intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu - cơ học kết cấu: phần 2

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:49

0
161
lượt xem
71
download

Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu - cơ học kết cấu: phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

tài liệu tham khảo “Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu - cơ học kết cấu“ được biên soạn theo đúng đề cương “chương trình giảng dạy môn sức bến vật liệu - cơ học kết cấu" do tiểu ban môn học của bộ giáo dục và Đào tạo soạn thảo. Để giúp các sinh viên củng cố các kiến thức của môn học và nắm vững từng bước giải quyết các yêu cầu của các bài tập lớn trong chương trình đào tạo của hai môn học, các tác giả đã biên soạn tài liệu tham khảo này với đầy đủ các bài tập lớn của hai môn sức bền vật liệu - cơ học kết cấu. mời các bạn cùng tham khảo phần 2 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề bài và hướng dẫn giải bài tập lớn sức bền vật liệu - cơ học kết cấu: phần 2

  1. Bài tập lớn sò 4 T ÍN H DẦM TRÊN NỂN đ à n HỔI Bảng sò liệu bài tập lớn số 3 SIT a(m) b(m) c(m) J(m') M(KNm) P(KN) q(KN/m) K(KN/m-) 1 3 4 3 0,03516 70 150 58 60000 2 4 2 4 0,01800 40 120 36 40000 3 2 5 3 0,04267 80 170 60 40000 4 5 2 3 0.02289 60 120 44 60000 5 2 4 4 0.01800 50 80 40 50000 6 3 3 4 0,02858 30 90 48 50000 7 4 4 2 0,04267 90 160 62 60000 8 3 5 2 0,05118 90 170 70 50000 9 3 1 6 0,03652 70 140 56 40000 10 3 6 1 0,02843 50 100 45 60000 11 6 1 3 0,04016 80 160 54 40000 G h i c h ú : S i n h v ì é ì ì c h ọ n n h ữ n g s ố ỉ i ệ n t r ơ i ì i > b ả n g s ô l i ệ u p h ù h ợ p v ớ i l i ì i ì l t Ví' c t í a m ì n h . YÊU CẦU VÀ T H Ứ T ự T H Ụ t: HIỆN Yêu cầu r Vẽ biếu ể ồ nội lực (biếu đ ồ M và biểu đồ Q) của dầm đặt Irên nền VVinkler. Sơ đc) lính cho trên hình vẽ, m ôđun đàn hồi của dầm là E = 10^ KN/m^. Yêu cầu lập bảng kếit quá tính toán nội lực cho các fiiặt cắt liên tiếp cách nhau 1 m. Các bước giải: 1 .T ín h sằn các trị sỏ' cần sử dụng: Độ cứng: EJ, hệ số của dầm trên nen đàn hồi: m, m “, m \ m'^. 2. Lập bảng thông s ố ban đấu: Lập báng với 6 thông số cho các đoạn dầm. 3. Viết phương trình m ô men uốn và lực cắt của dầin: - Viết phương trình nội lực của dầm. - Lập bảng các hệ số Crưlốp tại các mặt cắt cần tÚTíh toán. - Lập phương trình nội lực của toàn dầm dưới dạng số. - Lập điều kiện biên và giải hệ phương trình để tìm ra các ẩnsố y,, và 9(,. - Lập bảnỉí kết quả tính toárt nội lực (mô men và lực cắt) tại các mặt cắt cần tính toán, 4. V ẽ biểu đó nội lực: Dựa vào bảng kết quả tính toán ớ irỗn, vẽ các biểu đổ Ííội lực. 44
