ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
LỜI MỞ ĐẦU
ạ ộ ệ ườ ệ ươ ạ ộ ạ ả Ho t đ ng b o v môi tr ng trong công nghi p và th ng m i là ho t đ ng gi ữ
ườ ừ ủ ẹ ế ạ ạ ấ ộ cho môi tr ạ ng trong lành, s ch đ p, phòng ng a, h n ch tác đ ng x u c a các ho t
ệ ươ ạ ớ ườ ớ ự ố ứ ườ ộ đ ng công nghi p và th ng m i t i môi tr ng, ng phó v i s c môi tr ắ ng, kh c
ụ ồ ụ ễ ệ ả ườ ợ ph c ô nhi m, suy thoái, ph c h i và c i thi n môi tr ử ụ ng, khai thác s d ng h p lý và
ạ ộ ệ ệ ả ươ ạ hi u qu tài nguyên thiên nhiên trong ho t đ ng công nghi p và th ng m i.
ữ ẵ ố ướ ể ấ ẽ ạ Trong nh ng năm qua Thành ph Đà N ng có b c phát tri n r t m nh m trên
ự ề ưở ế ụ ủ ị ị ự nhi u lĩnh v c. S tăng tr ng kinh t ố ự ế ẽ ế , du l ch và d ch v c a thành ph d ki n s ti p
ữ ở ứ ố ớ ự ẽ ặ ấ ị ữ ứ ụ t c gi ể m c cao và nó cũng s đ t ra nh ng thách th c nh t đ nh đ i v i s phát tri n
ụ ữ ơ ị ị ớ ự ả ả ồ ủ c a các đ n v d ch v công trong nh ng năm t i, trong đó bao g m c lĩnh v c qu n lý
ả ắ ấ ch t th i r n.
ầ ờ ố ưở ế ố ự Trong th i gian g n đây s gia tăng dân s và tăng tr ng kinh t ộ , t c đ phát
ể ị ự ễ ệ tri n đô th cao đã làm cho t ả ượ i l ng ô nhi m tăng nhanh chóng. D án v sinh thành
ầ ấ ớ ứ ệ ề ệ ệ ẵ ầ ấ ả ố ố ph Đà N ng l n th nh t đã góp ph n r t l n c i thi n đi u ki n v sinh thành ph ,
ườ ả ắ ự ả ấ ặ ệ ệ ả tăng c ng năng l c qu n lý ch t th i r n và đ c bi t hi u qu trong công tác thu gom
ể ệ ậ ấ ả ầ ả ườ và v n chuy n ch t th i góp ph n b o v môi tr ố ặ ủ ng và môi sinh c a thành ph đ c
ệ ở ố ộ ệ ể ợ ố ị ị bi t là các ch trên đ a bàn thành ph . Hi n nay t c đ phát tri n đô th và gia tăng dân
ả ắ ủ ố ư ệ ố ả ấ ố ứ ố ủ s c a thành ph cao nên h th ng qu n lý ch t th i r n c a thành ph ch a đáp ng
ượ ầ ụ ả ủ ị ố ượ ạ ấ ả ị đ c đ y đ d ch v qu n lý kh i l ng và các lo i ch t th i phát sinh trên đ a bàn, c ụ
ể ươ ệ ậ ấ ả ế ị ế th là: ph ể ng ti n thu gom, v n chuy n ch t th i và các trang thi t b còn thi u, rác
ả ượ ử ặ ệ ậ ả ị ạ th i nguy h i không đ c tách riêng và x lý đ c bi t theo quy đ nh, h u qu nghiêm
ễ ọ ườ ấ ườ ướ ườ tr ng là gây ô nhi m môi tr ng đ t, môi tr ng n c, môi tr ả ng không khí và nh
ưở ớ ả ư ị ứ ồ ươ h ng t ẻ ủ ộ i c nh quan và s c kho c a c ng đ ng dân c đ a ph ng.
ả ắ ự ế ấ ẵ ố ị Theo d báo ch t th i r n phát sinh trong đ a bàn thành ph Đà N ng đ n năm
ớ ẽ ấ ớ ẽ 2010 s tăng t ế i 1000 1100 t n/ngày và đ n năm 2020 s tăng lên t ế i 1.500 đ n 1.800
ẵ ầ ố ượ ườ ế ị ươ ấ t n/ngày nên thành ph Đà N ng c n đ c tăng c ng các thi t b , ph ệ ng ti n thu
ả ắ ử ể ệ ậ ạ ả ả ạ ấ gom, v n chuy n và x lý các lo i ch t th i r n phát sinh ,đ m b o v sinh t i các ch ợ
ố ặ ị ệ ả ộ ạ ữ ễ ấ ộ trên đ a bàn thành ph , đ c bi ệ t là các ch t th i đ c h i, lây nhi m m t cách h u hi u,
ể ả ệ ệ ườ ẹ ạ ầ ố ơ ợ h p v sinh đ b o v môi tr ng thành ph Xanh S ch và Đ p h n, góp ph n thu hút
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
1
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ướ ố ế ẩ ự ể ạ ế ộ ừ ầ ư đ u t trong n c và qu c t , đ y m nh s phát tri n kinh t xã h i, t đó nâng cao
ệ ố ủ ề ườ ẩ ậ ộ ớ ướ đi u ki n s ng c a ng i dân thúc đ y quá trình h i nh p v i các n ự c trong khu v c
ố ế và qu c t .
ứ ướ ữ ứ ự ế ệ ề Đ ng tr c nh ng thách th c đó, em ti n hành th c hi n đ tài: “Đánh giá tình
ườ ệ ả ườ ạ ợ ố ị hình môi tr ng và công tác b o v môi tr ng t i các ch trên đ a bàn Thành Ph Đà
ề ươ ố ẽ ư ệ ầ ả ớ ả c th c hi n v i mong mu n s góp ph n tìm ra các gi p pháp b o N ngẵ “. Đ tài đ
ườ ẵ ợ ố ệ v môi tr ng thích h p cho Thành ph Đà N ng .
Chuyên đ g m ề ồ có 3 ph nầ :
ươ ơ ở ề ườ ở ợ ố ị Ch ng 1 ậ : C S lý lu n v môi tr ng các ch trên đ a bàn Thành Ph Đà
n ng.ẵ
ươ ườ ạ ợ ố ị Ch ng 2 : Đánh giá tình hình môi tr ng t i các ch trên đ a bàn Thành Ph Đà
N ngẵ .
ươ ộ ố ế ấ ể ả ị ề ệ ườ ạ Ch ng 3 : M t s ki n ngh ,đ xu t đ b o v môi tr ng t ị ợ i các ch trên đ a
ẵ ố bàn Thành Ph Đà N ng.
ể ề ậ ượ ự ỡ ệ Đ hoàn thành chuyên đ này em đã nh n đ c s giúp đ nhi ủ t tình c a các anh
ị ở ậ ỹ ươ ẵ ố ch phòng K thu t an toàn môi tr ở ườ – S Công Th ng ặ ng thành ph Đà N ng và đ c
ệ ự ướ ệ ủ ầ ế bi t là s h ẫ ng d n nhi t tình c a th y giáo ti n sĩ Lê B o ả ơ ả . Em xin chân thành c m n
ầ ị th y và các anh ch .
ớ ố ế ề ứ ữ ế ẽ ế ạ ỏ V i v n ki n th c còn h n ch , đ tài s không tránh kh i nh ng thi u sót, vì
ấ ậ ượ ự ủ ế ầ ị ậ v y em r t mong nh n đ c s đóng góp ý ki n c a các th y, cô, các anh ch và quý
ượ ệ ơ ọ ể ề ạ b n đ c đ đ tài đ c hoàn thi n h n.
ả ơ Em xin chân thành c m n!
ụ ề M c tiêu đ tài
ứ ệ ạ ả ườ ạ ợ ị ả Nghiên c u hi n tr ng qu n lý rác th i, tình hình môi tr ng t i các ch trên đ a bàn
ẵ ố Thành ph Đà N ng.
ả ưở ủ ả ướ ả ế ấ ượ ườ ẵ Đánh giá nh h ng c a rác th i, n c th i đ n ch t l ng môi tr ng Tp Đà N ng.
ả ệ ả ả ườ ạ ợ ị ự Xây d ng các gi i pháp qu n lý rác th i, v sinh môi tr ng t i các ch trên đ a bàn
ế ễ ằ ạ ố ườ thành ph nh m h n ch ô nhi m môi tr ng .
Ố ƯỢ Ạ ƯƠ Ứ PH M VI, Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
2
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ứ ủ ề ạ ẵ ợ ố ị Ph m vi nghiên c u c a đ tài: Các ch trên đ a bàn thành ph Đà N ng
ố ượ ộ ố ả ứ ư ể ạ ằ ả Đ i t ự ng nghiên c u : tìm hi u th c tr ng và đ a ra m t s gi i pháp nh m b o v ệ
ườ ở ẵ ố ị môi tr ng các ch ợ trên đ a bàn thành ph Đà N ng
ươ ứ ươ ượ ử ụ ứ ể Ph ng pháp nghiên c u: : ph ng pháp đ ề c s d ng đ nghiên c u chuyên đ là
ươ ậ ố ệ ươ ố ệ ươ ph ng pháp thu th p s li u, ph ng pháp phân tích s li u và ph ng pháp so sánh .
ậ ề
ơ ở
ợ
ị
ươ
: C S lý lu n v môi tr
ườ ở ng
các ch trên đ a bàn
ch
ng I
ẵ
ố Thành Ph Đà n ng.
ề ề
ệ ự
ổ
ế
ộ
nhiên,tài nguyên thiên nhiên,kinh t
xã h i
1. T ng quan v đi u ki n t
ẵ
ố Thành Ph Đà N ng.
ề ơ ả ề ữ ấ ế ọ ườ 1.1. Nh ng v n đ c b n v kinh t h c môi tr ng.
ề ườ ệ 1.1.1. Khái ni m v môi tr ng:
ườ ợ ấ ả ề ệ ể ờ ộ Môi tr ổ ng là t ng h p t t c đi u ki n xung quanh m t đi m trong không gian và th i
ườ ợ ấ ả ạ ự ả ưở ề ệ ờ ộ gian.môi tr ổ ng là t ng h p t t c các ngo i l c, nh h ng,đi u ki n tác đ ng lên đ i
ự ấ ưở ể ưở ủ ơ ể ố ố s ng,tính ch t,hành vi và s sinh tr ng,phát tri n và tr ng thành c a c th s ng.
ấ ượ ườ 1.1.2. Ch t l ng môi tr ng:
ấ ượ ườ ề ẵ ố Nhìn chung ,ch t l ng môi tr ng thành ph Đà N ng trong 10 năm qua có nhi u
ồ ạ ể ế ữ ề ườ ư ượ ả ự chuy n bi n tích c c song cũng t n t ấ i nh ng v n đ môi tr ng ch a đ c gi ế i quy t
ệ ể ụ ộ ữ ự ễ ể ễ ẽ ẩ ớ tri t đ ,c c b còn ô nhi m,n y sinh nh ng đi m ô nhi m m i và d báo s có nguy c ơ
ễ ị ố ộ ô nhi m cao do t c đ đô th hóa nhanh.
ề ề ệ ự ổ ế 1.2. T ng quan v đi u ki n t nhiên,tài nguyên thiên nhiên ,kinh t ộ xã h i trên
ị ố đ a bàn thành ph .
ề ề ệ ự ể ặ ạ ẵ 1.2.1. Đ c đi m chung v đi u ki n t nhiên t i Đà N ng
ị 1.2.1.1. Đ a hình
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
3
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ố ậ ừ ừ ẵ ố ồ ị ở ằ Đ a hình thành ph Đà N ng v a có đ ng b ng,v a có núi, vùng cao và d c t p trung
ắ ừ ộ ố ồ ề ể ạ ấ phía Tây và Tây B c, t ẻ đây có nhi u dãy núi ch y dài ra bi n, m t s đ i th p xen k
ể ồ ằ vùng đ ng b ng ven bi n.
1.2.1.2. Khí h u:ậ
ẵ ằ ậ ệ ớ ể ệ ộ ế Đà N ng n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa đi n hình, nhi t đ cao và ít bi n
ữ ể ề ề ẵ ậ ắ ậ ơ ế ộ đ ng. Khí h u Đà N ng là n i chuy n ti p đan xen gi a khí h u mi n B c và mi n
ậ ớ ệ ớ ở ệ ỗ ộ Nam, v i tính tr i là khí h u nhi ể t đ i đi n hình phía Nam. M i năm có 2 mùa rõ r t:
ư ừ ế ừ ế ỉ mùa m a kéo dài t tháng 8 đ n tháng 12 và mùa khô t tháng 1 đ n tháng 7, th nh
ữ ư ả ậ ợ tho ng có nh ng đ t rét mùa đông nh ng không đ m và không kéo dài.
ệ ộ ả ấ Nhi t đ trung bình hàng năm kho ng 25,90C; cao nh t vào các tháng 6, 7, 8, trung bình
0C; th p nh t vào các tháng 12, 1, 2, trung bình t
0C. Riêng vùng r ng núi
ấ ấ ừ ừ ừ t 2830 1823
0C.
ở ộ ầ ệ ộ ả Bà Nà đ cao g n 1.500m, nhi t đ trung bình kho ng 20
1.2.2. Tài nguyên thiên nhiên:
1.2.2.1. Tài nguyên n c:ướ
ồ ướ ủ ế ừ ấ ẵ ố ệ ẩ Ngu n n c cung c p cho thành ph Đà N ng ch y u t ccác sông Cu Đê,C m L ,
ồ ướ ệ ầ ỏ ị ạ ế ả ưở ủ ủ C u Đ ,Vĩnh Đi n, tuy nhiên ngu n n c này b h n ch do nh h ng c a th y
ứ ề ượ tri u(vào mùa khô, tháng 5 và tháng 6). Các tháng khác nhìn chung đáp ng đ c yêu
ể ế ạ ủ ườ ướ ầ ạ ầ c u phát tri n kinh t và sinh ho t c a ng ủ i dân. N c ng m c a vùng khá đa d ng,
ồ ướ ự ể ệ ầ ả ọ các khu v c có tri n v ng khai thác là ngu n n c ng m t p đá vôi Hòa H iHòa Quý ở
ề ầ ướ ồ chi u sâu t ng n c 5060m, khu Hòa Khánh có ngu n n ướ ở ộ c đ sâu 3090m.
1.2.2.2. Tài nguyên đ t:ấ
2 ( năm 2006) v i các lo i đ t : c n
ệ ẵ ạ ấ ớ ồ ố Di n tích toàn thành phh Đà N ng là 1.256,54 km
ể ạ ấ ấ ấ ặ ấ ấ ấ ấ cát và đ t cát ven bi n, đ t m n, đ t phèn, đ t phù sa, đ t xám b c màu và đ t xám, đ t
ấ ỏ ấ ấ ỏ ọ ở đen, đ t đ vàng, đ t mùn đ vàng... Trong đó, quan tr ng là nhóm đ t phù sa vùng
ể ằ ả ợ ớ ồ ấ ỏ ồ đ ng b ng ven bi n thích h p v i thâm canh lúa, tr ng rau và hoa qu ven đô; đ t đ
ở ặ ả ệ ạ ồ ợ ớ ượ vàng vùng đ i núi thích h p v i các lo i cây công nghi p dài ngày, cây đ c s n, d c
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
4
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ế ấ ữ ậ ợ ệ ắ ệ ố ơ ở li u, chăn nuôi gia súc và có k t c u v ng ch c thu n l i cho vi c b trí các c s công
ạ ầ ậ ỹ trình h t ng k thu t.
1.2.3. Tài nguyên r ng:ừ
ủ ế ở ệ ệ ấ ậ ố ị Di n tích đ t lâm nghi p trên đ a bàn thành ph là 67.148 ha, t p trung ch y u phía
ặ ụ ừ ắ ố ồ ạ ừ Tây và Tây B c thành ph , bao g m 3 lo i r ng: R ng đ c d ng: 22.745 ha, trong đó
ừ ừ ừ ấ ộ ấ đ t có r ng là 15.933 ha; R ng phòng h : 20.895 ha, trong đó đ t có r ng là 17.468 ha;
ừ ở ừ ừ ả ấ ấ ậ R ng s n xu t: 23.508 ha, trong đó, đ t có r ng là 18.176 ha. R ng ẵ Đà N ng t p
ủ ế ở ộ ố ở ệ ậ ơ trung ch y u cánh Tây huy n Hòa Vang, m t s ít ể qu n Liên Chi u, S n Trà, Ngũ
3. Phân b ch y u
ỷ ệ ữ ượ ủ ệ ỗ ơ Hành S n. T l che ph là 49,6%, tr l ả ng g kho ng 3 tri u m ố ủ ế ở
ộ ố ớ ứ ạ ủ ố ị ế ừ ơ n i có đ d c l n, đ a hình ph c t p. R ng c a thành ph ngoài ý nghĩa kinh t còn có ý
ụ ụ ứ ệ ả ọ ườ ể ị nghĩa ph c v nghiên c u khoa h c, b o v môi tr ng sinh thái và phát tri n du l ch.
ặ ắ ả ồ ư ư ố Thiên nhiên đã u đãi ban cho thành ph các khu b o t n thiên nhiên đ c s c nh : Khu
ả ồ ử ơ ị ả ồ b o t n thiên nhiên Bà Nà, Khu b o t n thiên nhiên S n Trà và Khu văn hóa l ch s môi
ườ ả tr ng Nam H i Vân.
ể ể 1.2.3.1. Tài nguyên bi n,ven bi n.
ư ườ ể ẵ ể ậ ộ ộ Vùng bi n Đà N ng có ng tr ng r ng trên 15.000 km², có các đ ng v t bi n phong
ả ả ố ị ế ồ ổ phú trên 266 gi ng loài, trong đó h i s n có giá tr kinh t ữ cao g m 16 loài. T ng tr
ả ả ạ ấ ả ượ l ng h i s n các lo i là 1.136.000 t n. Hàng năm có kh năng khai thác 150.000 –
ộ ờ ể ướ ư ề ẹ ấ ẵ ắ ớ 200.000 t n.Đà N ng còn có m t b bi n dài v i nhi u bãi t m đ p nh Non N c,
ề ả ự ớ ỹ ỳ M Khê, Thanh Khê, Nam Ô v i nhi u c nh quan thiên nhiên k thú. Quanh khu v c bán
ậ ợ ữ ớ ơ ệ ạ ả đ o S n Trà có nh ng bãi san hô l n, thu n l ể i trong vi c phát tri n các lo i hình kinh
ụ ể ể ẵ ị ị ượ ế doanh, d ch v , du l ch bi n. Ngoài ra vùng bi n Đà N ng đang đ c ti n hành thăm dò
ấ ố ầ d u khí, ch t đ t…
ợ ố ớ
ủ
ưở
ươ
ể
ạ
ng ngành th
ng m i và phát tri n
2. Vai trò c a ch đ i v i tăng tr
ế
ộ ủ
kinh t
ố xã h i c a thành ph .
ạ ộ ứ ủ ễ ả ẩ ợ ơ ổ Ch c năng chính c a ch là n i di n ra ho t đ ng mua bán hay trao đ i các s n ph m,
ợ ấ ạ ừ ữ ạ ả ẩ hàng hóa khác nhau. Hàng hóa trong ch r t đa d ng, t nh ng lo i s n ph m dùng
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
5
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ộ ố ủ ỗ ườ ế ạ ả ủ ẩ ợ trong cu c s ng hàng ngày c a m i ng i đ n các ch ng lo i s n ph m khác.Ch kinh
ể ừ ỉ ừ ẻ ượ ườ ố doanh theo ki u v a bán s , v a bán l nên l ng khách th ng đông vào các ngày cu i
ầ ề ọ ị ế ể tu n..Ch ợ có v trí, vai trò quan tr ng trong n n kinh t nói chung và phát tri n ngành
ươ ẩ ả ấ ư ạ ủ ầ ố th ng m i c a thành ph nói riêng. Nó góp ph n thúc đ y s n xu t, l u thông, phân
ẩ ố ươ ể ạ ạ ố ph i hàng hóa, thúc đ y th ng m i hàng hóa phát tri n trong ph m vi qu c gia cũng
ư ố ế ươ ạ ố nh qu c t ề . Trong n n kinh t ế ị ườ th tr ạ ộ ng, ho t đ ng th ầ ng m i là c u n i quan
ữ ả ấ ọ ố ườ ể ơ ở ạ ầ ươ tr ng, s ng còn gi a nhà s n xu t và ng i tiêu dùng. Phát tri n c s h t ng th ng
ệ ố ợ ụ ề ệ ể ị ươ m i ạ nói chung ,h th ng các ch nói riêng ẽ ạ s t o đi u ki n phát tri n d ch v th ng
ế ố ầ ữ ạ ầ ầ ả ấ ố m i chính là c u n i gi a các y u t “đ u vào” và “đ u ra” trong quá trình s n xu t
ẩ ả ụ ả ề ệ ể ể ẩ ạ ấ hàng hóa, tiêu th s n ph m, t o đi u ki n đ thúc đ y s n xu t hàng hóa phát tri n.
ủ ể ườ ượ ả Thông qua đó các ch th kinh doanh, ng i tiêu dùng mua bán đ ẩ c s n ph m, góp
ầ ạ ấ ượ ả ư ậ ụ ế ị ph n t o ra quá trình tái s n xu t đ ụ ẽ ư c ti n hành liên t c và nh v y các d ch v s l u
ượ ố ữ ữ ầ ố ợ ớ thông, và đ ệ c thông su t. Ch là c u n i h u hi u gi a các nhà kinh doanh v i nhau,
ữ ớ ườ ầ ấ gi a các nhà kinh doanh v i ng ỉ ơ i tiêu dùng. Nó không ch đ n thu n là cung c p hàng
ế ậ ườ ả ấ ườ hóa đ n t n tay ng ấ i tiêu dùng, mà còn cung c p cho nhà s n xu t và ng i tiêu dùng
ạ ộ ụ ổ ư ị ậ ợ ể ị ề ả ẩ các ho t đ ng d ch v b sung nh : đ a đi m thu n l i, thông tin v s n ph m và môi
ườ tr ng kinh doanh.
ự ầ ố ỏ ị S phát tri n ệ ố ể h th ng ch ể ợ trên đ a bàn thành ph đã góp ph n không nh vào phát tri n
ế ủ ạ ộ ủ ạ ố ươ ạ ạ kinh t c a thành ph , đó là t o ra doanh thu c a ho t đ ng th ng m i, bên c nh đó
ả ố ượ ệ ớ ộ ừ ợ ượ còn gi ế i quy t kh i l ng l n vi c làm cho lao đ ng. Ngoài ra t các ch , l ng hàng
ấ ớ ể ệ ậ ấ ộ hóa luân chuy n là r t l n do t p trung r t đông các doanh nghi p, các h kinh doanh.Vì
ố ượ ế ế ệ ậ ầ ậ v y mà s l ng thu VAT và thu thu nh p doanh nghi p thu đ ượ ừ c t các thành ph n
ế ấ ớ ướ kinh t ồ này là r t l n ,tăng ngu n thu ngân sách cho nhà n c.
