Ờ L I CAM ĐOAN
ố ệ ứ ế ằ ả Tôi xin cam đoan r ng, s li u và k t qu nghiên c u trong khoá
ư ề ượ ử ụ ệ ộ ọ ị ể ả ự ậ lu n này là trung th c và ch a h đ c s d ng đ b o v m t h c v nào.
ọ ự ự ệ ệ ằ ỡ Tôi xin cam đoan r ng, m i s giúp đ cho vi c th c hi n này đã
ượ ả ơ ề ẫ ậ ượ đ c c m n và các thông tin trích d n trong khoá lu n đ u đ ỉ c ch rõ
ự ệ ằ ố ồ ờ ồ ngu n g c. Đ ng th i, tôi xin cam đoan r ng trong quá trình th c hi n đ ề
ạ ươ ủ ấ ọ ị tài này t ị i đ a ph ị ng tôi luôn ch p hành đúng m i quy đ nh c a đ a
ươ ự ệ ề ơ ph ng n i th c hi n đ tài.
ộ Hà N i, ngày 01 tháng 06 năm 2015
ả ậ Tác gi khóa lu n
i
ệ Lê Vi t Thanh
Ờ Ả Ơ L I C M N
ự ậ ố ờ ừ ệ ể ượ Trong th i gian th c t p t t nghi p v a qua, đ hoàn thành đ c đ ề
ố ự ỗ ự ủ ả ệ ậ ượ ấ tài t t nghi p, ngoài s n l c c a b n thân tôi đã nh n đ c r t nhi u s ề ự
ỡ ủ ể ậ ườ quan tâm giúp đ c a các t p th , các cá nhân trong và ngoài tr ng.
ự ậ ậ ượ ự ỡ ệ Trong quá trình th c hi n lu n án, tôi đã nh n đ c s giúp đ nhi ệ t
ủ ầ ướ ử ờ ả ơ ắ ớ ẫ tình c a các th y cô h ng d n. Tôi xin g i l i c m n sâu s c t i Th.S
ạ ậ ị ướ ẫ ố ờ Ph m Th Thanh Thúy, đã t n tình h ng d n tôi trong su t th i gian làm
khóa lu n.ậ
ử ờ ả ơ ắ ớ Tôi cũng xin g i l i c m n sâu s c t i UBND xã Trung Tú, HTX xã
ầ ộ Trung Tú, các h dân trong xã Trung Tú và các th y cô trong khoa Kinh t ế
ề ệ ạ ậ ỡ đã t o đi u ki n giúp đ tôi hoàn thành lu n án.
ả ơ ớ ố Cu i cùng tôi xin chân thành c m n t ạ i gia đình và b n bè đã khích
ậ ố ổ ệ l và c vũ tôi hoàn thành khoá lu n t ệ t nghi p này.
ả ơ Tôi xin chân thành c m n!
ộ Hà N i, ngày 1 tháng 6 năm 2015
ả ậ Tác gi khóa lu n
ii
ệ Lê Vi t Thanh
iii
Ắ Ề TÓM T T Đ TÀI
ự ệ ẩ ợ HTX đã đóng vai trò tích c c trong vi c tr giúp, thúc đ y kinh t ế ộ h
ể ế ụ ể ể ề ọ ạ phát tri n, t o ti n đ ề quan tr ng đ ti p t c phát tri n HTX. Tuy nhiên
ạ ộ ự ữ ầ ẫ ợ ư nh ng năm g n đây, ho t đ ng lĩnh v c kinh doanh h p tác xã v n ch a
ự ẽ ề ể ể ễ ạ ấ phát huy m nh m trong th c ti n. Đi u đó cho th y, đ phát tri n HTX,
ế ụ ứ ệ ầ ổ ớ trong đó có HTX nông nghi p, c n ti p t c nghiên c u, đ i m i chính sách.
ệ Ứ ề Huy n ng Hòa nói chung, xã Trung Tú nói riêng, là vùng có n n
ế ệ ươ ể ở ố ạ ộ kinh t nông nghi p t ng đ i phát tri n ề ngo i thành Hà N i, có đi u
ệ ự ậ ợ ệ ể ệ ki n t nhiên thu n l ộ ề i cho vi c phát tri n m t n n nông nghi p hàng hóa
ể ạ ệ ể ề ầ đa d ng. Đ giúp nông dân khai thác tri ể ấ t đ ti m năng y, c n phát tri n
HTX trong nông nghi p ệ
ự ừ ệ ế ể ậ T khi tri n khai th c hi n Lu t HTX năm 2003 đ n nay, HTX nông
ệ ở ướ ứ ể ượ ộ nghi p xã Trung Tú có b ớ c phát tri n m i, đã đáp ng đ ầ c m t ph n
ủ ộ ả ầ ủ ệ ấ nhu c u c a nông dân, c a h s n xu t kinh doanh nông nghi p, đóng góp
ể ọ ế ộ ủ ị quan tr ng vào quá trình phát tri n kinh t xã h i c a đ a bàn. Tuy nhiên,
ệ ở ồ ạ ộ ố ế HTX nông nghi p xã Trung Tú cũng còn t n t ư i m t s y u kém nh :
ộ ố ứ ự ể ổ m t s HTX chuy n đ i còn mang tính hình th c, năng l c n i t ộ ạ ủ i c a
ạ ợ ạ ế ố HTX còn h n ch , s HTX làm ăn hi u ệ quả còn ít, l i ích đem l i cho các
ư ươ ư ệ ể ề ứ xã viên ch a nhi u, HTX nông nghi p phát tri n ch a t ớ ề ng x ng v i ti m
ế ộ ố ủ năng và vai trò kinh t xã h i v n có c a nó.
ế ế ủ ữ ệ ạ ị Nh ng h n ch , y u kém c a HTX nông nghi p trên đ a bàn xã
ệ Ứ ề ớ Trung Tú, huy n ng Hòa c nhi u nguyên nhân, trong đó có nguyên nhân
ướ ể ể ở Ứ ầ ớ ề v phía Nhà n c. Đ phát tri n HTX ợ ng Hòa phù h p v i nhu c u và
ớ ơ ế ả ổ ỗ ợ ự ề ầ ể ủ ti m năng c n ph i đ i m i c ch , chính sách h tr cho s phát tri n c a
iv
ừ ữ ề ầ ẩ ọ HTX. T nh ng yêu c u đó, đã thúc đ y tôi ch n đ tài “ Đánh giá th cự
ỗ ợ ợ ể ở thi chính sáchh tr phát tri n h p tác xã ệ Ứ xã Trung Tú, huy n ng
ụ ớ ố ượ ệ ộ , v i m c tiêu chung là đánh giá đ ự c vi c th c Hòa, Thành ph Hà N i.”
ể ủ ợ ỗ ợ ạ thi chính sách h tr phát tri n c a h p tác xã t i Trung Tú qua đó đ a raư
ữ ấ ả ự ệ ả ề nh ng đ xu t, gi i pháp nâng cao hi u qu công tác th c thi chính sách
ệ Ứ ể ợ ị ỗ ợ h tr cho phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã Trung Tú, huy n ng Hòa,
ụ ể ụ ố ộ ệ ố ầ thành ph Hà N i. M c tiêu c th là : ơ ở Góp ph n h th ng hóa c s lý
ỗ ợ ự ự ề ệ ễ ậ lu n và th c ti n v tình hình th c hi n chính sách h tr ợ ể phát tri n h p
ế ố ả ự ị ưở ớ ạ tác xã . Đánh giá th c tr ng, xác đ nh các y u t nh h ng t i công tác
ỗ ợ ự ệ ể ợ ị th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã Trung Tú,
ộ ố ả ệ Ứ ề ấ ộ ố huy n ng Hòa, thành ph Hà N i.Đ xu t m t s gi ằ i pháp nh m nâng
ỗ ợ ả ủ ự ệ ể ợ cao hi u qu c a công tác th c thi chính sách h tr phát tri n h p tác xã
ạ t i xã Trung Tú.
ố ượ ứ ủ ề ạ ộ ự Đ i t ng nghiên c u c a đ tài : ho t đ ng th c thi chính sách h ỗ
ể ợ ợ ở ệ Ứ tr phát tri n h p tác xã xã Trung Tú, huy n ng Hòa
ể ể ứ ề ấ ầ ắ ắ ơ ở Đ hi u rõ v n đ nghiên c u, chúng ta c n n m b t rõ c s lý
ơ ở ự ễ ủ ề ầ ơ ở ệ ậ ậ ỉ lu n, c s th c ti n c a đ tài. Ph n c s lý lu n đã ch ra khái ni m, vai
ế ố ả ứ ưở ế ụ ộ trò, hình th c, công c , n i dung và các y u t nh h ng đ n quá trình
ơ ơ ự ỗ ợ ự ệ ễ ầ ể th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX. Ph n c s th c ti n là kinh
ỗ ợ ả ộ ố ướ ủ ệ ệ ấ nghi m h tr s n xu t cho nông nghi p c a m t s n c trên th gi ế ớ i:
ứ ậ ả ọ ệ Ứ ệ Đ c,Nh t B n và bài h c kinh nghi m rút ra cho xã Trung Tú, huy n ng
Hòa.
ứ ế ề ỏ ấ ử ụ Trong quá trình nghiên c u đã s d ng các phi u đi u tra ph ng v n
ộ ự ệ ằ ả ỏ ộ h thành viên HTX và các cán b th c hi n chính sách b ng b ng câu h i
ử ụ ị ẵ ẩ ươ ậ ươ ọ đã chu n b s n, s d ng ph ế ng pháp ti p c n, ph ể ng pháp ch n đi m
ậ ố ệ ệ ớ ứ ố ủ nghiên c u. Thu th p s li u đã công b qua liên h v i các phòng ban c a
ỗ ợ ề ệ ể huy n và internet, sách, báo… v chính sách h tr phát tri n HTX làm
v
ậ ố ệ ứ ệ ậ ồ ngu n tài li u thu th p cho quá trình nghiên c u. Thu th p s li u m i s ớ ử
ươ ự ế ẫ ọ ọ ố ụ d ng ph ng pháp quan sát và ch n m u, ti n hành l a ch n ra b n nhóm
ẫ ươ ả ể ố ử ụ m u. S d ng ph ố ng pháp th ng kê mô t và th ng kê so sánh đ phân
ệ ố ố ệ ể ử ề ầ ỉ tích, dùng ph n m m SPSS và excel đ x lý s li u. H th ng ch tiêu
ứ ể ả ồ ỉ ỉ nghiên c u g m: ch tiêu ph n ánh tình hình tri n khai chính sách, ch tiêu
ả ủ ế ả ỉ ườ ệ ph n ánh k t qu c a chính sách, ch tiêu đo l ả ủ ng hi u qu c a chính sách
ề ỉ ố ả ưở ự ế và ch tiêu đánh giá v các nhân t nh h ệ ng đ n quá trình th c hi n
chính sách.
Ở ầ ứ ự ự ế ả ạ ỉ ph n k t qu nghiên c u đã ch ra th c tr ng tình hình th c thi
ỗ ợ ở ệ Ứ chính sách h tr ể phát tri n HTX xã Trung Tú, huy n ng Hòa, thành
ụ ể ỗ ợ ể ể ố ộ ph Hà N i. C th là tìm hi u các chính sách h tr phát tri n HTX đ ượ c
ỗ ợ ự ệ ể ơ ị tri n khai trên đ a bàn xã, c quan th c hi n chính sách h tr ể phát tri n
ở ế ệ ạ ổ ứ ự ủ ệ HTX ậ xã, huy n, l p k ho ch t ch c th c hi n chính sách c a xã, t ổ
ỗ ợ ứ ự ệ ả ự ể ch c th c hi n chính sách h tr ế phát tri n HTX, k t qu th c thi chính
ỗ ợ ả ự ệ ệ ệ ấ sách h tr s n xu t nông nghi p, đánh giá vi c th c hi n chính sách h ỗ
ế ố ả ể ể ợ ị ưở tr phát tri n HTX trên đ a bàn xã và tìm hi u các y u t nh h ế ng đ n
ỗ ợ ự ể ở quá trình th c thi chính sách h tr phát tri n HTX xã Trung Tú. V t ề ổ
ứ ứ ự ề ậ ch c th c thi chính sách t p trung nghiên c u công tác tuyên truy n, ph ổ
ồ ưỡ ế ậ ấ bi n chính sách, b i d ộ ự ng t p hu n cho cán b th c thi chính sách và huy
ể ự ả ự ệ ế ồ ộ đ ng ngu n tài chính đ th c hi n chính sách. K t qu th c thi chính sách
ượ ồ ưỡ ứ ạ đ c nghiên c u 2 chính sách là chính sách đào t o b i d ồ ng ngu n nhân
ừ ứ ụ ệ ậ ọ ỹ ự l c và chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh . T tình hình
ỗ ợ ự ể ở ị ươ ỉ th c thi chính sách h tr phát tri n HTX đ a ph ộ ng đã ch ra tác đ ng
ể ở ị ươ ừ ự ạ ỗ ợ ủ c a chính sách h tr phát tri n HTX đ a ph ư ng. T th c tr ng đó đ a
ộ ố ả ả ự ỗ ợ ệ ằ ra m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu th c thi chính sách h tr phát
ể ở ị ươ ả ế ệ ế ạ tri n HTX đ a ph ậ ng. Hoàn thi n công tác l p k ho ch, c i ti n công
ộ ổ ự ể ứ tác tri n khai chính sách, nâng cao năng l c cán b t ự ch c th c thi chính
vi
ổ ế ở ị ề ẩ ạ ươ sách, đ y m nh công tác tuyên truy n ph bi n đ a ph ộ ng, huy đ ng
ỗ ợ ả ấ ồ ả ế ngu n tài chính cho chính sách và c i ti n chính sách h tr s n xu t nông
nghi p. ệ
ỗ ợ ể ượ ự ể Chính sách h tr phát tri n HTX đang đ ệ c tri n khai th c hi n
ả Ủ ự ồ ữ ắ ậ ạ ộ r ng kh p trên xã Trung Tú t o ra s đ ng thu n gi a Đ ng y, chính
vii
ấ ượ ề ộ ố ườ quy n và nhân dân, nâng cao ch t l ng cu c s ng cho ng i dân.
Ụ Ụ M C L C
ậ ợ
ị
Theo Lu t H p tác xã ( năm 2003) đã nêu đ nh nghĩa:
.............5
ệ 2.1.4 Khái ni m liên quan
...........................................................14
ỗ ợ
ủ
2.1.4.2 H tr và vai trò c a chính sách h tr
ỗ ợ......................15
ị ể
ẩ
* Chu n b tri n khai
..................................................................21
ế ố ả
ưở
ự
ệ
ế
2.1.5 Y u t
nh h
ng đ n vi c th c thi chính sách h tr
ỗ ợ
ể ợ phát tri n h p tác xã
...................................................................26
viii
Ồ Ụ DANH M C B NG Ả , BI U ĐỂ
ử ụ ả ạ ấ ủ B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t đai c a xã Trung Tú giai đo n 2012 – 2014
..........................................................................Error: Reference source not found
ả ố ộ B ng 3.2 Tình hình dân s và lao đ ng xã Trung Tú năm 20122014 . . .Error:
Reference source not found
ả ơ ấ ị ả ấ ổ ế B ng 3.3 T ng giá tr s n xu t và c c u các ngành kinh t xã Trung Tú
ạ giai đo n 20122014 ....................................Error: Reference source not found
ơ ở ạ ầ ủ ả B ng 3.4 : Tình hình c s h t ng c a xã Trung Tú năm 2014 ...........Error:
Reference source not found
ố ủ ả ả ồ B ng 4.1: Tài s n, ngu n v n c a HTX xã Trung Tú Error: Reference source
not found
ơ ở ậ ấ ủ ả B ng4.2 : Tình hình c s v t ch t c a HTX xã Trung Tú năm 2014 . .Error:
Reference source not found
ấ ượ ả ạ ộ ủ ị ụ ủ B ng 4.3 : Đán giá ch t l ng ho t đ ng c a d ch v c a HTX do xã viên
......................................................................Error: Reference source not found
ỗ ợ
ồ
ể
ả
ủ B ng 4.4 : Ngu n thông tin c a chính sách h tr phát tri n
..................................................Error: Reference source not found
ế ớ
ườ
HTX đ n v i ng
i dân
.......Error: Reference source not found
ứ ộ
ủ
ọ
ệ
ả
ạ
ồ B ng4.5: Đánh giá m c đ quan tr ng c a vi c đào t o b i
ưỡ
ố ớ
d
ng đ i v i các nhóm đ i t
ố ượ .....Error: Reference source
ng
not found
ồ ưỡ ả ớ ấ ủ ậ ộ B ng 4.6: Lý do tham gia l p b i d ng, t p hu n c a cán b HTX . .Error:
ix
Reference source not found
ỷ ệ ộ
ả
ậ
ượ
ạ ị
ụ
B ng 4.7 : T l
h thành viên nh n đ
c các lo i d ch v
..................................................Error: Reference source not found
ế ộ ỹ
ể
chuy n giao ti n b k thu t
ậ .........Error: Reference source not
found
ồ ưỡ ả ạ ộ ọ ủ ộ ớ B ng 4.8: N i dung l p h c đào t o, b i d ng c a cán b HTX năm 2014
......................................................................Error: Reference source not found
ồ ưỡ ả ạ ộ ọ ủ ộ ớ B ng 4.9: N i dung l p h c đào t o b i d ng c a h thành viên
HTX năm 2014................................................................................................63
ề ộ
ả
ươ
ồ ưỡ
B ng 4.10 : Đánh giá v n i dung ch
ng trình b i d
ng
..................................................Error: Reference source not found
ộ ả cán b qu n lý
HTX..............Error: Reference source not found
ỷ ệ
ả
ạ
B ng 4.11 : T l
tham gia các khóa đào t o năm 2014
...Error:
Reference source not found
ủ
ứ
cho các ch c danh c a HTX
. Error: Reference source not found
ạ ồ ưỡ
ớ
ả
ấ
ậ
ề B ng 4.12: Đánh giá v các l p đào t o b i d
ng t p hu n
..................................................Error: Reference source not found
ấ ượ
ủ
ộ
ề
ả
B ng 4.13: Đánh giá c a h thành viên v ch t l
ng các
ươ
ọ
ỹ
ể
ậ
ch
ng trình chuy n giao khoa h c k thu t và công ngh
ệ
m iớ ...........................................Error: Reference source not found
ủ
ả
ườ
ề ư
ủ
B ng 4.14: Đánh giá c a ng
ể i dân v u đi m c a các chính
ồ ưỡ
ạ
ự ủ
ồ
sách chính sách đào t o, b i d
ng ngu n nhân l c c a xa
Trung Tú.................................Error: Reference source not found
x
ả ồ ề
ố
ộ
ế
ả
B ng 4.15: S cán b xã có ý ki n ph n h i v chính sách
đào
ồ ưỡ
ồ
ạ t o, b i d
ng ngu n nhân l c
ự .....Error: Reference source not
found
ố ườ ưở
ả
ợ
ồ ề
ế
B ng 4.16: S ng
i h
ng l
ả i có ý ki n ph n h i v chính
ồ ưỡ
ồ
ạ sách đào t o, b i d
ng ngu n nhân l c
ự ........Error: Reference
source not found
ủ
ả
ườ
ề ư
ủ
B ng 4.17: Đánh giá c a ng
ể i dân v u đi m c a các chính
ứ
ụ
ậ
ỹ
ọ sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ệ.............Error:
Reference source not found
ồ ề
ố
ộ
ế
ả
ả
B ng 4.18: S cán b xã có ý ki n ph n h i v chính sách
ứ
ụ
ọ
ậ
ỹ ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ệ. . .Error: Reference
source not found
ố ườ ưở ả ợ ồ ề ế ả B ng 4.19: S ng i h ng l i có ý ki n ph n h i v chính sách ng ứ
ậ ọ ỹ ụ d ng khoa h c, k thu t và công ngh ệ.......Error: Reference source not found
ộ ủ
ự
ộ
ệ
ả
B ng 4.20 : Trình đ c a các cán b HTX th c hi n chính
sách...........................................Error: Reference source not found
ơ ả ủ
ộ ố
ộ
ả
B ng 4.21: M t s tình hình c b n c a các h thành viên
HTX.........................................Error: Reference source not found
ỷ ệ ộ
ồ
ể
ế ế ớ
ậ ậ
ấ
ỹ
Bi u đ 4.1: T l
h dân bi
t đ n l p k thu t t p hu n
..................................................Error: Reference source not found
xi
Ụ Ơ Ồ DANH M C S Đ
ơ ồ ộ ổ ứ ủ S đ 4.1: B máy t ch c c a HTXNN xã Trung Tú ........Error: Reference
source not found
ơ ồ
ướ
ỗ ợ
ể
S đ 4.2 : Các b
ể c tri n khai chính sách h tr phát tri n
ạ ở
ệ Ứ
trang tr i
xã Trung Tú, huy n ng Hòa
......Error: Reference
source not found
xii
Ộ Ụ DANH M C H P
ộ ề ệ
ế ủ
ớ ậ
ộ
ấ
H p 4.1 : Ý ki n c a cán b v vi c tham gia l p t p hu n
..................................................Error: Reference source not found
ề ệ
ủ
ộ
ộ
ế
ớ ậ H p 2: Ý ki n c a h nông dân v vi c tham gia l p t p
hu nấ .........................................Error: Reference source not found
xiii
Ụ Ắ Ế DANH M C VI T T T
ơ ấ : C c u CC
: Cán b ộ CB
ị ụ : D ch v DV
ợ : H p tác xã HTX
ợ : H p tác xã nông viên HTXNN
ậ ọ ỹ : Khoa h c k thu t KHKT
ể ệ NN&PTNT : Nông nghi p và phát tri n nông thôn
: Thành viên TV
Ủ : y ban nhân dân UBND
xiii
ủ ộ : Xã h i ch nghĩa XHCN
xiv
PH N IẦ
Ặ Ấ Ề Đ T V N Đ
ấ 1.1 Tính c p thi ế t
ợ ổ ứ ế ậ ể ặ H p tác xã (HTX) là t ch c kinh t t p th có vai trò đ c bi ệ quan t
ủ ọ ộ tr ng trong th i k ờ ỳ quá đ lên ch nghĩa xã h i ộ ở ướ n c ta. Khi đ t n ấ ướ c
ướ ờ ỳ ổ ể ề ế ạ ộ b ớ c vào th i k đ i m i, chuy n n n kinh t sang ho t đ ng theo c ch ơ ế
ị ườ ượ ớ ả ề ộ ạ ộ ứ ổ th tr ng, HTX cũng đ c đ i m i c v n i dung, hình th c ho t đ ng,
ệ ụ ể ở ệ ể bi u hi n c th ậ vi c ban hành Lu t HTX (năm 2003).
ệ ườ ố ổ ế ủ ả Ở ệ Vi ự t Nam th c hi n đ ng l ớ i đ i m i kinh t c a Đ ng và Nhà
ướ ể ừ ề ế ế ề ậ ạ ấ n c, chuy n t n n kinh t k ho ch hóa t p trung bao c p sang n n kinh
ướ ủ ầ ộ ế ị ườ t th tr ị ng đ nh h ng xã h i ch nghĩa (XHCN), các thành ph n kinh t ế
ượ ể ế ẳ ợ đ ạ c khuy n khích phát tri n lâu dài, c nh tranh bình đ ng và cùng h p tác
ướ ứ ề ạ ạ ợ ộ ổ ợ ẫ b tr l n nhau d i nhi u hình th c đa d ng. H p tác xã là m t lo i hình
ứ ượ ả ổ t ch c kinh t ọ ế quan tr ng luôn đ c Đ ng, Nhà n ướ quan tâm khuy nế c
ụ ư ủ ươ ữ ể ằ khích phát tri n, liên t c đ a ra nh ng ch tr ủ ng, chính sách nh m c ng
ể ừ ể ư ậ ấ ậ ố c , phát tri n HTX, chuy n t HTX b c th p lên HTX b c cao, đ a HTX
ỏ ớ ổ ứ ạ ả ả ế ế ộ ấ quy mô nh lên quy mô l n, t ch c l i s n xu t, c i ti n ch đ khoán
ồ ế ể ể ể ổ trong HTX, r i đ n chuy n đ i mô hình HTX ki u cũ sang phát tri n mô
ư ệ ể ớ hình HTX ki u m i nh hi n nay.
ủ ươ ự ệ ể Cùng v i ớ quá trình tri n khai th c hi n ch tr ổ ng, chính sách đ i
ớ ế ủ ả ướ ệ ể m i kinh t c a Đ ng và Nhà n ặ c, đ c bi t là chính sách phát tri n kinh
ữ ể ế ậ ể ở ế ậ t t p th , nh ng năm ự qua khu v c kinh t t p th , các HTX ộ Hà N i
ừ ượ ủ ể ẳ ố ị ượ không ng ng đ c c ng c và phát tri n, ngày càng kh ng đ nh đ c vai
ự ừ ị ế trò to l n ớ ở ấ ả t t c các ngành và khu v c t thành th đ n nông thôn, góp
ơ ấ ẩ ầ ị ế ể ề ể ph n thúc đ y chuy n d ch c c u kinh t , phát tri n ngành ngh , gi ả i
1
ứ ề ế ệ ầ ầ ạ ầ ợ ạ ộ quy t vi c làm, đã d n d n đáp ng nhu c u h p tác đa d ng v ho t đ ng
ế ề ế ấ ộ ườ ự kinh t , gi ả quy t các v n đ xã h i, môi tr i ắ ng d a trên các nguyên t c
ấ ố ẹ ả ậ và b n ch t t ề ắ ủ ợ t đ p, tính nh n văn sâu s c c a h p tác xã.HTX đã có nhi u
ỗ ợ ư ả ạ ộ ồ chính sách h tr cho h thành viên và ban qu n lý HTX nh đào t o ngu n
ở ộ ị ườ ự ọ ỹ ụ ậ ả ớ nhân l c, m r ng th tr ấ ng, áp d ng khoa h c k thu t m i vào s n xu t
ự ụ ề ố , chính sách v tín d ng, vay v n…. HTX đã đóng vai trò tích c c trong
ệ ẩ ợ ế ộ ể ề ạ vi c tr giúp, thúc đ y kinh t h phát tri n, t o ti n đ ể ế ề quan tr ng đ ti p ọ
ạ ộ ữ ự ể ầ ụ t c phát tri n HTX. Tuy nhiên nh ng năm g n đây, ho t đ ng lĩnh v c kinh
ự ư ẽ ễ ề ẫ ạ ợ doanh h p tác xã v n ch a phát huy m nh m trong th c ti n. Đi u đó cho
ế ụ ể ể ệ ấ ầ th y, đ phát tri n HTX, trong đó có HTX nông nghi p, c n ti p t c nghiên
ổ ớ ứ c u, đ i m i chính sách.
ệ Ứ ề Huy n ng Hòa nói chung, xã Trung Tú nói riêng, là vùng có n n kinh t ế
ệ ươ ể ở ố ệ ự ề ạ nông nghi p t ng đ i phát tri n ộ ngo i thành Hà N i, có đi u ki n t nhiên
ậ ợ ộ ề ệ ể ệ ể ạ thu n l i cho vi c phát tri n m t n n nông nghi p hàng hóa đa d ng. Đ giúp
ệ ể ề ể ấ ầ nông dân khai thác tri t đ ti m năng y, c n phát tri n HTX trong nông
nghi p ệ
ự ừ ệ ế ể ậ T khi tri n khai th c hi n Lu t HTX năm 2003 đ n nay, HTX nông
ệ ở ướ ứ ể ượ ộ nghi p xã Trung Tú có b ớ c phát tri n m i, đã đáp ng đ ầ c m t ph n
ủ ộ ả ầ ủ ệ ấ nhu c u c a nông dân, c a h s n xu t kinh doanh nông nghi p, đóng góp
ể ọ ế ộ ủ ị quan tr ng vào quá trình phát tri n kinh t xã h i c a đ a bàn. Tuy nhiên,
ệ ở ồ ạ ộ ố ế HTX nông nghi p xã Trung Tú cũng còn t n t ư i m t s y u kém nh :
ộ ố ứ ự ể ổ m t s HTX chuy n đ i còn mang tính hình th c, năng l c n i t ộ ạ ủ i c a
ạ ợ ạ ế ố HTX còn h n ch , s HTX làm ăn hi u ệ quả còn ít, l i ích đem l i cho các
ư ươ ư ệ ể ề ứ xã viên ch a nhi u, HTX nông nghi p phát tri n ch a t ớ ề ng x ng v i ti m
ế ộ ố ủ năng và vai trò kinh t xã h i v n có c a nó.
ế ế ủ ữ ệ ạ ị Nh ng h n ch , y u kém c a HTX nông nghi p trên đ a bàn xã
2
ệ Ứ ề ớ Trung Tú, huy n ng Hòa c nhi u nguyên nhân, trong đó có nguyên nhân
ướ ể ể ở Ứ ầ ớ ề v phía Nhà n c. Đ phát tri n HTX ợ ng Hòa phù h p v i nhu c u và
ớ ơ ế ả ổ ỗ ợ ự ề ầ ể ủ ti m năng c n ph i đ i m i c ch , chính sách h tr cho s phát tri n c a
ừ ữ ề ầ ẩ ọ HTX. T nh ng yêu c u đó, đã thúc đ y tôi ch n đ tài
ỗ ợ ự ợ ể ở xã “ Đánh giá th c thi chính sáchh tr phát tri n h p tác xã
3
ệ Ứ ố ộ Trung Tú, huy n ng Hòa, Thành ph Hà N i.”
ứ ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ượ ể ủ ợ ỗ ợ ự ệ Đánh giá đ c vi c th c thi chính sách h tr phát tri n c a h p tác
ạ ư ề ấ ả ệ xã t i Trung Tú ữ qua đó đ a ra nh ng đ xu t, gi i pháp nâng cao hi u qu ả
ỗ ợ ự ể ợ ị công tác th c thi chính sách h tr cho phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã
ệ Ứ ộ ố Trung Tú, huy n ng Hòa, thành ph Hà N i.
ụ ụ ể 1.2.2 M c tiêu c th
ệ ố ơ ở ự ề ễ ầ ậ Góp ph n h th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v tình hình
ự ể ệ ợ ỗ ợ th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã .
ế ố ả ự ạ ị ưở ớ Đánh giá th c tr ng, xác đ nh các y u t nh h ng t i công tác
ỗ ợ ự ệ ể ợ ị th c hi n chính sách h tr phát tri n h p tác xã trên đ a bàn xã Trung Tú,
ệ Ứ ố ộ huy n ng Hòa, thành ph Hà N i.
ộ ố ả ề ấ ả ủ ệ ằ Đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu c a công tác
ự ể ợ ạ ỗ ợ th c thi chính sách h tr phát tri n h p tác xã t ệ Ứ i xã Trung Tú, huy n ng
ố ộ Hòa, thành ph Hà N i.
ố ượ ứ ạ 1.3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ươ ứ 1.3.1 Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ạ ộ ỗ ợ ự ứ Đ i t ng nghiên c u là ho t đ ng th c thi chính sách h tr phát
ể ở ệ Ứ ợ tri n h p tác xã xã Trung Tú, huy n ng Hòa.
ứ ạ 1.3.2 Ph m vi nghiên c u
Ph m vi n i dung: Đ tài t p trung nghiên c u, đánh giá tình hình
ứ ề ạ ậ ộ
ự ể ằ ợ ở ừ th c thi chính sách nh m phát tri n h p tác xã xã Trung Tú t ư đó đ a ra
ả ạ ộ ự ủ ờ gi i pháp nâng cao hi u ệ q a ho t đ ng th c thi chính sách trong th i gian
t i. ớ
ề ạ ượ ự ệ Ph m vi không gian: đ tài đ ị c th c hi n trên đ a bàn xã Trung Tú,
4
ệ Ứ ộ huy n ng Hòa , TP Hà N i
Ph m vi th i gian: S li u đ
ố ệ ượ ạ ờ ừ ậ t c thu th p 20122014
ệ ề ờ ừ ự Th i gian th c hi n đ tài : t ế 14/1/2015 đ n 02/06/2015
Ơ Ở Ự Ự Ậ Ầ Ề Ễ PH N II: C S LÝ LU N VÀ TH C TI N V TH C THI CHÍNH
Ỗ Ợ Ợ Ể SÁCH H TR PHÁT TRI N H P TÁC XÃ
ơ ở ậ 2.1 C s lý lu n
ợ ợ ệ ệ 2.1.1 Khái ni m h p tác xã, h p tác xã nông nghi p
ợ * H p tác xã
ạ ợ ế ợ ể ở H p tác xã là lo i hình kinh t h p tác phát tri n ơ ộ trình đ cao h n
ạ ế ợ ơ ở ả ướ ế ớ lo i hình kinh t h p tác gi n đ n, ề nhi u n c trên th gi i, HTX đã có
ủ ử ể ậ ơ ề ị l ch s hình thành và phát tri n h n 100 năm.Trong lu t HTX c a nhi u
ướ ố ổ ư ố ế ề ứ ề ị n c cũng nh 1 s t ch c qu c t đ u có các đ nh nghĩa v HTX Liên
ố ế ượ mình HTX qu c t (International Covperatise Alliance – ICA) đ c thành
ạ ươ ố ị ậ l p tháng 8 năm 1895 t i Luân Đôn, V ng qu c Anh, đã đ nh nghĩa HTX
ư ợ ộ ổ ứ ự ị ủ ữ nh sau: “ H p tác xã là m t t ch c t tr c a nh ng ng ườ ự i t ệ nguy n liên
ệ ạ ể ủ ọ ề ệ ọ ứ ầ ế hi p l i đ đáp ng các nhu c u và nguy n v ng chung c a h v kinh t , xã
ở ữ ủ ệ ả ộ ộ h i và văn hóa qua m t xí nghi p cùng s h u và qu n lý dân ch ”. Năm
ị ượ ạ ứ ự ệ ợ 1995, đ nh nghĩa đ c hoàn thi n: “ H p tác xã d a trên ý nghĩa đ o đ c, v ề
ự ệ ở ở ộ ườ tính trung th c, c i m , trách ni m xã h i và quan tâm chăm sóc ng i khác”.(
ế ố ạ ộ ạ ợ ban kinh t đ i ngo i VCA( 1995), Đ i h i Liên minh h p tác xã Qu c t ố ế ầ l n
ạ ứ th 31 t i Mandester – Anh).
ậ ợ ị Theo Lu t H p tác xã ( năm 2003) đã nêu đ nh nghĩa:
ợ ổ ứ ế ậ ể ộ H p tác xã là t ch c kinh t t p th do các cá nhân, h gia đình,
ầ ọ ợ pháp nhân (sau đây g i chung là xã viên) có nhu c u, l i ích chung, t ự
5
ứ ậ ủ ể ệ ậ ố ị nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy đ nh c a Lu t này đ phát huy
ể ủ ừ ậ ạ ợ ứ s c m nh t p th c a t ng xã viên tham gia h p tác xã, cùng giúp nhau
ạ ộ ự ệ ệ ả ả ấ ờ th c hi n có hi u qu các ho t đ ng s n xu t, kinh doanh và nâng cao đ i
ể ậ ấ ầ ầ ế ộ ủ ấ ướ ố s ng v t ch t, tinh th n, góp ph n phát tri n kinh t xã h i c a đ t n c.
ư ộ ạ ộ ệ ạ ợ ư H p tác xã ho t đ ng nh m t lo i hình doanh nghi p, có t cách
ự ủ ự ị ụ ệ ề ạ pháp nhân, t ch , t ch u trách nhi m v các nghĩa v tài chính trong ph m vi
ề ệ ố ủ ợ ồ ố ỹ ị ố v n đi u l , v n tích lu và các ngu n v n khác c a h p tác xã theo quy đ nh
ậ ủ c a pháp lu t.
ề ậ ượ ử ổ : “ HTX là t ổ ứ ch c Theo đi u 3 lu t HTX đ c s a đ i năm 2012
ế ậ ể ồ ở ữ ư ấ kinh t t p th , đ ng s h u, có t cách pháp nhân, do ít nh t 7 thành vien
ự ệ ợ ươ ợ ẫ ạ ộ t ậ nguy n thành l p và h p tác t ng tr ả l n nhau trong ho t đ ng s n
ứ ủ ệ ạ ấ ằ ầ xu t, kinh doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung c a thành
ơ ở ự ủ ự ủ ệ ẳ ị viên, trên c s t ch , t ch u trách nhi m, bình đ ng và dân ch trong
ố ộ ệ ả qu n lý liên hi p HTX” ( Qu c h i 2012).
ư ậ ộ ổ ứ ế ậ ể ượ ể ể Nh v y ta có th hi u HTX là m t t ch c kinh t t p th đ c các
ơ ở ự ậ ự ủ ự ị ệ thành viên thành l p trên c s t ệ nguy n, t ch , t ch u trách nhi m, bình
ạ ộ ủ ọ ệ ả ấ ợ ự ẳ đ ng, dân ch , h cùng h p tác th c hi n các ho t đ ng s n xu t kinh
ứ ệ ằ ạ ầ doanh, t o vi c làm nh m đáp ng nhu c u chung.
ợ ệ * H p tác xã nông nghi p
ạ ươ ề ệ ẫ ủ ệ ề T i đi u 1, ch ủ ng 1 c a đi u l m u HTXNN c a Vi t Nam đã ghi rõ:
ổ ứ ủ ữ ườ HTXNN là t ch c kinh t ế ự t ch , do nông dân và nh ng ng i lao
ầ ợ ự ứ ậ ệ ố ộ đ ng có nhu c u, l i ích chung, t nguy n góp v n, góp s c l p ra theo quy
ậ ể ủ ừ ủ ậ ứ ủ ể ạ ị đ nh c a pháp lu t đ phát huy s c m nh c a t p th và c a t ng xã viên
ụ ỗ ợ ạ ộ ự ệ ệ ằ ả ị nh m giúp nhau th c hi n có hi u qu các ho t đ ng d ch v h tr cho
ế ộ ự ả ủ ấ kinh t h gia đình c a xã viên và kinh doanh trong lĩnh v c s n xu t, ch ế
6
ụ ả ủ ệ ế ẩ ả ồ bi n, tiêu th s n ph m nông, lâm nghi p, nuôi tr ng th y s n và kinh
ề ở ụ ụ ả ấ doanh các ngành ngh khác ệ nông thôn, ph c v cho s n xu t nông nghi p
ủ (chính ph , 1997).
ủ ợ ệ ể ặ 2.1.2 Đ c đi m và vai trò c a h p tác xã nông nghi p
ủ ể ặ 2.1.2.1 Đ c đi m chung c a HTX
ứ ệ ễ ế ọ Theo TS Nguy n Minh Ng c – Vi n nghiên c u kinh t ể và phát tri n
ườ ạ ọ ế ữ ể ặ ố – Tr ng Đ i h c Kinh t Qu c dân, HTXNN có nh ng đ c đi m sau:
ổ ứ HTX là t ế ch c liên k t các cá nhân
ơ ậ ế ợ ọ HTX là n i t p h p và liên k t các cá nhân qua đó h (các xã viên)
ỡ ẫ ự ệ ằ ợ ớ giúp đ l n nhau và h p tác v i nhau nh m th c hi n các nhu c u c a h ầ ủ ọ
ữ ụ ế ế ệ ẽ ề ị ạ ề v hàng hóa/d ch v hay vi c làm. HTX s thi u b n v ng n u không t o
ượ ự ữ ế ặ ặ ợ ra đ ữ c s liên k t và h p tác ch t gi a các thành viên HTX ho c có nh ng
ố ự ế ế ợ nhân t ự ậ làm y u đi s liên k t này. S t p h p các cá nhân trong HTX là
ụ ể ấ ế quá trình phát tri n liên t c và lâu dài. Không nh t thi ậ t ngay khi thành l p
ể ề ự ấ HTX đã có nhi u thành viên tham gia. Trong quá trình phát tri n, s h p
ợ ạ ẽ ẫ d n và các l i ích HTX đem l i cho xã viên s thu hút them xã viên tham gia
ạ ộ ỏ ơ ấ ươ ự HTX. Các HTX nh h n có tính ch t ho t đ ng t ng t ể ợ nhau có th h p
ấ ớ ướ ứ ệ nh t v i nhau d i hình th c liên hi p HTX.
ượ ự ủ ầ HTX đ c hình thành d a trên nhu c u chung c a các xã viên
ư ế ầ ầ ả ợ Nhu c u chung là cái đ u tiên và căn b n đ a đ n h p tác thông qua
ứ ệ ả ầ HTX. Xã viên tham gia HTX ph i có nhu c u chung và vi c đáp ng nhu
ớ ừ ự ợ ả ơ ệ ấ ầ c u chung y thông qua s h p tác có hi u qu h n so v i t ng thành viên
ạ ộ ệ ậ ế ủ ườ ơ ẻ ự đ n l th c hi n. Do v y, ho t đ ng kinh t c a các xã viên th ố ng gi ng
ấ ị ặ ộ ề nhau ho c trong cùng m t ngành, ngh nh t đ nh. Trong quá trình tham gia
ơ ở ệ ẳ HTX, các xã viên có vai trò bình đ ng trên c s có trách nhi m và nghĩa v ụ
7
ươ ự ệ ả ự ợ ả t ng t nhau trong vi c b o đ m cho s h p tác.
ữ ơ ữ ự ế ợ ườ ở ữ ườ ử ụ HTX là s k t h p h u c gi a ng i s h u và ng ả i s d ng s n
ụ ữ ẩ ị ườ ườ ph m, d ch v , gi a ng ủ i ch và ng i làm thuê.
ườ ồ ố ở Xã viên khi tham gia HTX là ng ở ữ i góp v n tr thành đ ng s h u
ờ ồ ườ ử ụ ụ ủ ớ ư ẩ ả HTX, đ ng th i là ng ị i s d ng s n ph m, d ch v c a HTX. V i t các
ủ ở ữ ư ế ế ị ồ ộ là ch s h u, c ng đ ng xã viên quy t đ nh làm cái gì và làm nh th nào
ứ ề ấ ầ ế ộ ủ ể đ đáp ng cao nh t nhu c u chung v kinh t , văn hóa, xã h i c a xã viên.
ớ ư ườ ử ụ ụ ủ ẩ ả ị V i t các là ng i s d ng s n ph m, d ch v c a HTX, xã viên có kh ả
ế ớ ự ộ ạ ộ ủ năng tác đ ng tr c ti p t ấ i ho t đ ng c a HTX trong quá trình cung c p
ụ ẩ ị ườ ụ ấ ị ả s n ph m, d ch v chung cho xã viên. HTX là ng i cung c p d ch v cho
ụ ả ẩ ấ ả ợ ị ấ xã viên, HTX ph i cung c p cho xã viên s n ph m, d ch v phù h p nh t
ử ụ ủ ẩ ẩ ả ị ụ ủ ậ ố ớ ả đ i v i s n ph m c a xã viên. Vì v y, s d ng s n ph m và d ch v c a
ướ ơ ả ệ ế ữ HTX là th c đo c b n quan h kinh t ộ gi a xã viên và HTX, tính c ng
8
ứ ộ ươ ợ ợ ữ ồ đ ng, tính h p tác, m c đ t ng tr gi a các xã viên.
ổ ứ ế HTX là t ch c kinh t có tính ch t t ấ ự ủ ch
ả ổ ứ ấ ộ ỉ HTX không ph i là t ch c xã hôi mà ch mang tính ch t xã h . HTX
ổ ứ ế ặ ệ ẩ ồ ộ ợ là t ch c kinh t đ c bi ằ t thúc đ y h p tác trong c ng đ ng xã viên nh m
ứ ệ ề ầ ộ ế ả đáp ng m t cách hi u qu nhu c u chung v kinh t ộ ủ , văn hóa, xã h i c a
ổ ứ ế ụ ở ả ả ọ xã viên. Là t ch c kinh t , HTX ph i có tên g i, có tài s n, có tr s giao
ổ ị ượ ủ ậ ị ị d ch n đ nh, đ ằ c đăng ký kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t nh m
ạ ộ ự ệ ổ ứ ự ủ th c hi n các ho t đ ng kinh doanh. Là t ch c có tính t ả ch , HTX ph i
ấ ả ứ ả ụ ấ ẩ ị ổ t ch c s n xu t kinh doanh, cung c p s n ph m, d ch v cho xã viên và
ườ ố ợ ẽ ồ ạ ư ậ ủ thi tr ằ ng nh m t i đa hóa l i ích c a xã viên. Nh v y, HTX s t n t i và
ạ ộ ệ ể ả ợ ế phát tri n khi ho t đ ng hi u qu và đem l i ích kinh t cho xã viên.
ề ơ ế HTX mang l ạ ợ i l i ích cho xã viên theo nhi u c ch khác nhau.
ư ả ậ ợ ượ ố L i nhu n (kho n d ) trong HTX đ c phân ph i cho xã viên d ướ i
ứ ứ ề ợ nhi u hình th c khác nhau. Ngoài các hình th c phân phói l ậ ơ ả i nhu n c b n
ụ ứ ả ẩ ố ị ứ ộ ử ụ ự d a trên tiêu th c góp v n, m c đ s d ng s n ph m/d ch v , và m c đ ứ ộ
ượ ưở ệ góp công, xã viên HTX còn đ c h ng l ơ ừ i t HTX thông qua vi c trích
ủ ể ỹ ớ ỹ ự ữ ậ l p các qu phát tri n HTX và qu d tr HTX phòng khi r i ro. Khác v i
ổ ứ ế ầ ộ ọ ợ ạ các lo i hình t ch c kinh t khác, m t ph n quan tr ng trong l ậ i nhu n
ượ ứ ể ạ ầ ộ ủ c a HTX đ c dung đ đáp ng nhu c u sinh ho t văn hóa – xã h i chung
ồ ừ ố ớ ộ ệ ủ ồ ủ ộ c a c ng đ ng xã viên; đóng góp t thi n c a HTX đ i v i c ng đ ng dân
ươ ố ợ ể ặ ả ả ấ ư ị c đ a ph ng. Đ c đi m phân ph i l i ích này ph n ánh b n ch t nhân
ố ủ ợ ứ ậ ủ văn và mang đ m tính văn hóa c a HTX. Cách th c phân ph i c a l i ích
ầ ạ ả ể ế ơ ệ này cũng góp ph n t o ra c ch t hi u qu đ các thành viên HTX cùng
ụ ẻ ệ ợ ừ ế chia s khó khan, trách nhi m, nghĩa v và l i ích, t đó khuy n khích phát
ế ươ ể ầ ầ ợ ồ ộ tri n tinh th n h p tác, tính c ng đ ng, tinh th n đoàn k t, t ợ ng tr , giúp
ữ ỡ ẫ đ l n nhau gi a các xã viên HTX.
9
ể ấ ượ ủ ả Tính b t kh chuy n nh ng c a HTX
ủ ố ở ướ ọ V n góp c a xã viên HTX ề nhi u n c có cách g i khác nhau: d ự
ề ệ ổ ầ ầ ộ ố ố ph n xã h i, v n góp đi u l , c ph n. Trong su t quá trình tham gia HTX,
ỉ ượ ở ữ ư ầ ả ố xã viên ch đ c s h u t nhân ph n v n góp đó mà thôn; còn tài s n hình
ừ ạ ộ ủ ủ ả thành t ho t đ ng c a HTX là tài s n chung không chia c a HTX; tr ườ ng
ả ả ượ ể ả ể ợ h p HTX bi gi i th , tài s n này ph i đ ề c chuy n giao cho chính quy n
ươ ườ ầ ợ ỏ ố ỉ ị đ a ph ng; tr ng h p xã viên rút ra kh i HTX, thì ch rút ph n v n đã
ượ ụ ả góp. Tài s n chung đ ể c hình thành và phát tri n không có m c đích t ự
ướ ụ ụ ủ ế ệ ầ thân, mà h ả ng đ n vi c ph c v nhu c u chung c a xã viên; có tài s n
ỏ ơ ư ả ả ả ớ chung hay ch a có tài s n chung, tài s n chung l n hay nh , đ n gi n hay
ề ệ ứ ệ ệ ạ ầ ầ ặ ả ủ hi n đ i là do yêu c u v hi u qu c a vi c đáp ng nhu c u chung đ t
ả ượ ệ ế ế ự ra. Tài s n chung không chia đ ề c xem là đi u ki n thi t y u cho s phát
ứ ữ ủ ề ể ấ ả ả tri n b n v ng c a HTX. Th nh t, tài s n chung không chia đ m b o s ả ự
ụ ủ ố ạ ấ ứ ự ơ ộ ồ ạ t n t i liên t c c a HTX, ch ng l ề i b t c s mua bán c h i nào. Đi u
ể ể ượ ượ này có nghĩa là không th bán hay chuy n nh ng HTX đ ứ c. Th hai, tài
ồ ự ơ ả ữ ể ộ ả s n chung này là m t trong nh ng ngu n l c c b n đ HTX khai thác, s ử
ầ ư ể ụ d ng, tích lũy đ tái đ u t .
ấ ủ ữ ể ề ặ ộ Đây là nh ng đ c đi m mang tính ch t c a HTX, đ cao tính c ng
ở ữ ệ ẳ ớ ươ ồ đ ng và s h u chung trong HTX, khác h n v i doanh nghi p th ạ ng m i,
ở ữ ủ ệ ả ố ủ theo đó s h u c a thành viên góp v n doanh nghi p trong tài s n c a
ệ ươ ớ ỷ ệ ứ ủ ố ố doanh nghi p t ng ng v i t l góp v n c a mình trong su t quá trình
ệ ể hình thành và phát tri n doanh nghi p.
ủ ợ ệ 2.1.2.2 Vai trò c a h p tác xã nông nghi p
ố ớ Đ i v i các thành viên
ệ ổ ứ ủ ả ế ợ HTX nông nghi p là t ch c liên k t h p tác c a b n thân các thành
ỡ ượ ẫ ệ ợ viên. Các thành viên giúp đ đ c l n nhau thông qua vi c h p tác này.
10
ể ươ ợ ệ Thông qua HTX nông nghi p mà các thành viên có th t ng tr , giúp đ ỡ
ượ ự ứ ượ ấ ướ ấ ế ơ ở ữ đ c cho nhau, t c u đ c l y mình, tr c khi m t h t nh ng c s kinh
ợ ạ ớ ế ể ồ ạ ế t đ t n t i n u không h p tác l ề i v i nhau, các thành viên đã có đi u
ụ ủ ị ườ ế ệ ậ ả ẩ ớ ị ki n ti p c n v i các s n ph m và d ch v c a th tr ụ ng tín d ng, ngân
ư ậ ẽ ượ ưở ả ị hàng… Nh v y các thành viên s đ c h ẩ ng các s n ph m và d ch v ụ
ổ ứ ủ ọ ạ ụ ấ ợ ộ ị mà t ờ ch c tín d ng h p tác c a h t o ra và cung c p m t cách k p th i,
ệ ậ ậ ả ấ ộ ớ ượ ớ ư ứ thu n ti n v i m t m c giá c ch p nh n đ c v i t cách là khách hàng.
ấ ổ Thành viên cũng s đ ẽ ượ ư ấ c t ệ v n, cung c p thông tin, trao đ i kinh nghi m
ườ ơ ậ ứ ể ế ợ thông qua HTXNN vì đó cũng th ng là n i t p h p ki n th c, hi u bi ế t,
ả ị ủ ệ ươ ượ ưở kinh nghi m làm ăn c a c đ a ph ọ ng. H cũng đ c h ữ ng nh ng
ề ợ ừ ớ ư ệ ủ ở ữ ư ượ quy n l i t HTX nông nghi p v i t cách là ch s h u nh đ c chia c ổ
ượ ế ị ế ề ể ứ t c, đ c quy n tham gia bi u quy t, quy t đ nh các chính sách kinh doanh
ể ạ ơ ộ ủ c a HTXNN thông qua các b máy, c quan lãnh đ o đ HTXNN ngày
ố ơ ụ ụ ọ ắ ự càng ph c v h đ c l c và t t h n.
ố ớ ị ươ Đ i v i đ a ph ng
ờ ẽ ụ ụ ị ấ Mô hình HTXNN ra đ i s cung c p các d ch v tín d ng, ngân hàng
ấ ể ạ ộ ư ị ườ cho dân c trên đ a bàn ho t đ ng. B t k ng i dân nào cũng s đ ẽ ượ c
ưở ụ ủ ớ ư ả ẩ ị h ng các s n ph m, d ch v c a HTXNN v i t cách là khách hàng qua
ạ ộ ứ ủ ế ủ ệ ườ ho t đ ng c a HTXNN, ý th c ti t ki m và tích lũy c a ng i dân đ ượ c
ỗ ượ ữ ố ộ ồ nâng cao. Nh ng đ ng v n nhàn r i đ ể ư c huy đ ng đ đ a bào đ u t ầ ư
ư ạ ự ự ụ ể ả ồ ph c cho phát tri n, gi m s lãng phí tài nguyên cũng nh t o ra s ph n
ừ ộ ườ ả ủ ả vinh cho xã h i. HTXNN v a là ng i qu n lý tài s n c a thành viên, dân
ầ ư ứ ủ ậ ị ườ ư ừ c , v a là nhà đ u t ộ trên đ a bàn. Trình đ nh n th c c a ng i dân trên
ẽ ượ ạ ộ ư ấ ị đ a bàn cũng s đ c nâng cao thông qua các ho t đ ng t v n, thông tin
ả ộ ạ ị ươ ầ ủ c a b n thân HTXNN, góp ph n nâng cao trình đ dân trí t i đ a ph ng.
ế ả ộ ể HTXNN đóng góp m t cách đáng k các kho n thu hàng năm cho ngân
11
ươ ế ể ả ộ ị sách đ a ph ng. HTXNN đóng góp m t cách đáng k các kho n thu hàng
ị ươ ữ ẽ ổ ứ năm cho ngân sách đ a ph ng. Các HTXNN s là nh ng t ạ ch c ho t
ạ ị ươ ị ươ ộ đ ng t i đ a ph ng, bám sát đ a bàn, tham gia vào các ch ng trình phát
ể ế ở ị ươ ỗ ợ ắ ự ệ ấ tri n kinh t đ a ph ừ ng, h tr đ c l c nh t cho các doanh nghi p v a
ỏ ộ ề ệ ạ ờ ị và nh m t cách k p th i, t o ra nhi u vi c làm và đóng góp vào tăng
ưở ế ộ ế ố ư ậ ế ọ tr ng kinh t . Nh v y, HTXNN là m t y u t kinh t quan tr ng ở ị đ a
ươ ờ ố ủ ầ ậ ườ ph ng góp ph n nâng cao đ i s ng, thu nh p c a ng i dân đem l ạ ổ i n
ậ ự ề ể ệ ộ ị ị ị đ nh tr t t ạ chính tr , xã h i trên đ a bàn, t o đi u ki n cho phát tri n kinh
. ế t
ắ ổ ứ ủ ợ ạ ộ ệ ợ 2.1.3 Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a h p tác xã và h p tác xã nông nghi p
ậ ợ ề ợ ỉ ổ ứ Đi u 7 lu t h p tác xã năm 2012 ch rõ h p tác xã t ạ ch c và ho t
ắ ộ đ ng theo các nguyên t c sau đây :
ộ ự ệ ậ 1. Cá nhân, h gia đình, pháp nhân t ậ nguy n thành l p, gia nh p, ra
ỏ ợ ợ ự ệ ậ ậ ỏ kh i h p tác xã. H p tác xã t ệ nguy n thành l p, gia nh p, ra kh i liên hi p
ợ h p tác xã.
ế ạ ộ ệ ợ ợ ợ 2. H p tác xã, liên hi p h p tác xã k t n p r ng rãi thành viên, h p
tác xã thành viên.
ề ể ẳ ợ ế 3. Thành viên, h p tác xã thành viên có quy n bình đ ng, bi u quy t
ế ị ụ ệ ộ ổ ứ ố ngang nhau không ph thu c v n góp trong vi c quy t đ nh t ả ch c, qu n
ủ ợ ạ ộ ệ ợ ượ lý và ho t đ ng c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã; đ ấ c cung c p thông
ầ ủ ị ề ả ấ ờ ạ ộ tin đ y đ , k p th i, chính xác v ho t đ ng s n xu t, kinh doanh, tài chính,
ề ệ ủ ữ ậ ố ộ ị phân ph i thu nh p và nh ng n i dung khác theo quy đ nh c a đi u l .
ệ ợ ợ ự ủ ự ệ ị 4. H p tác xã, liên hi p h p tác xã t ch , t ch u trách nhi m v ề
ạ ộ ủ ướ ậ ho t đ ng c a mình tr c pháp lu t.
ệ ợ ợ ợ 5. Thành viên, h p tác xã thành viên và h p tác xã, liên hi p h p tác
12
ụ ự ệ ệ ợ ồ ị ế xã có trách nhi m th c hi n cam k t theo h p đ ng d ch v và theo quy
ề ệ ậ ủ ợ ệ ợ ượ ủ ị đ nh c a đi u l . Thu nh p c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ c phân
ứ ộ ử ụ ủ ế ụ ủ ẩ ố ị ợ ả ph i ch y u theo m c đ s d ng s n ph m, d ch v c a thành viên, h p
ứ ủ ặ ộ ố tác xã thành viên ho c theo công s c lao đ ng đóng góp c a thành viên đ i
ệ ạ ớ ợ v i h p tác xã t o vi c làm.
ụ ệ ạ ợ ợ ồ 6. H p tác xã, liên hi p h p tác xã quan tâm giáo d c, đào t o, b i
ưỡ ả ợ ộ ườ d ng cho thành viên, h p tác xã thành viên, cán b qu n lý, ng i lao
ề ả ấ ợ ệ ợ ợ ộ đ ng trong h p tác xã, liên hi p h p tác xã và thông tin v b n ch t, l i ích
ệ ợ ủ ợ c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã.
ữ ệ ề ể ợ ợ ộ 7. H p tác xã, liên hi p h p tác xã chăm lo phát tri n b n v ng c ng
ằ ợ ớ ợ ể ồ đ ng thành viên, h p tác xã thành viên và h p tác v i nhau nh m phát tri n
ợ ị ươ ố ế phong trào h p tác xã trên quy mô đ a ph ố ng, vùng, qu c gia và qu c t .
ề ệ ẫ ề ợ ợ ệ ị Đi u 3 đi u l m u h p tác xã nông nghi p quy đ nh h p tác xã
ệ ổ ứ ạ ộ ắ nông nghi p t ch c và ho t đ ng theo nguyên t c sau đây:
ự ệ ợ ấ ả ậ 1. T nguy n gia nh p và ra h p tác xã: t ữ t c nông dân và nh ng
ườ ủ ề ậ ợ ủ ệ ộ ị ng i lao đ ng có đ đi u ki n theo quy đ nh c a Lu t h p tác xã, tán
ề ệ ợ ể ở ề ệ ợ thành Đi u l h p tác xã nông nghi p, đ u có th tr thành xã viên h p tác
ủ ề ệ ợ ị xã nông nghi p; xã viên có quy n ra h p tác xã theo quy đ nh c a Đi u l ề ệ
ệ ợ ừ t ng h p tác xã nông nghi p.
ủ ệ ả ẳ ợ 2. Qu n lý dân ch và bình đ ng: Xã viên H p tác xã Nông nghi p có
ủ ợ ạ ộ ể ề ả ọ quy n tham gia qu n lý; ki m tra, giám sát m i ho t đ ng c a h p tác xã
ể ề ế và có quy n ngang nhau trong bi u quy t.
ự ệ ị ợ ợ 3. T ch u trách nhi m và cùng có l i: H p tác xã Nông nghi p t ệ ự
ạ ộ ụ ả ề ế ệ ả ấ ị ị ch u trách nhi m v k t qu ho t đ ng d ch v , s n xu t, kinh doanh; t ự
ế ị ề ậ ả ố ợ ả quy t đ nh v phân ph i thu nh p, b o đ m H p tác xã và xã viên cùng có
13
l i.ợ
ế ợ ợ ệ ả ự ủ ả ả 4. Vi c chia lãi ph i b o đ m k t h p l i ích c a xã viên và s phát
ể ủ ụ ộ ự ế ệ ợ tri n c a H p tác xã: Sau khi th c hi n xong nghĩa v n p thu , lãi đ ượ c
ể ư ỹ ủ ầ ầ ộ ợ ạ trích m t ph n đ đ a vào qu c a H p tác xã, ph n còn l i chia cho xã
ộ ử ụ ứ ứ ố ị ụ ủ viên theo v n góp, công s c đóng góp, theo m c đ s d ng d ch v c a
ế ị ợ ạ ộ H p tác xã và do Đ i h i xã viên quy t đ nh.
ể ả ợ ồ ộ 5. H p tác và phát tri n c ng đ ng: Xã viên ph i phát huy và nâng
ứ ợ ợ ộ ồ ợ ộ ữ cao ý th c h p tác trong H p tác xã và trong c ng đ ng xã h i; h p tác gi a
ợ ướ ướ ủ ậ ị các H p tác xã trong n c và ngoài n c theo quy đ nh c a pháp lu t.
ệ 2.1.4 Khái ni m liên quan
ệ ể ề 2.1.4.1 Khái ni m v chính sách, chính sách phát tri n
ấ ề ộ ị ư ế ậ ố Cho đ n nay ch a có m t đ nh nghĩa nào th ng nh t v thu t ng ữ
ự ạ ể ươ “chính sách” song t chung l i chính sách là ki u, là ph ệ ng pháp can thi p
ướ ụ ữ ự ộ ủ c a nhà n ờ ạ c vào m t lĩnh v c nào đó theo nh ng m c tiêu và th i h n
ứ ữ ệ ề ấ ớ ị ị ấ nh t đ nh v i nh ng đi u ki n nh t đ nh (Ngô Đ c Cát và Vũ Đinh
Thăng,2001)
ượ ể ươ ườ ố Chính sách đ c hi u là ph ng cách, đ ng l ặ i ho c ph ươ ng
ướ ồ ự ử ụ ệ ắ ẫ ộ ổ h ng d n d t hành đ ng trong vi c phân b và s d ng ngu n l c.
ủ ượ ủ ế ậ ợ Chính sách là t p h p các quy t sách c a chính ph đ c th hi n ể ệ ở
ừ ả ằ ị ướ ệ ố h th ng quy đ nh trong văn b n pháp quy nh m t ng b ữ ỡ c tháo g nh ng
ự ề ệ ễ ớ ữ khó khăn trong th c ti n, đi u ki n kinh t ế ướ h ng t ấ ụ i nh ng m c tiêu nh t
ể ủ ề ả ự ả ế ạ ị đ nh, đ m b o s phát tri n c a n n kinh t (Ph m Vân Đình, 2006).
ủ ươ ậ ỗ ợ Theo Đ Kim Chung (2010), chính sách là t p h p các ch tr ng và
ề ộ ươ ủ ề ệ ế ộ hành đ ng v ph ng di n nào đó c a n n kinh t xã h i do Chính ph ủ
ạ ượ ủ ụ ự ệ ồ ố th c hi n. Nó bao g m m c tiêu mà Chính ph mu n đ t đ c và cách làm
ụ ỗ ể ạ ượ đ đ t đ c m c tiêu đó. Cũng theo Đ Kim Chung (2010), chính sách là
14
ủ ươ ợ ủ ủ ằ ổ ộ ậ t p h p các ch tr ng và hành đ ng c a chính ph nh m thay đ i môi
ườ ể ằ ầ ầ tr ộ ng cho phát tri n b ng cách: tác đ ng vào giá đ u vào hay đ u ra, thay
ệ ớ ế ổ ề ổ ứ đ i v t ch c và khuy n khích công ngh m i trong .
ủ ươ ể ậ ợ ộ Chính sách phát tri n: Là t p h p các ch tr ủ ng hành đ ng c a
ủ ằ ổ ườ ế ộ ằ Chính ph nh m thay đ i môi tr ề ng cho n n kinh t xã h i b ng cách tác
ơ ở ạ ầ ấ ầ ấ ộ ộ ộ đ ng vào cung c p đ u vào (lao đ ng, đ t đai, c s h t ng…), tác đ ng
ổ ề ổ ứ ế ầ ầ vào giá đ u vào hay giá đ u ra, thay đ i v t ể ch c, khuy n khích chuy n
ể ổ ữ ề ề ệ ằ ạ ị ề ệ giao công ngh … nh m t o đi u ki n phát tri n n đ nh, b n v ng n n
ế ộ ủ ừ ừ ố ế ả ả kinh t xã h i c a qu c gia t ng vùng và t ng ngành kinh t ạ ; đ m b o đ t
ượ ụ ế ộ ườ ụ ề đ c m c tiêu kinh t xã h i môi tr ấ ng và các m c tiêu v năng su t,
ả ổ ệ ằ ị hi u qu , n đ nh, công b ng.
ỗ ợ ỗ ợ ủ 2.1.4.2 H tr và vai trò c a chính sách h tr
ỗ ợ ệ * Khái ni m h tr
ỗ ợ ủ ươ ữ ộ ệ ự ự H tr là nh ng hành đ ng, ch tr ỡ ộ ng th c hi n s giúp đ m t
ấ ạ ủ ấ ị ị ườ ụ ụ ằ ắ nhóm m c tiêu nh t đ nh, nh m kh c ph c th t b i c a th tr ng thông
ỗ ợ ậ ự ế ể ể ấ ổ ứ qua h tr v t ch t, phát tri n nhân l c, th ch và t ch c. H tr đ ỗ ợ ượ c
ệ ố ủ ế ư ự ệ ể ả ồ th c hi n ch y u không thông qua h th ng giá c nh phát tri n ngu n
ụ ướ ụ ự ổ ự ệ nhân l c (giáo d c ph thông, giáo d c h ng nghi p, tăng năng l c và th ể
ế ộ ỗ ợ ễ ạ ắ ồ ch c ng đ ng…). H tr ệ ố ít làm nhi u lo n h th ng giá, kh c ph c t ụ ố t
ượ ị ườ ể ữ ơ h n nh ng nh ủ c đi m c a th tr ng.
ỗ ợ ạ ứ ự ữ ằ ộ ư ầ H tr nh m phát huy nh ng tác đ ng ngo i ng tích c c (nh đ u
ư ụ ế ứ ệ ể ả ỏ t vào giáo d c, y t , chăm sóc s c kh e, phát tri n và b o v tài nguyên
ạ ứ ữ ủ ự ư ụ ắ ộ thiên nhiên…), kh c ph c nh ng tác đ ng c a ngo i ng tiêu c c nh các
ạ ộ ầ ư ườ ầ ho t đ ng đ u t , kinh doanh làm suy thoái môi tr ế ậ ng. Vì v y, h u h t
ế ớ ề ể ừ ấ ủ các chính ph trên th gi i đ u chuy n t các chính sách bao c p sang h ỗ
tr .ợ
15
ỗ ợ ủ *Vai trò c a chính sách h tr
ỗ ợ ụ ễ ả ắ ữ Theo Nguy n H i Hoàng (2011), chính sách h tr kh c ph c nh ng
ấ ạ ủ ị ườ ệ ụ ấ ị th t b i c a th tr ặ ng, đ c bi t là trong cung c p hàng hoá, d ch v công.
ỗ ợ ụ ệ ệ ộ Vi c áp d ng các chính sách h tr ữ là m t trong nh ng bi n pháp đ ượ c
ủ ử ụ ể ề ề ỉ ế ữ ụ ắ Chính ph s d ng đ đi u ch nh n n kinh t ấ vĩ mô, kh c ph c nh ng th t
ị ườ ư ộ ề ề ấ ấ ộ ạ ủ b i c a th tr ng nh đ c quy n, v n đ cung c p hàng hoá công c ng,
ả ưở ố ứ ạ ứ ự ư nh h ng ngo i ng và thông tin không đ i x ng… Khu v c t nhân
ệ ấ ố ề trong n n kinh t ế ườ th ng không mu n tham gia vào vi c cung c p hàng hoá
ộ ợ ư ủ ữ ệ ị công c ng do khó thu l i, nh ng r i ro nh thiên tai, d ch b nh… cũng hay
ủ ướ ệ ấ ả x y ra. Vai trò c a Nhà n c trong vi c cung c p hàng hoá công là vô cùng
ủ ể ậ ọ ượ ấ ế quan tr ng và không th ph nh n đ c, nh t là khi các vùng kinh t phát
ồ ự ủ ề ể ồ ố tri n không đ ng đ u, ngu n l c c a các vùng không gi ng nhau.
ỗ ợ ố ạ ụ ằ ậ Chính sách h tr cũng nh m m c đích phân ph i l i thu nh p và
ụ ế ướ ầ ư ứ ư ợ hàng hoá khuy n d ng d i các hình th c đ u t nh tr ế ự giúp tr c ti p
ợ ấ ữ ộ ườ ậ thông qua tr c p xã h i cho nh ng ng ấ i có thu nh p th p hay có hoàn
ặ ệ ợ ấ ế ướ ứ ặ ợ ả c nh đ c bi t, tr c p gián ti p d i hình th c tr giá cho các m t hàng
ế ế ể ự ệ ề ổ ị ế thi t y u, chi phí đ th c hi n các chính sách n đ nh n n kinh t ộ xã h i,
ạ ứ ự ừ ủ ộ ế ữ phát huy tác đ ng c a nh ng ngo i ng tích c c t ụ giáo d c, y t , xây
ơ ở ạ ầ ả ả ệ ự d ng c s h t ng, qu n lý và b o v tài nguyên thiên nhiên… Thông qua
ỗ ợ ơ ạ ộ ả ướ ấ ẽ ướ ho t đ ng h tr , c quan qu n lý Nhà n c các c p s h ạ ộ ng ho t đ ng
ủ ể ề ế ỹ ạ ể ạ ị ủ c a các ch th trong n n kinh t đi vào qu đ o đã ho ch đ nh đ hình
ế ố ư ề ề ạ ế ơ ấ thành c c u kinh t ệ i u, t o đi u ki n cho n n kinh t t ể ổ phát tri n n
ỗ ợ ữ ề ị đ nh và b n v ng. Ngoài ra, chính sách h tr còn giúp phát huy các tác
ự ủ ụ ế ơ ở ạ ầ ự ả ộ đ ng tích c c c a giáo d c, y t ả , xây d ng c s h t ng, qu n lý và b o
ệ v tài nguyên thiên nhiên…
16
ể ợ 2.1.4.3 Chính sách phát tri n h p tác xã
ủ ươ ậ ợ ủ ủ ằ ộ Là t p h p các ch tr ng, hành đ ng c a Chính ph nh m góp
ỗ ợ ự ủ ẩ ầ ả ấ ợ ph n h tr , thúc đ y tích c c quá trình s n xu t kinh doanh c a h p tác
ượ ậ ề ợ ụ ể ạ xã. Các chính sách này đ c pháp lu t v h p tác xã c th hóa t i Ngh ị
ố ượ ự ế ư ụ ị đ nh s 193/2013/NĐCP và đ c áp d ng trên th c t nh sau:
ồ ưỡ ạ ồ * Chính sách đào t o, b i d ự ng ngu n nhân l c
ướ ỗ ợ ể ẩ ạ Nhà n c đã tri n khai đ y m nh công tác h tr ồ ạ đào t o, b i
ưỡ ố ằ ề ợ ị d ng cho các h p tác xã trên đ a bàn thành ph b ng nhi u hình th c t ứ ổ
ồ ưỡ ứ ạ ượ ả ế ớ ướ ự ch c đào t o, b i d ng đ ổ c c i ti n, đ i m i theo h ớ ng sát th c v i
ạ ộ ạ ạ ủ ề ệ ươ đi u ki n tình hình ho t đ ng c a các HTX. Biên so n l i ch ng trình,
ồ ưỡ ệ ậ ậ ổ ộ ớ ợ tài li u b i d ớ ữ ng có c p nh t, b sung nh ng n i dung m i phù h p v i
ự ế ề ệ ạ ả ờ ừ t ng giai đo n và đi u ki n th c t . Gi ng viên, báo cáo viên m i tham
ầ ớ ả ạ ả ọ ọ ị ệ gia gi ng d y ph n l n là gi ng viên có h c hàm h c v , có kinh nghi m
ươ ạ ộ ự ề ả ạ ớ và ph ng pháp gi ng d y tích c c, truy n đ t n i dung sát v i th c t ự ế ,
ượ ủ ọ ộ ậ ủ ộ ụ phát huy đ c vai trò ch đ ng c a h c viên trong lĩnh h i v n d ng ngay
ậ ạ ơ ứ ệ ế ả ọ ỹ ki n th c, k năng đã h c vào công vi c đang đ m nh n t ị i đ n v đang
ỗ ớ ề ể ế ả ậ ọ ủ công tác. M i l p h c đ u tri n khai kh o sát, ghi nh n các ý ki n c a
ề ộ ệ ằ ớ ọ ọ h c viên v n i dung l p h c nh m đánh giá, rút kinh nghi m cho cho các
ế ớ l p ti p theo.
ế ươ ị ườ ạ * Chính sách xúc ti n th ở ộ ng m i, m r ng th tr ng
ướ ậ ợ ế ề ệ ợ Nhà n ạ c khuy n khích và t o đi u ki n thu n l i cho các H p tác
ạ ộ ổ ợ ế ươ ạ ấ xã, T h p tác tham gia các ho t đ ng xúc ti n th ẩ ng m i, xu t kh u
ệ ỗ ợ ộ ả ầ ợ hàng nông s n thông qua vi c h tr m t ph n kinh phí cho H p tác xã, T ổ
ợ ể ộ ướ ố ế ả ợ h p tác tham gia h i ch tri n lãm trong n c và qu c t , kh o sát nghiên
ị ườ ế ạ ấ ẩ ả ợ ứ c u, tìm ki m b n hàng, th tr ng xu t kh u hàng nông s n.H p tác xã và
ự ả ổ ợ ấ ặ ả T h p tác có năng l c s n xu t, kinh doanh các m t hàng có kh năng
17
ả ấ ả ẩ ẫ ẩ ạ c nh tranh, có kh năng xu t kh u, s n ph m có m u mã và ch t l ấ ượ ng
ị ườ ợ ớ ướ ủ ự ệ ả phù h p v i th tr ng n c ngoài, có nhân l c đ kh năng nghi p v ụ
ợ ể ố ế ộ tham gia H i ch tri n lãm qu c t .
Ứ ụ ọ ậ ệ ớ ỹ * ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i
ấ ỉ ệ ể ọ ố ỹ Qu Phát tri n khoa h c và công ngh qu c gia và c p t nh hàng năm
ỗ ợ ệ ầ ộ ổ ợ ớ ợ dành m t ph n kinh phí h tr các h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ i m i,
ứ ả ự ụ ệ ệ ả ơ ế ng d ng công ngh và thông báo k t qu th c hi n cho c quan qu n lý
ướ ề ợ ệ ợ nhà n c v h p tác xã, liên hi p h p tác xã;
ướ ỗ ợ ệ ừ ứ ọ ồ Nhà n c h tr nghiên c u khoa h c công ngh t ngu n kinh phí
ệ ố ớ ợ ứ ệ ệ ọ ợ ự s nghi p nghiên c u khoa h c công ngh đ i v i h p tác xã, liên hi p h p
ứ ứ ụ ự ế ậ ọ ộ ỹ tác xã có d án nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c, k thu t và công
ệ ớ ượ ấ ệ ề ẩ ngh m i đ c c p có th m quy n phê duy t.
ế ậ ố ỹ ỗ ợ ể ợ * Chính sách ti p c n v n và qu h tr phát tri n h p tác xã
ầ ư ớ ự ệ ợ ợ H p tác xã, liên hi p h p tác xã có d án đ u t m i, đ u t ầ ư ở m
ự ả ạ ộ ự ấ ệ ộ r ng năng l c s n xu t, kinh doanh; ho t đ ng trong lĩnh v c nông nghi p,
ượ ư ụ ề ả ấ ừ ị đ a bàn nông thôn đ c u đãi v lãi su t và b o lãnh tín d ng t qu h ỹ ỗ
ụ ể ợ ợ ố ừ ư tr phát tri n h p tác xã; u tiên vay v n tín d ng t ể ngân hàng phát tri n
ổ ứ ủ ụ ậ ị ượ và các t ch c tín d ng khác theo quy đ nh c a pháp lu t; đ ư c vay u đãi
ủ ề ụ ụ ụ ủ ị ể theo quy đ nh c a Chính ph v chính sách tín d ng ph c v phát tri n
ệ nông nghi p, nông thôn;
ỹ ỗ ợ ụ ả ể ệ ệ ợ ụ ự Qu h tr phát tri n h p tác xã th c hi n nhi m v b o lãnh tín d ng
ấ ố ớ ợ ỗ ợ ệ ợ và h tr lãi su t đ i v i h p tác xã, liên hi p h p tác xã.
