
Đ THI TUY N SINH PTTH QU C GIA NĂM 2015Ề Ể Ố
MÔN THI: V T LÝẬ
Câu 1. M t con l c lò xo có kh i l ng v t nh là m dao đng đi u hòa theo ph ng ngang v i ph ng trìnhộ ắ ố ượ ậ ỏ ộ ề ươ ớ ươ
( )
x Acos t .= ω
M c tính th năng v trí cân b ng. C năng c a con l c là ố ế ở ị ằ ơ ủ ắ
A. m Aω2. B.
2
1m A
2ω
. C.
2 2
m Aω
.D.
2 2
1m A
2ω
.
Câu 2. M t v t nh dao đng theo ph ng trình ộ ậ ỏ ộ ươ
x 5cos( t 0,5 )cm= ω + π
. Pha ban đu c a ầ ủ dao đngộ là
A.
π
.B. 0,5 .πC. 0,25
π
. D. 1,5
π
.
Câu 3. M t m ch dao đng đi n t lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C. Chu kìộ ạ ộ ệ ừ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
dao đng riêng c a m ch làộ ủ ạ
A.
T LC= π
. B.
T 2 LC= π
. C.
T LC=
.D.
T 2 LC= π
.
Câu 4. M t ch t đi m dao đng theo ph ng trình ộ ấ ể ộ ươ
x 6 cos( t)cm= ω
. Dao đng c a ch t đi m có biên đ làộ ủ ấ ể ộ
A. 2cm. B. 6cm. C. 3 cm. D. 12 cm.
Câu 5. M t con l c lò xo g m m t v t nh kh i l ng m và lò xo có đ c ng k. Con l c dao đng đi u hòa v i t nộ ắ ồ ộ ậ ỏ ố ượ ộ ứ ắ ộ ề ớ ầ
s góc làố
A.
m
2k
π
. B.
k
2m
π
. C.
m
k
.D.
k
m
.
Câu 6. Vi t Nam, m ng đi n dân d ng m t pha có đi n áp hi u d ng làỞ ệ ạ ệ ụ ộ ệ ệ ụ
A.
220 2
V. B. 100 V. C. 220V. D.
100 2
V.
Câu 7. Quang đi n tr có nguyên t c ho t đng d a trên hi n t ngệ ở ắ ạ ộ ự ệ ượ
A. quang – phát quang. B. quang đi n ngoài.ệ
C. quang đi n trong.ệD. nhi t đi n.ệ ệ
Câu 8. M t sóng c có t n s f, truy n trên dây đàn h i v i t c đ truy n sóng v và b c sóng ộ ơ ầ ố ề ồ ớ ố ộ ề ướ
λ
. H th c đúng làệ ứ
A.
v f.= λ
B.
f
v .=λ
C.
v .
f
λ
=
D.
v 2 f .= π λ
Câu 9: M t sóng d c truy n trong m t môi tr ng thì ph ng dao đng c a các ph n t môi tr ngộ ọ ề ộ ườ ươ ộ ủ ầ ử ườ
A. là ph ng ngang.ươ B. là ph ng ươ th ng đngẳ ứ .
C. trùng v i ph ng truy n sóng.ớ ươ ề D. vuông góc v i ph ng truy n sóng.ớ ươ ề
Câu 10. Sóng đi n tệ ừ
A. là sóng d c và truy n đc trong chân không.ọ ề ượ
B. là sóng ngang và truy n đc trong chân không.ề ượ
C. là sóng d c và không truy n đc trong chân không.ọ ề ượ
D. là sóng ngang và không truy n đc trong chân không.ề ượ
Câu 11. M t sóng c truy n d c theo tr c Ox có ph ng trình ộ ơ ề ọ ụ ươ
u A cos(20 t x)cm= π − π
, v i t tính b ng s. T n s c aớ ằ ầ ố ủ
sóng này b ngằ
A. 15Hz. B. 10Hz. C. 5Hz. D. 20Hz.
H ng d n gi iướ ẫ ả
f 10Hz
2
ω
= =
π
Câu 12: Theo thuy t l ng t ánh sáng, phát bi u nào sau đây ế ượ ử ể đúng?
