Ộ B CÔNG TH Ạ Ọ
ƯỜ
Ẩ
TR
ƯƠ NG Ự Ệ NG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TPHCM
ệ ự
ẩ
Khoa công ngh th c ph m
Ậ
Ể BÀI TI U LU N
Ề
Đ TÀI :
ơ ể
ậ
ơ ế ấ ộ ấ ộ
“ C ch ch t đ c xâm nh p vào c th Ch t đ c Aflatoxin “
ỹ
ự
ệ
GVHD: Liêu M Đông Nhóm th c hi n : 2
Tháng 3 năm 2016
Ờ Ở Ầ
L I M Đ U
ề ườ ờ ố ả ố
ồ ệ ố ừ ự
ẫ ưở
ố ữ ứ
ạ ẩ ấ ượ ằ Trong đ i s ng h ng ngày, con ng ả t ấ ị ớ ứ ể ấ ợ ề nh ng đi u ki n nhiên hay nhân t o. ố ớ ế ng to l n đ i nh ng r i lo n ch c năng sinh h c đ n nh ng căn b nh nguy ả
ượ ả ướ ự ệ ự c ả t quá m c tiêu chu n cho phép. Tr
ẩ ệ ứ ấ
ơ ệ
ể ộ ộ ế ẫ ề ấ ộ ự ầ ấ
ề ế ứ ấ ộ ư ệ ế
ự t th c và c n ơ ể t thì ch t đ c đi vào c th qua ba ơ ể ậ ng hô h p, tiêu hóa và qua da.Và khi chúng đã xâm nh p vào c th
c quan tâm hi n nay. Nh chúng ta đã bi ng là đ ẽ ế
2.
ặ ớ i luôn ph i đ i m t v i nhi u h p ch t có ạ Ở ữ ộ kh năng gây đ c có ngu n g c t ữ ả ặ ự ố nh t đ nh, s đ i m t này là nguyên nhân d n đ n nh ng nh h ỏ ừ ữ ọ ế ệ v i s c kh e: t ệ ử ụ ệ ả hi m . Vi c s d ng th c ph m không đ m b o ch t l ng, không đ m b o v ẩ ư ấ ả sinh, có d ch t b o v th c ph m v ắ ườ ử ụ ể i s d ng nghiêm m t có th gây ng đ c và các b nh tiêu hóa c p tính cho ng ọ ậ ế ỷ ạ ể tr ng h n thì d n đ n nguy hi m tính m ng, và các căn b nh th k khác. Vì v y ế ẩ ệ vi c tìm hi u v ch t đ c trong th c ph m là v n đ h t s c thi ượ đ ấ ườ ườ đ chúng s đi qua màng t ế
1. Khu ch tán th đ ng qua màng. trên màng t
ế bào.
ấ ậ ộ ấ
ạ
ể ượ Hi u đ ạ ế ượ ề ơ ể
ấ ộ ơ ể ự ế ể ấ ậ ộ bào theo 4 cách : ụ ộ ỗ ọ Th m l c qua các l ự ể 3. V n chuy n tích c c. 4. N i th m bào. ệ ư ơ ế ẽ c vi c c nguyên nhân cũng nh c ch s giúp chúng ta h n ch đ ấ ộ ơ dung n p ch t đ c vào c th . Và sau đây nhóm chúng tôi xin trình bày v : “ C ậ ủ ch xâm nh p c a ch t đ c vào c th : V n chuy n tích c c, N i th m bào “
ậ
ự ể I.V n chuy n tích c c
1.Khái ni mệ
ự ể ậ ươ ứ ậ ể ấ V n chuy n tích c c là ph ng th c v n chuy n các ch t qua màng sinh
ấ ừ ơ ấ ậ ộ ấ ể ế ấ ầ ồ ơ ồ ộ ch t t n i có n ng đ th p đ n n i có n ng đ cao, c n ch t v n chuy n (ch t
ầ ố mang) và c n tiêu t n năng l ượ ATP.[1] ng
ả ấ ậ ữ ể ạ ấ Các tác nhân t i (hay ch t v n chuy n, ch t mang ) là nh ng protein ho t
ế ố ậ ữ ư ự ể ạ ủ ộ đ ng nh enzym. Nh ng y u t ể v n chuy n, ki m soát s qua l i c a các phân
ữ ơ ệ ạ ỗ ơ ộ ử t qua màng là nh ng kênh (b m) chuyên bi t. M i lo i kênh (b m) tùy thu c
ấ ặ ộ ố ệ vào protein màng cho m t s hóa ch t đ c bi t xuyên qua. [2]
ấ ượ ậ ể ấ ế ấ ầ Các ch t đ c v n chuy n là: các ch t mà t ấ ộ ạ bào c n, ch t đ c h i, ch t có
2.C chơ ế
ướ ớ ơ ỗ kích th c l n h n l màng.
