

BỘ THƯƠNG
MẠI
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
NGOẠI
THƯƠNG
.—.'.&
ĐỀ
TÀI
NCKH
CẤP BỘ
Cơ CHẾ, CHÍNH SÁCH
VÀ
BIỆN PHÁP
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NHẬP KHAU CỦA VIỆT NAM
•
• • •
TRONG BỐI CẢNH HỘI NHẬP KINH TÊ QUỐC TÊ'
•
•
Mã số: 2005 - 78 - 013
Chủ nhiệm đề
tài:
ThS.
Vũ
Thị
Hiền
HÀ
NỘI,
2007

BỘ THƯƠNG MẠI
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC
NGOẠI
THƯƠNG
Se—
ĐỀ TÀI
NCKH
CẤP
BỘ
Cơ
CHÊ,
CHÍNH SÁCH
VÀ
BIỆN PHÁP
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NHẬP KHAU CỦA VIỆT NAM
•
• • •
TRONG
BỐI
CẢNH
HỘI
NHẬP
KINH
TÊ
QUỐC TẾ
Mã số: 2005-78-013
Trường
Đại
học Ngoại
thương Chủ
nhiệm
Đề
tài
ThS.
Vũ
Thi
Hiền
THƯ VIÊN
Ì BUÔNG
DA'
nóc
NGOAI
ThUOíiG
Vĩ. inh/
HÀ
NỘI,
2007

BỘ THƯƠNG
MẠI
TRƯỜNG
ĐẠI
HỌC NGOẠI
THƯƠNG
—
&—
ĐỀ
TÀI NGHIÊN
CỨU KHOA HỌC CẤP BỘ
Cơ CHẾ, CHÍNH SÁCH VÀ BIỆN PHÁP
QUẢN
LÝ
HOẠT
ĐỘNG
NHẬP KHAU
CỦA
VIỆT
NAM
•
• • •
TRONG
BỐI
CẢNH
HỘI
NHẬP
KINH
TẾ
QUỐC
TẾ
Mã
số:
2005-78-013
Chủ
nhiệm
đề
tài:
ThS.
Vũ
Thị
Hiền
Các thành viên
tham
gia:
PGS.TS.Nguyễn
Hữu
Khải
PGS.TS.
Đinh Vãn Thành
ThS.Đào
Thu
Giang
CN.Vũ
Đức
Cường
CN.
Nguyễn
Thị
Quỳnh Nga
CN. Vũ Hoàng
Việt
CN.
Trần
Nguyên
Chất
ThS.
Vũ
Huyền
Phương
CN.
Nguyễn
Thị
Phương
Chi
ThS.Nguyễn
Xuân Nữ
ThS.
Phạm
Hồng Yến
ThS.
Lê
Thị
Ngọc Lan
ThS.
Đào Ngọc
Tiến
ThS.
Hoàng
Trung
Dũng
Hà
nội,
tháng OI
-2007

DANH
MỤC TỪ
VIẾT
TẮT
TT Ký
hiệu Tiếng
Anh
Tiếng
Việt
1.
WTO
World
Trade
Organisation
Tổ
chức
thương
mại
thế
giới
2.
OECD
Organization
for
Economic
Corporation
and Deverlopment
Tổ
chức
Hợp
tác
và phát
triển
kinh
tế
3.
UNCTAD
United Nation
Committee
for
Trade
and Deverlopment
Uy ban Liên
hiệp
quốc
về
thương
mại
và phát
triển
4.
ACFTA
ASEAN-China
Free Trade
Agreement
Hiệp
định thương
mại
tự
do
ASEAN
-
Trung
Quốc
5.
FDI
Foreign
Dừect
Investment
Đầu tư
trực
tiếp
nước ngoài
6.
ISO
International
Standards
Organization
Tổ
chức
tiêu
chuẩn quốc tế
7.
GEN
Global Ecolable
Network
Mạng
lưới
nhãn môi trường toàn
cầu
8. EU
Eropean Union
Liên
minh
Châu
Âu
9.
IMF
International
Moneytary Fund
Quỹ
tiền
tệ
quốc tế
10.
MFN
Most
Favored
Nations
Nguyên
tắc
tối
huệ quốc
li.
NT
National
Treatment
Nguyên
tắc
đãi ngụ
quốc
gia
12.
GATT
General
Agreement
ôn
Trade
and
Tariff
Hiệp
định
chung
về
thuế
quan
và
thương mại
13.
SCM
Agreement
ôn
Subsidies
and
Countervailing
Measures
Hiệp
định về
trợ
cấp
và
biện
pháp
đối
kháng
14.
ADP
Agreement
ôn
Anti
-
Dumping
Practices
Hiệp
định
chống
bán phá giá
15.
TBT
Agreement
ôn
Technical
barriers
to
trade
Hiệp
định
về
các hàng rào kỹ
thuật
trong
thương mại
16.
SPS
Agreement
ôn
Sanitary
and
Phytosanitary
measures
Hiệp
định
về
các
biện
pháp
kiểm
dịch
đụng
thực
vật
17.
AoA
Agreement
ôn
Agriculture
Hiệp
định nông
nghiệp
18.
TRIMs
Trade
related
investment
measures
Hiệp
định về các
biện
pháp đầu
tư
liên
quan đến
thương mại
19.
GATS
General
agreement
ôn
trade in
services
Hiệp
định
chung
về thương mại
dịch
vụ
20.
ACV
Agreement
ôn
Custom
Value
Hiệp
định
về
trị
giá
hải
quan
21.
HS
Hamonised System
Hệ
thống
hài hoa
thuế
quan
22.
wco
World
Custom
Organisation
Tổ
chức
hải
quan
thế
giới