  2. s ơ Đ ồ TÍNH DẦM TRÊN NỀN đ à n HỒI 2P n © J .. i ,. ị ' f a - ^ b p q JM M 2P ị 2P c -------- 7p 2P " / » ị ị u ị 1 1 y \ ' •" l ị ị T ị ị v /^ » ^ /1 V/ ^ 4 ■ /'/» V/ /) f ^ * //i _ b . u . . _ u a ------ b — Ỷ ~ — c -------- t|^ ^ b " . . V . , < 7 < m V ị T ì ị~ t ị'ị n i ị ị / / ^ ------ b -------- c ------ + 3 b - 45
  3. v í DỤ THAM KHẢO Đề bài: Tính giá trị nội lực Irên các mặt cắt (cách nhau 1 m) \'à \'C biêu đồ nội lực ího dầm dặt trên nền XVinklcr như sơ đổ cho trẽn hình 4.1, cho biết: q = 80 KN/m; b = 1 m M = 800 KNm; J = 0,0426 p = 650 K N ; E = 10^ KN/m- Hệ sô' nền Kf) = 6 .10"^ KN/m^’ 650 KN 650 KN t Y llinh 4.1 Bài làm / . Tính sần các trị sô cần sử dụng EJ = 0.0426. lo ’ = 426.1Q-'’ KNm^ Tính các hệ số của dầm trên nển đàn hồi: 4 K ,b _ 6 . 10 -*.! m - 4,EJ 4.426.10' m = ^ 0 ,0 3 5 2 = 0.433182 m = 0.18764 m ’ = 0,081285 Báns Ihông số ban đầu: Các Đoạn 1 Đoạn 2 Đoạn 3 ihông số Tại A (Z = 0) Tại B (Z =3m) Tại c (Z =7 n) •Vv 0 0 0 A('p 0 0 0 .\M 0 0 - 100 AP -650 - 650 0 Aq 0 -80 0 Aq' 0 0 0 46
  4. 2. Viết p h ư ơ n g trình nội lực cho từng đoạn: a) Viết phương trinh mỏ men uốn vù lực cắt của dầm dài hữu hạn dưới dạiiíỊ chữ: _ p D , K.yo ^ , K.CPO ^ - — .B,^2 +— m in^ in m rn M 3 = M , + M.Aj^(7.-7) Q p Ạ I ^-yo p I ^•9() ^ m in“ Q 2 = Qi + P-A„,(ỵ_3) + — Q 3 = Q 3 “ 4 m.M.D,^( 2 - 7) b) Tính sằn các hệ s ố của các sôliạiig trong các phương trình trên: p 650 6 . 10 ^ 1500,531; K() _ m 0.43318 m 0.43318 q 80 K.) _ 6 . 10 -* 184.6807; 2 - = 31,9753.10^ m 0.43318 m 0,43318- 80 Ị/ 6.10^ q ,-IOA 0,43318^ 0,43318-' 4.m.M = 4. 0,43318.(- 100) = -1 73 ,27 2 c) Tliav câc iịiá ỉrị ĩínlỉ sẵn vào phươỉìg ĩrìnlì nội lực của dcím: MI = - 1500,531. + 31,9753.1 O^Yo. + 7 3 , 8 1 5 2 . 1 (p M , = - 1500,531. + 31,9753.10".y(, c^,ỵ, + 73 ,8 15 2 . 10". (Po.D.n/.- (a) < - 1500,531.B,,^^_3>-426,3372.C,,(,,_3) M , = - 1500,531. + 31,9753.1 O^.yo- c , ,z + 73,8152.10". (Po-D,,,^- - 1500,531 - 426,3372.C,,^_3, - IOO.A,,^_7> f Q, = - 6 5 0 . A , ^ + 13,851.lO ^ y o .B ,,,+31,9753.10". cpo.C,,,;,, Q , = - 650.A,,;,, + 1 3 , 8 5 1 . +31, 9753. 10". ( p, , c, , , - 650.A,,(^,^3 ^ m(/-3) - 184,6807. n Q 3 = - 650.A.,;., + 13,851.10^Vo.B„,, J_7 1 07s7 10 + 3 1,9753. n tn-^". ọ O-C,,,. _- 650.A, A t n ( / “ 3) V- - 184,6807. B ,,,,_3,-(-173,272).D „,,,._7) 47
  5. 3. Viết điểu kiện biên: Tại D (Z = 1 Im) ta có: M, = - 800 KNm và Q, = 0 4. Tính sần các hàm Crưlốp: (Lập báng tính sẩn các hàm Crưlốp cho các mặt cát cần lính toán, cách nhau 1 m, với hệ sô' in = 0,43318) z mZ B,.z c,nz D,nz 0 0 1 0 0 0 1 0.43318 0,9941 0,43267 0,0937 0,0135 2 0.86636 0,9062 0,8501 0,3729 0,1080 3 {,19.^54 0,5278 1,1764 0,8177 0,3608 4 1,73272 - 0.4702 1,2182 1,3518 0,8299 5 2,16590 - 2,4770 0,6230 1,7820 1,5179 6 2,59909 - 5,7919 - 1,1183 1,7265 2,3049 7 3,03227 - 10,3342 - 4,5760 0,5644 2,8551 8 3,46545 - 15,1787 - 10.1222 - 2,5426 2,5134 9 3.89863 - 17,9374 - 17,4354 - 8,4670 0,2436 10 4,33182 - 14,1328 - 24,7268 - 17,6567 - 5,2994 i1 4,76501 3,0853 - 27,7519 -29,2901 - 15,4184 Thaỵ diéu kiện biên tại D vào phương trình nội lực (a) ứ đoạn 3. la có: M , = -150().531.B„,,, + 3 i , 9 7 5 3 . 1 0 V c ^ , i + 73,8152.10". (Po-D^.,, - 1500.53 ,_3, - 4 2 6 , 3 3 7 2 . c „ , , ,_3, - 100.A,,„ ,- 7 , = - 800 Q , = - 650.A „ ,,, + 1 3 , 8 3 1 . 1 , , + 31,9753.10^ cp I, 184.6807.B,,173.272.D„,|,-„ = 0 Thay giá trị cùa các hàm số Crưlôp láv lừ bàng irên \’ào phương irình (b), ta có: M;, = - 1500.531.(- 27,7319) + 3 1.9753.10^y„.(- 29.2901) + + 73,8152.10^(Po-(- 1 5 ,4 1 8 4 )- 1500,531.(- 10 , 1222 ) + - 4 i6 .3 3 7 2 .(- 2.5426) - I00.(-0,4702) = - 800 (c) ị Q , = - 650.(3,0853) + + + 3 ì ,9733.10-*. (p „.(-29,2901) - 6 5 0 . ( - 15.1787) - 184,6807.(-10,1222) + 1 7 3 ,2 7 2 .0 ,8 2 2 9 =0 ' 936,5597.1 O^Yo + 1 1 3 8 ,1 1 2 3 .1 0 ^ (p (J = 58762,286 (d) . 384,392.lO^Yo + 936,5597,! 0 \ c p 0 = 9872.6705 48
  6. 5. G iải hệ phương trình Từ phương trình thứ nhấí của hệ phương trình (d) ở trên, la có: _ 58762,2 86 -1 13 8,1 12 3.1 0^ 936.5597.10^ Thay vào phương trình thứ hai của hệ (d), ta có: 384,392.10^ ^ J ^ ^3^2,6705 936,5597.10^ 24117.7926 - 467,1152.10^ + 936,5597.10^ cp 0 = 9872,6705 _> 469,4445. 1 0 ^ 9 0 = -1 4 2 4 5 .1 2 2 1 (Po = - 30.3446.10“^Rad _ 58762,286 - 1138.1123.10‘^'(-3 0 ,3446.10~^) _ 58762,286 + 34535.5625 936,5597.10^ ~ 936,5597.10^ 93297.8485 - 4 >'() = 936,5597.10' Thay giá trị Ỵị) và 9 q vào, ta có phương trình nội lực trong 3 đoạn cúa dầm đã cho irihư sau; f M | = - 1500,531. + 31,9753.10199,618.10"-' c ^ . / + + 7 3.8152.10^(-30,3446.1ơ“^).D^ỵ Q | = - 6 5 0 .A „ ,ỵ + 1 3 , 8 3 1 . 