Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CMINH
S QUY HO CH-KI N TC
S : 2542./SQHKT-QHKTT
C NGA H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Tp. H Chí Minh, ngày.15.tháng 9 .năm 2010
V vi c h ng d n Đi u ch nhướ
m u nhà trong các d án nhà đã
đ c phê duy t quy ho ch chi ti tượ ế
t l 1/500 trên đ a bàn TP.HCM .
Kính g i : y ban nhân dân các qu n, huy n
Căn c ch đ o c a UBND.TP t i Công văn s 7319/VP-ĐTMT ngày
3/10/2009 giao S Quy ho ch-Ki n trúc nghiên c u ý ki n c a S T pháp đ ế ế ư
có văn b n h ng d n UBND các qu n, huy n và các c quan liên quan xem xét ướ ơ
gi i quy t vi c đi u ch nh m u nhà trong các d án nhà đã đ c phê duy t ế ượ
quy ho ch chi ti t xây t l 1/500 trên đ a bàn thành ph . ế
S Quy ho ch-Ki n trúc xin có ý ki n h ng d n v vi c Đi u ch nh m u ế ế ướ
nhà trong các d án nhà đã đ c phê duy t quy ho ch chi ti t t l 1/500 trên ượ ế
đ a bàn TP.HCM nh sau: ư
1. M c đích :
Nh m đáp ng nhu c u v đi u ch nh m u nhà c a các ch đ u t riêng l ư
(cá nhân hay t ch c đã nh n chuy n nh ng n n đ t) trong các d án nhà ượ
đ án quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 d án phânh l đ c phê ế ượ
duy t tr c ướ ngày Ngh đ nh 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 (vi t t t ế
181) h ng d n thi hành Lu t Đ t Đai có hi u l c (do các d án th c hi n theoướ
181, ch đ u t d án ph i xây d ng công trình tr c khi chuy n nh ng), ư ướ ư
đ ng th i v n đ m b o đ c tính th ng nh t v b c c không gian ki n trúc ượ ế
c a t ng dãy, c m công trình (bao g m c các công trình đã xây d ng d
ki n xây d ng) trong d án, không làm thay đ i lo i hình công trình đã đ c phêế ượ
duy t.
2. Đ i t ng xem xét đi u ch nh ượ :
Các công trình d ng nhà liên k (bao g m c liên k kho ng lùi) ho c ế ế
bi t th (k c bi t th song l p) d ki n xây d ng trên các đ t pháp ế
quy ho ch và đ t đai nh sau: ư
- Thu c các d án nhà đã quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 ế
d án phân lô h l đ c duy t trong khu ch c năng khu dân c hi n h u ượ ư
theo quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/2000. ế
- Thu c các d án nhà đã đ c c quan th m quy n giao đ t tr c ư ơ ướ
ngày NĐ 181 có hi u l c và đã đ c tách, c p gi y ch ng nh n quy n s d ng ượ
đ t.
3. N i dung xem xét đi u ch nh :
Thi t k đi u ch nh m u nhà ph i đ m b o Quy chu n xây d ng. Các n iế ế
dung đi u ch nh căn c theo ph l c đính kèm công văn này.
1
4. Th m quy n xem xét đi u ch nh:
Ch t ch UBND qu n, huy n ng i th m quy n xem xét gi i quy t, ườ ế
th m đ nh và phê duy t vi c đi u ch nh m u nhà.
5. Quy trình xem xét đi u ch nh :
Các ch đ u t riêng l yêu c u đi u ch nh m u nhà l p h s n p t i ư ơ
UBND qu n, huy n đ đ c xem xét gi i quy t. H s bao g m m u nhà theo ượ ế ơ
quy ho ch đã đ c duy t m u nhà đ xu t đi u ch nh. Tr ng h p h s ượ ườ ơ
đ m b o các yêu c u theo quy đ nh, UBND qu n, huy n có văn b n ch p thu n
đi u ch nh m u nhà đính kèm b n v .
6. Các tr ng h p khácườ :
Đ i v i các tr ng h p d án phân h l đã đ c Ki n trúc s tr ng ườ ượ ế ư ưở
Thành ph phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 tr c ngày Lu t ế ướ
xây d ng có hi u l c (ngày 01/07/2004) nh ng xây d ng sai quy ho ch, sai thi t ư ế
k xây d ng đã đ c phê duy t, ch a đ u t xây d ng h th ng h t ng kế ượ ư ư
thu t, h t ng h i theo d án gây khó khăn v ng m c trong công tác c p ướ
gi y ch ng nh n quy n s h u nhà quy n s d ng đ t t i 24 qu n,
huy n. Theo ch đ o c a UBND.TP t i Thông báo s 103/TB-VP ngày
27/02/2009, S Xây d ng s ch trì, ph i h p v i S Tài nguyên Môi
tr ng, S Quy ho ch-Ki n trúc và Thanh tra Thành ph rà soát, t ng h p và đườ ế
xu t h ng gi i quy t (theo h ng phân nhóm các tr ng h p vi ph m) đ ướ ế ướ ườ
đ m b o quy n l i h p pháp cho ng i dân phù h p quy đ nh pháp lu t v ườ
xây d ng.
Các d án nhà đ c UBND.TP giao đ t sau ngày 1 ượ 81 hi u l c
(ngày 16/11/2004) thì ch đ u t ph i xây d ng đúng m u nhà đã đ c th m ư ượ
đ nh thi t k phù h p v i đ nh h ng không gian ki n trúc c nh quan đã ế ế ướ ế
đ c c p th m quy n phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500. N uượ ế ế
ch đ u t nhu c u thay đ i thi t k m u nhà t c n l p h s đi u ch nh ư ế ế ơ
quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 đ đ c c p th m quy n th m đ nh, ế ượ
phê duy t theo quy đ nh.
Trên đây các ý ki n h ng d n c a S Quy ho ch-Ki n trúc v vi cế ướ ế
đi u ch nh m u nhà trong các d án có đ án QHCT t l 1/500 và d án phân lô
h l đ c phê duy t ượ trên đ a bàn thành ph đ UBND qu n, huy n c s ơ
th c hi n m t cách th ng nh t theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.
N i nh n:ơ
- Nh trên (đính kèm ph l c);ư
- UBND.TP (đ báo cáo);
- S T pháp; S KHĐT; S Xây d ng; ư
- S GTVT; S TN&MT;
- Ban Giám đ c S ;
- Các phòng chuyên môn thu c S ;
- TTKTQH; Ban QLDA;
- 2 trung tâm thu c S ;
- L u HC, QHKTT, ư
MS : 10897_10302_10486/2009CVĐ;
12777 /2009CVĐ; 1949/10CVĐ.
GIÁM Đ C
Tr n Chí Dũng
2
PH L C
CÁC N I DUNG ĐI U CH NH M U NHÀ
(Ban hành kèo theo Công văn s /SQHKT-QHKTT ngày..tháng.năm 2010)
Các n i dung đi u ch nh m u nhà d i đây i v i công trình thu c các ướ
d án đã đ c phê duy t quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 ượ ế d án phân
h l đ c phê duy t tr c ượ ướ ngày 181 h ng d n thi hành Lu t Đ t Đaiướ
hi u l c (ngày 16/11/2004)) đ c phép th c hi n không c n phê duy t l i ượ
m u nhà m i (không đ c phép thay đ i lo i hình công trình). ượ
A. Các n i dung đi u ch nh:
- Thêm t ng l ng.
- Hình thành phòng áp mái.
- Thêm t ng h m ho c bán h m.
- Đi u ch nh m t đ xây d ng (không quá 5% so v i MĐXD đã đ c phê ượ
duy t trong QHCT 1/500).
- Thay đ i phong cách ki n trúc. ế
- Ghép 2 hay nhi u n n d án riêng l thành m t n n.
