Chương 8: Kinh tế vĩ mô ca nn kinh tế m
d. Không b nh hưởng bi thu nhp ca Vit Nam
9. Hot động nào sau đây s làm tăng thâm ht tài khn vãng lai ca Vit Nam
a. Nht Bn mua go ca nông dân Vit Nam
b. Nht Bn mua bt m ca nông dân Úc
c. Nht Bn mua trái phiếu ca Chính ph Vit Nam
d. Vit Nam mua xe Toyota ca Nht Bn
e. Vit Nam bán than cho Nht Bn
10. Nhng khon tin mà Vit kiu gi v cho người thân ca h Vit Nam s làm:
a. Tăng thâm ht tài khon vãng lai ca Vit Nam
b. Gim thâm ht tài khon vãng lai ca Vit Nam
c. Tăng thâm ht tài khon Vn ca Vit Nam
d. Gim thâm ht tài khon vn ca Vit Nam
e. Không nh hưởng gì đến tài khon vn hay tài khon vãng lai trong cán cân thanh
toán ca Vit Nam.
11. Cán cân thanh toán gm ba khon mc chính đó là
a. Tài khon vãng lai, tài khon vn và tài khon lãi sut ròng
b. Tài khon vn, tài khon kết toán chính thc và tài khon hàng hoá hu hình
c. Tài khon vãng lai, tài khon vn và kết toán chính thc
d. Tài khon kết toán chính thc, tài khon vn và tài khon lãi sut ròng
e. Tài khon vn, tài khon vãng lai và tài khon hàng hoá hu hình
12. Cán cân thương mi là:
a. Giá tr ròng ca cán cân thanh toán
b. Chênh lch gia tài khon vãng lai và tài khon vn
c. Chênh lch gia thương mi trong nước và thương mi vi nước ngoài
d. Chênh lc gia xut khu và nhp khu v hàng hoá và dch v
e. Chênh lc gia lung vn chy vào và ra
13. T giá hi đoái là t l:
a. Trao đổi hàng hoá gia hai nước
b. Trao đổi gia tin ca nước này vi hàng hoá ca mt nước khác
c. Trao đổi gia tin ca hai nước
d. Trao đổi gia tin ca mt nước vi đồng USD
14. Th trường mà đó đồng tin ca nước này được trao đổi vi đồng tin ca nước khác gi là:
a. Th trường tin t.
b. Th trường vn.
c. Th trường tài sn
d. Th trường ngoi hi.
e. Th trường thương mi Quc tế.
159
Đáp án, gi ý tr li các câu hi và bài tp
ĐÁP ÁN, GI Ý TR LI CÁC CÂU HI VÀ BÀI TP
CHƯƠNG 1
Gi ý tr li câu hi lý thuyết
1. Kinh tế hc là gi? s khác nhau gia kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô.
- Nêu khái nim kinh tế hc
- Kinh tế hc vi mô
- Kinh tế hc vĩ
- S khác nhau gia kinh tế vi mô và vĩ
+ Kinh tế vĩ mô nghiên cu các hot động ca toàn b, tng th nn kinh têa
+ Kinh tế vi mô nghiên cu các hot động ca các tế bào kinh tế trong nn kinh
tế (doanh nghip và h gia đình)
2. Thế nào là nn kinh tế hn hp? Các tác nhân trong nn kinh tế hn hp, tác động qua li
gia chúng?
- Nn kinh tế hn hp là nn kinh tếđầy đủ tt c mi hình thái kinh tế xã hi, có
đầy đủ tt c các phương thc sn xut .
- Các tác nhân trong nn kinh tế hn hp
+ Người tiêu dùng cui cùng
+ Doanh nghip
+ Nhà nước
+ Người nước ngoài
3. Gii hn kh năng sn xut là gì? cho ví d minh ho.
- Nêu khái nim đường gii hn kh năng sn xut
- Cho ví d và minh ho bng đồ th đưng gii hn kh năng sn xut
4. Chi phí cơ hi, ý nghĩa kinh tế ca chi phí cơ hi? cho ví d minh ho?
- Nêu khái nim v chi phí cơ hi
- Ý nghĩa ca chi phí cơ hi
- Cho ví d v chi phí cơ hi
Bài tp
Bài 5.
a. Đim hiu qu là: 1,3
Đim không có hiu qu là: 2,4
Đim không đạt được là đim 5
160
Đáp án, gi ý tr li các câu hi và bài tp
b. 100 sn phm A b ct gim
c. 200 sn phm A b ct gim
d. Chi phí cơ hi để sn xut thêm mt lượng bng nhau v sn phm B s ngày càng
tăng lên.
Bài 6:
a. Là C b. Là A c. Là B
Bài 7
a. Hãy biu din các đường cung, cu sn phm A trên đồ th. Hãy xác định giá và sn
lượng cân bng.
Giá cân bng P* =12 ngàn đồng;
Sn lượng cân bng Q* = 100 ngàn sn phm
Biu din đường cung, cu trên trc to độ trc tung là giá, trc hoành là sn lượng thì
đường cu là đường (D); đường cung là đường (S)
p S
P1 S
12
D
D
0 100 Q1 Q
b. Ch ra nh hưởng ca giá sn phm đầu vào để sn xut ra sn phm A gim đến giá và
sn lượng cân bng ca sn phm A. Minh ho kết qu bng đồ th. Thì đường cung ca sn phm
A dch chuyn sang phi hoc sang trái làm cho giá c và sn lượng cân bng thay đổi.Trên đồ th
trên thì đường cung dch chuyn sang phi, sang (S) giá c gim và sn lượng tăng ti Q1.
c. Ch ra nh hưởng ca vic tăng giá sn phm thay thế vi sn phm A đến giá và sn
lượng cân bng ca sn phm A. Minh ho bng đồ th. Khi giá c ca sn phm thay thế tăng thì
cu ca sn phm A tăng làm cho đường cu dch chuyn sang phi (D) lượng cu v sn phm A
tăng đồng thi giá ca sn phm a cung tăng lên.
Bài 8: Hãy đánh du (X) vào nhng ô ti đó có nhng yếu t nh hưởng ti đường cung,
cu (khi nghiên cu yếu t nào đó gi định các yếu t khác không đổi)
161
Đáp án, gi ý tr li các câu hi và bài tp
Các yếu t nh hưởng
S dch
chuyn
đường cu
(a)
S di
chuyn trên
đường cu
(b)
S dch
chuyn
đường cung
(c)
S di chuyn
trên đường
cung
(d)
Giá hàng thay thế thay đổi x x
Áp dng công ngh sn xut mi x x
Hàng hoá này tr thành mt x x
Thu nhp thay đổi x x
đầu vào ca sn xut thay đổi x x
Hãy la chn câu tr li đúng gii thích ti sao?
9. d 10. d 11. d 12. c
CHƯƠNG 2
Gi ý tr li câu hi lý thuyết
1. Hãy lit kê các mc tiêu kinh tế vĩ mô ch yếu ca nn kinh tế m. Gii thích ngn gn
ti sao nhng mc tiêu đó là quan trng?
- Mc tiêu ch yếu ca nn kinh tế m
+ Nn kinh tế tăng trưởng
+ Nn kinh tế n định
+ Phân phi công bng
Mc tiêu kinh tế vĩ mô rt quan trng
+ Định hướng phát trin ca mt nn kinh tế
+ Đảm bo cho nn kinh tế phát trin bn vng
+ Trên cơ c các mc tiêu mà các Chính ph đưa ra các chính sách vĩ mô phù hp.
2. Bn hiu như thế nào v nn kinh tế vĩ mô và vì sao li có th coi các chính sách kinh tế
như là các đầu vào ca nn kinh tế?
- Theo quan đin h thng thì nn kinh tế vĩ mô có th được coi là mt h thông bao gm
đầu vào, đâu ra và hp đen kinh tế vĩ mô.
- Chính sách kinh tế vĩ mô là công c tác động ca Nhà nước vào nn kinh tế để nn kinh tế
có kết qu đâu ra như mong mun. Do vy có th coi chính sách là đầu vào ca nn kinh tế
3. Nêu ý nghĩa và ni dung ca mô hình AD AS mt mô hình cơ bn ca lý thuyết kinh
tế hc vĩ mô.
- Nêu ý nghĩa ca tng cu (AD)
- Nêu ý nghiã ca tng cung (AS)
- Trng thái cân bng ca nn kinh tế thông qua mô hình (AD AS)
4. Nêu lên tác động ca mi s kin dưới đây đến v trí ca đường tng cu và tng cung
trong mô hình AD AS
a. Giá du trên thế gii tăng mnh: Làm dich chuyn AS sang trái và làm di chuyn AD
b. Gim đáng k chi tiêu cho quc phòng: Dch chuyn AD sang trái và di chuyn đường AS
162
Đáp án, gi ý tr li các câu hi và bài tp
c. V mùa bi thu: Dch chuyn AS sang phi và di chuyn AD
5. Nêu tác động ca mi s kin dưới đây đến tng mc cung hay tng mc cu ca nn
kinh tế.
a. Tăng thuế s dng đất đai dn đến tăng chi phí sn xut, tng cung gim.
b. Gim thuế thu nhp dn đến tăng thu nhp sau thuế, tăng kh năng thanh toán, tăng tiêu
dùng do đó tăng tng cu
c. Gim lãi sut tin gi tiết kim: gim lãi sut tin gi dn đến gim lãi sut cho vay, tăng
đầu tư do đó tăng tng cu.
Bài tp
Bài 6:
a. I tăng do đó AD dch chuyn sang phi làm cho giá tăng. Người vch chính sách phi s
dng chính sách tài khoá, tin t để đẩy AD dch chuyn v phía bên trái, n định mc giá chung.
b. Giá du tăng làm cho AS dch chuyn sang trái, giá tăng, người làm chính sách phi dùng các
công c là chính sách tài khoá, tin t để gim AD, để duy trì mc giá cũ, khi đó sn lượng gim.
c. Chi tiêu cho quc phòng b ct gim, tng cu gim AD dch chuyn sang trái, giá gim.
Người lp chính sách cn phi dùng các chính sách tài khoá, tin t làm tăng tng cu để giá c
n định.
d. Năng sut lao động gim, đường tng cung dch chuyn sang trái. Giá c s tăng lên.
Người vch chính sách phi dùng chính sách tài khoá, tin t để làm gim tng cu để tng cu
dch chuyn v bên trái, cho giá c n định.
Bài 7: GNP thc tế phi tăng 4%
Bài 8: a) 41.667 t đồng b) 44.167 T đồng c) 10 % trong 2 năm
Hãy la chn câu tr li đúng gii thích ti sao?
9. a 10. d 11.a-c;b-c; c-a 12.d
CHƯƠNG 3
Gi ý tr li câu hi lý thuyết
1. Trình bày ni dung và ý nghĩa ca GNP và GDP
- Khái nim GNP và GDP
- Ni dung ca GNP và GDP
- Nêu ý nghĩa ca ch tiêu GNP và GDP
2. Phương pháp xác định GDP
- Phương pháp xác định theo lung sn phm cui cùng
- Phương pháp xác định GDP theo thu nhp hoc chi phí
- Xác định GDP theo phương pháp giá tr gia tăng
3. S khác nhau gia GDP danh nghĩa và GDP thc tế
- Khái nim GDP thc tế
- Khái nim GDP danh nghĩa
- S khác nhau gia GDP danh nghiã và GDP thc tế
163