1 0 ^ 9 9 , 6 1 8 . + + 31,9753.10 ^ (-3 0 .3 4 4 6 .1 0 “^).C,^ỵ M . = - 1500.531. B„,ỵ + 31,9753.10^99,618.10"^ c„,ỵ + +73,8152, l ơ' . (-30. 3446. 1 5 0 0 . 5 3 1 (7^_3)-426,3372.C^ Q , = - 650.A„y + 1 3 , 8 5 1 . 1 0 ^ 9 9 , 6 1 8 . + 31,9753. i0 ^ (-3 0 ,3 4 4 6 .1 0 “^).C^7. - 650.A^ - 184,6807. ^ M , = - 1500,531. + 31,9753.10^99,618.10“'* c,^ỵ + + 73. 8152. 10 ^ ( - 3 0 . 3 4 4 6 . 1 + 1500,531 ^ 4 2 6 .3 3 7 2 .C „ ,'^ 3 ,-1 0 0 .A „ ,,,,_ 7 7 Q 3 = - 650.A,,ỵ + 13,851.10'*.99,618.10’^-‘.B,^J, + + 31 ,9753.l o V 30,3446.10"^)C ^ỵ- - 650.A „,,^_3,- 184.6807. B ^ _ 3, + Ta có phương tíinh nội lực của toàn dầm như sau: M| = - 1500.531. + 3185.315 - 2239.893.0^2; Q, = - 6 5 0 . + 1379,804.B,^;. - 970.278.c^7. 49
  7. M . = - 1500.531. B,^y + 3185.315 C„,ỵ - 2239.893.D^^ - 1 5 0 0 ,5 3 1 .6 ,, ( , . _ 3 , - 4 2 6 , 3 3 7 2 . ^ , , _ . „ Q 2 = - 650.A^y, + 1379,804.6,^^ - 970.278.C,,,;, - 650.A j^(2-3) “ 184,6807 M3 = - 1500,531.6^2 + 3185.315 - 2239.893.0^2. - 1500,531.B ,, z_ 3)-426,3372.C „,,,_3)- 100.A^, z-7) Q3 = - 6 5 0 . + 1379,804.B,^z - 970.278.c^7 - 650.A,(7^_3) - 184,6807 + 173,272 Bảng kết quả tính lực cắt tại các măt cát yêu cầu 1379,804. -970,278. -650 -184,6807 173,272 Đoạn z mZ -650.A,Z m(Z-3) m.(Z-7) Q(KN) B.z CmZ Am(Z-3) ^m(Z-7) 0 0 -650 0 0 - - ' - -650 1 0,43318 -646,165 597,000 -90,915 - - - - -140.08 1 0,86636 -589,030 1172,971 -361,817 - - - - 222.124 2 3 1,29954 - 343.070 1623,201 1 ■ 793.396 - ; • 1 • 486.735 3 1,29954 - 343,070 1623.201 - 793,396 ũ -650 : 0 - -163.265 4 1,73272 305.630 1680.877 -1311,622 0,43318 -646,165 : -79,906 - -51.186 II 5 2,1659 16T0,05 859,618 - 1729,035 0,86436 - 589,03 - 156,997 - -5.394 6 2.59909 3764735 - 1543,035 - 1675.185 1,29954 - 343,07 -217,258 -13.813 7 3.03227 6717.230 -6313,983 - 547,625 1,73272 305.63 ■224,978 - -63.726 7 3,03227 6717.230 -6313,983 -547,625 1,73272 305,63 -224,978 Ũ 0 -63.726 8 3,46545 9866.155 - 13966,652 2467,029 2,1659 1610,05 -115.056 0,43318 2.339 -136.135 III 9 3.89963 11659.31 -24057.435 8215.344 2,59909 3764,735 206,528 0.86636 18.713 -192.805 10 4,33182 9186,320 -34118,138 17131,908 3,03227 6717.23 845,099 1,29954 62.517 -175.064 11 4.76501 - 2005,444 -38292,183 28419,540 3,46545 9866,155 1869,375 1,73272 142.586 0.029 Bảng kết quả tính mô men trên các niíỊt ( ilt yêu cẩu 0oạn z mZ -1500.531 3185,315 -2239,893 m.(Z-3) - 1500,531 -426.3372 m.(Z-7) -1 0 0 M(KNm) B.z D.z C„,{Z-31 Am(Z-7) 0 0 0 0 Ũ * - ' - - 0 1 0.43318 - 649,235 298.464 -30.239 - - - - - •381.01 í 2 0.86636 - 1275,601 1187.804 -241.908 - - - - - -329.705 3 1.29954 - 1765,225 2604.632 -808.153 - - • - - 31.254 1 1 3 1.29954 - 1765,225 2604.632 -808.153 0 0 Ũ - 31,254 4 1,73272 - 1827,947 4305.909 - 1658.950 0.43318 -649,235 - 39,948 - - -70.171 II 5 2,16659 -934.831 5676.231 - 3399.934 0,86636 - 1275,601 - 158,981 - - -93.116 6 2,59909 1678,044 5499,446 ■5162729 1,29954 - 1765,225 ■348,616 - - -99-08 7 3.03227 6866,430 1797.792 -6395.118 1,73272 - 1827,947 - 576.323 - - -135.166 7 3,03227 6066,430 1797.792 -6395.118 1,73272 - 1827,947 ■576.323 0 -100 -235.166 8 3,46545 15188,675 -8098.982 - 5629747 2,16659 -934,831 - 759,733 0.43218 -99,41 -334.028 III 9 3,89863 26162,358 - 26970.062 -545.638 2.59909 1678.044 • 736.071 0.86636 -90.62 -501.989 10 4,33182 37103,33 -56242.151 11870.089 3,03227 6866,430 - 240.625 1.29954 -52.78 -695.707 11 4,76501 41642,586 -93298.195 34535.566 3,46545 15188,675 1084.005 1,73272 47,02 -800.343 .^0
  8. lìiếu đồ nội lực: Hinh 4.2 Biêu đồ nội lực (d ể tham khảo): KET QUA TINH TOAN BANG MAY TINH: M NMC YO TetaO 0 .4 3 3 1 8 23 0 .00 99 6 -0.0 03 0 3 z Y Teta M Q 0.0 0 .0 0 9 9 6 1 5 -0 .0 0 3 0 3 4 3 0.0000000 -65 0.0 0 00 00 0 1.0 0 ,0 0 71 2 66 -0 .0 0 2 7 9 3 6 -38 0.8450000 -14 0.1 8 70 77 5 2.0 0.00 51 0 18 -0.0040241 -32 9.7900000 222.0708631 3.0 0 .0 0 3 7 9 0 9 -0 .0 0 9 3 3 0 0 31.1228000 4 86 .78 6 80 19 3.0 0,0037909 -0.0093300 31.1228000 -163.2131981 4.0 0 ,00 26 2 45 -0 .0 1 9 8 1 7 8 -70.1888000 -51 .11 2 33 30 5.0 0.00 16 0 77 -0 .0 3 4 8 6 8 9 -93 .23 5 50 00 -5.1574182 6.0 0.00 08 0 65 -0 ,0 5 1 6 5 6 3 -98.7306000 -13.8467519 7.0 0.0002431 -0 .0 6 2 4 0 0 0 -1 3 4 .6 6 5 0 0 0 0 -63.6694719 7 0 0.0002431 -0 .0 6 2 4 0 0 0 -2 3 4 .6 6 5 0 0 0 0 -63 .66 9 47 19 8.0 0 .00 01 2 58 -0 .0 5 1 9 5 0 7 -33 3.8 2 00 00 0 -135.8515771 9.0 0 .00 08 0 60 0 .0 0 2 6 6 2 5 -50 1.4780000 -1 9 2 .7 :3 9 6 7 5 10.0 0 .00 26 6 92 0 .1 3 0 9 2 7 0 -69 4,8760000 -175.5120164 11.0 0.0061471 0 .3 6 0 2 2 5 0 -80 0.0000000 0 .0000000 51
  9. 650 KN 650 KN SOOKNm -> z Y Ỷ Hỉnh 4.3 Biểu đồ M; 486,79 /ị / \ / ị 1/ 1/ / -192.73 -650 Ĩlbĩh 4.4 ^2
  10. PHẦN II DÊ VÀ HưỚNG DẪN GIẢI BÀI TÂP LỚN Cơ HŨC KẾT CẤU 5J
