intTypePromotion=1

Đặc điểm địa chất, chất lượng và triển vọng kaolin vùng Suối Ngô – Tân Hòa, Tây Ninh

Chia sẻ: Tho Tho | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
35
lượt xem
0
download

Đặc điểm địa chất, chất lượng và triển vọng kaolin vùng Suối Ngô – Tân Hòa, Tây Ninh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong vùng Suối Ngô – Tân Hòa, có sự phát triển rộng rãi và liên tục các thành tạo trầm tích sông hệ tầng Bà Miêu và hệ tầng Đất Cuốc. Trong đó, hệ tầng Bà Miêu là thành tạo chính chứa kaolin có diện phân bố rộng và bị phủ dần về phía Tây Nam chủ yếu bởi hệ tầng Đất Cuốc. Thân khoáng kaolin thường có dạng vỉa, kéo dài phương Tây Bắc – Đông Nam, dày trung bình 5,94m. Trong thân khoáng, thành phần khoáng vật chủ yếu là kaolinit (44,25%), thứ yếu là illit: (11,75%), monmorillonit (2,20%); còn lẫn nhiều khoáng vật khác: thạch anh (27,75%), feldspat (5,25%), clorit (3,0%). Thành phần hóa học kaolin qua rây 0,1mm: Al2O3 17,96% (Tân Hòa) - 22,49% (Suối Ngô); Fe2O3 1,08% (Tân Hòa) - 1,13% (Suối Ngô). Thành phần độ hạt

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đặc điểm địa chất, chất lượng và triển vọng kaolin vùng Suối Ngô – Tân Hòa, Tây Ninh

Science & Technology Development, Vol 15, No.M1 2012<br /> Đ C ĐIJM ĐCA CH T, CH T LƯ7NG VÀ TRIJN VPNG KAOLIN<br /> VÙNG SUDI NGÔ – TÂN HÒA, TÂY NINH<br /> Trương Chí Cư0ng(1), Nguy,n Kim Hoàng(1), Võ Th Phương Dung(2),Nguy,n Văn Mài(3)<br /> (1) Trư ng Đ i h c Khoa h c T nhiên, ĐHQG-HCM<br /> (2) S Tài nguyên và Môi trư ng Tây Ninh; (3) Liên ñoàn B n ñ Đ a ch t mi n Nam<br /> <br /> TÓM T T: Trong vùng Su i Ngô – Tân Hòa, có s phát tri n r ng rãi và liên t c các thành t o<br /> tr%m tích sông h t%ng Bà Miêu và h t%ng Đ t Cu c. Trong ñó, h t%ng Bà Miêu là thành t o chính<br /> ch a kaolin có di n phân b r ng và b# ph! d%n v phía Tây Nam ch! y u b i h t%ng Đ t Cu c. Thân<br /> khoáng kaolin thư ng có d ng v a, kéo dài phương Tây B c – Đông Nam, dày trung bình 5,94m.<br /> Trong thân khoáng, thành ph%n khoáng v$t ch! y u là kaolinit (44,25%), th<br /> <br /> y u là illit:<br /> <br /> (11,75%), monmorillonit (2,20%); còn l n nhi u khoáng v$t khác: th ch anh (27,75%), feldspat<br /> (5,25%), clorit (3,0%). Thành ph%n hóa h"c kaolin qua rây 0,1mm: Al2O3 17,96% (Tân Hòa) - 22,49%<br /> (Su i Ngô); Fe2O3 1,08% (Tân Hòa) - 1,13% (Su i Ngô). Thành ph%n ñ h t 800). V i phương nghiêng v<br /> <br /> trên b i thành t o tr m tích h t ng Đ t Cu c<br /> <br /> phía Đông Nam bao g m các ñ t gãy: Chàng<br /> <br /> (aQ11ñc). Đôi ch( thân khoáng kaolin l<br /> <br /> Ri t – Lò Gò, Su i Ngô – Tân Trang, B n C i<br /> <br /> trong các vùng trũng th p là các thung lũng<br /> <br /> – L i Thu n, Sroc Tâm, Su i Ben và Chà Và.<br /> <br /> sông su i.<br /> <br /> ra<br /> <br /> H t ng Bà Miêu có thành ph n tr m tích bao<br /> g m: b t sét, cát b t xen cát s n s i th ch anh<br /> <br /> Trang 66<br /> <br /> TAÏP CHÍ PHAÙT TRIEÅN KH&CN, TAÄP 15, SOÁ M1 2012<br /> ch a kaolin v i hàm lư ng 50÷60%. H t ng<br /> <br /> - L p 1 (l p ph ): cát b t, b t sét, k t vón<br /> <br /> Đ t Cu c cũng là thành t o có ch a sét kaolin<br /> <br /> laterit màu xám vàng nh t loang l% xám tr"ng,<br /> <br /> v i thành ph n tr m tích ch y u là: cu i, s i,<br /> <br /> nâu vàng, chi u dày l p này thay ñ%i t 2,3m<br /> <br /> cát, sét kaolin. D dàng nh n th y, thành ph n<br /> <br /> ñ n 10,4m.<br /> <br /> ñ h t c a v t li u tr m tích h t ng Bà Miêu<br /> <br /> - L p 2 (thân khoáng kaolin): sét kaolin,<br /> <br /> tương ñ i m n h t hơn so v i v t li u tr m tích<br /> <br /> sét b t kaolin, sét b t ch a kaolin màu tr"ng, ít<br /> <br /> h t ng Đ t Cu c. Đi u này cũng nh hư ng r t<br /> <br /> xám tr"ng. B dày trung bình 5,94m.<br /> <br /> nhi u ñ n kh năng ch a sét kaolin; b i l0, v t<br /> li u thô h t làm cho kh<br /> <br /> - L p 3: b t sét, b t cát, màu xám vàng nh t<br /> <br /> năng ch a kaolin<br /> <br /> loang l%; ñáy có ít cu i s n th ch anh.<br /> <br /> không ñáng k&.<br /> <br /> Nhìn chung, trong di n tích nghiên c u, thân<br /> <br /> Thân khoáng kaolin g m nhi u l p, thư ng<br /> <br /> khoáng sét kaolin thư ng có d ng th u kính<br /> <br /> có d ng th u kính n'm ngang, kéo dài theo<br /> <br /> n'm ngang, hơi nghiêng tho i c"m v Tây Nam<br /> <br /> phương Tây B"c – Đông Nam; b m t nghiêng<br /> <br /> và phân b ch y u trong l p 2 c a h t ng Bà<br /> <br /> tho i t<br /> <br /> Miêu, chi u dày thân khoáng không %n ñ nh.<br /> <br /> Đông B"c xu ng Tây Nam. Thân<br /> <br /> khoáng kéo dài kho ng > 7km, r ng 1,2 ÷<br /> <br /> Trên cơ s<br /> <br /> các tài li u l( khoan thu th p<br /> <br /> 3,5km, dày thay ñ%i 1,4 ÷ 15,4m (trung bình<br /> <br /> ñư c, chi u dày trung bình c a l p kaolin<br /> <br /> 5,94m). B m t thân khoáng thư ng b ph b i<br /> <br /> th ng kê ñư c như sau (B ng 1).<br /> <br /> các tr m tích tr: hơn, ch y u là h t ng Đ t<br /> Cu c. M t c"t c a h t ng Bà Miêu có kaolin<br /> t trên xu ng như sau:<br /> B ng 1. Chi u dày l p kaolin trong các l( khoan<br /> STT<br /> <br /> S hi u m u<br /> <br /> Đ sâu l( khoan (m)<br /> <br /> Chi u dày l p kaolin (m)<br /> <br /> 1<br /> <br /> N12<br /> <br /> 17<br /> <br /> 6,5<br /> <br /> 2<br /> <br /> N13<br /> <br /> 13<br /> <br /> 2,6<br /> <br /> 3<br /> <br /> N14<br /> <br /> 20<br /> <br /> 3,8<br /> <br /> 4<br /> <br /> N15<br /> <br /> 20<br /> <br /> 10,3<br /> <br /> 5<br /> <br /> N16<br /> <br /> 15<br /> <br /> 3,1<br /> <br /> 6<br /> <br /> N17<br /> <br /> 15<br /> <br /> 11,6<br /> <br /> 7<br /> <br /> N18<br /> <br /> 15<br /> <br /> 8,6<br /> <br /> 8<br /> <br /> N19<br /> <br /> 12,5<br /> <br /> 5,4<br /> <br /> 9<br /> <br /> N20<br /> <br /> 20<br /> <br /> 15,4<br /> <br /> 10<br /> <br /> KT9<br /> <br /> 5<br /> <br /> 1,4<br /> <br /> 11<br /> <br /> GN6<br /> <br /> 6,5<br /> <br /> 3,2<br /> <br /> 12<br /> <br /> GN7<br /> <br /> 5,5<br /> <br /> 3,8<br /> <br /> 13<br /> <br /> GN8<br /> <br /> 7,5<br /> <br /> 3,9<br /> <br /> 14<br /> <br /> SN1<br /> <br /> 10<br /> <br /> 4,7<br /> <br /> Trang 67<br /> <br /> Science & Technology Development, Vol 15, No.M1 2012<br /> 15<br /> <br /> SN2<br /> <br /> 7<br /> <br /> 2,5<br /> <br /> 16<br /> <br /> SN3<br /> <br /> 10<br /> <br /> 2,4<br /> <br /> 17<br /> <br /> SN4<br /> <br /> 15<br /> <br /> 6<br /> <br /> 18<br /> <br /> SN5<br /> <br /> 14<br /> <br /> 11,8<br /> <br /> Trung bình<br /> <br /> 5,94<br /> <br /> *Ngu n tài li u: 1 – 13: Đoàn Đ#a Ch t I (2009); 14 – 18: Công ty Bourbon An Hòa, Tây Ninh (2009)<br /> <br /> - Thành ph n ñ h t >0,25mm: Khu v c<br /> <br /> Đ C ĐIJM CH T LƯ7NG<br /> <br /> Su i Ngô h u như không hi n di n; trong khi<br /> <br /> Thành ph;n ñ/ h3t<br /> <br /> ñó,<br /> <br /> - Thành ph n ñ h t 0,1mm<br /> <br /> LK<br /> <br /> m u<br /> <br /> 0,25 mm<br /> <br /> 0,25-0,1mm 0,1-0,05mm<br /> <br /> 0,05-0,01mm<br /> <br /> 0,01-0,005mm<br /> <br /> 0,0050,001mm<br /> <br /> 1<br /> <br /> LK N10/3<br /> <br /> 8,5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 31,75<br /> <br /> 68,25<br /> <br /> 2<br /> <br /> LK N10/4<br /> <br /> 10,6<br /> <br /> 0<br /> <br /> 52,43<br /> <br /> 47,57<br /> <br /> 3<br /> <br /> LK N10/7<br /> <br /> 11<br /> <br /> 0<br /> <br /> 28,57<br /> <br /> 71,43<br /> <br /> 4<br /> <br /> LK N10/8<br /> <br /> 12<br /> <br /> 0<br /> <br /> 5<br /> <br /> SN 2/1<br /> <br /> 8–9<br /> <br /> 0<br /> <br /> 13<br /> <br /> 27<br /> <br /> 27<br /> <br /> 11<br /> <br /> 22<br /> <br /> 6<br /> <br /> SN 2/2<br /> <br /> 5 – 5,7<br /> <br /> 0<br /> <br /> 11<br /> <br /> 19<br /> <br /> 24<br /> <br /> 6<br /> <br /> 40<br /> <br /> 7<br /> <br /> SN 2/3<br /> <br /> 2 – 2,7<br /> <br /> 0<br /> <br /> 4<br /> <br /> 8<br /> <br /> 33<br /> <br /> 9<br /> <br /> 46<br /> <br /> 8<br /> <br /> SN 2/4<br /> <br /> 4–5<br /> <br /> 0<br /> <br /> 6<br /> <br /> 17<br /> <br /> 32<br /> <br /> 5<br /> <br /> 40<br /> <br /> Trung bình<br /> <br /> 22,86<br /> <br /> 0<br /> <br /> 77,14<br /> <br /> 30,08<br /> <br /> 69,92<br /> <br /> *Ngu n tài li u: 1 – 4: Đoàn Đ#a Ch t I (2009); 5 – 8: Công ty Bourbon An Hòa, Tây Ninh (2009)<br /> <br /> B ng 3. Thành ph n ñ h t c a kaolin nguyên khai khu v c Tân Hòa<br /> Đ sâu<br /> STT<br /> <br /> S hi u<br /> <br /> m u<br /> <br /> m u<br /> <br /> (m)<br /> <br /> Thành ph n ñ h t (%)<br /> 2-1mm<br /> <br /> 1-<br /> <br /> 0,5-<br /> <br /> 0,25-<br /> <br /> 0,1-<br /> <br /> 0,05-<br /> <br /> 0,01-<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2