B. Gi i h n đi u ch nh:
Các ch tiêu quy ho ch ki n trúc sau khi đi u ch nh không đ c v t quá ế ượ ượ
các n i dung quy đ nh sau:
1. D ng nhà bi t th
a. M t đ xây d ng t i đa:
- Đ i v i hình th c bi t th đ n l p: 50%. ơ
- Đ i v i hình th c bi t th song l p: 55%.
b. T ng cao t i đa:
Quy t ng cao nhà bi t th : t i đa 3 t ng (không bao g m t ng l ng,
t ng h m. Có bao g m t ng n a h m, t ng áp mái, mái che c u thang).
- Tr ng h p công trình thêm t ng h m (s t ng phía trên không thay đ iườ
so v i quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 ế đã đ c phê duy t), ph i đ mượ
b o theo quy đ nh sau:
+ Ph n n i c a t ng h m (tính đ n sàn t ng tr t) không quá 1,2m so ế
v i cao đ v a hi n h u n đ nh không quá ½ chi u cao t ng
h m.
+ V trí đ ng xu ng h m (ramp d c) cách ranh l gi i t i thi u 3m. ườ
c. Chi u cao t i đa:
- Cao đ chu n t i v trí di m mái công trình (trong tr ng h p công trình ườ
xây d ng mái ngói) ho c t i v trí t ng 3 (trong tr ng h p công trình xây ườ
3
d ng theo hình th c mái b ng): 13m.
- Chi u cao t i đa (t i đ nh mái ngói ho c mái che c u thang): 16m.
d. Kho ng lùi xây d ng công trình:
- Kho ng lùi xây d ng công trình so v i ranh đ t xung quanh t i thi u 2m.
(tính đ n mép ngoài ban công-n u có).ế ế
- Tr ng h p bi t th song l p, m t xây giáp ranh đ t c n tuân th đúngườ
theo quy đ nh t i đ án quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 ế đã đ c duy t. ượ
- Kho ng lùi xây d ng công trình so v i ranh l gi i đ ng s do c quan ườ ơ
c p phép xây d ng xem xét c th trên c s quy đ nh t i đ án ơ quy ho ch chi
ti t xây d ng t l 1/500 ế đã đ c duy t. Tr ng h p c n thi t đi u ch nh c nượ ườ ế
th ng nh t kho ng lùi v i các công trình cùng lo i k c n không đ c nh ế ượ
h n 3m. ơ
2. D ng nhà liên k ph : ế
a. M t đ xây d ng t i đa:
- M t đ xây d ng t i đa d ng nhà liên k ph áp d ng theo b ng d i ế ướ
đây:
Di n tích lô đ t (m 2/căn nhà) 75 100 200 300 500 1000
M t đ y d ng t i đa (%) 90 85 80 75 70 65
- Tr ng h p đ t ti p giáp 2 đ ng tr lên thì m t đ xây d ng đ cườ ế ườ ượ
tăng thêm không quá 5% (tr tr ng h p di n tích lô đ t d i 50m ườ ướ 2).
b. T ng cao t i đa:
- Quy t ng cao nhà liên k ph : theo b n đ quy ho ch chi ti t xây ế ế
d ng t l 1/500 đ c các c p th m quy n phê duy t (không bao g m t ng ượ
h m, t ng l ng. Có bao g m t ng n a h m, t ng áp mái, mái che c u thang).
- Tr ng h p công trình thêm t ng h m (s t ng phía trên không thay đ iườ
so v i quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 đã đ c phê duy t), ph i đ m ế ượ
b o theo quy đ nh sau:
+ Ph n n i c a t ng h m (tính đ n sàn t ng tr t) không quá 1,2m so ế
v i cao đ v a hè hi n h u n đ nh.
