KINH T Đ U T Ư
Đ tài : Đ tài: N i dung và m i quan h gi a đ u t vào tài s n h u hình và tài ư
s n vô hình trong doanh nghi p.
Nhóm 9: _ Giang Văn Ph ng ươ
_ Đào Tu n Trung
_ Vũ Trung Kiên
_ Nguy n Quang Huy
_ Nguy n Văn H c
A- M Đ U
Sau h n 11 năm ,v i 200 cu c đàm phán gia nh p WTO (t ch c th ng m iơ ươ
th gi i) ,cu i cùng vào ngày 7-11 thì Vi t Nam đã chính th c đ c công nh nế ượ
là thành viên th 150 c a t ch c này.S ki n này không ch mang l i thành
công v m t th ng m i ,ngo i giao mà còn đánh d u s phát tri n m nh m ươ
c a kinh t Vi t Nam k t sau khi đ t n c b c vào th i kỳ đ i m i. ế ướ ướ
Đóng góp vào s tăng tr ng ngo n m c đó, ho t đ ng đ u t trong các doanh ưở ư
nghi p m i thành ph n kinh t vai trò quan tr ng nh t. Tuy nhiên, trong nh ng ế
năm qua, do tàn d nh n th c c a n n kinh t k ho ch hoá t p trung quan liêu baoư ế ế
c p tr c đây, ho t đ ng đ u t trong các doanh nghi p Vi t Nam còn nhi u h n ướ ư
ch : t p trung đ u t h ng vào phát tri n theo chi u r ng, h ng vào th tr ngế ư ướ ướ ườ
trong n c, ch a chú tr ng đ u t theo chi u sâu, h ng v xu t kh u. Đ c bi t cướ ư ư ướ ơ
c u đ u t vào tài s n h u hình tài s n hình trong các doanh nghi p còn nhi u ư
đi m b t h p lým t cân đ i. Trong m i t ng quan v i ho t đ ng đ u t vào tài ươ ư
s n h u hình, ho t đ ng đ u t vào tài s n hình ch a đ c quan tâm đúng m c. ư ư ượ
Th c tr ng đó đã gây nhi u khó khăn cho các doanh nghi p Vi t Nam trong quá trình
h i nh p vào n n kinh t toàn c u.Mu n c nh tranh đ c v i các thành viên khác ế ượ
trong WTO thì chúng ta c n ph i có nh ng m c tiêu và h ng đi phù h p. ướ
Chúng tôi l a ch n đ tài: “N i dung m i quan h gi a đ u t vào tài s n h u ư
hình và tài s n vô hình” mong mu n đóng góp, làm hoàn thi n h n h th ng t duy lý ơ ư
lu n v ho t đ ng đ u t phát tri n trong n n kinh t nói chung trong các doanh ư ế
nghi p nói riêng trong th i đ i m i.
Trong quá trình nghiên c u t t nhiên s không tránh kh i nh ng thi u sót.Mong ế
th y cô đóng góp ý ki n đ chúng em có th hoàn thi n h n. ế ơ
B - N I DUNG
CH NG I -NH NG V N Đ LÍ LU N CHUNG V Đ U T VAOƯƠ Ư
TSHH,TSVH VÀ M I QUAN H GI A Đ U T VÀO TSHH VÀ TSVH Ư
1 ) Đ U T VÀO TÀI S N H U HÌNH (TSHH ) Ư
1.1 ) Lý lu n chung v TSHH
Khái ni m :Tài s n h u hình là nh ng tài s n có hinh thái v t ch t,co đ
đi u ki n c a tài s n c đ nh v giá tr và th i gian s d ng theo quy
đ nh trong ch đ qu n lí tài chính hi n hành nh các tài s n hi m v t ế ư
c th nh là nhà x ng,máy móc thi t b ,ph ng ti n v n t i,v t li u ư ưở ế ươ
ki n trúc , đ t canh tác , đ t xay d ng…ế
Phân lo i :Nhà c a, v t ki n trúc: tài s n c đ nh c a doanh nghi p hình ế
thành sau quá trình thi công xây d ng nh : tr s làm vi c, nhà x ng, nhà kho, hàng ư ưở
rào, b , tháp n c, sân bãi, các công trình c s h t ng nh đ ng xá, c u c ng, ướ ơ ư ườ
đ ng s t, c u tàu, c u c ng…ườ
- Máy móc thi t b : bao g m các lo i máy móc thi t b dùng trong s n xu t kinhế ế
doanh c a doanh nghi p nh : máy móc chuyên dùng, thi t b công tác, dây chuy n ư ế
công ngh , nh ng máy móc đ n l ơ
- Ph ng ti n v n t i thi t b truy n d n: các ph ng ti n v n t i g mươ ế ươ
ph ng ti n v n t i đ ng s t, đ ng thu , đ ng b , đ ng không, đ ng ng vàươ ư ườ ườ ườ ư
các thi t b truy n d n nh h th ng thông tin, h th ng đi n, đ ng ng n c,ế ư ườ ướ
băng t i…
- Thi t b , d ng c dùng trong qu n : g m các thi t b d ng c dùng cho công ế
tác qu n ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p nh thi t b d ng c đo l ng, ư ế ườ
ki m tra ch t l ng, máy vi tính, máy photocopy, máy hút b i, hút ượ
- V n cây lâu năm, súc v t làm vi c cho s n ph m nh : v n phê, v nườ ư ườ ườ
chè, v n cao su, v n cây ăn qu , th m c , th m cây xanh…; súc v t làm vi cườ ườ
( voi, bò, ng a cày kéo…) súc v t nuôi đ l y s n ph m ( s a, súc v t sinh
s n…).
- Tài s n h u hình khác: bao g m nh ng tài s n c đ nh ch a đ c quy đ nh, ư ượ
ph n ánh vào các lo i trên ( tranh nh, tác ph m ngh thu t, sách chuyên môn,
thu t…)
nghi p
Tài s n h u hình th ng chi m m t t tr ng khá l n trong t ng tài s n c a ườ ế
doanh nghi p đ ng th i có ý nghĩa c c kì quan tr ng. Nó tác đ ng tr c ti p vào ế
đ i t ng s n xu t đ t o ra s n ph m cho doanh nghi p. Vì v y v n đ đ u ượ
t vào tài s n c đ nh h u hình trong doanh nghi p là m c tiêu tr c m t và lâuư ướ
dài cho quá trình t n t i và ho t đ ng c a doanh nghiep
1.2 )Lý lu n chung v đ u t vào TSHH ư
Khái ni m đ u t : Đ u t là vi c b v n ho c chi dùng v n cùng ư ư
v i các ngu n l c khác trong hi n t i đ ti n hành m t ho t đ ng ế
nào đó(t o ra ho c khai thác m t tài s n) nh m thu v các k t qu ế
l i trong t ng lai ươ
Khái ni m v đ u t vao TSHH: vi c t p trung ngu n l c c a ư
doanh nghi p vào TSHH nh m đ t đ c m c đích c a doanh nghi p ượ
trong t ng laiươ
N i dung đ u t vào TSHH : ư
Xây d ng h th ng kho tàng,nhà x ng: ưở
N u căn c vào công d ng c a kho tàng s có kho nh p,kho chu n b ,khoế
trung gian và kho xu t.Th ng th ng doanh nghi p ph i xây d ng không ch ườ ườ ư
kho nh p mà ph a xây d ng c kho chu n b ,kho trung gian và kho xu t nguyên
v t li u.Kho nh p ch a các lo i nguyên v t li u mua vào và c n thi t đ c b ế ượ
trí v trí tr c và g n v i khâu s n xu t.Kho chu n b đ c b trí nh nh ng ướ ượ ư
n i làm vi c nh t đ nh hoàn toàn ph thu c vào yêu c u s ch nguyên v t li uơ ơ ế
tr c khi đ a vào s n xu t.Kho trung gian c n cho các lo i s n ph m d dangướ ư
và bán thành ph m m c đ khác nhau n m trên dây chuy n s n xu t.Kho xu t
thành ph m chu n b thành ph m xu t cho n i s d ng.Kho xu t n m cu i ơ
dây chuy n s n xu t và th ng g n v i b ph n tiêu th . ườ
Doanh nghi p căn c vào không gian phân b .Căn c vào không gian phân b
có hình th c kho t p trung và phân tán.Kho t p trung là hình th c t ch c m t
doanh nghi p m t kho l n cho m i nghuyên v t li u l u kho .V i hình th c xây ư
d ng kho t p trung s gi m đ c chi phí kinh doanh xây d ng .qu n tr kho táng ượ
so v i hình th c xây d ng kho phân tán nh gi m kh i l ng công vi c xây ượ
d ng.lao đ ng qu n tr và h p lí hoá khâu b trí hang hoá trong kho cũng nh s ư
d ng thi t b v n chuy n b o v kho tàng… ế
Xác đ nh l ng kho cũng nh đ a đi m đ t kho t i trong h th ng kho ượ ư ưư
tàng phân tán s đ c bi t có ý nghĩa v i các doanh nghi p th ng m i ,các ươ
doanh nghi p s n xu t đòi h i ph i mua nguyên v t li u và t ch c s n xu t
bán hàng trên đ a bàn r ng.