A. Phôtôn ng v i ánh sáng đn s c có năng l ng càng l n n u ánh đó có t n s càng l n.ứ ớ ơ ắ ượ ớ ế ầ ố ớ
B. Năng l ng c a phôtôn gi m d n khi phôtôn ra xa d n ngu n sáng.ượ ủ ả ầ ầ ồ
C. Phôtôn t n t i trong c tr ng thái đng yên và tr ng thái chuy n đng.ồ ạ ả ạ ứ ạ ể ộ
D. Năng l ng c a m i lo i phôtôn đu b ng nhau.ượ ủ ọ ạ ề ằ
Câu 13: H t nhân càng b n v ng khi cóạ ề ữ
A. năng l ng liên k t riêng càng l n.ượ ế ớ B. s prôtôn càng l n.ố ớ
C. s nuclôn càng l n.ố ớ D. năng l ng liên k t càng l n.ượ ế ớ
Câu 14. C ng đ dòng đi n ườ ộ ệ
( )
i 2cos 100 t A= π
có pha t i th i đi m t làạ ờ ể
A. 50 t.πB. 100 t.πC. 0. D. 70 t.π
Câu 15. Hai dao đng có ph ng trình l n l t là: xộ ươ ầ ượ 1 =
5cos(2 t 0,75 )cmπ + π
và
2
x 10cos(2 t 0,5 )cm= π + π
. Đ l ch phaộ ệ
c a hai dao đng này có đ l n b ngủ ộ ộ ớ ằ
A. 0,25π. B. 1,25 .πC. 0,50 .πD. 0,75 .π
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
2 1
0, 25∆ϕ = ϕ − ϕ = − π
Câu 16. Công thoát c a êlectron kh i m t kim lo i là 6,625.10ủ ỏ ộ ạ -19J. Bi t h = 6,625.10ế-34J.s, c = 3.108m/s. Gi i h n quangớ ạ
đi n c a kim lo i này làệ ủ ạ
A. 300nm. B. 350nm. C. 360nm. D. 260nm.

H ng d n gi i:ướ ẫ ả
7
0
hc 3.10 m
A
−
λ = =
Câu 17. Khi nói v tia h ng ngo i và tia t ngo i, phát bi u nào sau đây ề ồ ạ ử ạ ể đúng?
A. B c sóng c a tia h ng ngo i l n h n b c sóng c a tia t ngo i.ướ ủ ồ ạ ớ ơ ướ ủ ử ạ
B. Tia h ng ngo i và tia t ngo i đu gây ra hi n t ng quang đi n đi v i m i kim lo i.ồ ạ ử ạ ề ệ ượ ệ ố ớ ọ ạ
C. M t v t b nung nóng phát ra tia t ngo i, khi đó v t không phát ra tia h ng ngo i.ộ ậ ị ử ạ ậ ồ ạ
D. Tia h ng ngo i và tia t ngo i đu làm ion hóa m nh các ch t khí.ồ ạ ử ạ ề ạ ấ
Câu 18. Khi nói v quang ph v ch phát x , phát bi u nào sau đây ề ổ ạ ạ ể đúng?
A. Quang ph v ch phát x c a m t nguyên t là m t h th ng nh ng v ch t i n m trên n n màu c a quangổ ạ ạ ủ ộ ố ộ ệ ố ữ ạ ố ằ ề ủ
ph liên t c.ổ ụ
B. Quang ph v ch phát x c a m t nguyên t là m t h th ng nh ng v ch sáng riêng l , ngăn cách nhau b iổ ạ ạ ủ ộ ố ộ ệ ố ữ ạ ẻ ở
nh ng kho ng t i.ữ ả ố
C. Quang ph v ch phát x do ch t r n ho c ch t l ng phát ra khi b nung nóng.ổ ạ ạ ấ ắ ặ ấ ỏ ị
D. Trong quang ph v ch phát x c a hiđrô, vùng ánh sáng nhìn th y có b n v ch đc tr ng là v ch đ, v chổ ạ ạ ủ ở ấ ố ạ ặ ư ạ ỏ ạ
cam, v ch chàm và v ch tím.ạ ạ
Câu 19. Đt đi n áp u = ặ ệ
0
U cos tω
(v i Uớ0 không đi, ổ
ω
thay đi) vào hai đu đo n m ch m c n i ti p g m đi n trổ ầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở
R, cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C. Khi ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
ω
=
ω
0 thì trong m ch có c ng h ng đi n. T nạ ộ ưở ệ ầ
s góc ố
ω
0 là
A.
2 LC
. B.
2
LC
.C.
1
LC
. D.
LC
.
Câu 20. Tr ng Sa, đ có th xem các ch ng trình truy n hình phát sóng qua v tinh, ng i ta dùng anten thuỞ ườ ể ể ươ ề ệ ườ
sóng tr c ti p t v tinh, qua b x lí tín hi u r i đa đn màn hình. Sóng đi n t mà anten thu tr c ti p t v tinhự ế ừ ệ ộ ử ệ ồ ư ế ệ ừ ự ế ừ ệ
thu c lo iộ ạ
A. sóng trung. B. sóng ng n.ắC. sóng dài. D. sóng c c ng n.ự ắ
Câu 21. M t v t nh kh i l ng 100g dao đng theo ph ng trình x = 8cos(10t) (x tính b ng cm, t tính b ng s). Đngộ ậ ỏ ố ượ ộ ươ ằ ằ ộ
năng c c đi c a v t b ngự ạ ủ ậ ằ
A. 32mJ. B. 64mJ. C. 16mJ. D. 128mJ.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
2 2
đmax
1
W W m A 0,032J
2
= = ω =
Câu 22. Cho 4 tia phóng x : tia ạ
α
, tia
+
β
, tia
−
β
và tia
γ
đi vào m t mi n có đi n tr ng đu theo ph ng vuông gócộ ề ệ ườ ề ươ
v i đng s c đi n. Tia phóng x ớ ườ ứ ệ ạ không b l ch kh i ph ng truy n ban đu làị ệ ỏ ươ ề ầ
A. tia
γ
.B. tia
−
β
. C. tia
+
β
. D. tia
α
.
Câu 23. H t nhân ạ
14
6
C
và h t nhân ạ
14
7
N
có cùng
A. đi n tích.ệB. s nuclônố. C. s prôtôn .ốD. s n tron.ố ơ
Câu 24. Đt đi n áp ặ ệ
0
u U cos100 t= π
(t tính b ng s) vào hai đu m t t đi n có đi n dung ằ ầ ộ ụ ệ ệ
4
10
C F
−
=π
. Dung kháng c aủ
t đi nụ ệ là
A. 150 .ΩB. 200 .ΩC. 50 .ΩD. 100 .Ω
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
C
1
Z 100
C
= = Ω
ω
Câu 25. Đt đi n áp ặ ệ
( )
u 200 2 cos 100 t V= π
vào hai đu m t đi n tr thu n 100ầ ộ ệ ở ầ
Ω
. Công su t tiêu th c a đi n trấ ụ ủ ệ ở
b ngằ
A. 800 W. B. 200 W. C. 300 W. D. 400W.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
2
U
P 400W
R
= =
Câu 26. Chi u m t chùm sáng đn s c h p t i m t bên c a m t lăng kính th y tinh đt trong không khí. Khi đi quaế ộ ơ ắ ẹ ớ ặ ủ ộ ủ ặ
lăng kính, chùm sáng này
A. không b l ch kh i ph ng truy n ban đu.ị ệ ỏ ươ ề ầ B. b đi màu.ị ổ
C. b thay đi t n s .ị ổ ầ ố D. không b tán s c.ị ắ
Câu 27. Cho kh i l ng c a h t nhân ố ượ ủ ạ
107
47
Ag
là 106,8783u; c a n tron là 1,0087u; c a prôtôn là 1,0073u. Đ h t kh iủ ơ ủ ộ ụ ố
c a h t nhân ủ ạ
107
47
Ag
là
A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,6868u. D. 0,9686u.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả

( )
p n Ag
m Zm A Z m m 0.9868u∆ = + − − =
Câu 28 . Đt m t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 200V vào hai đu đo n m ch g m cu n c m thu n m cặ ộ ệ ề ị ệ ụ ầ ạ ạ ồ ộ ả ầ ắ
n i ti p v i đi n tr thu n. Bi t đi n áp hi u d ng hai đu đi n tr là 100V. H s công su t c a đo n m chố ế ớ ệ ở ầ ế ệ ệ ụ ở ầ ệ ở ệ ố ấ ủ ạ ạ
b ngằ
A. 0,8 B. 0,7 C. 1 D. 0,5
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
R
U
R
cos 0,5
Z U
ϕ = = =
Câu 29. S phát sáng nào sau đây là hi n t ng quang - phát quang?ự ệ ượ
A. S phát sáng c a con đom đómự ủ B. S phát sáng c a đèn dây tóc.ự ủ
C. S phát sáng c a đèn ng thông d ngự ủ ố ụ D. S phát sáng c a đèn LED.ự ủ
Câu 30. Khi nói v tia X, phát bi u nào sau đây là ề ể đúng?
A. Tia X có kh năng đâm xuyên kém h n tia h ng ngo iả ơ ồ ạ
B. Tia X có t n s nh h n t n s c a tia h ng ngo i.ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ồ ạ
C. Tia X có b c sóng l n h n b c sóng c a ánh sáng nhìn th y.ướ ớ ơ ướ ủ ấ
D. Tia X có tác d ng sinh lí : nó h y di t t bàoụ ủ ệ ế
Câu 31. Đ th li đ theo th i gian c a ch t đi m 1(đng 1) và ch t đi m 2 (đng 2)ồ ị ộ ờ ủ ấ ể ườ ấ ể ườ
nh hình v , t c đ c c đi c a ch t đi m 2 là 4 cm/s . Không k th i đi m t = 0, th iπư ẽ ố ộ ự ạ ủ ấ ể ể ờ ể ờ
đi m hai ch t đi m có cùng li đ l n th 5 làể ấ ể ộ ầ ứ
A. 4,0s B. 3,25s
C. 3,75s D. 3,5s
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
T hình v ta nh n th y: ừ ẽ ậ ấ
2 1 1 2
T 2T 2= ω = ω�
M t khác: ặ
2 max
2 1 1 2
2 1
v2 4 2
rad / s rad / s T 1,5s;T 3s
A 3 3
π π π
ω = = ω = = = =� � ω
T hình v l n th 5 (không k th i đi m t = 0): ừ ẽ ầ ứ ể ờ ể
1 1
2,25T t 2,5T 3,375s t 3,75s< < < <�
ch n đáp án Dọ
Câu 32. M t đám nguyên t hiđrô đang tr ng thái c b n. Khi chi u b c x có t n s fộ ử ở ạ ơ ả ế ứ ạ ầ ố 1 vào đám nguyên t này thìử
chúng phát ra t i đa 3 b c x . Khi chi u b c x có t n s fố ứ ạ ế ứ ạ ầ ố 2 vào đám nguyên t này thì chúng phát ra t i đa 10 b c x .ử ố ứ ạ
Bi t năng l ng ng v i các tr ng thái d ng c a nguyên t hiđrô đc tính theo bi u th c ế ượ ứ ớ ạ ừ ủ ử ượ ể ứ
0
n2
E
En
= −
(E0 là h ng sằ ố
d ng, n = 1,2,3,...). T s ươ ỉ ố
1
2
f
f
là
A.
10
3
B.
27
25
C.
3
10
D.
25
27
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Khi chi u fế1:
( )
n n 1 3 n 3
2
−= =�
Khi chi u fế2:
( )
n n 1 10 n 5
2
−= =�
Do đó:
2
1
2
2
11
f25
3
1
f 27
1
5
− +
= =
− +
Câu 33. Hai m ch dao đng đi n t lí t ng đang có dao đng đi n t t do v i cùng c ng đ dòng đi n c c điạ ộ ệ ừ ưở ộ ệ ừ ự ớ ườ ộ ệ ự ạ
I0 . Chu kì dao đng riêng c a m ch th nh t là Tộ ủ ạ ứ ấ 1, c a m ch th hai là Tủ ạ ứ 2 = 2T1. Khi c ng đ dòng đi n trong haiườ ộ ệ
m ch có cùng đ l n và nh h n Iạ ộ ớ ỏ ơ 0 thì đ l n đi n tích trên m t b n t đi n c a m ch dao đng th nh t là qộ ớ ệ ộ ả ụ ệ ủ ạ ộ ứ ấ 1 và c aủ
m ch dao đng th hai là qạ ộ ứ 2. T s ỉ ố
1
2
q
q
là
A. 2. B. 1,5. C. 0,5. D. 2,5.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Ta có:
2 1 1 2
T 2T 2= ω = ω�
M t khác: ặ
( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2
0 0
2 2
0 0
q i 1 i q I I i q (1)
Q I
+ = + ω = − = ω� �
Theo đ ta có: ề
01 02 1 2
I I ;i i (2)= =
T (1) và (2): ừ
1 2
1 1 2 2
2 1
q
q q 0,5
q
ω
ω = ω = =�ω

Câu 34. T i n i có g = 9,8m/sạ ơ 2, m t con l c đn có chi u dài dây treo 1m, đang dao đng đi u hòa v i biên đ gócộ ắ ơ ề ộ ề ớ ộ
0,1rad. v trí có li đ góc 0,05 rad, v t nh c a con l c có t c đ làỞ ị ộ ậ ỏ ủ ắ ố ộ
A. 2,7cm/s B. 27,1cm/s C. 1,6cm/s D. 15,7cm/s.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
( )
2 2
0
v g 0,271m / s= α − α = l
Câu 35. M t s i dây đàn h i đang có sóng d ng. Trên dây, nh ng đi m dao đng v i cùng biên đ Aộ ợ ồ ừ ữ ể ộ ớ ộ 1 có v trí cânị
b ng liên ti p cách đu nhau m t đo n dằ ế ề ộ ạ 1 và nh ng đi m dao đng v i cùng biên đ Aữ ể ộ ớ ộ 2 có v trí cân b ng liên ti pị ằ ế
cách đu nhau m t đo n dề ộ ạ 2. Bi t Aế1 > A2 > 0. Bi u th c nào sau đây ể ứ đúng?
A.
1 2
d 0,5d=
B.
1 2
d 4d=
C.
1 2
d 0, 25d=
D.
1 2
d 2d=
.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Vì A1 > A2 nên nh ng đi m có biên đ Aữ ể ộ 1 ph i là b ng sóng do đó:ả ụ
1
d (1)
2
λ
=
Nh ng đi m có biên đ Aữ ể ộ 2 ch có th là Mỉ ể 1; M2; M3 và M4 do đó:
2
2
d
2 . d (2)
2 4
π λ
∆ϕ = = π =�
λ
T (1) và (2): ừ
1 2
d 2d=
Câu 36. T i v trí O trong m t nhà máy, m t còi báo cháy (xem là ngu n đi m) phát âm v i công su t không đi. Tạ ị ộ ộ ồ ể ớ ấ ổ ừ
bên ngoài, m t thi t b xác đnh m c đ c ng âm chuy n đng th ng t M h ng đn O theo hai giai đo n v i v nộ ế ị ị ứ ộ ườ ể ộ ẳ ừ ướ ế ạ ớ ậ
t c ban đu b ng không và gia t c có đ l n 0,4m/số ầ ằ ố ộ ớ 2 cho đn khi d ng l i t i N (c ng nhà máy). Bi t NO = 10m vàế ừ ạ ạ ổ ế
m c c ng đ âm (do còi phát ra) t i N l n h n m c c ng đ âm t i M là 20dB. Cho r ng môi tr ng truy n âmứ ườ ộ ạ ớ ơ ứ ườ ộ ạ ằ ườ ề
đng h ng và không h p th âm. Th i gian thi t b đó chuy n đng t M đn N có giá tr g n giá tr nào nh t sauẳ ướ ấ ụ ờ ế ị ể ộ ừ ế ị ầ ị ấ
đây?
A. 27s B. 32s C. 47s D. 25s
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Ta có:
M M
N M M N M N
N N
R R
L L 20lg 20 10 R 10R 100m MN R R 90m
R R
− = = = = = = − =� � �
Vì thi t b chuy n đng theo hai giai đo n v i v n t c ban đu b ng 0 và có đ l n gia t c b ng nhau nênế ị ể ộ ạ ớ ậ ố ầ ằ ộ ớ ố ằ
1 2
MN
s s 45m
2
= = =
21
1 1 1 1
2s
1
s at t 15s t 2t 30s
2 a
= = = = =� �
Câu 37. Trong m t thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 0,5mm, kho ng cách t m tộ ệ ề ả ữ ả ừ ặ
ph ng ch a hai khe đn màn quan sát là 2m. Ngu n sáng phát ánh sáng tr ng có b c sóng trong kho ng t 380nmẳ ứ ế ồ ắ ướ ả ừ
đn 760nm. M là m t đi m trên màn, cách vân sáng trung tâm 2cm. Trong các b c sóng c a các b c x cho vân sángế ộ ể ướ ủ ứ ạ
t i M, b c sóng dài nh t làạ ướ ấ
A. 417nm. B. 570nm. C. 714nm. D. 760nm.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Ta có:
D ax 5
x k m
a kD k
λ
= λ = = µ�
M t khác: ặ
5
0,38 0, 76 12,2 k 6,5 k 7,...,12
k
= �� ��
Do đó:
max
50,714 m
7
λ = = µ
Câu 38. T i m t n c, hai ngu n k t h p đc đt A và B cách nhau 68mm, dao đng đi u hòa cùng t n s , cùngạ ặ ướ ồ ế ợ ượ ặ ở ộ ề ầ ố
pha, theo ph ng vuông góc v i m t n c. Trên đo n AB, hai ph n t n c dao đng v i biên đ c c đi có v tríươ ớ ặ ướ ạ ầ ử ướ ộ ớ ộ ự ạ ị
cân b ng cách nhau m t đo n ng n nh t là 10mm. Đi m C là v trí cân b ng c a ph n t m t n c sao choằ ộ ạ ắ ấ ể ị ằ ủ ầ ử ở ặ ướ
AC BC⊥
. Ph n t n c C dao đng v i biên đ c c đi. Kho ng cách BC l n nh t b ngầ ử ướ ở ộ ớ ộ ự ạ ả ớ ấ ằ
A. 37,6mm. B. 67,6mm. C. 64,0mm. D. 68,5 mm.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Ta có:
10 20mm
2
λ= λ =�
S c c đi trên AB: ố ự ạ
AB AB
k 3, 4 k 3, 4 k 3;...;3− < < − < < = −� �
λ λ
Ta có:
max
BC AC k 3.20 60mm− = λ = =
Gi i h : ả ệ
2 2 2 2
BC AC AB 68 BC 67,58mm
BC AC 60
+== =�
− =
B ngụB ngụ
M1
M2
M3M4

Câu 39. M t lò xo đng ch t, ti t di n đu đc c t thành ba lò xo có chi u dài t nhiên là ộ ồ ấ ế ệ ề ượ ắ ề ự
cml
,
( 10)cm−l
và
( 20)cm−l
. L n l t g n m i lò xo này (theo th t trên) v i v t nh kh i l ng m thì đc ba con l c có chu kìầ ượ ắ ỗ ứ ự ớ ậ ỏ ố ượ ượ ắ
dao đng riêng t ng ng là : 2s; ộ ươ ứ
3s
và T. Bi t đ c ng c a các lò xo t l ngh ch v i chi u dài t nhiên c a nó. Giáế ộ ứ ủ ỉ ệ ị ớ ề ự ủ
tr c a T làị ủ
A. 1,00 s B. 1,28s C. 1,41s D. 1,50s
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
G i ọ
0 0
;kl
là chi u dài t nhiên và đ c ng c a lò xo khi ch a c t ta cóề ự ộ ứ ủ ư ắ
0 0 3 0
1 2
k
k k
; ; (1)
k k 10 k 20
= = =
− −
l l l
l l l
1 2
2 1
T k 2 4 40cm
T k 10 10 3
3
= = = = =� �
− −
l l l
l l
31
3 1
1 3
Tk20 20
T T 1, 41s
T k
− −
= = = =�
l l
l l
Câu 40. Trong m t thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát đng th i hai ánh sáng đn s c; ánhộ ệ ề ồ ồ ờ ơ ắ
sáng đ có b c sóng 686nm, ánh sáng lam có b c sóng ỏ ướ ướ
λ
, v i 450nm < ớ
λ
< 510nm. Trên màn, trong kho ng hai vânả
sáng g n nhau nh t và cùng màu v i vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam. Trong kho ng này bao nhiêu vân sángầ ấ ớ ả
đ?ỏ
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
V trí hai vân trùng: ị
1 1 2 2
k kλ = λ
Vì trong kho ng gi a hai vân trùng g n nhau nh t có 6 vân lam ả ữ ầ ấ
2
k 7=�
1 2 2 1
686k 7 98k= λ λ =�
1
450 98k 510 4,6 k 5, 2 k 5< < < < =� �
V y có 4 vân sáng màu đậ ỏ
Câu 41. Đng v phóng x ồ ị ạ
210
84
Po
phân rã
α
, bi n đi thành đng v b nế ổ ồ ị ề
206
82
Pb
v i chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đu cóớ ầ
m t m u ộ ẫ
210
84
Po
tinh khi t. Đn th i đi m t, t ng s h t ế ế ờ ể ổ ố ạ
α
và s h t nhân ố ạ
206
82
Pb
(đc t o ra) g p 14 l n s h t nhânượ ạ ấ ầ ố ạ
210
84
Po
còn l i. Giá tr c a t b ngạ ị ủ ằ
A. 552 ngàyB. 414 ngàyC. 828 ngày D. 276 ngày
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
S h t nhân và s h t nhân Pb t o thành luôn b ng nhau: αố ạ ố ạ ạ ằ
t
T
0
N N 1 2
−
� �
∆ = −
� �
� �
S h t nhân Po còn l i: ố ạ ạ
t
T
0
N N .2
−
=
Ta có:
t
T
2 N 14 2 8 t 3T 414
N
∆= = = =� �
ngày
Câu 42. L n l t đt đi n áp ầ ượ ặ ệ
( )
u U 2 cos t= ω
(U không đi, ổ
ω
thay đi đc) vào hai đuổ ượ ầ
c a đo n m ch X và vào hai đu c a đo n m ch Y; v i X và Y là các đo n m ch có R, L, Củ ạ ạ ầ ủ ạ ạ ớ ạ ạ
m c n i ti p. Trên hình v , Pắ ố ế ẽ X và PY l n l t bi u di n quan h công su t tiêu th c a X v iầ ượ ể ễ ệ ấ ụ ủ ớ
ω
và c a Y v i ủ ớ
ω
. Sau đó, đt đi n áp u lên hai đu đo n m ch AB g m X và Y m c n iặ ệ ầ ạ ạ ồ ắ ố
ti p. Bi t c m kháng c a hai cu n c m thu n m c n i ti p (có c m kháng Zế ế ả ủ ộ ả ầ ắ ố ế ả L1 và ZL2) là ZL =
ZL1 + ZL2 và dung kháng c a hai t đi n m c n i ti p (có dung kháng Zủ ự ệ ắ ố ế C1và ZC2) là ZC = ZC1 +
ZC2. Khi
2
ω = ω
, công su t tiêu th c a đo n m ch AB có giá tr g n giá tr nào nh t sau đây?ấ ụ ủ ạ ạ ị ầ ị ấ
A. 14W B. 10W C. 22W D. 18W
H ng d n gi i:ướ ẫ ả
Vì thay đi đ P = Pωổ ể max thì hi n t ng c ng h ng x y ra ( = ω ωệ ượ ộ ưở ả 0). Khi < ω ω0 thì m ch có tích dung kháng;ạ
khi > ω ω0 thì m ch có tích c m kháng.ạ ả
V i đo n m ch X: ớ ạ ạ
2
1max
1
U
P 40W
R
= =
Khi
2
2 2 L1 C1
1 1 1 1 1 1 1 L1 C1 1
1 1
Z Z
U
: P UI cos cos 20 cos 0,5 tan 1 Z Z R
R R
−
ω = ω = ϕ = ϕ = ϕ = ϕ = = − =� � �
V i đo n m ch Y: ớ ạ ạ
2
2max
2
U
P 60W
R
= =

