
KINH T Đ U TẾ Ầ Ư
Đ tài : Đ tài: N i dung và m i quan h gi a đ u t vào tài s n h u hình và tàiề ề ộ ố ệ ữ ầ ư ả ữ
s n vô hình trong doanh nghi p. ả ệ
Nhóm 9: _ Giang Văn Ph ng ươ
_ Đào Tu n Trung ấ
_ Vũ Trung Kiên
_ Nguy n Quang Huyễ
_ Nguy n Văn H c ễ ọ
A- M Đ UỞ Ầ
Sau h n 11 năm ,v i 200 cu c đàm phán gia nh p WTO (t ch c th ng m iơ ớ ộ ậ ổ ứ ươ ạ
th gi i) ,cu i cùng vào ngày 7-11 thì Vi t Nam đã chính th c đ c công nh nế ớ ố ệ ứ ượ ậ
là thành viên th 150 c a t ch c này.S ki n này không ch mang l i thànhứ ủ ổ ứ ự ệ ỉ ạ
công v m t th ng m i ,ngo i giao mà còn đánh d u s phát tri n m nh mề ặ ươ ạ ạ ấ ự ể ạ ẽ
c a kinh t Vi t Nam k t sau khi đ t n c b c vào th i kỳ đ i m i.ủ ế ệ ể ừ ấ ướ ướ ờ ổ ớ
Đóng góp vào s tăng tr ng ngo n m c đó, ho t đ ng đ u t trong các doanhự ưở ạ ụ ạ ộ ầ ư
nghi p m i thành ph n kinh t có vai trò quan tr ng nh t. Tuy nhiên, trong nh ngệ ở ọ ầ ế ọ ấ ữ
năm qua, do tàn d nh n th c c a n n kinh t k ho ch hoá t p trung quan liêu baoư ậ ứ ủ ề ế ế ạ ậ
c p tr c đây, ho t đ ng đ u t trong các doanh nghi p Vi t Nam còn nhi u h nấ ướ ạ ộ ầ ư ệ ệ ề ạ
ch : t p trung đ u t h ng vào phát tri n theo chi u r ng, h ng vào th tr ngế ậ ầ ư ướ ể ề ộ ướ ị ườ
trong n c, ch a chú tr ng đ u t theo chi u sâu, h ng v xu t kh u. Đ c bi t cướ ư ọ ầ ư ề ướ ề ấ ẩ ặ ệ ơ
c u đ u t vào tài s n h u hình và tài s n vô hình trong các doanh nghi p còn nhi uấ ầ ư ả ữ ả ệ ề
đi m b t h p lý và m t cân đ i. Trong m i t ng quan v i ho t đ ng đ u t vào tàiể ấ ợ ấ ố ố ươ ớ ạ ộ ầ ư
s n h u hình, ho t đ ng đ u t vào tài s n vô hình ch a đ c quan tâm đúng m c.ả ữ ạ ộ ầ ư ả ư ượ ứ
Th c tr ng đó đã gây nhi u khó khăn cho các doanh nghi p Vi t Nam trong quá trìnhự ạ ề ệ ệ
h i nh p vào n n kinh t toàn c u.Mu n c nh tranh đ c v i các thành viên khácộ ậ ề ế ầ ố ạ ượ ớ
trong WTO thì chúng ta c n ph i có nh ng m c tiêu và h ng đi phù h p.ầ ả ữ ụ ướ ợ
Chúng tôi l a ch n đ tài: “N i dung và m i quan h gi a đ u t vào tài s n h uự ọ ề ộ ố ệ ữ ầ ư ả ữ
hình và tài s n vô hình” mong mu n đóng góp, làm hoàn thi n h n h th ng t duy lýả ố ệ ơ ệ ố ư
lu n v ho t đ ng đ u t phát tri n trong n n kinh t nói chung và trong các doanhậ ề ạ ộ ầ ư ể ề ế
nghi p nói riêng trong th i đ i m i.ệ ờ ạ ớ
Trong quá trình nghiên c u t t nhiên s không tránh kh i nh ng thi u sót.Mongứ ấ ẽ ỏ ữ ế
th y cô đóng góp ý ki n đ chúng em có th hoàn thi n h n.ầ ế ể ể ệ ơ

B - N I DUNGỘ
CH NG I -NH NG V N Đ LÍ LU N CHUNG V Đ U T VAOƯƠ Ữ Ấ Ề Ậ Ề Ầ Ư
TSHH,TSVH VÀ M I QUAN H GI A Đ U T VÀO TSHH VÀ TSVHỐ Ệ Ữ Ầ Ư
1 ) Đ U T VÀO TÀI S N H U HÌNH (TSHH )Ầ Ư Ả Ữ
1.1 ) Lý lu n chung v TSHHậ ề
Khái ni m :Tài s n h u hình là nh ng tài s n có hinh thái v t ch t,co đệ ả ữ ữ ả ậ ấ ủ
đi u ki n c a tài s n c đ nh v giá tr và th i gian s d ng theo quyề ệ ủ ả ố ị ề ị ờ ử ụ
đ nh trong ch đ qu n lí tài chính hi n hành nh các tài s n hi m v tị ế ộ ả ệ ư ả ệ ậ
c th nh là nhà x ng,máy móc thi t b ,ph ng ti n v n t i,v t li uụ ể ư ưở ế ị ươ ệ ậ ả ậ ệ
ki n trúc , đ t canh tác , đ t xay d ng…ế ấ ấ ự
Phân lo i :Nhà c a, v t ki n trúc: là tài s n c đ nh c a doanh nghi p hìnhạ ử ậ ế ả ố ị ủ ệ
thành sau quá trình thi công xây d ng nh : tr s làm vi c, nhà x ng, nhà kho, hàngự ư ụ ở ệ ưở
rào, b , tháp n c, sân bãi, các công trình c s h t ng nh đ ng xá, c u c ng,ể ướ ơ ở ạ ầ ư ườ ầ ố
đ ng s t, c u tàu, c u c ng…ườ ắ ầ ầ ả
- Máy móc thi t b : bao g m các lo i máy móc thi t b dùng trong s n xu t kinhế ị ồ ạ ế ị ả ấ
doanh c a doanh nghi p nh : máy móc chuyên dùng, thi t b công tác, dây chuy nủ ệ ư ế ị ề
công ngh , nh ng máy móc đ n l …ệ ữ ơ ẻ
- Ph ng ti n v n t i thi t b truy n d n: là các ph ng ti n v n t i g mươ ệ ậ ả ế ị ề ẫ ươ ệ ậ ả ồ
ph ng ti n v n t i đ ng s t, đ ng thu , đ ng b , đ ng không, đ ng ng vàươ ệ ậ ả ườ ắ ườ ỷ ườ ộ ườ ườ ố
các thi t b truy n d n nh h th ng thông tin, h th ng đi n, đ ng ng n c,ế ị ề ẫ ư ệ ố ệ ố ệ ườ ố ướ
băng t i…ả
- Thi t b , d ng c dùng trong qu n lý: g m các thi t b d ng c dùng cho côngệ ị ụ ụ ả ồ ế ị ụ ụ
tác qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nh thi t b d ng c đo l ng,ả ạ ộ ủ ệ ư ế ị ụ ụ ườ
ki m tra ch t l ng, máy vi tính, máy photocopy, máy hút b i, hút ể ấ ượ ụ ẩ
- V n cây lâu năm, súc v t làm vi c và cho s n ph m nh : v n cà phê, v nườ ậ ệ ả ẩ ư ườ ườ
chè, v n cao su, v n cây ăn qu , th m c , th m cây xanh…; súc v t làm vi cườ ườ ả ả ỏ ả ậ ệ
( voi, bò, ng a cày kéo…) và súc v t nuôi đ l y s n ph m ( bò s a, súc v t sinhự ậ ể ấ ả ẩ ữ ậ
s n…).ả
- Tài s n h u hình khác: bao g m nh ng tài s n c đ nh mà ch a đ c quy đ nh,ả ữ ồ ữ ả ố ị ư ượ ị
ph n ánh vào các lo i trên ( tranh nh, tác ph m ngh thu t, sách chuyên môn, kĩả ạ ả ẩ ệ ậ
thu t…)ậ
nghi pệ
Tài s n h u hình th ng chi m m t t tr ng khá l n trong t ng tài s n c aả ữ ườ ế ộ ỉ ọ ớ ổ ả ủ
doanh nghi p đ ng th i có ý nghĩa c c kì quan tr ng. Nó tác đ ng tr c ti p vàoệ ồ ờ ự ọ ộ ự ế
đ i t ng s n xu t đ t o ra s n ph m cho doanh nghi p. Vì v y v n đ đ uố ượ ả ấ ể ạ ả ẩ ệ ậ ấ ề ầ
t vào tài s n c đ nh h u hình trong doanh nghi p là m c tiêu tr c m t và lâuư ả ố ị ữ ệ ụ ướ ắ
dài cho quá trình t n t i và ho t đ ng c a doanh nghiepồ ạ ạ ộ ủ
1.2 )Lý lu n chung v đ u t vào TSHHậ ề ầ ư
Khái ni m đ u t : Đ u t là vi c b v n ho c chi dùng v n cùngệ ầ ư ầ ư ệ ỏ ố ặ ố
v i các ngu n l c khác trong hi n t i đ ti n hành m t ho t đ ngớ ồ ự ệ ạ ể ế ộ ạ ộ

nào đó(t o ra ho c khai thác m t tài s n) nh m thu v các k t qu cóạ ặ ộ ả ằ ề ế ả
l i trong t ng laiợ ươ
Khái ni m v đ u t vao TSHH:Là vi c t p trung ngu n l c c aệ ề ầ ư ệ ậ ồ ự ủ
doanh nghi p vào TSHH nh m đ t đ c m c đích c a doanh nghi pệ ằ ạ ượ ụ ủ ệ
trong t ng laiươ
N i dung đ u t vào TSHH :ộ ầ ư
Xây d ng h th ng kho tàng,nhà x ng: ự ệ ố ưở
N u căn c vào công d ng c a kho tàng s có kho nh p,kho chu n b ,khoế ứ ụ ủ ẽ ậ ẩ ị
trung gian và kho xu t.Th ng th ng doanh nghi p ph i xây d ng không chấ ườ ườ ệ ả ư ỉ
kho nh p mà ph a xây d ng c kho chu n b ,kho trung gian và kho xu t nguyênậ ỉ ự ả ẩ ị ấ
v t li u.Kho nh p ch a các lo i nguyên v t li u mua vào và c n thi t đ c bậ ệ ậ ứ ạ ậ ệ ầ ế ượ ố
trí v trí tr c và g n v i khâu s n xu t.Kho chu n b đ c b trí nh nh ngở ị ướ ầ ớ ả ấ ẩ ị ượ ố ư ữ
n i làm vi c nh t đ nh hoàn toàn ph thu c vào yêu c u s ch nguyên v t li uơ ệ ấ ị ụ ộ ầ ơ ế ậ ệ
tr c khi đ a vào s n xu t.Kho trung gian c n cho các lo i s n ph m d dangướ ư ả ấ ầ ạ ả ẩ ở
và bán thành ph m m c đ khác nhau n m trên dây chuy n s n xu t.Kho xu tẩ ở ứ ộ ằ ề ả ấ ấ
thành ph m chu n b thành ph m xu t cho n i s d ng.Kho xu t n m cu iẩ ẩ ị ẩ ấ ơ ử ụ ấ ằ ở ố
dây chuy n s n xu t và th ng g n v i b ph n tiêu th .ề ả ấ ườ ắ ớ ộ ậ ụ
Doanh nghi p căn c vào không gian phân b .Căn c vào không gian phân bệ ứ ố ứ ố
có hình th c kho t p trung và phân tán.Kho t p trung là hình th c t ch c m tứ ậ ậ ứ ổ ứ ở ộ
doanh nghi p m t kho l n cho m i nghuyên v t li u l u kho .V i hình th c xâyệ ộ ớ ọ ậ ệ ư ớ ứ
d ng kho t p trung s gi m đ c chi phí kinh doanh xây d ng .qu n tr kho tángự ậ ẽ ả ượ ự ả ị
so v i hình th c xây d ng kho phân tán nh gi m kh i l ng công vi c xâyớ ứ ự ờ ả ố ượ ệ
d ng.lao đ ng qu n tr và h p lí hoá khâu b trí hang hoá trong kho cũng nh sự ộ ả ị ợ ố ư ử
d ng thi t b v n chuy n b o v kho tàng…ụ ế ị ậ ể ả ệ
Xác đ nh l ng kho cũng nh đ a đi m đ t kho t i trong h th ng khoị ượ ư ị ể ặ ố ưư ệ ố
tàng phân tán s đ c bi t có ý nghĩa v i các doanh nghi p th ng m i ,cácẽ ặ ệ ớ ệ ươ ạ
doanh nghi p s n xu t đòi h i ph i mua nguyên v t li u và t ch c s n xu tệ ả ấ ỏ ả ậ ệ ổ ứ ả ấ
bán hàng trên đ a bàn r ng.ị ộ
Đ u t vào c v t ch t k thu t và ng d ng thi t b k thu t:ầ ư ở ậ ấ ỹ ậ ứ ụ ế ị ỹ ậ
Công c lao đ ng là ph ng ti n mà con ng i s d ng đ tác đ ng vào đ iụ ộ ươ ệ ườ ử ụ ể ộ ố
t ng lao đ ng .Quá trình phát tri n s n xu t luôn g n li n v i quá trình phátượ ộ ể ả ấ ắ ề ớ
tri n công c lao đ ng .S phát tri n c a công c lao đ ng g n bó ch t ch v iể ụ ộ ự ể ủ ụ ộ ắ ặ ẽ ớ
quá trình tăng năng su t lao đ ng ,tăng s n l ng ,ch t l ng s n ph m và hấ ộ ả ượ ấ ượ ả ẩ ạ
giá thành .Nh th c s v t ch t k thu t là nhân t h t s c quan tr ng t o raư ế ơ ở ậ ấ ỹ ậ ố ế ứ ọ ạ
ti m năng tăng năng su t lao đ ng ,ch t l ng và tăng hi u qu kinhề ấ ộ ấ ượ ệ ả
doanh.Ch t l ng ho t đ ng c a các doanh nghi p ch u tác đ ng m nh m c aấ ượ ạ ộ ủ ệ ị ộ ạ ẽ ủ
trình đ k thu t ,c c u ,tính đ ng b c a máy móc thi t b .ộ ỹ ậ ơ ấ ộ ộ ủ ế ị
Nhi u doanh nghi p n c ta hi n nay có c s v t ch t k thu t ,trang thi t bề ệ ướ ệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ế ị
còn h t s c y u kém ,máy móc thi t b s n xu t v a l c h u v a không đ ngế ứ ế ế ị ả ấ ừ ạ ậ ừ ồ
b . Đ ng th i trong nh ng năm qua vi c qu n tr s d ng c s v t ch t kộ ồ ờ ữ ệ ả ị ử ụ ơ ở ậ ấ ỹ
thu t cũng không đ c chú tr ng nên nhi u doanh nghi p không s d ng vàậ ượ ọ ề ệ ử ụ
phát huy h t năng l c s n xu t hi n có c a mình.ế ự ả ấ ệ ủ
B o d ng và s a ch a:ả ưỡ ử ữ
Là ho t đ ng càn thi t cho m i doanh nghi p v a m i xây d ng và còn đangạ ộ ế ọ ệ ừ ớ ự
ho t đ ng.M i y u t c u thành doanh nghi p bao g m m t b ng ,nhàạ ộ ọ ế ố ấ ệ ồ ặ ằ

x ng ,v t ki n trúc ,máy móc thi t b ,ph ng ti n v n t i ,h th ng x lýưở ậ ế ế ị ươ ệ ậ ả ệ ố ử
ch t th i ….c n đ c b o d ng và s a ch a.ấ ả ầ ượ ả ưỡ ử ữ
Có th phân lo i k thu t b o d ng và s a ch a thành các nhi m v chính vàể ạ ỹ ậ ả ưỡ ử ữ ệ ụ
ph :ụ
Nhi m v chính : b o d ng và s a ch a m t b ng ,nhà x ngệ ụ ả ưỡ ử ữ ặ ằ ưở
,v t ki n trúc …ậ ế
B o d ng và s a ch a các thi t b hi n có ,ki m tra v sinh và traả ưỡ ử ữ ế ị ệ ể ệ
d u m máy móc thi t b ,thay đ i và l p đ t m i ,phân ph i năngầ ỡ ế ị ổ ắ ặ ớ ố
l ng ..ượ
Các nhi m v là b o đ m an toàn cho doanh nghi p ,kho tàng ,gi iệ ụ ả ả ệ ả
quy t ph th i ,ch ng ô nhi m và ti ng n , đ m b o v sinh côngế ế ả ố ễ ế ồ ả ả ệ
c ng .ộ
Doanh nghi p c n xác đ nh chính xác s l ng lao đ ng và th i gian ng ngệ ầ ị ố ượ ộ ờ ừ
s n xu t đ s a ch a theo t ng đ i t ng s a ch a .Các ph ng pháp làả ấ ể ử ữ ừ ố ượ ử ữ ươ
ph ng pháp thông kê kinh nghi m ho c d a vào đ nh m c th i gian s a ch aươ ệ ặ ự ị ứ ờ ử ữ
chia thành 2 lo i : công v ec ngu i và công vi c máy ạ ẹ ộ ệ
Các công vi c ngu i ph i th c hi n tr c ti p t i đ i t ng c n s a ch a nhệ ộ ả ự ệ ự ế ạ ố ượ ầ ử ữ ư
tháo l p ,gia công ngu i …nên c n có đi u ki n là đ i t ng s a ch a ng ngắ ộ ầ ề ệ ố ượ ử ữ ừ
ho t đ ng công vi c máy không thao tác t i đ i t ng s a ch a đ c xác đ nhạ ộ ệ ạ ố ượ ử ữ ượ ị
trên c s th i gian c n thi t đ th c hi n ngu i ,m c huy đ ng l c l ng laoơ ở ờ ầ ế ể ự ệ ộ ứ ộ ự ượ
đ ng s a ch a hi n có và th i gian làm vi c c a b ph n s a ch a .Có th xácộ ử ữ ệ ờ ệ ủ ộ ậ ử ữ ể
đ nh th i gian ng ng ho t đ ng đ s a ch a cho m i đ i t ng theo công th c :ị ờ ừ ạ ộ ể ử ữ ỗ ố ượ ứ
Nng ng =T ngu i /(Cn*Ca*Gi*Hđm)ừ ộ
Trong đó :
Nng ng :s ngày đ i t ng ng ng ho t đ ng đ s a ch a ừ ố ố ượ ừ ạ ộ ể ử ữ
Tngu i : th i gian c n thi t đ hoàn thành công vi c ngu i ộ ờ ầ ế ể ệ ộ
Lngu i : s lao đ ng cùng làm vi c trong caộ ố ộ ệ
Ca : s ca làm vi c trong ngày ố ệ
Gi : s gi làm vi c trong caố ờ ệ
Hđm : h s hoàn thành đ nh m c th i gianệ ố ị ứ ờ
Tăng c ng công tác ki m tra .Ho t đ ng b o d ng và s a ch a ph i đ cườ ể ạ ộ ả ưỡ ử ữ ả ượ
ki m tra . Đ nâng cao ch t l ng ki m tra ph i t ng b c ng d ng k thu tể ể ấ ượ ể ả ừ ướ ứ ụ ỹ ậ
ph n m m máy tính và công tác th ng kê theo dõi ho t đ ng ki m tra. ầ ề ố ạ ộ ể
2 ) Đ U T VÀO TSVHẦ Ư
2.1 ) Lý lu n chung v TSVHậ ề
Khái ni m : Theo y ban Tiêu chu n Th m đ nh giá qu c t “Tài s n vôệ Ủ ẩ ẩ ị ố ế ả
hình là nh ng tài s n th hi n ra b ng nh ng l i ích kinh t , chúngữ ả ể ệ ằ ữ ợ ế
không có c u t o v t ch t, mà t o ra nh ng quy n và nh ng u th đ iấ ạ ậ ấ ạ ữ ề ữ ư ế ố
v i ng i s h u và th ng sinh ra thu nh p cho ng i s h u chúng”.ớ ườ ở ữ ườ ậ ườ ở ữ
Phân lo i : theo lu t thu thu nh p c a M có 6 lo i c b n:ạ ậ ế ậ ủ ỹ ạ ơ ả
- Các sáng ch , phát minh, công th c tính, quy trình, mô hình, k năng.ế ứ ỹ
- B n quy n và các tác ph m văn h c, âm nh c, ngh thu t.ả ề ẩ ọ ạ ệ ậ
- Th ng hi u, tên th ng m i, nhãn hi u hàng hoá.ươ ệ ươ ạ ệ

-Th ng quy n, gi y phép, h p đ ng.ươ ề ấ ợ ồ
- Ph ng pháp, ch ng trình, h th ng, th t c, nghiên c u, d báo, d toán,ươ ươ ệ ố ủ ụ ứ ự ự
danh sách khách hàng, các s li u k thu t.ố ệ ỹ ậ
- Các th “t ng t ” khác. M t th đ c g i là t ng t n u nó t o ra giá trứ ươ ự ộ ứ ượ ọ ươ ự ế ạ ị
không ph i nh vào các thu c tính v t ch t mà nh vào n i dung trí tu ho cả ờ ộ ậ ấ ờ ộ ệ ặ
các quy n tài s n vô hình khác c a nó.ề ả ủ
Cách tính : Hi n nay có 2 cách ti p c n chính trong vi c xác đ nh giá trệ ế ậ ệ ị ị
c a tài s n vô hình trong doanh nghi p: th nh t, tr c ti p đi vào đánhủ ả ệ ứ ấ ự ế
giá giá tr c a tài s n vô hình; th hai, b ng ph ng pháp gián ti p, tínhị ủ ả ứ ằ ươ ế
toán thông qua vi c xác đ nh giá tr doanh nghi p t ng th sau đó tr điệ ị ị ệ ổ ể ừ
giá tr c a tài s n h u hình trong doanh nghi p đó, c th :ị ủ ả ữ ệ ụ ể
H ng th nh t - tr c ti p đi vào đánh giá giá tr c a tài s n vô hình. Theoướ ứ ấ ự ế ị ủ ả
h ng này có ph ng pháp c b n sau:ướ ươ ơ ả
Th nh t:ứ ấ Các ph ng pháp chi phí: các ph ng pháp này d a trên c s choươ ươ ự ơ ở
r ng giá tr c a m t tài s n đ c đo b ng chi phí đ làm ra tài s n đó. Và hi nằ ị ủ ộ ả ượ ằ ể ả ệ
t i, có 2 ph ng pháp xác đ nh giá tr tài s n vô hình d a trên chi phí: m t là,ạ ươ ị ị ả ự ộ
ph ng pháp chi phí quá kh và hai là, ph ng pháp chi phí tái t o.ươ ứ ươ ạ
Ph ng pháp chi phí quá kh : đ xác đ nh giá tr tài s n vô hình c a doanhươ ứ ể ị ị ả ủ
nghi p, ng i ta đi vào tr c ti p xác đ nh và t ng h p các chi phí đã phát sinhệ ườ ự ế ị ổ ợ
trong quá trình xây d ng tài s n vô hình đó. Ph ng pháp này có u đi m, ch raự ả ươ ư ể ỉ
đ c nh ng chi phí c th đ t o ra tài s n vô hình. Tuy nhiên, nó l i ch aượ ữ ụ ể ể ạ ả ạ ứ
đ ng nh c đi m l n, đó là chi phí không ph n ánh giá tr th tr ng hi n t iự ượ ể ớ ả ị ị ườ ệ ạ
c a tài s n vô hình, đ ng th i ph ng pháp này không tính đ n nh ng l i ích màủ ả ồ ờ ươ ế ữ ợ
tài s n vô hình mang l i trong t ng lai.ả ạ ươ
Ph ng pháp chi phí tái t o: ph ng pháp này đi vào tính toán t t c các chi phíươ ạ ươ ấ ả
c n thi t hi n nay đ t o d ng tài s n vô hình nh hi n t i. Nh v y, ph ngầ ế ệ ể ạ ự ả ư ệ ạ ư ậ ươ
pháp chi phí tái t o cho phép xác đ nh giá tr tài s n vô hình v i giá tr th tr ngạ ị ị ả ớ ị ị ườ
h n, nh ng m t trong nh ng khó khăn c a ph ng pháp này là khó khăn khi xácơ ư ộ ữ ủ ươ
đ nh các chi phí hi n t i t ng đ ng đ hình thành ra tài s n, đ c bi t khi tàiị ệ ạ ươ ươ ể ả ặ ệ
s n đó l i là tài s n vô hình.ả ạ ả
Th hai:ứ Ph ng pháp tính siêu l i nhu n: ph ng pháp này d a trên c s choươ ợ ậ ươ ự ơ ở
r ng 1 doanh nghi p có th đ t t su t l i nhu n cao h n t su t l i nhu nằ ệ ể ạ ỷ ấ ợ ậ ơ ỷ ấ ợ ậ
trung bình c a ngành ngh mà doanh nghi p đang ho t đ ng, b i vì doanhủ ề ệ ạ ộ ở
nghi p đó có tài s n vô hình. Cho nên, giá tr tài s n vô hình c a doanh nghi pệ ả ị ả ủ ệ
chính là giá tr hi n t i c a dòng siêu l i nhu n mà doanh nghi p thu đ c trongị ệ ạ ủ ợ ậ ệ ượ
t ng lai.ươ
n SLNt
V = ∑ ---------
t=1 (1+i)t
Trong đó:
V: giá tr tài s n vô hìnhị ả