ố ợ ộ ế ầ ư ủ ạ ộ ớ B Tài chính ch trì, ph i h p v i B K ho ch và Đ u t ộ , các b ,
ủ ướ ủ ướ ẫ ị ạ ể ngành liên quan trình Th t ng Chính ph h ng d n quy đ nh t i Đi m này.
ệ ề ạ ươ * Chính sách t o đi u ki n tham gia các ch ụ ng trình m c tiêu, ch ươ ng
18
ể ế trình phát tri n kinh t ộ xã h i
ự ượ ư ủ ệ ợ ợ H p tác xã, liên hi p h p tác xã có đ năng l c đ c u tiên tham gia
ươ ươ ể ế ư ộ các ch ụ ng trình m c tiêu, ch ng trình phát tri n kinh t xã h i nh : Các
ơ ở ạ ầ ự ả ị công trình xây d ng c s h t ng trên đ a bàn và qu n lý các công trình sau
ụ ụ ể ả ạ ầ ợ khi hoàn thành, k c các công trình ch và công trình h t ng ph c v phát
ể ụ ề ở ụ ự ệ tri n c m công nghi p và c m làng ngh nông thôn; các d án, ch ươ ng
ể ế ả ớ ợ ộ ị trình phát tri n kinh t ủ xã h i khác trên đ a bàn phù h p v i kh năng c a
ệ ợ ợ h p tác xã, liên hi p h p tác xã.
ệ ợ ớ ợ ậ * Chính sách thành l p m i h p tác xã, liên hi p h p tác xã
ậ ợ ượ ấ Sáng l p viên h p tác xã đ ễ c cung c p mi n phí thông tin, t ư ấ v n,
ậ ợ ề ấ ị ướ ợ ậ t p hu n v quy đ nh pháp lu t h p tác xã tr ậ c khi thành l p h p tác xã;
ệ ợ ợ ượ ỗ ợ ư ấ ự H p tác xã, liên hi p h p tác xã đ c h tr t ề v n xây d ng đi u
ự ệ ẫ ậ ổ ứ ệ ướ l , h ủ ụ ng d n và th c hi n các th t c thành l p, đăng ký và t ạ ch c ho t
ủ ợ ệ ợ ộ đ ng c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã.
ệ ượ ưở ị Ngoài vi c đ c h ỗ ợ ư ng chính sách h tr , u đãi quy đ nh còn có
ộ ợ ệ ể ộ m t vài chính sách h tr riêng cho phát tri n nông nghi p.
ỗ ợ ầ ư ế ấ ạ ầ ể * H tr đ u t phát tri n k t c u h t ng
ầ ư ế ấ ạ ầ ể ồ ụ ở ơ Đ u t phát tri n k t c u h t ng bao g m: tr s , sân ph i, nhà
ưở ế ế ệ ế ơ ướ ạ kho, x ng s ch , ch bi n, đi n, n ủ ợ c sinh ho t, ch , công trình th y
ợ ơ ở ạ ầ ủ ả ậ ư ử l ồ i, c s h t ng vùng nuôi tr ng th y s n, c a hàng v t t ệ nông nghi p,
ộ ồ ụ ả ụ ồ ộ ấ giao thông n i đ ng ph c v s n xu t, kinh doanh cho c ng đ ng thành
ơ ở ự ệ ợ ợ ượ ấ viên h p tác xã, liên hi p h p tác xã trên c s các d án đ c các c p có
ệ ề ẩ th m quy n phê duy t;
ế ấ ạ ầ ượ ướ ỗ ợ ự Các công trình k t c u h t ng đ c nhà n c h tr xây d ng theo
ạ ể ả ả ị quy đ nh t i Đi m a Kho n này, sau khi hoàn thành là tài s n không chia
19
ệ ệ ợ ợ ợ ợ ị ủ c a h p tác xã, liên hi p h p tác xã; h p tác xã, liên hi p h p tác xã ch u
ệ ả ả ưỡ ả trách nhi m b o qu n, duy tu và b o d ng các công trình trong quá trình
ử ụ s d ng.
ấ ể ụ ụ ạ ộ ủ ợ ấ * Chính sách giao đ t, cho thuê đ t đ ph c v ho t đ ng c a h p tác
ệ ợ xã, liên hi p h p tác xã
ỗ ợ ấ ố ớ ợ ệ ệ ợ Vi c h tr đ t đai đ i v i h p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ượ c
20
ậ ề ấ ủ ự ệ ị th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t v đ t đai.
ụ ư ề * Chính sách u đãi v tín d ng
ự ệ ậ ặ ợ ớ ợ H p tác xã, liên hi p h p tác xã thành l p m i ho c có d án đ u t ầ ư
ầ ư ở ộ ự ả ấ ớ ượ ư m i, đ u t m r ng năng l c s n xu t, kinh doanh đ ố c u tiên vay v n
ừ ổ ứ ủ ụ ệ ậ ị t các t ch c tín d ng theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành;
ầ ư ả ự ệ ợ ợ Các h p tác xã, liên hi p h p tác xã có d án đ u t ấ s n xu t, kinh
ệ ư ầ ư ượ ưở ấ ẩ ầ ư ư ộ doanh, xu t kh u thu c di n u đãi đ u t c h đ ng u đãi đ u t theo
ủ ị quy đ nh c a pháp lu t v đ u t ậ ề ầ ư .
ỗ ợ ố ố ặ ị * Chính sách h tr v n, gi ng khi g p khó khăn do thiên tai, d ch
b nhệ
ứ ộ ệ ạ ủ ị ệ ấ Tùy theo m c đ thi ể t h i, tính ch t nguy hi m c a d ch b nh và nhu
ự ế ợ ạ ộ ự ệ ầ c u th c t , h p tác xã, liên hi p h p ợ tác xã ho t đ ng trong lĩnh v c nông
ệ ệ ệ ệ ượ ưở ư nghi p, lâm nghi p, ng nghi p, diêm nghi p đ c h ng chính sách h ỗ
ề ố ợ ư ệ ặ ố ị tr , u đãi v v n, gi ng khi g p khó khăn do thiên tai, d ch b nh theo quy
ề ệ ỗ ợ ố ủ ậ ậ ệ ị đ nh c a pháp lu t hi n hành v vi c h tr ồ gi ng, cây tr ng, v t nuôi,
ấ ố ớ ủ ả ụ ả ể ị ệ ạ ị th y s n đ khôi ph c s n xu t đ i v i vùng b thi t h i do thiên tai d ch
b nh.ệ
ỗ ợ ế ế ả ẩ * Chính sách h tr ch bi n s n ph m
ế ế ệ ầ ả ợ ợ ẩ H p tác xã, liên hi p h p tác xã có nhu c u ch bi n s n ph m
ượ ỗ ợ ầ ư ự ự ứ đ c h tr nghiên c u xây d ng d án đ u t ch bi n ả ế ế s n ph m ẩ quy
đ nhị
ệ ợ ợ ượ ư ụ ề H p tác xã, liên hi p h p tác xã đ ệ c u đãi v tín d ng trong vi c
ầ ư ế ế ả ể ị ự tri n khai d án đ u t ẩ ch bi n s n ph m theo quy đ nh t ề ạ Kho n 3 Đi u ả i
này.
ỗ ợ ứ ự ộ ể 2.1.4.4 N i dung nghiên c u và ý nghĩa th c thi chính sách h tr phát tri n
ợ h p tác xã
21
ẩ ị ể * Chu n b tri n khai
ướ ầ ế ọ ổ ứ ự Đây là b c c n thi t và quan tr ng vì t ch c th c thi chính sách là
ứ ạ ả ượ ễ ờ quá trình ph c t p và di n ra trong th i gian dài, do đó ph i đ ẩ c chu n b ị
ướ ư ả tr ộ ố c khi đ a chính sách vào cu c s ng. Các văn b n chính sách th ườ ng
ượ ự ị ướ ư ậ đ c xây d ng mang tính đ nh h ng và khái quát cao. Vì v y, khi đ a vào
ự ệ ươ ầ ượ ẩ th c hi n, các chính sách hay ch ng trình đó c n đ ị c chu n b sao cho
ự ế ủ ị ệ ợ ớ ươ ẩ ồ ị ề phù h p v i đi u ki n th c t c a đ a ph ng. Công tác chu n b bao g m:
ự ơ ổ ứ ự + Xây d ng c quan t ch c th c thi
ự ươ ề ổ ế ạ ộ + Xây d ng ch ậ ng trình hành đ ng (l p các k ho ch v t ứ ch c,
ự ậ ự v t l c, nhân l c…)
ả ướ + Ra văn b n h ẫ ng d n
ổ ứ ậ ộ ự ấ + T ch c t p hu n cán b th c thi chính sách
ỗ ợ ầ ượ ụ ể ế ạ ủ Các chính sách h tr c n đ c c th hóa thành các k ho ch c a các
ế ạ ế ạ ả ầ ụ ể ấ c p và các ngành. K ho ch càng c th , tính kh thi càng cao. K ho ch c n
ự ướ ự ủ ấ ượ đ c xây d ng theo xu h ộ ng có s tham gia c a các c p, các ngành và c ng
ồ ự ỗ ợ ữ ề ầ ầ ả ố ể ồ đ ng. C n cân đ i gi a kh năng v ngu n l c và nhu c u h tr phát tri n
ữ ự ỗ ợ ủ ả ả ấ ướ ớ ự ả s n xu t , đ m b o hài hòa gi a s h tr c a Nhà n c v i phát huy s đóng
ườ ủ góp c a ng i dân.
ổ ế ề *Ph bi n, tuyên truy n chính sách
ế ạ ượ Đây là công đo n ti p theo sau khi chính sách đã đ c thông qua. Công
ầ ạ ế ố ượ ưở ợ ấ đo n này c n thi t vì nó giúp đ i t ng h ng l ề i và các c p chính quy n
ể ượ ề ượ ậ ợ ể hi u đ c v chính sách, giúp chính sách đ c tri n khai thu n l ệ i, có hi u
qu .ả
ể ượ ệ ề ầ ượ ầ ư ề Đ làm đ c vi c tuyên truy n này, c n đ c đ u t v trình đ ộ
ườ ự ế ị ỹ ậ chuyên môn cho ng i th c thi, trang thi ệ t b k thu t… Thông qua vi c
ự ệ ề ậ ộ ườ tuyên truy n v n đ ng nhân dân tham gia th c hi n chính sách, ng ự i th c
22
ầ ủ ề ụ ể ể ề thi có th hi u rõ thêm v m c đích, yêu c u c a chính sách, v tính đúng
ể ự ự ề ệ ẩ ả ắ ủ đ n c a chính sách đ t ủ giác th c hi n theo đúng yêu c u v qu n lý c a
Nhà n c.ướ
ả ượ ề ệ ầ ự ệ ườ Vi c tuyên truy n c n ph i đ c th c hi n th ụ ng xuyên, liên t c
ọ ố ượ ả ượ ự ể ớ v i m i đ i t ng ngay c khi chính sách đang đ c th c thi. Có th ph ổ
ư ự ứ ế ề ề ế ế ằ bi n, tuyên truy n chính sách b ng nhi u hình th c nh tr c ti p ti p xúc,
ổ ớ ố ượ ế ế ậ ươ ệ trao đ i v i đ i t ng ti p nh n, gián ti p qua các ph ng ti n thông tin
ạ đ i chúng.
ố ợ ự ệ * Phân công ph i h p th c hi n chính sách
ộ ườ ượ ự ộ ớ M t chính sách th ng đ ộ ị c th c thi trên m t đ a bàn r ng l n và
ề ổ ứ ự ố ợ ể ả ợ nhi u t ch c tham gia, do đó ph i có s ph i h p, phân công h p lý đ hoàn
ố ạ ộ ự ụ ụ ệ ặ ấ ạ thành t t nhi m v . M t khác, các ho t đ ng th c thi có m c tiêu r t đa d ng,
ự ố ợ ể ể ứ ạ ữ ầ ấ ph c t p nên c n có s ph i h p gi a các c p ngành đ tri n khai chính sách.
ạ ộ ủ ộ ễ ế ộ ọ ế N u ho t đ ng này di n ra theo đúng ti n trình m t cách ch đ ng, khoa h c,
ẽ ạ ự ệ ạ ả ượ sáng t o thì công tác th c thi chính sách s đ t hi u qu cao và đ c duy trì
ổ ị n đ nh.
ự ứ ủ ệ ơ ề Ch c năng c a các c quan đi u hành và th c hi n chính sách
ườ ượ ủ ủ ủ ầ ị th ng đ c quy đ nh đ y đ trong các chính sách c a Chính ph . Tuy
ở ấ ả ượ ổ ệ ề ơ ủ ạ ứ nhiên, c p huy n, c quan đi u hành ph i đ c t ch c đ m nh đ ể
ả ượ ệ ố ứ ủ ạ ị ị ả đ m b o phát huy đ c s c m nh c a h th ng chính tr trên đ a bàn
ả ủ ơ ệ ự ệ ệ ả huy n, nâng cao tính hi u l c và hi u qu c a c quan qu n lý ch ươ ng
ả ế ệ ệ ấ ả trình, đ m b o ti t ki m, phân ủ ị đ nh rõ trách nhi m c a các c p, các ngành,
ể ả ạ ộ ỗ ợ ừ ấ ơ ị các đ n v tham gia vào t ng ho t đ ng h tr phát tri n s n xu t . Tùy theo
ể ả ạ ộ ấ ủ ỗ ợ ấ ở tính ch t c a các ho t đ ng h tr phát tri n s n xu t các ngành và lĩnh
ươ ứ ấ ứ ự ệ ể ầ ự v c mà ph ng th c th c hi n có th thông qua các hình th c đ u th u, ch ỉ
ầ ộ ộ ồ ị đ nh th u, huy đ ng c ng đ ng tham gia.
23
ỗ ợ ự ự ể ộ ồ Đ i ngũ nhân l c cho th c thi chính sách h tr phát tri n bao g m
ấ ỉ ệ ạ ộ ấ ủ các cán b lãnh đ o và chuyên môn c a các ngành c p t nh và huy n, c p
ứ ự ệ ả ướ ề ỗ ợ xã và thôn th c hi n các ch c năng qu n lý nhà n ể c v h tr phát tri n
ứ ế ấ ầ ẩ ộ ộ ỹ ị ả s n xu t . Đ i ngũ cán b này c n có các ki n th c và k năng th m đ nh
ả ậ ự ậ ồ ờ ườ các d án/báo cáo đ ng th i ph i c p nh t th ng xuyên các quy trình
ướ ể ả ỗ ợ ủ ể ẫ ấ h ng d n tri n khai các chính sách h tr phát tri n s n xu t c a Chính
ph .ủ
ồ ự ự ệ * Ngu n l c th c hi n chính sách
ướ ồ ạ ượ Đây là b c làm cho chính sách t n t i đ ụ c và phát huy tác d ng
ườ ự ế ể ượ ự ồ ầ trong môi tr ng th c t . Đ duy trì đ c chính sách, c n có s đ ng tâm,
ệ ự ủ ế ố ề ổ ứ ự hi p l c c a nhi u y u t ơ , các c quan t ả ạ ch c th c thi chính sách ph i t o
ề ệ ườ ể ượ ố ườ ấ đi u ki n và môi tr ng đ chính sách đ ự c th c thi t t. Ng i ch p hành
ự ự ệ ả chính sách ph i có trách nhi m tham gia tích c c vào th c thi chính sách.
ạ ộ ế ượ ế ệ ộ ồ N u các ho t đ ng này đ c ti n hành đ ng b thì vi c duy trì chính sách
ệ là vi c làm không khó.
ồ ự ự ể ầ ả ụ ụ ệ Đ có ngu n l c tài chính ph c v vi c th c thi chính sách, c n ph i
ộ ồ ừ ướ ự phát huy cao đ các ngu n tài chính t ngân sách Nhà n ợ ủ c, s tài tr c a
ổ ứ ồ ự ầ ớ ự ể các t ủ ch c phát tri n và s đóng góp c a dân. Ph n l n ngu n l c cho h ỗ
ợ ả ồ ừ ắ ấ ầ ư ồ tr s n xu t b t ngu n t tài chính công bao g m ngân sách đ u t và
ườ ể ể ượ ạ ộ ỗ ợ ngân sách chi th ng xuyên. Đ tri n khai đ c các ho t đ ng h tr phát
ồ ơ ầ ư ể ả ả ậ ự ấ ồ tri n s n xu t ph i l p d án, h s đ u t theo các ngu n ngân sách khác
ơ ở ệ ề ả ấ ẩ ị ẩ nhau. Trên c s đó, ph i có c p th m quy n th m đ nh và phê duy t các
ầ ư ự ệ ề ụ ạ h ng m c đ u t . Trong đi u ki n dân còn nghèo, s đóng góp có th ể
ả ằ ứ ự ể ằ ệ ề ậ không ph i b ng ti n thì có th b ng s c l c và hi n v t thông qua khai
ệ ẵ ử ụ ạ ị ươ thác và s d ng các nguyên li u s n có t i đ a ph ng.
ề ỉ * Đi u ch nh chính sách
24
ệ ầ ế ễ ườ Đây là vi c làm c n thi t, di n ra th ng xuyên trong quá trình t ổ
ự ứ ượ ự ệ ở ơ ướ ch c th c thi chính sách. Nó đ c th c hi n b i các c quan Nhà n c có
ẩ ườ ề ậ ơ ề th m quy n, thông th ề ng c quan nào l p chính sách thì có quy n đi u
ứ ề ệ ả ỉ ỉ ượ ữ ữ ch nh. Vi c đi u ch nh này ph i đáp ng đ ệ c vi c gi ụ v ng m c tiêu ban
ế ự ỉ ề ủ ệ ơ ỉ ệ ằ ầ đ u c a chính sách, ch đi u ch nh b ng các bi n pháp, c ch th c hi n
ự ế ụ ụ ặ ầ ổ ỉ m c tiêu ho c b sung, hoàn ch nh m c tiêu theo yêu c u th c t ạ . Ho t
ả ế ứ ẩ ậ ượ ộ đ ng này ph i h t s c c n th n và chính xác, không đ ạ ế c làm bi n d ng
chính sách ban đ u.ầ
ự ệ ệ ể ố *Theo dõi, ki m tra, đôn đ c vi c th c hi n chính sách
ạ ộ ể ả ề ể ể ọ ố ả ầ M i ho t đ ng tri n khai đ u c n ki m tra, đôn đ c đ đ m b o
ượ ả ọ ử ụ ự ệ ệ chính sách đ ồ ự c th c hi n đúng và s d ng có hi u qu m i ngu n l c.
ơ ướ ự ế ể ệ ệ ế Các c quan Nhà n c th c hi n vi c ki m tra này và n u ti n hành
ườ ố ượ ữ ự ắ ượ ự th ẽ ng xuyên s giúp đ i t ng th c thi n m v ng đ c tình hình th c thi
ệ ượ ể ề ữ ữ ế ỉ chính sách, phát hi n đ ế c nh ng thi u sót đ đi u ch nh và có nh ng k t
ờ ạ ự ậ ấ ề ậ ố ấ ồ lu n chính xác nh t v chính sách, đ ng th i t o s t p trung th ng nh t
ự ụ ệ ệ trong vi c th c hi n m c tiêu chính sách.
ố ượ ể ự ứ Công tác ki m tra này cũng giúp các đ i t ậ ng th c thi nh n th c đúng
ệ ượ ự ệ ệ ể ị v trí đ yên tâm th c hi n có trách nhi m công vi c đ ắ ắ c giao, n m ch c
ề ợ ụ ủ ể ừ ữ ậ ạ quy n l i, nghĩa v c a mình đ t ế ể ề đó nh n ra nh ng h n ch đ đi u
25
ả ủ ệ ệ ằ ổ ỉ ch nh, b sung, hoàn thi n nh m nâng cao hi u qu c a chính sách.
ổ ệ ệ ế * Đánh giá t ng k t rút kinh nghi m, hoàn thi n chính sách
ủ ế ệ ế ả ổ ộ ậ Đánh giá t ng k t là vi c xác nh n k t qu tác đ ng c a chính sách
ờ ố ế ệ ố ệ ậ ồ ộ ế đ n đ i s ng kinh t xã h i, bao g m vi c xác l p h th ng theo dõi,
ồ ự ự ữ ệ ệ giám sát và đánh giá nh ng chi phí ngu n l c cho vi c cho vi c th c thi
ạ ộ ượ ụ ế ờ chính sách. Ho t đ ng này đ c ti n hành liên t c trong th i gian duy trì
ừ ể ầ chính sách. Trong quá trình này, có th đánh giá t ng ph n hay toàn b ộ
ớ ả ơ ả ế ệ ả ố chính sách. Vi c đánh giá ph i ti n hành v i c c quan qu n lý và đ i
ượ ự ệ ả ả ọ ộ t ng th c hi n chính sách. Đây cũng là n i dung quan tr ng đ m b o cho
ủ ự s thành công c a chính sách.
ổ ứ ứ ạ ự ễ ộ T ch c th c thi chính sách là quá trình ph c t p, di n ra trong m t
ế ầ ậ ế ạ ờ ươ ể ơ th i gian dài, vì th c n l p k ho ch, ch ng trình đ các c quan Nhà
ướ ủ ộ ự ể ệ ộ n c tri n khai th c hi n m t cách hoàn toàn ch đ ng. Trong các b ướ c
ể ấ ướ ể ẩ ị ướ trên, có th th y b c chu n b tri n khai chính sách là b ọ c quan tr ng
ấ ướ ầ ơ ở ướ ướ ế nh t vì đây là b c đ u tiên làm c s cho các b c ti p theo. B c này đã
ả ế ệ ế ể ạ ạ ố ự ự ế d ki n c k ho ch phân công th c hi n, k ho ch ki m tra, đôn đ c
ơ ữ ổ ứ ứ ạ ự ự ệ th c hi n chính sách. H n n a, t ch c th c thi là quá trình ph c t p, do đó
ệ ế ạ ầ ế ậ l p k ho ch là vi c làm c n thi t.
ế ố ả ưở ỗ ợ ự ế ệ 2.1.5 Y u t nh h ể ng đ n vi c th c thi chính sách h tr phát tri n
ợ h p tác xã
ự ủ ộ ổ ứ ự 2.1.5.1 Năng l c c a cán b t ch c th c thi chính sách
ế ố ơ ả ữ ự ế ế ộ Năng l c là m t trong nh ng y u t ế ị c b n quy t đ nh đ n k t qu ả
ệ ủ ộ ổ ư ế ệ ố ứ ộ công vi c c a cán b . N u nh cán b t ự ch c th c hi n t ủ ộ t, ch đ ng,
ố ượ ạ ạ ợ ả ả linh ho t, sáng t o thì s h ẽ ỗ tr đúng đ i t ng, đ m b o hoàn thành đúng
ờ ạ ạ ượ ệ ả ự ủ th i h n và đ t đ c hi u qu cao. Còn ng ượ ạ c l i, khi năng l c c a cán b ộ
ụ ộ ụ ự ế ạ ặ ạ th c thi chính sách h n ch , th đ ng, kém linh ho t thì m c dù m c tiêu
26
ấ ố ủ ươ ế ứ ư ắ ẫ chính sách là r t t t, ch tr ng là h t s c đúng đ n nh ng v n không làm
ỏ ượ ủ ệ ầ ậ ọ th a mãn đ ự ủ c yêu c u, nguy n v ng c a nhân dân. Vì v y năng l c c a
ộ ổ ứ ự ả ưở ấ ớ ế cán b t ch c th c thi chính sách có nh h ự ng r t l n đ n quá trình th c
ự ể ộ ộ thi chính sách.Tuy nhiên m t cán b có năng l c cũng có th không phát huy
ượ ự ủ ư ế ườ ệ ợ đ c năng l c c a mình n u nh môi tr ặ ng làm vi c không phù h p ho c
ự ủ ộ ự ự ể ộ không có đ ng l c đ phát huy. Năng l c c a cán b th c thi chính sách
ế ề ồ ố ộ ọ ấ ộ bao g m nhi u y u t : Trình đ h c v n, trình đ chuyên môn, kinh
ệ ổ ớ ỏ nghi m, tu i, gi ứ i tính, s c kh e…
ệ ệ ả ổ ố ưở Tu i tác và s năm kinh nghi m làm vi c: Nó có nh h ng khá
ề ớ ự ủ ộ ự ả ủ ế nhi u t ệ i năng l c c a cán b th c thi chính sách và k t qu c a công vi c.
ạ ộ ự ệ ề ẽ ộ Cán b càng có nhi u năm kinh nghi m trong lĩnh v c ho t đ ng s có
ự ố ơ ễ ộ năng l c t ệ t h n các cán b khác và d dàng thành công trong công vi c
h n.ơ
ớ ộ ự ớ ặ ứ ể ỏ Gi i tính và s c kh e: Cán b th c thi chính sách v i đ c đi m công
ượ ộ ườ ữ ể ạ ộ ệ vi c đ c tri n khai trên ph m vi r ng, có nh ng cán b th ng xuyên
ơ ở ả ấ ố ế ệ ph i xu ng c s và không nh t thi ờ t làm vi c theo th i gian hành chính.
ớ ườ ế ơ ữ ớ ư ầ Do đó, nam gi i th ng có u th h n n gi ệ ế i trong h u h t các công vi c
ư ậ nh v y.
ộ ọ ấ ộ ọ ấ ộ ự Trình đ h c v n: Cán b th c thi chính sách có trình đ h c v n cao
ườ ế ế ả ậ ơ ớ ơ h n th ứ ng có kh năng ti p c n nhanh h n v i các thông tin, ki n th c,
ụ ụ ố ơ ự ư ph c v t ệ ủ t h n cho quá trình th c thi chính sách cũng nh công vi c c a
h .ọ
ộ ắ ủ ề ộ ộ ớ Trình đ chuyên môn: Trình đ chuyên môn c a cán b g n li n v i
ộ ả ủ ệ ậ ộ công vi c chuyên môn c a cán b đ m nh n. Nhìn chung cán b có trình đ ộ
ự ả ệ ố ơ ẽ ậ chuyên môn càng cao s có năng l c đ m nh n công vi c t t h n các cán b ộ
khác.
ỗ ợ ả ề ể ấ 2.1.5.2 Công tác tuyên truy n và tri n khai các chính sách h tr s n xu t
27
nông nghi pệ
ế ố ủ ấ ả ữ ộ ọ Đây là m t trong nh ng y u t ch quan quan tr ng nh t nh h ưở ng
ể ự ế đ n quá trình th c thi chính sách ỗ ợ h tr phát tri n HTX ổ ế . Công tác ph bi n
ề ố ự tuyên truy n chính sách có t ớ ạ ệ t thì quá trình th c hi n chính sách m i đ t
ượ ế ổ ế ư ứ ề ả đ c k t qu cao. Qua các hình th c ph bi n và tuyên truy n nh qua tivi,
ệ ố ủ ệ ộ ự đài báo, h th ng loa phát thanh c a huy n, xã và thông qua các cán b th c
ườ ượ ế ế thi chính sách mà ng i dân đ c bi t đ n chính sách h tr ỗ ợ phát tri nể
ượ ể ị ọ ế ượ ừ HTX đ c tri n khai trên đ a bàn xã. T đó mà h bi t đ c gia đình mình
ượ ỗ ợ ữ ừ ậ đ c h tr nh ng gì, đ ượ ợ c l i ích gì t chính sách đó. Chính vì v y mà
ổ ế ữ ộ ố ề công tác ph bi n tuyên truy n là m t trong nh ng nhân t ả có nh h ưở ng
ự ể ế đ n quá trình th c thi chính sách h tr ỗ ợ phát tri n HTX ị trên đ a bàn xã.
ự ệ 2.1.5.3 Kinh phí th c hi n
ấ ả ầ ư ộ ề ấ ộ Trong t t c các công cu c đ u t ữ , m t trong nh ng v n đ quan
ấ ả ọ ưở ế ự ạ ủ tr ng nh t nh h ng đ n s thành b i c a chính sách đó là kinh phí, nó
ượ ể ệ ở ố ượ ồ ộ ơ ấ ờ ị đ c th hi n ngu n huy đ ng, s l ng, tính k p th i và c c u phân
ụ ỉ ượ ố ượ ổ b cho các m c tiêu. Ch khi kinh phí đ ộ c huy đ ng s l ầ ng đ y đ , t ủ ừ
ỗ ợ ớ ậ ữ ể ượ ữ ắ ồ nh ng ngu n th t v ng ch c thì chính sách h tr m i có th đ ự c th c
ả ượ ữ ệ ề ế hi n. Không nh ng th , kinh phí còn ph i đ ặ c rót đ u đ n và phân b ổ
ư ế ớ ả ả ượ ự ế ệ ờ ộ ợ h p lý, có nh th m i đ m b o đ c ti n đ và th i gian th c hi n chính
ả ượ ả ầ ư ỗ ợ ệ ượ ự ả ả sách, đ m b o đ c hi u qu đ u t h tr , tránh đ c s dàn tr i gây
ấ lãng phí, th t thoát.
ố ượ ụ ưở ủ 2.1.5.4 Đ i t ng th h ng c a chính sách
ố ượ Các h ộ thành viên HTX là đ i t ng chính mà các chính sách h ướ ng
ớ ừ ườ ừ ự ệ ườ ụ ưở ỗ ợ t i, v a là ng i th c hi n v a là ng i th h ng chính sách h tr phát
ệ ư ự ệ ễ ả tri n ể HTX. Vi c đ a chính sách vào th c ti n có hi u qu hay không là do
ộ ả ự ệ ể ấ ấ ậ các h s n xu t có hi u, ch p nh n và th c hi n đúng theo ch tr ủ ươ ng
28
ọ ể ự ệ ầ ằ ả ệ chính sách hay không? C n ph i làm cho h hi u r ng vi c th c hi n
ọ ứ ả ươ chính sách là đem l ạ ợ i l i ích cho h ch không ph i làm cho ch ng trình,
ộ ỹ ự ạ ạ ấ ả d án. Bên c nh đó, trình đ , k năng s n xu t, tình tr ng kinh t ế ủ c a
ườ ả ế ố ấ ủ ạ ọ ng i s n xu t cũng là y u t ệ quan tr ng t o nên thành công c a vi c
ộ ả ự ế ệ ệ ấ ệ th c hi n chính sách. N u các h s n xu t nông nghi p có kinh nghi m,
ấ ố ắ ế ề ả ọ ắ ộ ả trình đ s n xu t t ậ t thì đó chính là n n t ng giúp h n m b t ti p nh n
ớ ừ ỹ ươ ỗ ợ ự ể ế ậ k thu t m i t ch ng trình, d án khuy n khích h tr phát tri n nông
ậ ợ ệ ụ ưở ơ nghi p thu n l ệ i và vi c th h ễ ng chính sách d dàng h n. Các ộ h nông
ố ượ ễ ị ổ ạ ả ươ ậ dân là nhóm đ i t ng nh y c m và d b “t n th ế ng” trong ti p nh n và
ế ố ể ậ ầ tri n khai chính sách. Vì v y, khi xem xét y u t này, chúng ta c n có cái
29
ệ ề ặ ố ượ ủ ể ụ ưở ủ nhìn toàn di n v đ c đi m c a nhóm đ i t ng th h ng c a chính sách.
ơ ở ự ễ 2.2.C s th c ti n
ự ễ ủ ỗ ợ ự ể ợ 2.2.1 Th c ti n c a công tác th c thi chính sách h tr phát tri n h p
ế ớ tác xã trên th gi i.
ậ ả ế ớ ữ ứ ố ộ Nh t B n và Đ c là m t trong nh ng qu c gia trên th gi i có phong
ứ ế ể ấ ớ ơ trào HTX r t phát tri n và đ n nay đã h n 140 năm. So v i Đ c thì phong
ở ư ậ ờ ớ ệ ủ ậ trào HTX Nh t ra đ i sau, nh ng v i Vi ậ t Nam thì lu t HTX c a Nh t
ờ ừ ả ạ ủ ề ổ B n ra đ i t năm 1900. Trong khuôn kh có h n c a đ tài, chúng tôi b ướ c
ứ ủ ệ ệ ề ể ướ ầ ư ầ đ u s u t m tài li u đ nghiên c u v kinh nghi m c a hai n c có s ố
ơ ấ ệ ạ ấ ừ ượ l ng HTX nông nghi p đông nh t (trong c c u các lo i hình HTX), t đó
ể ệ ở ệ Ứ có kinh nghi m cho phát tri n HTX xã Trung Tú , huy n ng Hòa trong
ờ ớ th i gian t i.
(cid:0) ủ ệ ệ ứ . Kinh nghi m c a các HTX nông nghi p Đ c
ệ ớ ủ ứ ề ầ ớ Ph n l n các chính sách nông nghi p l n c a CHLB Đ c đ u do U ỷ
ế ị ở ộ ố ự ban châu Âu quy t đ nh và ban hành. Tuy nhiên, ư ả m t s lĩnh v c nh b o
ườ ệ ổ ướ ệ v môi tr ng nông nghi p, trong khuôn kh chung Nhà n ứ ẫ c Đ c v n có
ữ ỗ ợ ụ ể nh ng chính sách h tr c th .
ệ ề ắ ượ ố ử V nguyên t c các HTX nông nghi p đ c đ i x hoàn toàn bình
ự ệ ệ ạ ớ ẳ đ ng v i các lo i hình doanh nghi p khác trong lĩnh v c nông nghi p. Bình
ề ợ ư ọ ậ ị ề ọ ẳ đ ng v m i quy n l ụ i cũng nh m i nghĩa v theo lu t đ nh. Các chính
ỗ ợ ề ệ ế ượ ụ sách h tr , khuy n khích cho nông nghi p đ u đ c áp d ng chung cho
ự t ấ ả ố ượ t c đ i t ng tham gia lĩnh v c này, trong đó có HTX và xã viên HTX.
ơ ở ạ ầ ệ ố ượ ướ H th ng c s h t ng nông thôn đ c Nhà n ọ c chú tr ng đ u t ầ ư .
ướ ấ ả ủ ể ệ ộ Tr c kia t t c các ch th kinh doanh nông nghi p, cá nhân, h gia đình,
ệ ề ệ ọ ượ doanh nghi p nông thôn hay H p tác xã nông nghi p đ u đ c Nhà n ướ c
ỗ ợ ứ ưở ệ ạ ầ ệ ề Đ c h tr ọ ị ả khi h b nh h ng thi t thòi vì các đi u ki n h t ng khó
30
ỗ ợ ự ế ả ả ố ớ ệ khăn, không đ m b o canh tranh. Hi n nay các h tr tr c ti p đó đ i v i
ế ủ ệ ợ ớ ỷ kinh t nông nghi p không còn phù h p v i chính sách chung c a U ban
ị ỏ châu Âu nên b bãi b .
ướ ứ ử ụ ỗ ợ Thay vào đó Nhà n ế c Đ c s d ng các chính sách h tr gián ti p
ư ươ ệ ườ ệ ư nh thông qua các ch ả ng trình b o v môi tr ng nông nghi p, u đãi v ề
ầ ư ế ế ị ử ụ ượ ứ ặ ờ thu khi đ u t vào thi t b s d ng năng l ng m t tr i, s c gió. Nhà
ướ ệ ế ạ ọ ườ n ặ c đ c bi ệ t chú tr ng đ n vi c đào t o cho ng i nông dân, giúp h ọ
ứ ệ ả ườ ế ố ưở nâng cao ý th c b o v môi tr ạ ng và h n ch t ả i đa nh h ng x u t ấ ớ i
ố ườ ủ ộ ệ h sinh thái. Do đa s ng i nông dân tham gia là thành viên c a m t HTX
ề ệ ấ ươ ỗ ợ ế ạ nông nghi p nên r t nhi u ch ng trình đào t o hay h tr gián ti p cho
ườ ượ ế ợ ủ ộ ự ệ ặ ợ ng i nông dân đ c các HTX ch đ ng th c hi n ho c k t h p, h p tác
ổ ứ ơ ớ v i các c quan, t ch c khác
ệ ở ạ ộ ứ ậ HTX nông nghi p CHLB Đ c ho t đ ng theo Lu t HTX Đ c đ ứ ượ c
ừ ượ ố ử ban hành t năm 1890. Theo đó các HTX đ c coi và đ i x hoàn toàn bình
ả ạ ư ệ ạ ớ ạ ẳ đ ng nh các doanh nghi p khác, ph i c nh tranh lành m nh v i các lo i
ệ ệ ượ ưở hình doanh nghi p khác. Các HTX nông nghi p không đ c h ư ng u đãi
ỗ ợ ủ ữ ế ướ ế ế ỉ thu . Nh ng h tr c a Nhà n c, n u có, thì ch là gián ti p và dành cho
ự ệ ệ ỉ t ấ ả ố ượ t c đ i t ng, doanh nghi p lĩnh v c nông nghi p, không ch dành riêng
cho HTX.
ệ ở ứ ế ặ ấ ậ M c dù thu su t thu nh p doanh nghi p Đ c khá cao v i t l ớ ỉ ệ
ố ớ ứ ư ả kho ng 45%, nh ng đ i v i các HTX Đ c nói chung và các HTX nói riêng,
ế ả ặ ệ ị kho n thu này không b coi là khó khăn đ c bi ấ t. Lí do là các HTX l y
ụ ươ ợ ỗ ợ ủ ậ m c đích t ng tr , h tr thành viên c a mình là chính. Thu nh p chính
ừ ụ ầ ấ ị ị ủ c a HTX chính là t ặ ầ thu phí d ch v đ u ra ho c đ u vào khi cung c p d ch
ế ệ ớ ụ v cho thành viên HTX. N u chênh l ch thu chi l n thì các HTX nông
ả ạ ệ ầ ạ ộ ể nghi p có th hoàn tr l i m t ph n phí đã t m thu tr ướ ừ c t các thành viên.
31
ậ ạ ượ ưở ợ ừ ị Do v y các thành viên HTX l i càng đ c h ng l ụ ủ d ch v c a HTX i t
ế ậ ự ủ ấ ồ ờ ị ậ ớ v i chi phí th p và đ ng th i thu nh p ch u thu th t s c a HTX không
ề ể th còn quá nhi u.
ớ ặ ủ ế ồ ờ V i đ c thù c a mô hình kinh t HTX, thành viên đ ng th i khách
ự ệ ệ ở hàng, các HTX th c hi n chính sách m trong vi c thu hút thành viên vào
ắ ợ ế ể ườ ầ ự HTX, luôn luôn gia t c các l i ích kinh t đ ng i có nhu c u t ệ nguy n
ậ ẽ ườ ở gia nh p HTX. Chính vì l đó sô l ng thành viên các HTX toàn CHLB
ứ ớ ườ ầ ư ả ằ ộ ố ướ Đ c lên t ệ i 20 tri u ng i, b ng kho ng m t ph n t dân s n c này. Đa
ệ ở ứ ố ượ ươ ố s các HTX nông nghi p Đ c có s l ng thành viên t ố ớ ng đ i l n,
ườ ơ ố ượ ỉ ủ ụ ụ th ng ch ít h n s l ng thành viên c a các HTX tín d ng. Ví d HTX
ế ế ị ừ ế chăn nuôi ch bi n th t trung bình có t 70 đ n 150 thành viên; HTX ch ế
ế ữ ừ ế ệ bi n s a có t 350 đ n 400 thành viên; HTX mua bán nông nghi p có t ừ
ế ồ ừ ế 250 đ n 500 thành viên; HTX tr ng nho có t 200 đ n 300 thành
ờ ố ượ ặ ộ viên,....Nh s l ng khá đông thành viên tham gia, m t m t HTX nông
ế ệ ẵ ố ặ ề nghi p đã có s n các khách hàng truy n th ng và chính y u cho mình, m t
ể ộ ố Ở khác HTX có th huy đ ng v n đi u l ề ệ ừ ố t s đông thành viên. các HTX
ứ ệ ữ CHLB Đ c nói chung và các HTX nông nghi p nói riêng, không có nh ng
ề ặ ố ố ớ ứ ể ố ố ớ thành viên góp v n l n, có th chi ph i, gây s c ép v m t v n đ i v i
ầ ớ ỉ ệ ị ố ố ườ HTX. Ph n l n các HTX có qui đ nh t l góp v n t ể i thi u (th ng t ừ
ả ố ườ ượ ứ ố ấ kho ng 100 –500 Euro) và t i đa (th ng đ c g p 510 m c t ể i thi u).
ư ậ ỗ ườ ề ệ ố ỉ Nh v y m i thành viên HTX th ng ch góp 0,1% 0,5% v n đi u l , cao
ả ấ ố ỉ nh t cũng ch kho ng 1%3%). Các thành viên viên HTX do góp v n ít nên
ệ ế ượ ổ ứ ề ọ không quá quan tâm đ n vi c đ c chia c t c nhi u ít mà h quan tâm
ủ ế ả ả ụ ế ể ệ ấ ị ấ ch y u đ n các d ch v mà HTX cung c p đ nâng cao hi u qu s n xu t
ờ ố ủ ớ kinh doanh và đ i s ng c a mình. V i chính sách thành viên và chính sách
ư ậ ự ệ ạ ố ị góp v n nh v y, các HTX nông nghi p không b áp l c ch y theo l ợ i
32
ậ ố ổ ứ ể ố ề ệ nhu n t i đa đ chia c t c càng cao càng t ự t. Các HTX có đi u ki n th c
ỗ ợ ụ ố ứ ệ ấ ị ợ ấ hi n ch c năng h tr , cung c p d ch v t ấ t nh t, có l i nh t cho thành
ủ viên c a mình.
ậ ả ủ ệ (cid:0) Kinh nghi m phát tri n HTX NN c a Nh t B n. ể
ậ ả ố ớ ộ ố ủ ủ M t s chính sách c a Chính ph Nh t B n đ i v i nông dân:
ứ ấ ỗ ợ Th nh t, chính sách h tr nông dân
ậ ả ạ ủ ệ ể ề ả ấ ỏ Chính ph Nh t B n t o đi u ki n đ nông dân s n xu t gi i có th ể
ỹ ộ ể ấ ấ ả ở tích lu ru ng đ t, phát tri n quy mô s n xu t, tr thành nông dân chuyên
ệ ả ấ ớ ổ ứ ợ ị nghi p s n xu t hàng hoá l n. Thông qua t ch c h p tác, trang b cho h ọ
ự ế ả ấ ả ộ ọ ỹ k năng s n xu t, qu n lý nông h , năng l c ti p thu khoa h c công ngh ệ
ầ ủ ị ườ ắ ắ và n m b t các yêu c u c a th tr ng.
ỏ ở ầ ớ ậ ạ ả T ng l p nông dân nh Nh t B n c nh tranh thành công trên th ị
ườ ế ợ ệ ể ấ ợ tr ờ ng là nh kinh t h p tác r t phát tri n. Hi n các h p tác xã nông
ệ ở ỗ ợ ệ ả ơ ả ậ ớ nghi p ệ Nh t B n có vai trò l n, thu hút và h tr hi u qu h n 3 tri u
ư ầ ở ả ậ ộ ộ ộ h nông dân. G n nh 100% nông dân Nh t B n là h i viên nông h i và
ệ ố ộ ượ ổ ợ ợ ứ xã viên h p tác xã. H th ng h p tác xã và nông h i đ c t ch c theo
ắ ự ế ị ủ ệ ẳ nguyên t c hoàn toàn t ộ nguy n, bình đ ng và dân ch ra quy t đ nh. H i
ị ừ ơ ở ế ả ươ ề ầ ố ồ đ ng qu n tr t c s đ n trung ề ng đ u do xã viên b u, giám đ c đi u
ộ ồ ệ ể ấ ả ợ ồ ự hành do h i đ ng tuy n và h p đ ng. Các c p qu n lý có trách nhi m th c
ụ ượ ệ ệ ệ ả ả ỷ hi n đúng nhi m v đ c nông dân u thác, b o v và ph n ánh quy n l ề ợ i
ủ c a nhân dân.
ợ ườ ụ ấ ị ế ế H p tác xã là ng i cung c p chính các d ch v thi t y u cho nông
ủ ư ụ ể ế ể ả ệ dân nh : tín d ng, b o hi m r i ro, khuy n nông, chuy n giao công ngh ,
ử ụ ụ ả ể ẩ ậ ế ị ế ợ tiêu th s n ph m, s d ng t p th các máy móc thi t b . Đ n nay, h p tác
ở ộ ự ợ ư ề ộ ị ế xã đã m r ng ra các lĩnh v c phúc l i xã h i nh đi u tr y t ụ , giáo d c,
ệ ố ệ ề ặ ị ệ ươ văn hoá, c i ả thi n đi u ki n s ng, du l ch và đ c bi t là th ạ ng m i. Các t ổ ư t
33
ỗ ợ ố ớ ệ ầ ơ ấ v n nông nghi p trong m i h p tác xã làm c u n i v i các c quan nông
ứ ứ ệ ạ ộ ọ nghi p, các tr m nghiên c u, cán b thú y và các nhóm nghiên c u khoa h c
ả ổ ư ấ ệ ậ ả khác. Năm 1997, Nh t B n có kho ng 16.869 t v n nông nghi p trong các t
ị ườ ỹ ư ề ậ ớ ợ h p tác xã. Đây cũng là th tr ộ ỹ ng l n thu hút cán b k thu t, k s v công
ở tác nông thôn.
ứ ể Th hai, chính sách phát tri n nông thôn
ể ộ ồ ổ ứ ợ Phát tri n c ng đ ng nông thôn qua các t ợ ch c h p tác xã: các h p
ổ ứ ế ợ ụ ệ ị tác xã và t ch c kinh t ế h p tác d ch v nông nghi p đã đóng vai trò h t
ệ ư ự ệ ề ọ ế ấ ứ s c quan tr ng trong vi c đ a công nghi p v nông thôn, xây d ng k t c u
ậ ư ứ ụ ờ ạ ầ h t ng nông thôn, cung ng v t t ả và tiêu th nông s n. Nh chính sách
ệ ề ở ư ả ầ ậ ư đ a công nghi p v nông thôn, ngày nay Nh t B n h u nh không còn
ầ ớ ữ ể ả vùng nông thôn thu n tuý, k c vùng núi, vùng xa. Ranh gi i gi a nông
ị ậ ệ ả ề ế ờ ố ộ thôn và thành th th t khó phân bi t c v kinh t , xã h i và đ i s ng. Quá
ệ ệ ệ ạ ơ ả trình công nghi p hoá và hi n đ i hoá nông nghi p, nông thôn đã c b n
hoàn thành.
ệ ợ ượ ự H p tác xã nông nghi p đ ề ả c xây d ng trên n n t ng làng xã nông
ữ ề ề ệ ậ ả ố ỗ thôn Nh t B n. Trong m i làng xã, nh ng m i quan h nhi u chi u đa
ữ ữ ữ ườ ạ d ng đã t n t ồ ạ ừ ấ i t r t lâu gi a các gia đình, gi a nh ng ng i nông dân.
ợ ụ ư ệ ể ợ ượ ự L i d ng u đi m này, h p tác xã nông nghi p đ c xây d ng trên c s ơ ở
ớ ữ ệ ộ ắ ượ ể ạ ồ ồ ộ c ng đ ng nông thôn đ t o quan h c ng đ ng m i v ng ch c đ ắ c b t
ồ ừ ấ ậ ộ ợ ồ ngu n t bên trong c ng đ ng làng xã. Do v y, h p tác xã cũng r t chú
ạ ộ ể ế ọ ố ộ ộ ồ tr ng đ n các ho t đ ng mang tính c ng đ ng đ làm cho cu c s ng ở
ố ẹ ơ nông thôn t t đ p h n.
ộ ố ị ươ ướ ệ 2.2.2 Kinh nghi m m t s đ a ph ng trong n c.
ả ươ ủ ỉ ệ 2.2.2.1 Kinh nghi m c a t nh H i D ng
ủ ẳ ị ế ế ứ Kh ng đ nh ch c năng c a kinh t HTX là liên k t các kinh t ế ộ ạ h l i
34
ủ ừ ứ ể ằ ạ ộ ộ ồ ớ v i nhau nh m phát huy s c m nh c a t ng h cá th trong c ng đ ng đ ể
ờ ố ệ ấ ả ạ ả ẩ đ y m nh s n xu t, kinh doanh và c i thi n đ i s ng xã viên.
ể ố ướ ế ầ ố ơ ữ Mu n phát tri n HTX tr c h t c n làm t t h n n a công tác tuyên
ứ ụ ề ể ề ả ậ ị ấ ủ truy n, giáo d c đ nâng cao nh n th c v vai trò, v trí và b n ch t c a
ế ơ ậ ầ ợ kinh t HTX và kh i d y nhu c u h p tác trong nhân dân. Năng l c t ự ổ ứ ch c
ủ ả ả ị ố ố ớ ế ị ọ và qu n lý c a Ban qu n tr là nhân t ạ ộ quy t đ nh đ i v i m i ho t đ ng
ạ ộ ủ ậ ộ ả ủ c a HTX; trong quá trình v n đ ng hình thành và ho t đ ng c a HTX ph i
ả ắ ự ệ ẳ ợ ả đ m b o nguyên t c HTX, đó là: t nguy n, bình đ ng, cùng có l ả i và qu n
lý dân ch .ủ
ự ổ ự ấ ả ẩ ộ ứ Xây d ng đ i ngũ qu n lý có ph m ch t, có năng l c t ch c kinh
ệ ạ ộ ị doanh, năng đ ng, sáng t o, dám nghĩ, dám làm, dám ch u trách nhi m, đáp
ứ ượ ỏ ủ ầ ế ớ ng đ c yêu c u đòi h i c a kinh t ế ị ườ th tr ự ng, có tâm huy t v i lĩnh v c
ế ợ ứ ệ ươ ừ ộ ự ủ kinh t h p tác, HTX. Ý th c trách nhi m, v n lên t n i l c c a mình là
ủ ừ ứ ạ chính, không trông ch ờ ỷ ạ l ủ i, phát huy s c m nh c a t ng thành viên, c a
ệ ố ệ ỗ ợ ế ộ ể ể ể ự ậ t p th đ th c hi n t t vi c h tr kinh t h phát tri n.
ạ ộ ự ủ ừ ệ ả Không ng ng nâng cao năng l c và hi u qu ho t đ ng c a Liên
ầ ườ ự ư ơ ỉ minh HTX t nh.C n tăng c ng năng l c tham m u cho các c quan lãnh
ố ợ ả ơ ệ ấ ớ ơ ỷ ạ đ o, ph i h p có hi u qu h n v i các c quan liên quan và các c p u ,
ị ươ ằ ươ ụ ể ạ ộ ề chính quy n các đ a ph ng b ng các ch ng trình ho t đ ng c th , bám
ị ủ ị ụ ự ễ ầ ươ ệ ố ệ sát yêu c u th c ti n, nhi m v chính tr c a đ a ph ự ng, th c hi n t t các
ề ệ ứ ụ ệ ượ ệ ỉ ch c năng, nhi m v theo Đi u l đã đ ằ c UBND t nh phê duy t nh m
ố ơ ủ ệ ọ ơ ị ứ đáp ng t t h n các nguy n v ng chính đáng c a các đ n v thành viên.
ủ ỉ ư ệ 2.2.2.2 Kinh nghi m c a t nh H ng Yên
ự ươ ừ ạ ộ ủ ệ ả ằ ố S v n lên t HTX nh m c ng c và nâng cao hi u qu ho t đ ng:
ứ ề ủ ộ ể ậ ậ ớ HTX ch đ ng nâng cao nh n th c v HTX ki u m i và Lu t HTX
ạ ự ồ ộ ơ ở ậ ậ ạ ấ cho cán b c s và xã viên th t th u đáo. T o s đ ng thu n trong ho t
35
ệ ố ự ự ủ ả ả ắ ệ ộ đ ng c a HTX, đ m b o th c hi n các nguyên t c HTX. Th c hi n t t các
ể ắ ạ ậ ằ ớ ự ồ nguyên t c HTX ki u m i mà Lu t HTX năm 2003, nh m t o s đ ng
ề ợ ụ ữ ậ ớ thu n gi a xã viên v i HTX, nghĩa v và quy n l ớ i xã viên v i HTX ngày
ề ữ ế ớ ự ể ắ ồ càng g n k t v i nhau, đ ng tâm xây d ng HTX phát tri n b n v ng.
ự ươ ả ả ấ HTX xây d ng ph ng án s n xu t kinh doanh có tính kh thi, phù
ự ớ ườ ầ ủ ế ậ ồ ố ợ h p v i năng l c; tăng c ng ti p c n ngu n v n kích c u c a Chính ph ủ
ể ầ ư ồ ệ ả ấ ả ố và các ngu n v n khác đ đ u t vào s n xu t kinh doanh có hi u qu .Chú
ồ ưỡ ạ ọ ự ồ tr ng công tác đào t o, b i d ng ngu n nhân l c cho mình và nâng cao
ủ ề ả ả ộ ị trình đ qu n lý, đi u hành c a ban qu n tr HTX.
ạ ộ ủ ệ ả ạ ộ Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các HTX thông qua các ho t đ ng
ả ế ầ ự ủ ộ ụ ể ủ c th c a HTX. HTX ph i bi t phát huy tinh th n t ơ ch , năng đ ng, kh i
ồ ự ừ ộ ộ ườ ế ớ ố ậ d y các ngu n l c t n i b , tăng c ng liên k t v i các đ i tác, kinh
ạ ộ ạ ế ự ữ ọ ươ ể ở ộ doanh đa d ng đ m r ng ho t đ ng; bi t l a ch n nh ng ph ng án
ắ ượ ắ ợ ị ườ ể ả kinh doanh phù h p; n m b t đ ầ c nhu c u th tr ấ ng, phát tri n s n xu t
ị ườ ầ ư ể ạ ọ ọ ớ ắ g n v i th tr ọ ng; chú tr ng đ u t ạ có tr ng tâm, tr ng đi m, m nh d n
ớ ể ệ ể ắ ả ấ ậ ớ ộ ổ đ i m i đ phát tri n, g n thu nh p v i năng su t và hi u qu lao đ ng,
ả ế ợ ữ gi i quy t hài hoà l i ích gi a HTX và xã viên.
ủ ỉ ệ 2.2.2.3 Kinh nghi m c a t nh Thái Bình
ự ề ể ả ầ ố ồ ộ ộ Mu n phát tri n HTX c n ph i th c thi đ ng b nhi u n i dung,
ụ ệ nhi m v sau:
ỗ ợ ừ ướ ẩ ằ Công tác qu n lý và h tr t ả phía nhà n c nh m thúc đ y HTX
phát tri n:ể
ườ ủ ươ ủ ả Tăng c ề ng tuyên truy n các ch tr ng, chính sách c a Đ ng và
ướ ể ề ế ậ ứ ủ ể ậ Nhà n c v phát tri n kinh t ộ t p th , nâng cao nh n th c c a cán b ,
ạ ự ố ầ ấ ằ ớ ả đ ng viên và các t ng l p nhân dân, nh m t o s th ng nh t cao trong toàn
36
ị ế ụ ệ ố ủ ả ẳ ị ế ậ Đ ng và h th ng chính tr , ti p t c kh ng đ nh vai trò c a kinh t t p th ể
ế ướ ắ ủ ề ề ả ở ớ cùng v i kinh t nhà n ữ c tr thành n n t ng v ng ch c c a n n kinh t ế
ố qu c dân.
ự ả ể ụ ể ệ Th c hi n các gi ạ i pháp phát tri n c th cho HTX: các HTX ho t
ả ượ ế ầ ả ể ặ ậ ớ ộ đ ng y u kém kéo dài c n ph i đ c gi ạ i th ho c sáp nh p s m, t o
ự ự ề ề ấ ả ả năng l c v tài chính, năng l c qu n lý, đi u hành trong s n xu t kinh
ề ể ằ ị ả ệ ế ở ụ doanh phát tri n d ch v , ngành ngh nh m gi i quy t vi c làm nông
ỗ ợ ự ế ộ ỉ ạ ể ướ thôn và h tr tích c c cho kinh t h phát tri n; ch đ o và h ẫ ng d n các
ự ươ ả ấ ả ợ HTX xây d ng ph ớ ng án s n xu t kinh doanh có tính kh thi, phù h p v i
ủ ủ ự ế ậ ồ ố ồ ố ầ năng l c; ti p c n ngu n v n kích c u c a Chính ph và các ngu n v n
ể ầ ư ệ ả ấ ả ọ khác đ đ u t vào s n xu t kinh doanh có hi u qu ; chú tr ng công tác
ồ ưỡ ạ ự ả ồ ộ đào t o, b i d ng ngu n nhân l c cho HTX và nâng cao trình đ qu n lý,
ự ủ ề ả ợ ị đi u hành c a Ban qu n tr HTX; xây d ng mô hình HTX thích h p (đa
ề ể ể ẩ ạ ớ ạ d ng hóa ngành ngh ). Đ y m nh công tác phát tri n HTX ki u m i.
ấ ủ ủ ộ ư ả ơ ị ề Các đ n v qu n lý ch đ ng, tham m u cho c p y, chính quy n
ươ ủ ươ ề ể ế ậ ể ị đ a ph ng v ch tr ng, chính sách phát tri n kinh t ở t p th . Các S ,
ủ ỉ ề ế ậ ngành liên quan rà soát các chính sách c a t nh v kinh t ể ể t p th đ tham
ư ề ệ ằ ạ ổ ợ ỉ m u cho T nh b sung các chính sách phù h p nh m t o đi u ki n cho kinh
ể ổ ỉ ế t ớ ủ HTX phát tri n. Phát huy vai trò c a Liên minh HTX t nh trong đ i m i
ệ ể ả ế ậ phát tri n và nâng cao hi u qu kinh t ể t p th .
ỗ ợ ư ấ ạ ộ ể ẩ ạ Đ y m nh các ho t đ ng h tr , t v n phát tri n cho HTX; tăng
ồ ự ạ ộ ề ệ ơ ườ c ng các ngu n l c và đi u ki n ho t đ ng cho c quan Lin minh HTX
ỉ t nh.
ự ươ ừ ủ ệ ằ ả ố S v n lên t ạ HTX nh m c ng c và nâng cao hi u qu ho t
đ ng:ộ
ứ ề ủ ộ ể ậ ậ ớ HTX ch đ ng nâng cao nh n th c v HTX ki u m i và Lu t HTX
ạ ự ồ ộ ơ ở ậ ậ ạ ấ cho cán b c s và xã viên th t th u đáo. T o s đ ng thu n trong ho t
37
ệ ố ự ự ủ ả ả ắ ệ ộ đ ng c a HTX, đ m b o th c hi n các nguyên t c HTX. Th c hi n t t các
ể ắ ằ ạ ậ ớ ự ồ nguyên t c HTX ki u m i mà Lu t HTX năm 2003, nh m t o s đ ng
ề ợ ụ ữ ậ ớ thu n gi a xã viên v i HTX, nghĩa v và quy n l ớ i xã viên v i HTX ngày
ề ữ ế ớ ự ể ắ ồ càng g n k t v i nhau, đ ng tâm xây d ng HTX phát tri n b n v ng.
ự ươ ả ấ ầ Các HTX c n xây d ng ph ng án s n xu t kinh doanh có tính kh ả
ự ớ ợ ườ ế ầ ậ ố ồ thi, phù h p v i năng l c; tăng c ủ ng ti p c n ngu n v n kích c u c a
ể ầ ư ủ ố ấ ả ồ Chính ph và các ngu n v n khác đ đ u t vào s n xu t kinh doanh có
ệ ả hi u qu .
ồ ưỡ ạ ọ ồ Chú tr ng công tác đào t o, b i d ự ng ngu n nhân l c cho mình và
ủ ả ả ộ ị ề nâng cao trình đ qu n lý, đi u hành c a ban qu n tr HTX.
ạ ộ ủ ệ ả ạ ộ Nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các HTX thông qua các ho t đ ng
ả ế ầ ự ủ ộ ụ ể ủ c th c a HTX. HTX ph i bi t phát huy tinh th n t ơ ch , năng đ ng, kh i
ồ ự ừ ộ ộ ườ ế ớ ố ậ d y các ngu n l c t n i b , tăng c ng liên k t v i các đ i tác, kinh
ạ ộ ạ ế ự ữ ọ ươ ể ở ộ doanh đa d ng đ m r ng ho t đ ng; bi t l a ch n nh ng ph ng án
ắ ượ ắ ợ ị ườ ể ả kinh doanh phù h p; n m b t đ ầ c nhu c u th tr ấ ng, phát tri n s n xu t
ị ườ ầ ư ể ạ ọ ọ ớ ắ g n v i th tr ọ ng; chú tr ng đ u t ạ có tr ng tâm, tr ng đi m, m nh d n
ớ ể ệ ể ắ ậ ả ấ ộ ớ ổ đ i m i đ phát tri n, g n thu nh p v i năng su t và hi u qu lao đ ng,
ả ế ợ ữ gi i quy t hài hoà l i ích gi a HTX và xã viên
ọ ệ 2.2.3 Bài h c kinh nghi m rút ra
ứ ể ả ế ự ủ Phát tri n HTX ph i đáp ng đ ượ ợ c l i ích thi t th c c a thành viên;
ổ ứ ủ ủ ự ổ ứ ả HTX là t ch c kinh t ế ự t ch c a dân, t dân t ứ ch c, qu n lý đáp ng
ủ ủ ầ ặ ộ nhu c u chung c a mình; không áp đ t m t cách ch quan duy ý chí mô
ổ ứ ế ứ ợ ủ ả hình t ch c kinh t không đáp ng l i ích c a nhân dân.... ph i là ng ườ i
ủ ự ự ủ ch th c s c a HTX.
ườ ầ ư ự ệ ể ạ Tăng c ng đ u t và tích c c chuy n giao công ngh , đào t o và
ề ằ ườ ạ d y ngh cho nông dân nh m phát huy tài nguyên con ng ụ i và áp d ng
38
ự ệ ệ ọ ộ ả khoa h c công ngh có hi u qu . Đây là đ ng l c chính cho tăng tr ưở ng
ệ ươ ướ ấ ượ ề ấ ộ nông nghi p t ạ ng lai, t o ra b c đ t phá v năng su t, ch t l ủ ng c a
ả ạ ở ướ ả nông s n; tăng kh năng c nh tranh trong và ngoài n c.
ỗ ợ ỗ ợ ệ ạ ồ ướ Chính sách h tr trong nông nghi p g m 2 lo i: h tr trong n c và
ợ ấ ẩ ấ ướ ỗ ợ ạ ầ ợ tr c p xu t kh u. Nhà n c c n h tr ộ m nh cho các h p tác xã, h i
ổ ứ ạ ộ ố ứ ể nông dân đ giúp các t ch c này ho t đ ng t ậ t trong vai trò cung ng v t
ư ệ ế ế ề ấ ạ ạ t nông nghi p thi t y u, đào t o, d y ngh , cung c p thông tin, h tr ỗ ợ
ệ ợ ề ệ ả ấ ẩ ả ạ kinh phí, đi u ki n sinh ho t, buôn bán xu t kh u nông s n, b o v l i ích
ườ ể ủ ự ổ ứ ợ ộ ủ c a ng i nông dân. S phát tri n c a các t ch c h p tác xã và h i nông
ả ề ể ồ ộ ộ dân giúp cho c ng đ ng xã h i nông thôn phát tri n hài hoà c v kinh t ế ,
ộ ị ườ ự ự ệ ề ớ ợ chính tr , xã h i và môi tr ạ ộ ng v i đi u ki n h p tác xã th c s ho t đ ng
ắ ự ự ự ủ ệ ệ ị theo nguyên t c t l c, t ả ch u trách nhi m, qu n lý dân ch , hi u qu ả
ạ ộ ự ươ ợ ẫ ho t đ ng cao, có s t ng tr l n nhau.
ự ệ ế ệ ệ ớ Th c hi n liên k t nông nghi p, nông thôn v i công nghi p và đô th ị
ẹ ả ằ ị ướ ữ nh m thu h p kho ng cách gi a đô th và nông thôn theo h ư ng đ a công
ể ả ề ệ ệ ặ ở ề ỉ nghi p, k c công nghi p n ng v phân tán nông thôn; đi u ch nh k ế
ố ệ ở ộ ị ớ ự ề ạ ho ch m r ng các đô th l n thành xây d ng nhi u thành ph v tinh nh ỏ
ệ ố ể ư ệ ả ờ ồ ằ ở n m nông thôn; đ ng th i, c i thi n h th ng giao thông đ c dân nông
ậ ợ ể ị ừ ề ể thôn và đô th có th di chuy n thu n l ậ i. Đi u này v a giúp tăng thu nh p
ự ư ả ườ ừ cho c dân nông thôn v a giúp gi m áp l c ng ổ ồ i dân nông thôn đ d n
vào thành th .ị
ứ 2.3 Các công trình nghiên c u có liên quan
ế ậ ế ứ ể ố ọ Kinh t ố t p th mà nòng c t là HTX có vai trò h t s c quan tr ng đ i
ể ế ộ ở ự ớ ự v i s phát tri n kinh t xã h i ề nông thôn. Khi bàn v lĩnh v c này đã có
ứ ự ữ ề ằ ạ ạ ộ ấ r t nhi u nh ng nghiên c u liên quan nh m đánh giá th c tr ng ho t đ ng
ư ề ữ ả ạ ộ ủ ệ cũng nh đ ra nh ng gi ả i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các HTX
nh :ư
(cid:0) ộ ố ấ ươ ự ễ ề ạ ả ậ ể ề Ph m B o D ng, M t s v n đ lý lu n và th c ti n v phát tri n
39
ứ ể ạ ớ ế các HTX ki u m i trong , T p chí Nghiên c u Kinh t , Viet Nam, 2012.
(cid:0) ươ ề ả ạ ạ ộ ạ Ph m B o D ng, M t vài suy nghĩ v tiêu chí phân lo i HTX, T p
ế ự chí Kinh t và d báo, Viet Nam, 2005.
(cid:0) ệ ứ ấ ả ả ổ Liên minh HTX Vi t Nam, T ch c qu n lý s n xu tkinh doanh,
ồ ưỡ ấ ả ủ ệ ộ Giáo trình b i d ộ ng Ch nhi m HTX, Nhà xu t b n Lao đ ng – Xã h i,
2004.
ể ễ ồ ở (cid:0) H Văn Vĩnh – Nguy n Qu c Thái, Mô hình phát tri n HTX ố Vi ệ t
ấ ả Nam, Nhà xu t b n , 2005.
ụ ợ ộ ế ạ ướ (cid:0) V H p tác xã, B K ho ch và Đ u t ầ ư ị , Đ nh h ng Chi n l ế ượ c
ể phát tri n HTX, 2010.
Ầ PH N III
Ặ Ể ƯƠ Ứ Ị Đ C ĐI M Đ A BÀN VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ứ ể ặ ị 3.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ề ề ệ ự ể ặ 3.1.1 Đ c đi m v đi u ki n t nhiên
ị ị ị 3.1.1.1.V trí đ a lý, đ a hình
ằ ở ộ ệ Ứ ộ Trung Tú là m t xã n m phía nam huy n ng Hòa, thu c vùng
ị ấ ủ trũng khu Cháy. Cách th tr n Vân Đình 7 ộ km, cách trung tâm th đô Hà N i
ồ ươ ố ộ ằ ế ồ (h G m) 47 ọ km n m d c theo qu c l 21B, ti p giáp các xã: Đ ng Tân,
ươ ệ Ứ ộ Hòa Lâm, Ph ng Tú (thu c huy n ng Hòa) và các xã Hoàng Long,
ỹ Chuyên M (Phú Xuyên).
Sát tuy n đ
ế ườ ư ạ ố ọ ấ ng giao thông quan tr ng ch y qua nh qu c 21B, r t
ụ ả ệ ệ ấ ổ ẩ ti n cho vi c giao thông trao đ i hàng hóa cung c p và tiêu th s n ph m
ị ườ trên th tr ng
ệ ắ ớ ố ộ Phía B c giáp v i Xã Hoàng Long huy n Phú Xuyên thành ph Hà N i.
ệ ớ ố ỹ ộ Phía Đông giáp v i xã Chuyên M huy n Phú Xuyên thành ph Hà N i.
40
ệ Ứ ớ ố ồ ộ Phía Đông Nam giáp v i Xã Đ ng Tân huy n ng Hòa Thành Ph Hà N i.
ớ ươ ệ Ứ ố ộ Phía Tây giáp v i xã Ph ng Tú huy n ng Hòa thành ph Hà N i.
ề ằ ồ ộ ồ ị ắ Đ a hình xã Trung Tú là xã thu c Đ ng b ng Sông H ng mi n b c
ướ ị ươ ố ằ ẳ n c ta nên có đ a hình t ị ng đ i b ng ph ng. Đ a hình vàn trong đó ch ủ
ế ấ ớ ự ế y u là vàn th p và chũng chi m t ệ i 70% di n tích t nhiên.
ậ ờ ế ủ t, th y văn và tài nguyên
3.1.1.2 Khí h u, th i ti (cid:0) Khí h u ậ
ậ ậ ệ ớ ằ Khí h u xã Trung Tú n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa ,
ạ ộ ệ m t năm có 4 mùa rõ r t: Xuân, H , Thu, Đông.
Mùa xuân t
ừ ế tháng 1 đ n tháng 3
ạ ắ ầ ừ Mùa H b t đ u t ế tháng 4 đ n tháng 6
ắ ầ ừ Mùa thu b t đ u t ế tháng 7 đ n tháng 9.
ắ ầ ừ Mùa đông b t đ u t ế tháng 10 đ n tháng 12.
Nhi
oC, mùa đông khô và l nh nhi
ệ ộ ạ t đ trung bình mùa hè 23 ệ ộ t đ
ộ ẩ ượ ư ừ 1516oC Đ m trung bình 8385%. L ng m a trung bình t 1600
ư ớ ậ ấ ẩ 1800mm. M a n t p trung trong 3 tháng 7,8,9, tháng m nh t tháng 3,4
ư còn tháng hay có m a phùn là tháng 1,2.
ườ ắ ế ắ Gió theo mùa: Mùa Đông th ng là Đông B c – Tây B c đ n Đông
ố ộ ườ Nam, t c đ gió trung bình 4m/s. Mùa hè th ng là Đông Nam – Gió Tây và
ắ ộ ố ườ ừ Tây B c, t c đ gió trung bình 2.53m/s. Bão úng th ả ng x y ra t tháng 5
ủ ấ ắ ế đ n tháng 8 trong năm. N ng trong vùng mang tính ch t chung c a vùng
Đông B c.ắ
ề ấ ặ ể 3.1.1.3 Đ c đi m v đ t đai
ủ ề ẹ ấ ấ ấ ộ ị ệ Đ t đai c a xã thu c nhóm đ t cát pha và đ t th t nh là đi u ki n
ậ ợ ư ể ạ ậ ạ ồ thu n l i phát tri n đa d ng các lo i cây tr ng nh lúa, khoai, đ u.
ấ ự ệ Xã Trung Tú có di n tích đ t t ấ ả nhiên là 984.98 ha trong đó có đ t s n
697.09 ha t
ệ ấ ươ ứ ế ả ổ xu t nông nghi p là ệ ng ng chi m kho ng 70.77 % t ng di n
41
ấ ự tích đ t t nhiên .
ố ệ ấ ự ệ ố ổ Theo s li u th ng kê, t ng di n tích đ t t nhiên c a ủ xã năm 2012 là
ệ ấ ổ ệ 984.98 ha trong đó t ng di n tích đ t nông nghi p là 784.06ha chi m 7ế 9,6%
ấ ự ệ ủ ề ổ t ng di n tích đ t t ệ nhiên c a toàn huy n. Đi u đó cho th y ấ xã Trung Tú
ự ể ế ề ệ ộ ủ ạ có n n nông nghi p đóng vai trò ch đ o, s phát tri n kinh t xã h i trên
ủ ế ự ủ ụ ể ả ấ ộ ị đ a bàn xã ph thu c ch y u vào s phát tri n c a ngành s n xu t nông
ướ ề ệ ệ ấ ệ nghi p. B c sang năm 2012 di n tích đ t nông nghi p có chi u h ướ ng
ố ả gi m t ừ 7,42% năm 2013 xu ng còn 7 70.77% năm 2014, lý do là trong năm
ộ ố ệ ể ệ ấ ấ ấ ị 2013 chuy n m t s di n tích đ t nông nghi p có năng su t th p trên đ a
ụ ụ ộ ố bàn xã sang ph c v cho m t s công trình phi nông nghi p ệ . Năm 2012 di nệ
ấ ự ệ ấ ổ tích đ t phi nông nghi p c a ệ ủ xã chi m ế 20.39% t ng di n tích đ t t nhiên và
42
ớ ế đ n năm 201 4 tăng 8.82% so v i năm 201 2.
ử ụ ủ ả ấ ạ B ng 3.1: Tình hình s d ng đ t đai c a xã Trung Tú giai đo n 2012 – 2014
Chi tiêu
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
SL
CC (%)
SL
CC (%) SL (ha) CC (%)
13/12
So Sánh (%) 14/13
BQ
́
́
̉
ự
nhiên
́
̉ ̣
́
̀
́ ́ ̀ ấ ồ
I. Tông diên tich đât t 1. Đât nông nghiêp 1.1 Đât san xuât nông nghiêp Đât trông cây hang năm Đ t tr ng cây lâu năm
(ha) 984.98 784.06 649.75 649.59 0.16
100 79.6 68.92 96.1 0.02
(ha) 984.98 762.54 536.78 543.46 0.24
100 77.42 70.39 99.94 0.06
984.98 697.09 524.78 524.46 0.06
100 70.77 75.28 99.94 0.06
100 97.26 82.61 83.67 150.0
100 91.42 97.76 96.50 133.3
100 94.29 89.87 89.86 141.4
̀
ặ ướ
ệ
ả
̣ ̉ ̣
1.2 Di n tích m t n
c có kh năng nuôi trông thuy
0 113.2
113.4
113.1
134.25
13.63
152.31
15.46
172.31
24.72
5
san̉ ́
̉
2. Đât phi nông nghiêp
9 119.6
3 129.4
200.8
20.39
277.72
28.29
278.72
29.21
2.1 Đât ́ ở
9 105.9
110.7 108.0
3 103.8
55.34
5.62
59.82
6.07
62.14
21.6
9
̀
́
2.2 Đât chuyên dung
6 110.1
8 142.2
172.32
17.49
200.14
20.32
209.27
72.74
́
̣
́ 2.3 Đât phi nông nghiêp khac
9 106.0
85.38 105.8
3 106.1
14.5
1.47
15.35
1.56
16.30
5.67
̣
ư ử ụ
ấ
2 119.0
6 116.6
9 121.4
3 Đ t ch a s d ng
0.12
0.01
0.14
0.07
0.17
0.02
7
3
2
II M t s ch tiêu BQ ệ ộ
ộ ố ỉ ộ ấ 1. Đ t nông nghi p/h NN ấ 2. Đ t canh tác/ h NN
0.38 0.26
0.36 0.25
0.33 0.24
94.73 96.15
91.67 96.00
93.19 96.07
43
ấ
ộ
3. Đ t canh tác/lao đ ng NN
0.27
0.27
0.27
100
100
100
44
ồ Ngu n: Phòng thông kê xã Trung Tú
ố ộ 3.1.1.4 Tình hình dân s và lao đ ng
ả ấ ố Qua b ng 3.2 cho th y dân s toàn xã năm 2013 là 8432 nhân kh u,ẩ
ẩ ộ ố ố ớ tăng so v i năm 201 2 là 31 nhân kh u, T c đ tăng dân s bình quân chung
ệ ẩ ệ ủ c a huy n là 0, 92 %. Nhân kh u nông nghi p năm 201 4 là 8557 nhân kh u,.ẩ
ố ộ ổ ệ ộ T ng s h là ộ 2105 h trong đó h nông nghi p chi m ế 77.82%. Qua b ngả
ấ ố ệ ẩ ướ ả cũng cho ta th y s nhân kh u nông nghi p có xu h ng gi m qua các năm
ệ ạ ẩ ố ướ và s nhân kh u phi nông nghi p l i có xu h ng tăng.
ượ ườ L ng lao đông năm 201 ớ 4 tăng so v i năm 201 3 là 19 ng i. Trong
ệ ệ ộ đó lao đ ng nông nghi p chi m ộ ế 68.10% và lao đ ng phi nông nghi p là
ư ậ ế ệ ỷ ệ ấ ả ưở ộ 31.90%.Nh v y, lao đ ng nông nghi p chi m t r t cao nh h l ớ ng l n
45
ế ể ế đ n phát tri n kinh t xã h i c a ộ ủ xã .
ộ ố ả B ng 3.2 Tình hình dân s và lao đ ng xã Trung Tú năm 20122014
2012 2013 2014 So sánh(%)
CC(% CC(% CC(% ỉ Ch tiêu ĐVT SL SL SL 13/12 14/13 BQ ) ) )
100.92 ổ ố ẩ I T ng s nhân kh u Ng iườ 8401 100 8432 100 8557 100 100.37 101.48
5 100.89 1 Nam 4221 50.24 4236 50.23 4297 50.21 100.35 101.44 Ng iườ
iườ
ố ộ 2 Nữ ổ II T ng s h 4180 2073 49.75 100 4196 2095 49.77 100 4260 2105 49.79 100 100.38 101.52 101.06 100.48 Ng Hộ
5 100.95 100.77 100.27 ệ ộ 1 H nông nghi p 1629 78.59 1634 77.99 1638 77.82 100.31 100.24 Hộ
ệ ộ 2 H phi nông nghi p 444 21.41 458 22.01 467 22.18 100.31 101.96 Hộ
5 101.35 100.67 ổ ộ ố III T ng s lao đ ng Ng iườ 2812 100 2831 100 2850 100.00 100.68 100.67
ệ Ng iườ 1969 70.02 1959 69.19 1941 99.49 99.08 5 99.285
ộ ộ 1 Lao đ ng nông nghi p 2 Lao đ ng phi nông 68.10 Ng iườ 843 29.98 872 30.81 909 103.44 104.24 103.84 31.90
ỉ nghi pệ IV Ch tiêu bình quân
46
Ng Ng i/hườ ộ i/hườ 1 BQLĐ/hộ 1.36 1.35 1.35 136.20 102.96 118.42 ộ
Ng i/hườ ộ 2 BQ nhân kh u/hẩ 4.05 4.02 4.24 101.47 102.96 102.21 ộ
47
ồ ố Ngu n: Phòng th ng kê xã Trung Tú
3.1.1.5 Tình hình kinh t ế
ệ ộ ỷ ọ ề ả ệ ấ Là m t xã nông nghi p nên t ế tr ng v s n xu t nông nghi p chi m
ầ ớ ỷ ọ ế ủ ủ ệ ph n l n trong t tr ng kinh t c a xã. Ngành nông nghi p c a xã trong
ự ữ ề ồ ể nh ng năm qua luôn có s phát tri n đ ng đ u tuy nhiên đang có xu h ướ ng
ữ ự ứ ệ ả ả gi m tuy m c gi m không đáng k . ể Trong nh ng năm qua th c hi n ch ỉ
ề ẩ ạ ệ ạ ủ ả ủ đ o c a đ ng y, HĐND và UBND xã Trung Tú v đ y m nh công nghi p
ệ ủ ệ ệ ạ ầ hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, ngành nông nghi p c a xã đã ph n nào thay
ệ ể ạ ế ủ ể ổ đ i di n m o trong đà phát tri n. Tình hình phát tri n kinh t c a xã Trung
ượ ể ệ ở ả Tú đ c th hi n b ng 3.3
ấ ủ ị ả ổ ướ ỷ T ng giá tr s n xu t c a xã năm 2014 ạ c tính đ t 88 t ệ 754 tri u
ớ ồ đ ng. Tăng 4,38% so v i năm 2013 trong đó:
ệ ạ ỷ ồ ế ổ Ngành nông nghi p đ t 45,708 t đ ng chi m 51,5% t ng giá tr ị
ấ ả s n xu t trên toàn xã.
ạ ỷ ồ ế ổ Ngành CN – XD đ t 21,034 t ị ả đ ng chi m 21,7% t ng giá tr s n
ấ ủ xu t c a xã.
ạ ỷ ồ ị ả ế Ngành TM DV đ t 22,012 t ấ ủ đ ng chi m 24,8% giá tr s n xu t c a
xã.
ử ế ệ ơ ỷ ọ ả Ngành nông nghi p luôn chi m h n n a trong t ấ ủ tr ng s n xu t c a
ề ủ ạ ớ ọ ồ xã v i nành chăn nuôi và tr ng tr t là 2 ngh ch đ o.
ọ ạ ượ ế ả ồ * K t qu ngành tr ng tr t đ t đ c
ỉ ạ ủ ớ ự ỗ ự ự ậ ấ Do có s t p trug ch đ o c a các c p, các ngành v i s l ấ l c ph n
ề ặ ộ ấ ủ đ u c a cán b và nhân dân. Năm 2014 tuy g p nh u khó khan đo th i ti ờ ế t
ư ệ ạ ậ ả ấ ả rét đ m rét h i kéo dài nh ng di n tích c y đ m b o 100% là 640 ha trong
ấ ả ụ ệ ệ ấ ồ đó di n tích đ t s n xu t đa canh là 280 ha, di n tích tr ng lúa 2 v là 360
48
ệ ố ế ổ ề ơ ấ ụ ạ ả ấ ố ự ha. Th c hi n t t k ho ch s n xu t, phân b v c c u gi ng, áp d ng t ố t
ừ ệ ế ấ ộ ờ ị các ti n b KHKT thâm canh, phòng tr sâu b nh k p th i nên năng su t lúa
ả ượ ạ ổ ươ ự ấ ạ ấ ả c năm đ t 5,3 t n/ha, t ng s n l ng l ng th c trong năm đ t 3.816 t n.
ấ ụ ấ ạ Năng su t v xuân đ t 2.088 t n
ấ ụ ạ ấ Năng su t v mùa đ t 1728 t n
ụ ệ ạ ồ ậ Di n tích tr ng cây v đông năm 2014 đ t 144 ha trong đó cây đ u
ươ ạ ạ ồ t ng là 126 ha còn l i 18 ha tr ng các lo i rau màu khác.
ạ ượ ế ả * K t qu ngành chăn nuôi đ t đ c.
ố ệ ố Theo s li u th ng kê 1/10/2014 trâu bò trong xã có 151 con (Trong
ợ ợ đó trâu 34 con, bò 117 con) đàn l n có 625 con (Trong đó 221 có con l n
ọ ỹ ế ầ ả ậ nái), đàn gia c m có kho ng 57500 con. Ti p thu khoa h c k thu t nhi u h ề ộ
ụ ầ ớ ớ ỳ đã áp d ng vào chăn nuôi v i quy mô l n, góp ph n tăng chu k và t ỷ ệ ấ xu t l
chu ng.ồ
ượ ờ ọ ị Công tác thú y trong năm qua đ ặ c chú tr ng k p th i ngăn ch n
ể ị ệ ở ỗ ợ không đ d ch b nh bùng phát ầ các đàn gia súc gia c m h tr vôi b t đ ộ ể
ườ ẩ ỳ ổ ứ ợ ị ỳ ng ế ị i dân t y u đ nh k và t ch c tiêm phòng 4 đ t theo đ nh k
ự ươ ụ ệ * Ngành công nghi p xây d ng và th ạ ị ng m i d ch v
ế ể ư ụ ủ ệ ị ướ Kinh t ti u th công nghi p và d ch v có nh ng b ể c phát tri n
ề ơ ấ ự ị ị ế ố ả ộ ể nh t ấ đ nh, đã có s chuy n d ch v c c u kinh t ấ , s lao đ ng s n xu t
ề ự ệ ế ự ọ ề ngành ngh và t tìm ki m vi c làm, t h c ngh ngày càng cao. Hàng năm có
ườ ườ ệ ở ươ ặ ầ g n 1000 ng i th ng xuyên đi làm vi c ị các đ a ph ấ ng khác ho c xu t
49
ẩ ộ kh u lao đ ng.
ả ơ ấ ị ả ổ ấ ế ạ B ng 3.3 T ng giá tr s n xu t và c c u các ngành kinh t xã Trung Tú giai đo n 20122014
2012
2013
2014
ỷ ồ đ ng) (ĐV: t
ỉ Ch tiêu
ổ
ấ I. T ng giá tr s n xu t ệ 1. Nông_lâm_ng nghi p
ị ả ư ọ ồ Tr ng tr t Chăn nuôi
CC (%) 100 53.49 50.36 49.64 22.34 24.17
SL 81.200 43.432 21.873 16.895 18.136 19.632
CC (%) 100 52.69 51.57 48.83 22.79 24.52
SL 85.026 44.808 23.106 18.112 19.366 20.852
SL 88.754 45.708 24.819 20.889 21.034 22.012
CC (%) 100 51.5 54.3 45.7 23.7 24.8
So sánh (%) 14/13 104.38 102.01 107.41 115.33 108.61 105.56
13/12 104.71 103.17 105.64 107.66 106.78 106.21
BQ 104.54 102.59 106.52 111.43 107.69 105.88
ẩ
2. CN – XD 3. TM – DV ỉ II. Ch tiêu BQ 1. GTSX/kh u/năm 2. GTSX/LĐ/năm 3. GTSX/h /nămộ 4. GTSX NN/ha đ t NNấ
9.66 28.87 39.17 55.39
10.08 30.03 40.58 58.76
10.37 31.14 42.16 65.67
102.87 103.69 103.89 111.76
104.34 104.01 103.59 106.08
103.60 103.84 103.74 108.88
50
ồ ố Ngu n: th ng kê xã Trung Tú
ơ ở ạ ầ 3.1.1.6 Tình hình c s h t ng
ơ ở ạ ầ ủ ả B ng 3.4 : Tình hình c s h t ng c a xã Trung Tú năm 2014
ố ượ ỉ Ch tiêu ĐVT S l ng Ghi chú
ệ ố I H th ng giao thông
ườ 1.Đ ng ngõ xóm km 11,867
ườ ụ 2. Đ ng tr c liên thôn Km 1,778
ệ ố II. H th ng th y l ủ ợ i
ơ ạ 1.Tr m b m Tr mạ 9
III. Đi n ệ
ế ạ ế 1. Tr m bi n th Tr mạ 12
ườ ạ ế 2. Đ ng dây h th Km 12
IV. Công trình phúc l i ợ
ườ ọ 1. Tr ng h c Tr nườ 2
ẻ ẫ 2. Nhà tr , m u giáo 1 g
ế ạ 3. Tr m y t Tr nườ 1
g
Tr mạ
ố ồ Ngu n: th ng kê xã Trung Tú
ệ ố * H th ng giao thông
ứ ự ệ ể ượ Trong 3 năm đã tri n khai th c hi n c ng hóa đ c 11,867 km
ườ ườ ụ ườ ụ đ ng ngõ xóm, 1,778 km đ ng tr c lien thôn. Các đ ng tr c xã, liên xã
ượ ườ ụ ượ ứ 100% đ c bê tông hóa. Các đ ng tr c thôn, xóm 100% đ c c ng hóa,
ườ ầ ộ ế 100% đ ạ ng làng ngõ xóm s ch và không l y l ư i vào mùa m a. Đ n nay
ứ ượ ườ ộ ồ ụ toàn xã đã c ng hóa đ c 12km/15km đ ng tr c chính n i đ ng và xe c ơ
ớ ệ ậ ạ gi i đi lai thu n ti n đ t 80%.
51
ủ ợ * Th y l i
ệ ố ạ ơ ượ ự ừ ề ướ ể H th ng tr m b m đ c xây d ng t nhi u năm tr c đ ph c v ụ ụ
ệ ả ấ ạ ơ ớ ổ cho s n xu t nông nghi p, toàn xã có 9 tr m b m v i 16 t máy do Xí
ủ ợ ệ ả ổ ơ ề ả ượ nghi p th y l i qu n lý và 15 t b m do HTXNN qu n lý đ u đ c nâng
ổ ườ ạ ộ ố ớ ệ ố ố ạ ơ ấ c p, tu b th ng xuyên và ho t đ ng t t. V i h th ng s tr m b m và
ủ ướ ấ ơ ầ ướ ữ máy b m trên đã cung c p đ n c nh ng lúc c n t ồ i tiêu cho đ ng
ư ề ữ ộ ộ ồ ru ng và nh ng lúc thoát úng cho đ ng ru ng khi m a v .
ướ ệ * Đi n, n c
ế ế ế ạ ấ ỗ ế Xã có 12 tr m bi n th , m i bi n th có công su t 450 KVA, h ệ
ố ườ ạ ế ư ệ ề ộ th ng đ ng dây h th đã đ a v 100% các h trong xã có đi n dùng
ế ạ ấ ả ỏ ệ trong sinh ho t. Tuy nhiên đi n trong s n xu t còn chi m t ỷ ệ l ả nh kho ng
ệ ự ầ ư ả ạ ế ạ ấ trên 40%. Công ty đi n l c đã đ u t c i t o, nâng c p các tr m bi n áp,
ả ệ ơ thi ế ị ườ t b đ ng dây t i đi n, công t .
* Văn hóa, giáo d cụ
ấ ượ ế ụ ượ Văn hóa : ch t l ng làng văn hóa ti p t c đ c nâng lên, phong trào
ế ụ ượ ự ở ộ ượ xây d ng làng văn hóa ti p t c đ c m r ng. có 6/8 thôn đ ậ c công nh n
ướ ượ ử ổ ổ làng văn hóa, 8/8 làng có quy c làng văn hóa đã đ c s a đ i b sung, 1
ượ ậ ơ ỷ ệ ộ ơ c quan đ c công nh n c quan văn hóa và t h gia đình văn hóa l
ế ộ chi m 80% các h gia đình trong xã.
ụ ề * V giáo d c
ườ ọ ườ ườ Xã có 3 tr ng h c trong đó có 1 tr ng THCS, 1 tr ọ ể ng ti u h c,
ườ ầ ườ ớ ầ ủ ạ ẩ 1tr ng m m non. Các tr ng đ t tiêu chu n văn hóa v i đ y đ trang
ế ị ụ ả ấ ượ ụ ạ ụ ượ ữ ữ thi t b ph c v gi ng d y. Ch t l ng giáo d c đ c gi v ng và phát
ể ố ỏ ọ ỏ ọ tri n, s giáo viên gi i và h c sinh gi ỗ ạ ọ i, h c sinh đ đ i h c ngày càng
ổ ậ ậ ạ ỷ ệ ọ tăng. Hàng năm xã đã công nh n đ t ph c p THCS, t h c sinh t l ố t
ệ ạ ệ ạ ộ nghi p THCS hàng năm đ t 98,9%. Tý l lao đ ng qua đào t o đã đ ượ c
52
ỉ ơ ấ ề ằ ứ ề ệ ấ ằ ấ c p ch ng ch s c p ngh , b ng trung c p ngh , chuyên nghi p, b ng cao
ạ ọ ề ẳ ạ ẫ ế ụ ầ ẳ đ ng ngh , cao đ ng và đ i h c, đ t 40%. UBND xã v n đang ti p t c đ u
ư ơ ở ậ ấ ể ứ ự ầ ạ ọ t ạ xây d ng c s v t ch t đ đáp ng yêu c u d y và h c trong giai đo n
ế ti p theo
* Thông tin liên l c ạ
ố ờ ố ạ Xã có 1 tr m phát thanh, 8 đài phát thanhthôn s gi s là 60 phút/1
ị ủ ề ệ ầ ỉ ớ ể ngày phát v nhu c u ch th c a huy n, xã, t i đoàn th nhân dân. H ệ
ạ ố ị ệ ệ ằ ạ ố ộ ớ th ng thông tin b ng đi n tho i c đ nh, đi n tho i di đ ng tăng nhanhv i
ệ ạ ố ộ trên 80% dân s trong xã có đi n tho i di đ ng
ơ ở ế * C s y t
ạ ậ ẩ Xã có 1 tr m y t ế ượ đ ớ ố c công nh n chu n qu c gia vào năm 2007 v i
ế ị ụ ủ đ trang thi t b có máy siêu âm, máy ch p Xquang, có phòng răng – hàm –
ộ ố ơ ở ư ặ ữ ệ ạ m t và m t s c s t nhân khám và ch a b nh cho nhân dân.Tr m y t ế
ỹ ở ữ ệ ệ ề ỉ ủ c a xã luôn có các bác s huy n, t nh v khám ch a b nh và tiêm phòng
ườ ể ả ế ế cho ng i dân.T l ỷ ệ ườ ng i dân tham gia b o hi m y t chi m 70%.
ươ ứ 3.2. Ph ng pháp nghiên c u
ứ ọ ề ể ẫ 3.2.1. Ch n đi m nghiên c u và m u đi u tra
ề ượ ứ ế ị Đ tài đ ệ c ti n hành nghiên c u trên đ a bàn xã Trung Tú, huy n
Ứ ệ ủ ụ ể ố ng Hòa, thành ph Hà N i. ộ C th đó là HTX Nông Nghi p c a xã Trung
ệ Ứ ự ể ề ệ Tú ,huy n ng Hòa. Tìm hi u v tình hình th c hi n các chính sách h tr ỗ ợ
ể phát tri n HTX.
ề ọ ạ ể ỏ ế ấ ẫ Ch n 77 m u đi u tra t i xã, trong đó : 3 phi u dùng đ ph ng v n cán
ế ể ệ ạ ấ ỏ ộ ộ b lãnh đ o xã ,huy n ; 4 phi u dùng đ ph ng v n cán b HTX Nông
ệ Ứ ệ ế ể ấ ỏ Nghi p xã Trung Tú ,huy n ng Hòa; 30 phi u dùng đ ph ng v n h v ộ ề
ế ể ấ ỏ ộ chính sách HTX; 40 phi u dùng đ ph ng v n h là thành viên HTX Nông
Nghi p.ệ
53
ươ ệ ậ 3.2.2. Ph ng pháp thu th p tài li u, thông tin
ứ ấ ậ a. Thu th p thông tin th c p
ố ệ ượ ậ ừ ạ Thông tin, s li u đ c thu th p t sách, báo, t p chí, internet và các
ứ ế ề ằ ọ ể công trình nghiên c u khoa h c có liên quan đ n đ tài b ng cách tìm hi u ,
ứ ừ ư ủ ố ọ ọ tra c u và ch n l c thông tin, t các ban ngành c a xã nh : th ng kê, tài
ư ấ ề ề ệ ế ị chính, k toán, đ a chính...; các văn ki n v HTX cũng nh v n đ mà đ ề
54
ướ ớ tài h ng t i.
ậ TT ầ Thông tin c n thu th p Ngu nồ ứ ỉ (Ch tiêu nghiên c u)
ể ặ ị ổ ợ ừ ố 1 ứ Đ c đi m đ a bàn nghiên c u T ng h p t ủ ban th ng kê c a
ự ế ộ (t nhiên – kinh t xã h i) UBND xã Trung Tú
Tổng hợp từ Báo cáo tổng kết về
hợp tác xã hàng nằm của ban Kinh ả ấ ạ ộ Tình hình ho t đ ng s n xu t tế xã Trung Tú 2 ủ ợ kinh doanh c a h p tác xã trên ạ ộ ủ Báo cáo ho t đ ng hàng năm c a ị đ a bàn xã Trung Tú ị ồ ợ h p tác xã trên đ a bàn xã Đ ng
ế ả ậ Tân ị Các văn b n, ngh quy t, lu t HTX ể 3 Các chính sách phát tri n HTX ả ủ c a Đ ng và Nhà n ướ c
ơ ấ ậ b. Thu th p thông tin s c p
ượ ề ể ế ẫ ẫ ự Đ c ti n hành thông qua xây d ng bi u m u đi u tra ng u nhiên
́ ể ạ ả ộ ̣ cho các Cán b lãnh đ o xã ; Can bô Ban qu n lý và Ban ki m soát HTX;
Thành viên HTX.
ậ ừ ộ Thu th p t ộ các cán b , các thành viên trong HTX thông qua các cu c
ổ ự ề ế ề ế ấ ớ trao đ i tr c ti p v i nhóm, cá nhân v các v n đ liên quan đ n tình hình
ụ ủ ứ ấ ả ầ ị ả s n xu t và kh năng đáp ng nhu c u d ch v cho xã viên c a HTX.
ươ ả c. Ph ng pháp chuyên gia, chuyên kh o
ậ ướ ộ ả ủ ẫ ế ủ Thu th p ý ki n c a giáo viên h ng d n, c a cán b qu n lý HTX, cán
ươ ữ ể ướ ắ ả ộ ị b đ a ph ng đ có nh ng h ủ ả ng đi đúng đ n, đ m b o tính khách quan c a
ề đ tài.
3.2.3 Ph
ươ ử ng pháp phân tích và x lý thông tin
3.2.3.1
ươ Ph ử ng pháp x lý thông tin
55
ậ ượ ổ ệ ố ọ ọ ệ ể ợ Các tài li u thu th p đ c t ng h p, ch n l c và h th ng hóa đ tính
ứ ế ả ằ ằ ổ ỉ ụ toán các ch tiêu nh m gi i quy t các m c nghiên c u, b ng cách phân t , tính t ỷ
.ệ l
ậ ừ ả ậ ớ ỏ V i các thông tin thu th p t b ng h i, sau khi thu th p thông tin
ượ ữ ế ợ ổ ợ ọ ố đ ớ c mã hóa, t ng h p, đ i chi u và ch n ra nh ng thông tin phù h p v i
ướ ứ ủ ề ử ụ ụ ỹ ậ h ng nghiên c u c a đ tài . Các công c k thu t tính s d ng trong đ ề
ề ầ tài là ph n m m Excel.
ươ 3.2.3.2 Ph ng pháp phân tích thông tin
ươ ươ ử ụ ỉ Ph ố ng pháp th ng kê mô t ả là ph ng pháp s d ng các ch tiêu s ố
ươ ệ ố ự ệ ố ố ổ ố t ng đ i, s tuy t đ i, s trung bình d a trên vi c phân chia t ng th ể
ự ứ ệ ổ nghiên c u thành các nhóm khác nhau d a trên vi c phân chia t ng th ể
ứ ự ứ ộ nghiên c u thành các nhóm khác nhau d a trên m t tiêu th c, tiêu chí nào đó
ướ ả ỹ ấ ắ ạ ể đ phân tích theo h ng mô t ề ự k , sâu s c th c tr ng v n đ
ươ ể ả ề ế ộ Ph ng pháp này dùng đ mô t ệ đi u ki n kinh t xã h i, tình hình
ấ ậ ả ộ ố ấ ủ ả s n xu t kinh doanh, thu nh p, dân s lao đ ng, quy mô s n xu t c a
ườ ả ự ứ ệ ế ố ị ng ạ i dân trên đ a bàn nghiên c u, th ng kê các k t qu th c hi n các ho t
ụ ị ả ể ộ đ ng kinh doanh d ch v trên các HTXNN và các gi i pháp đã làm đ nâng
ủ ệ ả ạ ộ cao hi u qu ho t đ ng c a HTXNN.
ươ ố ươ ượ ử ụ Ph ng pháp th ng kê so sánh là ph ng pháp đ ề c s d ng nhi u
ề ể ằ ấ ượ ự ấ trong đ tài đ nh m th y rõ đ c s thay đ i c a k t ả ả ổ ủ ế qu s n xu t kinh
ủ ượ ưở doanh c a HTX qua các năm, chính sách mà các xã viên đ c h ng, so
ữ ượ ưở ả sánh nh ng chính sách mà các xã viên đ c h ấ ng. So sánh giá c , ch t
ượ ậ ượ ụ ị ữ ư ứ l ng d ch v mà các xã viên nh n đ c gi a HTX và t nhân cung ng.
ươ ổ ố ượ ế Ph ng pháp phân t th ng kê là quá trình phân tích đ c ti n hành
ổ ứ ộ ử ụ ộ ố ứ ư ụ ị phân t thông qua m t s tiêu th c nh khâu d ch v , m c đ s d ng các
ạ ị ụ lo i hình d ch v .
56
ệ ố ứ ỉ 3.2.4 H th ng ch tiêu nghiên c u
ự ệ ỉ ể 3.2.4.1 Nhóm ch tiêu đánh giá tình hình th c hi n chính sách phát tri n
HTX
ỗ ợ ả ự ệ ấ ờ ệ Th i gian th c hi n chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên
ệ ị đ a bàn huy n.
ỷ ệ ố ộ ế ề ỗ ợ ể ồ T l s h thành viên bi t v ngu n thông tin h tr phát tri n HTX
ỷ ệ ố ộ ượ ồ ưỡ ỗ ợ ấ ậ T l s cán b đ c b i d ề ng t p hu n v chính sách h tr
ả ự ế ệ ả ỉ 3.2.4.2 Nhóm ch tiêu ph n ánh k t qu th c hi n chính sách
ố ượ ộ S l ng h xã viên đ ượ ưở c h ng l ợ ừ i t ể các chính sách phát tri n
ế ủ ố ườ HTX, s ý ki n c a ng i dân
ố ầ ự ệ ể ả Công tác qu n lý vi c th c thi chính sách: s l n ki m tra giám sát
ố ớ ứ ơ ộ ủ c a các c quan ch c năng đ i v i các h xã viên
ổ ế ạ ộ ề ế ả ỷ ệ ộ K t qu ho t đ ng tuyên truy n, ph bi n chính sách: t h xã l
ế ề ỷ ệ ộ ể ự ệ viên bi t v chính sách, t h tri n khai th c hi n theo chính sách l
ố ượ ộ ế ề S l ng h xã viên tham gia HTX bi t thông tin v các chính sách
ả ự ế ạ ượ ế ể ủ ầ ớ ỗ ợ h tr phát tri n HTX, k t qu th c t đ t đ c so v i yêu c u c a các
chính sách
ế ố ả ả ỉ ưở ế 3.2.4.3 Nhóm ch tiêu ph n ánh các y u t nh h ự ng đ n th c thi chính
sách
ố ổ ề ứ ế ộ ế T ng s ý ki n đánh giá và t ỷ ệ l ý ki n đánh giá v m c đ tác
57
ủ ố ả ưở ệ ế ộ đ ng c a các yêu t nh h ự ng đ n vi c th c thi chính sách
Ứ Ả Ế ầ Ph n IV. K T QU NGHIÊN C U
ự ể ạ ở 4.1.Th c tr ng phát tri n HTX xã
ổ ứ ủ ộ 4.1.1 B máy t ch c c a HTXNN xã Trung Tú
ạ ộ Đ i h i xã viên
ủ ệ Ch nhi m HTX ể Ban ki m soát
ệ ệ ủ Phó ch nhi m ủ Phó ch nhi m
Phòng t ch c ạ ế Phòng k ho ch – ế k toán ổ ứ hành chính
ổ ộ ị ụ Các t đ i d ch v
ơ ồ
ộ
ổ ứ ủ
S đ 4.1: B máy t
ch c c a HTXNN xã Trung Tú
ạ ộ ơ ở ậ ậ HTXNN xã Trung Tú thành l p năm 1988 ho t đ ng trên c s Lu t
ề ệ ạ ộ ế ộ ị HTX năm 2003, Đi u l HTX, Ngh quy t Đ i h i xã viên và các n i quy,
ấ ể ạ ộ ị ố ự ả ị ạ quy đ nh khác do Ban qu n tr th ng nh t đ ho t đ ng. Lĩnh v c ho t
58
ủ ế ệ ả ồ ị ườ ộ đ ng ch y u là nông nghi p.Ban qu n tr HTX g m 9 ng i: 1 ch ủ
ủ ệ ệ ậ ộ nhi m, 2 phó ch nhi m; 5 nhân viên văn phòng. B ph n chuyên môn
ế ể ưở HTX: 01 k toán. Ban ki m soát HTX có 01 tr ể ng ban ki m soát.
ạ ạ ộ ự ủ ế ệ ầ T i đ i h i HTX năm 2012 đã b u tr c ti p 01 ch nhi m, 02 phó ch ủ
ệ ưở ệ ể ả ị nhi m và 01 tr ắ ng ban ki m soát, ban qu n tr làm vi c theo nguyên t c
ủ ậ ụ ệ ể ạ ớ ỳ ậ t p trung dân ch , t p th lãnh đ o, cá nhân ph trách v i nhi m k 5
năm.
ể ủ 4.1.2. Tình hình phát tri n c a HTX
ớ ổ ệ ị ấ HTXNN Trung Tú có đ a bàn hành chính 8 thôn v i t ng di n tích đ t
ể ệ ấ ấ ấ ả ế nông nghi p 640ha. Trong đó đ t chuy n sang s n xu t đa canh c y lúa k t
ả ớ ồ ộ ủ ợ h p v i chăn nuôi và nuôi tr ng th y s n trên 200ha, có 1450 h nông
ắ ộ ệ ẩ ộ nghi p, 6500 kh u, 1450 xã viên,2800 lao đ ng, bình quân 2 sào b c b trên
1 kh u. ẩ
ậ ừ ể ổ ề ổ ồ HTX đã chuy n đ i theo lu t t ử năm 1998 và đã d n đi n đ i th a
ả ở ầ l n 3 xong c 8 thôn trong năm 2012
ể ế ế ệ ậ ả ấ T p quán s n xu t trong nhân dân hi n nay chuy n bi n ti n b . S ộ ố
ở ộ ấ ừ ể ả ổ ộ h chuy n đ i, m r ng quy mô s n xu t t chuyên canh sang chăn nuôi,
ủ ả ử ề ồ ồ ổ ạ ệ ề nuôi tr ng th y s n sau d n đi n đ i th a đa tăng nhi u mang l ủ i hi u q a
ấ ả cao trong s n xu t.
ờ ế ứ ạ ụ ề Trong 5 năm qua th i ti ổ t cũng có nhi u thay đ i ph c t p: V xuân
ườ ế ướ ở ụ ậ ạ ạ th ng có rét đ m, rét hai kéo dài, tình tr ng h n hán, thi u n v xuân c
ự ướ ấ ả ớ ố ưở ả x y ra hàng năm. M c n c các sông l n xu ng th p nh h ng t ớ ệ ướ i i vi c t
ủ tiêu c a HTX.
ư ớ ụ ườ ụ ệ ầ ấ ườ V mùa : M a l n th ng xu t hi n vào đ u v , nên th ng xuyên
ả ơ ướ ể ố ờ ướ ấ ph i b m rút n ấ c ch ng úng, nh t là th i đi m tr c và sau c y.
ờ ỳ ầ ụ ư ớ ụ ơ ậ ặ V đông: vào th i k đ u v hay g p các c n bão, m a l n gây ng p
59
ệ ộ ờ ụ ữ ệ ậ ậ ồ úng trên di n r ng, làm ch m th i v gieo tr ng, nh ng di n tích đ u gieo
ị ố ế ả ưở ụ ế ớ s m hay b th i ch t, đã nh h ề ng đ n công tác đi u hành cây v đông.
ậ ư ầ Giá v t t ố , xăng d u, phân bón, lúa gi ng tăng cao làm tăng chi phí
ệ ả ấ ầ đ u vào trong s n xu t nông nghi p.
ữ ầ ả ưở ế ả ấ Nh ng khó khăn trên ph n nào nh h ng đ n s n xu t cũng nh ư
ạ ộ ủ ư ủ ế ầ ộ ớ các ho t đ ng c a HTX nh ng v i tinh th n quy t tâm c a cán b và xã
ắ ượ ỉ ụ viên trong HTX đã kh c ph c khó khăn hoàn thành và v t các ch tiêu
ế ạ ộ ề ệ ả ấ ổ ị trong s n xu t nông nghi p mà ngh quy t đ i h i đ ra. Năm 2014 t ng
ệ ấ ạ ồ ạ ỷ ọ di n tích gieo tr ng là 360ha, năng su t lúa đ t 115 t /ha, t tr ng chăn
ả ượ ế ệ ở ổ ươ nuôi chi m 45% tr lên trong nông nghi p, t ng s n l ng l ự ng th c năm
ệ ạ ấ ậ ồ 2014 đ t 4320 t n. Bình quân thu nh p 100 tri u đ ng/ha/năm.
ợ ủ ả 4.1.3 Tình hình tài s n, công n c a HTX
ồ ố ủ ả ả B ng 4.1: Tài s n, ngu n v n c a HTX xã Trung Tú
ĐVT: đ ngồ
ả Năm 2012 1.321.623.76 Năm 2013 1.410.320.128 Năm 2014 1.605.045.620 ỉ Ch tiêu ổ T ng tài s n
3
ả ư ộ
1.Tài s n l u đ ng 1.1 Ti n ề ề ử 1.2 Ti n g i ngân 11.239.592 71.404.281 1.227.292 691.254.236 38.006.900 1.027.022.353
hàng, tín d ng ụ ả ả 1.2 Các kho n ph i 1.116.870.19 496.304.900 490.482.667
0
ổ 1.321.623.76 45.197.000 1.410.320.128 1.605.045.620 thu ồ 1.3 Hàng t n kho ả ố ị 1. Tài s n c đ nh ồ ố T ng ngu n v n
ả ả ợ 1 . N ph i tr ố ồ ủ 2. Ngu n v n ch 3 731.423.867 469.699.274 879.556.533 171.111.910 840.541.100 180.111.910
ở ữ s h u
60
ồ Ngu n:HTX xã Trung Tú
ạ ộ ế ị ệ ỉ Mang tính quy t đ nh cho vi c ho t đ ng không ch là HTX mà t ấ ả t c
ổ ứ ề ề ố ấ ấ ả các cá nhân, t ổ ch c khác đó là v n đ v v n. Qua b ng 4.1 ta th y, t ng
ả ủ ề ố ồ ướ ngu n v n và tài s n c a HTX qua 3 năm đ u có xu h ng tăng. Tuy nhiên,
ố ủ ậ ơ ớ Ở ỗ ố ộ t c đ tăng v n c a năm 2013 tăng ch m h n so v i năm 2014. ụ m i m c
ạ ữ ề ả ố ộ ỉ thì l i có t c đ tăng, gi m khác nhau, HTX đã làm có nh ng đi u ch nh
ề ệ ứ ậ ợ ề ể thích h p v vi c nh p hàng hóa v đ cung ng cho xã viên trong quá trình
ự ở ộ ấ ủ ấ ạ ả ứ ả s n xu t, bên c nh đó là s m r ng quy mô s n xu t c a xã viên đáp ng
ầ ủ ườ các nhu c u c a thi tr ng.
ị ề ổ ả ố ứ ể ả ố Cu i năm ban qu n tr đ u t ủ ch c ki m kê tài s n, v n qũy c a
ự ệ ế ể ế ể ạ HTX, ban ki m soát cũng đ i di n xã viên tr c ti p ti n hàng ki m kê đ ể
ả ả ả ấ ả đánh giá tài s n dung cho s n xu t kinh doanh, tài s n dung cho qu n lý,
ứ ụ ụ ẩ ả ừ ợ ậ ư v t t hàng hóa s n ph m, d ng c các ch ng t ồ thu chi, các h p đ ng
ế ả ắ kinh t ả trong HTX đ m b o đúng nguyên t c.
ả ượ ướ ỗ ợ ư ấ Có các kho n đ c nhà n c h tr ơ nh c y lúa hàng hóa ,b m
ề ượ ệ ủ ướ ẫ ấ n ướ ướ c t i tiêu đ u đ c quán tri t và thông qua c a h ng d n c p trên và
ề ả ỗ ợ các kho n ti n h tr .
ơ ở ậ ấ ủ ả B ng4.2 : Tình hình c s v t ch t c a HTX xã Trung Tú năm 2014
ố ượ S l ng
Danh m cụ ệ Ghi chú ụ ở ủ Tr s c a xã
ơ ng, kho, sân ph i
ạ ế ố Có k t n i m ng
ố ố ố ố
ĐVT m2 m2 Cái Cái Cái Cái Cái Cái
ồ 200 162 4 5 2 4 3 2 Ngu n: HTX xã Trung Tú ụ ở Tr s làm vi c ưở Nhà x Máy tính S máy cày tay ỏ ỡ S xe ô tô c nh ả ế S xe c i ti n ư ộ ơ S máy b m l u đ ng ố Máy phun thu c sâu
61
ư ượ ấ ệ ẫ Hi n nay HTX xã Trung Tú v n ch a đ c c p quy n s h u đ t đ ề ở ữ ấ ể
ấ ủ ượ ệ ả ả ầ ộ ử ụ s d ng và qu n lý mà HTX ph i m n m t ph n di n tích đ t c a xã
ể ụ ở ở ộ ủ ệ ậ ố Trung Tú đ làm tr ả s làm vi c c a HTX. Vì v y mu n m r ng s n
ở ộ ệ ệ ấ ả ấ ằ ộ ấ xu t, m r ng di n tích đ t nh m nâng cao hi u qu lao đ ng và ch t
ượ ụ ụ ụ ề ấ ị l ặ ng d ch v ph c v xã viên còn g p r t nhi u khó khăn. Tuy nhiên,
ầ ư ộ ố ươ ụ ụ ạ ể ệ HTX đã đ u t m t s các ph ệ ng ti n máy móc hi n đ i đ ph c v xã
ề ả ấ ả ả ạ ấ ệ viên trong s n xu t, giúp gi m chi phí s n xu t cho xã viên, t o đi u ki n
62
ạ ị ụ ộ ướ ơ ớ ể ồ đ đ ng b hóa các lo i d ch v theo h ng c gi i hóa.
ạ ộ ả ấ 4.1.3. Các ho t đ ng s n xu t kinh doanh
ạ ộ ụ ủ ị ụ Các ho t đ ng chính c a HTX xã Trung Tú là làm khâu d ch v ph c
ầ ủ ư ụ v cho nhu c u c a xã viên nh sau:
ứ ụ ị (cid:0) D ch v cung ng v t t ậ ư .
ụ ố ị (cid:0) D ch v gi ng.
ị (cid:0) D ch v th y nông. ụ ủ
ệ ự ậ ụ ị (cid:0) D ch v thu c b o v th c v t. ố ả
ị (cid:0) D ch v làm đ t. ấ ụ
ọ ỹ ụ ị (cid:0) D ch v khoa h c k thu t. ậ
63
ụ ả ệ ồ ộ ị (cid:0) D ch v b o v đ ng ru ng.