ự ậ ự ườ ơ ế ạ ứ ữ ự ộ ể S v n chuy n tích c c th ng d a trên c ch t o ra m t ph c gi a phân t ử
ấ ả ủ ứ ể ế ộ và ch t t i cao phân t ử ạ t i m t phía c a màng. Lúc này ph c có th khu ch tán
ạ ả ấ ả ạ qua bên kia màng và t i đây phân t ử ẽ ượ s đ c gi i phóng. Sau đó ch t t i quay l i
ầ ạ ế ụ ị v trí ban đ u và quá trình l i ti p t c. [3]
ấ ả ủ ườ ớ ạ ấ ả ị ả Tuy nhiên , kh năng c a ch t t i th ng có gi i h n. Khi ch t t i b bão hòa
ỷ ệ ậ ộ ủ ụ ể ộ ồ ử ự thì t v n chuy n không còn ph thu c vào n ng đ c a phân t l ộ và đ ng l c
ứ ậ ằ ọ h c có th b c b ng không. [3]
ế ủ ả ộ ử ớ ế ị ở Kh năng liên k t c a m t phân t ộ v i m t ch t t ấ ả ượ i đ c quy t đ nh b i các
ể ấ ọ ướ ế ố y u t quan tr ng sau : c u trúc, hình th , kích th ệ c, và đi n tích.
ệ ượ ể ả ữ ữ ạ ử Hi n t ng kìm hãm c nh tranh cũng có th x y ra gi a nh ng phân t có các
ươ ự ử ế ớ ấ ả ự ạ ặ đ c tính t ng t nhau ,phân t ơ nào có ái l c m nh h n thì liên k t v i ch t t i
ượ ề ơ đ c nhi u h n. [3]
ấ ả ự ể ậ ộ ể ả ử Trong v n chuy n tích c c, m t ch t t ả i có th đ m b o cho các phân t qua
ượ ớ ặ ế ồ ộ ử ở ạ ấ ả màng ng c v i gradient n ng đ , ho c n u phân t d ng ion hoá thì ch t t i
ẽ ả ả ượ ớ ệ cũng s đ m b o cho chúng qua màng ng c v i gradient đi n hoá. [3]
ự ụ ể ậ ộ ồ ộ ệ V n chuy n tích c c không ph thu c vào gradient n ng đ hay gradient đi n
ượ ẽ ị ứ ủ ổ ử ụ hoá, mà s d ng năng l ấ ng c a quá trình trao đ i ch t, do đó quá trình s b c
ấ ộ ố ả ế ở ữ ưở ớ ự ấ ủ ế ch b i nh ng ch t đ c v n nh h ng t ổ i s trao đ i ch t c a t bào.
ộ
ấ
II.N i th m bào
ể ượ ấ ặ ở ố ụ ở ự ể ắ ạ Các ti u phân d ng r n có th đ c h p th b i th c bào ho c b i u ng bào
ầ ở ạ ể ế n u các ti u ph n ỏ d ng l ng. [3]
Th c bào ự
1.Khái ni mệ
ệ ượ ự ố ượ ạ ầ Th c bào là hi n t ố ng b ch c u nu t và tiêu hoá đ i t ự ng th c bào.
ệ ượ
2. Hi n t
ự ng th c bào
ệ ượ ộ ố ế ắ ữ ủ ử ắ Hi n t ng m t s t ả bào có kh năng b t gi và tiêu h y các phân t r n
ế ạ ậ ạ ượ ọ ệ ượ hay t bào l ( v t l ) đ c g i là hi n t ự ng th c bào.
