Giáo trình x lý bc x và cơ s ca công ngh bc x
NXB Đại hc quc gia Hà Ni 2007.
Tr 8 – 23.
T khoá: Bc x, đặc đim ca bc x, ngun bc x.
Tài liu trong Thư vin đin t ĐH Khoa hc T nhiên có th được s dng cho mc
đích hc tp và nghiên cu cá nhân. Nghiêm cm mi hình thc sao chép, in n phc
v các mc đích khác nếu không được s chp thun ca nhà xut bn và tác gi.
Mc lc
Chương 1 Các đặc trưng ca bc x và ngun bc x....................................................... 2
1.1 Các đặc trưng ca bc x........................................................................................... 2
1.1.1 Tính cht sóng và ht ca bc x....................................................................... 2
1.1.2 Phân loi bc x theo năng lượng và bước sóng................................................ 2
1.1.3 Tính phóng x và tc độ truyn năng lượng ca bc x.................................... 3
1.2 Các đặc trưng tương tác ca bc x vi vt cht ....................................................... 5
1.2.1 Đặc đim tương tác ca bc x vi vt cht ...................................................... 5
1.2.2 Tương tác ca ht nng mang đin vi vt cht................................................. 5
1.2.3 Tương tác ca bc x bêta vi vt cht.............................................................. 6
Chương 1. Các đặc trưng ca bc x
công ngh bc x
Trn Đại Nghip
2
2
Chương 1
Các đặc trưng ca bc x và ngun bc x
1.1 Các đặc trưng ca bc x
Bc x ion hoá năng lượng cao được s dng để to ra các biến đổi mc nguyên t
phân t là các loi bc x alpha, bêta, gamma, tia X, nơtron, electron và ion. Trong s này
bc x gamma và electron thường được s dng nhiu hơn c so vi các loi bc x khác.
Tuy không được xếp vào loi bc x ion hoá năng lượng cao, song gn đây các tia cc
tím (UV) cũng được s dng trong các quy trình x lý màng mng và x lý b mt vt liu.
1.1.1 Tính cht sóng và ht ca bc x
Bc x là nhng dng năng lượng phát ra trong quá trình vn động và biến đổi ca vt
cht. V mt vt lý nó được th hin dưới dng sóng, ht, hoc sóng ht. Mi dng bc x
được đặc trưng bng mt di năng lượng hay tương ng vi nó, mt di bước sóng xác định.
Mi tương quan gia năng lượng E và bước sóng λ ca bc x được mô t bng biu thc
(1.1)
v==
πλ
=c
Eh ,
2 (1.1)
trong đó, h = 6.626075(40)x10-34Js là hng s Planck; c = 299 792 458 m.s-1 là vn tc ánh
sáng trong chân không.
Bng 1.2. Phân loi bc x theo năng lượng và bước sóng
Dng bc x
Năng lượng
đin hình
Bước sóng
đin hình, m
Sóng rađio
Bc x nhit
Tia hng ngoi
Ánh sáng , tia t ngoi
Tia X:
Tia γ:
-
-
-
-
100eV
1keV
10keV
100keV
1MeV
10MeV
100MeV
102 - 10-4
10-5
10-6
10-7
10-8
10-9
10-10
10-11
10-12
10-13
10-14
1.1.2 Phân loi bc x theo năng lượng và bước sóng
Tt c các dng bc x có th phân loi theo năng lượng và bước sóng (Bng1.1).
3
3
1.1.3 Tính phóng x và tc độ truyn năng lượng ca bc x
1.1.3.1 Tính phóng x
- Hng s phân rã, chu k bán rã và thi gian sng ca đồng v phóng x
Bc x có th do mt cht phóng x phát ra. Khi xem xét mt cht phóng x ta thy
không phi tt c các ht nhân ca chúng phân rã cùng lúc. Ti thi đim t s ht nhân phân rã
là N(t), trong sut khong thi gian dt ch có dN(t) ht b phân rã. Xác sut phân rã λ trong
mt đơn v thi gian được xác định bng biu thc:
d(t)
dt
(t)
Ν
λ=− Ν (1.2)
Đối vi mi cht phóng x, λ là mt đại lượng không đổi, đặc trưng cho cht phóng x đó
và còn được gi là hng s phân rã. Ly tích phân ca phương trình (1.2) vi điu kin N(t=0)
= N0 ta có:
t
o
N
(t) N e
λ
= (1.3)
Đây là định lut phân rã phóng x. Theo định lut này, xác sut ht nhân không phân rã
phóng x thi đim t s là:
t
o
(t) e
λ
Ν=
Ν
Nếu coi T1/2 là khong thi gian s lượng ht nhân phóng x gim đi mt na, ta có:
(
)
1/ 2
0
NT 1
N
2
=
,
1/2
T
0
N
1
e
2
−λ
=
=
hay ln2 = λT1/2 hoc T1/2 = 0,693/λ. T1/2 gi là chu k bán rã. Nếu xác sut phân rã trong mt
đơn v thi gian là λ thì tng xác sut phân rã ca ht nhân trong sut thi gian sng τ ca nó
s bng 1:
0
dt 1
τ
λ
=
1
λ
τ=
Như vy, thi gian sng ca mt cht phóng x τ được xác định bng công thc:
1
τ=
λ
(1.4)
- Hot độ phóng x
Hot độ hay độ phóng x A ca mt cht phóng x được xác định bng s ht nhân phân
rã trong mt đơn v thi gian.
4
4
dN
AN,
dt
=
(1.5)
trong đó, N là s ht nhân có tính phóng x.
- Đơn v đo hot độ phóng x
Đơn v đo hot độ phóng x là Becquerel (viết tt là Bq)
1 Bq = 1 phân rã/giây
Đơn v ngoi h là Curi (Ci)
1Ci = 3,7 × 1010 phân rã/giây = 3.7 × 1010 Bq
Hot độ riêng ca mt cht phóng x được xác định bng hot độ ca mt đơn v khi
lượng.
vv
m
a
NA A
A
AmNMM
λ
λ
== = (1.6)
trong đó, M là Phân t lượng ca cht phóng x, AV là s Avogadro (AV = 6.02 ×
1023hn/mol)
1.1.3.2 Tc độ truyn năng lượng ca bc x
Tc độ truyn năng lượng hay năng lượng truyn tuyến tính (LET) là năng lượng mà các
loi bc x ion hoá năng lượng cao truyn cho vt cht.
Năng lượng này dn đến nhng biến đổi hoá lý trong vt liu chiếu x.
Giá tr ca tc độ truyn năng lượng nm trong khong 0.2keV.μm-1 đối vi bc x năng
lượng thp (tia gamma và electron nhanh), và khong 40÷50 keV.μm-1 hoc cao hơn đối vi
các ion dương gia tc, có th lit kê theo th t mc độ gia tăng LET ca các loi bc x theo
sơ đồ dưới đây:
Nhìn chung, kh năng đâm xuyên ca bc x t l ngược vi giá tr LET.
Năng lượng ca bc x thường đo bng đơn v ngoi h electron-Volt, viết tt là eV. Nó
được xác định bng động năng ca mt electron có th nhn được khi đi qua đin trường có
hiu đin thế 1V. Bi s ca eV là keV (103 eV), MeV (106 eV)...
Đơn v năng lượng trong h SI là Jun (J)
18
6.24 10 eV1J
5
5
1.2 Các đặc trưng tương tác ca bc x vi vt cht
1.2.1 Đặc đim tương tác ca bc x vi vt cht
Tương tác ca bc x vi vt cht mang tính cht tác động qua li:
- Vt cht làm suy gim cường độ và năng lượng ca bc x;
- Bc x làm thay đổi cu trúc ca vt cht, gây ra các biến đổi vt lý, hoá hc, sinh
hc,... và các biến đổi này ph thuc rt mnh vào năng lượng và dng bc x.
Trong chương này chúng ta ch xem xét tương tác ca bc x ion hoá là nhng dng bc
x có năng lượng đủ ln có th làm bt các electron ra khi qu đạo thường trc ca chúng
trong nguyên t.
1.2.2 Tương tác ca ht nng mang đin vi vt cht
Nhng ht mang đin tích và có khi lượng ln gp nhiu ln khi lượng ca eletron
được gi là ht nng mang đin. Quá trình tương tác chính ca chúng vi vt cht là va chm
đàn tính và va chm không đàn tính vi electron qu đạo. Kết qu ca quá trình va chm
không đàn tính là nguyên t b kích thích (chuyn lên mc năng lượng cao hơn) hoc b ion
hoá (electron bt ra khi qu đạo).
Khi đến gn electron đin tích e khong cách r, ht nng mang đin tích Ze tác dng
vi electron bng lc Coulomb:
2
22
ee e
F~ rr
Ζ× Ζ
= (1.7)
S tương tác đó làm ht mt năng lượng. Năng lượng mt mát trên mt đơn v quãng
đường dE/dx t l vi Z2, mt độ electron ne và t l nghch vi năng lượng ca ht (hoc t
l nghch vi bình phương vn tc v ca ht). Ht chuyn động càng nhanh, thi gian tương
tác càng nh, do đó năng lượng mt mát càng ít.
2
e
2
n
d~
dx
Ζ
Ε
υ (1.8)
Bc x gamma và electron nhanh
Tia X năng lượng thp và tia bêta
Proton
Chiu tăng ca LET Đơtron
Ht alpha
Ion nng
Mnh phân hch