  11. Bài tậ p lớn sô 1 TÍN H HỆ TH A N H PHẲNG t ĩ n h đ ị n h Bảng sô liệu bài tập lớn sỏ 1 Kích thước hình học (m) Tải trọng 'riiứ lự L, ^2 ụ q(KN/m) P(KN) M (KNm) 1 8 12 10 30 80 150 2 10 8 12 40 100 120 3 12 10 8 50 120 100 4 8 10 12 20 100 150 5 10 12 8 40 80 150 6 12 8 10 30 120 120 7 8 8 10 50 100 150 8 10 10 8 20 80 100 9 12 12 10 40 120 150 10 10 12 12 30 100 120 G h i c h ú : Sinh viên chọn những s ố liệu tro n ịị hảni^ s ố liệu phù hợp với hình vỡ của inìiilì. ^'ÊU CẦU VÀ THỨTỰTHỤC HIỆN I. Xác định nội lực trơng hệ ghép tĩnh định 1.1. Xác định phán lực tại các gối tựa. 1.2. Vẽ các biêu đổ nội lực: mô men uốn M. lực cắt Q và lực dọc N. 1 . 3 . V ẽ c á c d ư ò iio á n h h ư tV n g : L Ỉ a h R y (laliMiỊ, claliQịỊ v à áaliQi k h i lự c t h ắ n g đúng p = 1 di clộiiíỉ Irèn hê khi chưa có hệ thông mắt truyền lực. Dùng đường ánh hướng đẽ kiếm tra k ii c á c ir ị sỗ R M | ị. Q | Ị , Q | đ ã t ín h đ ư ợ c b ằ n g g iả i l í c h . 1 . 4 . V ẽ l ạ i c á c đ ư ờ n g ả n h h ư ớ n g : d a l i R ^ , d a h M ịỊ, d a ìiQ ịị và đalỉQ/ k h i lự c t h ẳ n g đ ứ n g p = 1 di động irẽn hệ khi có hệ thống mắt truyền lực. 1.5. Tini vị trí bất lợi nhất của đoàn tải trọng gồm 4 lực tập trung di động trên hệ khi có mãt truyền lực đồ mõ men uốn lại tiết diện K có giá trị tuyệt đối lớn nhất. II. Xác định một trong các chuyến vị sau của hệ tĩnh định Chuvến vị đứng tại F, chuvến vị ngang lại H, chuyên vị góc xoay tại tiết diện R do tác dụnc đổriR thời của hai nguyên nhân tải trọng và chuyến vị cưỡng bức của gối tựa ( \c m hình vẽ). Bièì; J| = 2J; = 3J; E = 2. 10*^ (KN/m ‘ ); J = 10 \ A = 0,01. L| (m); (p = A/L^. 55
  12. s ơ Đ ồ TÍNH HỆ TĨNH ĐỊNH 4m 4m -> - a = L i/4 ; b = L 2 /4 ; c = L 3 /4. ỶP 5P |2 P TT T ” . r . " ị ị_ I ^ ^ ^ Ỷ_ q 3m /7 7 ^ K ' 0.5L2 0.5L2 k ^ ^ 3m < 4 ^ 4m --------2------- ^1 © r r ^I^ E ĩ X -------- Q 1.. ^ P J 1^ Ỉ -------------- 1— — J J A K i ^ /TĨttTT L2 J2 J Ji Jl p. H H © © A 56
  13. v í DỤ THAM KHẢO Đề bài: Sô'để: 4. 5. 3 4. Số thứ tự của sơ đổ kết cấu 5. Số liệu về kích thước hình học (hàng thứ 5): L| = lOm; = 12m; L 3 = 8 m 3. Số liệu về tải trọng (hàng thứ 3): q = 50KN/m; p =120 KN; M =100 KNm. Với các số liệu đã cho, sơ đồ tính của kết cấu được vẽ lại như sau (h ìn h / ) : 2,5 ị 4m 4m 5m 6 m __ ^ 3m 4m Hinh 1.1 Trình tự tính toán: / . Xác định nội lực trong hệ tĩnh định / , / Xác lIỊ i i I i c á c p l i á i i lự c ịỊÓĨ lự a : - Đật lẽn các gỏi lựa và các núi của khung (liình 1.1). - Phàn lích hệ chính phụ: Lập sơ đồ tầng (hình 1.2) - Lần lượt tính toán từ hệ phụ đến hệ chính theo thứ tự sau: a) Tiiìỉỉ dầm M N : Yvi = 130 KN ^ Truycn phán lực xuống khung GEM Y^J = 150 KN -» Truvcn phản lực xuống dầm AB h} 'iíììh dầm AB: I = - Y ,ị . 8 + P . 6 - Yv^.3 = - Y|J . 8 + 1 2 0 .6 - 1 5 0 .3 = 0 - > Y |ị = 3 3 ,7 5 K N I M , i = Y^. 8 - P . 2 - Ys^-,1! = Y v 8 - 120. 2 - 150.11 = 0 ^ Y ^ = 2 3 6 ,2 5 K N Kiếm Iia lại kêì quả tính Y.^ \’à Y|ị bàng pliưtrng Irình SY = 0 —>■Clio ta kết quá đúniỉ. 51
  14. c) Tíììh kliiíiìg GEM: I M(; = - x ,:.6 + q.3. 6,5 + Ym-S = - X,,. 8 + 50.3.6.5 + 150.8 = 0 ^ X,.; = 362,5 KN XX = 0 ^ = 362,5 KN l Y = 0 ^ Yf-. = 300 KN T m vền phán lực X(. và Y^; sang khung chính CD (lưu ý đối chicu cua phan lực). (I) 'ỉ'inh khiiììiị C D : X M^. = - Y| 3. 8 - p. 2,3 + q.5. 2 + M + Y(.,. 8 + X(;. 6 = 0 -> Y|) = 609,375 KN IX = 0 ^ Xe = 362,5 KN ZY = 0 ^ = 60,625 KN / . 2 . Dìnìíị pliư(/ììí> pháp mặt cắt xác clịnh nộị lực lì-on hệ: l .2.1. \ 'ẽ h iể u dồ mô men M (hình 1.3j. 58
  15. /.2.2. V'f'biểit dổ lực cắt Q: Dựa vào các liên hệ vị phân giữa mô inen M và lực cắt AM Q, dùng công thức: = ọ ” ,ị ± biểu đồ lực cất Q (hình ì Ả ) được suy từ biêu đồ L mc men M. 170 465 X //Ả V 20/ ữ O ----- % 86,25 \ 362,5\ 362,5 Q .Ả (KN) /777777 362,5 II ình 1.4 1.2.3. V ẽ hiểu dó lực dọc N: Biểu đồ lưc dọc N (hình 1.5) được suy từ biểu đồ lực cál Q bàng cách tách các nút và xét càn bằng về lực. 475,625 Ị .2.4. Kiểm tra cán hằiiiỊ cúc nút: S; T; L; G; R cúa khuníí CD, khung GEM. • Vé m ô men: Núl G khồng cần kiếm Ira vì có các mô men nội lực, n«oạ! lực bãiie 0. 59
  16. z Ms = 4350 - 300 - 4050 = 0 T 4 4 0 y /> ^ 0 0 I M-,. = 4400 - 4400 = 0 1500 R i M i = 2075 + 1 0 0 - 2 1 7 5 = 0 ^ 6 7 5 I M | ^ = 1500 + 675 - 2175 = 0 2175 Vé lực: Từ kích thước hình học của khung ta có; sin a = 0,6; c o s a = 0,8 yạ YẠ ya 325,625 a) b) c) 104,375 X '. X V 465 362.5 475 , a ^ 3 A 104,375 309,375 Hình 1.6 - Kiếm tra nút S: (hình 1.6a) I X = 325,625. 0,8 - 362,5 + 170. 0,6 = 0 ZY = 60,625 - 120 - 170. 0,8 + 325,625. 0,6 = 0 - Kiếm tra nút T: (hình 1.6b) IX = 30. 0,6 - 475,625. 0,8 + 104.375. 0.8 + 465. 0,6 = 0 l Y = 465. 0.8 - 30. 0.8 - 104,375. 0.6 - 475,625. 0,6 = 0 - Kiêm tra núl L (hình !. 6 c); E x = 362,5 - 104,375. 0,8 - 465. 0,6 = 0 = 309,375 + 104,375. 0,6 - 465. 0,8 * 0 - Klcm tra nút G (hình 1.7b); I X = 362,5 - 362.5 = 0 l Y = - 309,375 - 300 + 609,375 = 0 • Kicni Ira tổng hợp một phần của khung (hình 1.7a): b) ' 309 ,37 5 362,5 X 300 609.375 Uinh 1.7 60
