intTypePromotion=1

DANH ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG THƯƠNG MẠI - 2

Chia sẻ: Muay Thai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:56

0
72
lượt xem
7
download

DANH ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG THƯƠNG MẠI - 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các doanh nghiệp nước ngoài và do đó tăng số lượng nợ ròng và các nghĩa vụ khác đối với nước này. Xem GEARING. Là số liệu mẫu hoặc là số đo vị trí của một phân phối. Hệ thống tiền tệ dựa vào cơ sở số mười. Đồng nghĩa với HÀM MỤC TIÊU. Khoảng thời gian giữa việc nhận biết nhu cầu phải hành động để giải quyết một vấn đề kinh tế (Đặc biệt là kinh tế vĩ mô) với việc quyết định chính sách về vấn đề đó. Một tiêu chuẩn sử dụng trong việc chọn lựa,...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: DANH ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG THƯƠNG MẠI - 2

  1. economic 1437 Hayek, Friedrich A.Von (1899-1992). Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại 1438 Heckscher-Ohlin approach to quốc tế. international trade Lập hàng rào. 1439 Hedging Giá ẩn. 1440 Hedonic price Chủ nghĩa khoái lạc. 1441 Hedonism Chỉ số Herfindahl. 1442 Herfindahl index Tính không đồng nhất. 1443 Heterogeneity Vốn không đồng nhất. 1444 Heterogeneous capital Sản phẩm không đồng nhất. 1445 Heterogeneous product Hiệp phương sai không đồng nhất. 1446 Heteroscedasticity 1447 Hicks. Sir John R. (1904-1989). Biểu đồ Hicks-Hansen. 1448 Hicks-Hansen diagram Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks. 1449 Hicks Neutral Technical Progress Thất nghiệp ẩn. 1450 Hidden unemployment Page 57
  2. economic Tiền mạnh. 1451 High-powered money Tỷ lệ thuê. 1452 Hiring rate Các tiêu chuẩn thuê người. 1453 Hiring standards Biểu đồ tần xuất. 1454 Histogram Chi phí lịch sử. 1455 Historical costs Các mô hình lịch sử. 1456 Historical model Trường phái lịch sử. 1457 Historical school Chủ nghĩa lịch sử. 1458 Historicism Đầu cơ tích trữ. 1459 Hoarding Công ty nắm giữ. 1460 Hoarding company Tính thuần nhất, tính đồng nhất. 1461 Homogeneity Các hàm đồng nhất. 1462 Homogeneous functions Sản phẩm đồng nhất. 1463 Homogeneous product Các hàm sản xuất đồng nhất. 1464 Homogeneous product functión Hiệp phương sai đồng nhất. 1465 Homoscedasticity Công bằng theo phương ngang. 1466 Horizontal equity Liên kết theo phương ngang. 1467 Horizontal intergration 1469 Horizontal / vertical / conglomerate Hợp nhất theo tuyến ngang/ dọc/ kết khối. merger Tiền nóng. 1470 Hot money Quy tắc Hotelling. 1471 Hotelling's Rule Lợi nhuận nhà ở. 1472 Housing benefit Vốn nhân lực. 1473 Human capital 1474 Hume, David (1711-1776) Uỷ ban Hunt. 1475 Hunt Commission Page 58
  3. economic 1476 Hunt Report Báo cáo Hunt. 1477 Hiperbola Hypecbôn Siêu lạm phát. 1478 Hyperinflation Kiểm định giả thuyết. 1479 Hypothesis testing Hiện tượng trễ. 1480 Hysteresis Của cải của con người. 1481 Human wealth Tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng. 1482 ICOR Ngân hàng Tái thiết và Phát triển. 1483 IBBD Công ty Tài chính Công nghiệp và Thương 1484 ICFC mại. Hiệp hội Phát triển quốc tế. 1485 IDA Bài toán nhận dạng. 1486 Identification problem Đồng nhất thức. 1487 Identity Ma trận đơn vị. 1488 Identity matrix Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân. 1489 National Income Identities Trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất. 1490 Idiosyncratic exchange Tiền nhàn rỗi. 1491 Idle balances Không tính chuyển hoán. 1492 Illiquidity Văn phòng Lao động Quốc tế. 1493 Ilo Số ảo. 1494 Imaginary number Quỹ tiền tệ quốc tế. 1495 IMF Tăng trưởng mô phỏng. 1496 Imitative growth Tăng trưởng làm khốn khổ. 1497 Immiserizing growth Phân tích tác động. 1498 Impact analysis Số nhân tác động 1499 Impact multiplier Tác động của việc đánh thuế. 1500 Impact of taxation Cạnh tranh không hoàn hảo. 1501 Imperfect competition Page 59
