI T NAM
Nhóm 19: Đỗ Bá Linh
Phan Thị Kiều Diễm Nguyễn Trọng Nhân
1
NỘI DUNG CHÍNH
1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT NỀN VỀ CỔ TỨC, CHÍNH SÁCH CỔ
TỨC, GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP;
2. PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH CỔ TỨC CỦA CTY NIÊM YẾT
TRÊN TTCK THEO NHÓM NGÀNH, QUY MÔ VỐN HÓA THỊ
TRƯỜNG;
2
NỘI DUNG CHÍNH
3. PHÂN TÍCH – NHẬN ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
TRONG THỰC TIỄN TT VIỆT NAM. CÁI NHÌN SO SÁNH VỚI
CÁC LÝ THUYẾT, NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM TRÊN THẾ
GiỚI ;
4. THẢO LUẬN VỀ KHOẢNG CÁCH GIỮA LÝ THUYẾT MM VÀ
THỰC TIỄN THỊ TRƯỜNG VIỆT NAM ? NHỮNG BẤT CẬP
TRONG CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
3
PHẦN 1:
Ề Ổ Ứ
Ắ
Ề
Ế TÓM T T LÝ THUY T N N V C T C,
Ổ Ứ
Ị CHÍNH SÁCH C T C, GIÁ TR
DOANH NGHI PỆ
4
PHẦN 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT NỀN VỀ CỔ TỨC, CHÍNH SÁCH CỔ TỨC, GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP
Giá trị của một doanh nghiệp chịu ảnh hưởng bởi 3
Quyết định đầu tư; Quyết định tài trợ; Quyết định chi trả cổ tức.
Mục tiêu: TỐI ĐA HÓA TÀI SẢN CỔ ĐÔNG
5
quyết định căn bản:
CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
Các hạn chế pháp lý;
Các điều khoản hạn chế;
Ảnh hưởng thuế;
Ảnh hưởng khả năng thanh khoản;
Khả năng vay nợ & tiếp cận TT vốn;
6
CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI CHÍNH SÁCH CỔ TỨC
Ổn định thu nhập;
Triển vọng tăng trưởng;
Lạm phát;
Các ưu tiên cổ đông;
Bảo vệ chống loãng giá.
7
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TRONG THỰC TIỄN
1. Chính sách lợi nhuận giữ lại thụ động;
2. Chính sách cổ tức tiền mặt ổn định;
3. Các chính sách cổ tức khác.
8
CHÍNH SÁCH LỢI NHUẬN GIỮ LẠI THỤ ĐỘNG
Nên giữ lại lợi nhuận khi nào mà DN có các cơ hội đầu
Mức chi trả CT sẽ thay đổi, tùy vào cơ hội đầu tư.
tư hứa hẹn TSSL CAO HƠN TSSL đòi hỏi;
Lý do: hầu hết DN thích CSCT ổn định
DN đang tăng trưởng sẽ chi CT thấp hơn DN sung
9
mãn.
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TIỀN MẶT ỔN ĐỊNH
Có nhiều bằng chứng thực nghiệm (Giáo trình TCDN
hiện đại- Thầy Trần Ngọc Thơ) chỉ ra rằng hầu hết các
Thay đổi CT theo nhiều NĐT là có nội dung hàm chứa
DN và cổ đông thích CSCT tương đối ổn định;
10
thông tin;
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TIỀN MẶT ỔN ĐỊNH
Nhiều cổ đông cũng lệ thuộc vào CT tiền mặt
(hạn chế chi phí giao dịch bán lô lẻ,…)
Đòi hỏi mang tính pháp lý.
11
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC TIỀN MẶT ỔN ĐỊNH
12
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC KHÁC
Chính sách cổ tức có tỷ lệ chi trả không đổi: CT thay đổi
Chính sách cổ tức trả một cổ tức nhỏ hàng quý/giũa
theo LN
năm cộng với cổ tức thưởng thêm vào cuối năm;
Thích hợp cho DN có Lợi nhuận biến động, nhu cầu
tiền mặt biến động giũa năm này qua năm khác (hoặc
13
cả hai).
CHÍNH SÁCH CỔ TỨC KHÁC
14
ƯỜ Ổ Ứ ĐO L NG CHÍNH SÁCH C T C
1. Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức: DN trả bao nhiêu phần (%)
cho cổ đông từ LN sau thuế
Tỷ lệ LN trả CT = cổ tức/thu nhập ròng (cùng thời kỳ).
Ví dụ: Cty X năm 2012 chi tổng cổ tức là 2 tỷ, bảng KQKD
cho thấy trong năm TN ròng là 4 tỷ
15
Tỷ lệ LN trả CT= 50%
ƯỜ Ổ Ứ ĐO L NG CHÍNH SÁCH C T C
2. Tỷ suất cổ tức:
Phản ánh bao nhiêu tiền một nhà đầu tư sẽ kiếm được
chỉ tính riêng cổ tức của 1 cổ phiếu phổ thông dựa trên
giá thị trường hiện tại.
Ví dụ:
Công ty
Cổ tức
Thị giá
Tỷ suất CT
Cty A
7
70
10%
Cty B
7
35
20%
16
Cổ tức tiền mặt: tính trên mỗi cổ phiếu, được tính
ƯƠ Ả Ổ Ứ Ứ CÁC PH NG TH C TR C T C
Cổ tức bằng cổ phiếu: DN đưa ra thêm cổ phiếu theo
bằng % mệnh giá;
tỷ lệ được HĐCĐ thông qua.DN không nhận tiền thanh
DN muốn giữ lại LN để đầu tư và muốn làm yên lòng
toán từ cổ đông.
Cổ tức bằng tài sản.
17
cổ đông.
Ổ Ứ Ệ Ị
Theo Lý thuyết MM (Nobel kinh tế 1961): CS cổ tức
CHÍNH SÁCH C T C VÀ GIÁ TR DOANH NGHI P THEO LÝ THUY T MMẾ
hoàn toàn không ảnh hưởng đến giá trị DN, nó tùy
Giả định TT vốn hoàn hảo & hiệu quả:
Không có thuế;
Không có chi phí giao dịch;
Không chi phí phát hành;
Chính sách đầu tư và tài trợ cố định.
18
thuộc vào quyết định đầu tư;
Ổ Ứ Ệ Ị
MM chỉ ra rằng thay đổi quan sát được trong giá trị DN
CHÍNH SÁCH C T C VÀ GIÁ TR DOANH NGHI P THEO LÝ THUY T MMẾ
là kết quả của CS cổ tức thực ra là do “Nội dung hàm
Hiệu ứng Khách hàng
chứa thông tin” hay “Tác động phát tín hiệu”
Khi DN thay đổi CSCT, một số cổ đông sẽ di chuyển
qua DN mới có CT hấp dẫn hơn giá CP tạm thời sụt
giảm. Nhưng các NĐT khác thích CSCT mới cho rằng
19
CP bán dưới giá Mua vào (các giao dịch diễn ra
nhanh chóng và không có CP)
PH N 2Ầ
Ổ Ứ
Ủ
PHÂN TÍCH CHÍNH SÁCH C T C C A
Ế
CTY NIÊM Y T TRÊN TTCK THEO
NHÓM
Ị ƯỜ
Ố
NGÀNH, QUY MÔ V N HÓA TH TR
NG
20
Ả Ổ Ứ Ạ
Ệ ƯỚ Ể KINH NGHI M CHI TR C T C T I CÁC C PHÁT TRI N N
Quan sát kết quả CSCT của các Cty ở Mỹ (niêm yết) trong
1. CT có xu hướng đi theo lợi nhuận;
2. CT thường duy trì theo hướng ổn định;
3. CT ổn định hơn lợi nhuận;
4. CT của cùng Cty sẽ tùy thuộc vào chu kỳ phát triển;
5. CSCT khác nhau giũa các quốc gia.
Nguồn: CSCT của các Cty niêm yết trên TTCK VN, Nguyễn Duy Lương, luận văn Thạc sỹ 2008 .
21
vòng 50 năm qua, có những kết luận:
Ả
Ấ
NHÓM NGÀNH S N XU T
1. Công ty CP sữa VN : VNM;
2. Tập đoàn Massan (MSN) ;
3. Tập đoàn Hòa Phát (HPG) ;
4. Công ty CP Kinh Đô (KDC) .
22
Ấ
Ả
NHÓM NGÀNH S N XU T
23
Công ty CP sữa VN : VNM
24
Công ty CP sữa VN : VNM
Chính sách chia cổ tức tiền mặt ổn định ở mức 2000
Tỷ suất cổ tức thường duy trì ở mức cao > 25%, có xu
đồng;
Chủ yếu là cổ tức bằng tiền, có kết hợp CT cổ phần.
25
hướng giảm trên EPS (chi đầu tư);
MASAN GROUP: MSN
Chính sách không chi cổ tức. Nguyên nhân:
Luôn có những dự án đầu tư mới trong nhiều năm;
Cơ cấu sổ hữu: cổ đông lớn nắm gần 80% VĐL (CTCP
Masan, Hoa Hướng Dương, BI Private Equity New
Market II K/S). LN giữ lại phục vụ chiến lược thâu tóm,
sáp nhập các công ty khác, nhằm mở rộng quy mô, thị
phần, giúp giá cổ phiếu này tăng 50% từ đầu năm 2011
26
TĐ HÒA PHÁT: HPG
27
TĐ HÒA PHÁT: HPG
Chính sách cổ tức tỷ lệ chi trả Không đổi;
Trong năm 2011 công ty đã lùi việc chi trả cổ tức của
năm này do thị trường chứng khoán trong giai đoạn đó
khá ảm đạm. Và khoản cổ tức này được chi trả bằng
Mặc dù lợi nhuận của công ty có nhiều biến động giảm
cổ tức vào thời điểm tháng 10/2012;
qua các năm từ 2009-2012 nhưng công ty vẫn đang
28
duy trì một tỷ lệ chi trả là 20%.
NHÓM NGÀNH TÀI CHÍNH – B O Ả
HI MỂ
29
NHÓM NGÀNH TÀI CHÍNH – B O Ả
HI MỂ
30
ƯƠ
NG
NHTM CP SÀI GÒN TH TÍN: STB
Chính sách cổ tức không ổn định và cổ tức được chia chủ
31
yếu bằng cổ phần
NH CÔNG THƯƠNG: CTG
Chính sách cổ tức không ổn định, ít chi trả cổ tức bằng
Trong những năm gần đây ngân hàng dè dặt trong việc
tiền mặt;
32
chia cổ tức, hoặc tiến hành chia cổ tức bằng cổ phiếu;
TĐ BẢO VIỆT: BVH
Theo đuổi chính sách cổ tức tiền mặt ổn định, mặc dù
lợi nhuận trên mỗi cổ phần EPS có biến động mạnh
qua các năm nhưng tập đoàn luôn duy trì mức chia cổ
33
tức ổn định;
TĐ BẢO VIỆT: BVH
34
NH Á CHÂU: ACB
Chính sách cổ tức không ổn định, phụ thuộc vào kết
Chi CT chủ yếu bằng tiền;
35
quả HĐKD;
NH Á CHÂU: ACB
36
NHÓM NGÀNH
Ư
Ệ
SX NÔNG, LÂM, NG NGHI P
1. Công ty cổ phần giống cây trồng Trung Ương
(NSC);
2. Công ty Cp Cao Su Phước Hòa (PHR);
3. Công ty CP Cao Su Hòa Bình (HRC).
37
NHÓM NGÀNH
Ư
Ệ
SX NÔNG, LÂM, NG NGHI P
1. Công ty cổ phần giống cây trồng Trung Ương
(NSC);
2. Công ty Cp Cao Su Phước Hòa (PHR);
3. Công ty CP Cao Su Hòa Bình (HRC).
38
NHÓM NGÀNH
Ư
Ệ
SX NÔNG, LÂM, NG NGHI P
Chính sách chia cổ tức biến động theo lợi
nhuận của doanh nghiệp;
Tỷ lệ cổ tức / lợi nhuận khoảng 15%-40%, duy
trì mức cao;
Cổ tức tiền mặt (chủ yếu).
39
Ậ
Ả
NHÓM NGÀNH V N T I, KHO BÃI
1. Tổng công ty CP Vận Tải Dầu Khí (PVT);
2. Công Ty CP Vận Tải Và Thuê Tàu Biển Việt
Nam (VST).
40
Tổng công ty CP Vận Tải Dầu Khí
(PVT)
Chính sách cổ tức giữ lại lợi nhuận, nguyên
nhân là do ngành vận tải đường biển còn gặp
nhiều khó khăn;
trong những năm vừa qua liên tục đầu tư tàu
vận chuyển dầu thô 104,000 DWT và 105,000
DWT.
41
Công Ty CP Vận Tải Và Thuê Tàu
Biển Việt Nam (VST)
Chính sách cổ tức giữ lại lợi nhuận;
Nguyên nhân do sự thua lỗ của ngành trong
những năm vừa qua.
42
PH N 3Ầ
Ậ
Ị
Ề PHÂN TÍCH – NH N Đ NH V
Ổ Ứ
CHÍNH SÁCH C T C TRONG
Ự
Ệ
Ễ
TH C TI N TT VI T NAM
43
Ế Ố BÊN NGOÀI TÁC
CÁC Y U T Ộ
Ự Ế Đ NG LÊN CSCT TH C T
Không
Có
Stt
Nội dung
1
Các hạn chế pháp lý: - Điều 93, Luật DN năm 2005; - VB dưới luật: Thông tư 19/2003/TT-BTC và thông tư 18/2007/TT-BTC : LN ròng giũ lại + thặng dư vốn
2
Các khoản giới hạn trong hợp đồng trái phiếu và các thỏa thuận tài trợ khác
3
Các ảnh hưởng của thuế: luật thuế TNCN 2007 -Thuế trên cổ tức: 5% - Thuế trên lãi vốn: 20%/năm hoặc 0.1%/giao dịch
44
ƯỞ
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ THUẾ
1. Lie và Lie (1999): thuế suất của NĐT ảnh hưởng đến
CSCT. Các DN có thuế suất thấp và NĐT có thuế suất
cao thường công bố mua lại cổ phần thường xuyên
hơn CT tiền mặt;
2. Gene Amromin (2003): x/x tác động của thay đổi thuế
TNCN trên CT từ 38.6% xuống 15% năm 2002
Tỷ lệ Cty trong nhóm S&P 1500 chi trả CT năm 2003
45
cao hơn 2002.
ƯỞ
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ THUẾ
1. Elton và Gruber (1999): sự chênh lệch giữa thuế suất
trên cổ tức và lãi vốn ở một số quốc gia cũng sẽ tác
Pd: giá đóng cửa ngày liền kề trước;
Pex: giá đóng cửa ngày GD không hưởng quyề;
động lên giá tại ngày giao dịch không hưởng quyền
46
Td: thuế trên cổ tức; Tcg: thuế trên lãi vốn
ƯỞ
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ THUẾ
Nếu thị trường điều chỉnh giá hợp lý thì chênh lệch giá
Nghiên cứu thực hiện TTCK Việt Nam:
Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 1-2/2012 số 2(12)– tr45
47
bằng thuế suất tương đối nhân cổ tức chi trả.
ƯỞ
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ THUẾ
Phần lớn thuộc nhóm có giá tăng;
Sai khác so với lý thuyết MM trong ĐK không có thuế: giá CP
không sụt giảm đúng bằng CT được chia.
Quan hệ tương đối giữa chênh lệch giá giữa ngày GDKHQ và cổ
tức và thuế suất trên CT – lãi vốn:
= (1- 5%)/(1-20%)= 1,18 lần
Quan sát năm 2009: ngày GDKHQ có sồ CP tăng giá
48
chiếm 77%
ƯỞ
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ THUẾ
Các Cty niêm yết có hành vi chi cổ tức nhằm
tương tác với luật Thuế TNCN;
Các NĐT không hợp lý trong việc điều chỉnh
giá giao dịch tại ngày GDKHQ.
49
Ế Ố BÊN NGOÀI TÁC
Ự Ế
CÁC Y U T Ộ Đ NG LÊN CSCT TH C T
Nội dung
Stt
Không
Có
4
Các chi phí giao dịch:
-Chi phí môi giới và giao dịch lô lẻ;
-Phí: dao động từ 0.1%-0.5% tùy loại CK giao
dịch và cách tính của từng CTCK
5
Chi phí phát hành: CP kiểm toán, thuê tư vấn,
in ấn, đăng báo,….Thông thường từ 5-10%
tổng giá trị cho 1 lần phát hành
6
Lạm phát:
50
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ L M Ạ
ƯỞ PHÁT
Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 1-2/2012 số 2(12)– tr47
51
Ả CÁC NH H
NG C A
Ủ L M Ạ
ƯỞ PHÁT
Cổ tức cao ở những năm có lạm phát tăng và ngược
Lý thuyết: có 2 trường phái:
lại;
Lạm phát và tỷ lệ chi trả có tác động ngược chiều;
Lạm phát và tỷ lệ chi trả có tác động cùng chiều;
Tại VN, xu hướng thứ 2 chiếm ưu thế.
Lý do: không phải do doanh thu tăng theo LP tỷ lệ chi
52
trả tăng mà đơn thuần là hiệu ứng thông tin.
Ế Ố BÊN NGOÀI TÁC
Ự Ế
CÁC Y U T Ộ Đ NG LÊN CSCT TH C T
Stt
Nội dung
Không
Có
7
Lãi suất ngân hàng: LS cơ bản -Tháng 01/2006-01/2008: 8.25%/năm; -Tháng 02/2008-18/05/2008: 8.75%/năm; -Tháng 06/2008-10/2008: 14%/năm…. (dao động từ 7%-14%) Hiện tại: 9%/ năm
8
Yếu tố thị trường: tương ứng với thời điểm TT đang đi lên hay xuống CSCT cũng khác nhau
9
Phương pháp định giá: -So sánh P/E; -Chiết khấu dòng cổ tức
53
Ế Ố BÊN NGOÀI TÁC
Ự Ế
CÁC Y U T Ộ Đ NG LÊN CSCT TH C T
Nội dung
Không
Stt
Có
Vấn đề chi phí đại diện
10
11
Ưu tiên cổ đông (hiệu ứng khách hàng)
12
Bảo vệ chống loãng giá
54
Ế Ố BÊN TRONG TÁC
Ự Ế
Ộ
CÁC Y U T Đ NG LÊN CSCT TH C T
Stt
Nội dung
Phù hợp LT Không
1
Đặc điểm giai đoạn phát triển DN
2
Các dựa án đầu tư, cơ hội tăng trưởng
Thường tài trợ thông qua vay nợ, nguồn
khác chứ không từ lợi nhuận KD
3
Khả năng tạo ra lợi nhuận, tính ổn định lợi nhuận
4
Nhu cầu thanh khoản
5
Quy mô doanh nghiệp
55
Ế Ố BÊN TRONG TÁC
Ự Ế
Ộ
CÁC Y U T Đ NG LÊN CSCT TH C T
Stt Nội dung
Phù hợp LT Khô ng
6
Khả năng vay và tiêp cận TT vốn
7 Hình thức sở hữu, cấu trúc cổ
đông, quyền kiểm soát Cty
56
8 Vấn đề phát tín hiệu
Ậ
Ề
NH N XÉT CHUNG V CÁC NHÂN Ố
Ố
T CHI PH I CSCT
1. Các yếu tố ít ảnh hưởng đến QĐ của CSCT:
Giới hạn HĐ vay;
Bảo vệ chống loãng giá.
2. Các yếu tố khác thì tùy vào:
Thứ tự ưu tiên;
Mục tiêu;
Tầm nhận thức của Cty.
57
Ậ
Ề
NH N XÉT CHUNG V CÁC NHÂN Ố
Ố
T CHI PH I CSCT
1. Các yếu tố ít ảnh hưởng đến QĐ của CSCT:
Giới hạn HĐ vay;
Bảo vệ chống loãng giá.
2. Các yếu tố khác thì tùy vào:
Thứ tự ưu tiên;
Mục tiêu;
Tầm nhận thức của Cty.
58
Ấ Ề V N Đ PHÁT TÍN HI U Ệ Y U T TÂM LÝ NĐT,
Ệ Ứ Ế Ố Ầ HI U NG B Y ĐÀN
1. Vấn đề phát tín hiệu (signal theory):
Lazo (1999) nghiên cứu 110 CEO từ các Cty S&P 500,
90% Cty sử dụng CSCT như công cũ phát tín hiệu về
về viễn cảnh thu nhập trong tương lai
59
2. Yếu tố tâm lý NĐT, hiệu ứng bầy đàn: Quá tự tin; Quá lạc quan (*); Thái độ đối với rủi ro (*); Tâm lý bầy đàn (*). Ghi chú:(*): có ý nghĩa thống kê Nguồn: Tạp chí Phát triển & Hội nhập Tháng 3-4/2012 số 3(12)– tr3
PH N 4Ầ
Ữ
Ả
Ả
Ậ
Ề
TH O LU N V KHO NG CÁCH GI A
Ự
Ễ
Ế
Ị LÝ THUY T MM VÀ TH C TI N TH
ƯỜ
TR
Ệ NG VI T NAM
Ữ
Ấ
Ậ NH NG B T C P TRONG CSCT
60
Ữ
Ậ
Ấ
Ầ PH N 4
NH NG B T C P
TRONG CSCT
ồ ạ
ề ổ ậ
ấ
Còn t n t
i 03 v n đ n i b t sau:
ầ ủ
ạ
ắ
ỏ
1. CSCT ch y theo th a mãn nhu c u c a NĐT ng n
ề ữ
ơ
ể ạ h n h n là phát tri n b n v ng Cty;
ư
ả
2.
ụ CSCT nh là công c đánh bóng hình nh;
ế ố ị ườ
ọ
3. Quá coi tr ng y u t
th tr
ng.
61
Ữ
Ấ
Ậ
Ầ PH N 4
NH NG B T C P
TRONG CSCT
ề
ấ
Các v n đ khác:
ạ ủ
ệ
ả
Cái nhìn l ch l c c a NĐT và b n thân Cty v ề
CSCT;
ử
ế
ạ
ị
Thi u các quy đ nh x lý rõ ràng (vi ph m);
ố ở
ả
ị
B chi ph i b i nhóm c đông, thành viên ban qu n ổ
ỏ ẻ ư ượ ả
ổ
lý. C đông nh l
ch a đ
ệ c b o v .
62

