Ư ƯỞ Ồ ĐÁP ÁN MÔN T T NG H CHÍ MINH
Ọ Ọ (H C KÌ I NĂM H C 20112012)
ồ ị ủ ư ưở ồ ư ưở t t ố ng H Chí Minh đ i ng H Chí Minh và giá tr c a t ế ớ ớ ệ ạ 1. Phân tích khái ni m t ạ v i cách m ng Vi ệ t Nam và cách m ng th gi i.
ệ Nêu khái ni m: 1,5đ.
ệ Phân tích khái ni m: 1,5đ.
+ Ý 1: 0,5đ.
ọ ề ắ ấ ả ộ ệ ố ạ ữ ế ủ ừ ộ ề ơ ệ ng HCM là m t h th ng toàn di n và sâu s c v nh ng v n đ c ạ ệ t Nam, T cách m ng dân t c dân ch nhân dân, đ n cách m ng ư ưở Tính khoa h c:T t ạ ủ b n c a cách m ng Vi XHCN
+ Ý 2: 0,5đ.
ồ ư ưở ủ ề ộ ệ ủ ng HCM là s v n đ ng sáng t o c a ch nghĩa Mac Lenin vào đi u ủ ự ậ ờ ệ ờ ạ ự ế ồ ộ ướ ố Ngu n g c: T t ụ ể ủ ki n c th c a n ạ c ta, đ ng th i đó là s k t tinh c a dân t c và trí tu th i đ i.
+ Ý 3: 0,5.
ư ưở ằ ả ộ ả ấ ả ng HCM nh m gi i phóng dân t c gi i phóng giai c p và gi i phóng con ụ M c đích: T t i.ườ ng
ị ủ ư ưở ố ớ ạ ồ ệ ế ớ ạ t ng H Chí Minh đ i v i cách m ng Vi t Nam và cách m ng th gi i: Giá tr c a t 1,5đ.
ố ớ + Đ i v i CMVN: 0,75đ.
ố ớ + Đ i v i CMTG: 0,75đ.
ồ ồ ố ố ấ ủ ế ế ị ư ưở t ướ ấ ủ ư ưở ồ ạ ể ề ồ ng H Chí Minh. Trong các ngu n g c đó, ngu n ng H Chí Minh? T i t c phát tri n v ch t c a t ồ 2. Trình bày ngu n g c hình thành t ố g c nào ch y u nh t, quy t đ nh b sao?
ố ư ưở ồ ồ Trình bày ngu n g c t t ng H Chí Minh: 3,5đ.
ề ố ộ ị + Giá tr truy n th ng dân t c: 1đ.
ướ ế ầ ả ầ ạ c, đoàn k t, nhân nghĩa; tinh th n dũng c m, c n cù, sáng t o, ham ọ ố ề Truy n th ng yêu n ỏ h c h i…
ạ + Tinh hoa văn hoá nhân lo i: 2đ.
ươ ủ ủ ậ ư ưở ng và văn hoá ph ng Đông: Nho giáo, Ph t giáo, ch nghĩa “Tam dân” c a Tôn T t Trung S n…ơ
ươ ưở ự ư ưở ẳ ủ ư ưở ng và văn hoá ph ng Tây: Lí t ng “t do, bình đ ng, bác ái”; T t ng dân ch , T t nhân văn…
ủ + Ch nghĩa Mác Lênin: 1đ.
ế ớ ươ ứ ệ ậ ậ Th gi i quan và ph ng pháp lu n duy v t bi n ch ng…
ủ ế ế ị ấ ồ ố ướ ả i thích vì sao ch nghĩa Mác – Lênin là ngu n g c ch y u nh t, quy t đ nh b c phát ề ấ ủ ư ưở ồ Gi ể tri n v ch t c a t ủ t ng H Chí Minh: 1đ.
ể ư ưở ữ t ạ ồ ồ ạ ườ ạ ư ưở t ng H Chí Minh có ý nghĩa v ch đ ng H Chí Minh. Trong nh ng giai ng đi cho cách m ng ờ ỳ 3. Trình bày các th i k hình thành và phát tri n t ạ đo n đó, giai đo n nào t ạ ệ t Nam? T i sao? Vi
ờ ỳ ủ ư ưở ể ồ Trình bày các th i k hình thành và phát tri n c a t t ng H Chí Minh: 4đ.
ờ ỳ ướ ướ ạ + Th i k hình thành t ư ưở t ng yêu n c và chí h ng cách m ng (18901911).