  4. economic Thị trường không hoàn hảo. 1502 Imperfect market Chủ nghĩa đế quốc. 1503 Imperialism Độ trễ thực hiện. 1504 Implementation lag Các hợp đồng ẩn. 1505 Implicit contracts Chi phí ẩn. 1506 Implicit cost Hàm ẩn. 1507 Implicit function Chỉ số giảm phát giá ẩn. 1508 Implicit price deflator Giá trị tiền thuê ẩn. 1509 Implicit rental value Hàng nhập khẩu. 1510 Import Thuế nhập khẩu. 1511 Import duty Hạn ngạch nhập khẩu. 1512 Import quota Các hạn chế nhập khẩu. 1513 Import restrictions Thay thế nhập khẩu. 1514 Import substitution Thuế quan nhập khẩu. 1515 Import tariff 1516 Import substitution industrialization Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu. Định lý về tính bất khả thể; Định lý về Điều 1517 Impossibility Theorem không thể có. Hàng hoá công cộng không thuần tuý. 1518 Impure public good Tiền thuê không quy đổi. 1519 Imputed rent Tiền nhàn rỗi. 1520 Inactive money Hệ thống thanh toán khuyến khích. 1521 Incentive payment systems Phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối 1522 Incidence of taxation tượng chịu thuế. Thu nhập 1523 Income Luồng luân chuyển của thu nhập. 1524 Income, circular flow of Đường tiêu dùng thu nhập. 1525 Income consumption curve Xác định thu nhập. 1526 Income determination Sự khác biệt về thu nhập. 1527 Income differentials Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập. 1528 Income effect Phân phối thu nhập. 1529 Income distribution Page 60
  5. economic Co giãn của cầu theo thu nhập. 1530 Income elasticity of demand Mô hình thu nhập - chi tiêu 1531 Income - expenditure model Duy trì thu nhập. 1532 Income maintenance Ảnh hưởng thu nhập của lương. 1533 Income effect of wages Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính 1534 Income approach GDP). Tỷ số thu nhập / doanh thu. 1535 Income-sales ratio Chính sách thu nhập. 1536 Incomes policy Ảnh hưởng của thu nhập và ảnh hưởng của 1537 Income and substitution effect thay thế. Trợ giúp thu nhập. 1538 Income support Thuế thu nhập 1539 Income tax Báo cáo thu nhập / Bản thu nhập. 1540 Income statement Tỷ giá thương mại theo thu nhập 1541 Income terms of trade Tốc độ lưu thông của thu nhập. 1542 Income velocity of circulation Lợi tức tăng dần theo quy mô. 1543 Increasing returns to scale Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR). 1544 Incremental capital-output ratio Biến độc lập. 1545 Independent variable Phương pháp chỉ số hoá. 1546 Indexation Chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh 1547 Indexation of tax allowances and thuế. taxation. Số chỉ số. 1548 Index number Vấn đề chỉ số. 1549 Index number problem Kế hoạch hoá chỉ dẫn. 1550 Indicative planning Chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch. 1551 Index of distortion 1552 Indifference Bàng quan Đường bàng quan, đường đẳng dụng. 1553 Indifference curve Họ đường bàng quan, bản đồ đường đẳng 1554 Indifference map dụng. Bình phương tối thiểu gián tiếp. 1555 Indirect least squares (ILS) Thuế gián thu. 1556 Indirect taxes Hàm thoả dụng gián tiếp. 1557 Indirect utility function Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia 1558 Indivisibilities được. Trừng phạt lao động. 1559 Industrial action 1560 Industrial and Commercial Finance Công ty Tài chính Công nghiệp và Thương mại. Corporation Page 61
