Ộ Ố Ạ Ọ Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ
Ộ
Ọ
ƯỜ
NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
TR
Ọ
Ầ
Ị
TR N TH NG C THÚY
Ộ Ậ Ộ
Ạ
Đ NG LÃNH Đ O CU C V N Đ NG QU C T
Ố Ế
Ố
Ế
ƯỢ
Ệ
Ả Ố
CH NG Đ QU C M XÂM L
C VI T NAM
Ỹ (19541975)
ả ả
ệ ệ
t Nam t Nam
ộ ử ả ị ử ả ộ ị Chuyên ngành: L ch s Đ ng C ng s n Vi Chuyên ngành: L ch s Đ ng C ng s n Vi ố ốMã s : 62 22 56 01 Mã s : 62 22 56 01
Ậ Ậ
Ắ Ắ
Ế Ế
Ị Ị
Ử Ử
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ L CH S
ộ Hà N i 2015
ượ
ị
ử
c hoàn thành t
i: Khoa L ch s
ố
ạ ạ ọ
Công trình đ ườ
Tr
ộ ng ĐH KHXH&NV Đ i h c Qu c gia Hà N i
ọ
Ể
ẫ
Ng
ườ ướ i h
ng d n khoa h c: PGS.TS. VŨ QUANG HI N
ớ ớ
Gi Gi
ệ i thi u 1: ệ i thi u 2:
ả
ậ ọ
c H i đ ng c p C s ườ ộ h c Qu c gia Hà N i
ơ ở ộ ồ ấ ng ĐH KHXH&NV, ờ
ồ vào h i
gi
ậ ệ ướ ẽ ượ c b o v tr Lu n án s đ ọ ạ ế ấ i tr ch m lu n án ti n sĩ h p t ố ạ Đ i ngày….tháng….năm 20...
ậ
ạ
ể Có th tìm hi u lu n án t ư ệ
ố
ệ t Nam ư ệ
ạ ọ
ố
ể i: Th vi n Qu c gia Vi Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà
N i ộ
Ở Ầ M Đ U ọ ề
ậ ộ ố ế ố ế ỹ ượ ệ ố ch ng đ qu c M xâm l c Vi t Nam là
1. Lí do ch n đ tài V n đ ng qu c t ọ ộ ộ ậ ặ ủ ạ
ố ế ỹ ứ ướ ủ ụ ắ chi n ch ng M , c u n
ờ ạ ắ ợ ụ ạ ớ ạ v i m c tiêu cách m ng c a th i đ i, g n l
i ích cách m ng Vi ả ế ớ ế ợ ớ ợ ủ ạ m t n i dung quan tr ng c a m t tr n ngo i giao trong kháng ộ ấ c. G n m c tiêu đ u tranh c a dân t c ệ ủ t ộ i, Đ ng đã k t h p cu c
Nam v i l ế i ích c a cách m ng th gi ớ ự ỹ ứ ướ ệ ấ ố kháng chi n ch ng M , c u n c v i s nghi p đ u tranh cho hòa
ộ ậ ế ớ ủ ộ bình, đ c l p dân t c, dân ch và CNXH trên th gi
ộ ể ế ớ ố và phát tri n m t phong trào nhân dân th gi
ế ự ệ ế ổ ố ượ c Vi
i, hình thành ỹ ố ế i ch ng đ qu c M ỹ ệ t Nam. T ng k t s nghi p kháng chi n ch ng M , ố ầ ạ ộ ạ ứ ủ ể ả ướ xâm l ứ c u n
ủ ẹ ắ ợ ọ c, Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th IV c a Đ ng (12 ộ i tr n v n c a nhân dân ta trong cu c 1976) đánh giá:“Th ng l
ỹ ứ ế ướ ề ắ ộ ố kháng chi n ch ng M , c u n ớ ự ủ c g n li n v i s ng h chí tình
ự ủ ầ ạ ắ ớ ỡ và s giúp đ to l n c a anh em b u b n kh p năm châu” [44, tr.
616617].
ệ ộ ộ ủ ậ t Nam là m t b ph n khăng khít c a phong
ạ Cách m ng Vi ấ ộ ậ ự ủ ấ trào đ u tranh vì đ c l p t do và CNXH c a giai c p công nhân và
ộ ế ớ ả ệ t Nam
nhân dân lao đ ng trên toàn th gi ả ữ ế ặ i. Đ ng và nhân dân Vi ẽ ộ ứ ạ ủ
ả ề ộ ườ ố ậ ố ế dân mà còn ph i đ ra m t đ ng l
ộ i v n đ ng qu c t ẻ ượ ề ấ ạ ộ
m t sách l ệ ủ ự ồ ộ ủ ủ ể ợ
không nh ng ph i đoàn k t ch t ch , đ ng viên s c m nh c a toàn ắ đúng đ n, ạ c đ u tranh khôn khéo, linh ho t, m m d o, sáng t o ố và bi n pháp phù h p đ tranh th s đ ng tình, ng h c a qu c .ế t
ứ ự ạ ủ ộ ậ ộ
ố ế ả Nghiên c u s lãnh đ o c a Đ ng trong cu c v n đ ng nhân ế ớ ượ ừ ệ ố ỹ
i ch ng đ qu c M xâm l ỉ năm 1954 ậ t Nam t ệ c Vi ơ ề
ủ ươ ỉ ạ ủ ữ ệ ể ạ ả dân th gi ầ ế đ n năm 1975 không ch góp ph n làm rõ h n v ngh thu t lãnh ủ ng, bi n pháp c a Đ ng đ tranh th
ế ớ ộ ồ ủ ả đ o, ch đ o, nh ng ch tr ự ủ s ng h , đ ng tình c a đông đ o nhân dân th gi i; mà còn góp
1
ầ ỏ ầ ớ ủ t m vóc, quy mô và ý nghĩa to l n c a phong trào
ph n làm sáng t ế ớ ả ố ỹ ượ ệ nhân dân th gi i ph n đ i M xâm l c Vi
t Nam… ổ ế ớ ề ớ
Ngày nay, tình hình th gi ỹ ứ ố ề ế ề ấ c. Nhi u v n đ trong n
ỳ k kháng chi n ch ng M , c u n ế ớ ế ứ ữ ự ễ ạ ớ ờ i đã có nhi u thay đ i so v i th i ướ ướ c, ố i đang di n ra h t s c đa d ng v i nh ng m i
khu v c và th gi ứ ạ ệ ạ ể ủ ự ọ
ệ ướ ố ế ậ ầ ộ
ng qu c t ẽ ả ngh , xu h ố ế hóa, toàn c u hóa và h i nh p kinh t ẽ ố ớ ự ưở ạ qu c t
ệ ệ ạ t Nam. Do đó, vi c nhìn l
đang và s nh h ạ cách m ng Vi ữ ế ủ ự ạ ộ ộ quan h ph c t p. S phát tri n c a cách m ng khoa h c công ế ể ủ ng m nh m đ i v i s phát tri n c a ấ ộ i, đánh giá m t cách th u ố ế ướ ự ậ d i s
đáo nh ng thành t u, h n ch c a cu c v n đ ng qu c t ố ữ ạ ủ ả ỹ lãnh đ o c a Đ ng trong nh ng năm tháng hào hùng ch ng M , rút
ệ ạ ữ ệ ộ ệ ấ ầ ế ra nh ng kinh nghi m cho hi n t t và
i là m t vi c làm r t c n thi ớ ự ễ ữ ậ ị ả ề
ọ ố ế ố ộ ậ ộ ạ ả ề ch n đ tài: “Đ ng lãnh đ o cu c v n đ ng qu c t ch ng đ
ượ ố ệ ế ậ có ý nghĩa, giá tr c v lý lu n và th c ti n. V i nh ng lí do đó, tôi ế làm lu n án ti n sĩ
ộ ệ ỹ qu c M xâm l c Vi ử ả ị chuyên ngành L ch s Đ ng C ng s n Vi
t Nam (1954 – 1975)” ả t Nam. ứ ụ ụ ệ 2. M c đích và nhi m v nghiên c u ụ ứ
ạ ộ ậ ả ủ 2.1 . M c đích nghiên c u ỏ ự Làm sáng t
ộ ủ ố ế ủ ự ồ qu c t
ộ ớ ế ủ , tranh th s đ ng tình, ng h c a nhân dân th gi ỹ ủ ệ
ậ ộ ố ệ ị
ộ s lãnh đ o c a Đ ng trong cu c v n đ ng ế ớ ố i đ i ơ t Nam; trên c ử ề ủ ươ ng ệ ố ế ố ượ ế ậ ộ ỹ t Nam. c Vi
ố v i cu c kháng chi n ch ng M c a nhân dân Vi ở s đó rút ra m t s nh n xét và kinh nghi m l ch s v ch tr ố ch ng đ qu c M xâm l ứ v n đ ng qu c t ệ
ệ ố ữ ữ ệ ổ
ạ ộ ụ ữ ệ ộ
ố ế ủ ả ụ 2.2. Nhi m v nghiên c u H th ng, khái quát nh ng tài li u đã có, b sung nh ng tài ậ ớ li u m i, khôi ph c m t cách khách quan nh ng ho t đ ng v n ộ đ ng qu c t ạ c a Đ ng qua các giai đo n: 19541964; 19651975.
ủ ươ ữ ự ỉ ạ ủ Đi sâu phân tích nh ng ch tr
ư ế ủ ươ ữ ệ ả ủ cũng nh k t qu c a nh ng ch tr ả ng, s ch đ o c a Đ ng ộ ng, bi n pháp đó trong cu c
2
ế ố ỹ ượ ệ ộ ậ ố ế ố ch ng đ qu c M xâm l c Vi t Nam qua các
v n đ ng qu c t ạ
giai đo n: 19541964; 19651975. ể ư ậ ữ ế ạ
ố ế ừ ả ậ ộ Đánh giá, nh n xét u đi m, h n ch và đúc rút nh ng kinh ố ch ng
ạ quá trình Đ ng lãnh đ o cuôc v n đ ng qu c t ỹ ượ ữ ệ ố c Vi
t Nam nh ng năm 19541975. ứ ạ ệ nghi m t ế đ qu c M xâm l ố ượ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u ứ ố ượ ng nghiên c u:
ủ ươ ỉ ạ ự ủ ả ộ ậ ng, s ch đ o c a Đ ng trong cu c v n
3.1. Đ i t ữ Nh ng ch tr ố ế ố ế ỹ ượ ệ ộ đ ng qu c t c Vi t Nam.
ố ch ng đ qu c M xâm l ạ ứ
ố ả ử ủ ể ạ ỗ ị 3.2. Ph m vi nghiên c u: ộ B i c nh l ch s trong m i giai đo n phát tri n c a cu c
ỹ ứ ế ướ ủ ệ ừ ố kháng chi n ch ng M , c u n c c a nhân dân Vi t Nam t năm
ế
1954 đ n năm 1975. ụ ủ ệ ạ ệ ạ ỗ Nhi m v c a cách m ng Vi
ố ủ ươ t Nam trong m i giai đo n. ỉ ạ i, ch tr
ườ Đ ng l ộ ự ệ ữ ọ ậ ố ế ạ ộ ng trong quá trình ch đ o các ho t đ ng ố ữ và nh ng s ki n chính, quan tr ng, nh ng m c
ộ ố ế ủ ả ừ v n đ ng qu c t ộ ậ ớ l n trong cu c v n đ ng qu c t c a Đ ng t 19541975.
ươ ồ ư ệ ng pháp li u và ph ồ ư ệ
4. Ngu n t Ngu n t ệ ậ ừ
li u: ả + Văn ki n Đ ng Toàn t p t ế ủ ủ ị + Các bài nói, bài vi ế năm 1954 đ n năm 1975. ề ố ồ t c a Ch t ch H Chí Minh v đ i
ố ế ạ ậ ộ ngo i, v n đ ng qu c t .
ư ủ ế ệ ả ỉ ị ị
+ Các văn ki n, ngh quy t, ch th , thông t … c a Đ ng, ệ ể ủ ướ ư ạ ả th , đi n, bài phát bi u c a các nhà lãnh đ o Đ ng và Nhà n
ạ ế ề ậ + Các sách và các bài báo, t p chí vi ộ t v v n đ ng qu c t
ế ớ ố ế ả ố ỹ ề v phong trào nhân dân th gi i ph n đ i đ qu c M xâm l c ố ế , ượ c
ệ Vi t Nam.
ữ ứ ướ
ủ + Nh ng công trình c a các nhà nghiên c u n ệ ượ ữ ế ị c ngoài, trong ượ c d ch ra ti ng Vi đó có nh ng công trình đã đ c khai t và đã đ
ở ộ ứ ộ ấ ị thác m t m c đ nh t đ nh.
3
ươ ng pháp:
Ph ể ệ ụ ứ ụ ự
ậ ủ ủ
ươ ọ ị ử ổ
ng pháp ph quát c a khoa h c l ch s nh ươ ử ụ ậ ng pháp khác nh :
Đ hoàn thành m c đích và nhi m v nghiên c u, d a trên ệ ử ụ ơ ở c s lí lu n chung c a ch nghĩa MácLênin, ngoài vi c s d ng ử ị ư l ch s , ủ ộ r ng rãi ph ư phân tích, ố ệ ố ự ệ ố ợ
ế ả ạ ố ị đ i chi u, so sánh logic, lu n án còn s d ng các ph ử ổ t ng h p, th ng kê, h th ng, s lý các s ki n, con s , phân tích, ủ ạ i quá trình Đ ng ho ch đ nh ch ể ự … đ d ng l
ươ ộ ậ ỉ ạ ố ế ộ tr ng và ch đ o cu c v n đ ng qu c t .
ủ ậ
ự ế ứ ữ ậ 5. Đóng góp c a lu n án ầ D ki n qua nghiên c u ban đ u, lu n án có nh ng đóng góp
sau:
ệ ố ườ ố ủ ươ ệ
Trình bày có h th ng đ ố ế ả ằ ộ ng l ố ế ậ Đ ng nh m v n đ ng qu c t i, ch tr ố ch ng đ qu c M xâm l ủ ng, bi n pháp c a ệ ượ ỹ t c Vi
Nam.
ơ ở ữ ậ ọ Nêu nh ng nh n xét và đánh giá có c s khoa h c và rút ra
ủ ế ề ủ ữ ệ ̉ nh ng kinh nghi m ch y u v c a Đang.
ậ ụ ụ ệ ả ạ ả
Lu n án là tài li u tham kh o ph c v công tác gi ng d y v ử ố ố ố ườ ệ ạ ạ ậ ộ ề ố t Nam, v n đ ng qu c i đ i ngo i Vi ng l
ữ ị l ch s đ i ngo i, đ ọ ế t và nh ng môn h c có liên quan.
ố ụ ủ ậ
ở ầ ệ ầ ậ ả 6. B c c c a lu n án ụ ụ ế Ngoài ph n m đ u, k t lu n, tài li u tham kh o và ph l c,
ậ ươ lu n án chia thành 4 ch ng.
ươ Ch ng 1 Ổ Ứ
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U ố ứ ề ạ
ế ớ ượ ố ả ỹ ạ 1.1 Nhóm công trình nghiên c u v ngo i giao, đ i ngo i ệ ố ế t i ph n đ i đ qu c M xâm l c Vi và nhân dân th gi
Nam ế ệ ứ ề ạ Nhóm công trình ti ng Vi
ế ớ ạ ố ế ố ỹ ngo i và nhân dân th gi ố t nghiên c u v ngo i giao, đ i ượ ả c i ph n đ i đ qu c M xâm l
ệ Vi t Nam
4
ả ả ộ ố
ố ộ ạ ủ ỹ ứ ộ M t là, ế m t s công trình chuyên kh o, tham kh o nh : ế ắ m nh chi n th ng c a cu c kháng chi n ch ng M , c u n
ộ ọ ệ ệ ử ọ Ủ Vi n S h c y ban Khoa h c Xã h i Vi
ộ ộ ộ ộ ướ Các n c xã h i ch nghĩa ng h Vi Xã h i, Hà N i, 1985);
ố ế ướ ỹ ứ ủ c (19541975) c a tác gi
ị ễ Nam kháng chi n ch ng M , c u n ị ố
ế ớ ủ ệ ố ộ ỹ ủ i ch ng M , ng h Vi
nhân dân th gi ậ ự t Nam ế ớ ủ ộ (NXB S Th t, Hà N i, 1967);
Toàn th gi ế ướ ộ c M
Cu c chi n trong lòng n ố ồ ư S cứ ướ c aủ c ọ t Nam (NXB Khoa h c ệ ủ ủ t ả Phong trào Nguy n Th Mai Hoa (NXB Chính tr Qu c gia, 2013), ỳ ư c a L u Quý K ộ i ng h chúng ta ỹ, tác giả Ph nụ ữ
ế ớ ủ ụ ữ ậ
ộ i ng h chúng ta ề ư ệ ố ế ề ự ả ố ỹ (NXB Ph n , 1977)... giúp cho lu n án ượ c li u v s ph n đ i đ qu c M xâm l
c nhi u t ế ớ ủ ộ ộ (NXB Lao đ ng, 1966); ẻ Ngô Văn Qu (ỹ NXB Tr , Thành ph H Chí Minh, 2005); th gi ế ừ ượ k th a đ ủ c a nhân dân th gi
ậ ộ ữ i, qua đó đánh giá nh ng tác đ ng c a quá ế ớ ủ ố ợ i c a ớ trình v n đ ng và ph i h p v i phong trào nhân dân th gi
ả ệ Đ ng và nhân dân Vi
t Nam. ộ ề ậ ả về i
Hai là, trên góc đ phân tích báo chí, có nhi u bài lu n gi ượ ả ư ệ ố ỹ ố ế t Nam nh : “Phong trào c Vi
ự s ph n đ i đ qu c M xâm l ả ỹ ố ế ề ộ
nhân dân M ph n đ i cu c chi n tranh xâm l ị ượ ở c ử ủ ứ ệ ạ ố Vi
ư ủ ả ỹ mi n Nam ả t Nam", s 91/1966, t p chí Nghiên c u L ch s c a tác gi ộ ế ỳ Qu nh C , "Phong trào ph n chi n c a nhân dân M trong cu c
ệ ả ầ ạ ọ ế ở ủ t Nam" c a tác gi Tr n Tr ng Trung, t p chí
chi n tranh ử ả ị Vi ố
ướ ứ
L ch s Đ ng, s 11/2001 …. ủ Ba là, các công trình c a các nhà nghiên c u n ị ế ệ ệ ộ c ngoài đã ấ ạ ủ ế t Nam cu c chi n th t b i c a Vi c d ch sang ti ng Vi t có:
ủ ộ ; Liên
ế NXB Công an nhân dân, Hà N i, 2009) ế ủ ệ ượ đ Mỹ c a Joe Allen ( bang Xô Vi t và chi n tranh Vi
t Nam ữ ộ ộ NXB c a Ilya V. Gaiduk ( ế ậ ủ ; Nh ng bí m t c a cu c chi n
ố Công an nhân dân, Hà N i, 1998) ủ ệ tranh Vi t Nam c a Philip B. Đavitson (NXB Chính tr qu c gia, Hà
ộ N i, 1995)...
5
ế ướ ư ị Nhóm công trình ti ng n ế c ngoài ch a d ch sang ti ng
ệ ể Vi t có các công trình tiêu bi u sau:
ế ệ The Vietnam war: Problems in focus (Chi n tranh Vi t Nam –
ữ ề ấ ọ nh ng v n đ tr ng tâm), (Peter Lowe, 1998, University
Manchester, Macmillan press Ltd); The Vietnam war America at war ườ ỹ ớ ệ ế ế , ộ i M v i cu c chi n tranh) (Chi n tranh Vi t Nam và ng
ấ ả (Maurice Isseman, Jonh Bowman, General Editor xu t b n năm
1992, New York Oxford : Facts on file); American History A survey
ả ộ ộ (M t cu c kh o sát), (Alan Brinkley, 1995, Boston, McGraw Hill)
ề ậ ỹ ủ ế ệ ộ ố
ế … đ c p đ n cu c chi n tranh ch ng M c a Vi ủ t Nam và tính ướ ố ế ủ ế ể ộ c a cu c chi n tranh này; Quan đi m c a các n qu c t
ị ị ậ ư ậ ổ ứ nhân v t chính tr , các t c, các ố ế
ớ ộ ế ch c chính tr cũng nh lu t pháp qu c t ệ ế ệ ồ v i cu c chi n tranh Vi ố t Nam; ngu n g c chi n tranh Vi
ế ớ ủ ế ộ và tác đ ng c a nó đ n nhân dân th gi
ế ự ạ ủ ề ậ
ộ ậ ố ế ộ ế ỹ t Nam ỹ i trong đó có nhân dân M . ả 1.2 Nhóm công trình đ c p đ n s lãnh đ o c a Đ ng ượ ố c ố ch ng đ qu c M xâm l trong cu c v n đ ng qu c t ệ Vi t Nam ể ệ ộ ố ủ ể ồ M t s công trình th hi n quan đi m c a H Chí Minh v ề
ố ế ủ ạ ậ ộ ố ồ ạ ngo i giao, đ i ngo i và v n đ ng qu c t
c a H Chí Minh, trong ộ ủ ả ế ề ự ủ ẫ
ệ vi c gi ế ớ i quy t mâu thu n XôTrung, v s ng h c a nhân dân ế ượ ố ế ớ ồ ư H Chí Minh v i chi n l ế c đoàn k t qu c t th gi
ả ủ i nh : ạ cách m ng gi
i phóng dân t c ộ ủ ị ủ ạ nhân dân, Hà N i, 1998);
Ho t đ ng ngo i giao c a ch t ch H ả ủ ầ ạ trong ộ c a Lê Văn Yên (NXB Quân đ i ộ ồ ạ ộ ưở ng Tr n Minh Tr c a tác gi
Chí Minh giai đo n 19541969 ộ (NXB Công an nhân dân, Hà N i, 2005)
ộ ố ủ ; … ề ủ ươ ̉ M t s bài báo trình bày v ch tr
ằ ủ ự ủ ộ ủ ế ớ ố ớ
nh m tranh th s ng h c a nhân dân th gi ỹ ứ ướ ủ ế ̣ ể ng, quan đi m c a Đang ộ i đ i v i cu c ư c c a nhân dân Viêt Nam nh :
ố kháng chi n ch ng M , c u n ế ệ ọ ể ộ ộ ị ườ
i lên án" "M t cu c chi n tranh tuy t v ng b toàn th loài ng ặ ậ ủ ủ c a Lê Bình (Nhân dân ngày 2751965); "Chính nghĩa c a M t tr n
6
ả ế ờ ớ ủ ễ ộ Dân t c Gi i phóng sáng ng i trên th gi ữ i" c a Nguy n H u
ỉ
Ch nh (Nhân dân ngày 2171966); … ạ ộ ề ủ ạ ả
V ho t đ ng ngo i giao c a Đ ng và Nhà n ườ ế ớ ươ ướ ướ nh mằ c ở ộ c Đông D ng, m r ng ng đoàn k t v i nhân dân ba n tăng c
ủ ệ ủ ự ủ ỡ ủ ướ ộ
ướ ủ ủ ộ quan h và tranh th s ng h , giúp đ c a các n ộ h i, các n c dân t c ch nghĩa, c a nhân dân th gi
c ch nghĩa xã ế ớ ố ớ i đ i v i ậ ộ ệ ế ề ủ cu c kháng chi n c a nhân dân mi n Nam Vi
ầ ề ủ ữ ữ v ng thành đ ng
ộ ộ ộ Mi n Nam gi ọ h c Xã h i, Hà N i (1964, 1966, 1968, 1970, 1978);
ố ế ướ ỹ ứ ệ ị ủ ậ ồ
ự chi n ch ng M c u n ệ c vĩ đ i ự ậ ạ ộ ạ (g m 5 t p) c a Vi n l ch s Ngo i giao Vi quân s Vi
t Nam, NXB S th t, Hà N i, 1975; ị ộ ố
ự ủ ệ ệ ạ Đình Bin ch biên;
Ngo i giao Vi ủ ộ ậ ự ệ ệ ọ
c a H c vi n Quan h Qu c t ậ do (19451975) ộ giành đ c l p t ị ặ ạ ố
t Nam: 5 t p sách ồ c a Tr n Văn Giàu, NXB Khoa Cu c kháng ử ệ t ễ Nam 19452000, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i, 2005 do Nguy n ệ ạ t Nam hi n đ i vì s nghi p ố ế , ớ M t tr n ngo i giao v i NXB Chính tr Qu c gia, Hà N i, 2001; ộ ề ệ ủ ạ ộ cu c đàm phán Paris v Vi t Nam c a B Ngo i giao, NXB Chính
ộ ố ị tr qu c gia, Hà N i, 2007…
ữ ấ ề ư ỏ
ữ ả
3. Nh ng v n đ các công trình ch a làm sáng t ậ ộ M t là, ệ ố ư nh ng công trình ch a trình bày và lu n gi ự ề ủ ươ ỉ ạ ủ ả
cách có h th ng v ch tr ế ố ế ố ượ ệ ậ ộ ỹ ộ i m t ộ ng, s ch đ o c a Đ ng trong cu c ố ch ng đ qu c M xâm l c Vi
ữ v n đ ng qu c t ư t Nam. ư
ướ ầ ổ ộ ậ ế ả ạ ể Hai là, ch a có phân tích, làm rõ và đánh giá nh ng u đi m, ộ ộ ế ủ c đ u t ng k t m t
ề ự ậ ệ ộ ọ ố ế ủ ả h n ch c a Đ ng trong cu c v n đ ng và b ố s bài h c kinh nghi m v s v n đ ng qu c t
ứ ệ ị ư ữ ấ c a Đ ng. ị ử
ố ế ế ễ ộ ố ỹ ậ Ba là, ch a cung c p nh ng c li u l ch s có giá tr lý lu n ượ ự c ố ch ng đ qu c M xâm l ề ậ và th c ti n v v n đ ng qu c t
ệ Vi t Nam.
ữ ấ ề ậ ứ
ế ố ả ữ ế ộ ộ nh ng y u t nh h
ầ ậ 4. Nh ng v n đ lu n án c n t p trung đi sâu nghiên c u ố ậ ưở ộ M t là, ng đ n cu c v n đ ng qu c ả ế ủ t c a Đ ng.
7
ủ ể ặ ậ ộ ộ ộ Hai là, n i dung và đ c đi m c a cu c v n đ ng qu c t ố ế
ố ế ỹ ượ ệ
ố ch ng đ qu c M xâm l ả ủ ệ c Vi ộ ậ t Nam. ộ ố ế .
Ba là, hi u qu c a cu c v n đ ng qu c t ể ữ ư ố ế ủ ả ạ B n là,
ộ ậ nh ng u đi m và h n ch c a Đ ng trong cu c v n ượ ệ ố ế ố ế ỹ t Nam. c Vi ộ đ ng qu c t
ố ch ng đ qu c M xâm l ữ ộ ố ệ ừ ự ậ Năm là, m t s nh ng kinh nghi m rút ra t ộ s v n đ ng
ố ế ủ qu c t ả c a Đ ng…
ạ ư ế ọ ộ Tóm l i, cho đ n nay ch a có m t công trình khoa h c nào đi
ứ ữ ề ủ ươ ự ỉ ạ ệ
sâu nghiên c u v nh ng ch tr ộ ộ ậ ủ ả ng, s ch đ o, bi n pháp và vai ế ố ế ố ố ỹ
ệ ậ trò c a Đ ng trong cu c v n đ ng qu c t ượ l
ỹ ố ế c Vi ố ế ượ ữ qu c t ố ch ng đ qu c M xâm l
ả ế ụ ch ng đ qu c M xâm ộ ạ ả t Nam (19541975). Quá trình Đ ng lãnh đ o v n đ ng ầ c nh ng năm 19541975 c n ệ ố ứ ự ệ ộ
ỏ ấ ư ệ ữ ữ ệ ả
ự ỉ ạ ủ ươ ồ ạ ư i nh làm rõ ch tr
ố ế ủ ự ậ ả ỉ vi c khai thác nh ng t ứ ẫ nghiên c u v n còn t n t ộ pháp v n đ ng qu c t
ố ế ố ớ ự ủ ệ ậ ố ọ ph i ti p t c nghiên c u m t cách toàn di n, h th ng, d a trên ố ớ li u m i, kh a l p nh ng kho ng tr ng ệ ng, s ch đ o, bi n ớ c a Đ ng; ch ra vai trò, s đóng góp to l n, ỹ ộ đ i v i s nghi p ch ng M ,
ướ ữ ồ ạ ế ữ
quan tr ng c a v n đ ng qu c t ạ ứ c u n ệ c; làm rõ nh ng t n t ị ừ ọ ả ạ ộ
ố ế ố ế i, h n ch , đúc rút nh ng kinh ậ quá trình Đ ng lãnh đ o cu c v n ỹ ượ ử nghi m l ch s quan tr ng t ố ộ ch ng đ qu c M xâm l đ ng qu c t c.
ươ Ch ng 2 Ỉ Ạ Ủ ƯƠ Ự Ủ Ả
NG VÀ S CH Đ O C A Đ NG TRONG Ả Ố CH TR Ộ Ậ Ộ Ố Ế CU C V N Đ NG QU C T PH N Đ I CHÍNH SÁCH Ệ Ủ Ỹ Ở Ề Ừ CAN THI P C A M Ệ MI N NAM VI T NAM T NĂM Ế 1954 Đ N NĂM 1964 ỉ ạ ệ ấ
ố ủ ơ ơ ố ỹ ị 2.1. Ch đ o trong đ u tranh thi hành Hi p đ nh ề ủ Gi nev , ch ng chính sách kh ng b c a M và chính quy n
Sài Gòn (19541960). ố ả ử ủ ươ ủ ả ng c a Đ ng
ố ả ố ế ị 2.1.1. B i c nh l ch s và ch tr B i c nh qu c t
8
ế ớ ừ ậ ợ ư Tình hình th gi ữ i v a có nh ng thu n l i nh ng cũng không
ạ ệ ít khó khăn cho cách m ng Vi
t Nam. ạ ợ ậ ặ ề ủ ự ớ ự
ể V m t thu n l ủ i: S l n m nh c a phe XHCN, s phát ả ộ ở ụ ề i phóng dân t c
tri n c a phong trào gi ủ ấ ấ
ế ớ ỗ ự ướ ữ ạ các n
ắ i là ch d a v ng ch c cho cách m ng Vi ờ ỳ c trên th gi ướ ươ ậ ả nhi u châu l c cùng ộ phong trào đ u tranh c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng ệ t ạ n lên m nh Nam. Các n
ẽ ầ c Tây Âu và Nh t B n th i k này v ưở ỏ ầ ả m và d n thoát kh i t m nh h ỹ ủ ng c a M .
ề ệ ớ ế ả ố ầ V khó khăn: Nhân dân Vi
ỹ ố ạ ế ề ộ ế
ế ế ệ ế ứ M m t đ qu c h t s c giàu m nh v kinh t ở ự Vi
ệ quy t tâm thay th Pháp ở ủ ố
ấ ợ ẫ ả i cho phong trào gi
ữ ấ ộ
ỹ ợ ụ ị ế ẫ ố Mâu thu n XôTrung b đ qu c M l
ố ế ạ ả ộ ọ ố t Nam ph i đ i đ u v i đ qu c ự ớ , quân s v i ấ ạ t Nam sau khi th c dân Pháp th t b i ắ ầ ạ ế ủ ệ ố Đi n Biên Ph . Kh i đoàn k t c a h th ng XHCN b t đ u r n ả ứ i n t, mâu thu n XôTrung n y sinh gây b t l ộ phóng dân t c và phong trào đ u tranh vì hòa bình gi a các dân t c. ằ i d ng và khai thác nh m ế ượ ẽ ạ c và hy v ng s h n ch đ
ướ ố ớ ệ phá ho i phong trào c ng s n qu c t ữ ỡ ủ ự s giúp đ c a nh ng n c này đ i v i Vi t Nam.
ố ả ướ c
B i c nh trong n ế ộ ố ủ ệ
Cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân Vi ắ ợ ằ ủ ự ế ệ ế ị thúc th ng l
ướ ệ ơ ị ế t Nam k t ệ i b ng chi n d ch Đi n Biên Ph và s ký k t Hi p ạ ơ ề t Nam t m
ươ đ nh Gi nev v Đông D ng (2171954). N c Vi ị ề ế ộ ờ ị ắ ớ th i b chia c t thành hai mi n v i hai ch đ chính tr khác nhau.
ố ạ ạ ộ ạ ạ
ả ướ Ư ầ ộ ọ ượ đ
c Đ ng và Nhà n ừ ở ộ ị ủ ế
Công tác đ i ngo i và ho t đ ng ngo i giao giai đo n này ứ ả ị c chú tr ng. H i ngh BCHT l n th b y Ư ả 3 đ n 1231955), báo cáo chính tr c a BCHT Đ ng ị ẳ ứ ạ ộ ạ ố ầ ể m r ng (t ạ t
ố ế ậ ạ ộ i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III (591960) kh ng đ nh ế ươ là ti p ng châm chính sách ngo i giao và v n đ ng qu c t
ườ ế ớ ướ ướ c anh em và ph ụ t c tăng c
ng đoàn k t v i các n ế ộ c XHCN, các n ộ ế ớ ủ
nhân dân yêu chu ng hòa bình, ti n b trên th gi ủ ộ i, ng h phong ộ ậ ủ ấ ố ự trào đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân và giành đ c l p c a nhân
9
ướ ỹ ườ ng quan h ệ
c châu Á, châu Phi và M Latinh, tăng c ủ ướ ộ dân các n ị ớ ữ h u ngh v i các n c dân t c ch nghĩa.
ủ ươ ủ ả Ch tr ng c a Đ ng
ỹ ệ ướ ề ủ c chính sách can thi p c a M vào mi n Nam Vi
ị Tr ả ậ ạ ấ ộ
ế ượ ữ ữ ự ệ ả ắ ắ c: gi
ph i th c hi n đúng đ n nguyên t c chi n l ộ ủ ủ ự ồ ự ủ ủ
ố ợ ế ế ữ ữ ự ị ệ t ố Nam, Đ ng xác đ nh trong đ u tranh ngo i giao và v n đ ng qu c ộ ế v ng đ c t ế ớ ậ i, l p, t ự ch , tranh th s đ ng tình, ng h c a nhân dân th gi ớ v ng th ti n công, ph i h p v i các lĩnh v c chính tr , quân s
ạ ợ ổ ớ ợ ẻ gi ạ ứ t o s c m nh t ng h p đi t i v vang.
ộ ậ ộ ệ ị ắ i th ng l ố ế ấ v n đ ng qu c t đ u tranh thi hành Hi p đ nh
ơ
M t là, ơ Gi nev ộ ụ ể ủ ố ế ậ ộ ộ N i dung c th c a cu c v n đ ng qu c t ạ giai đo n này
ố ủ ế ữ ệ ộ
ỹ cáo chính sách can thi p và nh ng t ị ở ộ ậ ộ i ác ố ế ,
ủ ị ủ ơ ơ ồ ọ ị
ự ữ ệ ề ả ằ ờ ị ậ t p trung ch y u là: t ề ủ c a M và chính quy n tay sai, m r ng đ a bàn v n đ ng qu c t ộ kêu g i hai đ ng Ch t ch c a H i ngh Gi nev (Anh và Liên Xô) ơ ả ủ có bi n pháp k p th i nh m th c thi nh ng đi u kho n c b n c a
ị ệ ủ ự ồ ủ ộ
Hi p đ nh, tranh th s đ ng tình c a nhân dân yêu chu ng hoà ộ ể ệ ế ớ ươ ứ ầ ị i th hi n trong H i ngh Trung bình th gi
ế ị ủ ộ ộ ị 1955), Ngh quy t tháng 91954 c a B Chính tr , H i ngh
ế ỉ Ư ầ ở ộ ừ ng l n th 8 (8 ị ị ủ 3 đ n 1231955), Ch th c a ứ ả BCHT l n th b y m r ng (t
ế ụ ề ấ ư ố Ban Bí th s 23/CTTW (1441956) v đ u tranh đòi ti p t c thi
ị ủ ệ ấ ơ ơ ị hành Hi p ngh Gi nev , Báo cáo Chính tr c a Ban Ch p hành
ạ ươ ạ ộ ạ ố ầ ứ ể
ả ng Đ ng t ẩ ườ ố
Trung ồ đ ng chí Lê Du n trình bày (591960), Đ ng l ị i Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th III do ề ạ i cách m ng mi n ầ ươ ế ủ ứ ộ ị Nam (8 – 1956) và ngh quy t c a H i ngh trung ng l n th 10
ở ộ m r ng (91956).
ố ộ ố ớ ủ ề cáo t i ác c a chính quy n tay sai đ i v i nhân dân
Hai là, t ệ ề mi n Nam Vi t Nam
ế ụ ề ệ ị ủ ư ỉ ẩ Ch th c a Ban Bí th ngày 1371959 v vi c ti p t c đ y
ạ ệ ấ ố ỹ
m nh phong trào đ u tranh ch ng M Di m nhân ngày 207 hàng 10
ươ ế ị ở ộ ợ ấ ằ
năm, Trung ẽ ớ ặ ng quy t đ nh ủ ố ợ m m t đ t đ u tranh nh m ph i h p ặ ế ớ ạ i đang v ch m t gây
ế ủ ch t ch v i phong trào c a nhân dân th gi ộ ỹ ủ ế ố ố
ố ụ ả ề ề ấ ả
ữ chi n c a đ qu c M lên án nh ng hành đ ng kh ng b phát xít ợ ủ c a chính quy n mi n Nam, nh t là ph n đ i v th m sát Phú L i ề ướ ể ộ ở đang phát tri n r ng rãi nhi u n c.
ả
ề ệ ề ộ ự ỉ ạ ủ 2.1.2. S ch đ o c a Đ ng M t là, v bi n pháp tuyên truy n
ủ ế ậ ề
ế ụ ự ệ ấ ơ ơ ị ạ Công tác tuyên truy n giai đo n này ch y u t p trung vào ố ệ đ u tranh đòi ti p t c thi hành Hi p ngh Gi nev , th c hi n th ng
ấ ướ ơ ở ộ ậ ủ ằ ươ nh t n c nhà trên c s đ c l p, dân ch b ng ph ng pháp hòa
ư ỉ ị
Ư ả ỏ ấ ề ệ ậ ằ bình nh ch th ngày 17121954, 1771955, 1441956, 2761956 ủ c a BCHT Đ ng nh m làm sáng t v n đ Vi
ữ ủ ề ệ ạ ậ t Nam, đ p tan ạ ủ ỹ nh ng th đo n và lu n đi u tuyên truy n xuyên t c c a M và
ề ậ ườ ệ chính quy n Sài Gòn, phát huy l p tr
ủ ng c a Vi ố ợ t Nam. ớ ề ổ ứ ự ượ ch c l c l ng và ph i h p v i các l c l ự ượ ng Hai là, v t
ế ớ ủ ế ấ ộ đ u tranh cho hòa bình, dân ch và ti n b trên th gi
i ộ ạ ộ ể ậ ữ ự ễ ớ ố ế ,
Cùng v i nh ng ho t đ ng th c ti n đ v n đ ng qu c t ậ ấ ữ ế ả ấ ộ ọ Đ ng r t chú tr ng đ n nh ng v n đ ng mang tính ch t pháp lý
ư ố ử ư ệ ả
ố ế ủ ứ ệ ổ ộ nh ra tuyên b , g i th , đi n, công hàm… cho các Đ ng, Chính ư ả t Nam. Nh b n ph , các t
ch c qu c t ả ỹ ủ lên án M , ng h Vi ế ớ ệ ố ủ Ủ i (2621954), công
ộ ưở tuyên b c a y ban b o v hòa bình th gi ộ ạ ạ ồ ng B Ngo i giao Ph m Văn Đ ng (1671960)
ủ ị ề ơ ộ ị
ủ ệ ệ ơ ơ ị hành hi p ngh Gi nev , giác th c a chính ph Vi
ướ ả ủ ề ế ủ hàm c a B tr ơ ử g i cho hai ch t ch h i ngh Gi nev năm 1954 v tình hình thi ử ế ư ủ t Nam g i đ n ỹ ở ượ ủ
c c nh báo v chi n tranh xâm l ọ ẳ c c a M ở chính ph các n ươ Đông D ng gây ra tình hình căng th ng nghiêm tr ng
ườ ệ ổ t Nam cũng th
Á (2821961)… Vi ấ ủ ự ồ ủ ằ
ố ớ ự ướ ệ ạ Đông Nam ỏ ng xuyên trao đ i, thăm h i ỡ ủ ộ các đoàn c p cao nh m tranh th s đ ng tình, ng h , giúp đ c a ờ ỳ ệ c đ i v i s nghi p cách m ng Vi t Nam trong th i k
các n ự ế ượ ụ ệ ệ th c hi n hai nhi m v chi n l c.
11
ố ế ượ ế ặ c “chi n tranh đ c ệ ạ 2.2. Trong giai đo n ch ng chi n l ủ ế ố ỹ bi t” c a đ qu c M (19611964) ể ặ ủ ươ ủ ả ng c a Đ ng
2.2.1. Đ c đi m tình hình và ch tr ố ế Tình hình qu c t
ướ ế ớ ế ề i có nhi u bi n
B c sang năm 1961, tình hình th gi ướ ế ủ ể ớ ộ ủ c a Liên Xô và các n chuy n to l n. Kinh t
c xã h i ch nghĩa ộ ậ ớ ố ể ộ ộ
ự ượ ể ở ộ ở ế Đông Âu phát tri n v i t c đ cao. Phong trào đ c l p dân t c phát ướ c ủ ng dân ch và ti n b các n
châu Á, châu Phi. L c l ố ủ tri n ư ả t
ữ ữ ấ ổ ộ ộ tri n r ng rãi. Nh ng cu c đ u tranh sôi n i gi a lao đ ng và t
ữ ự ượ ự ượ ế ễ ả ả ộ
b n, gi a l c l ớ ở ầ b n ch nghĩa mà nòng c t là phong trào công nhân cũng phát ư ể ộ ớ ng ph n đ ng di n ra v i ủ b n ch nghĩa. ế h u h t các n quy mô l n
ộ ng ti n b và l c l ướ ư ả c t ế ượ ồ ươ ỹ ướ ầ c các đ ng minh ph
ự M b ọ ề ng Tây, ậ lôi kéo h và nhi u n ề c đ u ki m ch đ ướ ở c
ự ể ướ ạ
ế ủ ế ậ ự ố ở Đông Nam Á và khu v c k c n. Kh i đoàn k t c a h
minh quân s đ đàn áp cách m ng và ngăn ch n “xu h ả s n” ố ắ ầ ạ ủ ứ ẫ ộ các khu v c khác nhau thành l p liên ộ ặ ng c ng ệ ả th ng xã h i ch nghĩa b t đ u r n n t, mâu thu n XôTrung n y
ấ ồ ấ ợ ữ ả sinh. Nh ng b t đ ng này gây b t l
ấ ộ i cho phong trào gi ữ i phóng ộ dân t c và phong trào đ u tranh vì hòa bình gi a các dân t c, làm
ứ ạ ố ế ệ ph c t p hóa tình tình quan h qu c t , gây khó khăn cho cách
ạ ệ m ng Vi t Nam.
Tình hình trong n cướ
ờ ớ ụ
ủ ế ớ ấ ậ ố i hoà bình th ng nh t T
ậ l p, dân ch , hoà bình, trung l p, ti n t ế ớ ế ượ ể ố ệ ặ ố qu c. Đ đ i phó v i chi n l c “chi n tranh đ c bi
ộ Ngày 20121960, MTDTGPMNVN ra đ i v i m c tiêu đ c ổ ướ ự t”, d i s ủ ủ ả ạ ấ ộ
ứ ễ ề ớ lãnh đ o c a Đ ng và MTDTGPMNVN, cu c đ u tranh c a nhân ề dân mi n Nam di n ra v i nhi u hình th c phong phú, làm nên
ế ặ ạ ệ ắ th ng l p B c t.
ợ ở Ấ i ủ ươ ủ ả Ch tr ắ , đánh b i hoàn toàn chi n tranh đ c bi ng c a Đ ng
12
ộ ậ ộ ố ế ủ ậ M t là, v n đ ng qu c t công nh n và ng h ộ
MTDTGPMNVN ộ ỉ ậ ặ ơ ờ
ướ ướ ủ ề ộ ệ ở ầ ̣ ạ ậ Ch sau m t th i gian thành l p, M t tr n có c quan đ i ủ c xã h i ch nghĩa, nhi u n ế h u h t các n c dân tôc ch di n
ể ư ụ ữ ặ ậ
ộ ề ạ ộ
ặ ệ ớ ứ ươ ứ ch c t ủ ng ng c a các n
ơ ữ ệ ạ i các n
ạ Thông qua nh ng c quan đ i di n và phòng thông tin t ử ạ ị ủ ự ệ ề ể ề ậ ặ ộ M t tr n có đi u ki n c đ i bi u d nhi u h i ngh c a các t
ố ế ữ ứ ế ặ ộ ỡ ớ , cùng v i nh ng cu c thăm vi ng, g p g qu c t ch c qu c t
ề ộ ữ ể ậ ặ ạ ộ M t tr n tri n khai nh ng ho t đ ng tuyên truy n r ng kh p đ
ố ế ủ ộ ộ ế ố ủ ư ậ tranh th d lu n qu c t
nghĩa. Các đoàn th trong M t tr n nh : Thanh niên, Ph n , Công ố ế ủ đoàn, H i nhà báo… đ u tranh th tham gia các ho t đ ng qu c t ướ ổ ớ c. l n ho c có quan h v i các t ướ c, ổ ố ế , ể ắ ỹ ủ ng h cu c kháng chi n ch ng M c a ệ ự ờ ớ ề nhân dân mi n Nam Vi ủ ra đ i c a MTDT t Nam. V i s
ạ ệ ừ ự ế ạ , cách m ng Vi
ạ ừ ủ ậ
ắ ố ợ ẽ ớ ự ề ặ
ố ế ế ợ ề ậ
ệ ả
ợ ự ượ ố ế ủ ặ ậ ậ t Nam v a có ngo i giao GPMNVN trên th c t ề ạ ặ ủ c a VNDCCH, v a có ngo i giao c a M t tr n. Ngo i giao mi n ậ ạ B c ph i h p ch t ch v i ngo i giao mi n Nam tích c c v n ộ công nh n MTDTGPMNVN, đ cao th h p pháp đ ng qu c t ậ ặ ậ ủ c a M t tr n, phát huy có hi u qu chính sách hòa bình, trung l p ộ ộ ể ở ộ ủ ng h cu c c a M t tr n đ m r ng t p h p l c l
ỹ ứ ướ ủ ế ng qu c t ệ ố kháng chi n ch ng M , c u n t Nam.
c c a nhân dân Vi ộ ủ ự ủ Hai là, tranh th s ng h qu c t ố ế
ỉ ư ị ủ ị
ị ế Ch th c a Ban Bí th ngày 1151961, 2071961, ngh quy t ị ộ ị ầ ứ ế ộ
Ư ả ị ầ ứ ế ộ
ụ ậ ụ ề ệ ẳ ị
ủ c a B Chính tr (1431962), ngh quy t H i ngh l n th chín ị BCHT Đ ng (121963) và ngh quy t H i ngh l n th hai Trung ộ ươ ng C c mi n Nam (31964) kh ng đ nh nhi m v v n đ ng ố ế ủ ấ ướ ự ả ằ ố ệ c a Đ ng nh m th c hi n hoà bình th ng nh t n qu c t c nhà
ố ớ ủ ề ấ ồ ộ
ề ộ ố ỹ và đ i v i cu c đ u tranh chính nghĩa c a đ ng bào mi n Nam ấ ủ ch ng M và chính quy n tay sai, ng h nhân dân Lào, kiên trì đ u
ơ ề ươ ượ ệ ơ ị c thi hành
tranh làm cho hi p ngh Gi nev v Đông D ng đ ở ữ ữ ươ Đông D ng và Đông Nam Á. v ng hoà bình ầ ủ đ y đ , gi
13
ả
ở ộ ộ ự ỉ ạ ủ 2.2.2. S ch đ o c a Đ ng ề M t là, m r ng tuyên truy n
ị ộ ỉ ị ị Trong các ch th B Chính tr , nhân d p 207 hàng năm công
ề ằ ố ạ ế ớ tác tuyên truy n đ i ngo i nh m làm cho nhân dân th gi
ể ề ộ ấ ủ càng hi u rõ v cu c đ u tranh chính nghĩa c a nhân dân Vi
ư ố ủ ế ố ỹ ữ Nam, làm rõ nh ng âm m u đen t
i ngày ệ t ố i c a đ qu c M và tay sai đ i ộ ủ ề ớ ệ ư ố ữ ỹ v i Vi t Nam nh : t
ư ệ ạ ị cáo nh ng t ơ ơ sai phá ho i Hi p ngh Gi nev , âm m u chia c t lâu dài Vi
ả ử ụ ữ ố ơ ở ả i ác c a M và chính quy n tay ệ ắ t ự t nh ng l c
ỉ ạ ph i s d ng t ướ Nam. Trên c s đó, Đ ng ch đ o ượ l c ngoài (nhà văn, nhà báo n ở ướ n ng
ướ ủ c ngoài, báo chí, đài phát ố ế ổ ứ ch c qu c t , các nhà
thanh các n ấ ả c anh em, báo chí c a các t ể ạ ề ố xu t b n, các hãng phim ngo i qu c…) đ tuyên truy n, thông qua
ặ ư ư ệ ẩ ẩ ướ ư c ngoài nh : sách báo,
ệ ế ả các t ng ph m, l u ni m ph m đ a ra n ư đĩa hát, phim nh, b u thi p, huy hi u...
ố ợ ủ ộ ớ ề ổ ứ ự ượ ch c l c l ng và ch đ ng ph i h p v i các
Hai là, v t ấ ế ớ ủ ế ộ ự ượ l c l i
ng đ u tranh cho hòa bình, dân ch và ti n b trên th gi ị ợ ấ ả Trong đ t đ u tranh chính tr nhân ngày 2071961, Đ ng ch
ứ ự ượ ạ ổ ố ế ậ ộ đ o các t ng trong công tác v n đ ng qu c t ỉ ặ : M t
ch c l c l ố ậ ổ ươ ủ ả ộ tr n T qu c Trung
ể ổ ứ ạ ầ ộ ố ch c hòa bình, B Ngo i giao c n ra tuyên b lên án s ả ng, Đ ng Xã h i, Đ ng Dân ch , các đoàn ự
th , các t ệ ố ệ ề ỹ ở ự ủ ế t Nam; nêu rõ mi n Nam Vi
ỉ ọ ữ ườ
ơ ồ ư ử ờ ầ ng gi ơ ị can thi p quân s c a đ qu c M ậ l p tr ệ ệ Hi p ngh Gi nev … Đ ng th i c n g i th và tài li u cho t
ố ế ổ ứ ế ớ ế ắ các t ch c qu c t
ộ , các nhân sĩ ti n b trên kh p th gi ộ ự ủ ứ ồ ộ ổ các t
gìn hòa bình, tôn tr ng và thi hành nghiêm ch nh ấ ả t c ấ i, nh t là ấ ch c và nhân sĩ đã đ ng tình và tích c c ng h cu c đ u ắ ủ ạ ộ ư ố tranh c a nhân dân ta, t
ệ ạ ơ ơ ị
ề ề ữ ề ậ ấ ộ
ờ ư ậ ủ ả ấ ồ ờ ị cáo sâu s c các âm m u ho t đ ng phá ậ ho i Hi p ngh Gi nev … Báo chí và đài phát thanh có xã lu n, ầ bình lu n, bài chuyên đ v nh ng v n đ có n i dung và yêu c u ầ trên, đ ng th i ph n ánh k p th i d lu n và đ u tranh c a qu n
14
ướ ư ư ậ ộ ủ ủ ồ chúng trong n c cũng nh d lu n đ ng tình và ng h c a nhân
ướ ủ ộ ộ ấ ủ ệ dân các n
c ng h cu c đ u tranh c a nhân dân Vi Ư ộ ụ ữ ả ệ t Nam. ề i phóng mi n Nam Vi
BCHT H i Liên hi p Ph n gi ươ Ủ Ủ Nam, y ban Trung ng MTDTGPMNVN, y ban Trung ệ t ươ ng
ổ ặ ậ ộ ưở Ủ ạ ̣
ộ ệ ố M t tr n T qu c Viêt Nam, B tr ươ ấ ̣
ố ố ệ ̣ Liên hi p Sinh viên Viêt Nam ra các tuyên b t
ế ớ ướ ế ộ ng Ngo i giao, y ban Trung ộ ng H i Liên hi p Thanh niên Viêt Nam và Ban ch p hành H i ướ ư ậ c d lu n cáo tr ạ ự ỳ i hành đ ng c c k vô nhân đ o c và trên th gi
ế ả ấ ộ ạ ọ ộ ti n b trong n ỹ ủ c a M liên ti p r i ch t đ c hóa h c phá ho i mùa màng và tàn
ề ự ủ ả ạ ỉ sát nhân dân mi n Nam. ch đ o c a Đ ng,
ướ ử ề ượ Đ c s ể ạ
MTDTGPMNVN c nhi u đoàn đ i bi u đi thăm các n ị ố ế ư ự ế ề ạ ộ c anh em, ủ , đ a ti ng nói chính nghĩa c a b n bè, d nhi u h i ngh qu c t
ề ễ ế ấ ớ ơ
nhân dân mi n Nam đang chi n đ u t ả ố ế ớ ấ ế ớ thông t n báo chí qu c t i đông đ o nhân dân th gi
ộ , t ứ ạ ị i các di n đàn, các c quan ộ i. Các h i ễ ữ ở i Hà N i cũng tr thành nh ng di n ố ế ượ ổ đ c t ch c t
ế ớ ủ ủ ộ ệ ngh qu c t ể đàn đ tranh th và thu hút nhân dân th gi i ng h Vi t Nam
ế ố ỹ ượ ố ch ng đ qu c M xâm l c.
ươ Ch ng 3 Ộ Ậ Ộ Ạ Ạ Ẩ
Ố Ế ƯỢ Ố Ỹ Ế Ệ Ố LÃNH Đ O Đ Y M NH CU C V N Đ NG QU C Ừ Ả T PH N Đ I Đ QU C M XÂM L C VI T NAM T
Ế 1965 NĂM Đ N NĂM 1975 ạ ộ ậ ộ ố ế ố ế 3.1. Lãnh đ o cu c v n đ ng qu c t ỹ ườ ở ộ ế ượ ệ M tăng c ng và m r ng chi n tranh xâm l ố ch ng đ qu c t Nam c Vi
(19651968) ớ ủ ố ế ữ ế ễ 3.1.1. Nh ng di n bi n m i c a tình hình qu c t , trong
ướ ủ ươ ả ủ n
c và ch tr ệ ố ng c a Đ ng ộ ướ ủ ạ ớ H th ng các n c xã h i ch nghĩa ngày càng l n m nh,
ộ ậ ủ ỗ ự ữ ắ ủ ấ là ch d a v ng ch c c a phong trào đ u tranh vì đ c l p c a các
ặ ậ ế ớ ấ ộ ố ủ dân t c, là nòng c t c a m t tr n th gi
ả ộ ở ướ Phong trào gi i phóng dân t c các n i đ u tranh cho hoà bình. ỹ c Á, Phi, M Latinh phát
15
ổ ệ ố ị ủ ủ ụ ẽ ể ạ ộ tri n m nh m , làm s p đ h th ng thu c đ a c a ch nghĩa đ ế
ướ ố Ở ủ ấ
qu c. ể các n ạ ẽ ớ ộ ứ ạ
ả c TBCN, phong trào đ u tranh c a công nhân phát ự tri n m nh m , v i n i dung phong phú, hình th c linh ho t và l c ượ l ng đông đ o.
ấ ồ ữ ủ ộ Tuy nhiên, trong phe xã h i ch nghĩa có nh ng b t đ ng v
ấ ồ ể ấ ả ưở quan đi m. Nh t là b t đ ng Trung Xô đã nh h
ộ ả ố ế ả ưở , nh h
ỹ ứ ố ộ ướ ủ ề ế ớ ng l n đ n ế ự ng tr c ti p ệ t
phong trào c ng s n và công nhân qu c t ế ế đ n cu c kháng chi n ch ng M , c u n ầ ế ỹ c c a nhân dân Vi ị ậ
Nam. M càng leo thang chi n tranh, sa l y thì càng b cô l p. Vai ỹ ế ớ ườ ả ố trò c
ầ ủ ng qu c hàng đ u c a M trên th gi ủ ế ượ ệ ế ặ i ngày càng gi m sút. ệ ỹ ở t Nam tuy t" c a M
c "Chi n tranh đ c bi ở ứ ư Chi n l ể ị Vi ộ
ủ c tri n khai ả ướ ứ ọ ượ đ ầ ế y u, kh ng ho ng tr m tr ng và đ ng tr
ơ c nguy c tan rã. T ế ế ượ ể ầ ỹ
ư ễ ỹ ả m c cao nh ng b phá s n, quân đ i Sài Gòn suy ừ ụ c “chi n tranh c c ớ ở đ u năm 1965, M chuy n sang dùng chi n l ế ộ b ”, đ a quân vi n chinh M vào tham chi n trên quy mô l n
ề ờ ẩ ạ ằ ế ạ ồ
mi n Nam, đ ng th i đ y m nh chi n tranh phá ho i b ng không ắ ố ớ ề ả quân và h i quân đ i v i mi n B c.
ộ ả ứ ị ầ ế ị
ạ ớ ề ế ằ
ữ ủ ẽ ơ ủ ạ ộ ộ
ở ặ ậ H i ngh l n th 13 BCHTW Đ ng quy t đ nh m m t tr n ủ ư ộ m i v ngo i giao, coi đó nh m t mũi ti n công nh m tranh th ư ậ ự ồ s đ ng tình, ng h sâu r ng và m nh m h n n a c a d lu n ế ế ớ ố ớ ướ ủ ỹ ứ ộ ố c c a nhân th gi
i đ i v i cu c kháng chi n ch ng M , c u n ệ ộ ộ ẻ ẫ ờ ồ
t Nam, đ ng th i khoét sâu thêm mâu thu n n i b k thù, ể dân Vi ậ ế ắ cô l p đ giành chi n th ng.
ủ ươ ủ ả ng c a Đ ng
ủ ự ủ ố ế ạ ộ lãnh đ o tranh th s ng h qu c t
Ch tr ộ M t là, ị ế ủ Ư ả
ỉ ủ ư ế ị ch th c a Ban Bí th (1721966), ngh quy t 13 c a BCHT
ứ ả ầ ị
ủ (11968) c a BCHT ụ ọ ủ ệ ẳ ộ ị ế l n th 14 Đ ng (2711967) và ngh quy t ữ Đ ng ả
ủ ự ồ ủ ạ ộ Ngh quy t 11 (31965) và 12 c a BCHT Đ ng (121965), Ư ị ủ Ư ấ kh ng đ nh m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a đ u ỡ ạ tranh ngo i giao là tranh th s đ ng tình, ng h và giúp đ m nh
16
ữ ẽ ơ ứ ủ ề ằ ướ ộ c xã h i
ố ế ủ ủ ả m h n n a b ng nhi u hình th c c a nhân dân các n ộ ch nghĩa, c a phong trào c ng s n và công nhân qu c t
ả ộ ướ và phong ấ trào gi ủ i phóng dân t c, c a nhân dân các n
ọ ự ượ ỹ ộ dân M và m i l c l ng yêu chu ng hoà bình và công lý trên th c TBCN, nh t là nhân ế
gi i.ớ
ố ộ ủ ố ấ cáo t ỹ ế i ác c a đ qu c M ,
ế ớ i
ạ Hai là, lãnh đ o đ u tranh t ủ ư ậ tranh th d lu n th gi ả ố ờ ọ ủ ậ ặ i kêu g i c a M t tr n T Thông qua các b n tuyên b , l
ố ủ ướ ̣
qu c Viêt Nam, chính ph n ộ ế ế ố ̣
ề ban đi u tra t ạ ộ ố ế ọ Viêt Nam, báo ế ộ ứ các nhà khoa h c nghiên c u cu c chi n cáo t
ổ Ủ c VNDCCH, MTDTGPMNVN, y ỹ ở ủ i ác chi n tranh c a đ qu c M ị i h i ngh qu c t ỹ ở ọ ủ ề ̣ mi n Nam Viêt Nam hay thông qua Tòa án tranh hóa h c c a M
ố ế ử ộ ỹ ở ủ ế ệ xét x t i ác chi n tranh c a M Vi t Nam" do Huân
ả ưở ơ ườ ế ọ qu c t ướ t c, nhà tri i th ụ ng Nôben, c Béct răng
t h c ng ậ ố i Anh, gi ướ ế ớ
cáo tr ạ ủ ế c nhân dân th gi ố ỹ i chính sách xâm ủ ệ Rútxen sáng l p t ượ ự ỳ l c c c k tàn b o c a đ qu c M , lên án chính sách h y di
ố ớ ề ạ ấ ộ nhân đ o đ i v i nhân dân mi n Nam làm d y lên m t làn sóng d
ậ ộ ụ ế ả ấ ố ớ ỹ t vô ư ứ lu n r ng l n, liên t c lên án và đòi đ qu c M ph i ch m d t
ứ ế ạ ấ ộ ượ ệ hành đ ng vô nhân đ o, ch m d t chi n tranh xâm l c Vi t Nam.
ả
ự ủ ươ ả ủ ạ
ự ỉ ạ ủ 3.1.2 S ch đ o c a Đ ng ệ Th c hi n ch tr ộ ụ ậ ệ ố ế ượ ẩ ạ đ ng c a Đ ng trong giai đo n này ả ề ự ượ ơ c đ y m nh h n c v l c l ng
ộ nhi m v v n đ ng qu c t ứ ậ và hình th c v n đ ng.
ề ẩ ộ ạ M t là, đ y m nh tuyên truy n
ỉ ư ị ủ
ả Trong các ch th c a Ban Bí th ngày 241965, 661966 và ỉ ạ ị ề ầ ạ
ể ằ ế ớ ế ẻ ố ỹ i hi u r ng chính đ qu c M là k xâm l
cho nhân dân th gi ạ ệ ệ ấ ộ ơ ị ỉ Vi
ể ả ề ệ ề ệ ả t Nam đ gi nhân dân Vi
nhân d p 207 hàng năm, Đ ng ch đ o tuyên truy n c n: v ch rõ ượ c ủ ơ t Nam, phá ho i Hi p đ nh Gi nev , ch rõ cu c đ u tranh c a ắ i phóng mi n Nam, b o v mi n B c, ị ấ ướ ệ ớ ợ ố c nhà là chính nghĩa, là phù h p v i Hi p đ nh th ng nh t n
17
ệ ệ ộ ậ ể ả ơ ơ ề t Nam, là đ b o v đ c l p và hòa bình
ờ ể ả ủ ệ ồ c mình đ ng th i đ b o v hòa bình c a Đông Nam Á và Gi nev năm 1954 v Vi ủ ướ c a n
ế ớ th gi i.
ứ ệ ề ạ
ạ ọ ố ấ Các hình th c và bi n pháp tuyên truy n giai đo n này r t ố ủ ổ ứ h p báo công b tuyên b c a ư t phong phú và linh ho t nh :
ủ ủ ơ ệ ch c ạ ệ ở ướ Chính ph c a các c quan đ i di n c ngoài, nói chuy n trên đài n
ể ế ả ổ ứ ề phát thanh, trên vô tuy n truy n hình, tri n lãm tranh nh, t
ạ ộ ị ỷ ệ ử ụ ễ i các h i ngh qu c t tinh k ni m...; s d ng các di n đàn t
ứ ổ ố ư ệ ả ệ
ổ ế ướ ch c mít ố ế ử ; g i ố ch c qu c gia và qu c ầ ấ c, cung c p tình hình và yêu c u th , đ n, nh, sách báo, tài li u cho các t ế t
, các nhân sĩ n i ti ng các n ệ ấ ử ộ ố ủ ế ộ ươ đ u tranh c a Vi
ộ ố ắ ổ t Nam; c m t s nhà báo ti n b ph ứ ề ố ế vào thăm mi n B c và t
m t s khách qu c t ộ ố ơ ề ộ ị ủ ọ thăm m t s n i mà đ ch gây ra nhi u t
ệ ủ ề ắ ố i ác; tranh th h p báo đ ề ổ ứ công b các văn ki n c a mi n B c và mi n Nam; t ch c tu n l
ứ ệ ể ả ặ
ứ ổ ệ ổ t, t ủ ổ ng Tây và ọ ch c cho h đi ể ầ ễ ậ ch c đi nói chuy n...; v n ố ế ố ế phim, tri n lãm, ra b n tin đ c bi ứ ộ đ ng các t ch c hoà bình, dân ch qu c t
, các t ề ộ ch c qu c t ề ế ớ ệ ữ ạ ộ đoàn k t v i Vi
ứ ự ượ ườ Hai là, v t ch c l c l
ng và tăng c ủ ế ấ ộ ự ượ t Nam có nh ng ho t đ ng có b r ng và b sâu... ớ ố ợ ề ổ ng ph i h p v i ế ng đ u tranh cho hoà bình, dân ch và ti n b trên th các l c l
gi iớ
ỹ ố ở ườ
ờ ở ề ượ ế Năm 1965, khi đ qu c M tăng c ồ ̣ Nam đ ng th i m rông xâm l
ậ ế ng chi n tranh ắ c ra mi n B c, Chính ph ự ố ế ộ VNDCCH và MTDTGPMNVN tích c c v n đ ng qu c t
ả ấ ướ ủ đoàn c p cao c a Đ ng, Nhà n
ử ạ ướ ộ ị
ố ế , ễ ệ c và tham gia các h i ngh qu c t các n ị ộ h i ngh qu c t ố ế Vi c tham gia các di n đàn qu c t .
ủ ữ ế ố ộ
ố ế ể ạ ề mi n ủ ề . Nhi u ế c và MTDTGPMNVN thăm vi ng ố ế c đ i bi u tham gia các ể ự , khu v c, ạ nh ng cu c thăm vi ng các tuyên b ... c a các nhà lãnh đ o ề
VNDCCH và MTDTGPMNVN làm cho b n bè qu c t ượ ỹ ở ữ ủ ế ố ộ hi u rõ v ề hai mi n Nam – nh ng hành đ ng xâm l c c a đ qu c M
18
ắ ặ ậ ầ ộ ̣ ế ớ i
ớ ủ ệ ộ B c Viêt Nam, góp ph n hình thành m t m t tr n nhân dân th gi ộ r ng l n ng h Vi t Nam.
ạ ộ ộ ạ ậ ạ ẩ
ế ượ ộ ệ ế ả 3.2. Lãnh đ o đ y m nh ho t đ ng v n đ ng qu c t ố ph n đ i chi n l t Nam hóa chi n tranh”, bu c M c “Vi ố ế ỹ ệ ả ị ph i ký Hi p đ nh Pari (19691973) ự ế ổ ủ ử ả ị 3.2.1. S bi n đ i c a hoàn c nh l ch s và ch tr ủ ươ ng
ả
ế ớ ữ ủ c a Đ ng ữ Nh ng năm 19691973, tình hình th gi ộ i có nh ng tác đ ng
ỹ ứ ướ ủ ấ ị ế ế ố ộ nh t đ nh đ n cu c kháng chi n ch ng M , c u n c c a nhân dân
ệ Vi t Nam.
ướ ệ ố ộ ủ ế ụ ượ ủ ố
H th ng các n ề ặ c xã h i ch nghĩa ti p t c đ ữ ấ ồ c c ng c ấ ư
ẫ ả
ể ạ nh ng cũng g p nhi u khó khăn do nh ng b t đ ng, nh t là mâu ộ ế ớ ế i ti p i phóng dân t c trên th gi thu n XôTrung. Phong trào gi ủ ấ ụ t c phát tri n m nh. Phong trào đ u tranh cho hòa bình, dân ch và
ế ộ ạ ướ ti n b lên cao ngay t
i các n ề c TBCN. ế ấ ạ ặ ệ ườ ỹ ướ ng Vi
Th t b i n ng n trên chi n tr ệ ờ ỳ ế t Nam, M b ẽ ộ ộ ế th i k suy y u rõ r t, kinh t
ẩ ạ ẫ ợ ụ
ế ượ ọ ề Chính quy n Nixon l ạ c vào ắ khó khăn, n i b chia r sâu s c. ể i d ng mâu thu n XôTrung, đ y m nh tri n ỹ c M khai “ngo i giao ba bên” hay còn g i là “tam giác chi n l
XôTrung”.
ế ườ ệ ữ ấ ạ ặ ng Vi ề
Còn trên chi n tr ổ t Nam, nh ng th t b i n ng n ổ ậ ế ậ ộ t M u Thân năm 1968 ế trong cu c T ng ti n công và n i d y t
ỹ ộ ố ả ế ạ i Pari.
ư bu c M ph i xu ng thang chi n tranh tranh, đàm phán t ế ớ ả ố ạ ự ự ấ ề i d a vào ti m l c, kinh t
ự ọ ị và quân ố ỹ c các v trí và khu v c quan tr ng, nên M mu n ữ ượ đ
Nh ng v i b n ch t ngoan c l ự s , còn gi ế ươ ượ ữ ế ệ ề ả ằ ớ i quy t chi n tranh b ng th
ướ ng l ả ng v i nh ng đi u ki n có ệ ụ ị gi ợ l
i cho chúng. Tr ậ ọ ố ắ ế ợ ự ấ
ế ệ ạ ẩ ằ ạ c tình hình đó, Đ ng xác đ nh nhi m v lúc này ị ớ là t p trung m i c g ng, k t h p đ u tranh quân s , chính tr v i ư ngo i giao, đ y m nh ti n công toàn di n nh m đánh tan âm m u
ệ ế “Vi t Nam hóa chi n tranh”.
19
ủ ươ ủ ả ng c a Đ ng
ộ ủ ố ế ạ ủ ự ủ lãnh đ o tranh th s ng h c a qu c t
Ch tr ộ M t là, ề ố ố ế ạ ậ ộ ộ ứ
V đ i ngo i và v n đ ng qu c t ế ủ Ư ả ị ầ , H i ngh l n th 18 ị ộ
ủ ự ồ ộ ạ ự ủ ẳ ầ ị
kh ng đ nh c n tích c c tranh th s đ ng tình ng h m nh m ủ ướ ướ ộ ơ ị BCHT Đ ng (1031970), Ngh quy t c a B Chính tr (961970) ẽ ộ c dân t c
ữ ủ h n n a c a các n ướ ủ c xã h i ch nghĩa anh em, các n ộ ch nghĩa, các n
ế ớ c trung gian và nhân dân yêu chu ng hòa bình ộ ướ ự ỉ ạ ự ủ ế ạ ị i. D i s ch đ o tr c ti p c a B Chính tr , Ngo i giao
th gi ệ ậ ụ ế ợ ượ ừ ừ Vi
t Nam v n d ng sách l ư ậ ộ ớ ậ ế ớ ố ợ ế ớ
ố ế ậ ế ạ ợ phán v i v n đ ng d lu n th gi ủ c ng c th tr n đàm phán t o chuy n bi n có l c “v a đánh v a đàm”, k t h p đàm ườ ng i, ph i h p v i chi n tr ấ ộ ể i cho cu c đ u
ạ ủ
ượ ướ ậ ề c nhi u n
tranh cách m ng. Tháng 61969, Chính ph CMLTCHMNVN thành ạ ấ ậ c công nh n. Đ u tranh ngo i l p và nhanh chóng đ ủ ố ế ủ giao, đàm phán qu c t
ậ ợ ứ ế ạ ấ ớ thu n l
ủ ả ướ ướ ậ ạ ạ c a Chính ph CMLT và MTDTGP có thêm ặ ộ i m i, ti p thêm s c m nh cho cu c đ u tranh trên m t ạ ạ c, ngo i c. Bên c nh ngo i giao nhà n tr n ngo i giao c a c n
ượ ứ ạ ậ ề c s c m nh thâm nh p vào các
ớ ộ i.
giao nhân dân hai mi n phát huy đ ế ớ ầ t ng l p r ng rãi nhân dân th gi ạ ạ ẩ ố ế ậ ộ ị Hai là, lãnh đ o đ y m nh v n đ ng qu c t ệ ký hi p đ nh
Pari
ộ ờ ở Pari, thông qua các
ễ Trong th i gian di n ra cu c đàm phán ố ượ ề ế ớ ễ ả ti p xúc v i nhi u đ i t ề ng, tham gia nhi u di n đàn, Đ ng,
ị ở ộ ộ ậ ủ
ắ ạ ế ớ i châu Âu và kh p các n
ộ ấ c trên th gi ằ ỹ ướ Chính ph và MTDTGPMNVN m cu c v n đ ng chính tr sâu ẩ ọ ướ ộ i, chú tr ng đ y r ng t ạ m nh cu c đ u tranh trong lòng n
ủ ư ủ ệ ạ
ủ ư ậ ỹ ể ươ ng tri ng và l
nghĩa c a nhân dân Vi ố ủ ế c a đ qu c M đ tranh th d lu n qu c t ậ ộ ỹ ỹ
ủ ủ ả ấ
ề ế ị ể Đ ngh 8 đi m nói rõ thêm c M nh m phát huy chính ạ ữ ầ t Nam, v ch tr n nh ng âm m u, th đo n ườ ố ế i ự ể M , phân hóa và cô l p chúng. Đ bu c M đi vào đàm phán th c ầ ch t, Đ ng, Chính ph VNDCCH, Chính ph CMLTCHMNVN l n ượ ư (1791970), Sáng ki n hòa l t đ a ra:
20
ế ớ ồ ể ằ
ế ề ệ ề bình 9 đi m ể (2661971), Sáng ki n m i g m 7 đi m nh m gi ấ quy t hòa bình v n đ mi n Nam Vi
t Nam ệ ề ề ấ ệ ộ
Tình hình cu c đàm phán v v n đ Vi ạ ư ậ ẽ ế ộ 1972)... tác đ ng m nh m đ n d lu n th gi
ừ ừ ỹ ả i (171971), tuyên b vố ề t Nam hi n nay (2610 ỹ ư ậ ế ớ i và d lu n M , ầ ắ ả ị ộ làm cho M lúng túng, v a ph i b đ ng rút quân v a m c sai l m
ế ượ ị ả ệ chi n l
ộ ề ng tuyên truy n
c và ph i ký Hi p đ nh. ả ự ỉ ạ ủ 3.2.2 S ch đ o c a Đ ng ườ M t là, tăng c ạ ố ạ ề
ố ợ ẽ ớ ặ
ự ượ ệ đàm phán, l c l ậ T i bàn đàm phán Pari, công tác tuyên truy n đ i ngo i, v n ộ ọ ộ đ ng báo chí đóng vai trò quan tr ng. Ph i h p ch t ch v i cu c ề ủ ng tuyên truy n c a hai đoàn Vi
ộ ọ ế ặ ộ hàng trăm cu c h p báo, hàng ngàn cu c ti p xúc báo chí và g p g
ứ ứ ạ ầ ổ ch c qu n chúng, nhân sĩ, trí th c, cá nhân ng ệ đ i di n các t
ướ ể ề ệ ấ c ngoài, Vi
Pháp, n ạ ị ế t Nam ti n hành ỡ ườ i ư ậ ề t ki u… đ tuyên truy n, đ u tranh d lu n ề ộ và ngo i giao nhân dân ngay bên ngoài H i ngh Pari, trên nhi u
ủ ướ ướ ư ủ ề vùng c a n c Pháp và các n c láng gi ng c a Pháp nh : Italia,
ứ ỉ Anh, Đ c, B , Hà Lan…
ườ ổ ứ ự ượ ch c l c l
Hai là, t ấ ng và tăng c ủ ộ ố ợ ớ ng ph i h p v i các ế ế ớ ự ượ l c l
ng đ u tranh cho hoà bình, dân ch và ti n b trên th gi ệ ệ ủ ơ ầ ạ Các c quan đ i di n c a Vi ở ướ n t Nam
ệ ớ ở ộ ớ ổ ứ i ố c ngoài là đ u m i ủ ở ạ i, m r ng quan h v i chính gi i, các t ch c phi chính ph s t
ẩ ượ ủ ệ ố ộ ỹ
t Nam, ch ng M xâm l ắ ệ ổ ứ ị ớ thúc đ y phong trào ng h Vi ế ữ ch c đoàn k t h u ngh v i Vi c và hình ế ộ t Nam, g n cu c chi n
ớ ế ớ ấ thành các t ấ ủ ệ i đ u tranh cho đ u c a nhân dân Vi
ộ ậ ế ộ t Nam v i phong trào th gi ộ ộ ủ hòa bình, đ c l p dân t c, dân ch và ti n b xã h i.
ủ ủ ể ạ
Đoàn đ i bi u c a MTDTGP và Chính ph CMLTCH thăm ố ướ ủ ộ Campuchia, Lào, Liên Xô, Trung Qu c, các n
ề ướ ủ ộ c xã h i ch nghĩa, ư ế châu Phi, châu Á, nhi u n c dân t c ch nghĩa đ a ti ng nói chính
ỹ ứ ủ ế ố ộ ướ ủ nghĩa c a cu c kháng chi n ch ng M , c u n
ệ ế ớ ế ộ ọ ớ Vi ố t Nam đ n v i m i qu c gia, dân t c trên th gi c c a nhân dân ỏ ậ l p i, bày t
21
ườ ể ậ ể ệ ộ ọ tr ng, nguy n v ng, quan đi m đ v n đ ng nhân dân th gi ế ớ i
ỹ ủ ả ộ ố ệ ph n đ i M , ng h Vi
t Nam. ệ ủ ươ ự ạ ậ
3.3. Lãnh đ o th c hi n ch tr ề ỹ ệ ỉ ố ế ộ ng v n đ ng qu c t ị đòi M và chính quy n tay sai thi hành nghiêm ch nh Hi p đ nh ả ề ệ Pari, gi i phóng hoàn toàn mi n Nam Vi ề ệ ị ủ ươ ử ớ t Nam (19731975) ủ ả
ế ế ớ ủ ừ ố i ng h Vi ng c a Đ ng ệ t Nam ch ng M ỹ
3.3.1. Đi u ki n l ch s m i và ch tr ộ T năm 1973, xu th th gi ượ ướ ể ế ệ ố ế ờ ỳ c chuy n bi n. Quan h qu c t xâm l th i k này cũng
ữ ể ớ c có b ặ có nh ng đ c đi m m i.
ệ ố ủ ả ộ ộ ộ M t là,
ự ư ề ẫ h th ng xã h i ch nghĩa, phong trào c ng s n và ế ệ ố ế , t nh ng ti m l c kinh t
ộ ế ổ ị công nhân qu c t ướ ự ừ quân s t ng n ữ ượ đ c th n đ nh.
ướ tuy v n còn phân li ẫ ủ c xã h i ch nghĩa v n gi ươ ướ ỹ c ph ạ ng Tây lâm vào tình tr ng
Hai là, n ả ủ ề c M và các n ế ế ượ ạ kh ng ho ng v kinh t
ự ề ế ị , chính tr , chi n l ấ ạ ở ế ướ ẩ tăng. S suy y u v kinh t Vi c, l m phát ngày càng ỹ ệ c M
và th t b i ộ ế t Nam đ y n ọ ộ ộ ủ ả
vào m t cu c kh ng ho ng kinh t xã h i nghiêm tr ng. ề ỹ ủ ướ ủ
ả ứ Ba là, ph n ng c a n ệ ố ớ ự ệ ệ ề c M , c a chính quy n Nixon và ữ ị chính quy n Thi u đ i v i vi c th c thi Hi p đ nh Pari có nh ng
ứ ạ ể ế chuy n bi n ph c t p.
ệ Ở ướ ệ ự ộ
ả ị c, ngay sau khi Hi p đ nh Pari có hi u l c, B ụ ươ ướ ị ng Đ ng xác đ nh m c tiêu tr
ạ trong n ị Chính tr và Trung ề ạ ộ m ng mi n Nam là hoàn thành cách m ng dân t c dân ch , ti n t
ấ ấ ướ ụ ủ ệ
ố hòa bình, th ng nh t đ t n ẩ ờ ỳ ớ ế ợ ẽ
ủ c sau c a cách ủ ế ớ i ề ạ c. Nhi m v c a cách m ng mi n ặ ấ ặ ạ Nam trong th i k m i là đ y m nh, k t h p ch t ch ba m t đ u ị ự ệ ạ ộ ị ị tranh quân s , chính tr và ngo i giao, bu c đ ch thi hành hi p đ nh,
ữ ữ ể ự ượ ủ ắ ị ừ v ng và phát tri n l c l ng c a ta, th ng đ ch
không ng ng gi ướ ừ t ng b
c. ủ ươ ớ ủ ả
ng m i c a Đ ng ộ ủ ự ủ ố ế Ch tr ộ M t là, tranh th s ng h qu c t
22
ụ ậ ữ ộ ộ ố ế ủ ệ M t trong nh ng nhi m v v n đ ng qu c t
ế ụ ố ế ệ ả c a Đ ng lúc ữ ự ủ ơ , tranh th h n n a s
ộ ủ ư ậ ế ớ ủ ộ ấ ở ộ này là ti p t c m r ng quan h qu c t ồ đ ng tình, ng h c a d lu n th gi i trong cu c đ u tranh đòi thi
ị ệ
hành hi p đ nh hòa bình Pari. ậ ộ ố ế ấ ệ ị đ u tranh thi hành hi p đ nh Paris
Hai là, v n đ ng qu c t ậ ộ ộ ố ế ầ ậ ạ
ỹ ữ ề ề ả
ề ậ ạ ệ ệ ộ ở ị Hi p đ nh Pari v l p l Vi
ế ấ ầ giai đo n này c n t p trung đòi N i dung v n đ ng qu c t ủ ả M và chính quy n Sài Gòn ph i thi hành nh ng đi u kho n c a ộ t Nam. Đây là m t cu c i hòa bình ố ợ ạ ứ ạ đ u tranh lâu dài, khó khăn, ph c t p, c n có k ho ch ph i h p
ướ ớ ẽ ở ặ c, trên bàn đàm phán v i phong trào ch t ch
trong và ngoài n ủ ầ ấ ủ ủ
ờ ủ ự ủ ắ ể ụ ủ ề
ố ế ướ ủ ứ ủ c và các t
đ u tranh c a qu n chúng, phát huy vai trò c a Chính ph CMLT, ộ ồ đ ng th i phát huy tác d ng c a mi n B c đ tranh th s ng h ẩ ổ ộ thúc đ y r ng rãi c a các n ế ch c dân ch qu c t ủ ề ấ ạ phong trào đ u tranh cách m ng c a nhân dân mi n Nam ti n lên.
ự ỉ ạ ậ ộ ố ế
ề ệ ề ộ 3.3.2 S ch đ o v n đ ng qu c t M t là, v bi n pháp tuyên truy n
ố ế ủ ệ ậ ộ ộ ề Công tác tuyên truy n v n đ ng qu c t
ng h Vi ụ ế ằ ạ
ệ ệ ề ậ t Nam ố ả kháng chi n trong giai đo n này nh m vào m c tiêu ph n đ i ộ ộ Thi u, t p đoàn Thi u, toàn b b máy chính quy n Sài Gòn, đòi
ỹ ấ ấ ằ ế ớ ứ ể ỹ
M ch m d t dính líu đ nhân dân th gi ể i th y r ng M và chính ệ ứ ả ề ị ở ủ ế quy n Sài Gòn là s c c n tr ch y u đ thi hành Hi p đ nh Pari,
ố ợ ắ ả ộ ộ
mu n giành th ng l ề ữ ừ ứ ể ơ ỏ i hoàn toàn ph i xóa b toàn b quân đ i và ư
chính quy n tay sai Sài Gòn. Đ gây s c ép h n n a t ạ ế ớ phía d ệ ề ậ ắ i, phái đoàn ngo i giao hai mi n Nam, B c Vi
lu n th gi ố ợ ộ ườ ỡ ế ặ ộ
ư ậ ữ t Nam ậ ng các cu c g p g , ti p xúc, v n ề ướ ế ớ ph i h p hành đ ng, tăng c ị ộ đ ng d lu n, thăm h u ngh nhi u n i.
ớ ề ổ ch c l c l c trên th gi ự ứ ự ượ và ph i h p v i các l c ợ ố
ế ớ ế ộ Hai là, v t ấ ng ủ ượ l ng đ u tranh cho hoà bình, dân ch và ti n b trên th gi i
ế ể ậ ớ ủ ư Đ tranh th d lu n th gi
ư ề ị Đ ngh 6 đi m CMLTCHMNVN đ a ra ủ i, chính ph VNDCCH, ể (1841973), công b ố Sách
23
ề ệ ệ ề ắ ị tr ng v 90 ngày thi hành Hi p đ nh Pari v Vi
t Nam ợ ề ệ ự ể ố (751973), ộ ở ệ Tuyên b 6 đi m v vi c th c hi n hòa bình và hòa h p dân t c
ề ệ mi n Nam Vi (2231974).
t Nam ờ ướ ụ ể ệ ổ
ố ế ươ ộ ấ ủ ậ ọ B c vào th i đi m t ng công kích, nhi m v quan tr ng ọ ờ ộ ậ ng cao ng n c đ c l p,
nh t c a v n đ ng qu c t ệ lúc này là gi ể ậ ị ợ ự ượ ố ế ạ ứ ng qu c t
ỹ ậ ề ễ ệ , t o s c ép ủ
ủ ộ ủ ướ ố
hòa bình, Hi p đ nh Pari đ t p h p l c l ả c n M , cô l p chính quy n tay sai Nguy n Văn Thi u, tranh th ự ồ s đ ng tình, ng h c a Liên Xô, Trung Qu c, các n ạ ế ớ ỹ dân th gi
ủ ươ ươ ả ẩ ộ
ự ng tích c c, kh n tr ộ ặ ổ ứ ề ỡ ổ ớ ế cu c kháng chi n, Đ ng ch tr ồ v i nhi u ngu n thông tin, t
c và nhân ủ ấ i, trong đó có nhân dân M . Trong giai đo n g p rút c a ế ậ ng ti p c n ế ch c các cu c g p g , trao đ i ý ki n ủ ướ ạ ậ ấ ề ớ v i nhi u nhân v t c p cao c a n
c b n. ươ ng 4 Ch Ậ Ệ NH N XÉT VÀ KINH NGHI M
ậ 4.1. Nh n xét Ư ể
ộ ụ ự ế ổ ủ ệ ầ 4.1.1. u đi m M t là, bám sát yêu c u, nhi m v , s bi n đ i c a tình
ể ề ủ ươ ố ế ậ hình đ đ ra các ch tr ộ ng v n đ ng qu c t ợ phù h p
ề ả ọ ố ế
Hai là, Đ ng luôn coi tr ng công tác tuyên truy n qu c t ữ ứ ằ ạ b ng nh ng hình th c phong phú, sáng t o
ự ạ ủ ả ậ ộ ộ
Ba là, s lãnh đ o c a Đ ng trong cu c v n đ ng qu c t ế ứ ề ế ạ ỉ ỹ ố ượ c h t s c b n b , linh ho t và luôn gi ố ế ữ
ữ ắ ạ
ủ ươ ậ ố ố ế ủ ả B n là, ố ch ng đ qu c M xâm l ữ v ng nh ng nguyên t c cách m ng ộ ng v n đ ng qu c t ch tr
ế ớ ộ ố ầ c a Đ ng góp ph n ỹ ả ố ế i ph n đ i đ qu c M
hình thành m t phong trào nhân dân th gi ớ ượ ả ề ự ượ ệ ớ ộ t Nam v i quy mô r ng l n c v l c l ng, hình
xâm l ứ c Vi ộ th c và n i dung
ạ ủ ự ả ậ ộ ộ
ả ầ ắ ọ ớ ố Năm là, s lãnh đ o c a Đ ng trong cu c v n đ ng qu c ợ ủ ự ệ i c a s có hi u qu to l n, góp ph n quan tr ng vào th ng l ế t
ệ ố nghi p ch ng M , c u n ỹ ứ ướ c
24
ế
ộ ờ ạ ư ộ ị ch a k p th i v ch rõ âm m u và hành đ ng chia
4.1.2 H n chạ ư M t là, ướ ệ ủ ế ề ố ỹ ắ c t lâu dài n
ể ớ ậ ư ậ ố ế ị c Vi ế Gòn đ s m chi m lĩnh tr n đ a d lu n qu c t t Nam c a đ qu c M và chính quy n Sài ệ sau ngày Hi p
ơ ị ượ ế ơ đ nh Gi nev năm 1954 đ
ở ộ ố ờ ự ậ ỉ ạ ả c ký k t ể
Hai là, ự ự ứ ắ ư ễ m t s th i đi m ch đ o, Đ ng có s ch m tr , ế ượ ề ướ ớ c c l n các và chi n l
ướ ớ ỹ ch a th c s nghiên c u sâu s c v n ủ c a các n
c l n (M Xô Trung). ả ươ ế ự ư Ba là, có lúc Trung
ỹ ề ệ ị ng Đ ng ch a đánh giá h t s ngoan ể
ố ủ c c a M và chính quy n Sài Gòn sau thi hành Hi p đ nh Pari đ ơ ữ ủ ươ ữ ng sát sao h n n a. có nh ng ch tr
ộ ố ệ
ụ ệ ắ ạ 4.2. M t s kinh nghi m ề ữ 4.2.1 N m v ng tình hình, nhi m v cách m ng hai mi n,
ủ ươ ị ố ế ệ ậ ộ ợ xác đ nh ch tr ng và bi n pháp v n đ ng qu c t
ạ ắ ậ ố thích h p ộ 4.2.2. Kiên trì các nguyên t c đ i ngo i, v n đ ng qu c t
ượ ề ệ ẻ ạ ố ế ỉ ạ c, bi n pháp linh ho t, m m d o trong ch đ o
song có sách l ệ ự th c hi n
ế ợ ổ ứ ự ượ ủ ộ ố ợ ch c l c l
4.2.3 K t h p t ấ ớ ng và ch đ ng ph i h p v i ộ ộ ậ ự ượ ế ộ
ng đ u tranh cho hòa bình, đ c l p dân t c và ti n b xã ế ớ các l c l ộ h i trên th gi i
ữ ữ ế ủ ộ ệ
4.2.4. Gi ố ợ ủ ậ v ng th ch đ ng trong vi c tranh th , v n ỹ ả ớ ế ớ ố ế ố i ph n đ i đ qu c M xâm
ệ ộ đ ng và ph i h p v i nhân dân th gi ượ l t Nam c Vi
Ế Ậ
ộ ậ ỹ ế ố ế ố ượ ệ c Vi
V n đ ng qu c t ủ ươ ộ K T LU N ố ch ng đ qu c M xâm l ắ ủ ộ ủ ệ ả m t ch tr
t Nam là ạ ng đúng đ n c a Đ ng. Ch đ ng trong vi c ho ch ự ố ủ ươ ư ệ ỉ ạ ệ ị ườ i, ch tr
ượ ế ố ỹ ng l ộ ng, ch đ o th c hi n cũng nh bi n pháp ệ ố ế ớ t c Vi đ nh đ ể ậ đ v n đ ng nhân dân th gi
ướ ủ ồ i ch ng đ qu c M xâm l ộ ướ xã h i ch nghĩa c trong phong , các n c Nam, bao g m các n
ộ ậ ế ấ ộ ộ trào đ c l p dân t c, giai c p công nhân và nhân dân ti n b các
25
ỹ ớ ể ả ố ớ ộ ướ n
ế ủ ướ ệ ộ chi n c a nhân dân Vi
ệ t Nam, bi u hi n sinh đ ng d ướ ế ừ ứ ầ hình th c phong phú, góp ph n làm suy y u t ng b
ượ ủ ả ậ ỹ
c, k c nhân dân M có ý nghĩa to l n đ i v i cu c kháng ề ể i nhi u ố ế c đ qu c ạ c c a chúng. Lu n án “Đ ng lãnh đ o ố ượ ế ệ ậ ộ ỹ ạ M , đánh b i ý chí xâm l ố ế ộ cu c v n đ ng qu c t t Nam
ố ch ng đ qu c M xâm l ự ỉ ạ c Vi ệ ỏ ủ ươ ch tr (1954 – 1975)” đã làm sáng t
ộ ủ ắ ả ng, s ch đ o và bi n pháp ế ố ế ậ ố ch ng đ đúng đ n c a Đ ng trong quá trình v n đ ng qu c t
ố ượ ệ ỹ qu c M xâm l c Vi
t Nam. ữ ơ ở ủ ế ộ Trên c s phân tích nh ng bi n đ ng c a tình hình th gi
ướ ậ ậ ộ và trong n
c, lu n án đã khái quát quá trình v n đ ng qu c t ữ ủ ự ậ ờ ỳ ể ả ộ
ế ớ ố ớ ề ộ ế ớ i ố ế ủ c a ộ Đ ng qua các th i k đ làm rõ nh ng tác đ ng c a s v n đ ng ị i thông qua tuyên truy n, các h i ngh đó đ i v i nhân dân th gi
ố ễ ự ố ế qu c t
ỹ ứ ủ ế ộ ố tính ch t chính nghĩa c a cu c kháng chi n ch ng M , c u n
ủ ươ ắ ủ ữ ữ ệ ả
ượ ứ ế ố nh ng ch tr ợ l
, khu v c, các di n đàn, các tuyên b , thông cáo… Nêu cao ướ ấ c, ắ ng, bi n pháp đúng đ n c a Đ ng và nh ng th ng ụ ỹ c trong quá trình ch ng M đã có s c thuy t ph c ả ế i giành đ ạ ướ ẽ ệ ớ c có c m tình v i Vi m nh m khi n nhân dân các n t Nam, thúc
ẩ ự ủ ộ ủ ự ượ ạ đ y s ng h c a các l c l
ộ ế ớ ự ạ chu ng hòa bình, công lý trên th gi
ế ớ ượ ả ố phong trào nhân dân th gi c Vi
i ph n đ i đ qu c M xâm l ả ủ ế ầ ậ ọ ộ
ng cách m ng và nhân dân yêu ẽ ủ ể i. S phát tri n m nh m c a ệ ỹ ố ế t ộ Nam đó m t ph n quan tr ng, là k t qu c a quá trình v n đ ng ệ ố ế ủ ả c a Đ ng và nhân dân Vi qu c t
ậ ộ ố ệ ị t Nam. ậ
ố ế ậ ộ ố ế ỹ Lu n án cũng rút ra m t s nh n xét và kinh nghi m l ch ượ c ử s trong quá trình v n đ ng qu c t
ệ ố ch ng đ qu c M xâm l ạ ữ t Nam (19541975). Trong quá trình đó, bên c nh nh ng thành
ổ ậ ề ạ ị ườ ố ủ ươ ệ Vi ự t u n i b t v ho ch đ nh đ ng l
i, ch tr ữ ng, bi n pháp phù ạ ấ ị ế ợ ẫ ắ ẻ ề
ư ư ờ ạ ắ ộ ị
ủ ế ệ ề ố c Vi
ư ậ ố ế ế ậ ị h p, đúng đ n, m m d o… v n còn có nh ng h n ch nh t đ nh. ư Nh ch a k p th i v ch rõ âm m u và hành đ ng chia c t lâu dài ể ớ ỹ ướ t Nam c a đ qu c M và chính quy n Sài Gòn đ s m n ơ ơ ị chi m lĩnh tr n đ a d lu n qu c t ệ sau ngày Hi p đ nh Gi nev
26
ượ ế ở ộ ố ờ ỉ ạ ể ả năm 1954 đ m t s th i đi m ch đ o, Đ ng có s ự
c ký k t, ự ự ậ ễ ư ề ướ ớ ứ ắ
ch m tr , ch a th c s nghiên c u sâu s c v n ả ướ ớ ế ượ ươ ủ c l n các và ư ng Đ ng có lúc ch a chi n l
c c a các n ế ự ề c l n và Trung ỹ ố ủ đánh giá h t s ngoan c c a M và chính quy n Sài Gòn sau thi
ệ ủ ươ ữ ể ơ ị ữ
hành Hi p đ nh Pari đ có nh ng ch tr ộ ủ ự ạ ế ộ Nguyên nhân c a s h n ch đó là do cu c v n đ ng qu c t
ệ ặ ả ễ ố ả ố ế ứ ạ ng sát sao h n n a… ố ế ủ ậ c a ị ả t là ch u nh
ấ ồ ủ ữ ph c t p, đ c bi ả ộ Đ ng di n ra trong b i c nh qu c t ưở h
ố ế ệ ẫ ả qu c t ng c a nh ng b t đ ng trong phong trào c ng s n và công nhân ề ế ấ i quy t v n đ
ướ ớ ệ
, trong mâu thu n XôTrung, trong vi c gi ố ạ cách m ng Vi c l n Trung Qu c và Liên Xô; là ợ ỹ ủ t Nam c a hai n ỹ ế ớ ổ ế ụ
tâm lý s M , ph c M khá bao trùm và ph bi n trên th gi ệ ữ ừ ạ ậ ỹ ị do M dùng nh ng lu n đi u xuyên t c, l a b p nhân dân th i; là ế
ớ ượ ế ể ế ạ ầ ả ữ i…. Nh ng nh c đi m đó tuy h n ch ph n nào đ n kh năng
ố ế ủ ầ ả ượ ụ ắ gi ậ ộ ư c a Đ ng nh ng đã d n đ c kh c ph c trong
ố ế ủ ừ ả ậ ộ ộ v n đ ng qu c t ạ giai đo n 19651975. Cũng t
cu c v n đ ng qu c t ờ ỳ ệ ộ ố ậ
c a Đ ng, ế lu n án rút ra m t s kinh nghi m quý báu cho th i k kháng chi n ả ệ ạ ỹ ứ ướ ố ch ng M , c u n i.
ẩ ạ ớ c và cho c hi n t ộ ổ
ấ ướ ụ ệ ệ ả ệ Ngày nay, trong công cu c đ i m i, đ y m nh công nghi p ủ ệ ổ ố c và b o v T qu c, nhi m v tranh th
ộ ủ ủ ế ớ ớ ệ ạ hóa, hi n đ i hóa đ t n ự ồ s đ ng tình, ng h c a nhân dân th gi t Nam
ế ự ủ ẫ ấ ầ ộ i v i nhân dân Vi ố ườ ể ng l
ả v n r t c n thi ủ t. Đó là s ng h quan đi m, đ ự ồ ố ế ố ớ ự ậ ủ
sách c a Đ ng, s đ ng thu n c a qu c t ệ ớ ủ ự ệ m i c a nhân dân Vi
ề ạ ắ ộ i, chính ổ ệ đ i v i s nghi p đ i ướ ụ c t Nam, th c hi n m c tiêu “dân giàu, n ớ ự ủ ằ m nh, xã h i dân ch , công b ng, văn minh” g n li n v i s
ệ ổ ự ệ ả ố ệ ủ ộ nghi p xây d ng và b o v T qu c Vi t Nam xã h i ch nghĩa .
Ụ
Ọ
Ủ
Ả
DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C C A TÁC GI LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ầ
Ế ộ ố ệ
ủ
ị ủ ự ồ
ộ ủ ư ậ
ố ế
ọ 1. Tr n Th Ng c Thúy (2009), ủ tranh th s đ ng tình, ng h c a d lu n qu c t
Ậ ằ ả “M t s bi n pháp c a Đ ng nh m ộ trong cu c kháng
27
ố
ạ
ế
ể ậ
Tuy n t p báo cáo
c giai đo n 19651968)”,
ị
ộ
ặ
ả
ầ
ớ
ậ
ệ
ữ
t Nam v i cu c v n đ ng qu c t
ộ
ặ
ề i phóng mi n nh ng năm 19601969”, ệ ệ t Nam trong s nghi p
ậ “M t tr n Dân t c gi ộ ố ế ộ ề i phóng mi n Nam Vi
ị
ộ
ệ
ả ự NXB Chính tr qu c gia, Hà N i, tr.6983
ị
ố ể
ư ậ
v i v n đ
ở
ầ ấ ộ
ề ố ế ớ ấ ụ ạ T p chí Giáo d c
Vi
“Tìm hi u d lu n qu c t t Nam (19611971)”,
ị
ể
ị
ố
ấ ộ
ọ ố ế ề ệ
ệ
ữ
ấ “Cu c đ u tranh trên v vi c đ qu c M s d ng ch t đ c hoá N iỗ
ộ ế ỹ ử ụ t Nam nh ng năm 19611971”,
ộ
ị
ọ
ậ
ộ
ủ
ng h cu c đ u tranh c a Vi
ư ậ “V n đ ng d lu n Hi pệ ị i h i ngh Paris”,
i
ể ạ ộ ệ t Nam t ố ị ạ , NXB Chính tr Qu c gia, tr.198215.
ủ
ượ
ế
ệ
ế Vi
c c a
ủ M
ỷ ế
ườ
ọ
ị
ả “Phong trào ph n chi n c a nhân dân ỹ ở t Nam (1954 NXB Xây ng niên năm 2014,
ế ớ
ị
“Nhân dân th gi ế
ọ
c Vi
ầ ỹ ử ụ ỷ ế
ườ
ố ố ế ả i ph n đ i đ qu c ượ ệ t Nam”, NXB Xây d ngự ,
ọ
ị ộ ủ
ộ
ộ ng h c a nhân dân ti n b M ”,
ế ự ủ ỹ ứ
ộ
ướ ỹ c M và s ố ế ố ớ đ i v i Vi c 19541975,
ế ạ ọ
ứ
ọ
ố
ủ ươ
ệ ầ
ị
ộ ng v n đ ng qu c t
“Ch tr ố
ỹ ứ
ả
ố ế ủ c a ạ c giai đo n 1965
ạ
ị
ỹ ượ chi n ch ng M xâm l Hà N iộ , tr.104108. ọ khoa h c 2009, ọ 2. Tr n Th Ng c Thúy (2010), Nam Vi ậ M t tr n Dân t c gi ạ t Nam, cách m ng Vi ọ 3. Tr n Th Ng c Thúy (2011), ệ ch t đ c da cam/đioxin Lý lu nậ (s 6), tr.8388. ố ầ 4. Vũ Quang Hi n, Tr n Th Ng c Thúy (2012), ư ậ ậ tr n đ a d lu n qu c t ượ ế ọ c Vi h c trong chi n tranh xâm l ố ị đau da cam, NXB Chính tr qu c gia, Hà N i, tr.141181. ầ 5. Tr n Th Ng c Thúy, Vũ Quang Hi n (2013), ộ ộ ấ ố ế ủ qu c t ị đ nh Pari – 40 năm nhìn l ọ ị ầ 6. Tr n Th Ng c Thúy (2014), Mỹ đ i v i cu c chi n tranh xâm l ộ ố ớ ộ 1975)”, K y u H i ngh Khoa h c th d ngự , tr.343345. ọ 7. Tr n Th Ng c Thúy (2014), ấ ộ M s d ng ch t đ c hóa h c trong chi n tranh xâm l ọ ị ộ K y u H i ngh Khoa h c th ng niên năm 2014, tr.356358. ự ầ 8. Tr n Th Ng c Thúy (2014), “Cu c chi n trong lòng n ệ ộ ỹ S ng h qu c t ủ ế t ố Đ tàiề ướ Nam trong cu c kháng chi n ch ng M c u n ộ ố nghiên c u khoa h c Đ i h c qu c gia Hà N i, Mã s : QGTĐ 11.11, nghi m thu ngày 2142014. ậ ọ 9. Tr n Th Ng c Thúy (2015), ướ ế ộ Đ ng trong cu c kháng chi n ch ng M , c u n ử ả 1975”, T p chí L ch s Đ ng (299/102015), tr.5863.