ờ ỳ ườ ướ ả + Th i k tìm tòi con đ ứ ng c u n c, gi ộ i phóng dân t c (19111920)
ề ạ ồ ệ ượ ề ơ ả ờ ỳ ư ưở ng H Chí Minh v cách m ng Vi t Nam đ c hình thành v c b n. t + Th i k t (19211930)
ượ ử ị ườ ự t qua th thách, kiên đ nh con đ ọ ng đã l a ch n cho CMVN. ờ ỳ ồ + Th i k H Chí Minh v (19301941)
ờ ỳ ư ưở ế ụ ể ệ ồ + Th i k t t ng H Chí Minh ti p t c phát tri n và hoàn thi n. (19411969)
ờ ỳ ư ưở ạ ồ ườ ạ ả i thích th i k t t ng H Chí Minh có ý nghĩa v ch đ ng đi cho cách m ng ệ Nêu và gi Vi t Nam: 1đ.
ờ ỳ Th i k 19411969.
ơ ả ề ấ ể ề ạ ậ ồ ộ ố ớ ệ ạ ủ ộ 4. Phân tích m t lu n đi m sáng t o c b n c a H Chí Minh v v n đ dân t c? Ý nghĩa ế ớ ủ i? c a nó đ i v i cách m ng Vi t Nam và th gi
ơ ả ề ấ ủ ể ề ạ ậ ộ ồ ộ Phân tích m t lu n đi m sáng t o c b n c a H Chí Minh v v n đ dân t c: 3,5đ.
ể ể ậ ọ ộ ố Sinh viên có th ch n và phân tích m t trong s các lu n đi m sau:
ủ ướ ự ớ ở ộ ộ ướ ộ ậ ấ + Ch nghĩa yêu n c là m t đ ng l c l n các n c đang đ u tranh giành đ c l p.
ệ ữ ớ ấ ề ề ấ ấ ố ộ + M i quan h gi a v n đ dân t c v i v n đ giai c p.
ố ớ ủ ạ ệ ế ớ Ý nghĩa c a nó đ i v i cách m ng Vi t Nam và th gi i: 1,5đ.
ố ớ ạ ệ + Ý nghĩa đ i v i cách m ng Vi t Nam.
ố ớ ạ + Ý nghĩa đ i v i cách m ng th gi ế ớ i.
ậ ằ ự ễ ằ ầ ứ ả ủ ộ ắ ạ ở ể ợ ướ i tr c CMVS ế ượ c ti n ộ ố chính qu c" là m t ạ ớ ồ ậ 5. B ng lý lu n và th c ti n hãy ch ng minh r ng, lu n đi m: “CMGPDT c n đ hành ch đ ng, sáng t o và có kh năng giành th ng l ủ sáng t o l n c a H Chí Minh?
ứ ể ậ Ch ng minh lu n đi m: 4đ.
ố ế ộ ủ ủ ể + Quan đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin và Qu c t ả C ng s n: 1,5đ.
ủ ể ồ + Quan đi m c a H Chí Minh: 2,5đ.
ệ ớ ự ễ Liên h v i th c ti n: 1,5đ.
ủ ể ầ ượ ự ệ ằ ườ c th c hi n b ng con đ ng ạ ự ự ễ ệ ạ ồ 6. Phân tích quan đi m c a H Chí Minh: “CMGPDT c n đ ệ ớ cách m ng b o l c". Liên h v i th c ti n Vi t Nam?
ủ ể ầ ượ ự ệ ằ ườ c th c hi n b ng con đ ng ồ Phân tích quan đi m c a H Chí Minh: “CMGPDT c n đ ạ ự CM b o l c:3,5đ.
ấ ế ạ ự ủ ạ + Tính t t y u c a b o l c cách m ng: 1đ.
ư ưở ơ ớ ư ưở ạ ự ữ ạ ắ ạ + T t ng b o l c cách m ng g n bó h u c v i t t ng nhân đ o và hoà bình: 2đ.
ủ ạ ạ ự + Hình thái c a b o l c cách m ng: 1đ.
ệ ớ ự ễ ệ Liên h v i th c ti n Vi t Nam: 1,5đ.
ư ủ ệ ả ồ ấ ớ ấ ướ ủ ể ự ệ ộ ổ ị t Nam? Theo anh (ch ) trong công cu c đ i m i đ t n Vi ộ ở ệ ự ả ủ ộ ề ặ 7. Trình bày quan ni m c a H Chí Minh v đ c tr ng b n ch t và đ ng l c c a ch nghĩa xã h i c ta hi n nay, đ phát ộ huy đ ng l c đó chúng ta ph i làm gì?