  6. economic Ngân hàng công nghiệp. 1561 Industrial bank Phân tích tổ hợp công nghiệp. 1562 Industrial complex analysis Dân chủ công nghiệp 1563 Industrial democracy 1564 Industrial Development Certificate Chứng chỉ Phát triển công nghiệp. Tranh chấp lao động 1565 Industrial dispute Sự tập trung công nghiệp. 1566 Industrial concentration Lập luận quy nạp. 1567 Inductive reasoning Chính sách công nghiệp. 1568 Industrial policy Tính ỳ công nghiệp. 1569 Industrial inertia Công nghiệp hoá (ở các nước đang phát 1570 Industrialization triển). Tổ chức công nghiệp 1571 Industrial organization Các quan hệ lao động. 1572 Industrial relation Công ty cải tổ công nghiệp. 1573 Industrial Reorganization Corporation Nghiệp đoàn theo ngành. 1574 Industrial unions Chênh lệch về tiền công giữa các ngành. 1575 Industrial wage differentials Cơ cấu tiền công theo ngành. 1576 Industrial wage structure Ngành công nghiệp. 1577 Industry Thương lượng trong toàn ngành. 1578 Industry-wide bargaining 1579 Inelastic Không co giãn. Bất đẳng thức. 1580 Inequality Ngành công nghiệp non trẻ. 1581 Infant industry Luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ. 1582 Infant industry argument for protection Luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành 1583 Infant industry tariff argument công nghiệp non trẻ. Suy luận 1584 Inference Hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp 1585 Inferior good Bộ nhớ vô hạn. 1586 Infinite memory Page 62
  7. economic Lạm phát. 1587 Inflation Lạm phát bị nén. 1588 Inflation, suppressed Hạch toán lạm phát. 1589 Inflation accounting Hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch 1590 Inflationary gap lạm phát. 1591 Infinitely elastic Co giãn hoàn toàn. Vòng xoáy ốc của lạm phát. 1592 Inflationary spiral Trợ cấp lạm phát. 1593 Inflation subsidy Thuế lạm phát. 1594 Inflation tax Khu vực không chính thức. 1595 Informal sector 1596 Information Thông tin Ma trận Thông tin. 1597 Information matrix Tỷ lệ lạm phát. 1598 Inflation rate Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát. 1599 Inflation-adjusted budget Phân tích thông tin kinh tế. 1600 Informative economy analysis Ngoại ứng biên. 1601 Infra-marginal externality Hạ tầng cơ sở. 1602 Infrastructure Thuế thừa kế. 1603 Inheritance tax Nhóm người yêu cầu đầu tiên. 1604 Initial claims series Sự bơm tiền. 1605 Injections Phân phối lại bằng hiện vật. 1606 In-kind redistribution Hối phiếu nội địa. 1607 Inland bill Phát kiến; sáng kiến 1608 Innovations Đầu vào. 1609 Input Định hướng theo đầu vào. 1610 Input orientation Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản 1611 Innocent entry barrier trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành. Đầu vào - đầu ra (I-O), bảng cân đối liên 1612 Input - output ngành. Độ trễ bên trong. 1613 Inside lag Tiền bên trong. 1614 Inside money Người trong cuộc - người ngoài cuộc. 1615 Insider - outsider Mô hình Người trong cuộc - người ngoài cuộc. 1616 Insider - outsider model Tình trạng không trả được nợ. 1617 Insolvency Page 63
  8. economic Tín dụng trả dần. 1618 Instalment credit Kinh tế học thể chế. 1619 Institutional economics Đào tạo thể chế. 1620 Institutional training Các biến công cụ (IV). 1621 Instrumental variables Các công cụ. 1622 Instruments Bảo hiểm 1623 Insurance Tiền đóng bảo hiểm. 1624 Insurance premium Tài sản vô hình. 1625 Intangible assets Vốn vô hình. 1626 Intangible capital Số nguyên 1627 Integer Nền kinh tế liên kết. 1628 Integerated economy Chuỗi thời gian được lấy tích phân. 1629 Integerated time series 1630 Integration Tích phân hoá. Đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý 1631 Intended inventory investment Giới hạn thâm canh. 1632 Intensive margin Thị trường Liên ngân hàng. 1633 Inter-Bank Market Hệ số chặn. 1634 Intercept Độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau. 1635 Interdependent utility 1636 Interdistrict Settlement Account (or Tài khoản (hay quỹ) Thanh toán liên vùng. Fund) Tiền lãi, lãi suất. 1637 Interest Thuếu san bằng lãi suất. 1638 Interest equalization tax Độ nhạy theo lãi suất. 1639 Interest sensitivity Công bằng giữa các thế hệ. 1640 Intergenerational equity Các trợ cấp liên chính quyền. 1641 Intergovernmental grants Các ban giám đốc chung, các ban giám đốc 1642 Interlocking directorates kết hợp. 1643 Intermediate areas Các vùng trung gian. 1644 Intermediate goods Hàng hoá trung gian. Độ trễ trung gian. 1645 Intermediate lag Công nghệ trung gian. 1646 Intermediate technology Page 64
  9. economic Nhóm Phát triển Công nghệ trung gian. 1647 Intermediate Technology Development Group Biến trung gian 1648 Intermediate variables Khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu. 1649 Internal convertibility of soft currencies Sự xả tiền trong nước. 1650 Internal drain Tăng trưởng nhờ nội ứng. 1651 Internal growth Nội hoá. 1652 Internalization Thị trường lao động nội vi. 1653 "internal" labuor market 1654 Internal finance Tài chính bên trong. Nội suất sinh lợi 1655 Internal rate of return Các mức chênh lệch tiền công nội tại. 1656 Internal wage differentials Cân bằng bên trong 1657 Internal balance Cân bằng bên ngoài. 1658 External balance Ngâb hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế. 1659 International Bank for Reconstruction and Development Cartel quốc tế. 1660 International cartel Các liên minh thanh toán quốc tế. 1661 International clearing unions Các hiệp định hàng hoá quốc tế. 1662 International commodity agreements Hiệp hội phát triển quốc tế 1663 International Development Association Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế. 1664 International Development Co- operation Agency (ID) Sự phân chia lao động quốc tế. 1665 International division of labour Kinh tế học quốc tế 1666 International economics Công ty Tài chính Quốc tế. 1667 International Finance Corporation Khủng hoảng nợ quốc tế. 1668 International debt crisis Page 65
  10. economic Văn phòng Lao động quốc tế. 1669 International Labuor Office Thanh khoản quốc tế. 1670 International liquidity Chủ nghĩa trọng tiền quốc tế. 1671 International monetarism (IMF) - Quỹ tiền tệ quốc tế. 1672 International monetary Fund Hệ thống thanh toán quốc tế. 1673 International payments system (ISIC)-Phân loại Ngành Công nghiệp theo 1674 International Standard Industrial C1683Tiêu chuẩn Quốc tế. Classification Thương mại quốc tế. 1675 International trade (ITO) - Tổ chức thương mại quốc tế. 1676 International Trade Organization Hội đồng lúa mỳ Quốc tế. 1677 International Wheat Council 1678 Interpersonal comparisons of utility So sánh độ thoả dụng giữa các cá nhân. Khoảng cách giữa các tứ vị phân vị. 1679 Interquartile range Đạo luật thương mại giữa các tiểu bang. 1680 Interstate Commerce Act 1681 Intersection Giao Ước lượng khoảng. 1682 Interval estimation "tại Ngân hàng". 1683 "In the bank" Hang tồn kho, dữ trữ. 1684 Inventories Chu kỳ hàng tồn kho. 1685 Inventory cycle Đầu tư tồn kho 1686 Inventory investment Quy tắc hàm ngược. 1687 Inverse function rule Đầu tư. 1688 Investment Các tiêu chuẩn đầu tư. 1689 Investment criteria Trợ cấp đầu tư. 1690 Investment grants Tờ-rớt đầu tư. 1691 Investment trust Page 66
  11. economic Các nhà đầu tư trong Công nghiệp. 1692 Investors in Industry 1693 Invisible hand, the Bàn tay vô hình. Khoản vô hình 1694 Invisibles Thất nghiệp không tự nguyện. 1695 Involuntary unemployment Quy luật sắt về tiền công. 1696 Iron law of wages Lượng cho vay không trả được. 1697 Irredeemable loan stock Các cổ phiếu ưu tiên không trả được. 1698 Irredeemable preference shares Tính bất khả đảo; Tính không thể đảo ngược 1699 Irreversibility được. Đường IS 1700 IS curve Phân loại Ngành Công nghiệp theo tiêu 1701 ISIC chuẩn Quốc tế. Ngân hàng phát triển Hồi giáo. 1702 Islamic Development Bank Lược đồ IS - LM. 1703 IS- LM diagram Đường đẳng phí. 1704 Iso-cost curve Đường đẳng chi. 1705 Iso-outlay line Đường đẳng sản phẩm. 1706 Iso-product curve Các đường đẳng nhuận. 1707 Iso-profit curve Đẳng lượng. 1708 Isoquant Đường đẳng thu. 1709 Iso-revenue line (curve) Vốn phát hành. 1710 Issued capital Cục phát hành. 1711 Issue department Người môi giới phát hành. 1712 Issuing broker 1713 Issuing house Nhà phát hành. Hiệp hội các Nhà phát hành. 1714 Issuing House Association Tổ chức thương mại Quốc tế. 1715 ITO Tương quan nghịch biến. 1716 Inverse relation Phát minh và phát kiến. 1717 Invention and innovation Thương mại trong ngành. 1718 Intra-industrial trade Can thiệp và tài trợ chính thức. 1719 Invention and official financing Biểu đồ nhu cầu đầu tư. 1720 Investment demand schedule Tiền dựa theo nợ. 1721 IOU money Page 67
  12. economic Biểu đồ IS và LM. 1722 IS and LM schedule Đường chữ J 1723 J curve Vốn "mềm dẻo". 1724 "jelly" capital 1725 Jevon, W.Stanley (1835-1882) Người buôn bán chứng khoán. 1726 Jobber Nhóm nghề. 1727 Job cluster Thuyết về cạnh tranh việc làm. 1728 Job competition theory Tạo việc làm. 1729 Job creation Biểu đồ số người chấp nhận công việc. 1730 Job acceptance schedule Việc làm kép. 1731 Job dublication Đánh giá việc làm. 1732 Job evaluation Tìm kiếm việc làm. 1733 Job search Các kênh tìm việc. 1734 Job search channels Chọn việc làm. 1735 Job shopping 1736 Johnson, Harry Gordon (1923-77) Các phân phối xác suất kết hợp. 1737 Joint probability distributions Các sản phẩm liên kết. 1738 Joint products Page 68
  13. economic Tối đa hoá lợi nhuận chung. 1739 Joint profit maximination Công ty cổ phần. 1740 Joint stock company 1741 Joint venture Liên doanh. Liên doanh ở các nước Đông Âu. 1742 Joint venture in European Countries Kiểm định J. 1743 J - test 1744 Juglar cycle Chu kỳ Juglar. Chân lý như là công bằng. 1745 Justice as fairness Giá công bằng. 1746 Just price Trái phiếu lãi suất cao. 1747 Junk bonds 1748 Kahn, Richard F. (1905-1989) 1749 Kaldor, Nicholas (1908-1986) Kiểm định Kaldor - Hicks. 1750 Kaldor - Hicks test Page 69
  14. economic 1751 Kalecki, Micheal (1899-1970) Phép lọc Kalman. 1752 Kalman filtering 1753 Kantorovich, Leonid (1912-1986) 1754 Kenedy Round Vòng đàm phán Kenedy. Thương lượng chủ chốt. 1755 Key bargain 1756 Keynes, John Maynard (1883-1946) Hiệu ứng Keynes. 1757 Keynes effect Điểm cắt Keynes 1758 Keynesian cross Kinh tế học trường phái Keynes 1759 Keynesian economics Lý thuyết tăn trưởng của trường phái Keynes. 1760 Keynesian Growth Theory Kế hoạch Keynes. 1761 Keynes Plan Các mức lương then chốt. 1762 Key rates Đường cầu gấp khúc. 1763 Kinked demand curve Page 70
  15. economic 1764 Klein Goldberger model Mô hình Klein Goldberger. 1765 Klein, Lawrence R. (1920-) Điểm tựa mỏng manh. 1766 Knife edge 1767 Knight, Frank (1895-1973) 1768 Kondratieff, Nicolai D. (1892-..?) 1769 Koopmans, Tjalling (1910-1985) Page 71
  16. economic Phép biến đổi Koyck 1770 Koych transformation 1771 Kuznets, Simon (1901-1985) Lao động. 1772 Labour Tiến bộ kỹ thuật làm tăng sức lao động. 1773 Labour augmenting technical progress Kinh tế học lao động. 1774 Labour economics Lực lượng lao động. 1775 Labour force Tỷ lệ tham gia Lực lượng lao động. 1776 Labour force participation rate Tích trữ lao động. 1777 Labour hoarding Biểu đồ về lực lượng lao động 1778 Labour force schedule Sử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao 1779 Labour intensive động. Thị trường lao động. 1780 Labour market Sức lao động. 1781 Labour power Các kỹ thuật tiết kiệm lao động. 1782 Labour - saving techniques Tỷ trọng của lao động. 1783 Labour's share Tiêu chuẩn lao động. 1784 Labour standard Cung lao động. 1785 Labour supply Nền kinh tế thừa lao động. 1786 Labour surplus economy Lý thuyết lao động về giá trị. 1787 Labour theory of value Mức độ thay lao động. 1788 Labour turnover Đường Laffer. 1789 Laffer curve Quan hệ trễ. 1790 Lagged relationship Phương pháp nhân tử Lagrange. 1791 Lagrangean technique Học thuyết về nền kinh tế tự vận hành. 1792 Laissez - faire Page 72
  17. economic Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can 1793 Laissez - faire economy thiệp). Đất đai. 1794 Land Sử dụng nhiều đất. 1795 Land intensive Bảo hộ và cải cách ruộng đất. 1796 Land reform and tenure Thuế đất. 1797 Land tax 1798 Lange, Oscar (1904-1965) Chỉ số giá Laspeyres. 1799 Laspeyres price index Hệ thống kinh tế Mỹ Latinh. 1800 Latin American Economic System Hiệp hội thương mại tự do Mỹ latinh. 1801 Latin American Free Trade Association (LAFTA) Trường phái Lausanne. 1802 Lausanne School Quy luật của cầu. 1803 Law of demand Quy luật lợi tức giảm dần. 1804 Law of diminishing returns Quy luật độ thoả dụng cận biên giảm dần. 1805 Law of diminishing marginal utility Quy luật về các đặc tính biến đổi. 1806 Law of variable proprerties Quy luật một giá. 1807 Law of one price 1808 Layfield Report Báo cáo Layfield. Sa thải tạm thời 1809 Layoffs Nguyên tắc đầu mối hàng đầu. 1810 Leading links principle Ngành dẫn đầu. 1811 Leading sector Những khoản rò rỉ. 1812 Leakages Sự nhảy cóc. 1813 Leap - frogging Học hỏi 1814 Learning Học qua hành learning by doing Page 73
