intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính 2009

Chia sẻ: Muay Thai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
66
lượt xem
11
download

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính 2009

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính 2009 ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG Hình thức sở hữu vốn Là Công ty cổ phần. 1.2. Lĩnh vực kinh doanh Thương mại, dịch vụ, xây dựng. 1.3. Ngành nghề kinh doanh − Thu mua, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, thực phẩm, công nghệ phẩm, kim khí điện máy, vật tư nguyên nhiên liệu, khí hóa lỏng (đối với xăng dầu, gaz,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính 2009

  1. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ___________________________________________________________________________________________________ THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời và phải được đọc kèm với Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009. 1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG 1.1. Hình thức sở hữu vốn Là Công ty cổ phần. 1.2. Lĩnh vực kinh doanh Thương mại, dịch vụ, xây dựng. 1.3. Ngành nghề kinh doanh − Thu mua, chế biến, kinh doanh xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, thực phẩm, công nghệ phẩm, kim khí điện máy, vật tư nguyên nhiên liệu, khí hóa lỏng (đối với xăng dầu, gaz, chỉ hoạt động khi được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật), vật liệu xây dựng; − Mua bán thủy hải sản, hàng tiểu thủ công nghiệp, hàng may mặc, nông sản, thực phẩm, công nghệ phẩm, kim khí điện máy, hàng trang trí nội thất và hàng tiêu dùng cao cấp, thiết bị,vật tư, nguyên liệu các loại, vật liệu xây dựng; − Đầu tư xây dựng và kinh doanh công trình cơ cở hạ tầng khu công nghiệp; − Kinh doanh giết mổ heo, trâu, bò (không giết mổ trong khu dân cư tập trung tại thành phố Hồ Chí Minh); − Kinh doanh địa ốc: xây dựng nhà xưởng, kho, nhà bán và cho thuê, chuyển nhượng bất động sản; − Kinh doanh nhà hàng trong khu công nghiệp; − Dịch vụ lao động; − Mua bán xương súc vật; − Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng; − Xây dựng công trình cầu đường; − San lấp mặt bằng; − Kinh doanh khách sạn (không kinh doanh tại trụ sở); − Quảng cáo thương mại; − Dịch vụ lễ tân; − Mua bán phế liệu (không mua bán tại trụ sở), nước sinh hoạt, văn phòng phẩm; − Dịch vụ vệ sinh công nghiệp; − Dịch vụ trồng và chăm sóc cây xanh; − Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính 12
  2. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ − Bán buôn đồ uống có cồn, không cồn (không kinh doanh dịch vụ ăn uống). 2. NIÊN ĐỘ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN 2.1. Niên độ kế toán Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2.2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác Đơn vị tiền tệ được sử dụng để lập báo cáo là Đồng Việt Nam (VNĐ). Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ được xử lý theo Thông tư số 201/2009/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2009 do Bộ Tài chính ban hành. Tỷ giá hạch toán 31/12/2009: 17.941 VNĐ/USD. 3. CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 3.1. Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Luật Kế toán, Chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán Việt Nam theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006; và các thông tư, hướng dẫn sửa đổi bổ sung chế độ kế toán của Bộ Tài chính. 3.2. Cam kết kế toán Chúng tôi, Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi cam kết tuân thủ đúng Luật kế toán, Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam hiện hành trong hệ thống kế toán và báo cáo kế toán do Nhà nước Việt Nam quy định Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung. 3.3. 4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG 4.1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: căn cứ vào các chứng khoán ngắn hạn có thời gian thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày khóa sổ kế toán lập báo cáo. Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: được áp dụng theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Vào cuối kỳ kế toán các số dư tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển có gốc ngoại tệ được điều chỉnh lại theo tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng. 4.2. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: theo nguyên tắc giá gốc; Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho: Nhập trước xuất trước; Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên. 13 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  3. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: vào thời điểm khóa sổ Công ty tổ chức đánh giá lại hàng tồn kho và trích lập trên cơ sở chênh lệch lớn hơn của giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho. 4.3. Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định Nguyên tắc đánh giá: Tài sản cố định được xác định theo nguyên giá trừ (-) giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động. Những chi phí mua sắm, cải tiến và tân trang được tính vào giá trị tài sản cố định và những chi phí bảo trì sửa chữa được tính vào kết quả hoạt động kinh doanh. Khi tài sản bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ các khoản lãi/(lỗ) nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào kết quả hoạt động kinh doanh. Phương pháp khấu hao áp dụng: Tài sản cố định khấu hao theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản cố định theo thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn theo Quyết định số 206/2003/QĐ/BTC ngày 12 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài Chính. Thời gian hữu dụng ước tính của các nhóm tài sản cố định: Nhà cửa, vật kiến trúc 05 – 41 năm Máy móc, thiết bị 07 - 08 năm Phương tiện vận tải 08 - 10 năm Thiết bị dụng cụ quản lý 03 - 08 năm 4.4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, vốn góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát: được ghi nhận theo giá gốc. Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: được ghi nhận theo giá gốc. 4.5. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí khác Chi phí trả trước: chủ yếu là những chi phí công cụ dụng cụ, đồ dung văn phòng, nhà xưởng, được phân bổ dần vào chi phí kết quả kinh doanh trong kỳ, và thời gian phân bổ căn cứ vào thời gian sử dụng ước tính mà tài sản đó mang lại lợi ích kinh tế. Phương pháp phân bổ: Theo phương pháp đường thẳng. 4.6. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả Chi phí phải trả được ghi nhận chủ yếu là các khoản doanh nghiệp có nghĩa vụ nợ phải trả và được ước tính đáng tin cậy. 14 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  4. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 4.7. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: Vốn đầu tư của chủ sở hữu: là số vốn thực góp của chủ sở hữu; Thặng dư vốn cổ phần: là số chênh lệch lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu ở các công ty cổ phần khi phát hành cổ phiếu và tái phát hành cổ phiếu quỹ; Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên Bảng cân đối kế toán là số lợi nhuận (lãi hoặc lỗ ) từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) chi phí thuế TNDN của năm nay và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của năm trước; Nguyên tắc trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế: Theo điều lệ Công ty. 4.8. Doanh thu và chi phí Doanh thu được ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện sau: Theo số thực thu và được chấp nhận thanh toán. Doanh thu tài chính được ghi nhận khi thỏa mãn: - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó; - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Chi phí thực tế phát sinh được ghi nhận phù hợp với doanh thu và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ. 4.9. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính Chi phí tài chính được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ, không có bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính. 4.10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất Thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành. Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất Thuế thu nhập doanh nghiệp. Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại không có bù trừ . 4.11. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Thuế giá trị gia tăng: theo phương pháp khấu trừ. + Thuế suất thuế GTGT: 10%. Thuế thu nhập doanh nghiệp: thuế suất 25% 4.12. Số liệu so sánh Số liệu đầu năm trên Bảng cân đối kế toán và số liệu năm trước trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ căn cứ vào báo cáo kiểm toán số 10200979/AISC-DN ngày 09 tháng 11 năm 2009 do Công ty TNHH Kiểm toán và Dịch vụ Tin học (AISC) phát hành. 15 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  5. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5. THÔNG TIN BỔ SUNG TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (ĐVT: VNĐ) 5.1. Tiền Mã số Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm 5.1.1 Tiền mặt 386.655.000 819.085.500 5.1.2 Tiền gửi ngân hàng 376.386.481 5.550.685.874 763.041.481 6.369.771.374 Cộng 5.1.2 Tiền gửi ngân hàng Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm STT Ngân hàng Ngoại tệ Việt Nam Ngoại tệ Việt Nam (USD) đồng (VND) (USD) đồng (VND) - 5.630.180 - 2.891.606 Ngân hàng TMCP Việt Á – 1 Chi nhánh TP.HCM 857,09 15.377.052 871,02 14.787.307 Ngân hàng TMCP Việt Á – - 192.932.104 2 5.251.505.941 Chi nhánh Củ Chi Ngân hàng Đầu tư và Phát - 3.343.295 - 3.862.904 triển Việt Nam – 3 347,95 6.242.571 347,19 5.894.245 Chi nhánh TP.HCM Ngân hàng Đầu tư và Phát - 37.807.842 49.897.275 - triển Việt Nam – 4 Chi nhánh Bắc Sài Gòn Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn - 87.617.948 - 81.428.698 5 Việt Nam – Chi nhánh Củ Chi Công ty CP Chứng khoán - 4.017.810 - 1.037.595 6 TP.HCM Ngân hàng TMCP Công - 13.727.280 - - thương Việt Nam 7 – Chi nhánh Củ Chi Ngân hàng TMCP Á - 9.690.399 - 128.115.275 8 Châu – Chi nhánh Củ Chi Ngân hàng Ngoại thương - 5.838.330 - - Việt Nam – Chi nhánh 9 319,65 5.426.698 Tân Bình 1.205,04 376.386.481 1.537,86 5.550.685.874 Tổng cộng 16 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  6. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.2. Các khoản tương đương tiền STT Ngân hàng Kỳ hạn Cuối năm Đầu năm 1 Ngân hàng TMCP Việt Á – 3 tháng 15.000.000.000 15.000.000.000 Chi nhánh TP.HCM 2 Ngân hàng TMCP Việt Á – 3 tháng 4.880.000.000 29.000.000.000 Chi nhánh Củ Chi Ngân hàng Đầu tư và Phát 3 tháng 2.000.000.000 - triển Việt Nam – 3 Chi nhánh Bắc Sài Gòn Ngân hàng TMCP Á Châu – 3 tháng 1.000.000.000 - 4 Chi nhánh Củ Chi 22.880.000.000 44.000.000.000 Tổng cộng 5.3. Phải thu của khách hàng Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Công ty TNHH Shinih Việt Nam 726.119.686 82.869.504 - Doanh nghiệp Tư nhân Quốc Hùng 466.787.273 - - Công ty TNHH Hansae Việt Nam 415.320.000 346.280.000 - Công ty CP Vận tải biển Việt Nam 284.715.000 93.800.000 - Cửa hàng Kinh doanh xăng dầu số 1 269.474.726 167.407.750 - Cửa hàng Kinh doanh xăng dầu số 2 257.936.004 66.115.680 - Doanh nghiệp Tư nhân Xây dựng Minh Phương 255.270.000 200.000.000 - Doanh nghiệp Tư nhân Xây dựng Phúc Thịnh 253.026.151 250.000.000 - Khách hàng khác 1.816.402.399 1.350.055.969 Cộng 4.745.051.239 2.556.528.903 17 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  7. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.4. Trả trước người bán Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Công ty Xăng dầu khu vực 2 30.843.722 502.316.554 - Công ty TNHH Gas Petrolimex 5.580.236 - - Công ty CP Hưng Long - 126.500.539 Cộng 36.423.958 628.817.093 5.5. Các khoản phải thu ngắn hạn khác Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Xí nghiệp Xây dựng Kinh doanh Địa ốc 755.401.092 895.357.774 - Ban bồi thường giải phóng mặt bằng huyện Củ Chi 584.396.524 - - Lệ phí xăng dầu (hàng gửi kho) 497.720.000 - - Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TP.HCM 319.826.902 - - Công ty CP Xuất Nhập khẩu Khánh Hội 264.600.000 - - Phải thu khác 1.407.071.042 2.065.945.115 Cộng 3.829.015.560 2.961.302.889 5.6. Hàng tồn kho STT Chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm 5.6.1 Hàng mua đang đi trên đường 8.374.696.025 - 5.6.2 Nguyên liệu, vật liệu 58.513.239 61.298.417 5.6.3 Công cụ, dụng cụ 6.000.000 5.6.4 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 277.435.617 9.851.066 5.6.5 Thành phẩm 5.6.6 Hàng hóa 3.690.829.794 1.097.665.968 5.6.7 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - - Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho 12.401.474.675 1.174.815.451 18 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  8. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.6.1 Hàng mua đang đi trên đường Là xăng dầu người bán giữ hộ (của văn phòng Công ty). 5.6.2 Nguyên liệu, vật liệu Là nguyên liệu dùng để chế biến thực phẩm còn tồn kho (của Nhà hàng Hoa viên Tây Bắc). 5.6.4 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang Là chi phí xây dựng công trình chưa hoàn thành (của Xí nghiệp Xây dựng Kinh doanh Địa ốc) 5.6.6 Hàng hóa Chủ yếu là xăng dầu còn tồn trong kho của Công ty. 5.7. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước Là khoản Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp thừa. 5.8. Tài sản ngắn hạn khác Là khoản phải thu tạm ứng của nhân viên. Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Nguyễn Anh Vũ 572.664.000 559.879.000 - Trần Hưng Quốc Tuấn 24.877.000 3.300.000 - Ngô Thái Đức 10.000.000 9.000.000 - Phan Văn Xuyện 3.793.000 3.570.000 - Nguyễn Văn Phú 2.000.000 - - Nhân viên khác - 11.205.000 Cộng 613.334.000 586.954.000 19 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  9. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _______________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 5.9. Tài sản cố định hữu hình Chi tiết tình hình tăng giảm tài sản cố định hữu hình như sau: Nhà cửa, Máy móc, Phương tiện Thiết bị, dụng cụ Chỉ tiêu Cây lâu năm Tài sản khác Tổng cộng vật kiến trúc thiết bị vận tải quản lý I. Nguyên giá 1. Số đầu năm 23.667.344.269 6.308.154.536 8.430.073.003 2.585.360.830 37.739.250 739.959.082 41.768.630.970 2. Tăng trong năm 3.057.260.234 195.200.000 28.800.000 52.500.000 3.333.760.234 3. Giảm trong năm 10.110.472 1.394.402.345 - - 472.868.363 1.877.381.180 4. Số cuối năm 26.724.604.503 6.493.244.064 7.035.670.658 2.614.160.830 37.739.250 319.590.719 43.225.010.024 II. Giá trị hao mòn 4.914.172.433 1.101.103.359 1.025.973.470 500.027.671 18.114.864 166.821.151 1. Số đầu năm 7.726.212.948 2. Tăng trong năm 1.318.397.847 732.109.775 883.439.246 278.697.562 4.528.716 35.419.209 3.252.592.355 3. Giảm trong năm 280.130.661 10.110.472 147.658.526 - - - 437.899.659 5.952.439.619 1.823.102.662 1.761.754.190 778.725.233 22.643.580 202.240.360 4. Số cuối năm 10.540.905.644 III. Giá trị còn lại 1. Tại ngày đầu năm 18.753.171.836 5.207.051.177 7.404.099.533 2.085.333.159 19.624.386 573.137.931 34.042.418.022 20.772.164.884 4.670.141.402 5.273.916.468 1.835.435.597 15.095.670 117.350.359 32.684.104.380 2. Tại ngày cuối năm Trong đó: Nguyên giá tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 1.797.913.931đồng. Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính 20
  10. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ___________________________________________________________________________________________________ 5.10. Tài sản cố định vô hình Chỉ tiêu Quyền sử dụng đất Tổng cộng I. Nguyên giá 1. Số đầu năm 66.150.000 66.150.000 2. Tăng trong năm 3.656.840.909 3.656.840.909 3. Giảm trong năm - - 4. Số cuối năm 3.722.990.909 3.722.990.909 II. Giá trị hao mòn 44.181.391 44.181.391 1. Số đầu năm 2. Tăng trong năm 62.548.322 62.548.322 3. Giảm trong năm - - 106.729.713 4. Số cuối năm 106.729.713 III. Giá trị còn lại 1. Tại ngày đầu năm 21.968.609 21.968.609 3.616.261.196 3.616.261.196 2. Tại ngày cuối năm 5.11. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Hệ thống thoát nước mưa N1 20.608.522.803 13.230.988.536 - Đường D4 6.207.693.154 5.704.624.972 - Đường N1 4.525.412.604 361.483.604 - Đường D6 3.887.076.990 2.270.505.990 - Đền bù giải tỏa 2.590.436.950 4.054.935.630 - Nhà văn phòng Tân Qui 2.158.474.609 29.090.909 - Các hạng mục khác 2.995.878.188 18.830.632.656 Cộng 42.973.495.298 44.482.262.297 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính 21
  11. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.12. Bất động sản đầu tư Chỉ tiêu Quyền sử dụng đất Cơ sở hạ tầng Tổng cộng I. Nguyên giá 1. Số đầu năm 118.099.648.840 39.716.978.058 157.816.626.898 2. Tăng trong năm 1.732.236.880 13.697.199.049 15.429.435.929 3. Giảm trong năm - 10.242.209 10.242.209 4. Số cuối năm 119.831.885.720 53.403.934.898 173.235.820.618 II. Giá trị hao mòn 8.748.384.328 6.539.331.924 15.287.716.252 1. Số đầu năm 2. Tăng trong năm 2.679.246.846 2.462.248.521 5.141.495.367 3. Giảm trong năm - 2.120.989 2.120.989 11.427.631.174 4. Số cuối năm 8.999.459.456 20.427.090.630 III. Giá trị còn lại 1. Tại ngày đầu năm 109.351.264.512 33.177.646.134 142.528.910.646 108.404.254.546 44.404.475.442 152.808.729.988 2. Tại ngày cuối năm 5.13. Đầu tư dài hạn khác Chi tiết gồm: Mệnh giá Số lượng Cuối năm Đầu năm - Công ty Cổ phần Phát triển 1.000.000 192 192.000.000 192.000.000 Môi trường Khu công nghiệp và Đô thị Việt Nhật - Công ty CP Đầu tư Amic 100.000 239.965 23.996.500.000 23.996.500.000 - Ngân hàng TMCP Việt Á (*) 10.000 7.503.480 135.034.800.000 122.529.000.000 - Công ty CP Xuất Nhập 10.000 378.000 8.155.000.000 8.155.000.000 khẩu Khánh Hội - Trái phiếu chính phủ 100.000.000 120.000.000 - Công ty CP Đầu tư Sài Gòn Tây Bắc - 12.000.000.000 Cộng 167.478.300.000 166.992.500.000 (*) Trong đó có 1.000.000 cổ phiếu được cầm cố cho khoản vay dài hạn tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á. 5.14. Chi phí trả trước dài hạn Là chi phí công cụ dụng cụ chưa phân bổ. 22 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  12. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.15. Tài sản dài hạn khác Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Công ty TNHH Gas Petrolimex (Cược vỏ bình gas) 140.000.000 - - Công ty CP Hưng Long (Ký quỹ mua bã hèm bia) 100.000.000 - Cộng 240.000.000 - 5.16. Vay và nợ ngắn hạn Là khoản nợ dài hạn đến hạn trả trong năm tới. 5.17. Phải trả người bán Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Công ty CP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Sài Gòn 541.374.064 262.109.833 - Cơ sở Tre cót Tư Đức 268.389.000 92.862.000 - Công ty CP Hưng Long 21.937.902 - - Người bán khác - 5.677.500 Cộng 831.700.966 360.649.333 5.18. Người mua trả tiền trước Chủ yếu là khoản khách hàng trả trước tiền thuê đất. Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Tổng Công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn 138.274.608.489 142.275.315.057 - Công ty CP Cao su Sài Gòn Kymdan 41.690.014.026 43.785.869.125 - Công ty TNHH Hansae Việt Nam 20.957.408.816 10.142.355.120 - Công ty CP Giấy Toàn Lực 7.418.580.985 - Công ty TNHH Nam Quang 5.836.782.208 5.164.296.509 - Công ty CP Nhựa Ngọc Nghĩa 6.697.335.372 3.318.992.522 - Công ty TNHH Taisun Việt Nam 5.551.882.231 5.138.754.600 - Công ty TNHH N-Tech ViNa 4.510.029.677 4.751.881.627 - Các khách hàng khác 47.380.864.226 67.180.584.916 Cộng 278.317.506.030 281.758.049.476 23 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  13. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 5.19. Chi phí phải trả Là khoản trích trước tiền thuê đất Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi 5.20. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm - Cổ tức 6.891.347.342 9.601.468.992 - Lê Văn Đúng 584.396.524 - - Công ty CP Đầu tư Xây dựng Liên Thành 491.492.000 - - Công ty Clover Việt Nam 328.013.250 - - Công ty CP Legamex 150.000.000 150.000.000 - Công ty TNHH Ilshin Womo 118.410.600 - - Các khoản phải trả khác 1.530.370.689 187.221.879 Cộng 10.094.030.405 9.938.690.871 5.21. Vay và nợ dài hạn Là khoản vay của Quỹ Đầu tư và Phát triển Đô thị thành phố Hồ Chí Minh. Hợp đồng tín dụng số 10/2008/HĐTD-QĐT-TD ngày 24/01/2008 thời hạn vay 8 năm, mục đích để thực hiện dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung. Khoản vay trên được cầm cố bằng 1.000.000 cổ phiếu của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á, mệnh giá 10.000đ/CP. Ngân sách hỗ trợ 100,00% lãi vay theo Quyết định 1016/QĐ-UBND ngày 07/03/2009 của UBND Tp. Hồ Chí Minh. 24 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  14. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ___________________________________________________________________________________________________________________________________________________ 5.22. Tình hình tăng giảm vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của Thặng dư vốn Chênh lệch tỷ Quỹ Đầu tư Quỹ Dự phòng tài Quỹ khác thuộc Lợi nhuận chưa Chỉ tiêu Cộng chủ sở hữu cổ phần giá hối đoái phát triển chính vốn chủ sở hữu phân phối A 1 2 3 4 5 6 7 8 Số dư đầu năm trước 60.000.000.000 71.850.000.000 - 2.833.294.444 2.191.820.678 96.582.800 - 136.971.697.922 Tăng trong năm trước - - 29.597.942 1.420.306.701 1.420.306.701 286.930.647 28.693.064.667 31.850.206.658 Giảm trong năm trước - - 29.597.942 - - 282.630.000 28.693.064.667 -29.005.292.609 Số dư cuối năm trước, 60.000.000.000 71.850.000.000 - 4.253.601.145 3.612.127.379 100.883.447 - 139.816.611.971 đầu năm nay Tăng trong năm nay 30.000.000.000 - 1.161.523 1.233.716.403 1.167.103.402 235.778.464 23.435.708.163 56.073.467.955 + Tăng do phân phối lợi - - - 1.160.067.554 1.160.067.554 234.357.082 - 2.554.492.190 nhuận năm nay + Tăng khác 30.000.000.000 - 1.161.523 73.648.849 7.035.848 1.421.382 23.435.708.163 53.518.975.765- Giảm trong năm nay - 30.000.000.000 - - - 297.482.000 23.435.708.163 53.733.190.163 Số dư cuối năm nay 90.000.000.000 41.850.000.000 1.161.523 5.487.317.548 4.779.230.781 39.179.911 - 142.156.889.763 (*) Vốn đầu tư của chủ sở hữu: Trong năm, Công ty có tăng vốn điều lệ từ 60.000.000.000 đồng lên 90.000.000.000 đồng theo Quyết định số 01/QĐ-HĐCĐ ngày 25 tháng 09 năm 2009 của Đại hội đồng cổ đông bằng hình thức phát hành thêm 3.000.000 cổ phần từ nguồn thặng dư vốn thưởng cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ 02 cổ phần sở hữu được thưởng 01 cổ phần. Thời điểm phát hành là ngày 01 tháng 10 năm 2009, mệnh giá 10.000đ/cổ phần. Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính 25
  15. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 ___________________________________________________________________________________________________ Chi tiết vốn đầu tư của Chủ sở hữu Chi tiết góp vốn đầu tư chủ sở hữu: Tỷ lệ Cuối năm Đầu năm Cổ đông Nhà nước 22,50% 20.250.000.000 13.500.000.000 Cổ đông khác 77,50% 69.750.000.000 46.500.000.000 Cộng 100,00% 90.000.000.000 60.000.000.000 Cổ phiếu Chi tiết gồm: Cuối năm Đầu năm Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu ưu đãi - - Số lượng cổ phiếu bán ra công chúng 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu ưu đãi - - Số lượng cổ phiếu được mua lại - - Cổ phiếu phổ thông - - Cổ phiếu ưu đãi - - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 6.000.000 Cổ phiếu ưu đãi - - Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (đồng/cổ phiếu) 10.000 10.000 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính 26
  16. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ Chi tiết lợi nhuận chưa phân phối gồm Số dư đầu năm - (1) Lợi nhuận sau Thuế thu nhập doanh nghiệp 23.435.708.163 (2) Lợi nhuận dùng để phân phối 23.435.708.163 Phân phối quỹ trong năm: + Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (Quỹ xã hội [1%*(2)]) 234.357.082 (2) Lợi nhuận còn lại sau khi phân phối Quỹ xã hội 23.201.351.081 + Quỹ dự phòng tài chính [5%*(3)] 1.160.067.554 + Quỹ đầu tư phát triển [5%*(3)] 1.160.067.554 + Quỹ Khen thưởng [10%*(3)] 2.320.135.108 + Quỹ phúc lợi [5%*(3)] 1.160.067.554 + Chia cổ tức [75%*(3)] 17.401.013.311 Lợi nhuận chưa phân phối cuối năm - 5.23. Nguồn kinh phí và Quỹ khác : Chỉ tiêu Quỹ Khen thưởng, Phúc lợi Cộng A 1 2 Số dư đầu năm 2.948.154.542 2.948.154.542 Tăng trong năm 3.480.202.662 3.480.202.662 Giảm trong năm 3.716.882.453 3.716.882.453 Số dư cuối năm 2.711.474.751 2.711.474.751 6 THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (ĐVT: VNĐ) 6.1 Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Chi tiết gồm: Năm nay Năm trước - Doanh thu bán hàng 146.865.253.197 150.780.014.507 - Doanh thu cung cấp dịch vụ 17.650.555.233 18.581.888.157 Cộng 164.515.808.430 169.361.902.664 27 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  17. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 6.2 Giá vốn hàng bán Chi tiết gồm: Năm nay Năm trước - Giá vốn hàng hóa 136.978.257.540 140.575.619.355 - Giá vốn cung cấp dịch vụ 5.141.495.367 4.249.670.771 Cộng 142.119.752.907 144.825.290.126 6.3 Doanh thu hoạt động tài chính Chi tiết gồm: Năm nay Năm trước - Lãi từ chuyển nhượng cổ phiếu 6.172.750.000 - - Cổ tức, lợi nhuận được chia 4.477.653.375 8.866.395.000 - Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán 3.618.972.000 - - Lãi tiền gửi 3.287.997.050 4.617.457.041 - Lãi bán hàng trả chậm 146.469.920 122.476.821 - Lãi chênh lệch tỷ giá 4.814.495 8.516.207 - Doanh thu hoạt động tài chính khác 165.940.392 11.622.863.848 Cộng 17.874.597.232 25.237.708.917 6.4 Chi phí bán hàng Chi tiết gồm: Năm nay Năm trước - Chi phí nhân viên bán hàng 3.371.073.248 2.930.750.569 - Chi phí vật liệu bao bì 48.197.131 5.981.000 - Chi phí dụng cụ, đồ dùng 207.548.604 216.651.970 - Chi phí khấu hao tài sản cố định 2.607.527.159 1.741.566.046 - Chi phí dịch vụ mua ngoài 1.295.963.790 1.121.787.732 - Chi phí bằng tiền khác 854.477.650 1.955.447.852 Cộng 8.384.787.582 7.972.185.169 28 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  18. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 6.5 Chi phí quản lý doanh nghiệp Chi tiết gồm: Năm nay Năm trước - Chi phí nhân viên quản lý 2.157.723.795 2.375.741.011 - Chi phí vật liệu quản lý 85.770.033 68.178.416 - Chi phí đồ dùng văn phòng 44.393.777 962.870.407 - Chi phí khấu hao tài sản cố định 469.333.752 612.889.973 - Thuế, phí và lệ phí 47.587.000 15.226.000 - Chi phí dịch vụ mua ngoài 864.110.349 2.317.682.831 - Chi phí bằng tiền khác 669.410.094 563.125.140 Cộng 4.338.328.800 6.915.713.778 6.6 Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (1) 27.460.019.785 Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu Thuế thu nhập doanh nghiệp : - Các khoản điều chỉnh tăng (2) 13.700.000 + Phạt vi phạm hành chính 13.700.000 - Các khoản điều chỉnh giảm (3) 4.477.653.375 + Cổ tức được chia 4.477.653.375 Tổng thu nhập chịu thuế [(4)=(1)+(2)-(3)] 22.996.066.410 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (25%) [(5)=(4)*25%] 5.749.016.603 Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm 30% của năm 2009 (*)[(6)=(50)*30%] 1.724.704.981 Chi phí Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành [(7)=(5)-(6)] 4.024.311.622 (*) Công ty được giảm 30% Thuế thu nhập doanh nghiệp của năm 2009 theo thông tư số 03/2009/TT-BTC ngày 13 tháng 01 năm 2009 của Bộ Tài chính, do có số lao động bình quân trong năm 2009 dưới 300 lao động. 29 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính
  19. Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Công nghiệp Thương mại Củ Chi Thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009 _________________________________________________________________________________________________ 6.7 Lãi cơ bản trên cổ phiếu Lãi cơ bản trên cổ phiếu Năm nay Năm trước Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 23.435.708.163 28.693.064.667 Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông : - - - Các khoản điều chỉnh tăng - - - Các khoản điều chỉnh giảm Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu 23.435.708.163 28.693.064.667 phổ thông Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ 6.756.164 6.000.000 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 3.469 4.782 Tp.Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 02 năm 2010 Người lập biểu Kế toán trưởng Tổng Giám đốc NGUYỄN THỊ TIẾN VŨ THỊ BẠCH TUYẾT PHAN VĂN TỚI 30 Thuyết minh này là một bộ phận không thể tách rời với Báo cáo tài chính

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản