B GIÁO DC ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
ĐOÀN ĐẶNG QUÍ AN
ĐÁNH GIÁ HIU QU HOT ĐỘNG CA
CÁC CÔNG TY CHNG KHOÁN ĐANG
NIÊM YT
Chuyên ngành
:
Tài chính
Ngân
hàng
Mã ngành: 60.31.12
LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
NGƯỜI HƯỚNG DN KHOA HC
TS. PHAN M HNH
Năm 2010
LI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan lun văn thc sĩ này do chính tôi nghiên cu và thc hin,
và chưa tng được ai công b trong bt kng trình nào.
Tác gi
Đoàn Đặng Quí An
LI CM ƠN
Tôi xin bày t lòng biết ơn sâu sc đến TS. Phan M Hnh, ging viên khoa
Tài chính nhà nước Trường Đại hc Kinh tế TP.HCM. đã tn tình
hướng dn, giúp đỡ đóng góp nhng ý kiến quý báu trong sut qtrình
thc hin lun văn.
Tôi xin cm ơn các thy cô ti Trưng Đại hc Kinh tế TP.HCM đã ging
dy, truyn đạt kiến thc kinh nghim cho i. Đặc bit, tôi biết ơn
chng tôi, gia đình tôi, bn đồng nghip đã c gng to mi điu kin
thun li và h tr ti đa để tôi có th hoàn thành lun văn này.
Xin chân thành cm ơn tt c.
Đoàn Đặng Quí An
Lun văn đã được chnh sa theo yêu cu ca Hi đồng chm lun văn. C th:
Chnh sa mc tiêu, ni dung cho rõ hơn và sát hơn vi tên đề tài nghiên cu
(gn cht hơn vi các công ty chng khoán niêm yết);
B sung ni dung cht lưng dch v các công ty chng khoán niêm yết;
B sung trong chương gii pháp v minh bch thông tin, tính dn dt
đối vi các công ty chng khoán chưa niêm yết.
,
HÌNH V
DANH MC CÁC BNG
Bng
Tên bng
Trang
Bng 2.1 Phân chia CTCK theo loi hình doanh nghip 38
Bng 2.2 Các tiêu chí cơ bn la chn CTCK đại din cho nhóm CTCK
niêm yết 42
Bng 2.3 Kết qu hot động kinh doanh năm 2009 ca các CTCK niêm
yết 45
Bng 2.4 Các ch tiêu sinh li ca CTCK năm 2009 45
Bng
2.
5
T
l
chi phí trên doanh thu c
a các CTCK năm 2009
4
6
Bng 2.6 H s thanh toán ca các CTCK 47
Bng 2.7 Thay đổi tng ngun vn, vn ch s hu năm 2009 ca các
CTCK 48
Bng 2.8 Mc độ tăng/gim doanh thu trên tng nghip v năm
2009/2008 so toàn th trường 49
Bng 2.9 Mc tăng (gim) chi phí hot động kinh doanh chng khoán 49
Bng 2.10 T l d phòng gim giá đầu tư tài chính trên ngun vn và
VCSH 50
Bng
2.
11
Th phn tài khon giao dch
chng khoán năm
2008
5
5
Bng 2.12 Cơ cu doanh thu ca các CTCK năm 2009 57
Bng
2.1
3
Vn
doanh thu
ca các CTCk năm
2009
5
8
Bng 2.14 Tng kết thành tích ni bt ca các CTCK 59
Bng 2.15 Các c đông ln ca BVSC, HPSC, KLS, SSI 61
Bng
2.1
6
Cơ c
u ngu
n nhân l
c phân chia theo trình
đ
6
3
Bng 2.17 Đánh giá trình độ công ngh thông tin áp dng ti CTCK 65
Bng 3.1 D báo mt s ch tiêu kinh tế vĩ mô 2010-2011 69
DANH MC CÁC
HÌNH
Hình Tên hình Trang
Hình
2.1
S lượng CTCK
được thành lp
t năm
2000
đến
200
9
3
7
Hình 2.2 Phân chia CTCK theo quy mô vn điu l 39
Hình 2.3 Phân chia CTCK theo các nghip v kinh doanh được phép thc
hin (năm 2009) 40
Hình 2.4 Tình hình hot động ca các CTCK năm 2008 và 2009 41
Hình
2.5
Din biến VN
-
Index trong khong thi gian
2
năm gn đây
5
2
Hình 2.6 Th phn môi gii trên sàn HSX năm 2008 và 2009 56