  18. economic 1815 Lease Thuê Phương sản xuất dựa trên giá thành thấp 1816 Least cost method of production nhất. Phương pháp bình phương nhỏ nhất. 1817 Least squares Nguyên tắc Le Chatelier. 1818 Le Chatelier principle Người cho vay cứu cánh cuối cùng. 1819 Lender of last resort 1820 Leontief, Wassily W. (1906-) Số nghịch đảo Leontief. 1821 Leontief inverse Nghịch lý Leontief. 1822 Leontief paradox 1823 Lerner, Abba P. (19031983). Tình huống Lerner. 1824 Lerner case Chỉ số Lerner 1825 Lerner index Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định). 1826 Leger tender Các nước chậm phát triển. 1827 Less devoloped countries (LDCs) Thư tín dụng. 1828 Letter of credit Mức ý nghĩa. 1829 Level of significance Sân chơi công bằng / cùng một sân chơi? 1830 Level field Tỷ phần vốn vay; Đòn bẩy về tài chính; Tỷ lệ 1831 Leverage vốn vay so với tổng vốn. Page 74
  19. economic 1832 Lewis, Sir W.Arthur (1919-1991). 1833 Lewis - Fei - Ranis model Mô hình Lewis - Fei - Ranis. Tăng vay bằng cách thay cổ phần 1834 Leveraged buy out (LBO) Tài trợ đòn bẩy. 1835 Leveraged financing Thị hiếu thiên lệch. 1836 Lexicographic preferences Nợ. 1837 Liabilities Chủ nghĩa tự do. 1838 Liberalism Lãi suất liên ngân hàng London. 1839 LIBOR Cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi. 1840 Licensed deposit takers Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng 1841 Life-cycle hypothesis đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm. Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người. 1842 Life-cycle oriented expectation "Thuyền cứu sinh". 1843 "Lifeboat" Hàm hợp lý 1844 Likehood function Kiểm định tỷ số hợp lý. 1845 Likehood ratio test (LD) Công ty trách nhiệm hữu hạn. 1846 Limited company Các biến số phụ thuộc hạn chế. 1847 Limited dependent variables Thông tin hạn chế. 1848 Limited information (LI) Trách nhiẹm hữu hạn. 1849 Limited liability Định giá giới hạn. 1850 Limit pricing 1851 Lindahl model Mô hình Lindahl. Thuyết Linder. 1853 Linder thesis Tổ hợp tuyến tính. 1854 Linear combination Phụ thuộc tuyến tính 1855 Linear dependence Page 75
  20. economic Ước lượng tuyến tính. 1856 Linear estimator Các hệ thống chi tiêu tuyến tính. 1857 Linear expenditure systems Hàm tuyến tính. 1858 Linear function Đồng nhất tuyến tính. 1859 Linear nomogenous Mô hình xác suất tuyến tính. 1860 Linear probability model Quy hoạch tuyến tính. 1861 Linear programming Tài sản dễ hoán chuyển; Tài sản lỏng; tài sản 1862 Liquid asset dễ thanh tiêu . Tỷ lệ tài sản dễ hoán chuyển. 1863 Liquid assets ratio Phát mại. 1864 Liquidation Khả năng chuyển hoán. 1865 Liquility 1866 Liquidity Tính thanh toán, thanh tiêu. Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu 1867 Liquidity preference Tỷ số về khả năng hoán chuyển 1868 Liquidity ratio Bẫy tiền mặt; Bẫy thanh khoản. 1869 Liquidity trap Các chứng khoán yết giá. 1870 Listed securities Phương pháp Little - Mirrlees. 1871 Little - Mirrlees method Đường LM. 1872 LM curve Khoản cho vay. 1873 Loan Các quỹ có thể cho vay. 1874 Loanable funds Vốn vay. 1875 Loan capital Số vốn vay. 1876 Loan stock Chương trình cho vay. 1877 Loan facility Thị trường của chính quyền địa phương. 1878 Local authorities' market Tài chính địa phương. 1879 Local finance Thị trường lao động địa phương. 1880 Local labour market Số nhân địa phương 1881 Local mutiplier Hàng hoá công cộng địa phương. 1882 Local public good Liên kết theo vị trí. 1883 Locational integration Sự phụ thuộc lẫn nhau về vị trí. 1884 Locational interdependence Thương số vị trí. 1885 Location quotient Lý thuyết về vị trí. 1886 Location theory Page 76
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản