intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG - BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHO NĂM TÀI CHÍNH 2008

Chia sẻ: Muay Thai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
139
lượt xem
13
download

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG - BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHO NĂM TÀI CHÍNH 2008

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG - BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHO NĂM TÀI CHÍNH 2008 BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2008 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY Hình thức sở hữu vốn Lĩnh vực kinh doanh Ngành nghề kinh doanh : Công ty cổ phần : Sản xuất, thương mại : Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Mua bán cá và thủy sản. II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN Năm tài chính Năm tài chính của Công...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG - BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHO NĂM TÀI CHÍNH 2008

  1. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2008 I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY 1. Hình thức sở hữu vốn : Công ty cổ phần 2. Lĩnh vực kinh doanh : Sản xuất, thương mại 3. Ngành nghề kinh doanh : Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản. Mua bán cá và thủy sản. II. NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN 1. Năm tài chính Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND). III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam. 2. Hình thức kế toán áp dụng Công ty sử dụng hình thức Nhật ký chung. 3. Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính. IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG 1. Cơ sở lập báo cáo tài chính Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc. 2. Tiền và tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi. 13 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  2. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 3. Hàng tồn kho Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trừ chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng. Giá gốc hàng tồn kho được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên. 4. Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghi nhận theo hóa đơn, chứng từ. Dự phòng phải thu khó đòi được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra, cụ thể như sau: Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán: - 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới 1 năm. - 50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm. - 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm. 5. Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ. Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phí trong kỳ. Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm khấu hao của các loại tài sản cố định như sau: Loại tài sản cố định Số năm Nhà cửa, vật kiến trúc 5 – 20 Máy móc và thiết bị 5 – 10 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 10 Thiết bị, dụng cụ quản lý 5 – 10 6. Chi phí đi vay Chi phí đi vay được vốn hóa khi có liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán. Các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí trong kỳ. Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì chi phí đi vay vốn hóa được xác định theo tỷ lệ vốn hóa đối với chi phí lũy kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tư xây dựng cơ bản hoặc sản xuất tài sản đó. 14 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  3. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) Tỷ lệ vốn hóa được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục đích hình thành một tài sản cụ thể. 7. Đầu tư tài chính Các khoản đầu tư vào chứng khoán, công ty con, công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được ghi nhận theo giá gốc. Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ. 8. Chi phí phải trả Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ. 9. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là ½ quỹ tiền lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong năm. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí. 10. Nguồn vốn kinh doanh - quỹ Nguồn vốn kinh doanh của Công ty là vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông. Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty. 11. Cổ tức Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố. 12. Thuế thu nhập doanh nghiệp Theo Thông tư số 134/2007/TT-BTC ngày 23 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tài chính thì Công ty áp dụng thuế suất 20%, được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% trong 04 năm tiếp theo. Ngoài ra Công ty còn được hưởng thêm ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp như sau: được giảm 20% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp cho phần thu nhập có được do doanh thu xuất khẩu đạt tỷ trọng trên 50% tổng doanh thu. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại. Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất áp dụng tại ngày cuối kỳ. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí không phải chịu thuế hay không được khấu trừ. Thuế thu nhập hoãn lại là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp hoặc sẽ được hoàn lại do chênh lệch tạm thời giữa giá trị ghi sổ của tài sản và nợ phải trả cho mục đích Báo cáo tài chính và các giá trị dùng cho mục đích thuế. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi nhận cho tất cả 15 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  4. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ này. Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và sẽ được ghi giảm đến mức đảm bảo chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán dựa trên các mức thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trừ khi liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu khi đó thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu. 13. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ cuối kỳ được ghi nhận vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ. Tỷ giá quy đổi : Ngày 31/12/2007 : 16.114 VND/USD Ngày 31/12/2008 : 16.977 VND/USD 14. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu Khi bán hàng hóa, thành phẩm, doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại. Khi cung cấp dịch vụ, doanh thu được ghi nhận khi không còn những yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan đến việc thanh toán tiền hoặc chi phí kèm theo. Trường hợp dịch vụ được thực hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính. Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn. 15. Bên liên quan Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Thông tin về các bên liên quan được trình bày tại thuyết minh VII. 16 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  5. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN 1. Tiền và các khoản tương đương tiền Số cuối năm Số đầu năm Tiền mặt 83.604.641 264.709.341 Tiền gửi ngân hàng 17.181.710.294 966.934.780 Cộng 17.265.314.935 1.231.644.121 2. Phải thu của khách hàng Số cuối năm Số đầu năm Clear Water Seafood (Saudi Pan Gulf) 35.139.843.450 13.692.871.500 Quwat Albahr For Trading 32.005.889.250 3.256.196.265 Abramczyk SP. Z.O.O 27.008.369.760 19.552.727.600 The Deep Seafood Co LLC 9.703.543.890 6.997.504.500 Pomona 4.726.396.800 6.528.103.680 Piau Kee Live & Frozen Seafood SDN 3.764.819.520 409.424.512 Seiko Marine Products SDN.BHD 3.470.200.662 8.347.019.772 Atlas Maritime Sam 2.601.881.438 876.430.792 Royal Crown Fisheries Factory 1.896.330.900 - SAS. Bollicina Marootta DI F.Mallardo & Co 1.546.485.861 - Naim Al-Bazz & Brothers Co 1.260.202.710 - Trần Thị Tư 1.219.198.300 - Montkaura 1.180.954.074 4.121.348.868 Sgray Mackezie Retail Lebanon SAL 1.116.237.750 - El Tawhid For Importing 1.009.027.995 690.162.620 Khách hàng khác 3.797.127.549 33.769.310.160 Cộng 131.446.509.909 98.241.100.269 3. Trả trước cho người bán Số cuối năm Số đầu năm Công ty cổ phần Kỹ thuật Thủy sản 17.308.617.132 4.479.300.240 Đỗ Yên Chi 7.400.000.000 - Công ty TNHH Thiết bị Lạnh & Cách nhiệt TST 6.397.882.811 2.464.588.423 Công ty TNHH Nam Sài Gòn 3.210.554.948 - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Mới 5.000.000.000 5.000.000.000 Phan Thị Trúc Giang 3.000.000.000 - Công ty TNHH Nam Nguyên 2.550.000.000 - Cơ khí Huy Thông 1.764.666.000 - Các nhà cung cấp khác 4.108.013.773 15.108.297.560 Cộng 50.739.734.664 27.052.186.223 17 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  6. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 4. Các khoản phải thu khác Số cuối năm Số đầu năm Lãi tiền gửi ngân hàng 519.820.000 837.987.717 Lãi ứng trước tiền cá nguyên liệu 928.107.666 - Phải thu khác - 6.843.000 Cộng 1.447.927.666 844.830.717 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi Dự phòng cho các khoản nợ phải thu quá hạn từ 01 năm đến dưới 02 năm. 6. Hàng tồn kho Số cuối năm Số đầu năm Nguyên liệu, vật liệu 925.334.964 222.871.866 Công cụ, dụng cụ 2.876.875.325 2.896.415.177 Thành phẩm 54.190.112.920 24.025.719.436 Hàng gửi đi bán 4.039.457.134 - Cộng 62.031.780.343 27.145.006.479 7. Chi phí trả trước ngắn hạn Kết chuyển vào chi phí SXKD Tăng trong năm trong năm Số đầu năm Số cuối năm Chi phí sửa chữa - 236.736.849 (135.369.769) 101.367.080 Chi phí bảo hiểm - 48.334.000 (35.152.000) 13.182.000 Phần mềm kế toán - 19.550.000 (14.218.184) 5.331.816 Công cụ dụng cụ - 531.222.197 (420.247.024) 110.975.173 Cộng - 835.843.046 (604.986.977) 230.856.069 8. Tài sản ngắn hạn khác Số cuối năm Số đầu năm Tạm ứng 184.022.937 229.367.458 Ký quỹ, ký cược ngắn hạn - 6.391.800.000 Cộng 184.022.937 6.621.167.458 9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Thiết bị, Phương tiện vận tải, dụng cụ Nhà cửa, vật Máy móc và kiến trúc thiết bị truyền dẫn quản lý Cộng Nguyên giá Số đầu năm 19.032.627.983 28.274.481.351 1.899.812.721 861.209.816 50.068.131.871 Mua trong năm - 3.391.757.638 51.000.000 90.569.000 3.533.326.638 Thanh lý, nhượng bán - (173.855.390) - - (173.855.390) Số cuối năm 19.032.627.983 31.492.383.599 1.950.812.721 951.778.816 53.427.603.119 Giá trị hao mòn Số đầu năm 1.913.278.322 5.962.233.001 185.322.912 251.286.895 8.312.121.130 18 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  7. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) Thiết bị, Phương tiện vận tải, dụng cụ Nhà cửa, vật Máy móc và kiến trúc thiết bị truyền dẫn quản lý Cộng Khấu hao trong năm 1.082.518.128 3.246.072.939 193.514.568 131.418.159 4.653.523.794 Thanh lý, nhượng bán - (43.904.267) - - (43.904.267) Số cuối năm 2.995.796.450 9.164.401.673 378.837.480 382.705.054 12.921.740.657 Giá trị còn lại Số đầu năm 17.119.349.661 22.312.248.350 1.714.489.809 609.922.921 41.756.010.741 Số cuối năm 16.036.831.533 22.327.981.926 1.571.975.241 569.073.762 40.505.862.462 Trong đó: Tạm thời chưa sử - - - - - dụng Đang chờ thanh lý - - - -- Toàn bộ tài sản cố định được dùng để đảm bảo cho các khoản vay ngắn hạn và dài hạn. 10. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Kết chuyển vào TSCĐ trong Chi phí phát Kết chuyển Số đầu năm sinh trong năm năm giảm khác Chi phí Số cuối năm Mua sắm TSCĐ 1.588.720.000 26.590.536.231 (3.106.516.364) - 25.072.739.867 XDCB dở dang 2.353.267.168 21.127.604.581 - (1.793.662.611) 21.687.209.138 Sửa chữa lớn TSCĐ - 59.235.728 - - 59.235.728 Số cuối năm 3.941.987.168 47.777.376.540 (3.106.516.364) (1.793.662.611) 46.819.184.733 11. Đầu tư vào công ty con Khoản đầu tư vào Công ty cổ phần Cửu Long - Thái Sơn. Công ty này hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5203000082 ngày 21 tháng 12 năm 2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp với vốn điều lệ là 50 tỷ VND. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Cửu Long An Giang đầu tư 8.508.477.198 VND tương đương 17,02% vốn điều lệ (theo Giấy phép là 53,2%). 12. Đầu tư dài hạn khác Khoản đầu tư cổ phiếu tại Công ty Cổ phần Tô Châu. 13. Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời chưa được khấu trừ. Chi tiết phát sinh trong năm như sau: Số đầu năm 129.603.993 Phát sinh trong năm 138.791.078 Số cuối năm 268.395.071 19 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  8. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 14. Tài sản dài hạn khác Số cuối năm Số đầu năm Ký quỹ tại Ngân hàng Phát triển An Giang 8.400.000.000 8.400.000.000 Ký quỹ, ký cược khác 169.939.770 - Cộng 8.569.939.770 8.400.000.000 Khoản ký quỹ 8.400.000.000 VND đã được thế chấp để đảm bảo cho các khoản vay tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang. 15. Vay và nợ ngắn hạn Số cuối năm Số đầu năm Vay ngắn hạn 151.527.993.060 48.050.000.000 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn An Giang (a) 48.350.000.000 29.550.000.000 Ngân hàng Đầu tư và Phát Triển An Giang (b) 45.677.993.060 2.500.000.000 Ngân hàng Phát triển An Giang (c) 57.500.000.000 16.000.000.000 Vay Công ty Cổ phần Cửu Long - Thái Sơn với lãi suất 1%/tháng 6.900.000.000 - Vay dài hạn đến hạn trả (xem thuyết minh số V.22) 5.604.000.000 5.604.000.000 Cộng 164.031.993.060 53.654.000.000 (a) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh An Giang với lãi suất theo từng thời điểm nhận nợ, để mua nguyên liệu và chi phí chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản là quyền sở hữu công trình xây dựng nhà máy chế biến thủy sản của Công ty. (b) Khoản vay Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh An Giang với lãi suất theo thỏa thuận theo từng Hợp đồng tín dụng ngắn hạn cụ thể, để bổ sung vốn lưu động. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thế chấp tài sản là máy móc thiết bị. (c) Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang với lãi suất thỏa thuận theo từng khế ước nhận nợ theo qui định của nhà nước về lãi suất tín dụng, để mua nguyên liệu và chi phí chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng tín chấp. Chi tiết số phát sinh về các khoản vay ngắn hạn như sau: Số tiền vay phát Số tiền vay đã trả Số đầu năm sinh trong năm Số kết chuyển trong năm Số cuối năm Vay ngắn hạn ngân 48.050.000.000 803.770.110.941 (700.292.117.881) 151.527.993.060 hàng - Vay ngắn hạn Công ty cổ phần Cửu - Long - Thái Sơn 10.900.000.000 - (4.000.000.000) 6.900.000.000 Vay dài hạn đến hạn 5.604.000.000 trả - 5.604.000.000 (5.604.000.000) 5.604.000.000 Cộng 53.654.000.000 814.670.110.941 5.604.000.000 (709.896.117.881) 164.031.993.060 20 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  9. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 16. Phải trả cho người bán Số cuối năm Số đầu năm Các nhà cung cấp cá nguyên liệu 18.668.099.970 7.768.812.900 Công ty TNHH sản xuất bao bì thương mại 1.002.392.050 452.555.686 Nguyên Phước Công ty cổ phần Hàng hải Sài Gòn 321.411.000 - Xí nghiệp In & Bao bì Duy Nhật 229.393.956 - Công ty TNHH A.P 220.932.250 - Công ty TNHH sản xuất & thương mại Tân Mỹ 208.204.150 58.256.350 Công ty TNHH sản xuất & thương mại Tân Mỹ 2 161.956.630 528.279.884 Lý Hồng Mai 153.972.000 - Công ty TNHH In & Bao bì Đồng Hiệp Thành 129.160.930 74.801.100 Các nhà cung cấp khác 368.517.223 7.011.202.690 Cộng 21.464.040.159 15.893.908.610 17. Người mua trả tiền trước Số cuối năm Số đầu năm Mineti Group 42.442.500 - Pasapesca S.A 22.741.540 - Tropic Trade 12.732.750 - Bin Al Rabeeah Trading 254.655 - Sanan & Al Sayer Foodstuff - 421.622.810 Abrab Group For Invesment & Development - 347.401.726 Cộng 78.171.445 769.024.536 18. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Số đã nộp Số phải nộp Số đầu năm trong năm trong năm Số cuối năm Thuế GTGT hàng bán nội địa - - - - Thuế GTGT hàng nhập khẩu - 83.134.800 (83.134.800) - Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.560.211.223 2.928.003.777 (3.133.533.250) 1.354.681.750 Thuế thu nhập cá nhân 24.497.500 220.095.831 (230.872.620) 13.720.711 Các loại thuế khác 17.561.113 25.292.443 (42.853.556) - Các khoản phải nộp khác - 124.171.772 (124.171.772) - Cộng 1.602.269.836 3.380.698.623 (3.614.565.998) 1.368.402.461 Thuế giá trị gia tăng Công ty nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Thuế suất thuế giá trị gia tăng cho hàng xuất khẩu 0%, hàng tiêu thụ trong nước 5%. Thuế xuất, nhập khẩu Công ty kê khai và nộp theo thông báo của Hải quan. Thuế thu nhập doanh nghiệp Xem thuyết minh IV.12. 