
CHUYÊN ĐỀ 1
Tổng quan ngân hàng Việt Nam
1
Giảng viênGiảng viên: : PGS. PGS. TS TS TrTrươương ng QuangQuang ThôngThông
Đại học Đại học Kinh Kinh tế tế TP.HCMTP.HCM

Số lượng ngân hàng Việt Nam
1991-2012
1991 1993 1995 1997 1999 2001 05 06 07 08 09 10 11 12
Ngân
hàng
TMNN 4 4 4 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5 5
Ngân
hàng
TMCP 4 41 48 51 48 39 37 37 37 39 39 39 37 34
NH
NNgoai 0 8 18 24 26 26 29 31 39 43 47 49 50 50
Ngân
hàng
LD 1 3 4 4 4 4 4 5 5 5 5 5 4 4
Tổng số
ngân
hàng 9 56 74 84 83 74 75 78 80 89 94 98 96 94
2

Thị phần cho vay giai đoạn
2000-2012
2000 2001 2002 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 (e)
Ngân hàng
TMNN 77% 79% 80% 79% 77% 73% 65% 59% 58% 54% 51% 51% 53%
Ngân hàng
TMCP 9% 9% 10% 11% 12% 15% 21% 27% 27% 32% 35% 35% 34%
NHNN+ LD 12% 10% 9% 9% 10% 10% 9% 9% 10% 9% 9% 9% 9%
Tổ chức TC
khác 2% 2% 2% 2% 2% 2% 5% 5% 5% 5% 5% 6% 6%
3

Thị phần huy động vốn giai đoạn
2000-2012
2000 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 (e)
Ngân hàng
TMQD 77% 80% 79% 78% 75% 75% 69% 59% 57% 49% 45% 43% 44%
Ngân hàng
TMCP 11% 9% 10% 11% 13% 16% 22% 30% 32% 41% 46% 47% 47%
NHNN+ LD 10% 10% 9% 9% 10% 8% 8% 9% 9% 8% 7% 8% 7%
Tổ chức TC
khác 1% 1% 1% 1% 2% 2% 1% 2% 2% 2% 2% 2% 2%
4

Tăng trưởng và…khủng hoảng
5
Nguồn: VũQuang Việt (2013)