ợ ữ ở ộ ả ấ ọ ộ Ch gi vai trò ngày càng quan tr ng trong quá trình tái s n xu t m r ng xã h i, là
ẩ ả ự ể ấ ườ ộ đ ng l c thúc đ y s n xu t hàng hoá phát tri n và đem l ạ ợ i l ớ i ích to l n cho ng i tiêu
ấ ườ ọ ầ ủ ạ ờ dùng.Cung c p cho ng i tiêu dùng đúng ch ng lo i hàng hoá mà h c n, đúng th i
ạ ộ ị ể ở ứ ườ ậ ượ ấ ầ gian, t i m t đ a đi m và m c giá mà ng i tiêu dùng ch p nh n đ c. Khi nhu c u
ườ ừ ế ạ ổ ướ ẻ ủ c a ng i tiêu dùng bi n đ i không ng ng, m ng l i bán l ữ này có nh ng thông tin
ả ể ặ ứ ể ổ ph n h i t ồ ừ ườ ng ữ i tiêu dùng đ đ t hàng đáp ng nh ng thay đ i đó, nó cũng có th tác
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
6
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ớ ệ ạ ầ ớ ườ ệ ổ ậ ợ ộ đ ng t i vi c t o nhu c u m i cho ng i tiêu dùng thông qua vi c b sung vào t p h p
ườ ả ấ ị ướ ị ườ ầ ẩ ươ hàng hóa. Nó giúp ng i s n xu t đ nh h ng vào nhu c u th tr ng, thúc đ y ph ng
ầ ủ ề ứ ơ ở ườ th c kinh doanh theo nhu c u c a n n kinh t ế ị ườ th tr ng, trên c s đó mà tăng c ng
ươ ị ườ ể ạ ế ả ẩ ợ th ng m i hàng hoá, phát tri n th tr ng cho các ngành kinh t và s n ph m có l i
ư ở ộ ị ườ ế ứ ạ ụ ủ ệ ả th , cũng nh m r ng th tr ng tiêu th , nâng cao hi u qu và s c c nh tranh c a
ề n n kinh t ế ấ ướ đ t n c.
ệ ố ụ ể ẩ ợ ị ẻ H th ng ch ngày càng phát tri n đã thúc đ y cho d ch v bán buôn, bán l ngày càng
ự ư ư ể ề ể ớ phát tri n v quy mô cũng nh năng l c l u chuy n hàng hóa đã đóng góp l n vào quá
ủ ự ủ ị ườ ữ ồ ố ướ trình phát lu ng nh ng hàng hóa ch l c c a thành ph ra th tr ng trong n c cũng
ư ướ ỷ ả ư ệ ạ ế ị ệ ồ ố nh n c ngoài nh : thu s n đông l nh; d t may,da giày; thi t b đi n, đ u ng (bia,
ả ẩ ừ ữ ự ế ứ các s n ph m t ợ s a); s i các lo i ẩ ạ ,th c ph m hàng ngày …, góp vai trò h t s c quan
ự ọ ưở ể ủ ươ ệ ố ạ tr ng vào s tăng tr ng và phát tri n c a ngành th ng m i. H th ng chợ có nh ả
ưở ể ọ ế ộ ố ừ ợ ị h ế ự ng quan tr ng đ n s phát tri n kinh t xã h i, doanh s bán t ch , siêu th và trung
ươ ủ ạ ố tâm th ng m i đóng góp 17,8% trong GDP c a thành ph
ụ ạ ợ ị ỉ ố ồ Bên c nh đó, các ch còn có vai trò phát lu ng hàng hóa d ch v cho các t nh, thành ph
ị ườ ế ẩ ự ề ậ khác và hàng nh p kh u đ n th tr ng khu v c mi n Trung Tây Nguyên. Quy mô và
ưở ứ ụ ấ ổ ộ ố ị ố ộ t c đ tăng tr ng t ng m c bán buôn hàng hóa và d ch v xã h i thành ph cao nh t
ự ề ệ ạ ọ khu v c mi n Trung Tây Nguyên, đóng góp quan tr ng trong GDP, t o vi c làm, thu
ồ ự ư ư ề ề ế hút nhi u ngu n l c bên ngoài cũng nh trong dân c và n n kinh t .
ặ ạ
ợ ớ
ữ
ủ
ế
ị
ạ ộ 3. Nh ng m t h n ch trong ho t đ ng c a các ch l n trên đ a bàn
Thành Ph .ố
ặ ạ ượ ạ ạ ộ ợ ẫ ồ ạ ữ ữ Bên c nh nh ng m t đ t đ c ,trong ho t đ ng các ch v n còn t n t ặ ạ i nh ng m t h n
ế ầ ụ ả ắ ư ch c n ph i kh c ph c nh :
ầ ư ữ ử ạ ặ ợ ị ầ Nh ng năm g n đây do đ u t hàng lo t các c a hàng, siêu th xung quanh ch và đ c
ệ ợ ự ế ườ ề ặ ấ ơ bi ự t là khu v c ch t phát trên các tuy n đ ng. M c dù các c p chính quy n n i đây
ự ả ế ườ ả ẫ ụ ậ ạ ộ ề ố ổ đã tích c c gi i to song các tuy n đ ng này v n t t p ho t đ ng vào bu i chi u t i,
ưở ủ ể ế ứ ủ ạ ợ ả đã nh h ng đ n s c mua c a các hàng trong ch . Bên c nh đó, thói quen c a ti u
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
7
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ươ ườ ế ệ ấ ố ả th ng th ng nói thách quá cao, lôi kéo khách hàng, l n chi m di n tích l i đi đã nh
ưở ỏ ế ể ả ậ ự ạ ệ ả h ng không nh đ n hi u qu kinh doanh, k c an ninh tr t t t ợ ự i khu v c ch .
ợ ề ượ ế ầ ừ ề ơ ở ạ ầ H u h t các ch đ u đ c nhà n ướ ầ ư c đ u t ự xây d ng t ỹ lâu nên v c s h t ng k
ệ ố ấ ướ ậ ố ị ử ướ ả ả ấ thu t đã b xu ng c p ,h th ng c p n ệ c, công trình v sinh, x lý n c th i, rác th i,
ế ị ề ổ ư ượ ầ ư ố ứ ề ệ các thi t b v phòng cháy ch ng cháy n ch a đ c đ u t đúng m c nên đi u ki n v ệ
ườ ư ượ ả ữ ự ẩ sinh môi tr ng, an toàn th c ph m, công tác phòng cháy ch a cháy ch a đ c đ m
b o.ả
ặ ằ ạ ầ ủ ứ ể ế ố ỏ ợ ợ T i h u h t các ch , m t b ng b trí kinh doanh quá nh , ch phát tri n không đ s c
ầ ủ ứ ư ứ ộ ợ ị ế ch a ch a đáp ng nhu c u c a các h kinh doanh.Tuy nhiên cũng có ch do đ a th
ặ ằ ậ ợ ủ ợ ạ ộ ư m t b ng c a ch không thu n l i, xa khu dân c , ít khách vãng lai nên ho t đ ng kinh
ứ ừ ầ ầ ớ ế ế ư doanh c m ch ng, khai thác lo qu y so v i ch c năng thi t k ch a cao.
ợ ệ ư ượ ầ ư ồ ệ ơ ở ạ ầ ư ượ ạ ề ộ Các ch hi n nay ch a đ c đ u t đ ng b , đi u ki n c s h t ng ch a đ c s ch
ố ợ ườ ị ấ ế ở ộ ẽ s , thoáng mát.các l i ra vào ch th ữ ng b l n chi m b i nh ng h kinh doanh không
ố ợ ậ ạ ậ ự ệ ơ ị ợ ư ữ ố ị c đ nh, vi c ph i h p gi a các đ n v liên quan l p l i tr t t bên ngoài ch ch a
ườ ợ ợ th ng xuyên, gây tâm lý ch trong ch ngoài.
ẫ ồ ạ ợ ạ ự ư ự ề ề ệ ỉ ị Do nhi u khu v c ch a th c hi n ch nh trang đô th nên nhi u ch t m v n t n t i, hình
ể ự ứ ủ ể ầ thành và phát tri n t phát đ đáp ng nhu c u mua bán, tiêu dùng c a nhân dân. Các
ễ ợ ườ ị ầ ớ ắ ch này gây ô nhi m môi tr ấ ả ng, ùn t c giao thông và m t c nh quan đô th , c n s m
ượ ả ỏ đ ờ c di d i gi i t a.
ươ ữ ư ệ ấ ỉ ộ ể Các h ti u th ộ ng ch a nghiêm ch nh ch p hành n i quy phòng cháy ch a cháy, hi n
ố ươ ộ ố ố ầ ớ ổ ế ẫ ấ ỉ ượ t ng đ t h ng đèn v n còn ph bi n, c n s m ch n ch nh.M t s ki t kinh doanh
ề ị ươ ắ ợ ượ ệ không đúng ngành ngh quy đ nh theo ph ế ng án s p x p ch đã đ c phê duy t.
ề
ố ả
ưở
ế ự
ệ ố
ệ Các đi u ki n và nhân t
nh h
ợ ể ng đ n s phát tri n h th ng ch
4.
ố
ẵ
ị
trên đ a bàn thành ph Đà N ng.
ố ự ẵ ố ộ ươ ằ ế ọ Thành ph Đà N ng là thành ph tr c thu c Trung ng, n m trong Vùng kinh t tr ng
ể ề ị ị ế ậ ợ ể ươ ạ ị đi m mi n Trung, có v trí đ a lý kinh t thu n l i cho phát tri n th ụ ng m i, d ch v
ậ ả ư ễ ị du l ch, tài chính ngân hàng, b u chính vi n thông, v n t i... nhìn chung tình hình kinh
ự ể ế ộ ố ưở ế t ữ xã h i thành ph năm 2010 có nh ng chuy n bi n tích c c và tăng tr ng khá trên
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
8
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ự ấ ẩ ươ ậ ả ạ ị ệ các lĩnh v c: xu t kh u, th ng m i, du l ch, v n t ầ ư i, ngân hàng, công nghi p, đ u t …
ộ ị ả ẩ ạ ổ ỷ ị ả ấ ớ T ng s n ph m n i đ a đ t 10.400 t tăng 12,6% so v i năm 2009. Giá tr s n xu t các
ụ ướ ạ ỷ ự ướ ị ả ệ ị ngành d ch v c đ t 9.630 t ấ tăng 15%. Giá tr s n xu t công nghi p xây d ng c
ỷ ạ đ t 16.715 t tăng 19,6%.
ụ ướ ạ ệ ạ ấ ị ẩ Kim ng ch xu t kh u hàng hóa và d ch v c đ t 1.219 tri u USD, tăng 35,2% trong
ấ ướ ạ ệ ẩ đó xu t kh u hàng hóa ố c đ t 679 tri u USD tăng 42,5%.Trong năm 2011, thành ph
ầ ư ẩ ế ấ ạ ầ ự ỉ ị ạ ẽ ậ s t p trung đ y m nh công tác đ u t , xây d ng k t c u h t ng, ch nh trang đô th và
ộ ị ế ả ẩ ộ ọ ổ ể ẩ đ y nhanh ti n đ các công trình tr ng đi m, nâng t ng s n ph m n i đ a tăng 13
ớ ướ ự ệ ệ ố ạ ầ ươ ạ ượ ậ 14,0% so v i c th c hi n năm 2010. H th ng h t ng th ng m i đ c t p trung
ể ạ ạ ướ ộ ủ ề ắ ạ ớ ầ ư đ u t phát tri n đa d ng, m ng l i r ng kh p, v i nhi u đ i lý c a các nhà phân
ị ớ ố ộ ự ầ ợ ố ế ph i, siêu th l n, các H i ch qu c gia, khu v c và qu c t ố ế Các thành ph n kinh t . phát
ể ặ ệ ề ọ ế tri n khá, đ c bi ự t là khu v c kinh t ế ư t nhân đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t
ố ế ệ ư ớ ổ ố ố thành ph , đ n nay thành ph đã có 10.118 doanh nghi p t nhân, v i t ng v n đăng ký
ỷ ồ ề ố ượ ấ ầ ề ố ố ệ 22.800 t đ ng, g p 16,1 l n v s l ng doanh nghi p, tăng 316,7% v s v n đ u t ầ ư ;
ể ớ ổ ộ ố ỷ ồ ầ có 23.690 h kinh doanh cá th v i t ng v n đăng ký 970 t đ ng, tăng 1,1 l n v s h ề ố ộ
ớ ề ố ố kinh doanh và tăng 15,6% v s v n so v i năm 1997. Kinh t ế ư t nhân đóng góp 33% v ề
ị ả ệ ấ giá tr s n xu t công nghi p, tăng bình quân trên 33,4%/năm trong 5 năm 20042009;
ứ ổ ẻ ụ ị đóng góp trên 82% t ng m c bán l hàng hóa; doanh thu d ch v tăng bình quân trên
ạ ấ ẩ ổ 20%/năm; đóng góp 33,6% trong t ng kim ng ch xu t kh u hàng hóa và tăng bình quân
16,3%/năm.
ế ố ơ ả ả ưở ớ ế ị ố ố ố Hai y u t c b n nh h ng t i quy t đ nh mua hàng là dân s và l ậ i s ng, t p quán
ố ộ ố ủ ữ ể ặ ố ộ tiêu dùng. Quy mô, đ c đi m và t c đ tăng dân s c a thành ph là m t trong nh ng
ưở ể ủ ế ự ấ ớ ệ ả ầ ớ ố ế ố ả y u t nh h ợ ng r t l n đ n s phát tri n c a ch . Hi n nay, v i dân s kho ng g n
ườ ự ế ế ả ộ ệ 1 tri u ng i (c khách vãng lai, sinh viên, công nhân, quân đ i) và d ki n đ n năm
ệ ả ườ ế ố ế ị ừ ấ ồ ộ 2020 kho ng 1,4 tri u ng i, đây là y u t cung c p ngu n lao đ ng, v a quy t đ nh
ố ẻ ơ ấ ứ ế ầ ỷ ọ ứ ớ ớ nhu c u m c tiêu dùng, c c u dân s tr chi m t tr ng l n, s c tiêu dùng cao so v i
ề ỉ ỏ ể ủ ứ ấ ế ự ẫ ớ các t nh mi n Trung Tây Nguyên, đang t ra có s c h p d n l n đ n s phát tri n c a
ụ ẻ ị d ch v bán buôn, bán l .
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
9
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ể ấ ẵ ố ộ ố ị Thành ph Đà N ng, là thành ph năng đ ng, quá trình đô th hóa phát tri n r t nhanh,
ị ượ ố ự ở ộ ấ ầ ộ ỉ không gian đô th đ c m r ng g p 3 l n ch sau ngày thành ph tr c thu c TW (13
ở ị ư ế ệ ặ ạ ộ ở năm). Nét văn hóa đ c tr ng là c i m , l ch thi p, m n khách, năng đ ng và sáng t o đã
ả ưở ệ ự ế ị ứ ế ậ ộ ọ nh h ng đ n nh n th c, hành vi và thái đ trong vi c l a ch n, quy t đ nh tiêu dùng
ề ủ ấ ượ ầ ạ ạ ầ ơ ớ v i yêu c u đa d ng v ch ng lo i và ch t l ng hàng hóa, luôn có yêu c u cao h n so
ệ ạ ố ớ v i thôn quê, do đó luôn thích các kênh phân ph i hi n đ i.
ế ố ơ ở ạ ầ ầ ư ề ậ ạ ầ ự V các y u t ẵ c s h t ng, Đà N ng đã t p trung đ u t ế ấ xây d ng k t c u h t ng,
ề ể ấ ọ ị ỉ ế ộ ề nâng c p và ch nh trang đô th , nhi u công trình tr ng đi m v kinh t xã h i đã đ u t ầ ư
ử ụ ư ườ ư ự ệ ể xây d ng và đ a vào s d ng, nh : đ ơ ng ven bi n S n Trà Đi n
ầ ọ ườ ườ ự ướ ệ Ng c, nút giao thông Hoà C m, đ ng Tr ng Sa, D án Thoát n c và V sinh môi
ườ ậ ầ ộ ướ ự ươ tr ợ ể ng, Trung tâm H i ch tri n lãm, C u Thu n Ph c… và các d án th ạ ng m i đã
ẽ ạ ư ự ệ ễ và đang th c hi n nh : Indochina, Vinacapital, Vi n Đông Meridan, Coopmart...s t o
ộ ặ ị ớ ệ ạ ẵ ộ cho Đà N ng b m t đô th m i ngày m t khang trang, hi n đ i.
ề ữ
ơ ộ
ứ
ể
ệ ợ
5. Đánh giá chung v nh ng c h i và thách th c trong phát tri n h ch
ố
ủ c a thành ph
ề ệ ế ở ử ầ ư ư ớ ẵ ố Hi n nay n n kinh t m c a, v i các chính sách u đãi đ u t , thành ph Đà N ng là
ầ ư ấ ẫ ủ ầ ư ể ướ ờ ớ ẽ đi m đ u t h p d n c a các nhà đ u t trong và ngoài n c, trong th i gian t i s có
ề ự ầ ư ứ ủ ệ ể ằ ầ ợ nhi u d án đ u t cho vi c phát tri n ch nh m đáp ng nhu c u ngày cang cao c a
ườ ng i tiêu dùng.
ị ườ ệ ẻ ế ạ ạ ạ ộ ở ử Vi c m c a th tr ng bán buôn, bán l khuy n khích c nh tranh lành m nh, t o đ ng
ể ủ ị ườ ự ố ệ ứ ẹ ự ể ự l c cho s phát tri n c a th tr ng phân ph i vi t Nam, h a h n s phát tri n năng
ị ượ ị ườ ệ ớ ự ộ đ ng và th nh v ủ ng c a th tr ng Vi ẵ t Nam nói chung, Đà N ng nói riêng v i s tăng
ủ ự ế ư ự ệ ấ ườ c ng tham gia c a các khu v c kinh t , nh t là khu v c doanh nghi p FDI (nh Metro
ặ ở ệ Cash & Carry, Bourbon Espace Big C, Parkson, Dairy Farm đã có m t Vi t Nam, và
ệ ắ ớ s p t i là Walmart, Carrefour, TescoLotus...) và các doanh nghi p dân doanh.
ự ủ ơ ộ ở ử ữ ữ ệ ạ ộ ị ứ Bên c nh nh ng c h i, là nh ng thách th c, tác đ ng tiêu c c c a vi c m c a th
ườ tr ng:
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
10
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ứ ố ớ ả ướ ề ữ ể ả ằ ả Thách th c đ i v i công tác qu n lý nhà n ị c nh m đ m b o phát tri n b n v ng th
ườ ố ớ ủ ề ế ằ ươ ạ ạ tr ng, duy trì các cân đ i l n c a n n kinh t , duy trì cân b ng th ng m i t ọ i m i
ự ượ ự ị ườ ể ế ả ớ ả ầ ổ khu v c và l c l ng th tr ng. Yêu c u đ i m i c i cách th ch , c i cách hành chính
ự ấ ệ ố ự ề ệ ẫ ạ ế ự trong đi u ki n h th ng pháp lý v n thi u s minh b ch, s nh t quán và tính d báo;
ơ ở ạ ầ ứ ạ ố ờ ị ề ệ ố h th ng hành chính khá ph c t p, gây phi n hà, t n th i gian; c s h t ng và d ch v ụ
ư ươ ữ ự ứ ề ồ ị ch a t ng x ng, đ ng đ u gi a các khu v c (đô th nông thôn) .
ể ế ừ ệ ặ ề ộ ộ ộ ự ề ặ Các tác đ ng tiêu c c v m t xã h i có th đ n t vi c các h kinh doanh trên m t ti n
ươ ườ ạ ố ớ ợ ị ố ể ph , ti u th ng, ng i thân kinh doanh t i các ch trên đ a bàn thành ph ) v i hàng
ỏ ẻ ụ ộ ườ ạ ộ ự ch c ngàn h kinh doanh nh l , hàng trăm ngàn ng i đang ho t đ ng trong lĩnh v c
ươ ứ ủ ộ ạ ả ố ặ ớ ạ ị ụ th ng m i d ch v ... khi ph i đ i m t v i cu c c nh tranh không cân s c c a các công
ư ty bán buôn, bán l ẻ ớ ủ ướ l n c a n ỹ c ngoài nh Walmart (M ), Carefour (Pháp), Tesco
(Anh).
ự ề ộ ườ ợ ụ ự ươ ạ Các tác đ ng tiêu c c v an ninh, môi tr ng do l i d ng t do hóa th ở ng m i và m
ị ườ ạ ộ ậ ậ ươ ố ế ẽ ậ ạ ử c a th tr ng nên ho t đ ng buôn l u, gian l n th ng m i qu c t ị s thâm nh p th
ườ ấ ộ ạ ể ậ tr ng: buôn bán v n chuy n vũ khí, ma túy, các ch t đ c h i, hàng nhái, hàng
ả ở ử ị ườ ồ ờ ẽ ạ gi ệ ...Đ ng th i, vi c m c a th tr ng s kích thích tâm lý sính hàng ngo i, kích thích
ư ề ể ệ ớ ộ ộ ớ ộ ợ hình thành m t xã h i tiêu dùng m i ch a phù h p v i đi u ki n và trình đ phát tri n
ế ộ ủ ố kinh t xã h i c a thành ph .
ườ
ạ
ị
ươ
:Đánh giá tình hình môi tr
ng t
ợ i các ch trên đ a
ch
ng II
ố
ẵ
bàn Thành Ph Đà N ng.