21 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  10. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm được dự tính như sau: Năm nay Năm trước Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 73.345.086.629 44.716.410.696 Các khoản điều chỉnh tăng, giảm lợi nhuận kế toán để xác định lợi nhuận chịu thuế thu nhập doanh nghiệp: - Các khoản điều chỉnh tăng 3.437.118.409 1.237.033.642 - Các khoản điều chỉnh giảm (2.211.048.032) (366.476.455) Tổng thu nhập chịu thuế 74.571.157.006 45.586.967.883 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi 20% 25% Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp không ưu đãi 28% - Thuế thu nhập doanh nghiệp dự tính phải nộp 15.253.316.997 11.396.741.970 Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm (50%) (7.033.258.706) (5.698.370.985) Thuế thu nhập doanh nghiệp được giảm do xuất khẩu vào thị trường mới trong năm 2007 - (490.398.105) Thuế thu nhập được giảm do có doanh thu xuất khẩu đạt tỷ trọng trên 50% (2.493.430.877) - Thuế thu nhập được giảm các năm trước (2.798.623.637) - Thuế thu nhập doanh nghiệp còn phải nộp 2.928.003.777 5.207.972.880 Tiền thuê đất Công ty nộp tiền thuê đất với tiền thuê hàng năm là 9.408 VND/m2/năm trên diện tích đất thuê là 13.669 m2. Công ty được miễn nộp tiền thuê đất trong thời hạn 06 năm kể từ khi ký hợp đồng thuê đất theo Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư số 93/CN.UB ngày 26 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang. Các loại thuế khác Công ty kê khai và nộp theo qui định. 19. Phải trả người lao động. Tiền lương tháng 12 còn phải trả nhân viên. 20. Chi phí phải trả Số cuối năm Số đầu năm Chi phí hoa hồng 1.964.024.264 1.036.831.944 Chi phí cước tàu và phí chứng từ 267.108.177 450.742.442 Trích trước phí lãi vay 192.279.972 - Chi phí vi sinh 119.656.000 232.260.000 Chi phí điện thoại 10.000.000 15.000.000 Chi phí khác - 95.924.287 Cộng 2.553.068.413 1.830.758.673 22 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  11. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 21. Các khoản phải trả, phải nộp khác Số cuối năm Số đầu năm Bảo hiểm y tế 12.451.080 34.524.000 Bảo hiểm xã hội 81.736.040 201.400.000 Kinh phí công đoàn 49.818.768 61.214.000 Các khoản phải trả, phải nộp khác - 65.200.650 Cộng 144.005.888 362.338.650 22. Vay và nợ dài hạn Số cuối năm Số đầu năm (a) Ngân hàng Phát triển An Giang 2.412.034.288 8.016.034.288 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn An Giang (b) 37.342.955.633 - Cộng 39.754.989.921 8.016.034.288 (a) Khoản vay Chi nhánh Ngân hàng Phát triển An Giang với lãi suất 5,4%/năm, để đầu tư dự án nhà máy chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng việc thế chấp khoản tiền gửi trị giá 8.400.000.000 VND và tài sản hình thành từ vốn vay. (b) Khoản vay Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh An Giang với lãi suất 18%/năm, để bổ sung vốn trung dài hạn xây dựng phân xưởng 2 nhà máy chế biến thủy sản. Khoản vay này được đảm bảo bằng tài sản hình thành từ vốn vay. Chi tiết số phát sinh về các khoản vay dài hạn ngân hàng như sau: Số đầu năm 8.016.034.288 Số tiền vay phát sinh trong năm 39.689.635.433 Số kết chuyển (5.604.000.000) Số tiền vay đã trả trong năm (2.346.679.800) Số cuối năm 39.754.989.921 23. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Số đầu năm 45.809.557 Khoản hoàn nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả đã được ghi nhận từ các năm trước (7.780.621) Số cuối năm 38.028.936 24. Dự phòng trợ cấp mất việc làm Số đầu năm 105.072.200 Trích trong năm 186.674.150 Chi trong năm (16.115.950) Số cuối năm 275.630.400 23 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  12. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 25. Vốn đầu tư của chủ sở hữu Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu Lợi nhuận Vốn đầu tư Quỹ dự Quỹ khác của chủ sở Quỹ đầu tư phòng tài thuộc vốn sau thuế chưa phân phối Cộng hữu phát triển chính chủ sở hữu Số dư đầu năm trước - - - - - - Chuyển từ TNHH sang 90.000.000.000 - - 3.600.801.279 93.600.801.279 - Lợi nhuận tăng trong năm trước - - - - 39.592.232.252 39.592.232.252 Chia cổ tức năm trước - - - - (2.145.985.026) (2.145.985.026) Trích lập các quỹ - 775.094.359 1.937.735.898 - (4.650.566.154) (1.937.735.897) Số dư cuối năm trước 90.000.000.000 775.094.359 1.937.735.898 - 36.396.482.351 129.109.312.608 Số dư đầu năm nay 90.000.000.000 775.094.359 1.937.735.898 - 36.396.482.351 129.109.312.608 Lợi nhuận tăng trong năm nay - - - - 70.563.654.551 70.563.654.551 Chia cổ tức năm nay - - - - (61.190.000.000) (61.190.000.000) Trích lập các quỹ - 1.387.664.767 3.469.161.918 1.265.486.696 (9.591.475.301) (3.469.161.920) Số dư cuối năm nay 90.000.000.000 2.162.759.126 5.406.897.816 1.265.486.696 36.178.661.601 135.013.805.239 Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu Số cuối năm Số đầu năm Trần Văn Nhân 11.110.000.000 11.110.000.000 Trần Thị Vân Loan 6.690.000.000 6.690.000.000 Trần Tuấn Khanh 4.500.000.000 4.500.000.000 Cổ đông khác 67.700.000.000 67.700.000.000 Cộng 90.000.000.000 90.000.000.000 Cổ tức Cổ tức đã chi trả trong năm như sau: Cổ tức năm trước 29.700.000.000 Tạm ứng cổ tức năm nay 31.490.000.000 Cộng 61.190.000.000 Cổ phiếu Số cuối năm Số đầu năm Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 9.000.000 9.000.000 Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 9.000.000 9.000.000 - Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 9.000.000 24 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  13. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) Số cuối năm Số đầu năm - Cổ phiếu ưu đãi - - Số lượng cổ phiếu được mua lại - - - Cổ phiếu phổ thông - - - Cổ phiếu ưu đãi - - Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 9.000.000 9.000.000 - Cổ phiếu phổ thông 9.000.000 9.000.000 - Cổ phiếu ưu đãi - - Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 VND. Mục đích trích lập quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính và quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Quỹ đầu tư phát triển được dùng để bổ sung vốn điều lệ của Công ty. Quỹ dự phòng tài chính được dùng để: - Bù đắp những tổn thất, thiệt hại về tài sản, công nợ không đòi được xảy ra trong quá trình kinh doanh; - Bù đắp khoản lỗ của Công ty theo quyết định của Hội đồng quản trị. Quỹ khác được dùng chi thưởng cho Ban điều hành. 26. Quỹ khen thưởng, phúc lợi Tăng do trích lập Chi quỹ trong Số đầu năm từ lợi nhuận năm Số cuối năm Quỹ khen thưởng 1.550.188.717 2.775.329.537 (850.032.700) 3.475.485.554 Quỹ phúc lợi 387.547.180 693.832.383 (119.673.000) 961.706.563 Cộng 1.937.735.897 3.469.161.920 (969.705.700) 4.437.192.117 VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Năm nay Năm trước Tổng doanh thu 651.209.520.893 384.885.308.167 - Doanh thu bán thành phẩm 586.844.323.543 357.612.405.600 - Doanh thu bán phụ phẩm 64.308.616.934. 27.272.902.567 - Doanh thu cung cấp dịch vụ 56.580.416 - Khoản giảm trừ doanh thu: (2.074.627.497) (1.454.444.958) - Giảm giá hàng bán (2.074.627.497) (1.454.444.958) Doanh thu thuần 649.134.893.396 383.430.863.209 Trong đó: - Doanh thu thuần bán thành phẩm 584.769.696.046 356.157.960.642 - Doanh thu thuần bán phụ phẩm 64.308.616.934 27.272.902.567 - Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ 56.580.416 - 25 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  14. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) 2. Giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán trong năm là thành phẩm cung cấp, chi tiết như sau: Năm nay Năm trước Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 495.093.004.861 258.241.265.117 Chi phí nhân công trực tiếp 33.837.264.390 13.826.574.775 Chi phí sản xuất chung 15.114.486.326 9.949.569.706 Tổng chi phí sản xuất 544.044.755.577 282.017.409.598 Chênh lệch chi phí sản xuất dở dang - - Tổng giá thành sản xuất 544.044.755.577 282.017.409.598 Chênh lệch thành phẩm tồn kho (30.164.393.484) 6.272.621.649 Chênh lệch hàng gửi đi bán (4.039.457.134) - Nhập khác 5.863.779.049 20.747.790.182 Giá vốn thành phẩm đã cung cấp 515.704.684.008 309.037.821.429 3. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước Lãi tiền gửi 851.068.181 679.576.893 Lãi cho vay 5.166.687.300 861.827.305 Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 9.106.931.508 892.164.125 Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện 385.989.359 - Thu khác - 1.266.112 Cộng 15.510.676.348 2.434.834.435 4. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước Chi phí lãi vay 17.933.252.240 2.095.741.694 Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 1.863.203.564 842.493.029 Cộng 19.796.455.804 2.938.234.723 5. Chi phí bán hàng Năm nay Năm trước Chi phí vi sinh 1.826.094.200 - Chi phí dịch vụ mua ngoài 38.719.713.989 21.069.212.244 Chi phí khác 764.141 158.822.740 Cộng 40.546.572.330 21.228.034.984 6. Chi phí quản lý doanh nghiệp Năm nay Năm trước Chi phí cho nhân viên 8.812.606.534 4.572.336.780 Chi phí vật liệu quản lý 89.837.980 58.200.881 Chi phí công cụ văn phòng 367.739.172 113.038.367 Chi phí khấu hao tài sản cố định 448.377.885 254.780.529 Thuế, phí và lệ phí 5.503.800 11.045.807 Chi phí dự phòng 226.729.393 50.077.500 26 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  15. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) Năm nay Năm trước Chi phí dịch vụ mua ngoài 4.073.608.181 2.252.947.506 Chi phí khác 933.708.290 550.873.373 Cộng 14.958.111.235 7.863.300.743 7. Thu nhập khác Năm nay Năm trước Thu tiền hỗ trợ xuất khẩu 45.686.600 - Thu khác 453.534 623.343 Cộng 46.140.134 623.343 8. Chi phí khác Năm nay Năm trước Giá trị còn lại của tài cố định thanh lý 129.951.123 - Chi phí khác 210.848.749 82.518.412 Cộng 340.799.872 82.518.412 9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Năm nay Năm trước Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ (138.791.078) (129.603.993) Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế (7.780.621) 45.809.557 Cộng (146.571.699) (83.794.436) 10. Lãi cơ bản trên cổ phiếu Công ty không tính chỉ tiêu này trên Báo cáo tài chính riêng vì theo quy định tại chuẩn mực kế toán số 30 về “Lãi trên cổ phiếu” yêu cầu trường hợp doanh nghiệp phải lập cả Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất thì chỉ phải trình bày thông tin về lãi trên cổ phiếu theo quy định của chuẩn mực này trên Báo cáo tài chính hợp nhất. 11. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố Năm nay Năm trước Chi phí nguyên liệu, vật liệu 495.093.004.681 260.057.276.486 Chi phí nhân công 45.392.175.422 20.006.722.855 Chi phí khấu hao tài sản cố định 4.653.523.794 3.049.206.528 Chi phí dịch vụ mua ngoài 52.683.956.910 18.433.468.337 Chi phí khác 1.726.778.335 9.562.071.119 Cộng 599.549.439.142 311.108.745.325 27 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
  16. CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THỦY SẢN CỬU LONG AN GIANG Địa chỉ: 90 Hùng Vương, phường Mỹ Quý, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 Bản thuyết minh báo cáo tài chính (tiếp theo) VII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC Giao dịch với các bên liên quan Thu nhập của các thành viên quản lý chủ chốt phát sinh trong năm như sau: Năm nay Năm trước Tiền lương 1.362.498.800 254.000.000 Phụ cấp 79.792.000 - Tiền thưởng 210.684.000 208.850.000 Cộng 1.652.974.800 462.850.000 An Giang, ngày 18 tháng 02 năm 2009 _________________________ ______________________ NGUYỄN HỒNG PHƯƠNG TRẦN THỊ VÂN LOAN Kế toán trưởng Tổng Giám đốc 28 Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản