
CÔNG VĂN
C A T NG C C THU S 2861/TCT-PCCS NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2006Ủ Ổ Ụ Ế Ố
V VI C X LÝ VI PH M Đ I V I CÁC HÀNH VI MUA, BÁN,Ề Ệ Ử Ạ Ố Ớ
S D NG HOÁ Đ N B T H P PHÁP THEO CÔNG VĂN 4215Ử Ụ Ơ Ấ Ợ
Kính g i:ử C c thu các t nh, thành ph tr c thu c Trung ngụ ế ỉ ố ự ộ ươ
Th i gian qua, T ng c c Thu nh n đ c ph n ánh c a m t s C c thu vờ ổ ụ ế ậ ượ ả ủ ộ ố ụ ế ề
v ng m c trong vi c x lý vi ph m đ i v i các hành vi mua, bán, s d ng hoá đ n b tướ ắ ệ ử ạ ố ớ ử ụ ơ ấ
h p pháp theo công văn s 4215/TCT-PCCS ngày 18/11/2005. V v n đ này, T ng c cợ ố ề ấ ề ổ ụ
Thu có ý ki n nh sau:ế ế ư
1. T i Đi u 24 M c I Ch ng II Lu t Th ng m i s 36/2005/QH11 ngàyạ ề ụ ươ ậ ươ ạ ố
14/6/2005 c a Qu c h i quy đ nh v hình th c h p đ ng mua bán hàng hoá:ủ ố ộ ị ề ứ ợ ồ
“1. H p đ ng mua bán hàng hoá đ c th hi n b ng l i nói, b ng văn b n ho cợ ồ ượ ể ệ ằ ờ ằ ả ặ
đ c xác l p b ng hành vi c th .ượ ậ ằ ụ ể
2. Đ i v i các lo i h p đ ng mua bán hàng hoá mà pháp lu t quy đ nh ph i đ cố ớ ạ ợ ồ ậ ị ả ượ
l p thành văn b n thì ph i tuân theo các quy đ nh đó.”.ậ ả ả ị
T i Đi u 74 M c I Ch ng III Lu t Th ng m i nêu trên quy đ nh v hình th cạ ề ụ ươ ậ ươ ạ ị ề ứ
h p đ ng mua bán d ch v :ợ ồ ị ụ
“1. H p đ ng d ch v đ c th hi n b ng l i nói, b ng văn b n ho c đ c xácợ ồ ị ụ ượ ể ệ ằ ờ ằ ả ặ ượ
l p b ng hành vi c th .ậ ằ ụ ể
2. Đ i v i các lo i h p đ ng d ch v mà pháp lu t quy đ nh ph i đ c l p thànhố ớ ạ ợ ồ ị ụ ậ ị ả ượ ậ
văn b n thì ph i tuân theo các quy đ nh đó”.ả ả ị
T i đi m 1.2 M c IV Công văn s 4215/TCT-PCCS ngày 18/11/2005 c a T ngạ ể ụ ố ủ ổ
c c Thu v vi c x lý vi ph m đ i v i các hành vi mua, bán, s d ng hoá đ n b t h pụ ế ề ệ ử ạ ố ớ ử ụ ơ ấ ợ
pháp h ng d n đ i v i nh ng hoá đ n mua hàng hoá, d ch v phát sinh tr c ngày xácướ ẫ ố ớ ữ ơ ị ụ ướ
đ nh c s kinh doanh b tr n: “N u hoá đ n mua hàng hoá, d ch v mà giá tr hàng hoá,ị ơ ở ỏ ố ế ơ ị ụ ị
d ch v ghi trên hoá đ n phù h p v i h p đ ng kinh t gi a hai bên và phù h p v i ch ngị ụ ơ ợ ớ ợ ồ ế ữ ợ ớ ứ
t thanh toán h p pháp; hàng hoá mua vào theo hoá đ n đó đã bán ra và đã kê khai thuừ ợ ơ ế
ho c là nguyên v t li u đã đ a vào s n xu t, ho c hàng hoá đó đang t n kho; có h ch toánặ ậ ệ ư ả ấ ặ ồ ạ
k toán đ y đ , đúng quy đ nh thì đ c kh u tr thu giá tr gia tăng đ u vào; giá tr hàngế ầ ủ ị ượ ấ ừ ế ị ầ ị
hoá, d ch v mua vào đ c tính vào chi phí h p lý khi xác đ nh thu nh p ch u thu thuị ụ ượ ợ ị ậ ị ế
nh p doanh nghi p”.ậ ệ
Căn c vào quy đ nh nêu trên, tuỳ theo tr ng h p mua bán hàng hoá, d ch v cứ ị ườ ợ ị ụ ụ
th đ đ i chi u v i quy đ nh c a pháp lu t đ xem xét h p đ ng mua bán hàng hoá, d chể ể ố ế ớ ị ủ ậ ể ợ ồ ị
v đó có ph i l p thành văn b n hay không. Đ i v i các tr ng h p mua bán hàng hoá,ụ ả ậ ả ố ớ ườ ợ
d ch v không thu c các tr ng h p ph i ký k t h p đ ng b ng hình th c văn b n, Cị ụ ộ ườ ợ ả ế ợ ồ ằ ứ ả ơ
quan thu khi ki m tra vi c mua bán hàng hoá, d ch v đ i v i các c s kinh doanh kýế ể ệ ị ụ ố ớ ơ ở
k t h p đ ng b ng các hình th c khác mà không ph i là hình th c b ng văn b n thì ph iế ợ ồ ằ ứ ả ứ ằ ả ả

yêu c u c s kinh doanh có b n cam k t là vi c th c hi n chuy n giao hàng hoá, d ch vầ ơ ở ả ế ệ ự ệ ể ị ụ
phù h p v i giao d ch theo hình th c h p đ ng đó và c s t ch u trách nhi m tr c phápợ ớ ị ứ ợ ồ ơ ở ự ị ệ ướ
lu t v vi c giao d ch gi a hai bên. N u c s kinh doanh không có b n cam k t thì coiậ ề ệ ị ữ ế ơ ở ả ế
nh không đáp ng đi u ki n v h p đ ng kinh t theo quy đ nh trên và s b x lý theoư ứ ề ệ ề ợ ồ ế ị ẽ ị ử
đi m 1 M c III Công văn s 4215/TCT-PCCS nêu trên.ể ụ ố
2. Đ i v i tr ng h p hoá đ n mua hàng hoá, d ch v phát sinh tr c ngày c số ớ ườ ợ ơ ị ụ ướ ơ ở
kinh doanh b tr n theo thông báo c a c quan thu nh ng không có ch ng t thanh toánỏ ố ủ ơ ế ư ứ ừ
ho c ch ng t thanh toán không h p pháp thì s b x lý theo đi m 1 M c III Công văn sặ ứ ừ ợ ẽ ị ử ể ụ ố
4215/TCT-PCCS nêu trên.
T ng c c Thu thông báo đ các C c thu bi t và th c hi n./.ổ ụ ế ể ụ ế ế ự ệ
KT. T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
PHÓ T NG C C TR NGỔ Ụ ƯỞ
(đã ký)
Ph m Duy Kh ngạ ươ