Đ u t vào c v t ch t k thu t và ng d ng thi t b k thu t: ư ế
Công c lao đ ng là ph ng ti n mà con ng i s d ng đ tác đ ng vào đ i ươ ườ
t ng lao đ ng .Quá trình phát tri n s n xu t luôn g n li n v i quá trình phátượ
tri n công c lao đ ng .S phát tri n c a công c lao đ ng g n bó ch t ch v i
quá trình tăng năng su t lao đ ng ,tăng s n l ng ,ch t l ng s n ph m và h ượ ượ
giá thành .Nh th c s v t ch t k thu t là nhân t h t s c quan tr ng t o raư ế ơ ế
ti m năng tăng năng su t lao đ ng ,ch t l ng và tăng hi u qu kinh ư
doanh.Ch t l ng ho t đ ng c a các doanh nghi p ch u tác đ ng m nh m c a ư
trình đ k thu t ,c c u ,tính đ ng b c a máy móc thi t b . ơ ế
Nhi u doanh nghi p n c ta hi n nay có c s v t ch t k thu t ,trang thi t b ướ ơ ế
còn h t s c y u kém ,máy móc thi t b s n xu t v a l c h u v a không đ ngế ế ế
b . Đ ng th i trong nh ng năm qua vi c qu n tr s d ng c s v t ch t k ơ
thu t cũng không đ c chú tr ng nên nhi u doanh nghi p không s d ng và ượ
phát huy h t năng l c s n xu t hi n có c a mình.ế
B o d ng và s a ch a: ưỡ
Là ho t đ ng càn thi t cho m i doanh nghi p v a m i xây d ng và còn đang ế
ho t đ ng.M i y u t c u thành doanh nghi p bao g m m t b ng ,nhà ế
x ng ,v t ki n trúc ,máy móc thi t b ,ph ng ti n v n t i ,h th ng x ưở ế ế ươ
ch t th i ….c n đ c b o d ng và s a ch a. ượ ưỡ
Có th phân lo i k thu t b o d ng và s a ch a thành các nhi m v chính và ưỡ
ph :
Nhi m v chính : b o d ng và s a ch a m t b ng ,nhà x ng ưỡ ưở
,v t ki n trúc … ế
B o d ng và s a ch a các thi t b hi n có ,ki m tra v sinh và tra ưỡ ế
d u m máy móc thi t b ,thay đ i và l p đ t m i ,phân ph i năng ế
l ng ..ượ
Các nhi m v là b o đ m an toàn cho doanh nghi p ,kho tàng ,gi i
quy t ph th i ,ch ng ô nhi m và ti ng n , đ m b o v sinh côngế ế ế
c ng .
Doanh nghi p c n xác đ nh chính xác s l ng lao đ ng và th i gian ng ng ượ
s n xu t đ s a ch a theo t ng đ i t ng s a ch a .Các ph ng pháp là ượ ươ
ph ng pháp thông kê kinh nghi m ho c d a vào đ nh m c th i gian s a ch aươ
chia thành 2 lo i : công v ec ngu i và công vi c máy
Các công vi c ngu i ph i th c hi n tr c ti p t i đ i t ng c n s a ch a nh ế ượ ư
tháo l p ,gia công ngu i …nên c n có đi u ki n là đ i t ng s a ch a ng ng ư
ho t đ ng công vi c máy không thao tác t i đ i t ng s a ch a đ c xác đ nh ượ ượ
trên c s th i gian c n thi t đ th c hi n ngu i ,m c huy đ ng l c l ng laoơ ế ượ
đ ng s a ch a hi n có và th i gian làm vi c c a b ph n s a ch a .Có th xác
đ nh th i gian ng ng ho t đ ng đ s a ch a cho m i đ i t ng theo công th c : ượ
Nng ng =T ngu i /(Cn*Ca*Gi*Hđm)
Trong đó :
Nng ng :s ngày đ i t ng ng ng ho t đ ng đ s a ch a ượ
Tngu i : th i gian c n thi t đ hoàn thành công vi c ngu i ế
Lngu i : s lao đ ng cùng làm vi c trong ca
Ca : s ca làm vi c trong ngày
Gi : s gi làm vi c trong ca
Hđm : h s hoàn thành đ nh m c th i gian
Tăng c ng công tác ki m tra .Ho t đ ng b o d ng và s a ch a ph i đ cườ ưỡ ượ
ki m tra . Đ nâng cao ch t l ng ki m tra ph i t ng b c ng d ng k thu t ượ ướ
ph n m m máy tính và công tác th ng kê theo dõi ho t đ ng ki m tra.