+ V trí đ ng xu ng h m (ramp d c) cách ranh l gi i t i thi u 3m. ườ
c. Chi u cao t i đa:
- Cao đ chu n t i v trí di m mái công trình (trong tr ng h p công trình ườ
xây d ng mái ngói) ho c t i v trí sàn mái t ng trên cùng (trong tr ng h p ườ
công trình xây d ng theo hình th c mái b ng)chi u cao t i đa công trình (t i
đ nh mái ngói ho c mái che c u thang) s đ c c quan c p phép xây d ng xem ượ ơ
xét c th trên c s các s li u đã đ c quy đ nh theo b n đ quy ho ch chi ơ ượ
ti t xây d ng t l 1/500 đ c duy t, th c t xây d ng, đ m b o phù h p v iế ượ ế
các quy đ nh hi n hành, t o đ c s đ ng b v i các công trình lân c n. ượ
d. Kho ng lùi xây d ng công trình:
Kho ng lùi xây d ng công trình so ranh đ t còn l i c a t ng đ t xác
đ nh theo b n đ quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 đã đ c phê duy t. ế ượ
4
3. D ng nhà liên k có sân v n: ế ườ
a. M t đ xây d ng t i đa:
- Áp d ng theo B ng 2.6 (Quy t đ nh s 04/2008/QĐ-BXD ngày ế
03/04/2008 c a B Xây d ng v vi c ban hành Quy chu n k thu t qu c gia v
quy ho ch xây d ng).
Di n tích lô đ t (m 2/căn nhà) 100 200 300 500 ≥ 1.000
M t đ y d ng t i đa (%) 80 70 60 50 40
b. T ng cao t i đa:
- Quy t ng cao nhà liên k sân v n: theo b n đ quy ho ch chi ế ườ
ti t xây d ng t l 1/500 đ c các c p th m quy n phê duy t (không k t ngế ượ
l ng, t ng h m, k c t ng n a h m, t ng áp mái, mái che c u thang).
- Tr ng h p công trình thêm t ng h m (s t ng phía trên không thay đ iườ
so v i quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 đã đ c phê duy t), ph i đ m ế ượ
b o theo quy đ nh sau:
+ Ph n n i c a t ng h m (tính đ n sàn t ng tr t) không quá 1,2m so ế
v i cao đ v a hè hi n h u n đ nh.
+ V trí đ ng xu ng h m (ramp d c) cách ranh l gi i t i thi u 3m. ườ
c. Chi u cao t i đa:
- Cao đ chu n t i v trí di m mái công trình (trong tr ng h p công trình ườ
xây d ng mái ngói) ho c t i v trí sàn mái t ng trên cùng (trong tr ng h p ườ
công trình xây d ng theo hình th c mái b ng)chi u cao t i đa công trình (t i
đ nh mái ngói ho c mái che c u thang) s đ c c quan c p phép xây d ng xem ượ ơ
xét c th trên c s các s li u đã đ c quy đ nh theo b n đ QHCT xây d ng ơ ượ
t l 1/500 đ c duy t, th c t xây d ng, đ m b o phù h p v i các quy đ nh ượ ế
hi n hành, t o đ c s đ ng b v i các công trình lân c n. ượ
d. Kho ng lùi xây d ng công trình:
- Kho ng lùi xây d ng công trình so v i ranh l gi i đ ng các ranh ườ
đ t còn l i ( n u có) xác đ nh theo b n đ quy ho ch ch gi i xây d ng ho c ế
b n đ quy ho ch chi ti t xây d ng t l 1/500 đã đ c c p th m quy n phê ế ượ
duy t (c quan c p phép xây d ng xem xét c th trên c s th ng nh t kho ng ơ ơ
lùi v i các công trình cùng lo i k c n nh ng kho ng lùi tr c không đ c nh ế ư ướ ượ
h n 3m và kho ng lùi sau không nh h n 2m).ơ ơ
C. Các tr ng h p đ c bi t:ườ
1. Công trình (thu c các d án đã đ c phê duy t ượ quy ho ch chi ti t ế
xây d ng t l 1/500 ) n m trong ph m vinh lang b o v sông r ch tr c ướ
th i đi m Quy t đ nh s 150/2004/QĐ-UB ngày 09/06/2004 c a UBND.TP có hi u ế
l c ho c xin d án:
Các tr ng h p đi u ch nh m u nhà nêu trên ph i gi nguyên các ch tiêuườ
quy ho ch-ki n trúc theo m u nhà đã đ c phê duy t quy ho ch chi ti t xây ế ượ ế
d ng t l 1/500,th thay đ i phong cách ki n trúc nh ng ph i đ m b o hài ế ư
5