ề ặ ư ự ủ ủ ủ ệ ả ấ ồ ộ ộ ở ệ Trình bày quan ni m c a H Chí Minh v đ c tr ng b n ch t và đ ng l c c a ch nghĩa xã h i t Nam: 3đ. Vi
ự ự ệ ể ộ ộ Trình bày đ ng l c và bi n pháp đ phát huy đ ng l c: 2đ.
ộ ườ ừ ớ ư ừ ộ ồ ự + Đ ng l c: con ng i v a v i t cách là các nhân, v a là c ng đ ng.
ự ộ ấ ợ ề ớ ầ i ích tinh th n v i nhi u ệ ồ ự ị ộ ể + Bi n pháp đ phát huy đ ng l c: tác đ ng vào l ế , chính tr , văn hoá, t ngu n l c khác nhau: kinh t ợ ậ i ích v t ch t, l ư ưở ng... t
ấ ủ ủ ể ả ả ả ồ ộ ệ t ề 8. Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò, b n ch t c a Đ ng C ng s n Vi Nam?
ủ ủ ể ề ả ồ Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò c a Đ ng: 2,5đ.
ấ ủ ề ả ủ ể ả ồ Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v b n ch t c a Đ ng: 2,5đ.
ủ ấ ẳ ị ả ấ ườ ủ ữ ề ả ấ ồ ộ ủ H Chí Minh kh ng đ nh: ĐCSVN là đ ng c a giai c p công nhân, đ i tiên phong c a giai ấ i tuân th nh ng quan c p công nhân, mang b n ch t giai c p công nhân. Đi u này Ng
ự ấ ả ạ ể ấ ủ ể ể ớ ủ đi m c a Lênin và xây d ng đ ng ki u m i c a giai c p vô s n. Tuy nhiên bên c nh đó, ề ả ườ Ng ủ ả i còn có quan đi m khác trong v n đ “đ ng c a ai”:
ị ạ ạ ộ ề ạ ủ ộ ủ ệ ề ẳ ồ ộ ở ị i Đ i h i II ( 21951), HCM nêu rõ: “ Trong giai đo n này, quy n ả ộ i c a giai c p công nhân và nhân dân lao đ ng và c a dân t c là m t… cho nên nó ph i ữ ượ nh ng ộ ế ụ c H Chí Minh ti p t c kh ng đ nh t Nam”. Đi u này đ Trong báo cáo chính tr t ấ ợ ủ l ả là Đ ng c a dân t c Vi năm sau 1953, 1957, 1965…
ồ ư ủ ấ ấ ả ả ấ ệ ợ i ích c a toàn dân t c, cho nên nhân dân Vi ể ạ ủ ả ả ỉ ắ ứ ủ ạ ồ ừ ầ ấ ắ ớ ộ ấ ủ ề ả H Chí Minh đ a ra quan đi m nh t quán v b n ch t giai c p c a Đ ng là b n ch t c a ệ ủ giai c p công nhân. Đ ng đ i di n cho l t ồ ừ Nam coi ĐCSVN là Đ ng c a chính mình..S c m nh c a Đ ng không ch b t ngu n t giai c p công nhân mà còn b t ngu n t ấ ộ ả các t ng l p nhân dân lao đ ng khác.
ờ ủ ề ự ự ể ả ị ủ ậ ồ ể ự ễ ậ ạ 9. Làm rõ s sáng t o c a H Chí Minh trong quan đi m v s ra đ i c a Đ ng? Giá tr lý ủ lu n và th c ti n c a lu n đi m trên ?
ờ ủ ề ự ự ủ ể ả ạ ồ Làm rõ s sáng t o c a H Chí Minh trong quan đi m v s ra đ i c a Đ ng: 3.5đ.
ừ ấ c Nga và c a phong trào công nhân Châu ụ ể ủ hoàn c nh c th c a n ế ố ự ế ợ ướ ủ ớ ả + Lênin: Xu t phát t Âu, V.I.Lênin nêu lên hai y u t ủ : S k t h p ch nghĩa Mác v i phong trào công nhân.
ụ ể ướ ủ ệ c ta, ụ ậ ự ế ợ ồ ườ ế ố H Chí Minh: K th a và v n d ng quan đi m c a Lênin vào đi u ki n c th n Ng ề ể , là s k t h p: CNMLN + PTCN + PTYN. ế ừ i nêu lên ba y u t
ườ ế ố ể ế ướ ở i, s hình thành ĐCSVN không th thi u y u t phong trào yêu n c. B i ự Theo Ng ữ nh ng lý do sau:
ự ủ ể ớ ỳ ị c có v trí, vai trò c c k to l n trong quá trình phát tri n c a dân ệ ướ ầ ế ấ ầ ớ ộ ộ M t là, phong trào yêu n ộ t c Vi t Nam, nó lôi kéo h u h t các giai c p, t ng l p trong toàn dân t c.
ượ ở c v i phong trào yêu n ế ợ ả ụ ượ ướ ớ ộ i phóng dân t c, làm cho n ướ c, b i vì hai phong trào ệ c t Nam hoàn toàn đ c Vi Hai là, phong trào công nhân k t h p đ ề đó đ u có m c đích chung là gi ộ ậ đ c l p.
ọ ủ ế ấ ầ ớ ẵ Ba là, các giai c p, t ng l p khác cũng s n sàng đi theo ti ng g i c a công nhân…
ự ủ ễ ể ậ ậ ị Giá tr lý lu n và th c ti n c a lu n đi m trên: 1,5đ.
ậ ạ ể ầ i, góp ph n phát tri n ự ượ ả ở ộ ng đông đ o, m r ng và tăng ố ạ ế ộ ổ ế ớ B sung và làm phong phú thêm kho tàng lý lu n cách m ng th gi ả ủ ch nghĩa Mác – Lênin. Làm cho Đ ng có thêm l c l ườ c ng kh i đ i đoàn k t dân t c…
ự ả ắ ữ ắ ủ ệ ồ ố ự ả ộ ộ ư ưở ng H Chí Minh. Ý nghĩa c a t ỉ c ta hi n ở ướ n
10. Phân tích nh ng nguyên t c xây d ng Đ ng theo t ậ ữ nh ng nguyên t c này trong cu c v n đ ng xây d ng và ch nh đ n Đ ng nay?
ủ ự ệ ề ồ ể ệ c th hi n ệ ủ ủ ướ ề ả ậ ộ ủ 11. Phân tích quan ni m c a H Chí Minh v dân ch và xây d ng Nhà n ụ quy n làm ch c a nhân dân lao đ ng? Đ ng và Nhà n ướ c ta đã v n d ng trong vi c xây
ệ ướ ủ ề ộ ệ c pháp quy n xã h i ch nghĩa ở ệ Vi ư ế t Nam hi n nay nh th ự d ng và hoàn thi n Nhà n nào?
ự ủ ủ ề ướ ể ệ ề c th hi n quy n ồ ộ ủ ủ ệ Phân tích quan ni m c a H Chí Minh v dân ch và xây d ng Nhà n làm ch c a nhân dân lao đ ng: 3,5đ.
ủ ủ ệ ề ồ + Phân tích quan ni m c a H Chí Minh v dân ch : 1đ.
ủ ượ ủ ễ ệ ề ạ ồ c H Chí Minh di n đ t qua 2 m nh đ : “Dân là ch ” và “Dân ề ệ Quan ni m v dân ch đ làm ch ”.ủ
ủ ị ế ủ ủ ế ệ ế ủ ề ậ ề ể ệ ự ệ ủ ả ớ ị Dân là ch : nói đ n v th c a dân. Dân làm ch : đ c p đ n năng l c và trách nhi m c a dân. C hai đi đôi v i nhau, th hi n v trí, vai trò, quy n và trách nhi m c a dân…
ự ủ ề ướ ể ệ ề ủ c th hi n quy n làm ch ệ ộ ồ + Phân tích quan ni m c a H Chí Minh v xây d ng Nhà n ủ c a nhân dân lao đ ng: 2,5đ.
ướ ủ Nhà n c c a dân.
ướ Nhà n c do dân.
ướ Nhà n c vì dân.
ụ ệ ệ ướ c ta đã v n d ng trong vi c xây d ng và hoàn thi n Nhà n c pháp ả ề ệ ự ư ế ướ Đ ng và Nhà n ủ ộ quy n xã h i ch nghĩa ậ ở ệ Vi t Nam hi n nay nh th nào: 1,5đ.