ạ ộ
ợ ớ
ự
ố
ẵ
ạ
ị
1. Th c tr ng ho t đ ng các ch l n trên đ a bàn Thành Ph Đà N ng.
ệ ạ ợ 1.1. khái ni m và phân lo i ch :
ệ ợ 1.1.1. khái ni m ch :
ụ ụ ầ ợ ế ế Theo Vũ Xuân Bình (2009), ch là công trình ph c v nhu c u thi t y u hàng ngày, là
ạ ộ ụ ở ễ ổ ị ơ n i di n ra ho t đ ng mua bán, trao đ i hàng hóa và d ch v nông thôn.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
11
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ờ ừ ấ ớ ợ ị ườ ườ ấ ượ ả Ch ra đ i t r t s m trong l ch s ử loài ng i, khi mà con ng i đã s n xu t đ c
ầ ủ ọ ổ ớ ề ả ơ ườ hàng hóa nhi u h n nhu c u c a h , nên ph i mang nó đi trao đ i v i ng ể i khác đ
ơ ể ọ ợ ủ ế ầ ạ ộ ở ườ ổ ấ l y m t lo i hàng hóa nào đó.Thu ban đ u, ch ch y u là n i đ m i ng i trao đ i
ư ừ ớ ự ộ ướ ậ ủ ự ỏ ả s n ph m ẩ d th a v i nhau, d a trên m t th ề c đo là s th a thu n c a hai bên. V
ệ ễ ơ ợ ổ ỉ ớ ự sau, cùng v i s ra đ i c a ờ ủ ti n tề ệ thì ch không ch là n i trao đ i mà di n ra vi c mua
ữ ộ ườ ẽ ể ả ẩ ộ và bán hàng hóa m t bên là nh ng ng i có s n ph m s đem ra đ bán, còn m t bên
ề ẩ ầ ả ế ả ặ ẩ ể là khách hàng dùng ti n đ mua các s n ph m c n thi t cho mình ho c các s n ph m
ạ ấ ơ ể ấ ả ộ ỏ ợ ớ ố ể đ đem bán l i.V i các ch nh thì c u trúc r t đ n gi n, có th là m t bãi tr ng mà
ữ ườ ữ ừ ặ ả ẩ ớ ớ ồ nh ng ng ợ i bán hàng ng i thành t ng dãy v i nh ng s n ph m đ c thù.V i các ch
ứ ạ ể ồ ự ề ệ ấ ạ ợ ệ ỗ ớ l n, hi n đ i thì c u trúc khá ph c t p. M i ch có th g m nhi u khu v c riêng bi t,
ự ạ ỗ ữ ữ ứ ủ m i khu v c l i có nh ng dãy g m ồ nh ng gian hàng khác nhau.Ch c năng chính c a
ạ ộ ễ ơ ợ ả ẩ ổ ch là n i di n ra ho t đ ng mua bán hay trao đ i các s n ph m, hàng hóa khác nhau.
ợ ấ ạ ừ ữ ộ ố ạ ả ẩ Hàng hóa trong ch r t đa d ng, t nh ng lo i s n ph m dùng trong cu c s ng hàng
ỗ ườ ế ạ ả ủ ẩ ủ ngày c a m i ng i đ n các ch ng lo i s n ph m khác.
1.1.2. phân lo i:ạ
ợ ạ ệ ẵ ố ổ ợ ố ị Hi n nay trên đ a bàn thành ph Đà N ng có t ng s 85 ch , trong đó có 07 ch lo i
ợ ạ ợ ạ ợ ạ 1,19 ch lo i 2,39 ch lo i 3 và 20 ch t m.
ợ ạ 1.1.2.1. Ch lo i 1:
ể ợ ự ệ ạ ố Là ch có trên 400 đi m kinh doanh, đ ượ ầ ư c đ u t xây d ng kiên c , hi n đ i theo quy
ho ch.ạ
ượ ặ ở ị ặ ạ ố ọ Đ c đ t các v trí trung tâm kinh t ế ươ th ủ ỉ ng m i quan tr ng c a t nh, thành ph ho c
ố ủ ợ ầ ự ủ ế ượ ổ ứ ọ ườ là ch đ u m i c a ngành hàng, c a khu v c kinh t và đ ch c h p th c t ng
xuyên;
ạ ộ ặ ằ ủ ạ ợ ợ ợ ớ Có m t b ng ph m vi ch phù h p v i quy mô ho t đ ng c a ch và t ổ ứ ầ ủ ch c đ y đ
ụ ạ ợ ữ ố ế ụ ả ị ị các d ch v t i ch : trông gi ả xe, b c x p hàng hoá, kho b o qu n hàng hoá, d ch v đo
ấ ượ ị ự ệ ẩ ị ườ l ụ ể ng, d ch v ki m tra ch t l ụ ng hàng hoá, v sinh an toàn th c ph m và các d ch v
khác.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
12
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ợ ạ 1.1.2.2. Ch lo i 2:
ể ợ ự ặ Là ch có trên 200 đi m kinh doanh, đ ượ ầ ư c đ u t ố ố xây d ng kiên c ho c bán kiên c
theo quy ho ch.ạ
ượ ặ ở ư ế ủ ự ượ ổ ứ ọ ườ Đ c đ t trung tâm giao l u kinh t c a khu v c và đ ch c h p th c t ng xuyên
ườ hay không th ng xuyên.
ạ ộ ặ ằ ạ ớ ợ ợ ổ ứ ị ợ Có m t b ng ph m vi ch phù h p v i quy mô ho t đ ng ch và t ụ ch c các d ch v
ể ạ ợ ữ ố ế ụ ả ị ố t i thi u t i ch : trông gi ả xe, b c x p hàng hoá, kho b o qu n hàng hoá, d ch v đo
ườ l ng.
ợ ạ 1.1.2.3. Ch lo i 3:
ợ ướ ợ ư ượ ầ ư ể ặ Là các ch có d i 200 đi m kinh doanh ho c các ch ch a đ c đ u t ự xây d ng kiên
ặ ố ố c ho c bán kiên c .
ụ ụ ủ ế ủ ầ ườ Ch y u ph c v nhu c u mua bán hàng hoá c a nhân dân trong xã, ph ị ng và đ a bàn
ụ ậ ạ ợ ạ ph c n. Còn l i là ch t m.
ự ể ạ ạ ướ ợ ị ố 1.2. Th c tr ng phát tri n m ng l i ch trên đ a bàn thành ph
ự ạ ị ố ợ ớ 1.2.1. Th c tr ng các ch l n trên đ a bàn thành ph
ợ ạ ệ ẵ ổ ố ợ ố ị Hi n nay trên đ a bàn thành ph Đà N ng có t ng s 85 ch , trong đó có 07 ch lo i 1,
ợ ạ ợ ạ ợ ạ 19 ch lo i 2, 39 ch lo i 3 và 20 ch t m.
ề ơ ấ ổ ứ ợ ố ớ ố ồ ả ị V c c u t ợ ợ ớ ch c qu n lý các ch : đ i c i 05 ch l n trên đ a bàn thành ph g m ch
ợ ầ ợ ố ườ ệ ợ ồ ợ ố ị C n, ch Hàn, ch Đ ng Đa, ch khu B Siêu th , ch Đ u M i Hòa C ng hi n nay do
ợ ể ả ả ẵ ợ ộ công ty qu n lý h i ch tri n lãm và các ch Đà N ng qu n lý.
ạ ộ ự ả ủ ế ệ ợ Các ch còn l i thu c s qu n lý c a phòng kinh t ậ các qu n huy n.
ể ổ ượ ườ ạ ố ợ ị Đ t ng quan đ ệ c tình hình v sinh môi tr ng t ặ i các ch trên đ a bàn thành ph , đ c
ệ ớ ợ ị ể bi t là các ch có qui mô và di en tích kinh doanh l n, l ưư ượ l ng hàng hóa luân chuy n
ố ượ ề ườ ố ượ ượ ọ nhi u, s l ng ng i tham gia kinh doanh đông...cho nên đ i t ng đ c ch n phân
ợ ớ ạ ề ợ ể ả ộ ợ tích trong chuyên đ là 05 ch l n t i công ty qu n lý H i ch tri n lãm và các ch Đà
ẵ ả N ng qu n lý.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
13
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ợ ồ 1.2.1.1. Ch C n
ợ ằ ở ờ ỳ ẵ ợ ố ỉ ẻ Là khu ch n m trung tâm thành ph Đà N ng, đã có th i k đây là ch bán s và l
ấ ủ ề ệ ợ ồ ừ ậ ẵ ớ l n nh t c a Đà N ng và mi n Trung Vi t Nam.Cái tên “ch C n” có t th p niên40,
ộ ồ ợ ằ ữ ấ ố ườ ị ươ do ch n m trên m t c n đ t cao gi a lòng thành ph nên ng i dân đ a ph ng quen
ệ ọ ợ ượ ự ạ ệ ầ mi ng g i thành tên. Thánh 12 năm 1984, ch đã đ c xây d ng l ớ i3 t ng v i di n tích
ứ ươ ư ệ ẵ ườ 14.000m2 và có tên chính th c là Th ng Nghi p Đà N ng. Nh ng ng i dân Đà
ứ ẫ ẵ ọ ợ ồ N ngv n quen g i là “ ch C n” thay vì tên chính th c.
2
ệ 1.2.1.1.1 Di n tích
2
ệ ể ổ Di n tích t ng th : 13.804m
ự ệ Di n tích xây d ng : 12.643m
2/hộ
ệ Di n tích bình quân : 3,8m
ố ộ ổ 1.2.1.1.2 T ng s h kinh doanh
ộ ố ệ ố ộ ố S h kinh doanh 1.940 h (s li u th ng kê năm 2010)
ộ ặ ằ ố ị ộ H m t b ng c đ nh: 1.306 h
ộ ườ ườ ả ộ H hàng rong th ng xuyên và không th ng xuyên kho ng : 634 h
ư ượ ườ ợ ườ ả ượ ườ L u l ng ng i ra vào ch : ngày bình th ng kho ng 10.000 l t ng i/ngày, các
ư ễ ế ư ượ ể ế ể ượ ườ ngày cao đi m nh l t, l u l , t ng khách có th tăng lên đ n 15.000 l t ng i/ngày.
ượ ệ ụ 1.2.1.1.3 L ng đi n tiêu th
ử ụ ị ộ ệ ơ ồ ợ ộ Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 1194 h
ấ ử ụ ổ T ng công su t s d ng: 144kw
ụ ệ Đi n năng tiêu th trung bình: 48.900 kw/tháng
ượ ướ ử ụ ạ ợ 1.2.1.1.4 L ng n c s d ng t i ch
3 /tháng
ướ ủ ụ N c th y c c: 245 m
3 /tháng
ướ ầ N c ng m: 1.470 m
ượ ả ừ ấ ấ 1.2.1.1.5 L ng rác th i hàng ngày: t ế 4 t n /ngày đ n 4,4 t n/ngày
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
14
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ợ 1.2.1.2. Ch Hàn
ằ ở ợ ặ ế ố ố ớ ườ ố Ch Hàn n m trung tâm thành ph , b n m t ti p giáp v i 4 đ ng ph chính. Do
ợ ậ ề ạ ạ ợ ằ n m bên c nh sông Hàn nên có tên là ch Hàn. Ch t p trung nhi u lo i hàng hóa phong
ủ ả ả ươ ố ổ ế ặ ả ủ ự ẩ ớ phú, n i ti ng v i các th y h i s n t i s ng, th c ph m, trái cây, và các đ c s n c a
ợ ượ ẵ ố ế ế ắ Đà N ng. Đây là ch đ c các du khách qu c t thích đ n tham quan và mua s m.
2
ệ 1.2.1.2.1 Di n tích
2
ệ ể ổ Di n tích t ng th : 2.953m
ự ệ Di n tích xây d ng : 5.527m
2/hộ
ệ Di n tích bình quân : 3,3m
ố ộ ổ 1.2.1.2.2 T ng s h kinh doanh
ố ộ ố ộ ố ệ S h kinh doanh 838 h (s li u th ng kê năm 2010)
ộ ặ ằ ố ị ộ H m t b ng c đ nh: 576 h
ộ ườ ườ ả ộ H hàng rong th ng xuyên và không th ng xuyên kho ng : 262 h
ư ượ ườ ợ ườ ả ượ ườ L u l ng ng i ra vào ch : ngày bình th ng kho ng 7.000 l t ng i/ngày, các
ư ễ ế ư ượ ể ế ể ượ ườ ngày cao đi m nh l t, l u l , t ng khách có th tăng lên đ n 10.000 l t ng i/ngày.
ượ ụ ạ ệ ợ 1.2.1.2.3 L ng đi n tiêu th t i ch
ử ụ ị ộ ệ ồ ơ ộ ợ Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 662 h
ấ ử ụ ổ T ng công su t s d ng: 60 kw
ụ ệ Đi n năng tiêu th trung bình: 21.000 kw/tháng
ượ ướ ử ụ ạ ợ 1.2.1.2.4 L ng n c s d ng t i ch
3 /tháng
ướ ủ ụ N c th y c c: 150 m
3 /tháng
ướ ầ N c ng m: 800 m
ượ ả ừ ấ ấ 1.2.1.2.5 L ng rác th i hàng ngày: t ế 2 t n /ngày đ n 2,4 t n/ngày
ợ ố 1.2.1.3. Ch Đ ng Đa
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
15
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
2
ệ 1.2.1.3.1 Di n tích
2
ể ệ ổ Di n tích t ng th : 5.103m
ự ệ Di n tích xây d ng : 4.301m
2/hộ
ệ Di n tích bình quân : 3,8m
ố ộ ổ 1.2.1.3.2 T ng s h kinh doanh
ố ộ ố ộ ố ệ S h kinh doanh 670 h (s li u th ng kê năm 2010)
ộ ặ ằ ố ị ộ H m t b ng c đ nh: 343 h
ộ ườ ườ ả ộ H hàng rong th ng xuyên và không th ng xuyên kho ng : 327 h
ư ượ ườ ợ ườ ả ượ ườ L u l ng ng i ra vào ch : ngày bình th ng kho ng 4.000 l t ng i/ngày, các
ư ễ ế ư ượ ể ể ế ượ ườ ngày cao đi m nh l t, l u l , t ng khách có th tăng lên đ n 6.000 l t ng i/ngày.
ượ ụ ạ ệ ợ 1.2.1.3.3 L ng đi n tiêu th t i ch
ử ụ ị ộ ệ ồ ơ ộ ợ Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 487 h
ấ ử ụ ổ T ng công su t s d ng: 20 kw
ụ ệ Đi n năng tiêu th trung bình: 10.500 kw/tháng
ượ ướ ử ụ ạ ợ 1.2.1.3.4 L ng n c s d ng t i ch
3 /tháng
ướ ủ ụ N c th y c c: 335 m
3 /tháng
ướ ầ N c ng m: 800 m
ượ ả ừ ấ ấ 1.2.1.3.5 L ng rác th i hàng ngày: t ế 1,8 t n /ngày đ n 2,1 t n/ngày
ố ườ ợ ầ 1.2.1.4. Ch Đ u M i Hòa C ng
2
ệ 1.2.1.4.1 Di n tích
2
ể ệ ổ Di n tích t ng th : 20.830m
ự ệ Di n tích xây d ng : 8.070m
2/hộ
ệ Di n tích bình quân : 7,5 m
ố ộ ổ 1.2.1.4.2 T ng s h kinh doanh
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
16
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ố ộ ố ộ ố ệ S h kinh doanh 998 h (s li u th ng kê năm 2010)
ộ ặ ằ ố ị ộ H m t b ng c đ nh: 329 h
ộ ườ ườ ả ộ H hàng rong th ng xuyên và không th ng xuyên kho ng : 669 h
ư ượ ườ ợ ườ ả ượ ườ L u l ng ng i ra vào ch : ngày bình th ng kho ng 5.000 l t ng i/ngày, các
ư ễ ế ư ượ ể ế ể ượ ườ ngày cao đi m nh l t, l u l , t ng khách có th tăng lên đ n 10.000 l t ng i/ngày.
ượ ụ ạ ệ ợ 1.2.1.4.3 L ng đi n tiêu th t i ch
ử ụ ị ộ ệ ơ ồ ộ ợ Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 617 h
ấ ử ụ ổ T ng công su t s d ng: 22 kw
ụ ệ Đi n năng tiêu th trung bình: 8.800 kw/tháng
ượ ướ ử ụ ạ ợ 1.2.1.4.4 L ng n c s d ng t i ch
3 /tháng
ướ ủ ụ N c th y c c: 1.000 m
3 /tháng
ướ ầ N c ng m: 370 m
ượ ả ừ ấ ấ 1.2.1.4.5 L ng rác th i hàng ngày: t ế 6 t n /ngày đ n 6,8 t n/ngày
ợ ẵ ị 1.2.1.5. Ch siêu th Đà N ng
2
ệ 1.2.1.5.1 Di n tích
2
ệ ể ổ Di n tích t ng th : 6.200 m
ự ệ Di n tích xây d ng : 3.700 m
2/hộ
ệ Di n tích bình quân : 4 m
ố ộ ổ 1.2.1.5.2 T ng s h kinh doanh
ố ộ ố ộ ố ệ S h kinh doanh 526 h (s li u th ng kê năm 2010)
ộ ặ ằ ố ị ộ H m t b ng c đ nh: 496 h
ộ ườ ườ ả ộ H hàng rong th ng xuyên và không th ng xuyên kho ng : 30 h
ư ượ ườ ợ ườ ả ượ ườ L u l ng ng i ra vào ch : ngày bình th ng kho ng 4.000 l t ng i/ngày, các
ư ễ ế ư ượ ể ể ế ượ ườ ngày cao đi m nh l t, l u l , t ng khách có th tăng lên đ n 6.000 l t ng i/ngày.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
17
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ượ ụ ạ ệ ợ 1.2.1.5.3 L ng đi n tiêu th t i ch
ử ụ ị ộ ệ ồ ơ ộ ợ Đ n v , h kinh doanh có h p đ ng s d ng đi n : 496 h
ấ ử ụ ổ T ng công su t s d ng: 12 kw
ụ ệ Đi n năng tiêu th trung bình: 12.800 kw/tháng
ượ ướ ử ụ ạ ợ 1.2.1.5.4 L ng n c s d ng t i ch
3 /tháng
ướ ủ ụ N c th y c c: 735 m
3 /tháng
ướ ầ N c ng m: 105 m
ượ ả ừ ấ ấ 1.2.1.5.5 L ng rác th i hàng ngày: t ế 0,8 t n /ngày đ n 1 t n/ngày.
ự ể ạ ạ ướ ố ợ 1.2.2. Th c tr ng phát tri n m ng l ề i ch truy n th ng
ệ ố ố ộ ệ ể ắ ợ ố Hi n nay h th ng ch đã phát tri n và phân b r ng kh p trên toàn thành ph và phân
ố ủ ừ ợ ồ ệ ậ ố ố ề b đ u theo quy mô dân s c a t ng Qu n, Huy n.Toàn thành ph có 85 ch g m 83
ợ ẻ ợ ả ẻ ỷ ọ ố ch bán l và 2 ch c bán buôn và bán l ợ . T tr ng phân ph i hàng tiêu dùng qua ch
ế ả chi m kho ng 42%.
Ố Ậ Ệ Ệ ả Ố B ng 1: H TH NG PHÂN PH I PHÂN THEO QU N, HUY N
Ngũ Liên C m ẩ Hòa Thanh H i ả ạ ơ STT Lo i hình S n trà Hành Chi uể Lệ Vang Khê châu S nơ
196.84 122.57 DÂN 169.268 55.142 100.051 70.052 108.252 Ố ườ 1 i)
2 17 1 11 16 5 8 8 20
ố ườ S (ng Chợ S ng i bq 2 ượ đ ụ ụ c ph c v 11.579 10.579 11.142 11.028 12.506 8.756 5.412
3 ộ ộ 6.500 4.526 5.500 2.670 4.575 2.091 2.055 639 3.047 1.928 2.341 1.065 2.600 1.513 trong 1 chợ H kinh doanh H kinh doanh
ợ i chạ t
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
18
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ố ườ S ng i bq
ượ đ ụ ụ c ph c v
ộ ủ c a 1 h KD 43 63 59 86 52 66 71
ạ t ợ i ch
ườ (ng ộ i /h )
ệ ổ ứ ợ ữ ạ ợ ớ ổ Lo i hình ch đã và đang có nh ng đ i m i trong vi c t ch c không gian trong ch ,
ứ ụ ụ ợ ợ ủ ụ ể ệ ỗ ị ng d ng công ngh thông tin, phát tri n các d ch v ph tr ....Bình quân m i ch c a
ườ ạ ả ậ ườ ợ ố ụ ụ thành ph ph c v 9672 ng i trong đó: t i Qu n H i Châu là 11579 ng i/1 ch ,
ườ ợ ơ ườ ợ ơ Thanh Khê là 10579 ng i/ 1 ch , S n Trà 11142 ng i/ 1 ch , Ngũ Hành S n 11028
ườ ể ợ ườ ợ ẩ ệ ườ ợ ng i/ 1 ch , Liên Chi u 12506 ng i/ 1 ch , C m L 8756 ng i/1ch , và Hòa Vang
ườ ả ợ là 5412 ng i/1ch (B ng 1).
ỷ ệ ể ố ợ ệ ậ ồ Bi u đ 1:T l phân b ch theo qu n huy n
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
19
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Biểu đồ phân bố chợ theo Quận, Huyện
Hải châu, 17
Hải châu
Hòa Vang, 20
Thanh Khê
Sơn trà
Ngũ Hành Sơn
Cẩm Lệ, 8
Thanh Khê, 16
Liên Chiểu
Cẩm Lệ
Liên Chiểu, 8
Hòa Vang
Sơn trà, 11
Ngũ Hành Sơn, 5
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
20
ệ
ề ố
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Ợ Ở Ể ả Ẵ B ng 2: TÌNH HÌNH PHÁT TRI N CH TP ĐÀ N NG
T ng ổ Hình ổ T ng s ố s ố Lo i ạ Ngành kinh doanh th c ứ qu y ầ ti u ể TT Tên chợ ỉ ị Đ a ch chợ ủ ế ch y u kinh s pạ th nươ doanh g ợ ệ ổ Ch Tùng Lâm C m Lẩ T mạ ợ T ng h p 1 Bán lẻ 8 8
ề ợ ệ ạ Ch Chi u C m Lẩ T mạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 2 24 24
ợ ệ 3 Ch Trung C m Lẩ 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 24 24
ngươ ợ ọ ệ 4 L Ch Hòa Th C m Lẩ 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 135 135
30 360 30 173 ệ ệ ệ 5 6 7 ợ Ch Bình Hòa ợ ẩ ệ Ch C m L ợ Ch Hòa An C m Lẩ C m Lẩ C m Lẩ T mạ 2 2 th tị ạ T p hoá, rau, cá ổ ợ T ng h p ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ 300 300
ợ 8 ơ Ch Hòa S n Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 50
ợ 9 3 Ch Quan Hòa Vang th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 50
Nam ợ 10 Ch Đông Hòa Hòa Vang T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 20 20
ơ ợ 11 Ch Tùng S n Hòa Vang T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 10 10
ợ 12 Ch Phú Hòa Vang T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 12 12 Th ngượ ợ 13 Ch Xuân Phú Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 24 24
ầ ợ 14 Ch Đàn ợ ạ 15 Ch G o C u Hòa Vang Hòa Vang T mạ T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ 15 15 15 15
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
21
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
đỏ ợ ẩ 16 Ch C m Nê Hòa Vang T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 16 16
ợ 17 Ch Hòa Phú Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 40
ợ 18 Ch Nam Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 30
Thành ợ 19 Ch Hòa Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 55 50 Kh ngươ ợ 20 Ch Hòa Nh n ơ Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 40
ợ 21 Ch Hòa Liên Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 85 50
ợ 22 Ch Hòa Ninh Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 135 70
35 30 ợ ế 23 Ch Y n Nê ợ ệ ạ 24 Ch L Tr ch Hòa Vang Hòa Vang 3 2 th tị ổ ợ T ng h p ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ 220 200
ế ợ 25 Ch Mi u Hòa Vang 2 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 150 150 Bông ợ ớ 26 Ch M i Ba Hòa Vang 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 85 85 Xã 350 350 ợ 27 Ch Túy Loan ợ 28 Ch Bà Lúa Hòa Vang Ngũ Hành 2 T mạ th tị ổ ợ T ng h p ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ 10 10
ỳ ợ 29 Ch Bình K T mạ S nơ Ngũ Hành th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 25 25
S nơ Ngũ Hành ợ 30 Ch Khái Tây 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 25 20
S nơ Ngũ Hành ỹ ợ ắ 31 Ch B c M 2 th tị ơ ổ T ng h p Bán lẻ 250 223 An ổ S nơ Ngũ Hành ợ ạ 32 Ch N i Hiên 3 ợ T ng h p Bán lẻ 120 100
S nơ Ngũ Hành Đông ợ 33 Ch Non 2 Tông h pợ Bán lẻ 400 340
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
22
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ạ N cướ ợ 34 Ch An Trung S nơ ơ S n Trà 3 T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 30 30
ả ơ ợ 35 Ch An H i S n trà 2 th tị ợ ổ T ng h p Bán lẻ 360 356
300 280 ướ ơ ơ ổ ổ Đông ợ 36 Ch Hà Thân ợ c 37 Ch Ph S n Trà S n Trà 2 2 ợ T ng h p ợ T ng h p Bán lẻ Bán lẻ 120 120
ơ ạ Mỹ ợ 38 Ch Mân Thái S n Trà 2 T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 350 300
ầ
50 270 50 270 ơ ơ ơ ợ 39 Ch An Thu n ợ 40 Ch Mai ề ợ 41 Ch Chi u S n Trà S n Trà S n Trà T mạ 2 2 th tị ổ ợ T ng h p ổ ợ T ng h p ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ 120 120
ợ 42 Ch Kim Liên Liên Chi uể 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 40 40
ợ ậ ư 43 Ch V t T Liên Chi uể 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 29 29
ỹ Kim Liên ợ 44 Ch Hòa M Liên Chi uể 2 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 150 150
ễ ợ ợ 45 Ch Nguy n Liên Chi uể 3 th tị ổ T ng h p Bán lẻ 50 40
ạ Trãi ợ 46 Ch Thanh 3 Liên Chi uể T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 50 50
Vinh ơ ợ 47 Ch Đà S n Liên Chi uể 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 40 40
234 230 ơ 48 Ch Nam Ô ợ 49 Ch Hòa Liên Chi uể Liên Chi uể 2 1 th tị ợ ổ T ng h p ợ ổ T ng h p Bán lẻ Bán lẻ 500 500
ạ Khánh ợ 50 Ch Núi Cùng 3 Thanh Khê T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 30 30
ợ 51 Ch Xuân Hòa Thanh Khê T mạ th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 30 30 B ợ 52 Ch Đ.Thái Thanh Khê 3 th tị ợ ổ T ng h p Bán lẻ 60 60 ị Th Bôi
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
23
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ậ ổ ợ 53 Ch Thu n Thanh Khê ợ T ng h p Bán lẻ 3 80 80
100 100 ổ ổ Thành B ợ ầ 54 Ch L u Đèn ợ 55 Ch Thanh Thanh Khê Thanh Khê ợ T ng h p ợ T ng h p Bán lẻ Bán lẻ 3 2 200 200
ạ ố Thanh Khê T mạ T p hoá, rau, cá Bán lẻ Khê 1 ợ 56 Ch Kh i 6 6 Ph n Lăng Thanh Khê T mạ Tôm cá m cự Bán lẻ ầ 57 Ch ợ
ấ ễ Đ.Nguy n T t 30 30
ạ ạ Thành ợ 58 Ch Bàu Th c Thanh Khê 3 T p hoá, rau, cá Bán lẻ 100 100
ạ Thanh Khê T mạ T p hoá, rau, cá Bán lẻ Gián ợ 59 Ch Hoàng 10 10
ậ
ậ
120 130 150 120 300 462 120 120 118 110 300 350 ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ Hoa Thám ợ 60 Ch Tân Chính ợ 61 Ch Tân L p ợ 62 Ch Tam Tòa ợ 63 Ch Thu n An ộ ợ 64 Ch Quán H ộ ợ 65 Ch Phú L c 66 Khu B – Thanh Khê Thanh Khê Thanh Khê Thanh Khê Thanh Khê Thanh Khê Thanh Khê 3 3 3 3 2 2 1 ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ
TTTM Siêu th ị 479 479
ả ạ ĐN ơ ợ 67 Ch Nam S n H i Châu T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 3 75 75
ả 3 th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ ợ 68 Ch Hoành H i Châu 45 45
ả th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ S nơ ợ 69 Ch Yên Bái H i Châu T mạ 28 28
ả th tị ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ ợ 70 Ch Cây Me H i Châu 3 58 58
ướ c 20 20 ả ả th tị ổ ợ T ng h p ạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ Bán lẻ ợ 71 Ch Đa Ph ợ ệ 72 Ch ki t H i Châu H i Châu T mạ T mạ
th tị Nguy n ễ 20 20
ườ ộ Tr ng T
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
24
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ợ ệ ả ạ 73 Ch ki t 8 H i Châu T mạ T p hoá, rau, cá Bán lẻ 17 17
ả ạ H i Châu T mạ T p hoá, rau, cá Bán lẻ Hoàng Di uệ ợ 74 Ch Thanh 17 17 Long ợ ệ ả ạ 75 Ch ki t 12 H i Châu T mạ T p hoá, rau, cá, Bán lẻ 11 11 Hoàng Di uệ ả ợ 76 Ch Nam H i Châu th tị ợ ổ T ng h p Bán lẻ 3 40 40
ả ổ H i Châu ợ T ng h p Bán lẻ D ngươ ợ ả 77 Ch c ng cá 3 100 100
ả ả ổ ổ ễ H i Châu H i Châu T mạ 2 ợ T ng h p ợ T ng h p Bán lẻ Bán lẻ 78 320 78 320 ướ ậ Thu n Ph c ợ ạ 78 Ch N i Hiên ợ 79 Ch Nguy n
ả ổ H i Châu ợ T ng h p Bán lẻ 100 98 ngươ Tri Ph ợ 80 Ch Thanh 3
Bình ố ả ổ ợ ầ 81 Ch Đ u M i H i Châu ợ T ng h p Bán 500 500 1
Hòa C ngườ buôn và
500 300 577 500 300 577 ả ả ả ả ổ ổ ổ ổ ợ ố 82 Ch Đ ng Đa ợ ớ 83 Ch M i ợ 84 Ch Hàn ợ ồ 85 Ch C n H i Châu H i Châu H i Châu H i Châu ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p ợ T ng h p 1 1 1 1 bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán lẻ Bán
buôn và 1412 1412
bán lẻ
ầ ạ ố ể ả ấ ố ổ ố ổ ươ ạ ợ Qua b ng s liêu ta th y, t ng s qu y s p, t ng s ti u th ng t ề ấ ớ i ch là r t l n, đi u
ấ ự ượ ệ ạ ộ ợ ỏ ấ ả ả này cho th y l c l ng lao đ ng làm vi c t i các ch là không nh . Trong t t c c các
ầ ạ ể ợ ố ị ươ ươ ươ ch trên đ a bàn thành ph có 3177 qu y s p và 3111 ti u th ng. T ng đ ớ ố ng v i s
ầ ạ ể ươ ệ ạ ố ộ ả ơ ườ qu y s p và ti u th ng này thì s lao đ ng làm vi c t i đây kho ng h n 6000 ng i,
ỏ ệ ủ ữ ế ầ ộ ộ ố đóng góp m t ph n không nh vi c làm cho lao đ ng c a thành ph . Không nh ng th ,
ấ ớ ự ể ươ ạ ủ đây cũng là đóng góp r t l n cho s phát tri n ngành th ố ng m i c a thành ph .
ợ ố ượ ừ ợ Trong các ch , s l ng hàng hoá cũng không ng ng tăng lên, có 37 ch kinh doanh
ế ợ ổ ố ạ ạ ị ổ t ng h p chi m 43,5% trong t ng s , còn l i là kinh doanh t p hoá, rau, cá th t...cho
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
25
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ứ ộ ể ấ ế ộ ủ ầ ố th y m c đ phát tri n kinh t xã h i c a thành ph , nhu c u tiêu dùng hàng hoá tăng
ề ọ ỉ ề ể ặ ố cao không ch v ăn u ng mà đang phát tri n v m i m t.
ủ ế ứ ẻ ụ ụ ủ ầ ườ ị Hình th c kinh doanh ch y u là bán l , ph c v nhu c u tiêu dùng c a ng i dân đ a
ươ ợ ừ ừ ẻ ụ ụ ỉ ph ng. Có 2 ch v a bán buôn v a bán l , đây không ch là ph c v tiêu dùng cho
ườ ạ ươ ầ ấ ố ợ ơ ng i dân đ i ph ng và là đ u m i cho các ch khác mà còn là n i cung c p hàng cho
các vùng khác lân c n.ậ
ị ớ ầ ượ ệ ệ ờ ớ ữ ợ Hi n nay, vi c các siêu th l n l n l ớ t ra đ i v i quy mô l n kèm theo nh ng đ t
ớ ệ ố ị ướ ế ặ ộ khuy n mãi hoành tráng c ng v i h th ng siêu th tr ố c đó đã có m t trên thành ph
ư ế ể ươ nh : Coopmart, Metro, BigC, Intimex... càng khi n cho bà con ti u th ng bán buôn,
ợ ố ị bán l ẻ ở các ch trên đ a bàn thành ph thêm khó khăn.
ế ướ ố ủ ữ ể ạ ư ữ N u nh nh ng năm tr c, nh ng ngày cu i c a tháng Ch p, tháng cao đi m kinh
ủ ế ượ ợ ớ ề ậ ợ doanh c a mùa T t thì l ợ ồ ng khách t p trung v các ch C n, ch Hàn và các ch l n
ể ắ ố ị ẻ ầ ộ khác trên đ a bàn thành ph đã đông đ mua s m, bán buôn bán l thì m t hai năm g n
ổ ề ợ ướ ầ đây khách đ v các ch có xu h ả ng gi m d n.
ộ ố ư ệ ẫ ầ ợ ế Nhìn chung có m t s nguyên nhân d n đ n vi c các ch bán hàng ít khách d n nh :
ệ ố ố ươ ữ ứ ề ả ớ ị Các h th ng siêu th trên thành ph khai tr ng nhi u v i nh ng chiêu th c qu ng bá,
ế ấ ượ ấ ớ ở ố ẫ ị ẫ khuy n mãi h p d n, nên đã thu hút l ng khách r t l n thành ph l n khách các đ a
ươ ơ ữ ở ế ắ ị ệ ợ ứ ạ ph ng khác đ n mua s m. H n n a, các siêu th ti n l i, th gì cũng có, mà l i
ả ả ấ ườ không ph i tr giá... nên r t thu hút ng i tiêu dùng.
ế ố ấ ượ ữ ề ấ ọ ự ệ V n đ quan tr ng n a chính là y u t ch t l ng hàng hóa và an toàn v sinh th c
ẩ ở ợ ấ ộ ươ ệ ph m các ch r t đáng báo đ ng mà các ph ạ ng ti n thông tin đ i chúng, báo chí liên
ư ạ ư ớ ờ ử ụ ấ ụ ư t c đ a tin trong th i gian qua nh h t d a, t có s d ng ch t rhodamine B gây ung
ủ ấ ượ ư ự ẩ ạ ạ ả ẫ th , và hàng lo t các lo i th c ph m không đ ch t l ng, hàng gi , hàng nhái,... d n
ườ ẩ ở ậ ả ọ ơ ọ ế đ n tâm lý ng i tiêu dùng th n tr ng h n khi ch n mua các s n ph m ợ các ch . Thay
ườ ọ ở ị ở vào đó ng i tiêu dùng ch n mua hàng hóa các siêu th vì đây hàng hóa có nhãn mác,
ươ ả ả ặ ệ ả ệ ấ ượ ệ có th ế ng hi u; giá c thì niêm y t không ph i tr , đ c bi ả t là vi c qu n lý ch t l ng
ở ơ ị ườ ề ố ơ t ậ t h n. Vì v y hàng hóa ệ ả siêu th gây thi n c m h n cho ng ễ i tiêu dùng là đi u d
hi u.ể
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
26
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ả ỉ ướ ắ ươ ở Đây cũng là bài toán nan gi ố i cho thành ph , không ch tr c m t mà là t ng lai, b i
ư ủ ắ ặ ơ ớ ợ ị ỉ ơ ắ ch không ch là n i mua s m mà còn là n i g n v i giá tr văn hóa đ c tr ng riêng c a
ươ ầ ủ ấ ậ ữ ơ ợ ộ ị ừ t ng đ a ph ả ng. Ch là m t trong nh ng n i ph n ánh chính xác và đ y đ nh t t p
ố ố ị ở ậ ấ ầ ủ ộ ế ệ ố ợ ở ự ả quán, l i s ng c a m t đô th . B i v y, r t c n thi t ph i xây d ng h th ng ch Đà
ể ể ả ầ ẵ ế N ng ngày càng phát tri n. Theo đó, c n ph i có chính sách phát tri n mô hình kinh t
ợ ề ữ ể ợ ế ặ ả ấ ch b n v ng làm th nào đ ch không có ho c ít hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t
ự ạ ợ ượ ạ ậ ượ l ng... nghĩa là văn hóa tiêu dùng trung th c trong kinh doanh t i ch đ c t o l p.
ẽ ẹ ặ ượ ấ ế ệ ắ ạ ộ ọ ợ ạ M t khác, ch s ch s , đ p và đ c c u trúc, s p x p m t cách khoa h c, hi n đ i còn
ỏ ấ ả ổ ứ ộ ố ố ẹ ủ ề ấ ộ ộ ứ ch ng t ự r t rõ năng l c qu n lý, t ch c cu c s ng t t đ p c a m t mi n đ t, m t
ủ ươ ố ư ế ớ ề ố thành ph văn minh theo đúng ch tr ng mà thành ph đã đ ra, nh th m i làm yên
ườ ấ ẫ ọ ườ ừ ắ ế ơ lòng ng i tiêu dùng, du khách, h p d n m i ng kh p n i tìm đ n là l i t ẽ ươ đ ng
ượ ư ủ ữ ề ớ ọ ộ nhiên. Làm đ ệ c nh ng đi u này m i hy v ng vi c m u sinh c a hàng ngàn h kinh
ể ố ừ ặ ớ ơ ộ ể ắ ướ ơ doanh cá th v n t ợ ớ lâu đã g n ch t v i ch m i có c h i phát tri n tr ầ c c n bão đ u
ỗ ư ủ t ị c a các chu i siêu th .
ộ
ườ
ừ ạ ộ
ủ
ị
ng t
ợ ho t đ ng c a ch trên đ a bàn thành
2. Đánh giá tác đ ng môi tr
ố
ẵ
ph Đà N ng
ả ắ ạ ệ ề ạ ợ 2.1. Hi n tr ng v rác th i r n t i các ch
ả ắ ạ ồ ợ 2.1.1. Ngu n phát sinh rác th i r n t i ch
ả ắ ừ ợ ồ ạ ộ ả ắ ộ ồ Trong quá trình ho t đ ng, toàn b rác th i r n t ch g m 2 ngu n: rác th i r n phát
ạ ộ ả ắ ừ ự ả ạ sinh do ho t đ ng buôn bán và rác th i r n phát sinh t các rác th i sinh ho t, th c
ư ừ ả ạ ữ ả ẩ ồ ệ ơ ph m d th a. Rác th i phát sinh là do t n tr rác th i t i các c quan, phòng làm vi c
ạ ộ ạ ả ắ ạ ợ ớ ố ượ ơ và trong ho t đ ng kinh doanh t ấ i ch . Ch t th i r n t i các c quan v i s l ng nhân
ườ ệ ả ượ ườ ứ ư viên th ng xuyên làm vi c trong c ngày và đêm. L ng rác này th ng l u ch a
ứ ệ ả ả ậ ạ ề ắ trong các thùng ch a có n p đ y và đ m b o v sinh.t i các phòng ban đ u có các thùng
ườ ự ắ ậ ớ ừ ả rác riêng, th ng là các thùng nh a có n p đ y v i dung tích t ấ 1015l. Ch t th i sau
ượ ỏ ạ ứ ẽ ượ ỗ ố khi đ c ch a trong các thùng nh t ệ i m i phòng làm vi c cu i ngày s đ c nhân viên
ể ư ư ể ế ậ ớ ơ ị ạ ụ ủ ơ t p v c a c quan đ a ra thùng rác l n đ cho đ n v thu gom đ n v n chuy n đ a đi
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
27
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ố ượ ỡ ộ ượ ủ ừ ả ỗ ử x lý. S l ng và kích c thùng tùy thu c vào l ơ ng rác th i ra m i ngày c a t ng đ n
ạ ộ ặ ạ ợ ủ ế ụ ụ ầ ự ị v . Ngoài ra do đ c thù ho t đ ng kinh doanh t i các ch ch y u ph c v nhu c u t
ự ư ị ươ ợ ể ế ẩ ặ ả ố ả s n, t tiêu cho dân c đ a ph ng, đa s các m t hàng, s n ph m đem đ n ch đ trao
ầ ượ ủ ả ư ử ế ề ầ ổ đ i kinh doanh đa ph n đ c đem đ n đ u ch a qua x lý các thành ph n thô c a s n
ụ ố ớ ủ ả ẩ ươ ươ ố ượ ph m. Ví d đ i v i ngành rau c qu , hoa t i, trái cây, hàng t i s ng...khi đã đ c
ả ượ ẫ ợ ỏ ắ ọ ỉ ầ ạ ộ ướ ư ớ đ t i ch thì v ph i đ c qua m t vài l n làm s ch v , c t g t t a...tr c khi đên tay
ườ ị ư ỏ ế ả ẽ ở ế ẩ ng i tiêu dùng ; n u s n ph m b h h ng do không bán h t trong ngày s tr thành
ả ạ ồ ố ượ ộ ợ ngu n rác th i t ữ i ch . Đây chính là m t trong nh ng nguyên nhân làm cho kh i l ng
ả ạ rác th i hàng ngày t ợ ấ ớ i ch r t l n.
ố ượ 2.1.2. Kh i l ả ng rác th i
ạ ộ ả ắ ố ệ ự ế ả Rác th i r n do ho t đ ng kinh doanh:theo s li u rác th i th c t trong năm qua, tính
ượ ả ừ ả ỗ ộ ủ ẩ ơ bình quân l ng th i t s n ph m kinh doanh c a m i h kinh doanh h n 3kg/ngày.
ệ ố ớ ộ ỉ ạ ợ ầ ố ườ ừ ặ Đ c bi t đ i v i các h bán s trái cây, rau hành t i ch Đ u M i Hòa c ng t
ộ ố ệ ộ ế ả ạ ố ượ ả 50kg/ngày/h đ n 200kg/ngày/h . S li u kh o sát t ợ i các ch thì kh i l ng rác th i
ạ ộ ặ ươ ố ả ắ r n phát sinh do ho t đ ng kinh doanh các m t hàng t i s ng kho ng 5kg/ngày cho 1
2 .Ho t đ ng kinh doanh các m t hàng nh y u ph m
ầ ả ạ ộ ư ế ẩ ặ ệ qu y hàng có di n tích kho ng 4m
ệ ả ặ ầ ạ ả khô, các m t hàng t p hóa khác kho ng 1kg/ngày cho 1 qu y hàng có di n tích kho ng
ố ượ ả ắ ượ ạ ượ ả 4m2. Ngoài ra kh i l ng rác th i r n còn còn đ c th i ra do sinh ho t đ c tính trung
ế ả ườ ể ự ừ ả bình kho ng 0,3 đ n 0,5 kg/ng i/ngày đêm.T đó có th d đoán đ ượ ượ c l ng rác th i
ạ ố ớ ượ ườ ạ ợ ướ ầ sinh ho t đ i v i l ng ng i tham gia kinh doanh t i các ch ( ộ c tính g n 5.000 h
ự ượ ậ ạ ợ ớ ứ ố kinh doanh và l c l ể ng tham gia v n chuy n hàng hóa hàng ngày t i ch )v i m c t i
ư ể thi u nh sau:
6.000 ng i.ườ
ố ượ ệ ả ả B ng 3 : Di n tích thu gom và kh i l ng rác th i năm 2010
ệ ố ượ ụ ạ STT H ng M c S ố Di n tích quét thu Kh i l ng
rác thu gom ngày gom Ha/năm m2/ngày T n/ấ T n/ấ th c ự năm ngày hi n ệ
ị
28
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
trong
năm
ợ ầ ệ 323,7 8916,0 ậ ể 363 363 2271,2 6,3
109,4 3013,8 ậ ể 363 363 819,2 2,3
326,6 8997,0 ể ậ 363 363 1514,9 4,2
ợ ố ệ 82,3 2268,0 ể 363 363 725,3 2,0
ợ ệ 120,0 3305,8 ể ậ 1 a b 2 a b 3 a b 4 a b 5 a b ố Ch Đ u m i Di n tích quét thu gom rác ử Thu gom v n chuy n đi x lý ợ Ch Hàn ệ Di n tích quét thu gom rác ử Thu gom v n chuy n đi x lý ợ ồ Ch C n ệ Di n tích quét thu gom rác ử Thu gom v n chuy n đi x lý Ch Đ ng Đa Di n tích quét thu gom rác ử ậ Thu gom v n chuy n đi x lý ị Ch siêu th Di n tích quét thu gom rác ử Thu gom v n chuy n đi x lý 363 363 380,0 1,0
ả ụ ấ ẻ ả ắ ẩ ấ ả ấ ầ ồ ự Thành ph n th i r n bao g m: ch t th i th c ph m,gi y catton, ch t d o, v i v n, cao
ủ ẩ ả ườ ủ ứ su, th y tinh, bao nylon, s n ph m v n, th y tinh, sành s ....
ả ạ ả ợ ọ Tình hình thu gom và quét d n rác th i trong năm 2010 t i các ch do công ty qu n lý
ượ ể ệ ư ả ở ặ ằ ệ ả ườ ệ đ c th hi n nh b ng trên.Di n tích m t b ng ph i th ng xuyên duy trì v sinh
2/ngày.
ọ ạ ợ và quét d n, gom rác t ả i các ch kho ng: 26.500 m
2/ngày chi m 34% t ng di n tích
ợ ầ ườ ố ế ệ ổ Ch Đ u M i Hòa C ng : 8916m
ệ ế ổ ợ Ch Hàn : 3013 m2/ngày chi m 11% t ng di n tích
ế ệ ổ ợ ồ Ch C n : 8997 m2/ngày chi m 34% t ng di n tích
2/ngày chi m 9% t ng di n tích
ợ ố ế ệ ổ Ch Đ ng Đa : 2268 m
ợ ị ệ ế ổ Ch Siêu Th : 3305 m2/ngày chi m 12% t ng di n tích
ỷ ệ ể ả ạ ợ ồ Bi u đ 2: T l quét thu gom rác th i t i ch
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
29
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Chợ siêu thị, 12%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 34%
Chợ Đống Đa, 9%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường chợ Hàn
Chợ Cồn
Chợ Cồn, 34%
chợ Hàn, 11%
Chợ Đống Đa Chợ siêu thị
Tỷ lệ quét,thu gom rác thải tại chợ
2/ngày)
ồ ể ệ ỷ ệ ệ ể ữ ằ ợ ơ ị Bi u đ th hi n t di l tích quét thu gom rác gi a các ch (tính b ng đ n v m
ố ượ ả ừ ạ ộ ụ ị ạ ợ Kh i l ng rác th i t ho t đ ng kinh doanh buôn bán d ch v …t i các ch hàng ngày
ượ ể ả ậ ả ầ ừ ấ ớ r t l n. L ng rác th i ph i thu gom, v n chuy n tăng d n qua các năm t 5.300
ế ượ ư ả ấ ấ t n(năm 2007)đ n 5.700 t n(năm 2010).Bình quân l ng rác th i thu gom nh sau:
Năm 2008 ấ :14,1 t n/ngày
Năm 2009 ấ : 15,2 t n/ngày
Năm 2010 ấ : 15,7 t n/ngày
ố ượ ử ạ ợ Kh i l ng rác x lý hàng ngày t i các ch trong năm 2010:
ợ ầ ườ ố ượ ấ ổ ố Ch Đ u M i Hòa C ng ế :6,3 t n/ngày chi m 40% t ng kh i l ng rác
ố ượ ế ấ ổ ợ Ch Hàn :2,3 t n/ngày chi m 14% t ng kh i l ng rác
ố ượ ế ấ ổ ợ ồ Ch C n :4,2 t n/ngày chi m 27% t ng kh i l ng rác
ợ ố ố ượ ế ấ ổ Ch Đ ng Đa :2 t n/ngày chi m 13% t ng kh i l ng rác
ợ ị ố ượ ế ấ ổ Ch Siêu Th :1 t n/ngày chi m 6% t ng kh i l ng rác
ỷ ệ ể ố ượ ạ ợ ồ Bi u đ 3:T l kh i l ng rác t i các ch
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
30
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Tỷ lệ khối lượng rác tại các chợ
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
chợ Hàn
Chợ s iêu thị, 6%
Chợ Cồn
Chợ Đống Đa, 13%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 40%
Chợ Đống Đa
Chợ Cồn, 27%
Chợ siêu thị
chợ Hàn, 14%
ồ ể ệ ỷ ệ ể ợ ấ ữ ể ậ Bi u đ th hi n t l ử thu gom rác v n chuy n đi x lý gi a các ch (t n/ngày).
ả ắ ồ ễ ấ 2.1.3. Các ngu n ô nhi m do ch t th i r n
ả ắ ễ ấ ừ ả ự ự 2.1.3.1. Ô nhi m do ch t th i r n phát ra t khu v c mua bán rau qu ,th c
ẩ ươ ố ố ph m t ự i s ng và khu v c hàng ăn u ng
ự ự ả ẩ ươ ố ề ả ấ ơ Khu v c mua bán rau qu và th c ph m t i s ng là n i phát sinh rác th i nhi u nh t
ủ ươ ủ ế ạ ợ ị ạ ộ trong quá trình ho t đ ng c a các khu th ng m i, siêu th và các ch . Rác ch y u
ượ ừ ế ả ư ệ ầ ả ớ đ ả c th i ra t ủ ế hàng nông s n v i thành ph n ch y u là ph th i nông nghi p nh rau
ế ả ạ ơ ế ổ ư ộ ạ ủ ả c qu , trái cây, r m r ..., ph th i trong quá trình gi t m nh lông, gia,phân, n i t ng
ử ụ ệ ể ẩ ạ ẩ ự không s d ng . Ngoài ra còn có th có th c ph m không đ t tiêu chu n v sinh thú y.
ấ ữ ơ ế ứ ả ạ ượ ề Rác th i lo i này ch a nhi u ch t h u c n u không đ ử c thu gom và x lý trong ngày
ặ ố ệ ữ ễ ắ ườ ẽ ố s b c mùi hôi th i, đ c bi t là vào nh ng ngày n ng nóng, gây ô nhi m môi tr ng
ự ươ ả ừ ạ ợ ị ự không khí khu v c các khu th ng m i , siêu th và ch . Ngoài ra rác th i t khu v c
ư ừ ị ư ứ ự ả ẩ ả ồ ố hàng ăn u ng bao g m các th c ph m rau qu , th c ăn d th a và b h , rác th i trong
ế ế ự ứ ự ẩ ầ ả ạ quá trình ch bi n th c ăn, các bao bì đ ng và gói th c ph m.Rác th i lo i này c n
ượ ể ạ ế ả ử ưở ớ ườ đ c thu gom và x lý đ h n ch nh h ng t i môi tr ng xung quanh.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
31
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ả ắ ễ ấ ừ ự 2.1.3.2. Ô nhi m do ch t th i r n phát sinh t các khu v c khác
ả ắ ỏ ượ ộ ồ ấ ừ Ngoài ngu n chât th i r n nêu trên còn có m t nh l ả ắ ng ch t th i r n phát sinh t khu
ệ ử ử ầ ồ ự ự ử ứ ự ự v c bán qu n áo, khu v c các c a hàng đi n t , khu v c c a hàng đ nh a, sành s ,
ả ắ ủ ế ủ ủ ấ ấ ạ ồ th y tinh. Ch t th i r n phát sinh ch y u bao g m túi nylon, gi y các lo i, th y tinh
ộ ượ ứ ể ỏ ồ ệ ử ỏ sành s . Ngoài ra còn có th phát sinh m t l ng nh đ đi n t h ng, không còn dùng
ượ ủ ả ạ ấ ườ ưở ớ ả đ c.Đây là lo i ch t th i khó phân h y trong môi tr ả ng, nh h ng t i c nh quan
ự ễ ườ khu v c và gây ô nhi m môi tr ng.
ủ ộ ắ 2.1.4. Tác đ ng c a rác r n
Ả ưở ớ ườ 2.1.4.1. nh h ng t i môi tr ng không khí
ả ừ ồ ợ ả ự ế ố ượ ộ Ngu n rác th i t khu v c các ch th i ra chi m t ỷ ệ l cao trong toàn b kh i l ng rác
ủ ậ ả ố ệ ớ ư ẩ ệ th i ra c a thành ph . Khí h u nhi t đ i nóng m và m a nhi u ề ở ướ n ề c ta là đi u ki n
ậ ợ ầ ữ ơ ủ ẩ ố thu n l i cho các thành ph n h u c phân h y, thúc đ y nhanh quá trình lên men, th i
ạ ị ườ ấ ừ ử r a và t o nên mùi khó ch u cho con ng ả i. Các ch t th i khí phát ra t các quá trình này
2S, NH3, CH4, SO2, CO2 .
ườ th ng là H
Ả ưở ớ ườ 2.1.4.2. nh h ng t i môi tr ng n ướ c
ề ườ ườ ạ ầ ố ồ ờ Theo thói quen, nhi u ng i th ổ ng đ rác t i các b sông, h , ao, c ng rãnh g n các
ợ ượ ự ế ấ ượ ế ộ ị ướ ch . L ủ ẽ ng rác này sau khi b phân h y s tác đ ng tr c ti p đ n ch t l ng n ặ c m t,
ướ ể ị ố ự ầ ướ ư ố ồ n c ng m trong khu v c. Rác có th b cu n trôi theo n c m a xu ng ao, h , sông
ồ ướ ẽ ạ ặ ị ữ ễ ẩ ặ ầ ố ngòi, kênh r ch, s làm ngu n n c m t b nhi m b n. M t khác, lâu d n nh ng đ ng
ẽ ệ ả ả ả ồ ự ủ ướ ạ rác này s làm gi m di n tích ao h , gi m kh năng t làm s ch c a n ở ả c gây c n tr
ả ướ ệ ượ ậ ắ ố các dòng ch y, t c c ng rãnh thoát n ả ủ c. H u qu c a hi n t ệ ng này là h sinh thái
ướ ồ ị ủ ệ ồ ướ ệ ặ ộ n c trong các ao h b h y di ễ t. Vi c ô nhi m các ngu n n c m t này cũng là m t
ữ ệ ả ả ị ự ẩ ươ ả trong nh ng nguyên nhân gây các b nh tiêu ch y, t , l tr c khu n, th ng hàn, nh
ưở ự ế ứ ỏ ộ ồ h ng tiêu c c đ n s c kh e c ng đ ng
ả ưở ớ ườ 2.1.4.3. nh h ng t i môi tr ấ ng đ t
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
32
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ấ ộ ả ượ ư ứ ề ầ ả Trong thành ph n rác th i có ch a nhi u ch t đ c. Do đó, khi rác th i đ c đ a vào môi
ườ ấ ộ ấ ẽ ậ ệ ề ấ tr ng thì các ch t đ c xâm nh p vào đ t s tiêu di ậ t nhi u loài sinh v t có ích cho đ t
ư ậ ậ ộ ươ ố ườ ấ ề nh : giun, vi sinh v t, nhi u loài đ ng v t không x ng s ng, làm cho môi tr ng đ t
ặ ạ ạ ồ ọ ệ ệ ề ị ả b gi m tính đa d ng và phát sinh nhi u sâu b phá ho i cây tr ng. Đ c bi t hi n nay
ệ ử ụ ờ ố ạ ậ ạ vi c s d ng tràn lan các lo i túi nilon trong sinh ho t và đ i s ng, khi xâm nh p vào
ầ ớ ủ ế ứ ạ ớ ấ đ t, nilon c n t i 50 – 60 năm m i phân h y h t và do đó chúng t o thành các “b c
ấ ạ ế ạ ủ ấ ợ ổ ườ t ng ngăn cách” trong đ t h n ch m nh quá trình phân h y, t ng h p các ch t dinh
ưỡ ấ ả ấ ả ồ ộ d ấ ị ng, làm cho đ t gi m đ phì nhiêu, đ t b chua và năng su t cây tr ng gi m sút.
ả ưở ớ ứ 2.1.4.4. nh h ng t ỏ i s c kh e con ng ườ i
ầ ủ ả ườ ượ ữ ơ ỉ ệ ớ ế ạ Trong thành ph n c a rác th i, thông th ng hàm l ng h u c chi m t l l n. Lo i
ấ ễ ị ủ ả ố ố ượ rác này r t d b phân h y, lên men và b c mùi hôi th i. Rác th i không đ c thu gom,
ẽ ả ưở ế ứ ỏ ườ ố ồ ạ t n t i trong không khí, lâu ngày s nh h ng đ n s c kh e con ng i s ng xung
ữ ạ ẳ ườ ế ườ ư ữ ớ ườ quanh. Ch ng h n, nh ng ng i ti p xúc th ng xuyên v i rác nh nh ng ng i làm
ế ệ ừ ệ ổ ố ễ ắ ư ệ ặ công vi c thu nh t các ph li u t bãi rác, d m c các b nh nh viêm ph i, s t rét, các
ổ ứ ề ắ ụ ọ ế ệ b nh v m t, tai, mũi, h ng, ngoài da và ph khoa. Hàng năm, theo T ch c Y t ế Th
ớ ế ớ ệ ườ ệ ệ ế ắ ầ gi i, trên th gi i có 5 tri u ng ẻ i ch t và có g n 40 tri u tr em m c các b nh có liên
ế ặ ả ệ ậ ị ố ử ữ ấ ố ơ ộ quan đ n rác th i, đ c bi t là nh ng xác đ ng v t b th i r a, trong h i th i có ch t
ấ ẫ ừ ự ủ ả ấ amin và các ch t d n xu t sunfua hydro hình thành t s phân h y rác th i, kích thích s ự
ấ ủ ườ ậ ả ị ưở ữ ấ hô h p c a con ng i, kích thích nh p tim đ p nhanh gây nh h ế ng x u đ n nh ng
ườ ắ ệ ạ ườ ứ ề ạ ng i m c b nh tim m ch. Ngoài ra, trong các bãi rác th ng ch a nhi u lo i vi trùng
ậ ự ồ ạ ụ ủ ệ ệ ậ gây b nh th t s phát huy tác d ng khi có các v t ch trung gian gây b nh t n t i trong
ư ệ ạ ỗ ồ ộ ườ ề bãi rác nh chu t, ru i, mu i và nhi u lo i ký sinh trùng gây b nh cho ng i và gia súc,
ộ ố ệ ư ề ệ ể ệ ề ộ ị ạ m t s b nh đi n hình do các trung gian truy n b nh nh : chu t truy n b nh d ch h ch,
ề ệ ắ ồ ố ườ ề ỗ ệ b nh s t vàng da do xo n trùng, ru i, gián truy n b nh đ ng tiêu hóa, mu i truy n
ế ấ ố ố ệ b nh s t rét, s t xu t huy t.
Ả ưở ế ả 2.1.4.5. nh h ị ng đ n c nh quan đô th
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
33
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ử ả ượ ư ự ề ệ ả ư Rác th i ch a qua x lý đ c th i ra l u v c sông ngày càng nhi u, kéo theo vi c gây ô
ễ ườ ả ưở ể ủ ế ự ấ nhi m môi tr ng sông nh h ng đ n s phát tri n c a ngành nói chung. Nh t là du
ướ ệ ế ượ ướ ế ạ ị l ch sông n c hi n đang chi m 80% l ng khách n ệ c ngoài đ n.Hi n nay, tình tr ng
ườ ữ ấ ộ ơ ố ạ ự ừ ứ v t rác b a bãi trên đ ng ph , công viên, nh ng n i công c ng nh t là t i các khu v c
ẻ ẹ ủ ả ề ấ ấ ấ ợ ị ừ ỗ ch đã làm m t đi v đ p c a c nh quan đô th . Đây là v n đ xu t phát t ứ ý th c m i
ng i.ườ
ả ắ ử ấ 2.1.5. Tình hình thu gom và x lý ch t th i r n
ả ắ ạ ử ể ấ ậ ẵ ượ ầ Công tác thu gom, v n chuy n và x lý ch t th i r n t ố i thành ph Đà N ng đ c đ u
ữ ự ồ ộ ướ ệ ư t ầ khá đ ng b trong nh ng năm g n đây. Thông qua d án thoát n c và v sinh môi
ườ ự ể ậ ượ ạ tr ng, năng l c thu gom và v n chuy n đã đ c nâng cao và đánh giá cao trong ph m
ả ướ ướ ượ ố ể ả ộ ố ả ộ ự ắ vi c n ạ c. M ng l i thu gom đ c tr i r ng kh p thành ph k c m t s khu v c
ủ ế ệ ạ ố ngo i thành c a huy n Hòa Vang.Đ n nay toàn thành ph đã có 4.500 thùng rác công
ươ ệ ể ượ ả ế ụ ợ ộ c ng, các ph ng ti n trung chuy n cũng đ ớ ạ ằ c c i ti n liên t c nh m phù h p v i h
ơ ở ự ế ầ ự ố ố ứ ầ t ng c s và đáp ng nhu c u th c t . Trong s các thùng rác b ttrí khu v c công
ượ ể ề ể ế ạ ộ c ngcó 50% thùng đ c chuy n đ n v các tr m trung chuy n, còn 50% còn l ạ ượ i đ c
ạ ả ỗ ố ệ ẻ ượ ằ ể chuy n rác t i ch lên các xe cu n ép. Rác th i trong các ki t h m đ c thu gom b ng
ị ư ề ấ ể ế ể ẩ ầ ạ ậ xe bagac sau đó t p k t vào các tr m trung chuy n g n nh t đ chu n b đ a v bãi rác
chôn l p.ấ
ể ủ ớ ự ả ắ ấ ướ ố Cùng v i s phát tri n c a thành ph , ch t th i r n gia tăng nhanh chóng, c tính toàn
ả ắ ẵ ấ ấ ả ả ố ỗ ạ thành ph Đà N ng th i ra kho ng 1.200 t n ch t th i r n m i ngày, t ỷ ệ l thu gom đ t
ượ ự ả ạ ồ 86%(năm 2006), l ng rác còn l ạ ượ i đ c th i vào các ao, h , sông, kênh r ch....Năng l c
ả ắ ạ ừ ả ấ ố ố ầ ư qu n lý ch t th i r n sinh ho t t thành ph nhìn chung là khá t t, đ u t ộ ồ khá đ ng b
ự ế ị ệ ụ ụ ề ộ v b máy, năng l c, trang thi t b và công ngh ph c v thu gom.
ả ắ ử ể ậ 2.1.6. Quá trình thu gom,v n chuy n và x lý rác th i r n
ố ớ ệ ườ ạ ệ ử ủ ế ợ ượ ả Đ i v i công tác v sinh môi tr ng t i các ch , ch y u là vi c x lý l ng rác th i
ạ ệ ợ ợ ồ ớ ạ ộ trong quá trình ho t đ ng kinh doanh t i các ch . Hi n nay công ty ký h p đ ng v i
ườ ẵ ố ị ổ ứ ể ậ ọ công ty Môi tr ng Đô th thành ph Đà N ng t ch c quét d n, thu gom,v n chuy n,
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
34
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ử ể ậ ả ấ ậ ạ ử x lý ch t th i hàng ngày. Vì v y công tác thu gom, v n chuy n đi x lý hàng ngày t i
ượ ể ả ệ ặ ả ầ ọ ợ các ch luôn đ c chú tr ng và đ t lên hàng đ u đ đ m b o công tác v sinh trong
ợ ạ ẵ ợ ợ ị ổ ứ ệ ch . T i ch Hàn, ch Siêu Th Đà N ng: Công ty t ch c làm v sinh quét, thu gom rác
ự ệ ể ế ể ậ ồ ợ ợ ớ ị ế bên trong ch chuy n đ n đ a đi m t p k t rác và h p đ ng v i các xí nghi p tr c
ộ ườ ể ử ầ ớ ậ ẵ ố ị thu c công ty Môi tr ng Đô th thành ph Đà N ng khâu v n chuy n x lý. Ph n l n
ụ ậ ụ ư ữ ệ ả ạ ạ t ị ụ i các s p bán hàng hi n nay đã trang b d ng c , v t d ng l u tr rác th i. Rác th ườ ng
ượ ư ữ ỏ ọ ượ ố ượ đ c l u tr trong bao nylon, bao cát, s t rác nh ...L ng rác này vào cu i ngày đ c
ặ ạ ể ậ ớ ậ t p trung vào các thùng rác l n 240 lít ho c thùng 660lít t i các đi m t p trung rác trong
ố ớ ợ ầ ườ ứ ể ể ợ ợ ố ị ch . Riêng đ i v i ch Đ u M i Hòa C ng và ch Siêu Th có đi m ch a rác đ trung
ố ớ ể ằ ượ ợ chuy n đi hàng ngày. Đ i v i các ch khác rác n m trong thùng sau đó đ c thu gom và
ế ể ằ ơ ố ậ v n chuy n b ng xe cu n ép rác đ n bãi rác Khánh S n.
ả ắ ạ ử ể ậ ơ ồ ợ Qui trình thu gom,v n chuy n ,x lý rác th i r n t i ch theo s đ sau:
ả ạ ầ ạ Rác th i t i qu y, s p KD và các
ự ợ khu v c khác trong ch
ế ậ T p k t vào thùng rác,
ị ơ n i qui đ nh
ể ế ơ Xe thô s chuy n đ n Xe gom rác trung ạ tr m ép rác trong ể ờ chuy n theo gi qui thành phố đ nhị ả ấ Bãi chôn l p rác th i
Khánh S nơ
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
35
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ả ạ ử 2.1.7. Phân tích ,đánh giá tình hình x lý rác th i t ợ i các ch .
ố ượ ề ệ ạ ồ ử Qua đánh giá hi n tr ng v ngu n phát sinh, kh i l ng và quy trình thu gom x lý rác
ả ắ ạ ấ ượ ợ ả ạ ề ợ th i r n t i ch ta th y l ng rác th i t i ch ngày càng nhi u do tình hình kinh doanh
ể ợ ổ ị ượ ả ồ ữ ạ ạ t i các ch càng ngày càng phát tri n và n đ nh. L ng rác th i t n tr trong ngày t i
ợ ừ ừ ễ ấ ỹ ườ ả ưở các ch v a gây m t m quan, v a gây ô nhi m môi tr ng xung quanh gây nh h ng
ỏ ủ ườ ữ ư ờ ế ứ đ n s c kh e c a ng ẽ i tham gia kinh doanh. Do đó, quá trình l u tr (ch thu gom)s
ị ừ ệ ấ ữ ơ ủ phát sinh các khí gây mùi hôi khó ch u t vi c lên men phân h y các ch t h u c . Thông
ườ ả ắ ẽ ắ ầ ủ ữ ư ệ th ọ ng ,rác th i r n s b t đ u phân h y sau 1 ngày l u tr . Theo các tài li u khoa h c,
ọ ủ ả ắ ủ ề ườ ấ ợ quá trình phân h y sinh h c c a rác th i r n sinh ra nhi u tr ư ng h p ch t gây mùi nh
ữ ơ ượ ế ầ ợ ỗ acid h u c , r u aldehyt, h n h p khí, este, sunphit, mercaptan...và h u h t trong chúng
ệ ượ ư ế ặ ẫ ễ ề đ u có mùi đ c tr ng. Nguyên nhân này d n đ n hi n t ng có mùi hôi, ô nhi m không
ườ ả ạ ủ ợ ợ khí, môi tr ng trong ch và các vùng xung quanh. Mùi hôi c a rác th i t i ch phát sinh
ồ ừ t các ngu n chính sau:
ạ ủ ệ ồ ữ ữ ạ ợ ư ả ưở ự ế ế Do nh ng tác h i c a vi c t n tr rác t i ch nh trên gây nh h ng tr c ti p đ n con
ườ ả ưở ế ườ ấ ớ ự ế ệ ng i tham gia kinh doanh, nh h ng đ n môi tr ng là r t l n. Th c t hi n nay qui
ả ạ ử ợ ẫ ồ ạ ề ể ư ợ trình x lý rác th i t i ch v n còn nhi u đi m t n t ư i, ch a h p lý nh :
ữ ệ ủ ườ ề ạ ứ Ý th c gi v sinh chung c a ng ế i tham gia kinh doanh còn nhi u h n ch .
ự ượ ệ ỏ L c l ng công nhân v sinh còn quá m ng
ế ị ụ ụ ị ư ỏ ề ệ ấ Trang thi ả t b ph c v cho vi c thu gom rác th i còn ít và b h h ng r t nhi u trong
ử ụ quá trình s d ng
ươ ả ủ ệ ạ ơ ố ườ Ph ng ti n xe thô s , xe cu n ép rác, các tr m ép rác th i c a công ty Môi tr ng Đô
ị ườ ị ỏ ế ạ ẫ ứ ọ ạ ể th th ng xuyên b h ng hóc d n đ n tình tr ng rác đ ng t i các đi m thu gom rác
ể ự ệ ố ề ậ ấ ố ử ệ làm cho mùi hôi b c lên r t nhi u. Vì v y đ th c hi n t t công vi c thu gom x lý rác
ự ố ế ợ ự ượ ẻ ả ả ặ ờ ị th i trên thì ph i có s ph i k t h p ch t ch và k p th i các l c l ng:
ề ậ ộ ườ ứ ả ầ ữ Tuyên truy n v n đ ng ng i tham gia kinh doanh c n ph i có ý th c gi ệ gìn v sinh
ạ ầ ư ầ ơ ổ ị ể ắ chung, gom rác t i qu y và đ đúng n i qui đ nh. Đ u t chi phí đ mua s m thùng rác,
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
36
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ế ị ụ ụ ụ ử ụ ệ ả trang thi t b , d ng c ...ph c v công tác thu gom x lý rác th i. Công nhân v sinh môi
ườ ả ợ ị ườ ọ ờ ợ ị tr ng trên đ a bàn ch ph i th ng xuyên k p th i quét d n, thu gom rác trong ch . Các
ự ượ ả ệ ợ ố ợ ệ ả ườ ban qu n lý và l c l ỗ ợ ng b o v ch ph i h p h tr công nhân v sinh môi tr ng
ợ ự ượ ử ể ể ậ ọ trong quá trình v n chuy n, x lý các đi m nóng đ ng rác trong ch . L c l ng,
ươ ử ệ ể ậ ạ ả ị ơ ờ ờ ph ng ti n v n chuy n rác đi x lý t i bãi rác Khánh S n ph i k p th i và đúng th i
ả ạ ọ ồ ị ạ ế ể ậ gian qui đ nh, tránh tình tr ngt n đ ng rác th i quá lâu t i các đi m t p k t rác trong
ễ ợ ườ ch gây ô nhi m môi tr ng.
ề ệ ố ấ ướ ệ ạ ướ ả ạ ợ 2.2. Hi n tr ng v h th ng cung c p n ử c và x lý n c th i t i ch
ồ ướ ử ụ ụ ụ ạ ợ 2.2.1. Ngu n n c s d ng ph c v t i các ch
ạ ộ ớ ạ ầ ử ụ ợ ướ ủ ế ấ V i tính ch t ho t đ ng t i các ch , nhu c u s d ng n c ch y u là dùng cho các
ụ m c đích sau:
ụ ụ ươ ố ố Ph c v kinh doanh các ngành hàng t i s ng, cá, xay cá, rau hành, u n tóc, ăn
ạ ả ườ ả ợ ộ ố u ng,sinh ho t hang ngày c u ng i kinh doanh, cán b công nhân viên qu n lý ch và
ế ắ ợ ủ c a khách hàng đ n ch tham gia mua s m.
ướ ự ữ ể ữ N c d tr đ phòng cháy ch a cháy.
ụ ụ ầ ạ ướ ử ề ệ ộ N c ph c v nhà v sinh công c ng, r a sách các n n, các qu y s p ngành hàng cá
tôm...
ồ ướ ấ ạ ợ ủ ế ừ ồ ướ ủ ụ ủ Ngu n n c cung c p t i các ch ch y u là t ngu n n ố c th y c c c a thành ph
ồ ướ ạ ợ ượ ướ ử ụ ạ và ngu n n ầ c ng m t ố i ch . Th ng kê l ng n c s d ng hàng tháng t ợ ụ i các ch c
ể ư th nh sau:
ả ố ượ ướ ử ụ B ng 4 : Th ng kê l ng n c s d ng bình quân năm 2010:
ĐVT:m3/tháng
ỉ STT Ch tiêu Ch ợ Ch ợ Ch ợ ợ ầ Ch Đ u Ch ợ T ng ổ
ố C nồ Hàn Đ ng ố M i Hòa Siêu c ngộ
ượ ướ L ng n ủ ụ c th y c c 245 150 Đa 335 C ngườ 1.000 Thị 735 2.465 1
ầ ướ ượ c ng m tiêu 1.470 800 600 370 105 3.345 2 ụ tiêu th /tháng ng n L
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
37
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ụ ổ ượ ướ th /tháng ộ T ng c ng/tháng Bình quân l ng n c 3 4 1.715 57,2 950 31,6 935 31,1 1.370 45,6 840 28 5.810 193,6
ử ụ s d ng/ngày
Tỷ lệ lượng nước thủy cục tiêu thụ/tháng
chợ Cồn
chợ Cồn, 10%
chợ Hàn
chợ Hàn, 6%
Chợ Siêu Thị, 30%
Chợ Đống Đa
Chợ Đống Đa, 14%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
Chợ Siêu Thị
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 40%
ể ủ ụ ồ Bi u đ 4:T l ỷ ệ ướ n c th y c c
ồ ể ệ ỷ ệ ượ ể ướ ủ ụ ữ ụ ợ Bi u đ th hi n t l l ng n c th y c c tiêu th trong tháng gi a các ch (tính
3/tháng)
ị ơ ằ b ng đ n v m
ỷ ệ ử ụ ể ướ ồ Bi u đ 5 :T l s d ng n ầ c ng m
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
38
ệ
ề ố
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Tỷ lệ sử dụng lượng nước ngầm tiêu thụ/tháng
Chợ Siêu Thị, 3%
chợ Cồn
chợ Hàn
Chợ Đầu Mối Hòa Cường, 11%
chợ Cồn, 44%
Chợ Đống Đa
Chợ Đống Đa, 18%
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
chợ Hàn, 24%
Chợ Siêu Thị
ồ ể ệ ỷ ệ ượ ể ướ ụ ữ ằ ầ ợ Bi u đ th hi n t l l ng n c ng m tiêu th trong tháng gi a các ch (tính b ng
3/tháng.
ị ơ đ n v m
3 đ n 5mế
3 đ ch a n
ệ ạ ể ứ ướ ợ ỏ ừ ể ứ ướ Hi n nay t i các ch có các b ch a n c nh t 1m ủ ụ c th y c c
ụ ụ ạ ở ữ ệ ậ ợ ị ử ụ s d ng ph c v sinh ho t, kinh doanh ệ ử nh ng v trí phù h p thu n ti n cho vi c s
d ng.ụ
ồ ễ ườ ướ 2.2.2. Ngu n gây ô nhi m môi tr ng n c
ễ ồ ườ ợ ừ Ngu n gây ô nhi m môi tr ng n ướ ạ c t i các ch phát sinh t ồ các ngu n sau:
ướ ư 2.2.2.1. N c m a
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
39
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ượ ướ ư ơ ặ ằ ợ ồ ủ ạ ướ ư ơ ả L ng n c m a r i trên ph m vi m t b ng c a ch g m: n c m a r i ch y tràn trên
ườ ộ ộ ợ ướ ư ượ ề ặ b m t các đ ng n i b trong và chung quanh ch ; n c m a trên mái nhà đ c thu
ệ ố ố ố ướ ộ ộ ạ ả ố ố gom qua h th ng máng x i, ng thoát n ươ c ch y xu ng m ng c ng n i b t i các
ợ ướ ủ ẽ ấ ố ố ệ ố ch ra h th ng thoát n ư c chung c a thành ph . Khi m a xu ng s kéo thao đ t cát,
ỡ ơ ầ ừ ườ ấ ặ ụ ẩ b i b n, lá cây, các ch t c n bã, đ u m r i vãi...t các sân bãi, đ ng đi, trên các mái
ớ ướ ướ ướ ư ư ự ạ ợ nhà ...so v i n ả c th i, n ả c m a khá s ch. N c m a ch y trong khu v c ch qua các
ộ ộ ố ấ ặ ươ ấ ầ ố ộ ạ ợ m ng c ng n i b cu n theo đ t cát và m t ph n các ch t c n bã t ắ ễ i ch ....d gây t c
ệ ố ươ ẽ ố ướ ố ệ ủ ố ồ ngh n h th ng m ng c ng thoát n ộ c. Theo s li u th ng kê c a WHO thì n ng đ
ễ ấ ướ ư ườ ả ơ các ch t ô nhi m trong n c m a thông th ng vào kho ng 0,51,5mg Nit /lít, 0,004
0,3mg Photpho/lít, 1020mg COD/lít và 1020 mg TSS/lít.
ướ ả ạ 2.2.2.2. N c th i sinh ho t
ạ ạ ướ ả ợ ủ ế ừ ạ ộ ử ệ N c th i sinh ho t t i ch ch y u phát sinh t ho t đ ng v sinh, r a ráy...hàng ngày
ả ộ ợ ườ ế ủ c a cán b công nhân viên Ban Qu n Lý ch và ng i kinh doanh, buôn bán, khách đ n
ắ ợ ch tham quan mua s m...
ả ừ ướ ủ ệ ả ợ ộ ướ N c th i t nhà v sinh c a cán b công nhân viên Ban Qu n lý ch và n ả ủ c th i c a
ệ ộ ạ ợ ượ ướ ạ các nhà v sinh công c ng t i ch . L ng n ạ c dùng cho sinh ho t: Theo tính toán t i
ố ườ ả ợ ệ ườ ố ườ các ch Công ty qu n lý s ng i làm vi c hàng ngày là 86ng i và s ng ạ i ho t
ạ ợ ườ ồ ộ ộ đ ng kinh doanh buôn bán t ả i các ch kho ng 4.972 ng ố i (bao g m 3.050 h KD c
ộ ượ ướ ị đ nh và 1.922 h buôn bán hàng rong). L ng n ạ c dùng cho sinh ho t tính trung bình
ộ ườ ườ cho cán b công nhân viên 86 ng i là 45lit/ng i/ngàyđêm.
3 ngày đêm.
ườ 86ng i ườ 45 lít/ng i/ngày= 3.870 m
ố ớ ộ ạ ợ ố ộ ườ Đ i v i h kinh doanh, buôn bán t i ch , t ộ i đa trong m t ngày m t ng ệ i đi v sinh 2
ượ ướ ỗ ầ ướ ầ ườ ượ ổ ầ l n, t ng l ng n c m i l n c tính 10lít/l n/ng i thì l ng n ướ ố c t ệ i đa cho v
ườ sinh là 20lít/ng i/ngày.
3 ngày
ườ 4.972 ng i ườ 20lít/ng i/ngày = 99.440 m
ố ớ ắ ướ ế ợ ả ả Đ i v i khách hàng đ n ch tham quan mua s m c tính có kho ng 10% trên kho ng
ượ ườ ế ệ ầ ầ ợ ượ ướ ử ụ 30.000 l t ng i đ n ch hàng ngày có nhu c u đi v sinh 1 l n, l ng n c s d ng
ướ ầ c tính 10lít/l n/ng ườ i
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
40
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ườ 30.000 ng i ườ 10 lít/ng i/ngày 10% = 30m3 /ngày
3 ngàyđêm.
ư ậ ổ ượ ướ ạ ạ ả Nh v y, t ng l ng n c th i sinh ho t t ợ i các ch là 133 m
ạ ướ ư ủ ặ ấ ơ ử ộ ấ ề ả ấ ầ Đ c tr ng c a lo i n c th i này là có r t nhi u ch t l ỡ ồ l ng,d u m , n ng đ ch t
ụ ấ ữ ơ ủ ố ữ ơ h u c cao, khi tích t ẽ ị lâu ngày các ch t h u c này s b phân h y gây ra mùi hôi th i.
ứ ộ ễ ướ ự ớ ả ạ ấ ộ M c đ ô nhi m n c th i sinh ho t này là r t cao và có tác đ ng tiêu c c t i môi
ườ ả ự ế ế ườ ể ố ộ tr ng xung quanh n u th i tr c ti p ra môi tr ế ng. Đ kh ng ch tác đ ng này, các
ể ự ạ ử ệ ằ ả ả ợ ố ị ả ch trên đ a bàn thành ph ph i có bi n pháp x lý b ng b t ho i 3 ngăn đ m b o
ẩ ướ ả ả tiêu chu n cho phép tr c khi x th i.
ướ ả 2.2.2.3. N c th i trong quá trình kinh doanh
ướ ả ở ợ ủ ế ừ ả ươ ố ầ ẩ N c th i ch ch y u phát sinh t ồ ự các qu y bán đ th c ph m, rau qu t i s ng.
ầ ạ ự ẩ ả ồ ườ ướ Các qu y s p bán hàng th c ph m khô, v i, đ dùng khác th ng không phát sinh n c
ạ ướ ả ố ầ ả ả ớ th i. V i lo i n ố c th i này thì các thông s c n quan tâm khi kh o sát là thông s
ủ ướ ộ ố ổ ượ ấ PH(đánh giá đ chua c a n c), thông s TSS (đánh giá t ng l ng ch t th i r n l ả ắ ơ
5 (nhu c u oxi sinh hóa) và COD(nhu c u oxi
ướ ả ố ầ ầ ử l ng có trong n c th i), thông s BOD
ọ ị ượ ấ ẩ ủ ể ầ ể hóa h c) (bi u th hàm l ng oxi hòa tan (DO, mg/l) c n có đ phân h y các ch t b n
4
+ Nit
ườ ướ ố ơ ố ổ ượ trong môi tr ng n c), thông s NH và ph t pho t ng (đánh giá hàm l ng các
ấ ưỡ ướ ự ậ ỡ ộ ầ ch t dinh d ng trong n c), d u m đ ng th c v t và Coliform.
ạ ợ ổ ượ ướ ử ụ ụ ụ ạ ự ố Theo th ng kê t i các ch , t ng l ng n c s d ng ph c v t i khu v c ngành hàng
3 /ngày nh sau:
ả ố ư ăn u ng kho ng 32,5 m
3/ngày
ợ ồ Ch C n : 6m
3/ngày
ợ Ch Hàn : 5m
3/ngày
ợ ố Ch Đ ng Đa : 5,5m
3/ngày
ợ ầ ố Ch Đ u M i : 11m
3/ngày
ợ ị Ch Siêu Th : 5m
ướ ử ự ệ ề ả ị ủ ố ớ N c th i do v sinh r a sàn, n n nhà đ i v i các khu v c hàng cá, th t, hàng rau, c
3/ngày:
ả ướ ả ừ ố ộ ầ ố qu ; n c th i t t g i đ u, u n tóc...trung bình 20 m ki
3/ngày
ợ ồ Ch C n : 5m
3/ngày
ợ Ch Hàn : 3,5m
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
41
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
3/ngày
ợ ố Ch Đ ng Đa : 4m
3/ngày
ợ ầ ố Ch Đ u M i : 4,5m
3/ngày
ợ ị Ch Siêu Th : 3m
ể ượ ầ ủ ủ ướ ộ ả ớ ườ Đ đánh giá đ c đ y đ tác đ ng c a n ạ c th i lo i này t i môi tr ng xung quanh,
ở ươ ư ấ ể ẵ ợ ồ ớ ố S Công Th ng thành ph Đà N ng đã h p đ ng v i Trung Tâm T v n Chuy n giao
ệ ệ ệ ả ộ ườ ể ế ề công ngh an toàn v sinh lao đ ng và B o v môi tr ng Mi n Trung đ ti n hành đo
ấ ượ ườ ướ ả ạ ươ ạ ợ ạ đ c ch t l ng môi tr ng n c th i t i các khu th ị ng m i, siêu th và các ch lúc
ạ ộ ơ ị ườ các đ n v này đang ho t đ ng bình th ng.
ấ ượ ế ạ ả ướ ả ạ ợ ượ ả B ng 5: K t qu đo đ c ch t l ng n ỉ c th i ,ch tiêu TSS t i các ch đ c trình bày
ư nh sau:
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố SÁT Ch Đ u M i Hòa mg/l 246,0 14:2008/BTNMT 100 1
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ộ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 141,0 465,0 221,0 415,0 101,0 154,0 100 100 100 100 100 100 2 3 4 5 6 7
ấ ượ ế ạ ả ướ ả ạ ợ ả B ng 6: k t qu đo đ c ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu PH t i các ch
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố 6,9 14:2008/BTNMT 59 SÁT Ch Đ u M i Hòa 1
7,6 59 C ngườ ợ ồ Ch C n 2
ị
42
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
5 t
7,2 8,2 7,7 8,0 7,4 ợ Ch Hàn ộ ợ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa ế ạ ả ấ ượ ướ ả ạ ị 59 59 59 59 59 ợ 3 4 5 6 7 ả B ng 7: k t qu đo đ c ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu BOD i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố 14:2008/BTNMT 50 175,00 SÁT Ch Đ u M i Hòa mg/l 1
132,10 342,00 175,00 370,00 75,40 115,00 50 50 50 50 50 50 C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ộ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 2 3 4 5 6 7
ấ ượ ế ả ạ ướ ả ỉ ạ ợ ị ả B ng 8: k t qu đo đ c ch t l ng n c th i,ch tiêu COD t i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố 280,00 14:2008/BTNMT SÁT Ch Đ u M i Hòa mg/l 1
210,70 548,00 283,00 592,00 120,00 184,00 C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ộ ợ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 2 3 4 5 6 7
4
+ t
ấ ượ ế ạ ả ướ ả ạ ợ ị ả B ng 9: k t qu đo đ c ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu NH i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố 1 SÁT Ch Đ u M i Hòa mg/l 54,43 14:2008/BTNMT 10
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
43
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ộ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa 2 3 4 5 6 7 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 39,90 58,42 73,24 95,50 51,48 39,98 10 10 10 10 10 10
ấ ượ ế ả ả ạ ướ ỡ ự ậ ạ ả ỉ B ng 10: k t qu đo đ c ch t l ng n ầ c th i,ch tiêu d u m th c v t t ợ i các ch
ị ố trên đ a bàn thành ph .
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố 14:2008/BTNMT 20 SÁT Ch Đ u M i Hòa 1 mg/l 7,94
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ộ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa 2 3 4 5 6 7 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 6,83 9,20 8,25 8,90 6,31 6,70 20 20 20 20 20 20
ấ ượ ế ả ả ạ ướ ả ơ ổ ạ ị B ng 11: k t qu đo đ c ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu Nit t ng t ợ i các ch trên đ a
bàn thành ph .ố
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố SÁT Ch Đ u M i Hòa 1 mg/l 70,10 14:2008/BTNMT
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ộ ợ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa 2 3 4 5 6 7 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 51,40 78,00 98,20 123,00 66,30 50,20
ấ ượ ế ả ả ạ ướ ả ổ ỉ ạ B ng 12: k t qu đo đ c ch t l ng n c th i,ch tiêu Photpho t ng t ị ợ i các ch trên đ a
bàn thành ph .ố
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
44
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố SÁT Ch Đ u M i Hòa mg/l 69,50 14:2008/BTNMT 1
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ộ ợ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 25,25 45,30 14,40 43,20 38,20 10,34 2 3 4 5 6 7
ấ ượ ế ả ả ạ ướ ả ỉ ạ ị B ng 13: k t qu đo đ c ch t l ng n c th i,ch tiêu Coliform t ợ i các ch trên đ a
bàn thành ph .ố
Ơ Ị Ả Ế Ả STT TÊN Đ N V KH O ĐVT K T QU QCVN
ợ ầ ố SÁT Ch Đ u M i Hòa MPN/100ml 2,8.105 14:2008/BTNMT 5.000 1
C ngườ ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ộ Ch Phú L c ỹ ợ ắ Ch B c M An ệ ợ ẩ Ch C m L ợ ố Ch Đ ng Đa MPN/100ml MPN/100ml MPN/100ml MPN/100ml MPN/100ml MPN/100ml 6,7.105 8,1.105 3,1.105 6,7.105 7,9.105 6,2.105 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 5.000 2 3 4 5 6 7
Ghi chú:
ề ấ ụ ẩ ẩ ậ ố ỹ Tiêu chu n áp d ng:QCVN 14:2008/BTNMT: quy chu n k thu t Qu c gia v ch t
ướ ả ạ ượ l ng n c th i sinh ho t.
ể ẫ ấ ị Đ a đi m l y m u:
ợ ầ ẫ ướ ườ ố ự ả Ch Đ u M i Hòa C ng:m u n c th i khu v c hàng cá
ợ ố ẫ ướ ự ả Ch Đ ng Đa:m u n c th i khu v c hàng cá
ợ ồ ẫ ướ ự ả Ch C n: m u n c th i khu v c hàng cá
ẫ ướ ợ ự ả Ch Hàn:m u n c th i khu v c hàng cá
ẫ ướ ộ ợ ả ạ ố Ch Phú L c:m u n c th i t i c ng chung
ợ ắ ẫ ướ ả ạ ố ỹ Ch B c M An:m u n c th i t i c ng chung
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
45
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ệ ẫ ướ ợ ẩ ả ạ ố Ch C m L :m u n c th i t i c ng chung
ế ấ ẫ ậ ả ớ Qua k t qu phân tích m u so sánh v i QCVN 14:2008/BTNMT nh n th y thành
ấ ướ ầ ề ả ỉ ượ ể ấ ẩ ơ ph n,tính ch t n c th i có có nhi u ch tiêu v t tiêu chu n cho phép.Đ th y rõ h n
500
465
450
415
400
350
300
246
250
221
200
154
141
150
101
100
100
100
100
100
100
100
100
50
0
Chợ Cồn
Chợ Hàn
Chợ Phú Lộc
Chợ Cẩm Lệ
Chợ Đống Đa
Chợ Bắc Mỹ An Kết quả
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
QCVN14:2008/BTNMT
ể ồ ẽ ấ ụ ể ơ ề ề v đi u này chúng ta s th y c th h n qua các bi u đ sau:
ấ ượ ể ồ ướ ả ạ ợ Bi u đ 6:so sánh ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu TSS t ố ị i các ch trên đ a bàn thành ph .
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
46
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
400 370 342 350
300
250
175 175 200
132.1 150 115
75.4 100 50 50 50 50 50 50 50 50
0
Kết quả
Chợ Cồn Chợ Hàn Chợ Cẩm Lệ Chợ Phú Lộc Chợ Bắc Mỹ An Chợ Đống Đa
QCVN14:2008/BTNMT
Chợ Đầu Mối Hòa Cường
5 t
ấ ượ ể ể ồ ồ ướ ả ạ ợ ị Bi u đ 7: bi u đ so sánh ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu BOD i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
47
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
120
95.5
100
73.24
80
58.42
54.43
60
51.48
39.9
38.98
40
20
10
10 10
10 10
10 10
0
Kết quả
QCVN14:2008/BTNMT
5 t
ấ ượ ể ể ồ ồ ướ ả ạ ợ ị Bi u đ 7: bi u đ so sánh ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu BOD i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
48
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
120
95.5
100
73.24
80
58.42
54.43
60
51.48
39.9
38.98
40
20
10
10 10
10 10
10 10
0
Kết quả
QCVN14:2008/BTNMT
4
+ t
ấ ượ ể ể ồ ồ ướ ả ạ ợ ị Bi u đ 7: bi u đ so sánh ch t l ng n ỉ c th i,ch tiêu NH i các ch trên đ a bàn
thành ph .ố
ậ Nh n xét:
ề ả ấ ằ ợ Thông qua quá trình đi u tra,kh o sát và phân tích n ướ ả ả ạ c x th i t i các ch ta th y r ng:
ủ ướ ả ạ ề ằ ợ ố Thông s pH c a n c th i t ề i các ch trong quá trình đi u tra trên đ u n m trong
ả ẩ kho ng tiêu chu n cho phép.
ủ ướ ố ả ạ ế ề ượ ả ầ ợ ứ ẩ Thông s TSS c a n c th i t i các ch kh o sát h u h t đ u v t m c tiêu chu n quy
ố ớ ấ ượ ế ả ả ạ ướ ở ươ ị đ nh; trung bình k t qu đo đ c kho ng 249mg/l đ i v i ch t l ng n ẫ m ng d n c
ướ ẫ ướ ươ ả ả ở ợ ượ n c th i chung và m ng d n n c th i hàng cá các ch , v ẩ t tiêu chu n cho phép
ặ ầ ệ ố ớ ấ ượ ủ ệ ố ử 2,49 l n; đ c bi ố t đ i v i thông s TSS c a ch t l ng n ướ ở c sau h th ng x lý
ướ ứ ề ả ấ ả ồ ộ n c th i có n ng đ TSS th p,trung bình kho ng 42,4mg/l, đi u này ch ng t ỏ ệ h
ử ố ướ ạ ộ ả ủ ệ ợ th ng x lý n ả c th i c a các ch ho t đ ng có hi u qu .
5 c a n
ủ ướ ả ạ ề ượ ứ ẩ ị ố Thông s BOD c th i t ở i các ch tên đ u v t quá m c tiêu chu n quy đ nh;
ố ớ ấ ượ ế ả ạ ả ướ ở ươ ẫ trung bình k t qu đo đ c kho ng 199,7mg/l đ i v i ch t l ng n m ng d n c
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
49
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ướ ẫ ướ ươ ả ả ở ợ ượ ẩ n c th i chung và m ng d n n c th i hàng cá trong các ch , v t tiêu chu n cho
5 c a ch t l
ặ ệ ố ớ ố ấ ượ ủ ệ ố ử ầ phép 4 l n; đ c bi t đ i v i thông s BOD ng n ướ ở c sau h th ng x lý
ướ ả ở ợ ộ ề ấ n c th i ồ các ch có n ng đ BOD ả 5 th p, trung bình kho ng 28,3mg/l, đi u này
ỏ ệ ố ử ướ ạ ộ ả ủ ệ ợ ứ ch ng t h th ng x lý n ả c th i c a các ch trên ho t đ ng có hi u qu .
4
+ c a n
ủ ướ ả ạ ế ề ượ ầ ả ợ ứ ẩ Thông s NHố c th i t i các ch kh o sát h u h t đ u v t m c tiêu chu n
ố ớ ấ ượ ế ả ả ị ạ quy đ nh, trung bình k t qu đo đ c kho ng 60,6mg/l đ i v i ch t l ng n ướ ở c
ẫ ướ ươ ẫ ướ ươ ả ả ở ợ ượ m ng d n n c th i chung và m ng d n n c th i hàng các trong các ch , v t
4
+ c a ch t l
ầ ặ ẩ ệ ố ớ ố ấ ượ ủ tiêu chu n cho phép 6,1 l n; đ c bi t đ i v i thông s NH ng n ướ ở c sau
4
+ th p, trung bình kho ng
ử ướ ả ạ ồ ộ ợ ả ấ ệ ố h th ng x lý n c th i t i các ch có n ng đ NH
ứ ỏ ệ ố ử ướ ả ở ạ ộ ệ ợ ề 4,77mg/l, đi u này ch ng t h th ng x lý n c th i ả các ch ho t đ ng có hi u qu .
ự ậ ủ ướ ố ầ ả ạ ầ ề ế ấ ả ợ ỡ ộ Thông s d u m đ ng th v t c a n c th i t i h u h t các ch kh o sát đ u th p
ứ ế ả ạ ả ẩ ị ơ h n m c tiêu chu n quy đ nh, trung bình k t qu đo đ c kho ng 6,57mg/l.
ủ ướ ố ả ạ ế ề ượ ả ầ ợ ứ ị Thông s Coliform c a n c th i: t i các ch kh o sat h u h t đ u v t m c quy đ nh
5 MNP/100ml đ i v i ch t l
ế ề ả ả ạ ố ớ ấ ượ ấ r t nhi u, trung bình k t qu đo đ c kho ng 4,5.10 ng
ướ ở ươ ẫ ướ ẫ ướ ươ ả ả ở ợ n m ng d n n c c th i chung và m ng d n n c th i hàng cá trong các ch ,
ượ ố ớ ấ ượ ủ ẩ ầ ầ ố ướ v t tiêu chu n cho phép g n 90,5 l n đ i v i thông s Coliform c a ch t l ng n c
ở ệ ố ử ướ ả ạ ấ ộ ồ ợ sau h th ng x lý n c th i t i các ch có n ng đ Coliform th p, trung bình
ứ ề ả ỏ ệ ố ử ướ ả ủ ợ kho ng 3500MNP/100ml, đi u này ch ng t h th ng x lý n ạ c th i c a các ch ho t
ệ ả ộ đ ng có hi u qu .
ơ ổ ổ ạ ế ấ ầ ả ợ ố Các thông s COD, Nit t ng và photpho t ng t i các ch kh o sát h u h t r t cao so
ướ ạ ả ớ ặ v i đ c tính n c th i sinh ho t.
ủ ướ ặ ả ả B ng 14: Đ c tính c a n ạ c th i sinh ho t
ồ ộ
N ng đ Trung bình Cao Th pấ ỉ
ơ ổ
Ch tiêu BOD5 COD + NH4 t ng Nit Photpho t ngổ ấ ắ ổ T ng ch t r n ấ ơ ử l ng Ch t l 400 1.000 50 85 15 1.200 350 220 500 25 40 8 720 220 110 250 12 20 4 350 100
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
50
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ồ ở (Ngu n :Metcalf and Eddy,1979,trích b i Chongrak 1989)
ệ ố ươ ố ướ 2.2.3. H th ng m ng c ng thoát n ả c th i
ấ ữ ơ ướ ả ậ ợ ồ ơ ượ N c th i ch bao g m các ch t h u c , vô c và vi sinh v t. L ấ ữ ơ ng ch t h u c
ấ ữ ơ ự ậ ự ậ ư ặ ế ấ ổ ồ chi m 50 – 60% t ng các ch t bao g m các ch t h u c th c v t nh : c n bã th c v t,
ấ ữ ơ ộ ư ấ ả ấ ậ ả ế ủ ườ rau, hoa, qu , gi y… và các ch t h u c đ ng v t nh ch t th i bài ti t c a ng i và
ậ ậ ộ ượ ấ ơ ướ ả ồ ộ đ ng v t, xác đ ng v t…L ng ch t vô c trong n ơ ấ c th i g m cát, đ t sét, axit, baz
ậ ặ ơ ệ ồ ướ ệ ẩ vô c … Các vi sinh v t đ c bi ứ t vi khu n gây b nh và tr ng giun sán trong ngu n n c
ễ ặ ồ ệ ườ ự ế ử ụ ồ ướ ễ ẩ là ngu n ô nhi m đ c bi t. Con ng i tr c ti p s d ng ngu n n c nhi m b n hay
ố ệ ẽ ề ệ ị ườ ỵ ươ qua các nhân t ẫ lây b nh s truy n d n các b nh d ch cho ng ư ệ i nh b nh l , th ng
ạ ệ ẩ ườ ễ ế ả ấ ệ hàn, b i li t, nhi m khu n đ ng ti t ni u, tiêu ch y c p tính .
ợ ự ự ề ộ ợ ố ệ ố ề Các ch tr c thu c công ty đ u là ch truy n th ng nên khi xây d ng không có h th ng
ướ ả ậ ướ ợ ượ ả ạ ươ ử x lý n c th i t p trung nên n c th i các lo i ch đ c thu gom qua các m ng
2)có đ t l
ộ ộ ư ề ố ừ ặ ướ ể ắ ắ ấ ố c ng n i b đ a v các h ga(t 12m i ch n rác đ l ng bùn đ t, sau đó
ả ướ ố ệ ố ộ ộ ươ ủ ố ệ ố th i ra h th ng thoát n c chung c a thành ph .H th ng m ng c ng n i b các ch ợ
ư nh sau:
ợ ồ ạ 2.2.3.1. T i ch C n
ề ổ T ng chi u dài :800m
ướ ề ộ ộ Kích th c:chi u r ng 0,3m,đ sâu 0,5m.
ộ ộ ệ ố ệ ố ươ ể ấ ố ố ướ ủ H th ng m ng c ng n i b có 3 đi m đ u n i ra h th ng thoát n c chung c a
ể ạ ự ố ườ ự ổ ể ị ố thành ph :1 đi m t i khu v c đình 9 ra c ng đ ng hàng heo;1 đi m t a khu v c c ng
ể ạ ố ộ ộ ườ ươ ộ ộ ườ n i b đ ng Ông Ích Khiêm; 1 đi m t i c ng n i b đ ng Hùng v ng.
ợ ạ 2.2.3.2. T i ch Hàn
ổ ề T ng chi u dài:180m
ướ ề ộ ộ Kích th c:chi u r ng 0,30,5m,đ sâu 0,5m.
ộ ộ ệ ố ệ ố ươ ể ấ ố ố ướ ủ H th ng m ng c ng n i b có 3 đi m đ u n i ra h th ng thoát n c chung c a
ể ạ ự ố ố ườ ể ạ ố thành ph ;1 đi m t i khu v c bãi xe s 1 ra c ng đ ươ ng Hùng V ng; 2 đi m t i khu
ườ ạ ằ ự v c rau hành,la gim ra đ ng B ch Đ ng.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
51
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ợ ố ạ 2.2.3.3. T i ch Đ ng Đa
ổ ề T ng chi u dài:310m
ướ ề ộ ộ Kích th c:chi u r ng 0,30,5m,đ sâu 0,5m.
ệ ố ộ ộ ệ ố ươ ể ấ ố ố ướ ủ H th ng m ng c ng n i b có 4 đi m đ u n i ra h th ng thoát n c chung c a
ể ạ ự ố ị ườ ệ ư ố thành ph :1 đi m t i khu v c hàng th t ra c ng đ ng ki ậ t phía Đông khu dân c Thu n
ướ ạ ự ườ ệ ư ắ ậ ướ Ph ể c;1 đi m t i khu v c hàng cá ra đ ng ki t phía B c khu dân c Thu n Ph c; 2
ể ấ ố ố ườ ả ố đi m đ u n i vào c ng liên ph ng ch y qua đình s 1.
ợ ầ ố ạ ườ 2.2.3.4. T i ch Đ u M i Hòa C ng
ổ ề T ng chi u dài:350m
ướ ề ộ ộ Kích th c:chi u r ng 0,30,5m,đ sâu 0,5m.
ệ ố ộ ộ ệ ố ươ ể ấ ố ố ướ ủ H th ng m ng c ng n i b có 2 đi m đ u n i ra h th ng thoát n c chung c a
ố ạ ặ ề ự ợ ố ườ thành ph t i khu v c phía Đông và phía Tây m t ti n ch ra c ng đ ng Phan Văn
Ngh .ị
ợ ẵ ạ ị 2.2.3.5. T i ch siêu Th Đà N ng
ử ự ẵ ợ ị ướ ủ ế ư ả ằ Ch Siêu Th Đà N ng đã có xây d ng khu x lý n c th i, nh ng ch y u b ng hình
ể ứ ệ ố ồ ọ ờ ắ ứ ả ọ ố th c làm b ch a 3 ngăn, ch l ng đ ng r i l c, sau đó th i ra h th ng c ng d n n ẫ ướ c
ạ ố ả ứ ư ể ễ ả ỉ ủ sinh ho t chung c a thành ph . Gi i pháp này ch có th làm gi m ô nhi m ch ch a
ẩ ử ả ướ ả đ m b o tiêu chu n x lý n ả c th i.
ề ệ ố ươ ố ậ ợ 2.2.3.6. Nh n xét chung v h th ng m ng c ng thoát n ướ ạ c t i các ch
ả ừ ướ ự ạ ợ ướ ướ N c th i t các khu v c buôn bán trong ch phát sinh theo m ng l i thoát n ả c ch y
ể ả ử ủ ệ ạ ạ ố ế ị ệ ố ườ ố vào h thu c a tr m x lý. T i đây, đ b o v thi t b và h th ng đ ng ng công
ệ ắ ượ ắ ố ể ạ ỏ ấ ạ ặ ngh phía sau, song ch n rác thô đ c l p đ t trong h đ lo i b các t p ch t có kích
ướ ớ ỏ ướ ả ướ ả ẽ ượ ơ ể ề th c l n ra kh i n c th i. Sau đó n c th i s đ c b m lên b đi u hòa. Tr ướ ể c b
ặ ướ ọ ề ể ạ ỏ ướ đi u hòa đ t l i l c rác tinh (kích th ướ ướ c l i 1 mm) đ lo i b rác có kích th ỏ c nh
ả ướ ả ự ả ể ề ệ ố ươ ố ơ h n làm gi m SS 15%, sau đó n c th i t ch y xu ng b đi u hòa. H th ng m ng
ợ ượ ạ ạ ấ ử ằ ỳ ị ố c ng thoát n ướ ạ c t i các ch đ ầ c n o vét đ nh k 6 tháng/l n, nh m x lý các lo i đ t,
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
52
ệ
ề ố
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ả ẩ ẩ ứ ọ ế ắ ấ ướ ễ ả cát, rác th i b n, các ch t ph ph m đ ng làm ách t c dòng n c th i gây ô nhi m
ườ môi tr ng.
ủ ộ ả ấ ễ 2.3. Tác đ ng c a các ch t gây ô nhi m và khí th i ra trong quá trình kinh
ả ưở ủ ườ doanh và nh h ng c a nó môi tr ng
ủ ạ ả ướ ả ạ ệ ượ ấ ợ ệ Qua phân tích đánh giá hi n tr ng c a rác th i và n c th i t i ch , ta th y hi n t ng
ủ ế ễ ị ừ không khí b ô nhi m có mùi hôi ch y u phát sinh t ồ các ngu n sau:
ả ừ ị ả ắ ấ ậ 2.3.1. Khí th i t v trí t p trung ch t th i r n
ượ ẽ ượ ậ ứ ả ạ ấ ỗ ở L ng ch t th i này sau m i ngày s đ c t p trung vào các thùng ch a lo i 660 lít
ự ư ữ ể ệ ể ệ ậ ậ ườ ả khu v c l u tr đ thu n ti n cho vi c thu gom, v n chuy n. Thông th ấ ng, ch t th i
ư ữ ư ủ ờ ẽ ữ ắ ẽ ắ ầ r n s b t đ u phân h y sau 1 ngày l u tr . Do đó,quá trình l u tr (ch thu gom) s
ị ừ ệ phát sinh các các khí gây mùi khó ch u t ấ ữ ơ ủ ủ vi c lên men phân h y c a các ch t h u c .
ư ả ặ ừ ự ộ ệ 2.3.2. Khí th i do mùi đ c tr ng t các nhà v sinh công c ng;khu v c kinh
ặ ươ ố ế ế ự ố ẩ doanh các m t hàng t i s ng,ch bi n th c ph m,rau hànhlagim,ăn u ng
ệ ệ ệ ạ ặ ộ ươ ố Hi n tr ng các nhà v sinh công c ng,di n tích kinh doanh các m t hàng t i s ng t ạ i 5
ợ ượ ư ố ch đ c th ng kê nh sau:
ệ ả ố ướ ố ộ B ng 15 :th ng kê di n tích hàng t i s ng,NVS công c ng
ệ ệ ệ Di n tích hàng Di n tích hàng ệ Nhà v sinh ị V trí Di n tích
Đ n vơ ị ợ ồ Ch C n ị th t,cá 450 m2 rau,hành,lagim 1700 m2 Hàng 129 m2
ố chu i,đình,9,7,hàn
ả ỉ
ợ ố ợ ầ Ch Đ ng Đa ố Ch Đ u M i 600 m2 200 m2 520 m2 500 m2 ầ g v i,v a hè ,3 t ng Phía Đông,Đình 3 Phía Đông,Tây,L ộ 38 m2 75 m2
ầ thiên ầ ệ ầ T ng tr t,l u ệ ữ ầ T ng tr t,l ng,l u ợ Ch Hàn ị ợ Ch Siêu Th C ngộ 470 m2 419 m2 2139 m2 440 m2 514 m2 3674 m2 60 m2 136 m2 438 m2
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
53
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ệ ố ấ ượ ệ ấ ướ ụ ụ ụ ụ 2.3.3. H th ng cung c p năng l ng ph c v cho vi c n u n ng, ph c v ăn
ố ợ ạ u ng t i các ch
ỉ ử ụ ự ừ ạ ố ị Công ty qui ho ch ngành hàng ăn u ng theo t ng khu v c và có qui đ nh ch s d ng
ấ ướ ế ệ ụ ụ ế b p ga, b p đi n trong quá tình n u n ng ph c v kinh doanh.
ụ ụ ợ ệ ư ượ ạ ộ ườ ệ T i các ch hi n nay có các nhà v sinh công c ng ph c v cho l u l ng ng i tham
ạ ộ ạ ự ợ ừ ấ ố gia ho t đ ng mua bán t i các ch .do các công trình xây d ng t r t lâu nên đã xu ng
ả ưỡ ể ầ ả ọ ớ ỏ ấ c p tr m tr ng. Hàng năm, công ty b ra kho n kinh phí l n đ duy tu b o d ng
ườ ư ứ ư ượ ệ ầ ả th ng xuyên nh ng cũng ch a đáp ng đ ả c yêu c u đ m b o v sinh chung.
ệ ố ươ ố ợ ượ ạ ườ ỳ ả H th ng m ng c ng thoát n ướ ạ c t i các ch đ c n o vét th ị ng xuyên đ nh k , gi i
ế ượ ệ ướ ệ ố ủ ệ ả ố ố quy t đ c vi c thông thoát n c th i ra h th ng c ng c a thành ph . Tuy nhiên hi n
ệ ố ủ ướ ươ ố ả ạ nay h th ng m ng c ng đã quá cũ nên mùi hôi sinh ra do phân h y n c th i t i các
ơ ậ ệ ạ ả ườ ẫ ướ ẩ ố ố h ga, khu v sinh, n i t p trung rác th i sinh ho t, đ ng ng d n n ố c b n b c lên
ợ ặ ễ ệ ươ ố ị gây ô nhi m không khí trong ch , đ c bi t là các khu kinh doanh hàng t i s ng, th t cá,
ủ ả ị ố gà v t s ng, rau c qu ....
ả ừ ươ ể ư ệ ế ậ 2.3.4. Khí th i ra t các ph ng ti n đ n tham gia v n chuy n,l u thông hàng
hóa
ố ớ ưư ượ ợ ạ ả ấ ớ ườ Do công ty qu n lý 5 ch lo i 1 l n nh t trên thành ph , v i l l ng ng i tham gia
ụ ế ườ ỗ ượ mua bán lên đ n hàng ch c ngàn ng i m i ngày. L ế ng xe máy lên đ n hàng ngàn xe
ạ ợ ỗ ượ ả ậ ừ ọ ơ ế ạ t i m i ch , bên c nh đó l ng xe ô tô, xe t ể i v n chuy n hàng hóa t m i n i đ n ch ợ
ừ ợ ư ế ụ ể ế ỗ ượ ộ ậ và t ch đ a đ n các đi m tiêu th lên đ n hàng trăm xe m i ngày. L ng xe c t p
ượ ụ ả ươ ệ trung làm tăng l ng phát sinh b i và khí th i do ph ng ti n giao thông gây ra.
ả ừ ụ ủ ế ồ ộ 2.3.5. Khí th i t b i và tác đ ng c a ti ng n
ữ ơ ụ ề ậ ợ ợ ơ ướ ỏ ồ ạ ở ạ ơ ấ B i là t p h p nhi u h p ch t vô c và h u c có kích th c nh t n t d ng l i
ầ ớ ụ ớ ụ ụ ắ ệ ồ ế ơ ử l ng, b i l ng và các h g m h i, khói, mù,...Khi ti p xúc v i b i, ph n l n b i có kích
ướ ớ ầ ở ơ ị ị ế ế ả th c l n h n 5 micromet b các d ch nh y các tuy n ph qu n và các lông gi ữ ạ l i,
ạ ụ ướ ế ậ ỏ ơ ế ể ấ các h t b i có kích th c nh h n có th theo không khí vào đ n t n ph nang , r t
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
54
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ể ỏ ườ ệ ơ ọ ơ ổ ổ ứ nguy hi m co s c kh e con ng i, gây kích thích h c h c, x hóa ph i gây t n
ươ ổ ấ ứ ặ th ng ch c năng ph i c p tính ho c mãn tính.
ế ố ế ồ ộ ỏ ộ ớ ườ ạ Ti ng n và rung đ ng cũng là y u t ế ứ tác đ ng l n đ n s c kh e con ng i. Tác h i
ữ ổ ồ ươ ơ ể ậ ộ ườ ủ ế c a ti ng n là gây nên nh ng t n th ng cho các b ph n trên c th con ng i.
ướ ế ự ế ủ ế ạ ả ơ ồ ộ ộ ị Tr c h t là c quan thính giác ch u tác đ ng tr c ti p c a ti ng n làm gi m đ nh y
ự ứ ệ ề ế ế ệ ả ồ ủ c a tai, thính l c gi m sút, gây b nh đi c ngh nghi p. Ti ng n còn gây ra các ch ng
ệ ầ ầ ặ ạ ạ ố ồ ố ạ đau đ u, ù tai, chóng m t, bu n nôn, r i lo n th n kinh, r i lo n tim m ch và cá b nh
ớ ươ ầ ộ ề ệ ố v h th ng tiêu hóa. Rung đ ng th n kinh, kh p x ng....
ệ ạ ườ ạ ợ 2.3.6. Phân tích đánh giá hi n tr ng môi tr ng không khí t i các ch
ừ ả ạ ứ ấ ề ấ ợ ợ ọ Khí có mùi hôi sinh ra t rác th i t i ch có ch a r t nhi u các h p ch t hóa h c nên khi
ớ ơ ể ế ườ ệ ố ộ ố ữ ế ấ ấ ộ ti p xúc v i c th con ng i gây ra m t s tác đ ng x u đ n h th ng hô h p, nh ng
ạ ả ề ắ ề ệ ị ườ ế ừ ế ệ b nh v da, b nh v m t...T o c m giác khó ch u cho ng i ti p xúc, t đó gián ti p
ộ ố ệ ư ấ ễ ổ ấ ổ ủ ể ầ ắ ố ệ gây ra m t s b nh nh m t ng , tinh th n b t n, d n i nóng, cáu g t...Đ có s li u
ề ứ ộ ủ ễ ả ườ ư ế ả tham kh o v m c đ ô nhi m c a môi tr ng không khí, chúng ta đ a ra k t qu phân
ườ ợ ư tích môi tr ng không khí xung quanh các ch nh sau:
ế ả ả ẫ ạ ự ị ườ B ng 16: K t qu phân tích m u khí t i khu v c hàng cá và hàng th t và môi tr ng
ố ướ xung quanh cu i h ng gió
T Tên ĐVT ợ ồ Ch C n ợ Ch Hàn ợ ầ Ch Đ u ợ ố Ch Đ ng Ch ợ QC
ố T ch ỉ M i Hòa Đa siêu VN
tiêu C ngườ Thị 06:2
009
/
BTN K1 K2 K1 K2 K1 K2 K1 K2 K1
1 H2S mg/m3 0,012 0,00 0,04 0,00 0,01 0,00 0,01 0,00 0,025 MT 0,04
2 NH3 mg/m3 1,129 4 0,24 3 0,27 8 0,13 9 0,35 3 0,12 2 1,12 4 0,24 0,518 2 0,2
7 6 8 1 9 9 7
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
55
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
3 CH4 mg/m3 1,882 2,58 2,44 2,79 2,39 2,25 1,88 2,25 3,296
7 5 8 7 8 2 8
ậ Nh n xét:
2S: ta th y ch s đo đ
ố ớ ỉ ố ấ ả ứ ỏ ơ ẩ ả ợ Đ i v i khí H ượ ạ c t i các ch nh h n quy chu n. Đ m b o s c
ỏ ườ ườ kh e môi tr ng cho con ng i tham gia kinh doanh.
2S:
ủ ộ Tác đ ng c a khí H
ố ặ ấ ộ ứ ư ễ ộ ớ Hydro Sulfua là m t khí không màu, r t đ c, d cháy v i mùi tr ng th i đ c tr ng.
ơ ặ ơ ướ ủ Hydro Sulfua h i n ng h n không lhí, có xu h ng tích t ụ ở ướ d i cùng c a không gian
ợ ủ ỗ ấ ầ ổ ỗ ợ ẹ h p, h n h p c a H ư ặ 2S và không khí là h n h p n . M c dù r t hăng lúc đ u tiên , nh ng
ứ ề ể ậ ạ ấ ạ n n nhân nhanh chóng m t ý th c v mùi hôi, Vì v y n n nhân có th không bi ế ề ự t v s
2S cho đ n khi quá mu n. K t
ệ ủ ệ ể ừ ế ộ ệ ự ấ hi n di n c a H khi Hydro sulfua xu t hi n t nhiên
ườ ồ ạ ộ ơ ể ả ả ộ ơ ể trong c th , môi tr ng và ru t, enzym t n t i trong c th có kh năng gi i đ c nó
ấ ủ ồ ứ ộ ằ b ng quá trình oxy hóa. Do đó, các m c th p c a n ng đ Hydro Sulfua có th đ ể ượ ỏ c b
ộ ố ứ ạ ưỡ ả qua. T i m t s m c ng ở ng, trung bình kho ng 300350ppm, các enzyme oxy hóa tr
2S.
ả ờ ẽ ẫ ộ ộ ế ế ệ ị nên quá t i ,n u không phát hi n k p th i s d n đ n ng đ c H
ả ạ ụ ạ ấ ạ ấ ể ị H2S là khí gây ng t vì chúng h p th oxy r t m nh; khi hít ph i n n nhân có th b
ế ạ ị ệ ố ề ắ ổ ộ ị ng t , b viêm màng k t do H ệ 2S tác đ ng vào m t, b các b nh v ph i vì h th ng hô
2S
ở ấ ừ ể ế ạ ở ị ở ồ ấ h p b kích thích m nh do thi u oxy, có th gây th g p và ng ng th . H ộ n ng đ
ệ ị ế ế ấ ạ ể cao có th gây tê li ạ t hô h p và khi n n n nhân b ch t ng t.
ẽ ấ ể ơ ồ Chúng ta s th y rõ h n qua bi u đ sau:
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
56
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
Khu vực hàng cá và rau thịt
Khu vực cuối hướng gió
QCVN 06:2009/BTNMT
0.05 0.045 0.04 0.035 0.03 0.025 0.02 0.015 0.01 0.005 0
Chợ Cồn
Chợ Hàn
Chợ siêu Thị
Chợ Đống Đa
Chợ Đầu mối Hòa Cường
Hàm lượng khí H2S
2S trong không khí
ể ệ ể ồ ượ Bi u đ 8: Th hi n hàm l ng H
3: ta th y ch s đo đ
ố ớ ỉ ố ấ ế ả ợ ệ Đ i v i khí NH ượ ở c các ch có hai k t qu phân bi t rõ ràng t ạ i 2
ể ờ đi m đo trong nhà và ngoài tr i.
ợ ượ ể ụ ể ợ ồ ợ ố ế ẩ ấ ầ Đi m đo trong ch v t quá quy chu n g p 4 đ n 5 l n. C th ch C n và ch Đ ng
ạ ự ượ ơ ẩ ầ ạ ị ượ ợ Đa t i khu v c hàng cá v t h n quy chu n 1,129/0,2=5,6 l n; t i ch Siêu Th v t
ứ ẩ ầ ề ầ ự ấ quá quy chu n 0,518/0,2=2,59l n. Ch ng t ỏ ạ t i khu v c này mùi hôi r t nhi u,c n
ứ ươ ạ nghiên c u ph ng pháp thông thoáng, thoát khí hôi t ự i khu v c này.
ề ượ ể ệ ể ồ ơ Đi u này đ c th hi n rõ h n qua bi u đ sau:
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
57
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
1.2
1
Khu vực hàng cá và rau thịt
0.8
0.6
Khu vực cuối hướng gió
0.4
0.2
QCVN 06:2009/BTNMT
0
Chợ Cồn
Chợ Hàn
Chợ siêu Thị
Chợ Đống Đa
Chợ Đầu mối Hòa Cường
(mg/m3)
3 trong không khí
ể ệ ể ồ ượ Bi u đ 9: Th hi n hàm l ng khí NH
3:
ộ ủ Tác đ ng c a khí NH
ẹ ơ ư ặ ộ ớ ồ Amoniac là m t khí không màu v i mùi cay n ng đ c tr ng.Nó nh h n không khí. Khí
ơ ể ườ ườ ẩ ấ ấ ố ậ Amoniac thâm nh p vào c th ng i qua đ ng hô h p, ăn u ng và th m th u qua da.
ể ấ ấ ộ ớ ể ả ớ Amoniac đi qua các l p mô r t nhanh k c l p bi u bì ngoài da và r t linh đ ng trong
ơ ể ủ ạ ộ ị ướ ế các niêm m c và các d ch trong c th . Tác đ ng c a Amoniac tr c h t là gây kích
ể ạ ậ ế ả ủ ắ ạ ạ thích m nh và phá h y các niêm m c mũi, m t và đ l i h u qu sau khi ti p xúc. Khi
ượ ệ ượ ệ ấ ả ứ hàm l ng Amoniac trong não kho ng 50mg/kg, xu t hi n hi n t ơ ng co c ng các c
ị và sau đó b hôn mê.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
58
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ị ề ấ ể ả ệ
ộ ố ế
ườ
ạ
ươ
M t s ki n ngh ,đ xu t đ b o v môi tr
ng t
i
ch
ng III
ố
ợ
ẵ
ị
các ch trên đ a bàn Thành Ph Đà N ng
1. Công tác tuyên truy nề
ự ươ ự ệ ệ ể ế ạ Hàng năm công ty xây d ng ch ng trình , k ho ch tri n khai th c hi n v sinh môi
ườ ợ ị tr ng trên đ a bàn các ch . Trong đó:
ổ ứ ộ ậ ả ị ớ ệ ề ọ ườ ầ T ch c h i ngh , l p h c tuyên truy n pháp lu t b o v môi tr ng: 02l n/năm. Ngoài
ế ợ ự ệ ẩ ớ ớ ỹ ộ ra , công ty còn k t h p v i các l p: K năng bán hàng , An toàn v sinh th c ph m , h i
ể ể ồ ậ ả ề ệ ị ngh chuyên môn, phong trào đoàn th đ l ng ghép tuyên truy n pháp lu t b o v môi
ườ tr ng hàng năm.
ố ợ ứ ớ ờ ơ ậ ệ ơ Ph i h p v i các c quan ch c năng in t r i, t p tài li u, băng rôn; mua áp phích phát,
ạ ơ ợ ườ ề ả ệ ề ể ườ treo, dán t i các ch , n i đông ng i mua, bán đ tuyên truy n v b o v môi tr ng
ạ ộ ạ ợ ượ ờ ơ ậ ố ớ đ i v i ho t đ ng kinh doanh t i ch . Năm 2010 in phát đ c 2.000 t r i, 2.000 t p tài
ệ ệ ả ộ ườ li u có n i dung b o v môi tr ợ ng ch .
ệ ả ộ ồ ườ ươ ự ầ L ng ghép n i dung b o v môi tr ng trong ch ợ ng trình xây d ng qu y hàng, ch
ươ ể ậ ế ạ ậ ạ ộ ộ văn minh th ng m i và k ho ch “Dân v n khéo” đ v n đ ng cán b nhân viên công
ươ ợ ưở ứ ệ ả ữ ườ ố ty, th ng nhân các ch h ng ng, tham gia b o v , gi gìn môi tr ng s ng, môi
ườ ệ tr ng làm vi c, kinh doanh.
ổ ứ
ự
ệ
ệ
ườ
ạ
ợ
ch c th c hi n công tác v sinh môi tr
ng t
i ch
ậ ộ 2. V n đ ng, t
ườ ể ệ ắ ở ọ ố Th ả ng xuyên ki m tra, đôn đ c, nh c nh nhân viên v sinh quét d n, thu gom rác th i
ợ ả ẽ ệ ể ạ ả ứ ọ ễ ườ ạ ạ t i các ch đ m b o v sinh s ch s , không đ rác đ ng gây ô nhi m môi tr ng t i
ự ậ ổ ệ ạ ự ệ ẵ ợ ợ ị ợ các khu v c ch . Thành l p 2 t v sinh t i ch Siêu th Đà N ng và ch Hàn th c hi n
2 và làm v sinh d i r a hàng th t, cá, rau, ộ ử
ệ ọ ệ ị quét d , thu gom rác trên di n tích 10.000 m
ả ủ c , qu hàng ngày.
ộ ộ ạ ươ ạ ơ ố ợ ị ầ ỳ N o vét h n 1.800 m m ng c ng n i b t i các ch đ nh k : 02l n/năm
ườ ệ ộ ả ệ ườ ừ ế ổ ứ T ch c th ng xuyên phong trào di t chu t b o v môi tr ng. T năm 2009 đ n nay
ượ ộ ị di et đ c trên 10.000 con chu t.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
59
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ệ ổ ọ ạ ứ ả ề ầ ặ ợ Ra quân t ng d n v sinh t ứ i ch hàng tu n vào chi u th sáu ho c sáng th b y. Công
ườ ớ ự ượ ả ộ tác này duy trì th ng xuyên v i l c l ồ ng tham gia đông đ o g m cán b nhân viên và
ươ ể ư ộ ự ụ ữ ộ th ng nhân. Các đoàn th nh : Công đoàn, Đoàn Thanh niên, H i ph n , H i C u
ế ổ ứ ệ ầ ổ chi n binh t ọ ch c ra quân t ng d n v sinh: 06l n/năm.
ầ ư ặ ề ả ạ ỉ ồ ử ữ ề ấ ợ ố Đ u t hàng t đ ng s a ch a, c i t o, nâng c p m t ti n, n n ch , ki ệ t, các nhà v
ộ ộ ệ ố ươ ệ ộ ố ọ ườ sinh công c ng, h th ng m ng c ng n i b , quét dán nh n, làm g n các đ ng dây
ệ ạ ợ ườ ẹ ạ ạ đi n trên không gian ch ....t o môi tr ng thông thoáng, s ch, đ p t ợ i các ch .
ữ ệ
ự
ệ
ề
ả
ườ
ạ
ợ
ng t
i ch
3. Kh o sát, đi u tra công tác th c hi n gi u v sinh môi tr
ể ề ữ ệ ườ ạ ợ Đ đi sâu vào đánh giá công tác tuyên truy n và gi gìn v sinh môi tr ng t i các ch .
ừ ổ ứ ố ớ ề ả ộ ạ V a qua công ty đã t ch c kh o sát đi u tra đ i v i các h kinh doanh t ợ ề ệ i ch v hi n
ệ ạ ườ ạ ợ ớ ư tr ng v sinh môi tr ng t i 05 ch l n nh sau:
ố ượ 3.1. Đ i t ng
ộ ố ệ ạ ộ ươ 700 h kinh doanh đ i di n cho m t s ngành hàng: trái cây, rau hành, lagim.Hoa t i,
ị ươ ố ạ ị th t cá t i s ng, t p hóa, gia v ...
ụ ể ợ ầ ợ ố ợ ồ ế ế ế ợ ố C th : ch C n:200phi u; ch Hàn: 200 phi u; ch Đ ng Đa: 100 phi u;ch Đ u M i
ườ ế ế ợ ị Hòa C ng:100 phi u; ch siêu th : 100 phi u
ố ị ế ề ế ế ầ ả ộ Trong 700 phi u đi u tra, h u h t là các h kinh doanh c đ nh(chi m kho ng 73%).Các
ạ ợ ủ ế ộ ẻ ộ ộ h kinh doanh t i các ch ch y u là h kinh doanh bán l ỉ . Các h kinh doanh bán s
ủ ế ậ ạ ợ ầ ườ ế chi m t ỷ ệ l ít, ch y u t p trung t ố i ch Đ u M i Hòa C ng.
ả ề ộ ố ả ế 3.2. m t s nôi dung và k t qu đi u tra, kh o sát
ề ấ ạ ự ầ 1/. Theo Ông (bà) v n đ nào t i khu v c kinh doanh mà Ông (bà) đang quan tâm và c n
ượ ả ế đ c gi i quy t?
ổ Rác th iả ố Phòng ch ng cháy n
ễ ướ Ô nhi m môi tr ườ ng Thoát n ả c th i
ấ An ninh tr t tậ ự C p đi n ệ C p n ấ ướ c
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
60
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ Ch ợ Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /700
ướ ả c th i
Rác th iả PCCC ễ Ô nhi m MT Thoát n ANTT ệ ấ C p đi n ấ ướ c C p n C nồ 36 29 23 16 12 3 2 Hàn 23 41 79 7 2 11 3 Siêu thị 32 56 27 15 3 5 4 ố Đ ng Đa 57 23 13 9 10 5 5 M iố 30 5 30 10 15 7 6 phi uế 33.86 32 39.14 11.43 8 6.43 3.57
ữ ả ưở ế ườ 2/. Theo Ông (bà) thì nh ng tác nhânnào sau đây nh h ng đ n môi tr ng kinh doanh?
ế ồ ướ Ti ng n B iụ ả N c th i
ả ắ ấ Mùi hôi Khí th iả Ch t th i r n
ề ấ V n đ khác:..........................................................................................................
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ Ch ợ Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /700
ồ ế Ti ng n B iụ ả ướ N c th i Mùi hôi Khí th iả ấ ả ắ Ch t th i r n ề ấ V n đ khác C nồ 32 43 31 27 30 0 0 Hàn 46 35 7 74 0 0 0 Siêu thị 27 24 32 22 0 0 60 ố Đ ng Đa 40 27 19 20 10 0 0 M iố 15 10 50 60 0 4 0 phi uế 34 31 25.29 43.43 10 0.57 8.57
ự ứ ệ ả ạ ơ 3/. Ông (bà) đang th c hi n hình th c thu gom rác th i nào t i n i kinh doanh?
ụ ệ ị ườ Thuê d ch v , nhân viên v sinh môi tr ng
ự ỏ ơ ị T b vào thùng rác n i qui đ nh
ể ạ ị Đ t i v trí kinh doanh
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ Ch ợ Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /
ị ụ ự ỏ Thuê d ch v T b vào thùng rác C nồ 49 31 Hàn 97 21 Siêu thị 23 28 ố Đ ng Đa 30 50 M iố 75 45 700 phi uế 60 32.43
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
61
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ể ạ ị Đ t i v trí KD 48 33 49 20 40 38.71
ế ề ấ ữ ề ễ ế ấ ườ 4/. Ông (bà) có bi t và quan tâm đ n nh ng v n đ c p bách v ô nhi m môi tr ng
ệ hi n nay không?
ế ư ấ Không bi tế Bi ư t nh ng ch a quan tâm R t quan tâm
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ Ch ợ Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /
ư ế Không bi ư Bi tế t nh ng ch a C nồ 7 44 Hàn 3 36 Siêu thị 17 18 ố Đ ng Đa 21 29 M iố 19 26 700 phi uế 11 33.29
ấ quan tâm R t quan tâm 49 61 65 50 55 55.71
ệ ầ ổ ờ ỳ ị ơ 5/. Ông (bà) t ng v sinh qu y hàng, n i kinh doanh đ nh k trong th i gian nào?
Hàng ngày Hàng tháng
Hàng tu nầ Th i gian khác ờ
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ ợ Ch Siêu Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /
ờ Hàng ngày Hàng tháng Hàng tu nầ Th i gian khác C nồ 22 21 51 6 Hàn 83 3 13 1 thị 32 2 65 0 ố Đ ng Đa 45 0 55 0 M iố 49 15 36 0 700 phi uế 48 9.29 40.57 2
ự ệ ườ ạ ơ 6/. Ông (bà) có th c hi n th ng xuyên t i n i kinh doanh không?
ệ ệ ệ ạ Quét m ng nh n V sinh thi ế ị ệ t b đi , dây đi n
ệ ố ệ ệ ạ ả ọ H th ng đi n tho i, b ng hi u Quét d n qu y s p ầ ạ
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
62
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Ch ợ ợ Ch Siêu Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /
ệ ạ Quét m ng nh n t bế ị VS thi ệ ả B ng hi u, đt ầ ạ Qu y s p C nồ 45 8 22 52 Hàn 3 0 2 98 thị 17 2 15 75 ố Đ ng Đa 55 15 10 60 M iố 47 13 27 80 700 phi uế 30.71 6.57 14.29 73.57
ệ ế ả ơ ị ườ ạ ợ 7/. N u đ n v thành l p t ậ ổ ự ả t qu n b o v môi tr ng t i các ch Ông (bà) có tham gia
không?
ẵ ế ượ ế S n sàng N u đ ả c gi m thu
ế ượ ấ ờ N u đ ố ư c vay v n u đãi Không tham gia vì m t th i gian
ế ề ổ ố ạ ỗ ả ( tính t ỷ ệ l % / t ng s phi u đi u tra t ợ i m i ch ) K t quế
ộ ỷ ệ N i dung Ch ợ Chợ ợ Ch Siêu Ch ợ ợ ầ Ch Đ u T l % /
ẵ S n sàng ế ượ N u đ ả c gi m C nồ 33 30 Hàn 26 67 thị 65 17 ố Đ ng Đa 50 25 M iố 22 45 700 phi uế 36.43 40.14
ế ượ ố c vay v n thuế N u đ Không tham gia 25 12 3 4 13 5 20 5 26 7 16.43 7
ị ộ ố ế 4. M t s ki n ngh
ươ ệ ượ ự ạ ặ ạ ợ Các khu th ữ ng m i và các ch phát huy nh ng m t m nh đã th c hi n đ ồ c, đ ng
ờ ế ữ ế ắ ạ ở ụ ầ ệ ụ th i ti n hành kh c ph c nh ng h n ch đã nêu ph n trên, áp d ng các bi pháp
ế ế ố ơ ị ả ố ơ ể ả ệ ườ kh ng ch mà đ n v còn thi u sót, tìm ra các gi i pháp t t h n đ b o v môi tr ng
ộ ị ở ơ ị ạ ơ t ể i đ n v và tri n khai r ng rãi các đ n v khác.
ố ớ ợ ầ ầ ư ơ ữ ệ ả ườ ệ ằ Đ i v i các ch , c n đ u t h n n a cho công tác b o v môi tr ng, b ng vi c xây
ử ướ ế ướ ả ả ắ ầ ư ả ấ ự d ng các công trình x lý n ố c th i, kh ng ch n c th i và ch t th i r n. Đ u t
ấ ươ ụ ụ ữ ệ nâng c p các công trình và ph ng ti n ph c v công tác phòng cháy ch a cháy. Thu hút
ặ ằ ử ữ ằ ấ ộ ầ ư đ u t ư và h kinh doanh b ng các chính sách u đãi. S a ch a và nâng c p m t b ng
ợ ắ ế ợ ch , s p x p h p lý các gian hàng, nghành hàng.
ị
SVTH: Phùng Th Kim Quyên
63
ề ố
ệ
t nghi p
GVHD: T.S Lê
Chuyên đ t B oả
ị ứ ơ ườ ạ ộ ủ ể ợ Các đ n v ch c năng có liên quan tăng c ng ki m tra giám sát ho t đ ng c a các ch ,
ậ ề ả ệ ả ạ ơ ị ườ ườ ả đ m b o các đ n v này không vi ph m pháp lu t v b o v môi tr ng, tăng c ng
ộ ộ ự ệ ả ả ẩ ố ị công tác phòng ch ng d ch b nh và ng đ c th c ph m, đ m b o công tác phòng cháy
ữ ch a cháy.
ứ ứ ẩ ơ ưở ợ ề C quan, ch c năng có th m quy n xem xét các hình th c khen th ể ng phù h p đ
ự ự ế ệ ả ợ ườ khuy n khích các ch phát huy s tích c c trong công tác b o v môi tr ng.
ủ ươ ườ ẽ ổ ứ ơ Khi có các chính sách ch tr ớ ề ng m i v môi tr ng thì các c quan ch c năng s t
ổ ế ớ ậ ự ứ ệ ắ ấ ợ ị ch c các l p t p hu n ph bi n cho các ch trên đ a bàn n m và th c hi n.
ể ả ề ề ả ườ ẻ ơ ệ ầ ạ ặ V lâu dài, đ đ m b o v môi tr ả ng , c n có bi n pháp qu n lý ch t ch h n ho t
ủ ả ợ ưở ự ế ế ườ ể ả ộ đ ng c a các ch có nh h ng tr c ti p đ n môi tr ng, tránh không đ x y ra các s ự
ế ể ạ ậ ụ ắ ả ố c đáng ti c đ l i h u qu lâu dài và khó kh c ph c.