ả ấ ượ ạ ộ ủ ị ụ ủ B ng 4.3 : Đánh giá ch t l ng ho t đ ng c a d ch v c a HTX do xã viên
T tố Trung bình Không t
tố Tỷ Không ý ki nế Tỷ S ýố S ýố Ụ Ị TÊN D CH V ố ế ỷ ệ ố ế ỷ ệ S ý ki n T l (%) S ý ki n T l (%) (%)ệ l ki nế (%)ệ l ki nế
ướ ạ N c sinh ho t 23 51,1 48,9 22
V t tậ ư 8 18,8 82,2 37
Th y l ủ ợ i 36 80 20 9
Đi nệ 40 88,9 12,1 5
Làm đ tấ 12 26,7 73,3 33
10 16 10 22,2 35,6 22,2 77,8 64,4 35,6 35 29 16
Gi ngố ố Thu c thú y ứ Th c ăn chăn nuôi ẩ ụ ả Tiêu th s n ph m 73,3 42.2 26.7
ợ ừ ồ ề 19 12 ế 33 ổ Ngu n: T ng h p t phi u đi u
52
tra
ấ ượ ạ ộ ụ ủ ị Ch t l ng ho t đ ng các d ch v c a HTX do xã viên đánh giá th ể
ấ ượ ế ệ ả ừ hi n trong b ng 4.3. Nhóm ý ki n đánh giá ch t l ụ ủ ị ng t ng d ch v c a
ượ ứ ộ ố HTX do xã viên đánh giá đ c chia thành 4 m c đ : DV t t, DV trung bình,
ố ế DV không t t, không có ý ki n.
ế ủ ớ ế ả ổ ấ ợ ỉ ị V i k t qu t ng h p ý ki n c a xã viên cho ta th y ch có d ch v ụ
ủ ợ ụ ệ ị ượ ố ị th y l i và d ch v đi n là đ c xã viên đánh giá t t. D ch v th y l ụ ủ ợ ớ i v i
ọ ố ế ố ế ị ụ ở ứ ớ 80% s phi u ch n t t, 20% ý bi t d ch v m c trung bình v i lý do là
ủ ọ ả ự ơ ệ ặ ị di n tích canh tác c a h cao ph i t ổ b m tác ho c gàn các v trí các c ng
ướ ị ướ ườ ị ướ ậ ố ầ đ u kênh t i, v trí thoát n c th ng b t i ng p quá sâu, cây gi ng hay
ụ ụ ệ ể ấ ặ ướ ủ ấ ị b phá đ l y đ t ph c v vi c tháo, ch n n c c a HTX.
ớ ị ụ ượ ở ứ ư ướ V i d ch v đ c đánh giá m c trung bình nh : n ạ c sinh ho t,
ệ ự ậ ụ ả ấ ố ị ư ầ làm đ t, gi ng, b o v th c v t, thú y. Các d ch v này HTX còn ch a đ u
ư ơ ở ậ ậ ư ư ấ ẵ ộ ườ t thêm c s v t ch t và v t t ch a có s n nên h thành viên th ng s ử
ụ ư ụ ố ố ộ ề ị ị ụ d ng d ch v t nhân. Theo đi u tra s h dân thì d ch v gi ng và v t t ậ ư
ườ ượ ậ ờ ị ườ ườ ử ụ ị th ng đ c giao ch m và không k p th i. Ng i dân th ng s d ng d ch
ị ượ ớ ậ ụ ở v ể ngoài vì có th mua ch u và đ c giao hàng nhanh chóng và t i t n tay
ườ ng i mua.
ụ ượ ị ụ ả ệ ấ ấ ẩ D ch v đ c đánh giá th p nh t là tiêu th s n ph m. Hi n nay
ụ ấ ầ ả ộ ị HTX không có d ch v này vì h thành viên s n xu t ra có nhu c u bán
ủ ế ứ ư ả ẩ ạ ố ị nh ng s ít và s n ph m ch y u là lúa, g o nên HTX không cung ng d ch
ụ v này.
ự ủ ệ ệ ề ươ Theo ban ch nhi m, HTX đã th c hi n nhi u ph ằ ng pháp nh m
ụ ư ạ ị ẩ đ y m nh các d ch v nh sau:
ụ ướ ự ệ ị ủ ợ ộ ồ ộ Th c hi n d ch v t i tiêu và th y l ế i n i đ ng cán b khuy n
ệ ướ ầ ả ứ ộ nông, cán b HTX đã t ổ ứ ố ch c t t vi c t ấ i tiêu đáp ng yêu c u s n xu t
53
ụ ừ ừ ầ ụ ế theo t ng mùa v trong toàn HTX. Ngay t ạ đ u v HTX đãcó k ho ch
ố ụ ị ộ ư ẵ ố phòng ch ng l ả t, bão, s n sàng đ i phó, không b đ ng khi có m a bão x y
ườ ộ ồ ươ ề ổ ố ế ra.Th ng xuyên tu b kênh m ng n i đ ng, các c ng đi u ti ể t, tri n
ủ ợ ể ụ ụ ấ ớ ố ượ ạ khai quy ho ch th y l ả i đ ph c v cho s n xu t v i kh i l ắ ng đào đ p
ệ ố ủ ệ ạ ơ năm 2013 là 40.000m3 ệ . H th ng tr m b m do xí nghi p th y nông huy n
Ứ ổ ế ở ứ ơ ủ ả ả ng Hòa qu n lý và t ch c b m dã chi n các thôn đã có đ kh năng
ể ụ ụ ả ổ ủ ủ ộ ạ ấ ố ở ch đ ng ch ng úng, h n đ ph c v s n xu t. T th y nông các thôn đã
ệ ố ự ệ ề ệ ồ ệ ả ả ộ th c hi n t ụ t nhi m v : Đi u ti ế ướ t n c, b o v đ ng ru ng, b o v cây
ế ợ ả ả ả ấ ồ ồ ướ tr ng đ m b o xã viên an tâm s n xu t. HTX đã ký k t h p đ ng t i tiêu
ụ ụ ả ủ ả ả ấ ệ ủ ớ v i Công ty th y nông đ m b o ph c v s n xu t có hi u q a
ạ ộ ủ ứ ự ệ ề Th c hi n đ án ho t đ ng c a HTX căn c vào tình hình th c t ự ế
ự ụ ự ề ế ệ ả ạ ị ị ấ ban qu n tr HTX đã xây d ng nhi u k ho ch th c hi n d ch v làm đ t.
ự ề ế ạ ậ ấ ả ố Xây d ng k ho ch t p trung th ng nh t trong toàn HTX v giá c , th i v ờ ụ
ấ ượ ế ợ ệ ệ ồ và ch t l ng, t ổ ứ ố ch c t t vi c ký k t h p đ ng và nghi m thu thanh toán
ể ậ ề ả ả ạ ờ ờ ụ ế ớ v i công nhân. Đ m b o th i gian k ho ch đ ra, không đ ch m th i v .
ấ ượ ấ ượ ượ ấ Ch t l ng làm đ t ngày càng đ c nâng lên, đ ậ c xã viên ch p nh n.
ượ ế ề ẫ ạ ẫ ạ ạ Trong năm đã làm đ c 800 m u đ t 800 m u đ t 80% k ho ch đ ra
ứ ố Ngoài ra, HTX xã Trung Tú còn cung ng lúa gi ng và phân bón.
ủ ộ ứ ủ ứ ầ ố ờ ị HTX đã ch đ ng cung ng gi ng đáp ng đ y đ và k p th i cho xã viên
ả ố ượ ạ ả ố ấ ượ ụ ị các lo i gi ng, đ m b o s l ng, ch t l ng và không thu d ch v . Trong
ứ ượ năm 2014 đã cung ng đ c:
Lúa lai: 855kg
Lúa CLC : 1.033kg
ủ ầ Lúa thu n ch ng: 505kg
ủ ộ ề ậ ừ ầ ụ ể HTX đã ch đ ng nh p phân bón v kho HTX ngay t đ u v đ đáp
ứ ầ ủ ể ả ủ ị ầ ả ả ấ ờ ng đ y đ , k p th i nhu c u c a xã viên đ m b o phát tri n s n xu t và
54
ầ ổ ự ị ị góp ph n n đ nh giá trên đ a bàn xã và khu v c. Trong năm 2014 HTX đã
ượ ứ cung ng đ c 23.200 kg
ế ợ ệ Ứ ạ ớ ộ HTX k t h p v i cán b BVTV xã và Tr m BVTV huy n ng Hòa
ố ệ ự ạ ả ừ ự ệ ị làm t t vi c d tính, d báo phòng tr sâu b nh. Khi có d ch h i x y ra đã
ể ạ ế ệ ọ ệ ạ ự ậ t p trung m i bi n pháp đ h n ch thi t h i cho xã viên. Th c hi n s ch ệ ự ỉ
ủ ế ả ộ ị ệ ạ ủ đ o c a Đ ng y, UBND HTX đã phát đ ng chi n d ch di ộ t chu t, di ệ ố t c
ươ ạ ớ ừ ệ ể ị ủ ệ ạ b ả u vàng, phòng tr b nh h i lúa có hi u q a, không đ d ch h i l n x y
ể ệ ề ả ạ ấ ra t o đi u ki n cho s n xu t phát tri n.
ườ ướ ề ẫ ộ HTX th ng xuyên h ụ ng d n tuyên truy n các h xã viên áp d ng
ế ể ả ấ ộ ớ các ti n b KHKT vào s n xu t. Trong năm cùng v i các đoàn th trong xã
ữ ứ ề ế ớ ổ ứ t ồ ch c 5 l p tuyên truy n trong xã viên nh ng ki n th c chăn nuôi, tr ng
ủ ả ử ụ ủ ế ạ ọ tr t, th y s n, s d ng các lo i phân bón. Công tác khuy n nông c a HTX
ắ ượ ắ ộ ụ ứ ể ế đã giúp các h xã viên n m b t đ ả c ki n th c KHKT đ áp d ng vào s n
ầ ấ ấ ậ ồ xu t góp ph n tăng năng su t cây tr ng v t nuôi.
ệ ố ự ổ ứ ỗ ợ ự ạ 4.2. Th c tr ng h th ng t ch c th c thi chính sách h tr phát
ể ở ị ệ Ứ tri n HTX đ a bàn xã Trung Tú, huy n ng Hòa.
ự 4.2.1 Công tác th c thi chính sách
ệ ự ề ậ ệ Sau khi lu t HTX năm 2003 có hi u l c thi hành, chính quy n huy n
Ứ ế ụ ỉ ạ ể ậ ổ ớ ng Hòa, xã Trung Tú đã ch đ o HTX ti p t c chuy n đ i theo lu t m i
ậ ậ ẫ lu t HTX năm 2012. Tuy nhiên sau 2 năm ra lu t HTX xã Trung Tú v n
ể ả ậ ẫ ổ ộ ư ệ ch a chuy n đ i hoàn thi n nên b máy qu n lý HTX v n theo lu t 2003
ủ ế ề ả ị ư ệ nh ban qu n tr , ch nhi m HTX… Nhi u chính sách khuy n khích phát
ư ượ ể ư ự ế ệ ể ấ tri n HTX ch a đ c tri n khai th c hi n nh : chính sách đ t đai đ n nay
ư ượ ấ ậ ử ụ ứ ấ HTXNN xã Trung Tú ch a đ ấ ố ớ c c p gi y ch ng nh n s d ng đ t đ i v i
ế ề ử ụ ụ ề ệ ả ấ di n tích đ t do HTX qu n lý s d ng. Chính sách v thu , v tín d ng còn
ấ ậ ư ế ề ơ ượ ố ừ ủ nhi u b t c p, chính ph ch a có c ch vay đ c v n t các ngân hàng
55
ươ ấ ủ ế ậ ạ th ng m i, thu thu nh p quá cao vì tính ch t c a HTXNN xã Trung Tú
ủ ế ỉ ơ ụ ụ ụ ầ ị không ch đ n thu n là kinh doanh mà ch y u là d ch v ph c v nhân
dân.
ỗ ợ ự ể ể ơ 4.2.1.1 C quan tri n khai th c thi chính sách h tr phát tri n HTXNN xã
Trung Tú
ơ ướ ấ ụ ự ệ ể C quan nhà n ệ c c p huy n ph trách vi c tri n khai th c thi chính
ỗ ợ ự ể ồ ộ sách h tr phát tri n HTX xã Trung Tú g m có: B Xây d ng, B K ộ ế
ầ ư ộ ệ ể ạ ộ ho ch và Đ u t , B Tài chính, B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn,
ướ ệ ụ ạ Ngân hàng Nhà n c Vi t Nam, Giáo d c và Đào t o, Tài nguyên và Môi
ườ ệ ề ọ ộ tr ng, Khoa h c và Công ngh , Thông tin và Truy n thông, H i Nông dân
ệ ụ ữ ệ ộ ệ ố ợ ơ Vi t Nam, H i Liên hi p Ph n Vi ớ t Nam. Các c quan này ph i h p v i
ỉ ạ ụ ự ể ệ ướ ẫ ị ệ nhau đ cùng th c hi n nhi m v : ch đ o, h ng d n các đ a ph ươ ng
ỗ ợ ự ệ ự ể ổ ợ th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX; xây d ng và t ng h p k ế
ự ệ ể ạ ố ị ươ ự ệ ho ch th c hi n chung; đôn đ c, ki m tra các đ a ph ng th c hi n chính
ả ự ụ ế ệ ầ ổ ợ ị sách theo đúng m c tiêu và yêu c u; t ng h p k t qu th c hi n, đ nh k ỳ
ệ ị ơ ọ ướ báo cáo. Các c quan này đóng vai trò quan tr ng trong vi c đ nh h ụ ng m c
ự ự ế ệ ạ ả ủ tiêu, xây d ng k ho ch cho chính sách; qu n lý vi c th c thi chính sách c a
ươ ự ệ ả ả ị các đ a ph ủ ng trong huy n, đ m b o cho quá trình th c thi chính sách c a
ươ ụ ễ ế ạ ầ ị các đ a ph ng di n ra đúng k ho ch, đúng yêu c u và m c đích; giám sát
ượ ố ượ ụ ả ể đ chính sách đ c áp d ng đúng đ i t ộ ệ ng, phát huy hi u qu , tác đ ng
tích c c.ự
ự ụ ệ ể ơ ỗ ể C quan xã ph trách vi c tri n khai th c thi chính sách h phát tri n
Ủ ồ chính sách HTX g m có: y ban nhân dân xã, các phòng ban liên quan, cán
ủ ệ ệ ậ ộ ố ộ b ch nhi m HTX. Các cán b có trách nhi m: l p danh sách các đ i
ượ ụ ưở ổ ứ ự ạ ị ươ t ng th h ng chính sách, t ch c th c thi chính sách t i đ a ph ng,
ả ự ế ệ ả ị báo cáo k t qu th c hi n chính sách. Ban qu n tr HTX đóng vai trò ch ủ
ổ ứ ự ế ự ệ ệ ể ầ ạ đ o trong t ố ch c vi c tri n khai th c hi n chính sách, tr c ti p là c u n i
ữ ớ ườ ờ ố ủ gi a chính sách v i ng i dân, đem chính sách đi vào đ i s ng c a nhân
56
dân.
ổ ế ỗ ợ ề ể 4.2.1.2 Công tác thông tin tuyên truy n ph bi n chính sách h tr phát tri n
HTX
ạ ộ ề Công tác thông tin tuyên truy n là ho t đ ng r t ọ ấ quan tr ng và không
ạ ộ ự ệ ể ế th thi u trong công tác th c hi n chính sách. Ho t đ ng thông tin tuyên
ắ ượ ể ề ắ ộ truy n có th giúp các h nông dân n m b t đ ề c thông tin v chính sách
ể ổ ứ ạ ộ ủ ươ ề ỗ ợ h tr phát tri n HTX. T ch c ho t đ ng tuyên truy n ch tr ng đ ườ ng
ế ậ ế ậ ề ể ố l i, chính sách pháp lu t có liên quan đ n kinh t t p th ; tuyên truy n v ề
ố ổ ứ ạ ộ ủ ậ ổ ứ t ch c, ho t đ ng c a Liên minh HTX thành ph ; T ch c thu th p thông
ổ ế ầ ế ấ tin và ph bi n, cung c p các thông tin c n thi ầ ủ t theo nhu c u c a các HTX
ố ượ ư ấ ỗ ợ thành viên và các đ i t ng khác có liên quan. T v n, h tr các HTX
ạ ộ ề ả ớ thành viên trong các ho t đ ng tuyên truy n , qu ng bá gi ệ i thi u v t ề ổ
ể ự ệ ố ủ ứ ọ ộ ị ơ ch c, h at đ ng c a đ n v . Đ th c hi n t t công tác này HTXNN xã
ệ ề ấ ươ Trung Tú đã c p phát tài li u, tuyên truy n phát thanh trên ph ệ ng ti n
ừ ộ ọ ế ộ ạ thông tin đ i chúng, t cán b khuy n nông, các cu c h p xã viên …
ỗ ợ ồ ể ả ủ B ng 4.4 : Ngu n thông tin c a chính sách h tr phát tri n
ế ớ ườ HTX đ n v i ng i dân
ơ ấ C c u (%)
Thành viên ồ ổ ế Ngu n ph bi n thông tin ỷ ệ T l (%)
ị ề ươ ng
ạ ng ti n thông tin đ i chúng
ổ 26.7 48.9 22.2 2.2 ế ợ ừ HTX 12 22 10 1 ồ ộ Cán b chính quy n đ a ph ế ộ Cán b khuy n nông ệ ừ ươ T ph ồ Ngu n khác Ngu n: T ng h p t ề phi u đi u
tra,2015
ầ ớ ả ấ ộ Qua b ng 4.4 cho th y ph n l n thông tin mà h thành viên HTX
ượ ừ ổ ế ộ ượ đ ổ ế c ph bi n là t ế cán cán b khuy n nông, ph bi n đ ộ c 22 h dân
57
ổ ọ ủ ế ế ế ế ộ (chi m 48.9%) ch y u trong các bu i h p h xã viên. Ti p đ n là cán b ộ
ươ ế ộ ừ ạ ị đ a ph ng là 12 h ( chi m 26.7%) và 22.2% là t thông tin đ i chúng
ủ ư ạ ừ ồ nh sách báo và đài phát thanh c a xã. Còn l i 2.2 % là t ngu n khác.
ề ố ụ ỗ ợ ữ ể M c tiêu là tuyên truy n t t nh ng chính sách h tr phát tri n HTX
ấ ượ ề ộ ớ ố ế đ n v i các h nông dân. Các tin bài, phát thanh đ u có ch t l ng t t, đã
ệ ủ ủ ệ ể đ c ượ qua ki m duy t c a UBND xã và ban ch nhi m HTX. Công tác
ể ự ệ ố ư ọ thông tin tuyên truy n ề quan tr ng nh ng đ th c hi n t t chính sách có
ế ợ ạ ộ ễ ấ ầ ả ầ ớ hi u ệ qu cao nh t thì c n k t h p nhu n nhuy n v i các ho t đ ng khác
ư ấ ạ ậ ậ ả nh đào t o, t p hu n, tham gia th o lu n …
ụ ể ồ ưỡ ư ạ ồ C th nh chính sách sách đào t o b i d ự ng ngu n nhân l c,
ỗ ợ ố ệ ặ ố ị chính sách h tr v n, gi ng khi g p khó khăn do thiên tai, d ch b nh, chính
ệ ớ ứ ụ ậ ọ ượ ỹ sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i …đ c ph bi n t ổ ế ớ i
ổ ế
ề
Tuyên truy n ph bi n chính sách
ự
ế
ạ
ậ
ệ ể L p k ho ch tri n khai th c hi n
ổ ứ
ự
ể
ệ
T ch c tri n khai th c hi n chính sách
ự ế ệ ể ậ ạ ộ ờ ồ cán b HTX đ ng th i tri n khai l p k ho ch th c hi n.
ơ ồ ướ ỗ ợ ể ể S đ 4.2 : Các b ạ c tri n khai chính sách h tr phát tri n trang tr i
ở ệ Ứ xã Trung Tú, huy n ng Hòa
58
ỗ ợ ự ể ệ ể ộ Tri n khai th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX huy đ ng s ự
ủ ườ ể ạ ị ộ ươ tham gia c a ng i dân và cán b HTX.Qua tìm hi u t i đ a ph ng em
ỉ ự ệ ấ ậ nh n th y HTX xã Trung Tú ch th c hi n chính sách chính sách sách đào
ồ ưỡ ự ụ ậ ồ ọ ỹ ạ t o b i d ứ ng ngu n nhân l c, chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và
ệ ớ ế ươ ở ộ ị ườ ạ công ngh m i. Còn chính sách xúc ti n th ng m i, m r ng th tr ng,
ỗ ợ ế ể ậ ố ụ Chính sách ti p c n v n và qũy h tr phát tri n HTX, chính sách tín d ng
ư ượ ệ ở ự ệ Ứ …ch a đ c th c hi n HTX xã Trung Tú, huy n ng Hòa.
ỗ ợ ự ể ề 4.2.1.3 Đánh giá v tình hình th c thi chính sách h tr phát tri n HTX
ạ ồ ưỡ ự ồ * Chính sách đào t o b i d ng ngu n nhân l c
ộ ồ ấ ả ự ủ ề Ngu n lao đ ng trong t t c các ngành, lĩnh v c c a n n kinh
ế ị ặ ế t nói chung và trong HTXNN nói riêng có tính ch t ấ quy t đ nh, đ c bi ệ t
ữ ườ ả ả ầ ố ớ đ i v i nh ng ng i “ c m lái”, các cán b ấ ộ qu n lý. Ho t đ ng s n xu t ạ ộ
ả ạ ả kinh doanh đ t hi u ầ ớ ệ qu cao ph n l n là do cán b ự ộ qu n lý có năng l c,
ị ượ ế ượ ả ấ ị ợ chuyên môn, xác đ nh đ c chi n l ụ c s n xu t d ch v kinh doanh h p lý,
59
ồ ưỡ ệ ậ ả ạ ộ ọ hi u ệ qu n. Vì v y vi c đào t o, b i d ng cán b là vô cùng quan tr ng
ồ ưỡ ạ ự ượ ồ ụ Chính sách đào t o b i d ng ngu n nhân l c đ ố c áp d ng vào đ i
ượ ủ ủ ệ ệ ế ả ồ t ng g m cán b ộ qu n lý HTX ( ch nhi m, phó ch nhi m, k toán, ban
ể ụ ậ ộ ỹ ị ki m soát) , các t ổ ộ ưở , đ i tr ế ng d ch v , cán b khuy n nông, k thu t trong
ự ệ ệ ượ ổ ứ ừ ỉ ớ ề ớ HTX. Vi c th c hi n chính sách đ ch c t c t t nh t ệ i huy n v t i xã. Ở
ố ợ ệ Ứ ệ ế ầ ạ huy n ng Hòa, phòng nông nghi p, tr m khuy n nông c n ph i h p v i s ớ ở
ệ ể ố nông nghi p và phát tri n nông thôn, Liên minh HTX thành ph Hà N i t ộ ổ
ồ ưỡ ứ ạ ạ ự ồ ộ ch c đào t o đào t o, b i d ng ngu n nhân l c cho HTX m t cách ph ổ
ườ ự ế ễ ế bi n, th ng xuyên thông qua mô hình trình di n khuy n nông ( xây d ng mô
hình HTX)
ạ ồ ưỡ ứ ộ ủ ọ ệ ả B ng4.5: Đánh giá m c đ quan tr ng c a vi c đào t o b i d ng
ố ớ ố ượ đ i v i các nhóm đ i t ng
ngườ
Quan tr ngọ S ýố T lỷ ệ Bình th S ýố T lỷ ệ Không quan tr ngọ T lỷ ệ S ýố ỉ Ch tiêu
ki nế (%)
ị Ban qu n trả ki nế 7 (%) 77.8 ki nế 2 (%) 23.2
ể Ban ki m soát 5 55.6 4 44.4
ế ưở 3 33.3 6 66.7
K toán tr ng Thành viên làm 7 77.8 2 23.2
ồ ưỡ công tác CMKTNV B i d ng tay 6 66.7 3 33.3 ề ngh cho thành viên
ợ ừ ồ ề ế ổ Ngu n: T ng h p t phi u đi u tra
ố ượ ả ị ợ ộ Theo b ng 4.5 các nhóm đ i t ả ng thu c ban qu n tr h p tác xã
ượ ồ ưỡ ệ ạ đ ả c đánh giá cao vi c ph i tham gia đào t o b i d ng nâng cao các k ỹ
ộ ượ ụ ệ ế ố ổ ấ ỏ năng nghi p v chi m 77.8% trong t ng s cán b đ c ph ng v n. Cán
ị ủ ệ ả ớ ừ ở ộ b qu n tr c a HTX xã trung tú hi n nay m i có t ộ ơ ấ trình đ s c p tr lên,
60
ứ ể ể ế ề ế ả ỹ ẫ v n còn thi u nhi u ki n th c và k năng đ qu n lý và phát tri n HTX.
ủ ể ả ầ ộ ượ Đ i ng qu n lý HTXNN, ban ki m soát c n đ ạ c đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ườ th ng xuyên.
ủ ệ ả ề Theo đi u tra các cán b ự ộ qu n lý c a HTXNN xã Trung Tú vi c th c
ồ ưỡ ệ ự ồ ố hi n chính sách b i d ng ngu n nhân l c khá t t. 100% cán b ộ qu n lýả
ọ ồ ưỡ ớ ậ ấ HTX tham gia l p h c b i d ng t p hu n.
ớ ồ ưỡ ả ấ ủ ộ ậ B ng 4.6: Lý do tham gia l p b i d ng, t p hu n c a cán b HTX
ồ ưỡ ậ ấ Lý do tham gia b i d ng, t p hu n S CBố T lỷ ệ
(%)
ệ quy ho ch ạ
ế ế ọ ể ệ ủ ứ ế ứ ồ ưỡ ng ki n th c theo di n B i d ố ơ ứ ể ồ ưỡ ng ki n th c đ làm vi c c a mình t B i d t h n ả ệ ự T nguy n h c đ nâng cao ki n th c cho b n thân
ồ ế ề ổ Ngu n: T ng h p t 4 57.1 7 100 42.8 3 ợ ừ phi u đi u tra
ả ấ ằ ộ ớ ọ ồ Qua b ng 4.6 cho th y 100% cán b cho r ng tham gia l p h c b i
ưỡ ể ồ ưỡ ậ ệ ủ ứ ế ể d ấ ng t p hu n đ b i d ng ki n th c đ làm vi c c a mình t ố ơ t h n.
ệ ế ắ ả ố ộ ộ 57% s cán b tham gia là vì theo di n b t bu c ph i đi chi m t ỷ ệ l cao
ọ ẽ ể ề ứ ế ặ m c dù h bi ọ ế ượ ằ t đ ệ c r ng đi h c s có thêm ki n th c đ v làm vi c
ả ơ ứ ẫ hi u ệ qu h n tuy nhiên v n không có h ng thú.
ế ủ ớ ậ ộ ấ ộ ề ệ H p4.1 : Ý ki n c a cán b v vi c tham gia l p t p hu n
ệ ụ ế ớ ậ ề ặ ấ ộ M t năm thì cô cũng đi 1 ho c 2 l p t p hu n v nghi p v k toán
ọ ấ ư ắ ả ộ ớ ỉ nh ng cô cũng ch đi vì b t bu c ph i đi. Lý do là các l p h c y cũng không
ế ở ệ ụ ế ổ ầ c n thi t, HTX đây các nghi p v k toán không có gì thay đ i nên cũng
ầ ẳ ả ọ ch ng c n ph i h c thêm làm gì.
ủ ế ị Cô Chu Th Cam – k toán c a HTXNN xã Trung Tú
ộ ự ả ấ ố ệ Theo b ng 4.6 cho th y 42% s cán b t ế nguy n nâng cao ki n
ứ ả ộ ố ượ ế ọ ỏ ố th c cho b n thân. S cán b này mu n đ ề c h c h i nhi u ki n th c đ ứ ể
61
ế ị ươ ụ có th áp d ng vào đ a ph ng mình ộ . Nhìn chung cán b HTXNN xã Trung
ồ ưỡ ự ớ ế ả Tú tích c c tham gia các l p b i d ế ng các ki n th c v ứ ự ề qu n lý, ki n th c
ứ ỹ ề ế ớ ậ ự ấ ố chuyên môn và tham d các l p t p hu n v ki n th c k thuât, các gi ng
ổ ứ ụ ườ ớ lúa m i, cách t ị ch c các d ch v cho ng i dân hi u ệ qu ả
̃ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Công tac tâp huân ky thuât cho nông dân la môt nôi dung quan trong
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ơ ự ̣ ̣ trong qua trinh th c hiên cac mô hinh khuyên nông. Thông qua cac l p tâp
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ư ́ ư ̣ ̣ ̉ huân, can bô Khuyên nông truyên đat nh ng kiên th c KHKT va trao đôi
̀ ́ ́ ́ ́ ự ́ ơ ̣ ̉ tr c tiêp v i nông dân cac nôi dung quan tâm va cac b ́ ̀ ươ c tiên hanh đê mô
́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ̣ ̉ hinh Khuyên nông đat kêt qua cao nhât. Trong th i gian qua, HTXNN xã
ề ớ ậ ứ ể ế ấ ở ộ Trung Tú đã m nhi u l p t p hu n ki n th c đ giúp h nông dân nâng
ượ ấ ượ ờ ố ồ cao đ c ch t l ng cây tr ng và đ i s ng
ể ồ ỷ ệ ộ ế ế ớ ỹ ậ ậ ấ Bi u đ 4.1: T l h dân bi t đ n l p k thu t t p hu n
ể ấ ồ ộ ế ế ớ ậ ấ ỹ Qua bi u đ 4.1 cho th y 92% h dân bi ậ t đ n l p t p hu n k thu t,
ứ ề ỏ ề đi u này ch ng t ủ công tác tuyên truy n c a HTX xã Trung Tú khá t ố t.
ườ ế ế ớ ủ ầ ọ Trong đó có 80% ng i dân bi t đ n l p h c và tham gia đ y đ , 12% là
ế ấ ớ ư ầ ậ bi ọ t nh ng không tham gia vì không có nhu c u và nh n th y l p h c
ể ế ạ ự không có ích cho s phát tri n kinh t trong gia đình. Còn l i 8% là không
ế ế ủ ế ữ ề ằ ọ ớ ố ọ bi t đ n nh ng l p h c ch y u h không s ng b ng ngh nông là chính
mà buôn bán kinh doanh nên ít tìm hi u.ể
62
ế ủ ộ ớ ậ ề ệ ộ ấ H p 2: Ý ki n c a h nông dân v vi c tham gia l p t p hu n
ế ế ấ ớ ướ ừ ẫ ố Cô cũng bi t đ n m y cái l p h ng d n dùng thu c tr sâu và dùng phân
ư ế ả ấ ấ ồ bón th nào cho hi u ầ ệ qu , tăng năng su t nh ng vì nhà tr ng ít th y không c n
ả ờ thi ế ở t, nhà cũng ph i trông cháu nên không có th i gian đi tham gia.
ễ ị ộ Cô Nguy n Th Năm – h nông dân xã Trung Tú
ứ ụ ậ ỹ (cid:0) Chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i ệ ớ ọ
ọ ỹ ể ự ệ ở ỗ ợ ậ Đ th c thi chính sách h tr khoa h c k thu t và công ngh , s nông
ụ ệ ộ ố nghi p &PTNT giao cho chi c c PTNT thành ph Hà N i, trung tâm
ể ế ố ồ ố ố ợ khuy n nông thành ph , trung tâm phát tri n cây tr ng thành ph , ph i h p
ạ ộ ệ Ứ ộ ố ự ệ ỗ ợ ớ v i xã Trung Tú ,huy n ng Hòa th c hi n m t s ho t đ ng h tr .
ỗ ợ ủ ồ ố ệ Ứ Ngoài ngu n ngân sách h tr c a thành ph , hàng năn UBND huy n ng
ồ ố ớ ố Hòa th ớ ngườ b trí ngu n ngân sách h tr đ a cây con m i, gi ng lúa m i, ỗ ợ ư
ậ ậ ộ ố ớ ỹ ấ ử c cán b xu ng t p hu n k thu t canh tác m i.
ỷ ệ ộ ậ ượ ả B ng 4.7 : T l h thành viên nh n đ ụ ạ ị c các lo i d ch v
ế ộ ỹ ể ậ chuy n giao ti n b k thu t
ộ ỉ Ch tiêu H thành viên T lỷ ệ
ỹ
ậ ố
ớ K thu t canh tác m i ớ Gi ng lúa m i Khác (%) 71,1 88,9 26,7
ế ợ ừ ồ 32 40 12 ề phi u đi u tra,2015 ổ Ngu n: T ng h p t
ả ấ ộ ượ ậ ỹ Qua b ng 4.7 cho th y 71,1% h thành viên đ ậ ấ c t p hu n k thu t
ớ ồ ậ ỹ canh tác m i g m k thu t canh tác 2 lúa 1 màu : lúa xuân, lúa mùa, cây v ụ
ủ ự ậ ươ ỹ đông ch l c là cây d u t ậ ng, ngoài ra còn k thu t canh tác Lúa – cá. H ộ
ẫ ạ ấ ồ ố ớ thành viên đ ượ ướ c h ng d n tr ng các lo i gi ng lúa m i có năng su t cao
63
ư ế ượ ụ ể ậ ị nh lúa n p, lúa khang dân … 26,7% là đ c nh n các d ch v chuy n giao
ạ ậ ư ư ệ ả ố khác nh là các lo i v t t ẩ nông nghi p, s n ph m phân bón, thu c thú
y….
ế ớ ơ ở ạ ọ HTXNN xã Trung Tú đã liên k t v i c s khoa h c, đào t o, các tr ườ ng
ụ ế ể ậ ạ ộ ỹ ọ ạ ọ đ i h c chuy n giao ti n b khoa h c, k thu t áp d ng vào trang tr i và
64
ụ ỹ ậ ị làm d ch v k thu t cho nông dân.
ả ủ ự ệ 4.2.2 K t ế qu c a vi c th c thi chính sách
ồ ưỡ ạ ồ 4.2.2.1 Chính sách đào t o b i d ự ng ngu n nhân l c
́ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̉ Ban quan ly HTX va UBND xa Trung Tú đanh gia rât cao cac mô hinh
́ ̃ ̀ ượ ̃ ư ̉ ̣ khuyên nông đa đ ̃ ̣ c triên khai trên đai ban xa trong nh ng năm qua, đăc
́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ơ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̉ biêt la cac l p tâp huân cho nông dân găn liên v i viêc triên khai cac mô hinh
́ ̃ ́ ̃ ̀ ́ ượ ́ ư ̣ ̣ ̣ đa giup cho nông dân tiêp nhân đ ̀ c nhiêu kiên th c khoa hoc ky thuât va
́ ́ ́ ̃ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̃ chu đông ap dung trong san xuât nông nghiêp thay cho nh ng tâp quan cu.
́ ̀ ́ ̀ ́ ơ ̣ ̉ ̣ ̣ Viêc triên khai cac l p tâp huân cho nông dân trên đia ban xã Trung Tú hang
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ năm đêu đ ́ c Tram Khuyên nông co kê hoach triên khai cu thê va ban sat
̀ ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̃ cac mô hinh, đam bao yêu câu ky thuât va th i vu cua môi mô hinh.
ồ ưỡ ộ ọ ả ạ ủ ộ ớ B ng 4.8: N i dung l p h c đào t o, b i d ng c a cán b HTX năm
2014
ộ ể ị ớ ọ N i dung l p h c S l pố ớ Đ a đi m
ồ ưỡ ệ Ứ 5 B i d ệ ng chuyên môn nghi p Huy n ng Hòa
ả ụ v : tài chính, qu n lý
ồ ưỡ ệ Ứ B i d ệ ng chuyên môn nghi p Huy n ng Hòa 2
ụ ế v : k toán
ồ ưỡ ướ ẫ ệ Ứ B i d ng h ể ng d n chuy n Huy n ng Hòa 4
ạ ộ ổ đ i mô hình ho t đ ng theo
ậ ợ Lu t H p tác xã 2012:
ợ ừ ố ệ ề ổ ồ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ụ ủ ế ọ ề ố ớ ệ ả Theo b ng 4.8 s l p h c v chuyên môn nghi p v c a k toán m ở
ướ ể ẫ ậ ổ ớ ít l p, h ớ ng d n chuy n đ i mô hình theo lu t HTX năm 2012 có ít l p
ỉ ọ ượ ộ ế ụ ậ ượ nên cán b HTX ch h c đ c bi ư t lu t mà ch a áp d ng đ c vào HTX.
65
ạ ộ ậ ẫ ậ Vì v y nên HTX v n ho t đ ng theo lu t 2003
ồ ưỡ ộ ọ ả ạ ủ ộ ớ B ng 4.9: N i dung l p h c đào t o b i d ng c a h thành viên
HTX năm 2014
ị ể
ớ ọ ộ N i dung l p h c ậ
ạ ớ ớ L p k thu t m i ươ Ph ỹ ố ồ ng pháp nuôi tr ng lo i gi ng S l pố ớ 4 6 Đ a đi m Xã Trung Tú Xã Trung Tú
ổ ế Xã Trung Tú
ồ ổ 1 ợ ừ ố ệ ề m i ớ Ph bi n chính sách Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ủ ế ả ớ ướ ươ Theo b ng 4.9 ch y u là l p h ẫ ng d n ph ồ ng pháp nuôi tr ng
ư ố ế ạ ạ ố ớ ố các lo i gi ng m i, các lo i gi ng nh gi ng lúa lai, lúa n p có ch t l ấ ượ ng
ư ỗ ươ ụ ạ ư ạ cao, các lo i cây cho v đông nh đ t ớ ng, l c… Ngoài ra ch a có l p
ể ế ổ ườ ể ượ ữ ph bi n chính sách đ ng i dân hi u đ c nh ng chính sách đ ượ c
ưở ủ h ng c a HTX
̀ ́ ̃ ̀ ư ̉ T đâu năm 2014 đên nay, HTXNN xã Trung Tú đa triên khai đ ượ c
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ 22 trong tông sô 50 l p cua ca năm. Môi l p tâp huân binh quân co 1020 can
́ ̀ ́ ̀ ̃ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ bô thôn va xa viên HTX. Nôi dung cac l p tâp huân đêu mang tinh câp nhât
̃ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ư ự ̉ ̣ ̉ ̣ va thiêt th c cho mô hinh đang triên khai nh ky thuât san xuât, ky thuât
́ ́ ́ ́ ́ ́ ượ ̣ ̉ chăm soc cac giông lua chât l ̃ ng, chăm soc cây vu đông, cây ăn qua; ky
́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̃ ư thuât chăn nuôi, phong và ch a bênh cho gia suc gia câm …
ứ ụ ậ ọ ỹ ệ ớ 4.2.2.2 Chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i
ề ỗ ợ ế ị ủ ể ệ Trong các quy t đ nh v h tr phát tri n nông nghi p c a UBND
ộ ề ố ố ỗ ị thành ph Hà N i đ ra quy đ nh ngân sách thành ph h 100% kinh phí đ ể
ể ệ ấ ạ ậ ọ ỹ ậ t p hu n, đào t o, chuy n giao khoa h c k thu t nông nghi p cho nông
ệ ậ ồ ấ ứ dân. Tuy nhiên, ngu n kinh phí và m c kinh phí danh cho vi c t p hu n,
ỗ ố ượ ậ ủ ế ể ạ ự ệ ộ ỹ chuy n giao ti n b k thu t c a m i đ i t ng l i có s khác bi ố t. Đ i
ớ ạ ộ ỹ ể ế ấ ậ ươ ớ v i các l p t p hu n, chuy n giao ti n b k thu t theo ch ủ ng trình c a
66
ỗ ợ ệ ở ỉ S Nông nghi p và PTNT t nh năm 2014, kinh phí h tr ệ là 7 tri u
ộ ườ ả ồ ớ ệ ồ đ ng/l p ( g m chi cho gi ng viên, chi thuê h i tr ng, chi tài li u và h ỗ
ợ ọ ộ ố ớ ố ớ ộ ị tr h c viên). Đ i v i m t s l p do HTX và H i nông dân ch u trách
ổ ứ ỗ ớ ệ ớ ồ ượ ệ nhi m t ch thì kinh phí dành cho m i l p là 5 tri u đ ng/l p đ c trích
ừ ệ t ngân sách huy n
ừ ế Trong 3 năm t 2012 đ n năm 2014, HTX Trung Tú đã t ổ ứ ượ c ch c đ
ớ ậ ộ ỹ ể ế ấ ậ ườ 102 l p t p hu n chuy n giao ti n b k thu t cho ng ữ ớ i dân v i nh ng
ủ ế ừ ệ ậ ỹ ộ n i dung ch y u là ủ quy trình và k thu t chăm sóc phòng tr sâu b nh c a
ấ ượ ậ ả ấ ố ớ ỹ lúa lai, lúa ch t l ng cao, k thu t s n xu t gi ng m i.
ể ươ ấ ả Trong năm 2014 HTX đã tri n khai ch ấ ng trình s n xu t lúa ch t
ượ ầ ư ớ ệ ự ệ ệ ấ ả l ng cao do huy n đ u t v i di n tích 30ha và th c hi n s n xu t lúa
ố ồ ươ ệ ổ ớ cho công ty gi ng cây tr ng trung ả ng I v i di n tích là 15ha. T ng s n
ượ ươ ự ạ ấ ấ ơ l ng l ng th c đ t 4590 t n cao h n năm 2013 là 270 t n ( năm 2013 là
ụ ấ ờ ớ ố ươ ớ 4590 t n). Nh áp d ng các gi ng lúa m i, ph ấ ng pháp m i nên năng su t
lúa tăng nhanh qua các năm.
ề ướ ẫ ộ V chăn nuôi, HTX đã h ng d n h dân chăn nuôi có quy mô và áp
ặ ệ ộ ả ể ấ ạ ệ ả ụ d ng KHKT đ c bi t các h s n xu t da canh đ mang l i hi u qu kinh
ủ ả ủ ế ợ ệ ồ ớ ế t cao. Di n tích nuôi tr ng th y s n c a HTX có 280ha k t h p v i nuôi
ể ả ồ ậ ươ ụ ạ cá trong các ao h t n d ng các m ng rãnh đ th cá mang l ả i hiêu qu n
ế ả ượ ạ ấ kinh t cao. S n l ng đ t 1665 t n.
ả ủ 4.2.3 Đánh giá hi u ệ qu c a các chính sách
ượ ệ ạ ự ữ 4.2.3.1 Nhóm nh ng chính sách đã đ c th c hi n t i HTXNN xã Trung Tú
ạ ồ ưỡ ồ * Chính sách đào t o b i d ự ng ngu n nhân l c
ồ ưỡ ứ ụ ế ớ ệ V i m c đích nâng cao ki n th c và b i d ự ng kĩ năng cho vi c th c
ồ ưỡ ệ ạ ộ ự ự ồ hi n chính sách đào t o, b i d ng ngu n nhân l c. Các cán b th c thi chính
ượ ồ ưỡ ớ ạ ạ ạ ị sách đ c tham gia l p b i d ắ ng đào t o ng n h n ngay t ệ i đ a bàn huy n.
67
ồ ưỡ ộ ự ậ ấ ượ Công tác b i d ng t p hu n cho cán b th c thi chính sách đ c các cán b ộ
ố ự ế ỉ ạ ạ ướ ồ ưỡ ẫ ế lãnh đ o thành ph tr c ti p ch đ o, h ng d n và b i d ng ki n th c v ứ ề
ỗ ợ ả ệ ệ ấ ậ ị chính sách h tr s n xu t nông nghi p trên đ a bàn huy n và kĩ thu t cho các
ộ ượ ự ế ự ụ ệ cán b đ c áp d ng tr c ti p trong quá trình th c hi n chính sách h tr t ỗ ợ ạ i
ươ ề ộ ươ ồ ưỡ ộ ả ị các đ a ph ng. Đánh giá v n i dung ch ng trình b i d ng cán b qu n lý
68
HTX
ề ộ ả ươ ồ ưỡ B ng 4.10 : Đánh giá v n i dung ch ng trình b i d ng
ộ ả cán b qu n lý HTX
ượ ư ợ Phù h pợ ạ T m đ c Ch a phù h p
ỉ Ch tiêu T lỷ ệ T lỷ ệ S cánố T lỷ ệ S CBố S CBố (%) bộ (%)
ậ (%) 100 7
ầ ầ ệ Ph n lý lu n chung Ph n chuyên môn nghi p 57.1 4 3 42.9
ệ ỹ 28.6 2 5 71.4
ầ ế vụ Ph n rèn luy n k năng ứ ổ ợ ư Ki n th c b tr nh 4 57.1 3 42.9 ạ ọ ữ ngo i ng , tin h c
ợ ừ ồ ế ổ Ngu n: T ng h p t ề phi u đi u tra,2015
ự ế ề ấ ươ ọ ố Qua đi u tra th c t ộ cho th y n i dung ch ng trình h c t ợ t phù h p
ộ ủ ụ ượ ệ ầ ộ ớ v i trình đ cán b c a HTX. Ph n chuyên môn nghi p v đ c đánh giá
ố ạ ộ ợ khá t t có 57.1% cán b đánh giá là phù h p còn 42,9% đánh giá t m đ ượ c
ư ớ ươ lý do là chuyên môn ch a sát v i th c t ự ế ạ ị t i đ a ph ụ ư ng nên ch a áp d ng
ễ ượ ư ệ ầ ầ ỹ ự vào th c ti n đ c. Cũng nh ph n chuyên môn ph n rèn luy n k năng
ượ ạ ượ ứ ổ ợ ề ế ữ ạ ớ đ c đánh giá là t m đ c v i 71,4%. V ki n th c b tr ngo i ng và
ọ ượ ộ ủ ế ư ữ ợ tin h c đ c đánh giá là ch a phù h p 42,9% cán b ch y u là nh ng cán
ệ ậ ổ ị ạ ậ ộ b lâu năm do tu i cao không k p c p nh t công ngh thông tin và ngo i
ự ự ạ ệ ọ ư ữ ậ ng , vi c h c cũng khó khăn. Vì v y chính sách ch a th c s đ t hi u ệ qu .ả
ớ ậ ư ấ Tuy có tham gia các l p t p hu n nh ng trong năm 2014 t ỷ ệ l cán b ộ
ồ ưỡ ớ ộ ượ ử ư ề tham gia các l p b i d ng ch a cao, nhi u cán b đ ậ c c đi tham gia t p
ư ấ ạ ữ ệ ầ ậ hu n nh ng l ế i không tham gia, vì v y c n có nh ng bi n pháp khuy n
69
ự ủ ự ệ ầ ộ ữ khích s tham gia c a các cán b , góp ph n th c hi n chính sách v ng
ụ ể ữ ạ ị ươ ồ ưỡ ề m nh trên đ a bàn xã. C th nh ng ch ng trình b i d ng v các lĩnh
70
ự v c sau đây:
ỷ ệ ả ạ B ng 4.11 : T l tham gia các khóa đào t o năm 2014
ủ ứ cho các ch c danh c a HTX
ự S tham gia ố ườ i S ng T lỷ ệ ộ Stt N i dung
tham gia (%)
ố ớ ứ ủ ệ ể I Đ i v i ch c danh ch nhi m, thanh tra ki m 7
ệ
ớ ủ ộ ố ả 1 ủ soát, phó ch nhi m HTX M t s chính sách m i c a Đ ng và Nhà n ướ ề c v 7 100
ử ổ ậ ổ ứ ạ 2 NN và HTX Lu t HTX s a đ i năm 2012 và t ch c HTX ho t 5 71.4
ề ệ ự ẫ ể ổ 3 ậ ộ đ ng theo lu t ướ H ng d n xây d ng đi u l , chuy n đ i các 3 42.9
ể
ả ở 4 5 HTXNN Công tác ki m soát trong HTXNN. Qu n lý tài chính HTXNN và tài chính doanh 3 3 42.9 42.9
ộ ỹ ế ệ ở ậ ớ 6 nghi pệ ữ Nh ng ti n b k thu t m i trong nông nghi p 7 100
qu n lýả 85.7
ụ ự ạ ị 7 II 1 HTXNN ọ Tin h c trong ố ớ ế Đ i v i k toán ươ Ph ề ng pháp xây d ng các đ án d ch v h ch toán 6 2 2 100
2
ế ở ở 1
ế 2 3 4 ị ụ ở d ch v HTX ồ ợ H p đ ng kinh t HTXNN ả HTXNN Qu n lý tài chính Nguyên lý k toán và phân tích ho t đ ng kinh t 2 100 50 100
71
ồ ế ạ ộ ế ậ ừ ố ệ Ngu n : S li u thu th p t ề phi u đi u tra,2015
ớ ậ ấ ầ ộ ờ ố Trong th i gian tham gia các l p t p hu n g n đây đa s cán b và
ể ề ấ ờ ổ ứ ấ ợ thành viên HTX đ u cho th y th i đi m t ổ ậ ch c các bu i t p hu n h p lý
ổ ứ ạ ớ ờ vì th i gian t ch c vào lúc sau khi thu ho ch.70% l p thành viên HTX cho
ả ằ ộ ợ ớ ộ ộ ằ r ng n i dung bài gi ng h p lý và 71.4% l p cán b HTX cho r ng n i
ấ ổ ề ả ả ấ ộ ứ dung bài gi ng r t b ích. Đi u đó cho th y n i dung bài gi ng đã ng
ượ ự ế ề ứ ậ ầ ượ ụ d ng đ c nhi u vào th c t vì v y ph n nào đã đáp ng đ c mong
ủ ả ố ượ ậ ố mu n c a xã viên. Gi ng viên đ c đa s thành viên HTX nh n xét là
ệ ề ộ ừ ạ ọ ẳ ở chuyên nghi p và đ u có trình đ chuyên môn t cao đ ng, đ i h c tr lên.
ế ấ ả ậ ộ ớ ư Tuy nhiên có đ n 16.7% l p h thành viên HTX nh n th y gi ng viên ch a
ệ ể ạ ọ ỹ chuyên nghi p vì trong các l p ậ ớ đào t o chuy n giao khoa h c – k thu t
ư ậ ỉ ẫ ả ườ ự ế ị gi ng viên ch a t n tình ch d n cho ng i dân vào th c t ể . Đ a đi m các
ổ ậ ấ ườ ặ ị ệ ươ ợ bu i t p hu n th ng t ổ ứ ở ch c huy n ho c đ a ph ng phù h p cho xã viên
ớ ậ ư ấ ạ ệ tham gia tuy nhiên do l p t p hu n đông nên ch a đem l ộ ả i hi u qu cao. M t
ấ ườ ừ ố ớ ư ậ ế ớ ậ l p t p hu n th ng kéo dài t 1 đ n 3 ngày nh v y đ i v i xã viên là quá
ụ ư ể ắ ượ ỗ ợ ự ễ ế ng n vì ch a th áp d ng đ c lý thuy t vào th c ti n. Kinh phí h tr cán
72
ế ộ ọ ậ ấ ấ ộ b đi t p hu n ít, ch đ h c viên th p.
ạ ồ ưỡ ớ ả ấ ậ ề B ng 4.12: Đánh giá v các l p đào t o b i d ng t p hu n
ố ớ ộ ố ộ S l p cán b HTX
S h thành viên HTX
ỷ ệ S CBố T l (%) S TVố T lỷ ệ (%)
ể
6 1 85.7 14.3 25 5 83.3 16.7
ả
ngườ
5 2 0 0 71.4 28.6 0 0 21 5 4 0 70 16.7 13.3 0
ả
7 0 100 0 25 5 83.3 16.7
ạ ả
5 2 71.4 28.6
ẫ 15 12 3 50 40 10
7 0 100 0 30 0 100 0
ươ ng 0 7 0 0 100 0 0 0 30 0 0 100
0 4 3 0 57.1 42.9 0 30 0 0 100 0
ờ 1. Th i đi m H p lýợ Không h p lýợ ộ 2. N i dung bài gi ng ấ ổ R t b ích B íchổ Bình th Không b íchổ 3.Gi ng viên Chuyên nghi pệ Không chuyên ươ ng pháp gi ng d y 4. Ph ẫ ấ H p d n ngườ Bình th ấ Không h p d n 5. Tài li uệ Đ y đầ ủ Thi uế ể ị 6. Đ a đi m ạ ỉ T i t nh ệ ạ T i huy n ạ ị T i đ a ph ờ 7. Th i gian Dài Phù h pợ Quá ng nắ ế ộ ọ 8. Ch đ h c viên ỏ Th a đáng ỏ ư Ch a th a đáng 5 2 71.4 28.6 27 3 90 10
73
ợ ừ ế ả ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t k t qu đi u tra. 2015
ứ ụ ậ ỹ ệ ớ ọ *Chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh m i
Ứ ệ ố ớ ị ụ ế ệ ộ ọ ng d ng ti n b khoa h c và công ngh đ i v i đ a bàn có di n tích
ệ ấ ấ ớ ọ ư ấ ả đ t s n xu t nông nghi p khá l n nh xã Trung Tú r t quan tr ng; là chìa
ể ở ể ệ ả ấ khóa đ m mang, phát tri n s n xu t nông nghi p. Chính sách đã đ ượ c
ề ộ ế ườ ượ ườ tuyên truy n r ng rãi đ n ng i dân và đ c ng i dân tham gia.
ề ấ ượ ả ươ ủ ộ B ng 4.13: Đánh giá c a h thành viên v ch t l ng các ch ng
ể ậ ệ ớ ọ ỹ trình chuy n giao khoa h c k thu t và công ngh m i
T tố tố
Hộ Không t Hộ Không ý ki nế Hộ T lỷ ệ T lỷ ệ T lỷ ệ ỉ Ch tiêu thành thành thành (%) (%) (%)
ố ướ viên 21 23 22 70,0 76,7 73,3 viên 6 4 3 20,0 13,3 10 viên 3 3 5 10,0 10,0 16,7 ậ ỹ K thu t canh tác ớ Gi ng lúa m i ẫ ử H ng d n s
ạ ậ ụ d ng các lo i v t
tư
ợ ừ ồ ề ế ổ Ngu n: T ng h p t phi u đi u tra
ề ả ộ ượ ấ Qua b ng 4.13 cho th y h nông dân đ u đ c tham gia các ch ươ ng
ọ ỹ ể ậ ậ ộ ỹ trình chuy n giao khoa h c k thu t, có 70% h dân đánh giá k thu t canh
ố ượ ỏ ườ ề ậ ằ ớ ỹ tác là t t. Khi đ c h i 21 ng i đ u cho r ng k thu t canh tác m i giúp
ẹ ệ ơ ọ h nh nhàng h n trong vi c chăm sóc cây lúa và bi ế ượ t đ c quy trình chăm
ư ừ ệ ả ạ ạ ọ sóc cây lúa đ t hi u qu cao nh cách ch n phân bón cho t ng lo i lúa,
ạ ể ể ố ể ố cách gieo m đ cây có th phát tri n t t. 20% đánh giá không t t do h ọ
ấ ự ớ ượ ư ớ ợ ố ố ồ ọ ch a th y s phù h p v i cây h mu n tr ng. Gi ng lúa m i đ c 76,7%
ố ụ ạ ạ ấ ọ ố đánh giá t t lý do là h áp d ng các lo i gi ng lúa đ t năng su t cao và
ố ề ướ ẫ ử ụ ạ ậ ư 13,3% đánh giá không t t. V h ng d n s d ng các lo i v t t có 73,3%
74
ố ư ậ ứ ậ ọ ỹ là đánh giá t ụ t. Nh v y, chính sách ng d ng khoa h c k thu t và công
ệ ượ ườ ế ậ ố ngh đ c ng i dân ti p nh n khá t t.
ư ữ ượ ệ ở ự 4.2.3.2 Nhóm nh ng chính sách ch a đ c th c hi n HTXNN xã Trung
Tú
* Chính sách tín d ng ụ
ủ ồ ố ượ ừ Ngu n v n c a HTX đ c hình thành t ồ hai ngu n: v n t ố ừ ộ ộ n i b
ố ừ ồ ự ế HTX và ngu n v n t bên ngoài. Tuy nhiên trên th c t ồ ấ cho th y, ngu n
ấ ỏ ờ ướ ố ừ ộ ộ v n t n i b HTX r t nh bé. Th i gian c đã ban hành qua, nhà ng
ố ớ ư ụ ề ư nhi u chính sách tín d ng đ i v i HTX nh ng HTXNN xã Trung Tú ch a
ự ế ố ủ ụ ư ự ệ ướ th c hi n chính sách tín d ng, ch a vay tr c ti p v n c a Nhà n ể c. Đ có
ạ ộ ủ ố ườ ố ừ thêm v n cho ho t đ ng c a mình HTX th ộ ng huy đ ng v n t cá nhân,
ề ấ ộ h xã viên. Tình hình trên do r t nhi u nguyên nhân khác nhau: Nguyên
ừ ừ ừ nhân t phía HTX, t phía ngân hàng và t ơ phía các c quan Nhà n ướ c.
ủ ế ừ ự ấ Trong đó ch y u là t ả ủ phía năng l c tài chính c a HTX còn th p, tài s n
ẹ ế ị ủ ể ế ấ ố ươ ạ h n h p, máy móc thi t b không đ đ th ch p khi vay v n, ph ng án
ủ ệ ấ ả ả ị ư ả s n xu t kinh doanh ch a hi u qu , năng l c ề ự qu n tr , đi u hành c a Ban
ị ư ứ ả ượ ầ ầ qu n tr ch a đáp ng đ ứ c nhu c u nên khó đáp ng yêu c u xin vay. Nh ư
ự ự ạ ụ ư ề ệ ệ ậ v y, rõ ràng chính sách tín d ng hi n hành ch a th c s t o đi u ki n
ậ ợ ạ ộ ứ ủ ầ ộ ố thu n l i cho HTX huy đ ng v n đáp ng nhu c u ho t đ ng c a HTX.
ấ * Chính sách đ t đai
ấ ư ệ ấ ặ ả ệ ệ Đ t đai là t li u s n xu t đ c bi ệ t trong nông nghi p, do đó vi c
ế ứ ầ ử ụ ấ ả ả ế ệ qu n lý s d ng đ t có hi u qu là h t s c c n thi t. Các chính sách v ề
ế ứ ấ ớ ữ ọ ộ ế ấ đ t đai h t s c quan tr ng, có vai trò và tác đ ng r t l n không nh ng đ n
ệ ả ưở ế ự ể nông nghi p, nông thôn nói chung mà còn nh h ng đ n s phát tri n và
ủ ệ ả ế ạ ộ nâng cao hi u qu ho t đ ng c a các HTXNN. Đ n nay HTXNN xã Trung
ư ẫ ượ ấ ể ự ụ ở ệ Tú v n ch a đ c giao đ t đ xây d ng tr s làm vi c, nhà kho… Do
75
ộ ọ ấ ủ ượ ể ệ ả ậ v y, HTX ph i thuê, m n đ t c a UBND xã đ làm vi c, h i h p. Đây
ự ự ớ ố ớ th c s là khó khăn l n đ i v i HTXNN xã Trung Tú.
* Chính sách thu ế
ự ế ấ ở ư ượ ưở Th c t ế cho th y cho đ n nay,HTXNN xã ch a đ c h ng chính
ế ị ủ ế ễ ả ầ ờ ị ị sách mi n gi m thu trong th i gian đ u theo quy t đ nh c a ngh đ nh
ự ủ ủ ệ ặ ị ề 15/CP c a chính ph HTX đã g p nhi u khó khăn khi th c hi n các d ch v ụ
ấ ủ ụ ả ứ ụ ấ ả ầ ph c v s n xu t kinh doanh, đáp ng nhu c u s n xu t c a kinh t ế ộ h ,
ườ ế ề ệ ể ậ tăng c ng tích lũy t p th , ngoài chính sách hi n hành v thu , nhà n ướ c
ạ ộ ụ ủ ễ ế ả ồ ị nên mi n gi m thu cho các ho t đ ng d ch v c a HTX bao g m cung
ứ ậ ư ả ụ ụ ả ế ế ụ ả ấ ấ ẩ ng v t t s n xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m… ph c v s n xu t và
ạ ộ ậ ư ả ế ế ứ ấ ộ ờ ố đ i s ng h xã viên vì ho t đ ng cung ng v t t s n xu t, ch bi n tiêu
ầ ớ ủ ụ ả ẩ ế ộ ề th s n ph m đang là nhu c u l n c a kinh t ư h song các HTX đ u ch a
ượ ề ặ ứ đáp ng đ ệ ạ c. HTXNN xã Trung Tú g p nhi u khó khăn trong vi c c nh
ủ ơ ị ườ ế ạ ộ ụ ủ ữ ơ ị tranh c a c ch t th tr ng, h n n a ho t đ ng d ch v c a HTX hoàn
ụ ợ ủ ế ụ ậ toàn không vì m c tiêu l ể ằ i nhu n mà ch y u nh m m c tiêu phát tri n
ế ộ kinh t h xã viên.
ỗ ợ ự ể ệ ệ ị 4.3 Đánh giá vi c th c hi n chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a
bàn xã Trung Tú
ồ ưỡ ạ ồ 4.3.1 Chính sách đào t o, b i d ự ng ngu n nhân l c
ồ ưỡ ự ạ ộ ế 4.3.1.1 Tác đ ng tích c c đ n chính sách đào t o, b i d ồ ng ngu n nhân
l cự
ự ủ ệ ể ộ ự ế a. Theo đánh giá c a nhóm cán b tr c ti p tri n khai th c hi n chính sách
ộ ể ủ ổ Theo đánh giá t ng quát c a nhóm cán b tri n khai chính sách thì các
ệ ở ượ ỗ ợ chính sách h tr phát tri n ể HTX của S Nông nghi p &PTNT đ ự c th c
ệ ị ạ ộ ố hi n trên đ a bàn xã Trung Tú đã mang l ộ i m t s tác đ ng tích c c ế ự đ n k t ế
ả ả ệ ấ ộ qu s n xu t nông nghi p c a ủ xã nh sauư : nâng cao trình đ cho cán b ộ
76
ộ ợ ượ ớ ộ ợ h p tác xã, cán b h p tác xã đã đ ọ c tham gia các l p h c, 100% cán b có
ệ ẳ ằ ở ộ ớ ọ trình đ cao đ ng tr lên b ng vi c tham gia các l p h c liên thông. Nâng
ượ ấ ượ ể ủ ả cao đ c ch t l ng qu n lý và phát tri n c a HTX.
ủ ườ ượ ưở b. Theo đánh giá c a nhóm ng c h i đ ng l ợ ừ i t chính sách
ồ ưỡ ạ ự ồ Chính sách đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ng ườ ưở i h ng l ợ ủ i c a
ồ ộ chính sách g m cán b HTX và nông dân
ể ườ ượ ỏ ố Theo quan đi m c a ủ ng i dân : khi đ ấ c ph ng v n, đa s ng ườ i
ươ ữ ế ấ dân đ ượ ưở c h ng l ợ ạ i t ị i các đ a ph ng đã đánh giá r t cao nh ng k t qu ả
ỗ ợ ả ạ ượ ủ đ t đ c c a các chính sách h tr này (B ng 4. 14).
ủ ả ườ ề ư ủ ể B ng 4.14: Đánh giá c a ng i dân v u đi m c a các chính
ồ ưỡ ạ ồ sách chính sách đào t o, b i d ự ủ ng ngu n nhân l c c a xa Trung Tú
ố ế S ý ki n T lỷ ệ STT Tiêu chí đánh giá
ớ ọ ợ ớ ộ đ ng ýồ 16 (%) 53,3 1
ầ ậ Các l p h c phù h p v i các h thành viên ủ ọ Góp ph n quan tr ng làm tăng thu nh p c a 25 83,3 2 ườ ộ ị
i dân và n đ nh xã h i nông thôn ể ổ ượ ộ ng Chính sách đ ằ c tri n khai m t cách công b ng 27 90 3 ộ ố ớ ấ ả đ i v i t t c các h dân
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ồ ưỡ ự ạ ộ ế 4.3.1.2 Tác đ ng tiêu c c đ n chính sách đào t o, b i d ồ ng ngu n nhân
l cự
ự ủ ạ ộ ạ Bên c nh các tác đ ng tích c c c a chính sách đào t o, b i d ồ ưỡ ng
ồ ượ ấ ả ườ ỏ ự ngu n nhân l c ự , khi đ c ph ng v n c ng i th c thi và ng ườ ưở i h ng l ợ i
ừ ỗ ợ ủ ề t chính sách h tr c a UBND ằ thành phố đ u cho r ng các chính sách h ỗ
ộ ộ ộ ố ồ ạ ư ệ ợ ạ ự tr khi đ a vào th c hi n còn b c l m t s t n t ả ế ế ầ i, h n ch c n ph i ti p
ề ợ ớ ỉ ự ễ . ụ t c đi u ch nh cho phù h p v i th c ti n
77
ự ệ ủ ể ộ ự ế a. Theo đánh giá c a nhóm cán b tr c ti p tri n khai th c hi n chính sách
ữ ủ ể ạ ộ ự Theo quan đi m c a nhóm cán b th c thi chính sách: nh ng h n ch ế
ồ ưỡ ạ ồ ủ c a chính sách đào t o, b i d ng ngu n nhân l c ự g m: ồ ố ượ s l ọ ớ ng l p h c
ư ợ ớ ọ ổ ứ ờ ớ ch a phù h p v i chuyên môn , l p h c t ch c không đúng th i đi m ể . M cứ
ứ ư ậ ỏ ể ỗ ợ ch m và ch a th a đáng đ có h ng thú tham gia l p h c. h tr ớ ọ Nhóm cán bộ
ứ ỗ ợ ọ ề ế ằ xã còn quan tâm nhi u đ n m c h tr , h cho r ng m c h ứ ỗ các l p h c ớ ọ hi nệ
78
ả ẫ nay v n còn (B ng 4.1 5).
ả ồ ề ố ộ ế ả B ng 4.15: S cán b xã có ý ki n ph n h i v chính sách ồ ạ đào t o, b i
ưỡ ồ d ự ng ngu n nhân l c
ố ế S ý ki n T lỷ ệ ả ễ Di n gi i (%) đ ng ýồ
ợ ớ ớ ọ ư L p h c ch a phù h p v i chuyên môn 13 43,3
ớ ọ ổ ứ ể ờ L p h c t ch c không đúng th i đi m 12 40,0
ứ ỗ ợ ấ M c h tr th p 15 50
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ủ ườ ượ ưở b. Theo đánh giá c a nhóm ng c h i đ ng l ợ ừ i t chính sách
ễ ộ ớ ọ ờ Theo cán b HTX thì các l p h c ọ th i gian di n ra các khóa h c ít
ỉ ừ ề ờ ư ế ể ả ị ch t 1 đ n 3 ngày nên gi ng viên b gò bó v th i gian ch a th truy n t ề ả i
ứ ế ậ ọ ộ ư ế h t các ki n th c chuyên môn m t cách rõ ràng vì v y các h c viên ch a
ể ế ụ ễ ể ầ ả ộ th ti p thu nhu n nhuy n n i dung bài gi ng đ áp d ng vào th c t ự ế
ượ ổ ậ ủ ể ấ ị ườ ở đ c.Đ a đi m c a các bu i t p hu n th ễ ng di n ra huy n ệ xa so v iớ
ươ ộ ở ủ ế ệ ị đ a ph ng c a các cán b do đó gây không ít khó khăn đ n vi c đi l ạ i,
ế ộ ư ậ ơ ộ ỏ ộ ỉ ngh ng i. Ch đ đãi ng cán b HTX ch a th a đáng vì v y làm cho các
ự ự ậ ấ ộ ố cán b không th c s mu n tham gia t p hu n.
ế ạ ộ Theo h thành viên HTX :. Trong các h n ch này nhóm đ i t ố ượ ng
ưở ề ơ ờ h ng l ợ ự ế ừ i tr c ti p t chính sách quan tâm nhi u h n đ n ạ ế th i gian đào t o
ề ằ ỏ ư ắ ạ ờ ng nắ , nhi u ng ườ ượ i đ c h i cho r ng th i gian đào t o ng n nên ch a đi
79
ượ sâu đ c vào th c t ự ế .
ố ườ ưở ả ợ ả ồ ề ế B ng 4.16: S ng i h ng l i có ý ki n ph n h i v chính sách
ồ ưỡ ạ ồ đào t o, b i d ự ng ngu n nhân l c
S ýố T lỷ ệ ả STT ễ Di n gi i ki nế (%)
ớ ấ ượ ộ ch c cho h xã viên
ệ 1 2 3 4 Ch t l ớ ố ượ S l ờ Th i gian đào t o ng n ế ự Thi u s nhi ọ ượ ổ ứ ng l p h c đ c t ư ọ ng l p h c ch a cao ắ ạ ủ t tình c a giáo viên
đ ng ýồ 13 16 17 14 ợ ừ ố ệ ề ồ 43,3 53,3 56,6 46,7 s li u đi u tra ổ Ngu n: T ng h p t
ứ ụ ọ ậ ỹ ệ 4.3.2 Chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ự ủ ụ ứ ậ ộ ọ ỹ 4.3.2.1 Tác đ ng tích c c c a chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và
công ngh ệ
ộ ự ế ự ủ ệ ể a. Theo đánh giá c a nhóm cán b tr c ti p tri n khai th c hi n chính
sách
ờ ự ỗ ợ ố ộ ệ ồ Nh th c hi n chính sách h tr nên s h nông dân tr ng lúa lai, lúa
ấ ượ ệ ạ ạ ồ ch t l ng cao và di n tích gieo tr ng hai lo i lúa này tăng m nh qua các
ệ ứ ụ ệ ề ả ấ năm Nhi u mô hình s n xu t nông nghi p ng d ng công ngh cao, mang
ạ ệ ả ế ề ấ ố l i hi u qu kinh t cao đã hình thành. Nhi u gi ng cây có năng su t cao
ượ ườ ờ ự ố ộ ệ đ c ng ụ i dân áp d ng vào h . ộ Nh th c hi n chính sách nên s h nông
ấ ượ ồ ệ ạ ồ dân tr ng lúa lai, lúa ch t l ng cao và di n tích gieo tr ng hai lo i lúa này
ạ ấ ị ớ tăng m nh qua các năm. Cùng v i đó, năng su t lúa trên đ a bàn xã có xu
ướ ả ượ ậ ổ ị ủ ả ệ h ng tăng lên vì v y đã duy trì n đ nh s n l ng lúa c a c huy n trong
ẹ ệ ề ệ ồ ị đi u ki n di n tích gieo tr ng ngày càng b thu h p do quá trình công
ệ ị ố ộ ệ ị nghi p hóa và đô th hóa ụ . S h và di n tích cây v đông có giá tr hàng hóa
ư ề ấ ượ cao nh khoai tây, cà r t ố tăng đ u qua các năm; ả xã đã s n xu t đ c m t s ộ ố
80
ấ ượ ồ ố ứ ượ ầ ủ ầ ộ gi ng cây tr ng ch t l ng cao, đáp ng đ c m t ph n nhu c u c a nông
ị ả ị ả ấ ấ dân. Giá tr s n xu t trên ha canh tác tăng đã làm cho giá tr s n xu t ngành
ọ ồ ề tr ng tr t tăng đ u qua các năm.
ủ ườ ượ ưở b. Theo đánh giá c a nhóm ng c h i đ ng l ợ ừ i t chính sách
ố ượ ủ ể Theo quan đi m c a nhóm đ i t ng đ ượ ưở c h ng l ợ ừ i t chính sách: khi
ố ườ ỏ ươ ượ đ ấ c ph ng v n, đa s ng i dân đ ượ ưở c h ng l ợ ạ i t ị i các đ a ph ng đã đánh
ả ạ ượ ủ ữ ế ấ ả giá r t cao nh ng k t qu đ t đ c c a các chính sách này (B ng 4. 17). Các
ứ ớ ặ ụ ể ậ ọ ớ ợ ỹ ệ ng d ng khoa h c, k thu t m i phù h p v i đ c đi m vùng nông nghi p
ạ t i xã.
ủ ả ườ ề ư ủ ể B ng 4.17: Đánh giá c a ng i dân v u đi m c a các chính sách
ứ ụ ọ ậ ệ ỹ ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ố ế S ý ki n T lỷ ệ STT Tiêu chí đánh giá
ợ ể ủ ớ ự 1 đ ng ýồ 20 (%) 66,7
ậ ủ ầ Phù h p v i s phát tri n c a KHKT ọ Góp ph n quan tr ng làm tăng thu nh p c a 2 25 83,3 ộ ị ườ i dân và n đ nh xã h i nông thôn
ổ ượ ể ằ ộ ng Chính sách đ c tri n khai m t cách công b ng 3 30 100 ộ ố ớ ấ ả đ i v i t t c các h dân
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ứ ụ ủ ự ộ ọ ỹ ậ 4.3.2.2 Tác đ ng tiêu c c c a chính sách ng d ng khoa h c, k thu t
và công ngh ệ
ộ ự ế ự ủ ể ệ a. Theo đánh giá c a nhóm cán b tr c ti p tri n khai th c hi n chính
sách
ữ ủ ể ạ ộ ự Theo quan đi m c a nhóm cán b th c thi chính sách: nh ng h n ch ế
ứ ụ ậ ọ ủ c a chính sách ỹ ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh ch ngươ ệ g m: ồ
81
ợ ớ ị ư ươ ớ ọ ổ ứ ờ trình ch a phù h p v i đ a ph ng, l p h c t ể . ch c không đúng th i đi m
ứ ỗ ợ ọ ề ế ằ ộ ứ Nhóm cán b xã còn quan tâm nhi u đ n m c h tr , h cho r ng m c
ọ ỹ ề ứ ư ụ ệ ậ ẫ ấ ỗ ợ v ng d ng khoa h c k thu t m i h tr ớ hi n nay v n còn th p ch a đáp
82
ứ ượ ả ng đ ầ ủ c nhu c u c a các h ộ thành viên (B ng 4.1 8).
ả ồ ề ộ ố ế ả ứ B ng 4.18: S cán b xã có ý ki n ph n h i v chính sách ụ ng d ng
ọ ậ ỹ ệ khoa h c, k thu t và công ngh
ố ế S ý ki n T lỷ ệ ả ễ Di n gi i
ư ươ ng
ợ ớ ị ờ ng trình ch a phù h p v i đ a ph ể ch c không đúng th i đi m
ươ Ch ớ ọ ổ ứ L p h c t ứ ỗ ợ ấ M c h tr th p
đ ng ýồ 13 12 14 ợ ừ ố ệ (%) 43,3 40,0 46,7 ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ủ ườ ượ ưở b. Theo đánh giá c a nhóm ng c h i đ ng l ợ ừ i t chính sách
ố ượ ưở ợ ự ế ừ ộ ả Nhóm đ i t ng h ng l i tr c ti p t ấ chính sách (các h s n xu t)
ạ ế ủ ấ ượ ạ ồ ố l i nêu lên các h n ch c a chính sách g m: ch t l ng gi ng lúa lai, lúa
ấ ượ ự ế ả ả ướ ch t l ả ng cao không đ m b o; thi u s kh o sát tr ể c khi tri n khai
ố ượ ế ưở ợ ự ạ chính sách. Trong các h n ch này nhóm đ i t ng h ng l i tr c ti p t ế ừ
ụ ế ể ể ề ả ơ ị ệ chính sách quan tâm nhi u h n đ n vi c kh i sát đ a đi m đ áp d ng đúng
ố ố ị ươ gi ng lúa t t vào đ a ph ng.
ố ườ ưở ả ợ ế B ng 4.19: S ng i h ng l ả ồ ề i có ý ki n ph n h i v chính sách ng ứ
ụ ọ ậ ệ ỹ d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ố ế S ý ki n T lỷ ệ ả STT ễ Di n gi i đ ng ýồ (%)
ấ ượ ấ ượ ố Ch t l ng gi ng lúa lai, lúa ch t l ng cao 1 10 33,3 ả ả không đ m b o
ư ủ ụ ạ ạ Ch ng lo i cây v đông ch a đa d ng 2 14 46,7
ế ự ả ướ ể Thi u s kh o sát tr c khi tri n khai chính sách 3 16 53,3
83
ợ ừ ố ệ ề ồ ổ Ngu n: T ng h p t s li u đi u tra
ế ố ả ưở ế ệ 4.4. Các y u t nh h ự ng đ n vi c th c thi chính sách
ự ủ ứ ộ ộ ả 4.4.1. Năng l c c a cán b công ch c trong b máy qu n lý HTX
ả ề ủ ế ủ ế ợ ộ Theo k t qu đi u tra c a các h thành viên h p tác xã ch y u bi ế t
ỗ ợ ụ ề ể ế ị thông tin v chính sách khuy n khích, h tr phát tri n, các d ch v là t ừ
ữ ế ộ ộ ơ ợ ườ cán b thú y và cán b khuy n nông. H n n a, l i ích mà ng ậ i dân nh n
ộ ị ị ươ đ ượ ừ c t ụ ề chính sách và các d ch v đ u thông qua cán b đ a ph ng. Nh ư
ệ ủ ộ ị ự ự ươ ậ v y, năng l c th c hi n c a cán b đ a ph ấ ng xã Trung Tú có vai trò r t
ướ ớ ự ậ ế ộ ụ ưở ứ ườ ớ ả l n, nh h ng t i s nh n bi t và m c đ th h ủ ng c a ng i dân t ừ
chính sách.
ộ ủ ự ộ ệ ả B ng 4.20 : Trình đ c a các cán b HTX th c hi n chính sách
Tr ngưở Chủ T nổ Phó chủ ban ế nhiệ K toán stt g số nhi mệ ki mể m
ổ ộ ố T ng s cán b 4 1 1 soát 1 1
ộ Trình đ văn hóa 1
ọ ơ ở Trung h c c s 0 0 0 0 0
ọ Trung h c ph ổ 4 1 1 1 1
thông 2
ộ Trình đ chuyên môn
ệ ụ nghi p v 1 0 0 1 0
ạ ọ Đ i h c 0 0 0 0 0
Cao đ ng ẳ 3 1 1 0 1
Trung c p ấ 0 0 0 0 0
84
ơ ấ S c p 0 0 0 0 0
ư ạ 3 Ch a qua đào t o 10 8 6 10
ế ồ Ngu n : K toán HTX xã Trung Tú
ố ệ ấ ộ ố Thông qua s li u th ng kê trên ta th y, cán b HTX Trung Tú có
ộ ừ ở ặ ệ trình đ t ẳ Cao đ ng tr lên, có thâm niên công tác cao, đ c bi t là ch ủ
ệ ế ệ ưở ủ nhi m và phó ch nhi m, k toán tr ng có thâm niên công tác lâu năm
ễ ề ả ế ơ ế ợ trong HTX giúp d dàng qu n lý và đi u ti ố t c ch phù h p trong b i
ơ ở ể ư ữ ệ ộ ộ ả c nh xã h i hi n nay. Đây cũng là m t trong nh ng c s đ đ a ra các
ả ạ ộ ụ ủ ị gi i pháp nâng cao các ho t đ ng d ch v c a HTX thông qua nâng cao
ủ ầ ộ ộ ả trình đ chuyên môn c a cán b qu n lý. Ngoài ra , HTX c n có các ch ủ
ươ ế ệ ẻ ể ạ tr ạ ng và chính sách đ đào t o các th h tr giúp cho HTX nhanh nh y
ổ ủ ệ ề ề ế ầ ớ ộ ớ ỉ ơ h n v i các bi n đ i c a xã h i trong đi u ki n m i, c n có đi u ch nh
ắ ượ ạ ắ ọ ỹ ế ậ ộ linh ho t giúp cho xã viên n m b t đ ớ c các ti n b khoa h c k thu t m i
ể ề ệ ậ ấ ầ ờ ố ạ t o đi u ki n phát tri n nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n cho xã viên.
ệ ề ẽ ặ ộ ơ M t khác, các cán b công tác lâu năm s có nhi u kinh nghi m h n
ể ổ ề ề ả ấ ị trong v n đ qu n lý và đi u hành HTX giúp cho HTX phát tri n n đ nh
ạ ằ ờ ớ ẻ ổ trong th i gian dài. Tuy nhiên, do không nhanh nh y b ng các l p tr tu i
ứ ượ ị ườ ữ ủ ế ộ nên đôi khi không đáp ng đ c nh ng bi n đ ng c a th tr ng và yêu
ờ ỳ ớ ộ ẻ ề ầ ơ ổ ầ ủ c u c a th i k m i do đó c n b sung nhi u h n cán b tr vào HTX đ ể
ủ ấ ướ ớ ờ ỳ ệ ắ ị b t k p v i th i k hi n nay c a đ t n c.
ề ổ ế 4.4.2 Công tác ph bi n, tuyên truy n
ỗ ợ ự ệ ể ấ Th c hi n các chính sách h tr ủ phát tri n HTX c a các c p chính
ề ể ộ ị ổ quy n, cán b HTX đã tri n khai các chính sách trên đ a bàn xã.T ứ ch c
ạ ộ ủ ươ ề ườ ố ậ ho t đ ng tuyên truy n ch tr ng đ ng l i, chính sách pháp lu t có liên
ế ậ ề ổ ề ể ạ ộ ứ ủ ế quan đ n kinh t t p th ; tuyên truy n v t ch c, ho t đ ng c a Liên
85
ổ ế ứ ậ ổ ố ấ minh HTX thành ph ; T ch c thu th p thông tin và ph bi n, cung c p
ầ ế ủ ầ các thông tin c n thi ố t theo nhu c u c a các HTX thành viên và các đ i
ượ ư ấ ỗ ợ t ng khác có liên quan. T v n, h tr các HTX thành viên trong các
ạ ộ ề ả ớ ề ổ ứ ọ ộ ho t đ ng tuyên truy n , qu ng bá gi ệ i thi u v t ủ ch c, h at đ ng c a
ề ơ ị ươ ệ ạ ộ đ n v . Tuyên truy n trên ph ế ng ti n thông tin đ i chúng, cán b khuy n
ộ ọ ườ nông, các cu c h p th ỳ ng k .
ỗ ợ ể ề ổ ế Công tác tuyên truy n và ph bi n chính sách h tr phát tri n HTX
ạ ưở ấ ớ ự ế ậ t i xã Trung Tú ả có nh h ứ ng r t l n đ n nh n th c và quá trình th c thi
ư ượ ủ ộ chính sách c a các h thành viên HTX . Công tác này ch a đ c quan tâm ch ỉ
ẽ ừ ư ấ ậ ượ ứ ầ ặ ạ đ o ch t ch t các c p các ngành ch a nh n rõ đ ọ c ý th c, t m quan tr ng
ừ ệ ố ư ự ự trong công tác th c thi chính sách t đó ch a th c hi n t t công tác tuyên
ề ệ ế ộ ủ ươ ể truy n, quán tri t và tri n khai các ch đ chính sách, ch tr ủ ng c a Nhà
ả ề ộ ế ế ế ể ồ ướ n c. Theo k t qu đi u tra, ngu n thông tin đ các h bi t đ n chính sách
ấ ố ộ ể ệ ả ế ế ượ đ c th hi n qua b ng 4.19 cho th y s h nông dân bi t đ n thông tin v ề
ư ộ ế ế ề chính sách ch a cao, t ỷ ệ l các h bi ủ ế t đ n thông tin v chính sách ch y u
ề ị ộ ươ ộ thông qua cán b chính quy n đ a ph ế ng và cán b khuy n nông. Chính sách
ư ượ ể ẫ ổ ế ộ ề ỗ ợ h tr phát tri n HTX v n ch a đ c tuyên truy n ph bi n r ng rãi thông
qua tivi, đài báo và phát thanh.
ổ ế ớ ậ ủ ề ạ ấ ộ Bên c nh đó n i dung c a các l p t p hu n ph bi n tuyên truy n v ề
ậ ả ấ ườ ớ ậ ớ ớ kĩ thu t s n xu t cho ng ấ i dân không có gì m i so v i các l p t p hu n
ướ ả ườ tr c đó, nên không có kh năng thu hút ng i dân tham gia.
ể 4.4.3 Kinh phí h tr ỗ ợ phát tri n HTX
ỗ ợ ỗ ợ ể ượ ấ ừ c l y t Kinh phí h tr cho chính sách h tr phát tri n HTX đ
ừ ệ ạ ộ ự ụ ệ ị ủ ngân sách c a xã và thu t vi c th c hi n ho t đ ng d ch v . Hàng năm,
ạ ộ ụ ả ỉ ạ ự ạ ị ấ ế UBND xã ch đ o HTX xây d ng k ho ch ho t đ ng d ch v s n xu t
86
ỗ ợ ị ụ ả ấ ồ ổ ờ ậ kinh doanh đ ng th i l p t ng kinh phí h tr d ch v s n xu t nông
ể ự ự ừ ệ ệ nghi p cho t ng lĩnh v c. Kinh phí đ th c hi n chính sách đ ượ ấ ừ c l y t
ể ự ủ ủ ủ ệ ệ ngân sách c a ngân sách c a huy n và ngân sách c a xã. Đ th c hi n
ủ ể ả ệ ạ ả ầ ầ ồ ả chính sách đ t hi u qu cao thì c n có ngu n kinh phí đ y đ đ đ m b o
ỗ ợ ự ế ể ệ ộ ị th c hi n đúng ti n đ . Tuy nhiên chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a
ỗ ợ ệ ề ặ bàn huy n còn g p nhi u khó khăn do kinh phí h tr cho chính sách không
ể ự ệ ậ ả ố ưở ế ủ đ , rót v n đ th c hi n chính sách ch m làm nh h ng đ n quá trình
87
ự ệ th c hi n chính sách.
ố ượ ụ ưở ủ 4.4.4 Đ i t ng th h ng c a chính sách
ố ượ ụ ưở ữ ủ ộ ng th h ng c a chính sách cũng là m t trong nh ng y u t ế ố Đ i t
ưở ế ự ậ ế ứ ộ ưở ụ ơ ả ả c b n nh h ng đ n s nh n bi t, m c đ h ự ng th và quá trình th c
ộ ố ơ ả ủ ệ ả ổ ợ hi n chính sách. B ng 4.21 t ng h p m t s thông tin c b n c a 45 h ộ
thành viên
ơ ả ủ ộ ố ộ ả B ng 4.21: M t s tình hình c b n c a các h thành viên HTX
ơ ị ỉ Ch tiêu Đ n v tính ộ H thành viên
ố ộ ổ 1. T ng s h thành viên HTX hộ 45
nam n
ủ ộ % % tu iổ 53,6 46,4 43
hế ộ
ỷ ệ ộ ỷ ệ ộ ỷ ệ ộ ỷ ệ ộ h giàu h khá h trung bình h nghèo % % % % 0.0 11,1 88,9 0,0
ộ ọ ấ ủ ỷ ệ T l ỷ ệ ữ T l ổ 2. Tu i bình quân ch h 3.Tình hình kinh t T l T l T l T l ủ 4. Trình đ h c v n và chuyên môn c a ch
hộ
% 0,0 C p 1ấ
% 44,4 C p 2ấ
% 56,6 C p 3ấ
% 35,6 ơ ấ S c p
% 65,4 Không chuyên môn
ươ ướ 5. Ph ng h ấ ả ng s n xu t
hộ 80,0 ồ ọ Tr ng tr t là chính
ủ ả Chăn nuôi là chính Th y s n là chính hộ hộ
88
12,0 3,0 ề ợ ố ệ ổ ồ Ngu n: T ng h p s li u đi u tra
ấ ả ố ượ ấ Trong t t c các đ i t ng cung c p thông tin, t ỷ ệ ườ ng l ấ i cung c p
ớ ơ ớ ườ ấ thông tin là nam gi i cao h n so v i ng i cung c p thông tin là n gi ữ ớ i.
ủ ế ệ ả ấ ộ H gia đình ch y u s n xu t nông nghi p là chính nên tình hình kinh t ế
ỉ ở ứ ộ ọ ế ấ ch ủ ế m c trung bình. Trung bình chi m 88,9%. Trình đ h c v n ch y u
ố ụ ưở ệ ệ ấ ễ là đã t t nghi p c p 3 nên vi c th h ơ ng chính sách cũng d dàng h n.
ủ ế ự ệ ệ ộ H ch y u là d a vào nông nghi p là chính 80% là nông nghi p, 12% là
ủ ả ậ ượ ụ ưở ừ chăn nuôi, 3% là th y s n. Vì v y, chính sách đ c th h ng t HTX ch ủ
ệ ề ế y u là chính sách v nông nghi p.
ộ ố ả ệ ả ự ằ 4.5. M t s gi i pháp nh m nâng cao hi u qu trong quá trình th c thi
ỗ ợ ể ị ệ Ứ chính sách h tr phát tri n HTX trên đ a bàn xã Trung Tú, huy n ng
Hòa.
ừ ự ự ự ự ạ ạ T s phân tích th c tr ng và đánh giá th c tr ng th c thi chính sách
ể ở ế ả ỗ ợ h tr phát tri n HTXNN xã Trung Tú ầ trên c n thi ộ ố ệ t ph i có m t s bi n
pháp sau đây.
ậ ế ạ ệ 4.5.1 Hoàn thi n công tác l p k ho ch
ướ ế ầ ế ạ ộ ắ ộ Tr c h t c n rà soát s p x p l ả i đ i ngũ cán b làm công tác qu n
ổ ủ ứ ướ ệ lý HTX, các t ị ch c d ch v ụ c a HTXNN theo h ấ ng nâng cao hi u su t
ể ả ủ ụ ệ ả chuyên môn, c i cách th t c hành chính đ c i thi n chính sách, tăng
ụ ệ ậ ổ ườ c ỷ ậ ng trách nhi m, k lu t công v . UBND xã thành l p t ộ ự cán b tr c
ỗ ợ ự ệ ế ộ ổ ự ứ ti p th c hi n h tr và ch đ o ỉ ạ cán b HTX t ổ ứ ệ ch c th c hi n. T ch c
ể ấ ủ ế ệ ọ ọ h p dân đ l y ý ki n đóng góp và nguy n v ng c a các h ộ thành viên
HTX
ả ế ể 4.5.2 C i ti n công tác tri n khai chính sách
ự ệ ể ươ ố ể Vi c tri n khai th c hi n t ệ ố ở ị t đ a ph ng là khâu then ch t đ nâng
ả ự ệ ủ ộ ứ ầ cao hi u qu th c thi chính sách. ạ HTX c n có ý th c và ch đ ng sáng t o
89
ự ệ ơ ữ h n n a trong quá trình th c hi n.
ế ợ ầ ớ ổ ệ ố ứ UBND xã c n k t h p v i HTX t ự ch c th c hi n t t các chính
ỗ ợ ỗ ợ ể ồ sách h tr phát tri n ủ ể HTX, h tr phát tri n chăn nuôi và nuôi tr ng th y
ể ả ấ ổ ằ ộ ị ả s n nh m giúp các h nông dân phát tri n s n xu t, n đ nh và nâng cao thu
nh p.ậ
ườ ộ ả ề Tăng c ng công tác tuyên truy n làm cho cán b Đ ng viên và
ệ ố ự ể ủ ề ả ế ậ nhân dân hi u rõ và th c hi n t t chính sách c a Đ ng v kinh t t p th ể
ệ ố ự ậ và th c hi n t t lu t HTX
ổ ứ ọ ậ ử ổ ể ậ ượ ố ộ T ch c h c t p tri n khai lu t HTX s a đ i đã đ c qu c h i thông
qua
ườ ệ ố ự ể Tăng c ỡ ng ki m tra giúp đ HTX th c hi n t t chính sách v ề
ủ ứ ệ ậ ố ộ ị ụ ừ HTX và lu t HTX b trí đ cán b , quy đ nh rõ ch c năng nhi m v t ng
ả ấ ừ c p t ng ngành trong qu n lý HTX
ướ ự ệ ể ẫ ậ ớ H ng d n các HTX th c hi n lu t HTX m i, ki m tra rà soát l ạ i
ề ệ ử ổ ự ổ đi u l ế các HTXNN đã xây d ng, ti n hành b sung, s a đ i đi u l ề ệ ề , đ án
ạ ộ ể ấ ả s n xu t kinh doanh đ thông qua đ i h i xã viên.
ứ ợ ể ạ ở ể Phát tri n đa d ng các hình th c h p tác nông thôn, thí đi m xây
ộ ố ớ ở ể ế ế ự ự d ng m t s HTX ki u m i lĩnh v c chăn nuôi và ch bi n.
ố ấ ự ệ ệ ề ị ậ Đ ngh UBND thành ph c p kinh phí cho vi c th c hi n lu t
ồ ưỡ ạ ả ộ ố HTX m i, đớ ào t o b i d ng cán b HTX. UBND xã b trí kho n kinh phí
ồ ưỡ ệ ạ ứ ế ả ộ cho vi c đào t o, b i d ng ki n th c qu n lý HTX cho cán b HTX và
ộ cán b UBND xã.
ề ợ ể ầ HTX c n tri n khai công tác tuyên truy n l ụ ị i ích giá tr và m c
ả ướ ủ ươ ẫ đích…cùng các văn b n h ng d n thi hàng ch tr ủ ng, chính sách c a
90
ả ướ ề ườ Đ ng và Nhà n c v HTXNN cho ng i dân.
ố ủ ế ạ HTX hoàn thành t ụ t, đúng k ho ch các m c tiêu c a chính sách,
ỗ ợ ủ ự ệ ỏ ọ ị ệ ầ c n h c h i kinh nghi m khi th c hi n các chính sách h tr c a các đ a
ươ ệ ph ị ng khác trên đ a bàn huy n
ộ ố ả ề ằ ả ệ quả ấ 4.5.3. Đ xu t m t s gi ệ i pháp nh m c i thi n và nâng cai hi u
ự ệ ị vi c th c thi chính sách trên đ a bàn xã
ượ ệ ạ ự ữ 4.5.3.1 Nhóm nh ng chính sách đã đ c th c hi n t i HTXNN xã Trung Tú
ồ ưỡ ạ ồ * Chính sách đào t o, b i d ự ng ngu n nhân l c
ự ủ ả ạ ộ Đ ng y, UBND các xã xây d ng quy ho ch cán b cho HTXNN c ử
ủ ữ ệ ẩ ọ ở ạ ị ươ nh ng xã viên có đ tiêu chu n tình nguy n h c xong i đ a ph l ng đi
ệ ạ ạ ể ả ể ầ ề đào t o v làm vi c t i HTX. HTX c n trích qũy phát tri n s n xuát đ đào
ộ ạ ọ ế ả ộ ị ạ t o cán b HTXNN, ban qu n tr HTX có trình đ đ i h c , k toán tr ưở ng
ế ệ ẳ ở ố t t nghi p cao đ ng tài chính k toán tr lên.
ồ ưỡ ộ B i d ng cán b HTXNN hàng năm
ể ả ộ ộ ổ Đ i ngũ cán b qu n lý HTXNN, sau khi HTXNN chuy n đ i đã có
ươ ơ ế ị ườ ự ệ ầ ề ố ắ nhi u c g ng v n lên trong c ch th tr ắ ng, góp ph n th c hi n th ng
ợ ụ ệ ể ổ ị ế ộ l i các m c tiêu phát tri n nông nghi p và n đ nh kinh t xã h i nông thôn.
ư ượ ề ầ ộ ồ ưỡ Tuy nhiên ph n nhi u cán b HTXNN ch a đ ạ c đào t o, b i d ư ng ch a
ườ ủ ươ ậ ậ ứ ế ả th ng xuyên c p nh t các ch tr ng chính sách ki n th c qu n lý kinh
ế ớ ớ ơ ề ợ ổ ộ ế t phù h p v i c ch m . Hàng năm nhi u cán b HTXNN, thay đ i do
ể ượ ầ ậ ầ ổ ộ chuy n công tác, do đ c b u b sung. Vì v y cán b HTXNN c n đ ượ c
ạ đào t o hàng năm
ớ ậ ộ ự ứ ự ế ạ ấ ắ ổ T ch c các l p t p hu n ng n h n cho cán b tr c ti p th c thi
ể ệ ằ ị chính sách trên đ a bàn xã nh m nâng cao kĩ năng và kinh nghi m đ các cán
ệ ố ể ể ự ộ b có th th c hi n t t chính sách h tr ỗ ợ phát tri n HTX ấ ớ ậ . Các l p t p hu n
ộ ướ ố ộ ẫ ạ ả ộ do cán b thành ph có trình đ h ng d n đào t o và ph i có n i dung đào
ễ ế ụ ớ ợ ạ t o m i, phù h p d ti p thu, áp d ng.
91
ứ ụ ọ ậ ỹ ệ * Chính sách ng d ng khoa h c, k thu t và công ngh
ư ụ ệ ạ ẩ ọ ả ứ Chú tr ng đ y m nh u tiên cho ng d ng công ngh cao vào s n
ệ ệ ấ ả ớ ợ ọ ớ ự xu t nông nghi p v i các tiêu chí l a ch n: công ngh ph i phù h p v i
ệ ự ề ậ ủ ị ộ ỹ ộ ươ ụ đi u ki n t nhiên, xã h i và trình đ k thu t c a đ a ph ng áp d ng.
ạ ượ ằ ế ụ ẩ ụ ề Nh m đ t đ ạ c m c tiêu đ ra, HTX xã Trung Tú ti p t c đ y m nh
ứ ứ ụ ế ệ ấ ả ấ ộ ọ nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c công ngh vào s n xu t, nh t là
ự ệ ạ ố ồ ệ trong lĩnh v c nông nghi p công ngh cao, gi ng cây tr ng…Bên c nh đó,
ế ơ ộ ế ban hành các c ch , chính sách khuy n khích cán b và xã viên tham gia
ự ứ ệ ệ ể ầ ư đ u t nghiên c u, chuy n giao công ngh trong lĩnh v c nông nghi p
ườ ầ ư ứ ồ Tăng c ng đ u t ự ọ kinh phí nghiên c u khoa h c, nâng cao ngu n nhân l c
92
ệ ọ ị ươ khoa h c công ngh cho đ a ph ng.
ộ ố ư ượ ệ ạ ự 4.5.3.2 M t s chính sách ch a đ c th c hi n t i HTXNN xã Trung Tú
ủ ế ệ ơ ướ ằ Hoàn thi n c ch chính sách c a Nhà n ạ c nh m t o môi tr ườ ng
ạ ợ ạ ộ ủ thu n l i cho ho t đ ng c a HTX
a) Chính sách tín d ng ụ
ể ả ế ố ạ ộ ả ườ Đ gi ả i quy t v n cho các HTX đ m b o ho t đ ng bình th ng cũng
ư ệ ở ộ ụ ệ ấ ả ị nh vi c m r ng quy mô s n xu t kinh doanh d ch v nông nghi p, UBND
ệ ầ ạ ạ ậ ố ướ ệ ề ề huy n c n t o đi u ki n cho HTX t o l p v n d i nhi u hình th c c th ứ ụ ể
nh :ư
ỹ ỗ ợ ỹ ả ụ ự ể ể Xây d ng các qu h tr phát tri n, qu b o lãnh tín d ng đ HTX
ố ả b o lãnh vay v n
ể ượ ướ ươ ủ ẫ H ng d n HTX đ đ ố c vay v n các ch ự ng trình, d án c a Nhà
c. ướ n
Cho phép HTX đ
ượ ộ ớ ộ ụ ộ ề c là tín d ng nôi b v i n i dung : huy đ ng ti n
ế ử ụ ố ự ủ ệ ư ủ ả ti t ki m c a xã viên và s d ng v n t có c a mình cũng nh các kho n vay
ể ả ệ ể ả ấ ờ ngân hàng đ cho xã viên vay phát tri n s n xu t, kinh doanh, c i thi n đ i
ố s ng.
ữ ầ ướ ỉ ạ ụ ệ ẫ ặ C n có nh ng h ẽ ố ớ ng d n nghi p v và ch đ o ch t ch đ i v i
ộ ộ ạ ộ ụ ho t đ ng tín d ng n i b trong HTX
ấ b) Chính sách đ t đai
ấ ư ệ ấ ặ ả ệ ệ Đ t đai là t li u s n xu t đ c bi ệ t trong nông nghi p, do đó vi c
ế ứ ầ ử ụ ấ ả ả ế ầ ữ ệ qu n lý s d ng đ t có hi u qu là h t s c c n thi t C n có nh ng gi ả i
pháp sau
ề ế ế ầ ơ ậ ấ C n c ch hóa 7 quy n trong lu t đ t đai năm 2003, khuy n khích quá
ụ ậ ể ạ ấ ộ trình tích t ả ộ , t p trung ru ng đ t cho các h , các trang tr i phát tri n s n
ề ấ ấ ướ ự ỉ ạ ủ ướ xu t hàng hóa. Các c p chính quy n d i s ch đ o c a nhà n ẩ c kh n
93
ươ ề ử ụ ệ ấ ấ ế ứ ự ệ ậ ấ tr ng th c hi n vi c c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t đ n các h ộ
ể ừ ể ằ ố ị nông dân đ t đó xã viên có th góp v n vào HTX b ng giá tr quy n s ề ử
ủ ấ ậ ầ ổ ị ụ d ng đ t theo quy đ nh c a lu t HTX năm 2012. C n b sung chính sách
ố ớ ễ ề ả ượ ấ ấ mi n gi m ti n thuê đât đ i v i HTXNN đã đ c c p gi y đăng kí kinh
ố ớ ề ỉ ớ ầ doanh. Đ i v i các t nh mi n núi, vùng sâu, vùng xa, biên gi ễ i c n mi n
ờ ạ ử ụ ề ể ấ ị không th i h n ti n thuê đ t mà HTX s d ng đ làm các công trình d ch
ờ ạ ụ ả ể ừ ụ ễ ấ ế ị ụ v ph c v s n xu t, mi n th i h n 5 năm k t khi có quy t đ nh giao
ờ ạ ế ằ ộ ồ ấ ố ớ đ t đ i v i HTXNN thu c vùng đ ng b ng. Sau th i h n đó, n u HTX còn
ứ ụ ể ể ễ ế ầ ả ồ ờ ả khó khăn, c n nghiên c u c th đ cho mi n gi m ti p. Đ ng th i, ph i
ử ụ ể ế ả ặ ạ ấ ơ có c ch qu n lý ch t ché đ tránh tình tr ng s d ng đ t lãng phí và các
ệ ượ hi n t ự ng tiêu c c khác.
ư ượ ế ẫ Ngoài ra, đ n nay HTXNN xã Trung Tú v n ch a đ c giao đ t đ ấ ể
ụ ở ượ ệ ả ự xây d ng tr ấ ậ s làm vi c, nhà kho… Do v y, HTX ph i thuê, m n đ t
ự ự ộ ọ ể ệ ớ ố ớ ủ c a UBND xã đ làm vi c, h i h p. Đây th c s là khó khan l n đ i v i
ứ ự ầ ớ ậ HTXNN xã Trung Tú. Vì v y, các c ệ ơ quan ch c năng c n s m th c hi n
ự ề ể ệ ấ ụ ở vi c giao đ t không thu ti n cho HTX đ HTX xây d ng tr ệ s làm vi c,
ơ ử nhà kho, sân ph i, c a hàng…
a) Chính sách thu ế
ự ế ấ ở ư ượ ưở Th c t ế cho th y cho đ n nay,HTXNN xã ch a đ c h ng chính
ễ ế ướ ầ ầ ư ả ồ ả sách mi n gi m thu , nhà n ệ c c n c i thi n ngu n đ u t ngân sách cho
ầ ư ủ ợ ệ ầ ầ ạ ể ố ộ nông nghi p; ngoài ph n đ u t th y l i, c n t o v n đ huy đ ng các
ơ ở ạ ầ ự ầ thành ph n kinh t ế ầ ư đ u t ệ xây d ng c s h n t ng các vùng nguyên li u
ế ế ỗ ợ ơ ở ệ ươ ạ ầ ư hàng hóa và c s ch bi n, h tr công nghi p, th ng m i đ u t ụ ph c
94
ơ ấ ả ể ệ ấ ị ụ v chuy n d ch c c u s n xu t nông nghi p.
Ế Ế ầ Ị Ậ Ph n V: K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 5.1. K t lu n
ề ệ ự ự Qua quá trình th c hi n đ tài “ Đánh giá th c thi chính sách h tr ỗ ợ
ợ ể ở ệ Ứ ố phát tri n h p tác xã xã Trung Tú, huy n ng Hòa, Thành ph Hà
ấ ỗ ợ ự ệ ạ ệ th c hi n chính sách h tr ể phát tri n HTX t i xã N iộ ” cho th y vi c
ệ ể ấ ọ ế Trung Tú có vai trò r t quan tr ng đ n phát tri n nông nghi p, nông thôn.
ệ ố ơ ở ề ề ệ ầ ậ Đ tài đã góp ph n h th ng hóa c s lý lu n v khái ni m liên quan
ệ ợ ợ ợ ế đ n chính sách, h p tác xã, h p tác xã nông nghi p, chính sách h p tác xã,
ự ủ ữ ự ệ ể ệ ệ ặ th c hi n chính sách HTX, nh ng đ c đi m vai trò c a vi c th c hi n chính
ướ ỗ ợ ữ ự ể sách HTX, các b c th c thi chính sách h tr phát tri n HTX, nh ng y u t ế ố
ả ưở nh h ng.
ỗ ợ ự ế ề ệ ề Đ tài đã ti n hành đi u tra tình hình th c hi n chính sách h tr phát
ệ Ứ ể ợ ị tri n h p tác xã trên đ a bàn xã Trung Tú, huy n ng Hòa và tìm hi u đ ể ượ c
ộ ố ế ứ ề ả ộ ổ ứ ư m t s k t qu nghiên c u nh sau : đ tài đã trình b máy t ự ch c th c
ỗ ợ ệ ở hi n chính sách h tr ể phát tri n HTX ố xã Trung Tú, phân tích các m i
ổ ệ ố ứ ề ệ ề ệ ữ quan h gi a các t ch c trong h th ng chính quy n xã huy n; đ tài đã
ạ ộ ự ể ệ ư đ a ra phân tích quá trình tri n khai th c hi n chính sách: ho t đ ng thông
ự ự ề ế ể ệ ề ạ tin, tuyên truy n, xây d ng k ho ch tri n khai th c hi n. Đ tài đã tìm
ượ ộ ố ế ỗ ợ ệ ệ ả ể hi u đ ự c m t s k t qu trong vi c th c hi n các chính sách h tr phát
ể ở ị ươ tri n HTX đ a ph ờ ng trong th i gian qua.
ồ ưỡ ề ạ ự ồ V chính sách đào t o b i d ng ngu n nhân l c là bi ế ượ t đ c cán b ộ
ể ế ớ ọ ộ tham gia các l p h c đ nâng cao trình đ chuyên môn và ki n th c đ t t ứ ạ ỷ
ầ ớ ề ể ộ ộ ệ l ể cao. Cán b ph n l n đ u tham gia đ nâng cao trình đ giúp phát tri n
ủ ị ươ ấ ượ ồ ưỡ ộ HTX c a đ a ph ng. Ch t l ớ ng các l p b i d ng cán b khá t ố ề ờ t v th i
95
ọ ổ ể ả ạ ộ ị ộ gian, đ a đi m, giáo viên gi ng d y, n i dung bài h c b ích. H thành viên
ế ế ồ ưỡ ủ ầ ớ cũng bi t đ n và tham gia khá đ y đ các l p b i d ng nâng cao trình đ ộ
ế ượ ề ậ ớ ỹ và bi t thêm đ c nhi u k thu t canh tác m i, nâng cao đ ượ ả ượ ng c s n l
ấ ượ ủ ậ và ch t l ồ ng c a cây tr ng và v t nuôi
ọ ỹ ụ ứ ề ậ ườ V chính sách ng d ng khoa h c k thu t đã giúp cho ng i dân bi ế t
ậ ạ ớ ố ớ ỹ ượ đ c các k thu t canh tác m i, các lo i gi ng m i, các cách chăm sóc cây và
ạ ấ ượ ườ ậ ố chăn nuôi đ t năng su t cao. Chính sách đ c ng ế i dân ti p nh n t ệ t và hi u
quả
ư ộ ự Ngoài ra còn m t vài chính sách mà HTX xã Trung Tú còn ch a th c
ệ ượ ụ ư ế ấ hi n đ c nh chính sách tín d ng, chính sách thu , chính sách đ t đai… vì
ư ủ ư ề ổ ứ còn nhi u khó khăn do kinh phí ch a đ , ch a có mô hình t ch c kinh
ụ ư ợ ượ ị ươ doanh HTX h p lý nên ch a áp d ng đ c vào đ a ph ng
ỗ ợ ệ ể ấ ọ ố ể Vi c tri n khai chính sách phát tri n h tr HTX r t quan tr ng đ i
ộ ướ ầ ớ ộ v i h thành viên HTX và cán b HTX, xã Trung Tú b c đ u đã có m t s ộ ố
ả ế ể ậ ượ ể gi i pháp đ giúp HTX ti p c n đ c các chính sách phát tri n HTX, gi ả i
ự ủ ề ấ ố ộ ườ ữ pháp v đ t, v n, nâng cao năng l c c a cán b và ng i dân. Nh ng gi ả i
ầ ộ ượ ự ể ủ pháp này đã m t ph n nào nâng cao đ c s phát tri n c a HTX, tuy nhiên
ữ ả ề ế ể ạ ố ẽ ơ mu n HTX phát tri n m nh m h n n a c v quy mô đ n ch t l ấ ượ ng
ệ Ứ ầ ư ụ ầ ồ ự ị d ch v thì huy n ng Hòa và xã Trung Tú c n đ u t ạ ngu n l c và t p
ộ ố ả ự ướ ủ ế ắ ệ trung th c hi n m t s gi ỡ i pháp tháo g khó khăn, v ng m c ch y u.
ị ế 5.2. Ki n ngh
ướ ố ớ 5.2.1 Đ i v i nhà n c
ướ ấ ợ ữ ể Nhà n ỗ ợ c đã có nh ng chính sách h tr phát tri n HTX r t h p lý
ư ư ư ữ ệ ẫ ợ nh ng hi n nau có nh ng chính sách v n ch a phù h p. Nh chính sách
ụ ề ế ụ ả ấ đ t đai, chính sách tín d ng, chính sách v thu , chính sách tiêu th s n
ệ ố ự ậ ẩ ố ph m…Vì v y mu n HTX th c hi n t t các chính sách này nhà n ướ ầ c c n
96
ề ữ ể ổ ể ợ ơ ị có các chính sách h p lý h n đ HTX phát tri n n đ nh, b n v ng
ươ ố ớ 5.2.2 Đ i v i chính ề ị quy n đ a ph ng
ườ ố ợ ệ ả Tăng c ng công tác qu n lý HTXNN thông qua vi c ph i h p các
ướ ờ ớ ẫ ắ ố ị ể ngành ki m tra, h ng d n, u n n n k p th i t ộ i các h xã viên
ươ ổ ứ ư ể ẩ Kh n tr ng t ch c các tri n khai các chính sách nh chính sách
ụ ả ấ đ t đai, chính sách tín d ng… Thăm dò các mô hình ệ qu n lý HTX có hi u
ả ừ ạ ộ ề ệ ạ ộ qu . T đó t o đi u ki n nhân r ng mô hình HTX ho t đ ng kinh doanh
ệ ả ị có hi u qu trên đ a bàn xã Trung Tú.
ự ỗ ợ ủ ồ ưỡ ệ ể ầ ạ ế C n có s h tr c a huy n đ đào t o, b i d ng ki n th c v t ứ ề ổ
ả ạ ẩ ậ ọ ộ ỹ ạ ch c ứ qu n lý, khoa h c k thu t cho h thành viên. Đ y m nh các ho t
ệ ớ ế ể ậ ả ấ ỹ ộ đ ng khuy n nông, chuy n giao k thu t công ngh m i vào s n xu t
ườ ấ ượ ụ ư ố ị ệ nông nghi p, tăng c ng ch t l ng các d ch v nh gi ng, thú y
ườ ầ ư ơ ở ạ ầ ệ Tăng c ng kinh phí đ u t c s h t ng nông nghi p và nông thôn. Ch ỉ
ả ế ứ ữ ể ướ ắ ồ ọ ở ạ đ o, gi i quy t d t đi m nh ng v ng m c còn t n đ ng ổ HTXNN n
97
ừ ướ ủ ể ố ị đ nh tình hình và t ng b c c ng c HTX phat tri n
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ậ 1. Lu t HTX năm 2003, 2013
ủ ố ủ ị ị 2. Ngh đ nh c a s 88/2005/NĐCP ngày 11/07/2005 c a Chính ph v ủ ề
ộ ố ỗ ợ ể ế ợ m t s chính sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác xã
ộ ố ấ ự ễ ể ề ề ạ ậ ả 3. Ph m B o D ng ươ , M t s v n đ lý lu n và th c ti n v phát tri n các
ể ớ ứ ạ , HTX ki u m i trong , T p chí Nghiên c u Kinh t ế Việt Nam, 2012
4. Ph m B o D ng, Xây d ng các hình th c s n xu t phù h p trong
ứ ả ươ ự ả ạ ấ ợ
ế ự và d báo, ạ nông thôn, T p chí Kinh t Việt Nam, 2004.
5. H Văn Vĩnh – Nguy n Qu c Thái,
ễ ồ ố ể ở Mô hình phát tri n HTX Vi ệ t
ấ ả Nam, Nhà xu t b n , 2005.
ủ ố ủ ị ị 6. Ngh đ nh c a chính ph s 43 CP ngày 29 tháng 4 năm 1997 ban hàng
ề ệ ẫ ệ ợ đi u l m u h p tác xã nông nghi p
7. http://www.vca.org.vn/hoptacxa/kinhnghiemquocte/10090vaitro
cuahoptacxaomotsonuoctrenthegioi.html
ự ệ ạ ộ 8. Ph m Vân Đình & c ng s , 2009, Giáo trình “ Chính sách nông nghi p”,
ấ ả ệ Nhà xu t b n Nông nghi p
ứ ủ ợ ố ớ 9. Phạm Thị Hà Châm ,2013, “Nghiên c u vai trò c a h p tác xã đ i v i
ậ ừ ế ụ ổ ợ ợ ị các xã viên Ti p c n t phía xã viên h p tác xã d ch v t ng h p Đa
ệ ệ ệ ố ố ọ T n, huy n Gia Lâm, thành ph Hà N i”. ộ H c Vi n Nông Nghi p Vi ệ t
Nam.
ạ ệ ể ỉ ị Phát tri n HTX nông nghi p trên đ a bàn t nh 10. Th ch Phú Thành,2010, “
ắ ạ ậ ế B c Giang đ n năm 2020 ệ ọ ”,Lu n văn th c sĩ, H c viên Nông nghi p
98
ệ Vi t Nam.
ị ả ạ ộ ệ ả Gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ng HTX 11. Đào Quang Đ nh,2013,”
ụ ệ ưỡ ượ ọ ị d ch v nông nghi p xã L ng V ng, TP.Tuyên Quang” ệ , H c vi n
99
ệ ệ Nông Nghi p Vi t Nam