ủ ủ ề ườ ự ướ ữ ạ ạ Phát huy quy n làm ch c a ng i dân, xây d ng Nhà n c trong s ch, v ng m nh…
ủ ể ấ ả ồ ề ự ố ướ ấ ể ướ ủ ự ấ ữ c? Đ xây d ng Nhà n c ngang t m ụ ủ ớ ệ ệ ả 12. Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v s th ng nh t gi a b n ch t giai c p công ộ ầ nhân v i tính nhân dân và tính dân t c c a Nhà n ạ ạ ớ v i nhi m v c a giai đo n cách m ng hi n nay chúng ta ph i làm gì?
ữ ể ả ấ ấ ồ ướ ủ ớ ộ ề ự ố ủ Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v s th ng nh t gi a b n ch t giai c p công nhân v i tính nhân dân và tính dân t c c a Nhà n ấ c: 3,5đ.
ể ướ ụ ủ ệ ệ ạ ạ ầ ớ c ngang t m v i nhi m v c a giai đo n cách m ng hi n nay ự Đ xây d ng Nhà n ả chúng ta ph i làm gì: 1,5đ.
ộ ừ ụ c, ngăn ng a và kh c ph c nh ng tiêu c c trong ệ ạ ộ ướ ủ ự ộ ắ ứ c, xây d ng đ i ngũ cán b công ch c Nhà n ữ ự ủ ứ ướ c có đ đ c và ướ + Ki n toàn b máy hành chính Nhà n ộ ho t đ ng c a Nhà n tài...
ườ ố ớ ự ủ ả ạ ướ + Tăng c ng s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i Nhà n c.
...
ề ệ ướ ự ệ ự ự ẽ ể ệ ẽ ệ ự ướ ồ ạ c có hi u l c pháp lí m nh m trong đi u ki n n ạ c có hi u l c pháp lí m nh ệ ề c ta hi n nay ả ể 13. Phân tích quan đi m H Chí Minh v vi c xây d ng nhà n ướ m . Đ xây d ng nhà n ầ chúng ta c n ph i làm gì?
ề ệ ự ể ồ ướ ệ ự ạ c có hi u l c pháp lí m nh ẽ Phân tích quan đi m H Chí Minh v vi c xây d ng nhà n m : 3,5đ.
ự ộ ướ ế ợ ợ + Xây d ng m t nhà n c h p pháp, h p hi n.
ả ướ ư ế ằ ậ ậ ọ c b ng hi n pháp, pháp lu t và chú tr ng đ a pháp lu t vào ộ ạ ộ + Ho t đ ng qu n lý nhà n ố cu c s ng.
ủ ứ ứ ự ộ ộ + Xây d ng đ i ngũ cán b , công ch c đ đ c và tài.
ể ướ ệ ự ẽ ề ệ ướ ạ c có hi u l c pháp lí m nh m trong đi u ki n n ệ c ta hi n nay ự Đ xây d ng nhà n ầ chúng ta c n làm gì: 1,5đ.
ụ ậ ự ồ ướ ệ ự ạ V n d ng t ư ưở t ề ệ ng H Chí Minh v vi c xây d ng nhà n ẽ c có hi u l c pháp lí m nh m :
ự ệ ệ ả ọ ướ ế ằ ậ ậ + Coi tr ng vi c xây d ng lu t pháp và vi c qu n lý nhà n c b ng hi n pháp, pháp lu t.
ườ ớ ẩ ủ ụ ứ ạ ạ ậ ng tính nghiêm minh c a pháp lu t đi đôi v i đ y m nh giáo d c đ o đ c cách + Tăng c m ng.ạ
ạ ộ ự ủ ụ ữ ề ắ ướ + Đ phòng và kh c ph c nh ng tiêu c c trong ho t đ ng c a Nhà n c.
…
ủ ị ứ ủ ự ễ ằ ậ ồ 14. B ng lý lu n và th c ti n hãy ch ng minh câu nói c a Ch t ch H Chí Minh:
ế ế ế ạ “Đoàn k t, đoàn k t, đ i đoàn k t.
ạ Thành công, thành công, đ i thành công.”
ụ ậ ứ ồ V n d ng t ư ưở t ể ng H Chí Minh đ ch ng minh: 3,5đ.
ự ủ ế ệ ạ ạ ộ + Vai trò c a đ i đoàn k t dân t c trong s nghi p cách m ng:
ế ề ấ ộ ế ượ ế ị ả c, quy t đ nh thành công cu cách ạ Đ i đoàn k t dân t c là v n đ có ý nghĩa chi n l m ng.ạ
ủ ủ ụ ụ ế ả ầ ạ ộ ộ ệ Đ i đoàn k t dân t c là m c tiêu là nhi m v hàng đ u c a Đ ng c a dân t c.
ủ ế ộ ộ ạ + N i dung c a đ i đoàn k t dân t c:
ế ế ạ ạ ộ Đ i đoàn k t dân t c là đ i đoàn k t toàn dân
ạ ệ ế ề ố ướ ả ế ừ ấ ộ ượ ờ ồ c nhân nghĩa đoàn ng, tin vào nhân dân, tin
ự Th c hi n đ i đoàn k t toàn dân ph i k th a truy n th ng yêu n ả ế ủ k t c a dân t c; đ ng th i ph i có t m lòng khoan dung, đ l vào con ng ộ i.ườ
ứ ổ ố ạ ứ ế ộ + Hình th c t ch c kh i đ i đoàn k t dân t c:
ứ ổ ặ ậ ố ạ ứ ủ ế ấ ộ Hình th c t ộ ch c c a kh i đ i đoàn k t dân t c là M t tr n dân t c thông nh t.
ặ ậ ộ ố ơ ả ủ ấ ắ ộ ố M t s nguyên t c c b n c a M t tr n dân t c th ng nh t.
ứ ễ ạ ệ ự Ch ng minh qua th c ti n cách m ng Vi t Nam:1,5đ.
ữ ề ạ ủ ể ế ậ ộ ơ ả ố ạ ự ứ ệ ạ ả c ta hi n nay chúng ta ph i ộ ở ướ n ồ ể 15. Phân tích nh ng lu n đi m c b n c a H Chí Minh v đ i đoàn k t dân t c? Đ xây ế d ng và phát huy s c m nh kh i đ i đoàn k t dân t c làm gì?
ơ ả ề ạ ủ ữ ể ế ậ ồ ộ Phân tích nh ng lu n đi m c b n c a H Chí Minh v đ i đoàn k t dân t c: 3,5đ.
ự ủ ế ệ ạ ạ ộ + Vai trò c a đ i đoàn k t dân t c trong s nghi p cách m ng:
ế ề ấ ộ ế ượ ế ị ả c, quy t đ nh thành công cu cách ạ Đ i đoàn k t dân t c là v n đ có ý nghĩa chi n l m ng.ạ
ủ ủ ụ ụ ế ầ ả ạ ộ ộ ệ Đ i đoàn k t dân t c là m c tiêu là nhi m v hàng đ u c a Đ ng c a dân t c.
ủ ế ộ ộ ạ + N i dung c a đ i đoàn k t dân t c:
ế ế ạ ạ ộ Đ i đoàn k t dân t c là đ i đoàn k t toàn dân
ạ ệ ế ề ố ướ ả ế ừ ấ ộ ượ ờ ồ c nhân nghĩa đoàn ng, tin vào nhân dân, tin ự Th c hi n đ i đoàn k t toàn dân ph i k th a truy n th ng yêu n ả ế ủ k t c a dân t c; đ ng th i ph i có t m lòng khoan dung, đ l vào con ng ộ i.ườ
ứ ổ ố ạ ứ ế ộ + Hình th c t ch c kh i đ i đoàn k t dân t c:
ứ ổ ặ ậ ố ạ ủ ứ ế ấ ộ Hình th c t ộ ch c c a kh i đ i đoàn k t dân t c là M t tr n dân t c thông nh t.
ặ ậ ộ ố ơ ả ủ ấ ắ ộ ố M t s nguyên t c c b n c a M t tr n dân t c th ng nh t.
ố ạ ứ ự ể ế ạ ệ ộ ở ướ n c ta hi n ệ Bi n pháp đ xây d ng và phát huy s c m nh kh i đ i đoàn k t dân t c nay:
ế ủ ờ ạ ọ ồ + Trung thành và đi theo ng n c đ i đoàn k t c a H Chí Minh.
ự ậ ự ự ữ ạ ả ướ ậ ự ủ c th t s c a dân, do ạ + Xây d ng Đ ng th t s trong s ch, v ng m nh; xây d ng Nhà n dân, vì dân…
ố ớ ố ớ ứ ệ ộ ườ + Hoàn thi n chính sách dân t c, chính sách tôn giáo, chính sách đ i v i trí th c, đ i v i ồ ộ c ng đ ng ng c ngoài … ệ ở ướ n i Vi t
ơ ậ ầ ự ự ộ + Kh i d y tinh th n t hào, t tôn dân t c.
…
ấ ủ ệ ề ồ 16. Phân tích khái ni m văn hóa và tính ch t c a n n văn hóa theo t ư ưở t ng H Chí Minh ?
ệ Phân tích khái ni m văn hoá: 2,5đ
ủ ồ ị + Trình bày đ nh nghĩa văn hoá c a H Chí Minh: 1,25đ.
+ Phân tích: 1,25đ.
ấ ủ ề Tính ch t c a n n văn hóa: 2,5đ.
+ Tính dân t c.ộ
+ Tính khoa h c.ọ
ạ + Tính đ i chúng.
ủ ữ ề ồ ề ậ ề ể ệ ng H Chí Minh v văn hóa trong xây d ng n n văn hóa Vi ủ ư ế t Nam tiên ti n, đ m đà ắ ộ 17. Hãy trình bày nh ng quan đi m chung c a H Chí Minh v văn hóa. Ý nghĩa c a t ự ồ ưở t ả b n s c dân t c?
ủ ữ ể ề ồ Trình bày nh ng quan đi m chung c a H Chí Minh v văn hóa: 3,5đ.
ủ ị + V trí, vai trò c a văn hoá:
ế ộ ượ ầ ộ ạ ng t ng, có vai trò ngang hàng và tác đ ng qua l i ị ự Văn hoá là lĩnh v c thu c ki n trúc th ộ ớ v i chính tr , xã h i, kinh t ế .
ả ở ế ứ Văn hoá không đ ng ngoài mà ph i trong kinh t ị và chính tr .
ấ ủ ề + Tính ch t c a n n văn hoá:
+ Tính dân t c.ộ
+ Tính khoa h c.ọ
ạ + Tính đ i chúng
ứ ề ủ + Ch c năng c a n n văn hoá.
ồ ự ề ề ệ ng H Chí Minh v văn hóa trong xây d ng n n văn hóa Vi t Nam tiên ộ ủ ư ưở Ý nghĩa c a t t ắ ả ậ ế ti n, đ m đà b n s c dân t c: 1,5đ.
ả ồ ế ầ ả ộ ủ ề ạ + B o t n và phát huy các di s n văn hoá dân t c, ti p thu tinh hoa và góp ph n làm phong phú thêm n n văn hoá c a nhân lo i.
ơ ở ấ ề ả ở ộ ư ắ ả ậ ộ ộ + M r ng giao l u, h i nh p trên c s l y b n s c dân t c làm n n t ng.
ế ố ủ ữ ự ậ ấ ố ả + Đ u tranh ch ng s xâm nh p c a nh ng y u t ph n văn hoá…
ự ắ ề ạ ữ ả ủ ứ ủ ứ ạ ể ồ ủ 18. Hãy phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò và nh ng nguyên t c xây d ng ệ ố ớ ệ đ o đ c. Ý nghĩa c a nó đ i v i vi c rèn luy n đ o đ c c a b n thân?
ự ữ ủ ề ể ạ ắ ồ
ứ Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò và nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c: 4đ.
ủ ứ ạ + Vai trò c a đ o đ c: 2đ.
ứ ủ ạ ố Đ o đ c là cái g c c a con ng ườ i.
ạ ườ ợ ệ ụ ạ ặ ậ ợ ứ ướ ổ ẽ ạ i, thành công s không quan liêu, kiêu ng o, không kèn ặ c; khi g p thu n l ề ặ ưở ụ Ng i có đ o đ c CM thì khi g p khó khăn, gian kh , thât b i cũng không r t rè, s s t, ả chán n n, lùi b ự c a v m t h ng th ...
ạ ứ ự ư ả ẩ ớ ế ặ ặ ể ấ ứ ố Đ o đ c là g c nh ng đ c và tài, ph m ch t và năng l c ph i đi đôi v i nhau, không th có m t này, thi u m t kia.
ế ố ạ ứ ạ ủ ứ ẫ ấ Đ o đ c còn là y u t t o nên s c h p d n c a CNXH...
ứ ữ ự ạ ắ + Nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c:2đ.
ả ớ ươ ứ Nói đi đôi v i làm, ph i nêu g ề ạ ng v đ o đ c
ả ạ ầ ộ ố ộ ớ Xây đi đôi v i ch ng, ph i t o thành m t phong trào qu n chúng r ng rãi.
ưỡ ạ ả Ph i tu d ố ờ ứ ng đ o đ c su t đ i.
ố ớ ệ ủ ứ ủ ệ ạ ả Ý nghĩa c a nó đ i v i vi c rèn luy n đ o đ c c a b n thân: 1đ.
ọ ậ ủ ắ ỗ ớ ộ ố ộ G n v i cu c s ng, h c t p, lao đ ng c a m i sinh viên.
ữ ứ ạ ẩ ồ ư ưở t ạ ớ ủ ườ ứ ữ ạ ậ ứ ủ ạ ng H Chí Minh. V n ệ ệ i vào vi c rèn luy n đ o đ c c a ắ ả ụ ả ự 19. Trình bày nh ng chu n m c đ o đ c cách m ng theo t ự d ng nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c m i c a Ng b n thân chúng ta ph i làm gì?
ứ ữ ạ ẩ ạ ồ ự Trình bày nh ng chu n m c đ o đ c cách m ng theo t ư ưở t ng H Chí Minh: 3,5đ.
ớ ướ ế ớ + Trung v i n c, hi u v i dân.
ệ ầ + C n ki m liêm chính, chí công vô t ư .
ươ + Yêu th ng con ng ườ i.
ố ế ầ + Có tinh th n qu c t trong sáng.
ậ ụ ớ ủ ứ ự ữ ạ ắ ườ ệ ệ ạ i vào vi c rèn luy n đ o ủ ứ ả V n d ng nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c m i c a Ng đ c c a b n thân: 1,5đ.
ứ ự ữ ạ ắ + Nêu nh ng nguyên t c xây d ng đ o đ c.
ệ ớ ệ ứ ủ ả ạ ệ + Liên h v i vi c rèn luy n đ o đ c c a b n thân.
ủ ủ ể ề ệ ự ủ ể ườ ườ ệ i và chi n l i Vi ế ượ t Nam m i ồ c tr ng ớ ở ướ n c ta ồ 20. Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò c a con ng ườ i? Ý nghĩa c a quan đi m này trong vi c xây d ng con ng ng ệ hi n nay?
ủ ề ể ườ ế ượ ồ i và chi n l c tr ng ng ườ i ủ ườ ế ượ ồ Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò c a con ng và chi n l c tr ng ng ồ i: 4đ.
ủ ủ ề ể ườ ồ + Phân tích quan đi m c a H Chí Minh v vai trò c a con ng i: 2đ.
ườ ấ ố ố ế ị ự ệ ạ Con ng i là v n quý nh t, nhân t ủ quy t đ nh thành công c a s nghi p cách m ng.
ự ủ ừ ả ạ ộ ọ ườ ừ i v a là m c tiêu, v a là đ ng l c c a cách m ng, ph i coi tr ng, chăm sóc, phát ố Con ng huy nhân t ụ ườ i. con ng
ế ượ ủ ề ể ườ ồ + Quan đi m c a H Chí Minh v chi n l ồ c “tr ng ng i”: 2đ.
ồ ườ ủ ừ ừ ấ ạ ầ Tr ng ng i là yêu c u khách quan, v a c p bách, v a lâu dài c a cách m ng.
ườ ộ ọ ộ ộ ế ượ ủ ậ ợ c tr ng ng i là m t tr ng tâm, m t b ph n h p thành c a chi n l ể c phát tri n ồ ế ượ Chi n l ộ ế kinh t xã h i.
ự ủ ể ệ ườ ệ ệ i Vi t Nam m i ớ ở ướ n c ta hi n Ý nghĩa c a quan đi m này trong vi c xây d ng con ng nay: 1đ.
ậ ề ệ ấ ớ ọ ắ ả ườ ệ ầ ố ẻ + V lý lu n: Có n i dung sâu s c và m i m , có ý nghĩa r t quan tr ng đ i v i s nghi p ị GD, ĐT con ng ố ớ ự t Nam…Đ ng ta xác đ nh GD và ĐT là qu c sách hàng đ u. ộ i Vi
ể ễ ọ ở ề ự ế ướ ả ồ ườ i. D i ánh sáng c a t i đã tr thành tiêu chí ngày càng quan tr ng trong ướ ng H Chí Minh, Đ ng ta ủ t ụ ườ ệ ấ ấ ạ ủ ư ưở ấ ủ i là m c tiêu ph n đ u cao nh t c a ự + V th c ti n: S phát tri n con ng ế ớ ạ ệ vi c x p h ng các n c trên th gi ấ ạ nh n m nh vi c chăm lo cho h nh phúc c a con ng ế ộ ch đ ta.