ế ố ệ ượ ự ế ố ượ ự Các y u t tham gia vào hi n t ng th c bào là: t bào th c bào, đ i t ng
ự ườ th c bào và môi tr ự ng th c bào
ự ế ế ả ồ T bào th c bào: t ạ ự bào có kh năng th c bào g m hai lo i:
ự ệ ể ầ ạ + Ti u th c bào (microphage) chính là b ch c u đa nhân trung tính, làm nhi m v ụ
ỏ ư ự ậ ẩ ả ế ớ ư ấ th c bào các v t nh nh : vi khu n, các m nh t ể bào, v i u đi m là r t nhanh.
ự ạ ầ ồ ơ ớ ạ + Đ i th c bào ( macrophage) bao g m b ch c u đ n nhân l n (monocyte) và các
ủ ệ ỏ ạ ộ ể ự ự ượ ậ ớ ữ ạ đ i th c bào c a h v ng m c n i mô, có th th c bào đ ơ c nh ng v t l n h n,
ạ ổ ự ả ạ ầ ầ ượ ả ạ th c bào c xác b ch c u. T i ạ viêm b ch c u đ c ho t hoá nên kh năng
ỏ ệ ự ủ th c bào c a chúng tăng lên r r t.
ố ượ ự ồ ấ ả ẩ ả ế ạ ỷ ị Đ i t ng th c bào: Bao g m t t c các vi khu n, m nh t bào b hu ho i
ấ ạ ư ụ ả ạ ấ ạ ổ t i viêm và các ch t l nh : b i than, m nh kim lo i, ch t màu...
ố ớ ố ượ ể ả ẽ ả ị ự Khi b th c bào , s có 5 kh năng có th x y ra đ i v i đ i t ự ng th c bào
ị ự ẽ ị ủ ạ t b i men c a lysosom, khi vi khu n b th c bào s b bao l i
ẩ ế ớ ệ ở ị + Nó b tiêu di ự
ỷ ồ
ờ
ồ ạ ự ế bào th c bào nh b i than. i lâu trong t
ự ư ụ ự ế bào th c bào
bào th c bào, theo t ả ệ ơ
ớ ự ế ả
ế ế ự ư ẩ
bào th c bào do có đ c l c quá cao nh vi khu n lao làm ị ộ ự ầ ự ầ ạ
ạ t o thành túi th c bào (phagosom), phagosom liên k t v i lysosom thành ề ứ ẩ phagolysosom – ch a nhi u hydrolaza axit; các men này phân hu vi khu n, đ ng ự ỷ ả ế bào th c bào. th i tiêu hu c t ỷ ị + Nó không b tiêu hu mà t n t ỷ ẫ ố ị ế + Nó không b tiêu hu , v n s ng trong t ư ữ ổ đi n i khác gây nh ng viêm m i nh trong b nh lao m n tính. ế ị + Nó b nh ra mà t bào th c bào không ch t. + Nó làm ch t t ạ ế ạ ch t b ch c u đa nhân trung tính (lý do b ch c u xuyên m ch, s hình thành d ch rĩ viêm).
ự ế ờ ố ợ ế ấ bào, chúng ta th y m t s tr bào
Trong th c t ấ ng h p t ể ộ ố ườ ch t r n l n mà ta có th quan sát
ầ ử ấ ắ ớ ự ổ ề ạ ủ ế đ i s ng c a t ữ ng do s thay đ i v hình d ng c a màng t o nên.
ầ
ườ ư ự ấ ượ ng th c bào th
c I.Mestnhicov mô t ng đ ế ộ ụ ượ ả c nh ng ph n t có kh năng h p th đ ườ ể ượ ướ i kính hi n vi th đ c d ự ự ượ ọ c g i là s th c bào, đ Quá trình đó đ ệ ượ ễ ự trình th c bào di n ra nh sau: hi n t ư ậ ổ ế ở ộ đ ng v t nguyên sinh nh amip, trùng roi… và t ph bi n ạ ủ ả ầ l n đ u tiên. Quá ượ c quan sát th y ậ bào đ ng v t có vú.
3. C chơ ế Qua trình th c bào đ
ự ượ ạ c chia làm hai giai đo n :
ế ụ ạ ấ ữ ặ ề ặ ế ạ + Giai đo n 1: Các t bào h p ph h t và gi ch t nó trên b m t t bào
ư ạ ạ ạ ộ ượ + Giai đo n 2 : là đ a các h t đó vào trong n i bào , giai đo n này đ c xem
ề ặ ủ ư ố ế ạ ầ ọ ấ ể nh là quá trình u n b m t c a màng t bào vào trong đ bao b c l y h t c n
ộ ư đ a vào n i bào.
ơ ể ế ẩ ậ ẩ Ví d : ụ khi vi khu n lao xâm nh p vào c th , vì là vi khu n hi u khí nên
ẽ ế ụ ế ẽ ế ề ậ ơ chúng s đi đ n n i có nhi u oxi nên chúng s ti p t c xâm nh p vào ph nang ,
ế ệ ượ ộ ớ ủ ế ể ệ và các t ả bào b o v đ c huy đ ng t ự i ( ch y u là th c bào) đ tiêu di t
ư ấ ế ẩ chúng. Nh ng vì vi khu n lao có c u trúc vách t bào và axit mycolic giúp cho
ị ự ể ượ ứ ậ ẩ chúng có s c ch u đ ng cao. Chính vì v y nó làm cho vi khu n phát tri n đ c
ủ ơ ể ệ ố ự ự ẩ ị ạ ễ trong th c bào và n tránh h th ng mi n d ch c a c th và vô tình th c bào l i
ơ ể ư ể ẩ là n i đ vi khu n lao c trú và phát tri n.
Ẩ
m bào
1.Khái ni mệ
ư ế ọ ỏ ị ạ ế ằ T bào đ a các gi t nh d ch ngo i bào vào bên trong t bào b ng cách lõm
ồ ư ọ ấ ấ ị ế màng sinh ch t bao b c l y d ch vào trong túi màng r i đ a vào bên trong t bào.
ể ể ậ ượ ọ Ki u v n chuy n này đ ố c g i là u ng bào.
ệ ượ
ố
2.Hi n t
ng u ng bào
ệ ượ ệ ượ ố ấ ỏ ể ậ ế Hi n t ng u ng bào là hi n t ng các ch t l ng có th xâm nh p vào t
ướ ạ bào d i d ng bong bóng.
ệ ượ ố ượ ấ ở ầ ế ế ự ậ ộ Hi n t ng u ng bào đ c quan sát th y h u h t t bào th c v t và đ ng
v tậ
ự ủ ự ẩ Trong quá trình hình thành các bóng m bào có s tham gia tích c c c a màng
ự ẩ ế ế t bào và s hình thành bao bóng m bào là do màng t bào hình thành nên.
ứ ằ ệ ử ữ ể ậ ỹ ứ ằ ọ Nh ng nghiên c u b ng k thu t hi n vi đi n t đã ch ng minh r ng các gi t
ượ ấ ụ ở ế ộ ớ ở ầ ấ ỏ ch t l ng đ c h p th b i t bào có bao m t l p thành ngoài là do 1 ph n
ế ủ c a màng t ạ bào t o nên.
ệ ượ ự ả ẩ ầ ố ọ Hi n t ng m bào x y ra gi ng mô hình th c bào: đ u tiên các gi ấ t ch t
ượ ấ ề ặ ụ ế Ở ầ ế ỏ l ng đ c h p th vào b m t màng t bào. ph n màng t ự ả bào đó x y ra s
ổ ề ứ ề ặ ỗ thay đ i v s c căng b m t và hình thành nên ch lõm hình chén vào sâu trong
ấ ẩ ượ ế ế t ư ậ bào ch t và nh v y bóng m bào đ c hình thành. Sau đó, vách màng t bào
ẩ ỏ ế ế ẩ ủ c a bóng m bào khép kín và tách kh i màng t bào. Trong t bào, các bóng m
ể ả ớ ướ ể ẩ ạ ớ bào có th th i b t n c, các bóng m bào bé có th dính l i v i nhau hình thành
bóng l n.ớ
ứ ấ ố ử ụ ằ Các ch t ch a trong bóng u ng bào đ ượ ế c t bào s d ng b ng cách các bóng
ẩ ế ớ ứ ượ ể ấ ủ ể m bào liên k t v i th lisosome, các ch t ch a đ c enzyme c a th lisosom
ờ ệ ượ ủ ẩ ế ụ ượ phân h y... Nh hi n t ng m bào mà t ấ bào h p th đ c các prôtêin, acid
ữ ấ ử ớ ế nucleic, các nucleoprotide là nh ng ch t có phân t ể l n không th đi qua màng t
ự ế ượ ằ bào b ng cách tr c ti p đ c.
3. C chơ ế G m 2 giai đo n :
ạ ồ
ạ ả ế ứ ị + Giai đo n 1: x y ra sau khi t bào vào d ch có ch a protein hòa tan , lúc này
ế ượ ấ ề ặ ủ ụ màng t bào các protein đ c h p th trên b m t c a màng.
ề ặ ủ ố ạ ầ ạ ầ ố + Giai đo n 2 :b m t c a màng u n l i d n d n thành không bào và cu i cùng
ấ ư đ a không bào đó vào nguyên sinh ch t.
ụ ế ể ể ậ ậ Ví d : T bào ở ườ ng ể ổ i dùng cách v n chuy n này đ nh n cholesterol đ t ng
ể ổ ợ ở ợ h p màng hay dùng đ t ng h p ra các steroid khác. Cholesterol trong máu
ỏ ượ ọ ứ ữ ạ ộ ướ ạ d i d ng nh ng h t nh đ c g i là low – density lipoprotein (LDL), m t ph c
ư ậ ở ả ồ ử ợ ủ h p c a lipit và protein, nh v y ligand đây là LDL g m kho ng 2000 phân t
ế ợ ớ ộ ượ ọ ữ cholesterol k t h p v i m t protein, protein này đ c g i là apoprotein. Nh ng
ụ ể ắ ỏ ế ạ h t nh này g n vào th th trên màng và sau đó đi vào bên trong t ự ằ bào b ng s
ộ ệ ộ ậ ộ n i nh p bào. Ở ườ ng i có m t b nh tên là familial hypercholesterolemia là m t
ớ ặ ề ể ồ ộ ệ b nh di truy n, v i đ c đi m có n ng đ cholesterol trong máu cao, là do không
ụ ể ế ậ ế ượ có th th ti p nh n LDL nên cholesterol không vào t bào đ c. Cholesterol tích
ệ ượ ỡ ụ ề ẽ ụ t ạ trong máu, t o ra hi n t ng m trong máu ( và khi tích t ơ nhi u s làm x
ạ ộ ứ c ng thành đ ng m ch).
III. Aflatoxin
ồ ố 1.Ngu n g c
ả ấ ề ứ
ấ ặ ư Aspergillus trong đó đáng l u ý nh t là loài
ắ ọ ơ ướ ấ ấ ữ ơ i đ t, trên các ch t h u c ,
ưở ấ ướ ế ố ả ạ ạ ươ nh h
ng n ả ế ự ườ ớ ng l n đ n s phát ơ ấ i ta
ơ ấ ẩ 8085%, hàm m c ch t là 1520%,
ậ ợ ể ấ ừ ệ ể t đ là 3035 đ C là đi u ki n thu n l i đ n m phát tri n và sinh ra
ề ng cao. ủ
ượ ử ạ ớ ọ ộ ng phân t
ễ ấ ái l c m nh v i thành ru t, có tr ng l c h p thu hoàn toàn sau khi ăn.
ượ ấ ế ẽ c h p thu vào tĩnh
ạ ộ
ề ạ
ậ ế ượ ậ ơ ng Aflatoxin c a c th ), ti p theo th n, c , mô
ừ ố ấ ỡ ụ ế ị Theo các công trình nghiên c u cho th y, có nhi u loài có kh năng sinh ệ ở t aflatoxin, đ c bi Aspergillus flavus và A. parasiticus . ấ ở A. flavus 1 là loài th y kh p m i n i: d ầ ạ các lo i h t, nh t là các h t có d u. ệ ộ Hàm l t đ là 2 y u t c và nhi ủ ể ể ấ tri n và kh năng l y nhi m c a A. flavus trên các c ch t. Ng ộ ẩ ậ ấ nh n th y khi đ m không khí t ộ ệ ộ nhi ượ aflatoxin cho hàm l ộ ơ ế 2. C ch tác đ ng c a aflatoxin ử ự Aflatoxin là phân t ượ ấ th p nên d dàng đ ộ Khi đ n ru t non aflatoxin B1 s nhanh chóng đ m ch ru t non và tá tràng. ử T ng tiêu hóa, theo tĩnh m ch c a, Aflatoxin t p trung vào gan nhi u ủ ơ ể ế nh t ( chi m 17% l m , t y, lá lách và 80% b bài ti t ra ngoài.
(cid:0) ứ ả ậ ọ
Cho đ n nay, các lu n ch ng khoa h c đã công nh n kh năng tác ả ế ế ủ ạ ậ bào gan c a Aflatoxin tr i qua 5 giai đo n: ộ đ ng lên t
(cid:0) ạ ớ ị ế i v i AND và c ch các polymeraza ch u
ộ Tác đ ng qua l ợ ổ ệ ứ trách nhi m t ng h p AND và ARN.
(cid:0) ậ ặ ổ ợ ừ Làm ch m ho n ng ng t ng h p AND.
(cid:0) Ứ ế ổ ề ợ c ch t ng h p ARN truy n tin.
(cid:0) ế ổ ế Bi n đ i hình thái nhân t bào.
(cid:0) ế ạ ổ ợ H n ch quá trình sinh t ng h p protein.
H u qu c a quá trình tác đ ng sinh hóa lên t
ả ủ ậ ộ ế bào gan này là gây
ế ư ể ung th bi u mô t bào gan.
ứ ễ ủ ỏ ỉ ầ 1 kg th c ăn ch c n nhi m 2 miliga m Aflatoxin cũng đã đ làm h ng
gan.
ộ ượ ừ M t l ng 0,03 ppm aflatoxin B1 t ạ khô l c gây ra u gan.
ấ ấ ấ ườ ế ấ ư ạ Một ch t gây ung th m nh nh t, h p thu qua đ ng tiêu hoá, n u h p
ư ệ ấ ộ thu 2,5mg aflatoxin trong 89 ngày s th y ẽ ấ xu t hi n ung th gan sau m t
năm.
ướ ạ ị ấ ấ ọ Sinh ra d ế ấ i d ng là ch t hóa h c, vì th ch t Aflatoxin không b m t đi
ở ệ ộ ậ ệ ộ ể ạ ử khi x lý nhi t đ nóng hay th m chí là nhi t đ sôi (1000C). Đ lo i
ầ ệ ộ ơ ệ ộ ệ ỏ ấ ộ b ch t đ c này c n nhi t đ cao h n nhi t đ sôi, tuy nhiên, vi c đó
ạ ỏ ượ ế ộ ứ ạ ầ ỉ cũng ch giúp h n ch m t ph n nào ch không lo i b đ c hoàn toàn.
ụ ể ớ ệ ộ ấ ừ ế ơ ử C th , v i nhi t đ rang, s y t 1500C đ n h n 2000C trong n a gi ờ ,
ử ấ ị ệ ộ ố ủ ư ẫ ị các bào t ề n m đ u b di t nh ng đ c t c a chúng v n không b phá
ỷ hu hoàn toàn .
ạ ủ 3. Tác h i c a Aflatoxin
ố ẽ ấ ị ữ ề ệ ấ Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, n m m c s sinh ra aflatoxin. Tuy
ố ượ ượ ạ ộ ộ ặ ủ ể nhiên, s l ng aflatoxin đ c t o ra không đ đ gây ng đ c n ng.
ư ố ộ ứ ệ ưở ứ ậ ố Các tri u ch ng kéo dài nh t c đ tăng tr ng ch m, tiêu t n th c ăn,
ệ ả ả ả ố ị ả kh năng ch ng b nh, d ch gi m. Nhìn chung, aflatoxin làm gi m kh
ụ ấ ưỡ ả ưở ế ố ộ ưở ẳ n ng h p th dinh d ng và do đó nh h ng đ n t c đ tăng tr ng và
ử ụ ưỡ ủ ả ưở các quá trình s d ng dinh d ng c a gia súc. Aflatoxin nh h ng quá
ầ ấ ả ỡ ỡ ổ ị ụ trình trao đ i ch t béo và sinh ra m trong gan và gi m m qu y th t. C
ể ạ th aflatoxin gây ra các tác h i sau:
(cid:0) ậ ố ộ bào gan, th n và các b ph n s ng còn khác. (cid:0) ị ậ ễ
(cid:0) ệ ộ
(cid:0) ậ ưỡ ế
(cid:0) ế
ậ ấ ả ể ị ẩ ượ ấ ỳ
ứ ứ
ứ ự ẩ ắ ướ ạ ẩ i các n
ỷ ế Phá hu t ưở Ả nh h ng lên h mi n d ch. ạ Ăn mòn thành ru t và d dày. ớ ng, ch m l n, ch t. Suy dinh d ườ ầ ư ị Gây ra ung th cho gia súc, gia c m. Và n u con ng i ăn th t ả ụ ư ch a aflatoxin thì có th b ung th gan. Chính vì v y, C c qu n lý ự ạ ẩ Th c ph m và d t c các lo i th c c ph m Hoa K đã c m t ự ế ỷ ệ l , t ph m và th c ăn chăn nuôi có ch a aflatoxin. Trên th c t ễ ị ự ệ m c b nh cao t c châu Á là do th c ph m b nhi m aflatoxin.
Ộ Ễ Ở Ệ 4. TÌNH HÌNH NHI M Đ C AFLATOXIN VI T NAM
ế ư
ấ
ị i B nh vi n H u Ngh (Hà N i) cho th y: ủ ơ ệ ộ ố ệ ổ ứ ứ ầ ả ủ ộ Theo k t qu c a m t nghiên c u g n đây trên các b nh nhân ung th gan ữ ệ ị ạ ệ ề nguyên phát đi u tr t Có Aflatoxin B1 trong t ch c gan c a h n 83% s b nh nhân.
ơ ệ ế ố nguy c là Aflatoxin B1 và viêm
ơ ượ ố u và thu c lá.
ế ố nguy c là Aflatoxin B1, r ư ở Vi
ệ ượ ̉
ả ệ , b nh ung th gan nguyên phát ễ ộ ố ơ ể ượ ự này trong c th vì các ẽ ớ ng đ c t
ế ệ
ượ ề u đ u dùng r ễ ự ễ ắ u tr ng đ ố ộ ố ữ ấ ượ ấ ừ c n u t ng th c d nhi m n m m c sinh đ c t
17% b nh nhân có cùng lúc 2 y u t gan virus. 13% mang cùng lúc 3 y u t Theo các tác gi t Nam liên quan ặ ch t ch v i nhi m Aflatoxin B1 qua th c phâm. R u cũng làm tăng hàm l lý do: ệ ượ ầ H u h t b nh nhân nghi n r ươ ắ ạ g o, s n, ngô,… là nh ng l Aflatoxin B1.
Ộ Ố Ệ . Ễ 5.BI N PHÁP PHÒNG NHI M Đ C T AFLATOXIN
ậ ớ khá b n v ng v i nhi
ườ ệ t. Vì v y bi n pháp đun ộ . Ð . đ phòng ng
ề ừ ệ ộ ộ ố ụ ố ớ ộ ố ể ề ng không có tác d ng đ i v i đ c t ề ả ả ố ệ ạ t các lo i LTTP, trong đó
ấ ự ậ ụ ẩ ự Aflatoxin là m t đ c t sôi thông th ộ đ c, bi n pháp áp d ng là v n đ b o qu n t ủ ế ch y u là th c ph m th c v t.
ầ ả ả ữ ng th c nh g o, ngô, mì: Yêu c u b o qu n là gi khô, thoáng
ư ạ ễ ự ị ớ ươ V i l ố ể mát đ không b nhi m m c
ớ ẩ ự ữ
ự ậ ễ ố ễ
ư ạ ả ụ ạ
ừ ả ố ầ ượ t c n đ ể ế ướ ẩ ỏ ứ ơ ủ ạ ộ ẩ ả V i nh ng th c ph m th c v t khô nh l c, v ng, cà phê... là nh ng ự th c ph m d hút m và d m c. Mu n b o qu n t khô, gi ả tho ng ph i đem ph i khô lài. Yêu c u đ m c a h t là d ữ ơ ố ẩ c ph i ụ ỉ ừ nguyên v đ ng trong các đ ng c s ch kín n u đ lâu, th nh ầ i 15%.
ấ ươ ả ầ ữ ế
ư c ch m nh xì d u, t ộ ướ ạ
ấ ể ệ ấ
ầ ễ c ta cho th y đ nhi m Aflatoxin trong n ệ ả ệ ậ ầ ả ượ ế ế ở ớ ướ ng: Nh ng thông báo k t qu đ u tiên V i n ấ ướ c ch m là đáng lo ng i. n ấ ướ c ch m và các Vì v y vi c ki m tra v sinh các xí nghi p s n xu t n ườ ử ng xuyên. c ti n hành th c a hàng mua bán là c n thi t và ph i đ
Ố
Ỏ Ủ CÂU H I C NG C
ự
ượ
ạ
Câu 1: Quá trình th c bào đ
ấ c chia làm m y giai đo n :
A.2
B.3
C.4
D.5
Câu 2 : Aflatoxin nào là lo i c c đ c:
A. G1
B. B1
C. M1
D. B2
ệ ượ
ư
ạ
ử
ướ
Câu 3 : Hi n t
ng kìm hãm c nh tranh u tiên cho phân t
nào tr
c?
A.
ử
ế ớ
ự
ạ
ơ
Phân t
ơ nào có ái l c m nh h n thì liên k t v i ch t t
ấ ả ượ i đ
c ít h n.
B.
ử
ự ế
ế ớ
ơ
ơ
Phân t
nào có ái l c y u h n thì liên k t v i ch t t
ấ ả ượ i đ
ề c nhi u h n.
ử
ế ớ
ự
ạ
ơ
ơ nào có ái l c m nh h n thì liên k t v i ch t t
ấ ả ượ i đ
ề c nhi u h n.
C.Phân t
ề
ả
D.C 3 đ u sai
ế
ẽ
ộ
ượ ấ
Câu 4 : Khi đ n ru t non aflatoxin B1 s nhanh chóng đ
c h p thu vào:
A.
ạ
ộ
Tĩnh m ch ru t già
B.
ộ Ru t già
C. Máu
ộ
ạ D.Tĩnh m ch ru t non
ấ ầ ượ ậ
ự
ể
ể
Câu 5 : Ch t c n đ
ậ c v n chuy n trong v n chuy n tích c c là:
ế
ủ
ị
ả A. M nh t
bào b phân h y
ấ ế
ả
B. Các ch t t
bào th i ra
ấ
ướ ớ
ơ ỗ
c l n h n l
màng
C. Ch t có kích th
ạ ự ộ
ấ
ướ
ỏ ơ ỗ
D. Ch t có kích th
c nh h n l
màng
ườ
ự
ẩ
ạ
Câu 6 : . Aflatoxin th
ng có trong lo i th c ph m nào:
A.
ề ướ
Có nhi u n
c
ề
ầ B .Có nhi u d u
ố ề C. Có nhi u mu i
ề D. Có nhi u vitamin
ệ ượ
ể
ố
ở ữ
ế
Câu 7: Hi n t
ng u ng bào có th quan sát
nh ng t
bào nào :
ậ ộ A.Đ ng v t
ự ậ B.Th c v t
C. A và B đúng
D. A và B sai
Câu 8 : Tác hại của Aflatoxin?
A.Ung th ganư
B. Suy dinh d
ngưỡ
ưở
ễ
ệ
ị
Ả C. nh h
ng h mi n d ch
ả
D. C 3 đáp án trên
ế ố
ự
Câu 9 : Y u t
tham gia vào th c bào là :
A.T bàoế
ấ B.Ch t mang
ế
ủ
ị
ả C.M nh t
bào b phân h y
ố ượ
ự ng th c bào
D. Đ i t
Câu 10 : Khoa học đã công nhận khả năng tác động lên tế bào gan của Aflatoxin trải
qua bao nhiêu giai đoạn:
A.4
B.5
C.6
D.7
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ọ ạ ươ [1]: Sinh h c đ i c ng
[2]: http://websrv1.ctu.edu.vn/coursewares/khoahoc/sinhhocdc_a1/phan1/ch2.htm
ủ ầ ạ ọ ỷ ị [3]: Lê Ng c Tú (ch biên), Lâm Xuân Thanh, Ph m Thu Thu , Tr n Th
ộ ố ọ ự ẩ ọ ị Xô,...,2006. Đ c t ỹ ả h c và an toàn th c ph m. B n d ch NXB Khoa h c và K
ậ ộ thu t, Hà N i.
[4] http://www.suckhoecongdong.com/thuongthuc/dinhduong/antoanthuc
pham/874dhoctonamaflatoxin.html
[5] http://l.facebook.com/l.php?u=http%3A%2F%2Ftdt.edu.vn%2Fimages
%2Fstories%2Ftapchikhoahocungdung%2Ftckhud12%2F14
[6]: https://vi.wikipedia.org/wiki/Aflatoxin
17.pdf&h=YAQHvOgLR.

