
B XÂY D NGỘ Ự
----------------
S : 94 /BXD - KTXDố
V/v: Chi phí t ng th u xây l p công trìnhổ ầ ắ
thu đi n Srêpok3ỷ ệ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------------
Hà N i, ngày 23 tháng 07 năm 2009ộ
Kính g i : T ng Công ty xây d ng Tr ng S n – B Qu c phòngử ổ ự ườ ơ ộ ố
Tr l i văn b n s 406/CV-TCT ngày 10/07/2009 c a T ng Công ty xây d ng Tr ng S nả ờ ả ố ủ ổ ự ườ ơ
v chi phí T ng th u xây l p đ i v i công trình thu đi n Srêpok3, B Xây d ng có ý ki n nh sau :ề ổ ầ ắ ố ớ ỷ ệ ộ ự ế ư
Công trình thu đi n Srêpok3 th c hi n qu n lý chi phí d án đ u t xây d ng theo Thông tỷ ệ ự ệ ả ự ầ ư ự ư
s 04/2005/TT-BXD ngày 01/04/2005 c a B Xây d ng, tuy nhiên chi phí qu n lý d án có đ c ápố ủ ộ ự ả ự ượ
d ng theo Quy t đ nh s 10/2005/QĐ-BXD ngày 15/04/2005 c a B Xây d ng hay không là doụ ế ị ố ủ ộ ự
ng i quy t đ nh đ u t quy t đ nh. Tr ng h p đ c áp d ng Quy t đ nh s 10/2005/QĐ-BXD thìườ ế ị ầ ư ế ị ườ ợ ượ ụ ế ị ố
chi phí t ng th u xây l p đ c h ng 40% chi phí qu n lý chung c a d án trong chi phí qu n lý dổ ầ ắ ượ ưở ả ủ ự ả ự
án c a Quy t đ nh này. Tr ng h p chi phí qu n lý cho t ng th u xây l p công trình thu đi nủ ế ị ườ ợ ả ổ ầ ắ ỷ ệ
Srêpok3 xác đ nh b ng 40% chi phí qu n lý d án theo Thông t s 07/2003/TT-BXD ngàyị ằ ả ự ư ố
17/06/2003 c a B Xây d ng ho c 40% chi phí qu n lý chung c a d án trong Quy t đ nh sủ ộ ự ặ ả ủ ự ế ị ố
10/2005/QĐ-BXD không đ thì T ng th u T ng Công ty xây d ng Tr ng S n căn c vào n i dung,ủ ổ ầ ổ ự ườ ơ ứ ộ
kh i l ng công vi c trong h p đ ng đã ký v i ch đ u t (T p đoàn Đi n l c Vi t Nam) l p d toánố ượ ệ ợ ồ ớ ủ ầ ư ậ ệ ự ệ ậ ự
chi ti t, đ ngh ch đ u t xem xét ch p thu n đ áp d ng.ế ề ị ủ ầ ư ấ ậ ể ụ
T ng Công ty xây d ng Tr ng S n căn c h ng d n trên đ đ ngh ch đ u t tri n khaiổ ự ườ ơ ứ ướ ẫ ể ề ị ủ ầ ư ể
th c hi n.ự ệ
N i nh n :ơ ậ
- Nh trên;ư
- T p đoàn Đi n l c Vi t Nam;ậ ệ ự ệ
- L u VP, KTXD (Nh5).ư
TL. B TR NGỘ ƯỞ
V TR NG V KINH T XÂY D NGỤ ƯỞ Ụ Ế Ự
Đã ký
Ph m Văn Khánhạ

