
Chuyên đ môn h cề ọ
L I M ĐUỜ Ở Ầ
1.Lí do ch n đ tài môn h cọ ề ọ
L ch s loài ng i tr i qua nhi u giai đo n, xã h i nguyên th y, xã h iị ử ườ ả ề ạ ộ ủ ộ
nô l , xã h i phong ki n, xã h i t b n, xã h i ch nghĩa. Tr i qua quá trìnhệ ộ ế ộ ư ả ộ ủ ả
phát tri n lâu dài nh v y, t lúc con ng i ch bi t săn b t hái l m đ nuôiể ư ậ ừ ườ ỉ ế ắ ượ ể
s ng b n thân đn t s n xu t ra nh ng l ng th c, th c ph m ph c v choố ả ế ự ả ấ ữ ươ ự ự ẩ ụ ụ
nhu c u c a mình r i con ng i bi t trao đi các s n ph m cho nhau đ ti pầ ủ ồ ườ ế ổ ả ẩ ể ế
t c th a mãn t t h n nhu c u c a mình. Trong quá trình phát tri n đó, conụ ỏ ố ơ ầ ủ ể
ng i đã nh n th c đc vai trò to l n c a ti n t , ti n t v i ch c năngườ ậ ứ ượ ớ ủ ề ệ ề ệ ớ ứ
thanh toán là c u n i gi a s n xu t, phân ph i l u thông và tiêu dùng.Và cũngầ ố ữ ả ấ ố ư
chính s phát tri n ngày càng m nh m c a kinh t - xã h i đã t o cho ti n tự ể ạ ẽ ủ ế ộ ạ ề ệ
nh ng hình th c bi u hi n m i phù h p h n.ữ ứ ể ệ ớ ợ ơ
Khi m t n n kinh t phát tri n cao, s l ng các giao d ch và giá trộ ề ế ể ố ượ ị ị
giao d ch l n, ng d ng c a khoa h c công ngh vào ngân hàng đã đa t iị ớ ứ ụ ủ ọ ệ ư ớ
vi c s d ng nhi u hình th c thanh toán trong l u thông ti n t mà không sệ ử ụ ề ứ ư ề ệ ử
d ng ti n m t nh séc, th tín d ng, th ATM... thay th cho vi c s d ngụ ề ặ ư ẻ ụ ẻ ế ệ ử ụ
ti n m t ngày càng đc a chu ng. Vi t Nam tr c ng ng c a h i nh pề ặ ượ ư ộ ệ ướ ưỡ ử ộ ậ
n n kinh t th gi i c n hình thành và phát tri n m t h th ng thanh toánề ế ế ớ ầ ể ộ ệ ố
hi n đi, phù h p v i đi u ki n c a đt n c đng th i h i nh p v i hệ ạ ợ ớ ề ệ ủ ấ ướ ồ ờ ộ ậ ớ ệ
th ng tài chính qu c t .Vi t Nam đc coi là n c có t tr ng ti n m t trongố ố ế ệ ượ ướ ỉ ọ ề ặ
l u thông cao.ư
Chính vì v y, em đã l a ch n đ tài ậ ự ọ ề "Th c tr ng và gi i pháp c aự ạ ả ủ
vi c s d ng th thanh toán không dùng ti n m t t i Vi t Nam giai đo nệ ử ụ ẻ ề ặ ạ ệ ạ
2006-2011" làm đ tài nghiên c u.ề ứ
2.Ph ng pháp vi t.ươ ế
SVTH: Ph m Th Thanh - L p DHTN7THạ ị ớ Page 1

Chuyên đ môn h cề ọ
Trong quá trình vi t và tìm hi u chuyên đ các ph ng pháp đc sế ể ề ươ ượ ử
d ng là:ụ
-Ph ng pháp phân tích, t ng h p.ươ ổ ợ
-Ph ng pháp di n d ch, quy n p.ươ ễ ị ạ
-Ph ng pháp th ng kê.ươ ố
3.N i dung chuyên đ.ộ ề
N i dung chuyên đ xoay quanh v n đ s d ng th thanh toán khôngộ ề ấ ề ử ụ ẻ
dùng ti n m t Vi t Nam giai đo n 2006-2011.ề ặ ở ệ ạ
V i ki n th c và kinh nghi m th c t còn h n ch , em mong cô quanớ ế ứ ệ ự ế ạ ế
tâm đóng góp ý ki n và giúp đ em hoàn thi n h n n a v chuyên đ này.ế ỡ ệ ơ ữ ề ề
Cu i cùng em xin chân thành c m n th y cô trong t b môn đãố ả ơ ầ ổ ộ
gi ng d y, h ng d n nhi t tình đ em hoàn thành bài chuyên đ này.ả ạ ướ ẫ ệ ể ề
SVTH: Ph m Th Thanh - L p DHTN7THạ ị ớ Page 2

Chuyên đ môn h cề ọ
N I DUNGỘ
CH NG ƯƠ 1 : GI I THI U V MÔN H CỚ Ệ Ề Ọ
1.1. Gi i thi u chung v môn h c.ớ ệ ề ọ
Môn "Tài chính-Ti n t ề ệ P1" đc hình thành trên c s t ng h p cóượ ơ ở ổ ợ
ch n l c nh ng n i dung ch y u c a hai môn h c: “Tài chính h c” và “L uọ ọ ữ ộ ủ ế ủ ọ ọ ư
thông ti n t -tín d ng” c a chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng. Nh ng ki nề ệ ụ ủ ữ ế
th c c a môn h c này mang tính t ng h p, có liên quan đn đi u ki n kinh tứ ủ ọ ổ ợ ế ề ệ ế
vĩ mô trong n n kinh t th tr ng có đi u ti t. Do đó, nó tr thành môn h cề ế ị ườ ề ế ở ọ
c s cho t t c sinh viên đi h c thu c các kh i ngành kinh t .ơ ở ấ ả ạ ọ ộ ố ế
Môn h c này cung c p cho sinh viên nh ng ki n th c, nh ng khái ni mọ ấ ữ ế ứ ữ ệ
và n i dung ch y u v Tài chính, Ti n t , Tín d ng và Ngân hàng. Nó có tácộ ủ ế ề ề ệ ụ
d ng làm c s b tr cho vi c nghiên c u các môn kinh t ngành. Chính vìụ ơ ở ổ ợ ệ ứ ế
đi u này mà vi c h c t p, nghiên c u và tìm hi u v môn h c này là r t c nề ệ ọ ậ ứ ể ề ọ ấ ầ
thi t cho m i sinh viên trong các kh i ngành kinh t , đc bi t là chuyên ngànhế ọ ố ế ặ ệ
Tài chính-Ngân hàng.
Giáo trình "Tài chính-Ti n t P1" c a tr ng Đi H c Công Nghi pề ệ ủ ườ ạ ọ ệ
TPHCM đc PGS.TS Phan Th Cúc, TS Nguy n Trung Tr c, ThS Đào Vănượ ị ễ ự
Huy... biên so n.ạ
B c c môn h c g m có ố ụ ọ ồ b n ốch ng:ươ
Ch ng 1: Nh ng v n đ chung v ti n tươ ữ ấ ề ề ề ệ
SVTH: Ph m Th Thanh - L p DHTN7THạ ị ớ Page 3

Chuyên đ môn h cề ọ
Ch ng 2: Các ch đ ti n tươ ế ộ ề ệ
Ch ng 3: Cung c u ti n tươ ầ ề ệ
Ch ng 4: L m phátươ ạ
1.2. Nh ng ki n th c chính trong môn h cữ ế ứ ọ .
B n ch t c a ti n t đc hi u là v t ngang giáả ấ ủ ề ệ ượ ể ậ chung, làm ph ng ti n đươ ệ ể
trao đi hàng hóa, d ch v và thanh toán các kho n n .ổ ị ụ ả ợ
Ba ch c năng hàng đu c a ti n t đó là: ph ng ti n trao đi, đn v đoứ ầ ủ ề ệ ươ ệ ổ ơ ị
l ng giá tr và ph ng ti n d tr v m t giá tr . Trong ba ch c năng nàyườ ị ươ ệ ự ữ ề ặ ị ứ
ch c năng là m t ph ng ti n trao đi chính là cái phân bi t ti n v i các tàiứ ộ ươ ệ ổ ệ ề ớ
s n khác nh trái phi u, c phi u ho c nhà c a…ả ư ế ổ ế ặ ử
S phát tri n c a các hình thái ti n t đi t : Ti n t d i d ng hàng hóa-ti nự ể ủ ề ệ ừ ề ệ ướ ạ ề
t =>Ti n t kim lo i=>Ti n gi y (gi y b c ngân hàng). Ngoài ra còn có thêmệ ề ệ ạ ề ấ ấ ạ
m t s hình th c ti n t khác nh ti n ghi s , ti n đi n t …ộ ố ứ ề ệ ư ề ổ ề ệ ử
Vai trò c a ti n trong n n kinh t th tr ng hi n đi bao g m: là công củ ề ề ế ị ườ ệ ạ ồ ụ
th c hi n yêu c u h ch toán kinh t , là công c qu n lý kinh t vĩ mô, ti n tự ệ ầ ạ ế ụ ả ế ề ệ
là công c th hi n ch quy n qu c gia.ụ ể ệ ủ ề ố
Ch đ ti n t là hình th c t ch c l u thông ti n t c a m t qu c gia, đcế ộ ề ệ ứ ổ ứ ư ề ệ ủ ộ ố ượ
qui đnh b ng pháp lu t. Bao g m ba nhân t : b n v ti n t , đn v ti n t ,ị ằ ậ ồ ố ả ị ề ệ ơ ị ề ệ
công c trao đi.ụ ổ
Các ch đ l u thông ti n kim lo i g m có: Ch đ b n v b c, ch đ songế ộ ư ề ạ ồ ế ộ ả ị ạ ế ộ
b n v , ch đ b n v ti n vàng, ch đ b n v vàng th i,ch đ b n v vàngả ị ế ộ ả ị ề ế ộ ả ị ỏ ế ộ ả ị
h i đoái, ch đ b n v ngo i t và ch đ ti n gi y không chuy n đi raố ế ộ ả ị ạ ệ ế ộ ề ấ ể ổ
vàng có b n v là s c mua hàng hóa d ch v .ả ị ứ ị ụ
SVTH: Ph m Th Thanh - L p DHTN7THạ ị ớ Page 4

Chuyên đ môn h cề ọ
Các qui đnh v phát hành ti n gi y và ti n kim lo i Vi t Nam: tham kh oị ề ề ấ ề ạ ở ệ ả
m c 2 Lu t ngân hàng nhà n c Vi t Nam đã s a đi b sung năm 2003.ở ụ ậ ướ ệ ử ổ ổ
Cung ti n t là kh i ti n cung ng c a n n kinh t đm b o các nhu c u s nề ệ ố ề ứ ủ ề ế ả ả ầ ả
xu t l u thông hàng hóa cũng nh các nhu c u chi tiêu trao đi khác c a n nấ ư ư ầ ổ ủ ề
kinh t xã h iế ộ
C u ti n t là t ng kh i ti n t mà nhà n c, các t ch c kinh t mà cá nhânầ ề ệ ổ ố ề ệ ướ ổ ứ ế
c n có đ th a mãn các nhu c u.ầ ể ỏ ầ
L m phát là hi n t ng cung ti n t tăng lên kéo dài làm cho m c giá cạ ệ ượ ề ệ ứ ả
chung tăng nhanh và kéo dài trong m t th i gian ộ ờ
B n ch t c a l m phát là m t hi n t ng ti n t khi nh ng bi n đng tăngả ấ ủ ạ ộ ệ ượ ề ệ ữ ế ộ
lên c a giá c di n ra trong m t th i gian dài.ủ ả ễ ộ ờ
Nguyên nhân c a l m phát:ủ ạ
+/ Xét theo ngu n g cồ ố
-L m phát x y ra do n n kinh t qu c dân b m t cân đi, cung c p ti nạ ả ề ế ố ị ấ ố ấ ề
t tăng tr ng quá m c c n thi t, uy tín và s c mua c a đng ti n bệ ưở ứ ầ ế ứ ủ ồ ề ị
gi m sútả
-L m phát do c u kéoạ ầ
-L m phát do c u thay điạ ầ ổ
-L m phát do xu t, nh p kh u, do chi phí đy, do c c u.ạ ấ ậ ẩ ẩ ơ ấ
+/ Nguyên nhân ch quan và khách quanủ
-B t ngu n t nh ng chính sách qu n lý kinh t không phù h p c a nhàắ ồ ừ ữ ả ế ợ ủ
n c.ướ
SVTH: Ph m Th Thanh - L p DHTN7THạ ị ớ Page 5