  17. I X = 362,5 - 3 6 2,5- 0 l Y = 60,625 + 309,375 - 120 - 50. 5 = 0 IM .S = 4 3 5 0 - 1 2 0 . 2 ,5 + 5 0 . 5 . 2 + 10 0 - 2 17 5 - 3 0 9 ,3 7 5 . 8 = 0 l .3. V'ẽ CCIC diừyiiíị ciiìli liirớng (đali) Mịị, Qịị, Qj: Khi lực thẳng đứng p =1 di động trẽn hệ khi chưa có mắt truyền lực (hình 1.8 ) ta nhận thấy các tiết diện cần vẽ đah đou thuộc hệ phụ cúa CD nên khi p = 1 di động trên khung chính CD thì dah sẽ trùng với đường chuán do đó ta chỉ quan tâm và vẽ đah thuộc hệ MN và AB. u) \ 'ẽ các đaliR,^, cỉahMg, dahQBj, đaliQBf: và đơìiQi khi lực thắng đứng p = 1 di động trên hệ khi chưa có inắt truyền lực (hình 1 .8 b,c, d, e, f): a) q=50KN /m P=120KN ĩ ị 11 ị ^ ị M N /7/777/ K I /T^TttTT < 6m < ----- 4m ->
  18. Q,‘ = -1 2 0 .0 ,2 5 =86,25kN: ^ 5q U Z M _ 120,0.75 = -3 3 ,7 5 k N ' 2 So sánh với kết quả tính theo giải tích cho la iháy kết quả tính theo hai cách là bằng nhau. c) V ẽ lại các cỉaliR^, dahMiị, (laliỌl , đaliOịị , claliQi và clalìMị. khi lực thẳng đứng p = 1 di động trên hệ khi có mắt truvển lực (hình 1.9); P=1 5 5m ^ 1^ 5.5m ^ ^^ 6m >i< 5m ^> ^ 4m ^^ 4m ^ i ị Ic r ĩ i — ^ - 1 Ị M ^ /tẲ t K í . ____ 5 m ___ J 3m . < 6m .^ 3m _^ r 4m ^ ^2rriw L2nrìw L 2 m J> < ►
  19. d) Tim vị trí bất lợi nhất cúa hệ 4 lực tập trung p,; Pt; P^; P4 di động trên hệ khi có mắt truyổn lực đế M|^ có giá trị tuyệt đối lớn nhất. Ta nhận thấy cíaliMi^ (hình 1.1 Oa) gồm 4 đoạn Ihắng tính các Irị số tgtt; ứng với các đoạn thẳng lần lượt từ trái qua phải: tga^ = - 0,25; Iga^ = 0,3; Igrx, = 0; Iga^ = - 0,5. Lần lưọi cho đoàn tải trọng di động từ irái qua phái sao cho các lựctập trung lần lưựt đặt vào các đỉnh 1, II, III của daliMiị (theo 5 sơ đồ trong hình 1.lOb, c, d, e, f)- dM Tim vị trí có đạo hàm đổi dấu đẽ xác định lực p I h . d.. 4m 4m = P 2 = 120KN ; P 3 = 180KN ; P 4 = 240KN P=1 P2 P4 ĩ'n . ĩ M K I I 5m ^ 3m 6m . 3m 1 4m .2m ^ • I đah M k (m) G .^.Tĩ^rmĩTTSÍỈĩnTĩ-n-' 4/i 11 Pi P2 o >r ì 1^ ’ Ỳ -'' b) ' Pl P2 P3 P4 >( i d) © \ (P i ' P2 P3 t P4 P1 'r \| P2 'P3 ì 1P 4 e) f) © ' ' P i P2 r P3 Ỷ 1 P4 l ỉ i n h I.IO 63

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản