intTypePromotion=1

Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9

Chia sẻ: Cao Tt | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
100
lượt xem
22
download

Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

6. Điện trở của bộ phận nối đất hình tia : Rtia = r tia .n . tia , ôm rtia- Điện trở của một tia nối đất, ôm n - Số tia tia - Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất. Hình tia, bảng 6-PL4. Bảng 6-PL4 Chiều dài mỗi tia, m Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất hình tia khi số tia (n) bằng n=3 n=4 Đường kính (d) của tia, bằng thép tròn, mm d= 10 2,5 5 10 15 30 0,76 0,78 0,81 0,82 0,84 d=20 0,74 0,76 0,79 0,80 0,82 d=10 0,63 0,67 0,70 0,72 0,75 d=20...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chống sét cho các công trình xây dựng Tiêu chuẩn thiết kế, thi công - 9

  1. 6. Điện trở của bộ phận nối đất hình tia : r tia .n Rtia = , ôm  . tia rtia- Điện trở của một tia nối đất, ôm n - Số tia tia - Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất. Hình tia, bảng 6-PL4. Bảng 6-PL4 Chiều dài mỗi Hệ số sử dụng của bộ phận nối đất hình tia khi số tia (n) bằng tia, m n=3 n=4 Đường kính (d) của tia, bằng thép tròn, mm d= 10 d=20 d=10 d=20 2 ,5 0,76 0,74 0,63 0,61 5 0,78 0,76 0,67 0,65 10 0,81 0,79 0,70 0,69 15 0,82 0,80 0,72 0,70 30 0,84 0,82 0,75 0,73 Nếu tia làm bằng thép dẹt thì trị số d được thay bằng b :2 ; trong đó b là chiều rộng của thép d ẹt, mm. 81
  2. C- Trị số diện trở tản dòng điện tần số công nghiệp của một vài kiểu nối đất, tính sẵn cho ở bảng 7-PL4. Bảng 7-PL4 Trị số điện trở tản dòng điện tần Hình thức cấu tạo Nguyên vật liệu làm số công nghiệp tính bằng ôm, ứng của bộ phận nối đất bộ phận nối đất với các trị số điện trở suất đất khác nhau tính bằng ôm.cm 0,5 .10 4 1 . 104 5. 104 1. 105 1 2 3 4 5 6 1 ) Cọc thép Thép góc 50 x 50 x 5cm l = 2m 19 38 190 380 l = 3m 14 28 140 280 Thép tròn d = 16 - 20mm 24 48 240 480 l = 2m 17 34 170 340 l = 3m 14 28 140 280 l = 5m 82
  3. 2 ). Thanh thép Thép tròn 17 34 170 340 d= 16  18mm 11,8 23,7 118 237 l = 3m 7 14 70 140 l = 5m 3,7 7 ,4 37 74 l = l0m l = 20m Thép dẹt 40 x 4mm 22 44 220 440 l = 2m 12 24 120 240 l = 5m 7 14 70 140 l = l0m Thép dẹt 40 x 4mm 3 ). Thanh thép Dây xu ống nối vào điểm giữa l = 5m 9,5 19 95 190 l = 10m 5,95 12 60 120 l = 12m 5,4 11 54 110 l = 24m 3,1 6 ,2 31 62 l = 32m 2,4 4 ,8 24 48 l = 40m 2 4 ,0 20 40 83
  4. Thép dẹt 40 x 4mm 4 ). Thanh thép- 3 tia l = 6m 4,6 9 45 90 l = 12m 2,6 5 ,2 26 50 l = 16m 2 4 20 40 l = 20m 1,7 3 ,4 17 34 Thép góc 5 ). Hai cọc thép 50 x 50 x 5mm Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm C = 3; l = 2,5m 7 14 70 140 C = 3, l = 3m 6 12 60 120 C = 6; l = 2,5m 5,5 11 55 110 C = 6; l = 3m 4,5 9 ,1 45 90 Thép tròn d = 16 - 20mm Thép dẹt 40 x 4mm C = 3; 1 = 2,5m 7,5 15 75 150 C = 3; 1 = 3m 6,8 14 70 140 C = 5; 1 = 2,5m 6 12 60 120 84
  5. 6 ). Ba cọc thép C = 5; 1 = 3m 5,5 11 55 110 C = 3; 1 = 5m 5,4 11 55 110 C = 5; 1 = 5m 4 8 40 80 Thép góc 50x50 x 5mm Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm C = 3; 1 = 2,5m 4 8 40 80 C = 6; 1 = 2,5m 3 6 30 60 C = 7; 1 = 3m 2,7 5 ,4 28 55 85
  6. 2 3 4 5 6 Thép tròn d = 16  20mm Thép dẹt 40 x 4mm 4,8 9,7 50 100 C 2,5; 1 = 2,5m 4,4 8,9 45 90 C = 2,5; 1 = 3m 3,5 7,1 36 70 C = 5; 1 = 2 ,5m 3,3 6, 6 33 65 C 5 ; 1 = 3m 2,7 5,4 27 55 C = 6; 1 = 5m 86
  7. Thép góc 50x50 x - 7 ). Năm cọc thép 5mm Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm 2,2 4,4 22 44 C = 5; 1 = 2m 1,9 3,8 19 38 C = 5; 1 = 3m 1,8 3,7 18,5 37 C = 7,5; 1 = 2m 1,6 3,2 16 32 C = 7,5; 1 = 3m Thép tròn d = 16  20mm Thép dẹt 40 x 4mm 2,4 4, 8 24 48 C = 5; 1 = 2m 2 4,1 20,5 41 C = 5; 1 = 3m 2 4 20 40 C = 7,5; 1 = 2m 17 3, 5 17,5 35 C = 7,5; 1 = 3m 1,9 3, 8 18 38 C = 5; 1 = 5m 1,6 3,2 16 32 C = 7,5; 1 = 5m 8 ). Bốn cọc thép- 3 tia Thép góc 50 x 50 x 5mm Thép ố ng d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm : 1 C = 6 ; 1 =3m 2, 1 4,3 21,5 43 87
  8. 9 ). Thanh thép uốn hình tròn, dây xuống nối vào Thép dẹt 40 x 4mm tâm điểm của vòng tròn D = 4m 4,5 9 45 90 D = 6m 3,3 6, 6 33 66 D = 8m 2,6 5, 3 26,5 53 D = 10m 2,2 4,4 22 44 D = 12m 1.9 3,8 19 38 10). Bốn cọc làm bằng thép Thép góc ống (hoặc góc) đặt thành 50 x 50 x 5mm h ình tròn và nối với 3 tia Thép ống d = 50mm Thép dẹt 40 x 4mm D = 8m; 1 = 3m 2 4 20 40 88
  9. Bảng 7 - PL4( kết thúc) 1 2 3 4 5 6 11). Hỗn hợp 5cụm 20 cọc Cọc bê tông cốt thép Không dài 6m, đường kính 0 5 áp dụng 1 5 O,3m Thép thanh 40 x 4mm 1 = 24m 12). Hỗn hợp 7 cụm 28 cọc Không Như trên áp dụng 0 38 0 76 3,8 89
  10. 13). Hỗn hợp 9 cụm 36 cọc Không Như trên áp dụng 0 34 0 67 3,4 Phụ lục V Tải trọng riêng của một số dây điển hình 90
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản