intTypePromotion=1

CHỨNG CHỈ A (ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM) - BÀI 10

Chia sẻ: Nguyen Phuoc | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:9

0
149
lượt xem
38
download

CHỨNG CHỈ A (ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM) - BÀI 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dữ liệu kiểu số Ký tự đầu tiên gõ vào là số. Toán tử: + - * / Dữ liệu kiểu chuỗi Ký tự đầu tiên gõ vào là chữ. Toán tử: & nối chuỗi Nhập kiểu chuỗi dạng số: Ký tự đầu tiên là dấu ’ Dữ liệu kiểu ngày Dạng DD/MM/YYYY Dạng MM/DD/YYYY Để thay đổi dạng ngày nhập, sử dụng ứng dụng Regional and Language Options trong Control Panel.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CHỨNG CHỈ A (ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM) - BÀI 10

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC 1 1 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC Bài 10: ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU TRONG MICROSOFT EXCEL 2 2 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC NỘI DUNG: DỮ LIỆU I. II. ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU III. ĐỊNH DẠNG TRANG IN 3 3 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC I. DỮ LIỆU Dữ liệu kiểu số 1. Dữ liệu kiểu số − Ký tự đầu tiên gõ vào là số. Mặc định: bên phải ô − Toán tử: + - * / Dữ liệu kiểu chuỗi 1. Dữ liệu kiểu chuỗi − Ký tự đầu tiên gõ vào là chữ. Mặc định: bên trái ô − Toán tử: & nối chuỗi − Nhập kiểu chuỗi dạng số: Ký tự đầu tiên là dấu ’ Dữ liệu kiểu ngày 1. Dữ liệu kiểu ngày − Mặc định: bên phải ô Dạng DD/MM/YYYY Dạng MM/DD/YYYY − Để thay đổi dạng ngày nhập, sử dụng ứng dụng Regional and Language Options trong Control Panel. 4 4 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC I. DỮ LIỆU 4. Dữ liệu kiểu công thức − Ký tự đầu tiên gõ vào là dấu = − Công thức hiển thị tại thanh Formula Bar − Tại ô đặt công thức chỉ hiển thị kết quả của công thức đó 4. Thao tác với dữ liệu − Sắp xếp dữ liệu • Chọn khối dữ liệu • Chọn chức năng Data/Sort • Chọn khóa cần sắp xếp • Click OK − Tạo số thứ tự Cách 1: • Gõ vào số 1 • Nhấn vào giữ phím Ctrl • Drag mouse  5 5 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC I. DỮ LIỆU − Cách 2: • Gõ số 1 và 2 • Chọn khối 2 số • Drag mouse  − Cách 3: • Gõ số 1 • Chọn khối vùng muốn tạo số thứ tự • Chọn chức năng Fill/Series trong nhóm Editing • Nhập 2 giá trị Step value và Stop value • Click OK 6 6 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC II. ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU Định dạng dữ liệu kiểu số 1. − Chọn khối vùng muốn định dạng − Chọn chức năng Format/Format Cells… trong nhóm Cells − Chọn thẻ Number/Custom − Chọn mẫu có sẵn và click OK Định dạng dữ liệu kiểu chuỗi 1. − Chọn khối vùng muốn định dạng − Chọn chức năng Format/Format Cells… trong nhóm Cells − Chọn thẻ Alignment − Chọn mẫu có sẵn và click OK Nhập nhiều dòng trong một ô: − Nhấn Alt-Enter tại vị trí muốn xuống dòng hoặc − Đánh dấu vào  Wrap text trong thẻ Alignment 7 7 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  8. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC II. ĐỊNH DẠNG DỮ LIỆU Vẽ khung – Tạo nền 3. − Chọn khối vùng dữ liệu muốn vẽ khung – tạo nền. − Chọn chức năng Format/Format Cells… trong nhóm Cells − Chọn thẻ Border (để tạo nền chọn thẻ Fill) − Chọn Outline − Chọn Inside − Click OK 8 8 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
  9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP.HCM TRUNG TÂM TIN HỌC III. ĐỊNH DẠNG TRANG IN Chọn thẻ Page Layout − Công cụ Margin − Công cụ Orientation − Công cụ Size − Công cụ Print Area 9 9 Phòng chuyên môn – Dòng Tin Học Ứng Dụng
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2