intTypePromotion=1

Dạng của Động từ

Chia sẻ: Nguyen Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
108
lượt xem
20
download

Dạng của Động từ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong tiếng Anh, khi 2 động từ trong cùng một câu đứng cạnh nhau thì động từ đứng thứ hai sẽ có dạng V-ing hoặc dạng nguyên thể. Trong một số trường hợp động từ thứ hai có thể có cả 2 dạng đó NHƯNG nghĩa lại khác nhau.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Dạng của Động từ

  1. Dạng của Động từ Trong tiếng Anh, khi 2 động từ trong cùng một câu đứng cạnh nhau thì động từ đứng thứ hai sẽ có dạng V-ing hoặc dạng nguyên thể. Trong một số trường hợp động từ thứ hai có thể có cả 2 dạng đó NHƯNG nghĩa lại khác nhau. Ví dụ: He stops his plan to go to China. He starts to go for Vietnam. (Từ bỏ một • việc và quay sang bắt đầu làm việc khác) He finishes packing his clothes and starts going for Vietnam. (xong một • việc này và bắt đầu luôn việc khác)
  2. Hãy sử dụng hoàn cảnh trong những câu dưới đây và chọn xem bạn sẽ dùng dạng động từ nào, nguyên thể hay V-ing. 1. He was walking along Church Street and really felt like a cigarette so he • stopped (smoke) for 5 minutes. 2. I bumped into an old school friend yesterday. I remembered (play) • hockey with her at school, but I couldn't remember her name. 3. I tried (open) the jam jar but the lid was too tight. • 4. I went to an excellent workshop on addictions and am proud to say that I • have stopped (smoke) 5. The U2 concert was amazing. I will never forget (see) the band • when they first came onto stage, with their bright clothes and guitars- the feeling was indescribable. 6. It was so hot inside the classroom. I didn't know what to do. I put the fan • on, but that didn't help so I tried (open) the window, and that made it a little bit cooler. 7. Our electricity bill has been really high lately. Please remember (switch) • the lights off before you leave the house. 8. I'm so sorry I didn't go to dinner with you I forgot (call) and • cancel.
  3. Đáp án 1. to smoke 2. playing 3. to open 4. smoking 5. seeing 6. opening 7. to switch 8. to call

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản