B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 04 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2011
Môn thi: VT LÍ - Giáo dc thường xuyên
Thi gian làm bài: 60 phút.
đề thi 816
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: .............................................................................
Cho biết: hng s Plăng tc độ ánh sáng trong chân không
34
h 6,625.10 J.s,
=8
c3.10m/s=
19
1eV 1,6.10 J.
=
Câu 1: Có ba bc x đơn sc: đỏ, lam, tím truyn trong mt môi trường. Các bc x này được sp
xếp theo th t bước sóng tăng dn là:
A. tím, đỏ, lam. B. đỏ, tím, lam. C. lam, tím, đỏ. D. tím, lam, đỏ.
Câu 2: Trong thí nghim Y-âng v giao thoa vi ánh sáng đơn sc, khong cách gia hai khe là 2
mm, khong cách t mt phng cha hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khong cách gia
vân sáng và vân ti gn nhau nht là 0,3 mm. Bước sóng ca ánh sáng dùng trong thí nghim là
A. 0,58 m.
μ
B. 0,68 m.
μ
C. 0,60 m.
μ
D.
0,44 m.μ
Câu 3: Mt sóng âm truyn trong mt môi trường. Biết cường độ âm ti mt đim gp 100 ln cường
độ âm chun ca âm đó thì mc cường độ âm ti đim đó là
A. 10 dB. B. 20 dB. C. 50 dB. D. 100 dB.
Câu 4: Mt con lc lò xo gm vt nh khi lượng 100 g gn vi mt lò xo nh. Con lc dao động
điu hòa theo phương ngang vi phương trình Mc thế năng v trí cân bng.
Ly Cơ năng ca con lc này bng
x 10cos10 t (cm).
210.π=
A. 0,10 J. B. 1,00 J. C. 0,50 J. D. 0,05 J.
Câu 5: Ban đầu có N0 ht nhân ca mt đồng v phóng x. Sau 9 gi tính t lúc ban đầu, có 87,5% s
ht nhân ca đồng v này đã b phân rã. Chu kì bán rã ca đồng v này là
A. 30 gi. B. 24 gi. C. 47 gi. D. 3 gi.
Câu 6: Trong sơ đồ khi ca máy thu thanh vô tuyến đin đơn gin không có b phn nào dưới đây?
A. Anten thu. B. Mch khuếch đại dao động đin t âm tn.
C. Mch tách sóng. D. Mch biến điu.
Câu 7: Khi nói v dao động cơ cưỡng bc, phát biu nào sau đây là sai?
A. Biên độ ca dao động cưỡng bc càng ln khi tn s ca lc cưỡng bc càng gn tn s riêng
ca h dao động.
B. Tn s ca dao động cưỡng bc bng tn s ca lc cưỡng bc.
C. Biên độ ca dao động cưỡng bc ph thuc vào độ chênh lch gia tn s ca lc cưỡng bc và
tn s riêng ca h dao động.
D. Tn s ca dao động cưỡng bc ln hơn tn s ca lc cưỡng bc.
Câu 8: Hin tượng nhiu x và giao thoa ánh sáng chng t ánh sáng
A. có tính cht sóng. B. là sóng dc. C. có tính cht ht. D. luôn truyn thng.
Câu 9: Khi nghiên cu quang ph ca các cht, cht nào dưới đây khi b nung nóng đến nhit độ cao
thì không phát ra quang ph liên tc?
A. Cht khí áp sut thp. B. Cht lng.
C. Cht khí áp sut ln. D. Cht rn.
Trang 1/4 - Mã đề thi 816
Câu 10: Đặt đin áp 0
uUcos(100t )(V)
6
π
vào hai đầu mt đon mch có R, L, C mc ni tiếp
thì cường độ dòng đin qua đon mch là 0
i I cos(100 t )(A).
6
π
+
H s công sut ca đon mch
bng
A. 1,00. B. 0,86. C. 0,50. D. 0,71.
Câu 11: Cho hai dao động điu hòa cùng phương có phương trình ln lượt là:
11
xAcost
22
x A cos( t ).
2
π
+
Biên độ dao động tng hp ca hai dao động này là
A. 22
12
AAA=+.
B. C.
12
AA A.=+ 22
12
AAA=−.
D. 12
AAA=−.
Câu 12: Đặt mt đin áp xoay chiu có tn s không đổi vào hai đầu mt đon mch AB gm đin
tr thun 40 mc ni tiếp vi cun cm thun. Biết đin áp gia hai đầu đon mch AB lch pha 3
π
so vi cường độ dòng đin qua đon mch. Cm kháng ca cun cm bng
A. 40 3 .Ω B. 40 C.
.Ω30 3 .Ω D. 20 3 .Ω
Câu 13: Khi nói v sóng đin t, phát biu nào sau đây là sai?
A. Khi sóng đin t gp mt phân cách gia hai môi trường thì nó cũng b phn x và khúc x như
ánh sáng.
B. Sóng đin t truyn được trong chân không.
C. Sóng đin t là sóng dc.
D. Sóng đin t mang năng lượng.
Câu 14: Mch dao động đin t LC lí tưởng đang hot động, biu thc đin tích ca mt bn t đin
97
q 2.10 cos(2.10 t + ) (C).
4
π
= Cường độ dòng đin cc đại trong mch là
A. 10 B. 40 mA. C. 0, D. 1m
mA. 04 mA. A.
Câu 15: Trong mt dao động cơ điu hòa, nhng đại lượng nào sau đây có giá tr không thay đổi?
A. Gia tc và li độ. B. Biên độ và tn s. C. Gia tc và tn s. D. Biên độ và li độ.
Câu 16: Cường độ dòng đin chy qua mt đon mch có biu thc i 6 2cos100 t (A).
Cường độ
hiu dng ca dòng đin này là
A. 12 B. 8, C. 6, D.
,0A. 5 A. 0 A. 3, 0 A.
Câu 17: Mt vt nh dao động điu hòa dc theo trc Ox vi phương trình x12cos(2t )(cm).+
ϕ
Chn gc thi gian lúc vt qua v trí có li độ theo chiu dương. Giá tr ca
6cm+
ϕ
A. rad.
3
π B. 2rad.
3
π
C. rad.
3
π
D. 2rad.
3
π
Câu 18: Mt con lc đơn có chiu dài dây treo là = 1 m, dao động điu hòa ti nơi có gia tc trng
trường Ly Tn s dao động ca con lc là
2
g10m/s.=210.π=
A. 0,25 Hz. B. 0,50 Hz. C. 1,00 Hz. D. 2,00 Hz.
Câu 19: Đặt đin áp xoay chiu u 200 2cos100 t (V)
vào hai đầu mt đon mch AB gm đin
tr thun 100 , cun cm thun và t đin mc ni tiếp. Khi đó, đin áp hai đầu cun cm là
L
u 100 2cos(100 t )(V).
2
π
+
Công sut tiêu th ca đon mch AB bng
A. 200 W. B. 400 W. C. 300 W. D. 100 W.
Trang 2/4 - Mã đề thi 816
Câu 20: Đặt đin áp vào hai đầu mt cun cm thun có độ t cm
u 100cos100 t (V) 1H.
2π Biu
thc cường độ dòng đin qua cun cm là
A. i 2 2 cos(100 t + ) (A).
2
π
B. i 2cos(100 t ) (A).
2
π
C. i 2cos(100 t ) (A).
2
π
+
D. i 2 2cos(100 t )(A).
2
π
Câu 21: Mt cht đim dao động điu hòa dc theo trc Ox vi phương trình x4cos(4t )
2
π
+
(cm)
(t tính bng s). Thi gian ngn nht để cht đim đi t v trí có li độ đến v trí có li độ
1
x4c=− m
m
2
x4c=+
A. 0,75 s. B. 0,50 s. C. 1,00 s. D. 0,25 s.
Câu 22: Mt si dây căng ngang, hai đầu c định, đang có sóng dng n định. Khong cách gia hai
nút sóng liên tiếp là 0,8 m. Bước sóng trên dây là
A. 2,4 m. B. 0,4 m. C. 1,6 m. D. 0,8 m.
Câu 23: Rôto ca máy phát đin xoay chiu mt pha là nam châm có bn cp cc (4 cc nam và 4
cc bc). Khi rôto quay vi tc độ 900 vòng/phút thì sut đin động do máy to ra có tn s
A. 120 Hz. B. 60 Hz. C. 100 Hz. D. 50 Hz.
Câu 24: Tia X có cùng bn cht vi
A. tia .
β
B. tia β+. C. tia α. D. tia hng ngoi.
Câu 25: Gi mp, mn và m ln lượt là khi lượng ca prôtôn, nơtron và ht nhân H thc nào sau
đây là đúng?
A
ZX.
A. B.
pn
Zm (A Z)m m.+− > pn
Zm (A Z)m m.+− <
C. D.
pn
Zm (A Z)m m.+− = pn
Zm Am m.+=
Câu 26: Khi âm truyn t không khí vào nước thì
A. tc độ truyn âm không thay đổi. B. chu kì ca âm thay đổi.
C. tn s ca âm không thay đổi. D. bước sóng ca âm không thay đổi.
Câu 27: Đặt mt đin áp xoay chiu vào hai đầu mt đon mch chđin tr thun thì
A. pha ban đầu ca cường độ dòng đin luôn bng không.
B. cường độ dòng đin trong đon mch biến thiên cùng pha vi đin áp hai đầu đon mch.
C. cường độ hiu dng ca dòng đin ph thuc vào tn s ca đin áp.
D. h s công sut ca đon mch bng không.
Câu 28: Theo tiên đề Bo, khi nguyên t hiđrô chuyn t trng thái dng có năng lượng
sang trng thái dng có năng lượng thì phát ra phôtôn có tn s xp x
bng
M
E1,51e=− VV
L
E3,40e=−
A. 0,456.1015 Hz. B. 2,280.1015 Hz. C. 0,228.1015 Hz. D. 4,560.1015 Hz.
Câu 29: Mt cht đim dao động điu hòa dc theo trc Ox vi phương trình
Quãng đường đi được ca cht đim trong mt chu kì dao động là
x10cos2t(cm).
A. 30 cm. B. 20 cm. C. 10 cm. D. 40 cm.
Câu 30: Cho khi lượng ca ht prôtôn; nơtron và ht nhân đơteri ln lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u
và 2,0136 u. Biết Năng lượng liên kết ca ht nhân đơteri
2
1D
2
1u 931,5MeV/c .=2
1D
A. 2,2356 MeV. B. 4,4712 MeV. C. 1,1178 MeV. D. 3,3534 MeV.
Câu 31: Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 m.
μ
Mi phôtôn ca ánh sáng này mang
năng lượng xp x bng
A. B. C. D.
19
2,49.10 J.
31
2,49.10 J.
31
4,97.10 J.
19
4,97.10 J.
Trang 3/4 - Mã đề thi 816
Câu 32: Khi nói v tia hng ngoi, phát biu nào sau đây là sai?
A. Tia hng ngoi được s dng để tìm khuyết tt trong các vt đúc bng kim loi.
B. Tia hng ngoi có kh năng gây ra mt s phn ng hóa hc.
C. Tia hng ngoi có bn cht là sóng đin t.
D. Tính cht ni bt nht ca tia hng ngoi là tác dng nhit.
Câu 33: Mt sóng cơ truyn trong mt môi trường vi bước sóng 3,6 m. Hai đim gn nhau nht trên
cùng mt phương truyn sóng dao động lch pha nhau 2
π thì cách nhau
A. 1,8 m. B. 0,6 m. C. 2,4 m. D. 0,9 m.
Câu 34: Đặt mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng 220 V vào hai đầu cun sơ cp mt máy
biến áp lí tưởng thì đin áp hiu dng hai đầu cun th cp để h là 55 V. Biết cun sơ cp có 500
vòng dây. S vòng dây ca cun th cp là
A. 250 vòng. B. 1000 vòng. C. 125 vòng. D. 2000 vòng.
Câu 35: Trong đon mch đin xoay chiu ch có t đin, so vi cường độ dòng đin qua đon mch
thì đin áp gia hai đầu đon mch
A. sm pha .
3
π B. sm pha .
2
π C. tr pha .
3
π D. tr pha .
2
π
Câu 36: Mch dao động đin t lí tưởng gm cun cm thun có độ t cm L và t đin có đin dung
C. Tn s góc dao động riêng ca mch là
A. 2LCω= π .
B. 1.
LC
ω= C. 1.
2LC
ω= π D. LC.ω=
Câu 37: Khi nói v tia laze, phát biu nào sau đây là sai?
A. Tia laze có tính kết hp cao. B. Tia laze có độ đơn sc cao.
C. Tia laze có cùng bn cht vi tia D. Tia laze có tính định hướng cao.
.α
Câu 38: S prôtôn và s nơtron trong ht nhân nguyên t ln lượt là
67
30 Zn
A. 67 và 30. B. 30 và 37. C. 37 và 30. D. 30 và 67.
Câu 39: Công thoát êlectron khi mt kim loi là 3,45 eV. Chiếu ln lượt các bc x có tn s
vào b mt tm kim loi đó. Nhng bc
x gây ra hin tượng quang đin có tn s
14
1
f5.10Hz; 13
2
f 75.10 Hz;== = 15
3
f10Hz; 14
4
f12.10Hz=
A. f3 và f4. B. f1 và f2. C. f1, f2 và f4. D. f2, f3 và f4.
Câu 40: Cho phn ng ht nhân Ht nhân
414 1A
271Z
He N H X.+→+ A
ZX
A. 17 B. 17 C. 19 D. 16
8O. 9F. 9F. 8O.
---------------------------------------------------------- HT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 816
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG NĂM 2011
ĐÁP ÁN
Môn thi: VT LÍ - Giáo dục thường xuyên
đề thi
u s
258
427
571
782
816
974
1. B D B C D B
2. B C A D C D
3. D A C C B D
4. B C D C C A
5. A D A C D A
6. C B D A D A
7. A C C D D A
8. B D D B A B
9. C A A B A D
10.
A C B A C C
11.
D D A A A C
12.
C B D C A A
13.
D A B C C A
14.
C D C D B A
15.
B C A A B A
16.
A C A A C B
17.
D C C A C C
18.
D A B C B C
19.
A C A B B C
20.
A A C B B B
21.
D D B C D C
22.
A B B B C B
23.
C A B B B D
24.
C A B A D B
25.
C B A C A C
26.
C A D D C C