2 ) Đ U T VÀO TSVH Ư
2.1 ) Lý lu n chung v TSVH
Khái ni m : Theo y ban Tiêu chu n Th m đ nh giá qu c t “Tài s n vô ế
hình là nh ng tài s n th hi n ra b ng nh ng l i ích kinh t , chúng ế
không có c u t o v t ch t, mà t o ra nh ng quy n và nh ng u th đ i ư ế
v i ng i s h u và th ng sinh ra thu nh p cho ng i s h u chúng”. ư ườ ườ
Phân lo i : theo lu t thu thu nh p c a M có 6 lo i c b n: ế ơ
- Các sáng ch , phát minh, công th c tính, quy trình, mô hình, k năng.ế
- B n quy n và các tác ph m văn h c, âm nh c, ngh thu t.
- Th ng hi u, tên th ng m i, nhãn hi u hàng hoá.ươ ươ
-Th ng quy n, gi y phép, h p đ ng.ươ
- Ph ng pháp, ch ng trình, h th ng, th t c, nghiên c u, d báo, d toán,ươ ươ
danh sách khách hàng, các s li u k thu t.
- Các th “t ng t khác. M t th đ c g i t ng t n u t o ra giá tr ươ ượ ươ ế
không ph i nh vào các thu c tính v t ch t nh vào n i dung trí tu ho c
các quy n tài s n vô hình khác c a nó.
Cách tính : Hi n nay 2 cách ti p c n chính trong vi c xác đ nh giá tr ế
c a tài s n hình trong doanh nghi p: th nh t, tr c ti p đi vào đánh ế
giá giá tr c a tài s n hình; th hai, b ng ph ng pháp gián ti p, tính ươ ế
toán thông qua vi c xác đ nh giá tr doanh nghi p t ng th sau đó tr đi
giá tr c a tài s n h u hình trong doanh nghi p đó, c th :
H ng th nh t - tr c ti p đi vào đánh giá giá tr c a tài s n hình. Theoướ ế
h ng này có ph ng pháp c b n sau:ướ ươ ơ
Th nh t: Các ph ng pháp chi phí: các ph ng pháp này d a trên c s choươ ươ ơ
r ng giá tr c a m t tài s n đ c đo b ng chi phí đ làm ra tài s n đó. hi n ượ
t i, 2 ph ng pháp xác đ nh giá tr tài s n hình d a trên chi phí: m t là, ươ
ph ng pháp chi phí quá kh và hai là, ph ng pháp chi phí tái t o.ươ ươ
Ph ng pháp chi phí quá kh : đ xác đ nh giá tr tài s n hình c a doanhươ
nghi p, ng i ta đi vào tr c ti p xác đ nh t ng h p các chi phí đã phát sinh ườ ế
trong quá trình xây d ng tài s n hình đó. Ph ng pháp này u đi m, ch ra ươ ư
đ c nh ng chi phí c th đ t o ra tài s n hình. Tuy nhiên, l i ch aượ
đ ng nh c đi m l n, đó chi phí không ph n ánh giá tr th tr ng hi n t i ượ ườ
c a tài s n vô hình, đ ng th i ph ng pháp này không tính đ n nh ng l i ích mà ươ ế
tài s n vô hình mang l i trong t ng lai. ươ
Ph ng pháp chi phí tái t o: ph ng pháp này đi vào tính toán t t c các chi phíươ ươ
c n thi t hi n nay đ t o d ng tài s n hình nh hi n t i. Nh v y, ph ng ế ư ư ươ
pháp chi phí tái t o cho phép xác đ nh giá tr tài s n hình v i giá tr th tr ng ườ
h n, nh ng m t trong nh ng khó khăn c a ph ng pháp này là khó khăn khi xácơ ư ươ
đ nh các chi phí hi n t i t ng đ ng đ hình thành ra tài s n, đ c bi t khi tài ươ ươ
s n đó l i là tài s n vô hình.
Th hai: Ph ng pháp tính siêu l i nhu n: ph ng pháp này d a trên c s choươ ươ ơ
r ng 1 doanh nghi p th đ t t su t l i nhu n cao h n t su t l i nhu n ơ
trung bình c a ngành ngh doanh nghi p đang ho t đ ng, b i doanh
nghi p đó tài s n hình. Cho nên, giá tr tài s n hình c a doanh nghi p
chính là giá tr hi n t i c a dòng siêu l i nhu n mà doanh nghi p thu đ c trong ượ
t ng lai.ươ
n SLNt
V = ∑ ---------
t=1 (1+i)t
Trong đó:
V: giá tr tài s n vô hình