Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
ĐẶC ĐIM ĐỊA CHT TRM TÍCH GING VÙNG
BÁN ĐẢO CÀ MAU
Ch nhim đề tài: NGUYN SIÊU NHÂN
Cơ quan công tác: Phân vin Vt lý Tp. H Chí Minh
Địa ch liên lc: 1 Mc Đĩnh Chi, Q1, Tp. H Chí Minh
1. Mc đích và ni dung nghiên cu
1.1. Mc đích
Xác định đường b bin c ca bin Đông, bin Tây và phân chia các môi
trường t nhiên vùng Bán Đảo Cà Mau.
1.2. Ni dung
- Xây dng sơ đồ phân b trm tích ging.
- Xác định các đặc đim địa cht, gm : địa hình, địa mo, cu trúc, thành
phn vt cht to ging, môi trường, thi gian và điu kin thành to,
- Mt s ng dng liên quan đến gnhiên cu trm t1ich ging.
2. Kết qu nghiên cu ca đề tài v mt khoa hc
2.1.Tóm tt kết qu nghiên cu
- Đã lp được được sơ đồ phân b trm tích ging cát và ging bùn vùng Bán
Đảo cà Mau t l 1/100.000.
- Xây dng 2 mt ct địa cht qua các lot ging : ging bùn bin Tây (Ging
Trí Phi, huyn Thi Bình, tnh Cà Mau) và ging cát bi Đông (ging Khai Long,
huyn Ngc Hin, tnh Cà Mau).
- Xác định đặc đim các thành phn vt cht to ging v : Cp ht, khóang vt
hóa hc, cu trúc, môi trường,…
Đã tham gia báo cáo trong hi ngh khoa hc nghiên cu cơ bn 2001 – 2002,
t chc ti Vin Khoa Hc và Công Ngh Vit Nam ti TP.HCM. Hin nay, các tác
gi đã hòan thành bn tho sách chuyên đề “Ging Đồng Bng sông Cu Long –
Đặc đim địa cht và ng dng” và đang tìm ngun kinh phí h tr để xut bn.
2.2. Ý nghĩa khoa hc ca đề tài
Ging là di tích ca b bin. Ging càng phân b gn b bin có tui càng tr.
Phát hin và xác định được các lat ging đã to cơ s cho vic nghêin cu các giai
đọan phát trin địa cht, c địa lý ca khu vc nói riên và ĐBSCL nói chung. Da vào
s phân b ging đã xác định được các ranh gii t nhiên như : Trũng đầm ly U Minh
và trũng đầm ly Phước Long và có l đây là di tích c nht ca b bin Tây.
3. Kết qu đã và đang ng dng vào thc tin
Sơ đồ phân b ging giúp cho công tác b trí sn xut phù hp trong nông
nghip như các lai hoa màu, cây ăn trái,…Phc v cho phát trin công trình giao
thông, xây dng các cm dân cư. Phc v tìm nước ngt trong ging cho sinh hat,
tưới tiêu,…Phát trin du lch như b bin ging cát Khai Long.
Trang 28
Hi ngh tng kết NCCB trong KHTN khu vc phía Nam năm 2005
ĐẶC ĐIM ĐỊA CHT TRM TÍCH ĐẦM LY VÙNG
ĐỒNG BNG SÔNG CU LONG
Ch nhim đề tài: NGUYN SIÊU NHÂN
Cơ quan công tác: Phân vin Vt lý Tp. H Chí Minh
Địa ch liên lc: 1 Mc Đĩnh Chi, Q1, Tp. H Chí Minh
1. Mc đích và ni dung nghiên cu
1.1. Mc đích:
Đánh giá bn cht ca trm tích đầm ly ĐBSCL làm cơ s cho vic tng hp
điu kin t nhiên và đề xut định hướng khai thác, qun lý, s dng hiu qu, bn
vng trong khai thác sn xut.
1.2 Ni dung
- Xây dng sơ đồ phân b trm tích đầm ly.
- Xác định các đặc đim địa cht, gm : địa hình, địa mo, cu trúc, thành phn
vt cht to ging, di tích động thc vt, môi trường, thi gian và điu kin
thành to,…
- Mt s ng dng liên quan đến nghiên cu trm tích ging
2. Kết qu nghiên cu ca đề tài v mt khoa hc
2.1. Tóm tt kết qu nghiên cu trong năm 2004
- Đã lp được đưc sơ đồ phân b trm tích đầm ly vùng ĐBSCL t l
1/250.000.
- Vùng thượng lưu đồng bng châu th đặc trưng bi 2 trũng đầm ly mn c
ni tiếng là Đồng Tháp Mười và T Giác Long Xuyên. Trong vùng h lưu châu th
gm các đầm ly mn mi, thường có din phân b không ln, phân b sau các ging
hoc ven b hin ti. Vùng đồng bng rìa châu th có 3 trũng đầm ly khá ln, gm :
đầm ly U Minh (than bùn), đầm ly mn mi Năm Căn và đầm ly mn c Phước
Long.
- Da trên s phân b các trm tích ging đã phân chia đầm ly Đồng Tháp
Mười thành 2 khu vc có đặc đim đặc trưng riêng : Khu vc Tam Nông-Tháp Mười
(đầm ly trong), khu vc Bo Bo-Bc Đông (đầm ly ngòai). Tương t, cũng sơ b
phân chia 2 khu vc đầm ly đầm ly T Giác Long Xuyên (khu vc phía Bc và
khu vc phía Nam).
- Xác định mt s đặc đim v thành phn vt cht to ging v : Cp ht,
khóang vt hóa hc, cu trúc, môi trường,…
Đã có gi báo cáo sơ b năm 2004 cho B Khoa Hc và Công Nghđề ngh
tiếp tc nhưng năm 2005 chưa được cp tiếp kinh phí để hòan thành.
2.2. Ý nghĩa khoa hc ca đề tài
Góp phn khôi phc điui kin c địa lý và lch s phát trin địa cht vùng
ĐBSCL.
Trang 29
Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
3. Kết qu đã và đang ng dng vào thc tin:
Kết qu nghiên cu ca đề tài s góp phn cho các địa phương s dng trong
các lĩnh vc sn xut nông-lâm-ngư nghip, thy li, xây dng, giao thông, khóang
sn, bo tn, du lch,…
4. Kết qu đào to. Không có.
5. Danh mc các sn phm khoa hc ca đề tài :
- Thành lp sơ đồ phân b đầm ly vùng ĐBSCL t l 1/250.000.
- Báo cáo sơ b năm 2004.
(Đây cũng là mt đối tượng nghiên cu để xut bn sách chuyên đề ca các tác gi).
Trang 30